Bài giảng Từ vựng và ngữ nghĩa Tiếng Việt - Bùi Văn Thanh

pdf 60 trang ngocly 60 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Từ vựng và ngữ nghĩa Tiếng Việt - Bùi Văn Thanh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_tu_vung_va_ngu_nghia_tieng_viet_bui_van_thanh.pdf

Nội dung text: Bài giảng Từ vựng và ngữ nghĩa Tiếng Việt - Bùi Văn Thanh

  1. TRNGăĐIăHC PHMăVĔNăĐNG KHOAăSăPHMăXẩăHI Bài giảng học phn TăVNGăVẨăNGăNGHƾA TINGăVIT ChngătrìnhăcaoăđẳngăngƠnhăSăphmăNgăvĕn Gingăviên:ăBỐIăVĔNăTHANH Tổăbămôn:ăVĕnă- Să- Xưăhiăhc QUNGăNGẩI,ăTHÁNGă12/2013
  2. Chngă1. KHÁIăQUÁTăVăTăVNG HC ( 2 tit) 1.1. TăvngăhcălƠăgì? 1.1.1. Vătríăcaătăvngătrongăhăthngăngônăng - Cóănhiuăloiăđnăvăkhácănhauăvăchcănĕngătrongăngônăng: ngăơmă– âm v,ăhìnhăv,ăt,ăcúăpháp. ĐnăvăcpăđădiăđcădùngălƠmăyuătăcuătoănênăcpă trênănóătrcătip. - Đnăvăcaăcpăđăhìnhăvă(cácăhìnhăv)ăcóăchcănĕngăđiểnăhìnhălƠătoănênă đnăvăcaăcpăđăt. - Trongăngônăngăcònăcóănhngăđnăvăkhácătuyăcóăcùngăchcănĕngănhătă nhngăkhôngăhoƠnătoƠnăgingătăvăcuăto vƠăngănghƿa,ăđcăgiălƠăcácăđnăvă tngăđngăviăt.ăThuậtăngăđơn vị từ vựng dùng đểăchătăvƠ cácăđnăvătngă đngăviăt. - TậpăhpăcácătăvƠăđnăvătngăđngăviătă(ngăcăđnh)ăgiălƠătừ vựng (lexicon; lexical) caămtăngônăng. - TăvngălƠăchtăliuăcnăthităđểăcuătoăngônăng.ăTrongăđóătălƠăđnăvăcă bnănhtăcaătăvng. - Tă lƠă mtă trongă haiă đnă vă că bnă caă ngônă ngă cóă chcă nĕngă toă cơu.ă TingăVitălƠămtăngônăngăđnălập,ăcácătăkhôngăbinăđổiăhìnhătháiănênăvaiătròăcaă tăvngărtăquanătrngătrongăvicătoălậpăvƠălƿnhăhiăỦănghƿaăcaăcácăngônăbnătrongă giaoătip.ă 1.1.2. Đnhănghƿaătăvngăhc - Từ vựng học (lexicology) là một chuyên ngành ngôn ngữ học nghiên cứu từ vựng của ngôn ngữ. + Từ vựng học đại cương lƠă mtă bă phậnă caă Ngônă ngă hcă điă cngă cóă nhimăvăxơyădngănhngălíăthuyt,ănhngăkháiănimăcăbnăvƠănhngăphngăpháp nghiênăcu tăvngăchungăchoămiăngônăng. + Từ vựng học cụ thể cóănhimăvănghiênăcuătăvngăcaătngăngônă ngă riêngăr. 2
  3. Cóăhaiăhngănghiênăcu: TăvngăhcălchăsăvƠăTăvngăhcăđngăđiă(Tă vngăhcămiêuătă). + Từ vựng học lịch sử nghiênăcuăngunăgcăvƠăsăbinăđổiăcácătătrongădòngă thi giană(binăđổiăvăngănghƿa, quan h ngunăgcăvăvnăvƠăvănghƿaăgiaăcácă yuătătăvng ). + Từ vựng học miêu tả nghiên cuătăvngăcaămtăngônăngătrongămt trngă thái,ăchăyuălƠătrngătháiăhinăđi. 1.2. Phngăphápănghiênăcu Phngă phápă nghiênă cuă tă vngă hcă chă yuă lƠă phngă pháp hệ thống động (phương pháp hệ thống chức năng).ăPhngăphápănƠyădaătrênănhngăquană nimătổngăquátăvăngônăng: - Từ vựng của một ngôn ngữ là một hệ thống có tổ chức, giaăcácăđnăvăhpă thƠnhătăvngăcóănhngătổăchcănhtăđnh.ăVìăvậy, đểăxácăđnhăđcăđặcăđiểmăcaă mtăđnăvănƠoăđóăphiătìmăraămiăquan hăgiaăđnăv đóăviăcácăđnăv khác (tìm raăsăgingăvƠăkhácănhauă– quan hăđngănhtăvƠăđiălập). - Trong từ vựng có các hệ thống nhỏ theo cấp độ (tng bậc). Khiănghiênăcuă mt đnăv tăvngănƠoăđóăphiăđặtănóătrongăhăthngăconăcaănóă(đểăxácăđnhăđcă vaiătròăcaănóătrongăcpăđ,ăđcăcuătoătăđnăv nƠoăcaăcpăđădiăvƠădùngăđểă toăraăđnăv nƠoăcaăcpăđătrên). Nhăvậy,ăvậnădngăphngăphápăhăthngăđngăyêuăcu: +ă Chúă Ủă đn quană hăhă thngă giaă cácă đnă v,ă giaă cácă hă thngă bă phậnă trongălòngăcácăcpăđăvƠătrongătoƠnăbăngônăng. + Phátăhinăraăcácăquyătắc cuătoăchiăphiăsăchuyểnăhoáăcácăđnăv,ăcácăhă thngăbăphậnătrongălòngăcácăcpăđ.ăăăăăă Tăđó,ăhiểuăsăhƠnhăchcăcaăngônăng,ălíăgiiăchínhănhngăquanăhăhăthngă caăngônăng. 1.3. QuanăhăgiaătăvngăhcăvƠăcácăchuyênăngƠnhăngônăngăhcămiêuă t khác VităngăhcăcóăcácăphơnăngƠnh:ăNgăơmăhcătingăVit,ăTăvngăhcătingă Vit,ăNgăphápăhcătingăVită (theoăquanăđiểmătruynăthngă vƠăquanăđiểmăchcă 3
  4. nĕngăhinăđi),ăVĕnăbn,ăNgădngăhc,ăPhongăcáchăhc.ăĐơyălƠănhngăphơnăngƠnhă tngăđiăđcălậpănhngăkhông táchăbitănhauăhoƠnătoƠnămƠăvẫnăcóăliênăquanăviă nhau. TălƠăđnăv căbn,ălƠăđnăv ctălõiăđểătoănênănhngăđnăv lnăhnănhă cmăt,ăcơu,ăvĕnăbn. Từ là đơn vị khảo sát, nghiên cứu của cả 4 phân ngành: - Ngăơmăhcănghiênăcu mặtăơmăthanhăcaăt; - Tăvngăhcănghiênăcu mặtăỦănghƿaăcaăt; - Ngăpháp hcănghiênăcu mặtăktăhpă- cuătoăcaăt;ă - Phong cách hcănghiênăcu nghăthuậtăsădngăt.ă Đặc bităvnăđăcuătoătănhălƠămt phnăgiaoăgiaă2ăphơnăngƠnh:ăTăvngă và Ngăpháp.ăThcăraăcácăphơnăngƠnhănhiuăkhiăphiăsădngăktăquănghiênăcu caănhau,ăbiăl: - Các đnăv tăvngăchimămtăsălngăccălnătrongăhăthngăngônăngătingă VităvƠăcóăchcănĕngăcăbnălƠătoănênăcácăđnăv ăcácăcpăđătrênă(cơu, vĕnăbn) đểăphcăvăchoăchcănĕngăgiaoătip.ăVìăvậyăttăcănhngătriăthcăvăcácăđnăv và các quan hăgiaăcácăđnăv trongăttăcăcácăcpăđăcaăngônăngăđuăquanăhăviătă vngăhc.ăMặtăkhác,ăTăvngăhcăkhiăxácăđnhăranhăgiiăt,ăphơnătíchănghƿaăcaăt,ă cácăbinăthể,ăbinădngăcaătăcũngăphiădaăvƠoăcácăduăhiuăvƠăquyătắcăngăpháp,ă ngăơm,ăngăcnhă(nguyên tắcăktăhpăt,ăchcănĕngăvƠătrậtătăngăpháp,ăhinătngă chuyểnăđổiătăloi,ăơmăvăhc ). - Vicănghiênăcu cácăchuyênăngƠnhăcaăNgônăngăhcăcnăvậnădngălinhăhotă quanăđiểmătíchăhpăviămc đích chungălƠăhngătiăvicăphátăhinăraăcácăquyătắcă vƠălíăgiiăvicăsădngăcácăđnăv ngônăngătrongăgiaoătipăxưăhi.ă 4
  5. Chngă2. ĐNăVăTăVNGă VẨăTăVNGăTINGăVIT (6 tit) 2.1.ăTătingăVit 2.1.1. Đnhănghƿa: - Từ (words): LƠămtăđnăvăđưăđcăchúăỦătălơuătrongăngônăngăhc.ăTă thiătrcăCN,ăAristoteăđưăquanănimătălƠămtăthƠnhătăcaăliănóiămƠătăthơnăcóăỦă nghƿaă nhtă đnhă nhngă khôngă thểă chiaă thƠnhă nhngă Ủă nghƿaă nhă hnă (daă vƠoă Ủă nghƿa,ăcuătoăhoƠnăchnh).ă Choăđnănay,ăcóătrênă300 đnhănghƿaăkhácănhauăvăt. Mtăsăđnhănghƿa: - Từ là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa của ngôn ngữ được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong li nói để xây dựng nên câu. (Cơ sở ngôn ngữ học và Tiếng Việt- Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến, NXB Giáo dục). - Từ của tiếng Việt là một chỉnh thể nhỏ nhất có ý nghĩa dùng để cấu tạo câu nói, nó có hình thức của một âm tiết, một “chữ” viết ri. (Nguyễn Thiện Giáp- Từ vụng học tiếng Việt, NXB Giáo dục). -Từ là đơn vị cơ bản của ngôn ngữ, có thể tách khỏi các đơn vị khác của li nói để sử dụng một cách độc lập và là một khối hoàn chỉnh về ngữ âm, ý nghĩa và chức năng ngữ pháp. ( Nguyễn Kim Thản, ẩghiên cứu ẩgữ pháp tiếng Việt, NXB Khoa học xã hội). -Từ của tiếng Việt là một hay một số âm tiết cố định, bất biến về hình thức ngữ âm, nằm trong một kiểu cấu tạo nhất định, mang những kiểu đặc điểm ngữ pháp nhất định, ứng với những nghĩa nhất định, lớn nhất trong tiếng Việt và nhỏ nhất để cấu tạo câu. (Đỗ Hữu Châu, Từ vựng ngữ nghĩa tiếng Việt, NXB Giáo dục). ChúngătaătmăthiăchpănhậnăđnhănghƿaăcaăĐỗăHuăChơu theo giáo trình đangăsădng. 2.1.2. ĐặcăđiểmăcaătătingăVit ĐnhănghƿaăcaăĐỗăHuăChơuănêuăraăcácăđặcăđiểmăcăbnăcaătătingăVit: 5
  6. - Đặcăđiểmăvăhìnhăthcăngăơm:ăĐnhănghƿaănêuăbậtătính btăbinăvăhìnhă thcăngăơmăcaăt.ă Soăviăcácăngônăngă n,ăÂuầ,ăhìnhăthcăơmăthanhăcaătă tingăVităcăđnh,ăbtăbinăămiăvătrí,ăquanăhăvƠăchcănĕngătrongăcơu. - Đặcăđiểmăvăkiểuăcuătoăcaăt:ăLƠămtăđặcăđiểmăcnăchúăỦăđểănhậnădină t.ăKiểuăcuătoăcaătăcóăthamăgiaăvƠoăvicăxácăđnhătăvăngănghƿaăvƠăngăpháp. - Đặcăđiểmăngăpháp:ăĐặcăđiểmănƠyăvaăchiăphiăđặcătrngăngănghƿaăvaă chiăphiăkhănĕngătoăcơuăcaăt.ăDoătínhăcăđnh,ăbtăbin,ăđặcăđiểmăngăphápăcaă tăkhôngăbiểuăhinăăniăbătămƠăbiểuăhinăchăyuăăngoƠiăt,ătrongătngăquană giaătăđóăviăcácătăkhácătrongăcơu. CácănhƠăngônăngăhcăđưăcăgắngăhìnhăthcăhóaăcácătngăquanăgiaătăvƠă cácătăkhácătrongăcơuăđểăxácăđnhăchcănĕngăngăpháp,ăbaoăgm:ă +ăKhănĕngăktăhp:ăcácătăloiăkhácănhauăcóăkhănĕngăđiăcùngăcácăphătă riêngă(tăchng). +ăKhănĕngălƠmăthƠnhăphnăcơu:ăkhănĕngălƠmăthƠnhăphnăchínhătrongăcơu,ă khănĕngălƠmăvăngătrcătipầ +ăKhănĕngăchiăphiăcácăthƠnhăphnăphătrongăcmăt,ăcơu. - Đặcăđiểmăvăngănghƿa:ăĐơyălƠ đặcătrngăquanătrngăbậcănhtăđểăkhẳngă đnhătăcáchătăcaămtăhìnhăthcăngăơmănƠoăđy. - ĐặcăđiểmălƠăđnăv nhănhtăđểătoăcơu:ăTălƠăđnăvănh nhtăcóăchcă nĕngătoăcơu,ălƠăđnăvăđcălậpăđểătoăcơu.ăĐơyălƠăđặcăđiểmăphơnăbitătăviăcácăđnă vătuyăcũngăcóănghƿaănhngăkhôngăthểăđcălậpătoăcơu. Ví dụ: phơnăbităthảo và cỏ. - Đặcăđiểmă“sẵnăcó”ăcaăt:ătălƠăđnăvăsẵnăcóăđiăviăxưăhiăvƠăđiăviătngă thƠnhăviênătrongăxưăhi.ăĐơyălƠăđặcăđiểmăphơnăbitătăviăcácăđnăvăthucăcpăđă cúăphápă(cmăt,ăcơuầ).ăNóiăđnătínhăsẵnăcóăcaătăcũngălƠănóiăđnătínhăxưăhi,ăbắtă buc caăt,ăđnăchcănĕngăluătrăcaăt. CũngăvìătínhăsẵnăcóănênătămiălƠăđnăvălnănhtătrongăhăthngăngônăng.ă KhôngăcóăđnăvăngônăngănƠoăsẵnăcóămƠăliălnăhnătă(ngăcăđnhălƠăđnăvă tngăđngăviăt). 2.2.ăCấuătoăt 2.2.1.ăPhngăthcătoăt 6
  7. Đnhănghƿa: PhngăthcăcuătoătălƠ cáchăthcătổăchcăcácăđnăvăcuătoă tăđểăchoăcácătăcaămtăngônăngănƠoăđy. TingăVităcóănhngăphngăthcătoăt: - Phngăthcăchuyểnănghƿa; - Phngăthcăghép; - Phngăthcăláy. 2.2.1.1.ăPhngăthcăchuyểnănghƿaăt TheoăphngăthcănƠy,ămt tăbinăđổiănghƿaăcaănóăthƠnhămtătăkhácă(vă ngăơmăgingănhauănhngăkhácănhauăvănghƿa). Ví dụ: con ốc – đinh ốc, con cò – cò súng Cnăphơnăbităt đcătoăraăbằngăphngăthcăchuyểnănghƿaăviăhinătngă nhiuănghƿaăcaăt. 2.2.1.2.ăPhngăthcăghépăvƠăphngăthcăláy GiăchungălƠăphngăthcăphcăhoáătăt: ktăhpă2ăhayănhiuătătăđểătoă thƠnhăt. - Phương thức ghép: Dùngă2ăhoặcăhnă2ătătăriêngărăghépăliăviănhauătheoă nhngăquyătắcănhtăđnhăđểăchoă1 tăghép: máy + bay = máy bay (máy cày, máy đào, máy xúc, máy giặt, máy may; nhà cửa, chăn màn, ăn học, ăn nằm ). - Phương thức láy: TácăđngăvƠoămtătătăcăsălƠmăsnăsinhăraămtătătăthă sinh,ăgiaă2ătătănƠyăcóăquanăhăngăơmănhtăđnhă(lặpăliătoƠnăbăhoặcă1ăbăphậnă nƠoăđóăcaătătăcăsătrongă1ăsălnănƠoăđóătheoăquyătắcăchoăphép). Tổăhpăđnăvă gcăvƠăđnăvăthăsinhălƠămtătăláy. Ví dụ: đỏ → đắn, đỏ + đắn = đỏ đắn. ĐiểmăkhácănhauăcăbnăgiaăhaiăphngăthcănƠy: PhngăthcăghépătácăđngăvƠoănhngăđnăvăcuătoătăsẵnăcó,ăriêngăr,ăđcă lậpăviănhauătrongăkhiăphngăthcăláyătácăđngăvƠoămtăđnăvătoătălƠmăsnăsinhă raămtăđnăvămiăcóăquanăhăthăsinhăviăđnăvăgcă(đnăvăthăsinhătrcăđóăchaă có). NgoƠiăcácăphngăthcătrên,ătrongăcácăngônăngăcònăcóăcácăphngăthcătoă t:ăpháiăsinh,ărútăgnầ 2.2.2.ăĐnăvătoătătingăVit 7
  8. 2.2.2.1.ăHìnhăvăvƠăđnăvătoăt - Đnăvăcuătoăt:ăLà nhng yuătănhănhtătrcătipăktăhp viănhauătoă nênăcácăt. - Ngônăng hcăthăgiiăgiăđnăv cuătoăt là hìnhăv (morpheme): Là đnă v cóănghƿaănhănhtăcóăthểălƠmăthƠnhătăhayăbăphậnăcaătă(đcădùngălặp điălặpă liăviăcùng mt nghƿaăhoặcăcùngăchcănĕng). - Vităngăhc cóă2ăquanănimăkhácănhauăvăđnăv cuătoătătingăVit: + Là tiếng (đngănhtăviăơmătit), lyăđiuăkin ngăơmălƠăơmătit đểăxemă xétă(CaoăXuơnăHo,ăNguynăThinăGiáp,ăTrngăĐôngăSan). + Là từ tố: LƠăhìnhăthcăngăơmănhănht,ă cóănghƿa (đa raăđiuăkinăvă nghƿa)ăcóăthểăđiăvƠoăcácăphngăthcătoătătingăVităđểăchoăraăt.ăVD:ăcácătătă cóăgiáătrăkhuăbitănghƿa:ă daă hấu,ăgn ghẽ,ă gnă gàng, lnhă lẽo,ăălnhă lùng, đẹpă đẽ (ĐỗăHuăChơu giătăt thay choăhìnhăv ). 2.2.2.2.ăĐặcăđiểmăcaătătătingăVit - Đặcăđiểmăca tătătingăVit: PhiălƠămt ơmătităcóănghƿaăhoặcănằmă trongănhngăđnăv có nghƿaăcóăkhănĕngăđiăvƠoăcácăphngăthcătoăt đểăcuătoă nênătăcaătingăVit (nuănằmătrongămt tổăhpăđaăơmătitămƠ ttăcăcácăơmătită đuăkhông cóănghƿaăthìătoƠnăbătổăhpăđaăơmătităđóălƠămt tătă).Ví dụ: tắc kè, ễnh ương, ra đi ô, ăng ten - Phơnăloiătăt: + Tătăcăsă(tătănguyênăcp):ăcóănghƿaăthcă(có thểăcó nhngătătăcăsă mtănghƿa). Ví dụ: xanh lè, daăhấu,ăcărả, đngăsá,ăbpănúc, chăbúa, gà qué, tre pheo + Tătăthăsinh: đcăsn sinhăraădoătătăcăsătheoăphngăthcăláy.ăVí dụ: nhẹănhàng,ănhẹănhõm,ăăgnăgàng,ăschăsẽ, đẹpăđẽ,ăăgnăghẽ, khoẻăkhoắn,ăđă đắn ĐỗăHuăChơu daătheoăcáchăphơnăloiăơmătitătingăVit caăGSăPhanăNgcă (trong Mẹo giải nghĩa từ Hán Việt, NXB ĐƠăNẵng,ă1991) để phơnăloi: - A: nhngăơmătit (ătăt)ătădo,ălƠătăđcălập. 8
