Bài giảng Quản lý trong giáo dục mầm non - Nguyễn Thị Thiện

pdf 80 trang ngocly 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản lý trong giáo dục mầm non - Nguyễn Thị Thiện", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_quan_ly_trong_giao_duc_mam_non_nguyen_thi_thien.pdf

Nội dung text: Bài giảng Quản lý trong giáo dục mầm non - Nguyễn Thị Thiện

  1. TRƯỜNG ĐẠI HC PHẠM VĂN ĐỒNG KHOA SƯ PHẠM TỰ NHIÊN TỔ GIÁO DỤC MẦM NON    Ths. Nguyễn Th Thiện Năm 2016
  2. MC LC MC LC 1 MC TIÊU CA HC PHN 4 Chơng 1: NHNG VN Đ CHUNG V QUN LÝ GIÁO DC 5 1.1. Mt số khái nim cơ bn v qun lí và qun lí giáo dc. 5 1.1.1. Khái nim chung v qun lí 5 1.1.2. Khái nim qun lí giáo dc 6 1.2. Mc tiêu qun lí giáo dc 7 1.2.1. Khái nim mc tiêu qun lí giáo dc 7 1.2.2. H thống mc tiêu qun lí giáo dc 7 1.3. Chức năng qun lí giáo dc. 8 1.3.1. Khái nim chức năng qun lí. 8 1.3.2. Phân loi chức năng qun lí giáo dc 8 1.4. Nguyên tắc qun lí giáo dc 10 1.4.1. Khái nim nguyên tắc qun lí 10 1.4.2. H thống các nguyên tắc qun lí: 10 1.5. Phơng pháp qun lí giáo dc 13 1.5.1. Khái nim phơng pháp qun lí giáo dc 13 1.5.2. Các phơng pháp qun lí giáo dc. 13 1.6. Quá trình qun lí giáo dc. 18 1.6.1. Khái nim 18 1.6.2. Các giai đon ca quá trình qun lí giáo dc. 18 1.7. Hình thức qun lí giáo dc 19 1.8. Thông tin trong qun lí giáo dc 19 1.8.1. Khái nim chung v thông tin và thông tin qun lí 19 1
  3. 1.8.2. Các hình thức thông tin trong qun lí giáo dc 20 1.8.3. Các yêu cu ca thông tin trong qun lí giáo dc 20 1.8.4. Các bc khai thác, x lí thông tin trong qun lí giáo dc. 20 Chơng 2: CÔNG TÁC QUN LÍ TRNG MM NON 22 2.1. Khái quát chung v trng mm non 22 2.1.1. V trí ca trng mm non 22 2.1.2. Nhim v và quyn ca trng mm non: 22 2.1.3. Cơ cu t chức b máy ca trng mm non 22 2.1.4. Các loi hình trng, lp mm non 26 2.2. Cán b qun lý trng mm non 26 2.2.1. Vai trò, nhim v và quyn hn ca ban giám hiu trng MN 26 2.2.2. Yêu cu đối vi cán b qun lí trng mm non 28 2.3. Nghip v qun lí trng mm non 30 2.3.1. Lập k hoch trong trng mm non 30 2.3.2. Qun lí số lng trẻ trong trng mm non 36 2.3.3. Qun lí các hot đng chăm sóc nuôi dỡng và giáo dc trẻ 37 2.3.4. Qun lí đi ngũ giáo viên, cán b công nhân viên 41 2.3.5. Qun lí tài chính và cơ s vật cht trong trng mm non 42 2.3.6. Qun lí công tác hành chính trong trng mm non. 43 2.3.7. Trng mm non vi công tác xã hi hóa giáo dc 45 2.3.8. Kiểm tra ni b trng mm non. 49 2.4. Tình huống trong qun lý trng mm non 52 2.4.1. Khái nim tình huống qun lý 52 2.4.2. Đặc điểm và phân loi THQL 52 2
  4. 2.4.3. Hành đng ca hiu trng trc mt tình huống: 53 2.4.4. Nhng năng lực ngi hiu trng cn có để gii quyt tình huống qun lý 53 Chơng 3: GIÁO VIÊN MM NON VÀ CÔNG TÁC QUN LÍ NHÓM LP TRONG TRNG MM NON 55 3.1. Ngi giáo viên mm non 55 3.1.1. Đặc điểm lao đng s phm ca giáo viên mm non 55 3.1.2. Vai trò, nhim v, quyn hn ca GVMN 58 3.1.3. Yêu cu đối vi GVMN 59 3.2. Công tác qun lý nhóm lp ca GVMN 65 3.2.1. Nắm vng đặc điểm ca trẻ 65 3.2.2. Xây dựng k hoch ca nhóm lp 65 3.2.3. Qun lý trẻ trong nhóm lp 69 3.2.4. Đm bo cht lng chăm sóc, giáo dc trẻ 71 3.2.5. Đánh giá sự phát triển ca trẻ 73 3.2.6. Qun lý cơ s vật cht ca nhóm lp 76 3.2.7. Xây dựng mối quan h phối hp gia giáo viên vi gia đình trẻ. 77 TÀI LIU THAM KHO 79 3
  5. MC TIÊU CA HC PHN Sau khi hc xong hc phn, sinh viên đt đc nhng phẩm cht và năng lực sau: 1. V phẩm cht - Có trách nhim vi công tác qun lí nhóm lp trẻ cũng nh qun lí trng mm non. - Có ý thức hc tập tích cực, ch đng, trau di tình cm ngh nghip, phẩm cht đo đức ca ngi giáo viên mm non, ngi cán b qun lí trong tơng lai. - Có ý thức tự hc, tự nghiên cứu, su tm tài liu, bit phối hp vi các bn trong nhóm. - Có lòng yêu ngh, yêu trẻ. 2. V năng lực - Có kh năng nh và phân tích đc các khái nim liên quan đn qun lí trong giáo dc nói chung và trong giáo dc mm non nói riêng. - Có kh năng hiểu đc nhng công vic c thể ca hot đng qun lí nhóm lp trẻ và hot đng qun lí trng mm non cũng nh nhim v ca giáo viên, các cán b qun lí trng mm non. - Có kh năng lập k hoch qun lí nhóm lp trẻ và k hoch qun lí trng mm non. - Có kh năng x lí các tình huống s phm trong qun lí nhóm lp trẻ và qun lí trng mm non. - Có kh năng tự hc, làm vic vi tài liu, làm vic nhóm 4
  6. Chơng 1 NHNG VN Đ CHUNG V QUN LÝ GIÁO DC 1.1. Mt số khái nim cơ bn v qun lí và qun lí giáo dc. 1.1.1. Khái nim chung v qun lí - Qun lí xã hi mt cách khoa hc là sự tác đng có ý thức ca ch thể qun lí đối vi toàn b hay nhng phn khác nhau ca h thống xã hi trên cơ s nhận thức và vận dng đúng đắn nhng quy luật khách quan nhằm đm bo cho xã hi hot đng và phát triển tối u theo mc đích đã đặt ra. - Qun lí là mt loi hình đặc bit ca hot đng xã hi, mt quá trình tác đng qua li gia ngi và ngi. - Qun lí là mt khoa hc và ngh thuật, vận đng và s dng các ngun nhân lực, vật lực và tài lực để thực hin nhim v chung nhằm thúc đẩy sự phát triển ca tập thể, ca đơn v, ca t chức. - Qun lí nhằm tập hp mi ngi có liên quan: cp trên, cp di, bn bè, đng nghip trong và ngoài t chức để to ra mt sự phối hp nhp nhàng nhằm đt đc mc đích đã đnh. Từ nhng cách tip cận trên, ta có thể hiểu khái nim qun lí mt cách khái quát, “Qun lí là mt quá trình tác đng có mc đích, có k hoch ca ch thể qun lí (ngi qun lí) đn khách thể qun lí (tập thể ngi lao đng) nhằm đt đc mc tiêu đã đnh”. Qun lí có vai trò trong đi sống xã hi, giúp đm bo trật tự, kĩ cơng xã hi (s dng các quy đnh, quy ch, điu l, các bin pháp qun lí để đa hot đng xã hi, hành vi ca con ngi vào nn np. Đng thi có tác đng điu chỉnh, uốn nắn nhng hành vi sai trái). Muốn xã hi phát triển thì phi chú trng đn qun lí. 5
  7. Hình 1. Sơ đồ mô tả quá trình quản lý 1.1.2. Khái nim qun lí giáo dc Là mt b phận ca qun lí xã hi. Có thể hiểu khái nim qun lí giáo dc nh sau: Là h thống nhng tác đng có mc đích, có k hoch, hp quy luật ca ch thể qun lí thuc h thống giáo dc nhằm làm cho h thống vận hành theo đng lối và nguyên lí giáo dc ca Đng và Nhà nc nhằm đa h thống giáo dc đn mc tiêu dự kin. * Đặc trng cơ bn ca qun lí giáo dc: - Qun lí giáo dc là loi qun lí nhà nc. - Qun lí giáo dc thực cht là qun lí con ngi. - Qun lí giáo dc thuc phm trù phơng pháp chứ không phi mc đích. - Qun lí giáo dc cũng có các thuc tính nh qun lí xã hi (t chức - kĩ thuật và thuc tính kinh t, xã hi). Qun lí giáo dc vừa là khoa hc vừa là ngh thuật. 6
  8. Để qun lí tốt, không chỉ cn nắm vng các luận điểm cơ bn ca khoa hc qun lí giáo dc mà còn nắm vng các quy luật cơ bn v sự phát triển giáo dc cũng nh các khoa hc liên quan đn giáo dc. Ngh thuật qun lí giáo dc đc hiểu là sự tích hp ca khoa hc giáo dc và khoa hc qun lí giáo dc, kinh nghim qun lí và sáng to ca ch thể qun lí. Ngh thuật qun lí giáo dc bao gm kĩ năng s dng phơng pháp, kĩ năng giao tip, kĩ năng ứng x, kĩ năng lôi cuốn qun chúng nhằm thực hin có hiu qu mc tiêu đ ra. Trong qun lí giáo dc, tính khoa hc và ngh thuật luôn gắn bó vi nhau. 1.2. Mc tiêu qun lí giáo dc 1.2.1. Khái nim mc tiêu qun lí giáo dc Mc tiêu qun lí là trng thái mong muốn đc xác đnh trong tơng lai ca đối tng qun lí. Trng thái: Mong muốn có đc. Có ri và muốn duy trì. Trng thái này chỉ đt đc thông qua các tác đng ca ch thể qun lí và sự vận đng ca đối tng qun lí. 1.2.2. H thống mc tiêu qun lí giáo dc - Đm bo quyn lực hc sinh vào hc các cp hc, lp hc, ngành hc đúng tiêu chuẩn và chỉ tiêu. - Đm bo cht lng và hiu qu đào to. - Xây dựng và phát triển tập thể s phm ngang tm vi nhim v, đáp ứng yêu cu ngày càng cao ca ca xã hi v cht lng giáo dc. - Xây dựng, s dng, bo qun tốt cơ s vật cht kĩ thuật phc v cho dy hc và giáo dc hc sinh. - Xây dựng và hoàn thin các t chức Đng, chính quyn, đoàn thể qun chúng để thực hin tốt nhim v giáo dc và đào to. - Phát triển và hoàn thin các mối quan h gia giáo dc và cng đng xã hi để làm tốt công tác giáo dc th h trẻ. 7
  9. Mỗi mc tiêu thể hin mt nhim v đặc trng ca hot đng qun lí. Các mc tiêu có mối quan h mật thit, phối hp và b tr cho nhau to thành mt h thống mc tiêu toàn din. 1.3. Chức năng quản lí giáo dục 1.3.1. Khái nim chức năng qun lí Chức năng qun lí đc hiểu là mt dng hot đng qun lí đặc bit thông qua đó ch thể qun lí tác đng vào khách thể qun lí nhằm đt đc mc tiêu nht đnh. 1.3.2. Phân loi chức năng qun lí giáo dc Chức năng qun lí gm 2 loi: 1.3.2.1. Chức năng chung ( chức năng tổng quát): - GồmChức 2 chứcnăng duynăng: trì n đnh mi hot đng giáo dc, đáp ứng nhu cu hin hành ca nn kinh t xã hi. - Chức năng đi mi phát triển (chức năng sáng to): Đó là nhng tác đng nhằm bin đi đối tng, đa đối tng đn mt trình đ phát triển mi v cht. Hai chức năng này có mối quan h gắn bó chặt chẽ vi nhau, quy đnh lẫn nhau. n đnh là cơ s để đi mi, phát triển và ngc li, đi mi, phát triển sẽ tăng cng sự n đnh và làm cho “sự n đnh càng bn vng”. 1.3.2. a . Chức2. Chứcnăng tnăng chức cụ thể. Có 4 chức năng: T chức đựơc hiểu theo hai góc đ, là mt hành đng hoặc là mt tập hp. T chức là sắp đặt con ngi, công vic mt cách khoa hc, hp lí thành mt h thống toàn vẹn nhằm bo đm cho chúng tơng tác vi nhau mt cách tối u đa h thống ti mc tiêu. Chức năng t chức trong qun lí giáo dc bao gm các ni dung hot đng nh sau: - Tip nhận các ngun lực: nhân lực, vật lực, tài lực. - Thit lập cu trúc t chức b máy 8
  10. - Quy đnh chức năng, nhim v, quyn hn cho từng b phận và cá nhân. - Lựa chn, phân công cán b. - Phân phối các ngun lực theo cu trúc b máy. - Xác lập cơ ch phối hp, công tác giám sát trong t chức. - Khai thác tim năng, tim lực ca tập thể và cá nhân, nâng cao trình đ nghip v, ci thin đi sống ca cán b và giáo viên. b. Chức năng chỉ đo Chỉ đo là nhng hành đng xác lập quyn chỉ huy và sự can thip ca ngi lãnh đo trong toàn b quá trình qun lí, là huy đng mi lực lng vào vic thực hin k hoch và điu hành công vic nhằm đm bo cho mi hot đng ca đơn v giáo dc din ra có kĩ cơng và trật tự. Ni dung ca chức năng chỉ đo gm: - Nắm quyn chỉ huy điu hành công vic. - Hng dẫn cách làm. - Theo dõi, giám sát tin trình công vic. - Kích thích, đng viên. - Điu chỉnh, sa cha, can thip khi cn thit. c. Chức năng k hoch hóa K hoch hóa là t chức và lãnh đo công vic theo mt k hoch. Để thực hin tốt chức năng k hoch hóa, cán b qun lí giáo dc phi: - Nhận thức đc cơ hi và nắm bắt đy đ thông tin làm căn cứ cho vic xây dựng k hoch. - Xác đnh mc tiêu và phân loi mc tiêu. - Xác đnh các điu kin ni lực và ngoi lực. - Tìm phơng án và gii pháp thực hin, lựa chn phơng án tối u. - Lập k hoch. Quá trình lập k hoch din ra theo các bc: + Bc 1: Son tho k hoch. + Bc 2: Duyt ni b (dân ch hóa k hoch). 9
  11. + Bc 3: Trình duyt cp trên. + Bc 4: Chính thức hóa k hoch (ph bin k hoch chính thức đn nhng ngi thực hin). d. Chức năng kiểm tra Kiểm tra là điu tra, xem xét, phân tích, đánh giá sự din bin và kt qu, phát hin sai lm để uốn nắn điu chỉnh, khích l và giúp đỡ đối tng hoàn thành nhim v. Ni dung ca chức năng kiểm tra: - Xây dựng các tiêu chuẩn. - Đo đc vic thực hin đo đu ra, đo kt qu. - Phát hin nhng lch lc, sai sót và tìm nguyên nhân ca nó. - Điu chỉnh, uốn nắn các sai lch nhằm làm cho h thống đt mc tiêu đã đnh. - Tng kt to thông tin cho chu trình qun lí tip theo. Kiểm tra là khâu cuối cùng ca mt chu trình qun lí 1.4. Nguyên tắc qun lí giáo dc 1.4.1. Khái nim nguyên tắc qun lí Nguyên tắc qun lí giáo dc là nhng luận điểm cơ bn, nhng tiêu chuẩn hành vi đòi hỏi mi ch thể qun lí phi tuân theo khi tin hành hot đng qun lí. 1.4.2. H thống các nguyên tắc qun lí: 1.4.2.1. Nguyên tắc đm bo sự lãnh đo toàn din và tuyt đối ca Đng Đây là nguyên tắc quan trng bo đm thực hin thắng li ch trơng, đng lối, chính sách ca Đng v giáo dc. Để thực hin nguyên tắc này đòi hỏi mi ch thể qun lí phi nghiên cứu nắm vng các chỉ th, ngh quyt ca Đng v giáo dc và t chức thực hin nghiêm túc trong phm vi từng đơn v, làm cho nhng ch trơng, đng lối giáo dc ca Đng tr thành h t tng và quan điểm chỉ đo duy nht toàn b công tác giáo dc. Ngi qun lí phi luôn coi trng công tác giáo dc t tng chính tr cho giáo viên, cán b công nhân viên và hc sinh. 10
