Module Mầm non 31: Hướng dẫn sử dụng một số phần mềm vui chơi, học tập thông dụng cho trẻ mầm non - Hoàng Công Dụng

pdf 56 trang ngocly 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Module Mầm non 31: Hướng dẫn sử dụng một số phần mềm vui chơi, học tập thông dụng cho trẻ mầm non - Hoàng Công Dụng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfmodule_mam_non_31_huong_dan_su_dung_mot_so_phan_mem_vui_choi.pdf

Nội dung text: Module Mầm non 31: Hướng dẫn sử dụng một số phần mềm vui chơi, học tập thông dụng cho trẻ mầm non - Hoàng Công Dụng

  1. HOÀNG CÔNG DỤNG MODULE MN 31 H¦íng DÉN Sö DôNG MéT Sè PHÇN MÒM VUI CH¥I, HäC TËP TH¤NG DôNG CHO TRÎ MÇM NON LÀM ĐỒ DÙNG DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI TỰ TẠO | 163
  2. A. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN y mnh ng dng công ngh thông tin (CNTT) trong giáo dc là mt trong nhng vn ã và ang c B GD&T rt quan tâm. Nm hc 2008 — 2009 c B GD&T ly làm nm hc CNTT. Nm 2010, V Giáo dc Mm non (GDMN), B GD&T ã t chc tng kt 5 nm ng dng CNTT trong GDMN. Qua nhng nm u trin khai ch o thc hin, cp hc mm non ã có nhng kt qu áng khích l trong vic ng dng CNTT vào qun lí, ch o và t chc các hot ng vui hc cho tr mm non. Tuy nhiên, vic ng dng CNTT trong cp hc mm non vn còn nhiu khó khn, bt cp v c s vt cht, trình , nng lc GV, cán b qun lí và quan im ca xã hi cng nh ca các nhà qun lí giáo dc. Mc tiêu ng dng CNTT trong GDMN ch yu tp trung vào vic qun lí ch o. Khai thác, s dng CNTT trong vic t chc các hot ng vui hc cho tr cn có thi lng cng nh dung lng va phi, phù hp. Module này s cung cp cho GV mt s kin thc nht nh và nhng hng dn c th GV có th khai thác, s dng mt cách có hiu qu các phn mm trò chi vui hc thông dng, ng dng vào t chc các hot ng hc theo ch trong trng mm non. B. MỤC TIÊU Module này gii thiu, hng dn GV s dng mt s phn mm vui chi, hc tp thông dng cho tr mm non. 164 | MODULE MN 31
  3. C. NỘI DUNG Nội dung 1 KHÁI QUÁT VỀ HIỆU QUẢ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG GIÁO DỤC MẦM NON Bn ã tng nghe và ã ng dng CNTT trong GDMN, hãy vit ra suy ngh ca mình tr li câu hi sau: Câu hi: ng dng CNTT trong GDMN nhng nm qua có hiu qu nh th nào? Nhng thun li và khó khn trong quá trình ng dng CNTT trong cp hc là gì? — Hiu qu ng dng CNTT trong GDMN: — Nhng thun li trong quá trình ng dng CNTT: — Nhng khó khn trong quá trình ng dng CNTT: Bn hãy i chiu vi nhng thông tin di ây và hoàn thin ni dung tr li câu hi. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 165
  4. THÔNG TIN PHẢN HỒI Ngày 5/7/2006 B trng B GD & T ã kí Quyt nh s 3382/Q- BGD&T-GDMN v vic phê duyt d án “ng dng CNTT trong GDMN”. Thc hin s ch o ca Lãnh o B, cp hc GDMN ã ch ng, sáng to trin khai nhiu hot ng ng dng CNTT trong GDMN, sau 6 nm thc hin, GDMN trong c nc ã có nhng kt qu áng khích l. Trong ó, B GD&T ã ra các vn bn ch o, t chc các lp tp hun cho cán b qun lí và GV ct cán tt c các tnh thành và Ban Ph n Quân i v ng dng CNTT trong t chc các hot ng chm sóc, giáo dc tr; Các a phng cng trin khai tp hun, mua sm máy tính, máy chiu, các phn mm vui hc phc v công tác qun lí ch o cng nh ng dng vào t chc các hot ng giáo dc cho tr. Tính n ht nm hc 2010 — 2011, tng s trng ni mng Internet trên c nc là 11.771 trng, chim 90,7%; s cán b qun lí, GV bit ng dng CNTT là 164.794 ngi, chim 58.3%; có nhiu GAT, câu chuyn, trò chi vui hc có cht lng ã c i ng cán b, GV mm non xây dng và s dng mt cách hiu qu, góp phn nâng cao hiu bit cho tr cng nh to nim vui, ham thích tham gia hot ng ca tr. Tuy nhiên, vic ng dng CNTT trong GDMN còn có nhng khó khn, hn ch áng k: Vic xác nh tm quan trng ca CNTT trong GDMN ca các cp, các ngành nhiu a phng cha c quan tâm úng mc; iu kin CSVC còn thiu thn; có nhng vùng không th di cáp kt ni Internet vì a hình, vì không có in; thi gian ca GV hn hp, vn còn cán b qun lí, GV có sc áng k; s hiu bit còn cha nhiu hoc lch lc v ng dng CNTT trong giáo dc cng dn n tình trng lm dng CNTT và tr nên “nhiu” trong khi ng dng các sn phm CNTT vào các hot ng qun lí, chm sóc và giáo dc tr; mt s thông tin, giáo án tt v GDMN cha c chia s kp thi. 166 | MODULE MN 31
  5. Nội dung 2 GIỚI THIỆU MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON Câu hi: Hin nay có nhng phn mm vui chi, hc tp nào c ng dng nhiu trong trng mm non? Các phn mm ó có tác ng, nh hng th nào trong quá trình t chc hot ng giáo dc cho tr? Bn hãy lit kê tên các phn mm và công dng ca nó: Bn hãy c nhng thông tin di ây có thêm hiu bit v các phn mm thông dng trong GDMN. THÔNG TIN PHẢN HỒI Hin nay các trng mm non ã cài t, khai thác khá nhiu phn mm vui chi, hc tp a dng và phong phú. Ngoài phn mm vui hc Kidsmart ã c V Giáo dc Mm non, B GD&T phi hp vi công ty IBM Vit Nam trin khai trên din rng trong c nc thì nhiu trng còn khai thác các phn mm nh Kidpix, Happykids, Qu táo màu nhim và rt nhiu phn mm mã ngun m khác có th ti min phí HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 167
  6. hoc chi trc tuyn (online) trên mng Internet. Bên cnh ó, GV cng có th ng dng các phn mm khác nh Microsoft Office PowerPoint, Photoshop, Flash xây dng các trò chi, câu chuyn phù hp vi các hot ng dy hc c th. Phn mm vui hc Kidsmart : Vào nhng nm cui thp k 60 ca th k XX, mt nhóm các nhà s phm ca trng i hc Tng hp Washington ã a ra mt cách ging dy mi thông qua các câu chuyn. Phng pháp mi này rt có hiu qu vi nhng hc trò nh. Bng cách xây dng các k nng mt cách t t, phng pháp này m bo s thành công và có tin cy cao. HS hc theo phng pháp này ã bt u có s t tin vào bn thân và t tin vào kh nng c ca chúng. Nm 1970, công ty Edmark ã áp dng các ý tng giáo dc tiên tin to ra các công c dy hc có cht lng. Ti nm 1998, Edmark ã s dng máy tính nh mt công c dy hc mnh và ã phát trin hàng lot các phn mm hp dn, sáng to da trên các ý tng giáo dc ã c kim chng. Kidsmart gm có các phn mm trò chi vui hc Ngôi nhà toán hc ca Millie, Ngôi nhà không gian và thi gian ca Trudy, Ngôi nhà khoa hc ca Sammy, Ngôi nhà sách ca Bailey, và Th gii sôi ng Thinkin’s things. Phn mm sáng to Kidpix là chng trình ho giúp tr phát huy kh nng sáng to, tng cng kh nng din t và trình bày, phát trin trí tng tng, bi dng nng khiu ngh thut ca tr. Phn mm có th vin a phng tin phong phú, màu sc chun, sinh ng, âm thanh vui nhn, cho phép to th vin a phng tin riêng, ng thi h tr to hiu ng và tng tác tt. Là mt phn mm sn có trong gói Microsoft Office PowerPoint, không ch có tính nng trình chiu d liu mà nó còn là mt môi trng m cho phép to ra các trò chi, câu truyn phong phú t các hiu ng bên trong cng nh kh nng tip nhn d liu t bên ngoài, to s linh hot và tính tng tác khá phong phú cho sn phm ca mình. 168 | MODULE MN 31
