Bài giảng Thống kê xã hội - Chương 8: Kiểm định giả thuyết về tham số thổng kế hai tổng thể - Đỗ Thị Thúy Hằng

pdf 69 trang ngocly 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Thống kê xã hội - Chương 8: Kiểm định giả thuyết về tham số thổng kế hai tổng thể - Đỗ Thị Thúy Hằng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_thong_ke_xa_hoi_chuong_8_kiem_dinh_gia_thuyet_ve_t.pdf

Nội dung text: Bài giảng Thống kê xã hội - Chương 8: Kiểm định giả thuyết về tham số thổng kế hai tổng thể - Đỗ Thị Thúy Hằng

  1. THẩNG K– X‚ HậI HÅC ộ Thà Thúy Hơng Ôi hồc TH‹NG LONG Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 1 / 40
  2. Chữỡng VIII Kiºm ành giÊ thuyát vã tham số thống kả hai tờng thº university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 2 / 40
  3. Nởi dung giÊng dÔy 1 KGT vã phữỡng sai hai tờng thº 2 KGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh 3 KGT vã t lằ hai tờng thº university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 3 / 40
  4. Nởi dung giÊng dÔy 1 KGT vã phữỡng sai hai tờng thº 2 KGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh 3 KGT vã t lằ hai tờng thº university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 3 / 40
  5. Nởi dung giÊng dÔy 1 KGT vã phữỡng sai hai tờng thº 2 KGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh 3 KGT vã t lằ hai tờng thº university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 3 / 40
  6. Mð Ưu º dĂnh giĂ chĐt lữủng dÔy v hồc mổn Tiáng Anh cừa hai trữớng A v B, trong mởt ủt khÊo sĂt ngữới ta chồn mău ngău nhiản trản hai trữớng v thu ữủc kát quÊ sau: iºm 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số HS (A) 1 5 10 20 25 18 12 6 3 Số HS (B) 0 3 7 12 20 28 15 8 7 TÔi mực ỵ nghắa 5%, cõ thº cho rơng: 1 iºm thi trung bẳnh cừa hai trữớng l nhữ nhau khổng? 2 T lằ iºm thi Ôt khĂ giọi (Ơ 8) tÔi hai trữớng cõ nhữ nhau khổng? 3 T lằ iºm thi Ôt iºm 5 tÔi hai trữớng cõ nhữ nhau khổng? 4 Dỹa v o cĂc kát luên trản, bÔn Ănh giĂ thá n o vã chĐt lữủng hồc mổn Tiáng Anh tÔi hai trữớng vợi nhau? university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 4 / 40
  7. KDGT vã phữỡng sai hai tờng thº 2 2 GiÊ sỷ ta cƯn so sĂnh phữỡng sai hai tờng thº σ1, σ2 cừa hai tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân. CĂc b i toĂn cõ thº thiát lêp: B i toĂn 1 B i toĂn 2 B i toĂn 3 2 2 2 2 2 2 H0 : σ1  σ2 H0 : σ1  σ2 H0 : σ1  σ2 2 2 2 2 2 2 H1 : σ1  σ2 H1 : σ1 Ă σ2 H1 : σ1 σ2 Ta tián h nh chồn mău ngău nhiản tứ tờng thº thự nhĐt ra n1 phƯn tỷ, 2 2 tờng thº thự hai n2 phƯn tỷ,v phữỡng sai mău lƯn lữủt l s1 , s2 . Khi õ s2 1 tuƠn theo phƠn phối Fisher vợi n Ă 1 bêc trản tỷ, n Ă 1 bêc dữợi mău. 2 1 2 s2 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 5 / 40
  8. KDGT vã phữỡng sai hai tờng thº 2 2 GiÊ sỷ ta cƯn so sĂnh phữỡng sai hai tờng thº σ1, σ2 cừa hai tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân. CĂc b i toĂn cõ thº thiát lêp: B i toĂn 1 B i toĂn 2 B i toĂn 3 2 2 2 2 2 2 H0 : σ1  σ2 H0 : σ1  σ2 H0 : σ1  σ2 2 2 2 2 2 2 H1 : σ1  σ2 H1 : σ1 Ă σ2 H1 : σ1 σ2 Ta tián h nh chồn mău ngău nhiản tứ tờng thº thự nhĐt ra n1 phƯn tỷ, 2 2 tờng thº thự hai n2 phƯn tỷ,v phữỡng sai mău lƯn lữủt l s1 , s2 . Khi õ s2 1 tuƠn theo phƠn phối Fisher vợi n Ă 1 bêc trản tỷ, n Ă 1 bêc dữợi mău. 2 1 2 s2 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 5 / 40
  9. KDGT vã phữỡng sai hai tờng thº 2 2 GiÊ sỷ ta cƯn so sĂnh phữỡng sai hai tờng thº σ1, σ2 cừa hai tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân. CĂc b i toĂn cõ thº thiát lêp: B i toĂn 1 B i toĂn 2 B i toĂn 3 2 2 2 2 2 2 H0 : σ1  σ2 H0 : σ1  σ2 H0 : σ1  σ2 2 2 2 2 2 2 H1 : σ1  σ2 H1 : σ1 Ă σ2 H1 : σ1 σ2 Ta tián h nh chồn mău ngău nhiản tứ tờng thº thự nhĐt ra n1 phƯn tỷ, 2 2 tờng thº thự hai n2 phƯn tỷ,v phữỡng sai mău lƯn lữủt l s1 , s2 . Khi õ s2 1 tuƠn theo phƠn phối Fisher vợi n Ă 1 bêc trản tỷ, n Ă 1 bêc dữợi mău. 2 1 2 s2 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 5 / 40