  12. 1.4.2.2. Nguyên tắc tập trung dân ch Nguyên tắc này có vai trò quan trng trong lí luận và thực tin qun lí giáo dc. Đó là sự lãnh đo tập trung ca nhà nc vi vic phát huy tối đa sáng kin ca đông đo qun chúng. Thực hin công khai, cung cp đy đ thông tin để cán b công nhân viên, giáo viên đc bit, đc bàn, đc làm và đc kiểm tra giám sát. Thực hin sự phối hp và công tác chặt chẽ vi các t chức chính tr trong nhà trng và lắng nghe ý kin, nguyn vng ca mi ngi. T chức hot đng t vn trc khi ra quyt đnh quan trng bằng nhiu hình thức: đi hi công nhân viên chức, đi hi công đoàn, đoàn thanh niên, hp giao ban 1.4.2.3. Nguyên tắc đm bo tính khoa hc Qun lí giáo dc là mt khoa hc tng hp, do đó đm bo tính khoa hc trong qun lí giáo dc là là mt đòi hỏi tt yu. Đó là yêu cu v cht ca công tác qun lí giáo dc. Để đm bo tính khoa hc trong qun lí giáo dc, ngi qun lí giáo dc phi nắm vng và bit vận dng các quy luật khách quan, quy luật giáo dc, các tri thức khoa hc qun lí vào quá trình t chức điu hành các hot đng giáo dc. 1.4.2.4. Nguyên tắc đm bo tính pháp ch Pháp ch chính là sự đòi hỏi, yêu cu các cơ quan nhà nc, các t chức xã hi và mi công dân phi tuân th và thực hin đúng đắn nghiêm chỉnh pháp luật trong hot đng ca mình. Nguyên tắc pháp ch đòi hỏi công tác t chức và hot đng ca các cơ quan qun lí giáo dc, ca mi ch thể qun lí giáo dc phi tin hành theo đúng quy đnh ca pháp luật, vi phm kĩ luật lao đng phi đc x lí nghiêm minh. 1.4.2.5. Nguyên tắc đm bo tính hiu qu, thit thực và c thể Cht lng giáo dc ph thuc rt nhiu vào hiu qu qun lí. Hiu qu qun lí giáo dc đc tính trên cơ s thực hin các mc tiêu vi nhng chi phí nht đnh v các ngun lực cho phép (nhân lực, vật lực, tài lực) sao cho đt kt qu cao nht vi 11
  13. mức chi phí thp nht. Thực cht ca nguyên tắc này là làm nh th nào để trong điu kin ngun lực nht đnh, vi thi gian cho phép, nhà qun lí có thể to ra nhiu kt qu có cht lng, đt mc tiêu giáo dc và mc tiêu qun lí nh mong muốn. Để thực hin nguyên tắc này đòi hỏi ngi cán b qun lí giáo dc khi đa ra các quyt đnh qun lí cn tính đn hiu qu ca chúng và đáp ứng đc yêu cu thực tin. 1.4.2.6. Nguyên tắc kt hp hài hòa vi các li ích Mt trong nhng nhim v quan trng ca các nhà qun lí giáo dc là phi quan tâm đn li ích vật cht và tinh thn ca đối tng qun lí, bit kt hp hài hòa các li ích để to ra sự nht trí v mc đích và hành đng, to ra nhiu hiu qu giáo dc. Cht lng giáo dc là li ích tối thng ca sự kt hp hài hòa gia li ích nhà trng, li ích gia đình, li ích cá nhân và li ích xã hi. Do đó vic giáo dc, đng viên để nâng cao tinh thn trách nhim, ý thức làm ch, tận tâm hoàn thành nhim v giáo dc hc sinh có v trí đặc bit quan trng. Khuyn khích tinh thn phi đi đôi vi kích thích vật cht. Thực hin tốt vic kt hp hai yu tố này sẽ to ra sức mnh to ln, nu đối lập hai mặt đó, công tác qun lí sẽ kém hiu qu. 1.4.2.7. Nguyên tắc kt hp nhà nc và nhân dân trong qun lí giáo dc Qun lí giáo dc là sự kt hp gia yêu cu qun lí có tính cht nhà nc vi qun lí có tính cht xã hi. Qun lí giáo dc có tính cht nhà nc dựa theo cơ ch chỉ huy – chp hành. Qun lí giáo dc có tính cht xã hi là hot đng ca nhân dân và các t chức xã hi ca h thực hin nhng chức năng xã hi nht đnh đc lập hoặc phối hp vi các cơ quan nhà nc tham gia phát triển sự nghip giáo dc. Các t chức qun chúng ca hc sinh nh Đoàn Thanh niên cng sn HCM, Đi Thiu niên Tin phong H Chí Minh, hi hc sinh – sinh viên cũng có trách nhim tham gia vào vic nâng cao cht lng giáo dc. 12
  14. Nguyên tắc qun lí giáo dc là nhng luận điểm cơ bn đc đúc kt từ thực tin qun lí giáo dc, là chỗ dựa đáng tin cậy v lí luận, giúp các nhà giáo dc có đnh hng đúng đắn trong hoàn cnh luôn bin đi phức tp, để t chức mt cách khoa hc hot đng qun lí, đt hiu qu tối u. Các nguyên tắc trên có liên quan chặt chẽ vi nhau, tác đng qua li và b sung cho nhau. Cht lng và hiu qu giáo dc đc đm bo khi thực hin tốt các nguyên tắc qun lí. 1.5. Phơng pháp qun lí giáo dc 1.5.1. Khái nim phơng pháp qun lí giáo dc Phơng pháp qun lí là t hp nhng cách thức tin hành hot đng qun lí ca ngi lãnh đo, tác đng có hiu qu đn ngi chp hành để thực hin nhim v đặt ra ca đơn v mình. Phơng pháp qun lí giáo dc là t hp nhng cách thức tin hành hot đng qun lí giáo dc để thực hin nhng nhim v qun lí nhằm đt đc mc tiêu qun lí. Phơng pháp qun lí trng mm non thực cht là cách thức tác đng ca hiu trng ti cá nhân, tập thể cán b giáo viên nhằm thực hin mc tiêu qun lí đã dự kin. Mt số yêu cu khi s dng phơng pháp qun lí giáo dc: - Phi phù hp vi mc tiêu qun lí giáo dc. - Phi phù hp vi nguyên tắc qun lí. - S dng phơng pháp qun lí phi vừa khoa hc vừa ngh thuật. 1.5.2. Các phơng pháp qun lí giáo dc 1.5.2.1. Phơng pháp hành chính - pháp ch (t chức) a. Khái nim Phơng pháp hành chính pháp ch là sự tác đng trực tip ca h qun lí đn h b qun lí bằng mnh lnh, chỉ th, quyt đnh qun lí. Phơng pháp hành chính pháp ch đc cu thành từ 3 yu tố: 13
  15. - H thống luật và các văn bn pháp quy đã đc ban hành. Ví d: Luật bo v, chăm sóc và giáo dc trẻ em, Điu l trng mm non, Quyt đnh 55 ca Th tng chính ph quy đnh mc tiêu k hoach đào to nhà trẻ - trng mẫu giáo. - Các mnh lnh hành chính đc ban bố từ ngi lãnh đo. Ví d: Ni quy nhà trng, k hoch chăm sóc - giáo dc trẻ - Kiểm tra vic chp hành các văn bn, các mnh lnh hành chính. Đặc trng ca phơng pháp này là nó mang tính pháp lnh bắt buc và tính k hoch rõ ràng đc thể hin trong các văn bn hành chính. b. u và nhc điểm ca phơng pháp hành chính - pháp ch: * u điểm: Đm bo tính kĩ cơng, kỉ luật, n np trong mi hot đng, giúp cho các quyt đnh qun lí đc thi hành nhanh chóng, kp thi, chính xác. * Nhc điểm: Phơng pháp này mang tính áp đặt, bắt buc ca các mnh lnh, quyt đnh qun lí vì vậy d làm cho ngi b qun lí rơi vào tình trng b đng, hn ch tính ch đng, sáng to khi thừa hành công vic. Nu lm dng phơng pháp này thì sẽ dẫn đn bnh quan liêu, giy t, ca quyn và d dẫn đn sự đối lập gia ngi lãnh đo và ngi b qun lí. c. Khi áp dng phơng pháp hành chính-pháp ch, cán b qun lí cn phi: - Có đy đ và nắm vng ni dung các văn bn pháp quy ca cơ quan qun lí cp trên, ca trng mm non. - T chức ph bin kp thi các văn bn pháp quy, các chỉ th mnh lnh ca cp trên cũng nh ca ngi lãnh đo ti nhng ngi thực hin. - Thng xuyên kiểm tra vic thực hin các văn bn pháp quy, các mnh lnh qun lí đã ban hành bằng nhiu hình thức. Trên cơ s đó giúp đỡ, uốn nắn, đng viên, điu chỉnh khi cn thit. Đng thi qua kiểm tra ngi lãnh đo có thể điu chỉnh hoặc hy bỏ văn bn, mnh lnh không phù hp. Phơng pháp hành chính - pháp ch là phơng pháp rt cn và không thể thiu đc trong qun lí con ngi, tập thể ngi lao đng. Vì nó tác đng trực tip đn đối 14
  16. tng qun lí và gắn lin trách nhim ca mỗi ngi. Tuy nhiên nó không phi là phơng pháp vn năng vì bn thân nó chỉ tác đng đn mt mặt nht đnh ca đối tng và có nhng hn ch riêng. Do đó phơng pháp hành chính - pháp ch cn đc s dng phối hp vi các phơng pháp khác mi mang li hiu qu cao trong qun lí. 1.5.2.2. Phơng pháp kinh t a. Khái nim: Phơng pháp kinh t là cách thức tác đng gián tip lên đối tng qun lí bằng cơ ch kích thích lao đng thông qua li ích vật cht để con ngi tự điu chỉnh hành đng nhằm hoàn thành nhim v. Phơng pháp kinh t là đòn bẩy giúp cho công tác qun lí tốt hơn. b. Đặc trng ca phơng pháp này là khuyn khích vic hoàn thành nhim v bằng li ích kinh t có ý nghĩa to ln đối vi tính tích cực lao đng ca con ngi. Bn thân vic kích thích vật cht cũng đã chứa đựng sự c vũ v tinh thn, đó là sự thừa nhận ca tập thể đối vi kt qu lao đng, thể hin phẩm cht và năng lực ca mỗi ngi. Trong qun lí giáo dc, phơng pháp kinh t đc thể hin bằng các ch đ tin lơng, tin thng, ph cp, và thng đc phối hp vi phơng pháp hành chính - pháp ch trong vic xác đnh các đnh mức, tiêu chuẩn, chỉ tiêu c. u nhc điểm ca phơng pháp kinh t: * u điểm: - Nhanh chóng to nên đng cơ mnh cho hot đng vì mang li li ích thit thực cho ngi lao đng. - Phát huy tính ch đng, tự giác, sáng to ca mỗi ngi trong công vic. - Gim nhẹ phn nào vic giám sát kiểm tra thng xuyên ca cán b qun lí. * Nhc điểm: D dẫn ti khuynh hng v li, chỉ quan tâm đn cá nhân mình không quan tâm đn đng nghip (nu chỉ tuyt đối hóa kích thích vật cht). d. Điu kin để vận dng phơng pháp này: 15
  17. Để vận dng có hiu qu phơng pháp kinh t trong qun lí giáo dc, qun lí trng mm non, cn đm bo các điu kin sau đây: - Xây dựng đnh mức lao đng s phm hp lí và có cách thức đánh giá đúng đắn. - Xây dựng quỹ thng. - Đòi hỏi trình đ tự qun, tự điu khiển khá cao trong đơn v. - Áp dng phơng pháp kinh t luôn gắn lin vi vic s dng “đòn bẩy kinh t”. Thng phi đi đôi vi pht. - Cn phối hp chặt chẽ vi phơng pháp hành chính-pháp ch vì hai phơng pháp này luôn b sung và thúc đẩy cho nhau. - Điu chỉnh hot đng ca đối tng qun lí bằng các ch đ thng, pht vật cht, gắn bó trách nhim vật cht vi các hot đng ca đối tng qun lí. Phơng pháp kinh t to ra đng lực kích thích con ngi lao đng, mang li li ích thit thực đng thi nó thừa nhận kt qu ca ngi lao đng. Vì vậy phơng pháp kinh t hin nay đc s dng rng rãi nhiu lĩnh vực qun lí. 1.5.2.4. Phơng pháp tâm lí - giáo dc a. Khái nim Phơng pháp tâm lí - giáo dc là cách thức tác đng vào đối tng qun lí bằng các bin pháp lôgic thông qua đi sống tâm lí cá nhân nhằm bin nhng yêu cu do ngi lãnh đo đ ra thành nghĩa v tự giác, thành nhu cu ca ngi thực hin. Phơng pháp này gm các bin pháp: giáo dc, thuyt phc, đng viên, kích thích to d luận xã hi lành mnh nhằm điu chỉnh hành vi ca ngi b qun lí. b. Đặc trng cơ bn ca phơng pháp tâm lí - giáo dc: là tính thuyt phc đối tng không bằng sức mnh quyn uy mà bằng lí trí, tình cm ca ch thể qun lí, to lòng tin và ý thức v vai trò ca mỗi cá nhân trên cơ s đ cao nhân cách con ngi. Phơng pháp này thể hin tính nhân văn trong hot đng qun lí. Ngi lãnh đo mt mặt phi t chức giáo dc nâng cao nhận thức v nghĩa v, trách nhim ca mỗi thành viên, mặt khác phi có sự hiểu bit sâu sắc tâm t nguyn vng ca mỗi ngi, tôn 16
  18. trng ý kin ca h và xây dựng đc các mối quan h lành mnh, trong sáng, tốt đẹp trong nhà trng. c. u và nhc điểm ca phơng pháp * u điểm: - Đng viên tinh thn tích cực, ch đng, tự giác sáng to ca mi ngi, huy đng kh năng tim năng ca con ngi do nhận thức rõ nghĩa v, trách nhim, do đc kích thích tinh thn mà hăng hái làm vic, to ra không khí phn khi, đoàn kt, tin cậy lẫn nhau, từ đó to nên sự thỏa mãn v tinh thn. - Là phơng tin điu chỉnh mối quan h qun lí, quan h cá nhân, tập thể, là công c điu khiển hành vi con ngi. * Nhc điểm: Nu ngi lãnh đo thiu gơng mẫu v đo đức lối sống và s dng phơng pháp này không đúng lúc, đúng chỗ, đúng ngi sẽ hn ch hiu qu qun lí, thậm chí có thể dẫn đn tiêu cực. d. Điu kin để vận dng phơng pháp này: Để vận dng có kt qu phơng pháp này, ngi cán b qun lí giáo dc phi: - Có uy tín cao, trình đ chuyên môn nghip v vng vàng, mẫu mực trong công tác cũng nh trong cuc sống. - Nghiên cứu nắm đc đặc điểm tâm lí ca nhng ngi di quyn (cán b giáo viên) và các mối quan h trong tập thể để có cách tác đng phù hp. - Xây dựng tập thể s phm đoàn kt nht trí, có bu không khí tâm lí - xã hi thuận li, có d luận tập thể lành mnh. - Phi có kh năng ứng x linh hot, nhy cm, nắm bắt nhanh chóng din bin tâm lí ca cán b giáo viên, có kh năng thuyt phc đối tng và có ngh thuật giao tip. Tóm li, trong qun lí giáo dc, qun lí trng hc, yu tố tâm lí xã hi gi mt v trí đặc bit quan trng, nó góp phn điu chỉnh các mối quan h trong nhà trng và 17
