Bài giảng ôn tập Kinh tế vi mô

pdf 31 trang ngocly 26/05/2021 320
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng ôn tập Kinh tế vi mô", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_on_tap_kinh_te_vi_mo.pdf

Nội dung text: Bài giảng ôn tập Kinh tế vi mô

  1. The UEH Bài gi ng ơn t p Kinh t Vi mơ Nguy n Hồi B o 01/4/ 2010 Bài gi ng 1: Gi i thi u t ng quan Lecture 1 2 1
  2. The UEH Kinh t h c là gì?  Kinh t ế h ọc là mơn khoa h ọc xã h ội nghiên c u s phân b các ngu n l c khan hi m cho các m c ích s d ng cĩ tính c nh tranh, nh m t i ưu hĩa l i ích c a các cá nhân, t ch c, và xã h i.  Xu ất phát điểm c ủa kinh t ế h ọc: Quy lu t khan hi m - mâu thu n gi a nhu c u và ư c v ng vơ h n vi kh n ng và ngu n l c hu h n ca m i cá nhân, h gia ình, cơng ty, qu c gia v.v.  Hệ qu ả: Con ng ư i bu c ph i la ch n v: (i) nhu c u/ ư c vng và (ii) kh n ng/ngu n l c  Bài tốn t ối ưu: M c tiêu và ràng bu c Lecture 1 3 Nhu c u vơ hn?  Là mong mu n c a chúng ta cĩ ư c và s d ng các lo i hàng hố (nh ư cơm, máy tính, xe h ơi ) và d ch v (nh ư ct tĩc, xem phim, t ư vn tình yêu ) t ư c s h nh phúc, vui s ư ng, tho mãn .  Nhu c u tình th n và s tho mãn? – Tơn tr ng – Tín ng ư ng – Yêu ươ ng – Lecture 1 4 2
  3. The UEH Các ngu n l c cĩ hn  t ai (Land, Terre) là m t ngu n l c t nhiên: các lo i t, khí h u, khống s n, v trí a lý, núi, sơng  Vn (Capital) là m t ngu n l c do con ng ư i t o ra: máy mĩc, thi t b , nhà x ư ng, c u, ư ng, b nh vi n, tr ư ng hc  Lao ng (Labour): là nh ng n l c c a con ng ư i, k c v t ch t l n tinh th n, sn xu t ra s n ph m.  Kh n ng c a doanh nhân: là ngu n l c con ng ư i trong vi c k t h p các ngu n l c trên to ra s n ph m và dch v . Lecture 1 5 Kinh t h c s giúp chúng ta hi u:  Con ng ư i s ra quy t nh (ch n la) nh ư th nào?  Con ng ư i t ươ ng tác v i nhau nh ư th nào?  nh h ư ng c a hai v n trên lên t ng th n n kinh t nh ư th nào? Lecture 1 6 3
  4. The UEH Chúng ta ra quy t nh nh ư th nào ?  Con ng ư i luơn luơn i in v i s ánh i (trade off)  Chi phí c ơ hi (opportunity cost)  Ng ư i duy lý suy ngh a theo cách “c n biên” (margin)  Con ng ư i luơn ph n ng d a trên các ng c ơ (incentive). Lecture 1 7 Chúng ta trao i vi nhau nh ư th nào? Ti sao con ng ư i trao i: vì nĩ làm t t h ơn cho t t c m i ng ư i Trao i b ng cách nào: th tr ư ng luơn là ph ươ ng ti n t t trao i. ơi lúc chính ph c ng cĩ th làm cho th tr ư ng hi u qu h ơn khi nĩ th t b i.  (t i sao th tr ư ng l i th t b i?) Lecture 1 8 4