  10. PhƠn phối Fisher PhƠn phối Fisher l mởt hồ cĂc phƠn phối liản tửc cõ hai tham số l bêc tỹ do trản tỷ v bêc tỹ do dữợi mău. Mởt phƠn phối Fisher vợi tham số bêc tỹ do trản tỷ l n, bêc tỹ do dữợi mău l m thẳ ta kỵ hiằu l Fn,m Hẳnh dĂng ữớng mêt ở cừa phƠn phối Fisher vợi 2 bêc tỹ do trản tỷ, 3 bêc tỹ do dữợi mău. 0.8 0.6 0.4 df(x, 2, 3) 0.2 0.0 0 2 4 6 8 10 x university-logo GiĂ trà tợi hÔn Fn,m,α l giĂ trà sao cho PpF Ă Fn,m,αq  α. ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 6 / 40
  11. PhƠn phối Fisher PhƠn phối Fisher l mởt hồ cĂc phƠn phối liản tửc cõ hai tham số l bêc tỹ do trản tỷ v bêc tỹ do dữợi mău. Mởt phƠn phối Fisher vợi tham số bêc tỹ do trản tỷ l n, bêc tỹ do dữợi mău l m thẳ ta kỵ hiằu l Fn,m Hẳnh dĂng ữớng mêt ở cừa phƠn phối Fisher vợi 2 bêc tỹ do trản tỷ, 3 bêc tỹ do dữợi mău. 0.8 0.6 0.4 df(x, 2, 3) 0.2 0.0 0 2 4 6 8 10 x university-logo GiĂ trà tợi hÔn Fn,m,α l giĂ trà sao cho PpF Ă Fn,m,αq  α. ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 6 / 40
  12. KDGT vã hai phữỡng sai tờng thº 2 2 GiÊ thuyát H0 : σ1  σ2 s2 GiĂ trà thống kả f  1 2 s2 Quy tưc quyát ành b i toĂn: ối thuyát BĂc bọ H0 H 2  2 f Ă F 1 : σ1 σ2 n1Ă1,n2Ă1,α{2 f Ă F n1Ă1,n2Ă1,1Ăα{2 H 2 Ă 2 f>f 1 : σ1 σ2 n1Ă1,n2Ă1,α H 2 2 f<f 1 : σ1 σ2 n1Ă1,n2Ă1,1Ăα university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 7 / 40
  13. KDGT vã hai phữỡng sai tờng thº 2 2 GiÊ thuyát H0 : σ1  σ2 s2 GiĂ trà thống kả f  1 2 s2 Quy tưc quyát ành b i toĂn: ối thuyát BĂc bọ H0 H 2  2 f Ă F 1 : σ1 σ2 n1Ă1,n2Ă1,α{2 f Ă F n1Ă1,n2Ă1,1Ăα{2 H 2 Ă 2 f>f 1 : σ1 σ2 n1Ă1,n2Ă1,α H 2 2 f<f 1 : σ1 σ2 n1Ă1,n2Ă1,1Ăα university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 7 / 40
  14. Vẵ dử Mởt cổng ty muốn dũng hai chĐt A, B l m chĐt xúc tĂc trong quĂ trẳnh sÊn xuĐt mởt loÔi thuốc. Ghi lÔi số sÊn phâm sÊn xuĐt ữủc trong 5h nhữ ChĐt A 801 814 784 836 820 sau GiÊ sỷ số sÊn phâm sÊn xuĐt ChĐt B 752 718 776 742 763 ữủc trong mởt giớ tuƠn theo phƠn phối chuân. HÂy kiºm ành giÊ thuyát phữỡng sai cừa số sÊn phâm sÊn xuĐt ữủc trong mởt h khi sỷ dửng chĐt 2 2 xúc tĂc A (σ1q nhọ hỡn khi sỷ dửng chĐt B pσ2q tÔi mực ỵ nghắa 5%. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 8 / 40
  15. Vẵ dử 2 2 H0 : σ1  σ2 2 2 H1 : σ1 σ2 s2 s2  386 s2  484 2 n  5 n  5. Vêy f  2  1 254. 1 , 2 . , 1 , 2 2 . s1 f  f  6 388 n2Ă1,n1Ă1,α 4,4,0.05 . so sĂnh thĐy 1.254<6.388 nản chĐp nhên H0 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 9 / 40
  16. Vẵ dử 2 2 H0 : σ1  σ2 2 2 H1 : σ1 σ2 s2 s2  386 s2  484 2 n  5 n  5. Vêy f  2  1 254. 1 , 2 . , 1 , 2 2 . s1 f  f  6 388 n2Ă1,n1Ă1,α 4,4,0.05 . so sĂnh thĐy 1.254<6.388 nản chĐp nhên H0 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 9 / 40
  17. Vẵ dử 2 2 H0 : σ1  σ2 2 2 H1 : σ1 σ2 s2 s2  386 s2  484 2 n  5 n  5. Vêy f  2  1 254. 1 , 2 . , 1 , 2 2 . s1 f  f  6 388 n2Ă1,n1Ă1,α 4,4,0.05 . so sĂnh thĐy 1.254<6.388 nản chĐp nhên H0 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 9 / 40
  18. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh B i toĂn Ngữới ta muốn so sĂnh sỹ khĂc biằt cừa trung bẳnh hai tờng thº lƯn lữủt l à1, à2. Khi õ ta cõ thº thiát lêp cĂc b i toĂn kiºm ành sau: B i toĂn 1 B i toĂn 2 B i toĂn 3 H0 : à1 Ă à2  D0 H0 : à1 Ă à2 Ô D0 H0 : à1 Ă à2 Ơ D0 H1 : à1 Ă à2  D0 H1 : à1 Ă à2 Ă D0 H1 : à1 Ă à2 D0 º xƠy dỹng quy tưc quyát ành cừa b i toĂn kiºm ành giÊ thuyát vã trung bẳnh hai tờng thº ta cƯn dỹa trản phƠn phối cừa tham số mău, vẳ vêy ngữới ta chia th nh cĂc trữớng hủp sau: 1 Trữớng hủp chồn mău theo ổi 2 Trữớng hủp chồn mău ởc lêp 1 Hai tờng thº chuân,  biát hai phữỡng sai 2 Cù mău lợn university-logo 3 Hai tờng thº chuân, cù mău nhọ, chữa biát phữỡng sai Hai phữỡng sai bơng nhau ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Hai phữỡngThống sai kả khĂc XHH nhau Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 10 / 40