  19. nh hng rt ln đn kt qu hot đng mỗi cá nhân cũng nh tập thể. Hiu qu ca phơng pháp này ph thựôc rt nhiu vào ngh thuật qun lí ca ngi lãnh đo. Các phơng pháp qun lí giáo dc rt đa dng, mỗi phơng pháp đu có nhng u điểm và hn ch nht đnh. Vì vậy, muốn qun lí có hiu qu cao phi bit vận dng phối hp các phơng pháp mt cách hp lí để chúng b sung cho nhau, phát huy u điểm và khắc phc nhc điểm ca từng phơng pháp. 1.6. Quá trình qun lí giáo dc 1.6.1. Khái nim Quá trình qun lí là hot đng ca các ch thể và đối tng qun lí, thống nht vi nhau trong mt cơ cu nht đnh nhằm đt mc đích đ ra bằng cách thực hin các chức năng nht đnh và vận dng các bin pháp, nguyên tắc, công c qun lí thích hp. Quá trình qun lí là hot đng ca ch thể qun lí nhằm thực hin t hp các chức năng qun lí, đa h qun lí ti mc tiêu. Quá trình qun lí còn đc gi là chu trình qun lí vì nó din ra theo mt chu kì (trong mt không gian, thi gian c thể). 1.6.2. Các giai đon ca quá trình qun lí giáo dc 1.6.2.1. Giai đon k hoch hóa - Son tho k hoch, bao gm: + Dự báo h thống mc tiêu. + Lựa chn h thống bin pháp tối u. + Chơng trình hóa vic thực hin k hoch cho c năm hc. - Duyt ni b - Trình duyt cp trên và chính thức hóa k hoch. 1.6.2.2. Giai đon t chức thực hin k hoch - Tip nhận ngun dự tr. - Đa k hoch đn vi nhng ngi thực hin. - Thit lập cu trúc t chức b máy. - Xác lập cơ ch phối hp, cng tác giám sát. - Nâng cao trình đ, ci thin đi sống cán b giáo viên. 18
  20. 1.6.2.3. Giai đon chỉ đo - Nắm quyn chỉ huy điu hành công vic. - Đng viên, khuyn khích. - Giám sát tin trình công vic. - Điu chỉnh, can thip. 1.6.2.4. Giai đon kiểm tra đánh giá thực hin k hoch - Đánh giá trng thái kt thúc. - Phát hin lch lc và nguyên nhân. - Điu chỉnh và uốn nắn. 1.7. Hình thức qun lí giáo dc - Ban hành các mnh lnh, quyt đnh qun lí - Hình thức hi ngh. - S dng các phơng tin kĩ thuật để điu hành b máy. 1.8. Thông tin trong qun lí giáo dc 1.8.1. Khái nim chung v thông tin và thông tin qun lí Thông tin đc hiểu theo hai nghĩa: Thứ nht, thông tin là các tin tức mi v mt sự kin, hin tng nào đó nhằm thỏa mãn nhu cu nhận thức ca con ngi. Trong qun lí, thông tin qun lí đc coi là nhng tín hiu mi đc thu nhận, đc hiểu và đc đánh giá là có ích cho vic đ ra các quyt đnh qun lí, giúp nhà qun lí gii quyt nhng nhim v đặt ra. Thứ hai, Thông tin là sự chuyển giao các tin tức gia các b phận trong b máy và gia các b máy vi nhau. Theo nghĩa này, thông tin gắn lin vi sự điu khiển mt h thống nào đó. Trong qun lí giáo dc, thông tin nhằm mc đích sau: - Xây dựng và ph bin các mc tiêu phát triển giáo dc cũng nh các mc tiêu qun lí giáo dc. - Lập các k hoch giáo dc, k hoch qun lí để đt đc các mc tiêu giáo dc và mc tiêu qun lí. 19
  21. - T chức ngun nhân lực và các ngun lực khác nhằm đt mc tiêu giáo dc, mc tiêu qun lí giáo dc. - Lựa chn, phát triển và đánh giá các thành viên ca t chức. - Lãnh đo, hng dẫn, điu khiển, thúc đẩy và to môi trng thuận li cho vic phát huy tính ch đng, sáng to ca các t chức trong và ngoài ngành giáo dc tham gia xây dựng giáo dc. 1.8.2. Các hình thức thông tin trong qun lí giáo dc - Thông tin ming. - Thông tin bằng văn bn. 1.8.3. Các yêu cu ca thông tin trong qun lí giáo dc Phi đm bo: - Tính chính xác. - Tính kp thi. - Tính tin li ca thông tin. - Tính logíc ca thông tin. - Tính h thống, tng hp. - Tính pháp lí. 1.8.4. Các bc khai thác, x lí thông tin trong qun lí giáo dc Để xây dựng mt h thống thông tin cho hot đng qun lí giáo dc đt hiu qu cao, ch th qun lí cn thực hin các bc sau đây: * Đu vào: - Thu thập thông tin. - Chn lc thông tin. - X lí thông tin. - Phân loi thông tin. - Bo qun thông tin. * Đu ra: 20
  22. Vận dng thông tin: Bin tri thức thông tin thành khoa hc, ngh thuật trong quá trình thực hin các chức năng qun lí nh: xây dựng k hoch, t chức, chỉ đo, kiểm tra Thu Chn lc X lí Phân loi Bo nhận qun Phn ứng S dng Hình 2. Sơ đồ các bước khai thác, xử lí thông tin trong quản lí giáo dục Câu hỏi – nhiệm vụ được giao: 1. Từ nhng khái nim chung v qun lí giáo dc, hãy xây dựng mt khái nim v qun lí giáo dc mm non. 2. Xêmina v: - H thống các nguyên tắc qun lí giáo dc. - Phơng pháp qun lí giáo dc. 3. Vận dng các nguyên tắc, phơng pháp qun lí để gii quyt mt số tình huống qun lí do giáo viên và sinh viên su tm. 4. Xác đnh mc tiêu qun lí cho mt cơ s giáo dc mm non. 21
  23. Chơng 2 CÔNG TÁC QUN LÍ TRNG MM NON 2.1. Khái quát chung v trng mm non 2.1.1. V trí ca trng mm non Trng mm non là đơn v cơ s ca bậc giáo dc mm non thuc h thống giáo dc quốc dân. Trng đm nhận vic nuôi dỡng, chăm sóc và giáo dc trẻ em nhằm giúp trẻ hình thành nhng yu tố đu tiên ca nhân cách, chuẩn b cho trẻ vào lp mt. Trng mm non có t cách pháp nhân và có con du riêng. 2.1.2. Nhim v và quyn ca trng mm non: - T chức chăm sóc nuôi dỡng giáo dc trẻ theo mc tiêu chơng trình giáo dc mm non do B giáo dc và Đào to ban hành. - Huy đng trẻ em lứa tui mm non đn trng; T chức giáo dc hòa nhập cho trẻ em có hoàn cnh khó khăn, trẻ em khuyt tật. - Qun lí đi ngũ cán b, giáo viên, nhân viên và trẻ em gi vào trng. - Huy đng, qun lí, s dng các ngun lực quy đnh ca pháp luật. - Xây dựng cơ s vật cht theo yêu cu chuẩn hóa, hin đi hóa hoặc theo yêu cu tối thiểu vi vùng đặc bit khó khăn. - Kt hp chặt chẽ vi gia đình, các t chức và các cá nhân trong hot đng chăm sóc giáo dc trẻ em. - Tuyên truyn hng dẫn kin thức nuôi dy trẻ trong các bậc cha mẹ và cng đng. - T chức cho cán b, giáo viên, nhân viên và trẻ em tham gia vào các hot đng xã hi trong cng đng. - Thực hin kiểm đnh cht lng nuôi dỡng, chăm sóc và giáo dc trẻ em theo quy đnh. - Thực hin các nhim v và quyn hn khác theo quy đnh ca pháp luật. 2.1.3. Cơ cu tổ chức b máy ca trng mm non Cơ cu t chức b máy trng mm non bao gm các thành phn nh sau: 22
  24. - H thống b máy lãnh đo và qun lí. - H thống các t chuyên môn. - Các hi đng trong trng mm non - Các t chức phối hp. 2.1.3.1. H thống b máy lãnh đo và qun lí a. T chức Đng trong nhà trng T chức Đng cng sn Vit Nam trong trng mm non lãnh đo nhà trng và hot đng trong khuôn kh hin pháp và pháp luật. b. Ban giám hiu Gm hiu trng và các phó hiu trng: - Hiu trng là ngi chu trách nhim qun lí các hot đng ca nhà trng do cơ quan Nhà nc có thẩm quyn b nhim, công nhận. Hiu trng phi đc đào to bi dỡng v nghip v qun lí trng mm non. - Phó hiu trng là nhng ngi giúp vic cho hiu trng, nhim v ca h do hiu trng phân công. - Hiu trng và phó hiu trng đc lựa chn từ trong số giáo viên có tín nhim v chính tr, đo đức chuyên môn. 2.1.3.2. H thống các t chức chuyên môn: Trong trng mm non có thể có nhng t chuyên môn sau: - T giáo viên nhà trẻ. - T giáo viên ph trách lp mẫu giáo bé. - T giáo viên ph trách lp mẫu giáo nhỡ. - T giáo viên ph trách lp mẫu giáo ln. - T nuôi dỡng. - T hành chính qun tr. T chuyên môn phi có từ 3 ngi tr lên, nu di 3 ngi thì lập t ghép. 23
  25. Mỗi t chuyên môn có 1 t trng do hiu trng chỉ đnh. T trng chu trách nhim điu khiển hot đng ca t theo k hoch chuyên môn và phân công t viên thực hin các nhim v, báo cáo tình hình chuyên môn ca t cho hiu trng. T trng t chuyên môn phi là giáo viên, chuyên môn giỏi, có tinh thn trách nhim và có ý thức t chức kỉ luật. Bit điu hành công vic trong t, bit tập hp đng viên các t viên làm vic có kỷ cơng, thực sự giúp hiu trng qun lí tốt các hot đng chăm sóc, nuôi dỡng và giáo dc trẻ. T chuyên môn có nhim v: - Xây dựng k hoch hot đng chung ca t. - Thực hin bi dỡng chuyên môn, nghip v, kiểm tra, đánh giá cht lng, hiu qu công tác nuôi dỡng, chăm sóc, giáo dc trẻ, - Tham gia đánh giá, xp loi giáo viên theo Chuẩn ngh nghip giáo viên mm non. - Đ xut khen thng, kỉ luật giáo viên. T chuyên môn sinh hot đnh kì ít nht 2 ln mt tun. 2.1.3.3. Các hi đng trong trng mm non a. Hi đng giáo dc trng Hi đng giáo dc là t chức t vn quan trng do hiu trng thành lập vào đu mỗi năm hc và làm ch tch. Thành viên ca hi đng gm: Phó hiu trng, đi din t chức Đng, Công đoàn giáo dc và Đoàn TNCSHCM ca trng, các t trng chuyên môn, mt số giáo viên giỏi có kinh nghim và trng ban đi din ph huynh hc sinh. Nhim v ca hi đng giáo dc là t vn cho hiu trng trong vic xây dựng k hoch năm hc, k hoch chăm sóc, giáo dc trẻ; Đánh giá tình hình thực hin k hoch ca trng; Tng kt sáng kin, kinh nghim và đ xut các bin pháp ci tin công tác ca trng. Mỗi hc kì, hi đng giáo dc hp ít nht mt ln. b. Hi đng thi đua và khen thng 24
  26. - Hi đng thi đua và khen thng do hiu trng thành lập và làm ch tch. Thành viên ca hi đng gm: Phó hiu trng, đi din t chức Đng, Công đoàn Giáo dc và Đoàn TNCSHCM ca trng, các giáo viên ph trách chính các nhóm lp và t trng chuyên môn trong trng. - Hi đng giúp hiu trng đng viên phong trào thi đua, t chức đăng kí thi đua; đúc rút và tng kt kinh nghim; t chức sơ kt và tng kt thi đua; t chức xét chn và đ ngh khen thng nhng sáng kin kinh nghim có giá tr, nhng cá nhân, tập thể hoàn thành xut sắc nhim v. Hi đng thng hp vào đu năm và cuối mỗi hc kì. Ngoài các hi đng trên, khi cn thit, hiu trng có thể thành lập các hi đng t vn khác. Các t chức tham mu t vn không hot đng thng xuyên mà chỉ hp đnh kì theo quy đnh hoặc hp bt thng do hiu trng triu tập. Do vậy, vic lựa chn các thành viên tham gia vào các hi đng này phi chặt chẽ, đm bo là nhng thành viên có đ trình đ, năng lực để tham mu cho hiu trng trong công tác lãnh đo, qun lí c thể. 2.1.3.4. H thống các t chức phối hp a. Công đoàn Công đoàn giáo dc là t chức chính tr, ngh nghip ca cán b giáo viên trong trng, đc t chức theo nguyên tắc tự nguyn. Công đoàn giáo dc trng mm non hot đng theo Luật Công đoàn và sự chỉ đo ca công đoàn; có đi din tham gia các t chức nh Hi đng s phm, Hi đng thi đua và khen thng, Hi đng kỉ luật theo quy đnh ca B Giáo dc và Đào to và Công đoàn ngành. b. Đoàn thanh niên Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh là t chức chính tr, giáo dc ca cán b giáo viên đang lứa tui thanh niên. Đoàn hot đng theo quy đnh ca Điu l đoàn và di sự lãnh đo trực tip ca chi b Đng Cng sn Vit Nam trng. Đoàn 25
  27. có nhim v giáo dc đoàn viên cùng nhà trng thực hin đúng đắn mi nhim v chăm sóc giáo dc trẻ. c. Hi ph huynh Là t chức bao gm tt c cha mẹ hc sinh. Hi ph huynh phối hp vi nhà trng trong công tác chăm sóc, nuôi dỡng và giáo dc trẻ. Ngoài ra, hi ph huynh còn giúp đỡ trng trong vic xây dựng cơ s vật cht cho nhà trng, tham gia các hot đng do trng t chức to mối quan h gắn kt trong vic nâng cao cht lng chăm sóc nuôi dy trẻ. Các t chức qun chúng trong trng hot đng trên cơ s phối hp vi chính quyn nhà trng theo quan h bình đẳng vi hình thức hot đng là các hi ngh liên tch, thống nht, phối hp các tác đng, tăng cng tính cht qun chúng, tính cht xã hi hóa công tác giáo dc mm non. 2.1.4. Các loi hình trng, lp mm non - Nhà trng, nhà trẻ, nhóm trẻ, lp mẫu giáo công lập do cơ quan Nhà nc thành lập, đu t xây dựng cơ s vật cht, đm bo kinh phí cho các nhim v chi thng xuyên. - Nhà trng, nhà trẻ, nhóm trẻ, lp mẫu giáo dân lập do cng đng dân c các cơ s thành lập, đu t xây dựng cơ s vật cht, đm bo kinh phí cho các hot đng và đc chính quyn đa phơng hỗ tr. - Nhà trng, nhà trẻ, nhóm trẻ, lp mẫu giáo t thc do t chức xã hi, t chức xã hi ngh nghip, t chức kinh t hoặc các nhân thành lập, đu t xây dựng cơ s vật cht và đm bo kinh phí hot đng bằng ngun vốn ngoài ngân sách nhà nc. 2.2. Cán b qun lý trng mm non 2.2.1. Vai trò, nhim v và quyn hn ca ban giám hiu trng mm non 2.2.1.1. Vai trò ca hiu trng Hiu trng là th trng nhà trng, đi din cho nhà trng v pháp lý, có trách nhim và có thẩm quyn cao nht v hành chính, chuyên môn (ni dung, phơng pháp giáo dc), v n np tác phong và không khí hot đng trong nhà trng Vì th 26