  7. Nội dung 3 HƯỚNG DẪN KHAI THÁC SỬ DỤNG MICROSOFT POWERPOINT XÂY DỰNG TRÒ CHƠI, CÂU CHUYỆN PHỤC VỤ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC TRONG TRƯỜNG MẦM NON. THỰC HÀNH XÂY DỰNG TRÒ CHƠI, CÂU CHUYỆN THEO CHỦ ĐỀ Bn ã c tài liu hng dn s dng Microsoft PowerPoint trong GDMN, s dng phn mm này xây dng trò chi, câu chuyn phc v t chc hot ng giáo dc trng mm non. Hãy nh li và vit ra hiu bit, kinh nghim ca mình tr li câu hi sau: Câu hi: Phn mn PowerPoint có nhng công c ch yu gì? Cách thc xây dng trò chi, câu chuyn theo ch trên phn mm PowerPoint th nào? — Nhng công c chính ca PowerPoint: — Cách khai thác, s dng PowerPoint: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 169
  8. Bn hãy c nhng thông tin di ây tng thêm hiu bit v cách khai thác s dng PowerPoint xây dng trò chi, câu chuyn phc v t chc các hot ng giáo dc trng mm non. THÔNG TIN PHẢN HỒI 1. Hng dn khai thác s dng Microsoft PowerPoint bt u quá trình khi to mt tài liu thuyt trình (slideshow), cn bt ng dng này lên. Nhn chut vào Start menu ri m trình n Programs, tìm n nhóm Microsoft Office m PowerPoint. Màn hình s có giao din nh sau: H thng Slide, ni cha các thông thanh công c tin cn trình din H thng thc n lnh H thng trc tuyn H thng các file trình Các slide ã chiu ã có to c Hp ghi chú cho To mt tng slide file mi H thng thanh công c ây là bng trình chiu u tiên ca mt chui thông tin. Bng này c gi là Slide master (bng ch). Làm vic vi các slide Nhp vn bn vào các slide, nh dng font ch cng ging nh nh dng vn bn word. 170 | MODULE MN 31
  9. Mun nhp các d liu khác vào slide, thao tác n gin nht là a con tr n h thng thanh công c di s có mt lot các lnh Insert WordArt ( ch ngh thut), Diagram or Orgnization Chat ( biu ), ClipArt ( on clip ngh thut ngn) hoc Pictures ( tranh nh). Cách th hai là chn thc n Insert h thng thanh công c trên. ây chúng ta có th chèn nhiu d liu khác nh âm thanh, hình nh, phim và các kt ni khác. Trong phn sau chúng ta s xem xét chi tit hn các tin ích này. Insert WordArt ClipArt Diagram or Orgnization Chat Pictures to các slide tip theo, chn Insert/New Slide hoc biu tng New Slide trên thanh Tollbar hoc gõ Ctrl + M. Thao tác lu gi file trình chiu cng ging nh lu gi các file vn bn (Word) khác. Chn phông ch và iu chnh phông cng ging nh trên Microsoft Word. Kích c nên trong gii hn t 20 — 44 pt. Không nên chn kích c di 20 pt vì ch s nh khi nhìn t xa (tr khi trình bày bng s liu thì có th chn c nh hn, nhng không nên nh quá 18 pt). to màu nn mi: Vào Format/Custom Background ri chn màu bn thích, nhp Apply cho mt hoc Apply to All cho tt c các slideshow. To các hình tu thích: Nhp vào các biu tng nm trên hp Drawing, sau ó v lên slideshow ca mình nhm to các hình theo s thích. Biu tng Textbox vit các mc. Có th xoay các i tng ca mình bng cách chn biu tng Free rotate tool, hoc vào Draw/rotate/flip và chn các kiu xoay phù hp. Tip theo có th thay i font thích hp bng cách chn Format/font. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 171
  10. B sung hiu ng c bit Nhp vào biu tng Fill color , ri chn More Fill Colors hoc Fill Effect to các màu sc cho i tng. Chn nút Shadow Stile hoc 3-D Stile chn hình bóng a thích ca i tng lên hình nn. ây cng là mt cách làm cho i tng thêm phn p mt. Mt trong nhng hiu ng có kt qu tt là to nên nhng n tng khi trình bày các i tng theo các cách khác nhau, làm tng hiu qu trình bày lên rõ rt. Nhp vào biu tng Animation effect trên thanh toolbar, mt bng nút s hin ra. Vic to hiu ng cho slideshow s làm tng tính hp dn lôi cun ngi xem. Tuy nhiên cn chú ý ti tính hp lí cho tng mc ích ca ni dung bài. to hiu ng cho ch, hình nh, nhn chut phi vào khung cha ch, chn Custom Amination. Ca s Add Effect xut hin bên phi, nhp vào nút Add Effect chn hiu ng, ví d nh Fly in (bay), Spin (quay tròn), Grow/Shrink (phóng to/thu nh), Diamond (lp lánh) Kinh nghim cho thy hiu ng Random Bars thng c s dng. Nu mun áp dng mt kiu hiu ng cho toàn b ni dung slideshow thì vào menu Slide Show/Amination Schemes. Ca s Apply to selected Slides xut hin bên phi, ch vic nhn chn hiu ng ri vào Slide Show/View Show xem th. to hiu ng chuyn trang, vào Slide Show/Transition. Ca s Slide Transition xut hin bên phi, nhn chn hiu ng ri vào Slide Show/View Show xem th. 172 | MODULE MN 31
  11. Khai thác và lu tr ngun t liu tranh nh, hình ng, âm thanh Ngun t liu hình nh, âm thanh dùng a vào slide có th c ly t ngun sn có trong PowerPoint (Clip Art, AutoShapes, WordArt, Movie from Clip Organizer, Sound from Clip Organizer ) hoc ly t các t liu do ngi s dng t to hoc tích ly c. — Khai thác t Internet Nu máy tính c kt ni vi Internet, có th d dàng tìm kim và ti (download) hình nh, âm thanh, videoclip v và lu li trong máy tính. — Khai thác t CD, VCD, DVD — T to t máy nh, máy quay — T to âm thanh bng cách ghi âm: Phn mm PowerPoint có tính nng h tr ghi âm rt tin li và d thao tác. Thi lng ghi âm tùy theo dung lng ca máy tính. Thông thng có th ghi c hàng nghìn, hàng chc nghìn phút. Các iu kin ti thiu là máy tính phi có card âm thanh hoc mainboard có h tr âm thanh và phi có mt microphone. To folder ti D, t tên là Recorded files ni cha các tp âm thanh s c thu. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 173
  12. Bm nút Slide Show hp thanh công c - Record Narration. Hp thoi hin ra nh sau: Bm nút Browse, tìm n D, ánh ch Recorded files vào hp Folder name ri nhn- Select Sau khi nhn xong s tr v hp thoi trên. Có th iu chnh mc ca Mic (Set Microphone Level) hoc cht lng âm thanh (Change Quality). Lúc này ã sn sàng cho vic ghi âm. Bm OK và c “Các bé tht áng yêu”; nói xong, bm nút Esc trên bàn phím thoát. Màn hình s xut hin hp thoi sau, bm Save. 174 | MODULE MN 31
  13. Trên slide xut hin flie âm thanh di hình dng mt chic loa, ng thi lúc này, folder Recorded files trong D ã có file âm thanh ghi li câu nói ca mình. Ta có th chèn file ó vào bt c slide nào. Nhúng (chèn) tài nguyên vào slide Có th chèn các i tng nh trong các phn mm khác ca b Office bng cách vào Insert/Object. Có th chèn mt tài liu Word hoc bng tính excel, mt bn nhc, on phim bng cách nhn chut vào Insert. Hp thoi ó cho phép ta nhúng tài nguyên vào nh sau: Siêu liên kt (Hyperlink) ây là mt h tr vô cùng hu hiu ca công ngh tin hc nhm giúp liên kt bt c thông tin nào tn ti trên máy tính ca bn. Liên kt các slide trong cùng mt file: Ví d: Slide master có 5 hình v biu tng cho 5 ngh. 5 slide tip theo là 5 ngh ó vi các dùng, dng c úng và không úng vi ngh (rèn luyn t duy logic). Din gii: Khi bm vào hình ngh nào thì s chy n úng slide ó. n slide ó ri, ch cn bm vào ch HOME là tr v slide u. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 175
