Bài giảng Tài chính doanh nghiệp căn bản - Chương 3: Tổng quan về các báo cáo tài chính
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tài chính doanh nghiệp căn bản - Chương 3: Tổng quan về các báo cáo tài chính", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_tai_chinh_doanh_nghiep_can_ban_chuong_3_tong_quan.pptx
Nội dung text: Bài giảng Tài chính doanh nghiệp căn bản - Chương 3: Tổng quan về các báo cáo tài chính
- Hà Minh Phước 7/4/2021 1
- 7/4/2021 2
- Báo cáo tài chính? Báo cáo tài chính là những báo cáo được lập dựa vào phương pháp kế tốn tổng hợp số liệu từ các sổ sách kế tốn, theo các chỉ tiêu tài chính phát sinh tại những thời điểm hoặc thời kỳ nhất định. 3-3
- CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN - BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐKD - BẢNG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - BẢNG THUYẾT MINH 7/4/2021 4
- BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN Bảng cân đối kế tốn là bảng báo cáo phản ánh tình hình tài sản và vốn của cơng ty tại một thời điểm nhất định. Về nguyên tắc: Tài sản = Nợ + Vốn chủ sở hữu Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn TS ngắn hạn + TS dài hạn = NV ngắn hạn + NV dài hạn 7/4/2021 5
- NHỮNG QUAN HỆ KẾ TỐN CƠ BẢN 6
- BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN Khi phân tích B/S, cần quan tâm tới 3 yếu tố: Tính thanh khoản Nợ so với VCSH Ghi nhận giá trị của tài sản 7/4/2021 7
- CẤU TRÚC CỦA BẢNG CĐKT TÀI SẢN NGUỒN VỐN A. TÀI SẢN LƯU ĐỘNG A. NỢ PHẢI TRẢ i. Tiền và các khoản tương đương tiền i. Nợ ngắn hạn ii. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn ii. Nợ dài hạn iii. Các khoản phải thu ngắn hạn iv. Hàng tồn kho v. Tài sản lưu động khác B. T. SẢN CỐ ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ DÀI HẠN B. VỐN CHỦ SỞ HỮU i. Các khoản phải thu dài hạn i. Vốn chủ sở hữu ii. Tài sản cố định ii. Lợi nhuận để lại + các quỹ iii. Đầu tư bất động sản iv. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn v. Tài sản dài hạn khác 7/4/2021 TỔNG TÀI SẢN TỔNG NGUỒN VỐN8
- BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN Tổng giá trị tài sản: Tổng nợ và VCSH Nợ ngắn hạn Tính Trật tự thanh Tài sản ưu tiên khoản ngắn hạn Nợ dài hạn thanh giảm tốn dần giảm dần Tài sản Vốn chủ dài hạn sở hữu 3-9
- Mơ hình bảng cân đối kế tốn của doanh nghiệp Quyết định ngân sách vốn Nợ ngắn hạn Tài sản ngắn hạn Nợ dài hạn Doanh nghiệp nên đầu tư Tài sản vào những tài Vốn chủ dài hạn sản dài hạn sở hữu nào? 3-10
- Mơ hình bảng cân đối kế tốn của doanh nghiệp Quyết định cơ cấu vốn Nợ ngắn hạn Tài sản Nợ dài hạn ngắn hạn Doanh nghiệp cĩ thể huy động nguồn tài trợ cho tài sản như Tài sản thế nào? Vốn chủ dài hạn sở hữu 3-11
- Vốn lưu chuyển và vốn lưu chuyển thuần Vốn lưu chuyển thuần Tài sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn = - (net working capital) (current assets) (current liabilities) 7/4/2021 12
- Mơ hình bảng cân đối kế tốn của doanh nghiệp Quyết định đầu tư vào vốn lưu động rịng Nợ ngắn hạn Tài sản Vốn lưu ngắn hạn động Nợ dài hạn rịng Cơng ty cần các Tài sản dịng tiền ngắn hạn để chi trả Vốn chủ dài hạn các hĩa đơn như thế nào? sở hữu 3-13
- NHỮNG KHOẢN MỤC CẦN LƯU Ý TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN • Các khoản phải thu • Nợ ngắn hạn ✓Phải thu từ khách hàng ✓ Vay ngắn hạn ✓Các khoản phải thu khác ✓ Nợ DH đến hạn trả • Hàng tồn kho ✓Các KPT nhà cung cấp ✓ Nguyên vật liệu ✓ Thuế phải trả và phải ✓ Thành phẩm trả người LĐ • Tài sản cố định • Vốn chủ sở hữu ✓ Hữu hình ✓ Vốn đầu tư của CSH ✓ Vơ hình ✓ Lợi nhuận giữ lại 7/4/2021 14
- BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN – NHỮNG VẤN ĐỀ THEN CHỐT • Phản ánh chiến lược và cam kết tài chính của các cở đơng; • Thể hiện chất lượng của tài sản và định hướng kinh doanh; • Đo lường sự ổn định của nguồn vốn; • Phản ánh trạng thái tiền mặt của doanh nghiệp; • Đánh giá tiềm năng tăng vốn (nếu có) và khả năng rị rỉ vốn; • Giá trị tài sản phải được thẩm tra. 7/4/2021 15
- BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 7/4/2021 16
- BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH • (hay cịn gọi) Báo cáo lãi, lỗ • (hay cịn gọi) Báo cáo thu nhập và chi phí • Trong một khoảng thời gian (thường là 12 tháng) Đánh giá hiệu quả của hoạt động kinh doanh của DN trong một thời kỳ nhất định 7/4/2021 17
- PHƯƠNG TRÌNH LỢI NHUẬN THU NHẬP (DOANH THU) 7/4/2021 18
- BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được lập dựa trên các hoạt động cơ bản của doanh nghiệp: • Hoạt động sản xuất kinh doanh Doanh thu, • Hoạt động tài chính Chi phí và Lợi nhuận • Hoạt động khác tương ứng 3-19
- BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DTT - GVHB - CPBH - CPQL DTTC – CPTC TN KHÁC – CP KHÁC LN BÁN HÀNG LN HĐ TC LN KHÁC Tổng lợi nhuận trước thuế CP THUẾ TNDN Lợi nhuận sau thuế TNDN 20
- 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 4. Giá vốn hàng bán 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 6. Doanh thu hoạt động tài chính 7. Chi phí tài chính - Trong đĩ: Chi phí lãi vay 8. Chi phí bán hàng 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 11. Thu nhập khác 12. Chi phí khác 13. Lợi nhuận khác 14. Tổng lợi nhuận kế tốn trước thuế 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 16. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 7/4/2021 17. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 21
