Bài giảng Hình học đại số tính toán 1
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hình học đại số tính toán 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_hinh_hoc_dai_so_tinh_toan_1.pdf
Nội dung text: Bài giảng Hình học đại số tính toán 1
- n ơ tớnh toỏn 1 n S ố ế i s m Ti đạ ạ c ọ Ph Hỡnh h Đà Lạt - 2008
- HNH HÅC I Sẩ TNH TON 1 PhÔm Tián Sỡn LÔt-2008
- Mửc lửc LÍI Mé U 1 1 Hẳnh hồc, Ôi số v cĂc thuêt toĂn 3 1.1 a thực v khổng gian affine . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 1.2 a tÔp affine . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 1.3 Tham số hõa cĂc a tÔp affine . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7 1.4 Idean . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10 1.5 a thực mởt bián . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13 1.6 PhƠn tẵch th nh cĂc th nh phƯn bĐt khÊ quy v kát thực . . . . . . . . . . . 15 1.6.1 a thực bĐt khÊ quy . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15 1.6.2 Kát thực . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16 2 Tứ iºn Ôi số-Hẳnh hồc 21 2.1 ành lỵ Hilbert vã cỡ sð . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21 2.2 ành lỵ khổng iºm cừa Hilbert . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23 2.3 Idean radical v tữỡng ựng idean-a tÔp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25 2.4 Tờng, tẵch v giao cừa cĂc idean . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28 2.4.1 Tờng cĂc idean . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28 2.4.2 Tẵch cĂc idean . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29 2.4.3 Giao cĂc idean . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29 2.5 Bao õng Zariski v thữỡng cừa cĂc idean . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32 2.6 a tÔp bĐt khÊ quy v cĂc idean nguyản tố . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35 2.7 PhƠn tẵch a tÔp th nh cĂc th nh phƯn bĐt khÊ quy . . . . . . . . . . . . . 38 2.8 PhƠn tẵch nguyản sỡ cừa cĂc idean . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 42 3 a thực v h m hỳu t¿ trản a tÔp 45 3.1 nh xÔ a thực . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45 3.2 Thữỡng cừa cĂc v nh a thực . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 48 3.3 V nh tồa ở . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 53 3.4 H m hỳu t¿ trản a tÔp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58 4 Hẳnh hồc Ôi số xÔ Ênh 65 4.1 Khổng gian xÔ Ênh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 65 1
- MệC LệC 1 4.2 Tứ iºn Ôi số-hẳnh hồc xÔ Ênh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71 4.3 Bao õng xÔ Ênh cừa mởt a tÔp affine . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 75 4.4 Hẳnh hồc cừa cĂc siảu m°t bêc hai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 78 4.5 ành lỵ Bezout . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 83 5 Chiãu cừa a tÔp 89 5.1 H m Hilbert v chiãu cừa a tÔp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 89 5.1.1 Chiãu cừa a tÔp affine . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 89 5.1.2 Chiãu cừa a tÔp xÔ Ênh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 91 5.2 CĂc tẵnh chĐt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 94 5.3 Chiãu v phử thuởc Ôi số . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 98 5.4 Khổng gian tiáp xúc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 101 5.5 Nõn tiáp xúc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 107 A Mởt v i khĂi niằm tứ Ôi số 113 A.1 Trữớng - V nh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 113 A.2 Nhõm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 114 T i liằu tham khÊo 116
- 2 MệC LệC
- Chữỡng 1 Hẳnh hồc, Ôi số v cĂc thuêt toĂn Chữỡng n y trẳnh b y mởt số khĂi niằm cỡ bÊn cừa giĂo trẳnh. ối tữủng quan tƠm chẵnh l cĂc a tÔp affine (bao gỗm cĂc ữớng cong v cĂc m°t cong). CĂc a tÔp n y xĂc ành bði cĂc phữỡng trẳnh a thực. º tẳm hiºu cĂc a tÔp affine ta cƯn nghiản cựu cĂc idean trong v nh a thực k[x1, x2, . . . , xn]. 1.1 a thực v khổng gian affine ành nghắa 1.1.1. ỡn thực theo cĂc bián x1, x2, . . . , xn l biºu thực cõ dÔng α1 α2 αn x1 x2 . . . xn , trong õ cĂc lụy thứa α1, α2, . . . , αn l cĂc số nguyản khổng Ơm. Số nguyản α1 + α2 + ããã + αn gồi l bêc cừa ỡn thực n y. º ỡn giÊn, ta thữớng viát α = (α1, α2, . . . , αn), |α| = α1 + α2 + ããã + αn, α α1 α2 αn x = x1 x2 . . . xn . ành nghắa 1.1.2. a thực f theo cĂc bián x1, x2, . . . , xn vợi cĂc hằ số trong k l mởt tờ hủp tuyán tẵnh hỳu hÔn cĂc ỡn thực vợi cĂc hằ số trong k; tực l X α f = aαx , aα ∈ k, α∈Λ trong õ l têp con hỳu hÔn cừa têp n Kỵ hiằu l têp tĐt cÊ cĂc a Λ N . k[x1, x2, . . . , xn] thực theo cĂc bián x1, x2, . . . , xn vợi cĂc hằ số trong k. 3
- 4 CHìèNG 1. HNH HÅC, I Sẩ V CC THUT TON Chú ỵ 1.1.3. Khi số bián l 1, 2, 3 ta s³ kỵ hiằu mởt cĂch ỡn giÊn l k[x], k[x, y] v k[x, y, z]. Ch¯ng hÔn, 2 f(x, y, z) = 2x3yz2 + y3z3 − xyz 3 l mởt a thực trong Q[x, y, z]. ành nghắa 1.1.4. GiÊ sỷ P α l a thực trong f = α∈Λ aαx k[x1, x2, . . . , xn]. α (i) aα gồi l hằ số cừa ỡn thực x . α (ii) Náu aα 6= 0 thẳ aαx gồi l mởt tứ cừa f. (iii) Bêc cừa f, kỵ hiằu deg f, l số nguyản lợn nhĐt |α| sao cho aα 6= 0. Vẵ dử 1.1.5. GiÊ sỷ f(x, y, z) = 2x3y2z + 5xy3 + 7xyz + 9z3 ∈ Q[x, y, z]. Ta cõ deg f = 6. Chú ỵ 1.1.6. Hiºn nhiản tờng v tẵch cừa hai a thực l mởt a thực. Ta nõi a thực g chia hát cho a thực f náu tỗn tÔi a thực h ∈ k[x1, x2, . . . , xn] sao cho g = f ã h. Dạ d ng chựng minh rơng k[x1, x2, . . . , xn] vợi cĂc ph²p toĂn cởng v nhƠn hai a thực l mởt v nh giao hoĂn. Vẳ lỵ do n y m ta thữớng nõi k[x1, x2, . . . , xn] l v nh a thực. ành nghắa 1.1.7. Cho k l mởt trữớng v n l số nguyản dữỡng. Têp hủp n k = {(a1, a2, . . . , an) | ai ∈ k, i = 1, 2, . . . , n} gồi l khổng gian affine n chiãu trản trữớng k. Khi n = 1 ta gồi k1 l ữớng th¯ng affine; khi n = 2 ta gồi k2 l m°t ph¯ng affine. Mội a thực P α xĂc ành mởt h m số f = α cαx ∈ k[x1, x2, . . . , xn] n X α1 α2 αn f : k → k, (a1, a2, . . . , an) 7→ cαa1 a2 . . . an . α Mằnh ã 1.1.8. GiÊ sỷ trữớng k cõ vổ hÔn phƯn tỷ. Khi õ f = 0 trong k[x1, x2, . . . , xn] náu v ch¿ náu f : kn → k l h m ỗng nhĐt khổng. Hằ quÊ 1.1.9. GiÊ sỷ trữớng k cõ vổ hÔn phƯn tỷ. Khi õ f = g trong k[x1, x2, . . . , xn] náu v ch¿ náu cĂc h m f, g : kn → k trũng nhau. Cuối cũng, mởt tẵnh chĐt °c biằt cừa cĂc a thực trản trữớng số phực C l : ành lỵ 1.1.10. GiÊ sỷ f l a thực mởt bián khĂc hơng trản trữớng số phực C. Khi õ tỗn tÔi ẵt nhĐt a ∈ C sao cho f(a) = 0. ành nghắa 1.1.11. Trữớng k gồi l õng Ôi số náu mồi a thực khĂc hơng trong k[x] cõ mởt nghiằm trong k. Vẵ dử 1.1.12. Trữớng cĂc số thỹc R khổng õng Ôi số vẳ a thực x2 + 1 khổng cõ nghiằm trong R. Trữớng cĂc số phực C l õng Ôi số.
- 1.2. A TP AFFINE 5 B i têp 1. Cho p l số nguyản tố. Trản Z x²t quan hằ ≡ m ≡ n mod p náu v ch¿ náu m − n chia hát cho p. (a) Chựng minh quan hằ l quan hằ tữỡng ữỡng. Kỵ hiằu l têp tĐt cÊ cĂc lợp ≡ Fp tữỡng ữỡng. Chựng minh gỗm úng phƯn tỷ. Fp p (b) GiÊi thẵch tÔi sao l mởt nhõm ối vợi ph²p nhƠn. Fp \{0} (c) Chựng minh p−1 vợi mồi a = 1 a ∈ Fp \{0}. (d) Chựng minh p vợi mồi a = a a ∈ Fp. (e) Tẳm a thực khĂc khổng sao cho bơng khổng tÔi mồi iºm cừa f ∈ Fp[x] f Fp. 2. Chựng minh náu bơng khổng trản n thẳ f ∈ C[x1, x2, . . . , xn] Z f ≡ 0. 3. GiÊ sỷ v °t f ∈ C[x1, x2, . . . , xn] M = degx1 f. n n ZM+1 = {(x1, x2, . . . , xn) ∈ Z | 1 ≤ xi ≤ M + 1}. Chựng minh náu bơng khổng trản n thẳ f ZM+1 f ≡ 0. 1.2 a tÔp affine ành nghắa 1.2.1. GiÊ sỷ k l mởt trữớng v f1, f2, . . . , fs ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. Têp hủp n V (f1, f2, . . . , fs) = {(a1, a2, . . . , an) ∈ k | fi(a1, a2, . . . , an) = 0, i = 1, 2, . . . , s} gồi l a tÔp affine xĂc ành bði f1, f2, . . . , fs. Vẵ dử 1.2.2. (i) Trong R2 a tÔp affine V (x2 + y2 − 1) l ữớng trỏn tƠm tÔi gốc tồa ở bĂn kẵnh ỡn và. (ii) ỗ thà cừa a thực f l mởt a tÔp affine. (iii) a tÔp affine V (y − x2, z − x3) l ữớng cong bêc ba trong R3. (iv) Têp cĂc nghiằm cừa hằ cĂc phữỡng trẳnh tuyán tẵnh a11x1 + ããã + a1nxn = b1, a21x1 + ããã + a2nxn = b2, . . . = . am1x1 + ããã + amnxn = bm l mởt a tÔp affine trong kn (gồi l a tÔp tuyán tẵnh). Bờ ã 1.2.3. GiÊ sỷ V, W ⊂ kn l cĂc a tÔp affine. Khi õ V ∪ W v V ∩ W l cĂc a tÔp affine. Vẵ dử 1.2.4. Ta cõ V (z) ∪ V (x, y) = V (zx, zy).
- 6 CHìèNG 1. HNH HÅC, I Sẩ V CC THUT TON B i têp 1. Trong R2, v³ cĂc a tÔp affine (a) V (x2 + 4y2 + 2x − 16y + 1). (b) V (x2 − y2). (c) V (2x + y − 1, 3x − y + 2). (d) V (y2 − x(x − 1)(x − 2)). 2. Trong R2, v³ hẳnh Ênh minh hồa V (x2 + y2 − 4) ∩ V (xy − 1) = V (x2 + y2 − 4, xy − 1). 3. Trong R3, v³ cĂc a tÔp affine (a) V (x2 + y2 + z2 − 1). (b) V (x2 + y2 − 1). (c) V (x + 2, y − 1.5z). (d) V (xz2 − xy). (e) V (x2 + y2 + z2 − 1, x2 + y2 + (z − 1)2 − 1). 4. B i têp n y chựng minh mồi têp con hỳu hÔn cừa kn l a tÔp affine. n (a) Chựng minh têp gỗm mởt iºm (p1, p2, . . . , pn) ∈ k l mởt a tÔp affine. (b) Chựng minh mồi têp con hỳu hÔn cừa kn l a tÔp affine. 5. Chựng minh têp 2 {(x, x) ∈ R | x 6= 1} khổng phÊi a tÔp affine trong R2. 6. Chựng minh têp 2 {(x, y) ∈ R | y 6= 0} khổng phÊi a tÔp affine trong R2. 7. Chựng minh têp Zn khổng phÊi a tÔp affine trong Zn. 8. Chựng minh hủp, giao hỳu hÔn cĂc a tÔp affine l a tÔp affine. 9. Cho vẵ dử chựng tọ hủp tũy ỵ cĂc a tÔp affine khổng phÊi a tÔp affine. 10. Cho vẵ dử chựng tọ hiằu hai a tÔp affine khổng khổng phÊi a tÔp affine. 11. Cho V ⊂ km v W ⊂ kn l cĂc a tÔp affine. Chựng minh tẵch de Cartes V ì W l mởt a tÔp affine.
- 1.3. THAM Sẩ HÂA CC A TP AFFINE 7 1.3 Tham số hõa cĂc a tÔp affine Trữợc hát ta bưt Ưu vợi mởt v i vẵ dử. Vẵ dử 1.3.1. Trong R3 x²t hằ cĂc phữỡng trẳnh x + y + z = 1, 2 + 2y − z = 3. Têp cĂc nghiằm cừa hằ trản l mởt ữớng th¯ng ữủc cho bði z = t, x = −1 − 2t, z = 2 + 2t, vợi tham số t ∈ R; ta gồi biºu diạn n y l ph²o tham số hõa cừa têp nghiằm ban Ưu. Vẵ dử 1.3.2. Ta biát rơng ữớng trong V (x2 + y2 − 1) ⊂ R2 cõ tham số hõa 1 − t2 x = , 1 + t2 2t y = , 1 + t2 vợi Chú ỵ rơng 1−t2 vợi mồi nản iºm khổng thuởc Ênh cừa ph²o tham t ∈ R. x = 1+t2 t (−1, 0) số n y. ành nghắa 1.3.3. GiÊ sỷ k l mởt trữớng. Thữỡng f/g cừa hai a thực f, g ∈ k[t1, t2, . . . , tm] (g khổng ỗng nhĐt bơng 0) gồi l h m hỳu t¿ theo cĂc bián t1, t2, . . . , tm vợi cĂc hằ số trong k. Hai h m hỳu t¿ f/g v p/q gồi l bơng nhau náu qf = pg trong k[t1, t2, . . . , tm]. Têp cĂc h m hỳu t¿ theo cĂc bián t1, t2, . . . , tm vợi cĂc hằ số trong k kỵ hiằu l k(t1, t2, . . . , tm). Nhên x²t 1.3.4. k(t1, t2, . . . , tm) vợi cĂc ph²p toĂn cởng v nhƠn hai h m hỳu t¿ l mởt trữớng. n Cho a tÔp affine V = V (f1, f2, . . . , fs) ⊂ k . Ta nõi hằ cĂc phữỡng trẳnh f1 = f2 = ããã = fs = 0 l biºu diạn ân cừa V. GiÊ sỷ r1, r2, . . . , rn ∈ k(t1, t2, . . . , tm) sao cho cĂc iºm (x1, x2, . . . , xn) xĂc ành bði x1 = r1(t1, t2, . . . , tm), x2 = r2(t1, t2, . . . , tm), . . . = . xn = rn(t1, t2, . . . , tm), thuởc V. Ta nõi r1, r2, . . . , rn l mởt biºu diạn tham số hõa hỳu t¿ cừa a tÔp V. Náu cĂc r1, r2, . . . , rn l cĂc h m a thực, ta ữủc mởt tham số hõa a thực cừa V.
- 8 CHìèNG 1. HNH HÅC, I Sẩ V CC THUT TON Vẵ dử 1.3.5. a tÔp affine V (x2 − y2z2 + z3) cõ tham số hõa a thực x = t(u2 − t2), y = u, z = u2 − t2, trong õ cĂc tham số u, t ∈ k. Náu biát biºu diạn tham số cừa V ta cõ thº sỷ dửng mĂy tẵnh º v³ nõ. M°t khĂc, náu biát cĂc phữỡng trẳnh xĂc ành V ta dạ d ng kiºm tra iºm p ∈ kn cõ thuởc V hay khổng. Hai vĐn ã nÊy sinh • (Tham số hõa) Mồi a tÔp affine cõ mởt tham số hõa hỳu t¿? • Cho trữợc mởt tham số hõa hỳu t¿ biºu diạn a tÔp affine V. Cõ thº tẳm cĂc phữỡng trẳnh xĂc ành V. Vợi cƠu họi thự nhĐt: hƯu hát cĂc a tÔp affine ãu khổng thº tham số hõa hỳu t¿ ữủc. CĂc a tÔp nhữ vêy gồi l cĂc a tÔp khổng hỳu t¿. Nõi chung, khõ cõ thº biát mởt a tÔp affine l hỳu t¿ hay khổng. Vợi cƠu họi thự hai: cho trữợc mởt biºu diạn tham số, ta luổn luổn cõ thº tẳm cĂc phữỡng trẳnh xĂc ành. Vẵ dử 1.3.6. X²t biºu diạn tham số x = 1 + t, y = 1 + t2. Dạ thĐy cĂc phữỡng trẳnh tham số n y biºu diạn a tÔp affine V (y − x2 + 2x + 2). Vẵ dử 1.3.7. ữớng trỏn ỡn và x2 + y2 = 1 cõ biºu diạn tham số 1 − t2 x = , 1 + t2 2t y = . 1 + t2 Vẵ dử 1.3.8. a tÔp affine V (y − x2, z − x3) cõ biºu diạn tham số x = t, y = t2, z = t3. 1. Tham số hõa têp nghiằm cừa hằ cĂc phữỡng trẳnh sau x + 2y − 2z + w = −1, x + y + z − w = 2.
- 1.3. THAM Sẩ HÂA CC A TP AFFINE 9 2. GiÊ sỷ f ∈ k[x]. Tẳm mởt tham số hõa cừa V (y − f(x)). 3. Cho tham số hõa t x = , 1 + t 1 y = 1 − . t2 (a) Tẳm a tÔp affine tữỡng ựng tham số hõa trản. (b) Chựng minh tham số hõa trản chựa mồi iºm cừa a tÔp ngoÔi trứ mởt iºm (1, 1). 4. X²t hyperbol x2 − y2 = 1. (a) Chựng minh cĂc iºm x = cosh(t), y = sinh(t) thuởc hyperbol x2 − y2 = 1. PhƯn n o cừa hyperbol ữủc phừ bði tham số n y? (b) Chựng minh ữớng th¯ng bĐt ký cưt hyperbol nhiãu nhĐt tÔi 3 iºm. (c) Tẳm mởt tham số hõa hỳu t¿ cừa hyperbol. (d) Tham số hõa ð phƯn (c) khổng ữủc xĂc ành tÔi úng hai giĂ trà t. GiÊi thẵch mối quan hằ cừa sỹ kiằn n y vợi cĂc ữớng th¯ng tiằm cên cừa hyperbol. 5. Chựng minh cõ thº tham số hõa hỳu t¿ m°t cƯu x2 + y2 + z2 − 1 = 0 trong khổng gian ba chiãu bði 2u x = , u2 + v2 + 1 2v y = , u2 + v2 + 1 u2 + v2 − 1 z = . u2 + v2 + 1 6. Tẳm mởt tham số hõa hỳu t¿ cừa m°t cƯu (n − 1) chiãu 2 2 2 x1 + x2 + ããã + xn = 1. 7. GiÊ sỷ c l mởt số thỹc v x²t ữớng cong C = V (y2 − cx2 + x3). (a) Chựng minh ữớng th¯ng bĐt ký cưt ữớng cong C nhiãu nhĐt tÔi 3 iºm. (b) Chựng minh ữớng th¯ng y = mx, m 6= 0, cưt C \{(0, 0)} tÔi úng mởt iºm náu m2 6= c. (c) Vợi mội iºm (1, t) ∈ V (x − 1) gồi L l ữớng th¯ng i qua hai iºm (1, t) v (0, 0). ữớng th¯ng L cưt C tÔi mởt iºm (x, y). V³ hẳnh minh hồa v sỷ dửng hẳnh hồc chựng minh C cõ tham số hõa hỳu t¿: x = c − t2, y = t(c − t2).
