Giáo trình Toán rời rạc (Mới)
Bạn đang xem tài liệu "Giáo trình Toán rời rạc (Mới)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_trinh_toan_roi_rac_moi.pdf
Nội dung text: Giáo trình Toán rời rạc (Mới)
- ĐẶNG NGỌC HOÀNG THÀNH
- ĐẶNG NGỌC HOÀNG THÀNH GIÁO TRÌNH TOÁN RỜI RẠC Huế, 2011
- CHƯƠNG 1. MỞ ĐẦU MỤC LỤC CHƯƠNG 1. MỞ ĐẦU 4 1.1. Tập hợp 4 1.2. Phép chứng minh quy nạp to|n học 10 1.3. Sơ lược về tổ hợp 16 CHƯƠNG 2. BÀI TOÁN ĐẾM 29 2.1. Giới thiệu b{i to|n 29 2.2. Nguyên lý bù trừ 31 2.3. Công thức truy hồi 33 CHƯƠNG 3. BÀI TOÁN TỒN TẠI 41 3.1. Giới thiệu b{i to|n 41 3.2. Phương ph|p phản chứng 44 3.2. Nguyên lý Dirichlet 46 CHƯƠNG 4. BÀI TOÁN LIỆT KÊ 48 4.1. Giới thiệu b{i to|n 48 4.2.Thuật to|n quay lui 49 CHƯƠNG 5. BÀI TOÁN TỐI ƯU 53 5.1. Ph|t biểu b{i to|n 53 5.2. Thuật to|n nh|nh v{ cận 53 CHƯƠNG 6. LÝ THUYẾT ĐỒ THỊ 72 6.1. Sơ lược về lý thuyết đồ thị 72 6.1.1. C|c kh|i niệm về Đồ thị 73 6.1.2. Đồ thị con 76 6.1.3. C|c phép tìm kiếm trên đồ thị 81 6.1.4. Hành trình và chu trình 82 6.2. Đồ thị ph}n đôi v{ C}y 90 6.2.1. Đồ thị ph}n đôi v{ c}y 90 6.2.2. C}y khung của đồ thị. 93 6.2.3. C|c phép duyệt c}y 95 6.3. Đồ thị Euler v{ Đồ thị Hamilton 96 6.3.1. Đồ thị Euler 96 6.3.2. Đồ thị Hamilton 97 6.4. Đồ thị phẳng 98 2
- CHƯƠNG 1. MỞ ĐẦU TÀI LIỆU THAM KHẢO 101 3
- CHƯƠNG 1. MỞ ĐẦU CHƯƠNG 1. MỞ ĐẦU 1.1. Tập hợp 1.1.1. Khái niệm tập hợp Tập hợp l{ một kh|i niệm nguyên thủy. Người ta thừa nhận kh|i niệm n{y như một lẽ tất yếu m{ không đưa ra một định nghĩa cụ thể. C|c đối tượng trong thế giới hợp th{nh một tập hợp. Tập c|c sinh viên trong một lớp học. Tập c|c số tự nhiên. Tập c|c đường thẳng trong mặt phẳng. Tập c|c quốc gia trong một ch}u lục. Tập c|c c}y trong rừng. Tập c|c ph}n tử nước trong một giọt nước . V{ h{ h{ng sa số những ví dụ về tập hợp. Trong tập hợp, c|c yếu tố bên trong nó được xem l{ các phần tử của tập hợp. Một tập hợp có thể không chứa phần tử n{o, cũng có thể chứa hữu hạn phần tử hoặc vô hạn c|c phần tử. Một tập hợp đôi khi còn được gọi tắt là tập. Ví dụ tập hợp A hay tập A. Cho một tập hợp A, và một phần tử a của tập hợp A. Ta nói rằng, phần tử a thuộc tập hợp A. Kí hiệu Đọc l{: phần tử A thuộc tập hợp A hoặc phần tử a thuộc tập A. Ngược lại, nếu phần tử b không phải l{ phần tử của tập hợp A thì ta nói rằng, phần tử b không thuộc tập hợp A và kí hiệu Các cách biểu diễn tập hợp Để biểu diễn một tập hợp, thông thường người ta sử dụng một trong hai c|ch sau: a) Liệt kê c|c phần tử của tập hợp Đối với phương ph|p n{y, ta liệt kê tất cả hoặc một phần các phần tử trong tập hợp đó. * + - Tập các số tự nhiên chẵn * + – Tập 3 kí tự a, b v{ c. b) Sử dụng c|c mô tả về tập hợp
- b c d n a m r s u t e f g h q p BÀI 18. Trong c|c đồ thị sau đ}y có tồn tại đường đi Euler hay chu trình Euler không? Nếu có h~y chỉ ra đường đi Euler hoặc chu trình Euler n{y. a c a b c d b e f d e f g h l i j k g h i BÀI 19. Trong c|c đồ thị sau đ}y có tồn tại đường đi Hamilton hay chu trình Hamilton không? Nếu có h~y chỉ ra đường đi Hamilton hoặc chu trình Hamilton n{y. a b c d b c a d e f g e f g BÀI 20. Cho đồ thị sau đ}y: b d 4 2 3 4 f a 4 1 2 1 c 5 e 7 a) Tìm đường đi ngắn nhất từ trong đồ thị trên bằng thuật to|n Dijkstra. b) Tìm đường đi ngắn nhất từ trong đồ thị trên bằng thuật to|n Floyd. c) Tìm c}y khung nhỏ nhất trong đồ thị trên bằng thuật to|n Prim. d) Tìm c}y khung nhỏ nhất trong đồ thị trên bằng thuật to|n Kruskal. 108
- TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Kenneth H. Rosen. Discrete Mathematics and its applications. Mc-Graw Hill. 2. Thomas H. Cormen, Charles E. Leiserson, Ronald L. Rivest. Introduction to Algorithms. MIT Press. 109