- KIỂM TRA BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH • Cơng ty hoạt động trong một hay nhiều lĩnh vực khác nhau? • Doanh thu được ghi nhận như thế nào và vào thời điểm nào? Doanh thu có bị thổi phồng trong báo cáo khơng? Những khoản phải thu có thật và có khả năng thu hồi được khơng? • Chi phí đã được tính toán như thế nào và vào thời điểm nào? Nó có được báo cáo thấp hơn chi phí thật khơng? 7/4/2021 22
- NHỮNG KHOẢN MỤC CẦN LƯU Ý • Doanh thu thuần • Các chi phí hoạt • Các chi phí trực đợng tiếp: – Chi phí bán hàng – Nguyên vật liệu – Chi phí quản lý – Vận chuyển • Các khoản thu – Nhân cơng nhập và chi phí – Khấu hao bất thường – • Lợi nhuận thuần 23
- BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐKD – NHỮNG THƠNG TIN CƠ BẢN • Phản ánh kết quả hoạt động trong quá khứ của một DN – hàm ý về kết quả hoạt động trong tương lai. • Chất lượng và tính bền vững của thu nhập từ các hoạt động kinh doanh chính giữ vai trò chủ yếu. • Hiệu quả của việc kiểm soát chi phí 7/4/2021 24
- BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ • (hay cịn gọi) Báo cáo ngân lưu • (hay cịn gọi) Báo cáo dịng tiền • Trong một khoảng thời gian (thường là 12 tháng): DỊNG DỊNG TIỀN VÀO TIỀN RA LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ THUẦN 7/4/2021 25
- BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo tài chính phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp. • Về nguyên tắc: Dịng tiền thu Dịng tiền trả Dịng tiền trả + được từ tài sản = cho chủ nợ cho chủ sở hữu 3-26
- BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập từ: – Dịng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh – Dịng tiền từ hoạt động đầu tư – Dịng tiền từ hoạt động tài chính 3-27
- ◼ Hoạt động kinh doanh: Là các hoạt động tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh nghiệp và các hoạt động khác khơng phải là các hoạt động đầu tư hay hoạt động tài chính. • Hoạt động đầu tư: Là các hoạt động mua sắm, xây dựng, thanh lý, nhượng bán các tài sản dài hạn và các khoản đầu tư khác • Hoạt động tài chính: Là các hoạt động tạo ra các thay đổi về quy mơ và kết cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp 7/4/2021 28
- Mối liên hệ giữa bảng cân đối kế tốn và báo cáo lưu chuyển tiền tệ là: ◼ Tài sản = Nợ + Vốn chủ sở hữu ◼ Tiền +Tài sản phi tiền tệ = Nợ + Vốn chủ sở hữu ◼ Tiền = Nợ -Tài sản phi tiền tệ + Vốn chủ sở hữu ◼ TĐ Tiền = TĐ Nợ - TĐ Tài sản phi tiền tệ + TĐ Vốn chủ sở hữu 7/4/2021 29
- Phương pháp lập Báo cáo LCTT Phương pháp trực tiếp Phương pháp gián tiếp I. Lưu chuyển tiền từ hđkd I. Lưu chuyển tiền từ hđkd + Doanh thu bằng tiền + Lợi nhuận trước thuế - Chi phí bằng tiền - Điều chỉnh cho: KHTSCĐ,dự - Tiền chi nộp CIT phịng, đánh giá chênh lệch +/- Thu/Chi khác tỷ giá, lãi vay, - LN trước thay đổi VLĐ II. Lưu chuyển tiền từ hđ đầu tư III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động - Mua TSCĐ, cơng cụ dụng cụ tài chính + Thanh lý TSCĐ + Tiền vay, tăng vốn +/- Tiền góp vốn vào đơn vị khác - Các khoản đi vay đã trả + Lãi cho vay/ cổ tức được nhận - Lãi cổ phần đã trả 3-30
- Bảng báo cáo ngân lưu tổng quát như sau : CHỈ TIÊU SỐ TIỀN Hoạt động kinh doanh (I): Dịng tiền vào (Dịng thu) Dịng tiền ra (Dịng chi) Hoạt động đầu tư (II): Dịng tiền vào (Dịng thu) Dịng tiền ra (Dịng chi) Hoạt động tài chính (III): Dịng tiền vào (Dịng thu) Dịng tiền ra (Dịng chi) Tổng cộng ngân lưu rịng (I+II+III) Tiền tồn đầu kỳ Tiền tồn cuối kỳ Thay đổi trong tiền mặt tồn quỹ
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ _ Coca Cola 2008 2007 HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH Lợi nhuận rịng 5,807 5,981 Khấu hao TSCĐ 1,228 1,163 Chi phí phát hành cổ phiếu cho người lao động 266 313 Thuế thu nhập hỗn lại (360) 109 Lãi/Lỗ gĩp vốn cổ phần, cổ tức rịng 1,128 (452) Đánh giá chênh lệch tỷ giá (42) 9 Lợi nhuận từ thanh lý nhượng bán tài sản, bao gồm lãi từ đĩng chai (130) (244) Các khoản phí hoạt động khác 209 166 Khoản mục khác 153 99 Thay đổi thuần về tài sản hoạt động và nợ (688) 6 Dịng tiền thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh 7,571 7,150 3-32
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ _ Coca Cola HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ Thơn tính và đầu tư vốn tập trung chủ yếu vào các cơng ty nước giải khát và đĩng chai và nhãn hiệu (759) (5,653) Các khoản đầu tư khác (240) (99) Thanh lý nhượng bán các cơng ty đĩng chai và các khoản đầu tư khác 479 448 Mua sắm nhà cửa, vật kiến trúc và thiết bị (1,968) (1,648) Thanh lý, nhượng bán nhà cửa, vật kiến trúc và thiết bị 129 239 Các hoạt động đầu tư khác (4) (6) Dịng tiền thuần từ hoạt động đầu tư (2,363) (6,719) 3-33
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ _ Coca Cola HOAT ĐỘNG TÀI CHÍNH Phát hành nợ 4,337 9,979 Thanh tốn nợ (4,308) (5,638) Phát hành cổ phiếu 586 1,619 Mua cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ (1,079) (1,838) Cổ tức (3,521) (3,149) Dịng tiền thuần từ hoạt động tài chính (3,985) 973 3-34
- THUYẾT MINH CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH Hay cịn gọi là: “Cơng bố về báo cáo tài chính” 7/4/2021 35
- THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp - Nội dung chế độ kế toán được doanh nghiệp áp dụng - Tình hình và lý do biến động của một số tài sản và nguồn vốn quan trọng - Phân tích một số chỉ tiêu tài chính chủ yếu Bổ sung chi tiết thơng tin về hoạt động sản xuất kinh doanh và tình hình tài chính của doanh nghiệp mà các báo cáo tài chính khác khơng trình bày rõ