  28. hiu trng có vai trò to ln: quyt đnh kt qu phn đu ca nhà trng. Nhim v ca nhà trng thực hin tốt hay không phn ln tùy thuc vào ngi hiu trng. “Nơi nào có cán b qun lý tốt thì nơi đó làm ăn phát triển, ngc li, nơi nào cán b qun lý kém thì làm ăn trì tr, suy sp”. 2.2.1.2. Nhim v và quyn hn ca hiu trng trng mm non - Xây dựng quy hoch phát triển nhà trng; lập k hoch và t chức thực hin k hoch giáo dc từng năm hc; báo cáo đánh giá kt qu thực hin trc hi đng trng và các cp có thẩm quyn. - Thành lập các t chuyên môn, t văn phòng và các hi đng t vn trong nhà trng; b nhim t trng, t phó. Đ xut các thành viên ca hi đng trng, trình cp có thẩm quyn quyt đnh. - Phân công, qun lí, đánh giá, xp loi; tham gia quá trình tuyển dng, thuyên chuyển, khen thng, thi hành kỉ luật đối vi giáo viên, nhân viên theo quy đnh. - Qun lí và s dng có hiu qu các ngun tài chính, tài sn ca nhà trng. - Tip nhận trẻ em, qun lí trẻ em và các hot đng nuôi dỡng, chăm sóc, giáo dc trẻ em ca nhà trng; quyt đnh khen thng, phê duyt kt qu đánh giá trẻ theo các ni dung do B giáo dc và Đào to quy đnh. - Dự các lp bi dỡng v chính tr, chuyên môn, nghip v qun lí; tham gia các hot đng giáo dc 2 gi trong tun; đc hng ch đ ph cp và các chính sách u đãi theo quy đnh. - Thực hin quy ch dân ch cơ s và to điu kin cho các t chức chính tr - xã hi trong nhà trng hot đng. - Thực hin xã hi hóa giáo dc, phát huy vai trò ca nhà trng vi cng đng. 2.2.1.3. Nhim v và quyn hn ca phó hiu trng - Chu trách nhim điu hành công vic do hiu trng phân công. - Điu hành hot đng ca nhà trng khi đc y quyn ca hiu trng. 27
  29. - Dự các lp bi dỡng v chính tr, chuyên môn, nghip v qun lí; tham gia các hot đng giáo dc 4 gi trong tun; đc hng ch đ ph cp và các chính sách u đãi theo quy đnh. 2.2.2. Yêu cu đối vi cán b qun lí trng mm non 2.2.2.1. V phẩm cht - Nắm vng và thực hin nghiêm chỉnh ch trơng, đng lối, chính sách ca Đng, gơng mẫu thực hin nghĩa v công dân và các quy đnh ca pháp luật. - Có lập trng, quan điểm phù hp vi yêu cu, lí tng ca đt nc, kiên đnh vi mc tiêu đã đ ra, không dao đng trc khó khăn, th thách, có ý chí vơn lên, kiên quyt đu tranh chống các biểu hin tiêu cực. - Phi nhân hậu, khoan dung, đ lng, thơng yêu, tôn trng và đối x công bằng vi mi ngi trong tập thể, bit điu hòa các li ích ca tập thể và cá nhân, sống lành mnh, trung thực, dám nghĩ, dám làm và dám chu trách nhim, không v li, tit kim, luôn rèn luyn bn thân và phi luôn gơng mẫu trc mi ngi. - Phi cẩn thận, chu đáo, tuân th nghiêm túc các quy tắc, quy trình, quy phm đối vi từng loi công vic. 2.2.2.2. V năng lực Năng lực qun lí ca ngi hiu trng là tng hp các năng lực t chức, năng lực chuyên môn và năng lực hp tác vi mi ngi. a. Năng lực t chức: Là kh năng hoch đnh, gii quyt công vic, lôi cuốn, tập hp và thúc đẩy mi ngi hoàn thành nhim v. Để đm bo năng lực này, ngi hiu trng trng mm non phi: - Là nhà t chức giỏi, bit xây dựng cơ cu t chức hp lí, xác đnh rõ ràng, c thể chức năng, nhim v, quyn hn ca từng b phận và cá nhân. - Bit phân cp, phân quyn, phân nhim hp lí. - Bit xây dựng, phát triển đi ngũ ngang tm vi nhim v, đoàn kt và phát huy sức mnh ca tập thể. 28
  30. - Bit phân công, s dng cán b đúng ngi, đúng vic để nhà trơng hot đng và phát triển. - Xây dựng đc nhng mc tiêu chin lc phát triển và nhng thách thức ca nhà trng. - Có kh năng xác lập cơ ch phối hp, cng tác chặt chẽ gia các b phận trong nhà trng, to môi trng làm vic thuận li, phát huy và khai thác đc kh năng, tim năng ca đối tng qun lí. - Là ngi bit t chức lao đng qun lí và lao đng ca đối tng qun lí mt cách khoa hc, đm bo mi hot đng trong trng din ra có kĩ cơng, n np. b. Năng lực chuyên môn: Hiu trng trng mm non phi: - Là ngi nắm vng khoa hc qun lí, giỏi chuyên môn thuc lĩnh vực mình lãnh đo, có tm nhìn rng và hiểu bit sâu sắc sứ mnh, nhim v, hoàng cnh thực t ca từng trng để đa ra nhng quyt đnh qun lí đúng đắn. - Bit phân tích, đánh giá sâu sắc nhng mặt mnh, mặt yu, nhng thuận li, khó khăn, xác đnh đc nhng khâu trng yu để tập trung gii quyt. - Có kh năng dự báo quy hoch, k hoch phát triển ca trng, bit c thể hóa chỉ th, ngh quyt ca cp trên vào tình hình thực t, đ ra các quyt sách hp lí ca trng và t chức thực hin có hiu qu. - Bit rút kinh nghim v nhng vic đã qua, dự đoán nhng cái sẽ ti, bit phối hp ni lực và ngoi lực. - Là ngi nắm vng các kĩ thuật kiểm tra, đánh giá và bit s dng hp lí, khao hc để tối u hóa vic thực hin các chức năng qun lí. Năng lực chuyên môn đòi hỏi ngòi hiu trng mt mặt phi có kin thức sâu v lĩnh vực qun lí GDMN vừa có kin thức rng liên quan đn các lĩnh vực kinh t, chính tr, xã hi, pháp luật. Mặt khác, phi thành tho trong vic vận dng các kin thức vào thực tin qun lí. c. Năng lực hp tác vi mi ngi: 29
  31. Hiu trng trng MN không chỉ là ngi bit đa ra nhng quyt đnh qun lí đúng đắn mà còn phi có năng lực hp tác vi mi ngi, khắc phc nhng tr ngi đối vi cá nhân, hy sinh nhng s thích riêng để bin quyt đnh tr thành hin thực. Năng lực hp tác vừa là khoa hc, vừa là ngh thuật. Để có năng lực này, đòi hỏi ngi hiu trng phi: - Thực sự yêu thơng đối vi mi ngi, đem li li ích và nim vui cho h. - Không nên thành kin vi nhân viên khi h mắc khuyt điểm. Nên đối x thân tình, to cơ hi cho h phát huy điểm mnh, khắc phc hn ch, đng viên khuyn khích h trc mỗi thành công. - Tôn trng mi ý kin và nhng đ xut ci tin, đi mi xây dựng nhà trng. - Phi có nhu cu hp tác vi mi ngi, mẫu mực trong hành vi giao tip, ứng x. Không li dng nim tin ca mi ngi. - Là ngi hiểu bit rng v các lĩnh vực chuyên môn, văn hóa xã hi. Tóm li, năng lực qun lí là kh năng thực hin có kt qu các hot đng qun lí, đó là sự kt hp thống nht và chuyển hóa lẫn nhau gia tri thức khoa hc qun lí, kh năng qun lí và ngh thuật qun lí. Năng lực qun lí không tự nhiên mà có, nó đc hình thành và phát triển trong hot đng qun lí. Hot đng qun lí vừa là nguyên nhân, vừa là kt qu xây dựng nhân cách qun lí mẫu mực và thành công. 2.3. Nghip v qun lí trng mm non 2.3.1. Lập k hoch trong trng mm non 2.3.1.1. Mc đích, yêu cu lập k hoch - Là mt bin pháp chỉ đo ch yu giúp cán b qun lí hình dung rõ ràng, đy đ mi công vic cn phi làm. - Giúp hiu trng ứng phó đc vi sự bt đnh ca các yu tố chi phối quá trình tin ti mc tiêu, lng trc đc các thay đi có thể xy ra và phơng thức x lí chúng. - Là cơ s để thống nht mi hot đng ca các thành viên trong nhà trng, tập trung sự nỗ lực, cố gắng ca mi ngi vào vic thực hin mc tiêu chung. 30
  32. - To điu kin d dàng, thuận li cho vic kiểm tra, đánh giá. - To tin đ cho quá trình qun lí. a. Yêu cu ca mt k hoch: - Phi xác đnh đc h thống mc tiêu qun lí nhà trng, thể hin đc nhim v ca năm hc và k hoch phát triển giáo dc ca đa phơng. - Ni dung k hoch cn toàn din, cân đối gia các hot đng giáo dc, gia yêu cu và kh năng, phơng tin, điu kin thực hin. - Phi xây dựng đc h thống các gii pháp khác nhau để thực hin mc tiêu đã xác đnh. - Mi thành viên trong trng phi bit rõ k hoch ca trng để tự giác, tích cực, ch đng thực hin nhim v đc giao. - K hoch phi đc trình bày khoa hc, d thực hin và d kiểm tra, đánh giá. b. Nhng kĩ năng cn có ca hiu trng khi xây dựng k hoch - Thu thập và x lí thông tin. - Xác đnh đc các nhim v chung và nhim v c thể. - Xây dựng h thống mc tiêu phù hp. - Bit đa ra các bin pháp thực hin, lựa chn bin pháp tối u. - Bit phân chia công vic và bố trí con ngi, thi gian thực hin khoa hc, hp lí. - Có k hoch chi tiêu tài chính phù hp, cân đối. 2.3.1.2. Nguyên tắc lập k hoch Quá trình xây dựng k hoch năm hc ca trng cn quán trit 6 nguyên tắc cơ bn sau: Nguyên tắc 1: K hoch phi quán trit đng lối, quan điểm, ch trơng, phơng hng v công tác GDMN ca Đng và Nhà nc. - Thể hin rõ mặt phát triển số lng và ni dung v cht lng. - Vic xây dựng k hoch cũng nh thực hin k hoch phi đặt di sự lãnh đo trực tip ca Đng y đa phơng, chi b trng hc. Nguyên tắc 2: K hoch phi có cơ s khoa hc, sát thực tin. 31
  33. - Trên cơ s hiểu bit đúng đắn đng lối ch trơng, phơng hng giáo dc, khoa hc giáo dc, thực t tình hình đa phơng, tình hình nhà trng mà đ ra yêu cu, chỉ tiêu c thể, bin pháp thích hp, sáng to. Nhng không vì th mà bỏ sót nhng chỉ tiêu trên giao phó (S, Phòng, Huyn ). - Chỉ tiêu bin pháp phi thể hin đc ý chí vơn lên, tinh thn phn đu cách mng cao, linh hot và sáng to (ch trơng mt, bin pháp mi, quyt tâm hai mơi). - Bit vận dng mt cách ch đng, sáng to, kinh nghim ca các điển hình tiên tin, đng thi phi quán trit kh năng thực hin, không vin vông, rập khuôn, sao chép. - Có tác dng chỉ đo hành đng và đem li hiu qu thit thực. Nguyên tắc 3: K hoch phi toàn din, cân đối, có trng tâm. - Toàn din: Số lng, cht lng, phơng tin thit yu cho cht lng nuôi dy và phát triển số lng. (Mt số bn k hoch thiu hẳn khâu nuôi dỡng hoặc phối kt hp). - Cân đối: + Gia số lng và cht lng; + Gia nuôi và dy; + Gia nhu cu và kh năng. - Trng tâm: Tránh tn mn, rãi mành mành hoặc chung chung, phi dứt điểm v mt số mặt, số công vic trong từng thi kì. + Đa lp vào n np (đu năm). + Thông qua “Hi ging” đi sâu vào cht lng. + Cuối năm hc, kiểm tra mẫu giáo ln để chuẩn b cho trẻ vào ph thông. Nguyên tắc 4: K hoch phi đm bo tính tập trung dân ch Khi xây dựng k hch phi m rng quyn dân ch, tho luận để phát huy trí tu, nhit tình đóng góp ý kin ca tập thể cán b giáo viên vào vic xây dựng k hoch. Đng thi phi đm bo tính tập trung trên cơ s dân ch. 32
  34. Nguyên tắc 5: K hoch phi đm bo tính linh hot và cn đc xem xét mt cách thng xuyên. Nguyên tắc này nhằm to dựng trong k hoch kh năng thích ứng trc nhng thay đi có thể xy ra trong quá trình qun lí. Nguyên tắc 6: Phi đm bo tính pháp lnh ca k hoch. - Sau khi qun chúng tham gia ý kin, đc Đng cp trên thông qua thì k hoch có tính pháp lnh, mi thành viên trong trng phi làm theo. - Chỉ tiêu ca k hoch cn đc hoàn thành và hoàn thành vt mức. Tránh tình trng không chu chp hành, không thực hin chỉ tiêu k hoch mt cách nghiêm ngặt, không hoàn thành k hoch. Tt c nhng điu đó điu coi nh nhng hành đng vi phm quy ch nhà trng. 2.3.1.3. Các loi k hoch trong trng mm non * Căn cứ vào thi gian có các loi k hoch: - K hoch dài hn. - K hoch ngắn hn. * Căn cứ vào ch thể ca k hoch có hai loi: - K hoch tập thể. - K hoch cá nhân. * Căn cứ vào phm vi ca k hoch có hai loi: - K hoch tng quát. - K hoch chi tit. 2.3.1.4. Quy trình xây dựng k hoch Cn tin hành theo các bc sau đây: Bc 1: Chuẩn b. - Tng kt vic thực hin k hoch năm hc vừa qua từ đó xác đnh đúng trng thái xut phát ca nhà trng khi bc vào năm hc mi. - Nghiên cứu nắm vng nhim v năm hc mi và các văn bn chỉ đo ca cp trên. Nghiên cứu tình hình đa phơng: tình hình kinh t, nhng ch trơng ca đa 33