  5. The UEH Lý thuy t và Mơ hình kinh t  Lý thuy ết ư c s d ng gi i thích m t hi n t ư ng quan sát ư c trên th c t , ho c d báo v nh ng s ki n s xy ra.  Lý thuy t ư c xây d ng trên c ơ s các gi nh ban u, các quy lu t kinh t , và các thao tác logic.  Mơ hình s gi i thích s hình thành c a bi n n i sinh và hành vi c a bi n này b i s thay i c a các bi n ngo i sinh.  Ví d ụ: – Lý thuy t v hành vi ng ư i tiêu dùng – Lý thuy t v t ng tr ư ng kinh t – Lý thuy t v lãi su t Lecture 1 9 Tng quan v n n kinh t  Ba khu v c c a n n kinh t (ĩng) - Khu v c s n xu t - Khu v c tiêu dùng - Khu v c nhà n ư c  Ba th tr ư ng - Th tr ư ng vn G - Th tr ư ng lao ng - Th tr ư ng s n ph m (hàng hố và dch v  Vai trị (th t b i) c a th tr ư ng  Vai trị (th t b i) c a nhà n ư c Lecture 1 10 5
  6. The UEH Ph m vi c a Kinh t h c  Kinh t ế h ọc Vi mơ (Microeconomics) : là m t nhánh c a kinh t h c, nĩ nghiên c u hành vi ra quy t nh c a các cá th (individual), ĩ là doanh nghi p và h gia ình.  Kinh tế h ọc V ĩ mơ (Macroeconomics) : là m t nhánh c a kinh t h c, nĩ nghiên c u hành vi c a các bi n t ng h p (aggregate) trong n n kinh t , ĩ là thu nh p, s n l ư ng, trong ph m vi c a m t qu c gia.  ơi lúc khơng cĩ m t ranh gi i rõ ràng gi a vi mơ và v mơ. Lecture 1 11 Bài gi ng 2: C u, cung, và cân b ng th tr ư ng Lecture 2 12 6
  7. The UEH Tr ng thái cân b ng th tr ư ng S P ($/Đơn vị) P0 D Q/ o n th i gian Q0 đ ạ ờ Lecture 2 13 Cân b ng th tr ư ng  Tại điểm cân b ằng c ủa th ị tr ườ ng : – QD = Q S – Khơng thi u h t (khơng d ư c u) – Khơng d ư th a (khơng d ư cung) – Khơng cĩ áp l c làm thay i giá (khơng can thi p)  Trong th ị tr ườ ng c ạnh tranh hồn h ảo, m i im trên ư ng c u và ư ng cung u là nh ng im la ch n t i ưu ca ng ư i tiêu dùng và ca s n xu t.  Tr ạng thái cân b ằng th ị tr ườ ng thay đổ i do: – Cu thay i ( ư ng c u d ch chuy n) – Cung thay i ( ư ng cung d ch chuy n) – C cung và c u u thay i Lecture 2 14 7
  8. The UEH Cơ ch (giá) th tr ư ng P S ($/Đơn vị) Dư thừa P1 P0 D Q QD Q0 QS Lecture 2 15 Cơ ch (giá) th tr ư ng S P D ($/Đơn vị) P0 P2 Thiếu hụt Q QS Q0 QD Lecture 2 16 8
  9. The UEH S thay i tr ng thái cân b ng th tr ư ng  Các y u t làm ư ng  Các y u t làm ư ng cu d ch chuy n cung d ch chuy n – Thu nh p – Trình cơng ngh – Th hi u tiêu dùng – Giá y u t u vào – Giá k v ng – Gía k v ng – Giá hàng thay th – Chính sách thu và tr c p – Giá hàng b sung – iu ki n t nhiên – S ng ư i mua Lecture 2 17 co giãn  Ý ngh a chung: co giãn (elasticity) c a A theo B là i l ư ng o lư ng nh y c a A i v i B, ư c o b ng t l % thay i ca A khi B thay i 1%. co giãn cho bi t tính nh y c m c a A khi B thay i.  co giãn c a c u (cung) theo giá  co giãn c a c u (cung) theo thu nh p  co giãn chéo gi a các hàng hố  Lưu ý: s khác nhau trong cách tính gi a: – co giãn kho ng (arc elasticity) và – co giãn im (point elasticity) Lecture 2 18 9