- 7/4/2021 37
- KHÁI NIỆM PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Nghiên cứu Báo cáo Đánh giá KQ Tài chính Phân Tính toán tích Xem xét Chỉ tiêu tài chính Biện pháp Đánh giá nâng cao hiệu quả
- Ý NGHĨA CỦA PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Thơng tin Báo cáo Tài chính Đối tượng sử dụng Tài chính Phân tích Tài chính
- ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH 7/4/2021 40
- MỤC ĐÍCH CỦA VIỆC PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Để có thể trả lời những câu hỏi sau đây: – Doanh nghiệp hoạt động tốt hay khơng? – Doanh nghiệp kinh doanh có lãi khơng? – Doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả khơng? – Doanh nghiệp có khả năng thực hiện kế hoạch kinh doanh của mình khơng? – Doanh nghiệp có thể đạt được những cam kết trong tương lai của mình khơng? 7/4/2021 41
- NỘI DUNG PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH ❖Phân tích khái quát báo cáo tài chính ❖Phân tích nguồn vốn và sử dụng vốn ❖Phân tích báo cáo tài chính qua các chỉ số tài chính ❖Phân tích DuPont 7/4/2021 42
- NHỮNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CƠ BẢN – Phương pháp so sánh –Phân tích xu hướng –Phân tích tỷ trọng –Phân tích tỷ sớ tài chính –Phương pháp thay thế liên hồn –Phân tích lưu chuyển tiền tệ 7/4/2021 43
- PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH Chỉ tiêu so sánh đồng nhất Thời gian Nợi dung Khơng gian Cùng ND KT, cùng Cùng thời gian Cùng qui mơ, phương pháp tính, (tháng, quí, điều kiện SXKD, cùng đơn vị năm .) ngành - So sánh chéo: So sánh các chỉ tiêu trung bình ngành, các doanh nghiệp trong cùng ngành - So sánh theo chuỡi: So sánh các chỉ tiêu của bản thân doanh nghiệp
- Phương pháp so sánh Kỹ thuật so sánh - Số tuyệt đối:Phản ánh khối lượng, qui mơ của sự kiện KT - Số tương đối (Tỷ lệ %): Mức độ, tốc độ phát triển, kết cấu, hiệu suất của các sự kiện KT Phương pháp phân tích theo chiều ngang, chiều dọc của các Báo cáo Tài chính
- PHÂN TÍCH XU HƯỚNG • Cịn được gọi là phân tích ngang • Là một quá trình nghiên cứu xu hướng thay đổi các khoản mục của báo cáo tài chính qua một sớ thời kỳ kế toán liên tục • Nó sẽ rất hữu ích khi kết hợp với các phương pháp phân tích khác 7/4/2021 46
- PHÂN TÍCH XU HƯỚNG Thường được dùng để phân tích xu hướng biến động của những yếu tớ sau: • Khả năng sinh lời • Khả năng vay nợ/trả – LN gợp nợ – LN thuần – Vốn chủ sở hữu – Các tỷ suất lợi nhuận – Nợ ngắn hạn/nợ dài hạn • Năng lực hoạt đợng: – Tài sản cố định – Doanh thu – Các tỷ số khả năng trả – Các khoản phải thu nợ – Các khoản phải trả • Tính thanh khoản – Nguyên vật liệu/hàng tồn kho – VLĐ thường xuyên – Các tỷ số về năng lực hoạt – Tiền mặt đợng – Các khoản phải trả 7/4/2021 – Các tỷ số thanh khoản47
- PHÂN TÍCH TỶ TRỌNG ➢Nó cịn được gọi là phân tích dọc hay phân tích báo cáo quy mơ chung ➢Là phương pháp hiệu quả trong việc so sánh kết quả hoạt động của DN qua các năm, kết hợp với phương pháp phân tích ngang & phân tích các tỷ sớ tài chính ➢Cung cấp thơng tin về đặc điểm kinh tế của các ngành kinh doanh khác nhau và các DN khác nhau trong cùng một ngành 7/4/2021 48
- PHÂN TÍCH TỶ TRỌNG ➢Mỗi khoản mục được thể hiện dưới dạng một tỷ lệ phần trăm của Tổng tài sản (Bảng CĐTS) hoặc Doanh thu thuần (Báo cáo Kết quả HĐKD) ➢Phương pháp này được sử dụng kết hợp với các nhóm tỷ số khác nhau: – Các tỷ số phản ánh khả năng sinh lời • Tỷ số LN gộp • Tỷ số LN thuần từ hoạt động kinh doanh • Tỷ số LN sau thuế 7/4/2021 49
- PHÂN TÍCH TỶ TRỌNG - Các tỷ số chi phí trực tiếp: • Tỷ số giá vốn hàng bán trên doanh thu • Tỷ số từng loại chi phí trực tiếp trên doanh thu – Các tỷ số chi phí hoạt động – Các tỷ số chi phí và thu nhập khác • Tỷ số chi phí lãi vay trên doanh thu 7/4/2021 50
- PHÂN TÍCH TỶ SỐ TÀI CHÍNH • Là một cơng cụ để đánh giá hiệu quả và kết quả hoạt động của một DN • Là một loại phân tích theo chiều sâu do kết hợp được dữ liệu từ tất cả các báo cáo tài chính • Cho phép xác định tính hợp lý & khả thi của các kế hoạch dự kiến của doanh nghiệp. 7/4/2021 51
- PHÂN TÍCH TỶ SỐ TÀI CHÍNH • Việc diễn giải các tỷ sớ tài chính quan trọng hơn việc tính toán các tỷ số đó • Để có kết luận chính xác, cán bộ tín dụng phải so sánh các tỷ số tài chính: – của một số năm với nhau – với tỷ số của các doanh nghiệp cùng ngành – với các mục tiêu, chỉ tiêu mà DN đã đặt ra từ đầu kỳ 7/4/2021 52
- MỘT SỐ NHĨM TỶ SỐ TÀI CHÍNH CHỦ YẾU • Các tỷ số khả năng sinh lời – Đo lường lợi nhuận của một DN trong mối quan hệ với doanh thu và vốn đầu tư của nó. • Các tỷ số về năng lực hoạt động: – Đánh giá mức độ hiệu quả trong việc quản lý tài sản của DN. 7/4/2021 53
- MỘT SỐ NHĨM TỶ SỐ TÀI CHÍNH CHỦ YẾU • Các tỷ số thanh khoản: – Đo lường khả năng đáp ứng các nghĩa vụ thanh toán ngắn hạn từ tiền của mình • Các tỷ số về khả năng vay/trả nợ – Xem xét cơ cấu vốn và khả năng đáp ứng các nghĩa vụ trả nợ dài hạn của DN. 7/4/2021 54
- PHƯƠNG PHÁP THAY THẾ LIÊN HỒN Đây là phương pháp nhằm xác định mức đợ ảnh hưởng của các nhân tố đến đối tượng phân tích 7/4/2021 55
- MỘT SỐ GỢI Ý KHI PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH • Phân tích là làm sáng tỏ vấn đề chứ khơng phải làm phức tạp thêm vấn đề • Phải kết hợp sử dụng tất cả các phương pháp phân tích • Tránh nói lại những điều đã rõ; con sớ có thể tự nói về nó • Con sớ mang tính khách quan; việc hiểu nó phụ thuộc vào khả năng người phân tích có đọc được các vấn đề trong quá khứ & của tương lai đằng sau nó khơng. 7/4/2021 56