  19. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh B i toĂn Ngữới ta muốn so sĂnh sỹ khĂc biằt cừa trung bẳnh hai tờng thº lƯn lữủt l à1, à2. Khi õ ta cõ thº thiát lêp cĂc b i toĂn kiºm ành sau: B i toĂn 1 B i toĂn 2 B i toĂn 3 H0 : à1 Ă à2  D0 H0 : à1 Ă à2 Ô D0 H0 : à1 Ă à2 Ơ D0 H1 : à1 Ă à2  D0 H1 : à1 Ă à2 Ă D0 H1 : à1 Ă à2 D0 º xƠy dỹng quy tưc quyát ành cừa b i toĂn kiºm ành giÊ thuyát vã trung bẳnh hai tờng thº ta cƯn dỹa trản phƠn phối cừa tham số mău, vẳ vêy ngữới ta chia th nh cĂc trữớng hủp sau: 1 Trữớng hủp chồn mău theo ổi 2 Trữớng hủp chồn mău ởc lêp 1 Hai tờng thº chuân,  biát hai phữỡng sai 2 Cù mău lợn university-logo 3 Hai tờng thº chuân, cù mău nhọ, chữa biát phữỡng sai Hai phữỡng sai bơng nhau ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Hai phữỡngThống sai kả khĂc XHH nhau Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 10 / 40
  20. Chồn mău theo ổi v chồn mău ởc lêp º kiºm ành giÊ thuyát trung bẳnh cừa hai tờng thº, ngữới ta tián h nh chồn mău tứ tờng thº 1 v chồn mău tứ tờng thº 2. Tũy theo cĂch chồn mău m ngữới ta chia th nh hai trữớng hủp: Chồn mău ởc lêp: l cĂch chồn mău m cĂc phƯn tỷ ữủc chồn v o mău n y khổng bà Ênh hữðng bði phƯn tỷ ữủc chồn v o mău kia. Chồn mău theo ổi: l cĂch chồn mău m phƯn tỷ ữủc chồn v o mău n y bà r ng buởc, phử thuởc v o phƯn tỷ ữủc chồn v o mău kia. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 11 / 40
  21. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh,mău phối hủp tứng c°p GiÊ sỷ ta muốn kiºm ành giÊ thuyát vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh tờng thº à1, à2 l giÊ thuyát khổng H0 : à1 Ă à2  D0. Ta tián h nh chồn mău phối hủp tứng c°p tứ hai tờng thº, giÊ sỷ ta chồn ữủc n c°p pxi , yi q tứ hai tờng thº. Khi õ ta tẵnh ữủc n sỹ khĂc biằt trản mău, di  xi Ă yi . x1 x2 xn y1 y2 yn d1 d2 dn Gồi D l bián ngău nhiản ch¿ trung bẳnh cừa sỹ khĂc biằt trản mău, sd l ở lằch chuân cừa sỹ khĂc biằt. Náu nhỳng sỹ khĂc biằt di tuƠn theo phƠn phối chuân thẳ bián ngău nhiản D Ă p Ă q à1? à2 sd { n university-logo tuƠn theo phƠn phối student vợi n-1 bêc tỹ do. ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 12 / 40
  22. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh,mău phối hủp tứng c°p GiÊ sỷ ta muốn kiºm ành giÊ thuyát vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh tờng thº à1, à2 l giÊ thuyát khổng H0 : à1 Ă à2  D0. Ta tián h nh chồn mău phối hủp tứng c°p tứ hai tờng thº, giÊ sỷ ta chồn ữủc n c°p pxi , yi q tứ hai tờng thº. Khi õ ta tẵnh ữủc n sỹ khĂc biằt trản mău, di  xi Ă yi . x1 x2 xn y1 y2 yn d1 d2 dn Gồi D l bián ngău nhiản ch¿ trung bẳnh cừa sỹ khĂc biằt trản mău, sd l ở lằch chuân cừa sỹ khĂc biằt. Náu nhỳng sỹ khĂc biằt di tuƠn theo phƠn phối chuân thẳ bián ngău nhiản D Ă p Ă q à1? à2 sd { n university-logo tuƠn theo phƠn phối student vợi n-1 bêc tỹ do. ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 12 / 40
  23. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh,mău phối hủp tứng c°p D Ă p Ă q Dỹa v o phƠn phối cừa bián ngău nhiản à1? à2 ta cõ kát luên cừa sd { n cĂc b i toĂn kiºm ành sau: d Ă D GiĂ trà thống kả t  ? 0 sd { n GiÊ thuyát BĂc bọ H0 p-giĂ trà H0 : à1 Ă à2  D0 H1 : à1 Ă à2  D0 |t| Ă tnĂ1,α{2 2PpTnĂ1 Ă |t|) H0 : à1 Ă à2  D0pà1 Ă à2 Ơ D0q H1 : à1 Ă à2 D0 t tnĂ1,α PpTnĂ1 Ă t) é õ α l mực ỵ nghắa cừa b i toĂn. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 13 / 40
  24. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh,mău phối hủp tứng c°p D Ă p Ă q Dỹa v o phƠn phối cừa bián ngău nhiản à1? à2 ta cõ kát luên cừa sd { n cĂc b i toĂn kiºm ành sau: d Ă D GiĂ trà thống kả t  ? 0 sd { n GiÊ thuyát BĂc bọ H0 p-giĂ trà H0 : à1 Ă à2  D0 H1 : à1 Ă à2  D0 |t| Ă tnĂ1,α{2 2PpTnĂ1 Ă |t|) H0 : à1 Ă à2  D0pà1 Ă à2 Ơ D0q H1 : à1 Ă à2 D0 t tnĂ1,α PpTnĂ1 Ă t) é õ α l mực ỵ nghắa cừa b i toĂn. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 13 / 40
