Bài tập và hướng dẫn trình bày bản vẽ kỹ thuật

pdf 126 trang ngocly 40 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập và hướng dẫn trình bày bản vẽ kỹ thuật", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_tap_va_huong_dan_trinh_bay_ban_ve_ky_thuat.pdf

Nội dung text: Bài tập và hướng dẫn trình bày bản vẽ kỹ thuật

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ KHOA CƠ KHÍ TH.S MẠC VĂN GIANG BÀI TẬP & HƯỚNG DẪN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KỸ THUẬT NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ Hải Dương, năm 2014
  2. LƠI GIỚI THIỆU Bản vẽ kĩ thuật là một phương tiện thông tin dùng trong sản xuất và đời sống. Bản vẽ kĩ thuật là các thông tin kỹ thuật được trình bày theo các quy tắc thống nhất. Trong sản xuất, bản vẽ kĩ thuật được dùng để thiết kế, chế tạo, lắp ráp, thi công Trong đời sống, bản vẽ kỹ thuật giúp người tiêu dùng sử dụng các sản phẩm một cách có hiệu quả và an toàn: - Bản vẽ kĩ thuật là "ngôn ngữ" chung dùng trong kĩ thuật - Học vẽ kỹ thuật để ứng dụng vào sản xuất, đời sống và tạo điều kiện học tốt các môn khoa học – kỹ thuật khác Nhằm góp phần nâng cao chất lượng đào tạo tại trường Đại học Sao Đỏ, giảng viên bộ môn CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY, khoa Cơ Khí đã chủ động biên tập nội dung cuốn sách “Hướng dẫn trình bày bản vẽ kỹ thuật- dùng cho ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí”; Tài liệu này sẽ góp phần phục vụ cho công tác giảng dạy của giảng viên và học tập của sinh viên trong nhóm học phần Hình họa-Vẽ kỹ thuật, Vẽ kỹ thuật nâng cao, làm tài liệu tham khảo trong quá trình sinh viên làm Đồ án. Cuốn sách được biên tập gồm 3 nội dung: - Các bài tập về hình học-họa hình, vẽ kỹ thuật. - Các bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp mẫu. - Hệ thống các bảng tra cứu liên quan tới việc vẽ và thiết kế theo TCVN. Các giảng viên và sinh viên có thể lựa chọn nội dung trong các phần của cuốn Sách sao cho phù hợp với các ngành học khác. Trong quá trình biên tập tác giả đã được sự giúp đỡ, hỗ trợ nhiệt tình của giảng viên bộ môn để cuốn sách được hoàn thành. Tôi xin chân trọng cảm ơn. Mặc dù đã có nhiều cố gắng, song do thời gian và trình độ còn hạn chế, khó tránh khỏi nhừng sai sót, tác giả mong nhân được những ý kiến đóng góp xin gửi về theo địa chỉ: Bộ môn Cơ sở thiết kế máy, khoa Cơ khí trường Đại học Sao Đỏ, 24 Thái Học, Phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Sao Đỏ, tháng 9 năm 2014 TÁC GIẢ
  3. 1. MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ NÉT VẼ CHIỀU RỘNG TT TÊN NÉT VẼ CÁCH VẼ ỨNG DỤNG NÉT VẼ 1 Nét liền đậm b Đường bao thấy Đường dóng, đường kích thước, 2 Nét liền mảnh b/2 đường gạch mặt cắt Nét gạch chấm 15 3 Đường trục, đường tâm, quỹ 3 b/2 mảnh đạo chuyển động Nét lượn sóng 4 Đường cắt lĩa, giới hạn phần hoặc dích dắc b/2 hình cắt và hình chiếu 4 1 5 Nét đứt b/2 Đường bao khuất, cạnh khuất 15 3 Đường bao phần tử trước mặt 6 Nét gạch chấm đậm b cắt 15 5 Đường bao phần lân cận, vị trí 6 Nét hai chấm gạch mảnh b/2 giới hạn Hình 1.1. Quy cách trình bày của các nét vẽ *) Trị số độ dày nét vẽ tiêu chuẩn: 0.05 0.09 0.13 0.15 0.18 0.20 0.25 0.30 0.35 0.40 0.50 0.53 0.60 0.70 0.80 0.90 1.00 1.06 1.20 1.40 1.58 2.00 2.11. A C G K E D B Hình 1.2. Ứng dụng của các nét vẽ A: Nét liền đậm D: Đường dích dắc K: Nét hai chấm gạch B: Nét liền mảnh E: Nét đứt C: Nét lượn sóng G: Nét chấm gạch mảnh 1
  4. 2. KHUNG TÊN, BẢNG KÊ CHI TIẾT TRÊN BẢN VẼ KỸ THUẬT 5 KHUNG TÊN 5 Khung bản vẽ Mép giấy Hình 2.1 Sơ đồ vị trí khung tên 185 7 8 25 15 10 20 20 20 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 10 BẢN VẼ CHẾ TẠO 15 Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày BÁNH RĂNG CÔN Đặng H Long 23-4 Dấu Khối lượng Tỷ lệ 5 55 Th. kế H. dẫn Mạc V Giang 1:1 10 KTCN Mạc V Giang KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 02 Bộ môn VKT&CSTKM Vật liệu: 40X 15 Duyệt Tạ H Phong Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ Hình 2.2 Khung tên sản xuất (theo TCVN 3821-83) 8 75 10 35 15 12 30 7 2 7 1 Tên gọi S lg Vật liệu Đơn vị Ghi chú 10 V.t T.số Hình 2.3 Bảng kê tương ứng với khung tên sản xuất (theo TCVN 3821-83) 2
  5. 140 20 30 15 8 Người vẽ Mạc Văn Giang 05-4 BÁNH RĂNG Kiểm tra Tạ Hồng Phong 32 TL 1:1 8 BỘ MÔN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY Vật liệu: C45 KHOA CƠ KHÍ SL:1000ct 8 25 Hình 2.4 Khung tên trường học (theo TCVN 3821-83) 10 25 45 10 25 25 7 7 Ký hiệu Tên gọi Vật liệu 10 V.t Số lg Ghi chú Hình 2.5 Bảng kê tương ứng khung tên trường học (theo TCVN 3821-83) 3
  6. 3. VẼ HÌNH HỌC ∅20 Ø10 2x45° 2x45° Ø17 15 23 2 R1 1 R8 ∅9 110 R2 R20 R4 30 R23 R23 18 11 R10 R23 ∅10 R13 R5 27 R25 R12 Hình 3.1. Móc cẩu (đơn) Hình 3.2. Móc cẩu (kép) R6 R50 R13 ∅23 ∅12 R2 R34 R15 R24 R15 R9 R45 6 5 R23 R5 ∅16 ∅44 Hình 3.3. Móc cài Hình 3.4. Móc cài 4
  7. 3. VẼ HÌNH HỌC ∅21 R59 ∅16 R3 R22 R15 R3 R8 79 4 6 8 R20 63 R26 R13 43 R10 99 R20 54 R3 ∅13 R3 R15 Hình 3.5. Nắp Hình 3.6. Cá 30 ∅10 5 ∅20 R10 R50 ∅35 R10 ∅15 35 25 ∅11 R25 R8 R8 68 R21 R45 ∅25 R10 R79 R10 R5 30 33 R10 R5 R5 10 R50 ∅20 18 30 ∅40 Hình 3.7. Bệ máy Hình 3.8. Cần gạt 5
  8. 4. BÀI TOÁN VỀ VỊ TRÍ VÀ GIAO Bài 4.1. Xác định giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng chiếu đứng? B1 A1 X B2 A2 Bài 4.2. Tìm giao điểm của đường thẳng chiếu bằng d và mặt phẳng Q tạo bởi đường thẳng p cắt q? q1 p1 d1 X p2 q2 d2 Bài 4.3. Xác định giao tuyến của hình phẳng ABC với mặt phẳng a? ma A1 C1 B1 X B2 C2 na A2 6
  9. 4. BÀI TOÁN VỀ VỊ TRÍ VÀ GIAO Bài 4.4. Xác định giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng Q(p//q)? p1 q1 d1 X d2 q2 p2 Bài 4.5. Xác định giao điểm của đường thẳng m với mặt phẳng Q( A,d)? A1 m1 d1 X m2 d2 A2 Bài 4.6. Xác định giao tuyến của đường thẳng m với mặt phẳng Q(q,d)? 1 q m1 d1 X q2 d2 m2 7
  10. 4. BÀI TOÁN VỀ VỊ TRÍ VÀ GIAO Bài 4.7. Xác định giao tuyến của mặt thẳng P(a,b) với Q(c,d)? a1 b1 c1 d1 X a2 c2 b2 d2 Bài 4.8. Xác định giao tuyến của đường thẳng d với mặt phẳng Q? d1 ma X na d2 8
  11. 4. BÀI TOÁN VỀ VỊ TRÍ VÀ GIAO Bài 4.9. Vẽ giao của chóp SABCD với mặt phẳng chiếu đứng? S1 P 1 A1 C 1 B1 =D 1 D 2 S2 A2 C 2 B2 Bài 4.10. Vẽ giao của mặt nón với các mặt lănh trụ? 9
  12. 4. BÀI TOÁN VỀ VỊ TRÍ VÀ GIAO BÀI 4.11. Cho mặt hình lặng trụ chiếu đứng và mặt hình chóp. Hãy vẽ giao của hai mặt đó? BÀI 4.12. Vẽ giao của hình nón cụt với mặt cầu? 10
  13. 4. BÀI TOÁN VỀ VỊ TRÍ VÀ GIAO Bài 4.13 Vẽ giao của hai mặt nón? S1 T 1 S2 T 2 11
  14. 4. BÀI TOÁN VỀ VỊ TRÍ VÀ GIAO Bài 4.14. Vẽ giao của hai mặt hình chóp với mặt hình năng trụ? 12
  15. 5. BÀI TOÁN VỀ LƯỢNG Bài 4.15. Cho đường thẳng l và đường chiếu bằng t. Hãy tìm trên l các điểm cách t một đoạn bằng a cho trước? l1 t1 l2 t2 Bài 4.16. Xác định độ dài đoạn thẳng AB và góc nghiêng của nó so với các mặt phẳng hình chiếu? B1 A1 X B2 A2 13
  16. 5. BÀI TOÁN VỀ LƯỢNG Bài 4.17. Tìm khoảng cách từ điểm A tới đường thẳng d? A1 d1 X A2 d2 Bài 4.18. Tìm khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng P(d//e)? A1 e1 d1 X d2 A2 e2 14
  17. 5. BÀI TOÁN VỀ LƯỢNG Bài 4.19. Cho điểm A và đường mặt m. Dựng tam giác vuông cân ABC sao cho cạnh huyền BC nằm trên đường thẳng m? m1 A1 X m2 A2 Bài 4.20. Cho điểm A và đường bằng m. Tìm khoảng cách từ điểm A tới đường thẳng m? m1 A1 X m2 A2 Bài 4.21. Cho điểm A và hình chiếu đứng B1 của điểm B. Tìm hình chiếu bằng của điểm B biết đoạn thẳng AB = 40mm? A1 B1 X A2 15