- MỘT SỐ GỢI Ý KHI PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH • Hãy nêu bật các xu hướng biến động cơ bản • Tránh bưng bít các vấn đề 'tiêu cực' quan trọng; hãy tìm cách giải thích chúng • Trong quá trình phân tích, hãy xác định những vấn đề RỦI RO chủ yếu và đặt ra các yêu cầu cho bên vay phải cam kết để giảm thiểu chúng • Khơng được giả định chủ quan; Phải lấy thơng tin từ khách hàng để làm rõ vấn đề 7/4/2021 57
- CÁC TÍN HIỆU BÁO ĐỘNG VỀ TÀI CHÍNH • Thường xuyên thay đổi cơng ty kiểm toán và chính sách kế toán khơng nhất quán • Có quá nhiều ý kiến loại trừ trong Báo cáo kiểm toán (trong phần Ý kiến kiểm toán) • Chậm hồn thành báo cáo tài chính 7/4/2021 58
- CÁC TÍN HIỆU BÁO ĐỘNG VỀ TÀI CHÍNH • Có khác biệt lớn với báo cáo tài chính nội bợ; báo cáo dự toán • Vay nợ tăng nhanh, tiền mặt giảm • Mất cân đối lớn giữa thời hạn nợ phải trả & thời hạn của TS • Tăng số vịng quay nợ phải thu & kéo dài kỳ trả nợ 7/4/2021 59
- CÁC TÍN HIỆU BÁO ĐỘNG VỀ TÀI CHÍNH • Sớ lượng hàng bị trả lại & giảm giá hàng bán tăng lên • Nguyên vật liệu tiêu thụ giảm • Giảm tỷ lệ lợi nhuận gộp & lợi nhuận thuần từ SXKD • Thu nhập chủ yếu được tạo ra từ HĐ kinh doanh phụ hoặc từ các nguồn bất thường 7/4/2021 60
- NHỮNG HẠN CHẾ CỦA BÁO CÁO TÀI CHÍNH Bản chất của báo cáo tài chính: • Khơng phản ánh tồn bộ/trung thực bức tranh tài chính của DN vào thời điểm lập báo cáo • Khơng phản ánh các yếu tớ phi tài chính • Khơng tính đến sự biến động của giá trị đồng tiền theo thời gian. 7/4/2021 61
- NHỮNG HẠN CHẾ CỦA BÁO CÁO TÀI CHÍNH Bản chất của báo cáo tài chính: • Khơng phản ánh tính chất mùa vụ trong hoạt động của DN • Bị ảnh hưởng bởi những chính sách kế toán khác nhau về: – Hàng tồn kho – Khấu hao tài sản cố định – Doanh thu/chi phí 7/4/2021 62
- NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHI PHÂN TÍCH CÁC DN VỪA VÀ NHỎ • Thiên hướng biến báo lợi nhuận • Hiện tượng “rò rỉ tiền mặt” • Gánh nặng tài sản chất lượng kém • Chất lượng của chu kỳ kinh doanh? 7/4/2021 63
- NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHI PHÂN TÍCH CÁC DN VỪA VÀ NHỎ • Nguồn vốn khơng ổn định • Một số “bệnh” nghiêm trọng: – Vốn chủ sở hữu âm – Đầu tư quá mức – Chênh lệch lớn giữa lưu chuyển tiền thuần và LN từ hoạt động kinh doanh – Vay nợ quá nhiều – Kinh doanh trong quá nhiều lĩnh vực 7/4/2021 64
- NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHI PHÂN TÍCH CÁC DN LỚN • Đọc & nghiên cứu kỹ ý kiến kiểm toán • Nắm bắt những thơng tin chính trong Thuyết minh BCTC & Báo cáo của Ban giám đốc • Hiểu rõ tính chất kinh doanh của DN • Làm sáng tỏ bức tranh thật đằng sau các con sớ 7/4/2021 65
- NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHI PHÂN TÍCH CÁC DN LỚN • Tìm kiếm chi tiết đằng sau các sớ liệu • Hiểu những thơng điệp chính của các báo cáo tài chính: – Chất lượng TS & tính ổn định của nguồn vốn – Tỷ số nợ – Rủi ro bên ngồi & hệ thống kiểm soát nội bợ – Quản lý tiền mặt 7/4/2021 66
- DN THƯỜNG “TÂN TRANG” BÁO CÁO TÀI CHÍNH BẰNG CÁCH NÀO? • Đánh giá hàng tồn kho vào cuối kỳ • Khơng hạch toán các khoản doanh thu bán hàng bằng tiền mặt • Hạch toán chi phí tiền lương cao hơn • Đưa các chi phí phi tiền mặt vào để thổi phồng vốn chủ SH • Vốn hoá các chi phí • Chính sách khấu hao 7/4/2021 67
- DN THƯỜNG “TÂN TRANG” BÁO CÁO TÀI CHÍNH BẰNG CÁCH NÀO? • Lẫn lộn chi tiêu cá nhân và chi tiêu chung • Khơng cơng bố hoặc loại bỏ các khoản nợ quá hạn ra khỏi bảng CĐKT • Thay đổi chính sách kế toán • Bơm vốn & tăng doanh thu vào giờ khắc cuối cùng của báo cáo • Gấp rút thu nợ, chậm trả nhà cung cấp, trì hỗn mua sắm tài sản • Các giao dịch trong nội bộ các cơng ty thành viên 7/4/2021 68
- ĐẶC ĐIỂM BÁO CÁO TÀI CHÍNH TRONG CÁC NGÀNH KINH DOANH KHÁC NHAU • Đặc điểm kinh tế của các ngành kinh doanh ảnh hưởng đến cơ cấu tài chính của chúng • Khác biệt lớn về giá trị của tổng tài sản, mức vốn lưu động, mức đầu tư TS cớ định, tính chất TS, tỷ lệ vay nợ, cơ cấu vốn, loại chi phí, tỷ suất lợi nhuận . 7/4/2021 69
- 7/4/2021 70
- 7/4/2021 71
- PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN - Để biết những nội dung khái quát chung mà số liệu trên Bảng cân đối Kế toán thể hiện. - Để thực hiện được phải thiết lập việc tính toán Bảng cân đối kế toán (Mẫu)
- Bảng cân đối kế tốn (Dạng phân tích bằng phương pháp so sánh) Chênh Quan hệ Năm Năm lệch kết cấu Chỉ tiêu X X+1 Mức % X X+1 TÀI SẢN A.TS Ngắn hạn B.TS Dài hạn Tổng cộng NGUỒN VỐN A.Nợ phải trả B.Nguồn vốn CSH Tổng cộng 7/4/2021 73
- PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH - Để biết những nội dung khái quát chung mà số liệu trên Báo cáo kết quả kinh doanh thể hiện. - Để thực hiện được phải thiết lập việc tính toán Báo cáo Kết quả kinh doanh (Mẫu) 7/4/2021 74
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Dạng phân tích bằng phương pháp so sánh) Chênh lệch Chỉ tiêu Năm Năm X X+1 Mức % 1. Doanh thu (thuần) 2. Giá vốn hàng bán 3. Lợi nhuận gộp 4. LN hoạt động TC 5. Chi phí KD 6.LN thuần h.đ KD 7. Lợi nhuận khác 8. LN trước thuế 9. Thuế TNDN 10. LN sau thuế
- Các bước thực hiện phân tích chỉ số tài chính Bước 1: Xác định cơng thức chỉ tiêu cần phân tích. Bước 2: Xác định số liệu từ báo cáo TC đưa vào cơng thức. Bước 3: Giải thích ý nghĩa của tỷ số vừa tính tốn Bước 4: Đánh giá tỷ số vừa tính tốn (cao, thấp, phù hợp) Bước 5: Phân tích nguyên nhân cao, thấp hay phù hợp của chỉ tiêu vừa tính Bước 6: Biện pháp củng cố, cải thiện hay duy trì tỷ số