- 10 CHìèNG 1. HNH HÅC, I Sẩ V CC THUT TON 1.4 Idean ành nghắa 1.4.1. Cho I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn].I gồi l idean náu (i) 0 ∈ I. (ii) Náu f, g ∈ I thẳ f + g ∈ I. (iii) Náu f ∈ I v g ∈ k[x1, x2, . . . , xn] thẳ fg ∈ I. Vẵ dử 1.4.2. (i) Têp {xf + y2g | f, g ∈ k[x, y]} l mởt idean trong v nh k[x, y]. (ii) Têp hủp {x1f1 + x2f2 + ããã + xnfn | f1, f2, . . . , fn ∈ k[x1, x2, . . . , xn]} l mởt idean trong v nh cĂc a thực k[x1, x2, . . . , xn]. GiÊ sỷ f1, f2, . . . , fs ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. Kỵ hiằu ( s ) X hf1, f2, . . . , fsi = figi | g1, g2, . . . , gs ∈ k[x1, x2, . . . , xn] . i=1 Dạ thĐy hf1, f2, . . . , fsi l mởt idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Ta gồi hf1, f2, . . . , fsi l idean sinh bði f1, f2, . . . , fs. Idean I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] gồi l hỳu hÔn sinh náu tỗn tÔi cĂc a thực f1, f2, . . . , fs sao cho I = hf1, f2, . . . , fsi; khi õ ta nõi f1, f2, . . . , fs l mởt cỡ sð cừa I. Vẵ dử 1.4.3. (i) Idean {xf + y2g | f, g ∈ k[x, y]} sinh bði cĂc a thực x v y2. (ii) CĂc a thực x1, x2, . . . , xn tÔo th nh mởt cỡ sð cừa idean {x1f1 + x2f2 + ããã + xnfn | f1, f2, . . . , fn ∈ k[x1, x2, . . . , xn]}. Chú ỵ 1.4.4. Mồi idean trong k[x1, x2, . . . , xn] l hỳu hÔn sinh v cõ thº cõ nhiãu cỡ sð khĂc nhau. Bờ ã 1.4.5. GiÊ sỷ f1, f2, . . . , fs v g1, g2, . . . , gt l cĂc cỡ sð cừa cũng mởt idean I trong k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ V (f1, f2, . . . , fs) = V (g1, g2, . . . , gt). Cho V ⊂ kn l a tÔp affine. Kỵ hiằu I(V ) = {f ∈ k[x1, x2, . . . , xn] | f(a1, a2, . . . , an) = 0 vợi mồi (a1, a2, . . . , an) ∈ V }. Ta cõ I(V ) l mởt idean.
- 1.4. IDEAN 11 Vẵ dử 1.4.6. GiÊ sỷ V = {(0, 0)} ⊂ k2. Khi õ I(V ) = hx, yi. Vẵ dử 1.4.7. GiÊ sỷ k l mởt trữớng cõ vổ hÔn phƯn tỷ. Khi õ I(kn) = {0}. Vẵ dử 1.4.8. GiÊ sỷ V = V (y − x2, z − x3) ⊂ R3. Khi õ I(V ) = hy − x2, z − x3i. Thêt vêy, bao h m thực I(V ) ⊃ hy − x2, z − x3i l dạ d ng. º chựng minh chiãu ngữủc lÔi, nhên x²t rơng xαyβzγ = xα(x2 + (y − x2))β(x3 + (z − x3))γ α 2β 2 3γ 3 = x (x + g1(y − x ))(x + g2(z − x )) 2 3 α+2β+γ = h1(y − x ) + h2(z − x ) + x 2 3 = h1(y − x ) + h2(z − x ) + r, trong õ v g1 ∈ R[x, y], g2 ∈ R[x, z], h1, h2 ∈ R[x, y, z] r ∈ R[x]. M°t khĂc, mồi a thực f ∈ R[x, y, z] ãu l tờ hủp tuyán tẵnh (vợi hằ số trong R) cừa cĂc ỡn thực, nản ta cõ thº viát 2 3 f = h1(y − x ) + h2(z − x ) + r trong õ v Do õ náu thẳ h1, h2 ∈ R[x, y, z] r ∈ R[x]. f ∈ I(V ) 0 = f(t, t2, t3) = 0 + 0 + r(t) vợi mồi t ∈ R. Do õ r ≡ 0. Tực l f ∈ hy − x2, z − x3i. Bờ ã 1.4.9. GiÊ sỷ f1, f2, . . . , fs ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ hf1, f2, . . . , fsi ⊂ I(V (f1, f2, . . . , fs)). Vẵ dử sau ch¿ ra bao h m thực trong bờ ã trản cõ thº thỹc sỹ. Vẵ dử 1.4.10. Ta cõ I(V (x2, y2)) = hx, yi. Hỡn nỳa x 6∈ hx2, y2i. Vêy bao h m thực sau l thỹc sỹ hx2, y2i ⊂ I(V (x2, y2)). Mằnh ã 1.4.11. GiÊ sỷ V v W l cĂc a tÔp affine trong kn. Khi õ (i) V ⊂ W náu v ch¿ náu I(V ) ⊃ I(W ). (ii) V = W náu v ch¿ náu I(V ) = I(W ).
- 12 CHìèNG 1. HNH HÅC, I Sẩ V CC THUT TON B i têp 1. X²t hằ cĂc phữỡng trẳnh x2 + y2 − 1 = 0, xy − 1 = 0. (a) Dũng lỵ luên, khỷ y tứ hằ trản. (b) Chựng minh a thực trong (a) thuởc idean hx2 + y2 − 1, xy − 1i. 2. Cho idean I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] v cĂc a thực f1, f2, . . . , fs ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. Chựng minh hai iãu sau l tữỡng ữỡng (a) f1, f2, . . . , fs ∈ I. (b) hf1, f2, . . . , fsi ⊂ I. 3. Chựng minh cĂc ¯ng thực sau (a) hx + y, x − yi = hx, yi. (b) hx + xy, y + xy, x2, y2i = hx, yi. (c) h2x2 + 3y2 − 11, x2 − y2 − 3i = hx2 − 4, y2 − 1i. 4. Chựng minh V (x + xy, y + xy, x2, y2) = V (x, y). 5. Chựng minh I(V (xn, ym)) = hx, yi vợi mồi n, m nguyản dữỡng. 6. Chựng minh I(V ) l mởt idean radican vợi mồi a tÔp V ⊂ kn. 7. Chựng minh idean hx2, y2i khổng radican. Suy ra hx2, y2i= 6 I(V ) vợi mồi a tÔp V trong k2. 8. GiÊ sỷ V = V (y − x2, z − x3) ⊂ k3. (a) Sỷ dửng tham số hõa cừa ữớng cong V chựng tọ y2 − xz ∈ I(V ). (b) HÂy biºu diạn y2 − xz dÔng tờ hủp cừa y − x2 v z − x3. 9. Chựng minh I(V (x − y)) = hx − yi. 10. GiÊ sỷ V ⊂ R3 l ữớng cong cõ tham số hõa (t, t3, t4), t ∈ R. (a) Chựng minh V l a tÔp affine. (b) XĂc ành I(V ). 11. GiÊ sỷ V ⊂ R3 l ữớng cong cõ tham số hõa (t2, t3, t4), t ∈ R. (a) Chựng minh V l a tÔp affine. (b) XĂc ành I(V ).
- 1.5. A THÙC MậT BIN 13 12. Cho têp hủp S ⊂ kn. °t I(S) = {f ∈ k[x1, x2, . . . , xn] | f(a1, a2, . . . , an) = 0 vợi mồi (a1, a2, . . . , an) ∈ S}. (a) Chựng minh I(S) l mởt idean. (b) XĂc ành I(S) náu S = {(a, a) ∈ R2 | a 6= 1}. (c) XĂc ành I(Zn) náu Zn l têp cĂc iºm cừa Cn vợi cĂc tồa ở nguyản. 1.5 a thực mởt bián GiÊ sỷ f ∈ k[x] l a thực mởt bián khĂc a thực khổng: m m−1 f(x) = a0x + a1x + ããã + am, m trong õ ai ∈ k v a0 6= 0. ỡn thực a0x gồi l số hÔng Ưu tiản cừa f v kỵ hiằu l m LT(f) = a0x . Vẵ dử 1.5.1. GiÊ sỷ f(x) = 3x3 − 5x2 + 7. Khi õ LT(f) = 3x3. Tứ ành nghắa suy ra náu f, g l cĂc a thực khĂc a thực khổng thẳ deg f ≤ deg g náu v ch¿ náu LT(g) chia hát cho LT(f). Mằnh ã 1.5.2. Cho k l trữớng v g ∈ k[x] l a thực khĂc khổng. Khi õ vợi mồi f ∈ k[x] tỗn tÔi duy nhĐt cĂc a thực q, r ∈ k[x] sao cho f = qg + r, trong õ ho°c r = 0 ho°c deg r < deg g. Hằ quÊ 1.5.3. Cho k l trữớng v f ∈ k[x] l a thực khĂc khổng. Khi õ f cõ nhiãu nhĐt deg f nghiằm trong k. Hằ quÊ 1.5.4. Cho k l trữớng v idean I ⊂ k[x]. Khi õ tỗn tÔi duy nhĐt (sai khĂc mởt hơng số khĂc khổng) a thực f ∈ k[x] sao cho I = hfi. Nõi cĂch khĂc mồi idean trong k[x] l idean chẵnh. ành nghắa 1.5.5. ìợc chung lợn nhĐt cừa cĂc a thực f1, f2, . . . , fs ∈ k[x], kỵ hiằu GCD(f1, f2, . . . , fs), l a thực h thọa mÂn cĂc tẵnh chĐt sau: (i) f1, f2, . . . , fs chia hát cho h. (ii) Náu f1, f2, . . . , fs chia hát cho a thực p thẳ h cụng chia hát cho p. Mằnh ã 1.5.6. Cho f1, f2, . . . , fs ∈ k[x]. Khi õ (i) Tỗn tÔi duy nhĐt (sai khĂc hơng số khĂc khổng) GCD(f1, f2, . . . , fs). (ii) GCD(f1, f2, . . . , fs) l phƯn tỷ sinh cừa idean hf1, f2, . . . , fsi.
- 14 CHìèNG 1. HNH HÅC, I Sẩ V CC THUT TON (iii) Tỗn tÔi thuêt toĂn tẳm GCD(f1, f2, . . . , fs). Vẵ dử 1.5.7. ìợc chung lợn nhĐt cừa cĂc a thực x3 − 3x + 2, x4 − 1 v x6 − 1 l a thực x − 1. Suy ra hx3 − 3x + 2, x4 − 1, x6 − 1i = hx − 1i. Kát quÊ trản cho ph²p giÊi b i toĂn th nh viản: Tỗn tÔi thuêt toĂn kiºm tra a thực f cõ thuởc idean I = hf1, f2, . . . , fsi hay khổng? Thêt vêy, °t h = GCD(f1, f2, . . . , fs). Ta cõ thº viát f = qh + r, trong õ deg r < deg h. Khi õ f ∈ I náu v ch¿ náu r = 0. Vẵ dử 1.5.8. a thực x3 +4x2 +3x−7 khổng thuởc idean hx3 −3x+2, x4 −1, x6 −1i = hx−1i vẳ x3 + 4x2 + 3x − 7 = (x2 + 5x + 8)(x − 1) + 1. B i têp 1. Chựng minh hx, yi khổng l idean chẵnh trong v nh k[x, y]. 2. GiÊ sỷ f, g ∈ k[x] v h = GCD(f, g). Chựng minh tỗn tÔi cĂc a thực A, B ∈ k[x] sao cho Af + Bg = h. 3. GiÊ sỷ f, g ∈ k[x]. Chựng minh hf − qg, gi = hf, gi vợi mồi q ∈ k[x]. 4. GiÊ sỷ f1, f2, . . . , fs ∈ k[x] v h = GCD(f2, . . . , fs). Sỷ dửng ¯ng thực hhi = hf2, . . . , fsi, hÂy chựng minh hf1, hi = hf1, f2, . . . , fsi. 5. Sỷ dửng phƯn mãm mĂy tẵnh, hÂy xĂc ành (a) GCD(x4 + x2 + 1, x4 − x2 − 2x − 1, x3 − 1i. (b) GCD(x3 + 2x2 − x − 2, x3 − 2x2 − x + 2, x3 − x2 − 4x + 4i. 6. úng hay sai: x2 − 4 ∈ hx3 + x2 − 4x − 4, x3 − x2 − 4x + 4, x3 − 2x3 − x − 2i? 7. B i têp n y kiºm tra khi n o a tÔp affine V ⊂ C l khĂc trống. (a) GiÊ sỷ f ∈ C[x] l a thực khĂc a thực khổng. Chựng minh V (f) = ∅ náu v ch¿ náu f l a thực hơng. (b) GiÊ sỷ Chựng minh náu v ch¿ náu f1, f2, . . . , fs ∈ C[x]. V (f1, f2, . . . , fs) = ∅ GCD(f1, f2, . . . , fs) = 1. 8. GiÊ sỷ r1 r2 rl f = c(x − a1) (x − a2) ããã (x − al) ∈ C[x] v fred = c(x − a1)(x − a2) ããã (x − al). (a) Chựng minh V (f) = {a1, a2, . . . , al}. (b) Chựng minh I(V (f)) = hfredi.
- 1.6. PH N TCH THNH CC THNH PHN BT KH QUY V KT THÙC 15 9. Ôo h m hẳnh thực cừa a thực n n−1 f = a0x + a1x + ããã + an ∈ C[x] l a thực 0 n n−2 f = na0x + (n − 1)a1x + ããã + an−1 + 0. Chựng minh cĂc quy tưc sau 0 0 (af) = af , c ∈ C, (f + g)0 = f 0 + g0, (fg)0 = f 0g + fg0. 10. B i têp n y tẳm ữợc chung lợn nhĐt cừa f v f 0 náu f ∈ C[x]. (a) GiÊ sỷ r trong vợi Chựng minh 0 r−1 vợi f = (x − a) h C[x], h(a) 6= 0. f = (x − a) h1 a thực khĂc khổng tÔi h1 ∈ C[x] a. r1 r2 rl (b) GiÊ sỷ f = (x − a1) (x − a2) ããã (x − al) , vợi ai ổi mởt khĂc nhau. Chựng minh 0 r1−1 r2−2 rl−1 f = (x − a1) (x − a2) ããã (x − al) H, trong õ khĂc khổng tÔi H ∈ C[x] ai 0 r1−1 r2−2 rl−1 (c) Chựng minh GCD(f, f ) = (x − a1) (x − a2) ããã (x − al) . (d) Chựng minh f f = . red GCD(f, f 0) (e) Sỷ dửng phƯn mãm mĂy tẵnh, hÂy xĂc ành a thực thu gồn cừa a thực sau x11 − x10 + 2x8 − 4x7 + 3x5 − 3x4 + x3 + 3x2 − x − 1. 11. Tẳm cỡ sð cừa idean I(V (x5 − 2x4 + 2x2 − x, x5 − x4 − 2x3 + 2x2 + x − 1)). 1.6 PhƠn tẵch th nh cĂc th nh phƯn bĐt khÊ quy v kát thực 1.6.1 a thực bĐt khÊ quy Ta bưt Ưu vợi ành nghắa sau: ành nghắa 1.6.1. Cho k l mởt trữớng. a thực f ∈ k[x1, x2, . . . , xn] gồi l bĐt khÊ quy trản k náu f khĂc hơng số v khổng tỗn tÔi cĂc a thực g, h ∈ k[x1, x2, . . . , xn] cõ bêc dữỡng sao cho f = g ã h. Vẵ dử 1.6.2. a thực x2 + 1 bĐt khÊ quy trản Q, R những khổng bĐt khÊ quy trản C.
- 16 CHìèNG 1. HNH HÅC, I Sẩ V CC THUT TON Mằnh ã 1.6.3. Mồi a thực khĂc hơng f ∈ k[x1, x2, . . . , xn] ãu cõ thº phƠn tẵch th nh tẵch cừa cĂc a thực bĐt khÊ quy trản k. ành lỵ 1.6.4. GiÊ sỷ f ∈ k[x1, x2, . . . , xn] l a thực bĐt khÊ quy trản k v g, h ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. Náu tẵch g ã h chia hát cho f thẳ ho°c g chia hát cho f ho°c h chia hát cho f. Hằ quÊ 1.6.5. GiÊ sỷ l hai a thực vợi f, g ∈ k[x1, x2, . . . , xn] degx1 (f) > 0, degx1 (g) > 0. Khi õ cõ ữợc chung vợi náu v ch¿ náu cõ ữợc f, g h ∈ k[x1, x2, . . . , xn] degx1 (h) > 0 f, g chung trong k(x2, . . . , xn)[x1]. ành lỵ 1.6.6. GiÊ sỷ f ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ tỗn tÔi cĂc a thực bĐt khÊ quy f1, f2, . . . , fr trản k sao cho f = f1 ã f2 ããã fr. Hỡn nỳa náu f = g1 ã g2 ããã gs vợi gi l cĂc a thực bĐt khÊ quy thẳ r = s v sau khi Ănh số lÔi ta cõ fi v gi sai khĂc mởt hơng số khĂc khổng. 1.6.2 Kát thực Bờ ã 1.6.7. GiÊ sỷ f, g ∈ k[x] l cĂc a thực bêc tữỡng ựng l > 0 v m > 0. Khi õ f v g cõ ữợc chung khĂc hơng náu v ch¿ náu tỗn tÔi cĂc a thực A, B ∈ k[x] sao cho (i) A, B khổng ỗng thới bơng khổng. (ii) deg A ≤ m − 1 v deg B ≤ l − 1. (iii) Af + Bg = 0. ành nghắa 1.6.8. GiÊ sỷ f, g l hai a thực bêc dữỡng: l l−1 f = a0x + a1x + ããã + al, a0 6= 0, m m−1 g = b0x + b1x + ããã + bm, b0 6= 0. Ma trên kẵch thữợc (l + m) ì (l + m): a0 b0 a1 a0 b1 b0 a2 a1 b2 b1 . . . . . . . a0 . b0 . . Syl(f, g, x) = . . a1 b1 al bm . . . . al bm . . al bm
- 1.6. PH N TCH THNH CC THNH PHN BT KH QUY V KT THÙC 17 (cõ m cởt ai v l cởt bj) gồi l ma trên Sylvester cừa f, g tữỡng ựng vợi bián x. GiĂ trà Res(f, g, x) = det Syl(f, g, x) gồi l kát thực cừa f v g tữỡng ựng bián x. Mằnh ã 1.6.9. GiÊ sỷ f, g ∈ k[x] l cĂc a thực cõ bêc dữỡng. Khi õ Res(f, g, x) l mởt a thực vợi cĂc hằ số nguyản theo cĂc bián l cĂc hằ số cừa f v g. Hỡn nỳa, f, g cõ ữợc chung khĂc hơng trong k[x] náu v ch¿ náu Res(f, g, x) = 0. Vẵ dử 1.6.10. GiÊ sỷ f = 2x2 + 3x + 1, g = 7x2 + x + 3 l hai a thực trong Q[x]. Ta cõ 2 0 7 0 3 2 1 7 Res(f, g, x) = = 153 6= 0. 1 3 3 1 0 1 0 3 Suy ra f v g khổng cõ ữợc chung khĂc hơng. ành lỵ 1.6.11. GiÊ sỷ f, g ∈ k[x] l cĂc a thực cõ bêc dữỡng. Khi õ tỗn tÔi cĂc a thực A, B ∈ k[x] sao cho Af + Bg = Res(f, g, x). Hỡn nỳa, cĂc hằ số cừa A v B l cĂc a thực nguyản theo cĂc bián l cĂc hằ số cừa f v g. B i têp 1. Dữợi Ơy l vẵ dử vã cĂc a thực bĐt khÊ quy. (a) Chựng minh mồi a thực f ∈ k[x] bêc 1 l bĐt khÊ quy trản k. (b) GiÊ sỷ f ∈ k[x] cõ bêc bơng 2 ho°c 3. Chựng minh f bĐt khÊ quy trản k náu v ch¿ náu f khổng cõ nghiằm trản k. (c) Chựng minh a thực x2 − 2 bĐt khÊ quy trản Q những khổng bĐt khÊ quy trản R. (d) Chựng minh a thực x4 + 1 bĐt khÊ quy trản Q những khổng bĐt khÊ quy trản R. (e) Sỷ dửng phƯn (d) chựng minh (b) sai ối vợi cĂc a thực bêc ≥ 4. 2. Chựng minh trữớng k l õng Ôi số náu v ch¿ náu mồi a thực bĐt khÊ quy trong k[x] cõ bêc bơng 1. 3. GiÊ sỷ P i v P i trong õ f = i aix1 g = i bix1, ai, bi ∈ k[x2, x3, . . . , xn].
