Mức sinh và mức chết ở Việt Nam: Thực trạng, xu hướng và những khác biệt (Phần 2)

pdf 212 trang ngocly 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Mức sinh và mức chết ở Việt Nam: Thực trạng, xu hướng và những khác biệt (Phần 2)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfmuc_sinh_va_muc_chet_o_viet_nam_thuc_trang_xu_huong_va_nhung.pdf

Nội dung text: Mức sinh và mức chết ở Việt Nam: Thực trạng, xu hướng và những khác biệt (Phần 2)

  1. các biểu tổng hợp MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 55
  2. Biểu 1 MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ MỨC SINH CHIA THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CBR chuẩn hóa theo Tổng tỷ suất sinh GRR NRR Tỷ suất sinh thô cơ cấu tuổi của dân số Tỷ lệ phụ nữ sinh con (Con (Con Mã (Con/phụ nữ) (Trẻ sinh sống/1000 dân) toàn quốc năm 2009 thứ 3 trở lên (%) Đơn vị hành chính gái/ gái/ số (Trẻ sinh sống/1000 dân) phụ phụ Tổng Thành Nông nữ) nữ) Tổng Thành Nông Tổng Thành Nông Tổng Thành Nông số thị thôn số thị thôn số thị thôn số thị thôn TOÀN QUỐC 2,03 1,81 2,14 0,965 0,942 17,6 17,3 17,8 17,6 15,5 18,8 16,1 9,3 18,9 Các vùng kinh tế - xã hội V1 Trung du và miền núi phía Bắc 2,24 2,09 2,26 1,077 1,036 19,6 18,1 19,9 19,9 18,1 20,1 18,7 6,1 20,8 V2 Đồng bằng sông Hồng 2,11 2,04 2,14 0,980 0,963 17,6 18,8 17,2 18,4 17,5 18,8 13,2 6,6 16,2 V3 Bắc Trung Bộ và DH miền Trung 2,21 1,98 2,30 1,053 1,026 16,9 16,8 16,9 19,2 16,9 20,1 21,1 13,9 23,4 V4 Tây Nguyên 2,65 2,21 2,83 1,291 1,234 21,9 19,0 23,1 23,1 19,1 24,7 27,4 17,2 30,6 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT V5 Đông Nam Bộ 1,69 1,55 1,89 0,804 0,792 17,8 16,8 19,0 14,5 13,1 16,4 10,9 7,9 14,6 V6 Đồng bằng sông Cửu Long 1,84 1,70 1,88 0,875 0,858 16,0 15,6 16,2 16,0 14,8 16,4 12,4 9,9 13,0 Các tỉnh/thành phố 01 Hà Nội 2,08 1,99 2,14 0,977 0,963 19,2 19,1 19,2 18,0 16,9 18,7 11,4 5,4 15,5 02 Hà Giang 3,08 2,14 3,21 1,514 1,417 26,3 19,0 27,3 27,2 18,7 28,3 31,0 10,2 33,0 04 Cao Bằng 2,18 1,91 2,22 1,065 1,016 18,1 15,8 18,6 19,3 16,6 19,7 20,0 6,1 22,5 06 Bắc Kạn 1,84 1,99 1,80 0,912 0,885 16,0 18,4 15,5 16,3 17,1 16,0 10,7 5,6 11,9 08 Tuyên Quang 2,10 2,16 2,08 1,036 1,006 18,0 16,1 18,3 18,6 18,8 18,5 10,8 3,4 11,7 10 Lào Cai 2,70 2,08 2,85 1,264 1,189 23,8 19,3 25,0 23,9 18,2 25,3 26,1 9,5 29,6 11 Điện Biên 2,55 2,25 2,57 1,256 1,172 23,4 20,0 24,0 22,7 19,6 23,0 34,6 6,7 37,9 12 Lai Châu 2,96 2,58 3,02 1,462 1,339 26,2 26,8 26,1 26,2 22,9 26,7 39,2 12,0 43,0 14 Sơn La 2,61 2,07 2,67 1,278 1,223 24,9 17,4 26,1 23,3 18,1 23,9 22,7 5,4 24,5 15 Yên Bái 2,38 2,21 2,39 1,126 1,074 20,5 17,7 21,2 21,1 19,2 21,2 19,6 6,1 22,2 17 Hoà Bình 1,98 2,12 1,94 0,916 0,889 17,8 18,1 17,7 17,6 18,3 17,3 7,7 4,5 8,3 19 Thái Nguyên 1,89 1,80 1,94 0,896 0,877 16,8 16,2 17,0 16,6 15,4 17,2 7,2 3,2 8,5 20 Lạng Sơn 1,86 2,03 1,80 0,899 0,873 16,0 17,6 15,6 16,4 17,6 15,9 12,0 7,2 13,4 57
  3. 58 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 1 (tiếp) CBR chuẩn hóa theo Tổng tỷ suất sinh GRR NRR Tỷ suất sinh thô cơ cấu tuổi của dân số Tỷ lệ phụ nữ sinh con (Con (Con Mã (Con/phụ nữ) (Trẻ sinh sống/1000 dân) toàn quốc năm 2009 thứ 3 trở lên (%) Đơn vị hành chính gái/ gái/ số (Trẻ sinh sống/1000 dân) phụ phụ Tổng Thành Nông nữ) nữ) Tổng Thành Nông Tổng Thành Nông Tổng Thành Nông số thị thôn số thị thôn số thị thôn số thị thôn 22 Quảng Ninh 2,20 2,22 2,13 1,022 0,998 18,3 19,4 17,2 19,2 19,2 18,8 9,6 5,3 14,5 24 Bắc Giang 1,94 2,23 1,91 0,895 0,873 16,2 18,0 16,1 17,2 19,4 17,0 13,1 7,0 13,8 25 Phú Thọ 2,10 2,32 2,05 0,992 0,965 17,3 19,6 16,9 18,5 20,0 18,1 9,8 4,2 11,1 26 Vĩnh Phúc 2,13 1,98 2,20 0,991 0,973 19,0 19,4 18,9 18,8 17,2 19,5 13,7 10,7 14,6 27 Bắc Ninh 2,32 2,39 2,30 1,058 1,039 19,7 22,1 19,0 20,5 20,9 20,3 18,7 13,6 20,6 30 Hải Dương 1,99 1,77 2,08 0,903 0,886 16,2 16,4 16,2 17,4 15,1 18,4 12,8 6,8 14,3 31 Hải Phòng 2,16 2,14 2,18 1,004 0,987 18,1 19,0 17,3 18,8 18,5 19,0 8,9 6,1 11,6 33 Hưng Yên 2,11 2,12 2,11 0,916 0,899 16,9 18,6 16,7 18,5 18,3 18,6 14,1 9,6 14,9 34 Thái Bình 2,08 2,02 2,08 0,981 0,965 14,7 15,7 14,6 18,1 17,3 18,2 16,0 8,1 16,9 35 Hà Nam 2,07 2,12 2,06 0,987 0,964 14,9 17,5 14,6 18,1 18,4 18,0 17,2 8,8 18,3 36 Nam Định 2,25 2,11 2,29 1,038 1,018 16,3 16,7 16,2 19,7 18,3 20,1 18,4 8,4 20,6 37 Ninh Bình 2,04 2,12 2,01 0,969 0,946 15,4 16,5 15,2 17,8 18,4 17,6 15,8 6,9 17,9 38 Thanh Hóa 1,89 1,87 1,89 0,899 0,876 14,4 15,9 14,2 16,6 16,2 16,6 14,4 8,1 15,3 40 Nghệ An 2,55 1,85 2,70 1,219 1,185 19,6 15,8 20,2 22,3 15,7 23,7 21,1 9,0 22,8 42 Hà Tĩnh 2,46 2,45 2,46 1,210 1,176 15,7 19,7 15,0 21,2 21,0 21,3 26,7 15,4 29,3 44 Quảng Bình 2,37 2,32 2,38 1,160 1,121 17,8 18,8 17,6 20,4 19,8 20,5 25,0 14,2 27,0 45 Quảng Trị 2,85 2,34 3,10 1,391 1,297 19,2 18,7 19,4 24,6 20,1 26,8 34,1 22,5 38,3 46 Thừa Thiên Huế 2,26 1,96 2,50 1,076 1,036 16,2 15,7 16,5 19,1 16,5 21,3 27,9 18,3 33,0 48 Đà Nẵng 2,14 2,10 2,46 1,040 1,023 18,6 18,6 18,7 18,1 17,8 21,1 13,9 12,4 23,4 49 Quảng Nam 2,30 2,21 2,32 1,082 1,046 16,7 17,6 16,5 19,8 18,9 20,0 24,2 15,3 26,4 51 Quảng Ngãi 2,09 1,87 2,12 0,970 0,940 15,8 14,8 16,0 18,1 16,0 18,4 18,9 12,0 20,0 52 Bình Định 2,22 1,89 2,39 1,036 1,007 16,7 16,1 16,9 19,2 16,2 20,9 19,2 12,3 21,7 54 Phú Yên 1,96 1,94 1,97 0,935 0,905 15,9 16,6 15,7 17,2 16,7 17,3 18,8 14,8 20,0 56 Khánh Hoà 2,04 1,81 2,19 0,979 0,954 17,1 15,6 18,1 17,7 15,5 19,1 18,6 11,4 22,6 58 Ninh Thuận 2,40 2,07 2,59 1,138 1,098 19,2 17,0 20,5 20,8 17,9 22,5 27,2 17,5 31,9 60 Bình Thuận 2.07 1.89 2.20 0.975 0.953 16.6 15.5 17.3 18.1 16.4 19.2 22.7 18.5 25.1
  4. Biểu 1 (tiếp) CBR chuẩn hóa theo Tổng tỷ suất sinh GRR NRR Tỷ suất sinh thô cơ cấu tuổi của dân số Tỷ lệ phụ nữ sinh con (Con (Con Mã (Con/phụ nữ) (Trẻ sinh sống/1000 dân) toàn quốc năm 2009 thứ 3 trở lên (%) Đơn vị hành chính gái/ gái/ số (Trẻ sinh sống/1000 dân) phụ phụ Tổng Thành Nông nữ) nữ) Tổng Thành Nông Tổng Thành Nông Tổng Thành Nông số thị thôn số thị thôn số thị thôn số thị thôn 62 Kon Tum 3,45 2,75 3,87 1,696 1,581 28,5 23,6 31,0 29,8 23,7 33,3 34,5 21,8 39,5 64 Gia Lai 2,88 2,28 3,13 1,416 1,357 23,9 19,1 25,9 25,1 19,9 27,2 31,5 19,3 35,1 66 Đắk Lắk 2,45 2,21 2,53 1,195 1,153 19,7 18,6 20,1 21,3 19,1 22,1 25,4 15,8 28,0 67 Đắk Nông 2,72 2,22 2,81 1,345 1,287 22,8 19,6 23,3 23,8 19,2 24,6 27,6 19,0 28,9 68 Lâm Đồng 2,43 2,01 2,72 1,143 1,118 20,3 17,6 21,9 21,1 17,3 23,8 21,2 14,3 24,6 70 Bình Phước 2,45 2,15 2,51 1,176 1,143 21,4 20,3 21,6 21,4 18,8 22,0 20,5 11,9 22,1 72 Tây Ninh 1,79 1,72 1,80 0,846 0,829 15,8 14,2 16,1 15,8 15,0 15,9 9,4 6,1 10,0 74 Bình Dương 1,70 1,49 1,79 0,865 0,853 23,0 18,7 24,8 14,7 12,8 15,5 7,8 7,4 8,0 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 75 Đồng Nai 2,07 1,99 2,11 0,972 0,958 19,8 21,9 18,8 17,7 17,0 18,1 16,1 8,7 20,4 77 Bà Rịa Vũng Tàu 2,01 1,94 2,10 0,952 0,939 17,7 18,4 17,0 17,3 16,7 18,1 15,5 10,2 21,3 79 Tp Hồ Chí Minh 1,45 1,41 1,68 0,683 0,674 15,8 15,9 15,7 12,3 11,9 14,6 7,5 7,4 7,8 80 Long An 1,85 1,60 1,90 0,911 0,897 15,8 13,7 16,2 16,2 13,8 16,7 10,9 7,2 11,6 82 Tiền Giang 1,94 1,77 1,97 0,921 0,905 15,6 14,3 15,8 17,0 15,3 17,3 11,7 9,7 12,0 83 Bến Tre 1,81 1,51 1,84 0,901 0,884 13,5 12,0 13,6 15,9 13,1 16,2 7,3 4,7 7,5 84 Trà Vinh 1,86 1,61 1,91 0,876 0,854 16,9 15,2 17,2 16,3 13,9 16,7 11,7 7,9 12,3 86 Vĩnh Long 1,63 1,35 1,69 0,770 0,757 13,7 11,9 14,0 14,2 11,6 14,8 7,4 4,8 7,8 87 Đồng Tháp 1,87 1,80 1,89 0,898 0,877 16,0 16,1 16,0 16,4 15,6 16,6 11,4 8,1 12,0 89 An Giang 1,97 1,83 2,02 0,921 0,898 17,6 16,8 18,0 17,3 16,0 17,8 13,4 10,7 14,4 91 Kiên Giang 1,84 1,75 1,88 0,875 0,856 16,7 16,1 16,9 16,1 15,2 16,4 15,8 13,6 16,6 92 Cần Thơ 1,72 1,63 1,93 0,803 0,792 15,9 15,5 16,7 15,0 14,1 17,0 10,6 8,9 13,7 93 Hậu Giang 1,96 1,90 1,97 0,944 0,928 17,0 17,2 17,0 17,1 16,5 17,2 12,7 11,1 13,1 94 Sóc Trăng 1,79 1,75 1,80 0,853 0,831 15,8 16,1 15,7 15,5 15,2 15,6 17,2 10,0 19,0 95 Bạc Liêu 1,75 1,73 1,75 0,837 0,820 16,6 16,1 16,8 15,3 14,8 15,4 14,8 14,1 15,0 96 Cà Mau 1,75 1,70 1,76 0,821 0,803 16,4 16,6 16,4 15,3 14,7 15,4 12,6 10,0 13,3 59
  5. 60 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 SỐ PHỤ NỮ 15-49 TUỔI, SỐ TRẺ EM SINH TRONG 12 THÁNG TRƯỚC ĐIỀU TRA (SỐ ĐÃ ĐIỀU CHỈNH), TỶ SUẤT SINH ĐẶC TRƯNG THEO ĐỘ TUỔI (ASFR) CHIA THEO THÀNH THỊ/NÔNG THÔN, CÁC VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI, TỈNH/THÀNH PHỐ VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN, 1/4/2009 Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn TOÀN QUỐC 24.526.057 7.792.091 16.733.966 1.516.460 438.168 1.078.292 15-19 tuổi 4.257.045 1.201.593 3.055.452 102.092 15.633 86.459 24 13 28 20-24 tuổi 3.968.673 1.349.872 2.618.800 480.071 103.949 376.122 121 77 144 25-29 tuổi 3.828.866 1.297.932 2.530.935 508.562 167.162 341.401 133 129 135 30-34 tuổi 3.389.906 1.088.558 2.301.348 273.972 99.293 174.678 81 91 76 35-39 tuổi 3.243.539 1.033.659 2.209.880 118.996 42.317 76.680 37 41 35 40-44 tuổi 3.022.031 927.818 2.094.213 28.824 9.057 19.767 10 10 9 45-49 tuổi 2.815.996 892.659 1.923.338 3.943 758 3.185 1 1 2 V1. Trung du và 3.110.827 511.947 2.598.879 216.745 32.088 184.657 miền núi phía Bắc 15-19 tuổi 571.877 74.144 497.734 25.358 1.259 24.098 44 17 48 20-24 tuổi 509.486 74.994 434.492 85.750 8.888 76.861 168 119 177 25-29 tuổi 473.068 82.138 390.930 61.227 12.001 49.225 129 146 126 30-34 tuổi 431.975 74.554 357.421 29.636 6.918 22.718 69 93 64 35-39 tuổi 390.320 70.509 319.811 11.198 2.606 8.592 29 37 27 40-44 tuổi 377.000 65.686 311.315 2.851 376 2.476 8 6 8 45-49 tuổi 357.099 69.923 287.176 726 41 685 2 1 2
  6. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn V2. Đồng bằng sông 5.442.513 1.650.891 3.791.622 345.330 107.304 238.026 Hồng 15-19 tuổi 916.378 248.917 667.461 14.304 2.602 11.702 16 10 18 20-24 tuổi 876.004 286.282 589.722 113.786 25.442 88.345 130 89 150 25-29 tuổi 844.160 288.656 555.504 127.638 44.686 82.952 151 155 149 30-34 tuổi 726.787 233.622 493.165 61.147 24.493 36.654 84 105 74 35-39 tuổi 698.650 210.013 488.637 23.067 8.542 14.526 33 41 30 40-44 tuổi 648.243 169.797 478.446 4.845 1.427 3.417 7 8 7 45-49 tuổi 732.292 213.604 518.688 543 112 431 1 1 1 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT V3. Bắc Trung Bộ và 5.112.519 1.322.680 3.789.839 317.680 75.937 241.743 DH miền Trung 15-19 tuổi 1.012.773 235.475 777.298 18.592 2.641 15.951 18 11 21 20-24 tuổi 719.790 208.126 511.664 91.858 16.520 75.338 128 79 147 25-29 tuổi 709.493 194.335 515.159 106.991 28.474 78.517 151 147 152 30-34 tuổi 684.634 177.819 506.814 62.371 18.038 44.332 91 101 87 35-39 tuổi 710.048 182.270 527.778 29.715 8.254 21.461 42 45 41 40-44 tuổi 678.212 174.680 503.532 7.261 1.849 5.412 11 11 11 45-49 tuổi 597.570 149.977 447.593 892 160 732 1 1 2 V4. Tây Nguyên 1.387.431 413.800 973.630 112.024 26.916 85.108 15-19 tuổi 270.501 73.900 196.601 10.764 1.353 9.411 40 18 48 20-24 tuổi 213.959 61.619 152.340 34.200 6.997 27.203 160 114 179 25-29 tuổi 217.407 61.941 155.466 35.361 9.842 25.519 163 159 164 30-34 tuổi 195.796 57.702 138.094 19.367 5.521 13.846 99 96 100 35-39 tuổi 183.623 57.720 125.903 9.036 2.492 6.544 49 43 52 40-44 tuổi 164.859 53.698 111.162 2.853 653 2.200 17 12 20 45-49 tuổi 141.285 47.221 94.064 443 58 386 3 1 4 61