  9. - B: ơmătită(tăt)ăkhông tădoăvƠăkhông đnănht,ăkhông phiălƠătăđcălập,ă dùngăđểăcuătoăt.ăVí dụ: thiên, sơn, thuỷ, hải, lâm, tử - C: ơmătit (tăt)ăkhông tădo,ăđnănhtăvƠăkhông láyăơmă(ăơmătit phiên âm vƠăcácătăchaănóăđuălƠătăphiênăơm.ăVí dụ: a-xít, ăng-ten ; tắc kè, bồ hóng, bồ kết ;ăơmătit gcăVităđưă mănghƿaă - gà qué, chó má,ăchăbúa, tre pheo, cărả, xanh ngắt, xanh rì, ). - D: Tătăkhông tădo,ăđnănht,ăláyăơm. Ví dụ: nhẹănhàng,ăđẹpăđẽ, (Đơn nhất: chăxutăhinătrongămt tăsongătit,ăkhông xutăhinăviăcùngă mt nghƿaăăbtăcătổăhpănƠo khác. Không đơn nhất: Cóăthểăxutăhinăănhiuătă đaătităkhác (thiên tử, thiên tai, thiên đình, thiên mệnh, thiên thu, thiên biến vạn hoá, thiên di, biến thiên, lâm nghiệp, lâm sản, lâm tặc, giang sơn, thâm sơn cùng cốc, sơn thuỷ hữu tình, sơn cùng thuỷ tận ). KtăhpăcácăđặcătínhăđưătrìnhăbƠyăătrên,ăcácătătăđnăơmătingăVităsăđcă phơnăloiănhăsau: Bngă2.1.ăBngăphơnăloiătătăđnăơmătingăVit Tătăthăsinh:ătătăláy D Tătăđnăơmăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă TătăđcălậpăA Tătăcăs TătăkhôngăđcălậpăBăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă TătăkhôngăđcălậpăC Ví dụ: Tăt:ăă * Từ tố thứ sinh (tătăláyăD):ănhẹ nhàng, đẹp đẽ * Từ tố cơ s: - TătăđcălậpăA: nhà, xe, đi, ăn - Tătăkhông đcălậpăB: tử, thiên, sơn, hữu, thuỷ - Tătăkhông đcălậpăC: +ăTătăphiênăơm; + Tătăđưămtă(m)ănghƿa. 2.2.3.ăPhơnăloiăcácătătingăVităxétătheoăkiểuăcấuăto CĕnăcăvƠoăsălngăcácătătă(hìnhăv)ătoănênăt,ătăătingăVităđcăchiaă thƠnhătăđnăvƠătăphc. 9
  10. Tăđn: LƠătădoămtătătătoănên.ăCĕnăcăvƠoăsălngăơmătit,ătaăcóăcácă tăđnăđnătităvƠătăđnăđaătit.ăVí dụ:ătăđnăđaătităthunăVit:ătắc kè, bù nhìn, bồ hóngầ;ătăđnăđaătităgcănăÂu:ăcà phê, xà phòng, mô tô, ô tô TăphcălƠătădoăhaiăhoặcăhnăhaiătătătoănên.ăĐóălƠănhngătăghépăvƠătă láy. Bngă2.2. Bngăphơnăloiăt tingăVităxétăvăkiểuăcấuăto cóănghƿaăthcă(ăn, , đi, nhà ) đnătit Tăđnăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăhăhoáă(do, bi, nên ) đaătită(các âm tităđuăkhông cóănghƿa)ă TăTV (ten - nít, thằn lằn, tắc kè ) Tăghép Tăphc Tăláy 2.2.4.Tăghép 2.2.4.1. Đnhănghƿa TăghépălƠămt tăphcăđcătoăraăbằngăcáchăghépăcácătătăcóăquanăhăviă nhauăvănghƿa. TrongătingăVit, điểnăhìnhălƠănhngătăghépă 2ătăt. 2.2.4.2. CácăkiểuătăghépăxétăvăcuătoăvƠăngănghƿa Ngi taăcóăthểăcĕnăcăvƠoătínhăcht đcălậpăhayăkhôngăđcălập,ăđnănhtă hayăkhôngăđnănhtăđểăphơnăloiăcácătăghépătingăVit.ăNhngăchăyuălƠăphơnăloiă theo quan hănghƿaăgiaăcácătăt.ăTheoăcáchăphơnăloiănƠy,ăcóă3ăloiătăghép:ătă ghépăchínhăph,ătăghépăđẳngălập,ătăghépăkhông xácăđnhăđcăquanăh. a.Từ ghép chính phụ: Là nhngătăghépăgiaă2ătătăcóăquanăhăchínhă ph.(Quyăc tătăchính:ăX;ăătătăph:ăY). Ví dụ: làm công, làm thuê, làm mn,ăălàm duyênầ X Y X Y X Y X Y lâm nghip, lâm sn, lâm tặc ; phóng đi,ăăăh thuỷ Y X Y X Y X X Y X Y - Căchătoănghƿaăcaătăghépăchínhăph: 10
  11. + Cácătăt (X, Y) dùng đểătoătăghépăkhôngăbắtăbucăphiăcùngătrngă nghƿa. + Tătăphă(Y)ăcóătácădngăbổăsungăỦănghƿaăchoătătăchính (X). + Nghƿaăcaătăghép ( X + Y) -> S hẹpăhnănghƿaăcaătătăchính (X). *ăCácăloiătăghépăchínhăph:ăăăă a1.Từ ghép chính phụ phân nghĩa: LƠănhngătăghépăgmămt tătăchínhămangăănghƿaătổngăloiăchungă- vă săvật,ăhotăđng,ăthucătínhă(tătătổngăloi)ăvƠămtăhoặcă1ăsătătăphăcóătácădng phơnăhoáănghƿaă(phơnăraătngăsắcătháiăcăthểăcaănghƿaătổngăloiăđó)ă- làm thành tên giăcaămtăloiăsăvật,ăhotăđng,ătínhăcht. NhngătăghépăloiănƠyălậpăthƠnhănhngăhăthngănhăđngănhtăvăyuătă chăloiălnăXăcăvăngăơmăvƠăngănghƿa. Ví dụ: Vui ( mắt, tai, lòng, miệng, tính ); Thợ (mộc, cơ khí, rèn, nề, tiện, may ) Nhà (thơ, văn, sư, báo, buôn, nho ); Nhà (ăn, tắm, kho ) Làm ( thuê, mướn, công ); Làm (dáng, duyên, nũng, điệu, oai, già, phách ) Cĕnă că vƠoă tínhă cht vƠă vaiă tròă caă tngă tă ghépă trongă hă thngă điă viă nghƿaăcaăX,ăcóăthểăchiaăthƠnh: -Tăghépăphơnănghƿaăbităloi; -Tăghépăphơnănghƿaăđặcăbit;ă(SV nghiên cứu giáo trình). Đặcăđiểmăvănghƿa caătăghépăphơnănghƿaăbităloi: + Xét theo X: X có thểălƠă1ătătăcóănhiuănghƿa.ăMỗi nghĩa của X sẽ tạo ra một loại từ biệt loại có nét nghĩa chung Ví dụ: Làm viănghƿa: - “snă xută nông nghipă theoă mùaă vă hayă cơyă trng”: làm (mùa, chiêm, màu ); - “laoăđng kimă sngătheoănghănghip,ăhình thcănƠoăđy”: làm (ruộng, rẫy, nông, thợ, báo, thuê, công nhật, khoán ) 11
  12. - “đóng vai trò,ămangătăcáchălƠă ă”: làm (gương, chủ, ngưi, bạn, cha, mẹ, vợ, chồng, thầy, con ) - “toăraăchoămìnhămt cáiăgìăđóămìnhăchaăcóăhoặcăcóănhngăchaăhoƠnătoƠnă vaăỦ”: làm (dáng, bộ, duyên, nũng, điệu, già, oai ) + Xét theo Y: CóăthểăchiaăthƠnhătngănhómătheoăsăđngănhtăvănghƿaăcaăY: Ví dụ: Thợ: - Yăchăđngătác:ăăthợ (tiện, hàn, rèn, may, khoan ) - Yăchăđiătngătácăđng:ăthợ (cơ khí, đồng hồ ) - Yăchănguyênăliu:ăăthợ (bạc, mộc ). a2. Từ ghép chính phụ biệt lập: LƠănhngătăghépămƠănghƿaăcaămỗiătăkhông cóăquanăhănằmătrongăsoăviă nghƿaăcaămtăloiălnănƠoă(X không phiălƠămtăloiăln). CácătăghépănƠyăđngă riêngărăkhông nằmătrongămt hăthngănƠoăc,ăchúngălƠănhngăsăkinăbitălập. PhnălnătăghépăloiănƠyălƠăliăchuyểnănghƿaătheoăphépănădăhoặcăhoánăd. Ví dụ: ruột tượng, ruột gà, thắt lưng, mắc áo, cầu vai, càng cua, đầu bò, bật lửa b.Từ ghép đẳng lập (hpănghƿa,ăliênăhp,ăsongăsong,ătổngăhp): LƠănhngătăghépătrongăđóăcácătừ tố bình đẳng với nhau, khôngăcóătătănƠoă lƠăchính,ătătănƠoălƠăph,ăcácătătăgpănghƿaăviănhauăđểăchoănghƿaămiăcaătoƠnăt ghép. (X, Y không cóăquanăhăchínhăphămƠăbìnhăđẳngăviănhau). Cơ chế tạo nghĩa của từ ghép đẳng lập: - Cácătăt (X, Y) trongătăghépăhoặcăcùngătrngănghƿaăhoặcăđngănghƿa,ă tráiănghƿa. - Nghƿaăcaăcácătătădungăhpăviănhauăđểătoăraănghƿaăcaătăghép. - Nghƿaăcaăcácătăghépăsoăviănghƿaăcaăcácătătătoănênănóărtăđaădngă (thngăthyănhtălƠ nghĩa tổng hợp, khái quát). Các loại từ ghép đẳng lập: Cóănhiuăcáchăphơnăloi. QuanăđiểmăcaăĐỗăHuăChơu: ĐaăraănhiuătiêuăchíăđểălƠmăcĕnăcăphơnăloi (từ tr. 54-56, giáo trình 5.1). - Căn cứ vào tính chất độc lập - không độc lập, có nghĩa và mất nghĩa, đơn nhất và không đơn nhất chia thành: 12
  13. + AA ( nhà cửa, ruộng đồng ); + AB (bạn hữu, thi đại, chiếm đoạt ); + BA (xuất ra, nhập vào ); + AC (bếp núc, chợ búa, tre pheo, gà qué ). - Căn cứ vào nguồn gốc từ loại và quan hệ ngữ nghĩa giữa 2 từ tố chia thành: TăghépăgcăDT,ăgcăĐT,ăgcăTTăviăcácăquanăhănghƿaăgiaăcácă tăt:ăđngănghƿa,ătráiănghƿa,ăcùngătrngănghƿa). +ăTăghépăĐLăgcădanhăt: * Cácătătăđngănghƿa: bạn hữu, thị thành, phố xá, bếp núc, xe cộ, đưng sá, tre pheo, gà qué, rào dậu, ao hồ, binh lính, lang sói, mồm miệng, hang động * Gnă nghƿa,ă cùngă trngă nghƿa: nhà cửa, ruộng đồng, ruộng vưn, vưn ruộng, sông ngòi, sông biển, sông suối, khe suối, đồi núi, hầm hố, bàn ghế, sách v, bút mực, áo quần, váy áo, khăn áo, mũ nón, giày dép, gương lược, son phấn, chăn màn, giưng chiếu, mèo chó, gà vịt, lợn gà, trâu bò, dê chó, trâu ngựa, đầu tóc, tóc tai, tay chân, mặt mũi, tai mắt, tâm can, đầu óc, gan ruột, chén bát, ấm chén, ly chén, mâm bát, bát đũa, mâm cỗ, xoong nồi, dao kéo, dao búa, dao rựa, cày cuốc, cày bừa, cuốc xẻng, cuốc thuổng, trăng sao, mưa gió, sấm chớp, bão lụt *Quanăhăđiăng: ông bà, anh chị, vợ chồng, cha con, mẹ con, anh em, chị em, thầy trò , vua tôi, quan dân, đất tri, mưa nắng +ăTăghépăĐLăgcăđngăt: *Cácătăt đngănghƿa:ăănhạo báng, chửi mắng, đánh đập, bóc lột, bó buộc, bênh vực, bài bác, bài trừ, trừ bỏ, trừ khử, tiêu diệt, huỷ diệt, huỷ bỏ, cuốc xới, đào bới, cưa xẻ, mổ xẻ, giải phẫu, tiêm chích, chọn lựa, tìm kiếm, đợi ch, ch đợi, trông coi, nhìn ngó, sửa đổi, thay đổi, ngăn chặn, sinh đẻ *Cácătăt cùngătrngănghƿa,ăgnănghƿa: ăn uống, ăn học, ăn chơi, ăn , ăn nằm, hút chích, bơi lội, bơi lặn, cày bừa, cày cuốc, học tập, vui chơi, nhảy múa, ca múa, hát múa, bay liệng, cúng vái, cúng đơm, bày đặt, cắt đặt, xếp đặt, bầu cử, tuyển chọn, tuyển lựa, vay mượn, thuê mướn, chăn dắt, chê trách, chê cưi, chia cắt, nuôi dưỡng, vun trồng, 13
  14. *ăCácătătătráiănghƿa:ăăđi đứng, đi lại, đi về, sống chết, sinh tử, thu chi, xuất nhập, vào ra, lên xuống, mua bán, xin cho, khen chê, thưng phạt + TăghépăĐLăgcătínhăt: *Cácătătăđngănghƿa: chậm trễ, đen tối, u tối, nóng nực, yên ổn, bình yên, thuận lợi, thuận tiện, thanh vắng, thanh tịnh, thanh sạch, thanh liêm, kì diệu, kì lạ, mạnh bạo, to lớn, bé nhỏ *Cácătătăcùngătrngănghƿa,ăgnănghƿa: trong sáng, trong sạch, thanh cao, kì vĩ, tốt đẹp, tốt lành, mạnh khoẻ, cưng tráng, giàu sang, nghèo khổ, nghèo hèn, gian khổ, gian khó, gian nguy, nguy nan, hèn mọn, hèn yếu, ngu dốt, ngu đần, to béo, cao to, béo tốt, gầy yếu, ngọt bùi, cay đắng, chua cay, đắng cay, tạnh ráo * Các tătătráiănghƿa:ăăto nhỏ, lớn bé, gầy béo, sướng khổ, mặn nhạt, trắng đen, phải trái, thị phi, đúng sai, cao thấp, lợi hại, nặng nhẹ, riêng chung, đực cái, trống mái, nam nữ, sáng tối, nông sâu, rộng hẹp, dài ngắn , vuông tròn - Căn cứ vào cơ chế nghĩa của các từ ghép đẳng lập, chia thành: + TăghépăĐLăhpănghƿa:ăă3ăloi: *Tăghépătổngăloi: (Sădoănghƿaăcaăcácătătăgpăli,ăSăchămtăloiălnăhn,ă rngăhn,ăloiădoăcácătătăbiểuăthălƠăloiănh,ăđiădin): ếch nhái, cam quýt, nội ngoại, anh em, phải trái, trắng đen *Tăghépăđẳngălậpăchuyênăloi: (SălƠănghƿaăcaăX: thuốc thang, gà qué, cá mú, chợ búa ) *Tăghépăphiănghƿa: (nghƿaăSălƠădoăsăphiănghƿaăcaăcácătăt: xăng dầu, điện nước, gang thép, tốt đẹp, cất bốc, lắp ghép ). + Tăghépăđẳngălpăbitălp: khôngănằmătrongăhăthngătăghépăhpănghƿa, mỗiănghƿaăSălƠămtăsăkin,ămtăhotăđngătínhăcht riêng, khôngătrùngăviăỦănghƿaă caă cácă hìnhă vă riêngă bit: nhà nước, non sông, phương hướng, giúp đỡ, bày tỏ, đóng góp, sửa đổi, thay đổi, xoá bỏ Trongănhngătăghépăđẳngălậpăbitălập,ăcóănhngătăđưăchuyểnăhẳnănghƿaăsoă viănghƿaăcaăcácătăt.ăĐaăsăcácătătăchuyểnăsangănghƿaăph,ăkhôngădùngănghƿaă chínhăna,ăhoặcănghƿaăchínhăbămănht. Ví dụ: gương mẫu, mẫu mực, bóc lột, khép nép, ci m, chắp vá, ngọt nhạt, mặn nồng 14
  15. a3.Từ ghép không xác định được quan hệ: Điăbăphậnăcácătăghépăkhôngă xácăđnhăđcăquanăhălƠănhngătăghépădoăcácătătălƠăcácătăhătoănên. Ví dụ: huống hồ, hồ dễ, thay vì, mặc dù, tất nhiên, dĩ nhiên, ắt hẳn, dẫu sao, huống chi, bi vì, cho nên 2.2.5.ăTăláy 2.2.5.1.Kháiănim TăláyălƠănhngătăđcăcuătoăbằngăcáchănhơnăđôiătingăgcătheoănhngă quyătắcănhtăđnhăsaoăchoăquanăhăgiaăcácătingădùăđipădùăđiăhƠiăhoƠăviănhauăvă ngăơmăcóăgiáătrăbiểuătrngăhoá. -Tătăláyăcóăcácăđặcăđiểmănhăsau: +ăVăhìnhăthcăngăơm:ăcũngălƠămtăơmătitănhătătăcăs,ăcóăhìnhăthcă ngăơmăvƠănghƿaăgingătoƠnăbăhayăbăphậnăviătătăcăs. +ăVăthanhăđiu:ănuătăláyăcóăhaiăơmătităthì căhaiăơmătităcóăthanhăđiuăđiă viă nhauă theoă nhómă thanhă (nhómă cao:ă hi,ă không,ă sắc;ă nhómă thp:ă huyn,ă ngư,ă nặng).ăVí dụ: mỡ màng, béo b, gọn gàng 2.2.5.2. Phơnăloiăcácătăláy (xétăvămặtăcuăto) a. Từ láy hoàn toàn: ToƠnăbăơmătităđcăgiănguyên,ăthanhăđiuăvƠăphă ơmăcuiăcóăthểăthayăđổi theoăquyăluật. - LáyăhoƠnătoƠn,ăthanhăđiu,ăphăơmăcuiăgiănguyên:ăxanh → xanh xanh, gầy→ gầy gầy, đêm→ đêm đêm - LáyăhoƠnătoƠn,ăthanhăđiuăbiểnăđổiătheoănhómăthanh,ăphăơmăcuiăbinăđổiă theoăquyătắc: + đẹp → đèm đẹp (p → m) + tốt → tôn tốt (t → n) + ác → ang ác (k,c → ng) + ách →anh ách (ch→nh) + dưng →dửng dưng (không → hỏi) + gọn → gòn gọn (nặng → huyền) b. Từ láy bộ phận: gmă2ăloi:ăláyăơmă(láyăphăơmăđu)ăvƠăláyăvnă(láyă phnăvn). 15
