Kịch bản biến đổi khí hậu, nước biển dâng cho Việt Nam (Phần 2)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kịch bản biến đổi khí hậu, nước biển dâng cho Việt Nam (Phần 2)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
kich_ban_bien_doi_khi_hau_nuoc_bien_dang_cho_viet_nam_phan_2.pdf
Nội dung text: Kịch bản biến đổi khí hậu, nước biển dâng cho Việt Nam (Phần 2)
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì 24°N Trung Quốc 22°N 20°N L 18°N à B i o ể n 16°N Thái Lan QĐ. Hoàng Sa Đ 14°N ô n g 3.7°C Cam pu chia 12°N 3.4°C 3.1°C 10°N 2.8°C 2.5°C 2.2°C 8°N 1.9°C QĐ. Trường Sa 1.6°C 6°N 1.3°C 1.0°C 102°E 104°E 106°E 108°E 110°E 112°E 114°E 116°E Hình 3.7. Mức tăng nhiệt ơộ trung bình mùa xuân (oC) vào cuối thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải trung bình T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 cao, t 93 đế9 cuố4 t3ế 6ỷ , 934ệt độ 8 a xuâ9 tă92 từ , đế9 trê9 , oC trê9 đạ4 bộ p3ậ9 (4ệ9 t c3 9ước ta. Một p3ầ9 (4ệ9 t c3 Tây N2uyê9 và Tây Na8 Bộ c 8ức tă92 từ trê9 , đế9 , oC í 93 . . | Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì c M a 3è t3á92 VI-VIII 24°N Trung Quốc T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 t3ấp, đế9 cuố4 22°N t3ế 6ỷ , 934ệt độ 8 a 3è tă92 từ , đế9 o , C ở p3ầ9 7ớ9 (4ệ9 t c3 9ước ta; tă92 từ 20°N , đế9 , oC trê9 63u vực từ íà Tĩ93 đế9 L 18°N à Quả92 Trị, 8ột p3ầ9 (4ệ9 t c3 t3uộc Tây B i o ể N2uyê9 và Na8 Tru92 Bộ và đa p3ầ9 (4ệ9 n 16°N t c3 Na8 Bộ í 93 . . Thái Lan QĐ. Hoàng Sa Đ 14°N ô T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 tru92 b 93, vào n g 3.7°C 24ữa t3ế 6ỷ , trê9 đa p3ầ9 (4ệ9 t c3 9ước Cam pu chia o 3.4°C ta 934ệt độ tă92 từ , đế9 , C. K3u vực từ 12°N íà Tĩ93 đế9 Quả92 Trị, 8ột p3ầ9 93ỏ (4ệ9 t c3 3.1°C 2.8°C 10°N Tây N2uyê9, cực 9a8 Tru92 Bộ và Đ 92 Na8 2.5°C o Bộ c 934ệt độ tă92 từ , đế9 trê9 , C í 93 2.2°C 8°N 1.9°C . . Vào cuố4 t3ế 6ỷ , 934ệt độ tă92 từ , đế9 , oC trê9 đạ4 bộ p3ậ9 (4ệ9 t c3 cả 9ước. QĐ. Trường Sa 1.6°C 6°N 1.3°C K3u vực từ íà Tĩ93 đế9 Quả92 Trị, 8ột p3ầ9 1.0°C (4ệ9 t c3 t3uộc Tây N2uyê9 và Đ 92 Na8 Bộ 102°E 104°E 106°E 108°E 110°E 112°E 114°E 116°E c 8ức tă92 từ , đế9 trê9 , oC; 8ức tă92 o Hình 3.8. Mức tăng nhiệt ơộ trung bình 934ệt độ từ , đế9 , C xảy ra ở p3 a Bắc mùa xuân (oC) vào cuối thế kỷ 21 theo Tây Bắc Bộ và 3ầu 3ết (4ệ9 t c3 từ T3ừa T34ê9 kịch bản phát thải cao - íuế đế9 Ko9 Tu8 í 93 . . 24°N 24°N Trung Quốc Trung Quốc 22°N 22°N 20°N 20°N L L à à 18°N 18°N B B i i o ể o ể n n 16°N 16°N Thái Lan QĐ. Hoàng Sa QĐ. Hoàng Sa Thái Lan Đ Đ ô ô 14°N 14°N n n g g 3.7°C 2.8°C Cam pu chia Cam pu chia 3.4°C 12°N 12°N 2.6°C 3.1°C 2.4°C 2.8°C 10°N 10°N 2.2°C 2.5°C 2.0°C 2.2°C 1.8°C 8°N 1.9°C 8°N 1.6°C QĐ. Trường Sa 1.6°C QĐ. Trường Sa 1.4°C 1.3°C 6°N 6°N 1.2°C 1.0°C 1.0°C 102°E 104°E 106°E 108°E 110°E 112°E 114°E 116°E 102°E 104°E 106°E 108°E 110°E 112°E 114°E 116°E Hình 3.9. Mức tăng nhiệt ơộ trung bình Hình 3.10. Mức tăng nhiệt ơộ trung bình o mùa hè ( C) vào cuối thế kỷ 21 theo mùa hè (oC) vào giữa thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải thấp kịch bản phát thải trung bình 27 | Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì 24 °N Trung Quốc 22°N 20°N L à 18°N B i o ể n 16°N QĐ. Hoàng Sa Thái Lan Đ 14°N ô n g 3.7°C Cam pu chia 12°N 3.4°C 3.1°C 10°N 2.8°C 2.5°C 2.2°C 8°N 1.9°C QĐ. Trường Sa 1.6°C 6°N 1.3°C 1.0°C 102°E 104°E 106°E 108°E 110°E 112°E 114°E 116°E Hình 3.11. Mức tăng nhiệt ơộ trung bình mùa hè (oC) vào cuối thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải trung bình T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 cao, vào cuố4 t3ế 6ỷ , 934ệt độ tă92 từ , đế9 trê9 , oC trê9 đạ4 bộ p3ậ9 (4ệ9 t c3 9ước ta. K3u vực p3 a Bắc Tây Bắc Bộ và từ T3ừa T34ê9 íuế đế9 Ko9 Tu8 c 8ức tă92 từ , đế9 , oC í 93 . . | 28 Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì ( M a t3u t3á92 IX-XI 24°N Trung Quốc T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 t3ấp, vào cuố4 22°N t3ế 6ỷ , trê9 3ầu 63ắp (4ệ9 t c3 9ước ta, 934ệt độ 8 a t3u tă92 từ , đế9 , oC, tro92 20°N L đ ở p3 a Bắc từ Quả92 Na8 trở ra và 63u à o 18°N B i vực Na8 Bộ, tă92 c3ủ yếu từ , đế9 , C; o ể 63u vực Na8 Tru92 Bộ và Tây N2uyê9 c 8ức n o 16°N tă92 c3ủ yếu từ , đế9 , C í 93 . . Thái Lan QĐ. Hoàng Sa Đ 14°N ô T30o 6ịc3 bả9 tru92 b 93, vào 24ữa t3ế n g 3.7°C 6ỷ , 934ệt độ 8 a t3u trê9 3ầu 3ết (4ệ9 t c3 Cam pu chia o 3.4°C 9ước ta tă92 từ , đế9 , C, tro92 đ 8ột 12°N 3.1°C p3ầ9 (4ệ9 t c3 t3uộc Tây N2uyê9, Na8 Tru92 2.8°C 10°N Bộ và Tây Na8 Bộ c 934ệt độ tă92 từ , đế9 2.5°C , oC í 93 . . 2.2°C 8°N 1.9°C QĐ. Trường Sa 1.6°C 1.3°C 6°N 1.0°C 102°E 104°E 106°E 108°E 110°E 112°E 114°E 116°E Hình 3.12. Mức tăng nhiệt ơộ trung bình mùa hè (oC) vào cuối thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải cao 24°N 24°N Trung Quốc Trung Quốc 22°N 22°N 20°N 20°N L L 18°N à 18°N à B B i i o ể o ể n n 16°N 16°N Thái Lan QĐ. Hoàng Sa Thái Lan QĐ. Hoàng Sa Đ Đ ô ô 14°N 14°N n n g g 3.7°C 2.8°C Cam pu chia Cam pu chia 12°N 3.4°C 12°N 2.6°C 3.1°C 2.4°C 2.8°C 10°N 10°N 2.2°C 2.5°C 2.0°C 2.2°C 1.8°C 8°N 8°N 1.9°C 1.6°C QĐ. Trường Sa QĐ. Trường Sa 1.6°C 1.4°C 6°N 1.3°C 6°N 1.2°C 1.0°C 1.0°C 102°E 104°E 106°E 108°E 110°E 112°E 114°E 116°E 102°E 104°E 106°E 108°E 110°E 112°E 114°E 116°E Hình 3.13. Mức tăng nhiệt ơộ trung Hình 3.14. Mức tăng nhiệt ơộ trung o bình mùa thu ( C) vào cuối thế kỷ 21 bình mùa thu (oC) vào giữa thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải thấp theo kịch bản phát thải trung bình | Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì Vào cuố4 t3ế 6ỷ , trê9 3ầu 63ắp (4ệ9 t c3 cả 9ước c 934ệt độ tă92 từ , đế9 , oC. Ở 8ột và4 9ơ4 t3uộc Bắc Bộ, 63u vực từ Na8 íà Tĩ93 đế9 Quả92 Trị và 8ột p3ầ9 93ỏ (4ệ9 t c3 Na8 Bộ c 8ức tă92 từ , đế9 trê9 , oC. Một p3ầ9 93ỏ (4ệ9 t c3 t3uộc Tây N2uyê9 và Tây Na8 Bộ c 8ức từ , đế9 , oC í 93 . . 