  18. 6. VẼ 3 HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC Hình 5.1 Hình 5.2 Hình 5.3 Hình 5.4 20 Hình 5.5 Hình 5.6 16
  19. 6. VẼ 3 HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC Hình 5.7 Hình 5.8 Hình 5.9 Hình 5.10 17
  20. 28 28 14 16 10 9 ∅16 32 72 Hình 6.1Hình Hình 6.3Hình R16 ∅25 ∅36 68 14 12 7. VẼ HÌNH CHIẾU THỨ 3-VẼ HÌNH CHIẾU TRỤC ĐO 29 27 26 21 7 32 70 18 8 30 15 15 138 Hình 6.4Hình 6.2Hình 19 R5 20 15 35 50 5 12 12 10 45 76 40
  21. 7. VẼ HÌNH CHIẾU THỨ 3-VẼ HÌNH CHIẾU TRỤC ĐO 30 ∅20 15 5 43 15 15 9 6 20 15 ∅20 15 25 10 25 32 35 ∅5 R18 R5 28 35 45 Hình 6.5 Hình 6.6 R6 34 R10 28 16 18 8 10 ∅49 24 48 R14 8 32 64 16 Hình 6.7 Hình 6.8 19
  22. 7. VẼ HÌNH CHIẾU THỨ 3-VẼ HÌNH CHIẾU TRỤC ĐO 48 28 12 44 36 10 30 8 16 R11 ∅22 30 16 24 40 8 48 62 Hình 6.9 Hình 6.10 ∅40 28 7 R10 ∅14 ∅9 ∅13 R10 28 35 17 17 23 6 8 11 57 13 4 5 ∅10 R10 30 9 28 50 ∅9 ∅14 Hình 6.11 Hình 6.12 20
  23. 8. GIAO TUYẾN KHỐI (Hoàn thành hình chiếu bằng, vẽ hình chiếu cạnh) ∅29 24 18 8 29 22 6 25 6 R15 Hình 7.1 Hình 7.2 36 20 8 30 13 7 21 9 ∅39 24 27 Hình 7.3 Hình 7.4 35 22 9 20 28 30 22 12 26 7 7 34 25 Hình 7.5 Hình 7.6 21
  24. 9. CÁC HÌNH BIỂU DIỄN B B B B A A A A -Vẽ hình chiếu cạnh? -Vẽ hình cắt A-A? -Vẽ hình chiếu cạnh? -Vẽ mặt cắt B-B? -Vẽ hình cắt A-A? Hình 8.1 -Vẽ mặt cắt B-B? Hình 8.2 A B A B Hãy vẽ mặt cắt của vật thể tại các vị trí cho trên hình vẽ. Hình 8.4a -Vẽ hình chiếu cạnh? -Chọn vẽ hình cắt đứng? Chọn vẽ các mặt cắt cho vật thể trên Hình 8.3 Hình 8.4b 22
  25. 9. CÁC HÌNH BIỂU DIỄN A A A A -Vẽ hình chiếu cạnh? -Vẽ hình cắt A-A? -Vẽ hình chiếu cạnh? -Vẽ hình cắt A-A? Hình 8.5 Hình 8.6 A A A A -Vẽ hình chiếu cạnh? -Vẽ hình chiếu cạnh? -Vẽ mặt cắt A-A? -Vẽ mặt cắt A-A? Hình 8.7 Hình 8.8 23
  26. 10. BIỂU DIỄN REN VÀ MỐI GHÉP REN Hình 9.1 Hãy vẽ ren và ghi kích thước trên ren Biết: Ren hình thang, d=18, Ph=8, n=2, ren trái, phần thân có ren 30mm Hình 9.2 Hãy vẽ ren và ghi kích thước trên ren Biết: Ren hệ mét, bước nhỏ d=18, P=2,5, ren phải, chiều dài phần có ren 30mm Hình 9.3 Hãy vẽ ren và ghi kích thước trên ren Biết: Ren hệ mét bước nhỏ d=18, P=1, ren phải, chiều dài phần có ren 26mm Hình 9.4 Hãy vẽ ren và ghi kích thước trên ren Biết: Ren ống trụ, đường kính danh nghĩa 1/2 inch, chiều dài phần ren 30mm 24
  27. 10. BIỂU DIỄN REN VÀ MỐI GHÉP REN ∅ Hình 9.5 Vẽ hình chiếu từ trái và từ phải cho chi tiết ren trên? Vẽ mối ghép Bu lông theo các số liệu sau: Đề 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 d 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 l0 1 0 d d d Dv=2.2d 30° b1 b2 a H đ s H b LIÊN HỆ CÁC KÍCH THƯỚC THEO d (TCVN 1892-76) d 1=0.85d c=0.15d D=2d a=(0.3-0.4)d cx45° H b=0.7d H đ =0.8d l0=(1.5-2)d s=0.15d - Chiều dài sơ bộ thân bu lông : L'=b1+b2+s+H đ +a - Quy tròn L' theo chiều dài lớn hơn gần nhất được L theo dãy sau: 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 85 90 95 100 L - Tính lại a=L-b1-b2-s-H đ Hình 9.6 25
  28. 10. BIỂU DIỄN REN VÀ MỐI GHÉP REN Vẽ mối ghép Vít cấy theo các số liệu sau: Đề 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 d 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 l1+0.75d L l1+0.5d l0 l1 1 0 d d d 120° a Dv=2.2d LIÊN HỆ CÁC KÍCH THƯỚC THEO d (TCVN 3612-81) b ( Như của Bu lông) - Chiều dài sơ bộ vít cấy: L'=b+s+H đ +a Hình 9.7 - l1=1d (thép) 1.25d 1.6d 2d hoặc 2.5d tùy theo độ cứng kim loại - Quy tròn L' theo chiều dài lớn hơn gần nhất được L theo dãy sau: 12 16 20 25 30 35 40 45 50 55 60 70 80 90 100 110 120 130 140 150 160 180 200 - Tính lại a=L-b-s-H đ Vẽ mối ghép Vít theo các số liệu sau: Đề 1 2 3 4 5 H d 10 15 20 25 30 L b l1 r 1 r 0 D b d d 120° LIÊN HỆ CÁC KÍCH THƯỚC THEO d (TCVN 52-86) h d 1=0.85 d h=0.25d br=0.2d l0 do=1.1d D=1.5d c=0.15d 1 l1+0.5d H=0.6d lo=2d r= 25d l1+0.75d - Chiều dài sơ bộ của Vít : L'=b+l1 - l1 ≥d với kim loại cứng, l1 ≥1.5d với kim loại mềm Hình 9.8 - Quy tròn L' theo chiều dài lớn hơn gần nhất được L theo dãy sau: 2 3 4 5 6 8 10 12 16 18 20 25 30 35 40 45 50 60 70 80 90 100 - Tính lại l1=L-b 26
  29. 10. BIỂU DIỄN REN VÀ MỐI GHÉP REN A 3 4 1 A 14 22 22 2 10 2 1 15 R3 10 5 17 25 A A A A A A 12 12 - Vẽ lắp nối các chi tiết bằng bu lông (TCVN 1892 - 76) đường kính danh nghĩa của bu lông d=8 - Ghi ký hiệu của các bu lông đã sử dụng Hình 9.9 Hình 9.10 72 34 6 5 14 R3 2 56 50 45° R25 22 R28 44 Hình 9.11 Vẽ Bu lông M20x TCVN 1892-76? 27
  30. 10. BIỂU DIỄN REN VÀ MỐI GHÉP REN 70 55 5 10 50 40 73 5 22 48 22 Hình 9.12 Vẽ 2 vít cấy A1-M20x TCVN3612-81? 65 14 2 ∅76 25 ∅60 10 Hình 9.13 Vẽ vít đầu trụ M16x TCVN 52-86 28
  31. 11. BIỂU DIỄN MỐI GHÉP THEN Vẽ mối ghép then bằng A bxhxl TCVN 4216-86 Đề 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 d 20 25 30 40 50 60 40 45 50 60 THEN BẰNG (trích TCVN 4216-86) A-A b I h l 2 1 d+t d-t d I TL5:1 r lm Hình 9.14 Đường kính KÍCH THƯỚC MẶT CẮT của THEN và RÃNH THEN trục d b h t1 t2 r Chiều dài l Từ 5 đến 7 2 2 1.1 1.0 Lớn hơn 7 đến 10 3 3 2.0 1.1 * Chiều dài theo được tính toán 0.2 - 10 - 14 4 4 2.5 1.6 theo điều kiện bền hoặc lấy - 14 - 18 5 5 3.0(3.2) 2.1(1.9) khoảng 90% chiều dài lm của - 18 - 24 6 6 3.5(3.8) 2.6(2.3) moay ơ theo các số trong dãy - 24 - 30 8 7 4.0(4.5) 3.1(2.6) sau: 10 12 14 16 18 20 22 25 28 32 36 40 45 50 - 30 - 36 10 8 4.5(5.2) 3.6(2.9) 0.3 56 63 70 80 90 100 110 - 36 - 42 12 8 4.5(5.2) 3.6(2.9) 125 140 160 180 200 220 - 42 - 48 14 9 5.0(5.8) 4.1(3.3) 250 280 320 360 400 - 48 - 55 16 10 5.0(6.5) 5.1(3.6) * Trong ( ) dùng cho then - 55 - 65 18 11 5.5(7.1) 5.6(4.0) bằng kiểu B 0.5 - 65 - 75 20 12 6.0(7.8) 6.1(4.3) - 75 - 90 24 14 7.0(9.0) 7.2(5.2) - 90 - 105 28 16 8.0(10.3) 8.2(5.9) - 105 - 120 32 18 9.0(11.5) 9.2(7.6) - 120 - 140 36 20 10(12.3) 10.2(7.4) 0.8 - 140 - 170 40 22 11(13.5) 11.2(8.7 - 170 - 220 45 25 13(15.3) 12.2(9.9) 29
  32. 11. BIỂU DIỄN MỐI GHÉP THEN Vẽ mối ghép then bán nguyệt có ký hiệu bxhxD theo TCVN 4216-86 Đề 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 d 20 25 30 40 50 60 40 45 50 60 A THEN BÁN NGUYỆT (trích TCVN 4217-86) A-A b h r D 2 d+t 1 l d d-t lm A Hình 9.15 Đường kính trục d Kích thước Chiều sâu rãnh then then Bán kính Vát mép Kiểu I Kiểu II góc lượn của hoặc góc Kiểu I: Truyền Trên Trên Trên Trên rãnh then lượn của Kiểu II: Định vị bxhxD then trên lỗ mô men xoắn Trục(t 1) lỗ (t2) Trục(t 1 ) lỗ (t 2) trên trục 2x2.6x7 1.7 1.0 Lớn hơn 5 đến 7 Lớn hơn 7 đến 14 2x3.7x10 2.8 1.0 2.5x3.7x10 2.7 1.1 3x3.7x10 2.7 1.1 - 7 - 10 - 10 - 18 3x5x13 4.0 1.1 3x6.5x16 5.5 1.1 4x5x13 3.5 1.6 4x6.5x16 5.0 1.6 0.2 0.25 - 10 - 14 - 14 - 24 4x7.5x19 6.0 1.6 4x9x22 7.5 1.6 5x6.5x16 4.5 2.1 4.7 1.9 5x7.5x19 5.5 2.1 5.7 1.9 - 14 - 18 - 18 - 30 5x9x22 7.0 2.1 7.2 1.9 5x10x25 8.0 2.1 8.2 1.9 5x11x28 9.0 2.1 9.2 1.9 30
