Bài giảng Thống kê xã hội - Chương 3: Tóm tắt dữ liệu - Đỗ Thị Thúy Hằng

pdf 97 trang ngocly 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Thống kê xã hội - Chương 3: Tóm tắt dữ liệu - Đỗ Thị Thúy Hằng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_thong_ke_xa_hoi_chuong_3_tom_tat_du_lieu_do_thi_th.pdf

Nội dung text: Bài giảng Thống kê xã hội - Chương 3: Tóm tắt dữ liệu - Đỗ Thị Thúy Hằng

  1. THẩNG K– X‚ HậI HÅC ộ Thà Thúy Hơng Ôi hồc TH‹NG LONG Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 1 / 50
  2. Chữỡng III CĂc hẳnh thực tờ chực v trẳnh b y dỳ liằu university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 2 / 50
  3. Nởi dung giÊng dÔy 1 Lêp bÊng tƯn số v tƯn suĐt BÊng tƯn số cho bián cõ thang o ành danh v thực bêc BÊng tƯn số cho bián cõ thang o t lằ 2 Tõm tưt bơng cĂc bÊng nhiãu chiãu Tõm tưt bơng bÊng ch²o (crosstab) 3 Tõm tưt dỳ liằu ành tẵnh bơng cĂc ch¿ số 4 CĂc loÔi biºu ỗ Biºu ỗ thanh Biºu ỗ hẳnh trỏn Biºu ỗ tƯn số v a giĂc tƯn số Biºu ỗ thƠn v lĂ Biºu ỗ tĂn xÔ university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 3 / 50
  4. Nởi dung giÊng dÔy 1 Lêp bÊng tƯn số v tƯn suĐt BÊng tƯn số cho bián cõ thang o ành danh v thực bêc BÊng tƯn số cho bián cõ thang o t lằ 2 Tõm tưt bơng cĂc bÊng nhiãu chiãu Tõm tưt bơng bÊng ch²o (crosstab) 3 Tõm tưt dỳ liằu ành tẵnh bơng cĂc ch¿ số 4 CĂc loÔi biºu ỗ Biºu ỗ thanh Biºu ỗ hẳnh trỏn Biºu ỗ tƯn số v a giĂc tƯn số Biºu ỗ thƠn v lĂ Biºu ỗ tĂn xÔ university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 3 / 50
  5. Nởi dung giÊng dÔy 1 Lêp bÊng tƯn số v tƯn suĐt BÊng tƯn số cho bián cõ thang o ành danh v thực bêc BÊng tƯn số cho bián cõ thang o t lằ 2 Tõm tưt bơng cĂc bÊng nhiãu chiãu Tõm tưt bơng bÊng ch²o (crosstab) 3 Tõm tưt dỳ liằu ành tẵnh bơng cĂc ch¿ số 4 CĂc loÔi biºu ỗ Biºu ỗ thanh Biºu ỗ hẳnh trỏn Biºu ỗ tƯn số v a giĂc tƯn số Biºu ỗ thƠn v lĂ Biºu ỗ tĂn xÔ university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 3 / 50
  6. Nởi dung giÊng dÔy 1 Lêp bÊng tƯn số v tƯn suĐt BÊng tƯn số cho bián cõ thang o ành danh v thực bêc BÊng tƯn số cho bián cõ thang o t lằ 2 Tõm tưt bơng cĂc bÊng nhiãu chiãu Tõm tưt bơng bÊng ch²o (crosstab) 3 Tõm tưt dỳ liằu ành tẵnh bơng cĂc ch¿ số 4 CĂc loÔi biºu ỗ Biºu ỗ thanh Biºu ỗ hẳnh trỏn Biºu ỗ tƯn số v a giĂc tƯn số Biºu ỗ thƠn v lĂ Biºu ỗ tĂn xÔ university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 3 / 50
  7. Lêp bÊng tƯn số v bÊng tƯn suĐt Vợi mởt têp dỳ liằu lợn chựa rĐt nhiãu thổng tin trong õ thẳ cổng viằc trữợc tiản chúng ta cƯn phÊi tõm tưt dỳ liằu. Mởt trong nhỳng cĂch tõm tưt ỡn giÊn nhĐt l lêp bÊng tƯn số. KhĂi niằm BÊng tƯn số l bÊng tờng hủp cĂc biºu hiằn cõ thº cõ cừa °c iºm quan sĂt ho°c cĂc khoÊng giĂ trà m dỳ liằu cõ thº rỡi v o v số quan sĂt tữỡng ựng (tƯn số). BÊng tƯn số cõ hai cởt: Cởt Ưu tiản mổ tÊ cĂc biºu hiằn cõ thº cõ ho°c cĂc khoÊng giĂ trà m dỳ liằu quan sĂt cõ thº rỡi v o Cởt thự hai mổ tÊ tƯn số tữỡng ựng. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 4 / 50
  8. Lêp bÊng tƯn số v bÊng tƯn suĐt Vợi mởt têp dỳ liằu lợn chựa rĐt nhiãu thổng tin trong õ thẳ cổng viằc trữợc tiản chúng ta cƯn phÊi tõm tưt dỳ liằu. Mởt trong nhỳng cĂch tõm tưt ỡn giÊn nhĐt l lêp bÊng tƯn số. KhĂi niằm BÊng tƯn số l bÊng tờng hủp cĂc biºu hiằn cõ thº cõ cừa °c iºm quan sĂt ho°c cĂc khoÊng giĂ trà m dỳ liằu cõ thº rỡi v o v số quan sĂt tữỡng ựng (tƯn số). BÊng tƯn số cõ hai cởt: Cởt Ưu tiản mổ tÊ cĂc biºu hiằn cõ thº cõ ho°c cĂc khoÊng giĂ trà m dỳ liằu quan sĂt cõ thº rỡi v o Cởt thự hai mổ tÊ tƯn số tữỡng ựng. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 4 / 50
  9. BÊng tƯn số STT GioiTinh 1 1 2 1 3 2 4 1 GioiTinh TƯn số Giợi tẵnh: 5 2 Nam 6 1.Nam 2.Nỳ 6 1 Nu 4 7 1 8 2 9 2 10 1 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 5 / 50
  10. BÊng tƯn số STT GioiTinh 1 1 2 1 3 2 4 1 GioiTinh TƯn số Giợi tẵnh: 5 2 Nam 6 1.Nam 2.Nỳ 6 1 Nu 4 7 1 8 2 9 2 10 1 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 5 / 50
  11. BÊng tƯn số STT GioiTinh 1 1 2 1 3 2 4 1 GioiTinh TƯn số Giợi tẵnh: 5 2 Nam 6 1.Nam 2.Nỳ 6 1 Nu 4 7 1 8 2 9 2 10 1 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 5 / 50
  12. BÊng tƯn suĐt KhĂi niằm BÊng tƯn suĐt l bÊng tờng hủp cĂc biºu hiằn cõ thº cõ cừa °c iºm quan sĂt ho°c cĂc khoÊng giĂ trà m dỳ liằu cõ thº rỡi v o v t lằ tữỡng ựng (tƯn suĐt). BÊng tƯn suĐt cõ hai cởt: Cởt Ưu tiản mổ tÊ cĂc biºu hiằn cõ thº cõ ho°c cĂc khoÊng giĂ trà m dỳ liằu quan sĂt cõ thº rỡi v o Cởt thự hai mổ tÊ tƯn suĐt tữỡng ựng. Tờng cĂc tƯn suĐt phÊi bơng 1. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 6 / 50
  13. BÊng tƯn suĐt STT GioiTinh 1 1 2 1 3 2 4 1 GioiTinh TƯn suĐt Giợi tẵnh: 5 2 Nam 0.6 1.Nam 2.Nỳ 6 1 Nu 0.4 7 1 8 2 9 2 10 1 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 7 / 50
  14. BÊng tƯn suĐt STT GioiTinh 1 1 2 1 3 2 4 1 GioiTinh TƯn suĐt Giợi tẵnh: 5 2 Nam 0.6 1.Nam 2.Nỳ 6 1 Nu 0.4 7 1 8 2 9 2 10 1 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 7 / 50
  15. BÊng tƯn suĐt STT GioiTinh 1 1 2 1 3 2 4 1 GioiTinh TƯn suĐt Giợi tẵnh: 5 2 Nam 0.6 1.Nam 2.Nỳ 6 1 Nu 0.4 7 1 8 2 9 2 10 1 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 7 / 50