  25. KhoÊng tin cêy cho hiằu số hai trung bẳnh, mău phối hủp tứng c°p Vợi b i toĂn nhữ trản thẳ khoÊng tin cêy p1 Ă αq.100% cho hiằu số à1 Ă à2 l s s pd Ă t Ư ?d d t Ư ?d q nĂ1,α{2 n, nĂ1,α{2 n university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 14 / 40
  26. Vẵ dử Ănh giĂ tĂc ởng cừa mởt chá ở ôn vợi mửc ẵch l m tông lữủng hỗng cƯu trong mĂu, ngữới ta thỷ nghiằm trản 20 ngữới v ám số hỗng cƯu trong cũng mởt ỡn và mĂu trữợc v sau chá ở ôn. GiÊ sỷ số hỗng cƯu trong mĂu tuƠn theo phƠn phối chuân. TÔi mực ỵ nghắa 5%, cõ thº kát luên cừa chá ở ôn n y l m tông hỗng cƯu trong mĂu khổng? 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Truoc 32 40 38 42 41 35 36 47 50 30 38 45 43 36 50 38 42 41 45 44 Sau 40 45 42 50 52 43 48 45 55 34 32 54 58 30 60 35 50 48 40 50 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 15 / 40
  27. Vẵ dử Gồi à1, à2 l số hỗng cƯu trung bẳnh trong mởt ỡn và mĂu trữợc v sau chá ở ôn Thiát lêp giÊ thuyát: Tẵnh sỹ khĂc biằt trản mău: Ta cõd , sd , α , n  d Ă D Ôi lữủng thống kả t  ? 0  sd { n P-giĂ trà cừa b i toĂn PpT19 Ă1.6q  university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 16 / 40
  28. Vẵ dử Gồi à1, à2 l số hỗng cƯu trung bẳnh trong mởt ỡn và mĂu trữợc v sau chá ở ôn Thiát lêp giÊ thuyát: Tẵnh sỹ khĂc biằt trản mău: Ta cõd , sd , α , n  d Ă D Ôi lữủng thống kả t  ? 0  sd { n P-giĂ trà cừa b i toĂn PpT19 Ă1.6q  university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 16 / 40
  29. Vẵ dử Gồi à1, à2 l số hỗng cƯu trung bẳnh trong mởt ỡn và mĂu trữợc v sau chá ở ôn Thiát lêp giÊ thuyát: Tẵnh sỹ khĂc biằt trản mău: Ta cõd , sd , α , n  d Ă D Ôi lữủng thống kả t  ? 0  sd { n P-giĂ trà cừa b i toĂn PpT19 Ă1.6q  university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 16 / 40
  30. Vẵ dử Gồi à1, à2 l số hỗng cƯu trung bẳnh trong mởt ỡn và mĂu trữợc v sau chá ở ôn Thiát lêp giÊ thuyát: Tẵnh sỹ khĂc biằt trản mău: Ta cõd , sd , α , n  d Ă D Ôi lữủng thống kả t  ? 0  sd { n P-giĂ trà cừa b i toĂn PpT19 Ă1.6q  university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 16 / 40
  31. Kát quÊ trong SPSS BÊng kát quÊ sau trong SPSS cho b i toĂn trản: university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 17 / 40
  32. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh, mău ởc lêp, biát phữỡng sai hai tờng thº GiÊ sỷ ta muốn kiºm ành giÊ thuyát vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh tờng thº à1, à2 l giÊ thuyát khổng H0 : à1 Ă à2  D0. Vợi giÊ thiát hai 2 2 tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân  biát hai phữỡng sai l σ1, σ2. Ta tián h nh chồn mău ngău nhiản tứ tờng thº thự nhĐt ra n1 phƯn tỷ, tứ tờng thº thự hai ra n2 phƯn tỷ, ởc lêp vợi mău 1. Gồi X1, X2 l bián ngău nhiản ch¿ trung bẳnh mău tứ tờng thº thự nhĐt, tờng thº thự hai. Khi õ bián ngău nhiản X1 Ă X2 tuƠn theo phƠn phối chuân vợi trung bẳnh à1 Ă à2 2 2 cõ phữỡng sai σ1 σ2 n1 n2 X1 Ă X2 Ă D0 Nhữ vêy khi H0 úng thẳ bián ngău nhiản d tuƠn theo 2 2 σ1 σ2 n1 n2 university-logo phƠn phối chuân hõa. ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 18 / 40
  33. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh, mău ởc lêp, biát phữỡng sai hai tờng thº GiÊ sỷ ta muốn kiºm ành giÊ thuyát vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh tờng thº à1, à2 l giÊ thuyát khổng H0 : à1 Ă à2  D0. Vợi giÊ thiát hai 2 2 tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân  biát hai phữỡng sai l σ1, σ2. Ta tián h nh chồn mău ngău nhiản tứ tờng thº thự nhĐt ra n1 phƯn tỷ, tứ tờng thº thự hai ra n2 phƯn tỷ, ởc lêp vợi mău 1. Gồi X1, X2 l bián ngău nhiản ch¿ trung bẳnh mău tứ tờng thº thự nhĐt, tờng thº thự hai. Khi õ bián ngău nhiản X1 Ă X2 tuƠn theo phƠn phối chuân vợi trung bẳnh à1 Ă à2 2 2 cõ phữỡng sai σ1 σ2 n1 n2 X1 Ă X2 Ă D0 Nhữ vêy khi H0 úng thẳ bián ngău nhiản d tuƠn theo 2 2 σ1 σ2 n1 n2 university-logo phƠn phối chuân hõa. ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 18 / 40