  33. 11. BIỂU DIỄN MỐI GHÉP THEN Vẽ mối ghép then vát có ký hiệu bxhxl theo TCVN 4216-86 Đường kính trục d Kích thước Chiều sâu rãnh then then Bán kính Vát mép Kiểu I Kiểu II góc lượn của hoặc góc Kiểu I: Truyền Trên Trên Trên Trên rãnh then lượn của Kiểu II: Định vị bxhxd then trên lỗ mô men xoắn Trục(t 1 ) lỗ (t 2) Trục(t 1 ) lỗ (t 2) trên trục 6x9x22 6.5 2.6 6.8 2.3 6x10x25 7.5 2.6 7.8 2.3 - 18 - 24 - 24 - 36 6x11x28 8.5 2.6 8.8 2.3 0.2 0.25 6x13x32 10.5 2.6 10.8 2.3 6x15x38 12.8 2.6 12.8 2.3 8x10x25 7 3.1 7.5 2.6 8x11x28 8 3.1 8 2.6 8x13x32 10 3.1 10.5 2.6 - 24 - 30 - 30 - 42 8x15x38 12 3.1 12.5 2.6 8x16x45 13 3.1 13.5 2.6 8x17x55 14 3.1 14.5 2.6 5x10x25 8.0 2.1 8.2 1.9 - 14 - 18 - 18 - 30 5x11x28 9.0 2.1 9.2 1.9 0.3 0.4 10x13x32 9.5 3.6 10.2 2.9 10x15x38 11.5 3.6 12.2 2.9 10x16x45 12.5 3.6 13.2 2.9 - 30- 36 - 36 - 48 10x17x55 13.5 3.6 14.2 2.9 10x19x65 15.1 3.6 16.2 2.9 10x24x80 20.5 3.6 21.2 2.9 5x10x25 15.5 3.6 16.2 2.9 - 36 - 42 - 42 - 55 5x11x28 20.5 3.6 21.2 2.9 Chiều dài then vát chọn theo dãy: 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18;20; 22; 25; 28; 32; 36; 40;45; 50;56; 63; 70; 80;90; 100; 110; 125; 140; 160; 180; 200; 220; 250; 280; 315; 355; 400 A A-A b 1:100 h 2 1 d+t d-t A Hình 9.16 31
  34. 11. BIỂU DIỄN MỐI GHÉP THEN Mối ghép then hoa răng chữ nhật Số d 1 không a không Số d 1 không a không SỐ d D b f r SỐ d D b f r ĐỀ răng z nhỏ hơn nhỏ hơn ĐỀ răng z nhỏ hơn nhỏ hơn Mối ghép loại nhẹ 1 23 26 6 6 22.1 3.54 0.3 0.2 9 56 62 8 10 53.6 6.38 0.5 0.5 2 26 30 6 6 24.6 3.85 0.3 0.2 10 62 68 8 12 59.8 7.31 0.5 0.5 3 28 32 6 7 26.7 4.03 0.3 0.2 11 72 78 10 12 69.6 5.45 0.5 0.5 4 32 36 8 6 30.4 2.71 0.4 0.3 12 82 88 10 12 79.3 8.62 0.5 0.5 5 36 40 8 7 34.5 3.46 0.4 0.3 13 92 98 10 14 89.4 10.08 0.5 0.5 6 42 46 8 8 40.4 5.03 0.4 0.3 14 102 108 10 16 99.9 11.49 0.5 0.5 7 46 50 8 9 44.6 5.75 0.4 0.3 15 112 120 10 18 108.8 10.72 0.5 0.5 8 52 58 8 10 49.7 4.89 0.5 0.5 Mối ghép loại trung bình 16 11 14 6 3 9.9 - 0.3 0.2 26 42 48 8 8 39.5 2.57 0.4 0.3 17 13 16 6 3.5 12.0 - 0.3 0.2 27 46 54 8 9 42.7 - 0.5 0.5 18 16 20 6 4 14.5 - 0.3 0.2 28 52 60 8 10 48.7 2.44 0.5 0.5 19 18 22 6 5 16.7 - 0.3 0.2 29 56 65 8 10 52.2 2.5 0.5 0.5 20 21 25 6 5 19.5 1.95 0.3 0.2 30 62 72 8 12 57.8 2.4 0.5 0.5 21 23 28 6 6 21.3 1.43 0.3 0.2 31 72 82 10 12 67.4 - 0.5 0.5 22 26 32 6 6 23.4 1.65 0.4 0.3 32 82 92 10 12 77.1 3.0 0.5 0.5 23 28 34 6 7 25.9 1.70 0.4 0.3 33 92 102 10 14 87.3 4.5 0.5 0.5 24 32 38 8 6 29.4 - 0.4 0.3 34 102 112 10 16 97.7 6.3 0.5 0.5 25 36 42 8 7 33.5 1.02 0.4 0.3 35 112 125 10 18 106.3 1.4 0.5 0.5 Mối ghép loại nặng 36 16 20 10 2.5 14.1 - 0.3 0.2 45 46 56 10 7 40.9 - 0.5 0.5 37 18 23 10 3 15.6 - 0.3 0.2 46 52 60 16 5 47.0 - 0.5 0.5 38 21 26 10 3 18.5 - 0.3 0.2 47 56 65 16 5 50.6 - 0.5 0.5 39 23 29 10 4 20.3 - 0.3 0.2 48 62 72 16 6 56.1 - 0.5 0.5 40 26 32 10 4 23.0 - 0.4 0.3 49 72 82 16 7 65.9 - 0.5 0.5 41 28 35 10 4 24.4 - 0.4 0.3 50 82 92 20 6 75.6 - 0.5 0.5 42 32 40 10 5 28.0 - 0.4 0.3 51 92 102 20 7 85.5 - 0.5 0.5 43 36 45 10 5 31.3 - 0.4 0.3 52 102 112 20 8 98.7 - 0.5 0.5 44 42 52 10 6 36.9 - 0.4 0.3 53 112 125 20 9 104 - 0.5 0.5 Chú thích: 1. Then hoa được chế tạo theo TCVN 28-63. 2. Kích thước a dùng với trục theo phương án B của mối ghép nhẹ và trung bình chế tạo bằng phương pháp lăn răng. 3. Kích thước r của trục theo phương án A dùng trong trường hợp chế tạo trục không bằng phương pháp lăn răng. 4. Đoạn vát ở rãnh lỗ có thể thay thế bằng một đường cong có bán kính bằng f. 32
  35. 11. BIỂU DIỄN MỐI GHÉP THEN Mối ghép then hoa răng thân khai m=1 m=1.5 m=2 m=2.5 m=3.5 m=5 m=7 m=10 SỐ ĐỀ D Z x Z x Z x Z x Z x Z x Z x Z x 1 12 11 0 - - - - - - - - - - - - - - 2 13 12 0 - - - - - - - - - - - - - - 3 15 14 0 - - - - - - - - - - - - - - 4 17 16 0 - - - - - - - - - - - - - - 5 20 18 0.5 12 0.25 - - - - - - - - - - - - 6 22 20 0.5 14 0.25 - - - - - - - - - - - - 7 25 24 0 16 0.25 - - - - - - - - - - - - 8 28 26 0.5 18 0.25 12 1 - - - - - - - - - - 9 30 28 0.5 18 0.75 14 0 - - - - - - - - - - 10 32 30 0.5 20 0.25 14 1 - - - - - - - - - - 11 35 34 0 22 0.25 16 -0.5 12 1.25 - - - - - - - - 12 38 36 0.5 24 0.25 18 0 14 0.25 - - - - - - - - 13 40 38 0.5 26 0.25 18 1 14 1.25 - - - - - - - - 14 42 - - 26 0.75 20 0 16 -0.25 - - - - - - - - 15 45 - - 28 0.75 22 0.5 16 1.25 - - - - - - - - 16 50 - - 32 0.25 24 0 18 1.25 - - - - - - - - 17 55 - - 36 0.25 26 -0.5 20 1.25 14 1.25 - - - - - - 18 60 - - 88 0.75 28 1 22 1.25 16 0.25 - - - - - - 19 65 - - - - 32 -0.5 24 1.25 18 -0.75 - - - - - - 20 70 - - - - 34 0 26 1.25 18 1.75 12 2.5 - - - - 21 75 - - - - 36 0.5 28 1.25 20 0.75 14 0 - - - - 22 80 - - - - 38 1 30 1.25 22 -0.25 14 0 - - - - 23 85 - - - - - - 32 1.25 24 -1.25 16 0 - - - - 24 90 - - - - - - 34 1.25 24 1.25 16 2.5 - - - - 25 95 - - - - - - 36 1.25 26 0.25 18 0 - - - - 26 100 - - - - - - 3842 1.25 28 -0.75 18 2.5 - - - - 27 110 - - - - - - 46 1.25 30 0.75 20 2.5 14 2.5 - - 28 120 - - - - - - 50 1.25 34 -1.25 22 2.5 16 0.5 - - 29 130 - - - - - - - - 36 0.25 24 2.5 18 -1.5 - - 30 140 - - - - - - - - 38 1.75 26 2.5 18 3.5 - - 31 150 - - - - - - - - 42 -0.25 28 2.5 20 1.5 14 0 32 160 - - - - - - - - 44 1.25 30 2.5 22 -0.5 14 5 33 170 - - - - - - - - 48 -0.75 32 2.5 24 -2.5 14 0 34 180 - - - - - - - - 50 0.75 34 2.5 24 2.5 16 5 35 190 - - - - - - - - - - 36 2.5 26 0.5 18 0 36 200 - - - - - - - - - - 38 2.5 28 -1.5 18 5 Chú thích: 1. Then hoa được chế tạo theo TCVN 28-63. 2. Không lên dùng modul: m=7 3. Bảng này đã rút gọn chỉ tới D=200mm. Đường kính lớn nhất D=400mm. 4. Các kích thước của mối ghép: đường kính vòng chia dc=mZ; góc biên dạng của dao thanh răng bằng 30°; đường kính vòng cơ sở d=dc.cosac; độ dịch chỉnh thanh răng x=(D-mZ-m)/2; chiều dài danh nghĩa của răng S=(m/2)+ 2.X.tg ac. 5. Các đường kính danh nghĩa: Đường kính chân răng của trục khi chân răng phẳng: d B=D-2m; khi chân răng cong dR=D-2.77m Đường kính vòng chân của lỗ khi định tâm theo S: D A=D+0.4m Đường kính đỉnh răng: d A=D-2m Chiều cao đoạn vát khi định tâm theo D: f B=0.1m Bán kính cong ở chân răng: R=0.47m 6. Dung sai then Hoa răng thân khai được tra theo Bảng 7 phần phụ lục. 33
  36. 11. BIỂU DIỄN MỐI GHÉP THEN 1. MỐI GHÉP THEN HOA RĂNG CHỮ NHẬT A b A-A Phương án A fx45° d D r H8 F10 D-zxdxD xb h7 h9 A Hình 9.17 A A-A 7 Phương án B a d fx45° D 1 d H8 F10 VD: d-zxd xDxb A h7 h9 Hình 9.18 * Then hoa răng chữ nhật thường định tâm theo đường kính ngoài và đường kính trong s s a c a c R R D d D A B d A A d D R A 0 d d D R B 0 d d d B dc dc Định tâm theo S Định tâm theo D 34
  37. Rz40 C-C 0.016 0.016 10,8 +0.036 0.01 AA 0.016 AA 0.016 AA 0.012 AA 0.63 0.01 AA 36 43 C 0.63 1.25 1.25 0.63 I I 25 +0.037 12 12 +0.015 +0.002 +0.015 +0.002 +0.015 +0.002 +0.015 +0.002 ∅30 ∅30 ∅25 I ∅25 1.5 x 45° TL2.5:1 35 2 bên R3 R3 R3 R3 A 1.25 C 1.25 C A 2.5 60° ∅10 120° ∅3.15 2.5 2.5 0.01 AA 0.01 AA 37 61,5 ±0.01 2.5 67,5 ±0.01 51 248,88 4.03 3.9 YÊU CẦU KỸ THUẬT 1. Nhiệt luyện đạt độ cứng HB 250-260 2. Dung sai độ song song r ãnh then không lớn h ơn 0.018 HDĐBT 3. Dung sai độ đối xúng r ãnh then không lớn h ơn 0.072 S.lg Chữ ký Ngày 4. Dung sai độ tr òn của các mặt A không lớn hơn 0.008 Sđ Số tài liệu TRỤC BẬC 23-4 Tỷ lệ 5. Dung sai độ trụ của các mặt A không lớn hơn 0.008 Th. kế Nguyễn Cường Dấu Khối lượng Mạc V Giang H. dẫn 1:1 6. Sai lệch giới hạn các kích thuớc không chỉ dẫn: mặt bao KTCN Mạc V Giang H14, mặt bi bao h14, còn lại ±IT14/2 KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 C45 Bộ môn CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY Duyệt Tạ H Phong Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ
  38. Rz40 Mô đun mặt đáy lớn : m=4 Số răng : Z=15 Góc bên hình của dạng khởi thủy : a=20° Góc nghiêng của răng : b i = 8°56' Góc nghiêng trung bình : btb = 10°36' Cấp chính xác 8 23 Độ lệch tâm : e' = 25 48.75 27.75±0.01 25 2 0.004 2.0 0.05 C 0.004 Nhìn theo A 5 (L= 160.86±0.10) R2 R1.5 1.25 A 1.25 2.0 B 2x45° 11°44' 1°26' 2.0 ∅50 ∅60 ∅38 ∅36 ∅37 ∅35k6 ∅40k6 ∅40k6 ∅67.86 1.5 M39x2 cấp 2 M39x2 cấp 1°43' 1.25 A B 90° C D 40 36 50 0.004 2.0 0.004 25 18 58 50 0.04 C 290 B - B YÊU CẦU KĨ THUẬT: 1. Nhiệt luyện đạt độ cứng HB 270 - 300. Rz15 2. Dung sai tích lũy của bước cơ sở d tS = 0.05 0 Rz15 10f9 3. Dung sai trên độ đảo vành răng E = 0.04 4. Sai lệch giới hạn của bước vòng Δt 0 = 0.01 5. Dung sai độ song song mặt bên rãnh then không vượt quá 0.022. 30.7H11 6. Sai lệch giới hạn không chỉ dẫn củ a các kích thư ớc bao H14, bị bao h14, còn lại ±IT12/2 A TL10:1 6.06-0.07 A - A Rz15 4.0 Rz15 8f9 HDĐBT Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày BÁNH RĂNG CÔN LIỀN TRỤC 1.25 1.25 36 Th. kế Nguyễn Cường 23-4 Dấu Khối lượng Tỷ lệ H. dẫn Mạc V Giang 1:1 KTCN Mạc V Giang KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 C40 Bộ môn CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY Duyệt Tạ H Phong Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ
  39. Rz40 Mô đun m 8 Số mối ren z1 2 YÊU CẦU KĨ THUẬT Loại trục vít Ác-si-mét Góc vít 11°18' 1. Nhà máy chế tạo chọn số liệu kiểm tra theo tiêu chuẩn về đ ộ chính xác trong TCVN 2257-77. Hướng ren Phải Cấp chính xác 8-c 2. Nhiệt luyện ren vít: tôi bằng dòng đ iện tần số cao HRC 45 50 Đường kính mặt trụ chia d1 80 Bước xoắn vít pz 25,12 3. Sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của các kích th ư ớc: bao H14, bị bao h14, còn lại ±IT 12/2 h Thông số Profin của vít 1 17,6 4. Dung sai đ ộ song song rãnh then không lớn h ơn 0,018. a x 20° 5. Dung sai đ ộ đ ối xứng rãnh then không lớn h ơn 0,072 Hệ số đường kính q 10 16 115 112 20° Rz20 2.5 0,03 BC R4 R4 1x45 o R1,5 2.5 2.5 2 bên Rz20 2 o A R2 1.25 Rz20 1x45 2.5 2.5 R1 2 bên +0,018 +0,002 +0,003 +0,025 +0,018 +0,002 ∅60,8 +0,018 +0,002 M36 ∅45 37 ∅96 ∅50 ∅35 ∅29 ∅45 M42 ∅60,6 ∅60,6 I ∅40 I 5.0 II II 2 13 33 B C A 0.01 15 60 19 0.01 0,025 B-C 15 260 423 I A-A TL5:1 II TL2:1 HDĐBT 1.25 Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày TRỤC VÍT 60° ∅8 Th. kế Nguyễn Cường 23-4 Dấu Khối lượng Tỷ lệ 12N9 H. dẫn Mạc V Giang R0.5 1:1 2 bên KTCN Mạc V Giang KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 10 35 20 C45 Bộ môn CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY Duyệt Tạ H Phong Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ
  40. Rz80 0.015 50 +0.073 40 +0.062 R8 3±0.06 24° 5.0 0.01 A 5.0 2.5 R6 120° 53 38 25 12 21 19 M5 4 2.5 A 5.0 124 150 5.0 +0.043 38 3lỗ∅6 12 25±0.09 36° R4 YÊU CẦU KỸ THUẬT 25±0.1 Các kích thước không ghi dung sai đối với lỗ H14, trục h14 còn lại ±IT14/2 30 14 42 25±0.1 110 2x45° R4 30 Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày GKCT 01.11 Thiết kế Đỗ Quân Tùng Thiết kế ĐẾ TRƯỢT Dấu Khối lượng Tỉ lệ Ng. V. Cường H. dẫn Thiết kế 1:2 KTKT Ng. Q. Đạt Thiết kế KTCN Mạc Văn Giang Thiết kế Gx15-32 Bộ môn CSTKM Duyệt Tạ Hồng Phong Thiết kế Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ
  41. 2 x45° M27x2-e6 Rz 40 ∅19 2,5 0,02 B ∅16H6 0,02 B 5 25 20 0,02/100 0,63 B 3 B 2 A A 2,5 70 M12x1,5-H6 ∅5 48 38 2,5 ∅38 5 38±0,06 25 0,02/100 B 6 39 2,5 7 2,5 64 2,5 0,02 B M 33 x 2 H6 ∅50 86 A - A 31 ∅90 ∅74 4 lỗ ∅9 Yêu cầu kỹ thuật 14 1. Các kích tuước không ghi dung sai đối với lỗ H12, trục h12 còn lại ±IT 2 2. Làm cùn cạnh sắc sau khi gia công 1x45° ∅4 33 64 120° 37° VGA 02.12 Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày THÂN 53° Th. kế Ng.V. Cường 23-4 Dấu Khối lượng Tỷ lệ 30 H. dẫn Mạc V Giang 1:1 KTCN Mạc V Giang KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 CT38 Bộ môn CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY Duyệt Tạ H Phong Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ
  42. ∅54 Rz40 ∅44 ∅34 ∅24-0.1 0.01 A ∅12 3 ∅8-0.05 I 2X45° 2.5 I 2.5 10° II TL 5:1 TL 5:1 6 R0.5 27 33±0.1 0.63 II 40 0.02 B R0.5 20 17 X B 2 45° 10 2.5 A 2x45° M27x2-H7 YÊU CẦU KỸ THUẬT ∅36±0,12 1 . Độ cứng mặt ren đạt 350 HB IT14 2 . Các kich thước không ghi dung sai của bản vẽ còn lại lấy theo H12, h12, ± 2 VH.01.11 Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày NẮP Th. kế Ng. Quốc Đạt 23-4 Dấu Khối lượng Tỷ lệ Mạc V Giang H. dẫn 2:1 KTCN Mạc V Giang KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 C45 Bộ môn CSTKM Duyệt Tạ H Phong Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ
  43. 0.02 Rz40 80∅120 0.05 B 100±0,07 ∅65 20 34 2x45° 2.5 B 17±0.1 2,5 8 4 30 32 R16 30±1 12 4 ∅12 103±0.07 92 16 ∅16 2.5 ∅16 R18 A R4 A 20 ∅44 232±0,115 R30 41 0.02 10±0.029 2,5 C ∅60 ∅100 80±0,06 YÊU CẦU KĨ THUẬT A-A 0.02 1. Độ cứng 15-20 HRC 0.05 B 2. Dung sai các kích thước không ghi lấy theo lỗ H12; trục: h12 còn 20 lại ± IT14/2. 3. Các mép vát không ghi lấy: 0.5x45° 87 104 TPGLMP Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày CẦN Th. kế Đỗ Quân Tùng 23-4 Dấu Khối lượng Tỷ lệ H. dẫn Mạc V Giang 1:1 KTCN Mạc V Giang KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 CT38 Bộ môn CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY Duyệt Tạ H Phong Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ
  44. 0,025 A Rz40 1.25 5° R4 Mô đun m 3 Số răng Z 83 Góc nghiêng răng b 0 Loại răng Thẳng Hệ số dịch chỉnh X 0,06 Cấp chính xác TCVN 1067-84 CCX 8-C Profin gốc TCVN2258-77 4lỗ ∅13 4lỗ 0.022 Đường kính vòng chia d 312 Rz10 11 11 Rz10 10H8 5° R0.25 2x45° Rz20 35 2 bên -0.081 37 42 ∅54 ∅145 ∅234 ∅255 ∅241.5 0.32 A +0.18 ∅35+0.02 YÊU CẦU KĨ THUẬT R4 1. Cơ sở chế tạo chọn bộ kiểm tra theo TCVN 1067-84 2. Nhiệt luyện : tôi cải thiện , HB 190 220 3. sai lệch giới hạn không chỉ dẫn củ a các kích thư ớc 2.5 bao H14, bị bao h14, còn lại ±IT12/2 2.5 HDĐBT Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày BÁNH RĂNG TRỤ Th. kế Ng V Thông 23-4 RĂNG THẲNG Dấu Khối lượng Tỷ lệ Mạc V Giang 0,02 A H. dẫn 1:1 KTCN Mạc V Giang 2x45° KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 2 bên C45 Bộ môn CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY 33 Duyệt Tạ H Phong Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ
  45. Rz40 2.5 0.65 A 1.25 Mô đun pháp m 3 Số răng Z 103 2.5 Góc nghiêng răng b 13°58'38'' 2.5 Hệ số dịch chỉnh X 0 Cấp chính xác TCVN 1067-84 CCX 8-C 14 14 Profin gốc TCVN2258-77 Đường kính vòng chia d 211.06 Dây cung chiề u dày răng Sc 3.927 10 +0.021 0.05 A 0.05 A R0.25 Rz10 -0.1 2x45° 2 bên -0.1 35.3+0.2 ∅185 ∅70 ∅215.06 A 0.03 ∅128 0.32 ∅32 +0.025 ∅206,06 43 YÊU CẦU KỸ THUẬT R4 1. C ơ sở chế tạo chọn bộ kiểm tra theo TCVN 1067-84 2. Nhiệt luyện : tôi cải thiện, HB 190 220 3. Sai lệch giới hạn không chi dẫn của các kích thước 4lỗ ∅14 bao H14, bị bao h14 còn lại ± IT12/2 R4 4. Dung sai đ ộ song song rãnh then 0,022 5. Dung sai đ ộ đ ối xứng rãnh then 0,086 2x45° 2 bên 37,5 44 HDĐBT Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày BÁNH RĂNG TRỤ Th. kế Nguyễn Cường 23-4 RĂNG NGHIÊNG Dấu Khối lượng Tỷ lệ H. dẫn Mạc V Giang 1:1 KTCN Mạc V Giang KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 C45 Bộ môn CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY Duyệt Tạ H Phong Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ
  46. Rz40 ( 115.5-0.04) 35.5 33 6 0,025 A R2 Rz20 2,5 2,5 +0,12 8+0,05 2,5 0,03 A Rz40 o 2x45° 15.859±7' -0,03 2 bên +0.13 +0.02 ∅30 ∅69,1 22,8 +0,2 A ∅20 1.25 44 1x45 o YÊU CẦU KỸ THUẬT 3 1. Nhà máy chế tạo chọn số liệu kiểm tra theo tiêu chuẩn về đ ộ chính xác trong TCVN 1067-84 74.0° 2. Nhiệt luyện : Tôi cải thiện HB241 285 3. Sai lệch giớ i hạn không chỉ dẫn của các kích thướ c: bao H14, 31 -0.025 bị bao h14, còn lại ±IT12/2 Mô đun mte 2,5 4. Dung sai đ ộ song song rãnh then không lớ n hơn 0,022 Số răng Z 25 5. Dung sai đ ộ đ ối xứ ng rãnh then không lớ n hơn 0,086 Loại răng Thẳng Hệ số dịch chỉnh x 0 Prôfin gốc TCVN 2258-77 HDĐBT d 15,859o Góc côn chia 1 Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày BÁNH RĂNG CÔN Tỷ lệ Góc côn đáy d 15,297o Th. kế Nguyễn Cường 23-4 Dấu Khối lượng f H. dẫn Mạc V Giang 1:1 Cấp chính xác theo TCVN 1067-84 7 KTCN Mạc V Giang KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 Đường kính trung bình d 54,03 m1 C45 Bộ môn CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY Duyệt Tạ H Phong Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ
  47. A-A A Rz40 15±0.042 đối với răng 2.5 Rz20 9A10 Rz20 0,06 B Mô đun m 4 Rz20 Số răng Z₂ 56 Rz20 Hướng xoắn _ Phải Rz20 R.025+0.15 Rz20 Hệ số dịch chỉnh x 0 +0.18 ∅30 +0.02 Vòng cơ sở _ Theo TCVN 2258-77 +0.16 Cấp chính xác theo ∅85 ∅45 ∅119 Cấp 8 ∅95H7/p6 TCVN 1067-84 ∅116 f8 C 32.4 2.5 Chiều dày răng trên +0.210 Sa2 6,27 -0.285 2.5 mặt trụ chia Chiều cao đỉnh răng ha2 4.02 2.5 Khoảng cách trục aw 150±0.042 R17 Đường kính vòng chia d₂ 224.0 Rz20 45 B A Loại trục vít đối tiếp _ zk1 1x45 2bên Rz20 Số vòng xoắn của ren 15±0.04 đối với Z 1 1 tâm phần lõm 30 0,06 B trục vít đối tiếp ∅95 0,06 B 2.5 Kí hiệu bản vẽ của 35 xxxx.20.02 LAP trục vít đối tiếp YÊU CẦU KĨ THUẬT 1- Sai lệch giới hạn không chỉ dẫn của các kích thước: bao-H14; bị bao-h14; còn lại js 2- Độ ô van và độ côn của mặt C không lớn hơn 0.012mm HDĐBT 3- Dung sai độ song song rãnh then không lớn hơn 0.022 Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày BÁNH VÍT 4- Dung sai độ đối xứng rãnh then không lớn hơn 0.086 Th. kế Nguyễn Cường 23-4 Dấu Khối lượng Tỷ lệ H. dẫn Mạc V Giang Ghi chú: một phương án bánh vít có vành đúc liền thân 1:1 KTCN Mạc V Giang KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 Bộ môn CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY Duyệt Tạ H Phong Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ
  48. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 406 60 90 Mức dầu cao nhất 197 13 Mức dầu thấp nhất 14 190±0.12 140 ±0.10 46 300 300 360 634 433 36 15 ĐẶC TÍNH HỘP GIẢM TỐC 33 34 ∅55k6 35 Động c ơ điện Cấp aw u z 1 z2 m b ccx D11 P (k W ) n (v/ph) Nhanh ∅55 k6 22 115 2 11,88° 9 5,5 1425 Chậm 24 101 3 0 9 H7 ∅62d11 34 20 Bạc 2 Thép C45 ∅110H7 ∅35k6 ∅62H7 19 Nắp ổ 4 GX 15 -32 F8 F8 18 46305 Ổ bi đỡ chặn 2 ∅35 k6 ∅25 k6 17 Vòng chắn dầu 6 Thép C45 16 Chốt định vị d = 10 2 Thép CT3 15 Trục 1 1 Thép C45 14 Nút tháo dầu M20x2 1 Thép CT3 H7 H7 ∅65 k6 ∅40 k6 13 Vòng đệm nút tháo dầu 1 Cao su 12 Que thăm dầu 1 Thép CT3 11 Đệm vênh - M10 4 Thép C45 36 Trục 2 1 Thép C45 10 Bulông ghép bích nắp và thân 4 Thép CT3 16 35 Bánh r ăng thẳng (Z=24; m=3) 1 Thép C45 9 Bulông cạnh ổ M12 10 Thép CT3 34 vòng phớt trục 3 2 Da 8 Bulông vòng M12 2 Thép CT3 33 1 Thép C45 Bánh r ăng thẳng (Z=101; m=3) 7 Đệm vênh - M12 8 Thép C45 H7 32 ∅40 k6 Thân hộp d ưới 1 GX 15 -32 6 Vòng đệm nắp cửa th ăm 1 Cao su 31 1 Trục 3 Thép C45 5 Nút thông h ơi 1 Thép CT3 F8 30 312 Ổ bi đỡ 2 4 Cửa thăm 1 ∅60 k6 GX 15 -32 29 Nắp ổ 4 GX 15 -32 3 Vít ghép nắp cửa th ăm M8 4 Thép CT3 28 Bánh r ăng nghiêng (m = 2) 1 Thép C45 2 Vít ghép nắp ổ M8 32 Thép CT3 ∅60k6 ∅80H7 ∅25k6 27 Then bằng 12x8 1 Thép C45 1 Nắp hộp giảm tốc 1 GX 15 -32 17 26 1 Thép C45 Then bằng 12x8 T.T Kí hiệu Tên gọi S.L Vật liệu G/chú H7 H7 25 307 Ổ bi đỡ 2 ∅80d11 ∅130d11 24 4 GX 15 -32 D11 18 Nắp ổ ∅55 k6 23 vòng đệm 6 Thép CT3 HDĐBT HGT 2 CẤP BÁNH 22 vòng phớt trục 1 2 Da Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày Th. kế Ng. Long Lâm 23-4 RĂNG TRỤ KHAI TRIỂN Dấu Khối lượng Tỷ lệ 21 Then bằng 6x6 1 Thép C45 H. dẫn Mạc V Giang 32 31 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 KTCN Mạc V Giang 1:1 20 Bạc 2 Thép C45 KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 Vật liệu G/chú Bộ môn CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY T.T Kí hiệu Tên gọi S.L Duyệt Tạ H Phong Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ 47
  49. 12 13 14 29 15 11 16 30 10 9 31 17 17 32 8 k6 k6 D8 H7 -0.1 d8 H7 ∅55 ∅50k6 ∅55 ∅100H7 ∅60 ∅60 ∅100 ∅100 18 85 7 19 33 34 549 20 200±0.067 35 6 36 5 21 22 37 d8 H7 k6 47 H7 d8 D8 d6 H7 ∅90H7 ∅90 ∅50 ∅50k6 ∅50k6 ∅42k6 ∅110H7 ∅110 ∅110 ∅122 23 85 38 24 Mức dầu cao nhất 4 25 Mức dầu thấp nhất 26 3 ∅46 39 27 2 30 28 160 60 ∅22 70 320 90 1 550 250 355 17 Vít ghép bánh vít 1 Thép CT3 M8 16 Bu lông 5 Thép CT3 M16 15 Chốt định vị 1 Thép CT3 39 Nút tháo dầu 1 Thép CT3 14 Vít cấy nắp quan sát 1 Thép CT3 38 Đệm kín 1 Cao su chịu dầu 13 Nắp quan sát 1 Gang Xám 37 Vòng chắn mỡ 1 12 Đệm lót nắp quan sát 1 Cao su 36 Đệm điều chỉnh 1 Thép lá 11 Vít cấy 4 Thép CT3 M16 35 Ổ đũa côn 2 7211 10 Bu lông cạnh ổ 4 Thép CT3 M16 34 Vòng phớt 1 Thép 45 9 Đệm vênh 4 Thép CT3 M16 33 Then bằng 1 Cao su 8 Nắp trên 1 Gang xám Gang xám 32 Nắp vít ổ 6 Thép CT3 M8 7 Nắp ổ xuyên qua 1 31 Nắp ổ xuyên qua 1 Gang xám 6 Ổ bi đỡ 1 210 Cao su 30 Thân bánh vít 1 Thép 45 5 Vòng phớt 1 29 Vành răng bánh vít 1 Đồng thanh 4 Vòng lo xo 28 Trục vít 1 Thép 45 3 Vít nắp ổ bên - M8 1 M16 27 Quạt vung dầu Thép 45 2 Đệm điều chỉnh 1 Thép lá 26 Vít nắp ổ bên 1 M8 1 Thân dưới 1 Gang xám 25 Đệm điều chỉnh 1 Thép lá STT Ký hiệu Tên gọi S.lg Vật Liệu G/chú Đệm cánh 24 4 Thép CT3 23 Que thăm dầu 1 Thép CT3 M48 HDĐBT 22 Đai ốc hãm 1 Thép CT3 Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày HỘP GIẢM TỐC MỘT CẤP 21 Ổ đũa côn 2 7610 Th. kế Ng. Long Lâm 23-4 TRỤC VÍT - BÁNH VÍT Dấu Khối lượng Tỷ lệ Mạc V Giang H. dẫn 1:1 20 Nắp ổ bên 1 Gang xám KTCN Mạc V Giang 19 Cốc lót 1 Gang xám KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 Bộ môn CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY 18 Đệm điều chỉnh 4 Thép lá Duyệt Tạ H Phong Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ
  50. 11 12 13 D B C B-B 10 A 9 8 16 Mặt bích bắt giắc co 1 GX15-32 15 Vít M8 1 GX15-32 7 14 Giắc co 1 Cu5 B 13 Trục bánh răng chủ động 1 C45 6 12 Bánh răng Z=10, m=2.5 2 C45 11 Vít M10 1 C45 48 C 5 128 10 Mặt bích 2 ALSi12 9 Vòng phanh ngoài 1 C45 4 3 2 1 8 Trục bánh răng bị động 1 C45 A Puly 1 GX15-32 14 15 16 7 6 Vòng đệm hình số 8 1 CT38 5 Gioăng làm kín 6 CS6 C-C 4 Chốt định vị 1 C35 3 Vòng nhựa 1 PVC 2 Gioăng 1 CS6 119 1 Thân bơm 1 ALSi6 VT Tên chi tiết SL Vật liệu Ghi chú D Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày BƠM BÁNH RĂNG 92 Th. kế Ng. L Lâm 23-4 Dấu Khối lượng Tỷ lệ H. dẫn Mạc V Giang 1:1 KTCN Mạc V Giang KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 Bộ môn VKT&CSTKM Duyệt Tạ H Phong Khoa Cơ khí trường ĐHSĐ
  51. A Cửa đẩy 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 17 Đai ốc công 2 C45 16 Pu ly 1 GX15-32 15 Thân sau 1 GX15-32 81 14 Lò xo 1 20Cr 13 Bi cầu 1 C45 12 Vòng bi 2 C45 11 Thân giữa của bơm 1 C45 49 10 Rắc co 2 C45 5 4 3 2 1 9 Cam lệch tâm 1 C45 8 Mặt bích 1 GX15-32 A 7 Cánh gạt 1 C45 129 6 Gioăng chắn dầu 1 Cao su A-A 6 7 5 Vít M5 6 C35 Cửa hút 4 Phớt chắn dầu 1 Cao su 3 Khớp nối 1 C40 2 Trục 1 C45 1 Then 1 C40 VT Tên chi tiết SL Vật liệu Ghi chú Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày BƠM CÁNH GẠT Th. kế Mạc V Giang 23-4 Dấu Khối lượng Tỷ lệ H. dẫn KTCN 1:1 KTKT Tờ 1 Số tờ 01 Bộ môn CSTKM Duyệt Tạ H Phong
