Huyền thoại thanh niên xung phong Việt Nam (Phần 2)

pdf 172 trang ngocly 40 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Huyền thoại thanh niên xung phong Việt Nam (Phần 2)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfhuyen_thoai_thanh_nien_xung_phong_viet_nam_phan_2.pdf

Nội dung text: Huyền thoại thanh niên xung phong Việt Nam (Phần 2)

  1. Nghĩa trang liệt sĩ TNXP Thọ Lộc, xó Vạn Trạch (Bố Trạch - Quảng Bỡnh), nơi yờn nghỉ của cỏc liệt sĩ TNXP thời kỳ chống Mỹ, cứu nước Ảnh: T.L Trong hai cuộc khỏng chiến thần thỏnh của dõn tộc ta chống giặc ngoại xõm giành độc lập tự do cho Tổ quốc, cựng với quõn và dõn cả nước, lực lượng TNXP đó nờu cao chủ nghĩa anh hựng cỏch mạng, luụn hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao. Nhưng, trờn những nẻo đường ra trận, dưới làn bom đạn khốc liệt của kẻ thự, biết bao cỏn bộ, đội viờn TNXP đó cống hiến trọn đời mỡnh cho sự nghiệp vẻ vang của dõn tộc; Đó cú gần 5000 TNXP được cụng nhận là liệt sĩ. Và cuốn sỏch Huyền thoại Thanh niờn xung phong Việt Nam trang trọng đăng danh sỏch cỏc liệt sĩ, thể hiện sự biết ơn và lũng tri õn sõu nặng của những người đang sống Ban Biờn tập sỏch cựng với Hội Cựu TNXP Việt Nam đó nhiều lần rà đi, soỏt lại với mong muốn cú được cỏc dũng tờn những liệt sĩ đầy đủ và ớt sai sút nhất. Song, do điều kiện chiến tranh, thụng tin của nhiều liệt sĩ (bao gồm cả quờ quỏn, năm sinh, ngày thỏng hy sinh ) ngay từ lỳc hy sinh đó khụng đầy đủ và thiếu chớnh xỏc, cộng với những thay đổi sau này về địa danh, về cỏc đơn vị hành chớnh ở quờ hương cỏc liệt sĩ nờn danh sỏch cỏc liệt sĩ khú trỏnh khỏi thiếu sút. Rất mong cỏc gia đỡnh thõn nhõn liệt sĩ TNXP, cỏc Cựu TNXP và bạn đọc thụng cảm và nếu cú thụng tin chớnh xỏc, đầy đủ xin vui lũng cung cấp để BBT hiệu đớnh, bổ sung cho những lần tỏi bản sau.
  2. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Danh sách liệt sỹ tnxp (Danh sách do Trung −ơng Hội Cựu TNXP Việt Nam vμ Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 4 cung cấp) tỉnh Thái Nguyên Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Trần Thị Công 1955 Điềm Mạc - Định Hoá C913 Đ91 27-12-1972 2 Trần Văn C− 1948 Đồng Tiến - Phổ Yên 07-08-1968 3 Nguyễn Thế C−ờng 1930 Quang Vinh - Đồng Hỷ Đ91 24-12-1972 4 L−ơng thị Hồng Chiến 1945 L−ơng Sơn - TP Thái Nguyên C913 Đ91 01-08-1967 5 Nguyễn Thanh Chúc 1944 Đông Đạt - Phú L−ơng 14-06-1968 6 Trần thị Dung Định Hóa 7 Nguyễn Thị Đang 1951 Thanh Ninh - Phú Bình C914 Đ91 03-06-1967 8 Nguyễn Thị Đặng 1952 Phúc Chu - Định Hoá C913 Đ91 27-12-1972 9 Nông Thị Đằm 1954 Điềm Mạc - Định Hoá C913 Đ91 27-12-1972 10 Nguyễn thị đầm Định Hoá 11 Nguyễn Thị Đạt 1953 Tân Tiến - Phổ Yên C915 Đ91 24-12-1972 12 D−ơng Đức Độ 1948 Ký Phú - Đại Từ 13-07-1968 13 D−ơng Thị Giang 1954 Tân Đức - Phú Bình C915 Đ91 24-12-1972 14 Hoμng Trọng Khoẳn 1943 Đồng Lạc - Yên Thế 16-06-1968 15 D−ơng Văn Hoạch 1951 L−ơng Sơn - Phú Bình C915 Đ91 24-12-1972 16 Nông Thị Lμ Tân Thái - Đại Từ 24-12-1972 17 Nguyễn Thị Lμ 1954 Tân Thái - Đại Từ C915 Đ91 24-12-1972 18 Đoμn Văn Lệnh 1939 Bảo Lý - Phú Bình 25-06-1968 19 Nguyễn Thị Lý 1954 Yên Lãng - Đại Từ C915 Đ91 24-12-1972 20 Trần Thị Mai 1955 Yên Lãng - Đại Từ C915 Đ91 24-12-1972 21 D−ơng thị Năm Tân Đức - Phú Bình 22 Trần Văn Nghiêm 1941 Tân Phú - Phổ Yên 07-08-1968 23 D−ơng Thị thúy Ngôn 1946 Tân Quang - Sông Công C914 Đ91 03-06-1967 24 Nguyễn Thị Nguyên 1954 Tân Phú - Phổ Yên C915 Đ91 24-12-1972 25 Âu Thanh Nhμn 1939 Thắng Lợi - Đại Từ 18-06-1968 26 Đμo Ngọc Phẩm 1932 Mỹ Yên - Đại Từ CTN 1965 27 L−ơng Thị Ph−ơng 1952 Linh Sơn - Đồng Hỷ C915 Đ91 24-12-1972 28 D−ơng Thị Răng 1952 Tân Đức - Phú Bình C915 Đ91 24-12-1972 29 Nguyễn Anh Quí 1944 Cù Vân - Đại Từ 16-06-1968 30 Đinh Văn Quyền 1948 Tân Phú - Phổ Yên 07-08-1968 31 Đinh Thị Sáng 1945 Thịnh Đán - TP Thái Nguyên C914 Đ91 03-06-1967 32 Nguyễn Thị Sáu 1955 Tiên Phong - Phổ Yên C915 Đ91 24-12-1972 158
  3. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 33 Trần Văn Tân 1944 Nga My - Phú Bình C913 Đ91 01-08-1967 34 L−u Xuân Thanh 1953 P. Thắng Lợi - TX Sông Công C915 Đ91 24-12-1972 35 Lê Thị Thạo 1952 Tân Phú - Phổ Yên C915 Đ91 24-12-1972 36 Nguyễn Đức Thập 1955 L−ơng Sơn - Phú Bình C915 Đ91 24-12-1972 37 L−ơng Thị Thuý 1952 Linh Sơn - Đồng Hỷ C915 Đ91 24-12-1972 38 Đinh Văn Thụ 1941 Minh Châu - Thái Nguyên 16-06-1968 39 D−ơng Văn Tiến 1952 L−ơng Sơn - TP Thái Nguyên C915 Đ91 24-12-1972 40 Đinh Đức Trạch 1940 Đồng Tiến - Phổ Yên 19-09-1968 41 Hoμng Văn Tung 1954 Tân Thái - Đại Từ C915 Đ91 24-12-1972 42 Nguyễn Xuân Vọng 1954 Tiên Phong - Phổ Yên C915 Đ91 24-12-1972 43 Mai nh− ý 1955 Văn Thọ - Đại Từ C915 Đ91 24-12-1972 tỉnh bắc giang Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Hoμng Văn An 1945 Đông Sơn - Yên Thế N107 Yên Thế 14-05-1972 2 Ngô Văn ánh 1947 Bắc Lý - Hiệp Hoμ Đoμn 559 09-01-1968 3 Nguyễn Công Bắc 1948 Tiến Thắng - Yên Thế N107 Yên Thế 08-05-1973 4 Nguyễn Văn Bắc 1927 Bắc Lý - Hiệp Hoμ 307 Trần Phú 11-04-1951 5 Vũ Văn Bảng 1949 Việt Yên - Tân Yên 24-06-1968 6 Phạm Văn Bền 1949 Tân Sỏi - Yên Thế N107 Yên Thế 10-01-1969 7 Phan Văn Bình 1940 Xuân Phú - Yên Dũng C215 1968 8 Trần Thị B−ớm 1947 Ngọc Châu - Tân Yên C117N79 27-12-1974 9 Tạ Xuân Cánh 1944 Quyết Tiến - Hiệp Hoμ 16-06-1968 10 Ngô Tiến Cảnh 1927 Bắc Lý - Hiệp Hoμ Đội 307 11-04-1957 11 Đμo Thanh Chín 1942 Tân Liễu - Yên Dũng C215 1969 12 Nguyễn Văn Chúc 1943 Lãng Sơn - Yên Dũng C215 1969 13 Hoμng Văn C− 1948 Đông Sơn - Yên Thế N107 Yên Thế 11-05-1971 14 Bùi Văn Dầu 1947 Lãng Sơn - Yên Dũng C215 1968 15 Vũ Văn Dũng 1930 Xuân Cẩm - Hiệp Hoμ C231 11-04-1951 16 Nguyễn Văn Đãng 1933 Bắc Lý - Hiệp Hoμ Đội 307 20-02-1953 17 Hoμng Văn Đạt 1930 Vân Sơn - Sơn Động C8830T111 07-01-1954 18 Đinh Văn Đệ 1942 An Th−ơng - Yên Thế N107 Yên Thế 07-01-1969 19 Nguyễn Văn Điền 1931 Đồng Phúc - Yên Dũng N105 1953 20 Ngô Xuân Đoμi 1938 Đại Thμnh - Hiệp Hoμ 12-06-1968 21 Thân Văn én 1946 Nội Hoμng - Yên Dũng C215 1968 22 Đμo Xuân G−ơng 1945 Nham Sơn - Yên Dũng C215 1968 23 Ngô Văn Hả 1952 Tiến Dũng - Yên Dũng N297 1973 159
  4. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 24 Trịnh Văn Hách 1954 Đồng Sơn - Yên Dũng C215 1969 25 Nguyễn Văn Hoμ 1947 Quang Thịnh - Lạng Giang 14-06-1968 26 Nguyễn Đức Hồng 1946 Tiến Thắng - Yên Thế N107 Yên Thế 06-1969 27 Nguyễn Xuân Hồng 1948 Tân Hiệp - Yên Thế N107 Yên Thế 10-01-1969 28 Nguyễn Thị Huệ 1930 Tân Thịnh - Lạng Giang 308 H. Hoa Thám 02-03-1951 29 Trần Văn Khá 1944 Song Khê - Yên Dũng C215 1968 30 Phùng Duy Khoan 1948 Bắc Lý - Hiệp Hoμ Cục Công Trình 01-03-1969 31 Bùi Văn Lễ 1945 Lãng Sơn - Yên Dũng C215 1969 32 Nguyễn Văn Lộc 1946 H−ơng Vỹ - Yên Thế N107 Yên Thế 03-01-1969 33 Nguyễn Văn Lợi 1932 Việt Tiến - Việt Yên Lê Hồng Phong 23-01-1954 34 Vũ Văn Lợi 1946 Tân Hiệp - Yên Thế N107 Yên Thế 07-01-1969 35 Nguyễn Ngọc Luật 1953 Đoan Bái - Hiệp Hoμ N297 20-10 36 Lý Văn Mão 1946 Đồng Kỳ - Yên Thế N107 Yên Thế 06-08-1969 37 La Văn Mão 1926 Danh Thắng - Hiệp Hoμ ATK-XP 16-10-1950 38 Nguyễn Thế Minh 1937 Tiến Dũng - Yên Dũng 07-08-1968 39 Ngô Văn Nam 1948 Tân Sỏi - Yên Thế N107 Yên Thế 12-01-1971 40 Nguyễn Văn Ngây 1946 Đông Lỗ - Hiệp Hoμ C218 15-08-1968 41 Trần Văn Nghê 1946 Tân Liễu - Yên Dũng C215 1969 42 Nguyễn Văn Ngôn 1950 Xuân L−ơng - Yên Thế N107 Yên Thế 05-01-1972 43 Nguyễn Đức Nguyên 1942 TT Cầu Gồ - Yên Thế N107 Yên Thế 01-12-1972 44 Nguyễn Văn Ngũ 1940 Minh Đức - Việt Yên 16-06-1968 45 Vi Văn Nhân 1924 D−ơng H−u - Sơn Động C829T111 04-05-1954 46 Phạm Văn Nhận 1948 Tiến Thắng - Yên Thế N107 Yên Thế 10-04-1972 47 Lê Văn Nhỡ 1921 Xuân Cẩm - Hiệp Hoμ C4TĐ254 04-01-1954 48 Trần Văn Nhật 1942 Hiệp Hoμ 23-06-1968 49 Hoμng văn Quân 1950 Phồn X−ơng - Yên Thế N107 Yên Thế 12-04-1970 50 Nguyễn Huy Quát 1946 Hòa Sơn - Hiệp Hoμ 23-07-1968 51 Đoμn Quý Sinh 1951 TT Cầu Gồ - Yên Thế N107 Yên Thế 14-05-1971 52 Ngô Quang Tác 1942 Hiệp Hoμ 12-06-1968 53 Phạm Thị Tải 1945 T− Mai - Yên Dũng 254 1955 54 Ngô Hoμng Tâm 1937 H−ơng Lâm - Hiệp Hoμ 19-10-1968 55 Nguyễn Văn Thạch 1948 Xuân Cẩm - Hiệp Hoμ C101TĐ25 20-12-1968 56 Hoμng Văn Thăng 1950 Xuân L−ơng - Yên Thế N107 Yên Thế 04-01-1970 57 Trần Văn Thắng 1949 Phồn X−ơng - Yên Thế N107 Yên Thế 11-11-1969 58 Tr−ơng Văn Thắng 1949 Bố Hạ - Yên Thế N107 Yên Thế 11-01-1970 59 Nguyễn Văn Thể 1934 Quế Nham - Tân Yên C231 11-11-1953 60 Chu Quang Thi 1947 Tiền Phong - Yên Dũng 16-06-1968 61 Nguyễn Văn Thiện 1940 Th−ờng Thắng - H. Hoμ C213 25-09-1966 62 Hoμng Thị Thu 1935 Hùng Sơn - Hiệp Hoμ C232 06-05-1954 63 Nguyễn Văn Tiến 1942 Đông Lỗ - Hiệp Hoμ C213ĐS 01-06-1967 64 Nguyễn Văn Tới 1953 Xuân Phú - Yên Dũng N297 1973 160
  5. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 65 Đồng Xuân Trang 1947 Hòa Sơn - Hiệp Hoμ 23-07-1968 66 Nguyễn Văn Trắc 1943 Lãng Sơn - Yên Dũng C215 1968 67 Hoμng Thế Trình 1953 Nham Sơn - Yên Dũng C215 1968 68 Đồng Thị Trịnh 1934 An Hμ - Lạng Giang 308 H. Hoa Thám 30-04-1951 69 D−ơng Văn Tròn 1945 H−ơng Vĩ - Yên Thế N107 Yên Thế 09-01-1968 70 Nguyễn Văn Trụ 1942 Tân Liễu - Yên Dũng C215 1969 71 Phạm Văn Trụ 1945 Đồng V−ơng - Yên Thế N107 Yên Thế 17-12-1973 72 Ngô Văn Tuy 1947 Đồng Lạc - Yên Thế N107 Yên Thế 10-06-1969 73 Đặng Văn Tuyến 1930 Đoan Bái - Hiệp Hoμ Trần Phú 11-04-1951 74 Nguyễn Thanh Việt 1940 Tân H−ng - Lạng Giang C405N79 05-11-1967 75 Ngô Xuân ánh 1948 Quốc Tuấn - Hiệp Hoμ Công nhân Đội 7, Công tr−ờng 7G 30-09a-1968 76 Đặng Xuân Cự 1947 Hoμ Bình - Hiệp Hoμ Công nhân Công ty Đ−ờng sắt 769 29-12-1972 77 L−u Văn D−ỡng 1942 Đức Giang - Yên Dũng Chiến sỹ TNXP, Đội 37 30-08-1968 78 Đμo Xuân G−ơng 1947 Nham Sơn - Yên Dũng Đội phó Công ty Đ−ờng sắt 769 04-05-1972 79 Phùng Duy Khoan 1947 Quốc Tuấn - Hiệp Hoμ Công nhân Đội 7, Công tr−ờng 7G 03-03-1969 80 Bùi Thế Lệ 1945 Hồng Phong - Yên Dũng Công nhân đội 632, Công tr−ờng 7E 10-10-1968 81 Trần Văn Na 1932 Tiên Lục - Lạng Giang Phụ xe Công ty 8 07-07-1965 82 Nguyễn Văn Ngây 1946 Hoμ Bình - Hiệp Hoμ Công nhân Đội 148, Công tr−ờng 7E 15-09-1968 83 Nguyễn Thị Song 1948 Đại Thμnh - Hiệp Hoμ Công nhân Công ty Cầu 869 23-03-1974 84 Đoμn Bá Tề 1940 TT Bố Hạ - Yên Thế Kỹ thuật vật t−, Phòng Vật t− Cục 29-05-1968 85 Nguyễn Văn Thức 1933 Tân Tiến - Yên Thế Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 29-10-1968 86 Nguyễn Đức Th−ờng 1940 Tân An - Yên Dũng Nhân viên bảo vệ Công ty Đ−ờng 771 29-03-1974 87 Ngô Bá Thuỳ 1940 Hợp Thịnh - Hiệp Hoμ Công nhân Lái xe, Đội Vận chuyển I 18-05-1968 88 Hoμng Tiến Trình 1946 Nham Sơn - Yên Dũng Công nhân đội 102, Công tr−ờng 7E 06-01-1968 tỉnh Bắc Ninh Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Nguyễn Thế Huấn 1949 Võ C−ờng - TP. Bắc Ninh TNXP Quyết Thắng 25-01-1968 2 Nguyễn Đình Nha 1947 Hoμi Th−ợng - Thuận Thμnh Đ209 Đ.Hới-Q. Bình 01-1973 3 V−ơng Văn Thích 1944 An Bình - Thuận Thμnh 07-08-1968 4 Phạm Văn Thuỳ 1952 Bắc Ninh TĐ3 Biên giới 08-02-1979 5 Ngô Xuân Tμi 1960 Bắc Ninh Liên đội 5-TĐ 7 22-07-1978 6 Vũ văn Tiến 1938 Hồ Xá - Bắc Ninh TNXP D25 31-01-1968 7 Nguyễn Văn Bút 1945 Phúc Lân - Tiên Sơn Công nhân Đội 206, Công ty 769 11-09-1970 8 Nguyễn Đức Cán 1947 Từ Đức - Quế Võ Công nhân Đội 148, Công tr−ờng 7E 20-06-1968 9 Nguyễn Minh Hoán 1941 Hiên Vân - Tiên Sơn Công nhân Lái xe Cơ quan Cục 01-02-1968 10 Ngô Xuân Mạc 1940 Việt Đoμi - Tiên Du Công nhân Lái xe, Đội Vận chuyển I 28-11-1968 161
  6. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 11 Tạ Tiến Ngọc 1945 Tr−ờng Giang - Tiên Sơn Công nhân Đội 7, Công tr−ờng 7G 09-03-1969 12 Nguyễn Văn Nguyên 1930 Gia Định - Thuận Thμnh Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 30-12-1971 13 Đặng Khiết Quỳnh 1940 Võ C−ờng - Tiên Sơn Kỹ s− phòng Vật t− Cục 08-11-1972 tỉnh bắc kạn Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Lý Văn Cao 1950 Bằng Lang - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 2 Hoμng Thị Cát 1952 Th−ợng Giáo - Ba Bể C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 3 Ma Thị Chẩy 1954 Phong Huân - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 4 Phạm Thị Chiên D−ơng Phong - Bạch Thông C933N92 Bắc Thái 09-08-1968 5 Nông Thị Đanh 1953 Ra Ban - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 6 Địch Xuân Dong Vi H−ơng - Bạch Thông C933N92 Bắc Thái 09-08-1968 7 Nguyễn Binh Dung 1953 Ngọc Phai - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 8 Nông Văn D−ơng 1955 Tân Lập - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 9 Tô Thị Giáp 1954 Đại Sao - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 10 Hoμng Thị Hạo 1955 Th−ơng Giao - Chợ Rã C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 11 Vũ thị Hiện 1955 Nam C−ờng - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 12 Trần Thị Hoa Tú Trĩ - Bạch Thông C933N92 Bắc Thái 09-08-1968 13 Vi Văn Hoμ 1955 Thị trấn Chợ Rã C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 14 Nông Thị Hoμ 1956 Quang Bách - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 15 Lý Thị Hồng 1955 Nguyên Phúc - Bạch Thông C913N91 Bắc Thái 27-12-1972 16 Nguyễn Thị Hồng Thị xã Bắc Kạn C933N92 Bắc Thái 09-08-1968 17 Hμ Văn Kinh Thanh Mai - Chợ Mới C933N92 Bắc Thái 09-08-1968 18 Hμ Thị Kỳ 1953 Bằng Phúc - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 19 Ma Thị Lâm 1953 Nghĩa Ta - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 20 Tr−ơng Thị Len Vũ Muộn - Bạch Thông C933N92 Bắc Thái 09-08-1968 21 Nguyễn Thị Loan Con Minh - Na Rỳ C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 22 Hμ Văn Lý 1950 Thanh Mai - Bạch Thông C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 23 Long Thị Mỵ 1953 Vi H−ơng - Bạch Thông C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 24 Triệu Thị Nái 1955 Vi H−ơng - Bạch Thông C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 25 Nguyễn Thị Năng 1951 Địa Linh - Ba Bể C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 26 Đoμn Thị Nga Nông Th−ợng - T.X B.Kạn C933N92 Bắc Thái 09-08-1968 27 Nông Thị Nga 1950 H−u Thạc - Na Rỳ C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 28 Nguyễn thị Ngân Na Rỳ 29 Ma Thị Nghi 1954 Ngọc Phai - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 30 Nguyễn Duy Ngọ 1940 Kim Phủ - Na Rì 20-08-1968 31 Hoμng Thị Ngoμng 1954 Quảng Bạch - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 162
