Nghiên cứu ảnh hưởng của các nguồn thủy điện vừa và nhỏ đến chế độ vận hành của lưới điện phân phối các vùng nông thôn

pdf 10 trang ngocly 20 Free
Bạn đang xem tài liệu "Nghiên cứu ảnh hưởng của các nguồn thủy điện vừa và nhỏ đến chế độ vận hành của lưới điện phân phối các vùng nông thôn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfnghien_cuu_anh_huong_cua_cac_nguon_thuy_dien_vua_va_nho_den.pdf

Nội dung text: Nghiên cứu ảnh hưởng của các nguồn thủy điện vừa và nhỏ đến chế độ vận hành của lưới điện phân phối các vùng nông thôn

  1. TạpchíKHKTNôngnghiệp2007:TậpV,Số2:7179 ĐạihọcNôngnghiệpI Nghiêncứuảnhh−ởngcủacácnguồnthủyđiệnvừavnhỏ đếnchếđộvậnhnhcủal−ớiđiệnphânphốicácvùngnôngthôn Researchontheinfluenceofminiandmicrohydropowerplantsonthedistribution networkinruralareas TrịnhTrọngCh−ởng 1 SUMMARY In the future, energy sources such as: solar power, wind power, mini and micro hydro-power plants will play a more and more important role in the liberalized electricity market. It should have a significant influence on the power flow, voltage profile and the power quality. Rural areas of Vietnam have height potentiality of mini and micro hydro-power plants with power 1 MW to 30 MW. However there are still few researches on the influence of mini and micro hydro-power plants on the distribution network. This requires a suitable tool to analyze the influence of such technologies on the distribution system. This paper presents an algorithm and a method to determine the optimal open points of loops, analyses and selects the proper modes of operation as well as investigates the influence of mini and micro hydro-power plants on the distribution network in rural areas. Key words: Distribution network, mini and micro hydro-power, network reconfiguration. 1.ĐặTVấNĐề 1 Đây l nguồn năng l−ợng khá dồi do, quan trọngcóthểbổsungchol−ớiđiệnquốcgiav Qua các công tác nghiên cứu quyhoạch cấpđiệnchocácvùngch−acól−ớiđiệnquốc b−ớcđầuchothấytiềmnăngthủyđiệnvừav giav−ơntới.Trongcôngcuộcpháttriểnkinh nhỏ(TĐN)ởn−ớctarấtphongphú.Hiệnnay tế nông thôn v miền núi thì việc khai thác phongtroxâydựngTĐNđpháttriểnrộng hợplýcácnguồnTĐNphụcvụnhucầu cho khắpnhữngtỉnhthnhcótiềmnăngthủyđiện phụ tải của khu vực đang trở thnh nhu cầu vớiquymôcôngsuấttừ5kWđếnhngngn cấpbách,đemlạihiệuquảcao. kW. Kết quả quy hoạch TĐN với quy mô công suất lớn hơn 1 MWcó 409 công trình, Hầu hết các TĐN n−ớc ta hiện nay đều phạmviphânbốchủyếuởcáctỉnhmiềnnúi khôngcóhồchứavhoạtđộngtheodạngthủy phíaBắc,miềnTrung,khuvựcTâynguyênv điệndòngsông.Ngoicácnhmáycócông Tây Nam Bộ với tổng công suất l 2.873,74 suất lớn, còn lại đa số đều do các Điện lực MW, điện năng đạt 13,403 tỷ kWh. Tổng quản lý v vận hnh, đ−ợc đấu nối trực tiếp