  10. The UEH Th ng d ư tiêu dùng và th ng d ư s n xu t  Consumer Surplus = PP tng ph n chênh l ch S PN Thặng dư gi a m c giá mà nh ng tiêu dùng ng ư i tiêu dùng s n lịng tr và m c giá th c t h CS ph i tr . P0 EE  Producer Surplus = t ng PS ph n chênh l ch gi a Thặng dư mc giá mà nh ng nhà D sản xuất sn xu t bán ư c và mc giá h s n lịng bán PM QQ QQ00 Lecture 2 19 Tác ng c a chính ph  Can thi p b ng cơng c hành chính: – Giá t i a (giá tr n) – Giá t i thi u (giá sàn) – Hn ng ch s n xu t, xu t kh u, nh p kh u  Can thi p b ng cơng c kinh t : – Thu – Tr giá – Tr c p – Thu xu t nh p kh u  Trong th tr ư ng c nh tranh hồn h o, can thi p c a chính ph bao gi c ng t o ra t n th t.  Trong th tr ư ng, phía nào ít co dãn, phía ĩ b chính sách ca chính ph nh h ư ng nhi u; và ng ư c l i. Hoai Bao 20 10
  11. The UEH Bài gi ng 3: Lý thuy t hành vi ng ư i tiêu dùng Lecture 3 21 S thích c a ng ư i tiêu dùng  Ng ư i tiêu dùng l a ch n d a trên c ơ s: – S thích (th hi n b ng hàm h u d ng) – Ràng bu c ngân sách (th hi n b ng ư ng ngân sách)  T l thay th biên ( MRS ) là s l ư ng c a m t hàng hĩa mà ng ư i tiêu dùng cĩ th t b cĩ thêm m t ơ n v ca hàng hĩa khác mà tho d ng khơng thay i.  MRS b ng d c c a ư ng ng ích.  Dc theo ư ng ng ích, t l thay th biên cĩ quy lu t gi m d n  Gi nh: – S thích cĩ nh ng gi nh là nh t quán và b t c u. – S thích, giá c hàng hố, thu nh p là nh ng bi n s cho tr ư c (khơng thay i trong quá trình ra quy t nh l a ch n) Lecture 3 22 11
  12. The UEH S l a ch n c a ng ư i tiêu dùng y I0/P y Tại A: MRS xy = Px/P y A y* U Đường ngân sách 0 I /P x* 0 x x Lecture 3 23 S l a ch n c a ng ư i tiêu dùng MU X/Mu y = P X/P Y.  Nguyên t c cân b ng biên: t i a tho d ng, ng ư i tiêu dùng ph i phân b ngân sách c a mình sao cho hu d ng biên ca m i ng chi tiêu cho các s n ph m khác nhau ph i b ng nhau. Lecture 3 24 12
  13. The UEH Tác ng c a s thay i giá U1 y1 A y2 C B y3 U3 U2 x1 x2 x3 x Lecture 3 25 Tác ng c a s thay i giá (tt) P X  Đườ ng c ầu cá nhân (d i) ch ra s l ư ng m t lo i hàng mà A ng ư i tiêu dùng s mua ng P1 vi các m c giá khác nhau  Hai c tính quan tr ng ca ư ng c u B – m i im trên ư ng P2 cu, ng ư i tiêu dùng t mc th a d ng t i a vì di MRS XY = P X/P Y P3 C – tho d ng cĩ th thay i khi di chuy n d c theo ư ng c u. x1 x2 x3 x Lecture 3 26 13