  34. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh, mău ởc lêp, biát phữỡng sai hai tờng thº GiÊ sỷ ta muốn kiºm ành giÊ thuyát vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh tờng thº à1, à2 l giÊ thuyát khổng H0 : à1 Ă à2  D0. Vợi giÊ thiát hai 2 2 tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân  biát hai phữỡng sai l σ1, σ2. Ta tián h nh chồn mău ngău nhiản tứ tờng thº thự nhĐt ra n1 phƯn tỷ, tứ tờng thº thự hai ra n2 phƯn tỷ, ởc lêp vợi mău 1. Gồi X1, X2 l bián ngău nhiản ch¿ trung bẳnh mău tứ tờng thº thự nhĐt, tờng thº thự hai. Khi õ bián ngău nhiản X1 Ă X2 tuƠn theo phƠn phối chuân vợi trung bẳnh à1 Ă à2 2 2 cõ phữỡng sai σ1 σ2 n1 n2 X1 Ă X2 Ă D0 Nhữ vêy khi H0 úng thẳ bián ngău nhiản d tuƠn theo 2 2 σ1 σ2 n1 n2 university-logo phƠn phối chuân hõa. ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 18 / 40
  35. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh, mău ởc lêp, biát phữỡng sai hai tờng thº Nhữ vêy ta tián h nh kiºm ành giÊ thuyát H0 : à1 Ă à2  D0 nhữ sau: x Ă x Ă D GiĂ trà thống kả z  d1 2 0 2 2 σ1 σ2 n1 n2 GiÊ thuyát BĂc bọ H0 p-giĂ trà H1 : à1 Ă à2  D0 |z| Ă zα{2 2PpZ Ă z) H1 : à1 Ă à2 D0 z zα PpZ Ă z) university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 19 / 40
  36. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh, mău ởc lêp, biát phữỡng sai hai tờng thº Nhữ vêy ta tián h nh kiºm ành giÊ thuyát H0 : à1 Ă à2  D0 nhữ sau: x Ă x Ă D GiĂ trà thống kả z  d1 2 0 2 2 σ1 σ2 n1 n2 GiÊ thuyát BĂc bọ H0 p-giĂ trà H1 : à1 Ă à2  D0 |z| Ă zα{2 2PpZ Ă z) H1 : à1 Ă à2 D0 z zα PpZ Ă z) university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 19 / 40
  37. KhoÊng tin cêy cho hiằu số hai trung bẳnh, tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân biát phữỡng sai KhoÊng tin cêy cho à1 Ă à2 khi hai tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân 2 2 vợi hai phữỡng sai σ1, σ2 l d d 2 2 2 2 σ1 σ2 σ1 σ2 px1 Ă x2 Ă zα{2 Ư , x1 Ă x2 zα{2 Ư q n1 n2 n1 n2 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 20 / 40
  38. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh, mău ởc lêp, cù mău lợn Ta văn giÊi quyát b i toĂn kiºm ành giÊ thuyát vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh tờng thº H0 : à1 Ă à2  D0 khi cù mău lợn (n1, n2 Ơ 30) nhữ trản những khi õ ta thay σ1, σ2 bði s1, s2 , l cĂc ở lằch mău. Tực l khi X1 Ă X2 Ă D0 H0 úng thẳ bián ngău nhiản d xĐp x¿ phƠn phối chuân hõa. s2 s2 1 2 n1 n2 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 21 / 40
  39. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh, mău ởc lêp,cù mău lợn Nhữ vêy ta tián h nh kiºm ành giÊ thuyát H0 : à1 Ă à2  D0 nhữ sau: x Ă x Ă D GiĂ trà thống kả z  d1 2 0 s2 s2 1 2 n1 n2 GiÊ thuyát BĂc bọ H0 p-giĂ trà H1 : à1 Ă à2  D0 |z| Ă zα{2 2PpZ Ă z) H1 : à1 Ă à2 D0 z zα PpZ Ă z) university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 22 / 40
  40. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh, mău ởc lêp,cù mău lợn Nhữ vêy ta tián h nh kiºm ành giÊ thuyát H0 : à1 Ă à2  D0 nhữ sau: x Ă x Ă D GiĂ trà thống kả z  d1 2 0 s2 s2 1 2 n1 n2 GiÊ thuyát BĂc bọ H0 p-giĂ trà H1 : à1 Ă à2  D0 |z| Ă zα{2 2PpZ Ă z) H1 : à1 Ă à2 D0 z zα PpZ Ă z) university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 22 / 40
  41. KhoÊng tin cêy cho hiằu số hai trung bẳnh, cù mău lợn KhoÊng tin cêy cho à1 Ă à2 trong trữớng hủp cù mău lợn l d d 2 2 2 2 s1 s2 s1 s2 px1 Ă x2 Ă zα{2 Ư , x1 Ă x2 zα{2 Ư q n1 n2 n1 n2 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 23 / 40