- 18 CHìèNG 1. HNH HÅC, I Sẩ V CC THUT TON (a) GiÊ sỷ u ∈ k[x2, x3, . . . , xn]. Chựng minh f chia hát cho u trong k[x1, x2, . . . , xn] náu v ch¿ náu trong k[x2, x3, . . . , xn] cĂc a thực ai chia hát cho u. (b) GiÊ sỷ P i HÂy biºu diạn qua v g ã h = i cix1. ci ai bi. 4. GiÊ sỷ f ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. (a) Chựng minh náu f bĐt khÊ quy v a thực h1h2 . . . hs chia hát cho f thẳ tỗn tÔi ch¿ số i sao cho hi chia hát cho f. (b) Chựng minh tỗn tÔi cĂc a thực bĐt khÊ quy f1, f2, . . . , fr trản k sao cho f = f1 ã f2 ããã fr. Hỡn nỳa náu f = g1 ã g2 ããã gs vợi gi l cĂc a thực bĐt khÊ quy thẳ r = s v sau khi Ănh số lÔi ta cõ fi v gi sai khĂc mởt hơng số khĂc khổng. 5. Cho hai a thực f = x5 − 3x4 − 2x3 + 3x2 + 7x + 6, g = x4 + x2 + 1. Tẵnh kát thực cừa f v g. Hai a thực n y cõ ữợc chung trong Q[x]? GiÊi thẵch. 6. GiÊ sỷ a1 a2 ar trong õ bĐt khÊ quy v khổng l tẵch f = f1 ã f2 ããã fr ∈ k[x], fi ∈ k[x] fi mởt hơng số vợi Chựng minh náu chựa trữớng cĂc số hỳu t¿ thẳ fj, i 6= j. k Q 0 a1−1 a2−1 ar−1 USCLN(f, f ) = f1 ã f2 ããã fr . (GiÊ thiát k ⊃ Q º cõ f 0 6= 0). 7. GiÊ sỷ cĂc a thực f, g ∈ C[x] cõ bêc dữỡng. Chựng minh f v g cõ nghiằm chung trong C náu v ch¿ náu Res(f, g, x) = 0. l l−1 8. GiÊ sỷ f = a0x + a1x + ããã + al ∈ k[x] vợi a0 6= 0 v l > 0. Ta gồi (−1)l(l−1)/2 Disc(f) = Res(f, f 0, x) a0 l biằt têp cừa f. Chựng minh f cõ mởt ữợc bởi (tực l tỗn tÔi a thực h ∈ k[x] sao cho f chia hát cho h2) náu v ch¿ náu Disc(f) = 0. 9. a thực f = 6x4 − 23x3 + 32x2 − 19x + 4 ∈ C[x] cõ nghiằm bởi? 10. Tẵnh biằt thực cừa a thực f = ax2 + bx + c. Nhên x²t. 11. KhÊo sĂt hai a thực f = 2x2 + 3x + 1, g = 7x2 + x + 3.
- 1.6. PH N TCH THNH CC THNH PHN BT KH QUY V KT THÙC 19 (a) Sỷ dửng thuêt toĂn chia Euclid, tẳm USCLN(f, g). (b) Tẳm cĂc a thực A, B ∈ k[x] sao cho Af + Bg = 1. (c) Trong lới giÊi cừa phƯn (b), khỷ cĂc mău số. GiÊi thẵch mối liản hằ vợi kát thực. 12. Chựng minh náu f, g ∈ Z[x] thẳ Res(f, g, x) ∈ Z. 13. KhÊo sĂt hai a thực f = xy − 1, g = x2 + y2 − 4. Tẳm cĂc a thực A, B sao cho Af + Bg = 1. 14. B i têp n y tẳm hiºu kát thực cừa hai a thực f v g trong trữớng hủp mởt (ho°c hai) a thực n y cõ bêc bơng khổng. (a) GiÊ sỷ v l hơng số. Chựng minh l l = deg(f) > 0 g = b0 Res(f, g, x) = b0. (b) XĂc ành Res(f, g, x) náu f = a0 l hơng số v deg(g) = m > 0. (c) Náu f = a0 v g = b0 l cĂc h m hơng thẳ ành nghắa ( 0 náu ho°c a = 0 ho°c b = 0, Res(f, g, x) = 0 0 1 náu a0 6= 0 v b0 6= 0. 15. Chựng minh Res(f, g, x) = (−1)deg(f) deg(g)Res(g, f, x). l l−1 m m−1 16. Cho f = a0x + a1x + ããã + al v g = b0x + b1x + ããã + bm l hai a thực trong k[x]. GiÊ sỷ l ≥ m. ˜ l−m ˜ ˜ (a) °t f = f − (a0/b0)x g. Khi õ deg(f) ≤ l − 1. Chựng tọ náu deg(f) = l − 1 thẳ m ˜ Res(f, g, x) = (−1) b0Res(f, g, x). (b) Chựng minh m(l−deg(f˜)) l−deg(f˜) ˜ Res(f, g, x) = (−1) b0 Res(f, g, x). (c) Theo thuêt toĂn chia cõ thº viát f = qg + r trong k[x] vợi deg(r) < deg(g). Sỷ dửng (b) chựng minh m(l−deg(r)) l−deg(r) Res(f, g, x) = (−1) b0 Res(r, g, x).
- 20 CHìèNG 1. HNH HÅC, I Sẩ V CC THUT TON
- Chữỡng 2 Tứ iºn Ôi số-Hẳnh hồc Chữỡng n y thiát lêp mối liản hằ giỳa cĂc idean v cĂc a tÔp affine. 2.1 ành lỵ Hilbert vã cỡ sð Trong giĂo trẳnh n y ta s³ giÊ sỷ cĂc v nh l giao hoĂn v cõ ỡn và l 1. Mằnh ã 2.1.1. GiÊ sỷ R l mởt v nh. CĂc iãu sau l tữỡng ữỡng: (i) Mồi idean ⊂ R l hỳu hÔn sinh; tực l vợi mồi idean I ⊂ R tỗn tÔi f1, f2, . . . , fs ∈ I sao cho I = hf1, f2, . . . , fsi. (ii) Mồi dÂy tông cĂc idean trong R : I1 ⊂ I2 ⊂ ã ã ã ⊂ Im ⊂ ã ã ã l dứng; tực l tỗn tÔi số tỹ nhiản N ≥ 1 sao cho IN = IN+1 = IN+2 = ããã . (iii) Mồi têp khĂc trống cĂc idean trong R cõ phƯn tỷ lợn nhĐt. ành nghắa 2.1.2. V nh R thọa mÂn mởt trong ba iãu kiằn tữỡng ữỡng trản gồi l v nh Noether. Mằnh ã 2.1.3. (i) GiÊ sỷ R l v nh Noether v I l idean trong R. Khi õ v nh thữỡng R/I l Noether. (ii) GiÊ sỷ R l Noether v l miãn nguyản, k(R) l trữớng thữỡng cừa R. GiÊ sỷ 0 6∈ S ⊂ R v °t B = {a/b ∈ k(R) | a ∈ R, v b = 1 ho°c b l tẵch cừa cĂc phƯn tỷ thuởc S}. Khi õ B l Noether. 21
- 22 CHìèNG 2. Tỉ IN I Sẩ-HNH HÅC ành lỵ 2.1.4. (ành lỵ Hilbert vã cỡ sð) GiÊ sỷ R l mởt v nh giao hoĂn v cõ ỡn và l 1. Náu R l noether thẳ R[x] cụng l Noether. Hằ quÊ 2.1.5. V nh cĂc a thực k[x1, x2, . . . , xn] l Noether. ành nghắa 2.1.6. GiÊ sỷ I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] l idean. Ta s³ kỵ hiằu n V (I) = {(a1, a2, . . . , an) ∈ k | f(a1, a2, . . . , an) = 0 vợi mồi f ∈ I}. M°c dũ idean I cõ vổ hÔn cĂc phƯn tỷ, những V (I) ữủc xĂc ành bði têp hỳu hÔn cĂc phữỡng trẳnh a thực. Mằnh ã 2.1.7. V (I) l mởt a tÔp affine. Hỡn nỳa náu I = hf1, f2, . . . , fsi thẳ V (I) = V (f1, f2, . . . , fs). Hằ quÊ 2.1.8. Náu hf1, f2, . . . , fsi = hg1, g2, . . . , gri ⊂ k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ V (f1, f2, . . . , fs) = V (g1, g2, . . . , gr). B i têp 1. GiÊ sỷ f ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. Chựng minh náu f 6∈ hx1, x2, . . . , xni thẳ hx1, x2, . . . , xn, fi = k[x1, x2, . . . , xn]. 2. GiÊ sỷ cõ dÂy giÊm cĂc a tÔp affine V1 ⊃ V2 ⊃ V3 ⊃ ã ã ã . Chựng minh tỗn tÔi số tỹ nhiản dữỡng N sao cho VN = VN+1 = VN+2 = ããã . 3. Cho dÂy cĂc a thực f1, f2, ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. GiÊ sỷ I = hf1, f2, i l idean sinh bði dÂy cĂc a thực n y. Chựng minh tỗn tÔi số tỹ nhiản dữỡng N sao cho I = hf1, f2, . . . , fN i. 4. Cho dÂy cĂc a thực f1, f2, ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. GiÊ sỷ V (f1, f2, ) l a tÔp affine gỗm tĐt cÊ cĂc nghiằm cừa hằ cĂc phữỡng trẳnh f1 = f2 = ããã = 0. Chựng minh tỗn tÔi số tỹ nhiản dữỡng N sao cho V (f1, f2, ) = V (f1, f2, . . . , fN ). 5. Chựng minh V (I(V )) = V. 6. GiÊ sỷ I = hx2 − y, x2 + y − 4i ⊂ C[x, y] v V = V (I). (a) Chựng minh I = hx2 − y, x2 − 2i. √ (b) Suy ra V (I) = {(p, 2, 2)}. 7. Chựng minh náu g, g1, g2 ∈ k[x1, x2, . . . , xn] vợi g = g1g2 thẳ V (f, g) = V (f, g1) ∪ V (f, g2) vợi mồi f ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. 8. Chựng minh trong R3 cõ V (y − x2, xz − y2) = V (y − x2, xz − x4).
- 2.2. ÀNH Lị KHặNG IM CếA HILBERT 23 2.2 ành lỵ khổng iºm cừa Hilbert º nghiản cựu a tÔp V ⊂ kn ta s³ nghiản cựu idean: I(V ) = {f ∈ k[x1, x2, . . . , xn] | f(x) = 0 vợi mồi x ∈ V }. Nõi cĂch khĂc, tỗn tÔi tữỡng ựng cĂc a tÔp affine −→ cĂc idean V 7→ I(V ) Ngữủc lÔi, cho idean I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] ta ành nghắa n V (I) = {(a1, a2, . . . , an) ∈ k | f(a1, a2, . . . , an) = 0 vợi mồi f ∈ I}. Theo ành lỵ vã cỡ sð cừa Hilbert, V (I) l mởt a tÔp affine. Do õ ta cõ tữỡng ựng cĂc idean −→ cĂc a tÔp affine I 7→ V (I) Nhữ vêy, ta cõ tữỡng ựng giỳa cĂc a tÔp affine v cĂc idean. Mửc ẵch cừa chữỡng n y l tẳm hiºu cĂc tẵnh chĐt cừa nhỳng tữỡng ựng n y. Nhên x²t 2.2.1. Tữỡng ựng ữủc thiát lêp trản khổng l mởt-mởt. Thêt vêy, ta cõ hxi v hx2i l hai idean khĂc nhau trong k[x] những xĂc ành cũng mởt a tÔp affine V (x) = V (x2) = {0}. Mởt vĐn ã khĂc nÊy sinh khi k khổng õng Ôi số. Ch¯ng hÔn, x²t cĂc a thực 1, 1 + x2 v 1 + x2 + x4 trong R[x]. CĂc a thực n y sinh ra ba idean khĂc nhau 2 2 4 I1 = h1i = R[x],I2 = h1 + x i,I3 = h1 + x + x i. Dạ thĐy V (I1) = V (I2) = V (I3) = ∅. ành lỵ 2.2.2. (ành lỵ khổng iºm yáu-NullStellenSatz) GiÊ sỷ k l trữớng õng Ôi số v I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] l idean thọa mÂn V (I) = ∅. Khi õ I = k[x1, x2, . . . , xn]. Hằ quÊ 2.2.3. (ành lỵ cỡ bÊn cừa Ôi số) GiÊ sỷ I = hf1, f2, . . . , fsi l idean con thỹc sỹ cừa v nh sinh bði cĂc a thực Khi õ hằ cĂc phữỡng trẳnh a C[x1, x2, . . . , xn] f1, f2, . . . , fs. thực f1(x) = f2(x) = ããã = fs(x) = 0 cõ ẵt nhĐt mởt nghiằm trong Cn. ành lỵ 2.2.2 cụng cho ph²p ta giÊi b i toĂn: khi n o hằ cĂc phữỡng trẳnh f1(x) = f2(x) = ããã = fs(x) = 0 cõ nghiằm chung trong Cn. Thêt vêy, hằ trản vổ nghiằm náu v ch¿ náu V (f1, f2, . . . , fs) = ∅. iãu n y tữỡng ữỡng 1 ∈ hf1, f2, . . . , fsi. Vẳ vêy, º giÊi b i toĂn tỗn tÔi nghiằm, ta cƯn xĂc ành khi n o 1 thuởc mởt idean. iãu n y cõ thº kiºm tra mởt cĂch dạ d ng do vợi mồi thự tỹ ỡn thực, phƯn tỷ {1} ch¿ thuởc v o cỡ sð GrÔobnerthu gồn cừa idean h1i.
- 24 CHìèNG 2. Tỉ IN I Sẩ-HNH HÅC ành lỵ 2.2.4. (ành lỵ khổng iºm cừa Hilbert) Cho k l trữớng õng Ôi số. GiÊ sỷ f, f1, f2, . . . , fs ∈ k[x1, x2, . . . , xn] sao cho f ∈ I(V (f1, f2, . . . , fs)). Khi õ tỗn tÔi số nguyản m m ≥ 1 sao cho f ∈ hf1, f2, . . . , fsi (v ngữủc lÔi). B i têp 1. Nhưc lÔi V (y − x2, z − x3) l ữớng cong xoưn bêc ba trong R3. (a) Chựng minh V ((y − x2)2 + (z − x3)2) cụng l ữớng cong xoưn bêc ba. (b) Chựng minh mồi a tÔp affine n ữủc xĂc ành V (I) ⊂ R ,I ⊂ R[x1, x2, . . . , xn], bði úng mởt phữỡng trẳnh (v do vêy bði mởt idean chẵnh). 2. GiÊ sỷ J = hx2 + y2 − 1, y − 1i. Tẳm f ∈ I(V (J)) sao cho f 6∈ J. 3. Chựng minh trữớng õng Ôi số k cõ vổ hÔn phƯn tỷ. 4. B i têp n y chựng tọ náu k khổng õng Ôi số thẳ mồi a tÔp affine V ⊂ kn ữủc xĂc ành bði úng mởt phữỡng trẳnh. n n−1 (a) GiÊ sỷ f = a0x + a1x + ããã + an−1x + an. ành nghắa thuƯn nhĐt hõa cừa f l h n n−1 n−1 n a thực f = a0x + a1x y + ããã + an−1xy + any . Chựng minh f cõ nghiằm trong k náu v ch¿ náu tỗn tÔi (a, b) ∈ k2 sao cho (a, b) 6= (0, 0) v f h(a, b) = 0. (b) GiÊ sỷ k khổng õng Ôi số. Chựng minh tỗn tÔi f ∈ k[x, y] sao cho a tÔp V (f) ⊂ k2 gỗm úng mởt iºm (0, 0) ∈ k2. (c) GiÊ sỷ k khổng õng Ôi số. Chựng minh vợi mội số nguyản dữỡng s tỗn tÔi s a thực f ∈ k[x1, x2, . . . , xs] sao cho a tÔp V (f) ⊂ k gỗm úng mởt iºm (0, 0, , 0) ∈ ks. n (d) GiÊ sỷ k khổng õng Ôi số v W = V (g1, g2, . . . , gs) ⊂ k . Chựng minh tỗn tÔi f ∈ k[x1, x2, . . . , xn] sao W = V (f). n 5. GiÊ sỷ S l têp con cừa k[x1, x2, . . . , xs] gỗm cĂc a thực khĂc khổng trản k . Chựng minh náu I ⊂ k[x1, x2, . . . , xs] l idean sao cho I ∩ S = ∅ thẳ V (I) 6= ∅. 6. GiÊ sỷ A = (aij) l ma trên vuổng cĐp n ì n vợi cĂc phƯn tỷ trong k. GiÊ sỷ x = Ax.˜ ành nghắa Ănh xÔ ˜ αA : k[x1, x2, . . . , xs] → k[˜x1, x˜2, , x˜s], f 7→ f, trong õ f˜(˜x) = f(Ax˜). (a) Chựng minh αA l k-tuyán tẵnh. (b) Chựng minh αA(f ã g) = αA(f) ã αA(g). (c) Tẳm iãu kiằn cừa ma trên A º αA l mởt-mởt v lản. (d) GiÊ sỷ I ∈ k[x1, x2, . . . , xn] l idean. Têp hủp {αA(f) | f ∈ I} l mởt idean? ˜ ˜ (e) GiÊ sỷ I ∈ k[˜x1, x˜2, , x˜s] l idean. Têp hủp {f ∈ k[x1, x2, . . . , xn] | αA(f) ∈ I} l mởt idean?
- 2.3. IDEAN RADICAL V TìèNG ÙNG IDEAN-A TP 25 7. Trong B i têp 1, ta cõ hai idean trong R[x, y] xĂc ành cũng mởt a tÔp khĂc trống. Chựng tọ mởt trong hai idean n y ữủc chựa trong idean khĂc. úng hay sai: tỗn tÔi hai idean I,J trong R[x, y] sao cho V (I) = V (J) 6= ∅ v I 6⊂ J, J 6⊂ I? CƠu họi tữỡng tỹ ối vợi v nh cĂc a thực mởt bián R[x]. 2.3 Idean radical v tữỡng ựng idean-a tÔp Bờ ã 2.3.1. Cho V l mởt a tÔp. Náu f m ∈ I(V ) thẳ f ∈ I(V ). Chựng minh. GiÊ sỷ x ∈ V. Náu f m ∈ I(V ) thẳ (f(x))m = 0. Suy ra f(x) = 0. Vẳ x ∈ V tũy ỵ nản f ∈ I(V ). Bờ ã trản dăn án ành nghắa sau: ành nghắa 2.3.2. Idean I gồi l radican náu f m ∈ I vợi bĐt ký số nguyản m ≥ 1 thẳ f ∈ I. Hiºn nhiản Hằ quÊ 2.3.3. I(V ) l idean radican. M°t khĂc, theo ành lỵ khổng iºm cừa Hilbert, idean I khổng trũng idean gỗm tĐt cÊ cĂc a thực triằt tiảu trản V (I) náu tỗn tÔi f 6∈ I v số nguyản m ≥ 1 sao cho f m ∈ I; nõi cĂch khĂc I khổng phÊi idean radican. iãu n y dăn án tỗn tÔi tữỡng ựng mởt-mởt giỳa cĂc a tÔp affine v cĂc idean radican. Ta cõ ành nghắa sau ành nghắa 2.3.4. Cho idean I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn]. Têp hủp √ I = {f | tỗn tÔi số nguyản m ≥ 1 sao cho f m ∈ I} gồi l radican cừa I. √ Vẵ dử 2.3.5. GiÊ sỷ I = hx2, y3i ⊂ k[x, y]. Khi õ I = hx, yi. Tứ ành nghắa ta cõ Bờ ã 2.3.6. Cho idean I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ cĂc kh¯ng ành sau úng: √ (i) I ⊂ I. √ (ii) Idean I l radican náu v ch¿ náu I = I. √ √ (iii) I l mởt idean. Hỡn nỳa, I l idean radican. ành lỵ 2.3.7. (ành lỵ khổng iºm mÔnh) GiÊ sỷ k l trữớng õng Ôi số v I ⊂ k[x , x , . . . , x ] l idean. Khi õ 1 2 n √ I(V (I)) = I.