  7. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 32 Ma Văn Nguyên 1944 Quang Bách - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 33 Trần Văn Nhạn Thị xã Bắc Kạn C933N92 Bắc Thái 09-08-1968 34 Hoμng Thị Nhèn Lục Bình - Bạch Thông C933N92 Bắc Thái 09-08-1968 35 Hμ Thị Non 1954 Đồng Phúc - Chợ Rã C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 36 Hoμng Thị Phân 1955 Nguyên Phúc - Bạch Thông C913N91 Bắc Thái 27-12-1972 37 Tô Thị Phùng 1956 Phong Huân - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 38 Đồng Thị Sâm Cốc Đán - Ngân Sơn C933N92 Bắc Thái 09-08-1968 39 Hμ Thị Sầm Huyền Tụng - T.X Bắc Kạn C933N92 Bắc Thái 09-08-1968 40 Trần Thị Sinh Thị xã Bắc Kạn C933N92 Bắc Thái 09-08-1968 41 Triệu Văn Sinh 1955 Th−ơng Giáo - Chợ Rã C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 42 Ma Ngọc Sơn 1947 Đồng Viên - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 43 Nông Văn Sơn 1953 Xuân Lạc - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 44 Phùng Thị Tấm Nam Mẫu - Chợ Rã C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 45 Ma Thị Tây 1954 L−ơng Bằng - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 46 Lê Thị Thi 1953 Ph−ơng Viên - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 47 Lý nguyên Thanh Đồng Phúc - Chợ Rã 48 Nguyễn Thị Thong Sỹ Bình - Bạch Thông C933N92 Bắc Thái 09-08-1968 49 Lý Thị Thời 1954 Đồng Lạc - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 50 Nguyễn thế T−ởng 1949 Con Minh - Na Rỳ C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 51 Lạc Văn Tiến 1944 L−ơng Bằng - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 52 Nông Thị Tinh 1952 Đồng Xá - Na Rỳ C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 53 La Thị Toẻ 1953 Ph−ơng Viên - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 54 Nông Thị Tốt 1955 Nam Mau - Chợ Rã C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 55 Doãn Thị Tuyết 1954 Ph−ơng Viên - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 56 L−u Thị T−ơi 1955 Đại Sao - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 57 Nguyễn thị Vân Thanh Mai - Bạch Thông 58 Triệu văn Việt 1948 Đồng Lạc - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 59 Hoμng Quang Vọng 1951 Đồng Phúc - Chợ Rã C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 60 Trang Văn Vui 1950 Tân Lập - Chợ Đồn C915N91 Bắc Thái 24-12-1972 tỉnh cao bằng Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Tô Vũ Luân 1934 Bố Triều - Hoμ An Kỹ s− Cầu đ−ờng, Cục Công trình I 09-06-1966 2 Triệu Quang Tμi 1940 Độc Lập - Quảng Yên Công nhân Lái xe, Đội Vận chuyển I 17-06-1968 163
  8. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Thμnh phố Hμ nội Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Nguyễn Tiến Bách 1941 Đốc Tín - Mỹ Đức KH 20-06-1969 2 Trịnh Xuân Bằng 1950 Số 52 Phủ Doãn - Hoμn Kiếm 24-06-1968 3 Hoμng Thị Bình 1947 Cấn Hữu - Quốc Oai Đội 25 20-06-1970 4 Đμo Thanh Bình 1944 Ph−ơng Trung - Thanh Oai KB 13-11-1968 5 Nguyễn Thanh Bình Hμ Đông Đ 39 BXD 67 11-11-1966 6 Lý Duy Bảo 1946 Ninh Hiệp - Gia Lâm C813 N43 08-1968 7 Nguyễn Ngọc Bảo 1948 32 Hμng Bột - Đống Đa 25-06-1968 8 Trần Quốc Bảo 1939 21 khối 3 - Yên Phụ Công nhân Sửa chữa Công tr−ờng 7E 22-05-1968 9 V−ơng Văn Bắc 1945 Nghĩa H−ơng - Quốc Oai NB 19-06-1969 10 Lê Văn Bé Hợp Thμnh - Mỹ Đức Đ 39 BXD 67 14-04-1972 11 Hoμng Thị Biền Hòa Thạch - Quốc Oai Đ 25 BXD 67 20-06-1970 12 Vũ Văn Bỉ 1951 Cao Viên - Thanh Oai KB 24-03-1972 13 Phạm Văn Cách 1947 Ph−ơng Trung - Thanh Oai C815 Đội 81 14 Đỗ Văn Cát 1940 Nhật Tân Đội phó kỹ thuật Đội vận chuyển CT 7E 22-05-1968 15 Ngô Đình Công 1947 Tản Hồng - Ba Vì C813 Đội 81 1966 16 Kiều Văn Cảo 1943 Phúc Hoμ - Phúc Thọ Đội 25 12-1969 17 Lê Văn Cạch 1947 Phụng Châu - Ch−ơng Mỹ KB 06-06-1969 18 Lê Xuân Cạch 1948 Phụng Châu - Ch−ơng Mỹ C816 Đội 81 19 Trần Văn Cổn 1947 Chu Phan - Mê Linh Công nhân đội 5, công tr−ờng 7G 21-10-1968 20 Đỗ Kiên C−ờng 1952 Liên Hoμ - Đông Anh LĐNV Đội 4, Công tr−ờng 71C 1972 21 Nguyễn Bá C−ờng 1945 L−u Hoμng - ứng Hoμ Đ 73 BXD 67 06-01-1973 22 Đặng Văn C−ờng 1940 Quảng Phú Cầu - ứng Hoμ 13-06-1968 23 Nguyễn Lam Châm Thanh Văn - Thanh Oai Đ 73 BXD 67 02-05-1970 24 Bùi Văn Chắt 1947 Đông Anh C813 N43 09-1968 25 Phùng Văn Chén Đồng Thái - Ba Vì Đội 73 TCĐS 07-09-1966 26 Bùi Văn Chất Đông Hội - Đông Anh BXD67 14-11-1968 27 Bùi Văn Chất 1947 Vĩnh Ngọc - Đông Anh Chiến sỹ TNXP, Đội 37 04-11-1968 28 Trần Liên Chi 1949 Ngõ 12 - Khâm Thiên Công nhân Lái máy, Công tr−ờng 7G 08-04-1968 29 Nguyễn Bá Chiến 1948 Th− Phú - Th−ờng Tín 14-06-1968 30 L−ơng Văn Chỉnh 1946 Đông Hội - Đông Anh N49-491 10-1967 31 Nguyễn Tam Chuẩn 1948 Thanh Văn - Thanh Oai Đ 73 BXD 67 02-05-1970 32 Nguyễn Tiến Chuẩn 1950 Sμi Sơn - Quốc Oai Đội 25 33 Nguyễn Khắc Chuyển 1942 Nghĩa H−ơng - Quốc Oai Đơn vị PN 20-04-1970 34 D−ơng Quang Chí 1946 Kim Sơn - Gia Lâm C813 N43 11-1966 35 Nguyễn Văn C−ỡng 1944 Phù L−u - ứng Hoμ Đ 73 Đoμn 559 06-01-1973 36 Đỗ Xuân D−ơng 1947 Đồng Mai - Thanh Oai KB 07-04-1972 37 Nguyễn Văn D−ơng 1942 Phúc Hoμ - Phúc Thọ C812 Đội 81 07-1967 38 Tạ Hữu Dần 1947 Song Ph−ợng - Đan Ph−ợng Đội 81 TCĐS 10-02-1967 164
  9. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 39 Đỗ Ngọc Doanh 1949 Hoμng Long - Phú Xuyên C. Tr−ờng 71D 23-06-1972 40 Nguyễn Ngọc Dũng 1946 Gia Thuỵ - Gia Lâm 16-06-1968 41 Nguyễn Thị Dung 1942 Hμng Trống - Hoμn Kiếm C811 N43 04-1967 42 Nguyễn Thị Dung 21 Hμng Thùng - Hoμn Kiếm Chiến sỹ TNXP, Đại đội 422, N43 23-4-1967 43 Nguyễn Đăng Duệ 9 - Đặng Tất - Ba Đình TĐ 768 09-03-1966 44 Nguyễn Quang Duệ 1945 Đặng Tất - Ba Đình C815 N43 03-1968 45 Nguyễn Năng Quang Duệ 12 - Đặng Tất - Quán Thánh, Ba Đình Chiến sỹ TNXP, Đại đội 426, N43 1968 46 Nguyễn Văn Đông 1952 Hạ Bằng - Thạch Thất Đội 303 24-07-1973 47 Nguyễn sơn Đông 1946 Chuyên Mỹ - Phú Xuyên Đ 89 BXD 67 09-03-1971 48 Kiều Duy Đình 1946 Sen Chiểu - Phúc Thọ Đơn vị P2 27-12-1969 49 Nguyễn Văn Đ−ơng 1942 Phúc Hoμ - Phúc Thọ C812 đội 81 07-1967 50 Bùi Thị Đảng Minh Tân - Phú Xuyên Đ 73 BXD 67 26-07-1969 51 Lê Công Đại 1947 Kim Nỗ - Đông Anh N49-491 06-1972 52 Huỳnh Đại 1928 Phủ Lỗ - Đông Anh Trạm phó Trạm Vật liệu 4 15-08-1968 53 Đỗ Huy Đạt 1946 Thắng Lợi - Th−ờng Tín 07-08-1968 54 Nguyễn Hồng Đặng 1944 Ngọc Hoμ - Ch−ơng Mỹ Đội 11-D71 18-10-1972 55 Đỗ Văn Độ 1948 Phụng Th−ợng - Phúc Thọ C812 Đội 81 07-1967 56 Đỗ Văn Độ 1949 Phụng Th−ợng - Phúc Thọ Đơn vị KB 10-10-1972 57 L−u Văn Đ−ờng 1947 Hoμng Kim - Mê Linh Công nhân đội 5, công tr−ờng 7G 17-11-1968 58 Lê Phú Đ−ợc 1948 Tầm Xá - Đông Anh N49-491 10-1967 59 Nguyễn Văn Để 1943 Cổ Loa - Đông Anh N49-491 10-1967 60 Nguyễn Vinh Đoμn 1946 Thanh Đa - Phúc Thọ C812 Đội 81 06-1967 61 Phùng Huy Đoμn 1946 Tản Hồng - Ba Vì C813 Đội 81 62 Phùng Huy Đoμn 1945 Đồng Thái - Ba Vì Đội 81 24-09-1966 63 Nguyễn Văn Đoμn 1948 Thanh Đa - Phúc Thọ Đơn vị KB 09-06-1968 64 Lê Ngọc Đức 1952 Lam Điền - Ch−ơng Mỹ F 312-PN 24-10-1969 65 Nguyễn Hồng Đức 1949 Hoμng Diệu - Ch−ơng Mỹ F 320 04-11-1970 66 Nguyễn Thị Đức 1948 Sμi Sơn - Quốc Oai Đội 307 01-05-1970 67 Đỗ Hồng Đức 1947 Đông Sơn - Ch−ơng Mỹ Đơn vị KN 11-08-1969 68 Nguyễn Huy Đức 1944 Quốc Oai 12-06-1968 69 Đỗ Văn Đức 1948 Đông Sơn - Ch−ơng Mỹ C816 Đội 81 70 Vũ Minh Đức 1946 Liên Hμ - Đông Anh Thống kê, Đội 4, Công tr−ờng 7G 08-04-1968 71 Nguyễn Ngọc Định 1942 Đan Ph−ợng 22-06-1968 72 Trần Xuân Giáp 1936 Long Xuyên - Phúc Thọ C812 Đội 81 06-1967 73 Nguyễn Văn Gia 1925 Hoμi Đức - Đan Ph−ợng Công nhân Lái xe Trạm Vật liệu II 03-07-1968 74 Bùi Khắc Hình 1948 24 Hμng Chuối - Q. Hai Bμ Tr−ng C816-43 11-1968 75 L−u Thị H−ơng 1947 Thanh Oai Đ 89 TCĐS 04-09-1958 76 Lê Quang Hải 1948 Tản Hồng - Ba Vì C813 Đội 81 08-07-1966 77 Trần Bá Hải 1945 Đồng Thái - Ba Vì Đơn vị KB 05-10-1972 78 Lê Văn Hạ 1945 Phụng Châu - Ch−ơng Mỹ C816-D81 79 Lê Xuân Hạ 1950 Phụng Châu - Ch−ơng Mỹ KB 13-11-1968 165
  10. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 80 Lê Thị Hạnh Hoμng Văn Thụ - Ch−ơng Mỹ Đ 25 BXD 67 20-06-1979 81 Nguyễn Xuân Hồng 1947 Kim Nỗ - Đông Anh 25-06-1968 82 Nguyễn Văn Hồng 1949 Cấn Hữu - Quốc Oai Đội 25 23-05-1969 83 Nguyễn Xuân Hồng Cấn Hữu - Quốc Oai Đ 23 BXD 67 23-05-1969 84 Nguyễn Văn Hồng 1940 Nghĩa H−ơng - Quốc Oai N.B 04-04-1970 85 Nguyễn Thái Hợi 1944 1B Ngõ Trμng An - Hμ Nội 16-06-1968 86 Ngô Văn Hợi 1947 Việt Hùng - Đông Anh N49-491 11-1966 87 Nguyễn Văn H−ớng 1946 Tân Lập - Đan Ph−ợng 07-07-1968 88 Phạm Ngọc Hùng 1948 Hμng Bông - Hoμn Kiếm 23-07-1968 89 Nguyễn Ngọc Hùng 1947 Sen Chiểu - Phúc Thọ Đơn vị KB 15-10-1966 90 Hμ Văn Hùng 1945 45 Tr−ng Nhị - Hμ Đông C816-D81 04-09-1966 91 Tạ Xuân Hùng 1946 Thanh Mai - Thanh Oai KB 29-10-1971 92 Tạ Văn Hùng 1947 Thanh Mai - Thanh Oai C815 Đội 81 93 Hμ Văn Hùng 1948 Bình Minh - Thanh Oai Đ 81 TCĐS 04-09-1966 94 Phạm Ngọc Hùng Số 209 Hμng Bông - Hoμn Kiếm Chiến sỹ TNXP, Đại đội 422, N43 1967 95 Đỗ Thị Hiền 1952 Hữu Bằng - Thạch Thất Đội 303E98 07-05-1973 96 Khuất Hữu Hiền 1947 Cẩm Yên - Thạch Thất 26-06-1968 97 Nguyễn Văn Hiền 1949 Tuyết Nghĩa - Quốc Oai Công nhân SC Nhμ máy CT 65 15-12-1973 98 Nguyễn Trai Hiệu 1937 Nam Triều - Phú Xuyên 16-06-1968 99 Nguyễn Trắc Hiệu 1937 Nam Triều - Phú Xuyên 14-06-1968 100 Nguyễn Thanh Hiếu 1946 Đông Lỗ - ứng Hoμ Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 11-10-1968 101 Nguyễn Văn H−ng 1931 Vạn Phúc - Thanh Trì 16-06-1969 102 Lê Quang Hoμ 1945 Th−ờng Tín Công ty ôtô 18-06-1967 103 Hoμng văn Hoμ 1948 Dân Hoμ - Thanh Oai Đ 89 BXD 67 09-03-1971 104 Nguyễn Huy Hoμ 1940 Hoμng Văn Thụ, Hμ Nội Công nhân Đội II, Công tr−ờng 4 06-08-1965 105 Nguyễn Khắc Hoμn 1943 Hồng Phong - Đan Ph−ợng Công nhân Công ty Cầu 869 25-09-1972 106 Cấn Xuân Hoãn 1939 Đồng Trúc - Thạch Thất 26-07-1968 107 Vũ Xuân Hoè 1945 Tản Hồng - Ba Vì C813 Đội 81 1967 108 Nguyễn Minh Huỳnh 1945 104 Q. Trung - Hμ Đông C2 Đồng Nai 17-06-1968 109 Nguyễn Trọng Khánh 1932 Nghĩa H−ơng - Quốc Oai 28-11-1968 110 Phạm Văn Khôi 1931 L−ơng Chung 25-06-1968 111 Trần Văn Khả 1947 Tân Lập - Quảng Oai Đ 81 TCĐS 04-09-1966 112 Tạ Đức Khỏe 1940 Hồng Thái - Phú Xuyên Cán sự Kế hoạch Công tr−ờng 7C 17-06-1968 113 Nguyễn Hữu Khang 1945 Triều Khúc - Thanh Trì 07-08-1968 114 Nguyễn Văn Khoa 1943 Hoμ Thạch - Quốc Oai N.B 13-04-1972 Tr−ởng ga Quán Hμnh, 115 Lê Văn Khoa 1931 Đ−ờng Lâm - Sơn Tây 02-10-1972 Công ty Kiến trúc 3 116 Lê Văn Khoan 1948 Nghĩa H−ơng - Quốc Oai Đội 25 117 Đặng Thị Khúc 1947 Lam Điền - Ch−ơng Mỹ Đ 73 BXD 67 05-02-1970 118 Nguyễn Đình Khích 1938 Song Ph−ơng - Hoμi Đức Đội 25 20-06-1970 119 Nguyễn Văn Kiểng 1948 Trung Châu - Đan Ph−ợng Công nhân lái máy Công tr−ờng 7 E 03-06-1968 166