  14. Cách làm: Nhp chut phi vào biu tng bác s, nhp Hyperlink, nhp vào file “BeTimDoDungDungCu” — Bookmark — slide 3 — OK. Làm tng t vi các slide khác. slide th hai, nhp vào TextBox, ánh ch HOME, bôi en ch HOME, nhp chut phi, nhp Hyperlink, nhp vào file “BeTimDoDungDungCu” — Bookmark — slide 1 — OK. Copy Text Box có ch HOME ó và dán (paste) vào các slide khác. 176 | MODULE MN 31
  15. Liên kt i tng vi các file, folder, các ng link ti website khác Chn i tng và thao tác tng t nh trên. Tìm ng dn úng n file, folder hay a ch website ó; không vào Bookmark. Trình din sn phm Có nhiu cách trình din các slide PowerPoint. Vào View/Slide show hoc nhp biu tng Slide show bên trái phía di màn hình. Có th s dng phím tt là F5 m t slide u tiên hoc t hp Shift + F5 m slide hin ti. Theo mc nh, uôi ca các file PowerPoint là *.ppt. Khi trình din, các i tng ca slideshow hoc tng slideshow s hin ra theo tng cái nhp chut hoc biu tng nào ó ca bàn phím. Có th dùng bút v, khoanh tròn các vn quan trng bng cách nhp vào nút có hình mi tên bên di và chn pen hoc nhp nút phi lên màn hình và chn la. Có th chn màu cho ng v bng cách vào pointer options/pen color và chn màu thích hp. Mun kt thúc, chn End Show hoc bm Esc. óng gói sn phm to hiu qu cho vic trình chiu các ni dung trên phn mm Microsoft PowerPoint, nhiu khi ngi ta nhúng, chèn các âm thanh, videoclip vào bng trình chiu. Thc cht, các thao tác này là to ng dn t file d liu gc vào bng trình chiu. Chính vì vy, khi di chuyn file PowerPoint sang các a ch khác, hoc di chuyn n máy tính khác, in ra a CD, bt buc phi óng gói d liu thì toàn b các file c s dng trong phn trình chiu mi to thành mt khi gn kt (folder) và có th di chuyn i bt c âu cng hot ng bình thng. Thao tác này rt n gin, c thc hin nh sau: i vi PowerPoint 2003: Sau khi hoàn thành ni dung cho bng trình chiu, ta di chuyn chut n thanh công c và nhn vào File, ca s hin ra nh sau: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 177
  16. Sau ó nhn vào Package for CD . Có mt hp thoi nh hin ra nh sau: 178 | MODULE MN 31
  17. ánh kí hiu ca file vào cnh Name the CD , ch PresentationCD . Ví d: LQVT5t . phía di hp thoi ó có lnh Copy to Folder (To tp cha toàn b d liu) và Copy to CD (Sao chép trc tip vào a CD). Copy to Folder : Nhn vào ây, xut hin tip mt hp thoi nh na: ánh tên tp vào PresentationCD . Bm vào Browse t úng folder vào v trí mong mun. Sau ó nhn OK vào tt c các hp thoi. Sau khi hoàn tt, bài ging ã c óng gói vào mt th mc (folder). Ta có th copy toàn b th mc này ti bt kì cng khác hay máy tính khác thì bài trình chiu s vn hot ng mt cách bình thng. Copy to CD : ây là thao tác óng gói và copy trc tip vào a CD. Cho a trng (Recordable CD) vào . Sau ó làm tng t nh Copy to Folder. i vi PowerPoint 2007: Sau khi hoàn thành ni dung cho bng trình chiu, di chuyn chut n biu tng Microsoft Office phía trái góc HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 179
  18. trên cùng ca màn hình, ca s hin ra nh sau, rê chut xung Publish, rê sang và nhn vào Package for CD. Các thao tác tip theo ging nh PowerPoint 2003. 2. Xây dng giáo án, bài trình chiu, trò chi, câu chuyn Giáo án c xây dng trên c s kt hp ng dng CNTT vào các ni dung trong chng trình chm sóc và giáo dc tr mm non nhm tham gia vào phát trin th cht, trí tu, nhn thc thm m cho tr cng nh ánh giá s phát trin ca tr. Giáo án nht thit phi có s tng tác gia ba yu t c bn là Cô — Tr - Máy tính. Quy trình xây dng giáo án: — Hình thành ý tng, chn ch và hình thc phù hp vi ch (trò chi, cuc thi, câu , k chuyn, gii thiu khái nim ) — Xây dng cng chi tit — Tìm t liu thích hp 180 | MODULE MN 31
  19. — Duyt bài — Chnh sa và hoàn thin. Trong quá trình xây dng cng chi tit, GV phác tho xây dng trò chi, câu chuyn s dng phn mm PowerPoint h tr bài dy và làm phong phú thêm v hình thc hot ng. Ví d: Làm quen vi ch cái Ni dung: Cho tr nhn bit các nét v to thành mt s ch cái n gin. Hình thc: Cho tr t tìm nét ghép úng to thành ch cái hoàn chnh trên màn hình. “Tìm nét v úng cho ch a”: Bc 1: V các i tng chính, nét ghép úng và không úng: V mt vòng tròn, nhp chut phi vào vòng tròn ó, chn Format AutoShap. Màn hình hin ra ca s nh sau: Fill — Color : chn No fill Line — Color: chn màu a thích. Weight: ánh c 15 pt vào hp To mt ng thng dc và mt ng thng ngang: Cách làm tng t. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 181
  20. Bc 2: To chuyn ng cho các nét ghép — Chn i tng nét ghép úng; trên thanh công c, chn: — Slide Show — Custom Animation — Add Effect — Motion Paths — Draw CustomPath — Scribble. — V mt ng chy tùy ý t i tng n im ghép. — T Line 2 trong hp iu chnh chn Effect Options ; chn th Timing — Triggers — Start effect on click of; chn Line 2 — OK. — i vi nét ghép sai, khi chy n im ghép ta phi làm cho bin mt. — Chn nét ghép sai, vào Add Effect — Exit; sau ó chn tùy ý kiu bin mt ca nét v. — di hp iu khin có hai mi tên lên và xung bên cnh ch Re-Order. S bin mt ca Line 3 s phi nm di lin k vi s chuyn ng ca Line 3: Chèn âm thanh cho chuyn ng Nên ghi trc các âm thanh nh 182 | MODULE MN 31
  21. — úng: “Bn úng ri”; “Bn gii quá”, “Tht tuyt vi” — Sai: “Bn cha úng ri”; “Bn th làm li i”. “Sai ri ó bn” — Các ting nói khác tùy theo kch bn và ni dung ca câu truyn, trò chi mà ghi và lu sn. — Các on nhc, bài hát, âm thanh, videoclip cng cn phi c chun b sn và ch vic chèn vào úng ch, úng lúc. Mt s thut ng ting Anh thng gp trong khi s dng phn mm PowerPoint: Tên Ngha thut ng Background Màu nn. Có th là màu nn trang vn bn, màu nn ca slide hoc màu nn ca mt i tng nào ó Border Khung vin ca trang vn bn hoc các ng trên mt bng (Table) Bullet Du u dòng u tiên mt on vn bn Case Ch vit in hoa Chacracter Kí t Choice Chn mt la chn nào ó. Ví d chn menu File, tip theo chn Open. Column Ct tài liu Color Gam màu. Có th gm rt nhiu màu sc tô cho tp hp các scheme i tng tng ng. Ví d: tp hp màu các i tng trên mi slide là mt Color Scheme Copy Thao tác sao chép ni dung thông tin ang c chn vào b nh m Clipboard Cut Thao tác sao chép ni dung thông tin ang c chn vào b nh m Clipboard ng thi xoá b các thông tin ang chn Document Tài liu, bao gm toàn b các loi thông tin có trên ca s Word ang son tho. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 183