- 26 CHìèNG 2. Tỉ IN I Sẩ-HNH HÅC ành lỵ khổng iºm cho ph²p ta thiát lêp mởt tứ iºn giỳa hẳnh hồc v Ôi số, cử thº cõ cĂc tữỡng ựng cĂc a tÔp affine −→I cĂc idean v cĂc idean −→V a tÔp affine. ành lỵ 2.3.8. (Tữỡng ựng V ) GiÊ sỷ k l trữớng tũy ỵ. Khi õ tữỡng ựng V cõ cĂc tẵnh chĐt sau n (i) V (0) = k ; V (k[x1, x2, . . . , xn]) = ∅. (ii) Náu I1 ⊂ I2 l cĂc idean thẳ V (I1) ⊃ V (I2). (iii) V (I1 ∩ I2) = V (I1) ∪ V (I1). ành lỵ 2.3.9. (Tữỡng ựng I) Náu V1 ⊂ V2 l cĂc a tÔp thẳ I(V1) ⊃ I(V2). Hỡn nỳa, vợi mồi a tÔp V ta cõ V (I(V )) = V v do vêy tữỡng ựng I l mởt-mởt. °c biằt ành lỵ 2.3.10. (Tữỡng ựng idean radican-a tÔp affine) GiÊ sỷ k l trữớng õng Ôi số v ch¿ x²t cĂc idean radican thẳ cĂc Ănh xÔ cĂc a tÔp affine −→I cĂc idean radican v cĂc idean radican −→V cĂc a tÔp affine l song Ănh bao h m Êo ngữủc v l ngữủc cừa nhau. Mằnh ã 2.3.11. Cho l mởt trữớng v idean trong v nh a thực k √ I = hf1, f2, . . . , fsi ˜ k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ f ∈ I náu v ch¿ náu a thực hơng 1 thuởc idean I = hf1, f2, . . . , fs, 1− ˜ yfi ⊂ k[x1, x2, . . . , xn, y]. Trong trữớng hủp n y I = k[x1, x2, . . . , xn, y]. Mằnh ã 2.3.12. Cho idean chẵnh I = hfi trong v nh a thực k[x1, x2, . . . , xn]. Náu f = α1 α2 αs l phƠn tẵch cừa th nh tẵch cĂc a thực bĐt khÊ quy ổi mởt khĂc nhau thẳ f1 f2 ããã fs f √ p I = hfi = hf1, f2, . . . , fsi. ành nghắa 2.3.13. GiÊ sỷ f ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. a thực g gồi l thu gồn cừa f náu p hgi = hfi. Kỵ hiằu fred l thu gồn cừa f. a thực f gồi l thu gồn náu f = fred. Bði ành nghắa, cĂc a thực thu gồn cừa f sai khĂc mởt hơng số trong k. 2 3 2 Vẵ dử 2.3.14. Náu f = (x + y ) (x − y) ∈ k[x, y] thẳ fred = (x + y )(x − y). ành nghắa 2.3.15. GiÊ sỷ f, g ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. a thực h ∈ k[x1, x2, . . . , xn] gồi l ữợc chung lợn nhĐt cừa f v g náu cĂc iãu sau thọa mÂn
- 2.3. IDEAN RADICAL V TìèNG ÙNG IDEAN-A TP 27 (i) f v g chia hát cho h. (ii) Náu f v g chia hát cho a thực p thẳ h cụng chia hát cho p. Kỵ hiằu USCLN(f, g) = h l ữợc chung lợn nhĐt cừa f v g. Mằnh ã 2.3.16. Cho k l trữớng chựa trữớng cĂc số hỳu t¿ Q. GiÊ sỷ I = hfi l idean chẵnh trong v nh a thực k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ I = hfredi, trong õ f fred = . USCLN(f, ∂f , ∂f , , ∂f ) ∂x1 ∂x2 ∂xn Chú ỵ 2.3.17. Mằnh ã trản khổng úng náu k khổng chựa Q. B i têp 1. GiÊ sỷ m, n l cĂc số nguyản dữỡng. Chựng minh rơng phxm, yni = hx, yi. 2. GiÊ sỷ v l hai a thực khĂc hơng trong v 2 3 úng hay √ f g, f 6= g, k[x, y] I = hf , g i. sai: I = hf, gi? 3. Chựng minh hx2 + 1i ⊂ R[x] l idean radican những V (I) = ∅. 4. GiÊ sỷ I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] l idean. √ (a) Chựng minh idean I l radican. √ (b) Chựng minh idean I l radican náu v ch¿ náu I = I. p√ √ (c) Chựng minh I = I. 5. Chựng minh cĂc tữỡng ựng V v I l bao h m Êo ngữủc. 6. GiÊ sỷ I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] l idean. √ (a) Trong trữớng hủp °c biằt vợi mi chựng minh m1+m2−1 √ I = hf1, f2i, fi ∈ I, f ∈ I vợi mồi f ∈ I. √ m0 (b) Vợi idean bĐt ký I, chựng minh tỗn tÔi m0 sao cho f ∈ I vợi mồi f ∈ I. 7. úng hay sai: (a) x + y ∈ phx3, y3, xy(x + y)i? (b) x2 + 3xz ∈ phx + z, x2y, x − z2i? Náu úng, tẳm lụy thứa nhọ nhĐt sao a thực thuởc idean. 8. GiÊ sỷ fm v fm+1 l cĂc a thực thuƯn nhĐt bêc tữỡng ựng m v m + 1 sao cho USCLN(fm, fm+1) = 1. Chựng minh fm + fm+1 l a thực bĐt khÊ quy. 9. GiÊ sỷ f, g ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. Chựng minh tỗn tÔi duy nhĐt (sai khĂc mởt hơng số trong k) USCLN(f, g).
- 28 CHìèNG 2. Tỉ IN I Sẩ-HNH HÅC 10. GiÊ sỷ f, g, h ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. Chựng minh h = USCLN(f, g) náu v ch¿ náu hhi ⊂ J vợi mồi idean J ⊃ hf, gi. 11. Tẳm mởt cỡ sð cừa idean sau phx5 − 2x4 + 2x2 − x, x5 − x4 − 2x3 + 2x2 + x − 1i. 12. Trong v nh Q[x, y] x²t a thực f = x5 + 3x4y + 3x3y2 − 2x4y2 + x2y3 − 6x3y3 − 6x2y4 + x3y4 − 2xy5 + 3x2y5 + 3xy6 + y7. Tẵnh phfi. √ 13. GiÊ sỷ J = hxy, (x − y)xi. Mổ tÊ V (I) v chựng minh J = hxi. 14. Chựng minh idean I = hxy, xz, yzi l radican. 2.4 Tờng, tẵch v giao cừa cĂc idean CĂc idean l cĂc ối tữủng Ôi số v bði vêy cõ cĂc ph²p toĂn Ôi số trản õ: tờng tẵch v giao cĂc idean. 2.4.1 Tờng cĂc idean ành nghắa 2.4.1. Cho hai idean I,J ⊂ k[x1, x2, . . . , xn]. Têp hủp I + J = {f + g | f ∈ I v g ∈ J} gồi l tờng cừa I v J. Mằnh ã 2.4.2. Cho hai idean I,J ⊂ k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ I +J l idean nhọ nhĐt chựa I v J. Hỡn nỳa, náu I = hf1, f2, . . . , fri v J = hg1, g2, . . . , gsi thẳ I + J = hf1, f2, . . . , fr, g1, g2, . . . , gsi. Mằnh ã trản suy ra Hằ quÊ 2.4.3. Náu f1, f2, . . . , fr ∈ k[x1, x2, . . . , xn] thẳ hf1, f2, . . . , fri = hf1i + hf2i + ããã + hfri. Vẵ dử 2.4.4. GiÊ sỷ I = hx2 + yi v J = hzi l hai idean trong R[x, y, z]. Khi õ I + J = hx2 +y, zi. Do õ a tÔp V (I +J) gỗm tĐt cÊ cĂc iºm (x, y, z) ∈ R3 m tÔi õ x2 +y = z = 0. Suy ra V (I + J) = V (I) ∩ V (J). ành lỵ sau cho ta mối liản hằ giỳa tờng cĂc idean vợi giao cĂc a tÔp. ành lỵ 2.4.5. GiÊ sỷ Iλ, λ ∈ Λ, l hồ cĂc idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ ! X \ V Iλ = V (Iλ). λ∈Λ λ∈Λ
- 2.4. TấNG, TCH V GIAO CếA CC IDEAN 29 2.4.2 Tẵch cĂc idean ành nghắa 2.4.6. Cho hai idean I,J ⊂ k[x1, x2, . . . , xn]. Têp hủp I ã J = {f ã g | f ∈ I v g ∈ J} gồi l tẵch cừa I v J. Tứ ành nghắa dạ d ng suy ra tẵch cừa hai idean l mởt idean. Hỡn nỳa, ta cõ Mằnh ã 2.4.7. Cho hai idean I = hf1, f2, . . . , fri v J = hg1, g2, . . . , gsi. Khi õ idean I ã J sinh bði têp tĐt cÊ cĂc tẵch cừa cĂc phƯn tỷ sinh cừa I v J : I ã J = hfigj | 1 ≤ i ≤ r, 1 ≤ j ≤ si. ành lỵ 2.4.8. GiÊ sỷ I v J l cĂc idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ V (I ã J) = V (I) ∪ V (J). 2.4.3 Giao cĂc idean ành nghắa 2.4.9. Cho hai idean I,J ⊂ k[x1, x2, . . . , xn]. Têp hủp I ∩ J = {f | f ∈ I v f ∈ J} gồi l giao cừa I v J. Ta cõ Mằnh ã 2.4.10. GiÊ sỷ I v J l cĂc idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ I ∩ J cụng l mởt idean. Nhên x²t 2.4.11. Ta luổn luổn cõ IJ ⊂ I ∩ J vẳ mồi phƯn tỷ cừa IJ l tờng cừa cĂc a thực cõ dÔng fg vợi f ∈ I v g ∈ J. Tuy nhiản cõ thº IJ chựa thỹc sỹ trong I ∩ J. Ch¯ng hÔn, náu I = J = hx, yi thẳ IJ = hx2, xy, y2i l têp con thỹc sỹ cừa I ∩ J = I = J = hx, yi (x ∈ I ∩ J những x 6∈ IJ). Bờ ã 2.4.12. (i) Náu I l idean trong k[x1, x2, . . . , xn] sinh bði cĂc a thực p1(x), p2(x), . . . , ps(x) thẳ f(t)I l idean trong k[x1, x2, . . . , xn, t] sinh bði cĂc a thực f(t)p1(x), f(t)p2(x), . . . , f(t)ps(x). (ii) Náu g(x, t) ∈ f(t)I v c ∈ k thẳ g(x, a) ∈ I. ành lỵ 2.4.13. GiÊ sỷ I v J l cĂc idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ I ∩ J = (tI + (1 − t)J) ∩ k[x1, x2, . . . , xn]. ành lỵ 2.4.14. GiÊ sỷ I v J l cĂc idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ V (I ∩ J) = V (I) ∪ V (J). )
- 30 CHìèNG 2. Tỉ IN I Sẩ-HNH HÅC Do vêy, giao v tẵch cừa hai idean xĂc ành cũng mởt a tÔp. M°c dũ tẵnh giao hai idean khõ hỡn tẵnh tẵch cừa chúng, những cõ lủi iºm khi tẵnh radican: tẵch hai idean radican khổng phÊi mởt idean radican những giao cừa hai idean radican l mởt idean radican. Thêt vêy, ta cõ Mằnh ã 2.4.15. GiÊ sỷ I v J l cĂc idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ √ √ √ I ∩ J = I ∩ J. B i têp 1. Chựng minh h(x + y)4(x2 + y)2(x − 5y)i ∩ h(x + y)(x2 + y)3(x + 3y)i = h(x + y)4(x2 + y)3(x − 5y)(x + 3y)i. 2. Cho cĂc idean I1,I2, ,Ir v J trong v nh k[x1, x2, . . . , xn]. Chựng minh cĂc iãu sau (a) (I1 + I2)J = I1J + I2J. (b) m m1 m2 mr (I1 ã I2 ããã Ir) = I1 ã I2 ããã Ir . 3. Cho cĂc idean I v J trong v nh k[x1, x2, . . . , xn]. Chựng minh cĂc iãu sau √ √ (a) Náu Ik ⊂ J vợi k nguyản dữỡng thẳ I ⊂ J. √ p√ √ (b) I + J = I + J. 4. Cho hai a thực f = x4 + x3y + x3z2 − x2y2 + x2yz2 − xy3 − xy2z2 − y3z3, g = x4 + 2x3z2 − x2y2 + x2z4 − 2xy2z2 − y2z4. (a) Sỷ dửng phƯn mãm mĂy tẵnh, xĂc ành hfi ∩ hgi v phfi ∩ hgi. (b) Sỷ dửng phƯn mãm mĂy tẵnh, xĂc ành USCLN(f, g). (c) GiÊ sỷ p = x2 + xy + xz + yz v q = x2 − xy − xz + yz. Sỷ dửng phƯn mãm mĂy tẵnh, xĂc ành hf, gi ∩ hp, qi. √ √ 5. Chựng minh IJ = I ∩ J. 6. Cho vẵ dử chựng tọ tẵch cĂc idean radican khổng l radican. √ √ √ 7. Cho vẵ dử chựng tọ IJ 6= I J. 8. Hai idean I v J trong k[x1, x2, . . . , xn] gồi l ối cỹc Ôi náu v ch¿ náu I + J = k[x1, x2, . . . , xn]. (a) GiÊ sỷ k = C. Chựng minh I v J ối cỹc Ôi náu v ch¿ náu V (I) ∩ V (J) = ∅. Cho vẵ dử chựng tọ ¯ng thực sai náu k 6= C.
- 2.4. TấNG, TCH V GIAO CếA CC IDEAN 31 (b) Chựng minh náu I v J ối cỹc Ôi thẳ IJ = I ∩ J. iãu ngữủc lÔi úng hay sai? (c) Chựng minh náu I v J ối cỹc Ôi thẳ Ir v J s ối cỹc Ôi vợi mồi r, s nguyản dữỡng. (d) Cho cĂc idean I1,I2, ,Ir ⊂ k[x1, x2, . . . , xn]. GiÊ sỷ Ii v Ji = ∩j6=iIj l ối cỹc Ôi. Chựng minh m m m m m I1 ∩ I2 ∩ ã ã ã ∩ Ir = (I1I2 ããã Ir) = (I1 ∩ I2 ∩ ã ã ã ∩ Ir) vợi mồi m nguyản dữỡng. √ 9. Cho cĂc idean I,J ⊂ k[x1, x2, . . . , xn]. GiÊ sỷ I ⊂ J. Chựng minh tỗn tÔi m nguyản dữỡng sao cho Im ⊂ J. 10. GiÊ sỷ A = (aij) l ma trên kẵch thữợc m ì n vợi cĂc phƯn tỷ trong k. GiÊ sỷ x = Ay. ành nghắa Ănh xÔ αA : k[x1, x2, . . . , xm] → k[y1, y2, . . . , yn], f 7→ αA(f), trong õ αA(f)(y) = f(Ay). (a) Chựng minh têp hủp ker(αA) = {f ∈ k[x1, x2, . . . , xm] | αA(f) = 0} l idean trong k[x1, x2, . . . , xm]. (b) Cho vẵ dử chựng tọ {αA(f) | f ∈ I} ⊂ k[y1, y2, . . . , yn] khổng l mởt idean, ð Ơy I l idean trong k[x1, x2, . . . , xm]. 0 (c) Chựng tọ náu I l idean trong k[y1, y2, . . . , yn] thẳ têp {f ∈ k[x1, x2, . . . , xm] | αA(f) ∈ 0 I } l idean trong k[x1, x2, . . . , xm]. 11. GiÊ sỷ A v αA nhữ trong b i têp trản. °t K = ker(αA). GiÊ sỷ I,J l cĂc idean trong k[x1, x2, . . . , xm]. Chựng minh rơng (a) I ⊂ J suy ra hαA(I)i ⊂ hαA(J)i. (b) hαA(I + J)i = hαA(I)i + hαA(J)i. (c) hαA(IJ)i = hαA(I)ihαA(J)i. (d) hαA(I ∩ J)i ⊂ hαA(I)i ∩ hαA(J)i; ¯ng thực xÊy ra khi I ⊃ K ho°c J ⊃ K. √ p (e) hαA( I)i ⊂ hαA(I)i; ¯ng thực xÊy ra khi I ⊃ K 0 0 12. GiÊ sỷ A v αA nhữ trong b i têp trản. °t K = ker(αA). GiÊ sỷ I ,J l cĂc idean trong k[y1, y2, . . . , yn]. Chựng minh rơng (a) 0 0 suy ra −1 0 −1 0 I ⊂ J αA (I ) ⊂ αA (J ). (b) −1 0 0 −1 0 −1 0 αA (I + J ) = αA (I ) + αA (J ). (c) −1 0 0 −1 0 −1 0 ¯ng thực xÊy ra náu vá phÊi chựa αA (I J ) ⊃ (αA (I ))(αA (J )); K. (d) −1 0 0 −1 0 −1 αA (I ∩ J ) = αA (I ) ∩ αA (J). √ q (e) −1 0 −1 0 αA ( I ) = αA (I ).
- 32 CHìèNG 2. Tỉ IN I Sẩ-HNH HÅC 2.5 Bao õng Zariski v thữỡng cừa cĂc idean GiÊ sỷ S ⊂ kn. Khi õ dạ d ng chựng minh I(S) = {f ∈ k[x1, x2, . . . , xn] | f(a) = 0 vợi mồi a ∈ S} l mởt idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Hỡn nỳa, I(S) l radican. Ta biát rơng V (I(S)) l a tÔp affine. Kát quÊ sau ch¿ ra V (I(S)) l a tÔp affine nhọ nhĐt chựa têp S. Mằnh ã 2.5.1. GiÊ sỷ S l têp con trong kn. Khi õ V (I(S)) l a tÔp affine nhọ nhĐt chựa têp S. ành nghắa 2.5.2. Bao õng Zariski cừa têp con S ⊂ kn l a tÔp Ôi số affine nhọ nhĐt chựa têp S v kỵ hiằu l S. n n ành lỵ 2.5.3. Cho k l trữớng õng Ôi số. GiÊ sỷ V = V (f1, f2, . . . , fs) ⊂ k v πl : k → kn−l l ph²p chiáu lản n − l tồa ở cuối. Náu Il = hf1, f2, . . . , fsi ∩ k[xl+1, xl+2, . . . , xn] thẳ V (Il) l bao õng Zariski cừa πl(V ). Ká tiáp ta tẳm hiºu cĂch tẵnh idean tữỡng ựng bao õng Zariski cừa hiºu hai a tÔp. Trữợc hát ta cõ Mằnh ã 2.5.4. GiÊ sỷ V, W l hai a tÔp sao cho V ⊂ W. Khi õ W = V ∪ (W − V ). Chựng minh. Vẳ W l a tÔp chựa W − V nản W − V ⊂ W. Những theo giÊ thiát V ⊂ W nản V ∪ (W − V ) ⊂ W. M°t khĂc, tứ V ⊂ W ta cõ W = V ∪ (W − V ). Tứ W − V ⊂ W − V ta cõ bao h m thực W ⊂ V ∪ W − V. Mằnh ã ữủc chựng minh. ành nghắa 2.5.5. Cho hai idean I,J trong k[x1, x2, . . . , xn]. Têp I : J = {f ∈ k[x1, x2, . . . , xn] | fg ∈ I vợi mồi g ∈ J} gồi l idean thữỡng cừa I bði J. Vẵ dử 2.5.6. Trong k[x, y, z] ta cõ hxz, yzi: hzi = {f ∈ k[x, y, z] | f ã z ∈ hxz, yzi} = {f ∈ k[x, y, z] | f ã z = Axz + Byz} = {f ∈ k[x, y, z] | f = Ax + By} = hx, yi. Mằnh ã 2.5.7. GiÊ sỷ I,J l hai idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ I : J l mởt idean trong k[x1, x2, . . . , xn] v I : J chựa I.
- 2.5. BAO ÂNG ZARISKI V THìèNG CếA CC IDEAN 33 ành lỵ 2.5.8. GiÊ sỷ I v J l cĂc idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ V (I : J) ⊃ V (I) − V (J). Hỡn nỳa, náu k l õng Ôi số v I l idean radican thẳ V (I : J) = V (I) − V (J). Chựng minh cừa ành lỵ trản cho ta hằ quÊ sau: Hằ quÊ 2.5.9. GiÊ sỷ V v W l cĂc a tÔp trong kn. Ta cõ I(V ): I(W ) = I(V − W ). Mằnh ã 2.5.10. GiÊ sỷ I, J, K l cĂc idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ (i) I : k[x1, x2, . . . , xn] = I. (ii) IJ ⊂ K náu v ch¿ náu I ⊂ K : J. (iii) J ⊂ I náu v ch¿ náu I : J = k[x1, x2, . . . , xn]. Chựng minh. B i têp. Mằnh ã 2.5.11. GiÊ sỷ I,Ii, J, Ji, K, i = 1, 2, . . . , r, l cĂc idean trong v nh cĂc a thực k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ r ! r \ \ Ii : J = (Ii : J), i=1 i=1 r ! r \ \ I : Ji = (I : Ji), i=1 i=1 (I : J): K = I : JK. Chựng minh. B i têp. Trong trữớng hủp f l mởt a thực v I l mởt idean, ta viát I : f thay cho I : hfi. Chú ỵ rơng r \ I : hf1, f2, . . . , fri = (I : fi). i=1 ành lỵ 2.5.12. GiÊ sỷ I l mởt idean v g ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. Náu hh1, h2, . . . , hpi l mởt cỡ sð cừa idean I ∩ hgi thẳ hh1/g, h2/g, . . . , hp/gi l mởt cỡ sð cừa I : g.
- 34 CHìèNG 2. Tỉ IN I Sẩ-HNH HÅC B i têp 1. XĂc ành bao õng Zariski cừa cĂc têp sau (a) Hẳnh chiáu cừa hyperbol V (xy − 1) ⊂ R2 lản trửc x. (b) Biản cừa gõc phƯn tữ thự nhĐt trong R2. (c) Hẳnh trỏn {(x, y) ∈ R2 | x2 + y2 ≤ 4}. 2. Cho hai a thực f = (x + y)2(x − y)(x + z2), g = (x + z2)3(x − y)(z + y). Tẳm cĂc phƯn tỷ sinh cừa hfi: hgi. 3. Cho cĂc idean Chựng minh náu l radican thẳ idean l radican v √ I, J. I I : J I : J = I : J. 4. GiÊ sỷ A = (aij) l ma trên kẵch thữợc m ì n vợi cĂc phƯn tỷ trong k. GiÊ sỷ x = Ay. ành nghắa Ănh xÔ αA : k[x1, x2, . . . , xm] → k[y1, y2, . . . , yn], f 7→ αA(f), trong õ αA(f)(y) = f(Ay). (a) Chựng minh αA(I : J) ⊂ αA(I): αA(J); dĐu bơng xÊy ra náu I ⊃ K = ker(αA). (b) Chựng minh −1 0 0 −1 0 −1 0 αA (I : J ) = αA (I ): α (J ). 5. Cho idean I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] v cố ành f ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. BÊo hỏa cừa I tữỡng ựng vợi f l têp ∞ m I : f = {g ∈ k[x1, x2, . . . , xn] | tỗn tÔi m nguyản dữỡng sao cho f g ∈ I}. (a) Chựng minh I : f ∞ l idean. (b) Chựng minh I : f ⊂ I : f 2 ⊂ I : f 3 ⊂ ã ã ã . (c) Ta biát rơng tỗn tÔi số nguyản dữỡng N sao cho I : f N = I : f N+1 = ããã . Chựng minh I : f ∞ = I : f N . (d) Chựng minh I : f ∞ = I : f m náu v ch¿ náu I : f m = I : f m+1. 6. Cho idean I = hf1, f2, . . . , fsi ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] v cố ành f ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. Náu y l bián mợi, °t ˜ I = hf1, f2, . . . , fs, 1 − fyi ⊂ k[x1, x2, . . . , xn, y]. ∞ ˜ (a) Chựng minh I : f = I : k[x1, x2, . . . , xn]. (b) Suy ra cĂch tẵnh I : f ∞. √ ∞ 7. Chựng minh I : f = k[x1, x2, . . . , xn] náu v ch¿ náu f ∈ I.