  16. T lằ phƯn trôm Tữỡng tỹ nhữ tƯn suĐt, ngữới ta cõ thº tẵnh t lằ phƯn trôm. T lằ phƯn trôm (percentage frequency) ữủc tẵnh bơng tƯn suĐt.100%. Giợi tẵnh TƯn suĐt T lằ phƯn trôm (relative frequency) (percentage frequency) Nam 0.3 30 Nỳ 0.7 70 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 8 / 50
  17. T lằ phƯn trôm Tữỡng tỹ nhữ tƯn suĐt, ngữới ta cõ thº tẵnh t lằ phƯn trôm. T lằ phƯn trôm (percentage frequency) ữủc tẵnh bơng tƯn suĐt.100%. Giợi tẵnh TƯn suĐt T lằ phƯn trôm (relative frequency) (percentage frequency) Nam 0.3 30 Nỳ 0.7 70 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 8 / 50
  18. BÊng tƯn số tẵch lụy v tƯn suĐt tẵch lụy KhĂi niằm BÊng tƯn số (tƯn suĐt) tẵch lụy l bÊng tờng hủp cĂc biºu hiằn cõ thº cõ cừa °c iºm quan sĂt ho°c cĂc khoÊng giĂ trà m dỳ liằu cõ thº rỡi v o v tƯn số (tƯn suĐt) tứ cĂc biºu hiằn Ưu tiản cho án biºu hiằn hiằn tÔi. Vẵ dử: Nghiản cựu số con trong cĂc gia ẳnh tr´ cõ tuời cừa vủ v chỗng trong khoÊng tứ 20 án 35 ta ữủc số liằu sau Số con TƯn số tƯn suĐt TƯn số tẵch lụy TƯn suĐt tẵch lụy 0 5 0.2 5 0.2 1 10 0.4 15 0.6 2 8 0.32 23 0.92 3 2 0.08 25 1 Cõ 10 gia ẳnh cõ 1 ựa con chiám 40%. university-logo Cõ 15 gia ẳnh cõ tứ 0 án 1 con v 60% gia ẳnh cõ số con tứ 0 án 1. ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 9 / 50
  19. BÊng tƯn số tẵch lụy v tƯn suĐt tẵch lụy KhĂi niằm BÊng tƯn số (tƯn suĐt) tẵch lụy l bÊng tờng hủp cĂc biºu hiằn cõ thº cõ cừa °c iºm quan sĂt ho°c cĂc khoÊng giĂ trà m dỳ liằu cõ thº rỡi v o v tƯn số (tƯn suĐt) tứ cĂc biºu hiằn Ưu tiản cho án biºu hiằn hiằn tÔi. Vẵ dử: Nghiản cựu số con trong cĂc gia ẳnh tr´ cõ tuời cừa vủ v chỗng trong khoÊng tứ 20 án 35 ta ữủc số liằu sau Số con TƯn số tƯn suĐt TƯn số tẵch lụy TƯn suĐt tẵch lụy 0 5 0.2 5 0.2 1 10 0.4 15 0.6 2 8 0.32 23 0.92 3 2 0.08 25 1 Cõ 10 gia ẳnh cõ 1 ựa con chiám 40%. university-logo Cõ 15 gia ẳnh cõ tứ 0 án 1 con v 60% gia ẳnh cõ số con tứ 0 án 1. ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 9 / 50
  20. BÊng tƯn số tẵch lụy v tƯn suĐt tẵch lụy KhĂi niằm BÊng tƯn số (tƯn suĐt) tẵch lụy l bÊng tờng hủp cĂc biºu hiằn cõ thº cõ cừa °c iºm quan sĂt ho°c cĂc khoÊng giĂ trà m dỳ liằu cõ thº rỡi v o v tƯn số (tƯn suĐt) tứ cĂc biºu hiằn Ưu tiản cho án biºu hiằn hiằn tÔi. Vẵ dử: Nghiản cựu số con trong cĂc gia ẳnh tr´ cõ tuời cừa vủ v chỗng trong khoÊng tứ 20 án 35 ta ữủc số liằu sau Số con TƯn số tƯn suĐt TƯn số tẵch lụy TƯn suĐt tẵch lụy 0 5 0.2 5 0.2 1 10 0.4 15 0.6 2 8 0.32 23 0.92 3 2 0.08 25 1 Cõ 10 gia ẳnh cõ 1 ựa con chiám 40%. university-logo Cõ 15 gia ẳnh cõ tứ 0 án 1 con v 60% gia ẳnh cõ số con tứ 0 án 1. ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 9 / 50
  21. Lêp bÊng tƯn số v tƯn suĐt cho bián cõ thang o ành danh v thự bêc BÊng tƯn số v tƯn suĐt cho dỳ liằu ành tẵnh cho ta cĂc thổng tin sau: Cởt 1: CĂc biºu hiằn cừa °c iºm thuởc tẵnh, giÊ sỷ cõ k biºu hiằn. Cởt tƯn số tữỡng ựng cừa tứng biºu hiằn l f1, f2 , fk . Khi õ tờng số °k quan sĂt n  i1 fi Cởt tƯn suĐt tữỡng ựng cừa tứng biºu hiằn s³ ữủc tẵnh theo cổng f thực i 100 n . % university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 10 / 50
  22. Lêp bÊng tƯn số v tƯn suĐt cho bián cõ thang o ành danh v thự bêc BÊng tƯn số v tƯn suĐt cho dỳ liằu ành tẵnh cho ta cĂc thổng tin sau: Cởt 1: CĂc biºu hiằn cừa °c iºm thuởc tẵnh, giÊ sỷ cõ k biºu hiằn. Cởt tƯn số tữỡng ựng cừa tứng biºu hiằn l f1, f2 , fk . Khi õ tờng số °k quan sĂt n  i1 fi Cởt tƯn suĐt tữỡng ựng cừa tứng biºu hiằn s³ ữủc tẵnh theo cổng f thực i 100 n . % university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 10 / 50
  23. Lêp bÊng tƯn số v tƯn suĐt cho bián cõ thang o ành danh v thự bêc BÊng tƯn số v tƯn suĐt cho dỳ liằu ành tẵnh cho ta cĂc thổng tin sau: Cởt 1: CĂc biºu hiằn cừa °c iºm thuởc tẵnh, giÊ sỷ cõ k biºu hiằn. Cởt tƯn số tữỡng ựng cừa tứng biºu hiằn l f1, f2 , fk . Khi õ tờng số °k quan sĂt n  i1 fi Cởt tƯn suĐt tữỡng ựng cừa tứng biºu hiằn s³ ữủc tẵnh theo cổng f thực i 100 n . % university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 10 / 50
  24. Vẵ dử Khi i thu thêp mău vã phữỡng phĂp sinh v giợi tẵnh cừa 600 em b² tÔi mởt bằnh viằn ta thu ữủc mău dữợi dÔng bÊng sau: STT Phữỡng phĂp sinh Giợi tẵnh 1 Sinh thữớng Nam 2 Sinh mờ Nam 3 Sinh mờ Nỳ BÊng tƯn số cho cĂc phữỡng phĂp sinh , giợi tẵnh cho 600 em b² trản: Phữỡng phĂp sinh TƯn số GioiTinh TƯn số Sinh thữớng 420 Nam 307 Sinh forcep 98 Nỳ 293 Sinh mờ 82 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 11 / 50
  25. Vẵ dử Khi i thu thêp mău vã phữỡng phĂp sinh v giợi tẵnh cừa 600 em b² tÔi mởt bằnh viằn ta thu ữủc mău dữợi dÔng bÊng sau: STT Phữỡng phĂp sinh Giợi tẵnh 1 Sinh thữớng Nam 2 Sinh mờ Nam 3 Sinh mờ Nỳ BÊng tƯn số cho cĂc phữỡng phĂp sinh , giợi tẵnh cho 600 em b² trản: Phữỡng phĂp sinh TƯn số GioiTinh TƯn số Sinh thữớng 420 Nam 307 Sinh forcep 98 Nỳ 293 Sinh mờ 82 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 11 / 50
  26. Vẵ dử Khi i thu thêp mău vã phữỡng phĂp sinh v giợi tẵnh cừa 600 em b² tÔi mởt bằnh viằn ta thu ữủc mău dữợi dÔng bÊng sau: STT Phữỡng phĂp sinh Giợi tẵnh 1 Sinh thữớng Nam 2 Sinh mờ Nam 3 Sinh mờ Nỳ BÊng tƯn số cho cĂc phữỡng phĂp sinh , giợi tẵnh cho 600 em b² trản: Phữỡng phĂp sinh TƯn số GioiTinh TƯn số Sinh thữớng 420 Nam 307 Sinh forcep 98 Nỳ 293 Sinh mờ 82 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 11 / 50