  14. The UEH Tác ng thu nh p và tác ng thay th  Vi c gi m giá c a m t hàng hĩa s cĩ hai tác ng: thay th & thu nh p  Tác đ ng thay th : Khi giá c a m t hàng hĩa gi m, ng ư i tiêu dùng cĩ xu h ư ng mua thêm, và ng ư c l i.  Tác đ ng thu nh p: Khi giá c a m t hàng hĩa gi m, s c mua th c c a ng ư i tiêu dùng t ng lên, và ng ư c l i. Lecture 3 27 Tác ng thu nh p và tác ng thay th (tt)  Tác độ ng thay th ế là s thay i s l ư ng tiêu dùng c a m t hàng hĩa khi giá c a hàng hĩa ĩ thay i nh ưng mc th a d ng khơng i.  Tác độ ng thu nh ập là s thay i s l ư ng tiêu dùng c a m t hàng hĩa do s c mua thay i, vi m c giá khơng i. SE IE TE Hàng bình thường (-) (-) (-) Hàng thứ cấp (-) (+) (-) Hàng Giffen (-) (+) (+) Lecture 3 28 14
  15. The UEH Bài gi ng 4: Lý thuy t s n xu t Lecture 4 29 Ng n h n và dài h n  Ng n h n: Là kho ng th i gian trong ĩ l ư ng c a m t ho c nhi u y u t u vào khơng i.  Q = Q(L) v i K = K 0 c nh  Dài h n: Là kho ng th i gian c n thi t t t c các y u t u vào u cĩ th thay i.  Q = Q(L, K)  dQ/dK = MPK >0; dMPK/dK 0; dMPL/dL <0  Sn ph m biên c a K và L u cĩ qui lu t t ng nh ưng gi m d n.  Hi u su t theo qui mơ (return to scales) Lecture 4 30 15
  16. The UEH Quan h gi a APL và MPL Q  Nng su t trung bình c a lao ng APL = Q/L MPL  N ng su t biên c a lao E ng MPL = Q/ L = dQ/DL APL 0 9 L Lecture 4 31 SX v i hai y u t u vào bi n i  Q = Q(K,L)  ư ng ng l ư ng (isoquant) là t p h p nh ng k t h p khác nhau c a các y u t u vào cùng t o ra m t m c s n l ư ng nh ư nhau.  Q = Q(K,L)|Q = Q 0  d c c a ư ng ng l ư ng là tỷ l ệ thay th ế k ỹ thu ật biên gi a hai y u t u vào. ∆ ∆  MRTS LK = K/ L = - MPL/MPK Lecture 4 32 16
  17. The UEH ư ng ng phí  ư ng ng phí (isocost) là t p h p nh ng k t h p khác nhau c a hai y u t s n xu t v i cùng m t m c chi phí u t ư  TC = TC(Q)|TC = TC 0  Độ d ốc c ủa đườ ng đồ ng phí là s âm c a t giá hai y u t s n xu t = -w/r  TC 0 = wL + rK  Ti n l ươ ng (w) và ti n thuê v n – lãi (r) là c nh tranh (ngh a là cĩ s n) trên th tr ư ng y u t u vào. 21/10/2007 33 Ph i h p t i ưu các y u t s n xu t: K K2 A K1 K 3 Q TC L1 L L2 L3 Lecture 4 34 17
  18. The UEH Ph i h p t i ưu các y u t s n xu t  Khi các y u t s n xu t ư c k t h p t i ưu:  MRTS LK = w/r = MPL/MPK hay MPL/w = MPK/r  Nguyên t c cân b ng biên: t ư c s n l ư ng cao nh t nhà s n xu t ph i phân b s ti n u t ư c a mình sao cho nng su t biên m i ng u t ư cho các y u t khác nhau ph i b ng nhau, Lectue 4 35 Ph l c NGƯỜI TIÊU DÙNG NHÀ SẢN XUẤT MỤC TIÊU Tối đa hoá độ thoả dụng Tối đa hoá lợi nhuận TỔNG QUÁT -Đường đẳng ích -Đường đồng lượng CÔNG CỤ -Đường ngân sách PHÂN TÍCH -Đường đồng phí -Hàm thoả dụng U(X,Y) -Hàm sản xuất Q(K,L) THÔNG TIN - PX, P Y BÀI TOÁN - w , r -I = I 0 hoặc U = U 0 -TC = TC 0 hoặc Q = Q 0 Lecture 4 36 18