  22. Tên Ngha thut ng Equation Biu thc toán hc Formating nh dng thông tin trên tài liu Line Dòng vn bn; ngha khác là công c v ng thng trên Word Master slide Là mt slide chính mà khi thay i nh dng các thông tin trên slide này, toàn b nh dng thông tin tng ng trên tp trình din ang m s t ng thay i theo nó. Notes Li ghi chú. Hay c s dng cui trang vn bn Word hoc trên mi slide ca PowerPoint cng có th có nhng li ghi chú này Numbering Ch s u dòng u tiên mt on vn bn Page Trang vn bn Page Footer Tiêu cui trang vn bn Page Header Tiêu u ca trang vn bn Page Setup Thao tác nh dng trang giy in n Nội dung 4 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM TRÒ CHƠI VUI HỌC KIDSMART VÀ ỨNG DỤNG Ý TƯỞNG TRÒ CHƠI VÀO TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC TRONG TRƯỜNG MẦM NON. THỰC HÀNH ỨNG DỤNG VÀO TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC THEO CHỦ ĐỀ (CHUYÊN ĐỀ GIÁO DỤC ÂM NHẠC) Qua thc t s dng và tham kho cá tài liu hng dn s dng phn mm Kidsmart, bn vit ra nhng suy ngh, kinh nghim ca mình bng cách tr li các câu hi sau ây: Câu hi 1: Phn mm trò chi vui hc Kidsmart c chi nh th nào? 184 | MODULE MN 31
  23. Câu hi 2: Các c hi hc tp t ý tng trò chi ca phn mm Kidsmart là gì? HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 185
  24. Câu hi 3: ng dng phn mm Kidsmart vào t chc hot ng giáo dc âm nhc trng mm non nh th nào? Bn hãy i chiu nhng vn va vit ra vi nhng thông tin di ây và t hoàn thin ni dung tr li các câu hi. THÔNG TIN PHẢN HỒI I. Cách sử dụng — B su tp Th Gii Sôi ng 1 giúp tr hiu bit thêm v nhiu lnh vc. Cm nhn v âm nhc /nhp iu ca tr s phát trin khi làm vic vi chú kh Oranga Banga, vi chú chim Toony, hoc bit v hình nh/ không gian trong vic to ra vi BLOX (Th gii o) — hình nh không gian ba chiu, hoc tng cng kh nng nhn bit, phân bit vi Ca hàng Fripple và ch to chim Feathered friends. Trong nhng lnh vc mà mt s tr khó hc c mt cách t nhiên thì b su tp này cung cp nhng hot ng thân thin, gn gi thông qua ó hình thành s t tin, ham thích khám phá và sáng to, khuyn khích tính kiên trì dn n thành công. 186 | MODULE MN 31
  25. 1. Oranga Banga 6 1 2. Các hng dn viên 3 Fripple 3. Các hình cu Blox bay 4. Các hình khi Blox bay 5. Các bn chim 6. Toony Loon 4 5 2 1. Oranga Banga Ch kho sát — Nhp vào biu tng chi vi Oranga Banga. — Sau khi vào cn phòng chính ca Oranga Banga, nhp chut vào các nhc c nghe âm thanh do chúng ta to ra. Có th to ra tt c các loi âm thanh. — Sau khi thc hin xong nhp vào biu tng hoc nhp chut vào Oranga. Khi ó Oranga s chi li nhng gì ã chi. — Nhp vào biu tng nu mun Oranga lp li nhng gì ã chi ht ln này n ln khác. Nhp chut vào bt kì im nào dng. — Th nghim và to các mu theo ý thích. Ch hi — áp — Nhp vào biu tng vào ch Hi — áp (Q&A). — Oranga chi mt on nhc mu và yêu cu nhc li. — Trong ch hi — áp, bn có th chi trong hai ch “Ti” và “Sáng”. — tng khó, nhp chut vào biu tng (nút này áp dng cho tt c các phòng) — Nu lp li úng on nhc mu, Oranga s chúc mng và chi mt on nhc mu mi. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 187
  26. — Nu không lp li úng on nhc mu, Oranga s chi li on mu trên. — Nhp vào các nhc c chi li các on nhc mu ca Oranga. nghe li on nhc mu, nhp chut vào Oranga. 2. Các hng dn viên Fripple Kho sát — Nhp vào biu tng trên menu chính chi trò Các hng dn viên Fripple. — Nhp vào vài Fripple nghe miêu t các c im ca chúng (ôi mt, màu sc, tóc ). Ví d: Con ri này màu vàng, nó có mt nh và tóc thng. — Có ba cách nghe yêu cu v Fripple ca khách: + Nhp vào ca (âm thanh và hình nh) + Nhp vào in thoi (ch có âm thanh) + Nhp vào hp th (ch có hình nh), máy Fax + Sau khi nghe xong yêu cu cn nhìn k các thuc tính ca mi Fripple. Nhp vào Fripple phù hp vi yêu cu ca khách. — Nu chn mt Fripple úng theo nhng gì khách ã yêu cu, Fripple này s i theo khách. — Nu chn không úng theo nhng gì khách ã yêu cu, th làm li. Chc chn tìm c úng Fripple. — Tip tc chi trò Các hng dn viên Fripple, các v khách s n cho n khi quyt nh dng chi. 3. Các hình cu Blox bay Ch kho sát — Nhp chut vào biu tng trên Menu chính chi trò các hình BLOX bay. — Nhp chut vào các qu cu hoc kéo chúng vào không gian màn hình tng tác bt u. (có th t ti 20 qu cu vào màn hình tng tác) 188 | MODULE MN 31
  27. — Tc ca qu cu b nh hng bi tc chuyn dch ca chut, tr nh có th thích dùng các nút bm trên màn hình iu khin chut hn. — xoá mt qu cu → Nhp chut và gi qu cu. Sau ó, kéo qu cu ra ngoài màn hình tng tác. Các nút chc nng Tt và bt âm thanh Thay i nhc, có th i các on nhc khác nhau. Xem mt s ý tng mà bn có th to ra, Thay i hình nn (có nhiu hình nn thay i) Thay i màu ca hình nn. Dng tt c các qu cu ang chuyn ng trên màn hình. Mun các qu cu chuyn ng li nhp chut vào nút: Chuyn tt c các qu cu di chuyn theo chiu dc, chiu ngang. Nhn tip thay i tc . Chuyn tt c các qu cu di chuyn v các góc trên màn hình. Làm n thanh chc nng. Xoá tt c các qu cu trên màn hình tng tác. Lu và m các mu thit k Lu và m các mu thit k lu các mu do bn thit k: Nhp chut vào nút  Kéo mu vào mt hình ch nht còn rng. Nhp chut vào phím “OK” lu. xoá các on mu ã c lu t trc: Kéo mu cn xoá th vào thùng rác  Nhp chut vào phím “OK” xoá thùng rác. m mt mu thit k ã c lu t trc: Nhp chut vào nút Nhp vào mu thit k cn m. Nhp chut vào phím “OK” cho chy li hoc thay i thit k. Nhp vào nút “HY B” nu không mun lu, m hay xoá mu thit k ó. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 189
  28. 4. Các hình khi Blox bay Ch kho sát — Nhp chut vào nút trên màn hình chính chi trò các hình BLOX bay. — Các hình BLOX bay cho phép th nghim vi các hình, chuyn ng và âm thanh trên cùng mt không gian. — Nhp chut vào mt hình hoc kéo nó vào không gian màn hình tng tác bt u. (Có th t ti 20 hình vào màn hình tng tác) — iu khin chut: — Di chuyn hình: Nhp chut vào gia hình, gi và kéo hình n v trí cn t. — Quay hoc làm hình chuyn ng xoay: Nhp chut vào nh (góc) hình → n khi xut hin mt hình tròn góc. + Quay hình theo góc tùy ý: gi chut và di chuyn hình. + To hình xoay tròn: Gi chut → xoay hình ri nh chut. — Thay i kích thc ca hình: Nhp chut vào cnh ca hình → Xut hin ng vin nhp nháy → Gi chut, kéo hình phóng to hoc thu nh. — hình chuyn ng: Nhp chut vào hình, gi và kéo hình di chuyn t t → Sau ó nh chut. — xoá mt hình: Nhp chut vào hình, gi và kéo hình ra khi màn hình tng tác. Các nút chc nng: Xem nhiu dng hình khác nhau. Thay i âm thanh 190 | MODULE MN 31
  29. Tt hoc bt âm thanh. Xoá tt c các hình khi màn hình tng tác Xem mt s ý tng thit k Thay i kích thc ca hình Làm xoay tt c các hình có trong màn hình tng tác. Nhp chut ln na làm xoay hình theo chiu ngc li. Dng chuyn ng tt c các hình có trong màn hình tng tác. Nhp chut ln na các hình tip tc chuyn ng. Chuyn tt c các hình chuyn ng theo chiu dc và ngang. Nhp ln na hình chuyn ng nhanh hn. Chuyn tt c các hình chuyn ng v các hng. Làm n thanh chc nng, nhp li chut các nút này hin li. Lu và m các mu thit k lu các mu do bn thit k: Nhp chut vào nút → Kéo mu vào mt hình ch nht còn rng. Nhp chut vào phím “OK” lu. xoá các on mu ã c lu t trc: Kéo mu cn xoá th vào thùng rác → Nhp chut vào phím “OK” xoá. — m mt mu thit k ã c lu t trc: Nhp chut vào nút → Nhp vào mu thit k cn m. Nhp chut vào phím “OK” cho chy li hoc thay i thit k. Nhp vào nút “HY B” nu không mun lu, m hay xoá mu thit k ó. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 191