  35. phơng v công tác giáo dc, số trẻ trong đ tui và nhu cu gi con ca các bậc cha mẹ. Bc 2: Dự tho k hoch. Hiu trng vit dự tho k hoch năm hc ca trng. Nhim v ca bc này là: - Dự báo h thống mc tiêu cn đt. - Lựa chn h thống bin pháp tối u, tơng ứng để thực hin mc tiêu. - Dự kin điu kin thực hin k hoch. Bc 3: Duyt ni b. Hiu trng trình bày dự tho k hoch trc nhng ngi thực hin để mi ngi đóng góp ý kin xây dựng k hoch. Sau đó hiu trng điu chỉnh b sung và hoàn thin bn k hoch để trình duyt cp trên. Bc 4: Trình duyt cp trên và chính thức hóa k hoch. - Duyt vi phòng giáo dc đào to và lãnh đo đa phơng để tranh th sự chỉ đo, to điu kin giúp đỡ nhà trng hoàn thành k hoch năm hc. - Sau khi đc duyt, k hoch tr thành k hoch chính thức ca nhà trng. đó là cơ s pháp lí để hiu trng điu hành công vic. Hiu trng có trách nhim ph bin k hoch chính thức đn toàn thể cán b giao viên để thống nht thực hin. 2.3.1.5. Cu trúc ca k hoch năm hc Ni dung k hoch phi tr li đc 3 câu hỏi: - Phi làm gì? (ni dung) - Làm nh th nào? (bin pháp) - Bao gi thì hoàn thành? (thi gian) K hoch năm hc cn thể hin đc nhng vn đ sau đây: - Đặc điểm tình hình ca trng (nhng thuận li, khó khăn). - Nhim v trng tâm trong năm hc. - Mc tiêu, chỉ tiêu cn đt. Mc tiêu chung Mc tiêu c thể: 34
  36. + Mc tiêu phát triển số lng. + Mc tiêu phát triển cht lng. + Mc tiêu xây dựng đi ngũ cán b giáo viên. + Mc tiêu xây dựng cơ s vật cht. + Mc tiêu xã hi hóa giáo dc mm non. + Mc tiêu thi đua: các danh hiu thi đua cn đt. - Bin pháp thực hin mc tiêu: Để thực hin mc tiêu cn có nhng bin pháp tơng ứng. Mỗi mc tiêu có thể có nhiu bin pháp, nhng bin pháp đ ra trong k hoch phi lựa chn tối u. + Bin pháp phát triển số lng trẻ. + Bin pháp nâng cao cht lng chăm sóc giáo dc trẻ. + Bin pháp xây dựng tập thể s phm. + Bin pháp xây dựng, s dng cơ s vật cht. + Bin pháp thực hin mc tiêu xã hi hóa giáo dc mm non. + Bin pháp thực hin mc tiêu thi đua. 2.3.1.6. T chức thực hin k hoch Quá trình t chức, chỉ đo thực hin k hoch, hiu trng cn tin hành các công vic nh sau: - Ph bin k hoch đn vi nhng ngi thực hin và giao nhim v c thể cho từng b phận, từng cá nhân. - Hng dẫn giáo viên, các b phận trong trng làm k hoch và duyt k hoch vi h. - Kt hp vi các đoàn thể phát đng các phong trào thi đua. - Hàng tháng hp hi đng mt ln để đánh giá tình hình thực hin k hoch trong tháng và thống nht k hoch tháng tip theo. - Thng xuyên giám sát tin trình công vic, kp thi uốn nắn lch lc, điu chỉnh, b sung đúng lúc, đúng chỗ. 35
  37. - Tích cực tham mu vi lãnh đo và kt hp chặt chẽ vi lãnh đo ngoài nhà trng nhằm huy đng các ngun lực để hoàn thành k hoch năm hc. - Sơ kt, tng kt tình hình thực hin k hoch trong khong thi gian nht đnh ( hc kì, năm). - Đánh giá đúng kt qu thực hin k hoch năm hc, rút ra nhng bài hc kinh nghim tip theo, đng viên, khen thng kp thi nhng tập thể, cá nhân hoàn thành tốt k hoch. 2.3.2. Qun lí số lng trẻ trong trng mm non Qun lí số lng trẻ trong trng mm non là mt trong nhng mc tiêu quan trng hàng đu, đm bo sự tn ti phát triển ca nhà trng, đáp ứng nhu cu xã hi và chuẩn b nhng tin đ cn thit cho trẻ vào trng ph thông. Vic thu hút trẻ đn trng ph thuc vào nhiu yu tố nh: nhận thức ca cng đng xã hi đối vi công tác giáo dc mm non; cht lng chăm sóc giáo dc trẻ trng; các điu kin cơ s vật cht cnh quan môi trng s phm. Để thực hiên đc vic này ngi hiu trng cn s dng các bin pháp sau: - Điu tra cơ bn v số lng trẻ trên đa bàn dân c. Nắm chắc số trẻ đn trng và số trẻ không đn trng và tìm hiểu nguyên nhân ca vn đ đó. - Xây dựng k hoch phát triển số lng trẻ hàng năm trên cơ s tính toán đy đ các yu tố và điu kin thực t để đm bo k hoch đ ra có tính kh thi. - T chức tốt công tác tuyển sinh (công khai hóa đối tng, số lng tuyển sinh, ch đ đóng góp và nhng quy đnh c thể). - Tuyên truyn sâu rng trong cng đng v v trí vai trò ca GDMN và li ích ca vic gi con vào trng mm non. Phối hp vi Hi ph n, y t đa phơng và các t chức xã hi vận đng gia đình gi trẻ vào trng. - Đu t đy đ cơ s vật cht và từng bc hin đi hóa, đáp ứng nhu cu m rng quy mô trng lp. - Nâng cao cht lng chăm sóc giáo dc trẻ. (Cht lng là mc tiêu, điu kin để thu hút số lng trẻ vào trng). 36
  38. - Tham mu vi lãnh đo đa phơng nhằm tăng cng sự chỉ đo và to thêm các ngun lực để phát triển số lng trẻ. - Chăm lo bi dỡng chuyên môn nghip v và ci thin đi sống giáo viên để h yên tâm làm tốt nhim v đc giao. Trẻ gi vào trng mm non có nhiu đ tui khác nhau nên phi chia theo từng nhóm lp để chăm sóc, dy dỗ cho phù hp vi đặc điểm tâm sinh lí ca trẻ. + Trẻ di 3 tháng đn 12 tháng tui: 15 trẻ/ nhóm. + Trẻ từ 13 - 24 tháng tui: 20 trẻ/ nhóm. + Trẻ từ 25-36 tháng tui: 25 trẻ/ nhóm . + Trẻ 3-4 tui: 25 trẻ/ lp. + Trẻ 4-5 tui: 30 trẻ/ lp. + Trẻ 5-6 tui: 35 trẻ/ lp. Nu số lng trẻ em ít, không đ để t chức thành nhóm lp theo quy đnh thì t chức thành nhóm trẻ ghép hoặc lp mẫu giáo ghép. 2.3.3. Qun lí các hot đng chăm sóc nuôi dỡng và giáo dc trẻ 2.3.3.1. Qun lí vic thực hin ch đ sinh hot hằng ngày ca trẻ Ch đ sinh hot là sự phân bố hp lí, khoa hc v thi gian và các hot đng trong ngày ca trẻ trng mm non. Xây dựng ch đ sinh hot hp lí là thực hin và thực hin nghiêm túc ch đ sinh hot đ ra sẽ đm bo cho sự phát triển cân đối, hài hòa v thể cht, tâm lí ca trẻ. Mỗi nhóm lp trong trng phi xây dựng ch đ sinh hot cho phù hp vi đặc điểm ca trẻ và tình hình thực t ca trng. Yêu cu giáo viên phi thực hin nghiêm túc ch đ sinh hot đ ra. Cán b qun lí phi quan tâm to điu kin để giáo viên thực hin đy đ các ni dung đc quy đnh trong ch đ sinh hot. Ví d: Điu kin cơ s vật cht, đ chơi, đ dùng dy hc, tài liu chuyên môn, phơng tin vui chơi hot đng ngoài tri cn đc đu t đy đ. 37
  39. Hiu trng cn có k hoch kiểm tra thng xuyên, đt xut vào các thi điểm khác nhau v tình hình thực hin ch đ sinh hot ca giáo viên và kp thi uốn nắn nhng lch lc, thiu sót. Chỉ đo giáo viên luôn kt hp vi gia đình để thực hin thống nht ch đ sinh hot hàng ngày. 2.3.3.2. Qun lí công tác nuôi dỡng trẻ trong trng mm non Cn t chức ch đ ăn cho phù hp vi trẻ từng đ tui. Trẻ cn đc ăn tối thiểu hai ba chính và mt ba ph, chim 50 – 70% nhu cu năng lng c ngày. + Trẻ di 6 tháng tui: bú mẹ hoặc ăn sa. + Trẻ từ 6-12 tháng tui: ăn sa và bt. + Trẻ từ 12-18 tháng: ăn cháo. + Trẻ từ 18-24 tháng: ăn cơm nát. + Trẻ từ 24-72 tháng: ăn cơm thng. Khẩu phn ăn hàng ngày ca trẻ phi đm bo nhu cu năng lng và các cht dinh dỡng cn thit tỉ l cân đối. Phi xây dựng thực đơn hàng tun, phù hp vi từng mùa và yêu cu cp dỡng thực hin nghiêm túc thực đơn đ ra. Chỉ đo thực hin tốt ch đ v sinh mi khâu ca quá trình nuôi dỡng (mua, ch bin, cho ăn ) Tận dng các ngun thu và tit kim, chống lãng phí để góp phn nâng cao cht lng ba ăn cho trẻ. Thng xuyên rút kinh nghim, ci tin cách ch bin món ăn để trẻ đc ăn ngon, hp khẩu v. Hiu trng có k hoch bi dỡng nâng cao tay ngh cho cán b cp dỡng Hiu trng phi qun lí chặt chẽ các khon thu chi liên quan đn ăn uống ca trẻ. Thực hin tài chính công khai thanh toán sòng phẳng vi gia đình. 38
  40. Tuyên truyn giáo dc dinh dỡng trong các bậc cha mẹ và cng đng bằng nhiu hình thức nhằm nâng cao nhận thức, trách nhim ca gia đình trong vic nuôi dỡng trẻ. 2.3.3.3. Qun lí công tác chăm sóc sức khỏe và bo v an toàn cho trẻ Chăm sóc bo v sức khỏe trẻ luôn đc đặt lên v trí hàng đu vì trẻ em trong đ tui này còn rt non yu. Gm nhng vic sau: - T chức cân đo đnh kì, theo dõi sự phát triển thể lực ca trẻ bằng biểu đ tăng trng. + Trẻ di 1 tui cân đo 1 ln/ tháng. + Trẻ trên 1 tui cân đo 1 ln/ quý. ( ngày cân và s dng loi cân đc quy đnh thống nht cho các ln đối vi từng đ tui). - Kt hp vi đa phơng kiểm tra sức khỏe cho trẻ 2 ln / năm. - Qun lí tiêm chng đúng lch cho 100% số trẻ trong trng. Theo dõi sức khỏe ca trẻ sau mỗi ln tiêm chng. - T chức tuyên truyn hng dẫn kin thức nuôi dy trẻ cho các bậc cha mẹ trẻ. Kt hp vi gia đình chăm sóc trẻ suy dinh dỡng và phòng bnh theo mùa cho trẻ. - Chỉ đo chặt chẽ công tác đm bo an toàn tuyt đối cho trẻ bằng nhiu bin pháp nh: + Giáo dc nâng cao tinh thn trách nhim cho cán b giáo viên trong quá trình chăm sóc giáo dc trẻ. + Qun lí trẻ chặt chẽ trong mi hot đng. + T chức cho giáo viên hc tập, nắm vng quy ch bo v an toàn đối vi trẻ và cam kt thực hin. Đu t cơ s vật cht đm bo yêu cu an toàn, b sung sa cha kp thi trang thit b khi h hỏng. + Kiểm tra đánh giá vic thực hin các bin pháp phòng tránh tai nn cho trẻ ca giáo viên từng nhóm lp. - T chức tốt gic ng cho trẻ trng. 39
  41. - Bi dỡng giáo viên bit s dng các phơng tin, các bin pháp rèn luyn cơ thể nhằm nâng cao kh năng thích ứng vi sự thay đi thng xuyên ca môi trng. 2.3.3.4. Qun lí các hot đng giáo dc trẻ trng mm non Để giáo viên thực hin tốt các hot đng giáo dc (HĐGD) trẻ, hiu trng cn phi: - Có k hoch bi dỡng chuyên môn nghip v, giúp giáo viên nắm vng mc tiêu, ni dung, phơng pháp giáo dc trẻ từng đ tui, nâng cao kh năng thực hin chơng trình; đm bo thực hin đúng, thực hin đ và có sáng to. - K hoch hóa vic thực hin các ni dung giáo dc đc quy đnh trong chơng trình đối vi từng đ tui trên cơ s phù hp vi hoàn cnh c thể ca trng. - Đu t cơ s vật cht , đ chơi, đ dùng dy hc, tài liu chuyên môn giúp giáo viên nâng cao hiu qu thực hin chơng trình cũng nh hiu qu giáo dc trẻ. - Xây dựng lp điểm, nhóm điểm to nên mô hình mẫu v cht lng chuyên môn. - Hàng năm có k hoch chỉ đo chuyên sâu từng vn đ và nên tập trung vào vn đ khó, vn đ còn hn ch ca nhiu giáo viên. - T chức kin tập, dự gi, trao đi kinh nghim trong chuyên môn để giáo viên có cơ hi hc tập lẫn nhau. - T chức tốt các hi thi trong nhà trng, có đng viên khen thng kp thi, to đng lực để giáo viên hc hỏi nâng cao trình đ, rèn luyn năng lực s phm và phẩm cht ngh nghip. - Hiu trng cn có k hoch kiểm tra, thăm lp, dự gi, nắm chắc tình hình thực hin chơng trình ca giáo viên. - Khuyn khích giáo viên làm đ chơi đ dùng dy hc. Qun lí vic thực hin các HĐGD là mt ni dung quan trng ca cán b qun lí trng mm non. Vì toàn b hot đng chuyên môn ca nhà trng đu nhằm thực hin tốt ni dung chơng trình B đã ban hành. Vì vậy vic nắm vng chơng trình và 40
  42. chỉ đo thực hin có cht lng các HĐGD vừa là nhim v vừa là mc tiêu đối vi cán b qun lí cũng nh giáo viên các trng mm non. 2.3.4. Qun lí đi ngũ giáo viên, cán b công nhân viên (1). Quy đnh biên ch phc v: * Đối vi giáo viên trực tip nhóm lp. - Nhóm trẻ di 18 tháng tui: 5-6 trẻ / 1 cô. - Nhóm trẻ 18-24 tháng tui: 10-12 trẻ / 1 cô. - Nhóm trẻ 24-36 tháng tui: 12-15 trẻ / 1 cô. - Lp mẫu giáo : 2 giáo viên ( có t chức ăn). * Đối vi cán b công nhân viên: - Cán b y t: trng MN có từ 150 trẻ tr lên thì có mt cán b y t. - Nhân viên phc v ăn uống: 35-40 trẻ / 1 ngi phc v. - Nhân viên hành chính qun tr: 55-60 trẻ / 1 ngi phc v. (2) Xây dựng tập thể s phm: - Đoàn kt thân ái giúp đỡ nhau trong công tác và sinh hot, xây dựng đc bu không khí m cúng, có d luận tp thể lành mnh. - Ht lòng thơng yêu trẻ, nhit tình và có trách nhim cao trong công vic. - Nắm vng và thực hin đng lối quan điểm giáo dc ca Đng. Nghiêm chỉnh chp hành chính sách pháp luật ca Nhà nc, ni quy ca trng. 2.3.4.1. Ni dung qun lí và phát triển đi ngũ - Hoàn thin cơ cu và cơ ch hot đng trong tập thể. - Xây dựng các n np trong tập thể. - Tuyển chn, s dng giáo viên, cán b. - Xây dựng quy hoch cán b - Bi dỡng và phát triển đi ngũ. + Bi dỡng chuyên môn, nghip v cho mi thành viên trong trng. + Bi dỡng chính tr, t tng, nhận thức v ngành ngh. + Bi dỡng kin thức v văn hóa, xã hi. 41