  11. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 120 Trần T. Thanh Kỳ 1946 Hoμng Liệt - Thanh Trì C817 N43 09-1968 121 Trần Thanh Ký Tứ Hiệp - Thanh Trì Chiến sỹ TNXP, Đại đội 428, N43 1968 122 Nguyễn Đình Kích Liên Ph−ợng - Hoμi Đức Đ 25 BXD 67 20-06-1970 123 Nguyễn Văn Kích 1949 Sen Chiểu - Phúc Thọ C812 Đội 81 24-07-1970 124 Vũ Văn L−ơng 1947 Ngọc Tảo - Phúc Thọ C1 Đội 165 125 Hoμng Hữu Lanh 1947 Số 48 - Hμm Long Công nhân Đội II, Công tr−ờng 4 06-08-1965 126 Đoμn Văn Lầm 1942 Võng Xuyên - Phúc Thọ 15-02-1969 127 Đoμn Văn Lầm 1942 Võng Xuyên - Phúc Thọ C812 Đội 81 07-1967 128 Hoμng Văn Lộc 54 Trần Xuân Soạn - HBT BXD67 10-10-1968 129 Hoμng Lộc 1946 46 Trần Xuân Soạn - HBT C816-43 10-1968 130 Hoμng Thị Lộc 1945 Kiêu Kỵ - Gia Lâm C813 N43 15-08-1967 131 Hoμng Lộc 1946 Số nhμ 46 - Trần Xuân Soạn Đội tr−ởng Đại đội 343, Đội 37 08-10-1968 Hy sinh năm 1967, 1968, 132 Hoμng Thị Lộc Kiêu Kỵ - Gia Lâm Chiến sỹ TNXP, Đại đội 424, N43 đầu 1969 133 Lê Kim Liên 1945 Hoμn Kiếm C812 N43 06-1967 134 Bùi Trọng Liên 1932 Văn Bình - Th−ờng Tín Đoμn 246 04-03-1969 135 Bùi Xuân Liên 1938 Hμ Cầu - Hμ Đông Đ 81 BXD 67 30-09-1968 136 Tr−ơng Xuân Liên 1934 ái Quốc - Thanh Trì Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 20-07-1967 137 Phạm Quốc Liêu Tô Hiệu - Th−ờng Tín Đ 23 BXD 67 12-08-1968 138 Lê Hồng Lợi Nam Phong - Phú Xuyên Đ 73 BXD 67 01-05-1978 139 Lê Thị Hồng Lợi 1947 Nam Phong - Phú Xuyên ĐĐ 73B-67 01-05-1970 140 Vũ Văn L−ợng 1946 Ngọc Tảo - Phúc Thọ Đơn vị DMT 20-03-1968 141 Vũ Thị Linh Nguyễn Hữu Huân TĐ 768 03-06-1966 142 Vũ Thị Loan 1945 An Th−ợng - Hoμi Đức Đội 303 08-08-1975 143 Đinh Đình Long 1944 Nhμ 63B Hμng Buồm - Hμ Nội 25-08-1968 144 Nhử Hồng Long 1950 59 Mai Hắc Đế C811 N43 31-07-1966 145 Nhữ Đình Long Số 59 Mai Hắc Đế - Hai Bμ Tr−ng Chiến sỹ TNXP, Đại đội 422, N43 26-3-1966 146 Trần Trọng Lịch 1945 Uy Nỗ - Đông Anh C811 N43 04-1967 147 Trịnh Văn Lịch Đông Anh TĐ 768 23-04-1967 148 Trụ Văn Lịch Uy Nỗ - Đông Anh Chiến sỹ TNXP, Đại đội 422, N43 23-4-1967 149 Nguyễn Hữu L−u 1942 Số 21 - Phố 66 - Văn Miếu Công nhân Đội 411, Công ty 4 01-05-1965 150 Nguyễn Văn L−u 1945 Thanh Liệt - Thanh Trì Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 29-09-1968 151 Trần Đăng Luân 1947 Vân Hμ - Đông Anh 29-07-1968 152 D−ơng Thị Luyến Gia Lâm TĐ 768 12-06-1967 153 Đặng Thị Luyến 1945 Kiêu Kỵ - Gia Lâm C813 N43 06-1967 Hy sinh năm 1967, 1968, 154 Đặng Thị Luyến Kiêu Kỵ - Gia Lâm Chiến sỹ TNXP, Đại đội 424, N43 đầu 1969 155 Nguyễn Hữu Mô 1951 Phú Xuyên Đ 73 BXD 67 01-05-1970 156 Nguyễn Thị Mây 1947 Yên Th−ờng - Gia Lâm C813 N43 03-1967 157 Lý Thị Mạnh 1948 Hoμng Văn Thụ - Ch−ơng Mỹ Đội 25 20-06-1970 158 Bùi Văn Me 1948 Võng Xuyên - Phúc Thọ 07-08-1968 159 Quách Minh Mận 1942 Cam Th−ợng - Ba Vì Công nhân Công ty Cầu 869 04-05-1972 160 Trần Hữu Miên 1949 Hμ Cầu - Hμ Đông ĐĐ 329 CT 12 12-09-1968 167
  12. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 161 Nguyễn Văn Minh Quận Ba Đình - Hμ Nội N49-491 10-1967 162 Nguyễn Văn Minh 1948 Xuân D−ơng - Thanh Oai KB 17-06-1968 163 Nguyễn Văn mích Lĩnh Nam - Thanh Trì Chiến sỹ TNXP, Đại đội 427, N43 1968 164 Nguyễn Đăng Năm Minh Khai - Từ Liêm Chiến sỹ TNXP, Đại đội 425, N43 1966 165 Nguyễn Đăng Năng Minh Khai - Từ Liêm TĐ 768 29-09-1966 166 Đμo Công Ngấn 1948 Văn Khê - Hμ Đông E5 - F320 28-04-1971 167 Nguyễn Đình Nghi 1944 Cẩm Yên - Thạch Thất 26-06-1968 168 Nguyễn Hữu Nghĩa Xóm Chùa TĐ 768 05-04-1968 169 Nguyễn Thế Nghĩa 1947 Q. Hai Bμ Tr−ng - Hμ Nội C816-43 1968 170 Nguyễn Thị Nghĩa 1942 Số 40 - Cầu Đất Công nhân Đội 411, Công ty 4 24-06-1967 171 Phí Kim Nghĩa 1937 Số 62 - Bμ Triệu - Hoμn Kiếm LĐNV Đội 4, Công tr−ờng 71C 1972 172 Nguyễn Yến Nghĩa Hai Bμ Tr−ng Chiến sỹ TNXP, Đại đội 427, N43 1968 173 Đinh Hữu Nguyên 1945 Khu Nguyễn Công Trứ TĐ 768 28-03-1967 174 Đinh Hữu Nguyên Đống Đa Chiến sỹ TNXP, Đại đội 426, N43 1968 175 Nguyễn Văn Nhâm 1953 Cam Th−ợng - Ba Vì Đội 303 09-1973 176 Nguyễn Thị Nhã 1948 Phú Châu - Ba Vì Đơn vị P2 15-04-1968 177 Nguyễn Văn Nhã 1948 Phú Châu - Ba Vì C813 Đội 81 07-1967 178 Đỗ Hùng Nhắc 1948 Đông Sơn - Ch−ơng Mỹ Đơn vị KN 03-06-1970 179 Đô H−ng Nhắc 1948 Đông Sơn - Ch−ơng Mỹ C816 Đội 81 180 Nguyễn Văn Nhậm 1951 Cam Th−ợng - Ba Vì ĐV QK6P2 25-08-1970 181 Lê Thị Nh−ờng Tầm Xá - Đông Anh Chiến sỹ TNXP, Đại đội 422, N43 23-4-1967 182 Lê Thị Nh−ờng 1942 Tầm Xá - Đông Anh C811 N43 22-04-1967 183 Nguyễn Danh Nhiềm 1948 Đốc Tín - Mỹ Đức KB 25-03-1967 184 Đặng Văn Nhuận 1945 Th−ờng Tín 18-07-1968 185 Nguyễn Ngọc Ninh 1943 Thuỵ Ph−ơng - Từ Liêm 16-06-1968 186 Chu Đăng Ninh 1947 Trung H−ng - Sơn Tây Công nhân Công ty Cầu 869 03-08-1972 187 Lμ Chí Phú 1946 Số 34 - Phùng H−ng Hμ Nội 07-07-1968 188 Nguyễn Văn Phú Vĩnh Ngọc - Đông Anh Chiến sỹ TNXP, Đại đội 423, N43 1966 189 Đặng Thị Phúc Quang Lăng - Phú Xuyên Đ 73 BXD 67 02-05-1970 190 Nguyễn Thị Phúc 1948 Văn Khê - Hoμi Đức Y tá Công ty Đ−ờng Goòng 14-10-1969 191 Nguyễn Thị Quê 1946 63- Hμng Bún - Hμ Nội C815 N43 03-1968 192 L−ơng Quốc Quang 1948 Văn Quán - Hμ Đông E 209F4 07-04-1972 193 Tô Hiến Quốc 1946 Đông Yên - Quốc Oai C814 Đội 81 26-08-1968 194 Nguyễn Thị Quế 43 Yên Ninh TĐ 768 09-03-1968 195 Nguyễn Thị Quế 63 - Yên Ninh - Quán Thánh - Ba Đình Chiến sỹ TNXP, Đại đội 426, N43 1968 Hy sinh năm 1967, 1968, 196 Ngô Thị Kim Quy Yên Viên - Gia Lâm Chiến sỹ TNXP, Đại đội 424, N43 đầu 1969 197 Ngô Kim Quý 1943 Yên Viên - Gia Lâm C813 N43 10-1968 198 Phùng Nh− Quý 1953 Trung H−ng - Sơn Tây Đơn vị K5 17-09-1973 199 Phùng Nh− Quý 1954 Trung H−ng - Sơn Tây Đội 303 09-1973 200 Nguyễn Thị Quyên 1951 Đức Th−ợng - Hoμi Đức Đội 25 05-03-1969 201 Nguyễn Thị Quyền An Th−ợng - Hoμi Đức Đ 23 BXD 67 05-03-1969 168
  13. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 202 Ngô Thị Sâm 1955 D−ơng Liễu - Hoμi Đức Đội 303 02-06-1974 203 Phí Thị Sại 1950 Đồng Trúc - Thạch Thất Đ 25 BXD 67 14-10-1970 204 Đinh Văn Sợ 1948 Kh−ơng Đình - Thanh Xuân 24-06-1968 205 Vũ Thị Sinh 1942 Nguyễn Hữu Huân C812 N43 06-1966 206 Vũ Thị Sinh Số 86 - Nguyễn Hữu Huân - Hoμn Kiếm Chiến sỹ TNXP, Đại đội 423, N43 3-6-1966 207 Bùi Thị Sức 1952 Bình Minh - Thanh Oai Đội 71D 01-05-1972 208 Trần Thị Sửu 1949 Hai Bμ Tr−ng C815-43 209 Phùng Văn Sự 1946 Tản Hồng - Ba Vì C813 Đội 81 210 Nguyễn Văn Suốt 1955 Phú Ph−ợng - Ba Vì Đội 303 05-1973 211 Nguyễn Văn Suất 1953 Phú Ph−ợng - Ba Vì Đội 303 04-05-1973 212 Nguyễn Đình Sung 1935 Đồng Quang - Quốc Oai Đội 71D 16-08-1972 213 Bùi Xuân Tô 1944 Tản Hồng - Ba Vì C813 Đội 81 214 Phùng Thị Tôn 1944 Viên Sơn - Ba Vì Đội 81 TCĐS 25-5-1966 215 Đμo Mạnh Tình 1953 Phú Sơn - Ba Vì C44 Ban 67 25-11-1971 216 Nguyễn Bá Tìu 1940 Viên Sơn - Sơn Tây Đội 303 20-10-1973 217 Lê Minh Tâm 1944 Xuân Nộn - Đông Anh C812 N43 24-07-1968 218 Lê Minh Tâm 1947 Tự Do - Đông Anh Chiến sỹ TNXP, Đội 37 14-07-1968 219 Nguyễn Danh Tμi 1945 Chu Minh - Ba Vì C813 Đội 81 07-1967 220 Nguyễn Danh Tμi 1946 Chu Minh - Ba Vì Đơn vị DMT 10-05-1968 221 Nguyễn Văn Ta 1953 Đại Mạch - Đông Anh Công nhân Công tr−ờng 71B 17-9-1972 222 Vũ Đình Tam 1939 Nam Triêu - Phú Xuyên 22-06-1968 223 Vũ Xuân Tấn 50 Cầu Giấy TĐ 768 03-07-1968 224 Nguyễn Trung T−ờng Thạch Thất Đ 44 BXD 67 03-05-1970 225 Nguyễn Huy T−ởng Triều Khúc - Thanh Trì Chiến sỹ TNXP, Đại đội 427, N43 1966 226 Hoμng Văn Th− Đông Anh TĐ 768 24-04-1966 227 D−ơng Hoμng Thái 1938 Kim Sơn - Gia Lâm C813 N43 11-1969 228 D−ơng Hồng Thái Kim Sơn - Gia Lâm TĐ 768 01-03-1969 229 Phạm Văn Thái 1945 Viên Sơn - Ba Vì 753 Đ44 BXD 67 03-06-1970 230 Nguyễn Thị Thái 1947 H−ơng Ngải - Thạch Thất Đội 25 20-06-1970 Hy sinh năm 1967, 1968, 231 D−ơng Hoμng Thái Minh Quy - Gia Lâm Chiến sỹ TNXP, Đại đội 424, N43 đầu 1969 232 Trần Văn Thám 1938 Tam Hiệp - Phúc Thọ 22-06-1968 233 Nguyễn Văn Thông 1945 Tây Tựu - Từ Liêm C814-43 08-1966 234 Nguyễn Văn Thông Tây Tựu - Từ Liêm Chiến sỹ TNXP, Đại đội 425, N43 1966 235 Ngô Doãn Thảo 1947 Đồng Mai - Thanh Oai K9 23-02-1971 236 Lê Thị Thảo Ngọc Sơn - Ch−ơng Mỹ Đ 23 BXD 67 14-08-1969 237 Nguyễn Văn Thảo 1952 Liên Hoμ - Đông Anh LĐNV Đội 4, Công tr−ờng 71B 1972 238 D−ơng Văn Thọ 1951 Ph−ợng Cách - Quốc Oai Đội 25 30-01-1969 239 D−ơng Thị Thọ Ph−ợng Cách - Quốc Oai BXD 67 30-01-1969 240 Nguyễn Quang Thọ 1947 Vạn Phúc - Hμ Đông DMT 20-05-1970 241 D−ơng Văn Thọ 1941 Phụng Th−ợng - Phúc Thọ Đơn vị KB 24-10-1970 242 Đoμn Văn Thanh 1943 Võng Xuyên - Phúc Thọ C812 Đội 81 07-1967 169
  14. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 243 Nguyễn Văn Thao 1945 Lam Điền - Ch−ơng Mỹ C816 Đội 81 244 Nguyễn Thế Thao 1945 Lam Điền - Ch−ơng Mỹ P2 04-05-1968 245 Trần Thị Thi Hoμng Liệt - Thanh Trì TĐ 768 09-09-1966 246 Trần Ngọc Thiết 1945 Quốc Oai Đội 81 TCĐS 04-09-1966 247 Nguyễn Huy Thiều Việt Hùng - Đông Anh Chiến sỹ TNXP, Đại đội 423, N43 1966 248 Ngô Văn Thiệu 1917 Số 10 - đ−ờng Thanh Niên Chủ nhiệm Công ty Đ−ờng Goòng 09-11-1967 249 Nguyễn Văn Thụ 1947 Long Xuyên - Phúc Thọ C2 Đội 303 16-12-1973 250 Hoμng Văn Thụ Xuân Nộn - Đông Anh Chiến sỹ TNXP, Đại đội 422, N43 23-4-1967 251 Nguyễn Thị Thoa 1948 Ngọc Sơn - Ch−ơng Mỹ Đội 25 252 Quách Thị Thoa 1950 Cam Th−ợng - Ba Vì C44 Ban 67 02-05-1970 Hy sinh năm 1967, 1968, 253 Nguyễn Văn Thừa D−ơng Quang - Gia Lâm Chiến sỹ TNXP, Đại đội 424, N43 đầu 1969 254 Nguyễn Hữu Thị 1943 Tân Lập - Đan Ph−ợng Trung cấp kỹ thuật, mỏ đá La Khê 29-09-1965 255 Nguyễn Tiến Thịnh 1947 Xuân Phú - Phúc Thọ Đơn vị P2 08-08-1970 256 Hoμng Văn Thu 1943 Xuân Nộn - Đông Anh C811 N43 04-1967 257 Nguyễn Văn Thực 1955 Đan Ph−ợng - Đan Ph−ợng Đội 303 20-10-1973 258 Phạm Thị Thuận 1947 Hai Bμ Tr−ng C811 N43 26-06-1966 259 Hoμng Thị Thuận Số 10 - Hai Bμ Tr−ng - Hoμn Kiếm Chiến sỹ TNXP, Đại đội 422, N43 Tháng 3-1966 260 Nguyễn Thị Thuỳ 1948 Nam Phong - Phú Xuyên Đ 73 BXD 67 01-05-1970 261 V−ơng Duy Thuỷ 1944 H−ơng Ngãi - Thạch Thất Lái xe Công ty Đ−ờng 769 01-04-1974 262 Vũ Văn Thính 1942 Hoa Sơn - ứng Hoμ 16-06-1968 263 Nguyễn Đắc Tùng 1951 Uy Nỗ - Đông Anh LĐNV Đội 4, Công tr−ờng 71B 1972 264 Lê Văn Tiến 1946 Tam Hiệp - Phúc Thọ C6 Đội 25 10-1970 265 Lê Xuân Tiến 1950 Tam Hiệp - Phúc Thọ C6 Đội 25 14-10-1970 266 Lê Đức Tiến 1947 Hoμng Văn Thụ Công nhân Đội II, Công tr−ờng 4 06-08-1965 267 Hoμng Văn Tiếng 1960 Hμ Nội 301TĐ 3 Biên giới 11-10-1978 268 Đỗ Văn Toát 1945 Phú Châu - Ba Vì Đơn vị DMT 18-12-1969 269 Đỗ Văn Toát 1948 Phú Châu - Ba Vì C813 Đội 81 07-1967 270 Âu Xuân Toại 1944 Việt H−ng - Gia Lâm C813 N43 08-1967 271 Am Xuân Toại Việt H−ng - Gia Lâm TĐ 768 02-10-1967 Hy sinh năm 1967, 1968, 272 Âu Xuân Toại Việt H−ng - Gia Lâm Chiến sỹ TNXP, Đại đội 424, N43 đầu 1969 273 Nguyễn Thị Toa 1948 L−ơng Sử A C815 N43 1965 274 Lê Xuất Trận Nam Phong - Phú Xuyên Đ 44 BXD 67 02-05-1978 275 Vũ Xuân Tr−ờng 1946 Xuân La - Từ Liêm C814-43 10-1968 276 Nguyễn Duy Tr−ờng Thanh Trì TĐ 768 30-07-1966 277 Nguyễn Văn Tri 1941 Tuyết Nghĩa - Quốc Oai Đơn vị KH 22-12-1970 278 Nguyễn Văn Triệu 15 Q. Trung - Sơn Tây Đ 89 BXD 67 20-03-1971 279 Nguyễn Bá Trụ 1940 Viên Sơn - Sơn Tây Đội 303 10-1973 280 Phạm Đình Trung 1935 Phố Hoμn Kiếm - khu II Công nhân Trạm Vật liệu I 19-06-1968 281 D−ơng Quang Trí Kim Sơn - Gia Lâm TĐ 768 10-11-1966 Hy sinh năm 1967, 1968, 282 D−ơng Văn Trí (Chí) Kim Sơn - Gia Lâm Chiến sỹ TNXP, Đại đội 424, N43 đầu 1969 283 Từ Quốc Tịch 1948 Liên Ph−ơng - Th−ờng Tín Đơn vị KB 31-07-1970 170
  15. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 284 Nguyễn Văn Tịnh 1948 Vân Tảo - Th−ờng Tín 14-06-1968 285 Trần Văn Tuân 1947 Yên Th−ờng - Gia Lâm 12-06-1968 286 Đinh Văn Tuân 1946 Th−ờng Tín 14-06-1968 287 Nguyễn Văn Tuấn 1952 Số 4 - L−ơng Ngọc Quyến LĐNV Đội 4, Công tr−ờng 71B 1972 288 Đỗ Xuân Tuấn 1951 Cổ Nhuế - Từ Liêm TNXP Công ty Đ−ờng 769 18-12-1973 289 Tạ Hữu Tuynh 1946 Hoμi Đức Công ty ôtô 22-09-1968 290 Nguyễn xuân Tý 1945 Hoμ Thạch - Quốc Oai C814 Đội 81 15-08-1968 291 Nguyễn Văn Tý Quốc Oai Đ 81 BXD 67 06-1968 292 Tạ Đình Tính 1948 Cẩm Đình - Phúc Thọ C812 Đội 81 07-1967 293 Bùi Văn Tính 1941 Đan Ph−ợng Đội 81 TCĐS 11-02-1967 294 Lê Văn Văn 1947 Ph−ơng Trung - Thanh Oai C815 Đội 81 Tổ tr−ởng sửa chữa, 295 Đỗ Khắc V−ợng 1931 Xuy Xá - Mỹ Đức 10-12-1968 Đội Vận chuyển II 296 L−ơng Thế Vinh 1945 Trần Phú - Thanh Trì - Hμ Nội 12-06-1968 297 Nguyễn Văn Viện Tân Hòa - Quốc Oai Đội 81 TCĐS 22-05-1968 298 Nguyễn Danh Viện 1945 Tân Hoμ - Quốc Oai C814 Đội 81 22-05-1969 299 Nguyễn Bắc Việt 1945 Thanh Trì 12-06-1968 300 V−ơng Thị Vỵ 1946 Quốc Oai Đội 79 TCĐS 18-06-1967 301 Nguyễn Lang Vĩ 1945 Sμi Sơn - Quốc Oai KB 12-04-1970 302 Nguyễn Văn Xạ Xuân Nộn - Đông Anh Chiến sỹ TNXP, Đại đội 422, N43 1967 303 Nguyễn Văn Xa Đông Anh TĐ 768 24-09-1966 304 Hoμng Thị Xúc Thọ Xuân - Đan Ph−ợng Đ 25 BXD 67 19-10-1970 305 Vũ Tr−ờng Xuân Xuân La - Tây Hồ TĐ 768 18-09-1968 306 Đỗ Thị Xuân 1947 Ba Vì Đội 81 TCĐS 08-03-1967 307 Vũ Tr−ờng Xuân 1946 Xuân La - Từ Liêm Chiến sỹ TNXP, Đội 37 04-10-1968 308 Nguyễn Văn Xíu 1949 Đại Thμnh - Quốc Oai Đơn vị P2 15-04-1970 tỉnh Tuyên quang Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Trần Kim Xuyên ỷ La - TX Tuyên Quang tỉnh vĩnh phúc Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Nguyễn Văn Bốn Đồng C−ơng - Yên Lạc 1954 171
  16. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 2 Nguyễn Văn Chuyển 1937 Vân Hội - Tam Đảo C328 BXD 67 09-06-1968 3 Kim Thị Cừ Bình Định - Yên Lạc 1954 4 Trần Đức Lộc 1948 Bình Xuyên 16-06-1968 5 Bùi Văn ích Thanh Lãng - Bình Xuyên 1954 6 Cao Đắc Mai Ngũ Kiên - Vĩnh T−ờng 1954 7 Nguyễn Văn Ngoan 1942 Phúc Thắng - TX Phúc Yên 23-07-1968 8 Nguyễn Cao Nhân Ngũ Kiên - Vĩnh T−ờng 1954 9 Nguyễn Văn Nhiễu 1945 Yên Ph−ơng - Yên Lạc Đ2 BXD 67 19-04-1968 10 Nguyễn Anh Sảo 1939 Hồng Ph−ơng - Yên Lạc 12-08-1968 11 Nguyễn Văn Tất Trung Hμ - Yên Lạc 1954 12 Nguyễn Văn Thanh 1947 Sơn Lôi - Bình Xuyên Đ5 BXD 67 19-08-1968 13 Đinh Văn Thuận 1947 Duy Phiên - Tam Đảo BXD 67 06-01-1968 14 Đỗ Gia Tự 1945 Vĩnh Thịnh - Vĩnh T−ờng Đ89 17-10-1969 15 Nguyễn Văn Đμng 1940 Đại Thắng - Lập Thμnh Công nhân Đội Cống 1, Công ty 4 01-07-1965 16 Nguyễn Văn Loan 1940 Tiên D−ợc - Đa Phúc Thủ kho vật t− công tr−ờng 7E 03-10-1968 17 Nguyễn Thị Nụ 1945 Liên Châu - Yên Lạc Công nhân đội 102, Công tr−ờng 7E 19-03-1968 18 Nguyễn Xuân Thanh 1947 Sơn Lôi - Bình Xuyên Công nhân đội 5, Công tr−ờng 7G 19-08-1968 19 Triệu Đức Tiến 1939 Đông ích - Lập Thạch Công nhân Lái xe, Đội Vận chuyển II 26-07-1968 20 Hoμng Văn Tĩnh 1938 Thống Nhất - Yên Lạc Công nhân Công ty Cầu 869 03-12-1973 21 L−u Quang Tĩnh 1942 Bắc Sơn - Đa Phúc Công nhân đội 632, Công tr−ờng 7E 07-11-1968 22 Lê Thị Vân 1940 Minh Đức - Vĩnh T−ờng Cấp d−ỡng Đội Cầu I 10-11-1967 23 Đinh Văn Vinh 1940 Ninh Khánh - Gia Ninh Công nhân Nhμ máy Đại tu CT 65 19-10-1972 tỉnh Lạng sơn Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Hμ Viết Ân 1937 Văn Lãng 29-08-1968 2 Hoμng Văn Châu 1948 Hoμng Việt - Văn Lãng 16-06-1968 3 Hứa Văn Táy 1942 Thuỵ Hùng - Văn Lãng 07-08-1968 tỉnh Yên bái Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Phạm Gia Tỉnh 1941 Yên Bình 07-08-1968 172