  7. 62 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn V5. Đông Nam Bộ 4.556.734 2.703.355 1.853.378 249.179 134.858 114.321 15-19 tuổi 706.016 390.764 315.252 11.763 3.695 8.068 17 9 26 20-24 tuổi 886.407 532.556 353.850 66.669 29.386 37.283 75 55 105 25-29 tuổi 799.243 481.041 318.202 88.558 51.212 37.347 111 106 117 30-34 tuổi 639.994 381.034 258.959 52.721 32.374 20.346 82 85 79 35-39 tuổi 579.269 347.358 231.911 23.963 14.880 9.083 41 43 39 40-44 tuổi 503.018 299.553 203.465 5.029 3.087 1.942 10 10 10 45-49 tuổi 442.787 271.049 171.738 477 225 252 1 1 1 V6. Đồng bằng sông 4.916.033 1.189.416 3.726.617 275.502 61.065 214.437 Cửu Long 15-19 tuổi 779.500 178.394 601.105 21.312 4.082 17.230 27 23 29 20-24 tuổi 763.027 186.296 576.731 87.809 16.716 71.093 115 90 123 25-29 tuổi 785.495 189.822 595.673 88.788 20.947 67.841 113 110 114 30-34 tuổi 710.720 163.827 546.894 48.731 11.949 36.781 69 73 67 35-39 tuổi 681.629 165.788 515.841 22.017 5.543 16.474 32 33 32 40-44 tuổi 650.699 164.405 486.294 5.985 1.665 4.320 9 10 9 45-49 tuổi 544.963 140.884 404.079 861 162 699 2 1 2 01. Hà Nội 1.858.304 770.779 1.087.526 123.733 50.339 73.394 15-19 tuổi 303.875 111.932 191.943 3.739 736 3.004 12 7 16 20-24 tuổi 339.377 141.250 198.128 36.652 9.541 27.111 108 68 137 25-29 tuổi 315.461 143.371 172.091 49.206 22.265 26.941 156 155 157 30-34 tuổi 254.714 113.573 141.142 23.909 12.763 11.146 94 112 79 35-39 tuổi 224.616 94.693 129.924 8.605 4.297 4.308 38 45 33 40-44 tuổi 194.403 69.240 125.163 1.510 681 829 8 10 7 45-49 tuổi 225.857 96.721 129.137 112 57 55 0 1 0
  8. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 02. Hà Giang 194.727 25.086 169.642 19.072 1.656 17.417 15-19 tuổi 39.078 3.632 35.446 2.682 74 2.608 69 20 74 20-24 tuổi 33.628 3.863 29.766 7.649 524 7.125 227 136 239 25-29 tuổi 28.841 4.004 24.836 4.558 602 3.956 158 150 159 30-34 tuổi 27.591 3.888 23.704 2.317 306 2.011 84 79 85 35-39 tuổi 25.184 3.545 21.639 1.311 132 1.179 52 37 54 40-44 tuổi 22.107 3.257 18.850 441 18 423 20 5 22 45-49 tuổi 18.297 2.896 15.401 115 0 115 6 0 7 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 04. Cao Bằng 142.190 26.024 116.166 9.246 1.388 7.858 15-19 tuổi 27.456 3.791 23.665 1.100 59 1.042 40 15 44 20-24 tuổi 21.926 3.372 18.554 3.555 375 3.180 162 111 171 25-29 tuổi 20.335 3.848 16.487 2.607 497 2.110 128 129 128 30-34 tuổi 19.524 3.673 15.851 1.238 284 954 63 77 60 35-39 tuổi 17.527 3.537 13.990 530 158 372 30 45 27 40-44 tuổi 18.492 3.848 14.644 179 16 163 10 4 11 45-49 tuổi 16.930 3.956 12.974 37 0 37 2 0 3 06. Bắc Kạn 85.602 14.606 70.996 4.718 880 3.838 15-19 tuổi 14.997 1.897 13.100 521 28 493 35 15 38 20-24 tuổi 13.068 2.089 10.980 1.828 240 1.588 140 115 145 25-29 tuổi 12.464 2.398 10.066 1.329 281 1.049 107 117 104 30-34 tuổi 12.362 2.320 10.042 705 213 492 57 92 49 35-39 tuổi 11.181 2.008 9.173 268 92 176 24 46 19 40-44 tuổi 11.219 1.820 9.399 44 17 27 4 9 3 45-49 tuổi 10.310 2.074 8.236 22 8 13 2 4 2 63
  9. 64 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 08. Tuyên Quang 206.529 25.833 180.696 13.094 1.501 11.593 15-19 tuổi 37.784 3.448 34.335 1.489 36 1.453 39 11 42 20-24 tuổi 31.938 2.805 29.132 5.207 410 4.797 163 146 165 25-29 tuổi 30.490 4.153 26.337 3.719 587 3.132 122 141 119 30-34 tuổi 29.049 3.454 25.595 1.907 337 1.570 66 98 61 35-39 tuổi 26.773 3.624 23.149 605 112 493 23 31 21 40-44 tuổi 26.233 3.873 22.361 125 19 106 5 5 5 45-49 tuổi 24.263 4.476 19.787 42 0 42 2 0 2 10 Lào Cai 167.967 39.061 128.906 14.604 2.512 12.092 15-19 tuổi 32.739 5.449 27.290 2.141 97 2.044 65 18 75 20-24 tuổi 28.675 5.491 23.184 5.737 762 4.974 200 139 215 25-29 tuổi 26.887 6.825 20.062 3.710 921 2.789 138 135 139 30-34 tuổi 23.582 5.996 17.587 1.873 519 1.355 79 86 77 35-39 tuổi 20.703 5.755 14.948 795 204 591 38 35 40 40-44 tuổi 18.528 4.876 13.652 287 9 278 15 2 20 45-49 tuổi 16.852 4.670 12.183 61 0 61 4 0 5 11. Điện Biên 130.687 21.585 109.101 11.505 1.486 10.019 15-19 tuổi 26.646 3.052 23.595 1.951 90 1.862 73 29 79 20-24 tuổi 25.822 3.277 22.545 5.027 448 4.579 195 137 203 25-29 tuổi 21.065 3.469 17.596 2.551 501 2.050 121 144 117 30-34 tuổi 17.566 3.375 14.191 1.451 317 1.133 83 94 80 35-39 tuổi 14.315 2.923 11.393 391 115 275 27 39 24 40-44 tuổi 13.275 2.695 10.580 89 12 77 7 4 7 45-49 tuổi 11.998 2.795 9.203 46 3 43 4 1 5
  10. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 12. Lai Châu 94.040 15.352 78.687 9.687 1.421 8.266 15-19 tuổi 18.279 2.269 16.011 1.730 121 1.609 95 53 101 20-24 tuổi 18.683 3.007 15.676 3.660 544 3.115 196 181 199 25-29 tuổi 17.149 3.333 13.815 2.472 523 1.949 144 157 141 30-34 tuổi 12.731 1.966 10.765 1.227 161 1.065 96 82 99 35-39 tuổi 10.526 1.668 8.858 476 51 425 45 30 48 40-44 tuổi 9.183 1.612 7.571 53 16 37 6 10 5 45-49 tuổi 7.488 1.496 5.991 70 4 66 9 3 11 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 14. Sơn La 303.104 42.974 260.131 26.895 2.616 24.279 15-19 tuổi 61.344 6.189 55.154 5.541 142 5.399 90 23 98 20-24 tuổi 57.746 6.404 51.342 11.207 834 10.373 194 130 202 25-29 tuổi 47.171 6.514 40.657 5.903 893 5.009 125 137 123 30-34 tuổi 40.779 5.962 34.817 2.652 500 2.152 65 84 62 35-39 tuổi 34.879 6.346 28.533 998 207 792 29 33 28 40-44 tuổi 33.063 5.742 27.321 442 38 404 13 7 15 45-49 tuổi 28.123 5.817 22.306 151 0 151 5 0 7 15. Yên Bái 205.675 37.956 167.719 15.214 2.486 12.728 15-19 tuổi 37.834 5.003 32.831 1.778 132 1.645 47 26 50 20-24 tuổi 32.904 4.472 28.432 5.875 584 5.290 179 131 186 25-29 tuổi 32.007 6.332 25.674 4.177 854 3.323 131 135 129 30-34 tuổi 29.666 6.391 23.274 2.227 620 1.608 75 97 69 35-39 tuổi 26.008 5.689 20.319 877 262 615 34 46 30 40-44 tuổi 24.439 4.803 19.636 209 31 178 9 7 9 45-49 tuổi 22.817 5.266 17.551 72 2 69 3 0 4 65
  11. 66 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 17. Hoà Bình 231.728 34.438 197.290 13.993 2.163 11.830 15-19 tuổi 38.954 4.187 34.767 1.208 45 1.163 31 11 33 20-24 tuổi 37.841 4.629 33.212 5.530 533 4.996 146 115 150 25-29 tuổi 34.523 5.629 28.894 4.454 858 3.596 129 152 124 30-34 tuổi 31.414 5.013 26.401 1.986 522 1.464 63 104 55 35-39 tuổi 30.211 5.148 25.063 677 175 503 22 34 20 40-44 tuổi 29.696 4.352 25.344 123 25 98 4 6 4 45-49 tuổi 29.089 5.481 23.608 16 5 11 1 1 0 19. Thái Nguyên 327.140 86.320 240.821 18.927 4.677 14.250 15-19 tuổi 55.227 14.707 40.520 1.441 109 1.331 26 7 33 20-24 tuổi 53.140 15.756 37.384 6.892 1.230 5.662 130 78 151 25-29 tuổi 50.337 13.083 37.253 5.985 1.863 4.122 119 142 111 30-34 tuổi 47.023 11.551 35.472 3.189 944 2.245 68 82 63 35-39 tuổi 41.081 10.757 30.324 1.205 473 732 29 44 24 40-44 tuổi 40.843 9.984 30.859 196 58 138 5 6 4 45-49 tuổi 39.490 10.480 29.009 20 0 20 1 0 1 20. Lạng Sơn 212.321 42.204 170.117 11.727 2.496 9.231 15-19 tuổi 39.858 5.892 33.966 955 121 834 24 20 25 20-24 tuổi 32.427 5.571 26.856 4.433 613 3.820 137 110 142 25-29 tuổi 31.356 6.503 24.853 3.679 942 2.737 117 145 110 30-34 tuổi 29.233 6.398 22.835 1.875 571 1.304 64 89 57 35-39 tuổi 26.675 6.081 20.594 628 210 418 24 35 20 40-44 tuổi 26.625 5.830 20.795 139 40 99 5 7 5 45-49 tuổi 26.147 5.930 20.217 18 0 18 1 0 1
  12. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 22. Quảng Ninh 314.506 161.929 152.577 20.949 11.161 9.788 15-19 tuổi 49.536 20.258 29.278 985 278 707 20 14 24 20-24 tuổi 47.037 23.087 23.949 6.885 3.023 3.862 146 131 161 25-29 tuổi 50.742 28.108 22.634 7.366 4.194 3.173 145 149 140 30-34 tuổi 45.050 24.621 20.429 3.930 2.541 1.389 87 103 68 35-39 tuổi 44.691 24.448 20.243 1.537 1.017 519 34 42 26 40-44 tuổi 38.317 19.847 18.470 224 105 119 6 5 6 45-49 tuổi 39.135 21.561 17.574 22 4 18 1 0 1 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 24. Bắc Giang 441.587 41.309 400.278 25.269 2.698 22.571 15-19 tuổi 78.597 6.035 72.563 1.582 110 1.472 20 18 20 20-24 tuổi 64.837 5.537 59.300 10.600 744 9.856 163 134 166 25-29 tuổi 65.819 6.552 59.267 8.091 1.028 7.064 123 157 119 30-34 tuổi 62.698 6.091 56.607 3.483 622 2.860 56 102 51 35-39 tuổi 58.311 5.700 52.611 1.248 159 1.089 21 28 21 40-44 tuổi 55.788 5.432 50.355 244 28 216 4 5 4 45-49 tuổi 55.537 5.962 49.576 21 7 14 0 1 0 25. Phú Thọ 367.529 59.199 308.330 22.793 4.108 18.685 15-19 tuổi 63.084 8.594 54.490 1.239 95 1.144 20 11 21 20-24 tuổi 56.851 8.722 48.130 8.551 1.046 7.505 150 120 156 25-29 tuổi 54.627 9.494 45.133 7.993 1.653 6.341 146 174 140 30-34 tuổi 48.757 8.477 40.280 3.507 1.002 2.505 72 118 62 35-39 tuổi 46.944 7.728 39.216 1.188 256 932 25 33 24 40-44 tuổi 47.507 7.561 39.946 279 46 233 6 6 6 45-49 tuổi 49.760 8.625 41.135 36 11 25 1 1 1 67
  13. 68 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 26. Vĩnh Phúc 283.123 66.933 216.190 18.989 4.349 14.640 15-19 tuổi 49.450 11.785 37.665 1.081 169 912 22 14 24 20-24 tuổi 48.529 13.780 34.749 7.905 1.469 6.437 163 107 185 25-29 tuổi 44.992 11.315 33.678 6.289 1.661 4.628 140 147 137 30-34 tuổi 37.984 8.454 29.531 2.662 803 1.858 70 95 63 35-39 tuổi 33.792 7.683 26.109 800 182 618 24 24 24 40-44 tuổi 33.927 6.685 27.242 238 56 182 7 8 7 45-49 tuổi 34.449 7.232 27.217 14 9 5 0 1 0 27. Bắc Ninh 287.167 68.823 218.344 20.178 5.333 14.845 15-19 tuổi 53.059 11.353 41.707 1.114 255 859 21 22 21 20-24 tuổi 44.888 11.485 33.403 7.944 1.849 6.095 177 161 182 25-29 tuổi 44.248 12.027 32.221 6.923 1.993 4.930 156 166 153 30-34 tuổi 39.388 10.148 29.240 3.005 956 2.049 76 94 70 35-39 tuổi 35.588 8.352 27.235 953 224 729 27 27 27 40-44 tuổi 34.478 7.866 26.612 217 57 160 6 7 6 45-49 tuổi 35.518 7.591 27.926 22 0 22 1 0 1 30. Hải Dương 474.892 98.493 376.399 27.597 5.333 22.265 15-19 tuổi 80.697 18.656 62.041 1.377 156 1.220 17 8 20 20-24 tuổi 75.034 20.339 54.695 9.582 1.419 8.163 128 70 149 25-29 tuổi 69.958 15.964 53.994 10.086 2.175 7.911 144 136 147 30-34 tuổi 59.649 11.737 47.912 4.404 1.142 3.262 74 97 68 35-39 tuổi 61.898 10.827 51.071 1.713 384 1.329 28 35 26 40-44 tuổi 60.424 9.545 50.880 378 52 325 6 5 6 45-49 tuổi 67.231 11.425 55.806 57 4 53 1 0 1
  14. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 31. Hải Phòng 519.685 244.265 275.420 33.183 16.060 17.123 15-19 tuổi 83.998 36.185 47.813 1.335 568 767 16 16 16 20-24 tuổi 85.045 41.482 43.563 10.408 4.192 6.216 122 101 143 25-29 tuổi 79.653 40.660 38.994 12.301 6.405 5.896 154 158 151 30-34 tuổi 64.880 32.141 32.738 6.148 3.325 2.823 95 103 86 35-39 tuổi 67.086 31.680 35.406 2.572 1.403 1.168 38 44 33 40-44 tuổi 63.964 27.882 36.082 389 158 231 6 6 6 45-49 tuổi 75.059 34.235 40.824 30 10 21 0 0 1 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 33. Hưng Yên 311.821 40.629 271.192 19.086 2.572 16.514 15-19 tuổi 57.041 7.364 49.677 759 74 685 13 10 14 20-24 tuổi 48.367 6.634 41.733 7.167 897 6.270 148 135 150 25-29 tuổi 44.521 6.227 38.294 6.867 871 5.997 154 140 157 30-34 tuổi 40.036 5.478 34.559 2.767 483 2.284 69 88 66 35-39 tuổi 40.767 5.064 35.704 1.174 179 996 29 35 28 40-44 tuổi 38.896 4.587 34.310 304 65 239 8 14 7 45-49 tuổi 42.192 5.276 36.917 47 3 43 1 1 1 34. Thái Bình 467.146 47.057 420.089 26.237 2.762 23.475 15-19 tuổi 72.365 6.690 65.675 871 30 841 12 5 13 20-24 tuổi 56.976 5.761 51.215 7.878 590 7.288 138 102 142 25-29 tuổi 65.631 7.428 58.204 9.612 1.088 8.524 146 146 146 30-34 tuổi 66.044 7.068 58.976 5.039 643 4.397 76 91 75 35-39 tuổi 67.300 7.174 60.126 2.167 327 1.840 32 46 31 40-44 tuổi 65.471 5.708 59.763 535 68 468 8 12 8 45-49 tuổi 73.358 7.227 66.131 134 17 117 2 2 2 69