  43. + Bi dỡng nhng kin thức, kĩ năng hỗ tr cho hot đng chuyên môn (ngoi ng, tin hc, làm đ dùng đ chơi, cắm hoa ). + Bi dỡng cán b k cận chuẩn b cho công vic tơng lai. + Bi dỡng sức khỏe. - Thực hin các ch đ chính sách đối vi ngi lao đng 2.3.4.2. Bin pháp phát triển đi ngũ - Qun lí bằng k hoch công tác. - Qun lí bằng các văn bn thể ch ca Nhà nc. - Qun lí thông qua t chuyên môn và phong trào thi đua. - Xây dựng ni quy, tiêu chuẩn đánh giá. - Chăm lo đi sống vật cht, tinh thn cho đi ngũ cán b giáo viên, to điu kin và môi trng thuận li để h làm vic và phát triển. - Xây dựng tập thể s phm đoàn kt, có bu không khí tâm lí lành mnh, mi ngi luôn có sự cm thông, chia sẻ và giúp đỡ nhau cùng tin b. - Cán b qun lí trng mm non phi luôn hoàn thin nhân cách. 2.3.5. Qun lí tài chính và cơ sở vật cht trong trng mm non 2.3.5.1. Qun lí tài chính - Xây dựng k hoch tài chính năm. - Qun lí ngân sách giáo dc. - Qun lí quỹ lơng. - Qun lí ngun vốn hỗ tr ngân sách (hc phí, thu khác) 2.3.5.2. Qun lí cơ s vật cht Cơ s vật cht ca trng mm non là h thống các phơng tin cn thit đc s dng vào các hot đng chăm sóc, giáo dc trẻ nhằm đt đc mc tiêu đã đ ra. Cơ s vật cht ca trng bao gm h thống phòng, lp, sân chơi, vn trng và trang thit b, đ dùng, đ chơi phc v cho công tác chăm sóc, nuôi dỡng và giáo dc trẻ. 42
  44. Cơ s vật cht, trang thit b trong nhà trng là điu kin quan trng để thực hin và nâng cao hiu qu chăm sóc giáo dc trẻ. Qun lí cơ s vật cht ca trng phi thực hin 3 mc tiêu cơ bn sau: - Xây dựng đc h thống cơ s vật cht đáp ứng yêu cu chăm sóc, nuôi dỡng giáo dc trẻ. - T chức s dng có hiu qu h thống cơ s vật cht vào quá trình chăm sóc giáo dc trẻ. - Bo qun tốt h thống cơ s vật cht. Để đt đc 3 mc tiêu trên, hiu trng phi s dng nhiu bin pháp: - Huy đng ngun lực từ cng đng. - Hàng năm phi k hoch hóa vic xây dựng cơ s vật cht: ci to, sa cha, mua sắm trang thit b. - Xây dựng ni quy, quy đnh ch đ s dng, gi gìn, bo qun cơ s vật cht. - Lập s sách ghi chép đy đ và theo dõi tình hình s dng các loi tài sn hin có. - Hiu trng thng xuyên kiểm tra vic s dng đ dùng dy hc ca giáo viên, các trang thit b phc v hot đng vui chơi, hc tập, sinh hot ca trẻ. - Kiểm kê đnh kì đánh giá đúng số lng, cht lng cơ s vật cht và có bin pháp gii quyt kp thi khi cơ s vật cht xuống cp hoặc h hỏng - Giáo dc ý thức tit kim và tinh thn trách nhim trong cán b giáo viên. Khuyn khích giáo viên làm đ dùng dy hc bằng nguyên liu m. 2.3.6. Qun lí công tác hành chính trong trng mm non 2.3.6.1. Ni dung công tác qun lí hành chính trong trng mm non a. Công tác văn th - Qun lí văn bn các nơi gi đn. - Qun lí các văn bn từ cơ quan gi đi. - Qun lí văn bn ni b, các văn bn, giy t, s sách ca trng. - Qun lí các tài liu mật. 43
  45. - Qun lí con du và ch kí. b. Công tác lập h sơ, s sách - H sơ là mt tập văn bn, tài liu có liên quan vi nhau v mt vn đ, mt sự vic, mt đối tng c thể, đc hình thành trong quá trình gii quyt công vic thuc phm vi, chức năng ca trng. - Các loi h sơ cn có trng mm non: + H sơ v t chức nhà trng. + H sơ nhân sự. + H sơ nguyên tắc. + H sơ công vic. + H sơ chuyên môn. + H sơ hc sinh - Các loi s sách cn có trng mm non: + S công văn đi và công văn đn. + S danh b. + S dự gi, thăm lp. + S kiểm tra. + S ghi biên bn các cuc hp. + S tài sn và s kiểm kê hằng năm. + S thu chi hc phí. + S quỹ. + S sách liên quan đn ăn uống ca trẻ. + S phát lơng. + S thanh quyt toán. + S khen thng, kỉ luật. - Các biểu bng: + Sơ đ mng li các nhóm, lp trong trng. + Bng theo dõi thi đua. 44
  46. + Lch trình công tác tháng, tun. + Phân phối thực hin chơng trình hàng tháng. + Thi khóa biểu. + Ni quy ca trng. + Bng thông báo. + Bng công khai tài chính. Ngoài các loi s sách, bng biểu trên, tùy theo yêu cu ca công tác qun lí, có thể lập thêm mt số s sách cn thit khác. c. Công tác lu tr. Lu tr là gi li các văn bn, h sơ ca cơ quan, ca cá nhân để làm bằng chứng và tra cứu khi cn thit. Hiu trng cn phi xác đnh giá tr tài liu lu tr: lu tr ngắn hn, dài hn, vĩnh vin và loi bỏ nhng tài liu không còn giá tr. 2.3.6.2. Mt số bin pháp qun lí công tác hành chính ca hiu trng - Phân công nhim v và giao trách nhim rõ ràng cho từng thành viên, từng b phận trong trng. - Đa mi hot đng ca trng vào kỉ cơng, n np. - Lập k hoch công tác hành chính. - Thng xuyên bi dỡng chuyên môn nghip v, cách s dng các loi h sơ, s sách cho cán b nhân viên và giáo viên. - Đu t đy đ cơ s vật cht, trang thit b cho công tác hành chính qun tr. - Đm bo tính nguyên tắc và khoa hc trong công tác hành chính. - Thực hin ch đ kiểm tra thng xuyên, đnh kì và đt xut vic s dng, bo qun các loi h sơ, s sách ca trng. 2.3.7. Trng mm non vi công tác xã hi hóa giáo dc 2.3.7.1. Mc đích ca công tác xã hi hóa giáo dc mm non Huy đng các ngun lực tinh thn và vật cht từ cng đng xã hi nhằm nâng cao cht lng chăm sóc giáo dc trẻ và thực hin các mc tiêu giáo dc mm non. 45
  47. 2.3.7.2. Trách nhim ca trng mm non trong công tác xã hi hóa giáo dc - Ch đng đ xut bin pháp vi cp y và chính quyn đa phơng, phối hp vi gia đình và xã hi để xây dựng môi trng giáo dc lành mnh, thống nht. - Tuyên truyn ph bin kin thức khoa hc v nuôi dỡng, chăm sóc, giáo dc trẻ cho gia đình và cng đng. - Huy đng mi lực lng ca cng đng chăm lo sự nghip giáo dc mm non, góp phn xây dựng cơ s vật cht, thit b ca trng. 2.3.7.3. Trách nhim ca gia đình và cng đng xã hi đối vi giáo dc - Điu 94 luật giáo dc đã quy đnh: Cha mẹ hoặc ngi giám h có trách nhim nuôi dỡng, chăm sóc và giáo dc, to điu kin đc hc tập, rèn luyn, tham gia vào các hot đng ca nhà trng. - Điu 97 luật giáo dc quy đnh cng đng xã hi có trách nhim: + Giúp nhà trng t chức các hot đng giáo dc và nghiên cứu khoa hc, to điu kin cho nhà giáo và ngi hc tham quan, thực tập, nghiên cứu khoa hc. + Góp phn xây dựng phong trào hc tập và môi trng giáo dc lành mnh, an toàn + To điu kin đẻ ngi hc đc vui chơi, hot đng văn hóa, thể dc thể thao lành mnh. + Hỗ tr v tài lực, vật lực cho sự nghip phát triển giáo dc theo kh năng ca mình. 2.3.7.4. Xây dựng mối quan h phối hp gia nhà trng vi gia đình trẻ Sự phối hp gia trng mm non và gia đình cn đc tin hành theo nhng ni dung sau:  Ni dung phối hp: - Phối hp thực hin chơng trình chăm sóc bo v sức khỏe đnh kì, trao đi kin thức chăm sóc bo v sức khỏe cho trẻ, có k hoch và bin pháp chăm sóc trẻ suy dinh dỡng, trẻ béo phì, trẻ khim khuyt, đóng góp tin ăn và các hin vật theo yêu cu ca trng. 46
  48. - Phối hp thực hin chơng trình giáo dc. - Phối hp gia nhà trng và gia đình trong vic kiểm tra đánh giá công tác chăm sóc, giáo dc trẻ ca trng mm non. - Tham gia xây dựng cơ s vật cht ca trng.  Hình thức phối hp: - Trao đi thng xuyên, hàng ngày qua các gi đón và tr trẻ. - T chức hp ph huynh đnh kì. - Thông qua bng thông báo và góc tuyên truyn. - T chức các bui sinh hot ph bin kin thức chăm sóc trẻ theo chuyên đ hoặc khi có dch bnh. - Thông qua các đt kiểm tra sức khỏe các hi thi, các ngày l hi. - Qua hòm th. - Đn thăm trẻ ti gia đình. - T chức cho ph huynh tham quan mt số hot đng ca trng. - Thông qua các phơng tin thông tin đi chúng. 2.3.7.5. Xây dựng mối quan h vi các cp lãnh đo chính quyn đa phơng Trng mm non có mối liên h mật thit vi các thể ch chính tr đa phơng. Để xây dựng mối quan h tốt, to đc sự quan tâm và nâng cao trách nhim chỉ đo ca các cp lãnh đo, chính quyn đa phơng đối vi giáo dc mm non thì hiu trng cn phi bit cách làm công tác tham mu. Quá trình tham mu gm 3 khâu cơ bn: - Khâu đ xut. - Khâu giúp lãnh đo t chức thực hin. - Khâu giúp lãnh đo kiểm tra, đánh giá, tng kt rút kinh nghim.  Yêu cu đối vi ngi làm công tác tham mu: - Có trình đ chuyên môn nghip v vng vàng, nắm vng mc tiêu, ni dung, yêu cu, phơng pháp GDMN. Nắm vng ch trơng, chính sách ca Đng và Nhà nc. 47
  49. - Nắm đc các đặc điểm ca đối tng. - Ngôn ng ca ngi tham mu phi rõ ràng, mch lc - Cn phi chuẩn b chu đáo, có cơ s khoa hc nhng vn đ cn tham mu. - Phi bit chp thi cơ và nắm bắt thông tin nhanh nhy, kiên trì  Hình thức tham mu: - Tham mu trực tip. - Qua các cuc đi hi giáo dc cp xã phng, các cuc hp ca đa phơng. - Mi lãnh đo đi tham quan thực t mt số hot đng ca trng. - Mi lãnh đo cùng đi tham quan thực t các mô hình tiên tin để trao đi kinh nghim, hc tập lẫn nhau. 2.3.7.6. Xây dựng mối quan h phối hp gia trng mm non vi cng đng xã hi - Vi Hi Ph n. - Đoàn Thanh niên cng sn H Chí Minh. - Hi đng giáo dc xã, phng. - y ban dân số. - Trung tâm y t đa phơng. - Trng tiểu hc. - Hi khuyn hc. - Mặt trận t quốc Vit Nam. - Các cơ quan thông tn, báo chí đa phơng. - Hi nông dân và các t chức khác. Yêu cu đối vi trng mm non: - Nhà trng phi ch đng trong vic xây dựng mc tiêu, ni dung, phơng pháp, hình thức tham mu. - Mi ngun lực huy đng đc đu nhằm mc đích nâng cao cht lng chăm sóc, giáo dc trẻ, ci thin điu kin cơ s vật cht, xây dựng môi trng sống an toàn. 48
  50. - Công tác này phi đc tin hành thng xuyên, liên tc, có k hoch và kp thi rút kinh nghim. - Trng mm non phi thực hin tốt nhim v chăm sóc, giáo dc trẻ, gơng mẫu thực hin các quy đnh ca pháp luật và cng đng. 2.3.8. Kiểm tra ni b trng mm non. 2.3.8.1. Khái nim, mc đích ca kiểm tra - Khái nim: là quá trình thit lập các tiêu chuẩn đo lng kt qu thực hin mc tiêu, phân tích và điu chỉnh các sai lch nhằm đt ti nhng kt qu mong muốn. - Mc đích ca kiểm tra: giúp cán b qun lí nắm đc đy đ thông tin cn thit v vic thực hin k hoch và thực hin các quyt đnh qun lí; tác đng đn con ngi, nâng cao tinh thn trách nhim ca cán b giáo viên, nhân viên đối vi công vic. 2.3.8.2. Chức năng kiểm tra ni b trng mm non - Chức năng thu thập thông tin. - Chức năng phát hin. - Chức năng đánh giá. - Chức năng điu chỉnh. 2.3.8.3. Nguyên tắc kiểm tra ni b trng mm non * Nguyên tắc pháp chế. Quyt đnh kiểm tra ca hiu trng phi đc mi cán b giáo viên trong trng thi hành trit để. Ngi chống đối quyt đnh kiểm tra là vi phm quy ch. Nu hiu trng li dng kiểm tra để thực hin ý đ cá nhân thì hiu trng vi phm nguyên tắc này. * Nguyên tắc đảm bảo tính kế hoạch. Kiểm tra có k hoch là đa công vic kiểm tra vào ni dung chơng trình hot đng ca nhà trng mt cách hp lí và thống nht, không gây xáo trn. * Nguyên tắc đảm bảo tính khách quan. 49
  51. Có nghĩa là phi trung thực trong kiểm tra. Ngi kiểm tra phi tôn trng sự thật khách quan trong kiểm soát, đánh giá và x lí. Hình thức ca nguyên tắc này là công khai, công bằng và dân ch. * Nguyên tắc đảm bảo tính hiệu quả. Cơ s khoa hc ca nguyên tắc hiu qu là hiu sut lao đng và li ích kinh t trong kiểm tra. Kiểm tra không tốn kém, kiểm tra để gii quyt thỏa đáng nhng mâu thuẫn, kiểm tra để thúc đẩy các mặt tốt, hn ch các mặt tiêu cực. * Nguyên tắc đảm bảo tính giáo dục. Cơ s khoa hc ca nguyên tắc này là lòng nhân ái. Kiểm tra để hiểu bit công vic, hiểu bit và giúp đỡ con ngi. Tính giáo dc bc l mc đích, ni dung và phơng pháp kiểm tra. 2.3.8.4. Ni dung kiểm tra - Kiểm tra hot đng s phm ca giáo viên. (Đây là ni dung quan trng hàng đu).Bao gm: + Kiểm tra k hoch công tác. + Kiểm tra vic t chức thực hin các hot đng chăm sóc giáo dc trẻ. + Kiểm tra vic thực hin ch đ sinh hot hàng ngày. + Kiểm tra h sơ s sách. + Kiểm tra vic thực hin quy ch chuyên môn. + Kiểm tra trình đ chuyên môn nghip v. + Kiểm tra sự kt hp vi các gia đình trẻ. - Kiểm tra hot đng s phm ca t chuyên môn. + N np ca t. + Sự điu hành ca t trng. + H sơ s sách chuyên môn. + Công tác bi dỡng ca t chuyên môn. + Cht lng chăm sóc, giáo dc trẻ ca t. 50