- Các chỉ số Tài chính 1. Chỉ số về thanh tốn (thanh khoản) 2. Tỷ số quản lý tài sản hay tỷ số hiệu quả hoạt động 3. Tỷ số quản lý nợ 4. Tỷ số khả năng sinh lời 5. Tỷ số tăng trưởng
- * Nhĩm tỷ số về thanh tốn (thanh khoản) Đánh giá khả năng thanh tốn nợ phải trả của doanh nghiệp. Đo lường khả năng đáp ứng các nghĩa vụ thanh tốn ngắn hạn từ tiền của mình
- * Nhĩm tỷ số về thanh tốn (thanh khoản) Vốn lưu động rịng = Tổng tài sản lưu động – Nợ lưu động - Biểu thị số tiền còn lại của doanh nghiệp sau khi đã thanh toán hết các khoản nợ lưu động. - Khả năng đáp ứng những nghĩa vụ thanh toán, mở rộng quy mô và nắm lấy thời cơ thuận lợi của doanh nghiệp thường do vốn luân chuyển quyết định 80
- * Nhĩm tỷ số về thanh tốn (thanh khoản) Tỷ số thanh tốn hiện thời: Cho thấy khả năng trả các khoản nợ ngắn hạn từ tài sản ngắn hạn trong kỳ báo cáo. Tỷ số thanh tốn hiện thời cho biết mức độ tự trang trải của tài sản lưu động đối với nợ ngắn hạn mà không cần tới một khoản vay mượn thêm. Giá trị tài sản lưu động Tỷ số thanh khoản = hiện thời Giá trị nợ ngắn hạn 7/4/2021 81
- * Nhĩm tỷ số về thanh tốn (thanh khoản) Tỷ số thanh tốn nhanh: Đây là một tỷ số thanh khoản chặt chẽ hơn, cho thấy khả năng trả tất cả nợ ngắn hạn bằng tiền và các tài sản “gần” với tiền Giá trị tài sản Giá trị hàng - lưu động tồn kho Tỷ số thanh = khoản nhanh Giá trị nợ ngắn hạn
- * Nhĩm tỷ số về thanh tốn (thanh khoản) • Tỷ lệ tài sản lưu động rịng là tên gọi hợp lý cho khoản chênh lệch về vốn giữa hàng tồn kho, các khoản phải thu và các khoản phải trả. • Nĩ là một thước đo xem bao nhiêu tiền đã bị hút vào các khoản vốn lưu động chủ yếu là hàng tồn kho, các khoản phải thu và các khoản phải trả • Nĩ khơng tính đến các khoản phi thương mại – được giả định là nhìn chung tự cân bằng qua thời gian Tỷ lệ tài sản Các khoản phải thu + Hàng TK – Các khoản phải trả = lưu động rịng Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ × 100 83
- * Nhĩm tỷ số về thanh tốn (thanh khoản) Số ngày mà lượng tiền nhàn rỗi cĩ thể Tiền mặt tại quỹ + Tiền gửi ngân hàng = đáp ứng nhu cầu Chi tiêu bình quân hàng ngày HĐKD ➢ Chỉ ra khả năng DN có thể đáp ứng được nhu cầu về tiền mặt cho hoạt động kinh doanh của mình ➢ Nó cũng chỉ ra mức đợ tiền mặt dư thừa mà có thể đem đi đầu tư tạm thời ở nơi khác. 84
- * Nhĩm tỷ số quản lý tài sản (hiệu quả hoạt động) Nhĩm tỷ số này đo lường hiệu quả quản lý tài sản của cơng ty .
- * Nhĩm tỷ số quản lý tài sản (hiệu quả hoạt động) Quản lý hàng tồn kho Số vịng quay Giá vốn hàng bán trong kỳ hàng tồn kho = Trị giá hàng tồn kho bình quân Số ngày trong kỳ (360 ngày) Số ngày tồn kho = Số vịng quay hàng tồn kho
- * Nhĩm tỷ số quản lý tài sản (hiệu quả hoạt động) Có nhiều cách tính khác nhau về tỷ số luân chuyển hàng tồn kho, bao gồm việc lấy doanh thu thuần chia cho hàng tồn kho cuối kỳ hoặc lấy giá vốn hàng bán (COGS) chia cho trị giá hàng tồn kho bình quân. 87
- * Nhĩm tỷ số quản lý tài sản (hiệu quả hoạt động) Số vịng quay khoản phải thu Tổng doanh thu bán chịu trong kỳ Số vịng quay = khoản phải thu Bình quân giá trị KP thu trong kỳ Tỷ số này thường chỉ tính đến nợ phải thu từ khách hàng, tức là bỏ qua các khoản mục phải thu khác như trả trước cho người bán hay các khoản phải thu khác 88
- * Nhĩm* Nhómtỷtỷsốsốquảnquảnlýtrịtàitàisảnsản (hiệu quả hoạt động) Số ngày thu tiền (Days Sales Outstanding - DSO) Thời gian thu tiền bán hàng trung bình đo lường tốc độ luân chuyển những khoản nợ cần phải thu, nhằm đánh giá việc quản lý của công ty đối với các khoản phải thu do bán chịu. Kỳ thu tiền bình quân đo lường khả năng thu hồi vốn trong thanh toán tiền hàng, cho thấy khi tiêu thụ thì bao lâu doanh nghiệp mới thu được tiền. Số ngày trong kỳ (360 ngày) DSO = Số vịng quay khoản phải thu 89
- * Nhĩm tỷ số quản lý tài sản (hiệu quả hoạt động) Số ngày một vịng quay nợ phải trả Số ngày một Các khoản phải trả bình quân x 360 vịng quay nợ Giá vốn hàng bán phải trả 7/4/2021 90
- * Nhĩm tỷ số quản lý tài sản (hiệu quả hoạt động) Số ngày một vịng quay nợ phải trả • Đo lường số ngày mà DN sẽ thanh tốn cho các nhà cấp tín dụng thương mại của mình • Thơng lệ là chỉ tính các khoản nợ phải trả thương mại, tức là bỏ qua những khoản khác như chi phí phải trả, thuế phải trả • Thơng thường, chỉ tiêu này được tính dựa vào giá vốn hàng bán bởi lẽ nĩ sẽ cung cấp một thước đo chính xác hơn về số ngày mà DN phải thanh tốn cho các nhà cung cấp, nhưng lưu ý là nĩ cũng cĩ thể được tính dựa vào doanh thu bán hàng. 7/4/2021 91
- Vịng quay tài sản lưu động Vịng quay tài sản lưu Doanh thu thuần = động Giá trị tài sản lưu động Vịng quay tài sản cố định (Hiệu suất sử dụng TSCĐ) Doanh thu thuần Vịng quay tài sản cố = định Tài sản cố định rịng
- * Nhĩm tỷ số quản lý nợ mức độ sử dụng nợ để tài trợ cho hoạt động của doanh nghiệp gọi là địn bẩy tài chính. 93
- * Nhĩm tỷ số quản lý nợ Tổng nợ Tỷ số nợ so với tài sản = Giá trị tổng tài sản Tỷ số nợ so với vốn Tổng nợ = chủ sở hữu Giá trị vốn chủ sở hữu EBIT Tỷ số khả năng trả lãi = Chi phí lãi vay
- * Nhóm tỷ số khả năng sinh lời nhằm đo lường khả năng sinh lợi của doanh nghiệp theo từng gốc độ khác nhau tùy thuộc vào mục tiêu của nhà phân tích . 95
- * Nhóm tỷ số khả năng sinh lời Mức lợi nhuận trên doanh thu (Hệ số lãi ròng–ROS: Return on Sales) Lợi nhuận rịng ROS = Doanh thu rịng Chỉ tiêu này nói lên trong 100 đồng doanh thu sẽ tạo ra được bao nhiêu đồng lợi nhuận 96