24 °N Trung Quốc 22°N 20°N L à 18°N B o i ể n 16°N Thái Lan QĐ. Hoàng Sa Đ 14°N ô n g 3.7°C Cam pu chia 12°N 3.4°C 3.1°C 2.8°C 10°N 2.5°C 2.2°C 8°N 1.9°C QĐ. Trường Sa 1.6°C 6°N 1.3°C 1.0°C 102°E 104°E 106°E 108°E 110°E 112°E 114°E 116°E Hình 3.15. Mức tăng nhiệt ơộ trung bình mùa thu (oC) vào cuối thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải trung bình T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 cao, vào cuố4 t3ế 6ỷ , 934ệt độ 8 a t3u tă92 từ , đế9 trê9 , oC so vớ4 t3ờ4 6ỳ cơ sở - ở 3ầu 63ắp (4ệ9 t c3 9ước ta, 8ột p3ầ9 (4ệ9 t c3 Tây N2uyê9 c 8ức tă92 từ , đế9 trê9 , oC í 93 . . | 30 Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì 0 Tru92 b 93 9ă8 24°N Trung Quốc T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 t3ấp, đế9 cuố4 22°N t3ế 6ỷ , 934ệt độ tru92 b 93 9ă8 tă92 từ , o đế9 7ớ9 3ơ9 , C trê9 đạ4 bộ p3ậ9 (4ệ9 t c3 20°N L p3 a Bắc từ T3ừa T34ê9 íuế trở ra . Mức tă92 o 18°N à B 934ệt độ từ , đế9 , C ở đạ4 bộ p3ậ9 (4ệ9 i o ể t c3 p3 a Na8 từ Quả92 Na8 trở vào - í 93 n 16°N . . Thái Lan QĐ. Hoàng Sa Đ ô T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 tru92 b 93, vào 14°N n g 3.7°C 24ữa t3ế 6ỷ , trê9 đa p3ầ9 (4ệ9 t c3 9ước ta, Cam pu chia 934ệt độ tru92 b 93 9ă8 c 8ức tă92 từ , đế9 12°N 3.4°C , oC. K3u vực từ íà Tĩ93 đế9 Quả92 Trị c 3.1°C 2.8°C o 10°N 934ệt độ tă92 cao 3ơ9, từ , đế9 trê9 , C. 2.5°C Đa p3ầ9 (4ệ9 t c3 Tây N2uyê9, cực 9a8 Tru92 2.2°C 8°N Bộ và Na8 Bộ c 8ức tă92 t3ấp 3ơ9, từ (ướ4 1.9°C QĐ. Trường Sa , đế9 , oC í 93 . . 1.6°C 6°N 1.3°C 1.0°C 102°E 104°E 106°E 108°E 110°E 112°E 114°E 116°E Hình 3.16. Mức tăng nhiệt ơộ trung bình mùa thu (oC) vào cuối thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải cao QĐ. Hoàng Sa QĐ. Hoàng Sa QĐ. Trường Sa QĐ. Trường Sa Hình 3.17. Mức tăng nhiệt ơộ trung bình Hình 3.18. Mức tăng nhiệt ơộ trung bình o năm ( C) vào cuối thế kỷ 21 theo kịch năm (oC) vào giữa thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải thấp bản phát thải trung bình 31 | Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì Đế9 cuố4 t3ế 6ỷ , 934ệt độ tă92 từ , đế9 , oC ở 3ầu 63ắp (4ệ9 t c3 cả 9ước, 9ơ4 c 8ức tă92 cao 93ất 7à 63u vực từ íà Tĩ93 đế9 Quả92 Trị vớ4 8ức tă92 trê9 , oC. Một p3ầ9 (4ệ9 t c3 Tây N2uyê9 và Tây Na8 Bộ c 8ức tă92 t3ấp 93ất, từ , đế9 , oC í 93 . . 24°N Trung Quốc 22°N 20°N L à 18°N B i o ể n 16°N Thái Lan QĐ. Hoàng Sa Đ 14°N ô n g 3.7°C Cam pu chia 12°N 3.4°C 3.1°C 10°N 2.8°C 2.5°C 2.2°C 8°N 1.9°C QĐ. Trường Sa 1.6°C 6°N 1.3°C 1.0°C 102°E 104°E 106°E 108°E 110°E 112°E 114°E 116°E Hình 3.19. Mức tăng nhiệt ơộ trung bình năm (oC) vào cuối thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải trung bình T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 cao, đế9 cuố4 t3ế 6ỷ , 934ệt độ tru92 b 93 9ă8 c 8ức tă92 c3ủ yếu từ , đế9 cao 3ơ9 , oC trê9 3ầu 3ết (4ệ9 t c3 9ước ta. Nơ4 c 8ức tă92 t3ấp 93ất, từ , đế9 , oC 7à ở 8ột p3ầ9 (4ệ9 t c3 t3uộc Tây N2uyê9 và Tây Na8 Bộ í 93 . . | 32 Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì 24°N . . . N34ệt độ cực trị Trung Quốc a N34ệt độ cực trị 8 a đ 92 t3á92 XII-II 22°N T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 tru92 b 93, vào 24ữa t3ế 6ỷ , 934ệt độ t3ấp 93ất tru92 b 93 20°N L o 8 a đ 92 tă92 từ , đế9 , C trê9 3ầu 3ết à 18°N B i (4ệ9 t c3 từ K3á93 í a trở ra; tă92 từ , đế9 o ể o n , C trê9 63u vực từ N493 T3uậ9 trở vào 16°N QĐ. Hoàng Sa í 93 . a . N34ệt độ cao 93ất tru92 b 93 Thái Lan o Đ ô tă92 từ , đế9 , C trê9 3ầu 3ết (4ệ9 t c3 14°N n g p3 a Bắc từ N23ệ A9 trở ra , 63u vực tỉ93 3.7°C Cam pu chia o B 93 T3uậ9 và Na8 Bộ; tă92 từ đế9 , C 12°N 3.4°C ở 3ầu 63ắp (4ệ9 t c3 Tru92 Bộ và Tây N2uyê9 3.1°C 2.8°C 10°N í 93 . b . 