  15. 70 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 35. Hà Nam 208.537 21.549 186.988 11.713 1.351 10.362 15-19 tuổi 36.529 3.592 32.937 562 28 534 15 8 16 20-24 tuổi 28.141 3.089 25.052 4.095 367 3.729 146 119 149 25-29 tuổi 28.232 3.433 24.799 3.908 555 3.353 138 162 135 30-34 tuổi 27.229 3.038 24.191 2.102 288 1.814 77 95 75 35-39 tuổi 28.358 2.809 25.550 762 58 704 27 21 28 40-44 tuổi 28.011 2.571 25.440 260 49 211 9 19 8 45-49 tuổi 32.037 3.018 29.019 24 5 18 1 2 1 36. Nam Định 476.722 88.227 388.495 29.789 5.394 24.396 15-19 tuổi 83.685 14.175 69.510 1.857 236 1.621 22 17 23 20-24 tuổi 66.075 13.686 52.388 10.367 1.399 8.968 157 102 171 25-29 tuổi 67.035 13.092 53.944 10.091 2.283 7.808 151 174 145 30-34 tuổi 61.928 11.536 50.391 4.924 1.043 3.882 80 90 77 35-39 tuổi 63.892 11.848 52.044 1.921 323 1.597 30 27 31 40-44 tuổi 61.449 10.805 50.644 593 110 483 10 10 10 45-49 tuổi 72.659 13.084 59.574 37 0 37 1 0 1 37. Ninh Bình 240.609 42.207 198.402 13.875 2.650 11.225 15-19 tuổi 46.143 6.927 39.216 623 71 552 14 10 14 20-24 tuổi 36.534 5.687 30.847 4.902 698 4.205 134 123 136 25-29 tuổi 33.686 7.032 26.654 4.990 1.197 3.792 148 170 142 30-34 tuổi 29.886 5.829 24.057 2.258 507 1.751 76 87 73 35-39 tuổi 30.661 5.436 25.225 862 147 715 28 27 28 40-44 tuổi 28.902 5.061 23.841 196 27 170 7 5 7 45-49 tuổi 34.797 6.235 28.562 44 3 41 1 0 1
  16. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 38. Thanh Hóa 934.137 100.091 834.046 49.004 5.653 43.350 15-19 tuổi 185.729 15.342 170.387 2.990 175 2.815 16 11 17 20-24 tuổi 133.036 14.095 118.942 17.339 1.281 16.058 130 91 135 25-29 tuổi 127.086 16.781 110.305 16.599 2.601 13.998 131 155 127 30-34 tuổi 117.270 13.946 103.324 7.789 1.114 6.675 66 80 65 35-39 tuổi 121.290 13.483 107.807 3.482 436 3.047 29 32 28 40-44 tuổi 120.698 11.684 109.014 676 41 635 6 4 6 45-49 tuổi 129.028 14.760 114.268 128 5 123 1 0 1 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 40. Nghệ An 794.114 110.519 683.596 57.094 5.805 51.288 15-19 tuổi 164.053 20.797 143.256 4.308 152 4.157 26 7 29 20-24 tuổi 117.318 22.589 94.728 19.253 1.337 17.916 164 59 189 25-29 tuổi 105.512 14.981 90.531 18.079 2.136 15.942 171 143 176 30-34 tuổi 104.461 13.981 90.480 9.833 1.363 8.470 94 98 94 35-39 tuổi 104.428 13.019 91.409 4.396 691 3.705 42 53 41 40-44 tuổi 99.596 11.902 87.694 1.090 123 967 11 10 11 45-49 tuổi 98.746 13.249 85.497 134 3 131 1 0 2 42. Hà Tĩnh 306.239 49.619 256.620 19.300 3.618 15.683 15-19 tuổi 64.104 8.950 55.154 456 44 412 7 5 7 20-24 tuổi 34.935 6.919 28.016 5.131 770 4.361 147 111 156 25-29 tuổi 39.569 7.933 31.637 6.923 1.552 5.371 175 196 170 30-34 tuổi 41.492 7.418 34.074 4.215 849 3.366 102 114 99 35-39 tuổi 42.681 6.698 35.983 2.008 291 1.717 47 43 48 40-44 tuổi 39.915 5.507 34.408 492 98 394 12 18 11 45-49 tuổi 43.542 6.194 37.348 75 13 62 2 2 2 71
  17. 72 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 44. Quảng Bình 228.330 36.320 192.010 15.084 2.408 12.676 15-19 tuổi 49.657 6.605 43.052 744 53 691 15 8 16 20-24 tuổi 32.163 5.081 27.083 4.349 523 3.826 135 103 141 25-29 tuổi 31.373 5.442 25.931 4.896 922 3.974 156 170 153 30-34 tuổi 30.711 5.139 25.572 3.081 565 2.516 100 110 98 35-39 tuổi 30.732 4.712 26.020 1.616 251 1.365 53 53 52 40-44 tuổi 26.531 4.284 22.247 358 78 280 13 18 13 45-49 tuổi 27.163 5.058 22.105 40 16 24 1 3 1 45. Quảng Trị 149.080 45.762 103.317 11.489 3.088 8.401 15-19 tuổi 29.559 8.525 21.034 572 119 453 19 14 22 20-24 tuổi 17.041 5.717 11.324 2.913 627 2.286 171 110 202 25-29 tuổi 20.213 6.947 13.266 3.686 1.149 2.537 182 165 191 30-34 tuổi 22.122 6.767 15.355 2.524 751 1.772 114 111 115 35-39 tuổi 21.650 6.547 15.103 1.310 377 932 60 58 62 40-44 tuổi 20.855 5.893 14.962 438 63 376 21 11 25 45-49 tuổi 17.640 5.367 12.273 46 1 45 3 0 4 46. Thừa Thiên Huế 284.166 114.140 170.026 17.657 6.176 11.481 15-19 tuổi 59.226 22.537 36.690 585 112 473 10 5 13 20-24 tuổi 43.998 22.013 21.985 3.941 1.371 2.570 90 62 117 25-29 tuổi 37.963 15.594 22.369 5.722 2.058 3.664 151 132 164 30-34 tuổi 35.566 13.431 22.135 4.270 1.683 2.587 120 125 117 35-39 tuổi 39.215 14.053 25.162 2.427 763 1.664 62 54 66 40-44 tuổi 37.545 13.840 23.705 663 183 480 18 13 20 45-49 tuổi 30.653 12.672 17.981 48 6 42 2 0 2
  18. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 48. Đà Nẵng 266.302 235.432 30.870 16.510 14.326 2.184 15-19 tuổi 48.206 42.642 5.564 433 359 74 9 8 13 20-24 tuổi 49.919 45.768 4.151 3.264 2.814 451 65 61 109 25-29 tuổi 39.317 34.861 4.456 6.243 5.429 814 159 156 183 30-34 tuổi 33.558 29.239 4.319 4.116 3.658 458 123 125 106 35-39 tuổi 34.548 29.838 4.710 1.967 1.680 287 57 56 61 40-44 tuổi 34.567 29.896 4.670 436 336 100 13 11 21 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 45-49 tuổi 26.186 23.186 3.000 51 51 0 2 2 0 49. Quảng Nam 376.377 74.743 301.633 23.677 4.659 19.018 15-19 tuổi 73.454 12.741 60.713 1.103 122 981 15 10 16 20-24 tuổi 51.176 10.023 41.152 6.027 992 5.035 118 99 122 25-29 tuổi 49.991 10.817 39.174 7.935 1.689 6.246 159 156 159 30-34 tuổi 48.392 10.158 38.234 5.035 1.129 3.906 104 111 102 35-39 tuổi 54.608 10.785 43.823 2.710 576 2.134 50 53 49 40-44 tuổi 58.378 11.689 46.689 799 137 662 14 12 14 45-49 tuổi 40.378 8.531 31.848 68 13 55 2 1 2 51. Quảng Ngãi 327.508 51.352 276.157 19.284 2.640 16.644 15-19 tuổi 65.557 9.415 56.141 1.150 77 1.073 18 8 19 20-24 tuổi 45.578 6.466 39.112 5.269 501 4.768 116 77 122 25-29 tuổi 46.125 7.091 39.034 6.606 965 5.641 143 136 145 30-34 tuổi 43.736 7.032 36.704 4.001 734 3.267 91 104 89 35-39 tuổi 45.884 7.406 38.477 1.798 306 1.492 39 41 39 40-44 tuổi 45.776 8.117 37.658 428 49 379 9 6 10 45-49 tuổi 34.854 5.824 29.030 32 8 24 1 1 1 73
  19. 74 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 52. Bình Định 402.856 121.971 280.886 24.797 6.647 18.150 15-19 tuổi 75.272 20.797 54.475 1.245 231 1.014 17 11 19 20-24 tuổi 47.263 16.909 30.354 6.230 1.250 4.981 132 74 164 25-29 tuổi 57.321 17.408 39.913 8.921 2.474 6.448 156 142 162 30-34 tuổi 60.014 17.516 42.498 5.417 1.788 3.630 90 102 85 35-39 tuổi 63.210 18.853 44.357 2.300 677 1.623 36 36 37 40-44 tuổi 56.537 17.594 38.943 628 227 401 11 13 10 45-49 tuổi 43.238 12.894 30.345 56 2 54 1 0 2 54. Phú Yên 235.989 54.816 181.173 13.728 3.128 10.601 15-19 tuổi 43.490 9.152 34.338 955 118 837 22 13 24 20-24 tuổi 33.465 7.783 25.682 4.222 761 3.461 126 98 135 25-29 tuổi 35.350 8.400 26.950 4.677 1.242 3.435 132 148 127 30-34 tuổi 34.795 7.768 27.026 2.649 690 1.959 76 89 73 35-39 tuổi 35.204 8.189 27.014 954 226 728 27 28 27 40-44 tuổi 30.442 7.740 22.702 235 80 155 8 10 7 45-49 tuổi 23.245 5.784 17.461 35 10 25 2 2 1 56. Khánh Hoà 332.200 137.376 194.824 19.766 7.165 12.601 15-19 tuổi 61.031 22.573 38.458 1.424 325 1.100 23 14 29 20-24 tuổi 48.350 19.810 28.539 5.454 1.654 3.800 113 83 133 25-29 tuổi 48.681 20.048 28.633 6.813 2.627 4.187 140 131 146 30-34 tuổi 45.322 18.568 26.754 3.533 1.453 2.080 78 78 78 35-39 tuổi 48.854 20.585 28.269 2.062 894 1.168 42 43 41 40-44 tuổi 45.036 19.960 25.076 410 209 200 9 10 8 45-49 tuổi 34.927 15.832 19.096 70 4 66 2 0 3
  20. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 58. Ninh Thuận 155.196 59.338 95.858 10.852 3.474 7.377 15-19 tuổi 30.768 11.008 19.761 893 218 675 29 20 34 20-24 tuổi 21.045 7.336 13.709 2.930 817 2.113 139 111 154 25-29 tuổi 23.410 8.552 14.859 3.578 1.151 2.427 153 135 163 30-34 tuổi 21.708 8.453 13.256 2.160 787 1.373 99 93 104 35-39 tuổi 22.400 9.316 13.084 1.005 430 575 45 46 44 40-44 tuổi 20.272 8.354 11.919 265 72 193 13 9 16 45-49 tuổi 15.591 6.321 9.270 21 0 21 1 0 2 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 60. Bình Thuận 320.023 131.201 188.822 19.439 7.151 12.288 15-19 tuổi 62.666 24.392 38.274 1.733 536 1.197 28 22 31 20-24 tuổi 44.503 17.616 26.887 5.536 1.823 3.713 124 104 138 25-29 tuổi 47.581 19.481 28.100 6.311 2.478 3.834 133 127 136 30-34 tuổi 45.487 18.403 27.084 3.747 1.475 2.273 82 80 84 35-39 tuổi 45.343 18.784 26.559 1.680 658 1.022 37 35 38 40-44 tuổi 42.064 18.219 23.845 343 152 192 8 8 8 45-49 tuổi 32.379 14.306 18.073 87 29 58 3 2 3 62. Kon Tum 111.809 41.500 70.310 12.243 3.432 8.811 15-19 tuổi 21.420 7.470 13.950 1.301 189 1.112 61 25 80 20-24 tuổi 19.790 6.264 13.526 3.670 942 2.728 185 150 202 25-29 tuổi 19.464 6.501 12.963 3.661 1.161 2.500 188 179 193 30-34 tuổi 15.161 5.980 9.180 1.993 664 1.329 131 111 145 35-39 tuổi 13.557 5.787 7.770 1.109 362 748 82 63 96 40-44 tuổi 11.937 5.219 6.718 452 109 342 38 21 51 45-49 tuổi 10.480 4.279 6.201 56 4 52 5 1 8 75
  21. 76 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 64. Gia Lai 336.205 103.158 233.047 30.467 6.947 23.520 15-19 tuổi 65.077 18.401 46.676 3.752 388 3.364 58 21 72 20-24 tuổi 54.076 13.644 40.432 8.929 1.751 7.178 165 128 178 25-29 tuổi 56.332 16.135 40.197 9.209 2.667 6.542 163 165 163 30-34 tuổi 49.054 15.155 33.899 5.371 1.465 3.906 109 97 115 35-39 tuổi 42.043 15.130 26.912 2.343 578 1.765 56 38 66 40-44 tuổi 37.601 13.771 23.831 705 84 621 19 6 26 45-49 tuổi 32.022 10.923 21.100 157 14 144 5 1 7 66. Đắk Lắk 476.226 114.047 362.179 34.104 7.209 26.895 15-19 tuổi 98.737 21.384 77.353 2.827 381 2.446 29 18 32 20-24 tuổi 70.106 17.549 52.558 10.736 1.863 8.872 153 106 169 25-29 tuổi 69.006 16.040 52.966 11.001 2.649 8.352 159 165 158 30-34 tuổi 65.230 15.194 50.036 5.941 1.514 4.427 91 100 88 35-39 tuổi 64.676 15.056 49.620 2.710 606 2.104 42 40 42 40-44 tuổi 58.420 15.115 43.305 777 191 586 13 13 14 45-49 tuổi 50.051 13.710 36.341 113 5 108 2 0 3 67. Đắk Nông 130.401 20.628 109.774 11.157 1.424 9.733 15-19 tuổi 24.614 3.681 20.932 1.031 67 963 42 18 46 20-24 tuổi 20.203 2.969 17.233 3.621 342 3.278 179 115 190 25-29 tuổi 22.249 3.652 18.598 3.697 611 3.086 166 167 166 30-34 tuổi 19.152 2.914 16.238 1.672 219 1.453 87 75 89 35-39 tuổi 17.394 2.899 14.495 808 131 677 46 45 47 40-44 tuổi 14.947 2.469 12.478 278 48 231 19 19 18 45-49 tuổi 11.842 2.043 9.799 51 6 45 4 3 5
  22. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 68. Lâm Đồng 332.789 134.467 198.321 24.053 7.904 16.149 15-19 tuổi 60.654 22.963 37.691 1.853 327 1.526 31 14 40 20-24 tuổi 49.784 21.193 28.591 7.244 2.098 5.146 146 99 180 25-29 tuổi 50.355 19.613 30.742 7.793 2.754 5.039 155 140 164 30-34 tuổi 47.200 18.459 28.741 4.390 1.659 2.730 93 90 95 35-39 tuổi 45.953 18.848 27.105 2.066 815 1.250 45 43 46 40-44 tuổi 41.954 17.125 24.829 641 221 420 15 13 17 45-49 tuổi 36.889 16.267 20.623 67 29 38 2 2 2 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 70. Bình Phước 245.481 44.192 201.289 18.716 2.987 15.728 15-19 tuổi 43.158 6.924 36.234 1.689 158 1.532 39 23 42 20-24 tuổi 39.280 7.095 32.185 6.233 967 5.267 159 136 164 25-29 tuổi 40.381 7.466 32.915 5.770 1.059 4.711 143 142 143 30-34 tuổi 34.957 6.321 28.636 3.170 539 2.630 91 85 92 35-39 tuổi 32.511 6.187 26.324 1.392 199 1.192 43 32 45 40-44 tuổi 29.512 5.277 24.235 394 60 334 13 11 14 45-49 tuổi 25.681 4.922 20.759 68 5 62 3 1 3 72. Tây Ninh 313.105 49.531 263.574 16.887 2.391 14.496 15-19 tuổi 51.470 6.959 44.512 1.728 184 1.544 34 26 35 20-24 tuổi 49.851 6.722 43.128 5.788 648 5.139 116 96 119 25-29 tuổi 46.145 7.035 39.110 4.958 781 4.177 107 111 107 30-34 tuổi 43.676 6.875 36.801 2.838 498 2.340 65 72 64 35-39 tuổi 43.509 7.161 36.348 1.238 206 1.033 28 29 28 40-44 tuổi 42.989 7.697 35.292 284 58 226 7 8 6 45-49 tuổi 35.465 7.082 28.383 53 16 37 2 2 1 77