  52. 10 11 9 8 7 6 92 5 4 3 2 1 49 12 60 32 87 12 Bu lông bịt 1 C45 11 Vít điều chỉnh M6 2 C35 10 Rắc co đầu ra 1 C45 9 Lò xo van một chiều 2 20Cr 8 Vòng đệm 3 Cu5 7 Lò xo Piston 1 20Cr 6 Rắc co đầu vào 1 C45 5 Bi cầu 2 C45 4 Xi lanh 1 GX15-32 3 Vit M5 1 C35 2 Thân 1 GX15-32 1 Piston 1 C45 VT Tên chi tiết SL Vật liệu Ghi chú Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày BƠM PISTON Th. kế Ng. L. Lâm 23-4 Dấu Khối lượng Tỷ lệ Mạc V Giang H. dẫn 1:1 KTCN Mạc V Giang KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 Duyệt Tạ H Phong Bộ môn CSTKM 50
  53. 9 10 11 12 13 14 A 15 16 B A-A V14x4 30 c C Chi tiết 1,10,19 18 17 B 120 19 38 38 8 9 2 V14x4 1 3 95 7 219 V22x4 6 5 95 19 Vít đuôi hinh trụ M8x30 3 CT3 4 A 18 Giá treo 1 Thép 40 17 Bạc 1 Thép 40 16 Vít đầu chìm M6x22 2 CT3 51 15 15 Trục dãn dọc 1 Thép 40 14 Đai ốc dẫn dọc 1 Đồng 13 Bàn trượt dọc 1 Gang 24-44 12 Miếng căn dọc 1 Thép 40 11 Vít đuôi hinh trụ M6x22 3 CT3 10 Bàn trượt ngang 1 Gang 24-44 9 Tay quay 2 CT3 200 8 Tay nắm 2 CT3 130 7 Trục dẫn ngang 1 Thép 40 6 Vít đuôi hinh trụ M8x22 1 CT3 5 Đai ốc dẫn ngang 1 Đồng 4 Vít đuôi hinh trụ M8x25 1 CT3 3 Trục dẫn thẳng đứng 1 Thép 40 2 Miếng căn ngang 1 Thép 40 1 Thân 1 Gang 24-44 VT Tên gọi Số lượng Vật liệu Ghi chú 138 158 Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày BÀN MÁY PHAY Th. kế Ng. L. Lâm 23-4 Dấu Khối lượng Tỷ lệ H. dẫn Mạc V Giang 1:1 KTCN Mạc V Giang KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 Duyệt Tạ H Phong Bộ môn CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
  54. 4 5 6 8 A 30 max A - A 3 8 H7 2 f7 ∅13 92 65 1 9 38 10 52 90 11 12 25 25 12 150 A Cơ cấu trình bayftreen bản vẽ lắp này là một 12 2 Bộ gá dùng để kẹp chặt chi tiết máy ở 3 vị trí xác Vít đầu trụ lỗ 6 cạnh M5 x 12 C35 định trên Máy cắt kim loại đang chuẩn bị gia công. 11 Con trượt 2 C45 Bộ gá được cố định trên bàn máy nhờ có 2 10 Bi cầu ∅13 1 C50 bu-lông lắp trong một rãnh trượt của bàn máy cùng 9 Trục nhỏ 1 C50 với Guốc hãm. 8 Trục vít dẫn 1 C45 Chi tiết được gia công được giữ chặt ở vị trí 7 Chốt trụ ∅3x25 1 C20 xác định nhờ lực nén gây ra từ ống trượt 4 khi 6 1 quay trục vít 8 bằng một tay vặn ( không vẽ ) Vòng chặn C35 5 Giá đỡ 1 C10 4 Ống trượt 1 C45 Sơ đồ lắp đặt bộ gá : 3 Miếng chặn 1 C45 2 Vít đầu trụ lỗ 6 cạnh M6x12 1 C35 1 Đế trượt 1 C10 chi tiết Tên gọi Ký hiệu Số lượng Vật liệu Ghi chú để VT gia công Bàn máy 116 Sđ S.lg Số tài liệu Chữ ký Ngày GÁ KẸP CHI TIẾT Th. kế Ng.Long Lâm 23-4 Dấu Khối lượng Tỷ lệ H. dẫn Mạc V Giang 1:1 Guốc hãm KTCN Mạc V Giang KTKT Mạc V Giang Tờ 1 Số tờ 01 Bộ môn CSTKM Duyệt Tạ H Phong
  55. PHỤ LỤC 1. ĐỘ CHÍNH XÁC Bảng 1. ĐỘ CHÍNH XÁC KINH TẾ KHI GIA CÔNG CƠ Phương pháp gia công Cấp chính xác Phương pháp gia công Cấp chính xác Tiện ngoài, tiện trong, bào thô 5 Mài bán tinh 2 Tiện ngoài, tiện trong, bào bán tinh 4 Mài tinh 1 Tiện ngoài, tiện trong, bào tinh 3 Mài khôn thô 2 Phay thô 4 Mài khôn tinh 1 Phay tinh 3 Nghiền thô 2 Khoan, khoét 5 Nghiền bán tinh 1 Doa thô 3 Nghiền tinh 1 Doa tinh 2 Xọc răng, phay răng thô 4 Chuốt thô 2a Xọc răng, phay răng tinh 2 Chuốt tinh 2 Cà răng 2 Mài thô 3a Bảng 2. ĐỘ CHÍNH XÁC KHI GIA CÔNG MẶT NGOÀI Phương pháp gia công Cấp chính xác Gia công bằng dụng cụ cắt phôi đúc cấp chính xác 2, phôi cán nóng cấp chính xác trung bình, trục kém cứng vững, phôi có lượng dư lớn 2-3 Gia công thô bằng dụng cụ cắt tất cả các dạng phôi (tiện thô) Gia công bằng dụng cụ cắt với lượng dư nhỏ (tiện tinh) 3-4 Phay tinh mặt đầu 5-6 Chuốt mặt ngoài 6-7 Gia công tinh với lượng dư rất nhỏ 7-9 53
  56. Tiếp bảng 2 Phương pháp gia công Cấp chính xác Mài vô tâm trước nhiệt luyện 7 Mài vô tâm sau nhiệt luyện 8-10 Mài thô 6 Mài tinh 7-8 Bảng 3. ĐỘ CHÍNH XÁC KHI GIA CÔNG MẶT TRONG Phương pháp gia công Cấp chính xác Khoan bằng mũi khoan ruột gà 3-4 Khoan sâu 5 Khoét thô 3 Khoét tinh 4-5 Tiên thô 3 Tiện tinh 5 Doa thô 6 Doa bán tinh 7 Doa tinh 8 Chuốt 7 54
  57. Bảng 4. CẤP ĐỘ NHẴN CỦA CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG (TCVN5707: 1993) Cấp độ nhẵn 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 Gia công Tinh chế cao Tinh chế Bán tinh chế Gia công thô Cắt bằng Oxy Cưa Tiện phá Mài Bào Khoan Phay cạnh Tiện tinh Phay mặt Cạo Chuốt Tiện trong 55
  58. Tiếp bảng 4 Cấp độ nhẵn 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 Gia công Tinh chế cao Tinh chế Bán tinh chế Gia công thô Doa Rà thường Cắt Chồn Lăn Tiện dao kim cương Rà chính xác Rôda Đánh bóng Siêu tinh chế Chú thích Có thể đạt được Thường dùng 56
  59. Bảng 5. TRỊ SỐ ĐỘ NHÁM Ra(µm) Rz(µm) Cấp độ nhám bề mặt Loại Chiều dài chuẩn (mm) Không lớn hơn 1 - - Từ 302 đến 160 2 - - dưới 160 đến 80 8.0 3 - - dưới 80 đến 40 4 - - dưới 40 đến 20 2.5 5 - - dưới 20 đến 10 a Từ 2.5 đến 2.0 - 6 b dưới 2.0 đến 1.6 - c dưới 1.6 đến 1.25 - a dưới 1.25 đến 1.0 - 7 b dưới 1.0 đến 0.8 - 0.8 c dưới 0.8 đến 0.63 - a dưới 0.63 đến 0.5 - 8 b dưới 0.5 đến 0.4 - c dưới 0.4 đến 0.32 - a dưới 0.32 đến 0.25 - 9 b dưới 0.25 đến 0.2 - c dưới 0.2 đến 0.16 - a dưới 0.16 đến 0.125 - 10 b dưới 0.125 đến 0.100 - c dưới 0.100 đến 0.080 - 0.25 a dưới 0.080 đến 0.063 - 11 b dưới 0.063 đến 0.050 - c dưới 0.050 đến 0.040 - a dưới 0.040 đến 0.032 - 12 b dưới 0.032 đến 0.025 - c dưới 0.025 đến 0.020 - a - Từ 0.100 đến 0.080 13 b - dưới 0.080 đến 0.063 c - dưới 0.063 đến 0.050 0.08 a - dưới 0.050 đến 0.040 14 b - dưới 0.040 đến 0.032 c - dưới 0.032 đến 0.025 57
  60. Bảng 6. CÁCH GHI KÝ HIỆU NHÁM Ký hiệu Giải thích ký hiệu Ghi chú Kí hiệu cơ bản: Chỉ dùng riêng đơn độc với ý nghĩa “bề mặt đang xét” hoặc khi có một ghi chú giải thích Kí hiệu mở rộng: dùng đơn độc, chỉ được sử dụng với ý nghĩa “ bề mặt được gia công cơ”. Kí hiệu mở rộng: Dùng cho bề mặt không bị cắt gọt Phay Rz20 Ra max 0.63 Khi yêu cầu nhám bề mặt như nhau quanh đường bao kín của chi tiết thì vẽ thêm vòng tròn ở góc ký hiệu nhám. Chỉ dẫn hướng mấp mô: Song song xo với hình chiếu của hình chiếu mặt có = ghi ký hiệu Chỉ dẫn hướng mấp mô: Vuông góc xo với hình chiếu của hình chiếu mặt có  ghi ký hiệu Chỉ dẫn hướng mấp mô: Chéo 2 hướng xo với hình chiếu của hình chiếu mặt X có ghi ký hiệu Chỉ dẫn hướng mấp mô: Nhiều hướng M 58
  61. Tiếp bảng 6 Ký hiệu Giải thích ký hiệu Ghi chú C C Chỉ dẫn hướng mấp mô: Gần tròn với tâm của bề mặt có ghi ký hiệu R R Chỉ dẫn hướng mấp mô: Gần hướng tâm của bề mặt có ghi ký hiệu P P Chỉ dẫn hướng mấp mô: Mấp mô dạng hạt, không có hướng hoặc nhô lên. Bảng 7. DUNG SAI HÌNH DẠNG VÀ VỊ TRÍ Xác định miền dung sai Ký hiệu Khái niệm Chỉ dẫn và diễn giải Miền dung sai được giới hạn bởi 2 đường thẳng Mọi đường (thực) mặt trên song song với mặt song song cách nhau một khoảng t trên mặt phảng hình chiếu có chứa chỉ dẫn phải nằm giữa phẳng được xét theo hướng đã chọn hai đường thẳng song song cách nhau 0.1 0.1 1. Dung sai độ thẳng  t a Bề mặt (thực) phải nằm giữa 2 mặt phẳng song Miền dung sai được giới hạn bởi hai mặt phẳng 2. Dung sai độ phẳng song và cách nhau một khoảng 0.08 song song và cách nhau một khoảng t. 59
  62. Xác định miền dung sai Ký hiệu Khái niệm Chỉ dẫn và diễn giải 0.08 Miền dung sai trong mặt cắt ngang được giới hạn Đường bao thực mặt cắt ngang của hình nón phải bởi hai đường tròn đồng tâm, đồng phẳng, có nằm giữa hai đường tròn đồng tâm , đồng phẳng hiệu 2 bán kính bằng t. và cách nhau một khoảng 0.03 3. Dung sai độ tròn 0.03 Miền dung sai được giới hạn bởi hai hình trụ Mặt trụ thực phải nằm giữa hai hình trụ đồng trục đồng tâm, đồng trục có hiệu hai bán kính bằng t. có hiệu hai bán kính bằng 0.1 4. Dung sai độ trụ 0.03 Miền dung sai được giới hạn bởi 2 đường bao của Trong mỗi mặt cắt song song với mặt phẳng hình đường tròn có tâm thuộc đường có hình dạng chiếu, prôfin được xét phải ở giữa hai đường bao đúng của các đường tròn có đường kính 0.03 các tâm thuộc đường có dạng hình học đúng. 5. Dung sai prôfin đường 0.03 60