- 2.6. A TP BT KH QUY V CC IDEAN NGUYN Tẩ 35 2.6 a tÔp bĐt khÊ quy v cĂc idean nguyản tố n ành nghắa 2.6.1. a tÔp affine V ⊂ k .V ữủc gồi l bĐt khÊ quy náu V = V1 ∪ V2, trong õ V1,V2 l hai a tÔp affine, thẳ ho°c V = V1 ho°c V = V2. Vẵ dử 2.6.2. a tÔp affine V (xz, yz) khổng bĐt khÊ quy do ta cõ thº viát V (xz, yz) = V (x, y) ∪ V (z). ành nghắa 2.6.3. Idean I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] gồi l nguyản tố náu fg ∈ I vợi f, g ∈ k[x1, x2, . . . , xn] thẳ ho°c f ∈ I ho°c g ∈ I. Mằnh ã 2.6.4. Cho V l a tÔp affine trong kn. Khi õ V bĐt khÊ quy náu v ch¿ náu I(V ) l idean nguyản tố. Nhên x²t 2.6.5. Mồi idean nguyản tố l radican. Hỡn nỳa, sỷ dửng tữỡng ựng giỳa cĂc idean radican v cĂc a tÔp affine ta cõ hằ quÊ sau: Mằnh ã 2.6.6. GiÊ sỷ k l trữớng cõ vổ hÔn phƯn tỷ v V l a tÔp affine xĂc ành bði hằ cĂc phữỡng trẳnh tham số: x1 = f1(t1, t2, . . . , tm), x1 = f1(t1, t2, . . . , tm), . . . = . xn = fn(t1, t2, . . . , tm), trong õ f1, f2, . . . , fn l cĂc a thực trong k[t1, t2, . . . , tm]. Khi õ V bĐt khÊ quy. Chựng minh. X²t Ănh xÔ a thực F : km → kn xĂc ành bði F (t1, t2, . . . , tm) = (f1(t1, t2, . . . , tm), f2(t1, t2, . . . , tm), . . . , fn(t1, t2, . . . , tm)). Tứ giÊ thiát ta cõ V l bao õng Zariski cừa F (km). °c biằt I(V ) = I(F (km)). Vợi mồi g ∈ k[x1, x2, . . . , xn] ta cõ g ◦ F ∈ k[t1, t2, . . . , tm]. Những k cõ vổ hÔn phƯn tỷ nản m I(V ) = I(F (k )) = {g ∈ k[x1, x2, . . . , xn] | g ◦ F = 0}. BƠy giớ giÊ sỷ gh ∈ I(V ). Thẳ (gh) ◦ F = (g ◦ F )(h ◦ F ) = 0. Hằ quÊ l ho°c g ◦ F = 0, ho°c h ◦ F = 0. Tực l ho°c g ∈ I(V ) ho°c h ∈ I(V ). Do õ I(V ) l idean nguyản tố. Hằ quÊ V bĐt khÊ quy. Lỵ luên trản dạ d ng mð rởng cho a tÔp xĂc ành bði cĂc tham số hõa hỳu t¿. Ta cõ Mằnh ã 2.6.7. GiÊ sỷ k l trữớng cõ vổ hÔn phƯn tỷ v V l a tÔp affine xĂc ành bði hằ cĂc tham số hỳu t¿: f1(t1, t2, . . . , tm) x1 = , g1(t1, t2, . . . , tm) f2(t1, t2, . . . , tm) x1 = , g2(t1, t2, . . . , tm) . . . = . fn(t1, t2, . . . , tm) xn = , gn(t1, t2, . . . , tm)
- 36 CHìèNG 2. Tỉ IN I Sẩ-HNH HÅC trong õ f1, f2, . . . , fn, g1, g2, . . . gn ∈ k[t1, t2, . . . , tm]. Khi õ V bĐt khÊ quy. n Vẵ dử 2.6.8. Ta cõ V = {(a1, a2, . . . , an)} ⊂ k l a tÔp affine xĂc ành bði phữỡng trẳnh tham số fi(x1, x2, . . . , xn) = ai, i = 1, 2, . . . , n, v do õ bĐt khÊ quy. Hỡn nỳa, dạ thĐy I(V ) = hx1 − a1, x2 − a2, . . . , xn − ani l idean nguyản tố. Idean n y cõ tẵnh chĐt °c biằt: náu J l idean chựa thỹc sỹ I(V ) thẳ J = k[x1, x2, . . . , xn]. ành nghắa 2.6.9. Idean I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] gồi l cỹc Ôi náu I 6= k[x1, x2, . . . , xn] v mồi idean J chựa I thẳ ho°c J = I ho°c J = k[x1, x2, . . . , xn]. Ta cụng cƯn khĂi niằm sau ành nghắa 2.6.10. Idean I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] gồi l thỹc sỹ náu I khổng bơng k[x1, x2, . . . , xn]. n Mằnh ã 2.6.11. GiÊ sỷ k l mởt trữớng v (a1, a2, . . . , an) ∈ k . Khi õ idean ma = hx1 − a1, x2 − a2, . . . , xn − ani l idean cỹc Ôi. Nhên x²t 2.6.12. Ta biát rơng V (x1 − a1, x2 − a2, . . . , xn − an) = {(a1, a2, . . . , an)}. n Nản mồi iºm (a1, a2, . . . , an) ∈ k tữỡng ựng mởt idean cỹc Ôi ma cừa k[x1, x2, . . . , xn]. iãu ngữủc lÔi khổng úng náu k khổng õng Ôi số. Thêt vêy, cõ thº chựng minh hx2 + 1i l idean cỹc Ôi trong R[x]. Những V (x2 + 1) = ∅ ∈ R. Tuy nhiản ta cõ Mằnh ã 2.6.13. GiÊ sỷ k l mởt trữớng. Náu I l idean cỹc Ôi trong v nh k[x1, x2, . . . , xn] thẳ I l idean nguyản tố. ành lỵ 2.6.14. GiÊ sỷ k l mởt trữớng õng Ôi số. Khi õ mồi idean cỹc Ôi cừa v nh k[x1, x2, . . . , xn] cõ dÔng hx1 − a1, x2 − a2, . . . , xn − ani n vợi (a1, a2, . . . , an) ∈ k n o õ. Chựng minh. GiÊ sỷ I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] l idean cỹc Ôi. Vẳ I 6= k[x1, x2, . . . , xn] v ành lỵ 2.2.2 ta cõ V (I) 6= ∅. Vêy tỗn tÔi (a1, a2, . . . , an) ∈ V (I). Hằ quÊ l I(V (I)) ⊂ I({(a1, a2, . . . , an)}). √ Những do ành lỵ 2.3.7. Chú ỵ l idean cỹc Ôi nản s³ l idean nguyản tố. I(V (I)) = I √ I Nản cõ ¯ng thực I = I. Tứ õ I ⊂ I({(a1, a2, . . . , an)}) = hx1 − a1, x2 − a2, . . . , xn − ani =: ma. Chú ỵ ma 6= k[x1, x2, . . . , xn]. Suy ra I = ma do I l cỹc Ôi. ành lỵ trản suy ra Mằnh ã 2.6.15. GiÊ sỷ k l mởt trữớng õng Ôi số. Khi õ tỗn tÔi tữỡng ựng mởt-mởt n giỳa cĂc iºm trong k v cĂc idean cỹc Ôi trong v nh k[x1, x2, . . . , xn].
- 2.6. A TP BT KH QUY V CC IDEAN NGUYN Tẩ 37 B i têp 1. Chựng minh idean nguyản tố l radican. 2. Chựng minh idean I l nguyản tố náu v ch¿ náu vợi mồi idean J, K sao cho JK ⊂ I thẳ ho°c J ⊂ I ho°c K ⊂ I. 3. Cho cĂc idean v l idean nguyản tố chựa n Chựng minh tỗn tÔi I1,I2, ,In P ∩i=1Ii. ch¿ số sao cho Hỡn nỳa, náu n thẳ tỗn tÔi ch¿ số sao cho i P ⊃ Ii. P = ∩i=1Ii i P = Ii. 2 4 3 4. Cho a thực f = x z − 6y + 2xy z. Tẳm cĂc a thực f1, f2, f3 ∈ k[x, y, z] sao cho f = f1(x + 3) + f2(y − 1) + f3(z − 2). 5. Cho k l trữớng vổ hÔn. (a) Chựng minh mồi ữớng th¯ng trong kn l bĐt khÊ quy. (b) Chựng minh mồi khổng gian con tuyán tẵnh trong kn l bĐt khÊ quy. 6. Chựng minh I({a1, a2, . . . , an}) = hx1 − a1, x2 − a2, . . . , xn − ani. 7. Chựng minh cĂc iãu sau (a) hx2 + 1i l idean cỹc Ôi trong R[x]. (b) Náu l idean cỹc Ôi thẳ ho°c bơng trống ho°c gỗm I ⊂ R[x1, x2, . . . , xn] V (I) úng mởt iºm trong Rn. (c) Cho vẵ dử idean cỹc Ôi sao cho I ⊂ R[x1, x2, . . . , xn] V (I) = ∅. 8. Cho k l trữớng vổ hÔn khổng nhĐt thiát õng Ôi số. (a) Chựng minh náu I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] l idean cỹc Ôi thẳ V (I) ho°c bơng trống ho°c gỗm úng mởt iºm trong kn. (b) Chựng tọ tỗn tÔi idean cỹc Ôi I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] sao cho V (I) = ∅. (c) GiÊ sỷ k khổng õng Ôi số. Chựng minh tỗn tÔi idean cỹc Ôi cừa k[x1, x2, . . . , xn] khổng cõ dÔng hx1 − a1, x2 − a2, . . . , xn − ani. 9. Cho a thực bĐt khÊ quy Chựng minh bĐt khÊ quy. f ∈ C[x1, x2, . . . , xn]. V (f) √ 10. Cho idean thỹc sỹ Chựng minh bơng giao cừa tĐt cÊ cĂc I ⊂ C[x1, x2, . . . , xn]. I idean cỹc Ôi chựa idean I.
- 38 CHìèNG 2. Tỉ IN I Sẩ-HNH HÅC 2.7 PhƠn tẵch a tÔp th nh cĂc th nh phƯn bĐt khÊ quy Ta bưt Ưu vợi tẵnh chĐt sau: Mằnh ã 2.7.1. GiÊ sỷ cõ dÂy giÊm cĂc a tÔp affine V1 ⊃ V2 ⊃ V3 ⊃ ã ã ã n trong k . Khi õ tỗn tÔi số tỹ nhiản N sao cho VN = VN+1 = ããã . Chựng minh. Thêt vêy, tứ giÊ thiát ta cõ dÂy tông cĂc idean I(V1) ⊂ I(V2) ⊂ I(V3) ⊂ ã ã ã trong k[x1, x2, . . . , xn]. Do k[x1, x2, . . . , xn] l v nh Noether, tỗn tÔi số tỹ nhiản N sao cho I(VN ) = I(VN+1) = ããã . Những V (I(V )) = V vợi mồi a tÔp affine. Vêy VN = VN+1 = VN+2 = ããã . Kát quÊ trản cho ta kát quÊ cỡ bÊn vã cĐu trúc cừa cĂc a tÔp affine. ành lỵ 2.7.2. GiÊ sỷ V ⊂ kn l a tÔp affine. Khi õ cõ phƠn tẵch V = V1 ∪ V2 ∪ ∪ Vm, trong õ Vi l a tÔp affine bĐt khÊ quy. Vẵ dử 2.7.3. X²t a tÔp affine V = V (xz − y2, x3 − yz). Vẳ cĂc a thực xz − y2 v x3 − yz bơng khổng trản trửc z nản V (x, y) ⊂ V. º xĂc ành V − V (x, y), ta x²t idean thữỡng hxz − y2, x3 − yzi: hx, yi. Ta s³ thĐy rơng idean hxz − y2, x3 − yzi l radican. Chú ỵ l hxz − y2, x3 − yzi: hx, yi = (I : x) ∩ (I : y), trong õ I = hxz − y2, x3 − yzi. º tẵnh I : x ta s³ tẵnh I ∩ hxi. Sỷ dửng thự tỹ tứ iºn lex vợi z > y > x ta nhên ữủc I ∩ hxi = hx2z − xy2, x4 − xyz, x3y − xz2, x5 − xy3i.
- 2.7. PH N TCH A TP THNH CC THNH PHN BT KH QUY 39 Ta cõ thº bọ qua x5 − xy3 do nõ l tờ hủp cừa cĂc phƯn tỷ thự nhĐt v thự hai trong cỡ sð. Do õ x2z − xy2 x4 − xyz x3y − xz2 I : x = h , , i x x x = hxz − y2, x3 − yz, x2y − z2i = I + hx2y − z2i. Tữỡng tỹ, º tẵnh I : y ta tẵnh I ∩ hyi = hxyz − y3, x3y − y2z, x2y2 − yz2i. Ta cõ xyz − y3 x3y − y2z x2y2 − yz2 I : y = h , , i y y y = hxz − y2, x3 − yz, x2y − z2i = I + hx2y − z2i = I : x. Vêy I : hx, yi = hxz − y2, x3 − yz, x2y − z2i. a tÔp W = V (xz − y2, x3 − yz, x2y − z2) l ữớng cong bĐt khÊ quy do nõ cõ thº tham số (t3, t4, t5). Vêy ta cõ phƠn tẵch V th nh hai th nh phƯn bĐt khÊ quy V = V (x, y) ∪ W. ành nghắa 2.7.4. Cho V ⊂ kn l a tÔp affine. PhƠn tẵch V th nh cĂc th nh phƯn bĐt khÊ quy V = V1 ∪ V2 ∪ ∪ Vm gồi l phƠn tẵch tối thiºu náu Vi 6⊂ Vj vợi mồi i 6= j. ành lỵ 2.7.5. GiÊ sỷ V ⊂ kn l a tÔp affine. Khi õ tỗn tÔi phƠn tẵch tối thiºu V = V1 ∪ V2 ∪ ∪ Vm, trong õ Vi l cĂc a tÔp affine bĐt khÊ quy v Vi 6⊂ Vj vợi mồi i 6= j. Hỡn nỳa phƠn tẵch trản l duy nhĐt (sai khĂc ph²p Ănh thự tỹ cĂc Vi. Sỷ dửng tữỡng ựng mởt-mởt giỳa cĂc idean radican v cĂc a tÔp Ôi số, ta cõ ành lỵ 2.7.6. GiÊ sỷ k l trữớng õng Ôi số v I l idean radican trong k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ I cõ phƠn tẵch tối thiºu I = P1 ∩ P2 ∩ Pr, trong õ Pi l cĂc idean nguyản tố v Pi 6⊂ Pj vợi mồi i 6= j.
- 40 CHìèNG 2. Tỉ IN I Sẩ-HNH HÅC Ta cụng cõ thº sỷ dửng cĂc idean thữỡng º mổ tÊ cĂc idean nguyản tố xuĐt hiằn trong biºu diạn tối thiºu cừa idean radican. ành lỵ 2.7.7. GiÊ sỷ k l trữớng õng Ôi số v I l idean radican thỹc sỹ trong k[x1, x2, . . . , xn] sao cho I = P1 ∩ P2 ∩ Pr, vợi Pi l cĂc idean nguyản tố v Pi 6⊂ Pj vợi mồi i 6= j. Khi õ Pi l idean nguyản tố thỹc sỹ xuĐt hiằn trong têp {I : f | f ∈ k[x1, x2, . . . , xn]}. Vẵ dử 2.7.8. GiÊ sỷ I = hxz − y2, x3 − yzi. Trữợc hát ta giÊ sỷ I l idean radican (thỹc sỹ, iãu n y úng nhữ ữủc ch¿ ra dữợi Ơy). Ta hÂy viát I dÔng cĂc idean nguyản tố. Ta biát rơng V = V (I) = V (x, y) ∪ W, trong õ W = V (xz − y2, x3 − yz, x2y − z2). Suy ra I = hx, yi = hxz − y2, x3 − yz, x2y − z2i. Hỡn nỳa, tứ ¯ng thực I : x = hxz − y2, x3 − yz, x2y − z2i ta nhên ữủc I = hx, yi ∩ (I : x). º biºu diạn hx, yi nhữ mởt thữỡng cừa idean I ta hÂy quan sĂt lĐy V trứ W. Vẳ V = V (xz − y2, x3 − yz) nản ta cõ thº thĐy I :(x2y − z2) = hx, yi. Vêy I = (I :(x2y − z2)) ∩ (I : x). Ká tiáp ta ch¿ ra cĂc idean I :(x2y − z2) v I : x l idean nguyản tố. Hiºn nhiản I :(x2y − z2) = hx, yi l idean nguyản tố. M°t khĂc, W = V (xz − y2, x3 − yz, x2y − z2) l a tÔp bĐt khÊ quy, nản I(W ) = hxz − y2, x3 − yz, x2y − z2i = I : x l idean nguyản tố. Vêy phƠn tẵch I = (I :(x2y − z2)) ∩ (I : x) l biºu diạn cừa idean I dÔng giao cừa cĂc idean nguyản tố. Vẳ giao cĂc idean nguyản tố l idean radican, ta suy ra I l radican. Chú ỵ 2.7.9. Lỵ luên ữủc sỷ dửng trong vẵ dử trản khổng Ăp dửng ữủc trong trữớng hủp tờng quĂt. Lỵ do l chựng minh cừa ành lỵ biºu diạn cừa cĂc idean radican trong phƯn n y ch¿ chựng tọ tỗn tÔi mởt biºu diạn tối thiºu m khổng ch¿ ra cĂch tẳm mởt biºu diạn idean radican th nh cĂc idean nguyản tố. Mởt số vĐn ã nÊy sinh:
- 2.7. PH N TCH A TP THNH CC THNH PHN BT KH QUY 41 (i) Tỗn tÔi thuêt toĂn kiºm tra mởt idean l nguyản tố? (ii) Tỗn tÔi thuêt toĂn kiºm tra mởt a tÔp affine l bĐt khÊ quy? (iii) Tỗn tÔi thuêt toĂn tẳm phƠn tẵch tối thiºu cừa mởt a tÔp affine hay mởt idean radican? CƠu trÊ lới l cõ. BÔn ồc quan tƠm cõ thº xem t i liằu dăn. B i têp 1. Chựng minh giao (tũy ỵ) cừa cĂc idean nguyản tố l mởt idean radican. 2. Chi idean nguyản tố P ⊂ k[x1, x2, . . . , xn]. Chựng minh ( P náu f 6∈ P, P : f = h1i náu f ∈ P. 3. Cho idean I = hxz − y2, x3 − yzi. (a) Chựng minh I :(x2y − z2) = hx, yi. (b) Chựng minh I :(x2y − z2) l idean nguyản tố. (c) Chựng minh I = hx, yi ∩ hxz − y2, x3 − yz, z2 − x2yi. 4. Cho idean J = hxz − y2, x3 − yz, z2 − x2yi. (a) Chựng minh mồi iºm cừa W = V (J) cõ dÔng (t3, t4, t5) vợi t ∈ k n o õ. (b) Chựng minh J = I(W ). (c) Chựng minh I = hx, yi ∩ hxz − y2, x3 − yz, z2 − x2yi. 5. Cho idean I = hxz − y2, z3 − x5i. (a) Viát V (I) dÔng hủp cừa cĂc a tÔp bĐt khÊ quy. (b) Viát I dÔng giao cừa cĂc idean nguyản tố. Suy ra I radican. 6. Cho V, W l cĂc a tÔp affine trong kn vợi V ⊂ W. Chựng minh mồi th nh phƯn bĐt khÊ quy cừa V chựa trong mởt th nh phƯn bĐt khÊ quy cừa W. 7. Cho a thực GiÊ sỷ a1 a2 as l phƠn tẵch cừa th nh f ∈ C[x1, x2, . . . , xn]. f = f1 f2 ããã fs f cĂc th nh phƯn bĐt khÊ quy. Chựng minh V (f) = V (f1) ∪ V (f2) ∪ ã ã ã ∪ V (fs) l phƠn tẵch cừa V (f) th nh cĂc th nh phƯn bĐt khÊ quy v I(V (f)) = hf1f2 ããã fsi.