  23. 78 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 74. Bình Dương 549.937 162.801 387.136 34.065 8.323 25.742 15-19 tuổi 96.222 26.887 69.335 2.256 382 1.874 23 14 27 20-24 tuổi 145.519 39.856 105.663 12.226 2.484 9.742 84 62 92 25-29 tuổi 109.498 31.744 77.754 12.154 3.245 8.908 111 102 115 30-34 tuổi 67.257 19.711 47.546 5.083 1.481 3.602 76 75 76 35-39 tuổi 53.219 17.266 35.953 1.909 606 1.303 36 35 36 40-44 tuổi 42.256 14.293 27.964 415 125 290 10 9 10 45-49 tuổi 35.967 13.045 22.922 22 0 22 1 0 1 75. Đồng Nai 754.136 269.439 484.696 49.141 18.038 31.103 15-19 tuổi 128.627 40.511 88.116 1.934 306 1.628 15 8 18 20-24 tuổi 138.518 54.312 84.207 13.879 4.859 9.020 100 89 107 25-29 tuổi 123.875 49.250 74.625 17.688 7.451 10.237 143 151 137 30-34 tuổi 104.645 38.898 65.747 9.872 3.548 6.323 94 91 96 35-39 tuổi 97.773 33.531 64.241 4.639 1.498 3.141 47 45 49 40-44 tuổi 85.552 28.018 57.534 1.034 348 686 12 12 12 45-49 tuổi 75.145 24.918 50.227 94 27 68 1 1 1 77. Bà Rịa Vũng Tàu 290.820 153.516 137.304 17.630 9.114 8.517 15-19 tuổi 48.001 22.625 25.375 810 372 439 17 16 17 20-24 tuổi 44.975 24.489 20.486 4.842 2.365 2.476 108 97 121 25-29 tuổi 45.361 24.931 20.429 6.005 3.200 2.804 132 128 137 30-34 tuổi 41.501 21.599 19.903 3.723 1.994 1.730 90 92 87 35-39 tuổi 41.830 22.577 19.252 1.848 992 856 44 44 44 40-44 tuổi 36.586 19.489 17.097 393 190 203 11 10 12 45-49 tuổi 32.568 17.807 14.761 9 0 9 0 0 1
  24. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 79. Tp Hồ Chí Minh 2.403.255 2.023.876 379.378 112.741 94.005 18.735 15-19 tuổi 338.538 286.859 51.679 3.345 2.293 1.052 10 8 21 20-24 tuổi 468.264 400.082 68.182 23.701 18.062 5.639 51 44 89 25-29 tuổi 433.983 360.614 73.369 41.984 35.475 6.509 97 95 106 30-34 tuổi 347.957 287.631 60.326 28.034 24.314 3.721 81 82 75 35-39 tuổi 310.429 260.636 49.792 12.936 11.378 1.558 42 42 38 40-44 tuổi 266.122 224.779 41.343 2.509 2.306 203 9 10 8 45-49 tuổi 237.962 203.276 34.686 231 177 55 1 1 1 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 80. Long An 406.466 76.509 329.957 22.710 3.450 19.261 15-19 tuổi 63.154 11.281 51.873 1.633 124 1.509 26 11 29 20-24 tuổi 61.231 10.452 50.778 7.139 794 6.345 117 76 125 25-29 tuổi 64.716 10.996 53.721 7.790 1.344 6.446 120 122 120 30-34 tuổi 58.037 10.518 47.518 4.114 747 3.367 71 71 71 35-39 tuổi 56.595 11.087 45.508 1.638 330 1.308 29 30 29 40-44 tuổi 55.891 11.672 44.218 363 96 266 6 8 6 45-49 tuổi 46.843 10.503 36.340 32 14 19 1 1 1 82. Tiền Giang 468.894 68.060 400.834 26.072 3.278 22.794 15-19 tuổi 66.577 9.340 57.237 1.807 197 1.610 27 21 28 20-24 tuổi 62.187 8.609 53.577 7.831 782 7.049 126 91 132 25-29 tuổi 70.329 9.687 60.642 8.375 1.111 7.264 119 115 120 30-34 tuổi 68.487 8.642 59.845 4.986 731 4.255 73 85 71 35-39 tuổi 69.969 10.287 59.682 2.263 273 1.989 32 27 33 40-44 tuổi 72.431 11.706 60.726 748 179 569 10 15 9 45-49 tuổi 58.915 9.790 49.125 62 5 57 1 0 1 79
  25. 80 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 83. Bến Tre 343.131 36.948 306.183 16.904 1.509 15.396 15-19 tuổi 47.219 4.374 42.845 1.229 95 1.134 26 22 26 20-24 tuổi 40.488 4.064 36.425 5.262 332 4.931 130 82 135 25-29 tuổi 49.972 5.539 44.433 5.206 493 4.712 104 89 106 30-34 tuổi 49.868 4.926 44.941 3.130 322 2.808 63 65 62 35-39 tuổi 54.014 5.928 48.086 1.570 185 1.385 29 31 29 40-44 tuổi 56.296 6.231 50.066 456 71 385 8 11 8 45-49 tuổi 45.274 5.887 39.387 51 11 40 1 2 1 84. Trà Vinh 288.420 47.278 241.141 16.893 2.336 14.557 15-19 tuổi 46.665 7.157 39.508 1.362 134 1.228 29 19 31 20-24 tuổi 48.084 7.912 40.173 5.421 593 4.828 113 75 120 25-29 tuổi 48.513 7.764 40.749 5.551 889 4.662 114 114 114 30-34 tuổi 41.262 6.554 34.708 2.930 439 2.490 71 67 72 35-39 tuổi 36.216 5.989 30.227 1.215 210 1.005 34 35 33 40-44 tuổi 36.133 6.407 29.727 357 66 291 10 10 10 45-49 tuổi 31.545 5.496 26.050 58 5 53 2 1 2 86. Vĩnh Long 295.729 49.067 246.662 14.110 1.893 12.217 15-19 tuổi 42.408 6.773 35.635 889 75 814 21 11 23 20-24 tuổi 41.695 7.108 34.586 4.048 398 3.650 97 56 106 25-29 tuổi 45.057 7.466 37.591 4.757 712 4.045 106 95 108 30-34 tuổi 42.861 6.385 36.477 2.657 448 2.209 62 70 61 35-39 tuổi 42.524 6.816 35.708 1.393 223 1.171 33 33 33 40-44 tuổi 43.495 7.606 35.889 310 35 275 7 5 8 45-49 tuổi 37.690 6.913 30.776 55 2 53 1 0 2
  26. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 87. Đồng Tháp 474.173 87.202 386.972 26.697 4.618 22.079 15-19 tuổi 76.957 13.570 63.387 2.173 328 1.844 28 24 29 20-24 tuổi 70.900 13.586 57.313 8.331 1.271 7.061 118 94 123 25-29 tuổi 72.731 12.803 59.928 8.420 1.494 6.926 116 117 116 30-34 tuổi 69.262 12.176 57.086 4.860 948 3.913 70 78 69 35-39 tuổi 69.210 12.272 56.938 2.316 441 1.875 33 36 33 40-44 tuổi 63.875 12.557 51.317 548 136 412 9 11 8 45-49 tuổi 51.239 10.236 41.003 48 0 48 1 0 1 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 89. An Giang 619.906 183.349 436.556 37.843 10.214 27.629 15-19 tuổi 96.718 26.810 69.907 3.425 888 2.537 35 33 36 20-24 tuổi 98.422 28.246 70.175 12.389 3.151 9.237 126 112 132 25-29 tuổi 99.698 30.168 69.530 11.845 3.428 8.417 119 114 121 30-34 tuổi 91.168 25.354 65.814 6.686 1.774 4.912 73 70 75 35-39 tuổi 90.101 26.417 63.683 2.731 735 1.996 30 28 31 40-44 tuổi 79.594 24.973 54.621 683 214 469 9 9 9 45-49 tuổi 64.206 21.381 42.825 84 24 61 1 1 1 91. Kiên Giang 481.769 135.450 346.319 28.139 7.306 20.832 15-19 tuổi 83.018 20.753 62.265 2.130 561 1.570 26 27 25 20-24 tuổi 81.311 21.845 59.465 9.310 2.175 7.135 114 100 120 25-29 tuổi 79.798 22.178 57.620 9.008 2.321 6.687 113 105 116 30-34 tuổi 69.800 19.135 50.665 4.921 1.407 3.515 71 74 69 35-39 tuổi 63.287 19.167 44.119 2.026 640 1.386 32 33 31 40-44 tuổi 57.412 17.616 39.796 678 187 491 12 11 12 45-49 tuổi 47.143 14.755 32.388 65 16 49 1 1 2 81
  27. 82 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 92. Cần Thơ 357.091 242.709 114.383 18.898 12.105 6.793 15-19 tuổi 57.370 37.905 19.465 1.471 815 655 26 22 34 20-24 tuổi 58.622 41.099 17.523 5.626 3.289 2.337 96 80 133 25-29 tuổi 56.974 38.645 18.329 6.379 4.202 2.176 112 109 119 30-34 tuổi 49.755 32.922 16.833 3.246 2.221 1.025 65 67 61 35-39 tuổi 49.371 33.502 15.869 1.722 1.249 473 35 37 30 40-44 tuổi 46.075 31.872 14.203 407 297 110 9 9 8 45-49 tuổi 38.925 26.764 12.161 47 32 16 1 1 1 93. Hậu Giang 212.513 44.215 168.298 12.866 2.566 10.299 15-19 tuổi 33.476 6.543 26.933 1.077 189 888 32 29 33 20-24 tuổi 33.282 6.927 26.355 3.895 702 3.193 117 101 121 25-29 tuổi 35.038 7.289 27.749 4.209 888 3.322 120 122 120 30-34 tuổi 31.555 6.193 25.362 2.294 439 1.856 73 71 73 35-39 tuổi 28.358 6.034 22.325 1.082 238 844 38 39 38 40-44 tuổi 27.282 6.188 21.095 267 93 174 10 15 8 45-49 tuổi 23.522 5.042 18.480 41 18 23 2 4 1 94. Sóc Trăng 369.861 75.035 294.826 20.379 4.048 16.332 15-19 tuổi 63.344 11.545 51.799 1.365 226 1.139 22 20 22 20-24 tuổi 61.139 12.458 48.681 6.308 1.185 5.123 103 95 105 25-29 tuổi 59.254 12.256 46.998 6.470 1.341 5.129 109 109 109 30-34 tuổi 52.707 10.415 42.292 3.753 877 2.876 71 84 68 35-39 tuổi 48.573 9.860 38.713 1.776 324 1.453 37 33 38 40-44 tuổi 44.797 9.731 35.066 544 88 457 12 9 13 45-49 tuổi 40.047 8.769 31.278 163 7 156 4 1 5
  28. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 95. Bạc Liêu 249.989 67.543 182.446 14.206 3.630 10.576 15-19 tuổi 43.369 10.651 32.718 1.314 176 1.138 30 16 35 20-24 tuổi 44.044 10.936 33.108 4.833 883 3.950 110 81 119 25-29 tuổi 43.719 11.813 31.906 4.584 1.330 3.255 105 113 102 30-34 tuổi 35.695 9.872 25.823 2.124 733 1.391 60 74 54 35-39 tuổi 29.938 8.299 21.639 984 381 604 33 46 28 40-44 tuổi 28.365 8.513 19.852 303 113 190 11 13 10 45-49 tuổi 24.859 7.460 17.400 63 15 48 3 2 3 96. Cà Mau 348.090 76.051 272.040 19.785 4.113 15.672 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 15-19 tuổi 59.226 11.692 47.534 1.436 273 1.162 24 23 24 20-24 tuổi 61.624 13.052 48.571 7.416 1.161 6.255 120 89 129 25-29 tuổi 59.696 13.219 46.477 6.193 1.394 4.799 104 105 103 30-34 tuổi 50.264 10.734 39.529 3.028 865 2.164 60 81 55 35-39 tuổi 43.473 10.130 33.343 1.300 315 985 30 31 30 40-44 tuổi 39.053 9.334 29.719 322 89 232 8 10 8 45-49 tuổi 34.755 7.889 26.866 91 15 75 3 2 3 MỘT SỐ TÔN GIÁO CHÍNH 1. Không theo tôn giáo 20.186.516 6.161.980 14.024.537 1.234.130 352.972 881.158 15-19 tuổi 3.534.963 961.445 2.573.519 81.788 11.468 70.319 23 12 27 20-24 tuổi 3.293.051 1.098.867 2.194.184 396.688 82.993 313.695 120 76 143 25-29 tuổi 3.174.790 1.047.317 2.127.473 423.286 138.515 284.771 134 132 134 30-34 tuổi 2.789.245 862.423 1.926.822 219.138 80.329 138.809 80 93 72 35-39 tuổi 2.631.304 794.959 1.836.345 88.644 32.501 56.142 36 41 31 40-44 tuổi 2.447.286 701.157 1.746.128 21.716 6.641 15.076 9 9 9 45-49 tuổi 2.315.878 695.811 1.620.066 2.870 525 2.345 1 1 1 83
  29. 84 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 2. Phật giáo 1.860.875 874.892 985.983 99.035 42.848 56.187 15-19 tuổi 286.402 123.205 163.197 6.701 2.243 4.458 23 18 27 20-24 tuổi 276.921 128.649 148.272 28.292 10.167 18.124 102 79 122 25-29 tuổi 275.701 130.803 144.898 30.724 13.988 16.736 113 107 116 30-34 tuổi 260.654 123.746 136.907 20.356 9.941 10.415 79 80 76 35-39 tuổi 271.321 132.986 138.335 9.922 5.003 4.919 37 38 36 40-44 tuổi 260.075 126.071 134.004 2.702 1.316 1.386 10 10 10 45-49 tuổi 229.802 109.432 120.370 339 190 149 1 2 1 3. Công giáo 1.588.572 572.906 1.015.665 105.231 32.034 73.197 15-19 tuổi 287.731 89.511 198.220 4.234 1.074 3.160 15 12 16 20-24 tuổi 254.339 93.432 160.906 25.278 7.575 17.703 99 81 110 25-29 tuổi 241.445 91.294 150.152 36.107 11.320 24.788 152 124 165 30-34 tuổi 214.135 77.279 136.856 23.835 7.270 16.565 115 94 121 35-39 tuổi 215.554 80.202 135.352 12.765 3.872 8.893 59 48 66 40-44 tuổi 200.046 75.284 124.762 2.925 897 2.027 15 12 16 45-49 tuổi 175.322 65.905 109.417 88 27 61 1 0 1 4. Phật giáo Hòa Hảo 423.310 90.653 332.657 25.233 5.468 19.765 15-19 tuổi 67.040 13.860 53.180 2.473 518 1.955 37 37 37 20-24 tuổi 69.306 14.371 54.935 8.725 1.834 6.891 126 128 125 25-29 tuổi 67.280 15.127 52.153 7.729 1.783 5.946 116 118 114 30-34 tuổi 61.687 12.839 48.848 3.971 838 3.133 64 65 64 35-39 tuổi 62.230 12.814 49.416 1.947 406 1.540 31 32 31 40-44 tuổi 53.263 11.919 41.343 388 88 300 7 7 7 45-49 tuổi 42.504 9.722 32.782 0 0 0 0 0 0
  30. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 5. Tôn giáo khác 466.783 91.660 375.124 33.570 4.845 28.725 15-19 tuổi 80.909 13.573 67.336 2.634 329 2.305 33 24 34 20-24 tuổi 75.056 14.554 60.502 9.553 1.379 8.174 127 95 135 25-29 tuổi 69.650 13.391 56.259 10.590 1.556 9.034 156 116 161 30-34 tuổi 64.185 12.270 51.915 6.420 915 5.505 100 75 106 35-39 tuổi 63.131 12.698 50.433 3.569 535 3.035 57 42 60 40-44 tuổi 61.362 13.386 47.976 708 115 593 12 9 12 45-49 tuổi 52.492 11.789 40.703 95 16 79 2 1 2 MỘT SỐ DÂN TỘC CHÍNH MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 1. Kinh 21.159.095 7.347.806 13.811.289 1.241.084 413.251 827.833 15-19 tuổi 3.563.315 1.124.183 2.439.132 61.442 13.843 47.599 13 12 20 20-24 tuổi 3.340.623 1.269.972 2.070.651 371.551 96.446 275.106 82 76 133 25-29 tuổi 3.305.752 1.229.401 2.076.351 437.918 159.049 278.868 140 129 134 30-34 tuổi 2.946.827 1.030.250 1.916.577 239.679 94.620 145.059 99 92 76 35-39 tuổi 2.859.982 979.792 1.880.189 104.209 40.176 64.032 44 41 34 40-44 tuổi 2.653.291 873.790 1.779.502 23.776 8.467 15.309 10 10 9 45-49 tuổi 2.489.305 840.418 1.648.887 2.509 650 1.860 1 1 1 2. Tày 480.257 71.502 408.755 28.576 4.261 24.315 15-19 tuổi 91.571 11.498 80.072 2.671 153 2.519 29 13 31 20-24 tuổi 81.554 13.580 67.974 11.538 1.194 10.344 141 88 152 25-29 tuổi 70.529 11.588 58.940 8.472 1.563 6.910 120 135 117 30-34 tuổi 65.674 9.515 56.159 4.108 897 3.211 63 94 57 35-39 tuổi 58.362 8.204 50.158 1.464 397 1.068 25 48 21 40-44 tuổi 58.762 8.277 50.486 253 42 211 4 5 4 45-49 tuổi 53.806 8.841 44.965 69 15 54 1 2 1 85