  42. Vẵ dử B i toĂn Xem x²t kát quÊ sau tứ mởt chữỡng trẳnh sốt r²t trong õ cĂc mău mĂu cừa tr´ tứ 1 án 4 tuời ữủc x²t nghiằm tẳm kẵ sinh trũng Plasmodium falciparum. Kẵ sinh trũng ữủc tẳm thĐy trong 70 mău mĂu, v nỗng ở hemoglobin trung bẳnh cừa nhỳng tr´ n y l 10,6g% vợi ở lằch chuân l 1,4g%. Mực hemogloin trung bẳnh cừa 80 tr´ khĂc l 11,5g% vợi ở lằch chuân l 1,3g%. iãu n y cõ phũ hủp sỹ kiằn nỗng ở hemoglobin bà giÊm trong lúc bà nhiạm P. falciparum? university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 24 / 40
  43. Vẵ dử Lới giÊi: Thiát lêp giÊ thuyát: P giĂ trà cừa ph²p kiºm ành l PpZ Ă4.06q  0.00002 0.05. Vêy ta cõ bĂc bọ H0. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 25 / 40
  44. Vẵ dử Lới giÊi: Thiát lêp giÊ thuyát: P giĂ trà cừa ph²p kiºm ành l PpZ Ă4.06q  0.00002 0.05. Vêy ta cõ bĂc bọ H0. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 25 / 40
  45. Vẵ dử Cõ ngữới cho rơng lữủng hemoglobin trong mĂu bà giÊm ẵt nhĐt l 0.5g khi bà nhiạm kỵ sinh trũng. ị kián cừa bÔn vã vĐn ã n y ð mực ỵ nghắa 5%. Lới giÊi: Thiát lêp giÊ thuyát thống kả: Ta cõ giĂ trà thống kả l z  Ă1.8 z0.05  1.64, so sĂnh ta thĐy -1.8<1.64 nản chĐp nhên H0. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 26 / 40
  46. Vẵ dử Cõ ngữới cho rơng lữủng hemoglobin trong mĂu bà giÊm ẵt nhĐt l 0.5g khi bà nhiạm kỵ sinh trũng. ị kián cừa bÔn vã vĐn ã n y ð mực ỵ nghắa 5%. Lới giÊi: Thiát lêp giÊ thuyát thống kả: Ta cõ giĂ trà thống kả l z  Ă1.8 z0.05  1.64, so sĂnh ta thĐy -1.8<1.64 nản chĐp nhên H0. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 26 / 40
  47. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh,tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân, chữa biát phữỡng sai, cù mău nhọ GiÊ sỷ ta muốn kiºm ành giÊ thuyát H0 : à1 Ă à2  D0 Náu phữỡng sai hai tờng thº bơng nhau σ1  σ2 thẳ bián ngău nhiản X Ă X Ă D 1c 2 0 tuƠn theo phƠn phối Student vợi n n Ă 2 bêc tỹ do. 1 1 1 2 s n1 n2 Trong õ s l phữỡng sai gởp ữủc tẵnh bði cổng thực: pn Ă 1qs2 pn Ă 1qs2 s  1 1 2 2 n1 n2 Ă 2 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 27 / 40
  48. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh,tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân, chữa biát phữỡng sai, cù mău nhọ GiÊ sỷ ta muốn kiºm ành giÊ thuyát H0 : à1 Ă à2  D0 Náu phữỡng sai hai tờng thº bơng nhau σ1  σ2 thẳ bián ngău nhiản X Ă X Ă D 1c 2 0 tuƠn theo phƠn phối Student vợi n n Ă 2 bêc tỹ do. 1 1 1 2 s n1 n2 Trong õ s l phữỡng sai gởp ữủc tẵnh bði cổng thực: pn Ă 1qs2 pn Ă 1qs2 s  1 1 2 2 n1 n2 Ă 2 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 27 / 40
  49. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh,tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân, chữa biát phữỡng sai, cù mău nhọ GiÊ sỷ ta muốn kiºm ành giÊ thuyát H0 : à1 Ă à2  D0 Náu phữỡng sai hai tờng thº bơng nhau σ1  σ2 thẳ bián ngău nhiản X Ă X Ă D 1c 2 0 tuƠn theo phƠn phối Student vợi n n Ă 2 bêc tỹ do. 1 1 1 2 s n1 n2 Trong õ s l phữỡng sai gởp ữủc tẵnh bði cổng thực: pn Ă 1qs2 pn Ă 1qs2 s  1 1 2 2 n1 n2 Ă 2 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 27 / 40
  50. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh,tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân, chữa biát phữỡng sai, cù mău nhọ Khi õ ta thỹc hiằn kiºm ành giÊ thuyát H0 : à1 Ă à2  D0 nhữ sau: x Ă x Ă D GiĂ trà thống kả t= 1c 2 0 1 1 s n1 n2 GiÊ thuyát BĂc bọ H0 p-giĂ trà H Ă  D |t| Ă t 2PpT Ă t) 1 : à1 à2 0 n1 n2Ă2,α{2 H Ă D t t PpT Ă t) 1 : à1 à2 0 n1 n2Ă2,α é õ T l bián ngău nhiản tuƠn theo phƠn phối Student vợi n1 n2 Ă 2 bêc tỹ do. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 28 / 40