  16. - Láyăphăơmăđu:ădịu dàng, dễ dãi, nhẹ nhàng, tập tễnh - Láyăphn vn:ălúng túng, lỏng chỏng, bối rối, bịn rịn Cácătăláyăơm và láyăvnăcóăthểăchiaănhăhnătheoăkhuônăvnăcaătătăláy,ă hoặcătheoănhómăphăơmăđuăcaătătăláy.ă Ví dụ: + Theoăkhuônăvnăcaătătăláy:ă/-ang/: dịu dàng, dễ dàng, nhịp nhàng; /- ai/: dễ dãi, rộng rãi, mỉa mai , /-ích/: rục rịch, phục phịch, nhúc nhích . +ăTheoăphăơmăđu:ă/l-b/, láy vần: lầu bầu, lềnh bềnh, lúng búng ; /ch-v/, láy vần: chn vn, chênh vênh, chơi vơi 2.2.5.3. Đặcăđiểmănghƿaăcaătăláy -ẩghĩa tổng hợp, khái quát: Lặpăđi lặpăliăcùngămt trngăthái,ăhotăđng,ă tínhăcht (ngày ngày, tháng tháng, ngưi ngưi);ănghƿaăkháiăquát (chim chóc, máy móc, mùa màng). Cácătăláyăcóănghƿaătổngăhp,ăkháiă quátănuătătăláyăcóăvnă - ic,vn -ung thìăcóăthêmăsắcătháiămaămai,ăchêăbai,ăđánh giáăthpă(sách siếc, lớp liếc, trưng triệc, học hiệc, tiệc tùng, báo bung ). - ẩghĩa sắc thái hoá: LƠălƠmăthayă đổiănghƿaăcaătătăcăsăbằngăcáchă thêmăchoănóănhngăsắcătháiăkhácănhau. NghƿaăsắcătháiăhoáăcóăthểălƠăcácănătngă cmătínhăthínhăgiác, xúcăgiác,ăvăgiác,ăkhuăgiác,ăthăgiác,ăvậnăđngăvƠăcácănghƿaă đánhăgiáăxu,ătt,ămnh,ăyu,ănặng,ănhẹămƠătăláyămangăliăchoănghƿaăcaătătăcă s. Ví dụ: nhỏ ( nhắn, nhoi, nhặt, nhen, nhẻ, nhẹ), lạnh (lùng, lẽo), xấu (xa, xí), d (dàng, dãi), vuông (vức, vắn), tròn (trịa, trặn, trĩnh), nhẹ (nhàng, nhõm) - Quan niệm có các khuôn vn láy mang nghĩa: Nghƿaătổngăhp,ăkháiăquát,ănghƿaăsắcătháiăhóaălƠănghƿaăchungăcaăcácătă láy.ăNgoƠiăra,ăcácăkhuônăvnăláyăkhácănhauăcũngăbiểuăthănhngăsắcătháiă Ủănghƿaă khác nhau: -iếc, - ấp, -úc, -ung, -ăn,ầ(Đơyă lƠă vnă đ cnă đcă tipă tcă nghiên cu). Kết luận chung: DoătăláyălƠăsăhoƠăphiăngăơmăcóăgiáătrăbiểuătrngăhoáă nênănóălƠăphngătinăngônăng cóătácădngăgiătăvƠăbiểuăcmărấtăln.ăGiáătrăyă đcăchngăthcăquaănhngăthănghimăvăsăcmăthăcaăngiăbnăng.ăChínhă giáătrănƠyălƠănhơnătănhăhngănhiuăđnăphmăviăsădngăcaătăláyăđặcăbitălƠ 16
  17. trong phong cách ngôn ngăsinhăhotăvƠăngônăngănghăthutănhấtălƠătrongăthă ca. 2.3.5.4.ăMtăsăvnăđăvănhậnădinătăláy: (SV nghiên cứu tài liệu tham khảo [3], tr.67-72). 2.3.ăNgăcăđnh ẩgữ cố định lƠăđnăvăcúăphápă(cmăt,ăcơu)ăđưăquenădùng,ălặpăđiălặpăliăviă mtăhìnhăthcăvƠăỦănghƿaănhtăđnh,ălà đnăv tngăđngăviăt vătínhăchtăsẵnă có,ăbắtăbuc vƠăkhănĕngătoăcơu. 2.3.1.ăĐặcăđiểmăcaăngăcăđnh - CóătínhăthƠnhăng:ăDoăcăđnhăhóa,ădoătínhăchặtăchămƠăngăcăđnhăítăhayă nhiuăđuăcóătínhăthƠnhăng.ă(TínhăthƠnhăng:ănghƿaăchungăcaătổăhpăkhôngăthểă giiăthích đcăbằngănghƿaăca tngăbăphận toăthƠnh). - Có nhiuăngăcăđnhăcó hìnhăthcăcuăto là câu. Ví dụ: chuột chạy cùng sào, chuột sa chĩnh gạo, chim sa cá lặn, chó ngáp phải ruồi - Có chcănĕngătngăđngănhăt:ăCóăthể thay thăt,ăktăhpăviătăđểătoă câu. Ví dụ: + Nếu không hợp lực với nhau mà làm ăn thì sẽ gặp khó khăn.(Cóăthểăthayă tăhợp lực bằngăngăcăđnhăchung lưng đấu cật). - Mtăsăngăcăđnhăcóăthểăcóăbinăđổiălinhăhotătrongăliănóiăcăthểă(rút gn,ămărngăthƠnhăphn). Ví dụ: +ăRútăgn: chết nhăn răng → nhăn răng, tốt mã giẻ cùi → tốt mã. +ăMărng:ăhọc như cuốc kêu → học như cuốc kêu ra rả mùa hạ, ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng → ăn cơm nhà mà lại đi thổi tù và hàng tổng 2.3.2. Phơnăloiăngăcăđnh 2.3.2.1.ăPhơnăloiătheoăktăcu - Kết cấu là cụm từ: +ăCóătătrungătơm (dai như đỉa đói, bạc như vôi, thẳng ruột ngựa ) + Không có tătrungătơmă(dầu sôi lửa bỏng, dây mơ rễ má ) - Kết cấu là câu: 17
  18. +ăCơuăđn: Chó ngáp phải ruồi, chuột chạy cùng sào, chuột sa chĩnh gạo, mèo mù vớ cá rán, cá nằm trên thớt, ếch ngồi đáy giếng + Câu ghép: đâm bị thóc chọc bị gạo, mâm cao cỗ đầy, mặt xanh nanh vàng, chim sa cá lặn 2.3.2.2. Phơnăloiătheoăchcănĕng - ẩgữ cố định miêu tả: tngăđngăviăcácătăđnh danh.ăChúngăgingănhă cácătămiêuătăthôngăthng,ăcóătácădngăgiătênăsăvật,ăhotăđng,ătínhăcht,ătrngă tháiăđngăthiăthểăhinătháiăđ,ătìnhăcmăcaăngiănói.ăVí dụ: +ăTìnhăth:ăchuột sa chĩnh gạo, chuột sa lọ mỡ +ăHƠnhăđng:ăchạy long tóc gáy, chạy bán xới +ăHìnhădáng,ătínhăcht:ăxanh như tàu lá, mắt ốc nhồi -Các ngăcăđnhămiêuătăphnălnăđuăcóăcó tínhăthƠnhăng nên đcăgiălƠ thành ngữ. CácăthƠnhăngăthngălƠănhngăvậtăthc,ăvicăthc,ănhngăbcătranhă sinhăhotănhăđcăkháiăquátămangăỦănghƿaăchung,ăphổăbinăđôngăthiăcóăỦănghƿaă sắcătháiăhóaătrngăthái,ăsăvật,ătinhăcht. - Quán ngữ: LƠăcácăngăcăđnhăphnălnăkhôngăcóătătrungătơm,ăkhôngăcóă ktăcuăcơu.ăChúngăchălƠănhngăcôngăthcănóiălặpăđiălặpăliăviănhngătăngătngă điăổnăđnh,ăkhôngăcóătácădngăđnhădanh,ăsắcătháiăhóaăsăvật,ăhotăđng,ătínhăchtă mƠăchăyuăđểăđaăđy,ăliênăkt,ăchuyểnăỦ,ăthcăhinăcácăhƠnhăđngănóiầ +ăĐaăđy:ătheo quan điểm của tôi, ai cũng biết rằng + Chuyểnătip: một mặt thì, mặt khác là, nói cách khác, một là, hai là +ăBƠyătătháiăđălchăs,ăkhiêmătnătrongăgiaoătip:ăxin đõ li bác, không dám ạ, anh cho tôi xin, xin bỏ quá cho, xin bỏ ngoài tai 2.3.3. Giáătrăngănghƿaăcaăngăcăđnh - Điăchiuăngăcăđnhăviăt: + Ngăcăđnhăcó cấu trúc ngữ nghĩa tương đương với ngữ nghĩa của một cụm từ tự do. NóălƠămtăloiăphngătinăngônăng mƠăbtăcăngônăng nƠoăcũngă cóănhằmăkhắcăphcămtăphnănƠoătínhăcóăhnăcaăcácăt,ătínhăkhông hàm súc, không côăđngăcaăcácăphngătinăliănóiătrongăsăbiểuăvậtăvƠăbiểuăthái.ă 18
  19. + Cóănhngăngăcăđnhăđngănghƿaăvi mt tăđưăcóăsẵnătrongătăvngă(các ngăcóătătrungătơm nằmăngayătrongăng)ăvƠănhngăngăkhôngăđngănghƿaăviămtă tănƠoăđưăcóătrongătăvng. - Đặcăđiểmăvămặtăngănghƿaăcaăngăcăđnh: + Tính biểuătrng; + Tínhădơnătc; + TínhăhìnhătngăvƠătínhăcăthể (sắcătháiăhóa); + Tínhăbiểuăthái. ầưu ý: PhơnăbităthƠnhăngăvƠătcăng: - Giống nhau: + VăcuătrúcăđuălƠăcmătăcăđnhăcóătínhăbnăvngăvăktă cuă(cóăsăổnăđnhăvăthành phnătăvng). + Văngănghƿaăđuăcóătính cht hoƠnăchnhăvƠăbóngăby. - Khác nhau: + Thành ng cóăchcănĕngăđnhădanhănhătă(tngăđngăviă mt khái nimă- dùngăđểăđnhădanhăsăvật,ăhinătng,ăquáătrình , thành ngữ không phải là loại hình văn bản. + TcăngălƠ đnăvăbiểuăthăcnhăhungă(săvicăvƠădinăbină caăsăvicătrongămtăbiăcnh)ă- tương đương như câu, tục ngữ là một loại hình văn bản. LƠămtăthôngăđipănghăthuậtăthểăhinădiădngămtăcơu,ămt phát ngôn. + Khácăviămiăcơuănóiăthôngăthngăătăcáchăca nóălƠămtă ngônăbnănghăthuật.ă + Là mt ngônă bnă nghă thuậtă nhngă khácă viă miă ngônă bnă nghăthuậtăkhácăăchỗăhìnhăthcăcaănóălƠămtăcơu. TcăngălƠămột chỉnh thể có cấu trúc đa diện (cuătrúcăngônăngăvƠăcuătrúcăvĕnăhc - lƠămt thôngăđipănghăthuậtă diădngămt câu ). CÂUăHIăVẨăBẨIăTP 1. TrăliăcơuăhiăvƠălƠmăcácăbƠiătậpătă1ă→ă11ă(Tài liệu tham khảo [3], tr.67- 72). 2. ThcăhƠnh vchăranhăgiiăt,ăxácăđnhătăghépăchínhăph,ătăghépăđẳngă lập,ătăláyătrong đonăvĕn: 19
  20. Mị bàng hoàng tỉnh. Buổi sáng âm sâm trong cái nhà gỗ rộng. Vách bên cũng im ắng. Không nghe tiếng lửa réo trong lò nấu lợn. Không một tiếng động. Không biết bên buồng quanh đấy các chị vợ anh vợ chú của A Sử có còn nhà. Không biết tất cả những ngưi đàn bà khốn khổ rơi vào nhà quan đã được đi chơi hay là họ cũng đang phải trói như Mị. Mị không thể biết. Đi ngưi đàn bà lấy chồng nhà giàu Hồng Ngài thì một đi con ngưi chỉ biết đi theo đuôi con ngựa của chồng. Mị chợt nhớ lại câu chuyện ngưi ta vẫn kể đi trước nhà thống lí Pá Tra có ngưi trói vợ trong nhà ba ngày rồi đi chơi. Khi về nhìn đến thì vợ chết rồi. Nhớ thế Mị sợ quá, Mị cựa quậy xem mình còn sống hay chết. (Tô Hoài). 20
  21. Chngă3. NGHƾA CAăTă(6ătit) 3.1. Đnhănghƿa Nóiămtăcáchăht scătổngăquát,ănghƿaăcaătălƠătoƠnăbăniădungătinhăthnă mƠămtătăgiăraăkhiăchúngătaătipăxúcăviătăđó.ăNghƿaăcaătăđcăhìnhăthƠnhătă3 nhơnăt: - Săvậtă(hinătng ); - Hiểuăbităvăsăvật,ăhinătng; -Tă(ngăơm). NghƿaăcaătălƠănhngăliênăhăđcăxácălậpătrongănhậnăthcăcaăchúngă taăgiaătăvƠănhngăcáiămƠătălƠmătínăhiuăcho.ăẩghĩa của từ là khái niệm về sự vật hiện tượng trong thực tế khách quan được phản ánh vào trong ngôn ngữ, được ngôn ngữ hoá. 3.2. Nghƿaăcaăcácătăđnhădanhă(cácătăthc) CácătăđnhădanhălƠăcácătăcóăchcănĕngăđaăsăvật,ăsăkinătrongăhinăthcă ngoƠiăngônăngăvƠoăngônăng,ăbinăchúngăthƠnhăcácăđnăvănghƿaăcaăngônăngă (danhăt,ăđngăt,ătínhăt,ăsăt).ăChúngăchimăsălngălnănhtătrongăngônăng,ăcóă khănĕngăbiểuăthăsăvậtătheoăliămiêuătăhayăđnhădanh. - NghƿaăcaăcácătăđnhădanhăkhôngăchădoăsăvậtăngoƠiăngônăngă và các hiểuăbităvăsăvậtăđóăđcătăbiểuăthămƠăcó.ăNghƿaăcaătăđnhădanhăcònădoăquană hăgiaătăviăcácătătrongăngônăngăquytăđnh. - NghƿaăcaăcácătăđnhădanhălƠămtăthểăthngănhtăgmă4ăthƠnhăphn:ănghƿaă biểuăvật,ănghƿaăbiểuănim,ănghƿaăbiểuătháiă(3ănétănghƿaănƠyăgiăchungălƠănghƿaătă vng),ănghƿaăngăpháp. 3.2.1. Nghƿaăbiểuăvtă(nghƿaăsởăchă) NóiăđnănghƿaăbiểuăvậtăcaătălƠănóiăđnămiăquanăhăcaătăviăđiătngă mƠătăbiểuăth. Ý nghĩa biểu vật của từ là ý nghĩa rút ra từ mối quan hệ giữa sự vật (thcătăngoƠiăngônăng) và từ (tătruătng). Sự vật: - săvậtăvậtălí hay tinhăthnă(DT); - thucătínhă(TT);ă 21
  22. - quáătrình,ăhotăđngă(ĐT);ă - thucă tínhă caă qúaă trìnhă hotă đng,ă thucă tínhă caă thucă tínhă (trngăt). Ttăcăcácăthc tăđuăcóănghƿaăbiểuăvật.ăVí dụ: Các từ: sủa →chó; gáy → gà, chim; tư duy →conăngi;ăxanh ngắt, xanh um → mƠuătănhiên;ăxanh xao, xanh rớt→mƠuădaăngi Cácătătrênăkhácănhauăvăsăvậtămangătínhăchtăhoặcăsăvậtăđcăgiătênă→ă các tătrênăkhácănhauăv Ủănghƿaăbiểu vật. Đnhănghƿa: ẩghĩa biểu vật là loại sự vật được từ gọi tên, biểu thị, quy định phạm vi sự vật mà từ đó được dùng. ẩghĩa biểu vật là phạm trù của ngôn ngữ, là kết quả của sự ngôn ngữ hoá các sự vật ngoài ngôn ngữ. - CóătrngăhpămtătănhngăcóănhiuăỦănghƿaăbiểuăvậtăkhácănhau. Ví dụ: mũi (ngưi, động vật; dao, súng; tàu, thuyền; mũi đất ). - CácăngăcăđnhăcũngăcóăỦănghƿaăbiểuăvật. - Cnă phơnă bită nghƿaă biểuă vậtă caă tă viă să vật,ă hină tngă kháchă quană trongăcucăsng.ăKhôngănênănghƿărằngăsăvậtăngoƠiăngônăngăđiăthẳngăvƠoătăvngă thƠnhănghƿaăbiểuăvật.ă(SV tìm hiểu tài liệu tham khảo [3], tr.94-95). 3.2.2. Nghƿaăbiểuănimă(nghƿaăsởăbiểu) Đnhănghƿa:ăẩghĩa biểu niệm của từ là những hiểu biết về nghĩa biểu vật (không phải là hiểu biết về chính sự vật ngoài đời). CnăluăỦăhiểuăbităvăỦănghƿaăbiểuăvậtălƠăcácăkháiănimănhngăkhông phải nghĩa khái niệm trùng với biểu vật. VìăkháiănimălƠăsnăphmăcaătăduy,ă khái nimăkhiăthƠnhăỦănghƿaăbiểuănimăđưăthôngăquaălĕngăkínhăngônăng. ụănghƿaăbiểuănimălƠăkháiănimăvƠăgiáătrăcaăkháiănimăđưăđcăngônăngă hoáăthôngăquaăhăthngăvnătă→ nuănghƿaăbiểuăvậtălƠăsăngônăngăhóaăsăvậtă ngoƠiăđiăthìănghĩa biểu niệm là sự ngôn ngữ hoá khái niệm về sự vật. Nghƿaăbiểuă nimăcaătălƠănhngăhiểuăbită mƠă tăgiăraăvăsăvật,ăhină tng,ăhotăđng,ătínhăcht đcăgiătênă→lƠăquanăhăcaătăviăkháiănimăhay biểuătngămƠătăbiểuăhin.ăKháiănimăhayăbiểuătngăcóăquanăhăviăt. ThcăraăsăphơnăbităỦănghƿaăbiểuăvậtăvƠăỦănghƿaăbiểuănim rtăkhóăvìătính 22
  23. đóngăkínăvăngănghƿaăcaăt.ăNuănhăcóăthểăđaăthẳngăsăvật,ăhinătngăraăgiiă thíchăỦănghƿaăbiểuăvật caătăthìăsăphơnăbităsădădƠngăhnănhngăkhông phiăbaoă giăcũngălƠmăđc. Ví dụ 1: cá thu YNBV: con cá thu (văhình) - sngăăbiển YNBN: - sngăătngămặt - hình thoi - cổ,ăđuôiănh. Ví dụ 2: chân YNBV: chơnăngi,ăchơnăthúầ YNBN: -băphậnăcăthểăngi,ăđngăvật - cóăchcănĕngănơngăđăcăthểăkhiăđngăyênăhayăvậnă đngădiăchỗ. - Cấuătrúcănghƿaăbiểuănim caăt: Nghƿaă biểuă nimă lƠă mtă cuă trúcă doă cácă nétă nghƿaă hpă thƠnh. Các nét nghƿaănƠyă(thƠnhătăngănghƿa,ănghƿaăt,ănguyênătăngănghƿa)ăvaăphnăánh thucă tínhăcaăsăvậtăngoƠiăngônăngăvaădoăcuătrúcăngônăngăđemăli. Ví dụ: 1.Chồng: ngưi đàn ông/đã kết hôn/trong quan hệ với vợ. 2.Bàn: đồ dùng/có mặt phẳng được đặt cách nền một khoảng đủ lớn bi các chân/bằng nguyên liệu rắn/dùng để đặt sách v hay dụng cụ, thức ăn 3. Búa: dụng cụ/gồm một khối nguyên liệu rắn có trọng lượng đủ lớn/có cán hoặc không/dàng để tạo ra một lực bằng thao tác gõ, nện. Mỗiă cuă trúcă biểuă nimă cóă thểă đcă phơnă hoáă thƠnhă nhngă cuă trúcă biểuă nimăăcácăcpăthpăhn,ăcóămcăđăkháiăquátăthpăhn. Trongăcácănétănghƿaătoă thƠnhănghƿaăbiểuănimăcaătăcóănhngănétănghƿaăchung,ăcóămặtătrongănhiuăt.ăTậpă hpăcácănétănghƿaăkháiăquátănƠyăsăthƠnhă"cáiăkhuôn" đểărótăvƠoăđóăcácănétănghƿaăcă thểăhn,ăchoătaănghƿaăbiểuănimăcaătngătămt.ă Ví dụ: Phơnătíchănétănghƿaăbiểuănimă"tínhăcht"ăcaăătính từ 23