  30. 5. To các chú chim Ch kho sát — Nhp chut vào biu tng trên Menu chính chi trò Các chú chim. — Nhp chut vào các nút thuc tính trên máy tính thit k mt chú chim. Khi thc hin các chn la, mu thit k xut hin trên ca s thit k. — Nu cn thay i ý, nhp chut vào mt nút khác. Nu thay i tt c các thuc tính và làm li t u, nhp chut vào nút — Sau khi nhp vào các nút thuc tính → Nhn vào nút to ra mt chú chim. S dng máy to ra s chim mun có. (Có th to nm chú chim mi ln) Ch hi — áp — Nhp vào biu tng vào ch Hi — áp. Các bn chim yêu cu to bn chim còn thiu. Hãy nhìn k các thuc tính nh: màu sc, thân, m, giy và oán loi chim nào cn to ra tip theo. Nhp chut vào các nút thuc tính khác trên máy to ra bn chim mi theo mong mun. Sau ó nhn nút — Tip tc to mu các chú chim i lc khác. — Nu to ra mt bn chim nh các chú chim mong mun, Chú gà Robo s ra mt qu trng và bn chim c sinh ra. — Nu tr li không úng, th làm li. Tip tc c gng, s luôn có th to ra c mt chú chim mà các bn chim mong mun. 6. Toony Loon Ch kho sát — Nhp chut vào nút trên Menu chính chi trò Toony Loon. 192 | MODULE MN 31
  31. — Kích chut vào các phím ca b àn g nghe nhng âm thanh chúng to ra và nhng giai iu ca chính bn. — Nhp chut vào Toony hoc biu tng Toony s chi li nhng gì ã chi. — Nhp chut vào nút mun Toony lp li liên tc nhng gì ã chi. Nhp chut vào v trí bt kì dng. — Nhp chut vào biu tng chi mt b àn khác. Vic tìm hiu các b àn g khác và sáng tác các giai iu có th thc hin khi có nhu cu. Ch hi — áp: — Nhp chut vào nút vào ch Hi — áp. — Toony chi mt on nhc mu trên b àn g và yêu cu bn chi li. — Dùng chut nhp vào các thanh trên b àn chi on mu nhc mà bn nghe c. nghe li on mu nhc này, nhp chut vào Toony. Nu chi li on nhc úng, Toony s chúc mng và chi mt on mu nhc mi. Nu chi li on mu nhc trên không úng, Toony s chi li on nhc ln na. Bn hãy chi li ! — Nhp chut vào nút ch nghe Toony gõ àn; nhp chut vào nút thì có th va nhìn và nghe Toony gõ vào các phím àn. II. Các cơ hội học tập từ phần mềm Kidsmart 1. Oranga Banga Các c hi hc tp — Phát trin kh nng phân bit ca thính giác. — Tng cng trí nh th giác và trí nh thính giác. — Sáng to các on mu nhc. — Nh và nhc li các on mu nhc. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 193
  32. 2. Các hng dn viên Fripple Các c hi hc tp — Phát trin k nng nhn bit, so sánh, và i chiu các thuc tính. — Phát trin k nng quan sát các chi tit. — Phát trin k nng nhn bit các quan h c mô t bng các phép toán logic: và (AND), hoc (OR), nhng (BUT), không (NOT). — Phát trin k nng khi nhìn lt qua (nhìn lt qua mt nhóm mt thuc tính c th hoc mt tp hp các thuc tính). 3. Các hình cu Blox bay Các c hi hc tp — Tng cng k nng quan sát và cm nhn. — Tìm hiu o giác v chiu sâu. — To ra và thc hin các th nghim liên quan n chuyn ng, thay i khi ang chuyn ng, và chuyn ng khi b nh hng bi màn hình nn có dc khác nhau. — To hình ng (dùng màu sc và chuyn ng to ra các thit k p và vui mt). — Sp xp các qu cu chuyn ng theo nhc. — Tng tính sáng to và nng khiu âm nhc. 4. Các hình khi Blox bay Các c hi hc tp — Phát trin các nhn thc v không gian. — Phát trin kh nng so sánh các im khác và ging nhau trong các hình. — Quan sát và so sánh các hình các t th khác nhau. — To các k nng tìm hiu thông qua vic to và thc hin các th nghim. — Dùng các hình, màu sc, chuyn ng và âm thanh to các mu thit k vui thích, giàu tính m thut. — Tri nghim mi liên h gia khám phá và sáng to khoa hc. — Phát trin kh nng sáng to và nng khiu âm nhc. 194 | MODULE MN 31
  33. 5. To các chú chim Các c hi hc tp — Phát trin kh nng phân bit hình nh. — Phát trin k nng nhn bit, so sánh và kt hp các thuc tính. — Dùng các phn to thành mt tng th. — Hoàn thin các mu. — Nhn bit các thay i ca các thuc tính c to ra trên mt mu. — Thc hin các hình mu tng t. — a ra gi thit và kim tra mt lut. 6. Toony Loon Các c hi hc tp — Phát trin k nng phân bit cao ca âm thanh. — Tng cng kh nng nh các âm thanh. — To các on mu nhc. — Nh và nhc li các mu. — Phát trin tính sáng to và nng khiu âm nhc. III. Thực hành ứng dụng phần mềm Kidsmart vào tổ chức hoạt động giáo dục âm nhạc Theo chng trình GDMN mi nht do B GD&T ban hành tháng 7/2009 áp dng t nm hc 2009 — 2010, phng pháp giáo dc phi chú trng giao tip thng xuyên, to iu kin thun li cho tr c tích cc hot ng giao lu cm xúc, hot ng vi vt và vui chi, to cho tr c tri nghim, tìm tòi, khám phá môi trng xung quanh di nhiu hình thc, tr c hc mà chi, chi mà hc. Chú trng i mi t chc môi trng giáo dc nhm kích thích và to c hi cho tr tích cc khám phá, th nghim và sáng to các khu vc hot ng mt cách vui v. Sau ây là mt s gi ý các phng pháp, cách thc áp dng phn mm Kidsmart vào các hot ng giáo dc âm nhc cng nh dùng các phng tin din t âm nhc nh mt công c hu hiu kt hp vi các hot ng giáo dc khác nh làm quen vi toán, ch vit, môi trng Thông qua ó, góp phn vào vic phát trin tình cm, k nng HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 195
  34. xã hi và thm m, có kh nng th hin cm xúc, sáng to trong các hot ng âm nhc, yêu thích, hào hng tham gia vào các hot ng ngh thut, nhm tip cn c kt qu mong i nh chng trình ã ra. 1. Ngôi nhà toán hc ca Milie Chúng ta có th s dng âm nhc giúp tr làm quen vi các con s mt cách t nhiên, nh nhàng thông qua các trò chi vi li ca có s, vi s lng âm thanh, vi s ngi tham gia — Giai iu s Ví d: Bài hát Nm ngón tay ngoan Chn 5 tr xung phong ng lên, mi tr cm mt mnh bìa cng hoc t giy v mt s (t 1 — 5) và hình v bàn tay có 4 ngón nm li, mt ngón xòe ra ln lt là ngón cái, tr, gia, áp út và út. Khi hát n ngón nào thì ngi ó bc lên phía trc. Khi c 5 tr ng lên ht thì cùng gi cao lên và va hát va a hình v qua bên trái, bên phi u nhau. Thay i bài hát có s khác hoc ln lt các bn lên chi. — Giai iu âm nhc Tr có th s dng nhiu loi âm thanh khác nhau to ra âm thanh khác nhau: ting v tay, bc dm châm, c bùng, binh to ra mu có 2, 3 th ting khác nhau. GV có th cho tr t tìm các âm thanh phát ra các ting kêu khác nhau to ra các giai iu, tit tu khác nhau nh song loan, tambourine thm chí là vung xong, ni, thìa Ví d: Kiu có hai th ting: Binh — bùng — binh. Binh — bùng — binh. Hoc V tay — v tay — dm chân. V tay — v tay — dm chân Kiu có ba th ting: dm chân — v tay — v tay — bùng. dm chân — v tay — v tay — bùng 196 | MODULE MN 31