  51. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh,tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân, chữa biát phữỡng sai, cù mău nhọ Khi õ ta thỹc hiằn kiºm ành giÊ thuyát H0 : à1 Ă à2  D0 nhữ sau: x Ă x Ă D GiĂ trà thống kả t= 1c 2 0 1 1 s n1 n2 GiÊ thuyát BĂc bọ H0 p-giĂ trà H Ă  D |t| Ă t 2PpT Ă t) 1 : à1 à2 0 n1 n2Ă2,α{2 H Ă D t t PpT Ă t) 1 : à1 à2 0 n1 n2Ă2,α é õ T l bián ngău nhiản tuƠn theo phƠn phối Student vợi n1 n2 Ă 2 bêc tỹ do. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 28 / 40
  52. KhoÊng tin cêy cho hiằu số hai trung bẳnh, tờng thº phƠn phối chuân, cù mău nhọ, phữỡng sai chữa biát v bơng nhau KhoÊng tin cêy p1 Ă αq100% l : c c 1 1 1 1 px1 Ă x2 Ă t0 Ư s , x1 Ă x2 t0 Ư s q n1 n2 n1 n2 Trong õ t l t 0 n1 n2Ă2,α{2 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 29 / 40
  53. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh,tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân, chữa biát phữỡng sai, cù mău nhọ Trong trữớng hủp hai phữỡng sai tờng thº khổng bơng nhau thẳ ta tián h nh kiºm ành H0 : à1 Ă à2  D0 nhữ sau: X Ă X Ă D Bián ngău nhiản t= d1 2 0 tuƠn theo phƠn phối Student vợi bêc tỹ s2 s2 1 2 n1 n2 do s2 s2 p 1 2 n n q2 df  1 2 s2{n s2{n 1 1 2 2 n1 Ă 1 n2 Ă 1 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 30 / 40
  54. KDGT vã sỹ khĂc biằt giỳa hai trung bẳnh,tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân, chữa biát phữỡng sai, cù mău nhọ Trong trữớng hủp hai phữỡng sai tờng thº khổng bơng nhau thẳ ta tián h nh kiºm ành H0 : à1 Ă à2  D0 nhữ sau: X Ă X Ă D Bián ngău nhiản t= d1 2 0 tuƠn theo phƠn phối Student vợi bêc tỹ s2 s2 1 2 n1 n2 do s2 s2 p 1 2 n n q2 df  1 2 s2{n s2{n 1 1 2 2 n1 Ă 1 n2 Ă 1 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 30 / 40
  55. Vẵ dử B i toĂn BÊng sau Ơy ghi lÔi trồng lữủng lúc sinh cừa mởt số em b² cõ mà hút thuốc lĂ n°ng v mởt số em b² cõ mà khổng hút thuốc. Hút thuốc 3.18 2.84 2.90 3.27 3.85 3.52 3.23 2.76 3.60 3.75 3.59 3.63 2.38 2.34 Khổng hút 3.99 3.79 3.6 3.73 3.21 3.60 4.08 3.61 3.83 3.31 4.13 3.26 3.54 3.51 2.71 HÂy kiºm ành xem trồng lữủng cừa cĂc em b² mợi sinh cõ mà hút thuốc cõ nhọ hỡn so vợi cĂc em b² cõ mà khổng hút thuốc khổng?GiÊ thiát phữỡng sai hai tờng thº bơng nhau v hai tờng thº tuƠn theo phƠn phối chuân. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 31 / 40
  56. Kát quÊ trong SPSS university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 32 / 40
  57. KGT vã trung bẳnh hai tờng thº Trản thỹc tá, trong trữớng hủp chồn mău ởc lêp, ta thữớng khổng biát thổng tin vã hai phữỡng sai cừa hai tờng thº. Ngữới ta thữớng thỹc hiằn b i toĂn kiºm ành hai phữỡng sai trữợc, côn cự trản quyát ành cừa b i toĂn õ, ngữới ta s³ lỹa chồn kát quÊ cừa b i toĂn kiºm ành vã 2 trung bẳnh. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 33 / 40
  58. Vẵ dử Nghiản cựu vã lữủng rữủu m sinh viản  uống trong mởt thĂng qua trản 139 sinh viản chữa tốt nghiằp trong cĂc trữớng Ôi hồc ta thu ữủc số liằu trong file Ruou.sav. Trong õ, cởt GioiTinh ghi lÔi giợi tẵnh, cởt Ruou ghi lÔi lữủng rữủu cao nhĐt  uống trong mởt ng y cừa thĂng trữợc (ỡn và: oz). Kiºm ành xem trung bẳnh lữủng rữủu uống cao nhĐt trong ng y cừa nam giợi cõ cao hỡn nỳ giợi khổng tÔi mực ỵ nghắa 5%. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 34 / 40
  59. Kát quÊ trong SPSS university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 35 / 40
  60. Vẵ dử Lêp H0, H1, tẵnh giĂ trà thống kả t, bêc tỹ do, p-giĂ trà cừa b i toĂn so sĂnh lữủng rữủu uống cao nhĐt trung bẳnh cừa nam v nỳ sau õ kát luên tÔi mực ỵ nghắa 5%. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 36 / 40
  61. KDGT vã t lằ hai tờng thº GiÊ sỷ ta muốn kiºm ành giÊ thuyát H0 : p1 Ă p2  0 trong õ p1, p2 l t lằ cừa mởt °c iºm ta quan tƠm cừa hai tờng thº. Ta tián h nh chồn mău ngău nhiản tứ tờng thº thự nhĐt lĐy n1 phƯn tỷ, tứ tờng thº thự hai lĐy n2 phƯn tỷ. Gồi Pˆ1, Pˆ2 l bián ngău nhiản ch¿ t lằ mău. Náu n1, n2 ãu lợn (n1p1, n1p1 Ă p1q, n2p2, n2p1 Ă p2q Ơ 5q v mău Pˆ Ă Pˆ ởc lêp thẳ bián ngău nhiản c 1 2 xĐp x¿ phƠn phối chuân 1 1 pp1 Ă pqp q n1 n2 hõa. Trong õ p l t lằ gởp thữớng ữủc xĐp x¿ bði t lằ gởp trản mău n1pˆ1 n2pˆ2 p=pˆ  n1 n2 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 37 / 40