  24. Tính chất: tính chất vật lí, tính chất sinh lí, tính chất tâm lí Tính chất vật lí: hình khối, vị trí, tư thế, cấu tạo Hình khối: đăđo (1 chiu: dài, ngắn, cao, thấp, nông, sâu ; nhiuăchiu: rộng, hẹp); hìnhă dngă (caă đng: thẳng, cong, queo; của hình: vuông, tròn, méoầ;ăcaăkhi: thon, dẹt, loe ). 3.2.3. Nghƿaăbiểuătháiă LƠănétănghƿaăbiểuăthătìnhăcm,ătháiăđ,ăs đánhăgiáăcaăngiănóiătrongă hotăđngăgiaoătipăviăchínhămìnhăvƠăviăngi nghe,ăviăsăvậtăđiătngăđang nóiăti. Ví dụ: ngoan cố (khĕngăkhĕngăgiăđnăcùng,ăkhôngăchuătăbăỦănghƿ,ăhƠnhă đngăsaiătráiăca mình,ădùăbăphnăđi,ăchngăđiămnhăm)ăvƠăngoan cưng (kiên quytăvƠăbnăbăchinăđuăđnăcùng).ăNgoan cố cóănghƿaăxuăcònăngoan cưng có nghƿaătt. CóătădùngăănghƿaănƠyăthìămangăsắcătháiătrungăhòa,ădùngăănghƿaăkhácăthìă cóănghƿaăbiểuătháiăxu.ăVí dụ: mò + Mò con cá trong chậu. (trung hòa), + Tối rồi mà còn mò đi đâu? (xu). 3.2.4. Nghƿaăliênăhi BaoăgmăcácăỦănghƿaăchaăđiăvƠoăcuătrúc,ăchaălậpăthƠnhăhăthng,ălƠăriêngă caătngătăđngăthiăcóăthểăkhácănhauăămỗiăngi,ămỗiănhómăngiăsădngăngônă ngătrongănhngăthiăgianăkhácănhau. ụănghƿaăliênăhiăthngăgắnăviătngăngônăcnhănhtăđnh,ăviăkinhănghimă caămỗiăngiăkhiătipăxúcăviăcácăsăvậtăđcătăgiătênănênănóăcóăthểămangăliênă tngăcaăcămtălpăngiăhayăcaătngăcáănhơnămt. Ví dụ: - mƠuăsắc; Đ: - mƠuănhămƠuăcaămáu,ăcaăson; - màu của lá c chiến đấu (YNLHăcaăngi VN). - mƠuăsắc; Đăhn: - mƠuăcaăsonăhay máu; - mƠuăcaăđngăvậtăsăsinh; 24
  25. - bé nhỏ, yếu đuối, đáng thương (YNLH). - mƠuăsắc; Đăhơy: - mƠuăcaăsonăhayămáu; - mƠuăcaămá; - đầy sức sống, ưa nhìn (YNLH). Đănc: - mƠuăcaămắt (đăđc)ăăăăă- hung tợn, nguy hiểm, điên giận (YNLH). 3.3. Nghƿaăcaăcácătăphiăđnhădanhă(cácătăh)ă -TăphiăđnhădanhălƠăcácătăcóăchcănĕngăgiúpăchúngătaănhậnăbităđcă mtănghƿaănƠoăđóăđangăđcăđăcậpăđnătrongăliănóiăchăkhôngăphiătênăgiăcaă chínhăcáiănghƿaăđangăđcăđăcậpăđnăđó. Ví dụ: Trong “sách của thư viện”, tă “của” giúpă chúngă taă nhậnă bită quanăhăsăthucăgiaă“sách” và “thư viện” nhngănóăkhôngăphiălƠătênăgiăcaă quanăhănƠyă(quanăhăsăthuc). - CácătăphiăđnhădanhăthngăđcăgiălƠăhăt,ăbaoăgmăphăt,ăquană hăt,ătìnhătháiăt. -Vìăkhôngăcóăchcănĕngăđnhădanhăchúng không cóănghƿa tăvng,ăchăcóă nghƿaăng pháp. 3.4.ăHinătngănhiuănghƿa 3.4.1. Hinătngănhiuănghƿa là gì? LƠăhinătngănhng tăcóănhiuănghƿaătrongăđóăcóămt nghƿaăgcăvƠănhngă nghƿaăcònăliălƠăpháiăsinhătănghƿaăgcăhoặcălƠăcóăliênăquanăđnănghƿaăgcăămtănétă nghƿaănƠoăđó.ă - nghƿaă1(nghƿaăgc) Ví dụ: tăAăăăăă- nghƿa 2 - nghƿa 3 - ầ - nghƿa n 1.giătrongătayăgiaăcácăngónă(nghĩa gốc). cầm: 2. đaătayănhậnălyămƠădùngă(CmătinămƠătiêu) 25
  26. 3.ănắmăđểăđiuăkhiểnă(cmăquơn) 4.ăgiăcaăciăchoăngi khácăgiălƠmătină(cmăđ) 5.ănhậnăđnhăvăkháchăquan mà con ngi choălƠăchắcăchắnă(vă nƠyăcmăchắcăđcămùa) 6.ălu,ăgi: 6.1.ăgiăliămtăchỗăkhông choătădoăhotăđngă(cmătù,ăgiă liăkhông choăv)ă 6.2.ăgiăkhông choămt chtăchyăraăngoƠiăcăthểă(cmămáu) 6.3.ănénătìnhăcmă(không cmălòngăđc). HinătngănhiuănghƿaălƠăquyăluậtătităkimăcaăngônăng:ăniădungădin đt thìănhiuănhngăchădùngămtăhìnhăthcăvậtăchtă(mt văngăơm). 3.4.2. Tínhăhăthngăcaăhinătngănhiuănghƿa CácănghƿaăkhácănhauăcaătănhiuănghƿaăkhôngăhoƠnătoƠnălƠăhinătngăngẫuă nhiên.ăGiaăcácănghƿaăyăcóămtăquyăluậtănƠoăđó,ădùăkhôngătuytăđi.ăQuyăluậtăđóă thểăhinătrongăquanăhăgiaăcácănghƿa trongăhinătngănhiuănghƿa.ăQuanăhănƠyă thểăhinăă2ăphngădin: - Trongălòngămtătănhiuănghƿaă(tínhăhăthngătrongăniăbăt); - GiaăcácătănhiuănghƿaăviănhauătrongătoƠnătăvng. Tínhăhăthngăvănghƿaăcaătăthểăhinăă2ămặt: - GiaăcácănghƿaăkhácănhauătrongămtătăcóăsăthngănhtănƠoăđó; - TínhăhăthngăcaăhinătngănhiuănghƿaăbênăngoƠiătăthểăhinăăchỗăcácă tăcùngănhóm,ăcùngămtătrngănghƿaăthngăchuyểnănghƿaătheoămtăhngăgingă nhau. (SV tự nghiên cứu giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 100-102) 3.4.3. Phơnăloiăcácănghƿaăkhácănhauătrongă1ăt Tùyă theoă nhngă tiêuă chíă khácă nhau,ă cóă thểă cóă nhũngă cáchă phơnă loiă khácă nhauăcácănghƿaăbiểuăvậtăcaăcùngămtăt. - Phơnăloiătheoăquáătrình chuyểnăbină(theoălchăsăbinăđổiănghƿa):ănghƿaă gcă(nghƿaătănguyên),ănghƿaăchuyểnă(nghƿaăpháiăsinh). -Phơnăloiătheoănguyênătắcăđngăđi,ătcălƠăcĕnăcăvƠoăcácănghƿaăhinădùngă 26
  27. (cáchăphơnăloiăphổăbinănht):ănghƿaăchính,ănghƿaăphă(cũngăgiălƠănghƿaăchuyển).ă NgoƠiăraăcònăcóănghƿaăvĕnăchng,ănghƿaăthuậtăng,ănghƿaăphngăng. (SV xem ví dụ trong giáo trình – Tài liệu tham khảo [3], tr. 102-103). 3.5. Phngăthcăchuyểnănghƿa Trongăthcătăsădngăngônăng cóăhinătngănh: - sóng (sóngăbiển)ăă→ sóng lúa - chân (chơnăngi)ă→ chân đồi, chân tri, chân mây - mặt (mặtăngi)ăă→ mặt đất, mặt trăng, mặt tri Đnhănghƿa:ăKhiăvăngăơmă(cáiăbiểuăđt)ăchaăbăthayăđổiămƠăniădungăkháiă nimă(cáiăđcăbiểuăđt) đưăchămtăsăvậtăkhácăthì cóăsăchuyểnănghƿa. Haiăphngăthcăchuyểnănghƿaăphổăbinătrongăttăcăcácăngônăngătrênăthă giiălƠănădăvƠăhoánăd. 3.5.1.ănăd vƠăhoánăd - năd:ă ầà một hình thức chuyển nghĩa lấy tên gọi của sự vật này gọi tên một sự vật khác dựa trên sự liên tưởng tương đồng về mặt ý nghĩa. +ăTrongătrngăhpănăd,ăhaiăsăvậtăcóăsăchuyểnătênăgiăkhôngăcóămiă liênăhăkháchăquan. Ví dụ: ruột: băphậnăniătngăcaăngiă→ruột bút; lòng sông; ngọn núi (să gingănhauăvăvătrí). + Trongănăd,ămiăliênătngătngăđngălƠmăcăsăchoăsăchuyểnănghƿaă cóăthểălƠănhngătngăđngăvăhìnhăthể,ăvăbnăchtăhoặcăvăchcănĕng,ătácăđngă caăsăvật. - Hoánăd: ầà hình thức chuyển nghĩa tên gọi sự vật này sang sự vật khác dựa trên sự gn gũi trong thực tế khách quan, sự đi đôi của các sự vật trong thực tế. Ngc liăviănăd,ăăhoánăd,ămiăliênăhăđiăđôiăgiaăcácăsăvậtălƠăcóăthật,ă khôngăphăthucăvƠoănhậnăthcăchăquanăcaăconăngi. Ví dụ:ălyătênăgiăcaăbăphậnăgiăchoătoƠnăthể:ăchân→ăcóăchân trongăđiă bóng, tay →tay căxutăsắc,ămiệng →nhƠăcóăbyătám miệng ĕnầ - Cácăcăch năd: 27
  28. + TùyătheoăcácăsăvậtătrongănădălƠăsăvậtăcăthểă(cmănhậnăđcăbằngăgiácă quan)ăhayăsăvậtătruătngămƠănădăchiaăthƠnhăẩn dụ cụ thể - cụ thể và ẩn dụ cụ thể - trừu tượng. Ví dụ: Căthểă- căthể: chân→ chân núi, chân tng, chân rĕng; mũi→ mũi thuyn, mũi đt, mũi dao, nhạt → liăphaătrò nhạt, êm → tingăhát êm tai. Că thểă - truă tng:ă trọng lượng caă tă tng,ă nắm niă dungă tácă phm,ălậpătrngăvững vàng,ăkinăthcăchắp váầ +ăPhơnăbităcăch nădătheoănétănghƿaăchungădaăvƠoăđóămƠăxutăhinănă d:ănădăhìnhăthc,ănădăcáchăthc,ănădăchcănĕng,ănădăktăqu. * n dụ hình thức: Daătrênămiăliênăhă tương đồng về hình thức caăcácă săvật.ăVí dụ: quả ổiă- quả tim; lá (gan,ăphổi);ămũi (dao); răng (lc) * n dụ vị trí: Daătrênămiăliênăhă tương đồng về vị trí caăcácăsăvật.ăVí dụ: ngọn núi, đầu làng, gốc caăvnăđầ * n dụ cách thức: Daătrênăsự giống nhau về cách thức thực hiện giaăhaiă hotăđng,ăhinătng.ăVí dụ: cắt hăkhu,ănắm tătng,ăbám đuôi kẻătìnhănghiầ *n dụ chức năng: lƠănhngănădătănhngăsăvậtăcùng chức năng. Ví dụ: +ăăcaă- măraă→ cửa sông, cửa biển,ăăcửa rng. + tay - nắmăgiă→tay bí. *n dụ kết quả: LoiănădănƠyănyăsinhădaătrênăsăgingănhauăvăktă quătácăđngăcaăsăvậtăđiăviăconăngi. Ví dụ: nhngătínhătănhăgiá lạnh, mơn mn, hiền hoà, vằng vặc vốn có ý nghĩa cụ thể vƠăthngăcóăkhănĕngăktăhpăviăcácădanhătănh: băng tuyết, cây lá, con ngưi, vầng trăng → đcănădăhoá,ăđc dùngăviăý nghĩa trừu tượng và có khănĕngăktăhpăviăcácătănh: tơmăhnăgiá lạnh,ăătuổiăxuơn mơn mn, dòng sông hiền hoà,ăătmăgngăvằng vặc.ăNgayăcănhngăđngătăcũngăcóăthểăđcănădăhoáă theo cách này: cucăsngălênh đênh,ătơmăhnăbay bổng, lòng cĕmăthùăsôi sục,ăăthiă gian trả li,ăăălchăsăsang trang Trongănădăktăquăcó nădăcmăgiác (nădăchuyểnăđổiăcmăgiác): LƠăloiănădăbổăsungătcălƠăsăkết hợp của hai hay nhiều từ chỉ những cảm giác sinh ra từ những trung khu cảm giác khác nhau. 28
  29. CăsătơmălíăhcăcaănóălƠăsătácăđngălẫnănhauăgiaăcácăgiác quan,ăsăhpă nhtăcaăchúng.ă Ví dụ: nói ngọt (thínhăgiácă+ăvăgiác);ăănghe bùi tai (thínhăgiácă+ăvăgiác); một tiếng sắc nhọn (thính giác + xúc giác); mùi đăng đắng (khuăgiácă+ăvăgiác) nă dă chuyểnă đổiă cmă giácă trongă vĕnă xuôiă nghă thuậtă tră thƠnhă mtă phngătinătuătăcóătácădngătoăraănhngăhìnhănhănghăthuật,ăgiălênăcmăgiácălă lùng,ăthúăv:ăHinăthcăhinălênăđyăđăcăhìnhăkhi,ăcămƠuăsắc,ăơmăthanhăvƠăsă vật,ăkháiănimătru tngătrăthƠnhăcăthểădngănhăcóăthểăngiăthyăđc,ăs mó đc,ănmăđc: gingăchua loét, pha trò nhạt nhẽo, chătríchăcay độc - Cácăcăch hoánăd: + Hoán dụ trong cơ chế “tiếp giáp”: Ví dụ: cổ áo, tay áo, thân áo, lưng qun,ăđũng qun,ăống qun + Hoán dụ trong cơ chế “tiếp tạo”: * Từ nguyên liệu đến sản phẩm: cái thau, cái kính, bàn đá/gỗ/xi măng, nhựa *Giữa hoạt động và sản phẩm do hoạt động tạo ra: mtăbó,ăămtăgói,ăăămtă nắm *Giữa động tác và công cụ lao động: bào (đngătác)ă→ cái bào, cưa, đục, cuốc *Hoán dụ trong cơ chế hàm chứa: lƠă hìnhă thcă phổă bină nht.ă Có các trngăhpăchuyểnăđổiătênăgiăgia: - Tiếng kêu và con vật: mèo,ătuăhú,ăbìmăbp - Bộ phận và toàn thể: miệng ĕnă- con ngi; gốc cau, gốc mít - cây cau, cây mít. Đầu xanh có tội tình gì, Má hồng đến quá nửa thì chưa thôi. (Truyện Kiều). - Vật chứa và vật bị chứa (trongătuătăgiălƠăcải dung): ĕnă3 bát cm;ăcả làng đổăraăxem;ăcăhội trưng đngădậyăvỗătay.ă Vì sao trái đất nặng ân tình Nhắc mãi tên Ngưi – Hồ Chí Minh? (Theo chân Bác). - Động tác chính trong toàn bộ động tác: cắt tóc, đóng bƠnăgh 29
  30. * ầưu ý: Phân biệt n dụ và hoán dụ: - Giống nhau: ĐuălƠănhngăphngăthcăphổăquátătrongăvicăhiểuăliăỦă nghƿaăcaăcácătăcũngănhătrongăvicăchuyểnătênăgiătămtăbiểuăvậtănƠyăsangămtă biểuăvậtăkhác. - Khác nhau: Trongănădăvicăchuyểnătênăgiăđcăthcăhinătrênă sự giống nhau (hinăthcăhayătngătng)ăcaăhaiăkháchăthể.ăHoán dăđcăthcăhină trênăcăs gn nhau ca haiăkháchăthể. * Phân biệt chuyển nghĩa từ vựng và chuyển nghĩa tu từ: - nădăvƠăhoánădălƠănhngăhìnhăthcăchuyểnănghƿaătăvngăvƠăcũngălƠăhai binăphápătuătăquanătrng.ăKhiămiăđcăsángătoăchúngăphnălnălƠănhngăhìnhă thcătu từ biểu cảm. Nhngătrngă hpă lặpăliăviăcácătnăsăcaoă mtădnătínhăbiểuă cmă mƠă thƠnhănghƿaămiăcaăt thành n dụ, hoán dụ từ vựng học. n dụ, hoán dụ từ vựng học là những chuyển nghĩa đã cố định, còn n dụ, hoán dụ tu từ học là những chuyển nghĩa lâm thi, có tính nghệ thuật. 3.5.2.ăTácăđngăcaăngănghƿaăgiaăcácătătrongăvĕnăcnh KhôngăphiăttăcăcácăhinătngăchuyểnăbinăỦănghƿaăđuăcóăthể giiăthíchă bằngăhaiăphngăthcănădăvƠăhoánăd. Biă vìă tă vngă lƠă mtă hă thngă bă chiă phiă biă nhngă quyă luậtă chungă vƠă riêng,ăchoănênăỦănghƿaăcaătăcóăthểăchuyểnăbinădoătácăđngăcaăcácăquyăluậtăđó. -Hinătngăđngănghƿaăhóa ; -Hinătngăchuyểnănghƿaădoăs “cmănhim” nghƿaăcaăngăcnh. (SV tự nghiên cứu giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 113-114). 3.6.ăMtăsăđặcăđiểmăvănghƿaăcaătă 3.6.1.ăTruătngăvƠăcăthể -Tăcóănghƿaătruătngăkhiănghƿaăcaănóăbiểuăthănhngăsăvậtă(hotăđng,ă tínhăcht,ătrngăthái )ăkhôngăthểănhậnăbităđcăbằngăcácăgiácăquanăhngăngoi. Ví dụ: tư duy, tư tưng, quan điểm, kí ức -Tăcóănghƿaăcăthểăkhiănghƿaăcaănóăbiểuăthănhngăsăvậtă(hotăđng,ătínhă cht,ătrngăthái )ăcóăthểănhậnăbităđcăbằngăcácăgiácăquanăhngăngoi.ă Ví dụ: 30