  63. Xác định miền dung sai Ký hiệu Khái niệm Chỉ dẫn và diễn giải Miền dung sai được giới hạn bởi 2 mặt bên của Mặt được xét (thực) phải nằm giữa hai mặt bên các mặt cầu có đường kính t và các tâm thuộc 1 của các mặt cầu có đường kính 0.03 các tâm mặt có hình dạng đúng thuộc mặt có hình dạng hình học đúng. 0.03 6. Dung sai prôfin mặt Mặt được xét (thực) phải nằm giữa hai mặt bên của các mặt cầu có đường kính 0.03 các tâm Miền dung sai được giới hạn bởi 2 mặt bên của thuộc mặt có hình dạng hình học đúng. các mặt cầu có đường kính t và các tâm thuộc 1 mặt có hình dạng đúng 0.03 A 7. Dung sai độ song song // A Miền dung sai được giới hạn bởi 2 mặt bên của Mặt được xét (thực) phải nằm giữa hai mặt bên các mặt cầu có đường kính t và các tâm thuộc 1 của các mặt cầu có đường kính 0.03 các tâm mặt có hình dạng đúng thuộc mặt có hình dạng hình học đúng. 8. Dung sai độ vuông góc  0.03 A A 61
  64. Xác định miền dung sai Ký hiệu Khái niệm Chỉ dẫn và diễn giải Miền dung sai được giới hạn bởi hai mặt phẳng Mặt được xét (thực) phải nằm giữa hai mặt phẳng song song có khoảng cách t và nghiêng với mặt song song, có khảng cách 0.08 và xiên góc với chuẩn một góc xác định. mặt chuẩn A là 140 0.08 A 9. Dung sai độ nghiêng 14° A Miền dung sai được giới hạn bởi mặt cầu có Tâm thực của mặt cầu được giới hạn bởi mặt cầu đường kính t nếu trước trị số dung sai có ký có đường kính 0.3. Tâm mặt cầu được xác định bởi hiệu . Tâm mặt cầu được xác định bởi kích kích thước đối với các mặt chuẩn A, B và C. thước đối với các mặt chuẩn A, B và C. SØ0.3 A B C B 10. Dung sai vị trí A B Miền dung sai được giới hạn bởi một hình trụ có Đường trục của đoạn trụ ghi dung sai phải nằm đường kính t, trước trị số dung sai có ký hiệu . trong hình trụ có đường kính 0.08, tâm hình trụ 11. Dung sai độ đồng Trục của hình trụ trùng với chuẩn trùng với tâm của 2 mặt A và B. tâm 62
  65. Xác định miền dung sai Ký hiệu Khái niệm Chỉ dẫn và diễn giải 0.08 A-B A A Ø Ø Ø Ø Miền dung sai được giới hạn bởi 2 mặt phẳng Mặt phẳng đối xứng thực phải nằm giữa 2 mặt song song, có khoảng cách t, đối xứng với nhau phẳng song song, cách nhau 0.08 và đối xứng qua mặt phẳng đối xứng chuẩn. nhau qua mặt phẳng đối xứng chuẩn A. A 0.08 A 12. Dung sai độ đồng tâm - Dung sai độ đảo hướng kính Miền dung sai được giới hạn bởi 2 đường tròn Đường được xét thực nằm trên mặt cắt ngang đồng tâm, có hiệu bán kính bằng t, nằm trên mặt vuông góc với trục chuẩn A phải nằm giữa 2 cắt ngang, các tâm trùng với chuẩn. đường tròn đồng phẳng có hiệu hai bán kính bằng 0.1 13. Dung sai độ đảo 63
  66. Xác định miền dung sai Ký hiệu Khái niệm Chỉ dẫn và diễn giải 0.1 B A - Dung sai độ đảo hướng trục Miền dung sai được giới hạn bởi 2 đường tròn có khảng cách t nằm trên mặt cắt hình trụ có trục A trùng với đường chuẩn. B Đường được xét thực nằm trên mặt cắt hình trụ có trục trùng với đường chuẩn, nằm giữa 2 đường tròn có khoảng cách là 0.1 - Dung sai độ đảo toàn phần hướng kính Miền dung sai được giới hạn bởi 2 hình trụ đồng Mặt được xét thực phải nằm giữa 2 hình trụ đồng trục, có hiệu 2 bán kính bằng t và trục trùng với trục có hiệu hai bán kính bằng 0.1 và có trục chuẩn. trùng với trục của 2 mặt chuẩn A và B. 0.1 A-B 14. Dung sai độ đảo A B 0.1 B A A toàn phần - Dung sai độ đảo toàn phần hướng trục Miền dung sai được giới hạn bởi 2 mặt phẳng Mặt được xét thực phải nằm giữa 2 mặt phẳng song song có khoảng cách t và vuông góc với song song và cách nhau 0.1 cùng vuông góc với chuẩn mặt trụ chuẩn - Nguyên tắc vật liệu tối đa: Nếu kích thước thực của một lắp ghép không đạt tới kích thước - Khung ghi chuẩn 2 phần tử: vật liệu tối đa thì dung sai hình học có thể tăng lên mà không làm tổn hại đến việc lắp ghép của chi tiết kia, được chỉ dẫn trên bản vẽ, có ký hiệu là 64
  67. Xác định miền dung sai Ký hiệu Khái niệm Chỉ dẫn và diễn giải §iÒu kiÖn vËt liÖu tèi ®a M KÝch th•íc vËt liÖu tèi ®a Ø150 0 Ø150h7 -0.04 Ø0.05 M A KÝch th•íc l¾p ghÐp §iÒu kiÖn hiÖu dông 0.08 KÝch th•íc hiÖu dông Ø150.05 - Khung ghi chuẩn cho độ dài xác KÝch th•íc côc bé định A KÝch th•íc tèi thiÓu Ø149.96 Dung sai ®é vu«ng gãc 0.1/100 A - Khung ghi chuẩn cho độ dài - Nguyên tắc này áp dụng cho các đường trục hoặc các mặt phẳng đối xứng có tính đến mối liên quan giữa kích thước và dung sai. toàn bộ và độ dài giới hạn Ø0.05 M A Ø0.05 A M Ø0.02 M A M 0.1 Ghi theo trị số dung sai Ghi theo ký hiệu chuẩn Ghi theo trị số dung sai và ký hiệu chuẩn 0.05/100 Bảng 8. CÁC KIỂU LẮP GHÉP THƯỜNG DÙNG (TCVN 2244-1999; ISO 86-1: 1998) Chế tạo Loại lắp Cơ khí Chế tạo Chế tạo Chế tạo thông Cách lắp ráp Đặc tính ghép chính xác tinh thường dùng thô thường 1. Lắp ghép Lắp bằng tay Lắp ghép có độ hở lớn ( không đảm H7/e8 H8/e8 H9/d9 H11/c11 tự do dễ dàng bảo thẳng hàng, chi tiết dài, giãn nở) Thường dùng cho chi tiết chuyển động 2. Lắp H8/f7 Lắp bằng tay H6/f6 H7/f7 H9/e9 H11/d11 trong bạc hay ổ, có bôi trơn (quay hay ghép quay H8/f8 dễ dàng trượt) Lắp Lắp bằng tay Thường dùng cho chi tiết chuyển động lỏng 3. Lắp H6/g5 H7/g6 H8/h8 H9/h9 H11/h11 tương đối dễ trong bạc hay ổ, có bôi trơn (quay hay ghép trượt dàng trượt) 4. Lắp Có thể lắp Lắp cố định rất chính xác có thể lắp ghép trượt H6/h5 H7/h6 H8/h7 bằng tay với bằng tay chính xác lực đẩy nhẹ 5. Lắp Có thể tháo lắp được không bị hỏng, Lắp H6/j5 H7/j6 Lắp bằng vồ gõ ghép chặt không truyền lực được, lắp ghép với độ chặt H6/k5 H7/k6 nhẹ nhẹ chính xác cao. 65
  68. 6. Lắp Có thể tháo lắp được không bị hỏng, H6/m5 H7/m6 Lắp bằng lực ghép chặt truyền được lực nhỏ, lắp ghép với độ H7/n6 ép nặng chính xác cao. H6/p5 H7/p6 Lắp bằng lực Không thể tháo lắp được nếu không phá 7. Lắp H6/r5 H7/r6 H8/s7 ép lớn hay giãn hỏng chi tiết, có thể truyền lực lớn ghép cứng H6/s5 H7/s6 nở (vành, bánh, đui đồng) PH L C 2. D NG AI L P GH P M T TRƠN Bảng 9. SAI LỆCH GIỚI HẠN ĐỐI VỚI KÍCH THƯỚC LỖ ĐẾN 500 mm (TCVN 2245 – 1999) Ki ch thươ c danh Ki ch thươ c danh A1) B1) C A B C nghi a,mm nghi a,mm Đê n va Đê n va Trên 11 12 11 12 10 11 Trên 11 12 11 12 10 11 bao gô m bao gô m +330 +370 +200 +240 +100 +120 +770 +920 +530 +680 +370 +460 31) 140 160 +270 +270 +140 +140 +60 +60 +520 +520 +280 +280 +210 +210 +345 +390 +215 +260 +118 +145 +830 +980 +560 +710 +390 +480 3 6 160 180 +270 +270 +140 +140 +70 +70 +580 +580 +310 +310 +230 +230 +370 +430 +240 +300 +138 +170 +950 +1120 +630 +800 +425 +530 6 10 180 200 +280 +280 +150 +150 +80 +80 +660 +660 +340 +340 +240 +240 +400 +470 +260 +330 +165 +206 +1030 +1200 +670 +670 +445 +550 10 18 200 225 +290 +290 +150 +150 +95 +96 +740 +740 +380 +380 +260 +260 +430 +510 +290 +370 +194 +240 +1110 +1280 +710 +710 +465 +570 18 30 225 250 +300 +300 +160 +160 +110 +110 +820 +820 +420 +420 +280 +280 66