  27. B i têp HÂy lêp bÊng tƯn số, tƯn suĐt, tƯn số tẵch lụy, tƯn suĐt tẵch lụy cho phữỡng phĂp sinh cừa 600 em b² trản. Nhên x²t ỵ nghắa cừa thổng tin do tƯn suĐt tẵch lụy em lÔi. PPSinh TƯn số TƯn suĐt TƯn số TƯn suĐt tẵch lụy tẵch lụy Sinh thữớng Sinh mờ Sinh FC university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 12 / 50
  28. B i têp HÂy lêp bÊng tƯn số, tƯn suĐt, tƯn số tẵch lụy, tƯn suĐt tẵch lụy cho phữỡng phĂp sinh cừa 600 em b² trản. Nhên x²t ỵ nghắa cừa thổng tin do tƯn suĐt tẵch lụy em lÔi. PPSinh TƯn số TƯn suĐt TƯn số TƯn suĐt tẵch lụy tẵch lụy Sinh thữớng Sinh mờ Sinh FC university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 12 / 50
  29. B i têp B i toĂn Cho têp số liằu sau, hÂy lêp bÊng tƯn số, tƯn suĐt, tƯn số tẵch lụy, tƯn suĐt tẵch lụy cho bián Tuoi. Thổng tin tứ bÊng tƯn suĐt tẵch lụy l gẳ? Tứ õ nhên x²t bÊng tƯn suĐt tẵch lụy phũ hủp cho bián cõ thang o n o? STT GioiTinh Tuoi ThoiGian 1 1 1 3 2 2 3 5 3 1 2 1 4 2 2 0.5 5 1 3 2 6 2 1 4 7 1 3 1 8 2 1 3 9 2 2 4 university-logo 10 1 3 2 ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 13 / 50
  30. B i têp Ho n th nh bÊng sau: QuanSat TƯn số TƯn suĐt TƯn suĐt tẵch lụy 1 20 2 0.3 3 10 0.1 4 Tờng university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 14 / 50
  31. BÊng tƯn số cho bián cõ thang o t lằ X²t vẵ dử sau: STT ThoiGian ThoiGian TƯn số 1 3 3 1 2 5 5 1 CƠu họi: BÔn sỷ 3 1 1 1 dửng bao nhiảu giớ 4 0.5 0.5 1 trong mởt ng y º 5 2 2 1 v o internet vợi 6 4 4 1 mửc ẵch giÊi trẵ? 7 2.5 2.5 1 8 1.5 1.5 1 9 3.5 3.5 1 10 0 0 1 BÔn nhên x²t gẳ vã bÊng tƯn số trản? university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 15 / 50
  32. BÊng tƯn số cho bián cõ thang o t lằ X²t vẵ dử sau: STT ThoiGian ThoiGian TƯn số 1 3 3 1 2 5 5 1 CƠu họi: BÔn sỷ 3 1 1 1 dửng bao nhiảu giớ 4 0.5 0.5 1 trong mởt ng y º 5 2 2 1 v o internet vợi 6 4 4 1 mửc ẵch giÊi trẵ? 7 2.5 2.5 1 8 1.5 1.5 1 9 3.5 3.5 1 10 0 0 1 BÔn nhên x²t gẳ vã bÊng tƯn số trản? university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 15 / 50
  33. BÊng tƯn số cho bián cõ thang o t lằ X²t vẵ dử sau: STT ThoiGian ThoiGian TƯn số 1 3 3 1 2 5 5 1 CƠu họi: BÔn sỷ 3 1 1 1 dửng bao nhiảu giớ 4 0.5 0.5 1 trong mởt ng y º 5 2 2 1 v o internet vợi 6 4 4 1 mửc ẵch giÊi trẵ? 7 2.5 2.5 1 8 1.5 1.5 1 9 3.5 3.5 1 10 0 0 1 BÔn nhên x²t gẳ vã bÊng tƯn số trản? university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 15 / 50
  34. BÊng tƯn số cho bián cõ thang o t lằ X²t vẵ dử sau: STT ThoiGian ThoiGian TƯn số 1 3 3 1 2 5 5 1 CƠu họi: BÔn sỷ 3 1 1 1 dửng bao nhiảu giớ 4 0.5 0.5 1 trong mởt ng y º 5 2 2 1 v o internet vợi 6 4 4 1 mửc ẵch giÊi trẵ? 7 2.5 2.5 1 8 1.5 1.5 1 9 3.5 3.5 1 10 0 0 1 BÔn nhên x²t gẳ vã bÊng tƯn số trản? university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 15 / 50
  35. PhƠn nhõm Lỵ do phƠn nhõm bián cõ thang o t lằ: 1 Bián cõ thang o t lằ thữớng cõ rĐt nhiãu giĂ trà. CĂc giĂ trà trong mởt mău thữớng khĂc nhau. Nản bÊng tƯn số d i, mĐt ỵ nghắa tõm tưt dỳ liằu. 2 Vẳ mửc ẵch nghiản cựu, ngữới ta ch¿ quan tƠm án mởt khoÊng giĂ trà n o õ cừa bián. Yảu cƯu khi phƠn nhõm CĂc nhõm khổng ữủc giao nhau, º Êm bÊo cĂc phƯn tỷ ch¿ ữủc xuĐt hiằn mởt lƯn CĂc nhõm phÊi bao quĂt hát tĐt cÊ cĂc quan sĂt trong dỳ liằu º Êm bÊo khổng thiáu dỳ liằu CĂc nhõm phÊi cõ ẵt nhĐt mởt phƯn tỷ university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 16 / 50
  36. PhƠn nhõm Lỵ do phƠn nhõm bián cõ thang o t lằ: 1 Bián cõ thang o t lằ thữớng cõ rĐt nhiãu giĂ trà. CĂc giĂ trà trong mởt mău thữớng khĂc nhau. Nản bÊng tƯn số d i, mĐt ỵ nghắa tõm tưt dỳ liằu. 2 Vẳ mửc ẵch nghiản cựu, ngữới ta ch¿ quan tƠm án mởt khoÊng giĂ trà n o õ cừa bián. Yảu cƯu khi phƠn nhõm CĂc nhõm khổng ữủc giao nhau, º Êm bÊo cĂc phƯn tỷ ch¿ ữủc xuĐt hiằn mởt lƯn CĂc nhõm phÊi bao quĂt hát tĐt cÊ cĂc quan sĂt trong dỳ liằu º Êm bÊo khổng thiáu dỳ liằu CĂc nhõm phÊi cõ ẵt nhĐt mởt phƯn tỷ university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 16 / 50
  37. PhƠn nhõm Lỵ do phƠn nhõm bián cõ thang o t lằ: 1 Bián cõ thang o t lằ thữớng cõ rĐt nhiãu giĂ trà. CĂc giĂ trà trong mởt mău thữớng khĂc nhau. Nản bÊng tƯn số d i, mĐt ỵ nghắa tõm tưt dỳ liằu. 2 Vẳ mửc ẵch nghiản cựu, ngữới ta ch¿ quan tƠm án mởt khoÊng giĂ trà n o õ cừa bián. Yảu cƯu khi phƠn nhõm CĂc nhõm khổng ữủc giao nhau, º Êm bÊo cĂc phƯn tỷ ch¿ ữủc xuĐt hiằn mởt lƯn CĂc nhõm phÊi bao quĂt hát tĐt cÊ cĂc quan sĂt trong dỳ liằu º Êm bÊo khổng thiáu dỳ liằu CĂc nhõm phÊi cõ ẵt nhĐt mởt phƯn tỷ university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 16 / 50
  38. PhƠn nhõm Lỵ do phƠn nhõm bián cõ thang o t lằ: 1 Bián cõ thang o t lằ thữớng cõ rĐt nhiãu giĂ trà. CĂc giĂ trà trong mởt mău thữớng khĂc nhau. Nản bÊng tƯn số d i, mĐt ỵ nghắa tõm tưt dỳ liằu. 2 Vẳ mửc ẵch nghiản cựu, ngữới ta ch¿ quan tƠm án mởt khoÊng giĂ trà n o õ cừa bián. Yảu cƯu khi phƠn nhõm CĂc nhõm khổng ữủc giao nhau, º Êm bÊo cĂc phƯn tỷ ch¿ ữủc xuĐt hiằn mởt lƯn CĂc nhõm phÊi bao quĂt hát tĐt cÊ cĂc quan sĂt trong dỳ liằu º Êm bÊo khổng thiáu dỳ liằu CĂc nhõm phÊi cõ ẵt nhĐt mởt phƯn tỷ university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 16 / 50