  31. bàn, ghế, lạnh, mềm Tuyănhiên,ăcóănhngătrngăhpăkhôngăthểăphơnăbitărchăròiăhaiăđặcăđiểmă này. Ví dụ: băn khoăn, bồi hồi, do dự 3.6.2.ăKháiăquátăvƠăloiăbit CĕnăcăđểăphơnăbitălƠănghƿaăbiểuăvậtăcaăt.ăĐểăbităđcătănƠoăcóănghƿaă kháiăquátăhnătănƠoăphiăđặtăchúngăvƠoămtătrngăsăvật.ăVí dụ: so sánh: cá, cá nước ngọt, cá rô, cá trê phiăxácăđnhăchúngăthucătrngăsăvậtăcá. -Trongămtătrngăsăvật,ănhngătăcóănghƿaăkháiăquátăhnălƠănhngătăcóă phmăviăbiểuăvậtălnăhn.ăTăcóănghƿaăloiăbităhnălƠănhngătăcóăphmăviăbiểuăvậtă hẹpăhnăsoăviătăkháiăquátăhnănó.ă(SV xem ví dụ trong giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 115-116). 3.6.3. TngăthanhăvƠătngăhình -TătngăthanhălƠătămôăphngăơmăthanh,ătingăđngăcaăcácăđngăvật,ăcác vậtăthểănhơnăto,ăcácăhinătngăthiênănhiên.ăVí dụ: mèo,ăbò,ătíătách,ămăm,ărƠoă rƠoầ -TătngăhìnhălƠătă cóăkhănĕngăgiăraăcácăhìnhănhăvậnă đngă hayă hìnhă dángă caă să vật,ă hină tng.ă Ví dụ:khúc khuỷu, phập phồng, ghệp ghềnh, phất phới 3.6.4.ăTínhăgiăhìnhătng TăngăcóătínhăgiăhìnhătngălƠătăngămƠăkhiăđcălênăcóăthểăgiăraăcácă hìnhănh,ăcácăbiểuătng,ăcácătrngătháiăcăthể,ăgiăraăcácăđặcătínhăcmătính thucă cácăgiácăquanăhngăngoiănhăcácăđặcătínhăvăthăgiác,ăxúcăgiác,ăkhuăgiác,ăvăgiácă caăsăvậtăđcănóiăđn. - Munăcóătínhăhìnhătng,ătăngăphiăcóătínhăloiăbităvƠăcăthể.ăMtătă ngăcóănghƿaăcƠngăhẹp,ăcƠngăloiăbităthìăcƠngădăcóătínhăcăthểăvƠădoăđóădăcóătínhă hìnhătng. Ví dụ: Xập xè én liệng lầu không Cỏ lan mặt đất, rêu phong dấu giày. (Truyện Kiều). Xập xè: giătăvẻăxòeăra,ăgậpăli liênătip,ăđuăđặnăcaăđôiăcánhă(gingăviă xập xòe – hnhănhăthăgiác),ăvaăgiăraămtăbiểuătngăơmăthanh:ătingălèăxèăcaă 31
  32. đôiăcánh.ăTtăcălƠmăgiălênăsăvắngălặngăcaăngôiănhƠăcũătrongătơmătrngăchăvă caăchƠngăKim. - CácăbiểuătngădoătăgiăraăcóăthểălƠăbiểuătngăthăgiác,ăkhuăgiác,ăvă giác,ăxúcăgiác,ăơmăthanh,ăvậnăđng (xem ví dụ giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr.117). - Thôngăthng,ănhiuăbiểuătngăthucăcácăgiácăquanăkhácănhauăđcăgiăraă ngayătrongănghƿaăcaămtăt.ă Ví dụ: lác đác (thăgiác,ăthínhăgiác), lm chm (thă giác,ăxúcăgiác)ầ 3.6.5.ăCácăloiătăngăxétăvătínhăchấtăgiăhìnhătng Nhngătăngăsauăđơyăcóăkhănĕngăgiăhìnhătng: - Cácătăláyăsắcătháiăhóa:ăxấu xí, dùng dằng, bập bùng, lơ mơ, rên rỉ - Cácătăghépăbităloiăsắcătháiăhóa:ăđỏ loét, đỏ rực, xanh um, tròn xoe, thẳng đơ, cong tớn - CácătăngămƠăhìnhăthcăngăơmăcóăkhănĕngăgiăhìnhătng:ătí, òa, xòa, um, lùm, om, vòm, khomầNhngătănƠyăkhiăđcăláyăthìăhiuăquăgiăhìnhătngă cƠngămnhăhn:ăti hí, lòa xòa, lùm lùm, lom khom 3.7.ăNghƿaăcaătătrongăngônăngăvĕnăchng (SV tự nghiên cứu giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 118-121). CÂUăHIăVẨăBẨIăTP TrăliăcơuăhiăvƠălƠmăcácăbƠiătậpătă1ă→ă14ă(Giáo trình - tài liệu tham khảo [3], tr.122-126). 32
  33. Chngă4. TRNGăTăVNGă- NGăNGHƾA ( 5 tit) 4.1.ăKháiănimătrngătăvngăậ ngănghƿa 4.1.1. Trngătăvngă- ngănghƿa (trngănghƿa) - "Trng"ălƠămtătậpăhpă(cácăt),ă"nghƿa"ălƠăquanăhăngănghƿaăgiaăcácătă trongătậpăhpătăy. - Trường nghĩa là tập hợp các từ căn cứ vào một nét đồng nhất nào đó về ngữ nghĩa.ă Mỗiătrngă nghƿaălƠă mt tiểuăhăthng nằmătrongăhăthngălnălƠătă vngăcaămtăngônăng. 4.1.2. Cácăloiătrngănghƿa - DaăvƠoă2ăloiăquanăh căbnătrongăhăthngăngôn ng là quanăh hình tuynă(quanăh ngang) và quanăh trcătuynă(quanăh dc)ăngiătaăchiaătrngă nghƿaăthƠnhă2ăloi: trường nghĩa ngang, trường nghĩa dọc (trong trngănghƿa dcă phân ra trường biểu vật, trường biểu niệm). - Phiăhpătrngănghƿa ngang và trngănghƿa dcăcóătrường nghĩa liên tưởng. 4.2. Trngănghƿaădcă(trngăbiểuăvtăvƠătrngăbiểuănim) 4.2.1.ăTrngăbiểuăvtă(trngăsăvt) Theoănhngăphmătrùăsăvậtătaăcóănhngătrngăbiểuăvật,ăgmăttăcăcácă tăcóăliênăquanăđnămt tătrung tâm caătrng.ă Trường nghĩa biểu vật là tập hợp những từ cùng biểu thị một phạm vi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan. CăsăđểăxácălậpătrngăbiểuăvậtălƠă sự đồng nhất nào đó trong ý nghĩa biểu vật caăcácăt,ăng.ăăă Ví dụ: *Trngăbiểuăvật vă"hoa quả" lƠătậpăhpăcácătăngăchăcácăloƠiă hoaăqu,ănhngăgìăcaăhoaăăquăvƠăvăhoaăqu. - Hoa: + tên các loài hoa: lan, huệ, cúc, mai, đào, lay ơn + cácămcăđăthm: thơm thoang thoảng, thơm dịu, thơm ngát, thơm nức, thơm lừng, thơm ngào ngạt, thơm nồng - Quả: + Cácăloiăqu: ổi, mận, bưi, dứa, cam, chanh 33
  34. + Các mcăđăchín: ương, chín bói, chín ép, chín, chín cây, chín rộ, chín nục, chín rục, chín nẫu + Cácămcăđăngt: ngòn ngọt, ngọt mát, ngọt lịm, ngọt lừ * Trngăbiểuăvậtăcaăt “lửa”: - Dngătnăti: tia, ánh, ngọn, đám, quầng - Vậtăcha: đèn, đuốc, nến, bùi nhùi, bếp, lò, núi - Cáchăthc:ănhóm, châm, thổi, đốt, dập;bén, cháy, thiêu, đốt - Mcăđ: leo lét, leo heo, bập bùng, rừng rực, ngùn ngụt - Côngădng: hong, sưi, sấy, hơ, nướng, hầm, ninh ẩhận xét: - Trngănghƿaăbiểuăvật mang tính dân tộc, thể hiện tính đặc thù trong ngôn ngữ từng dân tộc (văsălngătăng, đặcătrng,ătính chtăcaătăngămangă đậmăduănădơnătc). - Cóătăchănằmătrongămtătrng: Cácăt: bồng, bế, tư duy, lập luận, phân tích, tổng hợp, phán đoán ăchănằmătrongătrngătăvăconăngi.ăCácăt: hú, sủa, gáy, hót, mõm, nanh, vuốt (trngăđngăvật).ăCóătănằmătrongănhiuătrng:ăCác t: xấu, tốt, to, nhỏ, lớn, bé - VìăcóăhinătngănhiuănghƿaănênăcóănhiuătăkhiăxétăănghƿaăbiuăvậtănƠyă thìăthucătrngăbiểuăvậtănƠy,ăkhiăxétăănghƿaăbiểuăvậtăkiaăthìăthucătrngăbiểuăvậtă kia. Ví dụ: miệng, cổ, tay theoănghƿaăchínhăthucătrngăbiểuăvậtăvăconăngi,ătheoă nghƿaăphăthucăvătrngăđăvậtă(chén, li, chai, áo ). (SV xem thêm ví dụ trong giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 127-129). 4.2.2. Trngăbiểuănim (trngăngănghƿa,ătrngănghƿaăv) Theoănhngăphmătrùăkháiănimătaăcóătrngăbiểuănim.ăLƠăsătậpăhpă cácătăcóăkhuôn nét nghĩa chung. CăsăđểăxácălậpătrngăbiểuănimălƠăsăđồng nhất về ý nghĩa biểu niệm caăt. Ví dụ: -Trngăbiểuănim "làm cho rời ra": +cắt, chặt, thái, cưa, đốn, chẻ, xé, ngắt, hái, mổ, bóc, lột, tước, xẻ, tách, trảy, lảy 34
  35. + giải tán, giải thể, phân hoá, phân loại, chia cắt - "ầàm cho liền lại": + nối, ghép, hàn, vá, can, đính, may, khâu, dán, gắn, nẹp + kết hợp, sáp nhập -Trngăbiểuănim:ăvật thể nhân tạo/thay thế hoặc tăng cường thao tác lao động/cm tay: +ăDngăcăđểăchia,ăcắt:ădao, cưa, búa, rìu, liềm +ăDngăcăđểăxoi,ăđc:ăđục, dùi, chàng, khoan +ăDngăcăđểănn,ăgõ:ăbúa, vồ, dùi, dùi cui +ăDngăcăđểăđánhăbắt:ălưới, nơm, đó, câu +ăDngăcăđểămƠiăgiũa:ăgiũa, bào, đá mài, giấy ráp +ăDngăcăđểăkìm,ăgi:ăkìm, kẹp, néo, móc +ăDngăcăđểăchémăgită(vũăkhí):ădao, gươm, kiếm, nỏ, cung, tên, súng ẩhận xét: - Nhngătăcóănhiuănghƿaăbiểuănimăcóăthểăxutăhinătrongănhiuătrngă biểuănimăkhácănhau. - Cũngănhătrngăbiểuăvật,ămtătrngăbiểuănimăcóăthểăphơnăchiaăthƠnhă cácătrngănhăhnănằmătrongătrngăln. 4.2.3.ăTrngănghƿaăvƠăngônăngăvĕnăchng 4.2.3.1.ăTrngăbiểuăvậtăvƠăngônăngăvĕnăchng - Cácătătrongămtătrngăbiểuăvậtăthngălôiăkéoănhauăchuyểnănghƿaătheoă mtăhngănhtăđnh. Nuăcácătăchuyểnătheoănădăthìăthngăxyăraăsăchuyểnătrngăbiểuăvật,ă cóănghƿaălƠăcácătăthucătrngăbiểuăvậtănƠyăkéoătheoănhauăchuyểnăsangătrngăbiểuă vậtăkhác.ăVí dụ:ăKhiătă“lửa” chuyểnăsangătrngă“tình cảm, trạng thái tâm lí” thì kéoătheoăcácăt:ăhừng, rực, bốc, nhen nhóm, đốt, tànầcùngăchuyểnăsangătrngăđó. - KhiăcácătăchuyểnătrngăthìăngoƠiăcáiănghƿaăriêngăcaătăng,ănóămangă theoăcănhngănătng,ăcănhngăliênătngăcaătrngăcũăsangătrngămi.ăTăđó,ă cácătăchuyểnătrngăcóătácădngăgiăhìnhătngăcaoăhn,ătácăđngămnhăhnăđnă 35
  36. tríătngătng,ăcmăxúcăcaăngiăđc. 4.2.3.2. TrngăbiểuănimăvƠăngônăngăvĕnăchngăă - Cácătăngătrongămtăđonăvĕn,ăđonăthăthngăchaăđngămtăsăđngă nhtăvănghƿaă(săthngănhtăvămtănétănghƿaănƠoăđó),ăsăphùăhpăviănhauătoănênă săcộng hưng ngữ nghĩa. - Săcngăhngăngănghƿaăkhôngăchăxyăraăđiăviăcácătăng.ăNóăcóăthểă chiăphiăcăcuătrúcăcúăpháp,ăcăngăơm,ătitătuầNóiăcáchăkhác,ănhƠăvĕnăthngă phiăhpăttăcăcácăphngătinăngônăngăđểătoăraăsătoƠnăbíchăvăhìnhăthcăchoătácă phmăcaămình. (SV xem phần phân tích ví dụ trong giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 134-137). 4.3. TrngănghƿaăngangăvƠătrngăliênătởng 4.3.1. Trngănghƿaăngangă(tuynătính) ầà tập hợp tất cả các từ ngữ có thể kết hợp với một từ cho trước thành một chuỗi chấp nhận được trong ngôn ngữ trên trục ngang. TrngănghƿaăngangăđcăhìnhăthƠnhănhăsătậpăhpăttăcăcácătăcùngăxută hinăvi tătrung tâm theoăquanăhăhƠngăngang trongăcmăt,ătrongăcơu. Ví dụ: Hcăsinh, trò, con, cháu, bé ngoan(TT) ẩắm (ĐT) - chân, tay, áo, tóc; cán cuc,ăchuôiădao,ăđằngăđuôi; - bƠi,ătìnhăhình,ăkinăthc,ăvnăđ,ăỦăkin,ăchăquyn; - đc,ăchắc,ăvng,ăsơu,ăsơuăsắc,ăhiăht ẩhận xét: -MtătănhiuănghƿaăcóăthểălậpăthƠnhănhngătrngănghƿaăngangăkhácănhauă vătínhăchtătùyătheoănghƿaănƠoăđcălyălƠmătrungătơm.ă - Khănĕngăktăhpăcaătăbăchiăphiăbiăđặcăđiểmăngănghƿaăcaăt. Vìăvậyă các trngănghƿaăngang gópăphnălàm sáng tỏ những quan hệ và cấu trúc ngữ nghĩa caăcácătătrongătăvng,ălàm sáng tỏ những đặc điểm hoạt động caăt.ăăăă - Cácătăxutăhinătrongătrngănghƿaăngang cóătácădngăhinăthcăhoáămtă hoặcămtăsănétănghƿaătrongăcuătrúcăngănghƿaăcaătătrungătơm.ă 36
  37. Ví dụ: nhngătăăsoạn bài, chấm bài, giảng bài, kiểm tra, phụ đạo ătngă ngăviănétănghƿaă"đảm nhiệm chức năng xã hội" trongăcuătrúcăngănghƿaăcaăt "thầy giáo". TrongăngônăngăvĕnăchngăcóănhngătrngănghƿaăngangăvtăngoƠiăchună mc.ă Đơyă lƠă nhngă sángă toă caă cácă nhƠă vĕn,ă nhƠă thă trongă cáchă dùngă tă ng.ă NhngăktăhpăbtăthngănƠyăcó thểăđcăchpănhậnărngărưi,ătrăthƠnhănhngăktă hpăbìnhăthng.ă Ví dụ: - suối tóc, b vai, rèm mi, giọt đàn - tóc mây, hạt nắng (điăvƠoătrngănghƿaăngangăbìnhăthng). 4.3.2. Trngănghƿaăliênătởng KhiătaănhắcătiămtătănƠoăđóă(tăkíchăthích), tăyăgiăraăchoătaăhƠngălotătă khác.ăToƠnăbănhngătădoămtătừ kích thích gợi ra theo quy luật liên tưng tập hợp lại thành trưng liên tưng. Ví dụ: tăbò (dt,ătrongătingăPháp): bò cái, bòămng,ăbê,ăsng,ăgặmăc,ă nhaiătruầ;ăs cƠyăba,ăcái cƠy,ăcáiăáchầ;ăsăchuăđng,ănhẫnăni,ăsăchậmăchp,ă nặngăn,ătínhăthăđng + Tăbò (dt,ătrongătingăVit): bê,ăbòăđc,ăbòăcái,ăgặmăc,ănhaiăli,ăcƠyăba,ă cáiăách,ănguădt,ăđnăđn,ălúaărm,ămcăđng - Đặcătínhăcaătrngăliênătởng: +ăCácătănằmătrongătrngăliênătngătrcăhtălƠănhngătăđngănhtăvăngă nghƿaăviătăđó.ăNgoƠiăraăcònăgmănhngătăkhácătuyăkhôngăđngănhtăvănghƿaă nhngăthngăđiăkèmăviătătrungătơmăhayănhngătăđngănhtăvănghƿaăviănó. + Trngăliênătngămangătínhădơnătc. Ví dụ:ăTăbò trongătingăVităgiăra:ă rơm, mục đồng, đần độn, ngu dốtầmƠătăbò (boeuf) trongătingăPhápăkhôngăcó.ăTă thảo nguyên trongătingăNgaăcóăthểăgiăra:ăxe ngựa, tuyết, trăng, đưng mònầmƠă tăđồng cỏ trongătingăVităkhôngăcó.ăCácătăchămƠuăsắcăsăgiăraănhngăliênătngă khácănhauăđiăviăcácădơnătc. + Cóătínhăthiăđi: Trongăcùngămt qucăgiaănhngăămỗiăthiăđi,ădoăsă khác nhau văđiuăkinălchăs,ăxưăhiăchoănênătơmălí,ănpăsuy nghƿ caăconăngiă cũngăkhácănhauă→ thểăhinătrongăcácătăngăthucăcácătrngăliênătng.ăVí dụ: tă 37
  38. cánh đồng ngƠyăxaăkhôngăthểăgiăraăcácăt:ăhợp tác, đội sản xuất, phân hóa học, máy càyầvìăngƠyăxaăchaăcóănhngăthăy. Vĕnă hcă caă tngă thiă điă lƠă nhơnă tă quană trngă lƠmă hìnhă thƠnhă nhngă trngăliênătngăcaăcác t,ănhtălƠăcácătăcóăphongăcáchăvĕnăhc. - Mang tính cá nhân: Ngôn ngă lƠă caă chungă nhngă tnă tiă trongă tngă cáă nhơn,ămangăduănăcáănhơn.ăDoăhoàn cnh giai cp,ălaătuổi,ătrìnhăđ,ăkinhănghimă caătngăngiăkhông gingănhau nênămỗiăngiăcóăthểăliênătngăđnănhngătă ngăkhácănhauătrongănhngătrngăliênătngăcóăcùngătătrungătơm.ăLiênătngăcònă gắnăviăkỉ niệm riêng của từng ngưi. -TrngăliênătởngăvƠăngônăngăvĕnăchng: Trongăngônăngăvĕnăchng,ătrngăliênătngăcóăhiuălcălnătrongăvică gii thíchăsădùngăt,ăgiiăthíchănhngăhinătngăsáoăng,ănhngătăngăgắnăviă mỗiăthiăđiăvĕnăhc,ăgắnăviăphongăcáchăcaămỗiănhƠăvĕnầ Trngăliênătngăcóătácădngăliênăktătăng,ămangăliăscăgiăt,ălƠmărungă đngătơmăhnăngiăđcăbiănhngăliênătngămƠăchúngătoăra. CÂUăHIăVẨăBẨIăTP TrăliăcơuăhiăvƠălƠmăcácăbƠiătậpătă1ă→ă11ă(Giáo trình - tài liệu tham khảo [3], tr.147-149). 38