  17. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam tỉnh hải d−ơng Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Hoμng Văn Am Minh Tân - Nam Sách ĐĐ 338101-P57 2 Hoμng Công ám 1942 Minh Tân - Nam Sách BT16-559 20-12-1967 3 Nguyễn Xuân Bách 1945 An Sơn - Nam Sách 14-06-1968 4 Vũ Đình Bảo 1935 Tây Kỳ - Tứ Kỳ D172-E509 27-11-1973 5 Tạ Văn Bình Th−ợng Vũ - Kim Thμnh A4-E1 6 Nguyễn Thị Bình Phúc Thμnh - Kim Thμnh 239-515-473 7 Vũ Thị Bình 1954 Kim Thμnh F473-559 28-06-1973 8 Nguyễn Văn Bột 1946 Hiệp Cát - Nam Sách TNXP 283 13-01-1973 9 V−ơng Thị Cảnh 1953 Hồng Phong - Nam Sách TNXP 283 13-01-1973 10 Vũ Văn Cần 1953 Ph−ờng Nguyễn Trãi ĐĐ2831-283 13-01-1973 11 Nguyễn Khắc Chi 1929 Thanh Bính - Thanh Hμ C16CT115CB 21-08-1967 12 Phạm Minh Chiểu 1949 Gia L−ơng - Gia Lộc 27-06-1968 13 Nguyễn Thị Chíp 1952 Tây Kỳ - Tứ Kỳ TĐ 172TCHC 16-10-1971 14 D−ơng Thị Cho 1952 An Lâm - Nam Sách TNXP 283 13-01-1973 15 Đặng Thị Chốc Cổ Dũng - Kim Thμnh CTCP 16 Nguyễn Văn Chúng 1952 Nam Đồng - Nam Sách TNXP 283 13-01-1973 17 Phạm Văn Ch−ơng 1947 Tái Sơn - Tứ Kỳ N57-582-P24 05-02-1968 18 Trần Văn Cơ 1945 Tiên Động - Tứ Kỳ 07-1968 19 V−ơng Thị Cụm 1952 Thái Tân - Nam Sách TNXP 283 13-01-1973 20 Nguyễn Hồng Dảm 1945 Hoμng Tân - Chí Linh 16-06-1968 21 Nguyễn Thị Dợi Hồng Đức - Ninh Giang BXD 67-N25 24-10-1972 22 Nguyễn Thị Dung 1953 Thanh Quang - Nam Sách TNXP 283 01-1973 23 Nguyễn Văn D−ơng 1945 Bình Minh - Bình Giang N57-577-P42 1967 24 Trần Duy D−ơng Vũ Phúc - Phúc C− BXD 67-N75 30-10-1972 25 Phạm Văn Đức Lê Hồng - Thanh Miện BXD 67-N25 03-07-1972 26 Đinh Thị Đanh 1952 Thái Tân - Nam Sách TNXP 283 18-01-1973 27 Vũ Đình Đấu 1951 Thị trấn Nam Sách 28 Vũ Văn Đính 1942 Cẩm H−ng - Cẩm Giμng TNXP 283 13-01-1973 29 Hμ Thị Định 1954 Phú Điền - Nam Sách TNXP 283 13-01-1973 30 Bùi Xuân Đối 1942 Hồng Lạc - Thanh Hμ C16CT115CB 21-08-1967 31 Nguyễn Khắc Đồng 1948 Nam H−ng - Nam Sách 338101-P57 03-05-1968 32 Nguyễn Thị Đợi 1951 Hồng Đức - Ninh Giang C2N25 B 67-559 24-10-1972 33 Phạm Văn Đức 1950 Thanh Miện C722-N39-B67 25-07-1973 34 Đinh Bá Hiếu 1953 Ph−ờng Bình Hμn 2831-Đội 823 13-01-1973 35 Bùi Thị Hoμ 1954 Hiệp Lực - Ninh Giang D329E515F4373 07-04-1973 36 Nguyễn Văn Hoμ Đại Đức - Kim Thμnh A4-E1 37 Trần Đình Hồng 1950 Tân Phong - Ninh Giang C2N25 B 67-559 16-07-1970 38 Phạm Thị Hồng Hải D−ơng Đại đội 557 173
  18. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 39 Nguyễn Nh− Hội 1947 Ph−ơng H−ng - Hải D−ơng 25-06-1968 40 Nguyễn Văn Hỡi Bình Dân - Kim Thμnh N57-572-P24 41 Nguyễn Văn Hùng 1948 Lai Cách - Cẩm Giμng BT 172TCHC 12-08-1972 42 Phạm Văn H−ng 1946 Tái Sơn - Tứ Kỳ N57-582-P24 01-04-1974 43 Nguyễn Văn Khánh Cổ Dũng - Kim Thμnh N57-572-P24 44 Nguyễn Công Kinh 1949 Tây Kỳ - Tứ Kỳ Tiểu đoμn 172 08-06-1972 45 Nguyễn Văn Kỷ 1949 Thanh Bình - Thanh Hμ 16-06-1968 46 Nguyễn Thị Lan 1952 Cộng Hoμ - Nam Sách TNXP 283 13-01-1973 47 Nguyễn Khắc Lạc Thái Học - Bình Giang BXD 67-N89 17-10-1969 48 Phạm Thị Lệ 1954 An Sơn - Nam Sách TNXP 283 13-01-1973 49 Nguyễn Đức Lộc 1945 Quang Phúc - Tứ Kỳ 89BXD67-CT12 06-01-1973 50 Vũ Đình Luân 1953 Lai Cách - Cẩm Giμng BT 172TCHC 12-08-1972 51 Nguyễn Văn Mai 1944 An Sơn - Nam Sách 07-08-1968 52 Nguyễn Văn M−ới 1951 Hiệp Cát - Nam Sách TNXP 283 13-01-1973 53 Trần Xuân Nở 1947 Tiên Đông - Tứ Kỳ 12-06-1968 54 Nguyễn Văn Ng− Tuấn H−ng - Kim Thμnh N57-572-P24 55 Nguyễn Văn Nhật Đại Đức - Kim Thμnh N57-572-P24 56 Nguyễn Nh− Núng Kim Anh - Kim Thμnh N57-572-P24 57 Lê Chính Phán 1942 Cộng Hoμ - Nam Sách ĐĐ 338101-P57 58 Vũ Đức Phê 1937 Cẩm Th−ợng - TP Hải D−ơng 26-08-1968 59 Vũ Văn Quang 1944 An Sơn - Nam Sách TNXP 283 13-01-1973 60 Nguyễn Ký Quân Thμnh phố Hải D−ơng N57-P42 08-06-1966 61 Nguyễn Kỳ Quân Hải D−ơng Đại đội 557 62 Đoμn Thị Sáu 1951 Đồng Lạc - Nam Sách TNXP 283 13-01-1973 63 Nguyễn Văn Tân Đại Đức - Kim Thμnh N57-572-P24 08-06-1966 64 Lê Văn Thanh 1952 An Lâm - Nam Sách TNXP 283 13-01-1973 65 Vũ Đức Thμnh Bình Minh - Bình Giang BXD 67-N75 31-10-1972 66 Nguyễn L−ơng Thiệp 1952 Lai Cách - Cẩm Giμng TĐ 283TCHC 12-08-1972 67 Nguyễn Văn Thịnh 1945 Kim Thμnh N57P24 03-09-1971 68 Nguyễn Văn Thịnh Cẩm La - Kim Thμnh N57-572-P24 69 Hoμng Huy Thuận 1942 Thái Tân - Nam Sách BT16-559 1971 70 Hoμng Kim Thuận Thái Tân - Nam Sách ĐĐ 338101-P57 71 Bùi Văn Trung 1947 Kim Thμnh N57P24 06-12-1971 72 Vũ Văn Tuấn 1947 Lai Cách - Cẩm Giμng Cục XD-TCHC 12-08-1972 73 Nguyễn Văn Tuất 1946 P. Hải Tân - Hải D−ơng 16-06-1968 74 Bùi Văn Tung Kim Đính - Kim Thμnh N57-572-P24 75 Hoμng Văn Tuy 1940 Tiền Tiến - Thanh Hμ C16CT115CB 21-08-1967 76 D−ơng Văn T− 1933 Cổ Bi - Bình Giang 559 17-05-1970 77 Ngô Văn Tự 1950 Thanh Miện C722-N39-B 67 19-05-1975 78 Lê Công T−ởng 1953 Thanh Bình ĐĐ 2831-Đ 283 13-01-1973 79 Phạm Văn Việt 1948 An Thanh - Tứ Kỳ 12-06-1968 174
  19. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 80 Tr−ơng Thị Xuân 1955 Thanh Miện F473-559 1973 81 Nguyễn Văn Xuân 1946 Đại Đức - Kim Thμnh N57P24 20-01-1973 82 Lê Thị Xuyên 1944 Thanh Bính - Thanh Hμ C7CT115CB 21-08-1967 83 Phí Văn Bân 1947 Liên Hoμ - Kim Thμnh Công nhân Đội 217, Đội Cầu I 11-07-1966 84 Trịnh Đình Bảy 1935 Kiến Giang - Cẩm Giμng Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 25-07-1968 85 Trần Thị Bé 1951 An Châu - Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 86 Mạc Thị Bén 1954 Đồng Lạc - Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 87 Phạm Văn Chiên 1947 Kim Anh - Kim Thμnh Công nhân Trạm Vật liệu 4 26-07-1968 88 Trần Xuân Chín 1936 Anh Sơn - Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 89 Phùng Huy C−ơng 1945 29 Khu 5 - TP Hải D−ơng Công nhân Đội 4, Công tr−ờng 7G 22-06-1968 90 Nguyễn Gia Đμm 1946 Thanh Xá - Thanh Hμ Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 25-05-1968 91 Nguyễn Văn Diên 1942 Hồng H−ng - Gia Lộc Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 30-12-1971 92 Nguyễn Thị Đoμi 1946 Cộng Hoμ - Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 93 Phan Trọng Du 1940 Nam H−ng - Nam Sách Công nhân Nhμ máy Đại tu CT 65 19-10-1972 94 Nguyễn Huy Dự 1952 Hồng Phong - Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 95 Mạc Đăng D−ơng 1945 Nam Đồng - Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 96 Nguyễn Thị Gái 1950 Kiến Quốc - Ninh Giang TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 27-05-1969 97 Phạm Văn Hoa 1940 An L−ơng - Thanh Hμ Công nhân Trạm Vật liệu I 25-04-1969 98 Đặng Hữu Hoạt 1952 Cộng Hoμ - Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 99 Nguyễn Thị Hợi 1947 Tân H−ng - Ninh Giang Công nhân Đội 4, Công tr−ờng 7G 08-04-1968 100 Nguyễn Văn Huấn 1931 Thúc Kháng - Bình Giang Cán bộ Tổ chức Đảng uỷ Công ty 769 19-08-1970 101 Đỗ Xuân Hùng 1942 Phúc Thμnh - Kim Thμnh Công nhân Đội 31, Đội Cầu I 08-12-1967 102 Nguyễn Đức Khê 1945 Văn Đức - Chí Linh Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 16-05-1972 103 Phạm Văn Khởi 1943 An Thanh - Tứ Kỳ Công nhân Đội 6 Công tr−ờng 7E 04-05-1968 104 Đμo Xuân Khuê 1947 Đồng Lạc - Chí Linh Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 16-05-1972 105 Nguyễn Văn Kiện 1941 Long Xuyên - Kinh Môn Công nhân Công ty Đ−ờng 769 25-11-1971 106 Phạm Công Kim 1946 Quốc Tuấn - Nam Sách Công nhân Đội 217, Công tr−ờng 7C 11-05-1968 107 Nguyễn Đình Lá 1942 Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ Công nhân thợ Rèn, Công tr−ờng 7G 26-09-1968 108 Nguyễn Thị Ngọc Lan 1941 Ngô Quỳnh - Thanh Miện Công nhân Đội 9, Công ty 4 08-02-1965 109 Nguyễn Thị Lơ 1949 Kiến Quốc - Ninh Giang Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 27-05-1969 110 Phạm Trung Luân 1941 Việt H−ng - Kim Thμnh Nhân viên Bảo vệ Cơ quan Cục 28-08-1968 111 Nguyễn Xuân Lũng 1947 H−ng Thắng - Ninh Giang Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 03-07-1967 112 Nguyễn Văn Mẽ 1943 An Bình - Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 113 L−u Thị Mẽ 1954 An Bình - Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 114 Nguyễn Thị Ngảnh 1943 Liên Mạc - Thanh Hμ Y tá Cơ quan, Đội Cầu I 15-11-1967 115 Trần Văn Nghị 1946 Hμ Kỳ - Tứ Kỳ Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 09-10-1972 116 Vũ Thị Nh−ợng 1943 Nam H−ng - Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 175
  20. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 117 Hoμng Văn Noòng 1948 Bình Dân - Kim Thμnh Công nhân Đội 33, Công tr−ờng 7C 17-07-1968 118 Nguyễn Vũ Phê 1944 Tân Việt - Bình Giang Công nhân Trạm Vật liệu 4 17-10-1968 119 Nguyễn Hồng Phong 1949 Cứu Quốc - Tiên Lữ Công nhân Lái xe, Đội Vận chuyển I 12-07-1968 120 Đoμn Văn Phùng 1940 12 Quang Trung - TP Hải D−ơng Công nhân thợ Rèn, Công tr−ờng 7C 17-06-1968 121 Đặng Hữu Quyền 1952 An Bình - Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 122 Nguyễn Ngọc Sa 1945 Tân D−ơng - Ninh Giang Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 19-08-1968 123 Đồng Quang Sáng 1946 Nguyên Giáp - Tứ Kỳ Công nhân Đội 6, Công tr−ờng 7E 07-10-1968 124 Vũ Hồng Sinh 1941 ái Quốc - Nam Sách Công nhân Đội 65, Công tr−ờng 7E 01-05-1969 125 Phạm Công Thμnh 1938 Quốc Tuấn - Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 126 Phan Trọng Theo 1946 Nguyên Giáp - Tứ Kỳ Công nhân Đội 4, Công tr−ờng 7G 08-04-1968 127 Trần Thị Thuận 1950 Đông Gia - Kim Thμnh LĐNV, Công ty Đ−ờng Goòng 24-09-1972 128 Phạm Văn Th−ợc 1940 Hiệp C−ờng - Kim Động Cán bộ đời sống, Đội Vận chuyển I 30-12-1967 129 Nguyễn Thị Tính 1942 Cộng Hoμ, Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 130 Vũ Văn Tĩnh 1952 Nam Chính - Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 131 Nguyễn Thị Toμn 1947 Quang Hải - Tứ Kỳ Công nhân Đội 6 Công tr−ờng 7E 07-12-1968 132 Nguyễn Xuân Trịnh 1945 Tử Ninh - Cẩm Giμng Công nhân Đội 69 27-05-1970 133 Nguyễn Hữu Trung 1947 Quang H−ng - Ninh Giang Công nhân Đội 4, Đoμn 253 07-05-1970 134 Vũ Tiến Tr−ờng 1950 Tân Hồng - Bình Giang Công nhân, Công ty Cầu 869 30-12-1972 135 Trịnh Xuân Tửu 1935 Hiệp Cát - Nam Sách LĐNV, Công tr−ờng 71C 01-11-1972 136 Mai Văn Tý 1942 Yết Kiêu - Gia Lộc Công nhân Đội 5 công tr−ờng 7E 22-05-1968 137 Bùi Thị Vin 1946 Hồng Thái - Ninh Giang Công nhân Công ty Cầu 869 30-11-1971 138 Nguyễn Thị Xuân 1946 Nam Hồng - Nam Sách Cấp d−ỡng Bệnh viện Công tr−ờng 7C 17-06-1968 tỉnh H−ng yên Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Đoμn Văn ấm 1939 Phan Đình Phùng - Mỹ Hμo C3-N59 2 Nguyễn Thế Chân 1950 Nghĩa Giang - T. Thắng C9-Đ59 3 Nguyễn Văn Chính 1943 Hạ Lễ - Ân Thi C8-Đ59 4 Đinh Văn Côn 1944 Hiệp C−ờng - Kim Động 1968 5 Nguyễn Anh Côn 1944 L−ơng Xá - Kim Động 1968 6 Nguyễn Ngọc Diệp 1947 ái Quốc - Tiên Lữ 23-07-1968 7 Trần Đăng Dung 1948 Hùng C−ờng - Kim Động 16-06-1968 8 Nguyễn Văn Doanh 1944 Hoμng Hoa Thám - Ân Thi C8-Đ59 9 Mai Văn Đảnh 1947 Hồng Vân - Ân Thi C8-Đ59 10 Triệu Văn Đắc 1941 Đăng Lễ - Ân Thi C104-CT426 11 Nguyễn Thị Định 1948 Yên Nhân - Mỹ Hμo C3-N59 176
  21. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 12 Phạm Thị Gắt Lạc Hồng - Văn Lâm BXD 67-N25 14-10-1972 13 Phạm Thị Gặt 1952 Lạc Hồng - Văn Lâm C5N559BXD67 14 Ngô Văn Hμo 1946 Ngọc Lâm - Mỹ Hμo 15 Nguyễn Công Hênh 1947 Hồ Tùng Mậu - ÂnThi C8-Đ59 16 D−ơng Đức Hiệp 1948 Lạc Đạo - Văn Lâm C2832-N283 17 Chu Thị Hiên 1948 Ân Thi BXD 67- Đội 75 16-05-1972 18 Đinh Thị Hiền 1948 Cẩm Xá - Mỹ Hμo C3-N59 19 Đỗ Thμnh Hiển 1947 Thái Hoμ - Khoái Châu 16-06-1968 20 Quách Đăng Hoãn 1942 Quang H−ng - Phù Cừ N61-P38 21 Trần Thị Hồng 1950 Yên Hoμ - Yên Mỹ C4-Đ59 CT130 22 Quách Văn Hợp 1948 Hiệp C−ờng - Kim Động 16-06-1968 23 Bùi Kim Huy 1943 Bạch Sam - Mỹ Hμo C3-N59CT130 24 Vũ Thị H−ơng 1950 Dị Sử - Mỹ Hμo F309-QK7 25 Nguyễn Đăng Khả 1948 Tân Việt - Yên Mỹ C1093N109 26 Lê Văn Khích 1942 Nguyên Hoμ - Phù Cừ N61P38 27 Đinh Văn Khoan 1947 Ngọc Long - Yên Mỹ 28 Bồ Xuân Kiều 1944 Ngô Quyền - Tiên Lữ 04-08-1968 29 Nguyễn Văn Luỹ 1940 Đình Cao - Phù Cừ N61P38 30 Vũ Thị Mai 1947 Dị Sử - Mỹ Hμo C3N59 31 Nguyễn Văn Mắc 1936 Nguyễn Trãi - Ân Thi C104-CT426 32 Hμ Văn Nghi Thanh Long - Yên Mỹ C2D1E98F473 33 Nguyễn Văn Ngói 1940 Toμn Thắng - Kim Động 08-08-1968 34 Nguyễn Văn Phong 1944 Toμn Thắng - Kim Động C9D59 35 Đặng Quang Quyên 1943 Tân Quang - Mỹ Hμo N61-P38 36 Vũ Đình San 1936 D−ơng Quang - Mỹ Hμo C3N59 37 Hoμng Văn Tạng 1936 Toμn Thắng - Kim Động 14-06-1968 38 Nguyễn Thanh Tẩu 1947 Tiền Phong - Ân Thi 24-06-1968 39 Đμo Thị Thμnh 1946 Thủ Sĩ - Tiên Lữ C12BTLCB 40 Phạm Quốc Thẩm 1947 Phú C−ờng - Kim Động C10Đ59 41 Đỗ Văn Thăng 1945 Trung H−ng - Yên Mỹ BT41Đ550 42 Nguyễn Xuân Thịnh Ân Thi BXD 67-N75 31-10-1972 43 Chu Văn Th−ớc Hải Triều - Tiên Lữ C11Đ59 44 Trần Xuân Thoi 1938 Dạ Trạch - Khoái Châu C33CT426 45 Đμo Đình Tịnh 1948 Tân Quang - Mỹ Hμo N61-P38 46 Giang Sơn Toμn 1940 Bình Minh - Khoái Châu 16-6-1968 47 Nguyễn Quốc Toản 1942 Minh Tiến - Phù Cừ N61-P38 48 Nguyễn Văn Trúc Thanh Long - Yên Mỹ C2D1E98F473 49 Ngô Minh Tuấn 1948 Bần Yên Nhân - Mỹ Hμo C3N59 50 Nguyễn Quang Uy 1949 Lạc Đạo - Văn Lâm C612-P38 51 Lê Đình Xếp 1940 Đông Ninh - Khoái Châu 16-06-1968 52 V−ơng Minh X−ơng 1935 Yên Mỹ N78 P32 Q. Ninh 30-10-1967 177