  62. KDGT vã t lằ hai tờng thº GiÊ sỷ ta muốn kiºm ành giÊ thuyát H0 : p1 Ă p2  0 trong õ p1, p2 l t lằ cừa mởt °c iºm ta quan tƠm cừa hai tờng thº. Ta tián h nh chồn mău ngău nhiản tứ tờng thº thự nhĐt lĐy n1 phƯn tỷ, tứ tờng thº thự hai lĐy n2 phƯn tỷ. Gồi Pˆ1, Pˆ2 l bián ngău nhiản ch¿ t lằ mău. Náu n1, n2 ãu lợn (n1p1, n1p1 Ă p1q, n2p2, n2p1 Ă p2q Ơ 5q v mău Pˆ Ă Pˆ ởc lêp thẳ bián ngău nhiản c 1 2 xĐp x¿ phƠn phối chuân 1 1 pp1 Ă pqp q n1 n2 hõa. Trong õ p l t lằ gởp thữớng ữủc xĐp x¿ bði t lằ gởp trản mău n1pˆ1 n2pˆ2 p=pˆ  n1 n2 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 37 / 40
  63. KDGT vã hai t lằ hai tờng thº Ta tián h nh kiºm ành giÊ thuyát H0 : p1 Ă p2  0 trong trữớng hủp cù mău lợn v ởc lêp nhữ sau: Pˆ Ă Pˆ GiĂ trà thống kả z  c 1 2 1 1 pp1 Ă pqp q n1 n2 GiÊ thuyát BĂc bọ H0 p-giĂ trà H1 : p1 Ă p2  0 |z| Ă zα{2 2PpZ Ă z) H1 : p1 Ă p2 0 z zα PpZ Ă z) university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 38 / 40
  64. KDGT vã hai t lằ hai tờng thº Ta tián h nh kiºm ành giÊ thuyát H0 : p1 Ă p2  0 trong trữớng hủp cù mău lợn v ởc lêp nhữ sau: Pˆ Ă Pˆ GiĂ trà thống kả z  c 1 2 1 1 pp1 Ă pqp q n1 n2 GiÊ thuyát BĂc bọ H0 p-giĂ trà H1 : p1 Ă p2  0 |z| Ă zα{2 2PpZ Ă z) H1 : p1 Ă p2 0 z zα PpZ Ă z) university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 38 / 40
  65. Vẵ dử Ngữới ta muốn nghiản cựu Ênh hữðng cừa viằc bà viảm phá quÊn khi cỏn nhọ án khÊ nông bà ho khi lợn lản. Trong 273 tr´ em bà viảm phá quÊn trữợc 5 tuời thẳ cõ 26 em bà ho v o tuời 14, trong 1046 tr´ em khổng bà viảm phá quÊn cho án khi ữủc 5 tuời thẳ cõ 44 em cho biát mẳnh bà ho khi ð tuời 14. Kiºm ành giÊ thuyát t lằ bà ho khi ữủc 14 tuời l nhữ nhau ð hai nhõm. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 39 / 40
  66. Vẵ dử Gồi p1, p2 l t lằ tr´ em bà ho khi ữủc 14 tuời ð nhõm bà viảm phá quÊn, khổng bà viảm phá quÊn khi án 5 tuời. H0 : p1 Ă p2  0 H1 : p1 Ă p2  0 26 44 Tẵnh p   0 09524 p   0 04207 ˆ1 273 . , ˆ2 1046 . 26 44 p   0 05307 ˆ 273 1046 . 0.09524 Ă 0.04207 GiĂ trà thống kả z  c  3.49 1 1 0 05307p1 Ă 0 05307q . . 273 1046 university-logo So sĂnh 3.49 v z0.025  1.96 ta cõ 3.49>1.96 nản bĂc bọ H0. ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 40 / 40
  67. Vẵ dử Gồi p1, p2 l t lằ tr´ em bà ho khi ữủc 14 tuời ð nhõm bà viảm phá quÊn, khổng bà viảm phá quÊn khi án 5 tuời. H0 : p1 Ă p2  0 H1 : p1 Ă p2  0 26 44 Tẵnh p   0 09524 p   0 04207 ˆ1 273 . , ˆ2 1046 . 26 44 p   0 05307 ˆ 273 1046 . 0.09524 Ă 0.04207 GiĂ trà thống kả z  c  3.49 1 1 0 05307p1 Ă 0 05307q . . 273 1046 university-logo So sĂnh 3.49 v z0.025  1.96 ta cõ 3.49>1.96 nản bĂc bọ H0. ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 40 / 40
  68. Vẵ dử Gồi p1, p2 l t lằ tr´ em bà ho khi ữủc 14 tuời ð nhõm bà viảm phá quÊn, khổng bà viảm phá quÊn khi án 5 tuời. H0 : p1 Ă p2  0 H1 : p1 Ă p2  0 26 44 Tẵnh p   0 09524 p   0 04207 ˆ1 273 . , ˆ2 1046 . 26 44 p   0 05307 ˆ 273 1046 . 0.09524 Ă 0.04207 GiĂ trà thống kả z  c  3.49 1 1 0 05307p1 Ă 0 05307q . . 273 1046 university-logo So sĂnh 3.49 v z0.025  1.96 ta cõ 3.49>1.96 nản bĂc bọ H0. ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 40 / 40
  69. Vẵ dử Gồi p1, p2 l t lằ tr´ em bà ho khi ữủc 14 tuời ð nhõm bà viảm phá quÊn, khổng bà viảm phá quÊn khi án 5 tuời. H0 : p1 Ă p2  0 H1 : p1 Ă p2  0 26 44 Tẵnh p   0 09524 p   0 04207 ˆ1 273 . , ˆ2 1046 . 26 44 p   0 05307 ˆ 273 1046 . 0.09524 Ă 0.04207 GiĂ trà thống kả z  c  3.49 1 1 0 05307p1 Ă 0 05307q . . 273 1046 university-logo So sĂnh 3.49 v z0.025  1.96 ta cõ 3.49>1.96 nản bĂc bọ H0. ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 12 thĂng 2 nôm 2014 40 / 40