  19. The UEH Ph l c NGƯỜI TIÊU DÙNG NHÀ SẢN XUẤT BÀI TOÁN THÔNG THƯỜNG MAX U = U(X,Y) MỤC TIÊU MAX Q = Q(K,L) xP X + yP Y = I 0 RÀNG BUỘC wl + rk = C 0 BÀI TOÁN ĐỐI NGẪU MIN I = xP x + yP y MỤC TIÊU MIN TC = wl + rk Q(K,L) = Q U(X,Y) = U 0 RÀNG BUỘC 0 Lecture 4 37 Ph l c NGƯỜI TIÊU DÙNG NHÀ SẢN XUẤT * Đường ngân sách tiếp xúc * Đường đồng phí tiếp xúc ĐIỀU với đường đẳng ích với đường đồng lượng KIỆN * Độ dốc đường đẳng ích = TỐI * Độ dốc đường đồng lượng = độ dốc đường ngân sách độ dốc đường đồng phí ƯU ∆∆∆ ∆∆∆ Y/ X = - Px/ P y ∆∆∆K/ ∆∆∆L = - w/ r ĐIỀU MRS XY = P x/ P y MRTS LK = w/r KIỆN MU X/ MU Y = P x/ P y TỐI MP L/ MP K = w/r ƯU MU X/ P X = MU Y/ P Y MP L/ w = MP K/ r Lecture 4 38 19
  20. The UEH Bài gi ng 5: Chi phí s n xu t Lecture 5 39 Chi phí trong ng n h n  Tng s n l ư ng là m t hàm g m các bi n u vào c nh và u vào bi n i.  STC(q) = TFC + TVC(q)  TFC: – Chi phí g n nh ư c nh (quasi fixed costs) – Chi phí chìm (sunk costs)  AFC(q) = TFC/q  AVC(q) = TVC(q)/q  SAC(q) = AFC(q) + AVC(q)  SMC = dSTC(q)/dq = dTVC(q)/dq Lecture 5 40 20
  21. The UEH Các ư ng chi phí trong ng n h n Chi phí ($ /năm) STC TVC TFC 0 q Lecture 5 41 Chi phí biên và trung bình trong ng n h n Chi phí ($/năm ) SMC SAC AVC AFC Sản lượng Lecture 5 42 21
  22. The UEH Nh ng quan h cĩ tính liên quan c ơ bn  Quan h gi a hàm s n xu t và hàm chi phí trong ng n h n  Quan h gi a hàm s n xu t và MPL  Quan h gi a hàm s n xu t và SAC, AVC, AFC  Quan h gi a SAC, AVC, AFC và MC  Quan h gi a MC và MPL  (xem các hình bên d ư i) 1/2  Cho Q = AK 0L  STC = r 0K0 + w 0L  Hãy vi t TC = TC (q), tính SMC, APL, MPL, AVC, AFC . Lecture 5 43 Q = Q(L); APL, MPL, TC, TVC và TFC Hoai Bao 44 22
  23. The UEH Quan h gi a APL, MPL, MC và AVC Hoai Bao 45 Chi phí trong dài h n  iu ki n t i ưu: MPL/w = MPK/r  Cĩ th vi t ư c ph ươ ng trình ư ng chi phí dài h n LRTC = f(Q) t hàm s n xu t Q=Q(K,L)  Hãy vi t hàm chi phí dài h n theo s n l ư ng khi bi t  q = K 1/3 L2/3  LTC = rK + wL  Tính LMC = dLTC/dq Lecture 5 46 23
  24. The UEH Sn xu t trong ng n h n và dài h n C K B Đườ ng phát tri ển dài h ạn A k2 Đườ ng phát tri ển ng ắn h ạn k1 Q2 Q1 L l1 l2 A l3 B C Lecture 5 47 Hi u qu kinh t theo quy mơ (economic of scales) Chi phí LAC A Sản lượng Lecture 5 48 24