- 42 CHìèNG 2. Tỉ IN I Sẩ-HNH HÅC 2.8 PhƠn tẵch nguyản sỡ cừa cĂc idean ành nghắa 2.8.1. Idean I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] gồi l nguyản sỡ náu fg ∈ I suy ra ho°c f ∈ I ho°c gm ∈ I vợi m nguyản dữỡng n o õ. Vẵ dử 2.8.2. CĂc idean nguyản tố l nguyản sỡ. Idean hx, y2i l nguyản sỡ. √ Bờ ã 2.8.3. Náu I l idean nguyản sỡ thẳ I l idean nguyản tố v l idean nguyản tố nhọ nhĐt chựa I. Bờ ã n y dăn án ành nghắa sau: √ ành nghắa 2.8.4. Náu I l idean nguyản sỡ v I = P thẳ ta nõi I l P -nguyản sỡ. ành lỵ 2.8.5. Mồi idean I trong v nh k[x1, x2, . . . , xn] cõ thº viát dÔng giao hỳu hÔn cĂc idean nguyản sỡ. ành nghắa 2.8.6. PhƠn tẵch nguyản sỡ cừa idean I l biºu diạn r I = ∩i=1Qi √ trong õ Qi l idean nguyản sỡ. PhƠn tẵch gồi l tối thiºu náu cĂc idean Qi l phƠn biằt v r Qi 6⊃ ∩j6=iQj. √ √ Bờ ã 2.8.7. Náu I,J l cĂc idean nguyản sỡ v I = J thẳ I ∩ J l nguyản sỡ. ành lỵ 2.8.8. (Lasker-Noether) Mồi idean I trong v nh k[x1, x2, . . . , xn] cõ mởt phƠn tẵch nguyản sỡ tối thiºu. Chú ỵ 2.8.9. PhƠn tẵch th nh cĂc nguyản sỡ tối thiºu l khổng duy nhĐt. Ch¯ng hÔn idean I = hx2, xyi ⊂ k[x, y] cõ hai phƠn tẵch nguyản sỡ tối thiºu hx2, xyi = hxi ∩ hx2, xy, y2i = hxi ∩ hx2, yi. Tuy cĂc idean hx2, xy, y2i v hx2, yi l khĂc nhau những chúng cõ cũng radican. √ Bờ ã 2.8.10. GiÊ sỷ I l idean nguyản sỡ v P = I. Náu f ∈ k[x1, x2, . . . , xn] thẳ náu f ∈ I thẳ I : f = h1i náu f 6∈ I thẳ I : f l P -nguyản sỡ náu f 6∈ P thẳ I : f = I. ành lỵ 2.8.11. (Lasker-Noether) GiÊ sỷ r l phƠn tẵch nguyản sỡ tối thiºu cừa I = ∩i=1√Qi idean thỹc sỹ Khi õ l cĂc idean nguyản tố thỹc sỹ xuĐt I √⊂ k[x1, x2, . . . , xn]. Pi = Qi hiằn trong têp { I : f | f ∈ k[x1, x2, . . . , xn]}. Nhên x²t 2.8.12. °c biằt, cĂc idean Pi khổng phử thuởc phƠn tẵch nguyản sỡ cừa I. Ta nõi Pi thuởc I. Trong phƯn trữợc ta  chựng minh ành lỵ phƠn r ối vợi cĂc idean trản trữớng õng Ôi số. Sỷ dửng ành lỵ cĂc ành lỵ cừa Lasker-Noether ta nhên ữủc kát quÊ sau trản trữớng tũy ỵ. Hằ quÊ 2.8.13. GiÊ sỷ r l phƠn tẵch nguyản sỡ tối thiºu cừa idean radican thỹc I = ∩i=1Qi sỹ Khi õ l idean nguyản tố v l idean nguyản tố thỹc sỹ xuĐt I ⊂ k[x1, x2,√ . . . , xn]. Qi hiằn trong têp { I : f | f ∈ k[x1, x2, . . . , xn]}.
- 2.8. PH N TCH NGUYN Sè CếA CC IDEAN 43 B i têp 1. Cho idean I = hx, y2i ⊂ C[x, y]. (a) Chựng minh hx, yi2 ( I ( hx, yi. Suy ra I khổng l lụy thứa cừa mởt idean nguyản tố. (b) Chựng minh I l nguyản sỡ. 2. Cho idean I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn]. (a) Chựng minh I bơng giao hỳu hÔn cĂc idean bĐt khÊ quy. k k+1 (b) GiÊ sỷ g ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. Chựng minh I : g ⊂ I : g vợi mồi k ≥ 1. (c) GiÊ sỷ f, g ∈ I sao cho I : gN = I : gN+1. Chựng minh (I + hgN i) ∩ (I + hfi) = I. 3. Ta biát rơng mồi idean bĐt khÊ quy l nguyản sỡ. B i têp n y chựng tọ iãu ngữủc lÔi khổng úng. GiÊ sỷ I = hx2, xy, y2i ⊂ k[x, y]. (a) Chựng minh I l nguyản sỡ. (b) Chựng minh I = hx2, yi ∩ hx, y2i. Suy ra I khổng bĐt khÊ quy. 4. Cho idean I = hx2, xyi ⊂ Q[x, y]. (a) Chựng minh I = hxi ∩ hx2, xy, y2i = hxi ∩ hx2, yi l cĂc phƠn tẵch nguyản sỡ tối thiºu cừa idean I. (b) Chựng minh vợi mồi a ∈ Q ta cõ I = hxi ∩ hx2, y − axi l phƠn tẵch nguyản sỡ tối thiºu cừa idean I. Suy ra I cõ vổ hÔn cĂch phƠn tẵch nguyản sỡ tối thiºu. √ 5. Chựng minh idean I l thỹc sỹ náu v ch¿ náu radican I l thỹc sỹ. 6. GiÊ sỷ idean I l thỹc sỹ. Chựng minh mồi idean J ⊂ I cụng l idean thỹc sỹ. 7. GiÊ sỷ P1,P2, ,Pr l cĂc idean nguyản tố chựa trong idean I. √ r (a) Chựng minh I = ∩ Pi. √ i=1 (b) Chựng minh r khổng nhĐt thiát l phƠn tẵch tối thiºu cừa idean I = ∩i=1Pi I.
- 44 CHìèNG 2. Tỉ IN I Sẩ-HNH HÅC
- Chữỡng 3 a thực v h m hỳu t¿ trản a tÔp Chữỡng n y khÊo sĂt cĂc Ănh xÔ giỳa cĂc a tÔp. CĂc tẵnh chĐt Ôi số cừa a thực v h m hỳu t¿ trản a tÔp cho ta nhỳng tẵnh chĐt hẳnh hồc cừa chẵnh a tÔp. 3.1 nh xÔ a thực ành nghắa 3.1.1. Cho V ⊂ kn v W ⊂ km l cĂc a tÔp. Ta nõi φ: V → W l Ănh xÔ a thực (hay Ănh xÔ chẵnh quy) náu tỗn tÔi cĂc a thực f1, f2, . . . , fn ∈ k[x1, x2, . . . , xn] sao cho φ(a1, a2, . . . , am) = (f1(a1, a2, . . . , am), f1(a1, a2, . . . , am), . . . , fn(a1, a2, . . . , am)) vợi mồi (a1, a2, . . . , am) ∈ V. Trong trữớng hủp n y (f1, f2, . . . , fn) gồi l biºu diạn cừa Ănh xÔ φ. Vẵ dử 3.1.2. X²t cĂc a tÔp V = V (y − x2, z − x3) ⊂ k3, W = V (y3 − z2) ⊂ k2. X²t ph²p chiáu 3 2 π1 : k → k , (x, y, z) 7→ (y, z). Ta cõ 2 3 π1(V ) = {(x , x ) | x ∈ k} ⊂ W. Suy ra π1 : V → W l Ănh xÔ a thực. Mằnh ã 3.1.3. Cho V ⊂ km l a tÔp affine. Khi õ (i) f v g biºu diạn cũng mởt h m a thực trản V náu v ch¿ náu f − g ∈ I(V ). n (ii) (f1, f2, . . . , fn) v (g1, g2, . . . , gn) biºu diạn cũng mởt Ănh xÔ a thực φ: V → k náu v ch¿ náu fi − gi ∈ I(V ) vợi mồi i = 1, 2 . . . , n. 45
- 46 CHìèNG 3. A THÙC V HM HÚU T TRN A TP ành nghắa 3.1.4. Kỵ hiằu k[V ] l têp tĐt cÊ cĂc h m a thực φ: V → k. GiÊ sỷ φ, ψ ∈ k[V ]. ành nghắa (φ + ψ)(p) = φ(p) + π(p), (φ ã ψ)(p) = φ(p) ã ψ(p). Dạ thĐy, k[V ] vợi cĂc ph²p toĂn tờng v tẵch n y l mởt v nh giao hoĂn. Tuy nhiản, k[V ] khổng l miãn nguyản. Vẵ dử 3.1.5. GiÊ sỷ V = V (x3 + xy2 − xz, x2y + y3 − yz). Ta cõ V khổng bĐt khÊ quy do V = V (x2 + y2 − z) ∪ V (x, y) ⊂ k3. X²t cĂc a thực f = x2 + y2 − z g = 2x2 − 3y4z ∈ k[x, y, z] v giÊ sỷ φ, ψ l cĂc phƯn tỷ tữỡng ựng cừa k[V ]. Chú ỵ rơng φ, ψ khổng ỗng nhĐt bơng khổng trản V : ch¯ng hÔn, tÔi (0, 0, 5) ∈ V những φ(0, 0, 5) = f(0, 0, 5) = −5 6= 0. Tữỡng tỹ, tÔi (1, 1, 2) ∈ V ta cõ ψ(1, 1, 2) = g(1, 1, 2) = −4 6= 0. Tuy nhiản φ ã ψ bơng khổng tÔi mồi iºm thuởc V. Lỵ do l f ã g = (x2 + y2 − z)(2x2 − 3y4z) = 2x(x3 + xy2 − xz) − 3y3z(x2y + y3 − yz) ∈ hx3 + xy2 − xz, x2y + y3 − yzi. Do õ f ã g ∈ I(V ). Vêy cĂc h m a thực tữỡng ựng φ ã ψ triằt tiảu trản V. Mằnh ã 3.1.6. GiÊ sỷ V, W ⊂ kn l cĂc a tÔp affine. CĂc kh¯ng ành sau l tữỡng ữỡng (i) V bĐt khÊ quy. (ii) I(V ) l idean nguyản tố. (iii) k[V ] l mởt miãn nguyản. B i têp 1. GiÊ sỷ V = V (y − x2, z − x3) ⊂ R3 v W = V (v − u − u2) ⊂ R2. Chựng minh Ănh xÔ φ(x, y, z) = (xy, z + x2y2) xĂc ành mởt Ănh xÔ tứ V v o W. 2. GiÊ sỷ V = V (y − x) ⊂ R2 v x²t Ănh xÔ φ: R2 → R3, (x, y) 7→ (x2 − y, y2, x − 3y2). nh cừa V qua φ l mởt a tÔp affine trong R3. Tẳm hằ cĂc phữỡng trẳnh xĂc ành Ênh φ(V ). 3. Cho a tÔp affine V = V (x2 − y2z2 + z3) ⊂ R3.
- 3.1. NH X A THÙC 47 (a) GiÊ sỷ φ: V → R, (x, y, z) 7→ z, l Ănh xÔ a thực. Vợi mội c ∈ R, chựng minh φ−1(c) l a tÔp affine xĂc ành bði hằ cĂc phữỡng trẳnh x2 − y2z2 + z3 = 0, z − c = 0. (b) Khỷ z giỳa hai phữỡng trẳnh trản º xĂc ành phữỡng trẳnh cừa a tÔp V ∩{z = c}. (c) GiÊ sỷ π : V → R, (x, y, z) 7→ x. Mổ tÊ cĂc m°t mực π−1(c) trong cĂc trữớng hủp c = −1, 0, 1. (d) Tữỡng tỹ cƠu họi trản ối vợi Ănh xÔ σ : V → R, (x, y, z) 7→ y. (e) XƠy dỹng mởt Ănh xÔ a thực ψ : R → V v tẳm Ênh ψ(R). 4. Cho a tÔp affine V = V (z2 − (x2 + y2 − 1)(4 − x2 − y2)) ⊂ R3 v ph²p chiáu π : V → R2, (x, y, z) 7→ (x, y). (a) Tẳm (a, b) ∈ R2 sao cho π−1(a, b) cõ nhiãu phƯn tỷ nhĐt. (b) Tẳm cĂc têp con R ⊂ R2 sao cho (a, b) ∈ R thẳ π−1(a, b) gỗm úng hai, mởt, khổng iºm. (c) Suy ra hẳnh hồc cừa V. 2 2 2 3 5. Chựng minh cĂc Ănh xÔ φ1(x, y, z) = (2x + y , z − y + 3xz) v φ2(x, y, z) = (2y + xz, 3y2) biºu diạn cũng mởt Ănh xÔ a thực tứ ữớng cong xoưn bêc ba V = V (y − x2, z − x3) ⊂ R3 v o R2. 6. Cho Ănh xÔ φ: R2 → R5, (u, v) 7→ (u, v, u2, uv, v2). (a) a tÔp S = φ(R2) gồi l m°t Veronese. Tẳm cĂc phữỡng trẳnh ân xĂc ành S. (b) Chựng minh ph²p chiáu 2 l Ănh xÔ ngữủc π : S → R , (x1, x2, x3, x4, x5) 7→ (x1, x2) cừa φ: R2 → S. Suy ra quan hằ giỳa S v R2. 7. B i têp n y °c trững cĂc a tÔp affine V m I(V ) = {0}. (a) GiÊ sỷ k l trữớng vổ hÔn v V ⊂ kn l a tÔp affine. Chựng minh I(V ) = {0} náu v ch¿ náu V = kn. (b) Chựng tọ náu k hỳu hÔn thẳ khổng thº xÊy ra I(V ) = {0}. 8. Cho a tÔp affine V = V (xy, xz) ⊂ R3. (a) Chựng minh cĂc h m a thực f = y2 + z3 v g = x2 − x khổng ỗng nhĐt bơng khổng trản V những tẵch cừa chúng ỗng nhĐt bơng khổng trản V. (b) Tẳm V1 = V ∩ V (f) v V2 = V ∩ V (g). (c) Chựng minh V = V1 ∪ V2. 9. Cho V l a tÔp bĐt khÊ quy v cĂc h m f, g ∈ k[V ] ữủc biºu diạn bði cĂc a thực f, g. GiÊ sỷ φ, ψ khổng ỗng nhĐt bơng khổng trong k[V ] những tẵch cừa chúng ỗng nhĐt bơng khổng trản V.
- 48 CHìèNG 3. A THÙC V HM HÚU T TRN A TP (a) Chựng minh V = (V ∩ V (f)) ∪ (V ∩ V (g)). (b) Chựng minh V ∩ V (f) ho°c V ∩ V (g) khổng thº bơng V. Suy ra mởt mƠu thuăn. 10. B i têp n y chựng tọ khổng tỗn tÔi Ănh xÔ a thực khĂc hơng tứ V = R v o W = V (y2 − x3 + x) ⊂ R2. Do õ cĂc a tÔp n y khổng ¯ng cĐu. (a) GiÊ sỷ φ: R → W l Ănh xÔ a thực biºu diạn bði φ(t) = (a(t), b(t)) vợi a(t), b(t) ∈ R[t]. TÔi sao cõ ¯ng thực b(t)2 = a(t)(a(t)2 − 1)? (b) Chựng tọ a(t) v a(t)2 − 1 nguyản tố cũng nhau trong R[t]. (c) Chựng tọ tỗn tÔi a thực c(t) ∈ R[t] nguyản tố cũng nhau vợi a(t) sao cho b2 = ac2. (d) Chựng minh c2 = a2 − 1. Suy ra c, a v do vêy b l cĂc a thực hơng. 3.2 Thữỡng cừa cĂc v nh a thực ành nghắa 3.2.1. GiÊ sỷ I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] l idean v f, g ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. Ta nõi f v g ỗng dữ modulo I náu f − g ∈ I; khi õ ta viát f ≡ g mod I. Vẵ dử 3.2.2. GiÊ sỷ I = hx2 − y2, x + y3 + 1i ⊂ k[x, y]. Khi õ f = x4 − y4 + x v g = x + x5 + x4y3 + x4 ỗng dữ modulo I vẳ f − g = x4 − y4 − x5 − x4y3 − x4 = (x2 + y2)(x2 − y2) − x4(x + y3 + 1) ∈ I. Ta cõ tẵnh chĐt sau Mằnh ã 3.2.3. GiÊ sỷ I ⊂ k[x1, x2, . . . , xn] l idean. Khi õ quan hằ ỗng dữ modulo I l mởt quan hằ tữỡng ữỡng. Nhữ vêy cõ thº ành nghắa lợp tữỡng ữỡng [f] = {g ∈ k[x1, x2, . . . , xn] | g ≡ f mod I}. °c biằt, náu I = I(V ) l idean cừa a tÔp V thẳ g ≡ f mod I(V ) náu v ch¿ náu f v g xĂc ành cũng mởt h m a thực trản V. Vêy Mằnh ã 3.2.4. GiÊ sỷ Ψ: k[V ] → k[x1, x2, . . . , xn]/I(V ), φ 7→ [f], thiát lêp tữỡng ựng mởt h m a thực φ: V → k vợi lợp tữỡng ữỡng [f] trong õ f l mởt biºu diạn cừa φ. Khi õ Ψ l mởt-mởt. ành nghắa 3.2.5. Têp cĂc lợp tữỡng ữỡng k[x1, x2, . . . , xn]/I = {[f] | f ∈ k[x1, x2, . . . , xn]} gồi l thữỡng cừa k[x1, x2, . . . , xn] modulo idean I.
- 3.2. THìèNG CếA CC VNH A THÙC 49 Vẵ dử 3.2.6. GiÊ sỷ k = R, n = 1 v I = hx2 − 1i. Theo thuêt toĂn chia Euclid, mồi a thực f ∈ R[x] cõ thº viát f = q(x2 − 2) + r trong õ r = ax + b vợi a, b ∈ R. Suy ra f ≡ r mod I. Vêy R[x]/I = {[ax + b] | a, b ∈ R}. Trản k[x1, x2, . . . , xn]/I x²t cĂc ph²p toĂn [f] + [g] = [f + g], [f] ã [g] = [f ã g]. Ta cõ Mằnh ã 3.2.7. CĂc ph²p toĂn ành nghắa trản l hủp lằ. Vẵ dử 3.2.8. X²t thữỡng R[x]/hx2 − 1i = {[ax + b] | a, b ∈ R}. Dạ d ng kiºm tra [ax + b] + [cx + d] = [(a + c)x + (b + d)], [ax + b] ã [cx + d] = [(ad + bc)x + (bd + 2ac)]. ành lỵ 3.2.9. GiÊ sỷ I l idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ thữỡng k[x1, x2, . . . , xn]/I l mởt v nh giao hoĂn. ành lỵ 3.2.10. GiÊ sỷ Φ: k[x1, x2, . . . , xn]/I(V ) → k[V ], [f] 7→ φ, trong õ φ: V → k l h m a thực ữủc biºu diạn bði f ∈ k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ Φ([f] + [g]) = Φ([f]) + Φ([g]), Φ([f] ã [g]) = Φ([f]) ã Φ([g]). Hằ quÊ 3.2.11. Ta cõ ¯ng cĐu v nh k[x1, x2, . . . , xn]/I(V ) ' k[V ]. Vẵ dử 3.2.12. GiÊ sỷ V = {(0, 0)} Ta cõ I(V ) = hx, yi. Do õ k[x, y]/I(V ) ' k[V ]. Hỡn nỳa, cõ thº chựng minh Φ: k[x, y]/I(V ) → k, [f] 7→ f(0, 0) l ¯ng cĐu v nh.
- 50 CHìèNG 3. A THÙC V HM HÚU T TRN A TP Vẵ dử 3.2.13. GiÊ sỷ I = hx3 + y2, 3y4i ⊂ k[x, y]. Dạ thĐy V (I) = {(0, 0)}. Tuy nhiản k[x, y]/I khổng ¯ng cĐu vợi k. Thêt vêy, x²t [y] ∈ k[x, y]/I. Ta cõ y 6∈ I. Do vêy trong v nh k[x, y]/I ta cõ [y] 6= 0. Những [y]4 = [y4] = 0 vẳ y4 ∈ I. Do õ tỗn tÔi phƯn tỷ khĂc khổng trong k[x, y] cõ lụy thứa bêc bốn bơngkhổng. iãu n y khổng thº xÊy ra trong mởt trữớng. Vêy k[x, y]/I khổng phÊi trữớng. Hằ quÊ l k[x, y]/I(V ) ' k v k[x, y]/I khổng ¯ng cĐu. GiÊ sỷ I l idean v V = V (I). Khi õ cõ thº xÊy ra k[x1, x2, . . . , xn]/I(V ) 6' k[x1, x2, . . . , xn]/I. √ Thêt vêy, giÊ sỷ idean I khổng l radican. Khi õ tỗn tÔi f ∈ I những f 6∈ I. Do õ trong n k[x1, x2, . . . , xn]/I cõ [f] 6= [0] những [f] = [0] vợi n nguyản dữỡng n o õ. Bði vêy v nh k[x1, x2, . . . , xn]/I cõ cĂc phƯn tỷ lụy linh, trong khi õ khổng tỗn tÔi phƯn tỷ lụy linh trong v nh k[x1, x2, . . . , xn]/I(V ) do idean I(V ) l radican . Mằnh ã sau cho mối quan hằ giỳa cĂc idean trong v nh thữỡng k[x1, x2, . . . , xn]/I v cĂc idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Mằnh ã 3.2.14. GiÊ sỷ I l idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ tỗn tÔi tữỡng ựng mởt- mởt giỳa cĂc idean trong v nh thữỡng k[x1, x2, . . . , xn]/I vợi cĂc idean trong k[x1, x2, . . . , xn] chựa I. Vẵ dử 3.2.15. GiÊ sỷ I = hx3 − 4x + 3i ⊂ R = R[x]. Ta cõ R l miãn idean chẵnh. Tực l mồi idean trong R sinh bði mởt a thực. Suy ra cĂc idean chựa I l cĂc idean sinh bði a thực chia hát cho x3 − 4x + 3. Vêy thữỡng R/I cõ úng 4 phƯn tỷ CĂc idean trong R/I cĂc idean trong R/I chựa I {[0]} I {[x − 1]} hx − 1i {[x − 3]} hx − 3i R/I R Ta cụng cõ thº xĂc ành R/I bơng cĂch xĂc ành phƯn dữ khi chia a thực f cho x3 −4x+3. Hằ quÊ 3.2.16. Mồi idean trong v nh thữỡng k[x1, x2, . . . , xn]/I l hỳu hÔn sinh. B i têp 1. B i têp n y xƠy dỹng mởt trữớng chựa Q. (a) Chựng minh vợi mồi f ∈ Q[x] tỗn tÔi a, b ∈ Q sao cho f = ax + b mod I, trong õ I = hx2 − 2i ⊂ Q[x]. (b) Chựng minh lợp cừa x trong Q[x]/I thọa mÂn [x]2 = [2]. (c) Chựng minh F = Q[x]/I l trữớng. (d) Tẳm mởt trữớng con cừa F ¯ng cĐu vợi Q.