cộngcó173côngtrìnhcóquymôcôngsuất vo l−ới phân phối. Trong công tác điều độ lắp máy từ 5MWtrở lênđể xemxét đầu t− ngycủacácĐiệnlực,việctínhtoánphânbố xâydựngvớitổngcôngsuấtlắpmáyl2296 côngsuất,chọnđiểmmởmạchvòng,ph−ơng MW với điện l−ợng trung bình hng năm l thứcvậnhnhl−ớikhicósựthamgiacủacác 10,470tỷkWh,trongđócó140côngtrìnhcó TĐN sẽ đóng một vai trò quan trọng trong chỉtiêuB/C>1(NguyễnHuyHoạch,2005). việc khai thác triệt để nguồn năng l−ợng tự nhiên, cải thiện chất l−ợng điện năng, giảm tổnthấtvnângcaođộtincậycungcấpđiện. 1KhoaHệthốngđiện,ĐạihọcCôngnghiệpHNội Đểphântíchnhữngảnhh−ởngcủaTĐNđến
  2. TrịnhTrọngCh−ởng chếđộvậnhnhcủal−ớiđiệnphânphốicần quốc gia (do có sự cân bằng công suất giữa l−ợngphátvtiêuthụtạimọithờiđiểm).Nếu hệ thống điện hiện thời không đủ mạnh thì xácđịnhcácchếđộphụtảikhácnhautrong điềunycóthểgâyranhiềuvấnđềliênquan ngy(cựcđại,trungbình,cựctiểu)trongđiều đếnchếđộvậnhnh,độtincậyhoặcthậmchí kiệnchọnđiểmmởmạchvònghợplý. ởmứcđộcaohơnlổnđịnhHTĐ;điềuđóđòi hỏi có một l−ợng công suất dự trữ đủ lớn 2.PHƯƠNGPHáPNGHIÊNCứU khoảng(1015)%(Belmans,2004). Nộidungph−ơngphápnghiêncứulxác định mức độ thâm nhập của TĐN vo hệ thống phân phối điện, cho tăng dần tỷ trong Trungtâm NLM thamgiacủaTĐNđểquansátdiễnbiếnđiện nguồn áp tại các nút. Để lập đ−ờng cong tổn thất côngsuất,chúngtôitiếnhnhchiađồthịphụ tảithnh3vùng:phụtảicựcđại(17h22h), phụtảitrungbình(06h17h),phụtảicựctiểu (22h 06h),sau đó tính toán chế độ xác lập Phụtải trongtừngchếđộứngvớimứcđộthâmnhập củaTĐN. Hình1.SựthamgiacủanguồnTĐNcóthể XácđịnhmứcđộthâmnhậpcủaTĐNvo lmgiảmcôngsuấtphátcủacácnhmáyđiện hệthốngphânphốiđiện trungtâm Khi các công trình TĐN đ−ợc xây dựng ngy cng nhiều thì mức độ thâm nhập của Mộtkhihệthốngphânphốiđ−ợcđặtd−ới TĐNvohệthốngphânphốiđiệnngycng áplựccósựthamgiacủaTĐNthìcácchếđộ lớn để đáp ứng nhu cầu phụ tải ngy cng vậnhnhcóthểđ−ợcápdụngchunghayriêng tăng.Vấnđềđặtralmứcđộthâmnhậpcủa biệt.Chỉtiêuvềtổnthấtđiệnnăngvtổnthất TĐNcóthểchấpnhậnđ−ợclbaonhiêuxét điệnápcóthểcoinh−lmộtph−ơngthứcđể về độ tin cậy, mức độ ổn định, chế độ vận xem xét hệ thống có chấp nhận sự tham gia hnh Tr−ờnghợpcơbảnbanđầulkhôngcó củaTĐNhaykhông.Côngviệcnyđ−ợclặp sựkếtnốigiữaTĐNvớil−ới,sauđótăngdần đi lặplạicho đến khi các chỉ tiêu đang xem mức độ tham gia của TĐN từ 12 n nh xétv−ợtquámứcchophép,từđósẽxácđịnh máy (hoặc có thể xác định theo % tham gia đ−ợcmứcđộthamgiatốiđacủaTĐN. củaTĐN:0%:100%).Mứcđộthâmnhậpcó Chọn điểm mở mạch vòng hợp lý trong thểxemnh−tỷsốgiữal−ợngphátđiệntổng điềukiệncónhiềunguồnTĐN củaTĐNvớitổngnhucầuphụtải: Đối với l−ới điện địa ph−ơng đ−ợc cấp ∑ P Mứcđộthâmnhập% = TDN ì 100 (1) điệntừl−ớiđiệnquốcgiakếthợpvớicácnh máy thủy điện, tổnthất điện năng trong l−ới ∑ PT điệnngoiphụthuộcvochếđộphụtảicòn