  25. The UEH Bài gi ng 6: T i a hố l i nhu n Lecture 6 49 Làm th nào ti a hố l i nhu n?  Li nhu n ( ) là [doanh thu (TR) – chi phí (TC)]  TR – TC hay (q) Pq – TC(q)  Doanh nghi p quy t nh s n l ư ng ti a .  Nh ưng – Doanh nghi p trong th tr ư ng c nh tranh quy t nh q khơng làm nh h ư ng n P – Doanh nghi p c quy n quy t nh q c ng ng th i làm nh hư ng n P (vì 1 mình m t ch ) Lecture 6 50 25
  26. The UEH Th nào là m t th tr ư ng c nh tranh hồn h o?  Sn ph m ng nh t  Rt nhi u ng ư i tham gia  Thơng tin hồn h o  T do gia nh p và r i kh i ngành Lecture 6 51 ư ng c u tr ư c doanh nghi p Doanh nghiệp Toàn ngành (Thị trường) P P S d, MR, AR P P D q Q Q Lecture 6 52 26
  27. The UEH Nguyên t c t i a hố l i nhu n  d/dq = 0 và d 2/d 2q < 0  d(q)/dq d[Pq – TC(q)]dq  P = SMC Lecture 6 53 Ti a hố l i nhu n trong ng n h n SMC D A AR=MR=P SAC C B π = (P - AC) x q* hay ABCD o q* Lecture 6 54 27
  28. The UEH La ch n s n l ư ng trong ng n h n  Li nhu n t i a (l t i thi u) khi S MC = MR = P  Nu P > SAC min doanh nghi p ho t ng cĩ lãi.  Nu P = SAC min doanh nghi p ho t ng hồ v n.  Nu AVC min < P < SAC min doanh nghi p ti p t c ho t ng dù b l .  Nu P < AVC min < SAC doanh nghi p ĩng c a Lecture 6 55 ư ng cung ng n h n c a doanh nghi p Giá s = MC nằm trên AVC ($/sản phẩmù) MC AC P2 AVC P1 P = AVC min Sản lượng qq q1 q2 Lecture 6 56 28
  29. The UEH Ti a hố l i nhu n trong dài h n LMC Giá ($/sản phẩm) LAC SMC SAC D A E P = MR C B G F q1 q0 q3 Sản lượng Lecture 6 57 Nguyên nhân d n n c quy n  Mt ng ư i bán – Nhi u ng ư i mua  Mt s n ph m (Khơng cĩ sn ph m thay th t t)  Tĩm l i: cĩ rào c n khơng cho các doanh nghi p khác gia nh p ngành (do kinh t , k thu t, pháp lý) Lecture 6 58 29
  30. The UEH Cu, doanh thu biên và doanh thu trung bình P  Gi s t ư ng c u th tr ư ng là: P = a + bQ (b<0). Khi ĩ:  MR = a + 2bQ  AR = a + bQ D = AR MR 0 Q Lecture 6 59 Li nhu n c c i n ơi MR = MC P MC P1 P* AC P2 D = AR MR Q1 Q* Q2 Q Lecture 6 60 30
  31. The UEH Nguyên t c nh giá  MR = dTR/dq = d[QP]/dQ = P + QdP/dQ = P +P(Q/P)dP/dQ  Mà (Q/P)dP/dQ = 1/E d ( co dãn c a c u theo giá); nên:  MR = P + P/Ed  P = MR /(1 + 1/Ed) (*)  Mà l i nhu n t i a lúc MR = MC, nên (*) vi t l i:  P = MC /(1 + 1/Ed)  Nh ư vy m c giá c quy n ph thu c vào co dãn c a cu và chi phí biên c a cơng ty c quy n. Dù sao thì: P c quy n l n h ơn MC trong khi P c a c nh tranh thì b ng úng MC.  Ch s c quy n Lenner = (P- MC)/P. Ch s này n m trong kho ng [0; 1] GOOD LUCK 31