- 3.2. THìèNG CếA CC VNH A THÙC 51 2. B i têp n y khÊo sĂt cĂc ph²p toĂn cởng v nhƠn trong v nh thữỡng R[x]/hx2 + 1i. (a) Chựng minh vợi mồi f ∈ Q[x] tỗn tÔi a, b ∈ Q sao cho f = ax + b mod I, trong õ I = hx2 + 1i ⊂ R[x]. (b) Chựng minh lợp cừa x trong Q[x]/I thọa mÂn [x]2 = [2]. (c) Sỷ dửng phƯn (a) º xƠy dỹng cĂc ph²p toĂn cởng v nhƠn trản R[x]/I. (d) Tỗn tÔi mởt v nh khĂc ¯ng cĐu vợi R[x]/I? 3. Chựng minh R[x]hx2 − 4x + 3i khổng phÊi miãn nguyản. 4. B i têp n y chựng tọ cõ thº xƠy dỹng v nh thữỡng R/I khi I l mởt idean cừa v nh giao hoĂn R. (a) GiÊ sỷ I = hpi ⊂ R = Z vợi p l số nguyản tố. X²t quan hằ m ≡ n mod p ⇔ m − n chia hát cho p. Chựng minh Ơy l quan hằ tữỡng ữỡng. Liằt kả tĐt cÊ cĂc lợp tữỡng ữỡng. Kỵ hiằu têp cĂc lợp tữỡng ữỡng l Z/hpi. (b) XƠy dỹng cĂc ph²p toĂn cởng v nhƠn trản Z/hpi. (c) Chựng minh Zhpi vợi cĂc ph²p toĂn ành nghắa trản l mởt v nh giao hoĂn. (d) Chựng minh trữớng hỳu hÔn ¯ng cĐu v nh vợi Fp Z/hpi. 5. GiÊ sỷ R, S l cĂc v nh vợi phƯn tỷ ỡn và l 1R, 1S. Cho ỗng cĐu v nh φ: R → S. (a) Chựng minh φ(1R) = 1S. (b) Chựng minh náu r ∈ R cõ phƯn tỷ ngữủc r−1 ∈ R ối vợi ph²p nhƠn thẳ φ(r−1) l phƯn tỷ ngữủc cừa φ(r) ối vợi ph²p nhƠn (trong S). (c) Chựng minh náu R ¯ng cĐu v nh vợi S v R l mởt trữớng thẳ S cụng l mởt trữớng. 6. Chựng minh Ănh xÔ Φ: k[x, y] → k, f 7→ f(0, 0), cÊm sinh mởt ¯ng cĐu v nh k[x, y]/hx, yi ' k. 7. GiÊ sỷ R = k[x] v I = hx2i. (a) Chựng minh [x] l phƯn tỷ lụy linh trong R/I. Tẳm số nguyản dữỡng n nhọ nhĐt sao cho [x]n = 0. (b) Chựng minh mồi phƯn tỷ thuởc R/I cõ biºu diạn b + a trong õ a, b ∈ k v kỵ hiằu cho [x].
- 52 CHìèNG 3. A THÙC V HM HÚU T TRN A TP (c) Cho trữợc b + a ∈ R/I ta cõ thº ành nghắa Ănh xÔ R → R/I bơng cĂch tữỡng ựng mội x = b + a vợi phƯn tỷ f(x) ∈ R. Vẵ dử náu b + a = 2 + v f(x) = x2 thẳ (2 + )2 = 4 + 4 + 2 = 4 + 4. Chựng minh f(b + a) = f(b) + a ã f 0(b), trong õ f 0 l Ôo h m hẳnh thực cừa a thực f. (d) GiÊ sỷ = [x] ∈ k[x]/hx3i. Thiát lêp cổng thực tữỡng tỹ phƯn (c) cho f(b + a). 8. GiÊ sỷ R l v nh giao hoĂn. Chựng minh têp tĐt cÊ cĂc phƯn tỷ lụy linh cừa R l mởt idean trong R. 9. (a) GiÊ sỷ I ⊂ J l cĂc idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. Chựng minh J = {f ∈ k[x1, x2, . . . , xn] | [f] ∈ J/I}, trong õ J/I = {[J] | j ∈ J}. ˜ (b) GiÊ sỷ J l idean trong k[x1, x2, . . . , xn]/I. Chựng minh ˜ J = {[f] ∈ k[x1, x2, . . . , xn]/I | f ∈ J}, trong õ J = {j | [j] ∈ J˜}. 10. GiÊ sỷ R, S l cĂc v nh giao hoĂn v φ: R → S l ỗng cĐu v nh. (a) Chựng minh náu J ⊂ S l idean thẳ φ−1(J) l idean trong R. (b) Chựng minh náu φ l ¯ng cĐu v nh thẳ tỗn tÔi mởt tữỡng ựng mởt-mởt v lản, bÊo to n quan hằ bao h m, giỳa cĂc idean trong R vợi cĂc idean trong S. 11. B i têp n y nghiản cựu cĂc idean trong v nh thữỡng. (a) Cho idean I = hx2 − xi ⊂ R = R[x]. XĂc ành cĂc idean trong v nh thữỡng R/I. (b) Tữỡng tỹ cƠu (a) những ối vợi idean I = hx3 + xi. 12. B i têp n y nghiản cựu cĂc idean trong v nh thữỡng cừa R[x, y]. (a) Cho idean I = hx2 − xi ⊂ R = R[x, y]. XĂc ành cĂc idean trong v nh thữỡng R/I. (b) úng hay sai: R[x, y]/hx3, yi ¯ng cĐu v nh vợi R[x, y]/hx2, y2i? 13. Cho ỗng cĐu v nh φ: k[x1, x2, . . . , xn] → S. (a) Chựng minh kerφ = {r ∈ k[x1, x2, . . . , xn] | φ(r) = 0 ∈ S} l idean trong k[x1, x2, . . . , xn]. (b) Chựng minh tẵnh hủp lằ cừa Ănh xÔ v : k[x1, x2, . . . , xn]/kerφ → S, [r] 7→ φ(r). (c) Chựng minh v l ỗng cĐu v nh. (d) GiÊ sỷ φ l Ănh xÔ lản. Chựng minh v l mởt-mởt v lản. 14. Cho Ănh xÔ φ: k[x1, x2, . . . , xn] → k[V ], f 7→ φ(f), trong õ φ(f) ữủc biºu diạn bði a thực f. XĂc ành kerφ.
- 3.3. VNH TÅA ậ 53 3.3 V nh tồa ở PhƯn n y nghiản cựu v nh k[V ] cĂc h m a thực trản a tÔp affine V ⊂ kn. Sỷ dửng ¯ng cĐu k[V ] ' k[x1, x2, . . . , xn]/I(V ) ta s³ ỗng nhĐt k[V ] vợi k[x1, x2, . . . , xn]/I(V ). Do õ vợi f ∈ k[x1, x2, . . . , xn] kỵ hiằu [f] cõ nghắa l h m a thực trong k[V ] biºu diạn bði f. °c biằt, mội bián xi xĂc ành mởt h m [xi]: V → k, (p1, p2, . . . , pn) 7→ pi. Ta gồi [xi] l h m tồa ở thự i trản V. Khi õ ¯ng cĐu k[V ] ' k[x1, x2, . . . , xn]/I(V ) ch¿ ra cĂc h m tồa ở sinh ra k[V ]: mồi h m a thực trản V l tờ hủp tuyán tẵnh (vợi cĂc hằ số trong k) cừa cĂc tẵch cừa [xi]. iãu n y dăn án ành nghắa sau ành nghắa 3.3.1. V nh k[V ] gồi l v nh tồa ở cừa a tÔp affine V ⊂ kn. Nhiãu kát quÊ cừa phƯn trữợc cõ thº phĂt biºu lÔi theo thuêt ngỳ cừa v nh tồa ở. Vẵ dử: • a tÔp affine V bĐt khÊ quy náu v ch¿ náu k[V ] l miãn nguyản. • GiÊ sỷ k = C. Khi õ a tÔp V ⊂ Cn cõ hỳu hÔn phƯn tỷ náu v ch¿ náu C[V ] l khổng gian vector hỳu hÔn chiãu trản C. ành nghắa 3.3.2. Cho a tÔp affine V ⊂ kn. (i) Vợi mội idean J = hφ1, φ2, . . . , φsi ⊂ k[V ], kỵ hiằu VV (J) = {(a1, a2, . . . , an) ∈ V | φ(a1, a2, . . . , an) = 0 vợi mồi φ ∈ J} v gồi l a tÔp con cừa V. (ii) Vợi mội a tÔp W ⊂ V kỵ hiằu IV (W ) = {φ ∈ k[V ] | φ(a1, a2, . . . , an) = 0 vợi mồi (a1, a2, . . . , an) ∈ W } v gồi l a tÔp con cừa V. Vẵ dử 3.3.3. GiÊ sỷ V = V (z − x2 − y2) ⊂ R3. Náu J = h[x]i ∈ R[V ] thẳ 2 W = VV (J) = {(0, y, y ) | y ∈ R} ⊂ V l a tÔp con cừa V. Chú ỵ rơng kát quÊ n y cụng úng cho a tÔp V (z − x2 − y2, x) ⊂ R3. Tữỡng tỹ, náu W = {(1, 1, 2)} ⊂ V thẳ IV (W ) = h[x − 1], [y − 1]i. Kh¯ng ành sau thiát lêp quan hằ giỳa cĂc a tÔp con cừa a tÔp affine V v cĂc idean trong k[V ]. Mằnh ã 3.3.4. GiÊ sỷ V l a tÔp affine trong kn. Khi õ
- 54 CHìèNG 3. A THÙC V HM HÚU T TRN A TP n (i) Vợi mội idean J ⊂ k[V ], têp W = VV (J) ⊂ V l mởt a tÔp affine trong k . (ii) Vợi mội têp con W ⊂ V, IV (W ) l mởt idean cừa k[V ]. √ (iii) Náu J ⊂ k[V ] l mởt idean thẳ J ⊂ J ⊂ IV (VV (J)). (iv) Náu W l mởt a tÔp con cừa V thẳ W = VV (IV (W )). Ta cụng cõ cĂc idean radican trong k[V ] tữỡng ựng vợi cĂc idean radican trong k[x1, x2, . . . , xn] chựa I(V ). Cử thº Mằnh ã 3.3.5. GiÊ sỷ J l idean trong k[V ] v ˜ J = {f ∈ [x1, x2, . . . , xn] | [f] ∈ J} ⊂ k[x1, x2, . . . , xn]. Khi õ J l radican náu v ch¿ náu J˜ l radican. ành lỵ 3.3.6. GiÊ sỷ k l trữớng õng Ôi số v V l a tÔp affine trong kn. Khi õ (i) Náu J l idean trong k[V ] thẳ √ m IV (VV (J)) = J = {[f] ∈ k[V ] | [f] ∈ J}. (ii) CĂc tữỡng ựng cĂc a tÔp con affine −→IV cĂc idean radican . W ⊂ V ←−VV J ⊂ k[V ] l song Ănh bao h m Êo ngữủc v l ngữủc cừa nhau. (iii) Hỡn nỳa, qua tữỡng ựng IV , cĂc iºm cừa V tữỡng ựng vợi cĂc idean cỹc Ôi trong k[V ] ành nghắa 3.3.7. GiÊ sỷ V ⊂ km v W ⊂ kn l cĂc a tÔp Ôi số. Ta nõi V v W l ¯ng cĐu Ôi số náu tỗn tÔi cĂc Ănh xÔ a thực α: V → W v β : W → V sao cho α ◦ β = idW v β ◦ α = idV . Vẵ dử 3.3.8. a tÔp W ⊂ kn ¯ng cĐu vợi km náu tỗn tÔi Ănh xÔ a thực mởt-mởt lản α: km → W vợi Ănh xÔ ngữủc cụng l a thực. Khi õ ta cõ mởt tham số hõa a thực cừa W. Vẵ dử 3.3.9. Trong R3 khÊo sĂt hai m°t 2 2 2 Q1 = V (x − xy − y + z ) = V (f1), 2 2 2 Q2 = V (x − y + z − z) = V (f2). Ta hÂy nghiản cựu ữớng cong C = V (f1, f2). Nhên x²t rơng C = V (f1, f1 + cf2) c ∈ R, c 6= 0.
- 3.3. VNH TÅA ậ 55 Vẳ vêy m°t Fc = V (f1 + cf2) cụng chựa C. Ta hÂy chồn c sao cho m°t Fc cõ dÔng ỡn giÊn. Ch¯ng hÔn, lĐy c = −1 ta ữủc F−1 = V (f1 − f2) = V (z − xy). Ta cõ ¯ng cĐu vợi 2 Thêt vêy, x²t cĂc Ănh xÔ a thực F−1 R . 2 α: R → Q, (x, y) 7→ (x, y, xy), v 2 π : Q → R , (x, y, z) 7→ (x, y). Ta cõ v 2 α ◦ π = idQ π ◦ α = idR . Do õ ữớng cong C ⊂ Q cõ thº ữa vã cĂc ữớng cong trong m°t ph¯ng R2 nhữ sau. nh cừa C qua ph²p chiáu π xĂc ành bði π(C) = V (x2y2 + x2 − xy − y2). Vẳ C v π(C) ¯ng cĐu, nản cĂc tẵnh chĐt cừa C ữủc bÊo to n qua ph²p chiáu π. °c biằt, mội iºm (a, b) ∈ π(C) tữỡng ựng úng mởt iºm (a, b, ab) ∈ C. M°t khĂc, ữớng cong π(C) cõ tham số hõa −t2 + t + 1 x = t2 + 1 −t2 + t + 1 y = . t(t + 2) Tứ õ, sỷ dửng Ănh xÔ α, dạ d ng suy ra tham số cừa ữớng cong C. Vẵ dử trản dăn án cƠu họi: khi n o hai a tÔp l ¯ng cĐu? Phữỡng phĂp ð Ơy l sỷ dửng cĂc ¯ng cĐu k[V ] ' k[x1, x2, . . . , xn]/I(V ) v k[W ] ' k[x1, x2, . . . , xn]/I(W ). Thêt vêy, ta thĐy rơng náu cõ Ănh xÔ a thực α: V → W thẳ vợi mồi h m a thực φ: W → k ta cõ h m a thực φ ◦ α: V → k. Nhữ vêy ta ữủc Ănh xÔ tứ k[W ] v o k[V ] vợi tẵnh chĐt sau. Mằnh ã 3.3.10. GiÊ sỷ V v W l cĂc a tÔp. (i) GiÊ sỷ α: V → W l Ănh xÔ a thực. Khi õ vợi mồi h m a thực φ: W → k ta cõ φ ◦ α: V → k cụng l mởt h m a thực. Hỡn nỳa, Ănh xÔ α∗ : k[W ] → k[V ], φ 7→ φ ◦ α, l mởt ỗng cĐu v nh v l ỗng nhĐt trản cĂc h m hơng. (ii) Ngữủc lÔi, giÊ sỷ f : k[W ] → k[V ] l mởt ỗng cĐu v nh v l ỗng nhĐt trản cĂc Ănh xÔ hơng. Khi õ tỗn tÔi duy nhĐt Ănh xÔ α: V → W sao cho f = α∗.
- 56 CHìèNG 3. A THÙC V HM HÚU T TRN A TP ành lỵ 3.3.11. Hai a tÔp affine V v W l ¯ng cĐu náu v ch¿ náu tỗn tÔi ¯ng cĐu f : k[V ] → k[W ] m l ỗng nhĐt trản cĂc Ănh xÔ hơng. n n Vẵ dử 3.3.12. X²t Ănh xÔ tuyán tẵnh LA : k → k , x 7→ Ax, trong õ A l ma trên vuổng cĐp khÊ nghàch vợi cĂc phƯn tỷ thuởc Khi õ ∗ l n k. LAk[x1, x2, . . . , xn] → k[x1, x2, . . . , xn] n ¯ng cĐu v nh. Suy ra LA l ¯ng cĐu v bði vêy V ' LA(V ) vợi mồi a tÔp con V ⊂ k . Vẵ dử 3.3.13. GiÊ sỷ f ∈ k[x, y] v x²t ỗ thà cừa f : V = V (z − f(x, y)) ⊂ k3. Ta cõ V ' k2. Thêt vêy, ph²p chiáu π : V → k2, (x, y, z) 7→ (x, y), l Ănh xÔ ngữủc cừa ph²p tham số hõa cừa ỗ thà cừa f : α: k2 → V, (x, y) 7→ (x, y, f(x, y)). ¯ng cĐu giỳa cĂc v nh tồa ở tữỡng ựng Ănh xÔ π xĂc ành bơng cĂch thay z = f(x, y) v o h m a thực F (x, y, z) trản V. Vẵ dử 3.3.14. GiÊ sỷ V = V (y5 − x2) ⊂ R2. nh xÔ a thực f : V → R, (x, y) 7→ x l mởt- mởt, những V khổng ¯ng cĐu vợi R. Thêt vêy, giÊ sỷ ngữủc lÔi tỗn tÔi ¯ng cĐu α: R → V. Khi õ Ănh xÔ α∗ : R[V ] → R[u] l mởt ¯ng cĐu v nh, trong õ α∗([x]) = c(u), α∗([y]) = d(u), vợi c(u), d(u) ∈ R[u]. Vẳ y5 − x2 biºu diạn h m bơng khổng trản V nản α∗(y5 − x2) = (d(u))5 − (c(u))2 = 0 trong R[u]. Khổng mĐt tẵnh tờng quĂt, bơng cĂch sưp xáp α sao cho α(0) = (0, 0) ∈ V, cõ thº giÊ sỷ c(0) = d(0) = 0. Ta cõ thº viát 2 c(u) = c1u + c2u + ããã , 2 d(u) = d1u + d2u + ããã , trong õ Chú ỵ 5 khổng chựa lụy thứa cừa bêc thĐp hỡn 5 Tứ hằ thực ci, dj ∈ R. (d(u)) u u . (d(u))5 − (c(u))2 = 0 suy ra (c(u))2 cụng khổng chựa lụy thứa cừa u bêc thĐp hỡn u5. Tuy nhiản 2 2 2 3 2 4 (c(u)) = c1u + 2c1c2u + (c2 + 2c1c3)u + ããã 2 2 Vêy c1 = c2 = 0 v do õ lụy thứa nhọ nhĐt xuĐt hiằn trong (c(u)) l u . Tứ õ cõ d1 = 0. Suy ra u khổng thuởc Ênh cừa α∗ vẳ Ênh cừa α∗ gỗm cĂc a thực c(u) v d(u). iãu n y mƠu thuăn do α∗ l mởt ¯ng cĐu v nh tứ R[V ] lản R[u].