  39. Giợi hÔn trản, giợi hÔn dữợi CĂc giĂ trà cừa bián thuởc cũng mởt nhõm thữớng ữủc ch¿ ra bơng cĂch giợi hÔn trong mởt khoÊng giĂ trà (a,b). Trong õ: a: giợi hÔn dữợi b: giợi hÔn trản hiằu b-a l khoÊng cĂch nhõm ổi khi ho°c a, ho°c b l vổ hÔn. Khi õ ta gồi l nhõm mð. Khi tĐt cÊ cĂc nhõm cõ khoÊng cĂch nhữ nhau ta gồi l cĂch phƠn nhõm ãu. Trong trữớng hủp ngữủc lÔi ta nõi l phƠn nhõm khổng ãu. Têp hủp cĂc iºm a, b ữủc gồi l cĂc iºm chia dỳ liằu (iºm chia) university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 17 / 50
  40. Vẵ dử PhƠn nhõm thới gian sỷ dửng internet v o mửc ẵch giÊi trẵ nhữ sau: STT ThoiGian Nhõm 1 3 2 2 5 3 3 1 2 ThoiGian TƯn số 4 0.5 1 1. Dữợi 1h Dữợi 1h 2 2. Tứ 1 án 3h 5 2 2 Tứ 1 án 3h 5 3. Trản 3h 6 4 3 Trản 3h 3 7 2.5 2 8 1.5 2 9 3.5 3 10 0 1 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 18 / 50
  41. Vẵ dử PhƠn nhõm thới gian sỷ dửng internet v o mửc ẵch giÊi trẵ nhữ sau: STT ThoiGian Nhõm 1 3 2 2 5 3 3 1 2 ThoiGian TƯn số 4 0.5 1 1. Dữợi 1h Dữợi 1h 2 2. Tứ 1 án 3h 5 2 2 Tứ 1 án 3h 5 3. Trản 3h 6 4 3 Trản 3h 3 7 2.5 2 8 1.5 2 9 3.5 3 10 0 1 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 18 / 50
  42. Vẵ dử PhƠn nhõm thới gian sỷ dửng internet v o mửc ẵch giÊi trẵ nhữ sau: STT ThoiGian Nhõm 1 3 2 2 5 3 3 1 2 ThoiGian TƯn số 4 0.5 1 1. Dữợi 1h Dữợi 1h 2 2. Tứ 1 án 3h 5 2 2 Tứ 1 án 3h 5 3. Trản 3h 6 4 3 Trản 3h 3 7 2.5 2 8 1.5 2 9 3.5 3 10 0 1 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 18 / 50
  43. Quy trẳnh khi phƠn nhõm XĂc ành giĂ trà lợn nhĐt, nhọ nhĐt cừa dỳ liằu. XĂc ành cĂc iºm chia (cõ thº do mửc ẵch nghiản cựu °t ra, cõ thº xĂc ành náu chồn cĂch phƠn nhõm ãu v số nhõm  xĂc ành). º Êm bÊo cĂc tẵnh chĐt khi phƠn nhõm cƯn ch¿ ró giợi hÔn trản v dữợi cừa nhõm cõ thuởc nhõm hay khổng (náu l dỳ liằu ành lữủng liản tửc cƯn lữu ỵ iãu kiằn n y). university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 19 / 50
  44. B i têp phƠn nhõm BÊng số liằu sau cho biát số tr´ em tợi bằnh viằn t¿nh khĂm vã hổ hĐp trong 20 ng y: Ng y 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số tr´ 20 30 50 100 40 45 48 42 10 60 Ng y 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Số tr´ 20 31 39 42 48 47 46 80 39 53 HÂy phƠn dỳ liằu th nh 4 nhõm ãu nhau. PhƠn nhõm dỳ liằu trản vợi cĂc iºm chia l 20, 40, 50, 80,100. Lêp bÊng tƯn số cho cĂch phƠn nhõm dỳ liằu trản nhữ sau [20, 50], (50,70], (70,100]. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 20 / 50
  45. Vẵ dử Kát quÊ bÊng tƯn số trong SPSS cho bián phữỡng phĂp sinh: university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 21 / 50
  46. Tõm tưt bơng bÊng ch²o Trong mởt tờng thº m ta quan tƠm án hai °c iºm thuởc tẵnh thẳ cõ thº tõm tưt dỳ liằu bơng bÊng hai chiãu. Vẵ dử: Nghiản cựu 600 em b² mợi sinh tÔi mởt bằnh viằn thẳ thĐy phữỡng phĂp sinh v giợi tẵnh nhữ sau: Phữỡng phĂp sinh Tờng Nam Nỳ Sinh thữớng 210 210 420 Sinh forcep 50 48 98 Sinh mờ 47 35 82 Tờng 307 293 600 º phƠn tẵch bÊng dỳ liằu trản chúng ta cõ thº tẵnh ữủc 3 loÔi t lằ: t lằ chung cừa cÊ bÊng, t lằ theo h ng(t lằ theo giợi tẵnh trong tứng phữỡng phĂp), t lằ theo phữỡng phĂp sinh trong tứng giợi tẵnh (t lằ sinh tronguniversity-logo tứng giợi tẵnh) ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 22 / 50
  47. Tõm tưt bơng bÊng ch²o Trong mởt tờng thº m ta quan tƠm án hai °c iºm thuởc tẵnh thẳ cõ thº tõm tưt dỳ liằu bơng bÊng hai chiãu. Vẵ dử: Nghiản cựu 600 em b² mợi sinh tÔi mởt bằnh viằn thẳ thĐy phữỡng phĂp sinh v giợi tẵnh nhữ sau: Phữỡng phĂp sinh Tờng Nam Nỳ Sinh thữớng 210 210 420 Sinh forcep 50 48 98 Sinh mờ 47 35 82 Tờng 307 293 600 º phƠn tẵch bÊng dỳ liằu trản chúng ta cõ thº tẵnh ữủc 3 loÔi t lằ: t lằ chung cừa cÊ bÊng, t lằ theo h ng(t lằ theo giợi tẵnh trong tứng phữỡng phĂp), t lằ theo phữỡng phĂp sinh trong tứng giợi tẵnh (t lằ sinh tronguniversity-logo tứng giợi tẵnh) ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 22 / 50
  48. Tõm tưt bơng bÊng ch²o Trong mởt tờng thº m ta quan tƠm án hai °c iºm thuởc tẵnh thẳ cõ thº tõm tưt dỳ liằu bơng bÊng hai chiãu. Vẵ dử: Nghiản cựu 600 em b² mợi sinh tÔi mởt bằnh viằn thẳ thĐy phữỡng phĂp sinh v giợi tẵnh nhữ sau: Phữỡng phĂp sinh Tờng Nam Nỳ Sinh thữớng 210 210 420 Sinh forcep 50 48 98 Sinh mờ 47 35 82 Tờng 307 293 600 º phƠn tẵch bÊng dỳ liằu trản chúng ta cõ thº tẵnh ữủc 3 loÔi t lằ: t lằ chung cừa cÊ bÊng, t lằ theo h ng(t lằ theo giợi tẵnh trong tứng phữỡng phĂp), t lằ theo phữỡng phĂp sinh trong tứng giợi tẵnh (t lằ sinh tronguniversity-logo tứng giợi tẵnh) ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 22 / 50
  49. Tõm tưt bơng bÊng hai chiãu BÊng t lằ theo tờng thº Nam Nỳ Sinh thuong 0.35 0.35 Sinh forcep 0.083 0.08 Sinh mo 0.078 0.059 BÊng t lằ giợi tẵnh theo tứng phữỡng phĂp sinh Nam Nỳ Tờng Sinh thuong 0.5 0.5 1 Sinh forcep 0.51 0.49 1 Sinh mo 0.57 0.43 1 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 23 / 50