  39. Chngă5. QUANăHăNGăNGHƾA GIAăCÁCăT TRONGăTRNGă NGHƾAă(4ătit) 5.1. Quanăhăcấpăloiă(quanăhăbaoăgồmă- nằmătrong)ă 5.1.1. Đnhănghƿa: Là quanăh ngănghƿaăgiaăcácătăcóănghĩa rộng - hẹp khác nhau cùng thuộc một trưng biểu vật (giaăcácătăphiăcóănétănghƿaăđngă nhtăđuătiênăchăcùngămtăloi).ă -Tăcóănghƿaăchăloiălnăbaoăgmănghƿaăcaăcácătăchănhngăloiănhătrongă loiălnăđó.ăNgcăli,ăcácătăchăloiănhănằmătrongănghƿaăcaăcácătăchăloiăln. Ví dụ:ăNghƿaăcaăxe (loiăln)ăbaoăgmănghƿaăcaăxe đạp, xe máy, xe ô tô, xe lửa (loiănh)ầvƠăngcăli. - LoiăquanăhănƠyăcóăcăăđngăt,ătínhătănhngăbiểuăhinărõănhtăădanhă t. - Cácătăcóăquanăh cpăloiăvănguyênătắcăchiaăthƠnhătngăcp: trênăcpă- diăcpă- đngăcp.ăCóăquanăhătrênăcp,ădiăcpă- kătipăvƠătrênăcpă– diăcpă gián cách. Bngă5.1.ăSăđồăquanăhăcấpăloi Cấpă1:ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăĐngăvật Cấpă2:ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăchim thú cá côn trùng Cấpă3: cáămậpăăăăăcáăchépăăăăăcáărôăăăăăăcáăvoi 5.1.2.ăĐặcăđiểmăcaăquanăhăcấpăloi - Quanăhăcpăloiămangătínhătngăđi. - Săphơnăloiăcpăloiătrongăngônăngăkhôngăđngănhtăviăsăphơnăloiă trongăkhoaăhc.ăĐóălƠăsăphơnăloiămangătínhădơnăgian,ăkinhănghimăchănghƿa,ăgắnă viăvĕnăhóaăriêngăcaămỗiădơnătc.ă(Xem ví dụ trong giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 154-156). - DyăcácătăngăcóăquanăhăcpăloiăviănhauălƠămtăcáchăluynăchoăhcă sinhătăduyăphơnăloi,ăcóăỦăthcăvăsăphơnăloiăkhoaăhc. 5.2. QuanăhătoƠnăbă- băphnă 39
  40. - Là quanăh giaămtătăchătổngăthểăviănhngătăkhácăch băphậnăcaăcáiă tổngăthểăkia. Ví dụ: Cơ thể ngiălƠămtătoƠnăb,ădoăcácăbăphận:ăđầu, mình, chân, tay, mắt mũiầtoăthƠnh. GiaăcácătăcóăquanăhătoƠnăbă- băphậnăcũngăcóătrậtătăphơnăbậc,ăcóănhngă tăbậcă1,ăbậcă2,ăbậcă3ầ - CóăsăphơnăbităgiaăbăphậnăbtăkhăliăvƠăbăphậnăkhăliăcaătoƠnăb.ăBă phậnăbtăkhăliălƠăbăphậnăcuăthƠnhătoƠnăbămtăcáchătănhiên,ăthiuăchúngăthiătoƠnă bătrănênăkhôngăhoƠnăchnh,ăcóăkhuytătật.ăVí dụ: chân, tay, mắt, mũiầđiăviăcơ thể ngi.ă Bă phận khă liă lƠă bă phậnă thngă cóă mặtă trongă toƠnă bă nhngă thiuă chúngăthìătoƠnăbăkhôngăvìăthămƠătrăthƠnhăcóăkhuytătật.ăVí dụ: nhà,ăbăphậnăbtă khăli:ămái, nền, phòng, cửaầ;ăbăphậnăkhăli:ăgạch lát, cầu thang, ống khói - Cácăt chăbăphậnăbtăkhăliăkhiăđiăkèmăchăngăthngăcóăđnhăng.ăVí dụ: ít khi nói “tôi có hai tay” mƠăphiănóiă“tôi có đôi tay vụng về”, không nói “nhà có mái” mƠăphiănóiă“nhà mái ngói”, “nhà mái bằng” 5.3. Quanăhăđồngănghƿa 5.3.1. Đnăvătăvng (t) đồngănghƿa VnăđănƠyăcha cóăsăthngănhtătrongăgiiă nghiênăcu (cóănhngăquan nim rng/hẹpăkhácănhauădoăcáchăquanănim vƠădoăthuậtăng). - TăđngănghƿaălƠănhngătătngăđngă(gnănhau)ăvănghƿa,ă khácănhauăvă âm thanhăvƠăcóăphơnăbităviănhau vămt vƠiăsắcătháiăngănghƿaăhoặcăsắcătháiăvă phongăcáchănƠoăđóăhoặcăcăhaiă(VũăĐcăNghiu). - ĐóălƠănhiuătăkhácănhauăcùngăchămt săvật,ăhinătngănhngămangăsắcă thái khác nhau (NguynăVĕnăTu).ă - Cácăđnăv tăvngătrongămtătrngănghƿaăcóănhngănétănghƿaăđngănht,ă chăyuălƠănétănghƿaăbiểuănimăthìăcóăquanăhăđngănghƿaăviănhauă(ĐỗăHuăChơu). GiáoătrìnhăCĐSPătheoăquanăđiểmăcaăĐỗăHuăChơu. ẩhững điều lưu ý: - Quanăhăđngănghƿaăgiaăcácăđnăvătăvngăchăxutăhinăkhi: 40
  41. + Cácănétănghƿaăđuătrongănghƿaăbiểuănimăcaăcácătăđngănhtăviănhau.ă NhngănétănghƿaăđngănhtănƠyăphiăkătipănhau,ătheoăcùngămtăcáchăsắpăxpănhă nhau. + Trongănghƿaăbiểuănimăcaăcácăđnăvătăvngăkhôngăxutăhinănétănghƿaă tráiăngc,ăloiătrănhau. +ăĐngănghƿaălà quanăh có tính tương đối: Giaăcácătăđngănghƿaăcóămức độ đồng nghĩa cao thấpăkhácănhau,ătuỳăthucăăsălngănétănghƿaăchung,ănétănghƿaă đngănht.ăMcăđăđngănghƿaăcaoănhtăkhiăcácătăcóăttăcăcácănétănghƿaătrùngănhauă (đngă nhtă vă să vật,ă đngă nht vă biểuă nim,ă không có sắcă tháiă tuă tă hcă khácă nhau). (Xem ví dụ trong giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 159-160). + Đngă nghƿaă lƠă quană h giaă cácă tă cùng nghĩa từ loại: (hổ, hùm, cọp; mồm, miệng; ăn, xơi, chén, đớp ). + Mtă tă nhiu nghƿa cóă thểă thamă giaă vƠoă nhiuă nhómă đngă nghƿaă khácă nhau. 5.3.2. Phơnăloiăcácăđnăv đồngănghƿa CĕnăcăvƠoămcăđăđngănhtăvăỦănghƿaăbiểuănim,ăbiểuăvậtăvƠăbiểuăthái,ăcóă thểăchiaăcácădưyătăđngănghƿaăthƠnhă2ăloiănhăsau: 5.3.2.1. ĐngănghƿaăhoƠnătoƠn LƠăsăđngănghƿaăgiaăcácătăngăkhôngăkhácănhauăvănghƿaăbiểuăvậtăhayă nghƿaăbiểuănimămặcădùăchúngăcóăthểăkhácănhauăvătínhăphngăng. Ví dụ: máy bay – phi cơ – tàu bay; xe lửa – tàu lửa – tàu hỏa; lợn – heo; lạc – đậu phụng; mũ – nón 5.3.2.2. Đng nghƿaăkhácănhauăvăsắcătháiănghƿa LƠănhngătăđngănghƿaămƠănghƿaăcácătătrongămtădưyăcóăsăkhácănhauăítă nhiuăvăsắcătháiănghƿa.ăCăthểălƠăvăsắcătháiăbiểuăvật,ăsắcătháiăbiểuănim,ăsắcătháiă biểuătháiăhoặcăphongăcáchăchcănĕng. Ví dụ: Cácătăđngănghƿaăkhácănhauăvăsắcătháiănghƿaăcaătă“chết”: từ trần, hai năm mươi, hi sinh, bỏ mạng, bỏ (bố mẹ). (Xem ví dụ trong giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 162-164). - CácătăđngănghƿaăthngăkhácănhauăvăcácăsắcătháiăỦănghƿa sau: 41
  42. + Sắc thái tình cảm: ăn, xơi, hốc, chén, tọng, đớp; chết, hi sinh, từ trần, tạ thế, quá cố, qua đi, nghoẻo, toi mạng ; cho, biếu, hiến, tặng, thí; phụ nữ, đàn bà + Phạm vi to nhỏ khác nhau: lâu đài, nhà, lều ; tính chất, phẩm chất, phẩm hạnh + Tính chất cụ thể và tính chất khái quát: cây, cây cối; nhà, nhà cửa; áo, áo quần + Trình độ, mức độ khác nhau: ngại, e ngại, sợ, kinh sợ, kinh hoàng ; đẹp, mĩ lệ, kiều diễm. + Cách thức, phương pháp khác nhau: xoá, gạch, tẩy; xoa, bôi, trét, lấp 5.3.3.ăHinătngăđồngănghƿaătrongătingăVit (SV tự nghiên cứu giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 164-171). 5.3.4.ăHinătngăđồngănghƿaăvƠăhinătngănhiuănghƿa (SV tự nghiên cứu giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 171). 5.3.5.ăTăngăđồngănghƿaăxétăvămặtăcấuăto (SV tự nghiên cứu giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 171-173). 5.3.6.ăHinătngăđồngănghƿaătrongăvĕnăbn (SV tự nghiên cứu giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 173-176). 5.3.7.ăVấnăđăgingănghƿaătăngă(đnăvăt vng)ăđồngănghƿa - GingănghƿaăcácătăđngănghƿaăthcăchtălƠăchăraăsăkhácănhauăvăsắcătháiă nghƿaăcácătăngăđangăxemăxét. - TrongănhƠătrng,ăvicăgingănghƿaăcácătăđngănghƿaăkhácănhauăvăsắcă tháiănghƿaăgiúpăhcăsinhăhiểuăđcăvĕnăbnăvƠăcóăcĕnăcăbìnhăluậnăvăgiáătrănghă thuậtăcaăcácătăngăđcădùngătrongăvĕnăbn. - Trong khi phơnătíchănghƿaăcaăcácătăđngănghƿaă khácănhauăvăsắcătháiă nghƿaătrong nhóm,ăcnăluăỦ: + Phải chọn 1 từ đưa ra làm cơ sở để tập hợp các từ khác.ăĐơyălƠătừ trung tâm caănhómăvƠălƠăcơ s để so sánh, phân tích và giải thích các từ khác. + Phân tích nghĩa của từng từ trong nhóm (phiăphátăhinănhngătương đồng và dị biệt giaăcácătă): 42
  43. * Tìm từ trung tâm của nhóm đồngănghƿa (lƠătăthngădùngănht,ă có mangănghƿaăchungănhtă→ tiêuăbiểuăchoăcáiăchungăcaăcănhóm,ădăhiểuănht.ă NuătrongănhómăcóăcătăđnătităvƠătăđaătităthìătừ trung tâm thngălƠ từ đơn tiết, thngă lƠ từ thun Việt, từ trung tâm thường có khả năng phái sinh lớn nhất, từ trung tâm thường là từ trực tiếp trái nghĩa với từ trung tâm của một nhóm từ đồng nghĩa khác. Ví dụ: - hiền, lành, hinălƠnh,ă hinăhậu,ă hinătă - ác, d,ădădằn,ă đcăác,ă hiểmăđc, hungătn,ăhung ác, hungăd - dài, dằngădặc,ă lê thê, dƠiăngoẵng ă - ngắn, cc,ă cũnăcn,ă ngắnăngn * Lnăltăđối chiếu các từ trong nhóm với từ trung tâm và đối chiếu giữa các từ viănhauăđểăphátăhinănhngătương đồng và dị biệt về nghĩa. Sătngă đngăsăcóăăttăcămiăt,ăsădị biệt sẽ có ở từng từ và nhiều khi rất tinh tế khó nhậnăbit. Ví dụ: Nhómătăđngănghƿa: bàn, bàn bạc, thảo luận, điều đình, dàn xếp, thương lượng, hiệp thương, đàm phán. Nghĩa chung: tranhăcưiăviănhauăđểăđnhămtăvicăgì,ătìmăcáchăgiiăquytă mt vicăgìătrongăgiaoătipăbìnhăthng, trongăcucăhp,ătrênăbáoăchí,ăgiaăhai hoặcă nhiuăngi viănhau.ă Bàn: thôngă dngă nht,ă dùng trongă nhngă vică thôngă thngă (trong giao tipăbìnhăthng) Bàn bạc: nhăbƠnănhngăphmăviăsădngăhẹpăhn. Thảo luận: BƠnă vică mtăcáchăkƿăcƠngătrong giao tipăcóă tínhăcht nghi thcă(trongăcucăhp,ăhiătho,ăhcătậpătậpăthểă). Điều đình: bƠnăđểăgiiăquytămtăvnăđăgìăxíchămíchăhay cònătranhăchp. Dàn xếp: thngălngă(thuăxp)ăviănhauăđểăchmădtămtăvnăđ gìăđóă (cònăxíchămích,ăxungăđtă) hoặcăđểăđôiăbênăcùngăcóăliă(dƠnăxpătăsătrậnăđu ). Thương lượng: gingănhădƠnăxpă- haiăbênăbƠnăbcănhằmăđiăđnăđngăỦ. Hiệp thương: chăyuădùngăđểănóiăvăvicăchínhătr. Đàm phán: nóiăchuynăviănhauăđểăcùngăgii quytăcácăvnăđ,ăthngălƠ 43
  44. vnăđăngoiăgiao, kinh doanh. 5.4.ăQuanăhătráiănghƿa 5.4.1. Đnhănghƿa - Từ trái nghĩa là những từ khác nhau về ngữ âm, đối lập về ý nghĩa, biểu hiện những hiện tượng tương phản về lôgic nhưng tương liên với nhau. - Tráiănghƿaăthngăcóămtăcặpă(không phiămtănhómănhăđngănghƿa). Ví dụ: to/nhỏ, lớn /bé, dài/ngắn, phải/trái, đúng/sai, cao/hạ (giá cả), cao/thấp (độ dài theo chiều thẳng đứng từ một tầm nhìn nào đó), m/hạ (màn sân khấu), m /đóng (cửa), m/đậy (vung nồi), m/gấp (sách v). ầưu ý: - TráiănghƿaălƠăhinătng ngcăviăđngănghƿaănhngăcóăcơ s chung viăhinătngăđngănghƿa. Trái nghĩa là hiện tượng phân hoá 2 cực của cùng một nét nghĩa lớn (nétănghƿa phmătrù,ănétănghƿaăcóătínhăkháiă quát hoá cao). Khi nét nghƿaălnăđcăphơnăhoáămtăcáchăccăđoanăthƠnhă2ăccă(lngăccăhoá)ăthìătaăcóă cácătătráiănghƿa,ăcònăkhiăcácătăđngănhtăviănhauăămt trongă2ăccăđóăthìătaăcóă cácătăđngănghƿa. Ví dụ: Lngăccăhoáăđộ cao ta có: cao/thấp. Lngăccăhoáă độ dài ta có: dài/ ngắn mỗiăccătaăcóăthểăxácălậpăđcămtăhăthngăđngănghƿa: Dài, dằng dặc, lê thê, dài ngoẵng Ngắn, cộc, ngắn ngủn, cũn cỡn - Một từ có thể gia nhập vào nhiều cặp trái nghĩa khác nhau: Ví dụ: cao/hạ (giáăc),ăcao/thấp (đădƠiătheoăchiuăthẳngăđngătămtătmă nhìnănƠoăđó); m/hạ (mƠnăsơnăkhu),ă m/đóng (ca), m/đậy (vungăni),ăm/gấp (sách v) sống/ chết (sinh vật), sống/ chín (cm), sống/tôi(vôi), sống/thuộc (da). - Tă tráiă nghƿaă thngă lƠă tă nhngă tă ngă chă đặcă điểm,ă trngă thái,ă hotă đng,ăsălng,ătcălƠăcácătínhăt,ăđngăt,ăsăt.ăCácădanhătăvănguyênătắcăkhôngă tráiănghƿaăviănhauăvìădanhătăchăcácăsăvật,ăcácăvậtăthể,ămƠăsăvậtăvƠăvậtăthểăthìătă 44
  45. bnăthơnămình,ăchúngăchăkhácănhauăchăkhôngătngăphnăviănhau.ăVìăvậyăchăcóă mtăsădanhătătráiănghƿaăviănhauădoăgắnăviănhngăỦănghƿaănăd,ăbiểuătrng. 5.4.2. Phơnăloi 5.4.2.1. Tráiănghƿaăđiănghch hayătráiănghƿaăbổăsung Quanăh giaăcácăcặpătăngătráiănghƿaătoăthƠnhă2 cực mâu thuẫn nhau, phăđnhăcc nƠyăttăphiăchpănhậnăccăkia. Ví dụ: chẵn/lẻ, đực/cái, nam/nữ, trống/mái, sống/chết, đi/đứng, ẩn/hiện KhôngăthểăthitălậpăsăsoăsánhăgiaăcácătătráiănghƿaăloiănƠy. 5.4.2.2. (Tráiănghƿa) tráiăngc Quanăh giaănhngătăngătráiănghƿaătoăthƠnhă2 cực có điểm trung gian, phăđnhăccănƠyăchaăhẳnăđưăttăyuăphiăchpănhậnăccăkia. Ví dụ: nóng/lạnh, dài/ngắn, cao/thấp, giàu/nghèo, rộng/hẹp, đắt/rẻ, già/trẻ CácătătráiăngcăthngădùngăđểăthitălậpăsăsoăsánhătngăđiăvƠătuytăđi. 5.4.2.3.Tráiănghƿaănghchăđo Quanăh giaănhngătăngătráiănghƿaătoăthƠnhăhai cực giả định lẫn nhau. Ví dụ: giáo viên/học sinh, cha/con, bao gồm/nằm trong 5.4.2.4. Trái nghƿaăchăcácăchiuăkhôngăgian,ăthiăgian Là quanăh giaănhngătăngăchăcác hướng đối lập nhau (căvăkhôngăgian và thiăgian): Ví dụ: trước/sau, trái/phải, trên/dưới, đỉnh/đáy, cao/thấp, lên/xuống, tới/lui, trồi/sụt, hôm qua/ngày mai, quá khứ/tương lai, trẻ/già, bắt đầu/kết thúc 5.4.3.ăHinătngătráiănghƿaătrongătingăVit (SV tự nghiên cứu giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 181-182). 5.4.4.ăHinătngătráiănghƿaăvƠăhinătngănhiuănghƿa (SV tự nghiên cứu giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr.182). 5.5. Tăngăđồngăơmă LƠănhngătătrùngănhauăvăngăơmănhngăkhácănhau văỦănghƿa. Ví dụ: ca nc,ăca hát, ca trc; tiăsao,ăbnăsao, trĕngăsao ĐngăơmălƠămtăhinătngăttăyuăcaămiăngônăng vìăsălngăơmăthanhă mƠăconăngiăphátăraădùngălƠmăvăngăơmăchoătăcũngăchăcóăgiiăhnătrongăkhiăsă 45