Trongđó: phụ thuộc nhiều vo chế độ phát của thủy PTDN : công suất phát của thủy điện nhỏ, điện. Xét mộtl−ớiphân phối, giả sử kết quả MW tínhtoántổnthấtđiệnnăngcủal−ớitrongcác PT:côngsuấtphụtải,MW ph−ơng án đ−ợc cho trong Bảng I. Từ bảng tổnghợptrêntacầnchọnph−ơngánl−ớiđiện Với giả thiết l tổng nhu cầu phụ tải có ∆Amax (tổn thấtđiện năng lớn nhất, kWh) khổngđổitrongkhoảngthờigianxétthìđiều lmph−ơngántìmđiểmmởtối−u.Việctìm nydẫnđếnsựgiảmcôngsuấtpháttừcácnh cácđiểmmởtối−uứngvớiviệcxácđịnhđ−ợc máyđiệntrungtâmcủahệthốngđiện(HTĐ)
  3. Nghiêncứuảnhh−ởngcủacácnguồnthủyđiệnvừavnhỏ cấu hình l−ới điện hợp lý có ∆Pmin trong Pmin :phụtảicựctiểu,MW ph−ơngáncó ∆Amax đểgiảmthiểul−ợngtổn thấtđiệnnăngtrongl−ớiứngvớichếđộcóthể Trong một mạch vòng kín có nhiều dao gây thiệt hại kinh tế lớn nhất (Rubin and cách ly (DCL), cần xác định chọn DCL no Dragoslav,1997;Tr−ơngViệtAnh,2004).Đối mởđểđ−al−ớiđiệnvềtrạngtháihìnhtiavới vớicácph−ơngánkháccácđiểmmởtối−ucó hm mục tiêu l tổnthất công suất nhỏ nhất ∆ thể khác với ph−ơng án có Amax , tuy nhiên nh−ng vẫn đảm bảo các điều kiện khác nh−: trongđiềukiệnvậnhnhthựctếthìkhócóthể cungcấpđiệnđầyđủchocácphụtải,không thay đổi điểm mở liên tục trong mỗi ngy gâyquátảichocácphầntửcủahệthống,điện đêm,nêncácđiểmmởth−ờngđặtgầnnh−cố địnhchođếnkhixuấthiệnnhữngthayđổilớn ápcácnútphảinằmtrongphạmvichophép. trongcấuhìnhl−ớihaythôngsốphụtải thì Thứ tự −u tiên chọn mạch vòng kín để tính mớitínhlại.Cácb−ớctínhtoánchếđộxáclập toánvchọnđiểmmởDCLltừcácmạchcó của l−ới điện phân phối đ−ợc trình by theo dòngtảilớnnhấtđếnmạchcódòngtảibéhơn TrầnBách(2005). (Rubin and Dragoslav,1997). Tính toán tổn thất điện năng của l−ới điện trong 3 chế độ, Bảng1.Cácph−ơngánxemxét kếtquảsẽchobiếttổnthấtđiệnnănglớnnhất trong tr−ờng hợp no. Từ đó lựa chọn đ−ợc Chếđộphát Chếđộphụtải ∆A(kWh/năm) củaTĐN chếđộxáclậpcủal−ớivlcơsởđểtìmđiểm mởhợplý. Pmax ∆A1 PFmax( mùalũ) Pt.b ∆A2 3.ảNHHƯởNGCủANHMáYTĐNĐếN Pmin ∆A3 DIễNBIếNĐIệNáPVTổNTHấTCÔNG SUấTCủAMạNGĐIệNPHÂNPHốI Pmax ∆A4 PFmin (mùakhô) Pt.bình ∆A5 3.1.Sựthayđổiđiệnáptạinútkếtnốiv Pmin ∆A6 cácnútlâncận Côngsuấttácdụngphátbởicácmáyphát Ghichú: PFmax :côngsuấtphátcựcđạicủathủy điệnnhỏtrongmùalũ,MW. TĐN sẽ lm tăng điện áp v công suất phản PFmin :côngsuấtphátcựctiểucủathủy kháng phát hoặc lm giảm tạinút kếtnốiv điệnnhỏtrongmùakhô,MW. các nút lân cận. S− thay đổi giá trị điện áp P :phụtảicựcđại,MW max ∆U tạiđiểmkếtnốiNLMđ−ợcxácđịnhbởi P :phụtảitrungbình,MW tb (Bellmanetal,2004): ∆U 2 ={(PNLM − PRQ Tj ). ij + ( NLM − QX Tj ). ij } / U (2) U Trongđó: PNLM, Q NLM :CôngsuấtpháttácdụngvcôngsuấtphátphảnkhángcủaTĐN. PTj, Q Tj :Côngsuấttảitácdụngvcôngsuấttảiphảnkháng. U :ĐiệnápnúttạiđiểmkếtnốiTĐN. Zij = Rij + jX ij :tổngtrởtínhđếnđiểmkếtnối.