  22. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 53 Nguyễn Hữu Vui 1948 Phú Thịnh - Kim Động 01-09-1968 54 Trịnh Văn Bùng 1949 Quang Vinh - Ân Thi Nhân viên kỹ thuật Công ty 8 10-11-1966 55 Nguyễn Văn Đại 1935 Hồng Vân - Ân Thi LĐNV, Công tr−ờng 71C 16-04-1972 56 Vũ Huy Du 1948 Hồng Thái - Ân Thi Công nhân Đội 33, Công tr−ờng 7C 28-05-1968 57 Nguyễn Đăng Dung 1942 Tiến Thắng - Yên Mỹ Công nhân Công ty Đ−ờng 771 10-04-1973 58 Lê Văn Dũng 1953 Đông Thμnh - Kim Động LĐNV, Công tr−ờng 71C 06-01-1973 59 Trịnh Đình D−ơng 1947 Yên Hoμ - Yên Mỹ Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 18-10-1972 60 Nguyễn Duy 1937 Hải Nam - Yên Mỹ Công nhân Công ty 871 29-09-1973 61 Nguyễn Huy Hiền 1946 Nghĩa Dân - Kim Động Kỹ thuật trung cấp Công ty 4 15-07-1966 62 Nguyễn Xuân Hồi 1947 Minh Tân - Phù Cừ Công nhân Đội 217, Đội Cầu I 30-07-1967 63 Đinh Thế H−ng 1946 Minh Hoμng - Phù Cừ Thủ kho Công ty 8 09-06-1966 64 Phạm Văn Hữu 1945 Minh Tân - Phù Cừ Công nhân Đội 31, Đội Cầu I 24-07-1966 65 Trịnh Đình Huỳnh 1950 Đại Đồng - Văn Lâm Công nhân Lái xe Đội Vận chuyển I 12-07-1968 66 Lê Minh Loan 1946 Cửu Cao - Văn Giang LĐNV, Công ty Đ−ờng Goòng 13-01-1973 67 D−ơng Văn Luỵ 1950 Dân Tiến - Khoái Châu LĐNV, Công ty Đ−ờng Goòng 13-01-1973 68 Trần Văn Mận 1952 Đoμn Đμo - Phù Cừ LĐNV, Công tr−ờng 71C 26-06-1972 69 Đặng Văn Nhậm 1936 Phạm Hồng Thái - Ân Thi Công nhân Công ty Đ−ờng 771 01-03-1973 70 Phạm Văn Sản 1941 Hoμng Hanh - Tiên Lữ Công nhân Lái xe Đội Vận chuyển II 26-07-1968 71 Nguyễn Văn Sự 1932 Hồng Vân - Ân Thi LĐNV, Công tr−ờng 71C 16-04-1972 72 Nguyễn Văn Thμnh 1947 Nguyên Hoμ - Phù Cừ Tổ tr−ởng SX Đội 217, Công tr−ờng 7C 14-05-1968 73 Nguyễn Quốc Trịnh 1939 Hoμng Văn Thụ - Ân Thi Nhân viên Bảo vệ Công ty 8 02-09-1966 74 Vũ Văn Tùng 1955 Hoμng Hoa Thám - Ân Thi LĐNV, Công tr−ờng 71C 16-04-1972 75 Bùi Quang Tuỳ 1932 Trung Dũng - Tiên Lữ Đội phó kỹ thuật Đội 37 30-07-1965 76 Nguyễn Văn Vμng 1948 Việt H−ng - Văn Lâm LĐNV, Công ty Đ−ờng Goòng 30-08-1972 77 Nguyễn Văn Vĩnh 1945 Minh Hoμng - Phù Cừ Tiếp phẩm Bệnh viện, Công tr−ờng 7G 18-10-1968 78 Vũ Thị Xuân 1947 Tiên Tiến - Phù Cừ Hộ lý Công tr−ờng 7C 17-06-1968 tHμnh phố Hải phòng Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Nguyễn Thị Bình 1949 113 N Hồng - Lê Chân C802-N41 1968 2 Nguyễn Thanh Bình 1950 Ng. Đức Cảnh - Lê Chân C802-N41 01-01-1966 3 Hoμng Thị Bình Nam Sơn - An D−ơng Đại đội 419 15-05-1966 4 Nguyễn Thị Bình Khu C. Nhân An D−ơng Đại đội 412 15-05-1966 5 Nguyễn Thị Bình 24b khu CN An D−ơng - Lê Chân Chiến sỹ TNXP, Đội 41 15-5-1966 6 Trịnh Bá Bắc 1953 Tân Liên - Vĩnh Bảo C732-N25 7 Đμo Thị Bé Tân D−ơng - Thuỷ Nguyên ĐĐ 415-416 28-07-1967 8 Đμo Thị Bé Tân D−ơng - Thủy Nguyên Chiến sỹ TNXP, Đội 41 28-7-1967 9 Nguyễn Văn Bỉnh 1954 Việt Tiến - Vĩnh Bảo C732-N25 10-11-1973 178
  23. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 10 Hoμng Mạnh C−ơng Giang Biên - Vĩnh Bảo C732-N25 11 Ngô Việt C−ờng Hồng Bμng Chiến sỹ TNXP, Đội 41 30-3-1968 12 Ngô Việt C−ờng 1948 266 PBC Hồng Bμng C411-N41 30-3-1968 13 Đμo Văn C−ờng 1948 Hợp Thμnh - Thuỷ Nguyên N41-P18 05-1967 14 Đμo Xuân C−ờng Hợp Thμnh - Thuỷ Nguyên ĐĐ 415-416 28-06-1967 15 Trần Thị Chinh 1949 Phù Ninh - Thuỷ Nguyên N41-P18 10-1967 16 Nguyễn Văn Chinh 1946 Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo C205 17 Vũ Văn Chu 1947 Tiên Minh - Tiên Lãng C418-N41 11-12-1966 18 Trần Thị Chính Phù Ninh - Thuỷ Nguyên ĐĐ 415-416 09-11-1967 19 Lê Văn Chính Thiên H−ơng - Thủy Nguyên ĐĐ 415-416 05-1968 20 Trần Thị Chính Phù Ninh - Thủy Nguyên Chiến sỹ TNXP, Đội 41 9-11-1967 21 Phạm Quang D− Đoμn Lập - Tiên Lãng Chiến sỹ TNXP, Đội 41 21-3-1966 22 Phạm Ngọc D− 1946 Đoμn Lập - Tiên Lãng C418-N41 23 Vũ Đình Dậu 1945 Tân H−ng - Vĩnh Bảo C205 24 L−u Xuân D−ỡng 1947 3 Lô 2TT Xi Măng C411-N41 30-03-1968 25 Đỗ Văn D−ỡng 1942 Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo C205 26 Lê Văn Dung 1942 Hồng Phong - An D−ơng C419-N41 09-1966 27 Lê Xuân Dung Hồng Phong - An D−ơng Đại đội 419 12-08-1967 28 Lê Xuân Dung An Thủy - Hồng Thủy Chiến sỹ TNXP, Đội 41 29-9-1970 29 Nguyễn Văn Đảm 1945 Cổ Am - Vĩnh Bảo C205 30 Phạm Văn Đản 1936 Đoμn Lập - Tiên Lãng C418-N41 1966 31 Vũ Mạnh Đạt 1946 Lê Lợi - Q. Ngô Quyền C803-N41 1967 32 Phạm Văn Đa Hoμ Bình - Vĩnh Bảo C414-N41 33 Phạm Kim Đ−ờng Hiệp Hoμ - Vĩnh Bảo C417-N41 17-07-1967 34 Bùi Văn Để 1955 Hợp Thμnh - Thuỷ Nguyên N75-Ban 67 11-1972 35 Phạm Minh Đức 1947 25 Phố Tô Hiệu - Hải Phòng 16-06-1968 36 Đỗ Thị Gần Đông Hải - An Hải Đại đội 413 1965 37 Trịnh Thị Hải 1949 Hợp Thμnh - Thuỷ Nguyên N41-P18 09-11-1967 38 Nguyễn Thanh Hải Khu 6 - Hồng Bμng Đại đội 411 21-03-1966 39 Nguyễn Cao Hải 1946 Khởi Nghĩa - Tiên Lãng Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 06-04-1968 40 Nguyễn Thị Thanh Hải 12 ngõ 61 khu 6 Hồng Bμng Chiến sỹ TNXP, Đội 41 21-3-1966 41 Trịnh Thị Hải Hợp Thμnh - Thủy Nguyên Chiến sỹ TNXP, Đội 41 9-11-1967 42 Nguyễn Thị Hải (Tân) Đa Phúc - Kiến Thụy Chiến sỹ TNXP, Đội 41 23-6-1966 43 Nguyễn Văn Hắng Lâm Bồ - An Hải Đại đội 413 1966 44 Đỗ Văn Hỏi 1947 Kinh Giang - Thuỷ Nguyên Công nhân Đội 31, Công tr−ờng 7C 15-04-1968 45 Nguyễn Văn Hợi Hoμ Bình - Vĩnh Bảo C414-N41 46 Trần Mạnh Hùng Điện Biên Phủ - Q.Ngô Quyền Đại đội 413 15-09-1966 47 Trần Bá Hùng Ngô Quyền - Hải Phòng Chiến sỹ TNXP, Đội 41 15-9-1966 48 Nguyễn Văn Hiển 1940 Hồng Phong - Q.An D−ơng C419-N41 26-06-1967 49 Trần Quang Hợp 1945 Đại Hợp - Kiến Thuỵ C421-N41 09-1967 179
  24. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 50 Đỗ Thμnh H−ng 1946 Đặng C−ờng - An D−ơng Công nhân Đội 31, Đội Cầu I 26-06-1966 51 Trần Ph−ơng Hoμ 1948 Đồng Khê - An Hải Kỹ thuật Công tr−ờng 71B 02-10-1972 52 Vũ Văn Huấn 1947 Kiến Thiết - Tiên Lãng C418-N41 10-11-1966 53 Vũ Văn Huấn Kiến Thiết - Tiên Lãng Chiến sỹ TNXP, Đội 41 10-11-1966 54 Nguyễn Thị Huệ Tiền Phong - Vĩnh Bảo C417-N41 20-05-1967 55 Cao Văn Huỳnh 1936 Lâm Đông - Thuỷ Nguyên Công nhân Công ty 253 29-08-1973 56 Phạm Văn Huy 1944 Lê Lợi - Q.Ngô Quyền C803-N41 1968 57 Phạm Văn Huy 1945 Số 8 - ngõ 10 Lê Lợi Tiểu đội phó TNXP, Đội 37 01-10-1968 58 Nguyễn Thị Huyền 1940 Thái Sơn - An Lão BCH Đoμn Thanh niên Cục 17-06-1968 59 Trần Thị Keo Chính Mỹ - Thủy Nguyên Chiến sỹ TNXP, Đội 41 1966 60 Đinh Công Khôi 1947 Thuỷ Nguyên C 415 N41 11-10-1967 61 Đinh Hữu Khôi 1947 Phả Lễ - Thuỷ Nguyên N41-P18 02-1967 62 Đinh Khắc Khôi Phả Lễ - Thuỷ Nguyên ĐĐ 415-416 11-10-1966 63 Đinh Khắc Khôi Phả Lễ - Thủy Nguyên Chiến sỹ TNXP, Đội 41 11-10-1966 64 Nguyễn Minh Kh−ơng Vĩnh Niệm - An Hải Chiến sỹ TNXP, Đội 41 1966 65 Đμo Xuân Kh−ơng Hợp Thμnh - Thủy Nguyên Chiến sỹ TNXP, Đội 41 28-6-1967 66 Nguyễn Mạnh Kh−ơng Vĩnh Niệm - An Hải Đại đội 413 1967 67 Nguyễn Văn Khang 1939 Vĩnh Bảo 22-06-1968 68 Phạm Ngọc Khanh 1947 Thuận Thiện - Kiến Thuỵ Công nhân vật t−, Công tr−ờng 7G 20-09-1968 69 Đoμn Trọng Khoái 1946 Quang Phục - Tiên Lãng C418-N41 70 Vũ Văn Khuông 1945 Kiến Thiết - Tiên Lãng C418-N41 1972 71 Trần Thị Kiềm 1943 Hồng Phong - Q.An D−ơng C419-N41 18-11-1966 72 Trần Thị Kẹo 1953 Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên N41-P18 07-1967 73 Lê Truy Lân Mỹ Đức - An Lão Chiến sỹ TNXP, Đội 41 17-4-1972 74 Nguyễn Thế Lạng 1945 Phả Lễ - Thuỷ Nguyên N41-P18 07-1967 75 Phạm Sỹ Liên Tiền Phong - Vĩnh Bảo C417-N41 17-01-1967 76 Lê Minh Liệu 1947 An Sơn - Thủy Nguyên C416N41P18 10-1967 77 Mạc Kim Long 1945 Minh Tân - Thủy Nguyên N41-P18 06-1967 78 Nguyễn Đình Long 1948 Thị trấn Tiên Lãng C418-N41 1968 79 Trịnh Đình Lung 1937 Tiên Thắng - Tiên Lãng Bệnh xá tr−ởng Công tr−ờng 7C 17-06-1968 80 Tống Văn Ly 1943 An Hoả - An Hải C419-N41 07-1967 81 Đỗ Thị Lý 1943 Kênh Giang - Thủy Nguyên N57-Ban 67 82 Nguyễn Thị Nên Đoμn Xá - Kiến Thụy Chiến sỹ TNXP, Đội 41 23-6-1966 83 Phạm Văn Nẩy 1948 An Hoμ - Vĩnh Bảo 14-06-1968 84 Nguyễn Thị Ngân Cấp Tiến - Tiên Lãng Đại đội 418 10-11-1966 85 Lê Thị Ngóng 1943 Đại Bản - An D−ơng C419-N41 18-11-1966 86 Lê Thị Ngóng Đại Bản, An D−ơng Chiến sỹ TNXP, Đội 41 18-11-1966 87 Nguyễn Thế Ngần 1948 Cấp Tiến - Tiên Lãng C418-N41 10-11-1966 88 Nguyễn Thế Ngần Cấp Tiến - Tiên Lãng Chiến sỹ TNXP, Đội 41 10-11-1966 89 Nguyễn Thị Ngoan An Hoμ - Vĩnh Bảo C417-N41 17-01-1967 90 Nguyễn Thị Nhâm 1952 Phục Lễ - Thủy Nguyên N75-Ban 67 180
  25. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 91 Đỗ Trung Nhơn 1945 Cổ Am - Vĩnh Bảo C205 92 Trần Quốc Nhμn 1948 Cao Nhân - Thủy Nguyên N41-P18 08-1967 93 Vũ Văn Nhμn Trμng Cát - An Hải Đại đội 413 1965 94 Đinh Thị Nền 1948 Phục Lễ - Thủy Nguyên N75-Ban 67 95 Ngô Thị Nền 1949 Đoμn Xá - Kiến Thuỵ C421-N41 23-06-1966 96 Nguyễn Thị Ph−ơng Chấn H−ng - Tiên Lãng Chiến sỹ TNXP, Đội 41 10-11-1966 97 Phạm Thị Ph−ơng 1945 Bắc H−ng - Tiên Lãng C418-N41 1967 98 Nguyễn Thị Ph−ơng Nam H−ng - Tiên Lãng Đại đội 418 1966 99 Trần Thị Phút 1946 Đa Phúc - Kiến Thuỵ C421-N41 23-06-1966 100 Trần Thị Phút Đa Phúc - Kiến Thụy Chiến sỹ TNXP, Đội 41 23-02-1967 101 L−ơng Văn Quất Nam H−ng - Tiên Lãng Đại đội 418 1966 102 L−ơng Văn Quất Chấn H−ng - Tiên Lãng Chiến sỹ TNXP, Đội 41 10-11-1966 103 L−ơng Văn Quyết 1942 Nam H−ng - Tiên Lãng C418-N41 1967 104 Đỗ Văn Rơm 1914 Quảng Thanh - Thủy Nguyên TNXP 1950 1951 105 Phạm Văn Riền Tân H−ng - Vĩnh Bảo C417-N41 106 Phạm Hồng Sơn Giang Biên - Vĩnh Bảo C732-N25 107 Nguyễn Thị Sực 1944 Đại Bản - An D−ơng C419-N41 18-11-1966 108 Phạm Thị Suốt An Hoμ - Vĩnh Bảo C417-N41 17-01-1967 109 Vũ Hữu Tôn 1944 P. Đồng Hoμ - Kiến An C870 1968 110 Vũ Xuân Tình 1936 Ngũ Đoan - Kiến Thuỵ C821-N41 08-1968 111 Nguyễn Thị Tình Nguyễn Hồng - Lê Chân Đại đội 412 15-05-1967 112 Vũ Xuân Tình 1940 Ngũ Đoan - Kiến Thuỵ BCH Đoμn thanh niên Cục 17-06-1968 113 D−ơng Thiên Tân 1947 Minh Tân - Thủy Nguyên N41-P18 12-1967 114 Phạm Quang Tân Hμng Kênh - An Hải Đại đội 413 1966 115 Phạm Văn Tμng Tiền Phong - Vĩnh Bảo C417-N41 17-01-1967 116 Nguyễn Thị Tản 1947 22 Th−ợng Lý C411-N41 07-1966 117 Nguyễn Thị Tản 1947 Đa Phúc - Kiến Thuỵ C421-N41 23-06-1966 118 Nguyễn Thanh Tản Thμnh Công - Q.Hồng Bμng Đại đội 411 07-07-1967 119 Nguyễn Thị Thanh Tản 12 ngõ 51 Thμnh Công - Hồng Bμng Chiến sỹ TNXP, Đội 41 7-7-1966 120 Đặng Xuân Th− 1942 D− Hμng Kênh - An Hải Công nhân Đội 217, Đội Cầu I 24-12-1967 121 Đμo Thị Thìn 1951 P.Đồng Hoμ - Kiến An 1972-1975 122 Hoμng Ngọc Thơ 1947 Cao Nhân - Thuỷ Nguyên N41-P18 10-1966 123 Vũ Văn Thμnh 1946 Kiến Quốc - Kiến Thuỵ C421-N41 23-06-1966 124 Vũ Văn Thμnh Đa Phúc - Kiến Thụy Chiến sỹ TNXP, Đội 41 21-3-1966 125 Nguyễn Hữu Thắng 1947 Thị trấn Tiên Lãng C418-N41 1968 126 Hoμng Ngọc Thọ Cao Nhân - Thủy Nguyên Chiến sỹ TNXP, Đội 41 1966 127 Nguyễn Tr−ơng Thao 1947 Thuận Thiên - Kiến Thuỵ N421-N41 06-1967 128 Trần Quang Thiều 1944 Dũng Tiến - Vĩnh Bảo C205 10-1968 129 Cao Quang Thứ 1945 Đại Hμ - Kiến Thuỵ C421-N41 02-06-1967 130 Cao Quang Thứ Đại Hμ - Kiến Thụy Chiến sỹ TNXP, Đội 41 2-6-1967 131 Bùi Nguyên Thuỵ 1945 Phả Lễ - Thủy Nguyên N41-P18 07-1967 181
  26. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 132 Nguyễn Xuân T−ớc 1940 Nam Sơn - An D−ơng Công nhân lái máy Công tr−ờng 7E 23-03-1968 133 Phạm Thị Toán 1947 An D−ơng - Lê Chân C802-N41 15-06-1967 134 Nguyễn Xuân Trại Xâm Bồ - Hải An Đại đội 413 1967 135 Nguyễn Ngọc Trổi 1947 Tân Tiến - An D−ơng C419-N41 136 Phạm Trần Tr−ờng 1946 Đằng Giang - An Hải Công nhân Đội 217, Công tr−ờng 7C 14-05-1968 137 Đμo Văn Tỵ 1953 Thuỷ Đ−ờng - Thủy Nguyên N75-Ban 67 138 Phạm Văn Tuấn 1948 Quyết Tiến - Tiên Lãng C418-N41 10-04-1967 139 Phạm Văn Tuấn Cấp Tiến - Tiên Lãng Chiến sỹ TNXP, Đội 41 10-4-1967 140 Nguyễn Đăng Tính 1948 Kiền Bái - Thuỷ Nguyên N41-P18 07-1968 141 Vũ Văn Vọng 1947 Tân Trμo - Kiến Thuỵ C421-N41 142 Hoμng Văn Vấn 1947 Đại Đồng - Kiến Thuỵ C421-N41 143 Phạm Văn Vinh 1947 Cao Nhân - Thuỷ Nguyên N41-P18 11-10-1966 144 Phạm Văn Vinh Cao Nhân - Thủy Nguyên Chiến sỹ TNXP, Đội 41 11-10-1966 145 Nguyễn Thị Viển 1948 Phù Ninh - Thủy Nguyên N41-P18 26-06-1968 146 Nguyễn Thị Viễn Phù Ninh - Thủy Nguyên Chiến sỹ TNXP, Đội 41 26-6-1968 147 Nguyễn Văn Vúc 1947 Lê Thiện - An D−ơng C419-N41 148 Nguyễn Quý Vỹ 1955 Hải Phòng 303TĐ 3 Biên giới 07-01-1979 149 Nguyễn Văn Víu Lê Thiện - An D−ơng Đại đội 419 12-08-1967 150 Nguyễn Thị Xuyên 1940 Đa Phúc - Kiến Thuỵ C421-N41 23-06-1966 151 Nguyễn Thị Xuyên Đa Phúc - Kiến Thụy Chiến sỹ TNXP, Đội 41 26-3-1966 152 Đoμn Văn Xích 1949 P. Vạn Mỹ - Ngô Quyền tỉnh Quảng ninh Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Trần Quốc Hùng 1949 Hừng Nghị - Hòn Gai 16-06-1968 2 Phạm Văn Lò 1945 Hoμng Quế - Đông Triều 07-08-1968 3 Hoμng Văn Thiều 1940 Bính Xá - Đình Lập 25-07-1968 TỉNH Phú thọ Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Nguyễn Thị Chuyền 1946 C2475 Đội 247 12-01-1973 2 Lê Văn Giáp 1954 Phong Châu - Phù Ninh C2472 Đội 247 22-12-1972 3 Bùi Huy Hùng 1947 Văn Bản - Sông Thao 16-06-1968 4 Nguyễn Thực Phẩm 1940 Ph−ợng Vỹ - Sông Thao 13-06-1968 182