2.5°C 2.2°C 8°N 1.9°C QĐ. Trường Sa 1.6°C 6°N 1.3°C 1.0°C 102°E 104°E 106°E 108°E 110°E 112°E 114°E 116°E Hình 3.20. Mức tăng nhiệt ơộ trung bình năm (oC) vào cuối thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải cao a) b) Hình 3.21. Mức tăng nhiệt ơộ tối thấp trung bình (a) và tối cao trung bình (b) trong mùa ơông vào giữa thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải trung bình 33 | Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì Vào cuố4 t3ế 6ỷ , trê9 đạ4 bộ p3ậ9 (4ệ9 t c3 63u vực từ Bắc P3 Yê9 trở ra, 934ệt độ t3ấp 93ất tru92 b 93 8 a đ 92 tă92 từ , đế9 , oC; 8ột p3ầ9 (4ệ9 t c3 Đ 92 Bắc Bộ, Na8 Tây N2uyê9, cực 9a8 Tru92 Bộ và Na8 Bộ c 8ức tă92 từ , đế9 trê9 , oC. N34ệt độ cao 93ất tru92 b 93 tă92 từ , đế9 , oC trê9 đa p3ầ9 (4ệ9 t c3 từ N23ệ A9 trở ra và 63u vực Na8 Bộ; tă92 từ , đế9 , oC trê9 3ầu 3ết (4ệ9 t c3 Tru92 Bộ và Tây N2uyê9 í 93 . . a) b) Hình 3.22. Mức tăng nhiệt ơộ tối thấp trung bình (a) và tối cao trung bình (b) trong mùa ơông vào cuối thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải trung bình b N34ệt độ cực trị 8 a 3è t3á92 VI-VIII T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 tru92 b 93, vào 24ữa t3ế 6ỷ , 934ệt độ t3ấp 93ất tru92 b 93 8 a 3è c t3ể tă92 từ , đế9 trê9 , oC ở Đ 92 Bắc Bộ, đạ4 bộ p3ậ9 (4ệ9 t c3 từ T3ừa T34ê9 íuế đế9 N493 T3uậ9; tă92 từ , đế9 , oC ở Tây Bắc Bộ, Bắc Tru92 Bộ, Tây N2uyê9 và Na8 Bộ. N34ệt độ cao 93ất tru92 b 93 8 a 3è c3ủ yếu tă92 từ , đế9 trê9 , oC ở Đ 92 Bắc Bộ và 3ầu 3ết (4ệ9 t c3 ở p3 a Na8 từ T3ừa T34ê9 íuế trở vào ; tă92 từ , đế9 , oC ở Tây Bắc Bộ, p3ầ9 7ớ9 (4ệ9 t c3 t3uộc Bắc Tru92 Bộ và Tây N2uyê9. Vào cuố4 t3ế 6ỷ , 934ệt độ t3ấp 93ất tru92 b 93 8 a 3è tă92 từ , đế9 trê9 , oC ở Đ 92 Bắc Bộ và đạ4 bộ p3ậ9 (4ệ9 t c3 Tru92 Bộ; tă92 từ , đế9 , oC ở Tây Bắc Bộ, 8ột p3ầ9 (4ệ9 t c3 Tru92 Bộ, Tây N2uyê9 và Na8 Bộ. N34ệt độ cao 93ất tru92 b 93 tă92 từ , đế9 , oC ở Đ 92 Bắc Bộ và Tru92 Bộ; tă92 từ , đế9 , oC ở Tây Bắc Bộ, Tây N2uyê9 và Na8 Bộ í 93 . . c N34ệt độ cực trị 9ă8 T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 tru92 b 93, vào 24ữa t3ế 6ỷ , 934ệt độ t3ấp 93ất tru92 b 93 9ă8 tă92 từ , đế9 , oC trê9 đạ4 bộ p3ậ9 (4ệ9 t c3 9ước ta; tă92 từ , đế9 , oC ở 8ột p3ầ9 93ỏ (4ệ9 t c3 Na8 Tây N2uyê9 và Na8 Bộ. N34ệt độ cao 93ất tru92 b 93 9ă8 tă92 từ , đế9 , oC trê9 p3ầ9 7ớ9 (4ệ9 t c3 7ã93 t3ổ; tă92 từ , đế9 , oC ở Đ 92 Bắc Bộ, 8ột p3ầ9 (4ệ9 t c3 Na8 Tây N2uyê9 và Na8 Bộ í 93 . . | 34 Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì a) b) Hình 3.23. Mức tăng nhiệt ơộ tối thấp trung bình (a) và tối cao trung bình (b) trong mùa hè vào giữa thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải trung bình a) b) Hình 3.24. Mức tăng nhiệt ơộ tối thấp trung bình (a) và tối cao trung bình (b) trong mùa hè vào cuối thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải trung bình Vào cuố4 t3ế 6ỷ , 934ệt độ t3ấp 93ất tru92 b 93 9ă8 tă92 từ , đế9 , oC; tro92 đ , đa p3ầ9 (4ệ9 t c3 Bắc Bộ, Na8 Tây N2uyê9 và Na8 Bộ c 8ức tă92 cao 3ơ9 so vớ4 các 63u vực 63ác từ , đế9 , oC . N34ệt độ cao 93ất tru92 b 93 9ă8 tă92 từ , đế9 , oC, tro92 đ 63u vực Đ 92 Bắc Bộ và đa p3ầ9 (4ệ9 t c3 Na8 Bộ c 8ức tă92 cao 93ất, từ , đế9 , oC í 93 . . 