  4. TrịnhTrọngCh−ởng Nhậpcôngsuấtphụtảiởcácchếđộkhác Nhậpcôngsuấttrungbìnhphụtảiv nhau,côngsuấtphátcủathủyđiện côngsuấtphátcủacácthủyđiệnởchế độpháthạnchếvomùanắng ĐóngtấtcảcácDCLtrongsơđồđểtạo ĐóngtấtcảcácDCLtrongl−ớiđiện lậpl−ớiđiệnkín Giảibitoánphânbốcôngsuất Giảibitoánphânbốcôngsuất Mở1DCLtrênmộtmạchvòng Tínhtoántổnthấtđiệnnăngtrongl−ới códòngđiệnđiqualbénhất ĐóngDCLvừa mở,mởDCL Sosánhđểchọnchếđộvậnhnh Giảibitoánphânbốcôngsuất hoặccódòng củal−ớiđiệncótổnthấtđiệnnăng chol−ớiđiệnmới trongnămlớnnhất điệnbénhất tiếptheo Viphạmcácđiều Có kiệnvậnhnh Không L−ớiđiệnhìnhtia Có Kếtquả Hình2.Cácb−ớcchọnchếđộvậnhnh Hình3.Cácb−ớctìmđiểmmởhợplý 3.2.Sựthayđổitổnthấtcôngsuất Rloop: Tổngcácđiệntrởtrênvòngkínkhi đóngcáckhoáđiện. Tr−ơng Việt Anh (2004) cho rằng khi thayđổicôngsuấtphátcủaTĐNsẽlmthay Từ giá trị tổn thất công suất sẽ dễ dng đổi dòng công suất trên các nhánh. Điều đó xác định đ−ợc tổn thất điện năng thông qua dẫnđếndòngđiệnchạytrêncácnhánhsẽthay giá trị thời gian sử dụng công suất lớn nhất đổivlmthayđổil−ợngtổnthấtcôngsuất trongnămT max . trongmạngđiệnnh−sau: 4.KếTQUảTíNHTOáNáPDụNG    2 * ∆=PRe2∑ IUUi  ( m −+ n )  R loop ∑ I i iD∈   iD∈ áp dụng cho xuất tuyến 371 trạm 110kV TằngLoỏngLoCai Trongđó: Lộ 371 trạm 110 kV Tằng Loỏng, Lo D:Tậpcácnúttảisẽđ−ợcđổinhánh Cai,chiềuditrục60km,cungcấpđiệncho các phụ tải huyện Văn Bn v một phần Ii:Dòngtảitạinútthứi huyện Bảo Thắng của tỉnh Lo Cai. Công Em, E n: Tổn thất điện áp do thnh phần điệntrởgâyratạinútm,n suất cực đại đạt 11,6 MW (Nguyễn Đăng Diễnvcs,2004).Hình4v5lầnl−ợtlsơ đồmộtsợivđồthịphụtảingy25/11/2006
  5. Nghiêncứuảnhh−ởngcủacácnguồnthủyđiệnvừavnhỏ củalộ371.Trênđ−ờngtrụccủalộ371cókết Cho tăng dần công suất phát của thủy nốivớithủyđiệnPhúMậu2(tạiđịađiểmx điệnPhúMậutừcôngsuấtđảmbảolêncông LiêmPhúVănBn,LoCai)đ−ợcđ−avo suấtlắpmáy(1,0MW6,0MW),tiếnhnh sử dụng ho l−ới điện 35 kV ngy quan sát diễn biến điện áp tại tất cả các nút 21/11/2006.ThủyđiệnPhúMậucócôngsuất của lộ 371. Xác định tổn thất công suất tác lắp máy 6,0 MW, công suất đảm bảo 1,0 dụngtrongtừngtr−ờnghợpvlậpđ−ờngcong MW.Vịtrídaocắthiệntạiđặttạivịtrígiữa tổnthấtcôngsuấttácdụng.Kếtquảxácđịnh 2nút18v19trongHình4. đ−ợc trình by trong các hình 6, 7, 8, 9, 10, 11,12. 14 35 10 12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 11 34 10 12 33 8 32 13 6 24 31 4 14 2 23 30 22 21 20 19 18 17 16 15 0 25 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21222324 26 27 28 29 giờ Hình4.Sơđồmộtsợicủalộ371 Hình5.Đồthịphụtảilộ371 37 37 36 36 35 35 34 34 U ,k V 33 33 1 1.6 2 2.5 3 3.5 1 1.6 2 2.5 3 3.5 32 32 4 4.5 5 5.5 6 4 4.5 5 5.5 6 31 31 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 2122 2324 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1112 13 14 1516 17 252627282930313233 nút nút Hình6.Diễnbiếnđiệnápnúttrongnhánhcó Hình7.Diễnbiếnđiệnápnúttrongnhánhkhông TĐNkhiphụtảicựcđại cóTĐNkhiphụtảicựcđại