- 3.3. VNH TÅA ậ 57 B i têp 1. GiÊ sỷ C l ữớng cong xoưn bêc ba trong k3. (a) Chựng minh C l a tÔp con cừa m°t S = V (xz − y2). (b) Tẳm idean J ⊂ k[S] sao cho C = VS(J). 2. GiÊ sỷ V ⊂ Cn l a tÔp affine khĂc trống. (a) GiÊ sỷ Chựng minh náu v ch¿ náu khÊ nghàch trong φ ∈ C[V ]. VV (φ) = ∅ φ C[V ]. (b) Kh¯ng ành trản cỏn úng khổng náu thay C bði R? 3. Cho V = V (y − xn, z − xm) vợi n, m l cĂc số nguyản dữỡng. Chựng minh V ¯ng cĐu vợi k. (HÂy xƠy dỹng tữớng minh cĂc Ănh xÔ a thực α: k → V v β : V → k sao cho α ◦ β = 1V v β ◦ α = 1k). 4. Chựng minh mồi m°t trong k3 xĂc ành bði phữỡng trẳnh x − f(y, z) = 0 ho°c y − g(x, z) = 0 ãu ¯ng cĐu (nhữ mởt a tÔp) vợi k2. n 5. Cho a tÔp affine V = V (xn −f(x1, x2, . . . , xn−1)) ⊂ k . Chựng minh V ¯ng cĐu (nhữ mởt a tÔp) vợi kn−1. 6. Chựng minh mồi heperbol trong R2 cõ cĂc ữớng tiằm cên ngang v ựng v i qua cĂc iºm (0, 0) v (1, 1) ữủc xĂc ành bði phữỡng trẳnh dÔng xy + tx − (t + 1)y = 0 vợi t ∈ R n o õ. 7. GiÊ sỷ α: V → W l mởt ¯ng cĐu a thực giỳa cĂc a tÔp affine V v W. GiÊ sỷ U = VV (I) vợi idean I n o õ trong v nh k[V ]. Chựng minh α(U) l a tÔp con cừa W. Tẳm idean J ⊂ k[W ] sao cho α(U) = VW (J). 8. GiÊ sỷ f : k[V ] → k[W ] l ¯ng cĐu v nh giỳa cĂc v nh tồa ở sao cho hÔn chá cừa f m trản k l Ănh xÔ ỗng nhĐt. GiÊ sỷ rơng V ⊂ k vợi cĂc tồa ở x1, x2, . . . , xm. Chựng minh náu F ∈ k[x1, x2, . . . , xm] thẳ f([F ]) = F (f([x1]), f([x2]), . . . , f([xm]). 9. Cho a tÔp affine V = V (z − x2 − y2) ⊂ R3. (a) Chựng minh a tÔp con W = {(1, 1, 2)} ⊂ V chẵnh l a tÔp V ([x − 1], [y − 1]). Tứ õ suy ra h[x − 1], [y − 1]i ⊂ IV (W ). (b) Chựng minh h[x − 1], [y − 1]i = IV (W ). 10. Cho a tÔp affine 2 2 3 v Ănh xÔ tuyán tẵnh 3 3 ành V = V (y − 3x z + 2) ⊂ R LA : R → R nghắa bði ma trên 2 0 1 A = 1 1 0 0 1 1
- 58 CHìèNG 3. A THÙC V HM HÚU T TRN A TP (a) Chựng minh LA l ¯ng cĐu tuyán tẵnh. (b) Tẳm phữỡng trẳnh xĂc ành Ênh LA(V ). 11. Cho ữớng cong xoưn bêc ba V = V (y − x2, z − x3) ⊂ R3. (a) Tẳm ma trên biºu diạn ph²p quay ngữủc chiãu kim ỗng hỗ quanh trửc z mởt gõc π/6. (b) Tẳm phữỡng trẳnh xĂc ành Ênh cừa V qua ph²p quay trản. 12. B i têp n y chựng tọ V = V (y5 − x2) ⊂ R2 khổng ¯ng cĐu (giỳa cĂc a tÔp affine) vợi R. Chựng minh n y sỷ dửng cĐu trúc Ôi số cừa R[V ]. Chúng ta s³ chựng minh R[V ] khổng ¯ng cĐu v nh vợi R[t]-v nh tồa ở cừa R. (a) GiÊi thẵch tÔi sao mội phƯn tỷ cừa R[V ] ữủc biºu diạn duy nhĐt bði a thực cõ dÔng a(y) + b(y)x, trong õ a, b, ∈ R[y]. (b) Biºu diạn tẵch (a + bx)(a0 + b0x) trong R[V ] cõ dÔng nhữ trong phƯn (a). (c) GiÊ sỷ tỗn tÔi ¯ng cĐu v nh α: R[t] → R[V ]. Vẳ α l lản, tỗn tÔi cĂc a thực f, g ∈ R[t] sao cho x = α(f(t)) v y = α(g(t)). Sỷ dửng phƠn tẵch duy nhĐt cừa f, g v phƯn (b) suy ra mƠu thuăn. 13. GiÊ sỷ V ⊂ R3 l m°t tiáp xúc cừa ữớng cong xoưn bêc ba C = V (y − x2, z − x3). (a) Chựng minh tham số hõa thổng thữớng trản V thiát lêp tữỡng ựng mởt-mởt giỳa cĂc iºm thuởc V vợi cĂc iºm thuởc R2. (b) Chựng minh cĂc iºm thuởc C l cĂc iºm ký dà cừa a tÔp V. (c) GiÊ sỷ α: R2 → V l tham số hõa a thực cừa V. Chựng minh náu α(a, b) ∈ C thẳ ma trên Ôo h m cừa α tÔi (a, b) cõ hÔng < 2. (d) GiÊ sỷ β : V → R2 l Ănh xÔ ngữủc cừa α. Sỷ dửng Ôo h m h m hủp, chựng tọ (c) sai náu ta x²t iºm (a, b) vợi α(a, b) ∈ C. 3.4 H m hỳu t¿ trản a tÔp Kỵ hiằu f(x1, x2, . . . , xn) k(x1, x2, . . . , xn) = | f, g ∈ k[x1, x2, . . . , xn], g 6= 0 g(x1, x2, . . . , xn) l trữớng cĂc h m hỳu t¿. GiÊ sỷ R l miãn nguyản. Khi õ cõ thº ành nghắa trữớng thữỡng hay trữớng cĂc phƠn thực QF (R) cừa R nhữ sau: cĂc phƯn tỷ cừa QF (R) cõ dÔng r/s trong õ r, s ∈ R v s 6= 0. Trản QF (R) x²t cĂc ph²p toĂn cởng v nhƠn: r/s + t/u = (ru + ts)/(su) v r/s ã t/u = rt/(su).
- 3.4. HM HÚU T TRN A TP 59 Hai phƠn thực r/s v t/u biºu diạn cũng mởt phƯn tỷ trong QF (R) náu rs0 = r0s. Dạ d ng chựng minh QF (R) l mởt trữớng. Hỡn nỳa, QF (R) chựa têp con {r/1 | r ∈ R}' R. Náu V l a tÔp bĐt khÊ quy thẳ k[V ] l miãn nguyản. Do õ cõ trữớng thữỡng QF (k[V ]). Bði vêy cõ ành nghắa: ành nghắa 3.4.1. GiÊ sỷ V ⊂ kn l a tÔp bĐt khÊ quy. Ta gồi QF (k[V ]) l trữớng h m trản V v kỵ hiằu l k(V ). Bði ành nghắa ta cõ k(V ) = {φ/ψ | φ, ψ ∈ k[V ], ψ 6= 0} = {[f]/[g] | f, g ∈ k[x1, x2, . . . , xn], g 6∈ I(V )}. Chú ỵ rơng phƯn tỷ φ/ψ ∈ k(V ) xĂc ành mởt h m ch¿ trản phƯn bũ cừa VV (ψ). n Vẵ dử 3.4.2. GiÊ sỷ V = k . Khi õ k[V ] = k[x1, x2, . . . , xn] v do õ k[V ] = k(x1, x2, . . . , xn). Vẵ dử 3.4.3. X²t a tÔp affine V = V (y5 − x2) ⊂ R2. Ta cõ V bĐt khÊ quy. Do õ R[V ] l miãn nguyản. Bơng cĂch biºu diạn cĂc phƯn tỷ cừa R[V ] qua phƯn dữ modulo G = {y5 − x2} ta ữủc R[V ] = {a(y) + xb(y) | a, b ∈ R[y]}. Trản R[V ] cõ ph²p nhƠn (a + xb) ã (c + xd) = (ac + y5 ã bd) + x(ad + bd). Ká tiáp ta mổ tÊ trữớng h m R(V ). Náu c + xd ∈ R[V ] thẳ ta cõ thº viát a + xb a + xb c − xd = ã c + xd c + xd c − xd (ac − y5d) + x(bc − ac) = c2 − y5d2 ac − y5d bc − ac = + x . c2 − y5d2 c2 − y5d2 õ l mởt phƯn tỷ cừa R(y) + xR(y). M°t khĂc, dạ thĐy rơng mội phƯn tỷ cừa R(y)+xR(y) cụng xĂc ành mởt phƯn tỷ cừa R(V ). Vêy cõ thº ỗng nhĐt R(V ) ≡ R(y) + xR(y). Ká tiáp x²t cĂc Ănh xÔ 2 α: V → R, (x, y) 7→ x/y , 5 2 β : R → V, u 7→ (u , u ). Ta cõ α xĂc ành tÔi mồi iºm thuởc V \{(0, 0)}, trong khi β l tham số hõa a thực cừa V. X²t cĂc Ănh xÔ cÊm sinh ∗ 2 α : R(u) → R(V ), f(u) 7→ f(x/y ),
- 60 CHìèNG 3. A THÙC V HM HÚU T TRN A TP ∗ 2 5 2 β : R(V ) → R(u), a(y) + xb(y) 7→ a(u ) + u b(u ). Ta chựng minh α∗ v β∗ l cĂc ¯ng cĐu v nh. Thêt vêy, cõ thº ch¿ ra α∗ v β∗ bÊo to n cĂc ph²p toĂn tờng v tẵch. º chựng minh α∗ v β∗ khÊ nghàch, ta nhên x²t rơng α∗(f) = f(x/y2) vợi mồi f(u) ∈ R(u). Suy ra β∗(α∗(f)) = f(u5/(u2)2) = f(u). Do õ β∗ ◦ α∗ l Ănh xÔ ỗng nhĐt trản R(u). Tữỡng tỹ, trong trữớng R(V ) ta cõ x2 = y5 nản x2/y4 = y v x5/y10 = xy10/y10 = x. Vêy α∗ ◦ β∗ l Ănh xÔ ỗng nhĐt trản R(V ). Tõm lÔi, α∗ v β∗ l cĂc ¯ng cĐu v nh giỳa cĂc trữớng h m R(V ) v R[u]. Chú ỵ 3.4.4. Vẵ dử trản chựng tọ tỗn tÔi cĂc a tÔp affine khổng ¯ng cĐu những cõ cĂc trữớng h m ¯ng cĐu. Vẵ dử 3.4.5. Trong khổng gian R3 x²t m°t hyperboloid mởt tớ Q = V (x2 + y2 − z2 + 1) v m°t ph¯ng W = V (x + 1). LĐy p = (1, 0, 0) ∈ Q. Vợi mội q ∈ V, q 6= p, kỵ hiằu Lq l ữớng th¯ng nối p vợi q v ành nghắa Ănh xÔ 3 φ: V \{p} ã ã ã → R , q 7→ φ(q) nhữ sau: náu ữớng th¯ng Lq cưt m°t ph¯ng W thẳ °t φ(q) = Lq ∩ W ; ngữủc lÔi φ(q) khổng xĂc ành. º tẳm phữỡng trẳnh xĂc ành φ x²t q = (x0, y0, z0) ∈ Q. Khi õ Lq cho bði phữỡng trẳnh x = 1 + t(x0 − 1), y = ty0, z = tz0. −2 Tứ ành nghắa φ(q) = Lq ∩ W ta cõ 1 + t(x0 − 1). Nản t = . Hằ quÊ l x0−1 −2y −2z φ(q) = −1, 0 , 0 . x0 − 1 x0 − 1 Vêy φ xĂc ành tÔi mồi iºm trản Q ngoÔi trứ cĂc iºm thuởc hai ữớng th¯ng sau Q ∩ V (x − 1) = {(1, t, t) | t ∈ R} ∪ {(1, t, −t) | t ∈ R}. Ta s³ gồi φ: Q \ VQ(x − 1) → W l Ănh xÔ hỳu t¿ trản Q. i theo hữợng khĂc, náu (−1, a, b) ∈ W thẳ ữớng th¯ng L qua p = (1, 0, 0) v (−1, a, b) cõ tham số hõa x = 1 − 2t, y = ta, z = tb. Bði vêy a2 − b2 − 4 4a 4b L ∩ Q = (1, 0, 0), , , . a2 − b2 + 4 a2 − b2 + 4 a2 − b2 + 4
- 3.4. HM HÚU T TRN A TP 61 2 2 °t H = VW (a − b + 4). Ta cõ Ănh xÔ hỳu t¿ ψ : W \ H → Q cho bði cổng thực a2 − b2 − 4 4a 4b ψ(−1, a, b) = , , . a2 − b2 + 4 a2 − b2 + 4 a2 − b2 + 4 Theo cĂch xƠy dỹng ta cõ ngay φ ◦ ψ l Ănh xÔ ỗng nhĐt trản W \ H ⊂ W v ψ ◦ φ l Ănh ∗ ∗ ∗ ∗ xÔ ỗng nhĐt trản Q \ VQ(x − 1). Hỡn nỳa dạ d ng chựng tọ φ ◦ ψ v ψ ◦ φ l cĂc Ănh xÔ ỗng nhĐt trản cĂc trữớng h m. (Chú ỵ rơng hai a tÔp Q v W khổng ¯ng cĐu.) ành nghắa 3.4.6. GiÊ sỷ V ⊂ km v W ⊂ kn l cĂc a tÔp affine. nh xÔ f1(x1, x2, . . . , xm) fn(x1, x2, . . . , xm) φ: V → W, (x1, x2, . . . , xm) 7→ , , , g1(x1, x2, . . . , xm) gn(x1, x2, . . . , xm vợi fi, gi ∈ k(x1, x2, . . . , xm), gồi l hỳu t¿ náu nõ thọa mÂn (i) φ xĂc ành tÔi ẵt nhĐt mởt iºm thuởc V. (ii) Náu φ xĂc ành tÔi iºm (a1, a2, . . . , am) ∈ V thẳ φ(a1, a2, . . . , am) ∈ W. Chú ỵ 3.4.7. nh xÔ hỳu t¿ φ tứ V v o W cõ thº khổng xĂc ành tÔi mồi iºm thuởc V. Bði vêy kỵ hiằu sau thữớng ữủc sỷ dửng φ: V − − → W. Do iãu kiằn (i), têp cĂc iºm tÔi õ Ănh xÔ φ khổng xĂc ành úng bơng VV (g1, g2, . . . , gn). ành nghắa 3.4.8. GiÊ sỷ cĂc Ănh xÔ hỳu t¿ φ, ψ : V − − → W cho bði f f h h φ = 1 , , n v ψ = 1 , , n . g1 gn k1 kn Ta nõi φ = ψ náu fiki − higi ∈ I(V ), i = 1, 2, . . . , n. Ta cõ tiảu chuân hẳnh hồc sau Mằnh ã 3.4.9. GiÊ sỷ cĂc Ănh xÔ hỳu t¿ φ, ψ : V − − → W. Khi õ φ = ψ náu v ch¿ náu tỗn tÔi a tÔp con thỹc sỹ V 0 ⊂ V sao cho φ, ψ xĂc ành trản V \ V 0 v φ(p) = ψ(p) vợi mồi p ∈ V \ V 0. ành nghắa 3.4.10. Cho cĂc Ănh xÔ hỳu t¿ φ: V − − → W v ψ : − − → Z. Ta nõi Ănh xÔ hủp φ ◦ ψ ữủc xĂc ành náu tỗn tÔi p ∈ V sao cho φ ữủc xĂc ành tÔi p v ψ ữủc xĂc ành tÔi φ(p).
- 62 CHìèNG 3. A THÙC V HM HÚU T TRN A TP Mằnh ã 3.4.11. GiÊ sỷ φ: V − − → W v ψ : W − − → Z l cĂc Ănh xÔ hỳu t¿ sao cho Ănh xÔ hủp φ ◦ ψ ữủc xĂc ành. Khi õ tỗn tÔi a tÔp con thỹc sỹ V 0 ⊂ V sao cho (i) φ xĂc ành trản V \ V 0 v ψ xĂc ành trản φ(V \ V 0). (ii) ψ ◦ φ: V − − → Z l Ănh xÔ hỳu t¿ ữủc xĂc ành trản V \ V 0. Vẵ dử sau chựng tọ ψ ◦ φ cõ thº khổng ữủc xĂc ành. Vẵ dử 3.4.12. X²t cĂc Ănh xÔ hỳu t¿ 3 2 φ: R − − → R , t 7→ (t, 1/t, t ) v x + yz ψ : 3 − − → , (x, y, z) 7→ . R R x − yz Dạ thĐy ψ ◦ φ khổng ữủc xĂc ành. ành nghắa 3.4.13. (i) Hai a tÔp bĐt khÊ quy V ⊂ km v W ⊂ kn gồi l tữỡng ữỡng song hỳu t¿ náu tỗn tÔi cĂc Ănh xÔ hỳu t¿ φ: V − − → W v ψ : W − − → V sao cho cĂc Ănh xÔ φ ◦ ψ v ψ ◦ φ ữủc xĂc ành v φ ◦ ψ = idW , ψ ◦ φ = idV . (ii) a tÔp V gồi l hỳu t¿ náu tỗn tÔi số nguyản dữỡng n sao cho V tữỡng ữỡng song hỳu t¿ vợi kn. ành lỵ 3.4.14. Hai a tÔp bĐt khÊ quy V v W tữỡng ữỡng song hỳu t¿ náu v ch¿ náu tỗn tÔi mởt ¯ng cĐu Φ: k(V ) → k(W ) sao cho hÔn chá cừa Φ trản k ⊂ k(V ) l Ănh xÔ ỗng nhĐt. B i t êp 1. Cho R l miãn nguyản v kỵ hiằu QF (R) l trữớng cĂc phƠn thực trản R. (a) Chựng minh tẵnh hủp lằ cừa ph²p toĂn cởng trản QF (R). Tực l náu r/s = r0/s0 v t/u = t0/u0 thẳ (ru + ts)/su = (r0u0 + t0s0)/s0u0. (b) Chựng minh tẵnh hủp lằ cừa ph²p toĂn nhƠn trản QF (R). (c) Chựng minh QF (R) l mởt trữớng. 2. Cho a tÔp affine V = V (y5 − x2) ⊂ R2. (a) Chựng minh y5 − x2 bĐt khÊ quy trong R[x, y]. (b) Chựng minh I(V ) = hy5 − x2i. (c) Chựng minh R[V ] l miãn nguyản.
- 3.4. HM HÚU T TRN A TP 63 3. Chựng minh a tÔp affine V (y2 − x3) l a tÔp hỳu t¿. (Tực tữỡng ữỡng song hỳu t¿ vợi k). 2 2 3 4. X²t ữớng cong Vc = V (y − cx + x ), c ∈ k. Chựng minh Vc l a tÔp hỳu t¿ v tẳm cĂc a tÔp con 0 v sao cho Ănh xÔ hỳu t¿ ữủc thiát lêp trản xĂc ành Vc ⊂ Vc W ⊂ k tữỡng ựng mởt-mởt giỳa 0 v Vc \ Vc k \ W. 5. Sỷ dửng ph²p chiáu nời, chựng minh V (x2 + y2 + z2 − 1) ⊂ R3 tữỡng ữỡng song hỳu t¿ vợi m°t ph¯ng V (z). 6. Tỗn tÔi Ănh xÔ hỳu t¿ khĂc hơng tứ R lản V = V (y2 − x3 + x)? V tữỡng ữỡng song hỳu t¿ vợi R? 7. GiÊ sỷ V l a tÔp bĐt khÊ quy v f ∈ k(V ). Náu viát f = φ/ψ vợi φ, ψ ∈ k[V ] thẳ f xĂc ành trản V \ VV (ψ). Ta s³ thĐy rơng f xĂc ành trản têp lợn hỡn thổng qua vẵ dử V = V (xz − yw) ⊂ C4. (a) Chựng minh xz − yw bĐt khÊ quy trong C[x, y, z, w]. (b) Chựng minh hxz − ywi l idean nguyản tố. (c) Suy ra V bĐt khÊ quy v I(V ) = hxz − ywi. (d) GiÊ sỷ Khi õ xĂc ành trản Chựng minh f = [x]/[y] ∈ C(V ). f V \ VV ([y]). VV ([y]) l hủp cừa hai m°t ph¯ng {(0, 0, z, w) | z, w ∈ C}{(x, 0, 0, w) | x, w ∈ C}. (e) Chựng minh f = [w]/[z]. Suy ra f xĂc ành tÔi mồi iºm ngoÔi trứ m°t ph¯ng {(x, 0, 0, w) | x, w ∈ C}. Chú ỵ rơng ta cõ hai biºu diạn khĂc nhau cừa h m hỳu t¿ f. iãu n y giÊi thẵch tÔi sao nản x²t cĂc h m hỳu t¿! 8. Cho cĂc Ănh xÔ hỳu t¿ φ: R − − → R3 v ψ : R3 − − → R, trong õ x + yz φ(t) = (t, 1/t, t2) v ψ(x, y, z) = . x − yz Chựng minh hủp ψ ◦ φ khổng ữủc xĂc ành. 9. GiÊ sỷ V v W l cĂc a tÔp bĐt khÊ quy v Φ: k(V ) → k(W ) l ¯ng cĐu giỳa cĂc trữớng h m sao cho hÔn chá cừa Φ trản k l Ănh xÔ ỗng nhĐt. Chựng minh tỗn tÔi cĂc Ănh xÔ hỳu t¿ khÊ nghàch φ: V − − → W v ψ : W − − → V. 10. GiÊ sỷ φ: V − − → W l Ănh xÔ hỳu t¿ xĂc ành trản V \ V 0. GiÊ sỷ W 0 l a tÔp con cừa W. Chựng minh V 00 = V 0 ∪ {p ∈ V \ V 0 | φ(p) ∈ W 0} l a tÔp con cừa V.