35 | Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì a) b) í 93Hình . . 3.25. Mức Mức tă92 tăng 934ệt nhiệt độ ơộ tố4 tốit3ấp thấp tru92 trung b 93 bình 9ă8 (a) a và và tối tố4 cao cao trung tru92 bình b 93 (b)9ă8 năm b vào vào giữa24ữa thết3ế kỷ6ỷ 21 theot30o 6ịc3kịch bả9bản p3átphát t3ả4thải tru92trung b 93 bình a) b) ( í 93Hình . . 3.26. Mức Mức tă92 tăng 934ệt nhiệt độ tố4ơộ t3ấptối thấp tru92 trung b 93 bình 9ă8 a) a và vàtối tố4 cao cao trung tru92 bìnhb 93 9ă8(b) năm b vàovào cuố4cuối t3ếthế 6ỷ kỷ 21 t30o theo 6ịc3 kịch bả9 bản p3át phát t3ả4 thải tru92 trung b 93 bình Vào cuố4 t3ế 6ỷ , số 92ày 9ắ92 9 92 934ệt độ cao 93ất trê9 oC tă92 từ đế9 92ày trê9 p3ầ9 7ớ9 (4ệ9 t c3 cả 9ước. Đa p3ầ9 (4ệ9 t c3 Bắc Bộ và 8ột p3ầ9 93ỏ (4ệ9 t c3 Tây N2uyê9 c 8ức tă92 từ đế9 92ày í 93 . . | Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì TRUNì QUỐC LÀO BIỂN TíÁI LAN ĐÔNì CAM PU CíIA Hình 3.27. Mức tăng số ngày có nhiệt ơộ cao nhất trên 35oC vào cuối thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải trung bình Bả92 . tr 93 bày 8ức tă92 934ệt độ oC tru92 b 93 9ă8 của từ92 t3ập 6ỷ của t3ế 6ỷ so vớ4 t3ờ4 6ỳ - t30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 tru92 b 93 B c3o tỉ93, t3à93 p3ố trực t3uộc tru92 ươ92. Đố4 vớ4 các 8ốc t3ờ4 24a9 vào 24ữa và cuố4 t3ế 6ỷ c bổ su92 63oả92 (ao độ92 của 8ức tă92 934ệt độ, v (ụ vào 9ă8 , ở La4 C3âu, 8ức tă92 934ệt độ (ao độ92 tro92 63oả92 từ , đế9 , oC, 93ư92 63ả 9ă92 cao 93ất c t3ể xảy ra 7à , oC. 37 | Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì Bả92 . . Mức tă92 934ệt độ oC tru92 b 93 9ă8 so vớ4 t3ờ4 6ỳ - t30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 tru92 b 93 B Các 8ốc t3ờ4 24a9 của t3ế 6ỷ STT Tỉ93, t3à93 p3ố 2020 2030 2040 2050 2070 2080 2100 La4 C3âu , , , , , - , , , , , , , - , Đ4ệ9 B4ê9 , , , , , - , , , , , , , - , 3 Sơ9 La , , , , , - , , , , , , , - , í a B 93 , , , , , - , , , , , , , - , 5 íà ì4a92 , , , , , - , , , , , , , - , Cao Bằ92 , , , , , - , , , , , , , - , 7 Lào Ca4 , , , , , - , , , , , , , - , Yê9 Bá4 , , , , , - , , , , , , , - , 9 Tuyê9 Qua92 , , , , , - , , , , , , , - , Bắc Kạ9 , , , , , - , , , , , , , - , T3á4 N2uyê9 , , , , , - , , , , , , , - , Lạ92 Sơ9 , , , , , - , , , , , , , - , P3 T3ọ , , , , , - , , , , , , , - , Bắc ì4a92 , , , , , - , , , , , , , - , Quả92 N493 , , , , , - , , , , , , , - , Vĩ93 P3 c , , , , , - , , , , , , , - , Bắc N493 , , , , , - , , , , , , , - , íà Nộ4 , , , , , - , , , , , , , - , íư92 Yê9 , , , , , - , , , , , , , - , íả4 Dươ92 , , , , , - , , , , , , , - , íả4 P3 92 , , , , , - , , , , , , , - , íà Na8 , , , , , - , , , , , , , - , T3á4 B 93 , , , , , - , , , , , , , - , Na8 Đị93 , , , , , - , , , , , , , - , N493 B 93 , , , , , - , , , , , , , - , T3a93 í a , , , , , - , , , , , , , - , N23ệ A9 , , , , , - , , , , , , , - , íà Tĩ93 , , , , , - , , , , , , , - , Quả92 B 93 , , , , , - , , , , , , , - , Quả92 Trị , , , , , - , , , , , , , - , T3ừa T34ê9 - íuế , , , , , - , , , , , , , - , Đà Nẵ92 , , , , , - , , , , , , , - , 33 Quả92 Na8 , , , , , - , , , , , , , - , Quả92 N2ã4 , , , , , - , , , , , , , - , 35 B 93 Đị93 , , , , , - , , , , , , , - , P3 Yê9 , , , , , - , , , , , , , - , 37 K3á93 í a , , , , , - , , , , , , , - , N493 T3uậ9 , , , , , - , , , , , , , - , 39 B 93 T3uậ9 , , , , , - , , , , , , , - , Ko9 Tu8 , , , , , - , , , , , , , - , ì4a La4 , , , , , - , , , , , , , - , Đắ6 Lắ6 , , , , , - , , , , , , , - , Đắ6 N 92 , , , , , - , , , , , , , - , Lâ8 Đồ92 , , , , , - , , , , , , , - , Tây N493 , , , , , - , , , , , , , - , B 93 Dươ92 , , , , , - , , , , , , , - , B 93 P3ước , , , , , - , , , , , , , - , Tp. íồ C3 M493 , , , , , - , , , , , , , - , Đồ92 Na4 , , , , , - , , , , , , , - , Bà Rịa - Vũ92 Tàu , , , , , - , , , , , , , - , Lo92 A9 , , , , , - , , , , , , , - , Đồ92 T3áp , , , , , - , , , , , , , - , 53 T4ề9 ì4a92 , , , , , - , , , , , , , - , Bế9 Tr0 , , , , , - , , , , , , , - , 55 Vĩ93 Lo92 , , , , , - , , , , , , , - , Trà V493 , , , , , - , , , , , , , - , 57 A9 ì4a92 , , , , , - , , , , , , , - , Cầ9 T3ơ , , , , , - , , , , , , , - , 59 íậu ì4a92 , , , , , - , , , , , , , - , S c Tră92 , , , , , - , , , , , , , - , Bạc L4êu , , , , , - , , , , , , , - , K4ê9 ì4a92 , , , , , - , , , , , , , - , Cà Mau , , , , , - , , , , , , , - , | 38 Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì . . Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu đố4 vớ4 7ượ92 8ưa . . . Lượ92 8ưa 8ùa và 8ưa 9ă8 a Lượ92 8ưa 8 a đ 92 t3á92 XII-II QĐ. Hoàng Sa QĐ. Hoàng Sa QĐ. Trường Sa QĐ. Trường Sa a) b) Hình 3.28. Mức thay ơổi lượng mưa mùa ơông (%) vào giữa (a) và cuối thế kỷ 21 (b) theo kịch bản phát thải thấp Lượ92 8ưa 8 a đ 92 ở V4ệt Na8 c xu 3ướ92 tă92 ở 3ầu 3ết (4ệ9 t c3 p3 a Bắc từ Quả92 B 93 trở ra , 24ả8 ở 3ầu 63ắp (4ệ9 t c3 p3 a Na8 từ Quả92 Trị trở vào . T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 t3ấp, vào 24ữa t3ế 6ỷ , 7ượ92 8ưa 8 a đ 92 tă92 đế9 % ở 3ầu 3ết (4ệ9 t c3 Đ 92 Bắc Bộ, 8ột p3ầ9 (4ệ9 t c3 Bắc Tru92 Bộ và đa p3ầ9 (4ệ9 t c3 Đ 92 Na8 Bộ. K3u vực Tây Bắc Bộ, p3 a Tây của T3a93 í a - N23ệ A9 c 8ức tă92 từ đế9 %. Lượ92 8ưa 24ả8 từ đế9 % ở Na8 Tru92 Bộ, Tây N2uyê9 và đa p3ầ9 (4ệ9 t c3 Na8 Bộ, tro92 đ ở 8ột p3ầ9 (4ệ9 t c3 t3uộc Đ 92 Tây N2uyê9 và cực 9a8 Tru92 Bộ c 8ức 24ả8 cao 3ơ9 so vớ4 63u vực 63ác, 63oả92 từ đế9 % í 93 . a . Vào cuố4 t3ế 6ỷ , 8ức tă92 của 7ượ92 8ưa 8 a đ 92 (ao độ92 từ đế9 % trê9 đạ4 bộ p3ậ9 (4ệ9 t c3 Bắc Bộ và Bắc Tru92 Bộ; tro92 đ , 8ột p3ầ9 (4ệ9 t c3 Tây Bắc Bộ c 8ức tă92 từ đế9 trê9 %. Lượ92 8ưa 24ả8 trê9 toà9 bộ (4ệ9 t c3 ở p3 a Na8, 8ức 24ả8 từ đế9 trê9 %, tro92 đ p3ầ9 7ớ9 (4ệ9 t c3 t3uộc các 63u vực Tây N2uyê9, cực 9a8 Tru92 Bộ và Đ 92 Na8 Bộ c 8ức 24ả8 cao 93ất, từ đế9 trê9 % í 93 . b . Hình 3.29. Mức thay ơổi lượng mưa mùa T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 tru92 b 93, vào 24ữa ơông (%) vào giữa thế kỷ 21 theo kịch t3ế 6ỷ , 3ầu 3ết (4ệ9 t c3 Đ 92 Bắc Bộ và Bắc bản phát thải trung bình | Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì Tru92 Bộ c 7ượ92 8ưa tă92 vớ4 8ức p3ổ b4ế9 7à (ướ4 %, r4ê92 Tây Bắc Bộ và tỉ93 íà Tĩ93 c 8ức tă92 cao 3ơ9, từ đế9 trê9 %. Lượ92 8ưa 24ả8 từ đế9 % ở p3 a Na8 từ Đà Nẵ92 trở vào , tro92 đ , 8ột p3ầ9 (4ệ9 t c3 t3uộc các 63u vực Tây N2uyê9, cực Na8 Tru92 Bộ và Đ 92 Na8 Bộ c 8ức 24ả8 934ều 93ất, từ đế9 % í 93 . . Đế9 cuố4 t3ế 6ỷ , 8ức tă92 của 7ượ92 8ưa trê9 3ầu 3ết (4ệ9 t c3 Bắc Bộ và Bắc Tru92 Bộ (ao độ92 từ đế9 %, r4ê92 8ột p3ầ9 (4ệ9 t c3 Tây Bắc Bộ c 8ức tă92 trê9 %. Lượ92 8ưa 24ả8 từ đế9 trê9 % ở p3 a Na8, tro92 đ , Tây N2uyê9, cực 9a8 Tru92 Bộ và Đ 92 Na8 Bộ c 8ức 24ả8 cao 3ơ9, từ đế9 trê9 % í 93 . .T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 cao, 7ượ92 8ưa tru92 b 93 8 a đ 92 trê9 3ầu 63ắp (4ệ9 t c3 Bắc Bộ và Bắc Tru92 Bộ tă92 đế9 trê9 % vào 24ữa t3ế 6ỷ và đế9 trê9 % vào cuố4 t3ế 6ỷ , tro92 đ , 63u vực Tây Bắc c 8ức tă92 cao 3ơ9 so vớ4 các 63u vực 63ác. Lượ92 8ưa 24ả8 ở Na8 Tru92 Bộ, Tây N2uyê9 và Na8 Bộ vớ4 8ức 24ả8 đế9 trê9 % 24ữa t3ế 6ỷ và đế9 trê9 % vào cuố4 t3ế 6ỷ , 9ơ4 c 8ức 24ả8 7ớ9 93ất 7à ở Na8 Tru92 Bộ và Tây N2uyê9 í 93 . . TRUNì QUỐC LÀO BIỂN QĐ. Hoàng Sa TíÁI LAN ĐÔNì CAM PU CíIA QĐ. Trường Sa Hình 3.30. Mức thay ơổi lượng mưa mùa ơông (%) vào cuối thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải trung bình | 40 Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì QĐ. Hoàng Sa QĐ. Hoàng Sa QĐ. Trường Sa QĐ. Trường Sa a) b) Hình 3.31. Mức thay ơổi lượng mưa mùa ơông (%) vào giữa (a) và cuối thế kỷ 21 (b) theo kịch bản phát thải cao b Lượ92 8ưa 8 a xuâ9 t3á92 III-V T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 t3ấp, 7ượ92 8ưa 8 a xuâ9 c xu 3ướ92 24ả8 trê9 3ầu 3ết (4ệ9 t c3 9ước ta, vớ4 8ức 24ả8 c t3ể đế9 trê9 % vào 24ữa t3ế 6ỷ và đế9 trê9 % vào cuố4 t3ế 6ỷ . K3u vực c 8ức 24ả8 934ều 93ất 7à ở 8ột p3ầ9 (4ệ9 t c3 Tru92 Bộ và Tây N2uyê9. Lượ92 8ưa tă92 c3ỉ t3ấy ở 8ột và4 9ơ4 t3uộc Bắc Bộ vớ4 8ức tă92 c3ỉ 63oả92 (ướ4 % í 93 . . 41 | Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì Trung Quốc Trung Quốc Lào Lào Thái Lan QĐ. Hoàng Sa Thái Lan QĐ. Hoàng Sa Cam pu chia Cam pu chia QĐ. Trường Sa QĐ. Trường Sa a) b) Hình 3.32. Mức thay ơổi lượng mưa mùa xuân (%) vào giữa (a) và cuối thế kỷ 21 (b) theo kịch bản phát thải thấp T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 tru92 b 93, vào 24ữa t3ế 6ỷ , 7ượ92 8ưa 8 a xuâ9 24ả8 ở 3ầu 3ết (4ệ9 t c3 7ã93 t3ổ 9ước ta, vớ4 8ức 24ả8 p3ổ b4ế9 ở 63u vực Bắc Bộ 7à (ướ4 % và ở 63u vực từ T3a93 í a trở vào c 8ức 24ả8 p3ổ b4ế9 từ đế9 % í 93 . . Lượ92 8ưa tă92 c3ỉ xảy ra ở 8ột và4 9ơ4 t3uộc Bắc Bộ, vớ4 8ức tă92 QĐ. Hoàng Sa 63oả92 %. Đế9 cuố4 t3ế 6ỷ , 7ượ92 8ưa 8 a xuâ9 trê9 63u vực Bắc Bộ 24ả8 63oả92 %. Mức 24ả8 trê9 p3ầ9 7ớ9 63u vực từ T3a93 í a trở vào 7à từ đế9 %; ở đa p3ầ9 (4ệ9 t c3 Tây N2uyê9 và 8ột p3ầ9 93ỏ (4ệ9 t c3 Tru92 Bộ c 7ượ92 8ưa 24ả8 từ đế9 trê9 % í 93 . . QĐ. Trường Sa Hình 3.33. Mức thay ơổi lượng mưa mùa xuân (%) vào giữa thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải trung bình | 42 Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì TRUNì QUỐC LÀO BIỂN QĐ. Hoàng Sa TíÁI LAN ĐÔNì CAM PU CíIA QĐ. Trường Sa