  31. 86 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 3. Thái 448.156 34.357 413.799 33.886 2.267 31.619 15-19 tuổi 91.923 6.539 85.384 6.283 243 6.041 68 37 71 20-24 tuổi 87.602 7.490 80.112 15.332 973 14.358 175 130 179 25-29 tuổi 69.078 5.651 63.427 7.780 665 7.115 113 118 112 30-34 tuổi 58.026 4.175 53.850 2.932 246 2.687 51 59 50 35-39 tuổi 50.288 3.661 46.627 1.192 129 1.063 24 35 23 40-44 tuổi 49.189 3.428 45.761 278 10 268 6 3 6 45-49 tuổi 42.051 3.412 38.638 89 1 88 2 0 2 4. Mường 372.946 21.010 351.937 22.675 1.420 21.255 15-19 tuổi 73.936 3.808 70.128 2.354 100 2.254 32 26 32 20-24 tuổi 70.074 5.060 65.014 10.049 503 9.545 143 99 147 25-29 tuổi 54.739 3.824 50.915 6.522 532 5.990 119 139 118 30-34 tuổi 45.633 2.455 43.178 2.655 201 2.454 58 82 57 35-39 tuổi 42.709 1.920 40.789 839 75 764 20 39 19 40-44 tuổi 45.211 1.898 43.312 214 9 206 5 5 5 45-49 tuổi 40.645 2.044 38.601 43 0 43 1 0 1 5. Khmer 351.766 61.953 289.812 22.636 3.576 19.061 15-19 tuổi 69.329 12.445 56.884 2.102 256 1.846 30 21 32 20-24 tuổi 67.534 12.421 55.113 8.217 1.297 6.919 122 104 126 25-29 tuổi 56.325 10.178 46.147 6.678 1.143 5.535 119 112 120 30-34 tuổi 46.738 7.632 39.106 3.385 498 2.887 72 65 74 35-39 tuổi 40.816 6.971 33.845 1.645 319 1.326 40 46 39 40-44 tuổi 37.681 6.620 31.061 454 43 410 12 7 13 45-49 tuổi 33.342 5.686 27.656 156 19 138 5 3 5
  32. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 6. Mông 249.400 4.758 244.642 40.603 624 39.978 15-19 tuổi 60.602 1.126 59.476 7.828 91 7.737 129 81 130 20-24 tuổi 50.212 925 49.287 14.647 257 14.390 292 278 292 25-29 tuổi 39.337 782 38.555 8.294 140 8.154 211 179 211 30-34 tuổi 31.987 631 31.356 4.868 92 4.776 152 146 152 35-39 tuổi 26.128 505 25.623 2.792 37 2.755 107 73 108 40-44 tuổi 22.996 411 22.585 1.597 4 1.594 69 9 71 45-49 tuổi 18.138 378 17.760 576 3 573 32 9 32 TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 1. Chưa đi học 1.124.647 122.466 1.002.182 95.101 7.265 87.836 15-19 tuổi 96.667 9.262 87.405 9.977 463 9.514 103 50 109 20-24 tuổi 143.406 12.881 130.525 27.909 1.734 26.174 194 135 201 25-29 tuổi 187.826 18.284 169.542 25.669 2.152 23.517 136 118 139 30-34 tuổi 199.168 19.995 179.172 17.099 1.431 15.668 85 72 87 35-39 tuổi 186.661 23.965 162.696 9.534 1.137 8.397 51 47 52 40-44 tuổi 163.267 20.325 142.942 3.759 302 3.457 23 15 24 45-49 tuổi 147.652 17.753 129.899 1.154 45 1.108 8 3 9 2. Chưa tốt nghiệp 2.553.080 480.597 2.072.483 143.429 23.468 119.961 tiểu học 15-19 tuổi 153.490 27.513 125.977 11.698 1.605 10.093 76 58 80 20-24 tuổi 255.371 45.333 210.038 40.327 5.802 34.525 158 127 164 25-29 tuổi 388.966 67.842 321.125 45.324 7.621 37.703 117 111 117 30-34 tuổi 413.059 71.793 341.266 27.920 5.038 22.882 68 69 67 35-39 tuổi 413.194 83.192 330.002 12.707 2.285 10.422 31 27 32 40-44 tuổi 462.051 94.931 367.120 4.496 998 3.499 10 9 10 45-49 tuổi 466.950 89.994 376.956 957 119 838 2 1 2 87
  33. 88 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn 3. Tốt nghiệp tiểu học 6.526.636 1.595.484 4.931.152 412.170 86.266 325.904 15-19 tuổi 871.559 181.559 690.000 34.509 5.628 28.880 40 31 42 20-24 tuổi 820.850 181.141 639.709 124.730 22.296 102.433 152 123 160 25-29 tuổi 1.047.447 248.262 799.185 127.935 27.198 100.737 122 110 126 30-34 tuổi 1.161.178 282.947 878.231 82.741 20.549 62.192 71 73 71 35-39 tuổi 962.222 243.472 718.750 33.361 8.281 25.080 35 34 35 40-44 tuổi 891.296 239.363 651.932 8.149 2.171 5.978 9 9 9 45-49 tuổi 772.085 218.740 553.345 747 142 605 1 1 1 4. Tốt nghiệp THCS 7.956.984 2.094.674 5.862.311 404.201 92.045 312.157 15-19 tuổi 2.449.726 649.406 1.800.320 36.344 5.888 30.456 15 9 17 20-24 tuổi 1.012.349 239.781 772.568 148.917 26.441 122.476 147 110 159 25-29 tuổi 886.583 232.662 653.921 113.998 26.820 87.178 129 115 133 30-34 tuổi 875.962 251.183 624.779 65.157 20.103 45.054 74 80 72 35-39 tuổi 966.193 269.124 697.068 32.474 10.553 21.921 34 39 31 40-44 tuổi 909.017 234.213 674.804 6.868 2.126 4.742 8 9 7 45-49 tuổi 857.155 218.305 638.850 443 113 329 1 1 1 5. Tốt nghiệp THPT 6.361.176 3.497.635 2.863.541 421.699 218.636 203.063 trở lên 15-19 tuổi 685.334 333.818 351.516 7.192 2.048 5.144 10 6 15 20-24 tuổi 1.735.143 869.995 865.148 122.438 45.580 76.858 69 52 89 25-29 tuổi 1.317.474 730.686 586.788 180.295 98.403 81.892 132 135 140 30-34 tuổi 740.133 462.540 277.593 76.326 49.776 26.550 99 108 96 35-39 tuổi 714.917 413.793 301.124 29.637 19.211 10.426 40 46 35 40-44 tuổi 596.232 338.973 257.259 5.486 3.430 2.057 9 10 8 45-49 tuổi 571.944 347.830 224.114 325 188 137 1 1 1
  34. Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG KINH TẾ 1. Có việc làm 18.623.713 5.096.592 13.527.121 1.070.194 268.048 802.147 15-19 tuổi 1.748.684 284.664 1.464.020 66.344 5.960 60.384 38 21 41 20-24 tuổi 2.876.085 769.439 2.106.646 325.743 53.225 272.518 113 69 129 25-29 tuổi 3.210.747 1.007.193 2.203.554 367.770 109.229 258.540 115 108 117 30-34 tuổi 2.936.375 862.739 2.073.636 202.975 67.176 135.798 70 78 65 35-39 tuổi 2.825.596 806.753 2.018.843 85.211 26.393 58.817 31 33 29 40-44 tuổi 2.631.616 713.072 1.918.544 20.592 5.577 15.016 9 8 8 45-49 tuổi 2.394.609 652.731 1.741.878 1.561 487 1.073 1 1 1 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 2. Thất nghiệp 540.528 233.220 307.308 116.406 40.172 76.234 15-19 tuổi 85.240 30.823 54.418 10.744 2.827 7.918 126 92 145 20-24 tuổi 173.928 75.536 98.392 43.771 13.476 30.295 252 178 308 25-29 tuổi 114.122 54.362 59.761 37.118 14.352 22.767 325 264 381 30-34 tuổi 58.172 26.681 31.491 15.922 6.075 9.847 274 228 313 35-39 tuổi 41.160 18.674 22.486 7.406 2.989 4.416 180 160 196 40-44 tuổi 33.257 13.871 19.386 1.301 435 866 39 31 45 45-49 tuổi 34.647 13.272 21.375 143 18 125 4 1 6 3. Không hoạt động 5.305.622 2.453.909 2.851.713 319.412 129.771 189.641 kinh tế 15-19 tuổi 2.406.003 883.274 1.522.729 23.324 6.835 16.489 10 8 11 20-24 tuổi 905.007 503.067 401.940 107.649 37.189 70.461 119 74 175 25-29 tuổi 496.459 235.284 261.175 102.370 43.518 58.852 206 185 225 30-34 tuổi 388.939 198.260 190.679 54.194 26.008 28.186 139 131 148 35-39 tuổi 370.902 207.482 163.420 25.426 12.922 12.504 69 62 77 40-44 tuổi 353.396 200.345 153.052 5.774 3.045 2.729 16 15 18 45-49 tuổi 384.915 226.197 158.718 674 253 421 2 1 3 89
  35. 90 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT Biểu 2 (tiếp) Số trẻ em sinh ra trong 12 tháng Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm Nhóm tuổi của phụ Phụ nữ 15-49 tuổi (Người) nữ, đơn vị hành trước điều tra (Người) tuổi - ASFR (%o) chính và các đặc Thành Nông Thành Nông Tổng số Thành thị Nông thôn Tổng số Tổng số trưng cơ bản thị thôn thị thôn TÌNH TRẠNG DI CƯ 1. Không di cư 22,899,117 6,849,786 16,049,331 1,391,939 386,844 1,005,095 15-19 tuổi 3,901,664 980,436 2,921,228 92,855 13,349 79,506 24 14 27 20-24 tuổi 3,346,161 983,495 2,362,666 426,073 84,926 341,147 127 86 144 25-29 tuổi 3,494,911 1,113,525 2,381,386 463,870 145,391 318,478 133 131 134 30-34 tuổi 3,253,965 1,014,807 2,239,157 261,591 93,150 168,441 80 92 75 35-39 tuổi 3,162,801 990,554 2,172,248 115,579 40,592 74,987 37 41 35 40-44 tuổi 2,966,355 898,046 2,068,310 28,154 8,709 19,445 9 10 9 45-49 tuổi 2,773,260 868,924 1,904,336 3,817 727 3,090 1 1 2 2. Di cư ngoại tỉnh 1,626,940 942,305 684,635 124,521 51,324 73,197 15-19 tuổi 355,381 221,157 134,224 9,237 2,283 6,953 26 10 52 20-24 tuổi 622,512 366,378 256,134 53,998 19,023 34,975 87 52 137 25-29 tuổi 333,956 184,407 149,548 44,692 21,770 22,922 134 118 153 30-34 tuổi 135,942 73,751 62,191 12,381 6,143 6,237 91 83 100 35-39 tuổi 80,738 43,105 37,633 3,418 1,725 1,693 42 40 45 40-44 tuổi 55,676 29,772 25,904 670 348 322 12 12 12 45-49 tuổi 42,736 23,734 19,002 126 32 94 3 1 5
  36. Biểu 3 SỐ PHỤ NỮ 15-49 TUỔI CHIA THEO TỔNG SỐ CON ĐÃ SINH, TUỔI CỦA NGƯỜI MẸ, THÀNH THỊ/NÔNG THÔN, CÁC VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ TỈNH/THÀNH PHỐ, 1/4/2009 Nhóm tuổi Tổng số Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người phụ nữ con đã mẹ và đơn vị 5 con trở 15-49 tuổi 1 con 2 con 3 con 4 con sinh hành chính lên TOÀN QUỐC Tổng số 15.815.051 4.510.641 6.871.096 2.740.472 1.066.168 626.674 34.313.432 15-19 167.783 151.297 15.388 993 82 22 185.496 20-24 1.460.090 1.082.203 340.115 32.005 5.153 614 1.882.279 25-29 2.798.411 1.424.322 1.149.686 182.300 33.648 8.456 4.450.135 30-34 3.007.810 780.907 1.659.599 429.589 100.112 37.602 5.998.236 35-39 2.986.527 437.623 1.599.255 653.027 205.902 90.720 6.930.857 40-44 2.805.705 334.356 1.217.059 745.022 322.635 186.633 7.358.163 45-49 2.588.726 299.933 889.994 697.537 398.636 302.626 7.508.266 Thành thị Tổng số 4.546.760 1.641.689 2.131.791 535.195 161.363 76.722 8.588.933 15-19 26.233 24.407 1.779 46 1 0 28.108 20-24 302.520 250.111 49.087 2.976 312 33 358.629 25-29 792.068 527.607 237.666 23.392 2.965 438 1.087.269 30-34 900.979 350.481 466.938 68.556 11.819 3.185 1.555.227 35-39 907.442 206.548 537.092 124.567 29.512 9.724 1.827.396 40-44 825.099 148.789 449.447 154.259 49.574 23.031 1.837.474 45-49 792.418 133.746 389.782 161.400 67.180 40.311 1.894.829 Nông thôn Tổng số 11.268.291 2.868.952 4.739.305 2.205.277 904.806 549.952 25.724.499 15-19 141.550 126.890 13.609 947 81 22 157.388 20-24 1.157.570 832.092 291.028 29.028 4.841 582 1.523.650 25-29 2.006.343 896.714 912.020 158.908 30.682 8.018 3.362.866 30-34 2.106.831 430.426 1.192.661 361.033 88.293 34.417 4.443.009 35-39 2.079.084 231.075 1.062.162 528.460 176.391 80.997 5.103.462 40-44 1.980.606 185.568 767.612 590.763 273.061 163.602 5.520.688 45-49 1.796.308 166.187 500.212 536.137 331.456 262.315 5.613.436 V1. Trung du và miền núi phía Bắc Tổng số 2.209.010 560.799 986.536 384.027 161.528 116.119 5.007.528 15-19 42.376 35.859 5.918 536 46 16 49.572 20-24 270.934 176.430 79.298 12.313 2.483 409 384.045 25-29 401.524 169.255 181.074 36.197 10.852 4.145 705.484 30-34 408.946 78.996 239.009 59.386 19.015 12.540 881.598 35-39 376.706 38.486 213.006 78.706 27.272 19.236 921.721 40-44 365.310 31.637 157.755 100.094 44.287 31.537 1.010.093 45-49 343.215 30.136 110.476 96.795 57.572 48.236 1.055.016 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 91