  27. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 5 Trần Quang Phú Phong Châu - Phù Ninh C2472 Đội 247 22-12-1972 6 Triệu Quang Phúc 1948 C2475 Đội 247 12-01-1973 7 Trần Hữu Toμn 1947 Bảo Thanh - Phù Ninh 12-06-1968 8 Nguyễn Văn Toản Tạ Xá - Sông Thao C252 Đội 225 25-12-1972 9 Nguyễn Văn Tuyên An Đạo - Sông Thao C2472 Đội 247 22-12-1972 10 Vũ Quang Viên Kim Đức - Sông Thao C2472 Đội 247 22-12-1972 11 Nguyễn Quang Viễn 1954 C2475 Đội 247 12-01-1973 TỉNH Ninh thuận Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Chama léa Bộ 1946 Ph−ớc Chính - Bác ái C7 1970 2 A Dơ Thị Biết Ph−ớc Tân - Bác ái 1969 3 Nguyễn Văn Cao 1938 Ph−ớc Dinh - Ninh Ph−ớc Đoμn H50 10-10-1969 4 Ta Bô C−ơng Ninh Sơn C7 1973 5 Ca Tơ Thị Dấu 1949 Ph−ớc Bình - Bác ái 1971 6 Ca Tơ Đá 1937 Ph−ớc Trung - Bác ái C7 1968 7 Pu Pu Đông 1949 Ph−ớc Bình - Bác ái 1969 8 Ka Tơr Tự 1948 Ph−ớc Thắng - Bác ái 1970 9 Ca Tơ Thi 1947 Ph−ớc Trung - Bác ái C7 1975 TỉNH Hμ nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Trần Quốc Ân 1947 Tân Lý - Lý Nhân Đội 25 31-12-1967 2 Phạm Văn ất 1935 Đồng Du - Bình Lục C242 Điện Biên 3 Nguyễn Văn Bái 1948 Châu Sơn - Phủ Lý Đội 25 05-08-1971 4 Vũ Thị Bái 1947 Nhật Tân - Kim Bảng Đội 25 06-06-1966 5 Vũ Thị Bμi 1947 Hoμng Tây - Kim Bảng C353N35 08-03-1966 6 Nguyễn Văn Bμi 1940 Châu Thuỷ - Phủ Lý C458N25 05-08-1971 7 Nguyễn Đức Bμi 1947 Nhân Mỹ - Lý Nhân N35 01-02-1968 8 Đμo Xuân Bảng 1948 Tiêu Động - Bình Lục C352N35 01-02-1968 9 Phạm Thị Bao 1946 Duy Tiên Đội 27 02-09-1966 10 Vũ Tiến Bảo 1943 Đồng Văn - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 11 Nguyễn Đức Bảo 1948 Trác Văn - DuyTiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 12 Nguyễn Thị Bắc 1949 Bồi Cầu - Bình Lục 209 Tr. Quốc Toản 01-05-1970 13 Trần Văn Bằng 1947 Đồng Lý - Lý Nhân Đội 27 17-02-1966 14 Đinh Văn Bình 1947 Đồng Hoá - Kim Bảng N25 17-09-1967 183
  28. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 15 Phạm Văn Cát 1946 Đinh Xá - Bình Lục C458N25 24-05-1969 16 Nguyễn Văn Chảng 1948 Liêm Túc - Thanh Liêm C458N25 13-03-1966 17 Nguyễn Văn Chanh 1940 Thanh Tuyền - Thanh Liêm 391 Đinh C. Tráng 28-05-1969 18 Nguyễn Thị Chiên 1948 Thanh Tâm - Thanh Liêm 209 Tr. Quốc Toản 01-05-1970 19 Nguyễn Trọng Chiến 1941 Yên Bắc - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 20 Nguyễn Thị Chinh 1951 Hoμng Đông - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 20-08-1966 21 Nguyễn Văn Chính 1946 Thanh Tâm - Thanh Liêm C458N35 11-12-1967 22 Vũ Anh Cộng 1946 Nguyên Lý - Lý Nhân Đội 35 31-12-1967 23 Ngô Văn C−ơng 1960 Tiên Tân - Duy Tiên Ban 64 18-08-1995 24 Vũ Thanh Cửu 1948 Nhật Tân - Kim Bảng C353N35 12-02-1968 25 Nguyễn Thị Dảnh 1940 Nhân Khang - Lý Nhân Đội 23 13-02-1966 26 Trần Thị Dịu 1945 Nhân Mỹ - Lý Nhân N27 17-02-1966 27 Nguyễn Văn Doanh 1948 Duy Tiên Đội 35 02-03-1970 28 Trần Thị Don 1950 Lý Nhân Đội 25 08-11-1966 29 Lê Ngọc Dụ 1946 Nhân Hậu - Lý Nhân Đội 25 08-03-1966 30 Nguyễn Văn Dụ 1946 Bồi Cầu - Bình Lục Đội 25 13-03-1966 31 Tạ T. Bích Duệ 1946 Thuỵ Lôi - Kim Bảng Đội 27 28-10-1965 32 Đỗ Thị Dung 1948 Văn Lý - Lý Nhân Đội 35 16-06-1968 33 Phạm Thị Dung 1947 Bắc Lý - Lý Nhân Đội 35 23-05-1967 34 Đỗ Thị Dung Lý Nhân C3559 đội 35 16-06-1966 35 Trần Thị Dực 1945 Lý Nhân Đội 27 17-12-1966 36 Đoμn Bạch Đằng 1944 Mộc Bắc - Duy Tiên N113 01-01-1972 37 Đoμn Bạch Đằng 1940 Duy Tiên - Hμ Nam Duy Tiên-Hμ Nam 01-07-1972 38 Nguyễn Văn Đễ 1947 TT Quế - Kim Bảng C351N 27 28-10-1965 39 Lại Thị Điệp 1948 Phố 2 - TP Phủ Lý Đội 35 10-12-1966 40 Lê Văn Điền 1945 Duy Minh - Duy Tiên 209 Tr. Quốc Toản 12-07-1972 41 Bùi Văn Định 1934 Yên Bắc - Duy Tiên 209 Tr. Quốc Toản 24-04-1967 42 Trần Văn Đôi 1948 Đồng Lý - Lý Nhân Đội 27 17-02-1966 43 Đμo Thị Gấm 1947 Nhân Hậu - Lý Nhân N25 15-07-1967 44 Đμo Khả Gấm 1942 Đồng Hoá - Kim Bảng Đội 25 14-04-1966 45 Lê Văn Giảng 1943 Ngọc Sơn - Kim Bảng Ban 64 19-06-1967 46 Đμo Thị Gốm 1947 Nhân Hậu - Lý Nhân 209 Tr. Quốc Toản 01-05-1970 47 Nguyễn Thị Hμ 1950 An Ninh - Bình Lục 209 Tr. Quốc Toản 01-05-1970 48 Nguyễn Văn Hμo 1946 Bình Lục Đội 27 02-09-1966 49 Nguyễn Văn Hμo 1942 Vũ Bản - Bình Lục C356N37 02-10-1968 50 Phạm Thị Hảo 1935 Đồng Du - Bình Lục C242 Điện Biên 15-02-1954 51 Nguyễn Văn Hay 1948 Duy Tiên Đội 25 13-07-1966 52 Nguyễn Thị Hay 1948 Duy Tiên N27 02-09-1966 53 Tr−ơng Thị Hằng 1945 Xuân Khê - Lý Nhân Đội 27 17-02-1966 54 L−ơng Công Hiệp 1947 Thanh Thuỷ - Thanh Liêm C459N25 02-1971 55 Trần Thị Hiền 1948 Lý Nhân Đội 25 08-11-1966 184
  29. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 56 Nguyễn Thị Hiền 1946 Đồng Hoá - Kim Bảng Đội 25 17-09-1967 57 Đinh Văn Hiệu 1934 Khả Phong - Kim Bảng C242 Điện Biên 15-04-1954 58 Nguyễn Thị Hoá 1948 Duy Tiên Đội 25 15-07-1967 59 Nguyễn Thị Hoá 1948 Chuyên Ngoại - Duy Tiên N27 02-09-1966 60 Trần Đức Hộ 1945 Nhân Hậu - Lý Nhân Đội 25 13-07-1966 61 Ngô Xuân Hồng 1958 Xuân Khê - Lý Nhân Ban 64 10-12-1975 62 Ngô Thị Hồng 1954 Thuỵ Lôi - Kim Bảng Ban 64 22-04-1980 63 Nguyễn Thị Huân 1946 T−ơng Lĩnh - Kim Bảng Đội 27 28-10-1965 64 Đinh Văn Huấn 1950 Thanh Tâm - Thanh Liêm 391 Đinh C. Tráng 01-05-1970 65 Lã Thị Huệ 1946 Đồng Du - Bình Lục Đội 35 19-02-1966 66 Nguyễn Đức Huy 1958 Hμ Nam Ninh Liên đội 5-TĐ 7 22-07-1978 67 Nguyễn Hữu Huỵch 1953 Hợp Lý - Lý Nhân Ban 64 10-12-1975 68 Phạm Khắc H−ng 1948 Thị trấn Quế - Kim Bảng Đội 27 03-07-1968 69 Nguyễn Thị Kẻn 1949 Thị trấn Quế - Kim Bảng Đội 27 16-12-1967 70 Nguyễn Văn Khai 1930 Bình Nghĩa - Bình Lục Đoμn Quang Trung 20-05-1952 71 Nguyễn Ngọc Khánh 1946 Trung L−ơng - Bình Lục Đội 25 28-06-1966 72 Nguyễn Văn Kh−ơng 1946 Duy Hải - Duy Tiên C354N27 31-08-1967 73 Nguyễn Thị Kiểm 1947 Duy Tiên Đội 27 02-09-1966 74 Nguyễn Văn Ký 1947 Trác Văn - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 75 Phạm Huy Kỳ 1941 Thuỵ Lôi - Kim Bảng Đội 27 19-09-1967 76 Hoμng Đức Lai 1946 Mộc Bắc - Duy Tiên Đội 81 22-05-1966 77 Trần Thị Lan 1950 Thanh H−ơng - Thanh Liêm 209 Tr. Quốc Toản 01-05-1970 78 Hoμng Thị Lan 1950 Duy Tiên Đội 27 09-02-1966 79 Hoμng Văn Lan 1950 Ngọc Sơn - Kim Bảng N27 16-12-1967 80 Ngô Hồng Lanh 1948 Châu Sơn - Phủ Lý Đội 25 04-03-1967 81 Trần Đình Lập 1941 Nhân Hoμ - Lý Nhân N113 28-08-1968 82 Nguyễn Thị Lấn 1945 Hoμng Đông - Duy Tiên C354 19-05-1966 83 Nguyễn Huyền Lê 1947 Yên Bắc - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 84 Ngô Văn Lịch 1930 Bình Nghĩa - Bình Lục Đoμn Quang Trung 15-04-1952 85 Nguyễn Văn Liên 1922 Đồng Du - Bình Lục Đoμn Quang Trung 17-02-1954 86 Trần Thị Liễu 1946 Nhân Hậu - Lý Nhân Đội 25 08-11-1966 87 Nguyễn Thị Liễu 1947 Tân Sơn - Kim Bảng Đội 27 19-05-1967 88 Nguyễn Thị Liệu 1945 Thi Sơn - Kim Bảng Đội 25 27-05-1968 89 Nguyễn Thị Lộc 1948 TP Phủ Lý Đội 35 10-12-1966 90 Nguyễn Thị Lộc 1946 Nhân Nghĩa - Lý Nhân Đội 27 20-10-1965 91 Nguyễn Thị Lụa 1946 Tiên Hải - Duy Tiên C24 Đờng sắt 28-04-1966 92 Trần Văn Luận 1947 Bình Lục Đội 35 01-12-1967 93 Trần Thế Luận 1946 Vũ Bản - Bình Lục C357N35 01-02-1967 94 Trần Văn L−ơng 1946 Thanh Hồ - Thanh Liêm Đội 25 03-11-1966 95 Trần Đức L−ơng 1946 Thanh Hμ - Thanh Liêm C459N25 05-07-1966 96 Tr−ơng Ngọc Lý 1941 Xuân Khê - Lý Nhân Đội 27 17-02-1966 185
  30. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 97 Phạm Thị Lý 1948 Thanh Tân - Thanh Liêm Đội 25 24-04-1967 98 Trần Thị Lý 1932 Bình Nghĩa - Bình Lục Đoμn Quang Trung 15-04-1952 99 Đặng Văn Lý 1959 Nhân Thịnh - Lý Nhân Ban 64 09-03-1975 100 Phan Thị Lý 1945 Thanh Liêm - Hμ Nam C6 Đội Ban 67 12-07-1967 101 Lã Thị Mai 1943 Đồng Lý - Lý Nhân Đội 27 17-12-1966 102 Nguyễn Quang Mây 1947 Đinh Xá - Bình Lục CT426B64 10-02-1970 103 Nguyễn Văn Minh 1945 Châu Sơn - Phủ Lý Đội 25 02-07-1967 104 Trần Thị Mong 1947 Hoμng Đông - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 105 Trần Văn Mợi 1947 Trác Văn - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 106 Trần Thị Mùi 1946 Nhân Hậu - Lý Nhân Đội 25 15-07-1966 107 Vũ Ngọc Nam Duy Tiên - Hμ Nam Bộ GTVT 17-07-1968 108 Nguyễn Thị Nẩy 1947 Nhân Nghĩa - Lý Nhân Đội 27 17-11-1968 109 Nguyễn thị Nhạ Kiện Khê - Thanh Liêm 110 Đặng Minh Ngμ 1946 Chân Lý - Lý Nhân Đội 25 27-03-1967 111 Lê Thị Ngân 1944 Trịnh Xá - Bình Lục Đội 35 23-12-1967 112 Trần Thế Nghi 1950 Nhân Đạo - Lý Nhân Đội 25 10-1966 113 Phạm Đình Nghị 1945 Kim Bảng Đội 25 06-12-1969 114 Phạm Văn Nghĩa 1948 Tiên Nội - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 115 Nguyễn Hữu Ngọc 1958 Bắc Lý - Lý Nhân Ban 64 31-10-1975 116 Nguyễn Văn Nguyên 1951 Đồn Xá - Bình Lục 209 Tr. Quốc Toản 01-05-1970 117 Tr−ơng Văn Nguyện 1944 Chân Lý - Lý Nhân Đội 25 27-08-1967 118 Đinh Công Nhuận 1938 Nhân Khang - Lý Nhân Ban 64 09-11-1966 119 D−ơng Thị Nhung 1948 Đồng Lý - Lý Nhân Đội 27 13-07-1968 120 Hoμng Thị Nh−ơng 1947 Hoμng Đông - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 121 Trần Văn Ninh 1950 Duy Tiên Đội 35 02-03-1970 122 Phạm Ngọc Oánh 1945 Trác Văn - Duy Tiên C353N35 05-10-1968 123 Nguyễn Thị óng 1948 Tiên Hải - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 124 Nguyễn Trọng Ơn 1947 Thị trấn Quế - Kim Bảng Đội 27 23-10-1965 125 Phạm Thị Phan 1945 Lam Hạ - Phủ Lý N35 28-04-1966 126 Đμm Quốc Phấn 1940 Duy Minh - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 127 Phạm Phúc Phi 1935 Phù Vân - Phủ Lý C242 Điện Biên 15-04-1954 128 Hoμng Thị Phin 1935 Đồng Du - Bình Lục Đoμn Quang Trung 15-02-1954 129 Bùi Thanh Phong 1946 Vũ Bản - Bình Lục Đội 25 15-12-1966 130 Trần Thị Phơ 1950 Thanh Tâm - Thanh Liêm 209 Tr. Quốc Toản 01-05-1970 131 Trần Văn Phụ 1952 Yên Bắc - Duy Tiên 209 Tr. Quốc Toản 01-05-1970 132 Nguyễn Hồng Phúc 1939 Đồng Lý - Lý Nhân Đội 27 31-08-1967 133 Hoμng Ngọc Phúc 1947 Thị trấn Quế - Kim Bảng Đội 27 19-05-1967 134 Trần Thị Ph−ơng 1948 Nhân Đạo - Lý Nhân N25 08-11-1966 135 Phạm Thị Ph−ơng 1947 Vạn Bút - Duy Tiên Đội 27 31-08-1967 136 Đỗ Văn Quách 1941 Trác Văn - Duy Tiên Đội 37 01-02-1968 137 Chu Khắc Quang 1957 Phù Vân - Phủ Lý Ban 64 07-04-1975 186
  31. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 138 Bùi Đình Quân 1939 Kim Bảng - Hμ Nam Công ty Cầu 11-06-1968 139 Nguyễn Thị Quế 1950 Châu Sơn - Phủ Lý Đội 25 04-06-1967 140 Hoμng Văn Quý 1946 Thanh Liêm Đội 25 15-08-1968 141 Nguyễn Thị Sáu 1947 Tiên Hải - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 142 Phạm Thị Sâm 1947 Hoμng Đông - Duy Tiên Đội 27 19-02-1966 143 Nguyễn Thị Sen 1950 Kim Bình - Kim Bảng N35 26-04-1966 144 Trần Ngọc Sinh 1946 Đồng Lý - Lý Nhân Đội 27 17-12-1966 145 Nguyễn Thị Sinh 1948 Lê Hồ - Kim Bảng Đội 27 13-04-1966 146 Nguyễn Thị Sinh 1948 Châu Giang - Duy Tiên Đội 27 09-02-1966 147 Kiều Đình Sông 1946 Đồng Hoá - Kim Bảng Đội 25 13-04-1966 148 Đỗ Kim Sơn 1941 Thi Sơn - Kim Bảng Đội 25 06-10-1968 149 Phạm Khắc Sử 1949 Hoμng Đông - Duy Tiên Đội 27 24-02-1967 150 Trần Thị Sửu 1948 Nhân Đạo - Lý Nhân Đội 25 05-10-1968 151 Trần Thị Sửu 1951 Nhân Đạo - Lý Nhân Đội 25 07-1968 152 Trần Xuân Tạo 1943 An Nội - Bình Lục Ban 64 14-03-1973 153 Trần Thị Tân 1948 Lý Nhân Đội 25 19-07-1966 154 Trần Văn Tăng 1945 La Sơn - Bình Lục Đội 35 19-06-1967 155 Trần Thanh Tặng 1945 La Sơn - Bình Lục C357N35 16-09-1967 156 Trần Đình Thanh 1946 Đinh Xá - Bình Lục Đội 35 16-08-1972 157 Nguyễn Văn Thanh 1956 Liêm Túc - Thanh Liêm Ban 64 10-10-1979 158 Nguyễn Văn Thanh 1946 Đinh Xá - Bình Lục C352N35 20-11-1971 159 Quyền Đình Thanh 1940 Đinh Xá - Bình Lục N113 16-08-1968 160 Trần Thị Thanh 1948 Công Lý - Lý Nhân Đội 37 18-08-1968 161 Nguyễn Văn Thμnh 1950 Nhân Khang - Lý Nhân Đội 25 12-1967 162 Vũ Văn Thμnh 1942 Thanh Thuỷ - Thanh Liêm Đội25 05-02-1969 163 Nguyễn Văn Thắng 1947 Thanh H−ơng - Thanh Liêm Đội 25 16-05-1968 164 Nguyễn Văn Thắng 1948 Kim Bình - Kim Bảng Đội 25 19-10-1968 165 Hoμng Thị Thêu 1935 Đồng Du - Bình Lục Đoμn Quang Trung 13-02-1954 166 Nguyễn Thị Thi 1949 Nhân Nghĩa - Lý Nhân Đội 27 14-08-1968 167 Đỗ Đình Thi 1951 Nhân Khang - Lý Nhân Đội 25 09-1967 168 Trịnh Công Thiêm 1966 Trác Văn - Duy Tiên Ban 64 31-11-1985 169 Nguyễn Văn Thịnh 1947 Hoμng Đông - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 20-08-1966 170 Nguyễn Văn Thọ 1948 Vũ Bản - Bình Lục Đội 35 29-10-1967 171 Phạm Thị Thoa 1946 Yên Bắc - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 172 Lê Thị Thơm 1946 Tân Sơn - Kim Bảng Đội 27 16-02-1966 173 Trần Văn Thu 1941 Trác Văn - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 174 Nguyễn Thị Thu 1952 Thanh H−ơng - Thanh Liêm 209 Tr. Quốc Toản 01-05-1970 175 Bùi Quang Thu 1944 Khả Phong - Kim Bảng Đội 27 30-06-1968 176 Nguyễn Thị Thuận 1950 Thanh Tâm - Thanh Liêm 209 Tr. Quốc Toản 01-05-1970 177 Đoμn T. Xuân Thuỷ 1948 Nguyễn Uy - Kim Bảng Đội 27 17-07-1967 178 Nguyễn Thị Thuỷ 1942 Tiên Hiệp - Duy Tiên C24 Đ−ờng sắt 28-04-1966 187