- * Nhóm tỷ số khả năng sinh lời Lợi nhuận trên tổng tài sản (Return On Asset - ROA) Tỷ số này đo lường khả năng sinh lợi ròng của tài sản có của công ty. Mỗi đồng tài sản tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận ròng. Lợi nhuận rịng ROA = Tổng tài sản ROA = EAT + I (1 - TỶ LỆ THUẾ) ĐIỀU CHỈNH Tổng tài sản 97
- * Nhóm tỷ số khả năng sinh lời EBIT Suất sinh lợi cơ bản = Bình quân tổng tài sản Lợi nhuận trên vốn cổ phần (ROE - Return On Equity) Lợi nhuận sau thuế ROE = Giá trị vốn chủ sở hữu 7/4/2021 98
- * Nhóm tỷ số khả năng sinh lời HỆ SỐ TỔNG LỢI NHUẬN ( HS LÃI GỘP) TỔNG LỢI NHUẬN GỘP HỆ SỐ TỔNG LỢI NHUẬN = DOANH THU THUẦN HỆ SỐ LỢI NHUẬN HOẠT ĐỘNG LN HOẠT ĐỘNG HS LN HĐ = DOANH THU THUẦN LN HOẠT ĐỘNG = DTT – GVHB – CPBH - CPQLDH 99
- * Nhóm tỷ số tăng trưởng Các tỷ số tăng trưởng cho thấy triển vọng phát triển của cơng ty trong dài hạn. Lợi nhuận giữ lại Tỷ số lợi nhuận giữ lại = Lợi nhuận sau thuế Lợi nhuận giữ lại Tỷ số tăng trưởng bền = vững Vốn chủ sở hữu
- Mối quan hệ giữa các tỷ số tài chính Phân tích tỷ số tài chính thường là so sánh mối quan hệ của các tỷ số tài chính . Điều này giúp nhận ra điểm mạnh và điểm yếu của cơng ty
- LN SAU THUẾ DTT ROA = x DTT Tổng tài sản (1) (2) (1) HỆ SỐ LÃI RỊNG (ROS) – TỶ SUẤT LN BIÊN RỊNG (2) HS VỊNG QUAY TỔNG TÀI SẢN, CHỊU AH CỦA: - HS vịng quay hàng tồn kho = GVHB/TỒN KHO - HS vịng quay khoản phải thu = DT T/PT - HS vịng quay TSCĐ = DTT/TSCĐ 102
- LN rịng DTT Tổng tài sản ROE = x x DTT Tổng tài sản Vốn CSH (1) (2) (3) (1) HỆ SỐ LÃI RỊNG (ROS) (2) HỆ SỐ VỊNG QUAY TÀI SẢN. (3) HỆ SỐ ĐỊN BẨY TÀI CHÍNH CĨ THỂ TĂNG ROE BẰNG CON ĐƯỜNG NÀO? CĨ RỦI RO KHƠNG? 103
- MỐI QUAN HỆ GIỮA ROE VÀ ROA 1 ROE = ROA 1 - Tỷ số nợ Nợ phải trả Tỷ số nợ = Tổng nguồn vốn CĨ THỂ TĂNG ROE BẰNG CÁCH NÀO? 104
- ĐỊN BẨY TC VÀ RỦI RO TC • RỦI RO TÀI CHÍNH LÀ RỦI RO BIẾN ĐỘNG LỢI NHUẬN TRÊN VỐN CỔ PHẦN KẾT HỢP VỚI RỦI RO MẤT KHẢ NĂNG CHI TRẢ PHÁT SINH DO CƠNG TY SỬ DỤNG ĐỊN BẨY TÀI CHÍNH • SỬ DỤNG ĐỊN BẨY TÀI CHÍNH == > CHI PHÍ TÀI CHÍNH CỐ ĐỊNH GIA TĂNG == > XÁC SUẤT MẤT KHẢ NĂNG CHI TRẢ DÀI HẠN TĂNG == > GIA TĂNG RỦI RO 105
- Thơng thường ở các Cty Cổ phần niêm yết đều cĩ các tỷ số cơ bản 1 Cơ cấu tài sản - Tài sản ngắn hạn/Tổng tài sản - Tài sản dài hạn /Tổng tài sản 2 Cơ cấu nguồn vốn - Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn - Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn 3 Khả năng thanh tốn - Khả năng thanh tốn nhanh - Khả năng thanh tốn hiện hành 4 Tỷ suất lợi nhuận - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu
- PHÂN TÍCH DUPONT (đẳng thức 1) Tăng lợi nhuận: -Tăng DT, giảm CP -Tốc độ tăng của LNST/DT (ROS) DT lớn hơn tốc độ tăng của CP ROA Tăng Doanh thu: -Tăng sản lượng DT/TS tiêu thụ -Tăng các hoạt động tiêu thụ, mở rộng kênh tiêu thụ 107
- PHÂN TÍCH DUPONT (đẳng thức 2) Tăng ROA: -Theo đẳng thức 1 LNST/TS (ROA) ROE Tăng hệ số nợ: -Tăng Nợ TS/VCSH -Giảm VCSH - Tốc độ tăng của Nợ > tốc độ tăng của VCSH 108
- PHÂN TÍCH DUPONT (đẳng thức 3) Tăng ROA: -Theo đẳng thức 1 PM(ROS) = LNST/DT Tăng AU: -Tăng vịng quay hàng tồn kho ROE AU = DT/TS -Tăng kỳ thu tiền bình quân EM = TS/VCSH Địn bẩy tài chính: - Tăng Hệ số nợ - Lãi vay 109
- THẢO LUẬN NHĨM Hãy giải thích ý nghĩa của những tình huống sau: ✓ Tỷ số thanh tốn ngắn ✓ Hiệu suất sử dụng hạn: Cao/thấp TSCĐ: thấp/cao ✓ Tỷ số thanh tốn nhanh: ✓ Tỷ số nợ: thấp/cao Cao/thấp ✓ Tỷ số khả năng trả lãi ✓ Số ngày một vịng quay tiền vay: thấp/cao hàng tồn kho: chậm/nhanh ✓ Tỷ suất LN gộp: ✓ Số ngày một vịng quay nợ thấp/cao phải thu: chậm/nhanh ✓ Tỷ suất LN HĐKD: ✓ Số ngày một vịng quay nợ thấp/cao phải trả: chậm/nhanh 7/4/2021 110
- MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH TỶ SỐ • Tỷ số là cơng cụ phân tích tài chính, chúng là các tỷ số chứ khơng “chẩn đoán” hay “kê đơn” trực tiếp • Độ tin cậy của các tỷ số phụ thuộc vào chất lượng của báo cáo tài chính • Các chính sách kế tốn khác nhau sẽ dẫn tới các tỷ số khác nhau cũng như các kết quả so sánh khác nhau 111
- MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH TỶ SỐ • Cách tính (cơng thức) tỷ số phải nhất quán • Tất cả các biến động tích cực hoặc tiêu cực đều cần được điều tra • Hãy theo dõi xu hướng của kết quả hoạt động và giải thích 112
- MỘT SỐ ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH TỶ SỐ • Cần phải phân tích tất cả các nhĩm tỷ số để cĩ thể cĩ một bức tranh tổng thể về DN • So sánh với doanh nghiệp khác để cĩ bức tranh rõ ràng hơn tuy nhiên phải chú ý lựa chọn các tiêu chí phù hợp để so sánh • Thơng tin tài chính trong quá khứ đơi khi khơng phản ánh tình hình tương lai. 113
- 7/4/2021 114
- MỐI LIÊN HỆ GIỮA TIỀN, TÀI SẢN HẠN KHÁC VÀ NỢ NGẮN HẠN Tiền Tiền Để trả cho Các khỏan phải thu Chủ nợ Bán hàng Nhà cung cấp Hàng tồn kho 115
- Mối liên hệ giữa bảng cân đối kế tốn và báo cáo lưu chuyển tiền tệ • Tài sản = Nợ + Vốn chủ sở hữu • Tiền +Tài sản phi tiền tệ = Nợ + Vốn chủ sở hữu • Tiền = Nợ -Tài sản phi tiền tệ + Vốn chủ sở hữu
- BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ • Phản ánh dịng tiền mặt vào, ra của một doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định • Giúp hiểu được đâu là nguồn và việc sử dụng tiền mặt • Là cơng cụ quan trọng để đánh giá khả năng trả nợ của một doanh nghiệp 117
- BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ: Vì sao nó quan trọng ? • Khoản vay sẽ chỉ được trả từ: Tiền Tiền Tiền • Chứ khơng phải bằng các con số: – Doanh thu – Lợi nhuận – Các tỷ số khả năng sinh lợi 118
- TÍNH THANH KHOẢN # DỊNG TIỀN • Các tỷ số thanh khoản cho biết trong trường hợp thanh lý tài sản: – Liệu doanh nghiệp có thể trả được các món vay ngắn hạn bằng: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, các khoản phải thu, nguyên vật liệu, hàng hoá tồn kho ? 119
- THẢO LUẬN • Hãy cho biết các hoạt động nào mang lại tiền cho DN? • Hãy cho biết DN thường sử dụng tiền vào các hoạt động gì? 120
- CHU TRÌNH LƯU CHUYỂN TIỀN Các dịng tiền vào khác: Các dịng tiền ra khác: • Phát hành cổ phiếu • Chi trả cổ tức • Vay nợ • Cơng ty mua lại cổ phiếu • Bán tài sản • Trả nợ • LN thu được • Mua sắm tài sản • Thu nhập từ đầu tư • Trả lãi tiền vay Tiền mặt Các khoản phải thu Các khoản phải trả Lương (dịng tiền vào) (dịng tiền ra) (dịng tiền ra) Hàng tồn kho DT bán hàng Sản xuất 121
- CẤU TRÚC CỦA BÁO CÁO LCTT - PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP Phần 1 – Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh $ thu từ DT bán Dịng tiền vào hàng Trừ Trả tiền HH,DV Dịng tiền ra Trả lãi, thuế, lương Phần 2 – Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư $ thu do bán TS, Dịng tiền vào thu lãi tiền gửi & Trừ cổ tức Trả tiền mua sắm Dịng tiền ra TS, cho vay, góp 123 vốn
- CẤU TRÚC CỦA BÁO CÁO LCTT - PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP Phần 3 – Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính Dịng tiền vào • $ thu từ vay nợ, Trừ • Trả nợ gốc vay, • Phát hành Dịng tiền ra • trả cổ tức cổ phiếu Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ Thay đổi tiền 124 trong kỳ
- LẬP BÁO CÁO LCTT – PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP LN trước thuế và lãi vay (EBIT) - Các nghĩa vụ tài chính đã trả trong kỳ (Lãi vay, thuế) +/- Khấu hao và các khoản thu/chi khơng bằng tiền khác = Lưu chuyển tiền từ hoạt động KD (gộp) 125
- LẬP BÁO CÁO LCTT – PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP - Tăng TS lưu động (phải thu, tồn kho ) HoẶC + Giảm TS lưu động + Tăng nợ ngắn hạn (Phải trả người bán, nội bộ ) HOẶC - Giảm nợ ngắn hạn = Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD (1) Mua/ Bán các tài sản hữu hình và vơ hình Chi/Thu hồi đầu tư góp vốn vào cơng ty khác, thu cổ tức Chi/Thu hồi cho vay; Thu lãi cho vay Mua/ Bán chứng khoán đầu tư = Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư (2) 126
- LẬP BÁO CÁO LCTT – PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP (tiếp) Phát hành/mua lại cổ phiếu; Nhận/ Trả vốn góp của chủ SH Nhận/Trả nợ ngắn & dài hạn (nợ gốc) Trả cổ tức = Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính (3) (1) + (2) + (3) = Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (biến đổi tiền mặt trong kỳ báo cáo) 127
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- MỘT SỐ LƯU Ý KHI LẬP BÁO CÁO LCTT THEO PP GIÁN TIẾP • Điểm xuất phát của phương pháp này là Báo cáo Kết quả Hoạt động Kinh doanh, bắt đầu từ Lợi nhuận trước lãi vay và thuế • Trừ chi phí Lãi vay và Thuế đã trả trong kỳ • Điều chỉnh các khoản thu chi khơng bằng tiền (đã tính vào báo cáo KQKD): – Khấu hao tài sản (+) – Các loại dự phịng (+) – Lãi/ Lỡ từ thanh lý TSCĐ (- lãi/ +lỡ) – Chênh lệch tỷ giá, đánh giá lại tài sản 129
- MỘT SỐ LƯU Ý KHI LẬP BÁO CÁO LCTT THEO PP GIÁN TIẾP • Giám sát những biến động thực diễn ra với các Tài sản lưu động & nợ ngắn hạn • Khi lập báo cáo LCTT, chúng ta phải: – Loại bỏ khỏi Báo cáo LCTT tất cả các giao dịch kinh doanh đã được tính đến trong B/c Kết quả HĐKD nhưng khơng có ảnh hưởng đến tình trạng tiền mặt của cơng ty trong kỳ báo cáo – Ví dụ: Bán hàng chưa thu được tiền (Nợ phải thu) 130
- MỘT SỐ LƯU Ý KHI LẬP BÁO CÁO LCTT THEO PP GIÁN TIẾP • Đưa vào Báo cáo LCTT những giao dịch kinh doanh có ảnh hưởng đến tình trạng tiền mặt của cơng ty nhưng khơng được tính đến trong B/c Kết quả HĐKD trong kỳ • Ví dụ: – Tiền thu được từ nợ phải thu của năm trước (+) – Thanh toán cho các khoản nợ phải trả của năm trước (-) 131
- PHÂN TÍCH BÁO CÁO LCTT • Khi xem xét hạn mức tín dụng, cán bộ tín dụng thường quan tâm tới: – Doanh nghiệp có khả năng tạo ra đủ tiền mặt để chi dùng hàng ngày (mua nguyên vật liệu, trả lương ) hay khơng?; và – Khoản vay sẽ được trả từ nguồn tiền nào khi đáo hạn? 132
- PHÂN TÍCH BÁO CÁO LCTT Hãy trả lời những câu hỏi sau đây: – Dịng tiền từ hoạt động SXKD âm hay dương? Lớn hay nhỏ hơn Lợi nhuận từ hoạt động SXKD? – Khả năng của DN trong việc đáp ứng các nghĩa vụ tài chính hiện tại (lãi vay, thuế) như thế nào? – DN quản lý vốn lưu động ra sao? – Những yếu tớ nào có tác động đến dịng tiền từ hoạt động SXKD? – Tiền đã được đầu tư vào đâu? Các TS mới mua có hữu dụng cho mục đích SXKD khơng? 133
- PHÂN TÍCH BÁO CÁO LCTT Hãy trả lời những câu hỏi sau đây: • Vốn đầu tư được huy động từ những nguồn nào? – Dịng tiền từ hoạt động kinh doanh? – Tiền từ việc bán tài sản hay rút vốn khỏi các dự án đầu tư khác? – Dịng tiền từ hoạt động tài chính? • Dịng tiền từ hoạt động kinh doanh, sau khi trừ đi tiền cho các hoạt động đầu tư, là dương hay âm? Lượng tiền thừa hay thiếu được sử dụng hay xử lý như thế nào? – Chủ sở hữu rút/đóng góp thêm vốn? – Phát hành cổ phiếu? Trả cổ tức? – Vay/trả nợ ngân hàng? • Các dịng tiền từ hoạt động KD, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính có biến động nhiều trong những năm gần đây khơng? 134 Nguyên nhân?