  37. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên V2. Đồng bằng sông Hồng Tổng số 3.623.308 937.380 1.860.845 614.114 160.490 50.479 7.419.450 15-19 21.490 20.401 1.041 48 0 0 22.628 20-24 318.998 242.306 73.407 2.951 333 0 399.307 25-29 655.840 326.940 292.106 33.186 3.325 283 1.025.515 30-34 670.014 138.131 429.898 87.015 12.809 2.162 1.322.428 35-39 661.923 70.904 423.548 131.840 28.764 6.867 1.465.977 40-44 615.714 60.359 336.153 161.494 43.277 14.431 1.469.142 45-49 679.329 78.339 304.693 197.580 71.982 26.736 1.714.453 V3. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung Tổng số 3.324.191 774.817 1.297.434 719.348 335.890 196.702 7.980.977 15-19 28.773 26.216 2.395 130 28 4 31.530 20-24 257.837 194.461 57.043 5.332 903 98 328.673 25-29 537.987 264.330 223.239 41.543 7.265 1.610 873.124 30-34 627.777 128.714 339.057 119.877 30.801 9.329 1.340.630 35-39 669.994 63.362 311.665 193.909 71.467 29.590 1.717.964 40-44 641.398 50.348 218.944 199.373 109.460 63.273 1.879.851 45-49 560.424 47.386 145.091 159.184 115.966 92.798 1.809.205 V4. Tây Nguyên Tổng số 957.925 217.511 350.946 199.551 99.704 90.213 2.452.241 15-19 18.352 16.430 1.787 125 8 2 20.421 20-24 108.382 71.997 31.270 4.420 623 71 150.656 25-29 179.736 67.303 80.967 24.100 5.702 1.664 333.138 30-34 183.263 28.587 89.213 42.537 14.881 8.046 438.744 35-39 175.414 13.685 70.248 50.637 23.875 16.969 499.689 40-44 157.665 10.467 47.372 43.447 27.685 28.695 517.562 45-49 135.114 9.043 30.090 34.285 26.929 34.767 492.030 V5. Đông Nam Bộ Tổng số 2.486.513 945.869 1.023.816 330.264 119.470 67.093 4.842.949 15-19 19.524 18.113 1.333 78 0 0 21.013 20-24 204.862 165.680 36.256 2.588 318 20 247.338 25-29 455.635 291.338 143.634 17.639 2.637 387 644.094 30-34 503.161 199.870 242.520 47.929 9.914 2.928 884.729 35-39 488.829 120.852 256.424 80.052 22.933 8.569 1.014.070 40-44 433.700 84.703 198.761 93.919 36.846 19.471 1.021.502 45-49 380.802 65.313 144.888 88.060 46.822 35.718 1.010.203 92 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT
  38. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên V6. Đồng bằng sông Cửu Long Tổng số 3.214.104 1.074.264 1.351.518 493.167 189.086 106.068 6.610.286 15-19 37.268 34.279 2.914 75 0 0 40.333 20-24 299.077 231.328 62.841 4.400 492 17 372.261 25-29 567.689 305.155 228.667 29.635 3.866 367 868.780 30-34 614.649 206.610 319.903 72.847 12.692 2.597 1.130.108 35-39 613.660 130.334 324.364 117.883 31.591 9.489 1.311.437 40-44 591.918 96.843 258.073 146.695 61.080 29.227 1.460.011 45-49 489.843 69.717 154.756 121.633 79.365 64.372 1.427.357 01. Hà Nội Tổng số 1.159.233 332.548 604.223 166.231 43.392 12.840 2.283.504 15-19 5.455 5.066 383 6 0 0 5.851 20-24 94.344 69.257 23.788 1.122 177 0 120.906 25-29 226.929 120.988 93.355 11.347 1.148 92 346.831 30-34 229.981 57.929 140.549 26.366 4.401 736 440.008 35-39 210.717 28.491 137.167 35.184 7.995 1.879 450.580 40-44 183.930 21.210 105.103 42.756 11.198 3.662 424.591 45-49 207.877 29.607 103.878 49.450 18.472 6.470 494.738 02. Hà Giang Tổng số 140.300 30.508 54.762 27.160 14.243 13.626 359.583 15-19 4.247 3.495 673 60 13 5 5.102 20-24 20.403 10.522 7.813 1.699 313 56 32.785 25-29 25.350 7.536 11.195 4.565 1.474 580 52.567 30-34 26.560 4.057 12.729 5.179 2.541 2.054 66.727 35-39 24.569 2.010 10.953 5.675 2.907 3.024 70.592 40-44 21.515 1.508 7.090 5.723 3.601 3.593 68.784 45-49 17.656 1.379 4.310 4.259 3.394 4.313 63.026 04. Cao Bằng Tổng số 99.073 28.280 42.498 16.264 6.588 5.444 220.565 15-19 1.804 1.497 287 19 0 0 2.130 20-24 10.608 6.920 2.860 672 131 24 15.304 25-29 16.868 8.486 5.940 1.589 563 290 28.943 30-34 18.621 5.254 9.456 2.454 868 588 38.346 35-39 16.942 2.741 9.232 2.893 1.066 1.009 40.099 40-44 17.892 1.880 8.439 4.303 1.761 1.509 47.671 45-49 16.339 1.501 6.283 4.332 2.199 2.024 48.071 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 93
  39. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 06. Bắc Kạn Tổng số 61.096 18.040 27.725 9.750 3.543 2.037 128.597 15-19 883 783 90 10 1 0 996 20-24 6.396 4.630 1.532 185 41 8 8.455 25-29 10.440 5.806 3.894 543 155 43 16.063 30-34 11.752 3.337 6.940 1.069 256 150 22.270 35-39 10.818 1.511 6.539 1.966 506 295 24.226 40-44 10.907 1.048 5.287 2.948 1.075 550 27.939 45-49 9.900 927 3.443 3.029 1.509 992 28.648 08. Tuyên Quang Tổng số 146.853 38.294 67.524 24.293 10.743 5.999 322.762 15-19 2.405 2.175 209 21 0 0 2.657 20-24 16.271 11.897 3.978 357 38 0 21.077 25-29 26.112 11.904 12.105 1.745 322 36 42.824 30-34 27.575 5.321 17.452 3.671 863 268 56.113 35-39 25.785 2.495 15.660 5.368 1.638 623 59.960 40-44 25.339 2.307 10.809 7.029 3.561 1.633 68.333 45-49 23.367 2.194 7.311 6.102 4.321 3.439 71.799 10. Lào Cai Tổng số 121.536 28.380 46.555 22.732 12.271 11.599 307.303 15-19 3.570 2.921 587 51 8 3 4.297 20-24 17.417 9.257 6.487 1.395 246 32 27.569 25-29 23.443 8.197 9.758 3.564 1.392 531 46.798 30-34 22.604 3.743 10.578 4.553 2.148 1.582 55.967 35-39 20.142 1.773 9.056 4.659 2.415 2.238 56.421 40-44 18.081 1.281 5.952 4.707 2.864 3.276 58.355 45-49 16.281 1.208 4.136 3.802 3.198 3.937 57.896 11. Điện Biên Tổng số 94.267 22.652 32.069 15.782 10.155 13.610 258.688 15-19 4.288 3.388 768 115 15 2 5.336 20-24 16.641 8.284 5.918 1.797 517 125 28.232 25-29 18.344 5.565 7.236 3.116 1.600 827 40.262 30-34 16.563 2.432 6.806 3.234 1.926 2.164 45.861 35-39 13.883 1.221 5.053 2.912 1.967 2.730 44.546 40-44 12.913 999 3.456 2.573 2.112 3.773 47.974 45-49 11.637 763 2.833 2.035 2.017 3.988 46.477 94 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT
  40. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 12. Lai Châu Tổng số 69.492 14.209 20.759 14.223 9.453 10.848 201.060 15-19 3.176 2.437 693 38 8 0 3.969 20-24 12.502 5.295 5.113 1.639 387 68 22.352 25-29 15.160 3.784 5.653 3.380 1.553 790 35.614 30-34 12.210 1.437 3.760 3.155 2.071 1.788 36.700 35-39 10.190 575 2.600 2.551 1.966 2.498 36.150 40-44 8.968 363 1.730 2.146 1.912 2.817 35.212 45-49 7.286 318 1.210 1.314 1.557 2.887 31.063 14. Sơn La Tổng số 220.598 50.258 92.862 40.164 19.776 17.538 538.444 15-19 9.397 7.491 1.724 176 0 6 11.498 20-24 37.999 18.909 15.857 2.656 524 53 60.964 25-29 41.541 11.661 20.984 6.245 1.959 692 83.895 30-34 38.872 4.993 20.200 8.134 3.260 2.286 95.645 35-39 33.683 2.660 15.726 8.433 3.964 2.900 92.028 40-44 32.043 2.452 11.027 8.304 5.370 4.891 100.078 45-49 27.063 2.092 7.344 6.217 4.699 6.711 94.336 15. Yên Bái Tổng số 148.976 39.873 63.587 25.208 11.398 8.911 340.088 15-19 2.803 2.463 301 37 2 0 3.184 20-24 19.452 13.368 5.126 822 102 33 26.676 25-29 27.767 11.448 12.665 2.616 814 225 49.092 30-34 28.447 5.681 16.266 4.122 1.501 877 61.506 35-39 25.099 2.704 13.558 5.524 1.904 1.409 62.168 40-44 23.643 2.123 9.023 6.858 3.204 2.436 67.832 45-49 21.764 2.085 6.647 5.229 3.872 3.931 69.629 17. Hòa Bình Tổng số 164.132 46.826 78.469 25.951 9.317 3.569 338.314 15-19 1.861 1.740 113 8 0 0 1.989 20-24 18.278 14.464 3.660 133 19 2 22.270 25-29 28.713 15.156 12.381 969 173 34 43.701 30-34 29.578 6.885 19.108 3.014 487 84 56.535 35-39 29.138 3.491 18.681 5.510 1.142 314 63.688 40-44 28.712 2.632 14.284 8.068 2.804 924 71.693 45-49 27.853 2.459 10.242 8.250 4.693 2.210 78.439 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 95
  41. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 19. Thái Nguyên Tổng số 227.085 69.665 110.349 32.035 10.684 4.353 452.900 15-19 2.111 2.047 64 0 0 0 2.176 20-24 23.110 18.858 4.076 153 22 0 27.559 25-29 41.764 23.186 17.181 1.195 190 11 61.952 30-34 43.441 11.680 27.606 3.653 413 89 80.016 35-39 39.407 5.421 26.222 6.211 1.230 322 83.182 40-44 39.342 4.485 20.555 10.162 3.040 1.100 94.247 45-49 37.908 3.987 14.643 10.659 5.789 2.830 103.768 20. Lạng Sơn Tổng số 144.097 39.548 63.729 24.684 10.325 5.811 314.686 15-19 1.468 1.323 145 0 0 0 1.613 20-24 13.688 10.166 3.221 211 82 8 17.608 25-29 25.245 12.945 10.462 1.571 223 44 39.693 30-34 27.282 7.302 15.530 3.383 829 238 53.087 35-39 25.619 3.296 14.815 5.174 1.690 643 58.695 40-44 25.743 2.358 11.588 7.196 3.122 1.480 67.671 45-49 25.052 2.157 7.968 7.149 4.379 3.399 76.319 22. Quảng Ninh Tổng số 224.051 66.359 115.084 28.751 9.565 4.293 444.940 15-19 1.632 1.537 90 5 0 0 1.733 20-24 20.684 16.352 4.055 253 24 0 25.317 25-29 40.872 22.884 15.588 2.001 342 56 61.721 30-34 42.381 11.171 25.782 4.298 943 187 80.438 35-39 43.266 5.998 28.012 6.820 1.839 597 93.094 40-44 37.539 4.135 21.702 7.542 2.900 1.261 88.848 45-49 37.677 4.282 19.855 7.831 3.517 2.192 93.789 24. Bắc Giang Tổng số 314.969 69.674 157.023 61.311 19.202 7.758 686.686 15-19 2.484 2.334 150 0 0 0 2.635 20-24 32.826 24.402 8.038 351 35 0 41.672 25-29 55.787 22.346 29.824 3.355 251 12 93.121 30-34 59.469 8.034 41.257 8.770 1.201 207 122.792 35-39 56.430 4.044 35.257 13.130 3.267 732 130.951 40-44 54.409 4.181 25.198 16.867 5.921 2.242 141.039 45-49 53.564 4.334 17.299 18.839 8.527 4.565 154.476 96 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT
  42. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 25. Phú Thọ Tổng số 256.536 64.593 128.627 44.470 13.830 5.017 537.852 15-19 1.877 1.764 113 0 0 0 1.990 20-24 25.344 19.458 5.618 243 25 0 31.523 25-29 44.990 21.236 21.797 1.742 184 31 70.957 30-34 45.974 8.840 31.320 4.995 652 167 90.033 35-39 45.003 4.544 29.653 8.700 1.609 497 99.015 40-44 45.802 4.019 23.317 13.213 3.942 1.312 113.265 45-49 47.546 4.732 16.808 15.578 7.419 3.009 131.069 26. Vĩnh Phúc Tổng số 193.456 43.888 94.700 39.340 11.997 3.531 418.285 15-19 1.647 1.591 56 0 0 0 1.703 20-24 21.623 15.332 6.048 223 20 0 28.177 25-29 36.868 14.934 19.457 2.314 148 15 61.466 30-34 35.139 4.490 24.110 5.653 735 150 73.440 35-39 32.500 2.445 19.912 7.910 1.854 379 75.452 40-44 32.760 2.531 14.702 11.187 3.410 930 84.051 45-49 32.919 2.564 10.414 12.053 5.830 2.057 93.996 27. Bắc Ninh Tổng số 198.498 42.020 93.519 45.423 13.146 4.390 441.630 15-19 1.514 1.432 79 3 0 0 1.600 20-24 20.655 14.568 5.762 307 18 0 27.085 25-29 37.246 14.372 18.928 3.601 326 19 64.437 30-34 37.467 4.649 23.494 7.769 1.309 247 81.462 35-39 34.299 2.332 19.491 9.267 2.524 685 82.800 40-44 33.298 2.085 14.579 11.445 3.848 1.341 88.217 45-49 34.018 2.583 11.186 13.030 5.122 2.098 96.029 30. Hải Dương Tổng số 325.944 77.569 176.581 57.345 11.778 2.671 664.544 15-19 1.946 1.896 51 0 0 0 1.997 20-24 29.096 23.000 5.965 117 14 0 35.336 25-29 56.568 26.618 27.944 1.810 183 13 88.742 30-34 56.309 9.439 40.009 6.117 611 134 111.034 35-39 59.669 5.104 40.818 11.666 1.855 225 130.393 40-44 58.381 5.187 33.432 15.954 3.080 728 136.310 45-49 63.975 6.327 28.362 21.681 6.035 1.570 160.733 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 97
  43. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 31. Hải Phòng Tổng số 348.513 106.568 183.136 45.577 10.732 2.499 666.344 15-19 2.163 2.082 81 0 0 0 2.244 20-24 29.485 24.690 4.614 164 17 0 34.479 25-29 60.917 38.084 21.339 1.280 211 4 85.470 30-34 59.923 16.484 38.656 4.279 460 44 108.772 35-39 64.077 9.133 44.250 8.891 1.505 297 132.079 40-44 61.441 7.113 38.043 12.942 2.697 646 136.269 45-49 70.507 8.982 36.153 18.022 5.842 1.507 167.032 33. Hưng Yên Tổng số 212.831 47.715 112.575 40.462 9.780 2.299 445.807 15-19 1.251 1.197 54 0 0 0 1.306 20-24 20.663 15.382 5.088 166 27 0 26.162 25-29 37.416 15.777 19.596 1.904 118 21 61.257 30-34 37.692 5.623 25.774 5.585 659 51 76.862 35-39 39.105 2.927 25.575 8.596 1.761 246 88.181 40-44 37.258 2.956 20.201 10.622 2.731 748 90.329 45-49 39.445 3.853 16.287 13.589 4.484 1.233 101.709 34. Thái Bình Tổng số 330.240 82.174 180.570 54.923 10.196 2.377 661.771 15-19 1.351 1.319 33 0 0 0 1.384 20-24 24.792 20.442 4.252 98 0 0 29.239 25-29 52.784 28.036 22.910 1.660 178 0 79.549 30-34 61.038 12.104 41.288 6.876 666 105 118.582 35-39 63.173 6.091 42.224 12.625 1.835 398 137.989 40-44 60.833 6.014 36.811 14.639 2.667 702 138.062 45-49 66.270 8.169 33.054 19.025 4.850 1.172 156.966 35. Hà Nam Tổng số 142.477 30.113 71.363 31.123 7.649 2.228 308.791 15-19 836 771 56 8 0 0 909 20-24 12.007 8.822 3.023 145 16 0 15.368 25-29 22.872 9.752 11.558 1.408 146 8 37.716 30-34 25.044 3.798 16.591 4.104 477 74 51.645 35-39 26.513 2.030 15.848 6.882 1.384 368 61.896 40-44 26.196 2.260 13.018 8.276 1.998 644 64.522 45-49 29.009 2.680 11.268 10.299 3.628 1.134 76.735 98 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT
  44. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 36. Nam Định Tổng số 330.968 73.279 157.559 71.469 20.711 7.950 729.257 15-19 2.710 2.573 117 20 0 0 2.866 20-24 31.259 23.274 7.667 312 6 0 39.566 25-29 56.525 22.923 29.020 4.167 373 42 95.178 30-34 57.561 8.273 35.783 11.376 1.828 301 122.900 35-39 60.012 4.428 33.928 16.106 4.357 1.194 144.594 40-44 57.151 5.104 26.541 17.534 5.679 2.293 145.960 45-49 65.749 6.704 24.504 21.954 8.469 4.119 178.192 37. Ninh Bình Tổng số 157.098 35.147 71.535 33.470 11.544 5.402 354.577 15-19 983 937 41 5 0 0 1.035 20-24 14.392 11.187 3.146 44 15 0 17.671 25-29 26.843 12.574 12.410 1.694 153 13 43.149 30-34 27.478 4.172 17.860 4.592 721 132 57.284 35-39 28.593 1.925 16.323 7.893 1.853 598 68.920 40-44 26.927 1.764 12.022 8.597 3.068 1.476 71.983 45-49 31.883 2.588 9.733 10.646 5.734 3.183 94.534 38. Thanh Hóa Tổng số 627.056 147.005 279.053 133.077 48.300 19.621 1.405.312 15-19 4.749 4.376 342 30 0 1 5.155 20-24 54.596 43.814 10.169 535 74 4 66.072 25-29 102.873 53.324 43.388 5.430 655 76 159.420 30-34 109.737 19.847 70.540 15.811 2.918 620 223.409 35-39 116.459 8.573 68.016 30.223 7.363 2.283 277.078 40-44 116.159 7.491 49.733 38.624 14.906 5.405 312.038 45-49 122.485 9.580 36.865 42.423 22.384 11.232 362.140 40. Nghệ An Tổng số 514.453 107.994 195.079 120.945 58.912 31.523 1.274.295 15-19 4.304 3.895 377 11 21 0 4.766 20-24 42.125 31.390 9.642 880 178 35 54.216 25-29 82.801 37.623 36.869 6.749 1.280 279 138.264 30-34 97.068 15.546 53.027 21.682 5.284 1.529 216.222 35-39 99.443 6.817 45.832 31.076 11.065 4.653 262.347 40-44 95.208 5.951 28.010 32.943 18.618 9.688 290.183 45-49 93.505 6.774 21.322 27.604 22.466 15.339 308.295 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 99
  45. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 42. Hà Tĩnh Tổng số 203.252 38.141 70.376 54.122 26.790 13.824 524.304 15-19 768 717 45 6 0 0 825 20-24 12.635 9.804 2.701 124 6 0 15.603 25-29 31.395 14.411 13.712 2.905 329 38 52.057 30-34 38.860 5.748 20.180 10.146 2.394 391 88.148 35-39 40.577 2.486 16.024 14.667 5.575 1.826 110.567 40-44 37.885 2.273 9.807 13.877 7.926 4.000 117.223 45-49 41.132 2.700 7.908 12.397 10.559 7.568 139.881 44. Quảng Bình Tổng số 146.009 32.064 51.776 32.653 18.523 10.994 369.935 15-19 1.257 1.146 90 20 0 0 1.386 20-24 11.354 8.455 2.504 365 29 0 14.676 25-29 23.571 11.087 10.019 1.986 372 106 39.131 30-34 28.610 5.522 14.456 5.931 2.114 587 63.769 35-39 29.567 2.232 11.917 9.808 3.941 1.670 80.513 40-44 25.671 1.742 6.655 8.070 5.963 3.241 81.612 45-49 25.980 1.880 6.134 6.474 6.103 5.389 88.847 45. Quảng Trị Tổng số 102.288 20.511 33.905 23.331 13.821 10.719 275.924 15-19 913 751 139 18 4 0 1.103 20-24 7.143 4.532 1.984 441 160 26 10.602 25-29 15.929 7.558 5.643 1.760 621 347 28.512 30-34 20.873 3.596 9.966 4.541 1.572 1.197 50.300 35-39 20.724 1.645 7.434 6.333 3.306 2.006 60.368 40-44 19.974 1.238 5.241 5.889 4.305 3.301 65.661 45-49 16.731 1.191 3.497 4.349 3.853 3.841 59.378 46. Thừa Thiên Huế Tổng số 171.328 35.397 55.546 37.375 23.139 19.870 464.474 15-19 1.007 916 90 1 0 0 1.100 20-24 10.303 7.731 2.207 287 61 16 13.331 25-29 25.959 12.895 10.121 2.444 409 91 42.575 30-34 32.618 6.558 15.275 7.207 2.684 895 74.281 35-39 37.180 3.028 12.891 11.344 6.366 3.552 107.898 40-44 35.715 2.082 8.726 10.242 7.473 7.193 120.642 45-49 28.546 2.188 6.237 5.851 6.146 8.124 104.648 100 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT
  46. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 48. Đà Nẵng Tổng số 151.338 47.707 68.492 24.172 7.899 3.069 305.479 15-19 677 666 11 0 0 0 688 20-24 8.972 7.424 1.462 71 15 0 10.621 25-29 25.165 16.546 7.714 819 86 0 34.774 30-34 29.336 10.185 15.476 3.237 372 65 52.704 35-39 31.788 5.598 17.795 6.312 1.669 414 68.977 40-44 31.919 4.021 15.568 8.134 3.009 1.187 78.067 45-49 23.482 3.267 10.466 5.598 2.748 1.403 59.649 49. Quảng Nam Tổng số 242.423 57.510 93.188 54.723 24.022 12.979 578.651 15-19 1.969 1.764 190 12 2 1 2.195 20-24 16.571 12.313 3.653 512 86 7 21.534 25-29 35.963 18.428 13.767 2.928 679 162 58.317 30-34 44.309 10.265 23.056 8.194 2.073 721 93.226 35-39 51.455 5.299 23.343 15.151 5.517 2.145 131.560 40-44 54.883 5.388 18.976 17.261 8.688 4.570 155.968 45-49 37.272 4.055 10.202 10.665 6.977 5.374 115.851 51. Quảng Ngãi Tổng số 212.505 52.174 80.782 47.411 21.549 10.589 501.266 15-19 2.249 2.064 171 14 0 0 2.448 20-24 17.426 13.050 3.937 407 25 5 22.276 25-29 34.493 16.901 14.597 2.511 412 72 55.655 30-34 39.819 9.076 21.410 7.359 1.578 396 82.434 35-39 43.199 4.666 19.285 13.455 4.448 1.347 108.753 40-44 42.959 3.547 14.006 14.242 7.547 3.615 124.529 45-49 32.361 2.870 7.376 9.423 7.539 5.154 105.171 52. Bình Định Tổng số 270.229 65.319 107.755 58.397 25.365 13.393 631.263 15-19 2.064 1.934 130 0 0 0 2.194 20-24 18.646 14.082 4.254 296 14 0 23.533 25-29 44.021 21.725 18.940 2.949 361 45 70.132 30-34 54.530 12.521 29.364 10.119 2.130 395 112.243 35-39 58.494 6.316 26.940 17.424 5.906 1.907 146.248 40-44 52.291 4.890 18.194 16.370 8.585 4.252 147.873 45-49 40.185 3.850 9.933 11.239 8.369 6.793 129.041 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 101
  47. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 54. Phú Yên Tổng số 158.022 38.922 65.219 31.664 13.822 8.394 366.682 15-19 1.594 1.474 120 0 0 0 1.714 20-24 13.993 10.398 3.307 265 23 0 17.900 25-29 27.760 12.946 12.294 2.166 269 85 45.563 30-34 31.869 6.633 17.867 5.813 1.221 334 66.496 35-39 32.816 3.414 15.935 9.297 3.095 1.075 81.334 40-44 28.539 2.353 10.440 8.341 4.686 2.719 82.079 45-49 21.450 1.704 5.257 5.781 4.527 4.181 71.597 56. Khánh Hòa Tổng số 209.781 56.138 86.661 37.608 17.758 11.616 480.089 15-19 2.405 2.191 206 7 0 0 2.626 20-24 15.455 11.205 3.765 367 113 5 20.314 25-29 33.767 17.150 13.341 2.507 648 122 54.586 30-34 39.454 10.968 20.007 6.097 1.767 616 79.757 35-39 44.835 6.918 21.768 10.590 3.890 1.668 107.152 40-44 41.461 4.413 17.440 9.989 5.980 3.638 114.045 45-49 32.403 3.292 10.134 8.051 5.360 5.567 101.609 58. Ninh Thuận Tổng số 103.384 24.786 34.859 19.511 12.174 12.054 272.763 15-19 1.647 1.449 192 4 0 2 1.858 20-24 9.464 6.563 2.561 296 45 0 12.750 25-29 17.867 7.707 7.300 2.230 499 131 31.692 30-34 19.713 4.226 8.799 4.204 1.756 727 45.449 35-39 20.957 2.122 8.148 5.283 3.223 2.180 59.410 40-44 19.044 1.509 4.810 4.759 3.782 4.184 64.955 45-49 14.691 1.210 3.048 2.735 2.869 4.830 56.648 60. Bình Thuận Tổng số 212.122 51.148 74.742 44.361 23.813 18.057 530.542 15-19 3.169 2.872 291 6 0 0 3.473 20-24 19.155 13.699 4.898 485 73 0 25.243 25-29 36.423 16.028 15.534 4.161 643 57 62.448 30-34 40.981 8.023 19.633 9.534 2.937 855 92.193 35-39 42.501 4.249 16.336 12.947 6.103 2.865 115.757 40-44 39.690 3.451 11.337 10.632 7.992 6.279 124.977 45-49 30.202 2.826 6.714 6.595 6.064 8.002 106.450 102 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT
  48. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 62. Kon Tum Tổng số 78.945 19.531 27.172 13.794 7.406 11.043 215.377 15-19 2.110 1.911 158 39 2 0 2.352 20-24 11.080 7.058 3.293 596 115 18 15.987 25-29 16.736 6.029 7.014 2.403 937 354 32.860 30-34 14.432 2.360 6.489 2.876 1.327 1.380 37.237 35-39 13.029 944 5.250 2.958 1.547 2.330 40.878 40-44 11.465 704 3.074 2.593 1.783 3.312 43.712 45-49 10.092 526 1.892 2.329 1.695 3.650 42.352 64. Gia Lai Tổng số 239.220 55.548 82.045 48.823 26.065 26.740 629.989 15-19 6.700 5.891 764 38 5 2 7.562 20-24 31.232 19.776 9.609 1.580 250 17 44.820 25-29 48.020 16.546 21.058 7.641 2.094 681 93.587 30-34 46.105 6.562 20.202 11.416 4.829 3.096 117.849 35-39 40.175 2.761 14.453 11.338 6.242 5.381 121.995 40-44 36.110 2.046 9.787 9.407 6.554 8.315 126.056 45-49 30.878 1.966 6.171 7.403 6.090 9.247 118.120 66. Đắk Lắk Tổng số 323.362 68.199 117.628 72.523 36.029 28.984 832.934 15-19 4.775 4.300 454 22 0 0 5.272 20-24 33.468 22.907 9.295 1.140 125 0 45.419 25-29 57.344 21.613 26.625 7.413 1.371 322 104.279 30-34 61.369 8.689 30.904 15.273 4.620 1.883 144.928 35-39 62.256 4.315 23.994 20.005 9.033 4.909 175.813 40-44 55.934 3.308 16.319 16.077 10.620 9.609 182.221 45-49 48.216 3.067 10.037 12.592 10.259 12.260 175.002 67. Đắk Nông Tổng số 93.010 20.458 33.430 20.119 10.111 8.892 240.254 15-19 1.723 1.539 179 4 1 0 1.914 20-24 11.238 7.045 3.543 536 83 30 16.227 25-29 19.100 6.692 8.833 2.766 664 146 36.081 30-34 18.171 2.338 8.575 4.575 1.741 942 45.321 35-39 16.845 1.148 6.154 5.156 2.593 1.794 49.606 40-44 14.522 909 3.841 4.330 2.751 2.691 48.466 45-49 11.412 788 2.305 2.751 2.278 3.290 42.639 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 103
  49. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 68. Lâm Đồng Tổng số 223.387 53.775 90.671 44.292 20.093 14.555 533.687 15-19 3.044 2.790 232 22 0 0 3.320 20-24 21.364 15.211 5.529 568 50 6 28.203 25-29 38.535 16.423 17.438 3.877 637 161 66.332 30-34 43.186 8.637 23.043 8.396 2.364 746 93.409 35-39 43.109 4.517 20.397 11.180 4.460 2.555 111.398 40-44 39.633 3.500 14.350 11.039 5.977 4.768 117.108 45-49 34.516 2.697 9.683 9.210 6.606 6.319 113.918 70. Bình Phước Tổng số 172.308 46.141 68.442 33.764 14.827 9.134 395.764 15-19 2.866 2.641 190 34 0 0 3.124 20-24 20.120 14.443 5.200 426 47 5 26.343 25-29 32.983 14.762 14.615 2.931 566 108 55.617 30-34 32.481 6.407 17.528 6.030 1.857 660 70.639 35-39 30.958 3.127 14.557 8.592 3.076 1.607 79.397 40-44 28.342 2.474 9.914 8.779 4.404 2.772 82.119 45-49 24.558 2.287 6.439 6.973 4.876 3.982 78.525 72. Tây Ninh Tổng số 207.279 68.080 89.312 31.984 11.672 6.231 423.912 15-19 3.330 3.094 221 15 0 0 3.582 20-24 20.442 15.402 4.659 354 27 0 25.889 25-29 34.118 18.222 14.088 1.560 231 17 52.095 30-34 38.242 11.861 21.358 4.176 685 162 70.737 35-39 39.568 8.476 21.746 7.084 1.796 466 83.030 40-44 39.343 6.402 17.085 10.285 3.952 1.619 96.034 45-49 32.236 4.624 10.154 8.510 4.981 3.967 92.544 74. Bình Dương Tổng số 270.681 120.510 105.666 30.814 9.495 4.196 485.595 15-19 2.795 2.587 208 0 0 0 3.004 20-24 34.180 28.899 5.043 199 23 15 39.751 25-29 64.383 44.024 18.542 1.598 188 30 86.805 30-34 53.206 21.660 26.530 4.395 546 75 90.512 35-39 45.887 11.285 25.497 7.281 1.505 319 91.921 40-44 38.128 7.277 18.084 8.648 3.062 1.057 87.636 45-49 32.102 4.778 11.760 8.692 4.172 2.700 85.966 104 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT
  50. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 75. Đồng Nai Tổng số 445.005 133.282 172.734 78.012 36.133 24.844 999.111 15-19 2.977 2.744 222 11 0 0 3.221 20-24 37.553 29.768 7.097 615 74 0 46.102 25-29 81.466 46.746 29.004 4.924 695 97 122.802 30-34 89.472 26.292 45.383 13.118 3.654 1.026 176.527 35-39 87.479 12.032 42.889 20.999 8.027 3.532 212.525 40-44 77.618 8.831 28.339 21.280 11.591 7.576 218.822 45-49 68.439 6.870 19.800 17.065 12.091 12.613 219.113 77. Bà Rịa - Vũng Tàu Tổng số 185.048 54.713 76.503 31.303 13.829 8.700 405.722 15-19 1.347 1.252 91 4 0 0 1.447 20-24 14.706 11.388 2.951 332 34 0 18.424 25-29 31.527 17.795 11.459 1.980 246 47 47.888 30-34 36.007 10.523 18.349 5.415 1.372 348 70.801 35-39 38.174 5.996 19.857 8.124 3.016 1.182 88.457 40-44 33.729 4.272 13.834 8.553 4.239 2.831 90.231 45-49 29.558 3.487 9.963 6.895 4.922 4.292 88.473 79. Thành phố Hồ Chí Minh Tổng số 1.206.193 523.143 511.160 124.388 33.514 13.988 2.132.845 15-19 6.209 5.796 399 14 0 0 6.635 20-24 77.861 65.780 11.307 661 113 0 90.829 25-29 211.158 149.789 55.925 4.646 711 87 278.886 30-34 253.753 123.128 113.373 14.795 1.800 658 405.512 35-39 246.763 79.937 131.879 27.971 5.513 1.463 458.739 40-44 216.541 55.447 111.505 36.375 9.597 3.616 446.661 45-49 193.908 43.266 86.772 39.925 15.781 8.164 445.583 80. Long An Tổng số 273.640 91.203 118.603 41.383 14.590 7.861 555.482 15-19 2.859 2.649 207 2 0 0 3.071 20-24 25.567 19.754 5.422 332 56 3 31.834 25-29 48.779 26.636 19.181 2.587 349 26 74.287 30-34 51.318 17.159 27.349 5.722 867 220 93.793 35-39 51.805 10.618 28.808 9.667 2.103 610 109.107 40-44 51.170 8.144 23.359 12.564 4.733 2.369 124.873 45-49 42.142 6.243 14.275 10.508 6.482 4.633 118.516 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 105
  51. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 82. Tiền Giang Tổng số 322.884 109.354 141.373 47.693 16.401 8.064 645.097 15-19 2.945 2.723 222 0 0 0 3.166 20-24 26.313 20.859 5.089 336 22 7 32.169 25-29 53.169 29.811 20.561 2.505 258 33 79.667 30-34 59.384 21.632 30.866 5.917 809 161 105.279 35-39 63.401 14.140 35.132 11.113 2.509 507 130.627 40-44 65.387 12.105 30.843 14.933 5.376 2.131 151.691 45-49 52.286 8.084 18.660 12.889 7.428 5.225 142.498 83. Bến Tre Tổng số 245.771 93.358 105.062 31.112 10.743 5.496 470.625 15-19 2.128 2.025 104 0 0 0 2.232 20-24 18.881 15.885 2.755 205 36 0 22.155 25-29 38.056 24.365 12.378 1.206 95 11 53.188 30-34 44.498 19.908 21.557 2.579 377 77 72.749 35-39 49.565 14.090 27.622 6.217 1.191 445 95.233 40-44 51.709 10.068 25.922 10.972 3.457 1.289 115.837 45-49 40.934 7.017 14.725 9.933 5.586 3.673 109.232 84. Trà Vinh Tổng số 185.091 65.768 74.887 27.174 10.757 6.504 377.032 15-19 2.146 2.006 136 4 0 0 2.289 20-24 17.620 14.021 3.342 245 12 0 21.488 25-29 35.038 20.629 12.559 1.598 224 28 51.585 30-34 36.049 13.295 18.460 3.550 584 160 64.166 35-39 32.649 6.854 17.864 6.024 1.371 536 69.207 40-44 33.136 5.295 14.196 8.604 3.423 1.617 82.222 45-49 28.454 3.668 8.330 7.150 5.142 4.165 86.074 86. Vĩnh Long Tổng số 193.310 71.705 84.012 24.575 9.069 3.949 371.694 15-19 1.560 1.439 121 0 0 0 1.681 20-24 13.807 11.340 2.314 142 12 0 16.440 25-29 30.840 18.844 11.026 862 89 19 43.933 30-34 36.529 15.673 18.133 2.324 329 71 60.621 35-39 37.831 10.804 20.939 4.840 1.026 222 72.587 40-44 39.193 7.825 19.443 8.231 2.732 962 87.696 45-49 33.549 5.780 12.036 8.176 4.882 2.675 88.734 106 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT
  52. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 87. Đồng Tháp Tổng số 313.708 104.100 135.671 48.344 16.644 8.948 637.073 15-19 3.914 3.625 289 0 0 0 4.203 20-24 28.395 22.254 5.722 378 41 0 34.997 25-29 53.519 28.658 21.912 2.612 321 15 81.684 30-34 60.595 19.999 32.355 6.988 1.081 172 110.899 35-39 62.579 13.276 34.136 11.605 2.791 771 131.721 40-44 58.447 9.817 26.197 14.789 5.391 2.253 140.565 45-49 46.258 6.470 15.059 11.972 7.020 5.737 133.005 89. An Giang Tổng số 410.678 142.311 168.213 63.130 23.627 13.398 838.160 15-19 6.199 5.713 469 17 0 0 6.702 20-24 43.528 33.546 9.194 698 90 0 54.388 25-29 72.900 38.634 29.474 4.260 482 51 112.551 30-34 78.389 26.150 39.476 10.317 2.038 408 146.378 35-39 79.984 17.268 41.055 15.770 4.509 1.382 172.279 40-44 72.144 12.572 30.044 17.806 7.677 4.045 179.130 45-49 57.534 8.428 18.500 14.262 8.831 7.513 166.733 91. Kiên Giang Tổng số 307.500 88.884 124.163 54.739 24.138 15.575 687.046 15-19 4.063 3.632 402 29 0 0 4.524 20-24 32.508 23.654 8.098 685 71 0 42.188 25-29 57.487 26.132 26.518 4.041 747 48 94.524 30-34 60.441 15.024 32.264 10.513 2.198 442 122.305 35-39 57.438 8.875 27.516 14.279 5.067 1.701 136.306 40-44 52.610 6.499 18.547 14.828 7.973 4.762 146.952 45-49 42.954 5.068 10.818 10.364 8.082 8.622 140.246 92. Cần Thơ Tổng số 214.762 78.895 90.957 28.720 10.822 5.367 419.993 15-19 2.478 2.289 189 0 0 0 2.666 20-24 18.042 14.359 3.463 209 11 0 21.957 25-29 36.954 21.935 13.289 1.528 196 5 53.909 30-34 40.385 15.647 19.783 4.256 611 88 70.882 35-39 42.830 11.127 22.557 6.750 2.012 384 86.620 40-44 40.214 7.863 19.135 8.345 3.557 1.315 92.640 45-49 33.859 5.675 12.542 7.632 4.434 3.576 91.319 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 107
  53. Biểu 3 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con đã sinh Tổng số của người Tổng số phụ nữ mẹ và đơn con đã 15-49 5 con trở vị hành 1 con 2 con 3 con 4 con sinh tuổi chính lên 93. Hậu Giang Tổng số 141.915 46.915 58.867 22.762 8.717 4.654 293.659 15-19 1.902 1.744 151 6 0 0 2.065 20-24 13.845 10.825 2.812 197 11 0 17.085 25-29 26.138 13.893 10.916 1.232 88 9 39.818 30-34 27.499 8.876 14.822 3.292 441 66 50.552 35-39 25.930 5.199 13.777 5.440 1.256 258 55.516 40-44 25.057 3.555 10.695 6.865 2.771 1.170 62.987 45-49 21.545 2.822 5.694 5.729 4.149 3.151 65.635 94. Sóc Trăng Tổng số 230.400 70.888 93.925 38.538 16.219 10.830 500.988 15-19 2.714 2.457 246 11 0 0 2.982 20-24 22.372 16.739 5.226 352 55 0 28.466 25-29 41.356 20.949 17.397 2.524 445 41 65.310 30-34 44.844 12.979 23.941 6.235 1.320 369 86.858 35-39 42.989 7.410 21.442 9.757 3.168 1.211 98.973 40-44 40.422 5.711 15.961 10.749 4.952 3.049 106.851 45-49 35.705 4.644 9.713 8.909 6.279 6.160 111.547 95. Bạc Liêu Tổng số 151.251 44.532 63.591 26.316 11.138 5.674 326.943 15-19 1.666 1.519 147 0 0 0 1.814 20-24 14.697 11.073 3.375 202 48 0 18.619 25-29 29.841 14.174 13.643 1.780 234 10 47.786 30-34 30.246 8.189 16.850 4.278 784 145 58.642 35-39 26.648 4.184 13.501 6.590 1.868 505 61.153 40-44 25.784 3.005 9.894 7.569 3.727 1.590 69.308 45-49 22.368 2.388 6.181 5.898 4.478 3.424 69.621 96. Cà Mau Tổng số 223.197 66.351 92.196 38.681 16.220 9.747 486.495 15-19 2.694 2.457 232 5 0 0 2.936 20-24 23.503 17.021 6.030 419 27 6 30.476 25-29 43.614 20.495 19.812 2.899 337 71 70.536 30-34 44.472 12.078 24.047 6.876 1.252 219 86.983 35-39 40.013 6.488 20.016 9.832 2.719 957 92.106 40-44 36.645 4.383 13.835 10.439 5.312 2.677 99.260 45-49 32.256 3.429 8.224 8.211 6.574 5.817 104.199 108 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT
  54. Biểu 4 SỐ PHỤ NỮ 15-49 TUỔI CHIA THEO TỔNG SỐ CON HIỆN CÒN SỐNG, TUỔI CỦA NGƯỜI MẸ, THÀNH THỊ/NÔNG THÔN, CÁC VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ TỈNH/THÀNH PHỐ, 1/4/2009 Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con hiện còn sống của người Tổng số Tổng số mẹ và đơn phụ nữ 5 con con hiện 0 con 1 con 2 con 3 con 4 con vị hành 15-49 tuổi trở lên còn sống chính TOÀN QUỐC Tổng số 15.815.051 21.032 4.575.661 6.972.681 2.701.967 1.010.144 533.565 33.654.619 15-19 167.783 1.876 150.585 14.526 726 53 17 182.111 20-24 1.460.090 5.368 1.087.490 335.164 27.651 4.074 343 1.858.849 25-29 2.798.411 3.962 1.436.225 1.153.296 170.274 28.684 5.969 4.399.853 30-34 3.007.810 2.205 792.743 1.677.739 414.886 91.005 29.232 5.916.648 35-39 2.986.527 1.578 448.540 1.629.431 639.992 191.596 75.389 6.812.120 40-44 2.805.705 2.406 346.532 1.247.353 743.296 306.645 159.473 7.190.690 45-49 2.588.726 3.638 313.546 915.173 705.142 388.086 263.141 7.294.348 Thành thị Tổng số 4.546.760 4.847 1.657.314 2.146.640 519.853 152.117 65.989 8.485.579 15-19 26.233 135 24.381 1.677 38 1 0 27.855 20-24 302.520 718 250.320 48.575 2.605 274 28 356.521 25-29 792.068 812 529.393 237.333 21.615 2.598 319 1.080.949 30-34 900.979 647 352.975 468.386 65.619 10.786 2.566 1.543.946 35-39 907.442 451 209.547 541.638 120.272 27.460 8.074 1.808.389 40-44 825.099 701 152.536 454.634 150.498 46.848 19.881 1.810.455 45-49 792.418 1.384 138.162 394.397 159.205 64.149 35.120 1.857.463 Nông thôn Tổng số 11.268.291 16.184 2.918.347 4.826.041 2.182.114 858.027 467.577 25.169.040 15-19 141.550 1.741 126.204 12.848 688 52 17 154.256 20-24 1.157.570 4.650 837.170 286.589 25.046 3.800 315 1.502.329 25-29 2.006.343 3.150 906.832 915.964 148.659 26.086 5.651 3.318.903 30-34 2.106.831 1.558 439.767 1.209.353 349.267 80.219 26.666 4.372.702 35-39 2.079.084 1.127 238.993 1.087.793 519.720 164.135 67.315 5.003.731 40-44 1.980.606 1.704 193.996 792.719 592.798 259.797 139.592 5.380.234 45-49 1.796.308 2.254 175.384 520.776 545.937 323.937 228.021 5.436.885 V1. Trung du và miền núi phía Bắc Tổng số 2.209.010 5.149 574.670 1.009.081 375.241 151.280 93.589 4.854.036 15-19 42.376 814 35.569 5.557 397 24 15 48.045 20-24 270.934 1.742 178.594 77.891 10.549 1.969 189 374.878 25-29 401.524 938 172.021 183.156 33.243 9.276 2.890 690.357 30-34 408.946 407 81.728 244.150 55.891 17.364 9.405 859.126 35-39 376.706 293 40.557 219.495 75.966 25.008 15.386 894.867 40-44 365.310 426 33.843 163.875 99.936 41.971 25.260 973.790 45-49 343.215 529 32.357 114.958 99.258 55.668 40.445 1.012.973 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT 109
  55. Biểu 4 (tiếp) Nhóm tuổi Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo số con hiện còn sống của người Tổng số Tổng số mẹ và đơn phụ nữ 5 con con hiện 0 con 1 con 2 con 3 con 4 con vị hành 15-49 tuổi trở lên còn sống chính V2. Đồng bằng sông Hồng Tổng số 3.623.308 3.949 949.926 1.885.251 597.157 145.757 41.268 7.317.645 15-19 21.490 173 20.288 1.001 29 0 0 22.376 20-24 318.998 992 243.006 72.269 2.467 264 0 395.999 25-29 655.840 979 329.250 292.371 30.369 2.677 195 1.016.850 30-34 670.014 437 140.024 434.136 82.672 11.226 1.519 1.309.679 35-39 661.923 278 72.774 430.574 127.421 25.536 5.340 1.447.078 40-44 615.714 341 62.610 343.312 158.522 39.062 11.866 1.445.182 45-49 679.329 750 81.974 311.588 195.676 66.993 22.349 1.680.480 V3. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung Tổng số 3.324.191 4.405 788.324 1.323.694 718.579 320.989 168.201 7.808.620 15-19 28.773 395 26.054 2.218 81 22 2 30.832 20-24 257.837 1.065 195.566 56.049 4.403 688 66 323.973 25-29 537.987 759 267.293 223.917 38.923 6.022 1.073 861.715 30-34 627.777 518 131.382 343.947 116.781 27.885 7.263 1.320.180 35-39 669.994 347 65.580 320.290 192.268 66.913 24.597 1.684.886 40-44 641.398 480 52.791 226.182 202.638 104.773 54.534 1.834.076 45-49 560.424 839 49.658 151.090 163.485 114.686 80.666 1.752.957 V4. Tây Nguyên Tổng số 957.925 1.520 221.413 358.466 200.403 97.435 78.687 2.385.067 15-19 18.352 244 16.372 1.630 100 7 0 19.958 20-24 108.382 494 72.591 30.824 3.985 436 52 148.201 25-29 179.736 258 68.288 81.779 23.088 5.091 1.231 327.948 30-34 183.263 101 29.173 91.120 42.250 14.008 6.611 430.341 35-39 175.414 110 14.189 72.217 50.963 23.110 14.826 488.207 40-44 157.665 115 11.095 49.263 44.420 27.544 25.227 500.024 45-49 135.114 199 9.705 31.635 35.597 27.239 30.739 470.387 V5. Đông Nam Bộ Tổng số 2.486.513 2.406 953.723 1.032.629 324.868 114.200 58.688 4.778.315 15-19 19.524 66 18.098 1.301 59 0 0 20.877 20-24 204.862 360 165.878 35.940 2.370 295 20 246.157 25-29 455.635 394 292.266 143.648 16.701 2.333 293 640.535 30-34 503.161 313 201.101 243.542 46.604 9.150 2.451 877.910 35-39 488.829 238 122.398 258.993 78.359 21.549 7.292 1.002.064 40-44 433.700 369 86.643 201.462 92.944 35.233 17.049 1.004.492 45-49 380.802 666 67.339 147.744 87.830 45.640 31.584 986.279 110 MỨC SINH VÀ MỨC CHẾT Ở VIỆT NAM: THỰC TRẠNG, XU HƯỚNG VÀ NHỮNG KHÁC BIỆT