  35. 2. Ngôi nhà khoa hc ca Sammy Phân loi âm thanh Th kt hp các hot ng phân loi vi các dng c, vt phát ra âm thanh. Ví d, phân bit âm thanh phát ra khi gõ vào dng c làm bng kim loi vi dng c làm bng g, nha Trò chi phân loi âm thanh: a. GV ba vt bng nha, g, kim loi lên bàn và gõ tng vt cho tr nhn bit âm thanh phát ra khác nhau ca các vt ó. Sau ó gõ tit tu t n gin nht n khó dn, mi ln gõ mu s gi 1— 2 tr lên làm li. Sau ó dùng di khn trang trí p mt, bt mt tr li. GV gõ mt hai vt ri cho tr phân bit âu là âm thanh phát ra t g, nha, kim loi và cho tr gõ li. Ví d: GV bt u t tit tu: nha — g — kim loi nha — g — kim loi Hoc: g — nha — g g — nha — kim loi b. Cho tr t tìm các vt có trong lp các khu vc ã chun b sn các vt nh thìa nha, thìa kim loi, g, song loan, xúc xc — GV cho tr nào cm vt bng g ng vào mt nhóm, kim loi ng vào mt nhóm và nha ng vào mt nhóm. — GV bt nhp cho tr va hát mt bài hát quen thuc, va gõ phách theo bài hát bng các vt ang cm trên tay. Sau ó cho tng nhóm gõ. — Hoc GV cho tr hát bài hát sau, c n vt có cht liu gì thì nhóm ó gõ lên: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 197
  36. kim loại) 1. Ngôi nhà không gian, thi gian ca Trudy Trò chi i tìm xut x bài hát: Mi vùng min, mi dân tc có nhng bài hát khác nhau. Làm mt tm bn Vit Nam phóng to, tô màu ba min Bc — Trung — Nam khác nhau hoc tô màu các khu vc có các dân tc c trú nhiu (ph thuc vào bài hát GV chun b). S dng các bài hát dân ca quen thuc ba min hoc các dân tc, sau ó ính lên vùng ó phác ho hình nh và tên bài hát, cho tr quan sát, sau ó g ra và ngh tr xung phong lên dán li. Có th hát mt on mt bài nào ó ri cho tr lên ính li bài hát cho úng khu vc. 2. Th gii sôi ng — Thinkin’s things Kích thích kh nng hot ng âm nhc, biu din và sáng to âm nhc qua các trò chi, ví d nh chi theo giai iu; t to giai iu, tit tu; làm các vt to lên ting ng, phát ra âm thanh a. To dùng, chi, nhc c, môi trng hot ng âm nhc cho tr 198 | MODULE MN 31
  37. — góc ngh thut, GV có th cùng vi tr v tranh, ct dán, to mu các vt, con vt, các nhân vt trong trò chi âm nhc nh kh Oranga Banga hay chú chim Toony Loon, ct các hình hình hc ging nh trong hp hình khi blox bay dán lên nhc c hoc dán lên tng; cùng ph huynh su tm các nhc c nh chiêng, trng (k c tht ln chi) trang trí cho góc ngh thut. Lu ý bày bin, sp t sao cho khoa hc, không ôm m quá. Có th sp xp theo b, theo ch . GV cho tr cùng tham gia sp xp, cùng óng góp ý kin cách sp xp, to cho tr hng thú và c tôn trng, thc s tham gia vào cuc. — Nhc c có th làm mt cách rt n gin, nh các ng tre na c ca dài, ngn khác nhau, hoc chai l (lu ý dùng v chai dày, khó v). Thm chí có th dùng các hp cattong, st tây ng bánh, ko to ting kêu sinh ng trong hot ng âm nhc. Có th dùng các vt dng khác to ra các loi nhc c sinh ng: Xúc xc: T mt chai nha (nh v chai nc khoáng), ct ly mt na, có th ly mt on que bng tre hoc g xuyên vào gia hoc không cn cng c; các viên bi, hoc cát hay si vào vi mt lng nht nh, dùng mnh vi màu chùm lên, buc li và tht n phía áy chai cho p. Cm lc lên s to ra ting kêu mà sau này có th dùng chi nhiu trò khác nhau. GV có th sáng to ra các “nhc c” t nhng dùng, vt dng ti a phng mình. — Thit k các trò chi phát trin kh nng hot ng âm nhc cho tr • Trò chi vi chú kh Oranga: “Tit tu vui nhn” Mc ích: Cho tr làm quen vi tit tu, nhn bit âm thanh nhanh, chm khác nhau, nhn bit âm thanh khác nhau ca các nhc c khác nhau. Chun b: — Bn vt phát ra âm thanh khác nhau, hoc bn nhc c gn ging vi trò chi: trng nh, trng to, mõ, thanh la càng tt. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 199
  38. — Hai chic que hoc dùi trng hay ôi a. — Mt chic m hoc mt n hình chú kh Oranga. Cách chi: Chi theo ba cách, mi cách u chi t tit tu d n khó, t ít n nhiu nhc c, ngi trong vai kh Oranga s i m có hình chú kh ó: + GV gõ mu, tr gõ li. + Tr t ánh mt tit tu nào ó, tr khác chi li. + Trùm mt chic m lên u tr tr không nhìn thy, GV hoc mt tr khác gõ, cho tr gõ li. Quy nh trng to = T, trng nh = t, mõ = m, thanh la = tl, có th chi theo các tit tu sau: T m T Hoc : m m tl t t T t t tl Hoc : m m t m m T Khó dn lên, nh: m m m m t t T T tl (Hoc theo các tit tu quen thuc ca bài hát mà GV mi dy cho tr, tit tu GV sáng to phi phù hp vi sc tr) 200 | MODULE MN 31
  39. • Trò chi vi chú chim Toony “Giai iu ca tôi” Mc ích: Cho tr làm quen vi cao ca âm thanh, nhn bit âm thanh nhanh chm khác nhau, nhn bit âm thanh khác nhau ca các nhc c khác nhau. Chun b: — Nhc c quen thuc ca GV nh àn organ hoc piano, àn T’rng ; có th thêm các dùng t to có các âm thanh cao thp khác nhau, 1 1 4 ví d nh ba chic v chai dày cha khong n chai nc và 5 2 5 chai + mt chic a hoc que tre, g. — M, hình v chú chim Toony và hình mô phng, vt dng mô phng bài hát cho tr thc hành (tùy thuc vào vic GV chun b bài hát nào). Cách chi: — Trc tiên, GV ánh 2 nt nhc cao thp khác nhau, cho tr va nhìn tay cô va nghe. Sau ó cho tr lên ánh li. C tip tc tng các nt, tng khó n khi tr khó thc hin thì dng. Lu ý, trò chi này cho tr nhn bit cao ch không phi hc chi àn nên không yêu cu tr chi úng k thut, ch cn úng nt. Ví d: Mu có hai nt: Mu có ba nt: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 201
  40. Mu có nhiu nt hn: — Cho tr t lên chi 2 — 3 nt bt kì ri tr khác lên chi li. GV có th yêu cu tr ánh tng s lng nt lên. Ví d “Va ri bn Bình ã chi ba nt nhc rt hay và bn Công ã chi li rt chính xác. Bây gi bn An lên chi nhiu hn bn Bình hai nt cho cô và các bn cùng nghe nào!” — GV chi tng tit mt bài hát quen thuc và cho tr làm li. GV va dùng âm thanh ca àn va gii thiu cao ca âm thanh. Trc mt cho tr bit 2 — 3 nt. Có th là các âm n nh ca ging ô trng (ô — mi — son) hoc n gin là các nt rt cao, trung bình và rt thp cho tr cm nhn cao thp. GV va làm chm, va có th so sánh cao vi ting sáo, ting trng hoc có th a bàn tay ra cho tr hình dung cao. Ví d ánh nt ô (hoc nt trm), GV t bàn tay xung ngang bng, nt mi (nt trung) a lên cm, nt son (nt cao) a lên trên u. Nội dung 5 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM TRÒ CHƠI VUI HỌC KIDPIX VÀ ỨNG DỤNG Ý TƯỞNG TRÒ CHƠI VÀO TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC Ở TRƯỜNG MẦM NON. THỰC HÀNH ỨNG DỤNG VÀO TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC THEO CHỦ ĐỀ Có th bn ã c hoc s dng phn mm Kidpix trong GDMN, hãy nh li và vit ra nhng ý c bn tr li mt s câu hi sau: Câu hi 1: Nêu các giao din chính ca phn mm Kidpix. 202 | MODULE MN 31
  41. Câu hi 2. Cách s dng phn mm Kidpix nh th nào? Câu hi 3. ng dng phn mm Kidpix vào t chc hot ng hc trng mm non nh th nào? HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 203
  42. Bn hãy c nhng thông tin di ây và t hoàn thin ni dung tr li các câu hi ca mình THÔNG TIN PHẢN HỒI Kidpix bao gm hai giao din chính: — Giao din 1: Là phn cha các công c ho giúp to nên nhng bc tranh. — Giao din 2: Là phn Bng trình chiu, cho phép gii thiu nhng bc tranh ã to ra Giao din 1 hoc to ra nhng câu truyn tranh hay nhng b phim hot hình bng k thut ghép hình nh. Giao din 1 204 | MODULE MN 31