  46. vật,ăhinătngăcnăbiểuăthăthìănhiuăvôăcùng. Tuy nhiên, ăcácăngônăngăkhácănhauă tăđngăơmăcóănhngăđặcăđiểmăriêng. - các ngôn ngữ biến hình các từ có thể đồng âm với nhau một hoặc vài dạng thức, không nhất thiết đồng âm tất cả mọi dạng thức. Ví dụ: (to) meet nguyênă dngă đngă ơmă viă meat (n) nhngă dngă thcă quáă khă caă nóă (met) thì không; (to) see đngăơmăviăsea (n)ănhngăsaw, seen thì không - TingăVităkhông binăhìnhănênănhngătănƠoăđngăơmăviănhauăthìăluôn đồng âm với nhau trong mọi bối cảnh sử dụng,ăngiătaăcóăthểăchiaălƠmă2ăloi: +ăĐngăơmătăvngă(ttăcăcácătăđngăơmăđuăcùngămt tăloi; (ví dụ trên) +ăĐngăơmătăvngă- ng phápă(cácătăđngăơmăthucăcácătăloiăkhácănhau. Ví dụ: rau cần - cần trục - cần - cần cù; cuộn chỉ - chỉ trỏ - chỉ có; la mắng - nốt la - con la, bay la 5.6.ăHinătngăgnăơmăgnănghƿa LƠătrngăhpănằmăgiaă2ăccăcaătăđngăơmăvƠătăđngănghƿa.ăTăgnăơm,ă gnănghƿaălƠănhngătăcóăhìnhăthcăngăơmăgnăgingănhauăvƠănghƿaăcũngăgnăgingă nhauămặcădùăsăgingănhauăvănghƿaăcha đăđểăktăluậnălƠăđngănghƿa.ă Ví dụ:ăcácătătrang trọng/ trân trọng/trịnh trọng; hóa trang/ trang điểm Phơnăbităgần âm, đồng nghĩa và gần âm, gần nghĩa: - Gnă ơm,ă đngă nghƿa:ă dòm/nhòm, mực/mức, rảy/vảy, rám/nám, sực/nực, rớ/vớ - Gnăơm,ăgnănghƿa:ănhòm/nom, sạm/rám (nám), đầm/dầm/ngâm, sực/nức /rực CÂUăHIăVẨăBẨIăTP TrăliăcơuăhiăvƠălƠmăcácăbƠiătậpătă1ă→ă19 (Giáo trình - tài liệu tham khảo [3], tr.189-192). 46
  47. Chngă6. CÁCăLPăTăVNG (3 tit) 6.1.ăCácălpătăphơnătheoăphmăviăsădng 6.1.1. ThutăngăkhoaăhcăvƠătăvngănghănghip 6.1.1.1.ăThuậtăngăkhoaăhc,ăkƿăthuật ầà những từ ngữ làm tên gọi cho các khái niệm, các đối tượng được xác định một cách chặt chẽ, chun xác trong mỗi ngành, mỗi lĩnh vực khoa học chuyên môn. - Mỗiămtămônăkhoaăhcăđuăcóămt hăthngăthuậtăngăcaămìnhănhngăđóă không phiălƠănhngătăbitălậpămƠălƠănhngăbăphậnăriêngătrongătăvngăcaămt ngônăngăthngănht. - Soăviătăngăthôngăthngăthìăthuậtăngăkhoaăhcăcóăngoiădiênăhẹpăhnă nhngăniăhƠmăsơuăhnăvƠăđcăbiểuăthămtăcáchălôgic, chặtăchăhn. - Văngănghƿa,ănghƿaăbiểuăvậtăcaăthuậtăngătrùngăhoƠnătoƠnăviăsăvậtăcóă thcăvƠănghƿaăbiểuănimăđngănhtăviăcácăkháiănimăvăsăvậtătrongăngƠnhăkhoaă hcăkƿăthuậtătngăng.ăVăhìnhăthc,ăthuậtăngăvẫnătuơnătheoăphngăthcăcuătoă tătingăVit.ăVătăt,ăcóăthểămnăcácăyuătăncăngoƠiăhoặcădùngătătăVităviă nghƿaăkhácăviănghƿaăthôngăthng.ă Ví dụ: lão (lão hóa), mũ (số mũ), uốn (điểm uốn) - Đặcăđiểmăcaăthutăngăkhoaăhc: + Tính chính xác: chínhăxácăvăniădungăkháiănimădoănóăbiểuăth.ăMună giiăthíchăđúngăniădungăthuậtăngăphiăcóăsăhiểuăbitătngătậnăvăkhoaăhcăcóă thuậtăngănƠy. + Tính hệ thống: Mỗiăthuậtăngăkhoaăhcăđuănằmătrongămt hăthngă nhtăđnhăvƠăhăthngăyăphiăchặtăch: Phiăđmăboăvăhăthngăniădungătrongă toƠnăbăhăthngăcácăkháiănimăcaătngăngƠnh.ăTínhăhăthngăvăniădungăsădẫnă đnătínhăhăthngăvăhìnhăthcăbiểuăhin. Ví dụ: đại số, căn số, hằng số, biến số, tham số, hiệu số, thương số, tích số, tổng số, tử số, mẫu số ; âm vị, hình vị, từ vị, nghĩa vị, nguyên âm, phụ âm ; 47
  48. giới, ngành, lớp, bộ, họ, giống, loài; tế bào, mô, chất nguyên sinh, thể nhiễm sắc, thể tơ, gien, nhân + Xu hướng một nghĩa và không có sắc thái biểu cảm (thngălƠătăHánă Vită- ngắnăgn,ăhƠmăsúc,ătránhăđcămăhăvănghƿa). + Tính quốc tế: * Qucătăhoáăvămặtăniădung lƠămtăyêuăcu ttăyuăvìăđóălƠăbiểuăhinăcaăsă thngănhtăkhoaăhcătrênăconăđngănhậnăthcăchơnălí. * Qucătăhoáăvămặtăhìnhăthc: Các ngôn ngădùngănhngăthuậtăngăgingăhoặc tngătănhau,ăcùngăxutăphátătămt gcăchung.ă Ví dụ: tăvăn hoá dchătăcalture (Anh - Pháp), kultur (Đc),ăcă2ătătrênă đuăcóăngunăgcătătingăLaătinh: kultus (trngătrt)ădùngătrênă2ănétănghƿa: kultus animi (trngătrtăngoƠiăđng)ăvƠăkultus agri (trngătrtătơmăhn). 6.1.1.2.Tăvngănghănghip Từ vựng nghề nghiệp bao gồm những đơn vị từ vựng được dùng trong các hoạt động và sản xuất của các ngành tiểu thủ công nghiệp và các ngành văn hóa có tính dân tộc, truyền thống. - TănghănghipătậpătrungăchăyuăănhngănghămƠăxưăhi ít quen: làm giy,ăđăgm,ăsnămƠi,ăkimăhoƠn,ăkhm,ăthălò,ăchƠiăli,ăhátătung,ăciălng,ăbƠiă chòi,ăchèo,ăchuăvĕn Ví dụ: nghăgm:ăgốm, sành, sứ, xương gốm, men ngọc, gốm hoa nâu, gốm hoa lam, bàn xoay - Từ nghề nghiệp là một thứ kĩ thuật dân gian: không cóătínhăhăthngăcao,ă không thậtăchínhăxác,ăítănhiuăcóătínhăbiểuăcm. 6.1.2. Bităng,ătingălóng 6.1.2.1.ăBităng Bităngă(cònăgiălƠătingăxưăhi) bao gmăcácăđnăvătăvngăđcădùng trongămtătậpăthểăxưăhi. - Có cácăbităngăcaăcácăgiaiăcpăthngătrătrongăxưăhiăcũ,ăcácăgiiăxưăhiă nhăcôngăchc,ăhcăsinh,ănhngăngiăbuônăbán, láiăxe,ăquơnăđiầ 48
  49. Ví dụ:ăTriuăđìnhăphongăkin:ăthi (ĕn), trẫm, khanh (vua dùngăđểăxngăhôă viăquanăli)ầTngălpătrungăluăvƠăthngălu:ăcậu, mợ (b,ămẹ)ầ - GiaăbităngăvƠătăvngănghănghipăcóăsănhậpănhằng,ăcnăcóătiêuăchíă căthểăđểăphơnăbit. (Xem giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 195-196). 6.1.2.2.ăTingălóng TingălóngăbaoăgmăcácătăngămƠătậpăthểăxưăhiăsángătoăra,ămunăquaăđóă mƠă“nóiăriêng”ăviănhauăhoặcăđểăbcălăciăvẻăriêngăcaătậpăthểămình,ăkhôngăchoă ngiăngoƠiătậpăthểăbit. Ví dụ: -Tingălóngăcaăhcăsinh,ăsinhăviênăhinănay:ăgậy (mtăđiểm),ăngỗng (hai điểm),ătrứng (điểmăkhông),ătrúng tủ (trúngăphnăđưăhcăkƿ)ầ -TingălóngăcaăhngăluămanhăthiăPhápăthuc:ăbáy (sătúi),ăso (s),ăcớm (mậtăthám,ăcôngăan),ăbỉ (conăđƿ),ăvỏ (thằngăĕnăcắp)ầ (Xem thêm ví dụ trong giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 196-197). 6.1.3. Tăvngăđaăphng 6.1.3.1. SălcăvătingăđaăphngăăVităNam ĐiăviătingăVit,ătingăđaăphngă(phngăng)ălƠănhngăbiến thể địa lí caănó. Trongălòngămỗiătingăđaăphngăliăcóănhngăthổ ngữ (nhngăbinăthểăcaă đaăphngăănhngăvùngăđtăhẹpăhn).ă CácăđaăphngăVită Nam khác nhau chủ yếu về ngữ âm và về từ vựng, những sai dị văngăpháp không đángăkể. NênăphơnăbitănhngăsaiădăngăơmăcóătínhăchtăđuăđặnăvƠănhngăsaiădă khôngăđuăđặn. Nu soăviăhăthngăngăơmăđcămiêuătătrongăcácăcôngătrìnhănghiênăcu vătingăVităvƠăđcăsădngălƠmăcĕnăcăchoăcácăchăcáiăqucăngăthìăkhôngăcóă mtătingăđaăphngănƠoăphátăơmăđúngăhoƠnătoƠnăc. Doăđó,ămỗiăngiădơnătrongă tngă đaă phngă cnă Ủă thcă đcă nhngă chỗă khôngă hpă chună vƠă că gắngă điuă chnhăcáchăphátăơmăcaămình1 choăhpăchun. 1 Trcăhtăđểăvităchoăđúngăchínhăt,ăphùăhpăviăhăthngăngăơmăchun. 49
  50. 6.1.3.2.ăTăvngăđaăphng Gmănhngătăquenăsădngătrongămtăphngăngănhtăđnh.ăTừ vựng địa phương là những đơn vị có nghĩa khác nhau ít hay nhiều kèm theo sự khác nhau về ngữ âm ít hay nhiều nhưng không nằm trong các sai dị ngữ âm. - Cuătoătăvngăđaăphng: (SV tự nghiên cứu giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 199-200). - Tăvngăđaăphngăxétăvănghƿa: a.ăTăchănhngăđặcăsnăcaăđaăphng,ăkhông cóătătngăđngăăcácă đaăphngăkhác.ăVí dụ: trái mắc coọc, sầu riêng, lòn bon, bánh xu xê b.ăTăđaăphngăkhôngăcóătătngăđngăđểăchănhngăsăvậtăhinătngă trongăđiăsngăbìnhăthngăkhắpăniăđuăbit,ăđuăỦăthcăđcănhngănhngăteeinsgă đaăphngăkhácăkhôngăcóătăbiểuăth,ăphiădùngăcmătăhayăcơu.ăVí dụ: sạ = gieo thẳngăăcácărungănc;ărộng =ăthăcáătrongăviăđểăgiăchoăsng,ăhm = cmăsúngăă thăsẵnăsƠngăbắn;ătầng trệt =ătngădiăcùngătrongănhƠănhiuătngầ c.ăTăđaăphngăcóănghƿaăhoƠnătoƠnăgingănhauănhngăhìnhăthcăngăơmă khácă nhauă ă cácă đaă phngă khácă nhau:ă heo (lợn), mè (vừng), bông điệp (hoa phượng), khạp (vại), chộ (Ng.T, thấy), ngái (Ng.T, xa) d.ăCácătăđaăphngăhìnhăthcăngăơmăgingănhauănhngănghƿaăhoƠnătoƠnă khác nhau: mận (NB, roi), nón (mũ), té (ngã), sắn (căđậu) e.ăCácătăđaăphngăcóăhìnhăthcăngăơmăgingănhau,ănghƿaăcóăbăphậnă gingănhau,ăcóăbăphậnăkhácănhau:ăngon (NB,ăvaăcóănghƿaă“ngon”ăvaăcóănghƿaă “tt,ătinăli,ăkhôngăgặpăvpăváp,ăkhôngăhayăhngăhóc”), phóng (chyălaoăra),ăham, khoái (thích), tính (đnh)ầ g.ăCácătăđaăphngăcóăhìnhăthcăngăơmăkhácănhauănhngănghƿaăcóăbă phậnăgingănhau,ăcóăbăphậnăkhácănhau:ăom, BBănghƿaălƠă“vỗăbéo”,ănhngăăTh.Thă vƠăNgh.Tăcóăthểădùngăchoăngi.ăVí dụ: Thằng nớ được ông già om kĩ lắm. 6.2.ăCácălpătăvngăchiaătheoăphongăcáchăchcănĕng 6.2.1. TăvngăđaăchcănĕngăvƠăhnăchăvăchcănĕng - Từ vựng đa chức năng (lpătăngătrungăhoƠăvăphongăcách) lƠănhngătă ngăcóăthểădùngătrongămiăphongăcáchăkhácănhau. 50
  51. ĐiăbăphậnăcácătăngătingăVitălƠăcácătăngăđaăchcănĕng. Ví dụ: ăn, làm, đi, nặng nhẹ - Từ ngữ hạn chế về chức năng chuyênădùngătrongămtăphongăcáchăchcă nĕngănhtăđnhă(nhăthuậtăngăkhoaăhc,ătănghănghip,ăbităng ). - SăphơnăbitătrênăchălƠătngăđi. DoăsăphátătriểnăcaătrìnhăđătoƠnădơn,ă cóătănhngăt hnăchăvăphongăcáchăchcănĕngădnădnăđcămiăngiăsădng,ă trăthƠnhătăngăđaăchcănĕng. 6.2.2.Tăvngăkhuăng LƠănhngătăng thngăchăđcădùngătrongăliănóiămingă- phóngătúngăvă mặtăchunătắc. Ví dụ: chết một cái là, có đi thu nào, cà chớn, ba trợn, sôi máu, nóng gáyầvƠăttăcăcácăthătingălóng. 6.2.3.Tăvngăvĕnăchng Là nhngă tă ngă chuyênă dùngă trongă cácă tácă phmă vĕnă hc: có tính khái quátăcao,ăgiƠuătínhăhìnhătng,ăkhănĕngăgiăt,ăbiểuăcmărtăln,ăítădùngătrongăvĕnă bnăphiănghăthuật.ăVí dụ: hoàng hôn, bình minh, chiều tà, ban mai, đìu hiu, hiu hắt, lệ rơi, tóc xoã, man mác, mênh mông 6.2.4. TăngăcổăvƠătăngămi Từ ngữ cổ lƠănhngătăbị đẩy ra ngoài hệ thống từ vựng hiện tại bi trong quáătrìnhăphátătriển,ăbinăđổiăđưăxyăraănhngăxung đột về đồng nghĩa hoặc đồng âm và bị từ khác thay thế . Cácătăcổăđuăcóătătngăngăđngănghƿaăviăchúngătrongă trngătháiătăvngăhinăti. Có hai nhóm: - Từ ngữ lịch sử: LƠănhngătăbăđyăraăngoƠiăphmăviătăvngăchungăbiă các nguyên nhân lịch sử và xã hội.ăĐóălƠănhngătăngăbiểuăthănhngănhơnăvật,ă chcă v,ă thită ch,ă hotă đngầtônă tiă trongă mtă thiă kìă đưă quaă caă lchă s,ă nayă khôngăcònăna.ăNhngătăngănƠyănuăcóăđcădùngăthìăchăđcădùngătrongănhngă thătchăhinănayăvităvănhngăthiăkìălchăsăđó.ăVí dụ: hoàng đế, bệ hạ, hoàng tử, công chúa, thị nữ, tâu, phong - ẩhóm từ ngữ cổ thứ hai: Nhngătăngătuyăcũngăbiểuăthănhngăsăvật,ă hotăđng,ătínhăchtăhinăđangătnătiănhngănhngătăngătrcăđơyăgiătênăchúngă đưăđcăthayăthăbằngăcácătăngăkhác.ăVíăd:ăâu (lo), khứng (chịu), cộc (biết), bui 51
  52. (chỉ), thìn (giữ gìn), mựa (đừng, chớ), tua (nên), phen (so bì) (thăNômăNguynă Trưi,ăLêăThánhăTônầ),ăchiêu hàng (khuyến mãi), thư quán (hiệu sách), S lục lộ (S Giao thông Công chính) (thiăPhápăthuc). Mcăđătiêuăbinăcaăcácătăngă cổăkhông đngăđu.ăMunătìmăhiểuăchúngăphiălùiăliănhngătƠiăliuăđưăghiăchépă trongăquáăkhăđểăkhoăsát.ăCóănhngătăhoƠnătoƠnăbinămt,ăcóănhngătăđưăbăđyă khiăvătríăvnăcóăcaăchúngănhngăvẫnăcònăđểăliăduăvtătrăthƠnhăthành tố cấu tạo trongămtăvƠiătănƠoăđó: lo âu, e lệ, yêu dấu,ănểăvì, bé bỏng, giã từ,ăhiăhan, tre pheo, gà qué, chó má,ăchăbúa,ăđngăsá, xe cộ,ăbpănúc,ăcărả, núi non, cá mú,ăsu muộn, áo xống, mau lẹ ,ăcóănhngătăđiuăchnhăliănghƿa:ă giám đốc (ĐT,ăgiámă sát), xu hướng (ĐT,ăcóăxuăhng,ăthiênăv),ăsinh sản (snăxut)ầ,ăđiuăchnhăliătrậtă tătătătrongătăphc:ăđịnh quyết (quyết định), hào cưng (cưng hào), phái đảng (đảng phái) Từ ngữ mới: Là nhngătăngămiăphátăsinhătrongăquáătrìnhăbinăđổiătoƠnă dinăđiăsngăkinhăt,ăxưăhiăcaăncătaă(đặcăbitătă1986ăđnănay,ăgắnăviăchínhă sáchăđổiămi,ămăca).ăVăđiăthể,ătăvngătingăVităcóănhngănghƿaămiăvƠănhngă đnăvătăvngămi. (SV tự nghiên cứu giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 204-207). 6.2.5. TăvngătoƠnădơnăvƠăvấnăđăchunăhoáătingăVit - Từ vựng toàn dân là nhngătăngămƠămiăngi,ămiăni,ămiălúcătrongă cngăđngăngônăngăđuăcóăthểăhiểuăvƠăsădngămtăcáchărngărưiă- lƠăvnătăchungă choăttăcămiăngiănóiăngônăngăđó. - Đặc điểm: + Cóăkhiălngătăngălnănht.ăLƠălpătăcăbn,ăquanătrngănht,ă nnătngăcaămỗiăngônăng. + LƠăcăsăđểăthngănhtăngônăngădơnătc,ătrongăxưăhiăsădngălƠmă côngăcăgiaoătipăchungăvìănóăgiătênăchoăttăcănhngăsăvật,ăhinătng,ăthucă tính,ăquáătrìnhăthităyuănhtătrongăsătnătiăcaăđiăsngăconăngi. + TrongătngăquanăviătăvngăhnăchăvămặtăxưăhiăvƠălưnhăthổ,ă tăvngătoƠnădơnăvaălƠmăchỗădaăchoăchúngăvaăđc chúngăbổăsungăcho. 52