  50. Tõm tưt bơng bÊng hai chiãu BÊng t lằ theo tờng thº Nam Nỳ Sinh thuong 0.35 0.35 Sinh forcep 0.083 0.08 Sinh mo 0.078 0.059 BÊng t lằ giợi tẵnh theo tứng phữỡng phĂp sinh Nam Nỳ Tờng Sinh thuong 0.5 0.5 1 Sinh forcep 0.51 0.49 1 Sinh mo 0.57 0.43 1 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 23 / 50
  51. Tõm tưt bơng bÊng hai chiãu BÊng t lằ cĂc phữỡng phĂp sinh theo tứng giợi tẵnh Nam Nỳ Sinh thuong 0.68 0.72 Sinh forcep 0.16 0.16 Sinh mo 0.16 0.12 Tờng 1 1 BÔn Ănh giĂ gẳ vã sỹ phƠn bờ phữỡng phĂp sinh trong tứng giợi tẵnh? BÔn Ănh giĂ gẳ vã sỹ phƠn bố giợi tẵnh trong tứng phữỡng phĂp sinh? university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 24 / 50
  52. Tõm tưt bơng bÊng hai chiãu BÊng t lằ cĂc phữỡng phĂp sinh theo tứng giợi tẵnh Nam Nỳ Sinh thuong 0.68 0.72 Sinh forcep 0.16 0.16 Sinh mo 0.16 0.12 Tờng 1 1 BÔn Ănh giĂ gẳ vã sỹ phƠn bờ phữỡng phĂp sinh trong tứng giợi tẵnh? BÔn Ănh giĂ gẳ vã sỹ phƠn bố giợi tẵnh trong tứng phữỡng phĂp sinh? university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 24 / 50
  53. BÊng hai chiãu Kát quÊ chÔy trong SPSS cho bÊng tƯn số hai chiãu: university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 25 / 50
  54. BÊng nhiãu chiãu Kát quÊ chÔy trong SPSS cho bÊng tƯn số thº hiằn : university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 26 / 50
  55. Tõm tưt dỳ liằu ành tẵnh bơng cĂc ch¿ số T số (ratios) l mởt phƠn số. Trong trữớng hủp n y thẳ số o cừa tỷ số v mău số khổng cƯn giống nhau. Vẵ dử nhữ t trồng khối cỡ thº BMI, mêt ở xữỡng BMD l cĂc t số. T số cõ giĂ trà tứ 0 án 8. T lằ (proportions) l phƠn số cõ giĂ trà tứ 0 án 1. T lằ cừa mởt thuởc tẵnh A xuĐt hiằn trong dỳ liằu l phƠn số ữủc tẵnh bơng cĂch lĐy số lƯn xuĐt hiằn cừa thuởc tẵnh A chia cho tờng số quan sĂt. Vẵ dử Trong ủt dich tÊ tẵnh án 13/4/2008 cõ 2490 ngữới mưc bằnh tiảu chÊy cĐp trong số n y cõ 377 ngữới mưc vi khuân tÊ V. cholerae. Do õ t lằ nhiạm khuân tÊ trong tờng thº nhỳng ngữới bà tiảu chÊy cĐp l 377  0.151 2490 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 27 / 50
  56. Tõm tưt dỳ liằu ành tẵnh bơng cĂc ch¿ số T số (ratios) l mởt phƠn số. Trong trữớng hủp n y thẳ số o cừa tỷ số v mău số khổng cƯn giống nhau. Vẵ dử nhữ t trồng khối cỡ thº BMI, mêt ở xữỡng BMD l cĂc t số. T số cõ giĂ trà tứ 0 án 8. T lằ (proportions) l phƠn số cõ giĂ trà tứ 0 án 1. T lằ cừa mởt thuởc tẵnh A xuĐt hiằn trong dỳ liằu l phƠn số ữủc tẵnh bơng cĂch lĐy số lƯn xuĐt hiằn cừa thuởc tẵnh A chia cho tờng số quan sĂt. Vẵ dử Trong ủt dich tÊ tẵnh án 13/4/2008 cõ 2490 ngữới mưc bằnh tiảu chÊy cĐp trong số n y cõ 377 ngữới mưc vi khuân tÊ V. cholerae. Do õ t lằ nhiạm khuân tÊ trong tờng thº nhỳng ngữới bà tiảu chÊy cĐp l 377  0.151 2490 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 27 / 50
  57. T suĐt T suĐt (rates) l phƠn số ch¿ số lƯn xuĐt hiằn cừa mởt thuởc tẵnh n o õ những ữủc tẵnh trong mởt khoÊng thới gian nhĐt ành trong mởt số ối tữủng nhĐt ành (thữớng l 1000, 10000 ) Vẵ dử theo số liằu thống kả cho thĐy cõ 26502 ngữới chát do ung thữ phời ð Anh v xự Wales trong nôm 1983. Tờng số dƠn trong nôm õ cừa hai vũng l 24 175 900 ngữới dƠn. Vêy t suĐt chát do ung thữ phời trong mởt nôm l 26502/24 175 900=0.001096. Chúng ta cõ thº nõi t suĐt chát l 1.096 trản 1000 ngữới trong mởt nôm, tực l trong 1000 ngữới cõ 1 ngữới chát trong mởt nôm. Khi muốn so sĂnh mởt ch¿ số n o õ bián thiản theo thới gian chúng ta thữớng dũng ch¿ số phƯn trôm thay ời. PhƯn trôm thay ời cừa Ôi lữủng A tÔi thới iºm 2 so vợi thới iºm 1 tẵnh theo cổng thực: GiĂ trà cừa A tÔi thới iºm 2-GiĂ trà cừa A tÔi thới iºm 1 .100%university-logo GiĂ trà cừa A tÔi thới iºm 1 ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 28 / 50
  58. T suĐt T suĐt (rates) l phƠn số ch¿ số lƯn xuĐt hiằn cừa mởt thuởc tẵnh n o õ những ữủc tẵnh trong mởt khoÊng thới gian nhĐt ành trong mởt số ối tữủng nhĐt ành (thữớng l 1000, 10000 ) Vẵ dử theo số liằu thống kả cho thĐy cõ 26502 ngữới chát do ung thữ phời ð Anh v xự Wales trong nôm 1983. Tờng số dƠn trong nôm õ cừa hai vũng l 24 175 900 ngữới dƠn. Vêy t suĐt chát do ung thữ phời trong mởt nôm l 26502/24 175 900=0.001096. Chúng ta cõ thº nõi t suĐt chát l 1.096 trản 1000 ngữới trong mởt nôm, tực l trong 1000 ngữới cõ 1 ngữới chát trong mởt nôm. Khi muốn so sĂnh mởt ch¿ số n o õ bián thiản theo thới gian chúng ta thữớng dũng ch¿ số phƯn trôm thay ời. PhƯn trôm thay ời cừa Ôi lữủng A tÔi thới iºm 2 so vợi thới iºm 1 tẵnh theo cổng thực: GiĂ trà cừa A tÔi thới iºm 2-GiĂ trà cừa A tÔi thới iºm 1 .100%university-logo GiĂ trà cừa A tÔi thới iºm 1 ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 28 / 50
  59. T suĐt T suĐt (rates) l phƠn số ch¿ số lƯn xuĐt hiằn cừa mởt thuởc tẵnh n o õ những ữủc tẵnh trong mởt khoÊng thới gian nhĐt ành trong mởt số ối tữủng nhĐt ành (thữớng l 1000, 10000 ) Vẵ dử theo số liằu thống kả cho thĐy cõ 26502 ngữới chát do ung thữ phời ð Anh v xự Wales trong nôm 1983. Tờng số dƠn trong nôm õ cừa hai vũng l 24 175 900 ngữới dƠn. Vêy t suĐt chát do ung thữ phời trong mởt nôm l 26502/24 175 900=0.001096. Chúng ta cõ thº nõi t suĐt chát l 1.096 trản 1000 ngữới trong mởt nôm, tực l trong 1000 ngữới cõ 1 ngữới chát trong mởt nôm. Khi muốn so sĂnh mởt ch¿ số n o õ bián thiản theo thới gian chúng ta thữớng dũng ch¿ số phƯn trôm thay ời. PhƯn trôm thay ời cừa Ôi lữủng A tÔi thới iºm 2 so vợi thới iºm 1 tẵnh theo cổng thực: GiĂ trà cừa A tÔi thới iºm 2-GiĂ trà cừa A tÔi thới iºm 1 .100%university-logo GiĂ trà cừa A tÔi thới iºm 1 ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 28 / 50