- PHÂN TÍCH BÁO CÁO LCTT KẾT LUẬN: • Tiền của DN có được tạo ra từ những nguồn ổn định và bền vững khơng? • DN có sử dụng tiền một cách hiệu quả khơng? Nếu khơng, ảnh hưởng của nó là gì? • DN có quản lý các hoạt động tài chính của nó một cách nhất quán và hiệu quả khơng? Những rủi ro tài chính của DN tăng lên hay giảm đi? Triển vọng tương lai??? 135
- PHÂN TÍCH BÁO CÁO LCTT MỘT SỐ TỶ SỐ DỊNG TIỀN: • Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD/Lãi vay phải trả • Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD/(lãi vay phải trả + Nợ dài hạn đến hạn trả) • Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD/Tổng nợ phải trả • Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD/Nhu cầu vốn đầu tư 136
- NHỮNG HẠN CHẾ CỦA PHÂN TÍCH BCTC • Cơng ty cĩ quy mơ lớn, hoạt động đa ngành nên rất khĩ xây dựng và ứng dụng hệ thống các tỷ số bình quân ngành. • Lạm phát cĩ thể ảnh hưởng xấu và làm sai lệch thơng tin tài chính được ghi nhận trên các BCTC khiến cho việc tính tốn các tỷ số trở nên sai lệch • Các tỷ số tài chính được tính tốn từ các BCTC nên mức độ chính xác của nĩ phụ thuộc rất lớn vào chất lượng và nguyên tắc hạch tốn kế tốn. 137
- BÀI TẬP 7/4/2021 138
- BÀI TẬP Bài 2: Cơng ty B có tổng tài sản trên vốn cổ phần là 3,2. Tài sản của cơng ty được tài trợ kết hợp bởi nợ dài hạn và vốn cổ phần thường. Tỷ số nợ của cơng ty là bao nhiêu? 139
- BÀI TẬP Bài 3: Cơng ty C cĩ ROA là 10%, tỷ số lợi nhuận trên doanh thu là 2% và ROE là 15%. Hãy tính hiệu suất sử dụng tồn bộ tài sản? Tỷ số tổng tài sản trên vốn cổ phần là bao nhiêu? 140
- Bài 4: Giả sử bạn được cung cấp thơng tin từ cơng ty Brauer Corp như sau: Doanh số trên tổng tài sản: 2,5 Lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA): 4% Lợi nhuận trên vốn cổ phần (ROE): 5% Hãy tính lợi nhuận trên doanh thu và tỷ số nợ trên tổng tài sản của cơng ty này. 141
- Bài 3: Cơng ty C có ROA là 10%, tỷ số lợi nhuận trên doanh thu là 2% và ROE là 15%. Hãy tính hiệu suất sử dụng tồn bộ tài sản? Tỷ số tổng tài sản trên vốn cổ phần là bao nhiêu? 142
- BÀI TẬP Bài 5: Cơng ty K hiện đang cĩ tỷ lệ thanh tốn nhanh là 1,4; tỷ tệ thanh tốn hiện hành là 2,8; số vịng quay hàng tồn kho là 6 vịng, tổng tài sản lưu động là 810.000 $ và tiền mặt, chứng khốn thị trường là 120.000$ vào năm 2008. Hỏi doanh số bán hàng và kỳ thu tiền bình quân của cơng ty này vào năm 2008 là bao nhiêu? 143
- Cơng ty MP hiện đang cĩ tỷ số ROE ở mức thấp là 3%, nhưng ban quản trị cơng ty hiện đang thực hiện mợt kế hoạch kinh doanh mới nhằm cải thiện điều này. Kế hoạch mới sẽ huy đợng tổng nợ vay chiếm tỷ lệ 60% và do đĩ chi phí trả lãi vay sẽ là 300.000$ mợt năm. Ban quản trị của cơng ty dự kiến thu nhập EBIT là 1.000.000$ ứng với mức doanh số là 10.000.000$ và hiệu suất sử dụng tổng tài sản (số vịng quay tổng tài sản) là 2,0. Hỏi nếu thực hiện kế hoạch kinh doanh mới thì tỷ số ROE của cơng ty sẽ được cải thiện là bao nhiêu? 144
- BÁO CÁO THU NHẬP Doanh thu 200.000 Giá vốn hàng bán 67,5% DT Phí bán hàng và quản lý ? Lãi phải trả 10.570 Thu nhập trước thuế ? Thuế DN (20%) ? Thu nhập sau thuế ? Biết thêm các số liệu sau: Khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn: 3 lần Kỳ thu tiền bình quân: 42 ngày Số vịng quay hàng tồn kho: 3 lần Tổng nợ / Vốn cổ phần:1 lần Lợi nhuận sau thuế / Doanh thu: 7% 145
- TÀI SẢN Giá NGUỒN VỐN Giá trị trị A. TÀI SẢN LƯU A. NỢ PHẢI TRẢ ĐỘNG 1. Tiền mặt và ĐTNH 900 1. Nợ ngắn hạn 2. Khoản phải thu ? - Phải trả người bán 500 3. Hàng tồn kho ? - Phiếu thanh tốn ? Tổng TSLĐ ? - Chi phí phát sinh 200 B. TSCĐ RỊNG ? Tổng nợ ngắn hạn ? 2. Nợ dài hạn ? B. VỐN CỔ PHẦN Vốn CP thường 50000 Tổng tài sản ? Tổng nguồn vốn ? 146
- Cơng ty cổ phần B có các số liệu sau: (ĐVT: triệu đồng) 1. Tiền mặt 1.000 2. Tài sản cố định 2.835 3. Doanh thu 10.000 4. Lãi rịng 500 5. Tỷ số thanh toán nhanh 1,5 lần 6. Tỷ số thanh toán ngắn hạn 2,0 lần 7. Kỳ thu tiền bình quân 45 ngày 8. Tỷ số ROE 17% Hãy tính các khoản phải thu, nợ ngắn hạn, tài sản lưu động, tổng tài sản, cổ phần thường, nợ dài hạn và tỷ suất sinh lời trên tổng vốn? 147
- Tiền mặt và chứng khoán ngắn hạn 300 Tài sản cố định 260 Doanh số 9.500 Tỷ số thanh toán nhanh 1.8 Tỷ số thanh toán hiện hành 2,0 Kỳ thu tiền bình quân 27 Cơng ty khơng phát hành cổ phần ưu đãi, chỉ phát hành cổ phần thường, nợ ngắn hạn và nợ dài hạn. Yêu cầu: Hãy tính khoản phải thu, nợ ngắn hạn, tài sản lưu đợng và tổng tài sản. 148
- Tỷ số thanh toán hiện thời : 1,8 Tỷ số thanh tốn nhanh : 1,2 Tỷ số thanh tốn nhanh bằng tiền : 0,35 Hiệu suất sử dụng vốn lưu động : 4 Hiệu suất sử dụng tổng tài sản : 2,5 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu : 4,15% Tỷ suất lợi nhuận trên VCSH : 22,5% Tỷ số lãi gộp trên doanh thu : 30% Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp:20% 149
- TÀI SẢN NGUỒN VỐN A.Tài sản ngắn hạn ? A.Nợ ? - Vốn bằng tiền ? - Nợ ngắn hạn ? - Khoản phải thu ? - Nợ dài hạn ? - Hàng tồn kho ? B.Vốn chủ sở hữu ? B.Tài sản dài hạn ? - Vốn cổ đơng ? Tổng tài sản ? Tổng nguồn vốn ? 150
- CHỈ TIÊU SỐ TIỀN Doanh thu thuần 1.8250 Giá vốn hàng bán ? Lãi gộp ? Chi phí bán hàng quản lý ? Lợi nhuận trước thuế ? Thuế thu nhập doanh ? nghiệp Lợi nhuận rịng ? 151