  52. - Kiểm tra hot đng ca các b phận: nuôi dỡng, y t, v sinh, hành chính, bo v - Kiểm tra cơ s vật cht trang thit b và các phơng tin kĩ thuật. - Kiểm tra tài chính. 2.3.8.5. Phơng pháp kiểm tra Là cách thức tác đng vào các đối tng nhằm xác đnh bn cht các đối tng đc kiểm tra. Bao gm: - Phơng pháp quan sát. - Phơng pháp tác đng trực tip đn đối tng (đàm thoi, làm trắc nghim). - Phơng pháp nghiên cứu sn phẩm hot đng. - Phơng pháp tham kho d luận qun chúng. Trong quá trình kiểm tra ni b, hiu trng cn s dng phối hp các phơng pháp kiểm tra. 2.3.8.6. Hình thức kiểm tra Có nhiu căn cứ để phân loi các hình thức kiểm tra trng mm non. * Căn cứ vào phong cách thực hiện, có hai loại: - Kiểm tra trực tip. - Kiểm tra gián tip. * Căn cứ vào thời gian, có hai loại:: - Kiểm tra đnh kì (báo trc). - Kiểm tra đt xut. * Căn cứ vào quy mô, phạm vi kiểm tra, có hai loại: - Kiểm tra toàn din (toàn b). - Kiểm tra từng phn (b phận). * Căn cứ vào quá trình thực hiện, có hai loại: - Kiểm tra sơ b. - Kiểm tra din bin. - Kiểm tra tng kt. 51
  53. Tùy vào mc đích kiểm tra mà hiu trng vận dng hình thức kiểm tra cho phù hp vi đối tng qun lí, phù hp vi đặc điểm ca trng. 2.3.8.7. Quy trình kiểm tra - Khâu chuẩn b. - Khâu tin hành kiểm tra. - Khâu kt thúc kiểm tra. 2.3.8.8. Yêu cu đối vi ngi kiểm tra - Phi am hiểu, thông tho v chuyên môn nghip v, nắm vng nguyên tắc, ni dung và phơng pháp kiểm tra - Bit cách ứng x khéo léo trong quá trình kiểm tra. - Không nên mt bình tĩnh, ni giận khi thy công vic không đc thực hin tốt. - Phi nhận thức đc vai trò ca chức năng kiểm tra. 2.4. Tình huống trong qun lý trng mm non 2.4.1. Khái nim tình huống qun lý - Tình huống: Là nhng sự kin, v vic, hoàng cnh có vn đ bức xúc ny sinh trong hot đng và quan h gia con ngi vi con ngi buc ngi ta phi gii quyt, ứng phó, x lý kp thi nhằm đa các hot đng và quan h có chứa đựng trng thái có vn đ bức xúc đó tr li n đnh và tip tc phát triển. (Lê Th Ánh Tuyt – Tp chí GDMN số 02 năm 2002). - Tình huống trong qun lý: Là nhng tình huống ny sinh trong quá trình điu khiển hot đng và quan h qun lý, buc ngi qun lý phi gii quyt để đa các hot đng và quan h đó tr v trng thái n đnh, phát triển khp nhp nhằm hng ti mc đích, yêu cu, k hoch đã đc xác đnh ca mt t chức. 2.4.2. Đặc điểm và phân loi THQL 2.4.2.1. Đặc điểm - Tính đt xut, tính c thể, tính thực t. - Tính đa dng, phức tp. 52
  54. - Tính pha trn các tình huống. - Tính lan tỏa. 2.4.2.2. Phân loi: - Theo tính cht: + Tình huống đơn gin + Tình huống phức tp - Theo đối tng to ra tình huống: + Tình huống đơn phơng + Tình huống song phơng + Tình huống đa phơng - Theo chức năng và chơng trình qun lý: + Tình huống trong công tác k hoch + Tình huống trong t chức nhân sự, xây dựng tập thể. + Tình huống trong kiểm tra, đánh giá. - Theo ni dung qun lý. 2.4.3. Hành đng ca hiu trởng trc mt tình huống: Xem xét cẩn thận tình huống. Phân tích nguyên nhân gây nên tình huống Tìm cách gii quyt nhanh nhng không hp tp. 2.4.4. Nhng năng lực ngi hiu trởng cn có để gii quyt tình huống qun lý - Nắm vng nguyên tắc công vic để bit vic nào phi gii quyt, vic nào nên giao cho ngi khác và vic nào không nên gii quyt. - Bit chia sẻ trách nhim và quyn hn nhng bit kiểm tra kt qu công vic. - Nhanh nhẹn, nhy bén để phát hin tình huống, nguyên nhân và cách gii quyt. - Có kin thức v tâm lý để có cách thuyt phc, phân tích cho nhng ngi liên quan đn tình huống. - Cơng quyt nhng mm dẻo, linh hot trong cách gii quyt tình huống. 53
  55. - Hiểu bit rng, có nhiu kinh nghim trong qun lý và giao tip xã hi. Bài tập: 1. Xây dựng k hoch năm hc ca trng mm non. 2. Xây dựng k hoch kiểm tra toàn din mt nhóm lp. 3. Chuẩn b bài phát biểu bằng văn vit và thực hin bài phát biểu trc lp v mt vài ch đ tiêu biểu trng mm non. 4. Tập t chức mt bui hp hi đng s phm đnh kì. 5. Lập và ghi chép mt số s sách, liên quan đn công tác qun lí nhà trng. 6. Gii quyt mt số tình huống trong qun lí (ni dung tình huống do giáo viên đa ra). 54
  56. Chơng 3 GIÁO VIÊN MM NON VÀ CÔNG TÁC QUN LÍ NHÓM LP TRONG TRNG MM NON 3.1. Ngi giáo viên mm non Giáo viên mm non (GVMN) là ngi làm nhim v chăm sóc, giáo dc trẻ em từ 3 tháng đn 6 tui ti các cơ s giáo dc mm non thuc các loi hình công lập, dân lập, t thc. Ngi giáo viên mm non có thể đc coi là ngi thy đu tiên cùng vi cha mẹ trẻ xây dựng nn móng ban đu ca nhân cách con ngi trẻ. 3.1.1. Đặc điểm lao đng s phm ca giáo viên mm non Lao đng s phm ca GVMN là mt dng lao đng ngh nghip đặc thù. Tính đặc thù đc biểu hin nhng đặc điểm sau đây: 3.1.1.1. Mc đích lao đng Nhằm giúp trẻ phát triển v thể cht, tình cm, trí tu, thẩm mỹ, hình thành nhng yu tố đu tiên ca nhân cách, chuẩn b cho trẻ vào lp mt. Để đm bo mc đích trên, GVMN phi: - Đáp ứng các nhu cu ăn, ng, nghỉ ngơi, v sinh phòng bnh, an toàn cho trẻ. - Kt hp chặt chẽ vic chăm sóc sức khỏe vi vic giáo dc trẻ. - T chức cuc sống và hot đng cho trẻ phù hp vi đặc điểm phát triển ca từng lứa tui. - Hình thành và phát triển các chức năng tâm lý, trau di nhng tình cm, tri thức, kĩ năng cn thit cho cuc sống và cho sự phát triển ca trẻ. - Chuẩn b tâm th cho trẻ vào trng ph thông. Mc đích lao đng ca GVMN thống nht vi vic thực hin mc tiêu GDMN. 3.1.1.2. Đối tng lao đng ca GVMN Đối tng lao đng ca GVMN là trẻ em từ 3 tháng đn 6 tui, là giai đon lứa tui đu tiên ca sự hình thành và phát triển nhân cách. Trẻ tip thu kinh nghim xã hi ch yu bằng con đng vô thức bên cnh con đng ý thức cha bn vng. Vì th mi hành đng ca ngi ln xung quanh có tác đng rt ln đn đứa trẻ và để li 55
  57. nhng du n trong tâm hn ca chúng. Vì vậy, GVMN phi mẫu mực v nhân cách, vng vàng v trình đ chuyên môn nghip v và ngh thuật s phm trong quá trình t chức cuc sống, t chức các hot đng cho trẻ. 3.1.1.3. Phơng tin lao đng ca GVMN Để thực hin nhim v chăm sóc, nuôi dỡng, giáo dc trẻ nhằm phát triển toàn din, giáo viên phi s dng nhiu phơng tin lao đng khác nhau và đc kt hp thống nht vi nhau. Các phơng tin đó là: - H thống tri thức, kĩ năng, kĩ xo ngh nghip và nhng dng hot đng đc t chức phù hp vi lứa tui trẻ. Giáo viên mn s dng phơng tin này để tác đng đn trẻ mt cách có mc đích, có k hoch, có t chức, có phơng pháp, qua đó giúp trẻ phát triển v mi mặt. - Ngôn ng s phm ca giáo viên mm non là phơng tin giao tip, thit lập mối quan h 2 chiu gia cô giáo và trẻ và là phơng tin quan trng để t chức, dẫn dắt trẻ tham gia vào các hot đng, đnh hng, điu chỉnh hành vi thái đ ca trẻ phù hp vi yêu cu, chuẩn mực xã hi. - Nhân cách ca ngi GVMN là phơng tin nh hng đn trẻ mi lúc, mi nơi, trong mi sinh hot ca trẻ. Trẻ bắt chc cô giáo từ nhng hành vi, li nói, c chỉ, thói quen, nn np làm vic đn cách đối nhân x th. Vì th GVMN phi luôn chú ý hoàn thin nhân cách ca mình để là tm gơng, là ni dung, là phơng tin giáo dc có hiu qu nht đối vi trẻ. - Đ dùng, đ chơi và các trang thit b kĩ thuật dy hc. đây là nhng phơng tin không thể thiu đc để thực hin nhim v chăm sóc giáo dc trẻ. Các phơng tin này cho dù có hin đi đn đâu thì cũng không thể thay th đc vai trò ca ngi giáo viên. 3.1.1.4. Thi gian lao đng ca GVMN Thi gian lao đng ca GVMN mang tính liên tc, k tip, vt ra ngoài khuôn kh ca 8 gi lao đng hành chính. Hằng ngày trẻ đn trng mm non từ 8 đn 10 56
  58. gi, đó là khong thi gian cô giáo phi bận rn vi mi công vic để đáp ứng mi nhu cu sinh hot ca trẻ. GVMN cn phi bit t chức, thực hin công vic mt cách khoa hc để đm bo sức khỏe làm vic lâu dài và có điu kin hc tập nâng cao trình đ chuyên môn nghip v và nâng cao cht lng chăm sóc, giáo dc trẻ. 3.1.1.5. Môi trng lao đng ca GVMN Môi trng lao đng ca GVMN là sự tích hp gia môi trng s phm và môi trng gia đình, trong đó GVMN vừa là nhà s phm vừa là ngi mẹ thứ hai ca trẻ. môi trng này GVMN không chỉ thực hin chức năng giáo dc mà còn phi bo v, chăm sóc, nuôi dỡng trẻ nh gia đình để giúp trẻ phát triển toàn din, hài hòa v thể cht và tâm lý. Môi trng lao đng ca GVMN vừa đậm đà bn sắc văn hóa gia đình vừa đòi hỏi cao tính nhân văn, tính giáo dc. 3.1.1.6. Sn phẩm lao đng ca GVMN Đó chính là nhân cách trẻ em theo yêu cu ca xã hi. Mức đ hình thành và phát triển nhân cách ca trẻ là biểu hin c thể hiu qu lao đng ca GVMN, là kt qu thực hin mc tiêu giáo dc đối vi từng đ tui và mc tiêu chung ca bậc hc. Để có sn phẩm là nhng đứa trẻ phát triển toàn din, GVMN phi lao đng bn bỉ, kiên trì, tỉ mỉ, chu đáo, sáng to bằng c sức lực, trí tu và trái tim ca mình. Tóm li, lao đng s phm ca GVMN là sự tng hòa các đặc điểm lao đng ca nhà giáo dc, lao đng ca ngi mẹ, ca ngi thy thuốc, ca ngi ngh sĩ đây là loi hình lao đng vừa tinh t vừa phức tp nhng vô cùng có trách nhim vi xã hi, đòi hỏi cao sự mẫu mực, nghiêm túc và ngh thuật s phm ca giáo viên. Ngi GVMN cn nhận thức đy đ nhng đặc điểm đó để t chức, điu khiển quá trình lao đng s phm nhằm đt kt qu tối u. 57
  59. 3.1.2. Vai trò, nhim v, quyn hn ca GVMN 3.1.2.1. Vai trò: - Là ch thể trực tip ca quá trình chăm sóc, giáo dc trẻ. - Là lực lng ch yu, là nhân vật trung tâm thực hin mc tiêu giáo dc nhà trng - Là nhân tố quyt đnh trực tip cht lng GDMN. Chăm lo xây dựng, đào to, bi dỡng đi ngũ giáo viên là góp phn thit thực vào vic nâng cao cht lng GDMN. 3.1.2.2. Nhim v ca GVMN Ngi GVMN phi thực hin các nhim v sau đây: - Chăm sóc, nuôi dỡng, giáo dc trẻ theo mc tiêu GDMN; thực hin đy đ và có cht lng chơng trình chăm sóc, GDMN. - Phối hp chặt chẽ vi gia đình trong vic chăm sóc, nuôi dỡng, giáo dc trẻ và tuyên truyn hng dẫn kin thức khoa hc nuôi dy trẻ cho các bậc cha mẹ. - Gơng mẫu thực hin nghĩa v công dân, các quy đnh ca pháp luật và điu l trng MN, tích cực tham gia các hot đng xã hi. - Gi gìn phẩm cht, uy tín, danh dự ca nhà giáo, tôn trng, đối x công bằng vi trẻ, bo v các quyn và li ích chính đáng ca trẻ, bo v an toàn tuyt đối tính mng ca trẻ. - Làm đ chơi, đ dùng dy hc, bo qun và s dng tốt trang thit b tài sn ca nhóm lp. - Đoàn kt và có trách nhim xây dựng tập thể không ngừng tin b. - Không ngừng rèn luyn đo đức, hc tập văn hóa, bi dỡng chuyên môn nghip v để nâng cao cht lng và hiu qu công tác. - Thực hin các quyt đnh ca hiu trng, chu sự kiểm tra ca hiu trng và các cp qun lý giáo dc. 58
  60. Các nhim v ca ngi GVMN có liên quan chặt chẽ vi nhau, tác đng qua li, b sung cho nhau và đc tin hành thống nht trong quá trình chăm sóc, giáo dc trẻ. 3.1.2.3. Quyn ca GVMN GVMN có nhng quyn sau đây: - Đc nhà trng to điu kin để thực hin nhim v chăm sóc, giáo dc trẻ. - Đc hng nhng quyn li vật cht, tình thn và đc chăm sóc bo v sức khỏe theo ch đ chính sách quy đnh đối vi nhà giáo. - Đc trực tip hoặc thông qua t chức ca mình để tham gia qun lý nhà trng. - Đc c đi hc để nâng cao trình đ chuyên môn nghip v. - Đc bo v nhân phẩm và danh dự. - Đc nghỉ hè, nghỉ tt âm lch và các ngày nghỉ khác theo quy đnh. 3.1.3. Yêu cu đối vi GVMN 3.1.3.1. Yêu cu chung GVMN phi có phẩm cht đo đức, t tng tốt, đc đào to chuyên môn nghip v đt trình đ chuẩn theo quy đnh ca ngành, đ sức khỏe theo yêu cu ca ngh nghip và lí lch rõ ràng. 3.1.3.2. Yêu cu v phẩm cht a. Phẩm cht chính tr - Tham gia hc tập và chp hành nghiêm chỉnh ch trơng đng lối, chính sách ca Đng, pháp luật cua Nhà nc, ca đa phơng, thi hành nhim v theo đúng quy đnh ca pháp luật. - Có ý thức t chức kĩ luật, lập trng t tng vng vàng, không dao đng trc khó khăn, kiên đnh vi mc tiêu và lý tng ngh nghip. b. Phẩm cht đo đức ngh nghip - Yêu ngh và thơng trẻ. 59