  60. Vẵ dử vã t lằ, t số, t suĐt BÊng sau cho ta thổng tin vã số ngữới chát do tai nÔn ổ tổ theo tứng giợi tẵnh: (số liằu nôm 2004 cừa Canada) Giợi tẵnh TƯn số Nam 2035 Nỳ 840 Tờng 2875 HÂy tẵnh t số nam:nỳ chát vẳ tai nÔn giao thổng nôm 2004 tÔi Canada. ị nghắa cừa giĂ trà Đy? Số nam chát do tai nÔn giao thổng 2035 T số nam:nỳ =   2.42. Số nỳ chát do tai nÔn giao thổng 840 ị nghắa: cự 1 nỳ chát do tÔi nÔn giao thổng thẳ s³ cõ khoÊng 2.4 nam chát do tai nÔn giao thổng. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 29 / 50
  61. Vẵ dử vã t lằ, t số, t suĐt BÊng sau cho ta thổng tin vã số ngữới chát do tai nÔn ổ tổ theo tứng giợi tẵnh: (số liằu nôm 2004 cừa Canada) Giợi tẵnh TƯn số Nam 2035 Nỳ 840 Tờng 2875 HÂy tẵnh t số nam:nỳ chát vẳ tai nÔn giao thổng nôm 2004 tÔi Canada. ị nghắa cừa giĂ trà Đy? Số nam chát do tai nÔn giao thổng 2035 T số nam:nỳ =   2.42. Số nỳ chát do tai nÔn giao thổng 840 ị nghắa: cự 1 nỳ chát do tÔi nÔn giao thổng thẳ s³ cõ khoÊng 2.4 nam chát do tai nÔn giao thổng. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 29 / 50
  62. Vẵ dử vã t lằ, t số, t suĐt BÊng sau cho ta thổng tin vã số ngữới chát do tai nÔn ổ tổ theo tứng giợi tẵnh: (số liằu nôm 2004 cừa Canada) Giợi tẵnh TƯn số Nam 2035 Nỳ 840 Tờng 2875 HÂy tẵnh t số nam:nỳ chát vẳ tai nÔn giao thổng nôm 2004 tÔi Canada. ị nghắa cừa giĂ trà Đy? Số nam chát do tai nÔn giao thổng 2035 T số nam:nỳ =   2.42. Số nỳ chát do tai nÔn giao thổng 840 ị nghắa: cự 1 nỳ chát do tÔi nÔn giao thổng thẳ s³ cõ khoÊng 2.4 nam chát do tai nÔn giao thổng. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 29 / 50
  63. Vẵ dử vã t lằ, t số, t suĐt BÊng sau cho thổng tin vã số c°p vủ chỗng mợi v dƠn số trong hai nôm 2007, 2008 cừa Canada: Nôm Số c°p vủ chỗng mợi DƠn số 2007 148.296 32,932,000 2008 148,831 33,327,000 Tẵnh t suĐt cừa số c°p vủ chỗng mợi trong nôm 2007. Tẵnh t suĐt cừa số c°p vủ chỗng mợi trong nôm 2008. Tẵnh phƯn trôm thay ời cừa t suĐt nôm 2008 so vợi nôm 2007. Tẵnh phƯn trôm thay ời cừa số c°p vủ chỗng mợi cữợi cừa nôm 2008 so vợi nôm 2007. GiÊi thẵch ỵ nghắa cừa sỹ khĂc biằt kát quÊ vợi ỵ trản. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 30 / 50
  64. Vẵ dử vã t lằ, t số, t suĐt BÊng sau cho thổng tin vã số c°p vủ chỗng mợi v dƠn số trong hai nôm 2007, 2008 cừa Canada: Nôm Số c°p vủ chỗng mợi DƠn số 2007 148.296 32,932,000 2008 148,831 33,327,000 Tẵnh t suĐt cừa số c°p vủ chỗng mợi trong nôm 2007. Tẵnh t suĐt cừa số c°p vủ chỗng mợi trong nôm 2008. Tẵnh phƯn trôm thay ời cừa t suĐt nôm 2008 so vợi nôm 2007. Tẵnh phƯn trôm thay ời cừa số c°p vủ chỗng mợi cữợi cừa nôm 2008 so vợi nôm 2007. GiÊi thẵch ỵ nghắa cừa sỹ khĂc biằt kát quÊ vợi ỵ trản. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 30 / 50
  65. B i têp BÊng sau cho thổng tin vã số ngữới  tứng uống rữủu trong quĂ khự theo tứng giợi tẵnh:  tứng uống Nam Nỳ Tờng Cõ 806 1392 2198 Khổng 303 703 1006 Tờng 1109 1095 3204 Tẵnh t số cừa nam:nỳ trong nhỳng ngữới  tứng uống rữủu. Nảu ỵ nghắa giĂ trà õ. Tẵnh t số cừa nhỳng ngữới  tứng uống: nhỳng ngữới chữa bao giớ uống trong nỳ giợi. Tẵnh t lằ nhỳng ngữới  tứng uống trong nhỳng ngữới trản. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 31 / 50
  66. Biºu ỗ thanh BÊng tƯn số cho dỳ liằu thang o dành danh v thự bêc cõ thº minh hồa bơng biºu ỗ thanh. Mội biºu hiằn cừa dỳ liằu ữủc biºu thà bơng mởt cởt, ở rởng cừa mội cởt l nhữ nhau v khổng cõ ỵ nghắa, chiãu cao cừa mội cởt l tƯn số cừa biºu hiằn õ. Ơy l biºu ỗ thanh cho bÊng tƯn số cừa cĂc phữỡng phĂp sinh university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 32 / 50
  67. Biºu ỗ thanh BÊng tƯn số cho dỳ liằu thang o dành danh v thự bêc cõ thº minh hồa bơng biºu ỗ thanh. Mội biºu hiằn cừa dỳ liằu ữủc biºu thà bơng mởt cởt, ở rởng cừa mội cởt l nhữ nhau v khổng cõ ỵ nghắa, chiãu cao cừa mội cởt l tƯn số cừa biºu hiằn õ. Ơy l biºu ỗ thanh cho bÊng tƯn số cừa cĂc phữỡng phĂp sinh university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 32 / 50
  68. Biºu ỗ thanh cho bÊng tƯn số ch²o Ho°c chúng ta cõ thº v³ sỹ phƠn bố giợi tẵnh trong tứng phữỡng phĂp sinh university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 33 / 50
  69. Biºu ỗ thanh cho bÊng tƯn số ch²o Ho°c chúng ta cõ thº v³ sỹ phƠn bố giợi tẵnh trong tứng phữỡng phĂp sinh university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 33 / 50
  70. Biºu ỗ thanh cừa bÊng tƯn số ch²o Sỹ phƠn bố cừa cĂc phữỡng phĂp sinh theo tứng giợi tẵnh university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 34 / 50
  71. ị nghắa cừa biºu ỗ thanh Biºu ỗ thnah cho ta cÊm nhên tữỡng ối vã: Sỹ phƠn bố cừa dỳ liằu, biºu hiằn n o xuĐt hiằn nhiãu nhĐt, ẵt nhĐt CÊm nhên trỹc quan vã so sĂnh sỹ xuĐt hiằn hai thuởc tẵnh. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 35 / 50