  43. Giao din 2 I. Hng dn s dng Kidpix GIAO DIN 1 — Các công c ho: s dng nhng công c v thông thng * Mc ích: — S dng nhng công c v này trong Kidpix v nh dùng bút hay chi sn bình thng. — Có 4 loi công c v thông thng: bút màu , chi sn , thùng sn , ty xoá . * Cách s dng: a. Bút màu — Nhp chut vào nút bút màu . — Chn mt công c t bên trái ca khay công c: bút chì, phn, sáp màu hay bút ánh du. — Chn kích thc nét v. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 205
  44. — Chn hình dng. — Nhp vào khu vc v, gi và rê chut v. Kích thc Hình dng Bút chì Phn Sáp màu Bút ánh du nét v nét v + i vi hình ch nht, hình bu dc và hình a giác, có th v mt hình dng y hoc rng. + v mt ng thng, nhp chut vào biu tng ng thng, sau ó nhp chut lên khu vc v xác nh im u ca ng thng. Rê chut iu chnh dài và nhp chut ln na xác nh im cui ca ng thng. + v mt ng cong, nhp chut vào biu tng ng cong, sau ó nhp chut lên khu vc v, gi và rê chut xác nh im u, im cui ca ng cong. Th chut, r hng ng k to ng cong theo yêu cu, nhp chut hoàn thành. + v mt hình a giác, nhp chut vào hình a giác trên khay công c. V các mt, nhp chut sau mi mt ó. Hoàn tt bng cách nhp chut vào im bt u. Hình ch ng thng Hình Oval Hình a giác nh t ng cong Hình c Hình rng V t do b. Chi sn — Nhp chut vào nút chi sn . 206 | MODULE MN 31
  45. — Chn chi sn và mt kích thc nét v. — Chn “ch thông thng” trên khay công c. — Chn hình dng nét v. — Di chuyn chut vào khu vc v, nhp hay rê chut sn. Kích thc nét v Ch thông thng Chi Chi âm thanh Bình xt sáng to Nhng chc sn ngh thut nng sn c. Thùng màu — Nhp chut vào biu tng thùng màu nhìn thy các loi thùng màu. Có ba loi thùng màu: thun nht, hn hp, hoa vn. — Chn thùng màu. Lu ý: Ch có th thay i màu ca hoa vn thùng màu thun nht. — Chn mt mu t khay cha các dng hoa vn. — Nhp chut vào khu vc cn màu trên trang KidPix. Khay cha các dng hoa vn Thùng màu Thùng màu Thùng màu thun nht hn hp hoa vn HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 207
  46. d. Ty — Nhp chut vào nút ty xoá , khay cha nhng mu ty s hin ra. — Chn ty nh hay ln tùy theo mun xoá toàn b hay mt phn bc tranh. Cc ty nh xoá nhng phn di chut, li khong trng màu trng. Cc ty ln xoá i toàn b bc tranh. — Nhp chut vào bc tranh ty xoá. * Lu ý: Có th nhp chut vào biu tng xoá toàn b bc tranh. e. Công c la chn và ct dán — Nhp chut vào công c la chn và ct dán trên thanh công c. — La chn: Nhp chut vào biu tng công c la chn trên khay công c. Sau ó nhp chut vào hình ng hay hình tnh trên bc tranh. Nu mun xoá hình ó, click tip vào biu tng thùng rác hoc nhn phím Delete trên bàn phím. Copy Paste Công c Công c Thùng rác Các kiu ct la chn ct dán — Ct, dán: Công c này giúp b i mt phn hình nh trên hình nn, li khong trng màu trng hoc sao chép phn hình nh ó sang ni khác. Cách s dng: + Nhp chut vào biu tng Công c ct dán (xem hình minh ho). + Chn mt kiu ct trên khay công c. 208 | MODULE MN 31
  47. + Khoanh vùng khu vc ct trên bc tranh. + Click vào biu tng Thùng rác nu bn mun xoá, click Coppy sao chép và Paste dán hình va sao chép. g. Chc nng phc hi — Nhp chut vào biu tng bt c khi nào mun quay li bc va thc hin trên bc tranh hay ly li nhng gì va xoá. SỬ DỤNG NHỮNG CÔNG CỤ VẼ ĐẶC BIỆT a. Máy trn • Mc ích: To nhng hiu ng màu hay hình dng l mt, thú v cho bc tranh. Có th trn c bc tranh vi máy trn ln, hoc ch mt vài phn ca bc tranh vi máy trn nh. • Cách s dng: — Nhp nút Máy trn nhìn thy khay máy trn. — Chn máy trn ln hay máy trn nh t phía trái ca khay. — i vi máy trn nh, chn kích thc máy trn. — Chn mt chc nng hiu ng máy trn t bên phi khay. — Nhp chut vào bc tranh vi máy trn ln hoc rê chut vi máy trn nh trn nhng phn trên bc tranh. Máy trn ln Máy trn nh Kích thc Chc nng hiu ng b. Chi âm thanh ngh thut s dng âm thanh ngh thut, hãy nói, hát, hoc chi nhc vào mt microphone ính kèm vi máy tính. S di chuyn chut cho phép iu khin bc tranh. Phi nói vào microphone ngay lúc nhn chut. Th nút di chuyn biu tng microphone n phn khác trong trang. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 209
  48. Chi âm thanh Kích thc Chuyn sang Ch không cn ngh thut ch có chu t dùng chut c. Bình xt sáng to Có hai ch : — Ch 3D phun nhng qu bóng, ko, hình dng, hoa vi nhiu kích c. — Ch Chuyn ng s phun ra nhng qu bóng, bong bóng, hoa hay nhng sinh vt bit khiêu v, bit bay, bit nhy. Bình xt Ch 3D Ch sáng to chuyn ng • Cách s dng: — Nhp chut vào nút chi sn — Chn Bình xt sáng to. — Chn ch và mu hình trên khay công c. — Nhp chut hay rê chut trên khung v thy hình trong Bình xt sáng to. d. Chi sn sáng to Chi sn ch sáng to giúp bn sn, v nhng hình nh l mt nh: cu vng, nhà ca, hoa ngh thut 210 | MODULE MN 31
  49. Chi sn Ch sáng to Nhng chc nng sn • Cách s dng: — Nhp chut vào nút chi sn — Chn ch sáng to. — Chn chc nng sn trên khay công c. — Nhp và rê chut trên khung v. THƯ VIỆN HÌNH ẢNH VÀ ÂM THANH • Mc ích: a nhng hình nh (tnh và ng), âm thanh, hình nn ã có sn trong phn mm vào bc tranh. • Cách s dng: a. S dng công c óng du — Nhp chut vào nút công c óng du Mi tên i lên Khay th mc Kích thc Biên tp Mu hình Mi tên mu i xung — Chn mt th mc trong khay th mc. S lng hình nh trong th mc ó c biu th bng s trong du ngoc ( ) cnh tên th mc. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 211
  50. — Nhp chut vào khay th mc và kéo chut xung thy nhiu la chn hn. — S dng mi tên i lên hoc i xung thy nhiu mu hình hn, nhp chut vào mu hình c chn. — Chn kích thc hình. — Nhp chut vào v trí mun t mu hình ó trên bc tranh ca mình. b. Hình nn Trong chc nng này, có th la chn nhng bc tranh phong cnh, nh chp làm hình nn cho bc tranh ca mình. — Nhp chut vào biu tng hình nn — Gi chut và kéo hình nn trong khay “th” lên khu vc v. — Hãy chn hình nn khác trong khay th lên khu vc v khi mun thay i hình nn. c. Hình ng và Bng keo hình nh — Nhp chut vào biu tng ca bng keo hình nh hay hình ng . — Kéo hình nh trong khay lên v trí mun t bc tranh, chnh kích c cho phù hp. — xoá mt hình ly t Bng keo hình nh hoc Hình ng trên bc tranh: La chn hình nh ó thy hình vuông hay hình ch nht quanh nó ri nhn phím Delete trên bàn phím hoc nhn vào biu tng thùng rác trong Công c la chn và ct dán, (Xem thêm phn: Công c la chn và ct dán) — Vi các hình nh ly t Bng keo hình nh, có th i chiu ca hình nh. d. Âm thanh Có th a thêm nhng on nhc, âm thanh có sn trong th vin ca phn mm vào bc tranh bng cách: 212 | MODULE MN 31