  53. - TrongătingăVit,ăcóănhngătălƠătăvngăđaăphngănhngăđcăsădngă rngătrênănhiuăđaăbƠnăvƠăđcăttăcăngiăVităNamăhiểu.ăKháănhiuătăcaăđaă phngănƠyăđcădùngătrongătingăđaăphngăkia,ămặcădùăchúngăkhôngăthucătă vngătoàn dân. Nhngăsăkinăngăơm,ătăvngănhătrênăchngătătingăVitălƠămtătingă thngănhtătăhƠngănghìnănĕmălchăs.ăDoăỦăthcăvƠătìnhăcmăđó,ăhuănhămiăngiă dơnăVităNamăđuăchúăỦăhcătậpăvƠăsădngănhngăyuătătíchăccăcaătingăđaă phng. Yêu cu: Mỗiă ngiă cnă cóă Ủă thcă trongă vică giă gìnă vƠă phátă huyă tínhă thngănhtăcaătingănóiădơnătcăđểăgópăphnăchunăhoáăvătăvngătrongăsădng. CÂUăHIăVẨăBẨIăTP TrăliăcơuăhiăvƠălƠmăcácăbƠiătậpătă1ă→ă8 (Giáo trình - tài liệu tham khảo [3], tr.211-213). 53
  54. Chngă7. HăTHNGăTăHÁNăVITăVẨăTăVAYăMN (4ătit) 7.1.ăHăthngăHánăVit 7.1.1.ăSălcăvălchăsăhăthngăHánăVit -Từ Hán Việt là từ được viết theo chữ Hán nhưng lại phát âm theo cách phát âm Hán Việt. Hán Việt là cách phát âm riêng của người Việt về chữ Hán. ĐóălƠăcácătăcóămtăơmătitănh:ăquan, dân, học, tập, đức, lễầ,ăcácătătăcóămtăơmă titănh:ăthảo (cỏ), mộc (cây), nguyệt (trăng), hải (biển)ầ CácănhƠănghiênăcu nhtătríăchoărằngătingăHánăvƠoătingăVitătheoăhaiăgiai đon tínhătăthăkăVIIăsauăCôngănguyênă(tcălƠătrcăvƠăsauăkhiănhƠăĐngăđôăhă ncăta). HaiăgiaiăđonănƠyăkhácănhauăvăhăthngăngăơm: +ăTăthăkăIă→ăthăkăVII:ăRtănhiuăyuătăHánăđcăphátăơmătheoăhăthngă ngăơmăHánăcổăvƠoătingăVităhòaălẫn vƠoăcácătăgcăVităMngăsẵnăcó.ăĐóălƠăcácă tănhă(ơmăHánăVităđặtătrongăngoặcăđn):ăbuồng (phòng), buồm (phàm), bè (phù), mùa (v),ăbia (bi), chúa (ch)ầ +ăTăsauăthăkăVII:ăNhngăyuătăHánăVitănhậpăvƠoătingăVităđcăphátă ơmătheoăhăthngăngăơmăĐngăcĕnăbnănhăngăơmăHánăVităngƠyănay.ăĐơyălƠăhă thngăphátăơmăchăHánăthiănhƠăĐngăvƠăchăhăthngăphátăơmănƠyămiăđcăgiă chínhă thcă lƠă tă Hánă Vit.ă Nhngă yuă tă Hánă điă vƠoă tingă Vită trcă thă kă VIIă khôngăphiălƠăyuătăHánăVit.ăCóăthểăxemăchúngălƠăcácăyuătăthunăVitănhăyuă tăbnăđa. 7.1.2.ăSălngăvƠăchcănĕngăcaăcácăyuătăHánăVit - Sălng: Trongă[10],ăgiáoăsăPhanăNgcădẫnă“HánăVitătăđiển”ăcaăĐƠoă DuyăAnhăchoăbit:ăcóăkhongă5.000ăchăHánăvƠă40.000ătăHánăVităđcăcuătoă bằngă 5.000ă ch Hánă đó.ă Nĕmă 1990,ă Phană Ngcă choă rằngă să tă Hánă Vită lƠă trênă 70.000.ă Trongă să 5.000ă chă Hán,ă cóă khongă 3.500ă chă thôngă dngă (yuă tă Hánă Vit),ătrongăsăđóăcóă1.200ăơmătităloiăAă(ơmătitătădoăvƠălƠătăđcălập,ăquenădùngă nh:ăcô, cậu, tùng, bách, tra, khảoầ); 500ăơmătităvaăAăvaăBă(ơmătităkhôngătă do,ăkhôngăđnănht),ănh:ă“trọng” viănghƿaătônătrngă(A),ăviănghƿaănặngă(B).ăCònă liăkhongă3.500ăơmătită(trênătổngăsă5.000)ăthucăloiăB.ăĐơyălƠăơmătităHánăVit. 54
  55. CácăơmătităAăđưălƠătăđcălập,ăphiăxemăchúngălƠătăthunăVit.ăÂmătităCă (khôngătădo,ăđnănhtăvƠăkhôngăláyăơm)ăkhôngăphiălƠăyuătăHánăVit. - Chcănĕng:ă +ăCácăyuătăHánăVit là A (cácătăđcălập)ălƠădanhăt trongătingăVit:ăđầu, não, tủy, quan, dân, lại, xã, huyện, tỉnh MtăsăyuătăcóănghƿaăgcăđiăvƠoătătingă VitătoăthƠnhăcácăơmătităloiăA:ăthiện, ác, hiếu, thuận, nghiêm (nghiêm trang), tài (tƠiăgii)ầ +ăCácăyuătăBăkhôngăphiălƠătătingăVităchúngălƠănhngătătăđiểnăhìnhăđểă toănênăcácătăHánăVitănhiuăơmătit: thiên, địa, thảo, mộc, sơn, thủy Nhìnăchung,ăphnălnăcácăyuătăHánăVităđiăvƠoătingăVităđuăcóăsăbină đổiăvănghƿaăsoăviănghƿaăgc.ăCácăphngăthcătipănhậnătăngăHánăcaăngiă Vit: +ă Vită hoáă ngă ơm,ă giă nguyênă ktă cuă vƠă Ủă nghƿa:ă tâm, tài, nhân, nhân nghĩa, mệnh +ăĐoăliăvătríăcácătingăchoăphùăhpăviătậpăquánăngônăngăcaăngiăVit:ă nhiệt náo → náo nhiệt, cáo tố → tố cáo + Đổiăyuăt:ăNhất lộ bình an, cửu tử nhất sinh, an phận thủ kỉ + Chuyểnăđổiănghƿa:ămărngănghƿa:ăthâm, trọng, hắc, phi, thính, bạch, lục, trà, trưng ;thuăhẹpă nghƿa:ă dâm, phong trào ;đổiănghƿa:ă đáo để, tử tế, phương phi, khôi ngô, lang bạt kì hồ + Saoă phngă dchă nghƿaă sangă tingă Vit: cửu trùng (chínă ln),ă cửu tuyền (chínăsui),ăhồng nhan (máăhng)ă + DùngăghépămtătătăHánămtătătăVităđngănghƿa: xuất ra, nhập vào, sống động, bao gồm Giá trị biểu đạt của từ Hán Việt: Trongă nhiuă trngă hp,ă dùngă tă Hánă Vită toă nênă nhng sắc thái phong cách đặcăbitămƠătăthunăVităkhôngăthểăhinăđc: +ăăToăsắcătháiătaoănhư,ătránhăgơyăcmăgiácăthôătc,ăgimăbtănătngăghêăsă trcămtăsăhinătng. 55
  56. + Toăsắcătháiătrangătrng,ăthểăhinătháiăđătônăkính,ăđặcăbităphùăhpăviăcácă trngăhpăgiaoătipălănghi. + Toă sắc tháiă cổ,ă khiă táiă toă cucă sngă xưă hiă ngƠyă xa,ă đaă ngiă đc,ă ngiăngheătrăvăkhôngăkhíăcaăquáăkh. +ăăTăHánăVităcóăcuătoăngắnăgn,ănhngăliăítăỦănhiu, côăđúc,ăkháiăquát,ă vìăvậyătrongănhiuătrngăhpădùngătăthunăVităsongătităđngănghƿaăkhông thểă baoăquátăhtăđcăỦănghƿaăvƠăchcănĕngăcaătăHánăVită(đưng lớn, năm tháng, sông núi, núi sông, mới nhất, làng cũ, ruộng vưn, mọi mặt, cỏ cây, phải trái ). +ăăTăHánăVităcóăktăcuăchặtăchă- tránhăđcăsămăhăvănghƿa. 7.1.3. MtăsăcĕnăcăngăơmăđểănhnădinăcácăyuătăHánăVit (SV tự nghiên cứu giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 221-224). 7.2.ăTăvayămn 7.2.1. Khái quát Phân biệt từ thun Việt và từ vay mượn: - Từ thun Việt: LƠăctălõiăcaătăvngătingăVit,ălƠmăchỗădaăvƠăcóăvaiătròă điuăkhiển,ăchiăphiăsăhotăđng caămiălpătăkhác.Vămặtăngună gc,ăcăsă hìnhăthƠnhăcaălpătăthunăVitălƠăcácătăgcăNamăPhng,ăbaoăgmăcăNamăÁ,ă Tày Thái, Môn - Khmer. - Từ vay mượn: KhôngăcóătăvngăcaămtăngônăngănƠoăchăhìnhăthƠnhăvƠă xơyădngăbằngăconăđngătănó.ăHinănay,ăhinătngăvayămnăngônăngăliăcƠngă dinăraănhanhăchóngătheoăxuăthăhiănhập,ătoƠnăcuăhoáăcaăthăgii.ăCácăngônăngă cóăthểăvayămnăcácăktăcuăcúăpháp,ăcácăyuătăngăơmănhngăchăyuălƠăcácăđnă v tăvngă(tăvƠăngăcăđnh)ăđểălƠmăphongăphúăvnătăvngăcaăngônăngădơnătc. ătăvngătingăVit,ălpătăvayămnăchăyuătă2ăngun: gcăHánăvƠăgcă năÂu (chăyuălƠăgcăPháp). Vătínhăcht,ăchănênăxemălƠăvayămn nhngăđnăvătăvngăcó ngunăgcă ncăngoƠiănhngăđưăbin đổiăítănhiuă(Vităhoá)ăvănghƿa,ăvăhình thcăcuăto,ăđặcă bitălƠăvăhìnhăthcăngăơm. 7.2.2. Phngăthcăvayămn: Cóă3ăphng thc:ăchuyểnăơm,ăsaoă phngăvƠădchăỦ. 56
  57. 7.2.2.1.ăChuyểnăơm: - ĐiăviăcácătăgcănăÂu, khiăduănhậpăvƠoătingăVit,ăsăbinăđổiăvănghƿaă khôngărõărt,ăkhông nyăsinhănhngănghƿaămiănhăvayămnăcácătăgcăHán,ămƠă chủ yếu là về ngữ âm. Chuyển âm : đcă(nói)ătheoăcáchăđcă(nói)ăcaăngiăVită (phátăơmătheoăcăcuăngăơmăcaăơmătitătingăVit)ătheoănhiuăcách: + Phiênăơm:ădùngăchăqucăngăghiăliăgnănhătrnăvẹnăhìnhăthcăngăơmă caătăvayămn.ăVí dụ: cassette → cát – xét, canteen → căng – tin, bilard →bi –a, essence → ét xăng, caravate → ca-ra-vát +ăPhngăơm:ădùngăchăqucăngăghiăli cáchăphátăơmătheoăkiểuăphátăơmăVită Nam,ă“phngătheo”ăgnăđúngăviăhìnhăthcăngăơmăcaăcácătăvayămn.ă Ví dụ: bulon → bù loong, biscuit → bích quy, creme → cà rem - kem , cowboy → cao bồi, chef → xếp (Xem thêm ví dụ trong giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr.233). 7.2.2.2.ăSaoăphng: MnăkháiănimăvƠăkiểuăcuătoătăđểătoă raăt Vită(hìnhăthcăngăơmălƠăhìnhăthcăVit). Ví dụ: garde boue (gi,ăbùnă)ă→ cái chắn bùn garde chaine (gi,ăxích)ă→ cái chắn xích supermarket (vtălên,ăch)ă→ siêu thị 7.2.2.3. DchăỦ: MnănghƿaăcaăcácătătingăncăngoƠiăriă dùngă cácă yuă tă Vită biểuă thă (cóă quană điểmă không choă đơyă lƠă phngă thcă vayă mn). (Xem ví dụ trong giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 234). 7.2.3.ăNguồnăgcătăvayămn - TrongătingăVităcó cácăđnăvăvayămnătătingăPhnăquaătrungăgianălƠă tingăHán:ăPhật, Thích ca, Di lặc, niết bànầ,ănhngăđnăvăvayămnătătingăAnh quaătingăPháp:ămít tinh, bốc, ten nít, gôn - ĐiăbăphậnăcácăđnăvăvayămnăgcăHánăvƠăgcăPháp: +ăVayă mnătătingă Hán:ănhăđưănóiăămcă7.1.ăChăxemălƠăđnăvăvayă mnănhngătăHánăVităđaăơmătităvnăcóătrongătingăHán. TrongăsăcácătăHánăVităvayămn,ăcóănhngătăgcălƠătăHánăNhật:ătrưng hợp, điều chế, bản doanh, phục tòng, phục vụ 57
  58. +ăVayămnătătingăPháp:ăSauăcácăđnăvăvayămnătingăHánălƠăcácăđnă văvayămnătătingăPhápă(khongă1680ăt,ătrongăđóăthuậtăngăkhoaăhcăkƿăthuậtă chimă70%,ăcácătădùngăgiătênăchimă30%).ă(Xem ví dụ trong giáo trình – tài liệu tham khảo [3], tr. 237-238). TăgcăPhápăđưăđiăsơuăvƠoăsinhăhotăđiăthngăcaăngiăVităNam.ăCácă phngăthcăvayămnănhăchuyểnăơm,ăsaoăphng,ădchăỦăđuăgặpăăcácăđn văvayă mnă tingă Pháp.ă Cũngă ă tă gcă Pháp,ă chúngă taă gặpă nhiuă trngă hpă Vită hóaă nht:ălen, dạ, ga, thìa, tách +ă Vayă mnă tă tingă Anh:ă vayă mnă trcă tipă vƠă giánă tipă thôngă quaă tă tingăPháp.ăVí dụ: trực tiếp: maketting, bâu linh, sô +ăVayă mnătătingă Nga:ănhăhngătăCáchă mngăthángăMiăvƠăquaă quană hă ngoiă giaoă viă các ncă xưă hiă chă nghƿa.ă Ví dụ: bônsêvich, xô viết, kế hoạch năm năm, tập thể xã hội chủ nghĩa, vưn trẻ - Quan điểm sử dụng từ vay mượn: Khôngătăchiănhngăyuătăvayămnă mangă tínhă tíchă ccă nhngă cũngă tránhă vică lmă dng.ă Cnă să dngă tă vayă mn đúngăngăcnh. CÂUăHIăVẨăBẨIăTP TrăliăcơuăhiăvƠălƠmăcácăbƠiătậpătă1ă→ă8ă(Giáo trình - tài liệu tham khảo [3], tr.241-242). 58
  59. TẨIăLIUăTHAMăKHO [1] Đỗă Huă Chơu (1999), Từ vựng – ngữ nghĩa tiếng Việt, NXB GD, Hà Ni. [2] Đỗă Huă Chơu (1986), Các bình diện của từ và từ tiếng Việt, NXB KHXH,ăHƠăNi. [3] ĐỗăHuăChơu (2006), Giáo trình Từ vựng học tiếng Việt, NXB GD, Hà Ni. [4] NguynăTƠiăCn (1975), Tiếng – từ ghép – đoản ngữ, NXB ĐH&THCN, HƠăNi. [5] TrngăChính (1997), Giải thích các từ gần âm, gần nghĩa dễ nhầm lẫn, NXBăGD,ăHƠăNi. [6] NguynăĐcăDơn (1987), Logich – Ngữ nghĩa – Cú pháp,ăNXBăĐHQG,ă HƠăNi. [7] Dngă Kỳă ă Đc,ă Vũă Quangă HƠo (1992), Từ điển đồng nghĩa và trái nghĩa tiếng Việt, NXBăĐH&THCN,ăHƠăNi. [8] NguynăThinăGiáp (2002), Từ vựng học tiếng Việt,ăNXBăGD,ăHƠăNi. [9] HoƠngăVĕnăHƠnh (1991), Từ ngữ tiếng Việt trên đưng hiểu biết và khám phá,ăNXBăKHXH,ăHƠăNi. [10] PhanăNgc (1991), Mẹo giải nghĩa từ Hán Việt ,ăNXBăĐƠăNẵng. [11] Bùi Minh Toán (1998), Từ trong hoạt động giao tiếp tiếng Việt, NXB GD, Hà Ni. [12]ăVinăNgônăngăhc (2000), Từ điển tiếng Việt, NXBăĐƠăNẵngă– Trung tâm Tăđiểnăhc. [13] Vinăngônăngăhc (1995), Từ điển giải thích thành ngữ tiếng Việt, NXB GD, HƠăNi. 59
  60. MCăLC Chngă1.ăKHÁIăQUÁTăVăTăVNGăHCăă(ă2ătit) 2 1.1.ăTăvngăhcălƠăgì? 2 1.2.ăPhngăphápănghiênăcu 3 1.3.ăQuanăhăgiaătăvngăhcăvƠăcácăchuyênăngƠnhăngônăngăhcămiêuătă khác 3 Chngă2.ăăĐNăVăTăVNGăăVẨăTăVNGăTINGăVITă(6ătit) 5 2.1.ăTătingăVit 5 2.2.ăCuătoăt 6 2.3.ăNgăcăđnh 17 Chngă3. NGHƾA CAăTă(6ătit) 21 3.1.ăĐnhănghƿa 21 3.2.ăNghƿaăcaăcácătăđnhădanhă(cácătăthc) 21 3.3.ăNghƿaăcaăcácătăphiăđnhădanhă(cácătăh) 25 3.4.ăHinătngănhiuănghƿa 25 3.5.ăPhngăthcăchuyểnănghƿa 27 3.6.ăMtăsăđặcăđiểmăvănghƿaăcaăt 30 3.7.ăNghƿaăcaătătrongăngônăngăvĕnăchng 32 Chngă4.ăTRNGăTăVNGă- NGăNGHƾAă(ă5ătit) 33 4.1.ăKháiănimătrngătăvngă– ngănghƿa 33 4.2.ăTrngănghƿaădcă(trngăbiểuăvậtăvƠătrngăbiểuănim) 33 4.3. TrngănghƿaăngangăvƠătrngăliênătng 36 Chngă5.ăQUANăHăNGăNGHƾA 39 GIAăCÁCăTăTRONGăTRNGăăNGHƾAă(4ătit) 39 5.1.ăQuanăhăcpăloiă(quanăhăbaoăgmă- nằmătrong) 39 5.2.ăQuanăhătoƠnăbă- băphận 39 5.3.ăQuanăhăđngănghƿa 40 5.4.ăQuanăhătráiănghƿa 44 5.5.ăTăngăđngăơm 45 5.6.ăHinătngăgnăơmăgnănghƿa 46 Chngă6. CÁCăLPăTăVNGăă(3ătit) 47 6.1.ăCácălpătăphơnătheoăphmăviăsădng 47 6.2.ăCácălpătăvngăchiaătheoăphongăcáchăchcănĕng 50 Chngă7.ăHăTHNGăTăHÁNăVITăVẨăTăVAYăMNă(4ătit) 54 7.1.ăHăthngăHánăVit 54 7.2.ăTăvayămn 56 TẨIăLIUăTHAMăKHO 59 60