  32. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 179 Lê Văn Th− 1930 Khả Phong - Kim Bảng C242 Điện Biên 15-04-1954 180 Nguyễn Thanh Thức 1948 Thi Sơn - Kim Bảng Đội 27 17-07-1967 181 Nguyễn Thị Thức 1948 Thi Sơn - Kim Bảng N25 19-06-1968 182 Lê Kinh Th−ờng 1957 Khả Phong - Kim Bảng Ban 64 28-08-1978 183 Nguyễn Văn Tiến 1946 Khả Phong - Kim Bảng Đội 27 17-07-1966 184 Nguyễn Văn Tiến 1933 Bình Nghĩa - Bình Lục C242 Điện Biên 15-04-1954 185 Lê Hoμng Tiến 1956 Hμ Nam Ninh Liên đội 5-TĐ 7 22-07-1978 186 Nguyễn Văn Tình 1950 Nhân Đạo - Lý Nhân 209 Tr. Quốc Toản 01-05-1970 187 Lê Thị Tỉnh 1948 Liêm Tiết - Thanh Liêm Đội 35 17-07-1968 188 Lê Thị Tĩnh 1948 Liêm Cần - Thanh Liêm Đội 35 20-12-1967 189 Lê Ngọc Toán 1952 Phù Vân - Phủ Lý Đội 25 07-1968 190 Trần Quốc Tri 1946 Thanh Thuỷ - Thanh Liêm Đội 25 20-03-1967 191 Nguyễn Nh− Trình 1946 Hoμng Tây - Kim Bảng Đội 35 12-02-1968 192 Nguyễn Xuân Truy 1948 H−ng Công - Bình Lục Đội 35 08-08-1966 193 Lê Quang Tr−ởng 1948 Chuyên Ngoại - Duy Tiên Đội 35 16-04-1966 194 Trần Hữu Tụng 1943 Lý Nhân Đội 27 17-12-1966 195 Nguyễn Đức Tuyến 1939 Đồng Lý - Lý Nhân Ban 64 02-08-1968 196 Trần Thị Tuyết 1947 Trμng An - Bình Lục Đội 35 22-09-1966 197 Trần Thị Tuyết 1947 Trung L−ơng - Bình Lục Đội 25 29-10-1967 198 Trần Thị Tuyết 1949 Nhân Đạo - Lý Nhân Đội 27 14-08-1968 199 Nguyễn Văn Tuyền 1948 Thị trấn Quế - Kim Bảng Đội 27 28-10-1965 200 Nguyễn Quốc Tựu 1945 Thanh H−ng - Thanh Liêm Đội 25 30-07-1967 201 Trần Văn Tỵ 1950 Nhân Hoμ - Lý Nhân 209 Tr. Quốc Toản 01-05-1970 202 Đỗ Thị Vân 1948 Tiên Thái - Duy Tiên Đội 27 19-05-1966 203 Nguyễn Thị Vân 1950 Thanh Hμ - Thanh Liêm 209 Tr. Quốc Toản 03-02-1969 204 Trịnh Thị Vân 1950 Thanh Hμ - Thanh Liêm C459N25 03-02-1969 205 Trần Văn Vệ 11930 Bình Nghĩa - Bình Lục Đoμn Quang Trung 20-05-1952 206 Nguyễn Thị Vóc 1948 Lam Hạ - Phủ Lý Đội 35 15-01-1968 207 Nguyễn Đức V−ợng 1940 Vũ Bản - Bình Lục Đội 25 03-03-1968 208 Đμo Tiến Xuân 1946 Tiêu Động - Bình Lục Đội 25 01-02-1968 209 Đỗ Văn Xuân 1945 Đồng Lý - Lý Nhân Đội 27 31-08-1967 210 Nguyễn Văn Xuyến 1938 Phú Phúc - Lý Nhân 209 Tr. Quốc Toản 01-05-1970 211 Nguyễn Trung í 1945 La Sơn - Bình Lục Đội 35 07-09-1966 212 Nguyễn Trung ỳ 1946 Mỹ Thọ - Bình Lục C357N35 07-03-1966 213 Nguyễn Văn Vận 1946 Lý Nhân - Hμ Nam Công ty 76 28-10-1966 214 Nguyễn Văn Bμi 1945 Nguyên Lý - Lý Nhân Chiến sỹ TNXP, Đội 37 01-02-1968 215 Nguyễn Thị Báo 1946 Tiên Yên - Duy Tiên TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 09-02-1966 216 Đμo Văn Xuân (Bảy) 1947 Tiên Động - Bình Lục Chiến sỹ TNXP, Đội 37 01-02-1968 Th−ờng vụ Đảng uỷ, 217 Nguyễn Ngọc Bảy 1926 Định Xá - Bình Lục 27-12-1970 Công tr−ờng 7E Công nhân Đội 5, 218 Trần Mạnh Chúc 1946 Thanh Thuỷ - Thanh Liêm 08-09-1968 Công tr−ờng 7G 188
  33. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 219 Tr−ơng Thị Chủng 1948 Tiên Thắng - Duy Tiên Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 19-03-1970 220 Võ Văn Cứu 1945 Hoμng Tây - Kim Bảng Chiến sỹ TNXP, Đội 37 11-02-1968 221 Nguyễn Văn Đế 1946 Ngọc Sơn - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 28-10-1965 222 Lại Văn Đệ 1942 Liêm Tuyền - Thanh Liêm Công nhân Công ty 869 04-05-1972 223 Trần Thị Địu 1945 Nhân Phú - Lý Nhân TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 17-12-1966 224 Nguyễn Quốc Doanh 1944 Trác Văn - Duy Tiên Chiến sỹ TNXP, Đội 37 04-12-1968 225 Nguyễn Đình Đốc 1942 Văn ấp - Bình Lục Kỹ thuật Công ty Đ−ờng Goòng 17-05-1968 226 Trần Văn Đôi 1947 Đồng Lý - Lý Nhân TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 17-12-1966 227 Ngô Văn D− 1947 Xuân Khê - Lý Nhân Công nhân Đội 9, Công tr−ờng 7G 13-10-1968 228 Tạ Thị Duệ 1946 Thuỷ Lôi - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 28-10-1965 229 Tr−ơng Thị Hằng 1947 Xuân Khê - Lý Nhân TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 17-12-1966 230 Nguyễn Văn Hμo 1943 Vũ Thμnh - Bình Lục Chiến sỹ TNXP, Đội 37 01-02-1968 231 Nguyễn Thị Hạp 1948 Tiên C−ờng - Duy Tiên TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 09-02-1966 232 Nguyễn Thị Hoá 1947 Chuyên Ngoại - Duy Tiên TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 09-02-1966 233 Nguyễn Văn Hoμn 1947 Nhân Nghĩa - Lý Nhân Công nhân Đội 7, Công tr−ờng 7G 24-04-1968 234 Nguyễn Thị Huân 1946 Th−ợng Lĩnh - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 17-07-1967 235 Trịnh Thị Huấn 1946 Thanh H−ơng - Thanh Liêm Công nhân Đội 69 08-05-1969 236 Phạm Khắc H−ng 1945 Ngọc Sơn - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 03-06-1968 237 Công nhân Đội 5, Nguyễn Thị H−ởng 1947 Thanh Châu - Thanh Liêm 25-06-1968 Công tr−ờng 7G 238 Nguyễn Thị Kẻn 1949 Ngọc Sơn - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 16-12-1967 239 Tạ Quang Khái 1939 T−ơng Lĩnh - Kim Bảng Công nhân Công ty Cầu 869 04-05-1972 240 Tiếp phẩm Bệnh viện, Nguyễn Văn Khánh 1943 Hợp Lý - Lý Nhân 21-12-1968 Công tr−ờng 7G 241 Lê Văn Kh−ơng 1943 Duy Hải - Duy Tiên TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 04-10-1968 242 Nguyễn Thị Kiệm 1947 Trác Bút - Duy Tiên TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 09-02-1966 243 Công nhân xếp dỡ, Bùi Xuân Kíp 1946 Công Lý - Lý Nhân 19-06-1968 Trạm Vật liệu I 244 Đội phó TNXP, Phạm Huy Kỳ 1941 Thắng Lợi - Kim Bảng 19-05-1967 Công ty Đ−ờng Goòng 245 Hoμng Văn Lan 1947 Ngọc Sơn - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 28-10-1965 246 Nguyễn Thị Lấn 1945 Tiên Lý - Duy Tiên TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 19-05-1966 Công nhân Đội 102, 247 Nguyễn Đình Liệu 1945 Tiên Yên - Duy Tiên 06-01-1968 Công tr−ờng 7E 248 Nguyễn Thị Liệu 1947 Tân Sơn - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 19-05-1967 249 Lê Văn Lơ 1939 Tiên Hiệp - Duy Tiên Công nhân Công tr−ờng Nghệ An 15-07-1964 250 Nguyễn Văn Lộc 1947 Nhân Nghĩa - Lý Nhân TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 12-10-1965 251 Nguyễn Thị Lộc 1947 Nghĩa Nhân - Lý Nhân TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 12-10-1965 252 Tr−ơng Ngọc Lý 1940 Nhân Phú - Lý Nhân TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 17-02-1966 253 Lê Thị Mai 1947 Đồng Lý - Lý Nhân TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 17-12-1966 254 Nguyễn Thị Nậy 1947 Nhân Nghĩa - Lý Nhân TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 17-12-1966 255 D−ơng Thị Nhung 1948 Đồng Lý - Lý Nhân TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 12-07-1966 256 Tr−ơng Văn Nuôi 1946 Tiên Yên - Duy Tiên Công nhân Lái xe, 19-03-1968 189
  34. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh Đội Vận chuyển II Trung cấp kỹ thuật, 257 Phạm Ngọc Oánh 1947 Trác Văn - Duy Tiên 15-10-1968 Công tr−ờng 7C 258 Nguyễn Trọng Ơn 1946 Ngọc Sơn - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 28-10-1965 259 Hoμng Ngọc Phúc 1947 Ngọc Sơn - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 19-05-1967 260 Phan Thị Ph−ơng 1944 Trác Bút - Duy Tiên TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 09-02-1966 Công nhân Đội 7, 261 Nguyễn Hồng Quang 1947 Mỹ Thọ - Bình Lục 28-11-1968 Công tr−ờng 7G 262 Phạm Thị Sâm 1947 Tiên Thái - Duy Tiên TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 19-05-1966 263 Nguyễn Thị Sinh 1948 Lê Hồi - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 17-07-1967 264 Nguyễn Thị Sinh 1945 Tiên Yên - Duy Tiên TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 09-02-1966 265 Trần Ngọc Sinh 1941 Nhân Nghĩa - Lý Nhân TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 17-12-1966 266 Đổng Thọ Sơn 1937 Mỹ Thọ - Bình Lục Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 23-06-1967 267 Nguyễn Khắc Sử 1945 Tiên Thái - Duy Tiên TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 27-12-1968 268 Trần Thị Thanh 1947 Công Lý - Lý Nhân Chiến sỹ TNXP, Đội 37 18-08-1968 Công nhân Đội 102, 269 Phạm Văn Thμnh 1945 Mộc Nham - Duy Tiên 09-01-1968 Công tr−ờng 7E 270 Nguyễn Thị Thi 1949 Nhân Nghĩa - Lý Nhân TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 17-12-1966 Công nhân Đo đạc, 271 Lê Hữu Thiềng 1947 Tiên Yên - Duy Tiên 22-05-1968 Công tr−ờng 7E 272 Lê Thị Thơm 1947 Tân Sơn - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 12-02-1966 273 Bùi Trung Thu 1944 Kha Phong - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 30-06-1968 274 Lê Thị Thuỷ 1948 Trực H−ng - Trực Ninh Chiến sỹ TNXP, Đội 37 29-07-1967 275 Đoμn Thị Thuỷ 1948 Nguyên Uỷ - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 17-07-1967 276 Nguyễn Văn Thuyền 1947 Ngọc Sơn - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 28-10-1965 277 Nguyễn Văn Tiến 1947 Kha Phong - Kim Bảng TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 16-07-1967 Công nhân Đội 9, 278 Nguyễn Văn Tìm 1948 Nhân Lý - Lý Nhân 10-10-1968 Công tr−ờng 7G 279 Nguyễn Nh− Trình 1940 Nhật Tân - Kim Bảng Chiến sỹ TNXP, Đội 37 11-02-1968 280 Trần Hữu Trung 1946 Nhân Phú - Lý Nhân TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 17-02-1966 281 Trần Quốc Tuyển 1945 Cát Lại - Bình Lục Phụ lái xe Đoμn 253 28-08-1968 282 Phạm Thị Vân 1947 Tiên Hải - Duy Tiên TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 06-07-1966 283 Đỗ Thị Vân 1947 Tiên Thái - Duy Tiên TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 19-05-1966 284 Đinh Văn Viên 1940 Thanh Nguyên - Thanh Liêm Công nhân Công tr−ờng Nghệ An 15-07-1964 Giáo viên TNXP, 285 Đỗ Văn Xuân 1940 H−ng Lý - Lý Nhân 04-10-1968 Công ty Đ−ờng Goòng tỉnh Lμo cai Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 L−ơng Xuân Ruộng 1952 Phong Niên - Bảo Thắng N99P25 07-07-1972 190
  35. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam tỉnh Ninh bình Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Nguyễn Thị Bình 1954 Yên Từ - Yên Mô C1E531 19-10-1974 2 Phạm Văn Cứ 1944 Khánh Lợi - Yên Khánh HT 100 10-02-1968 3 Trần Thị Chuyển 1947 Quang Thiện - Kim Sơn Đ4 Ninh Bình 07-09-1965 4 Trần Văn Ch−ởng 1953 Gia Thịnh - Gia Viễn E6 21-08-1973 5 Đinh Bá Điền 1952 Gia Xuân - Gia Viễn E6 04-12-1973 6 L−ơng Thị Đỉnh Yên Nhân - Yên Mô 559 06-08-1966 7 Lê Thị Hảo 1947 Ninh Hải - Hoa L− C3 Đ Ninh Bình 20-01-1966 8 Nguyễn Thị Hiền 1949 Yên Từ - Yên Mô Đội viên TNXP 03-03-1966 9 V−ơng Thị Lịch 1948 Khánh Th−ợng -Yên Mô BT14 30-05-1968 10 Lã Thị Mai 1947 Ninh Mỹ - Hoa L− C335 Đ33 CT13 28-03-1966 11 Tống Văn M−ợt Ninh Giang - Hoa L− D12 10-10-1967 12 Đỗ Thị Ninh 1948 Ninh Phúc - Hoa L− C335 - CT138 28-03-1968 13 Phạm Thị Nga Yên Mạc - Yên Mô 559 06-08-1966 14 Trần Thị Nguyệt 1948 Quang Thiện - Kim Sơn Đ4 Ninh Bình 07-09-1965 15 Vũ Xuân Nam 1936 Khánh Hải - Yên Khánh N73P31 16-09-1965 16 Quách Văn Phệ 1946 Đức Long - Nho Quan Ninh Bình 16-01-1966 17 Đinh Văn Song 1948 Gia Phong - Gia Viễn C5-Ninh Bình 15-12-1965 18 Phạm Thị Tuất 1947 Yên Từ - Yên Mô 9170 03-03-1966 19 Ngô Văn Tuệ 1944 Đồng H−ớng - Kim Sơn C4 - Đ25 30-10-1968 20 Trịnh Thị Tâm 1948 Yên Phong - Yên Mô C2 NB 07-09-1965 21 Vũ Thị Thái 1947 Ninh Hoμ - Hoa L− Đoμn 559 28-03-1966 22 Hoμng Văn Tr−ớng 1940 Yên Quang - Nho Quan E6 10-12-1973 23 Phạm Phi Th−ờng 1945 Yên Mạc - Kim Sơn Đ559 20-07-1966 24 D−ơng Ngọc Tuyến Quang Thiện - Kim Sơn Đ559 06-08-1966 25 Trần Thị Thới 1947 Khánh Phú - Yên Khánh C906 27-12-1971 26 Nguyễn Thị Thắm 1948 Gia H−ng - Gia Viễn C4.D2.BT14 27-08-1967 27 Trần Văn Th−ởng 1943 Gia Xuân - Gia Viễn E6 21-08-1973 28 Bùi Văn Xuyến 1955 Gia Xuân - Gia Viễn C3E6 12-06-1973 29 Phạm Thị Yên 1948 Khánh Thiện - Yên Khánh C. Tr−ờng 128 28-03-1966 30 Bùi Quang Ba 1924 Gia Xuân - Gia Viễn Trạm phó Trạm Vật liệu 1 25-07-1968 31 Hoμng Khắc Báo 1944 Kim Định - Kim Sơn Công nhân Đội 2, Công tr−ờng 7E 17-07-1968 32 Nguyễn Tiến Đạt 1947 Sơn Thμnh - Nho Quan Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 17-08-1968 33 Ninh Văn Đô 1930 Yên Mỹ - Yên Mô Đội phó, Công ty Đ−ờng Goòng 17-05-1968 34 Lê Xuân Lam 1947 Ninh Mỹ - Gia Khánh Y tá Công tr−ờng 71A 19-4 35 Trần Hồng Tam 1923 Xuân Trung - Xuân Tr−ờng Nhân viên vật t−, Trạm Vật liệu 4 04-07-1968 36 Đoμn Thị Thơm 1945 Khánh Công - Yên Khánh Y tá Công ty Cầu 869 03-01-1972 191