  51. — Nhp chut vào nút trên thanh công c. — Nhp chut vào hình i din ca tng âm thanh trên khay nghe th. — chèn âm thanh vào tranh, kéo và th hình i din ca âm thanh ó lên khu vc v. — Nhp và gi chut Tên th mc và kéo lên, xung thy nhiu s la chn. e. Qun lí th vin * Thêm tranh, nh:  Nhp chut vào thanh thc n Add và nhp chut chn Add Graphic .  Tìm bc tranh cn thêm và nhp chut vào nó, file dng BMP, GIF, JPEG, hoc PICT.  Chn mt trong nhng chc nng sau: — Chc nng Shrink/Stretch to Fit Canvas kéo rng hoc co bc tranh li lp y c hình nn. Bc tranh có th c kéo dài hn kích thc thông thng ca nó. — Chc nng Fill Canvas Without Shrinking/Scaling kéo rng hoc co bc tranh lp y hình nn nh nó có th, không kéo bc tranh khi hình dng ca chúng. Nhng cnh ca bc tranh có màu trng. — Chc nng Center at Original Size t bc tranh nh kích thc tht ca nó, không phi kéo rng hay co li. — Chc nng Repeat Many Times to nhiu phiên bn cho bc tranh, n khi hình nn c lp y.  Nhp chut vào nút Open thêm vào bc tranh.  S dng chut kéo nhng góc trên bc tranh thay i kích thc, sau ó nhp chut vào trong bc tranh và rê n ni mong mun. Lu ý: s dng mt bc tranh nh mt hình nn, chn Import Background và Also Add to Library lu bc tranh ó vào phn hình nn. * Thêm âm thanh  Nhp chut vào thanh thc n Add và nhp chut vào nút Import Sound. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 213
  52.  Tìm âm thanh thêm vào và nhp chut vào nó. Lu ý, âm thanh thêm vào phi là File dng wav.  Nhp chut vào nút Open hoc nhn phím Enter . * Thêm on phim:  Nhp chut vào thanh thc n Add và nhp chut vào nút Add Movie .  Tìm on phim thêm vào và nhp chut vào nó. Lu ý cn chn mt tp tin trình chiu bng chng trình QuickTime.  ánh du check vào nút Preview xem li th hin poster cho on phim này hoc khung nh u tiên ca nó.  Nhp chut vào nút Open thêm on phim vào. GIAO DIN 2 — Bng trình chiu: Bng trình chiu giúp trình chiu các bc tranh theo th t to ra mt b phim hot hình, hay gii thiu cho ngi khác nhng bc tranh ó. Cách khi ng chc nng: Nhp chut vào nút Bng trình chiu góc phía di bên phi Giao din 1 hoc chn Go to SlideShow t phn Controls trên thanh thc n. 1- Cách to mt Bng trình chiu mi: — Nhp chut vào nút , sau ó ti nhng bc tranh vào khung tranh. Khung tranh Nút ti tranh — Sau khi ti tranh vào khung tranh, nhp chut vào chn hiu ng cho Bng trình chiu. 214 | MODULE MN 31
  53. Hiu ng hình nh và âm thanh Cách chuyn tranh — Nu mun xoá bc tranh nào ó trong Bng trình chiu, hãy nhp chut và kéo bc tranh ó vào . — Sau khi chn hiu ng, nhp chut vào nút Play xem th. — lu Bng trình chiu, chn File → Save As → Nhp tên Bng trình chiu, nhn Enter hoc Save. II. ỨNG DỤNG KIDPIX VÀO TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC Ở TRƯỜNG MẦM NON * Làm quen vi vn hc: — To tranh cho phn k chuyn, c th cho tr nghe. — Dy tr k chuyn, c th theo tranh — Làm phim hot hình v mt câu chuyn hoc mt bài th. * Làm quen vi môi trng xung quanh: — Gii thiu hình nh và âm thanh liên quan n mt s vt hin tng nào ó. Ví d: + Hin tng t nhiên: Ma, gió, vòng tun hoàn ca nc + S phát trin ca cây t ht. + Vòng i ca ng vt: ch nhái, côn trùng — To phim hot hình v ng vt, thc vt, hin tng t nhiên minh ho cho bài ging. — a thêm hình nh thc vào trình chiu sau khi chnh sa. * Các chc nng s dng chính: Thêm t liu, chnh sa hình nh a vào. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 215
  54. * Âm nhc — a on phim, hình nh minh ho cho bài hát. — a nhc không li có hình minh ho tr hát. — Trò chi âm nhc: Lt ming ghép, hát bài hát theo tranh minh ho Lu ý: Có th cn s dng thêm phn mm chuyn i nh dng. * Làm quen vi Toán: — m s i tng trên bng. — Chia mt nhóm i tng thành 2 phn: s dng chc nng “Bng keo hình nh” — Trò chi: + Tô màu thích hp vi ô ánh s tng ng (Tranh tô màu theo mng màu ánh s). Ví d: màu vàng cho mng màu s 1, màu cho mng màu s 2 + Tranh ni s và tô màu. + t th s tng ng vi s i tng trên bng bng cách to mt s mu th s bng du cho tr chn và “óng” lên tranh. * Các chc nng s dng chính: óng du, bng keo hình nh, v. * To hình: — V theo mu: V trên máy tính thay cho v trên bng hoc giy. — Mt s cách trng bày sn phm. — Trò chi: tô màu, v * Mt s lu ý khi s dng Kidpix trong gi dy: — s dng Kidpix có hiu qu cao trong môn hc này cn kt hp vi Tablet. — Nu ch s dng trong mt phn ca tit hc, ví d nh: cho tr t k chuyn theo tranh, on phim hot hình : GV làm sn nhà và n gi hc m cho tr. — Nu gii thiu kin thc mi và s dng xuyên sut gi hc: nht thit phi có Slide trng tr hot ng bên ngoài. 216 | MODULE MN 31
  55. D. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ Câu hi 1: Ti c s GDMN ni anh/ch ang công tác, iu kin CSVC có áp ng c vic ng dng CNTT vào t chc hot ng giáo dc không? Câu hi 2: Anh/ch ã và ang ng dng nhng phn nào ã nêu trong module này? Các phn mm vui hc này có tác ng, nh hng th nào ti hiu qu hot ng ca GV và tr? Câu hi 3: im ging và khác nhau gia các phn mm ã nêu trong module là gì? Các gi ý trong module này có giúp anh/ch s dng d dàng và sáng to c không? Câu hi 4: Anh/ch ánh giá th nào v vic ng dng CNTT vào t chc hot ng dy hc? Gi ý tìm hiu, m rng kin thc và áp dng thc hành Câu hi 1: Xây dng mt s sn phm (trò chi, câu chuyn, b hình, b nh theo ch ) t các phn mm ã nêu. Câu hi 2: Xây dng 3 hot ng hc, mi hot ng có ng dng mt hoc hai phn mm vui hc. Câu hi 3: D gi các hot ng hc có ng dng CNTT; chú ý vào cách s dng các phn mm, s sáng to ca GV trong vic ng dng CNTT và thi lng, hiu qu ca chúng i vi ni dung bài dy và kt qu hc tp ca tr. Câu hi 4: Tham kho thêm tài liu theo danh mc cui module và các t liu t tp chí, sách, báo và c bit, trên các trang web liên quan. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM VUI CHƠI, HỌC TẬP THÔNG DỤNG CHO TRẺ MẦM NON | 217
  56. E. TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. B Giáo dc và ào to, Chng trình Giáo dc Mm non , NXB Giáo dc Vit Nam, 2009. 2. B Giáo dc và ào to, K yu Hi tho Quc gia Công ngh thông tin trong giáo dc và trin khai “Nm hc y mnh ng dng công ngh thông tin”, Hà Ni, 2008. 3. V Giáo dc Mm non, B Giáo dc và ào to, K yu Tng kt 5 nm ng dng Công ngh thông tin trong giáo dc Mm non, Hà Ni, 2010. 4. TS. Trn Th Ngc Trâm — TS. Lê Thu Hng — PGS.TS. Lê Th Ánh Tuyt (ng Ch biên), B sách Hng dn t chc thc hin chng trình giáo dc mm non Nhà tr, Mu giáo bé (3 — 4 tui), Mu giáo nh (4 — 5 tui), Mu giáo ln (5 — 6 tui), NXB Giáo dc Vit Nam, 2009. 5. Vin Chin lc và Chng trình giáo dc, i mi hình thc t chc các hot ng giáo dc tr mu giáo theo hng tích hp ch , NXB Giáo dc, 2007. 6. Nguyn ình Tê, Giáo trình Lí thuyt và thc hành tin hc vn phòng, NXB Lao ng — Xã hi, 2007. 7. Hng dn s dng phn mm Kidsmart, EDMARK, school version. 8. TS. Hunh Vn Sn (Ch biên), Trò chi phát trin trí tu, NXB Tr, 2009. 9. Nguyn Th Thanh Thu, B sách Nhng trò chi phát trin ngôn ng, Nhng trò chi phát trin óc sáng to, Nhng trò chi phát trin t duy (ng dng phn mm Kidsmart), NXB Giáo dc, 2006. 218 | MODULE MN 31