  6. TrịnhTrọngCh−ởng 37 37 36.5 36.5 36 36 35.5 35.5 35 35 34.5U ,k V 34.5 34 34 1 1.5 2 2.5 3 3.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 33.5 33.5 4 4.5 5 5.5 6 4.5 5 5.5 6 33 33 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 1718 19 2021222324 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 2526 27282930 313233 nút nut Hình8.Diễnbiếnđiệnápnúttrongnhánh Hình9.Diễnbiếnđiệnápnúttrongnhánh cóTĐNkhiphụtảitrungbình khôngcóTĐNkhiphụtảitrungbình 38 37.5 37.5 37 37 36.5 36.5 36 36 U ,k V 35.5 35.5 35 1 1.5 2 2.5 3 3.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 35 34.5 4 4.5 5 5.5 6 4 4.5 5 5.5 6 34.5 34 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 172526 27282930 313233 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21222324 nút nút Hình10.Diễnbiếnđiệnápnúttrongnhánh Hình11.Diễnbiếnđiệnápnúttrongnhánh cóTĐNkhiphụtảicựctiểu khôngcóTĐNkhiphụtảicựctiểu Để khảo sát mức độ tổn thất điện năng 0.35 trongcácchếđộphụtảikhácnhau,tiếnhnh 0.3 tai max tai tb tai min chiađồthịphụtảithnh3vùng,tínhtoántìm 0.25 chếđộcótổnthấtđiệnnănglớnnhất. 0.2 0.15 vùngP max =(3,1211,55)MW Thờigian:17:22h 0.1 0.05 vùngP min =(2,383,11)MW 0 Thờigian:22:06h 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 5 5.5 6 P (Phu M au),M W vùngP tb =(3,118,88)MW Thờigian:06:17h Hình12.Tổnthấtcôngsuấttácdụng khităngdầncôngsuấtphátcủaPhúMậu
  7. Nghiêncứuảnhh−ởngcủacácnguồnthủyđiệnvừavnhỏ Bảng2.Tổnthấtđiệnnăngtrênl−ớitrongcácchếđộphụtảikhácnhau ΣQ Thời Thời ΣP , ΣQ , ΣP , f ΣP , ΣQ , ∆P, ∆A, Chếđộvậnhnh f f f(TĐ) , pt pt gian gian MW MVAR MW (TĐ) MW MVAR MW kWh MVAR h/ngy ng/năm Mùam−a 726 Phụtảicựcđại(max) 14,21 7,62 6 3,16 14,0 7,37 0,21 5 150 157,5 Phụtảitrungbình(TB) 9,98 5,24 6 3,16 9,81 5,16 0,17 11 150 280,5 Phụtảicựctiểu(min) 5,85 3,06 6 3,16 5,61 2,95 0,24 8 150 288 Mùakhô 728,9 Phụtảicựcđại(max) 14,3 8,11 1 0,53 14,0 7,37 0,3 5 215 322,5 Phụtảitrungbình(TB) 9,94 5,36 1 0,53 9,79 5,16 0,15 11 215 354,8 Phụtảicựctiểu(min) 5,64 2,87 1 0,53 5,61 2,95 0,03 8 215 51,6 Dựatheokếtquảxácđịnhtrol−ucông điện phát vo mùa khô để xét tìm điểm mở suấtvchếđộvậnhnhlộ371trongchếđộ hợplýtrongl−ới.