  36. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 37 Hoμng Văn Thống 1942 Khánh Nhạc - Yên Khánh Công nhân Lái xe, Đội Vận chuyển I 27-07-1968 38 Nguyễn Thị Thu 1948 Gia Trung - Gia Viễn Công nhân Đội Cầu I 27-07-1969 39 Đinh Văn Trác 1945 Th−ơng Hoμ - Nho Quan Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 29-09-1968 40 Lê Huy T−ởng 1924 Gia Thanh - Gia Viễn Tr−ởng ban NC Tr−ờng công nhân CT 26-08-1972 41 Đinh Quốc Tuyển 1940 Văn L−ơng - Gia Viễn Cán sự BHLĐ Công tr−ờng 7E 22-05-1968 42 Hoμng Văn Việt 1946 Kim Sơn Công nhân lái xe Đoμn 253 28-08-1968 tỉnh Nam định Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 1 Nguyễn Thị An 1942 Trực Thanh - Trực Ninh Đội 37 10-08-1968 2 Nguyễn Văn ảm 1947 Yên Lợi - ý Yên Đội 39 02-09-1967 3 Nguyễn Xuân Bảng 1946 Hải Hậu Đội 39 18-01-1967 4 Lê Xuân Bảng 1943 Minh Tân - Vụ Bản Đội 39 14-09-1966 5 Phạm Thị Bẩy 1948 ý Yên Đội 39 25-08-1968 6 Trần Đăng Bẩy 1947 Nam Hồng - Nam Trực Đội 39 21-07-1967 7 Tạ Văn Bính 1946 Trực Đại - Trực Ninh Đội 37 17-07-1968 8 Trần Thanh Bình 1951 Giao Hải - Giao Thuỷ Đội 37 05-01-1966 9 Nguyễn Thị Bồn 1949 Yên Khánh - ý Yên Đội 39 20-07-1965 10 Trần Văn Ca 1940 Liên Ph−ơng 25-06-1968 11 Đoμn Thị Cải 1958 Yên Phong - ý Yên Đội 39 20-07-1965 12 Nguyễn Thị Chiến 1946 Xuân Hoμ - Xuân Tr−ờng Đội 39 30-06-1968 13 Đỗ Văn Chung 1947 Yên Lộc - ý Yên Đội 39 28-08-1968 14 Đinh Văn Chuyên 1948 Đồng Nghĩa - Nghĩa H−ng Đội 35 03-03-1968 15 Nguyễn Minh Ch−ơng 1941 Trực Hùng - Trực Ninh Đội 39 02-09-1967 16 Trần Thị Dần 1945 Yên Thμnh - ý Yên Đội 35 17-05-1968 17 Nguyễn Thị Dung 1948 Nam Sơn Đội 35 22-06-1968 18 Vũ Thị Duyên 1948 Yên Khánh - ý Yên Đội 39 20-07-1965 19 Nguyễn Duy Đậm 1944 Giao Châu - Giao Thủy Đội 37 31-08-1967 20 Trần Nh− Điềm 1948 T.P Nam Định Đội 39 18-11-1967 21 Nguyễn Đức Điển 1948 Xuân Phong - Xuân Tr−ờng Đội 37 17-07-1968 22 Đinh Văn Điệp 1948 Yên Thắng - ý Yên Đội 27 06-11-1968 23 Lê Ngọc Điều 1946 Nam Thắng - Nam Trực Đ101Cục QLĐB 05-08-1965 24 Phạm Quang Đệ 1944 Xuân Ph−ơng - Xuân Tr−ờng 12-06-1968 25 Trần Thị Đỗ 1948 Minh Tân - Vụ Bản Đội 39 27-10-1967 26 Đoμn Thanh Đức 1946 Giao Hoμ - Giao Thủy Đội 37 17-07-1967 27 Trần Thị Đức 1949 Yên Phong - ý Yên Đội 39 20-07-1965 28 Đoμn Thị Gái 1948 Đồng Tâm - Vụ Bản Đội 37 19-08-1968 29 D−ơng Thị Gái 1948 Cốc Thμnh - Vụ Bản Đội 39 05-08-1965 192
  37. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 30 Vũ Xuân Hách 1945 Đại An - Vụ Bản Đội 39 01-10-1965 31 Nguyễn Đức Hạnh 1948 Trực C−ờng - Trực Ninh Đội 37 15-7-1966 32 Nguyễn Văn Hμo 1946 Mỹ Thμnh - Mỹ Lộc Đội 37 02-10-1968 33 Vũ Thị Hẻn 1945 Nam Hùng - Nam Trực Đội 39 03-07-1968 34 Trần Thị Hoμn 1945 Khu Đồng Tháp Đội 39 06-05-1968 35 Trần T. Thuý Hoμn 1948 Mỹ Tiến - Mỹ Lộc Đội 37 27-07-1968 36 Phạm Văn Hoãn 1946 Xuân Thμnh - Xuân Tr−ờng Đội 37 05-09-1970 37 Trần Đình Hợp 1948 Giao Lâm - Giao Thủy Đội 37 14-09-1966 38 Bùi Thị Huệ 1947 Hải Anh - Hải Hậu Đội 19 29-07-1967 39 Phạm Thị Huệ 1947 Nam Sơn Đội 39 28-06-1966 40 Trần Thị Huệ 1948 Mỹ Thμnh - Mỹ Thμnh Đội 37 08-07-1966 41 Bùi Mạnh Hùng 1947 Trực Thái - Trực Ninh Đội 37 19-08-1968 42 Bùi Xuân Khánh 1948 Trực Ph−ơng Đội 37 14-09-1966 43 Đỗ Ngọc Khoa 1937 Xuân Th−ợng - Xuân Tr−ờng Đội 37 28-07-1967 44 Trần Thị Khuy 1949 Lộc Hoμ Đội 37 08-07-1966 45 Phạm Ngọc Kinh 1949 Trực Hải Đội 37 14-09-1966 46 Trần Duy Ký 1950 Dốc Lò Châu Đội 39 21-11-1965 47 Đỗ Thị Lan 1945 Nam Thái - Nam Trực Đội 39 03-11-1967 48 L−ơng Thị Lan 1944 Yên Ninh - ý Yên Đội 27 06-07-1968 49 Nguyễn Thị Lan 1945 Nam Hùng - Nam Trực Đội 39 03-07-1968 50 Phạm Thanh Lan 1945 Yên Ninh - ý Yên Đội 39 21-07-1967 51 Phạm Ngọc Liên 1943 Yên Thọ - ý Yên Đội 39 28-08-1966 52 Trần Thị Bích Liên 1947 Mỹ Tân - Mỹ Lộc Đội 37 06-07-1966 53 Nguyễn Thị Loan 1947 Yên Phong - ý Yên Đội 39 20-07-1965 54 Trần Thị Loan 1947 Bến Thóc Đội 39 06-06-1968 55 Bùi Văn Long 1949 Liên Minh - Vụ Bản Đội 37 08-05-1968 56 Đặng Cửu Long 1948 Số 14 Quang Trung - Nam Định 16-06-1968 57 Ngô Ngọc Long 1949 Đại An - Vụ Bản Đội 37 26-06-1968 58 Nguyễn Văn Lộc 1948 Hải Lộc - Hải Hậu Đội 27 14-08-1967 59 Trần Thị Lộc 1948 Mỹ Trung - Mỹ Lộc Đội 37 24-04-1966 60 Trần Văn Luận 1947 Vụ Bản Đội 35 11-12-1967 61 Nguyễn Thị Mai 1943 Trực Nghĩa Đội 39 12-09-1968 62 Vũ Thị Mai 1947 Vụ Bản 227 TC H.Cần 28-06-1970 63 Nguyễn Văn Mậu 1948 Hải Sơn - Hải Hậu Đội 37 17-07-1968 64 Mai Xuân Mậu 1948 Hải Thanh - Hải Hậu Đội 39 24-05-1967 65 Trần Thị Miên 1949 Yên Thμnh - ý Yên Đội 39 03-07-1968 66 Đỗ Thị Mùi 1947 Trực Nội - Trực Ninh Đội 37 10-11-1967 67 Trịnh Thị Mừng 1946 Giao Hải - Giao Thuỷ Đội 39 26-09-1968 68 Phạm Thị M−ời 1949 Nghĩa Hải - Nghĩa H−ng Đội 35 31-03-1968 69 Vũ Văn Nặng 1932 Nam Hùng - Nam Trực Đội cầu 19 26-10-1966 70 Đỗ Đăng Nghĩa 1946 Yên Nhân - ý Yên Đội 27 06-01-1968 193
  38. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 71 Đồng Thị Ngụ 1946 Trực Tuấn - Trực Ninh Đội 39 72 Vũ Thị Nhμi 1949 Trực Phong - Trực Ninh Đội 39 07-05-1968 73 Phạm Đức Nhuận 1946 Nghĩa Hải - Nghĩa H−ng Đội 39 25-11-1968 74 Vũ Thị Nhuận 1947 Nam D−ơng - Nam Trực Đội cầu 19 19-01-1967 75 Đặng Đức Phúc 1945 Xuân Phú - Xuân Tr−ờng Đội 19 19-01-1967 76 Đỗ Văn Phụng 1944 Yên Khánh - ý Yên Đội 39 30-08-1968 77 Trần Thị Ph−ơng 1948 Trực Trung - Trực Ninh Đội 37 14-09-1966 78 Nguyễn Văn Quý 1945 Nam Điền Đội 39 28-08-1967 79 Kim Văn Quyên 1946 Hải Cát - Hải Hậu Đội 27 14-08-1967 80 Trần Văn Rạng 1947 Nghĩa Phong - Nghĩa H−ng Đội 27 04-06-1968 81 Lê Ngọc Sỹ 1945 Mỹ Tân - Mỹ Lộc Đội 37 10-10-1968 82 Nguyễn Đình Sáu 1944 Cốc Thμnh - Vụ Bản Đội 39 25-09-1968 83 Tr−ơng Văn Sáu 1949 Yên Tiến - ý Yên Đội 39 03-07-1968 84 Tr−ơng Thị Siu 1948 Nam An Đội 39 03-07-1968 85 Phạm Thị Sở 1947 Vĩnh Hμo - Vụ Bản Đội 39 21-10-1968 86 Tr−ơng Thị Sửu 1949 Khối 14 Đội 39 25-06-1966 87 Trần Thị Tâm 1948 Xuân Trung - Xuân Tr−ờng Đội 37 30-10-1967 88 Đinh Văn Tánh 1945 Yên Thắng - ý Yên Đội 37 20-07-1965 89 Nguyễn Hồng Tân 1943 Hải Lý - Hải Hậu Đội 39 08-11-1967 90 Nguyễn Thị Tảo 1944 Nghĩa Trung - Nghĩa H−ng Đội 35 27-07-1968 91 Nguyễn Văn Thái 1949 Xuân Phong - Xuân Tr−ờng Đội 37 01-01-1968 92 Đỗ Minh Thanh 1943 Hải Tây - Hải Hậu Đội 27 14-08-1967 93 Phạm Thị Thêu 1947 Yên Khánh - ý Yên Đội 37 20-07-1965 94 Trần Thị Thi 1948 Mỹ Hμ - Mỹ Lộc Đội 37 08-11-1966 95 Trần Quang Thiệu 1946 Hμn Thuyên - TP. Nam Định Đội 39 06-12-1966 96 Lê T.Kim Thuý 1946 Trực H−ng - Trực Ninh Đội 37 20-07-1967 97 Tống Thị Thịnh 1946 Nam Thắng - Nam Trực Đội 39 18-01-1969 98 Trần Thị Thịnh 1949 Mỹ Phúc - Mỹ Lộc Đội 37 27-07-1968 99 Đoμn Văn Thịnh 1939 Giao Tân - GiaoThuỷ 26-06-1968 100 Hoμng Mạnh Thu 1946 Xuân Th−ợng - Xuân Tr−ờng Đội 39 08-01-1969 101 Nguyễn Văn Thuần 1946 Yên Chính - ý Yên Đội 37 11-05-1968 102 L−ơng Thị Thực 1947 Yên Sơn - ý Yên Đội 39 26-06-1968 103 Phạm Hiền Trang 1946 Liên Sơn - Vụ Bản Đội 39 19-09-1966 104 Vũ Khắc Trọng 1946 Hải Phong - Hải Hậu Đội 39 16-06-1967 105 Ninh Bá Trung 1948 Yên Ninh - ý Yên Đội 27 06-01-1968 106 Vũ Khắc Trung 1946 Hải Phong - Hải Hậu Đội 39 16-08-1967 107 Lê văn Trung 1931 Nam Trực GT Nghi Xuân 01-1973 108 Trần Thị Tr−ờng 1948 Mỹ Lộc - Nam Định C792 Đội 79 Đ sắt 30-11-1965 109 Nguyễn Thị Tích 1944 Vụ Bản Đội 39 03-07-1966 110 Nguyễn Thị Tuân 1949 Vụ Bản Đội 39 27-11-1968 111 Phùng Đức Tuấn 1947 Đại An - Vụ Bản Đội 39 08-09-1968 194
  39. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 112 Nguyễn Thị Tuất 1945 Trung Thμnh - Vụ Bản Đội 39 02-07-1968 113 Vũ Quang Tuyên 1947 Nghĩa Đồng - Nghĩa H−ng Đội 39 04-05-1968 114 Trần Nam T−ớc 1942 Đại An - Vụ Bản 16-06-1968 115 Nguyễn Văn Tự 1946 Nghĩa Hợp - Nghĩa H−ng Đội 27 31-08-1968 116 Bùi Mạnh T−ờng 1943 Nam Trung - Nam Trực Đội 39 13-05-1968 117 Nguyễn Văn Vμng 1948 Cộng Hoμ - Vụ Bản Đội 39 03-07-1968 118 Phạm Thị Vân 1947 Nam Hùng - Nam Trực Đội 39 03-07-1968 119 Nguyễn Thị Vân 1948 Thμnh Lợi - Vụ Bản Đội 39 120 Nguyễn Thị Vân 1948 Yên Nhân - ý Yên Đội 27 06-07-1968 121 Phạm Thị Vân 1948 Vĩnh Hμo - Vụ Bản Đội 39 21-10-1967 122 Phạm Thị Vân 1949 Hải Ph−ơng - Hải Hậu Đội 39 03-07-1968 123 Nguyễn Ngọc Văn 1948 Thμnh Lợi - Vụ Bản Đội 39 03-07-1968 124 Trần Hữu Viên 1948 Nghĩa Thμnh - Nghĩa H−ng Đội 39 26-06-1968 125 Trần Quang Vinh 1946 Yên D−ơng - ý Yên Đội 39 27-03-1968 126 Trần Quang Vinh 1941 Hải Lộc - Hải Hậu Đội 39 18-01-1969 127 Phạm Xuân Vui 1947 Xuân Phú - Xuân Tr−ờng Đội 39 08-07-1968 128 Trần Văn Vui 1948 Mỹ Thịnh - Mỹ Lộc Đội 37 07-1968 129 Phạm Thị Xanh 1949 Yên D−ơng - ý Yên Đội 37 20-07-1965 130 Nguyễn Thị Xin 1946 Xuân Tân - Xuân Tr−ờng Đội 39 18-02-1968 131 Lê Thái Xoang 1947 Nam An Đội 39 18-08-1967 132 Trần Thị Xuân 1947 Khánh Lão - Vụ Bản Đội 39 09-05-1968 133 Nguyễn Kim ý 1946 Nam Thanh - Nam Trực Đội 37 15-11-1967 134 Đình Thị Yên 1947 Giao Lâm - Giao Thủy Đội 37 15-10-1967 135 Nguyễn Thị An 1947 Trực Thμnh - Trực Ninh Chiến sỹ TNXP, Đội 37 07-07-1968 136 Nguyễn Thị Ba 1945 Xuân Thμnh - Xuân Thuỷ Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 12-07-1969 137 Phạm Đình Bμng 1935 Giao Lâm - Giao Thuỷ Cán bộ Công ty Cầu 869 27-09-1972 138 Trần Văn Bằng 1945 Đồng Lý - Lý Nhân TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 17-12-1966 139 Trần Công Báo 1936 Hồng Lý - Lý Nhân Công nhân Đội 102, Công tr−ờng 7E 06-01-1968 140 Lê Văn Bất 1938 Xuân Hồng - Xuân Thuỷ Công nhân Công tr−ờng 71A 01-07-1971 141 Trần Văn Biền 1947 Trực Nội - Trực Ninh Công nhân Lái xe Đội Vận chuyển II 11-01-1967 142 Tạ Ngọc Bính 1947 Trực Phú - Trực Ninh Chiến sỹ TNXP, Đội 37 17-07-1968 143 Trần Thanh Bình 1948 Mỹ Hμ - Mỹ Lộc Chiến sỹ TNXP, Đội 37 08-07-1966 144 Phạm Văn Bồng 1945 Mỹ Thμnh - Mỹ Lộc Công nhân Đội 33, Công tr−ờng 7C 28-05-1968 145 Nguyễn Thị B−ởng Giao Hải - Giao Thuỷ Chiến sỹ TNXP, Đội 37 02-12-1965 146 Nguyễn Xuân Cần 1952 Xuân Tân - Xuân Thuỷ Công nhân Công tr−ờng 71A 16-06-1972 147 Bùi Văn Chi 1942 Yên Xá - ý Yên Y tá Bệnh xá, Công tr−ờng 7C 17-06-1968 148 Phạm Thị Chinh 1948 Xuân Hoμ - Xuân Thuỷ Chiến sỹ TNXP, Đội 37 17-11-1968 149 Cao Quang Chúc 1948 Xuân Tân - Xuân Thuỷ Công nhân Công tr−ờng 71A 16-06-1972 150 Nguyễn Văn Chuyển 1947 Xuân Tiên - Xuân Tr−ờng Công nhân Đội 102, Công tr−ờng 7E 22-10-1968 151 Đặng Huy Cổn 1936 Giao Liên - Giao Thuỷ Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 18-12-1968 152 Bùi Quốc C−ờng 1952 Lê Hồng Phong - TP Nam Định Công nhân Công tr−ờng 71A 24-09-1972 195
  40. huyền thoại thanh niên xung phong việt nam Năm Ngμy hy STT Họ vμ tên liệt sĩ Quê quán Đơn vị sinh sinh 153 Nguyễn Văn Đạm 1944 Giao Châu - Giao Thuỷ TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 31-08-1967 154 Phạm Văn Đáp 1937 Hải Tây - Hải Hậu Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 10-01-1966 155 Phạm Văn Đấu 1946 Vĩnh Hμo - Vụ Bản Công nhân Đội 217, Công tr−ờng 7C 11-05-1968 156 Vũ Đình Diệp 1940 Trực Thanh - Trực Ninh Công nhân Lái xe, Đội Vận chuyển II 07-03-1968 157 Đinh Văn Điệp 1947 Yên Thắng - ý Yên TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 06-07-1967 158 Nguyễn Văn Điểu 1947 Xuân Phong - Xuân Tr−ờng Chiến sỹ TNXP, Đội 37 18-07-1968 159 Đinh Đăng Định 1947 Xuân Khu - Xuân Tr−ờng Công nhân Đội 102, Công tr−ờng 7E 30-10-1968 160 Kiều Văn D− 1946 Kiên C−ờng - ý Yên Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 18-06-1968 161 Doãn Văn Đức 1947 Giao Hμ - Giao Thuỷ Chiến sỹ TNXP, Đội 37 07-07-1966 162 Phạm Thị Dung 1946 Yên Chính - ý Yên Công nhân Đội 2, Công tr−ờng 7E 16-10-1968 163 Ninh Văn Dung 1943 Hải Đ−ờng - Hải Hậu Công nhân điện thoại, Công ty 4 26-06-1966 164 Vũ Mạnh Dũng 1947 Trực Nội - Trực Ninh Công nhân Lái xe Đội Vận chuyển I 28-01-1968 165 Đoμn Thị Gái 1949 Đồng Tâm - Vụ Bản Chiến sỹ TNXP, Đội 37 19-08-1968 166 Vũ Xuân Hách 1946 Đại An - Vụ Bản Chiến sỹ TNXP, Đội 37 03-10-1965 167 Ngô Nam Hải 1940 Yên Chính - ý Yên Đội phó, Công ty Đ−ờng Goòng 17-05-1968 168 Nguyễn Đức Hạnh 1947 Trực C−ờng - Trực Ninh A tr−ởng TNXP, Đội 37 29-05-1968 169 Đinh Thị Hảo 1948 Nghĩa Thái - Nghĩa H−ng Chiến sỹ TNXP, Đội 37 23-07-1967 170 Nguyễn Đức Hậu 1937 Nghĩa Hoμ - Nghĩa H−ng Tổ tr−ởng TNXP, Đội 37 12-10-1965 171 Phùng Văn Hiến 1945 Giao Hμ - Giao Thuỷ Công nhân Công tr−ờng 71A 16-06-1972 172 Trần Đức Hiền 1946 Nam Phong - Nam Trực Công nhân Lái xe, Đội Vận chuyển II 19-03-1968 173 Trần Thị Hoμn 1948 Mỹ Tiến - Mỹ Lộc Chiến sỹ TNXP, Đội 37 08-07-1966 174 Phạm Văn Hoãn 1943 Xuân Thμnh - Xuân Tr−ờng Quản lý Đại đội 373, Đội 37 05-09-1966 175 Đμo Thị Thuỷ Hơn 1948 Nam Đμo - Nam Trực Hộ lý Bệnh viện VC1 Cục 29-10-1968 176 Trần Đình Hợp 1946 Giao Lâm - Giao Thuỷ Chiến sỹ TNXP, Đội 37 14-09-1966 177 Nguyễn Khắc Hợp 1938 Yên Tiến - ý Yên Công nhân Đội 26, Công ty 4 29-04-1965 178 Phạm Thị Huê 1942 Nam Hồng - Nam Ninh Nhân viên trực đμi điện thoại, Đội 253 26-07-1970 179 Nguyễn Thị Huệ 1948 Mỹ Thμnh - Mỹ Lộc Chiến sỹ TNXP, Đội 37 08-07-1966 180 Mai Thị Huệ 1953 Hải Thắng - Hải Hậu Công nhân Công tr−ờng 71A 05-12-1972 181 Bùi Thanh Hùng 1948 Trực Thái - Trực Ninh Chiến sỹ TNXP, Đội 37 27-06-1968 182 Phạm Văn Hùng 1947 Xuân Phong - Xuân Thuỷ Vật liệu viên Công ty Đ−ờng sắt 769 29-12-1972 183 Nguyễn Quốc Hùng 1933 Yên Tân - ý Yên Công nhân Công ty Đ−ờng Goòng 12-02-1969 184 Trần Minh Khâm 1947 Trực Khang - Trực Ninh Công nhân Đội 33, Công tr−ờng 7C 05-10-1968 185 Bùi Xuân Khanh 1948 Trực Ph−ợng - Trực Ninh Chiến sỹ TNXP, Đội 37 14-09-1966 186 Bùi Duy Khiên 1947 Nghĩa Ninh - Nghĩa H−ng Nhân viên Công ty Đ−ờng Goòng 03-05-1970 187 Đỗ Thế Khoa 1936 Xuân Th−ợng - Xuân Tr−ờng Tr−ởng phòng Hμnh chính, Đội TNXP 37 26-08-1967 188 Trần Thị Khuy 1948 Lộc Hμ - Mỹ Lộc Chiến sỹ TNXP, Đội 37 08-07-1966 189 Kh−ơng Văn Kiêm 1948 Nghĩa Châu - Nghĩa H−ng Công tr−ờng 71A 13-10-1972 190 Phạm Ngọc Kính 1948 Trực Hải - Trực Ninh Chiến sỹ TNXP, Đội 37 14-09-1966 191 Trần Duy Ký 1940 TP Nam Định Chiến sỹ TNXP, Đội 37 02-11-1965 192 Phạm T−ơng Lai 1947 Xuân Khu - Xuân Tr−ờng Tổ tr−ởng SX đội Gò, Công tr−ờng 7E 14-05-1968 193 Tr−ơng Thị Lân 1944 Yên Ninh - ý Yên TNXP Công ty Đ−ờng Goòng 07-06-1966 196