  72. Biºu ỗ hẳnh trỏn BÊng phƠn phối tƯn suĐt cho bián cõ thang o dành danh v thự bêc ữủc mổ tÊ bði biºu ỗ trỏn Biºu ỗ hẳnh trỏn mổ tÊ phƯn trôm cĂc thuởc tẵnh xuĐt hiằn trong têp dỳ liằu ành tẵnh ho°c dỳ liằu cõ phƠn tờ Biºu ỗ hẳnh trỏn ữủc trẳnh b y l mởt hẳnh trỏn 3600 chia l m cĂc hẳnh r´ quÔt cõ diằn tẵch so vợi cÊ hẳnh trỏn chiám số % bơng vợi tƯn số tữỡng ối cừa thuởc tẵnh trong têp dỳ liằu. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 36 / 50
  73. Biºu ỗ hẳnh trỏn BÊng phƠn phối tƯn suĐt cho bián cõ thang o dành danh v thự bêc ữủc mổ tÊ bði biºu ỗ trỏn Biºu ỗ hẳnh trỏn mổ tÊ phƯn trôm cĂc thuởc tẵnh xuĐt hiằn trong têp dỳ liằu ành tẵnh ho°c dỳ liằu cõ phƠn tờ Biºu ỗ hẳnh trỏn ữủc trẳnh b y l mởt hẳnh trỏn 3600 chia l m cĂc hẳnh r´ quÔt cõ diằn tẵch so vợi cÊ hẳnh trỏn chiám số % bơng vợi tƯn số tữỡng ối cừa thuởc tẵnh trong têp dỳ liằu. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 36 / 50
  74. Biºu ỗ hẳnh trỏn BÊng phƠn phối tƯn suĐt cho bián cõ thang o dành danh v thự bêc ữủc mổ tÊ bði biºu ỗ trỏn Biºu ỗ hẳnh trỏn mổ tÊ phƯn trôm cĂc thuởc tẵnh xuĐt hiằn trong têp dỳ liằu ành tẵnh ho°c dỳ liằu cõ phƠn tờ Biºu ỗ hẳnh trỏn ữủc trẳnh b y l mởt hẳnh trỏn 3600 chia l m cĂc hẳnh r´ quÔt cõ diằn tẵch so vợi cÊ hẳnh trỏn chiám số % bơng vợi tƯn số tữỡng ối cừa thuởc tẵnh trong têp dỳ liằu. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 36 / 50
  75. Biºu ỗ trỏn Biºu ỗ trỏn mổ tÊ phƠn phối tƯn suĐt cho dỳ liằu cĂc phữỡng phĂp sinh Sinh thuong sinh mo sinh forcep university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 37 / 50
  76. Biºu ỗ tƯn số v a giĂc tƯn số Biºu ỗ tƯn số (histogram) ữủc dũng º mổ tÊ thổng tin vã phƠn phối tƯn số cho bián cõ thang o t lằ. Biºu ỗ tƯn số l mởt cĂch chuyºn hõa thổng tin trản bÊng tƯn số v o ỗ thà. Biºu ỗ tƯn số gỗm cĂc cởt ựng, cĂc giĂ trà (cĂc khoÊng giĂ trà) cừa dỳ liằu °t ð trửc nơm ngang, cĂc tƯn số biºu hiằn ð trửc ựng bơng chiãu cao cừa cĂc cởt. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 38 / 50
  77. Biºu ỗ tƯn số v a giĂc tƯn số Biºu ỗ tƯn số (histogram) ữủc dũng º mổ tÊ thổng tin vã phƠn phối tƯn số cho bián cõ thang o t lằ. Biºu ỗ tƯn số l mởt cĂch chuyºn hõa thổng tin trản bÊng tƯn số v o ỗ thà. Biºu ỗ tƯn số gỗm cĂc cởt ựng, cĂc giĂ trà (cĂc khoÊng giĂ trà) cừa dỳ liằu °t ð trửc nơm ngang, cĂc tƯn số biºu hiằn ð trửc ựng bơng chiãu cao cừa cĂc cởt. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 38 / 50
  78. Biºu ỗ tƯn số v a giĂc tƯn số Biºu ỗ tƯn số (histogram) ữủc dũng º mổ tÊ thổng tin vã phƠn phối tƯn số cho bián cõ thang o t lằ. Biºu ỗ tƯn số l mởt cĂch chuyºn hõa thổng tin trản bÊng tƯn số v o ỗ thà. Biºu ỗ tƯn số gỗm cĂc cởt ựng, cĂc giĂ trà (cĂc khoÊng giĂ trà) cừa dỳ liằu °t ð trửc nơm ngang, cĂc tƯn số biºu hiằn ð trửc ựng bơng chiãu cao cừa cĂc cởt. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 38 / 50
  79. Biºu ỗ tƯn số Nghiản cựu vã số nôm ữủc  o tÔo trữợc khi v o l m viằc tÔi cổng ty cừa mởt số cĂc cổng nhƠn ta ữủc bÊng số liằu sau: Số nôm TƯn số 8 53 12 190 14 6 15 116 16 59 17 11 18 9 19 27 20 2 21 1 Tờng 474 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 39 / 50
  80. Biºu ỗ tƯn số Biºu ỗ tƯn số cho số nôm kinh nghiằm: university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 40 / 50
  81. a giĂc tƯn số a giĂc tƯn số dũng cho bián thang o t lằ. a giĂc tƯn số ữủc v³ bơng cĂch nối cĂc iºm cõ ho nh ở l iºm giỳa cừa cĂc khoÊng ựng vợi cĂch phƠn nhõm, v tung ở l tƯn số cừa nhõm Đy. a giĂc tƯn số cho cĂi nhẳn tữỡng ối vã hẳnh dĂng phƠn phối cừa dỳ liằu. a giĂc tƯn số cõ thº dũng º so sĂnh phƠn bố cừa cĂc nhõm vợi nhau. Khi cĂc têp dỳ liằu khĂc nhau vã số lữủng phƯn tỷ, ngữới ta cõ thº dũng ỡn và o trản trửc ựng l % (tƯn suĐt) thay cho tƯn số º so sĂnh sỹ phƠn phối cừa hai têp dỳ liằu vợi nhau. Khi chúng ta phƠn tờ ừ nhọ thẳ a giĂc tƯn số gƯn giống mởt ữớng cong trỡn, university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 41 / 50
  82. a giĂc tƯn số a giĂc tƯn số cho số nôm kinh nghiằm cừa cĂc cổng nhƠn: university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 42 / 50
  83. a giĂc tƯn số a giĂc tƯn số cho số nôm kinh nghiằm cừa cĂc cổng nhƠn theo tứng giợi tẵnh: university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 43 / 50
  84. Biºu ỗ tƯn số Biºu ỗ tƯn số v a giĂc tƯn số cho ta nhỳng thổng tin sau: CÊm nhên mởt cĂch tữỡng ối vã ở têp trung cừa dỳ liằu. Giúp chúng ta thĐy ở phƠn tĂn cừa dỳ liằu. CÊm nhên sỡ bở vã hẳnh dĂng cừa têp dỳ liằu cƠn ối hay lằch trĂi, lằch phÊi. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 44 / 50
  85. Biºu ỗ tƯn số Biºu ỗ tƯn số v a giĂc tƯn số cho ta nhỳng thổng tin sau: CÊm nhên mởt cĂch tữỡng ối vã ở têp trung cừa dỳ liằu. Giúp chúng ta thĐy ở phƠn tĂn cừa dỳ liằu. CÊm nhên sỡ bở vã hẳnh dĂng cừa têp dỳ liằu cƠn ối hay lằch trĂi, lằch phÊi. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 44 / 50
  86. Biºu ỗ tƯn số Biºu ỗ tƯn số v a giĂc tƯn số cho ta nhỳng thổng tin sau: CÊm nhên mởt cĂch tữỡng ối vã ở têp trung cừa dỳ liằu. Giúp chúng ta thĐy ở phƠn tĂn cừa dỳ liằu. CÊm nhên sỡ bở vã hẳnh dĂng cừa têp dỳ liằu cƠn ối hay lằch trĂi, lằch phÊi. university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 44 / 50
  87. Vẵ dử HÂy nhên x²t vã hẳnh dĂng phƠn phối cừa cĂc têp dỳ liằu dữợi Ơy university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 45 / 50