  61. Có tình thơng yêu trẻ, cô giáo sẽ nhy cm, sẵn sàng và thực sự say mê trong công vic. Nh sẵn sàng mà giáo viên có thể vt lên mi khó khăn, vt v, thiu thốn để thỏa mãn hp lý các nhu cu phát triển ca trẻ. Lòng yêu ngh ca ngi GVMN đc biểu hin sự tâm huyt vi ngh, tận ty nghiêm túc trong mi công vic, làm vic vi tình thn trách nhim cao. Tôn trng ni quy, quy ch chuyên môn và kỉ cơng, nn np ca nhà trng. Luôn có ý thức phn đu vơn lên, nâng cao trình đ chuyên môn nghip v và sáng to trong ngh nghip, có kh năng thích ứng vi tin trình đi mi GDMN, hoàn thành có cht lng nhim v đc giao. - GVMN phi nhit tình, nhanh nhẹn, du dàng, ci m, d hòa nhập vi trẻ. Mỗi đứa trẻ là mt th gii riêng bit v đặc điểm tâm sinh lý, đòi hỏi giáo viên phi có bin pháp và ngh thuật chăm sóc giáo dc phù hp mơi đm bo sự phát triển ca cá nhân và sự phát triển chung ca nhóm. Công vic mà ngi giáo viên đm nhận đòi hỏi cao lòng nhit tình, lơng tâm và trách nhim cũng nh sự nhanh nhẹn. Trẻ em tui mm non bé bỏng, hn nhiên, nhy cm và d b tn thơng. Cn phi bit âu ym trẻ, vui vẻ, ngt ngào vi trẻ. Điu đó sẽ mang li cho trẻ cm giác an toàn, đ dàng thit lập mối quan h thin cm gắn bó gia cô và trẻ. Nu cô giáo và ngi ln thiu tôn trng trẻ, thng cáu gắt, quát mắng trẻ sẽ làm trẻ tn thơng v mặt tinh thn, sự mnh dn, hn nhiên, nhng xúc cm, tình cm tích cực sẽ dn mt đi, thay vào đó là cm giác sựo st, mặc cm và thiu nim tin chính bn thân. - GVMN phi cẩn thận, chu đáo, tỉ mỉ và bit kim ch trong quá trình chăm sóc, giáo dc trẻ. Nu có sơ sut hoặc sai lm ca ngi ln trong phơng pháp chăm sóc, giáo dc trẻ có thể sẽ kìm hãm quá trình tăng trng và phát triển ca trẻ, cũng có thể để li hậu qu có tác hi cho c đi. Mt li nói ngng ca cô giáo đc trẻ bắt chc, mt hành vi thô bo đc trẻ làm theo. GV phi chăm chu đáo trẻ từng ba ăn, gic ng, phi tỉ mỉ, thận trng trong từng thao tác v sinh, phi kiên trì khi dy dỗ và hình thành nn np, thói quen tốt cho trẻ. Phi bit tự kim ch sự bực tức, nóng giận khi trẻ tỏ ra 60
  62. bng bỉnh không vâng li hoặc có lỗi vi bn hay vng v làm hỏng đ chơi, đ dùng sinh hot - GVMN phi luôn có ý thức gi gìn, bo v truyn thống đo đức nhà giáo: + Không có thái đ thiên v, phân bit đối x, thành kin vi trẻ + Không xâm phm đn thân thể, danh dự, nhân phẩm ca trẻ em, ca đng nghip và ngi khác + Không gây khó khăn và phin hà cho ph huynh, có thái đ đúng mực và đáp ứng nguyn vng chính đáng ca cha mẹ trẻ. + Không t chức, tham gia các hot đng liên quan đn t nn xã hi. c. Lối sống, tác phong ca GVMN - Lối sống: + Sống có lí tng, có ý chí vơn lên, cn kim, liêm chính, chí công vô t theo tm gơng đo đức H Chí Minh. + Có lối sống trung thực, lành mnh, gin d, khiêm tốn, lch sự, t nh trong quan h giao tip ứng x và trong hot đng ngh nghip. + Có tính t chức kỉ luật cao, tự trng, tự tin, tự lực, sống có tình nghĩa. + Đoàn kt, thơng yêu, hp tác, giúp đỡ đng nghip trong cuc sống và trong công tác, đc đng nghip và ph huynh tín nhim và trẻ yêu quý. + Không có biểu hin tiêu cực trong cuc sống, trong chăm sóc, giáo dc trẻ. - Trang phc: gin d, chỉnh t, gn gàng, lch sự phù hp vi các hot đng chăm sóc, giáo dc trẻ em và có tác dng giáo dc đối vi trẻ. 3.2.3.3. Yêu cu năng lực s phm ca GVMN Năng lực s phm là t hp h thống nhng kin thức cơ bn v lĩnh vực GDMN và h thống kĩ năng s phm ca giáo viên, đáp ứng đc các yêu cu ca hot đng chăm sóc, giáo dc trẻ, đm bo cho các hot đng đó đt kt qu. Năng lực s phm là mt b phận không thể thiu đc trong nhân cách ca ngi giáo viên. Nhng năng lực s phm: 61
  63. a. Năng lực thit k - Có vai trò quan trng trong vic đnh hng thực hin nhim v ca ngi giáo viên MN, giúp giáo viên có thể ch đng trong công vic và s dng thi gian mt cách hp lý. - Năng lực này đc biểu hin kh năng xây dựng các loi k hoch ca nhóm lp. + K hoch ch nhim lp. + K hoch giáo dc theo ch đ. + K hoch phối hp vi gia đình. + K hoch thực hin chuyên đ. Các loi k hoch này phi phù hp vi mc tiêu chơng trình giáo dc, vi đặc điểm phát triển ca trẻ và hoàn cnh thực t ca trng lp. - Năng lực này còn biểu hin kh năng dự đoán chiu hng phát triển nhân cách ca từng trẻ để có bin pháp giáo dc hp lý, kh năng dự đoán các tình huống xy ra. b. Năng lực quan sát Đc thể hin kh năng tri giác nhanh, nhy, chính xác nhng biểu hin sức khỏe, tâm lý ca trẻ qua hành vi, c chỉ, dáng điu, ngôn ng nét mặt và cách ứng x giao tip trong cuc sống hằng ngày. Trên cơ s đó có bin pháp giáo dc phù hp và x lý kp thi các tình huống xy ra trong lp. c. Năng lực t chức các hot đng chăm sóc, giáo dc trẻ Đây là nhng năng lực chuyên bit gắn lin vi chức năng nhim v ca giáo viên trong vic t chức các hot đng chăm sóc, giáo dc trẻ từng đ tui trng mm non, bao gm: - Năng lực t chức thực hin các hot đng chăm sóc, giáo dc cho trẻ, biểu hin : + Kh năng t chức môi trng sống ca trẻ trong nhóm, lp đm bo v sinh an toàn. 62
  64. + Bit s dng đng b các bin pháp chăm sóc sức khỏe cho trẻ. + Bit hng dẫn trẻ rèn luyn các kĩ năng lao đng tự phc v, hình thành thói quen văn hóa v sinh. + Bit phòng tránh và x lý ban đu mt số bnh, tai nn thng gặp đối vi trẻ. + Bit chăm sóc ba ăn , gic ng ca trẻ mt cách khoa hc. - Năng lực t chức các hot đng giáo dc, đc thể hin : + Kh năng xác đnh đúng đắn mc tiêu giáo dc ca từng ch đ, từng lĩnh vực hot đng. + Bit lựa chn ni dung, phơng pháp, hình thức t chức giáo dc phù hp. + Bit to ra và s dng hp lý có hiu qu các phơng tin, đ dùng dy hc. + Có kh năng cm hóa lôi cuốn trẻ tích cực tham gia vào các hot đng giáo dc theo hng tích hp. + Bit khích l, đng viên trẻ đúng lúc, đúng chỗ. + Bit to ra môi trng thuận li cho trẻ tìm tòi, khám phá, tri nghim. + Kh năng phân tích, đánh giá và rút kinh nghim thng xuyên các tác đng s phm ca bn thân, kh năng đánh giá khách quan chính xác mức đ phát triển ca trẻ để điu chỉnh kp thi cách thức t chức các HĐGD. d. Năng lực giao tip s phm Là năng lực: - Nhận thức nhanh chóng nhng biểu hin b ngoài và nhng din bin tâm lý bên trong ca đối tng giáo dc, ca đng nghip và nhng ngi xung quanh. - Bit s dng hp lý các phơng tin ngôn ng và phi ngôn ng. - Bit cách t chức điu khiển, điu chỉnh quá trình giao tip ứng x nhằm đt đc mc đích giáo dc. Có năng lực giao tip sẽ giúp giáo viên d dàng thit lập mối quan h gắn bó vi trẻ, hiểu trẻ, có kh năng cm hóa, thuyt phc trẻ thực hin các yêu cu ca nhà giáo dc mt cách nhẹ nhàng, thoi mái và năng lực giao tip còn là mẫu hình giao tip cn hình thành trẻ trong tơng lai. 63
  65. e. Năng lực qun lý nhóm lp Biểu hin : - Kh năng k hoch hóa công vic, kh năng t chức thực hin k hoch, kh năng phối hp điu hành công vic trong phm vi nhóm lp. - Kh năng tự kiểm tra đánh giá rút kinh nghim vic thực hin nhim v ca nhóm lp. - Kh năng phối hp vi gia đình để thống nht vic chăm sóc, giáo dc trẻ. - Kh năng s dng có hiu qu, bo qun tốt cơ s vật cht. Nh vậy, năng lực qun lý nhóm lp là sự tng hp ca các năng lực thit k, t chức điu hành công vic, kiểm tra đánh giá và năng lực hp tác vi đng nghip, vi gia đình trẻ và vi các lực lng xã hi. f. Năng lực tự hc GVMN phi: - Thng xuyên b sung, làm giàu vốn hiểu bit bằng con đng tự hc nghiêm túc, có k hoch. - Cập nhật kp thi nhng thông tin mi v lĩnh vực GDMN. - Bit phân tích, đúc kt kinh nghim ca bn thân và áp dng sáng kin kinh nghim ca đng nghip linh hot, sáng to. - Bit vận dng các phơng pháp, phơng tin, điu kin cn thit cho vic tự hc. - Có kh năng thích ứng vi yêu cu đi mi giáo dc nói chung và GDMN nói riêng. - Có kĩ năng thit lập các mối quan h xã hi và sự khéo léo s phm. Sự khéo láo s phm thể hin kh năng tìm ra nhng bin pháp tác đng vào trẻ mt cách hp lý nht. Ngi giáo viên bit khéo léo đối x s phm là ngi thực sự yêu thơng trẻ, có tm lòng bao dung, đ lng, có kh năng tự kim ch, nhẹ nhàng, t nh khi tip xúc vi trẻ, bit s dng phơng pháp khen, chê đúng lúc, đúng đối tng. 64
  66. Tóm li, vic phân loi các năng lực nh trên chỉ có tính cht tơng đối. Trên thực t, các năng lực s phm ca GVMN luôn đan xen, b tr cho nhau và đc thể hin thống nht trong toàn b quá trình chăm sóc, giáo dc trẻ. Năng lực s phm là kt qu ca mt quá trình đào to và tự đào to nghiêm túc. Để có năng lực s phm cn thit, GVMN phi không ngừng hc tập, nắm vng tri thức ngh nghip, thng xuyên rèn luyn lĩ năng, kĩ xo và ngh thuật s phm thông qua thực tin công tác chăm sóc, giáo dc trẻ và qun lý nhóm lp. 3.2. Công tác qun lý nhóm lp ca GVMN Để làm tốt công tác qun lý nhóm lp, ngi GVMN phi thực hin nhng công vic sau đây: 3.2.1. Nắm vng đặc điểm ca trẻ Hiểu trẻ là điu kin tiên quyt để giáo dc trẻ có hiu qu. Giáo viên phi: Hiểu hoàn cnh sống ca trẻ, nắm đc nhng đặc điểm v thể cht, tâm lý ca trẻ và thói quen hành vi đo đức mà trẻ đã có Từ đó lựa chn nhng bin pháp tác đng phù hp. Các bin pháp: - Trao đi trực tip vi gia đình trẻ. - Quan sát, theo dõi trẻ tham gia vào các hot đng hằng ngày, thng xuyên trò chuyn cùng trẻ. - S dng phiu điu tra trng cu ý kin ca ph huynh. - Ghi nhật kí v trẻ hoặc thăm gia đình trẻ. - To tình huống để trẻ bc l đặc điểm Để tìm hiểu trẻ, GVMN cn có nhng k hoch c thể và từng thi điểm c thể. Các thi điểm đó là giai đon đu năm hc, giai đon cuối hc kì hay giai đon cuối năm hc. 3.2.2. Xây dựng k hoch ca nhóm lp - Khái nim: Là nhng dự kin trc nhng công vic phi làm, biên pháp thực hin các công vic đó cũng nh điu kin đm bo công vic thực hin thành công. 65
  67. - Mc đích: + Giúp đnh hng cho mi hot đng ca giáo viên, giúp giáo viên ch đng trong quá trình t chức thực hin công vic. + Là cơ s để kiểm tra đánh giá ca cán b qun lý trng MN - Nu chia theo thi gian thì có các loi: k hoch năm hc, k hoch tháng, k hoch tun. Nu chia theo ni dung công vic thì có các loi: K hoch ch nhim, k hoch giáo dc, k hoch thực hin các chuyên đ. 3.2.2.1. Xây dựng k hoch năm hc a. Căn cứ: Phi căn cứ vào k hoch năm hc ca trng, nhim v đc giao và tình hình thực t ca lp. b. Yêu cu: - Phi thống nht vi k hoch ca trng, là mt b phận vi k hoch ca trng. - Ni dung k hoch phi đm bo tính cân đối (khâu nuôi – khâu dy), tính toàn din (tt c các mặt) và tính phát triển (năm sau phi tin b hơn năm trc). - K hoch phi xác đnh đc các mc tiêu cơ bn và các bin pháp thực hin. Mc tiêu, bin pháp đ ra phi có cơ s khoa hc và đm bo tính thực tin. - K hoch phi đc trình bày rõ ràng, ngắn gn, d thực hin, d kiểm tra. c. Ni dung k hoch: Ni dung k hoch năm hc phi tr li đc 3 câu hỏi: Phi làm gì? Làm nh th nào? Bao gi thì hoàn thành? Ni dung c thể: (1) Đặc điểm tình hình lp - Thuận li - Khó khăn (2) Mc tiêu phn đu trong năm hc - Mc tiêu chung 66
  68. + Danh hiu thi đua ca lp + Danh hiu thi đua cá nhân - Mc tiêu c thể + Mc tiêu phát triển số lng: số trẻ nhận vào lơp, tỉ l chuyên cn. + Mc tiêu v cht lng chăm sóc, giáo dc trẻ: Phòng chống suy dinh dỡng (tỉ l trẻ suy dinh dỡng so vi năm hc trc); Cht lng thực hin chơng trình giáo dc; Cht lng thực hin các chuyên đ. + Mc tiêu s dng, bo qun cơ s vật cht ca nhóm, lp. + Mc tiêu bi dỡng và tự bi dỡng. + Mc tiêu kt hp vi gia đình trẻ và các lực lng xã hi. + Các mc tiêu khác: Tham gia các phong trào, các hot đng chung ca trng, sáng kin kinh nghim ca cá nhân. (3). Nhng bin pháp thực hin k hoch Mỗi mc tiêu đc xác đnh phi lựa chn các bin pháp thực hin tơng ứng. Các bin pháp cơ bn ca k hoch năm hc nh sau: - Bin pháp thực hin mc tiêu phát triển số lng. - Bin pháp thực hin mc tiêu cht lng. - Bin pháp qun lý cơ s vật cht ca nhóm, lp. - Bin pháp bi dỡng và tự bi dỡng chuyên môn nghip v. - Bin pháp phối hp vi gia đình Bn k hoch là chơng trình hành đng ca giáo viên và tập thể lp trong suốt kì k hoch. 3.2.2.2. Xây dựng k hoch tháng Xây dựng k hoch tháng là xây dựng k hoch chơng trình giáo dc theo từng tháng cho mỗi đ tui. - Căn cứ vào k hoch giáo dc năm hc ca trng, mc tiêu ni dung giáo dc quy đnh trong chơng trình, điu kin cơ s vật cht trng, lp và nhu cu thực t ca trẻ để giáo viên xây dựng k hoch giáo dc tháng ca lp mình. 67