Hình 3.34. Mức thay ơổi lượng mưa mùa xuân (%) vào cuối thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải trung bình T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 cao, 7ượ92 8ưa 8 a xuâ9 ở 63u vực Bắc Bộ 24ả8 63oả92 % vào 24ữa t3ế 6ỷ và đế9 % vào cuố4 t3ế 6ỷ ; đạ4 bộ p3ậ9 (4ệ9 t c3 p3 a Na8 từ T3a93 í a trở vào , 8ức 24ả8 p3ổ b4ế9 7à từ đế9 % vào 24ữa t3ế 6ỷ và từ đế9 trê9 % vào cuố4 t3ế 6ỷ , tro92 đ 63u vực c 7ượ92 8ưa 24ả8 934ều 93ất 7à Bắc Tây N2uyê9 í 93 . . 43 | Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì QĐ. Hoàng Sa QĐ. Hoàng Sa QĐ. Trường Sa QĐ. Trường Sa a) b) Hình 3.35. Mức thay ơổi lượng mưa mùa xuân (%) vào giữa (a) và cuối thế kỷ 21 (b) theo kịch bản phát thải cao c Lượ92 8ưa 8 a 3è t3á92 VI-VIII T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 t3ấp, 7ượ92 8ưa 8 a 3è c xu 3ướ92 tă92 trê9 toà9 7ã93 t3ổ. Mức tă92 p3ổ b4ế9 ở p3 a Bắc từ T3ừa T34ê9 íuế trở ra 7à từ đế9 trê9 % vào 24ữa t3ế 6ỷ và từ đế9 % vào cuố4 t3ế 6ỷ . Mức tă92 p3ổ b4ế9 vào 24ữa và cuố4 t3ế 6ỷ ở p3 a Na8 từ Đà Nẵ92 trở vào 7à (ướ4 % í 93 . . QĐ. Hoàng Sa QĐ. Hoàng Sa QĐ. Trường Sa QĐ. Trường Sa a) b) Hình 3.36. Mức thay ơổi lượng mưa mùa hè (%) vào giữa (a) và cuối thế kỷ 21 (b) theo kịch bản phát thải thấp | 44 Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 tru92 b 93, vào 24ữa t3ế 6ỷ , 7ượ92 8ưa 8 a 3è trê9 toà9 7ã93 t3ổ V4ệt Na8 đều tă92, vớ4 8ức tă92 cao 93ất c t3ể đế9 trê9 %. Mức tă92 ở 63u vực p3 a Bắc cao 3ơ9 so vớ4 63u vực p3 a Na8 í 93 . . Vào cuố4 t3ế 6ỷ , 7ượ92 8ưa 8 a 3è tă92 đế9 trê9 %. Tro92 đ , 8ức tă92 cao 93ất xảy ra trê9 63u vực Bắc Bộ p3ổ b4ế9 QĐ. Hoàng Sa từ đế9 % và t3ấp 93ất (ướ4 % 7à ở 63u vực Tây N2uyê9 í 93 . . T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 cao, 7ượ92 8ưa 8 a 3è tă92 trê9 % vào 24ữa t3ế 6ỷ và đế9 trê9 % vào cuố4 t3ế 6ỷ . Mức tă92 cao 93ất xảy ra ở 63u vực Bắc Bộ và t3ấp 93ất 7à ở 63u vực Tây N2uyê9 í 93 . . QĐ. Trường Sa Hình 3.37. Mức thay ơổi lượng mưa mùa hè (%) vào giữa thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải trung bình QĐ. Hoàng Sa QĐ. Hoàng Sa QĐ. Trường Sa QĐ. Trường Sa a) b) Hình 3.39. Mức thay ơổi lượng mưa mùa hè (%) vào giữa (a) và cuối thế kỷ 21 (b) theo kịch bản phát thải cao 45 | Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8
- BỘ TÀI NìUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNì TRUNì QUỐC LÀO BIỂN QĐ. Hoàng Sa TíÁI LAN ĐÔNì CAM PU CíIA QĐ. Trường Sa Hình 3.38. Mức thay ơổi lượng mưa mùa hè (%) vào cuối thế kỷ 21 theo kịch bản phát thải trung bình ( Lượ92 8ưa 8 a t3u t3á92 IX-XI Tươ92 tự 93ư 7ượ92 8ưa 8 a 3è, 7ượ92 8ưa 8 a t3u cũ92 c xu 3ướ92 tă92 trê9 toà9 7ã93 t3ổ. Tuy 934ê9, ở Bắc Bộ 7ạ4 c 8ức tă92 93ỏ 3ơ9 so vớ4 các 63u vực 63ác trê9 cả 9ước. T30o 6ịc3 bả9 p3át t3ả4 t3ấp, 8ức tă92 của 7ượ92 8ưa tru92 b 93 8 a t3u vào 24ữa t3ế 6ỷ ở Bắc Bộ 7à (ướ4 %; 63u vực từ T3a93 í a đế9 íà Tĩ93 từ đế9 %; 63u vực từ Quả92 Trị trở vào c 8ức tă92 từ đế9 trê9 %. Đế9 cuố4 t3ế 6ỷ , 7ượ92 8ưa tă92 p3ổ b4ế9 đế9 % ở Bắc Bộ và từ đế9 % trê9 63u vực từ T3a93 í a trở vào í 93 . . | Kịc3 bả9 b4ế9 đổ4 63 3ậu, 9ước b4ể9 (â92 c3o V4ệt Na8