  88. Vẵ dử HÂy nhên x²t vã hẳnh dĂng phƠn phối cừa cĂc têp dỳ liằu dữợi Ơy university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 45 / 50
  89. Mởt số hẳnh dĂng phƠn phối university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 46 / 50
  90. Biºu ỗ thƠn v lĂ Biºu ỗ thƠn v lĂ do Tukey ữa ra v o nôm 1977. Dỳ liằu cụng ữủc tõm tưt cõ hẳnh dĂng giống nhữ biºu ỗ tƯn số những thay vẳ mổ tÊ bơng cĂc hẳnh chỳ nhêt thẳ dỳ liằu ữủc trẳnh b y bơng chẵnh cĂc giĂ trà. Nguyản tưc º lêp biºu ỗ thƠn v lĂ l phƠn chia dỳ liằu l m hai phƯn: phƯn thƠn v phƯn lĂ. PhƯn thƠn cõ thº l mởt hay hai chỳ số h ng trôm ho°c h ng chửc, phƯn lĂ cõ thº l mởt hay hai chỳ số h ng chửc hay h ng ỡn và. Vẵ dử x²t tuời cừa 5 sinh viản y khoa nôm thự nhĐt l 19,20,20,21,19. Ta cõ thº phƠn chia cĂc chỳ số h ng chửc l m thƠn v cĂc chỳ số h ng ỡn và l m lĂ. Khi õ số 19 cõ thƠn l 1,lĂ l 9, số 20 cõ thƠn l 2 lĂ l 0 Vêy thƠn 1 cõ hai lĂ, thƠn 2 cõ 3 lĂ. Ta cõ biºu ỗ thƠn v lĂ l : ThƠn LĂ 1 99 university-logo 2 001 ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 47 / 50
  91. Biºu ỗ thƠn v lĂ Biºu ỗ thƠn v lĂ do Tukey ữa ra v o nôm 1977. Dỳ liằu cụng ữủc tõm tưt cõ hẳnh dĂng giống nhữ biºu ỗ tƯn số những thay vẳ mổ tÊ bơng cĂc hẳnh chỳ nhêt thẳ dỳ liằu ữủc trẳnh b y bơng chẵnh cĂc giĂ trà. Nguyản tưc º lêp biºu ỗ thƠn v lĂ l phƠn chia dỳ liằu l m hai phƯn: phƯn thƠn v phƯn lĂ. PhƯn thƠn cõ thº l mởt hay hai chỳ số h ng trôm ho°c h ng chửc, phƯn lĂ cõ thº l mởt hay hai chỳ số h ng chửc hay h ng ỡn và. Vẵ dử x²t tuời cừa 5 sinh viản y khoa nôm thự nhĐt l 19,20,20,21,19. Ta cõ thº phƠn chia cĂc chỳ số h ng chửc l m thƠn v cĂc chỳ số h ng ỡn và l m lĂ. Khi õ số 19 cõ thƠn l 1,lĂ l 9, số 20 cõ thƠn l 2 lĂ l 0 Vêy thƠn 1 cõ hai lĂ, thƠn 2 cõ 3 lĂ. Ta cõ biºu ỗ thƠn v lĂ l : ThƠn LĂ 1 99 university-logo 2 001 ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 47 / 50
  92. Biºu ỗ thƠn v lĂ Biºu ỗ thƠn v lĂ do Tukey ữa ra v o nôm 1977. Dỳ liằu cụng ữủc tõm tưt cõ hẳnh dĂng giống nhữ biºu ỗ tƯn số những thay vẳ mổ tÊ bơng cĂc hẳnh chỳ nhêt thẳ dỳ liằu ữủc trẳnh b y bơng chẵnh cĂc giĂ trà. Nguyản tưc º lêp biºu ỗ thƠn v lĂ l phƠn chia dỳ liằu l m hai phƯn: phƯn thƠn v phƯn lĂ. PhƯn thƠn cõ thº l mởt hay hai chỳ số h ng trôm ho°c h ng chửc, phƯn lĂ cõ thº l mởt hay hai chỳ số h ng chửc hay h ng ỡn và. Vẵ dử x²t tuời cừa 5 sinh viản y khoa nôm thự nhĐt l 19,20,20,21,19. Ta cõ thº phƠn chia cĂc chỳ số h ng chửc l m thƠn v cĂc chỳ số h ng ỡn và l m lĂ. Khi õ số 19 cõ thƠn l 1,lĂ l 9, số 20 cõ thƠn l 2 lĂ l 0 Vêy thƠn 1 cõ hai lĂ, thƠn 2 cõ 3 lĂ. Ta cõ biºu ỗ thƠn v lĂ l : ThƠn LĂ 1 99 university-logo 2 001 ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 47 / 50
  93. Biºu ỗ thƠn v lĂ Biºu ỗ thƠn v lĂ do Tukey ữa ra v o nôm 1977. Dỳ liằu cụng ữủc tõm tưt cõ hẳnh dĂng giống nhữ biºu ỗ tƯn số những thay vẳ mổ tÊ bơng cĂc hẳnh chỳ nhêt thẳ dỳ liằu ữủc trẳnh b y bơng chẵnh cĂc giĂ trà. Nguyản tưc º lêp biºu ỗ thƠn v lĂ l phƠn chia dỳ liằu l m hai phƯn: phƯn thƠn v phƯn lĂ. PhƯn thƠn cõ thº l mởt hay hai chỳ số h ng trôm ho°c h ng chửc, phƯn lĂ cõ thº l mởt hay hai chỳ số h ng chửc hay h ng ỡn và. Vẵ dử x²t tuời cừa 5 sinh viản y khoa nôm thự nhĐt l 19,20,20,21,19. Ta cõ thº phƠn chia cĂc chỳ số h ng chửc l m thƠn v cĂc chỳ số h ng ỡn và l m lĂ. Khi õ số 19 cõ thƠn l 1,lĂ l 9, số 20 cõ thƠn l 2 lĂ l 0 Vêy thƠn 1 cõ hai lĂ, thƠn 2 cõ 3 lĂ. Ta cõ biºu ỗ thƠn v lĂ l : ThƠn LĂ 1 99 university-logo 2 001 ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 47 / 50
  94. B i têp Lêp biºu ỗ thƠn lĂ cho dỳ liằu sau: 41 45 50 53 56 60 70 72 78 80 84 62 84 65 university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 48 / 50
  95. Biºu ỗ tĂn xÔ Khi chúng ta muốn biºu diạn mối quan hằ giỳa hai bián ành lữủng liản tửc thẳ khổng thº dũng biºu ỗ thanh khi õ chúng ta cƯn dũng biºu ỗ tĂn xÔ. Biºu ỗ tĂn xÔ ữủc trẳnh b y: hai bián nơm trản hai trửc, ở o cừa cĂc bián l ở o cừa cĂc trửc tữỡng ựng, mội giĂ trà quan sĂt ữủc kỵ hiằu bði cĂc iºm, dĐu chĐm, tÔi cĂc tồa ở tữỡng ựng trản ỗ thà. Chúng ta cõ thº nhên x²t vã mối quan hằ giỳa hai bián ành lữủng: chúng cõ quan hằ vợi nhau khổng, chúng phử thuởc nhau theo dÔng h m n o, quan hằ l ỗng bián hay nghàch bián university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 49 / 50
  96. Biºu ỗ tĂn xÔ Khi chúng ta muốn biºu diạn mối quan hằ giỳa hai bián ành lữủng liản tửc thẳ khổng thº dũng biºu ỗ thanh khi õ chúng ta cƯn dũng biºu ỗ tĂn xÔ. Biºu ỗ tĂn xÔ ữủc trẳnh b y: hai bián nơm trản hai trửc, ở o cừa cĂc bián l ở o cừa cĂc trửc tữỡng ựng, mội giĂ trà quan sĂt ữủc kỵ hiằu bði cĂc iºm, dĐu chĐm, tÔi cĂc tồa ở tữỡng ựng trản ỗ thà. Chúng ta cõ thº nhên x²t vã mối quan hằ giỳa hai bián ành lữủng: chúng cõ quan hằ vợi nhau khổng, chúng phử thuởc nhau theo dÔng h m n o, quan hằ l ỗng bián hay nghàch bián university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 49 / 50
  97. Vẵ dử Biºu ỗ tĂn xÔ sau Ơy trẳnh b y mối quan hằ giỳa lữủng Cholesterol to n phƯn v ch¿ số khối cỡ thº BÔn nhên x²t gẳ vã mối quan hằ giỳa hai Ôi lữủng trản? university-logo ộ Thà Thúy Hơng (H TH‹NG LONG) Thống kả XHH Ng y 16 thĂng 12 nôm 2013 50 / 50