Điểmmởđ−ợclựachọnkhi xác lập ta thấy: trong chế độ phụ tải trung dòng điện chạy trên nhánh đó l nhỏ nhất bìnhvcôngsuấtphátcủacácnhmáythủy trong một mạch vòng kín v đồng thời cũng điệntrongmùakhôlph−ơngánứngvớitổn chomứctổnthấtđiệnápvtổnthấtcôngsuất thấtđiệnnăngllớnnhất.Dođóchọnchếđộ lnhỏnhất(Bảng3vBảng4). phụ tải trung bình v lúc các nh máy thủy Bảng3.Kếtquảxácđịnhphânbốcôngsuấttrêncácnhánh Nhánh Côngsuất,MVA I,A ∆U,kV Điểmmởlựachọn 12 8,96+j4,80 278,5 0,24 23 8,89+j4,72 277,7 0,12 34 8,59+j4,55 268,9 0,12 45 8,43+j4,45 264,7 0,12 56 8,36+j4,41 262,9 0,11 67 8,09+j4,24 255,2 0,22 78 4,51+j2,33 142,7 0,19 89 4,28+j2,19 136,1 0,06 910 4,16+j2,13 132,1 0,11 1011 4,11+j2,096 131,2 0,06 1112 3,91+j1,99 124,9 0,16 1213 3,79+j1,92 121,3 0,16 1314 3,76+j1,90 120,8 0,32 1415 3,55+j1,79 114,6 0,09 1516 3,22+j1,61 104,1 0,05 1617 2,57+j1,27 83 0,11 1718 1,11+j0,54 35,9 0,01
  8. TrịnhTrọngCh−ởng Nhánh Côngsuất,MVA I,A ∆U,kV Điểmmởlựachọn 1819 0,89+j0,43 25,8 0,04 1920 0,79+j0,38 25,4 0,01 2021 0,46+j0,22 14,8 0,02 2122 0,23+j0,15 7,9 0,001 KHCKen 2223 0,50+j0,28 16,9 0,02 2324 0,33+j0,17 10,7 0,01 2336 0,998+j0,534 33 0,1 1725 1,16+j0,56 37,3 0,01 2526 1,04+j0,50 33,4 0,04 2627 0,98+j0,48 31,6 0,05 2728 0,84+j0,40 27,1 0,01 2829 0,71+j0,34 23 0,01 2930 0,63+j0,30 20,4 0,01 3031 0,47+j0,22 15 0,02 3132 0,29+j0,14 9,3 0,02 3233 0,278+j0,136 8,9 0,01 3334 0,18+j0,091 5,9 0,01 Sơ đồ thuật toán tìm điểm mở hợp lý lýtrongl−ớilChiengKenKhanhHa.Với trong hệ thống điện có xét đến các nguồn ph−ơngthứcvậnhnhcũ,vitrídaocắtđặttại thủyđiệnvừavnhỏđ−ợctrìnhbytrênhình vị tríXuongGo LamNghiep,vịtrídao cắt 3.Chọnchếđộphụtảitrungbìnhtrongmùa mớiđchotổnthấtcôngsuấtnhỏhơnsovới khô, tính toán xác định phân bố công suất kếtquảtínhtoáncủaNguyễnĐăngDiễnv trongsơđồl−ớiđiệntìmđ−ợcđiểmmởhợp cs(2004). Bảng4.Tổnthấtcôngsuấttrongl−ớisaukhitìmđiểmmởtrongcácchếđộphụtảikhácnhau Sthủyđiện(MVA) Sphụtải ÄP Chếđộphụtải Σ Sphát(MVA) ÄP(%) Mựam−a Mựakhụ (MVA) (MW) 6,0+j3,16 0.18 1,29 Pmax 14,15+j7,58 14,0+j7,37 1,0+j0,526 0.14 1,0 6,0+j3,16 0.13 1,33 Pt.bỡnh 9,89+j5,20 9,81+,5,16 1,0+j0,526 0.10 1,02 6,0+j3,16 0.31 5,5 Pmin 5,90+j2,97 5,61+j2,95 1,0+j0,526 0.07 1,25 Quakếtquảxácđịnhđiểmmởchothấy: Mậuchiếm3740%côngsuấtphụtảiphụtải KhithủyđiệnPhúMậupháthếtcôngsuất cực đại v 30 32% công sất phụ tải trung trong chế độ phụ tải cực đại, phụ tải trung bình sẽ cho mức tổn thất nhỏ nhấttrong các bình sẽ có tác dụng lm giảm tổn thất công chếđộny. suất trong l−ới. Khi công suất phát của Phú
  9. Nghiêncứuảnhh−ởngcủacácnguồnthủyđiệnvừavnhỏ Trong chế độ phụ tải cực tiểu, nếu Phú cơbảnchoxuấttuyến371trạm110kVTằng Mậuphát hết công suất trong mùalũsẽlm Loỏng.Ph−ơngpháptínhtoánnêutrêncóthể giatăngtổnthấtcôngsuấttrongl−ới,điệnáp áp dụng rộng ri choton bộl−ớiphân phối nútsẽv−ợtquágiátrịđịnhmức(quááp). củacácđịaph−ơngcóthủyđiệnvừavnhỏ. Kếtquảcũngchothấykhicôngsuấtphát Ngoi ra còn có thể áp dụng cho các loại của TĐN t−ơng đối nhỏ so với phụ tải của nguồn điện phân tán khác: phong điện, điện xuấttuyến m nó nốivov nằm xa phụ tải măt trời ; những nguồn đóng vai trò quan thì hiệu quả cải thiện tổn thất công suất l trọng trong việc bổ sung cấp điện cho l−ới khôngđángkể.Nóchỉpháthuytácdụngkhi điệnQuốcgiatrongt−ơnglai. nằmgầnphụtải.KhicôngsuấtphátcủaTĐN lớnhơncôngsuấtphụtảicủaxuấttuyếnm TILIệUTHAMKHảO nókếtnốivcngnằmxaphụtảisẽlmtăng tổnthấtcôngsuấttácdụng. Tr−ơng Việt Anh (2004). Hệ chuyên gia mờ vận hnh hệ thống điện phân phối . Trong chế độ phụ tải cực tiểu nếu TĐN LuậnánTiếnsĩkỹthuật,trang6582. pháthếtcôngsuấtvomùalũthìsẽcóhiện Trần Bách (2005). L−ới điện v hệ thống t−ợng phát ng−ợc công suất phản kháng vo điện, tập I . Nxb Khoa học kỹ thuật, l−ớiđiệntruyềntảiquacácmáybiếnáp110 trang7085. kV(nhấtlkhitrongl−ớicólắpđặtcáctụbù Belmans.R.,VuVan.T,VanDommelenD.M., tĩnh).Saukhitìmđ−ợcđiểmmở,xácđịnhlại DriesenJ.(2004). Impactoflargescale tổn thất công suất đ cho thấy tổn thất công distributedandunpredictablegeneration suấttácdụngđgiảmrõrệttrongcácchếđộ on voltage and angle stability of lmviệckhácnhaucủaphụtải. transmission system , CIGRE General Meeting,pp.18. 4.KếTLUậN Nguyễn Đăng Diễn, Lê Công Doanh (2004). QuyhoạchpháttriểnĐiệnlựctỉnhLo Qua khảo sát diễn biến điện áp v tổn Cai giai đoạn 20052010 có xét đến thất công suất trong các chế độ khác nhau 2015 .ĐềáncấpBộCôngnghiệp,trang chothấy:tuỳthuộcvochếđộphụtảimcác 2028. nhmáyTĐNnêncóchếđộvậnhnhthích Nguyễn Huy Hoạch (2005). Quy hoạch thủy hợpnhằmmụctiêugiảmtổnthấtcôngsuất, điệnvừavnhỏtonquốc .Côngtyt− cảIthiệnchấtl−ợngđiệnnăng(nh−đnhận vấnxâydựngĐiện1,trang530. xétởtrên). PaiM.A.(1989). Energyfunctionanalysisfor Thôngquaviệctínhtoánchếđộxáclập power system stability , Kluwer của l−ới có xét đến ảnh h−ởng của các nh AcademicPublishers,pp.619624. máy thủy điện vừa v nhỏ, áp dụng để giải Rubin Taleski, Dragoslav Rajieie (1997). thuật toán tìm điểm mở hợp lý (Rubin and Distribution network reconfiguration Dragoslav,1997), (Tr−ơng Việt Anh, 2004), for energy loss reduction ; IEEE nộidungbibáođtìmđ−ợcđiểmmởmạch TransactionsonPowerSystems,Vol.12, No.1,pp.398406. vònghợplý.Đâysẽlph−ơngthứcvậnhnh
  10. TạpchíKHKTNôngnghiệp2007:TậpV,Số2:104 ĐạihọcNôngnghiệpI