  69. +470 +560 +330 +420 +220 +280 +1240 +1440 +800 +800 +510 +620 30 40 250 280 +310 +310 +170 +170 +120 +120 +920 +920 +480 +480 +300 +300 +480 +570 +340 +430 +230 +290 +1370 +1570 +880 +880 +540 +660 40 50 280 315 +320 +320 +180 +180 +130 +130 +1050 +1050 +540 +540 +330 +300 +530 +640 +380 +490 +260 +330 +1560 +1770 +980 +980 +590 +720 50 65 315 355 +340 +340 +190 +190 +140 +140 +1200 +1200 +600 +600 +360 +360 +550 +660 +390 +500 +270 +340 +1710 +1920 +1040 +1040 +630 +760 65 80 355 400 +360 +340 +200 +200 +150 +150 +1350 +1350 +680 +680 +400 +400 +600 +730 +440 +570 +310 +390 +1900 +2130 +1160 +1160 +690 +840 80 100 400 450 +380 +380 +220 +220 +170 +170 +1500 +1500 +760 +760 +440 +440 +630 +760 +460 +590 +320 +400 +2050 +2280 +1240 +1240 +730 +880 100 120 450 500 +410 +410 +240 +240 +180 +180 +1650 +1650 +840 +840 +480 +480 +710 +860 +510 +660 +360 +450 Chu thi ch: 1 Ca c sai lê ch cơ ba n A, B không đươ c du ng trong bâ t ki dung sai 120 140 +460 +460 +260 +260 +200 +200 tiêu chuâ n na o đô i vơ i ca c ki ch thươ c nho hơn hoă c bă ng 1 mm. iê p th o a ng 9: Ki ch thươ c danh D E F G nghi a,mm Đê n va Trên 8 9 10 11 7 8 9 7 8 9 10 5 6 7 bao gô m +34 +45 +60 +80 +24 +28 +39 +16 +20 +31 +46 +6 +8 +12 - 3 +20 +20 +20 +20 +14 +14 +14 +6 +6 +6 +6 +0 +2 +2 +48 +60 +78 +105 +32 +38 +50 +22 +28 +40 +58 +9 +12 +16 3 6 +30 +30 +30 +30 +20 +20 +20 +10 +10 +10 +10 +4 +4 +4 +62 +76 +98 +130 +40 +47 +61 +28 +35 +49 +71 +11 +14 +20 6 10 +40 +40 +40 +40 +25 +25 +25 +13 +13 +13 +13 +5 +5 +5 +77 +93 +120 +160 +50 +59 +75 +34 +43 +59 +86 +14 +17 +24 10 18 +50 +50 +50 +50 +32 +32 +32 +16 +16 +16 +16 +6 +6 +6 18 30 +98 +117 +149 +195 +61 +76 +92 +41 +53 +72 +104 +16 +20 +28 67
  70. +65 +65 +65 +65 +40 +40 +40 +20 +20 +20 +20 +7 +7 +7 +119 +142 +180 +240 +75 +89 +112 +50 +64 +87 +125 +20 +25 +34 30 50 +80 +80 +80 +80 +50 +50 +50 +25 +25 +25 +25 +9 +9 +9 +146 +174 +220 +290 +90 +106 +134 +60 +76 +104 +23 +29 +40 50 80 +100 +100 +100 +100 +60 +60 +60 +30 +30 +30 +10 +10 +10 +174 +207 +260 +340 +107 +125 +159 +71 +90 +123 +27 +34 +47 80 120 +120 +120 +120 +120 +72 +72 +72 +36 +36 +36 +12 +12 +12 +208 +245 +305 +395 +125 +148 +185 +83 +106 +143 +32 +39 +54 120 180 +145 +145 +145 +145 +85 +85 +85 +43 +43 +43 +14 +14 +14 +242 +285 +355 +460 +146 +172 +215 +96 +122 +165 +35 +44 +61 180 250 +170 +170 +170 +170 +100 +100 +100 +50 +50 +50 +15 +15 +15 +271 +320 +400 +510 +162 +191 +240 +108 +137 +185 +40 +49 +69 250 315 +190 +190 +190 +190 +110 +110 +110 +56 +56 +56 +17 +17 +17 +299 +350 +440 +570 +182 +214 +265 +119 +151 +202 +43 +54 +75 315 400 +210 +210 +210 +210 +125 +125 +125 +62 +61 +62 +18 +18 +18 +327 +385 +480 +630 +198 +232 +290 +131 +165 +223 +47 +60 +83 400 500 +230 +230 +230 +230 +135 +135 +135 +68 +68 +68 +20 +20 +20 iê p th o a ng 9: Ki ch thươ c H danh 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 141) 151) 161) 171) nghi a,mm Đê n va Trên bao gồm µm mm +0,8 +1,2 +2 +3 +4 +6 +10 +14 +25 +40 +60 +0,1 +0,14 +0,25 +0,4 +0,6 +1 - 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 +1 +1,5 +2,5 +4 +5 +8 +12 +18 +30 +48 +75 +0,12 +0,18 +0,3 +0,48 +0,75 +1,2 3 6 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 +1 +1,5 +2,5 +4 +6 +9 +15 +22 +36 +58 +90 +0,15 +0,22 +0,36 +0,58 +0,9 +1,5 6 10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 68
  71. +1,2 +2 +3 +5 +8 +11 +18 +27 +43 +70 +110 +0,18 +0,27 +0,43 +0,7 +1,1 +1,8 10 18 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 +1,5 +2,5 +4 +6 +9 +13 +21 +33 +52 +84 +130 +0,21 +0,33 +0,52 +0,84 +1,3 +2,1 18 30 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 +1,5 +2,5 +4 +7 +11 +16 +25 +39 +62 +100 +160 +0,25 +0,39 +0,62 +1 +1,6 +2,5 30 50 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 +2 +3 +5 +8 +1 +19 +30 +46 +74 +120 +190 +0,3 +0,46 +0,74 +1,2 +1,9 +3 50 80 0 0 0 0 30 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 +2,5 +4 +6 +10 +15 +22 +35 +54 +87 +140 +220 +0,35 +0,54 +0,87 +1,4 +2,2 +3,5 80 120 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 +3,5 +5 +8 +12 +18 +25 +40 +63 +100 +160 +250 +0,4 +0,63 +1 +1,6 +2,5 +4 120 180 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 +4,5 +7 +10 +14 +20 +29 +46 +72 +115 +185 +290 +0,46 +0,72 +1,15 +1,85 +2,9 +4,6 180 250 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 +6 +8 +12 +16 +23 +32 +52 +81 +130 +210 +320 +0,52 +0,81 +1,3 +2,1 +3,2 +5,2 250 315 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 +7 +9 +13 +18 +25 +36 +57 +89 +140 +230 +360 +0,57 +0,89 +1,4 +2,3 +3,6 +5,7 315 400 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 +8 +10 +15 +20 +27 +40 +63 +97 +156 +250 +400 +0,63 +0,97 +1,55 +2,5 +4 +6,3 400 500 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1) IT4-IT8 không du ng cho ca c ki ch thươ c danh nghi a nho hơn hoă c bă ng 1 mm. 2) iê p th o a ng 9: Ki ch thươ c danh Js K M N nghi a,mm Đê n va Trên 5 6 7 8 9 10 5 6 7 6 7 8 6 7 8 bao gô m 0 0 0 -2 -2 -2 -4 -4 -4 -4 - 3 ±2 ±3 ±5 ±7 ±12,5 ±20 -4 -6 -10 -8 -12 -16 -10 -14 -18 -29 0 3 6 ±2,5 ±4 ±6 ±9 ±15 ±24 0 +2 +3 -1 +2 -5 -4 -2 0 69
  72. -5 -6 -9 -9 -12 -16 -13 -16 -20 -30 +1 +2 +5 -3 0 +11 -7 -4 -3 0 6 10 ±3 ±4,5 ±7,5 ±11 ±18 ±29 -5 -7 -10 -12 -15 -21 -16 -19 -25 -36 +2 +2 +6 -4 0 +2 -9 -5 -3 0 10 18 ±4 ±5,5 ±9 ±13,5 ±21,5 ±35 -6 -9 -12 -15 -18 -25 -20 -23 -30 -43 +1 +2 +6 -4 0 +4 -11 -7 -3 0 18 30 ±4,5 ±6,5 ±10,5 ±16,5 ±26 ±42 -8 -11 -15 -17 -21 -29 -24 -28 -36 -52 +2 +3 +7 -4 0 +5 -12 -8 -4 0 30 50 ± 5,5 ± 8 ± 12,5 ± 19,5 ± 31 ± 50 -9 -13 -18 -20 -25 -34 -28 -33 -42 -62 +3 +4 +9 -5 0 +5 -14 -9 -4 0 50 80 ±6,5 ±9,5 ±15 ±23 ±37 ±60 -10 -15 -21 -24 -30 -41 -33 -39 -50 -74 +2 +4 +10 -6 0 +6 -16 -10 -4 0 80 120 ±7,5 ±11 ±17,5 ±27 ±43,5 ±70 -13 -18 -25 -28 -35 -48 -38 -45 -58 -87 +3 +4 +12 -8 0 +8 -20 -12 -4 0 120 180 ±9 ±12,5 ±20 ±31,5 ±50 ±80 -15 -21 -28 -33 -40 -55 -45 -52 -67 -100 +2 +5 +13 -8 0 +9 -22 -14 -5 0 180 250 ±10 ±14,5 ±23 ±36 ±57,5 ±92,5 -18 -24 -33 -37 -46 -63 -51 -60 -77 -115 +3 +5 +16 -9 0 +9 -25 -14 -5 0 250 315 ±11,5 ±16 ±26 ±40,5 ±65 ±105 -20 -27 -36 -41 -52 -72 -57 -66 -86 -130 +3 +7 +17 -10 0 +11 -26 -16 -5 0 315 400 ±12,5 ±18 ±28,5 ±44,5 ±70 ±115 -22 -29 -40 -46 -57 -78 -62 -73 -94 -140 +2 +8 +18 -10 0 +11 -27 -17 -6 0 400 500 ±13,5 ±20 ±31,5 ±48,5 ±77,5 ±125 -25 -32 -45 -50 -63 -86 -67 -80 -103 -155 70
  73. iê p th o a ng 9: Ki ch thươ c danh nghi a(mm) P R S T U Trên Đê n va bao gô m 6 7 9 7 7 7 8 -6 -6 -6 -10 -14 -18 - 3 -12 -16 -31 -20 -24 -32 -9 -8 -12 -11 -15 -23 3 6 -17 -20 -42 -23 -27 -41 -12 -9 -15 -13 -17 -28 6 10 -21 -24 -51 -28 -32 -50 -15 -11 -18 -16 -21 -33 10 18 -26 -29 -61 -34 -39 -60 -18 -14 -22 -20 -27 -41 18 24 -31 -35 -74 -41 -48 -74 -18 -14 -22 -20 -27 -33 -48 24 30 -31 -35 -74 -41 -48 -54 -81 -39 -60 30 40 -21 -17 -26 -25 -34 -64 -99 -37 -42 -88 -50 -59 -45 -70 40 50 -70 -109 -30 -42 -55 -87 50 65 -26 -21 -32 -60 -72 -85 -133 -45 -51 -106 -32 -48 -64 -102 65 80 -62 -78 -94 -148 -38 -53 -78 -124 80 100 -30 -24 -37 -73 -93 -113 -178 -52 -59 -124 -41 -66 -91 -144 100 120 -76 -101 -126 -198 -48 -77 -107 -170 120 140 -88 -117 -147 -233 -36 -28 -43 -50 -85 -119 -190 140 160 -61 -68 -143 -90 -125 -159 -253 -53 -93 -131 -210 160 180 -93 -133 -171 -273 -60 -105 -149 -236 180 200 -106 -151 -195 -308 -41 -33 -50 -63 -113 -163 -258 200 225 -70 -79 -165 -109 -159 -209 -330 -67 -123 -179 -284 225 250 -113 -169 -225 -356 -74 -138 -198 -315 250 280 -47 -36 -126 -190 -250 -396 -56 -79 -88 -78 -150 -220 -350 280 315 -186 -130 -202 -272 -431 -87 -169 -247 390 315 355 -51 -41 -62 -144 -226 -304 -479 -87 -98 -202 -93 -287 -273 -435 355 400 -150 -244 -330 -524 -103 -209 -307 -490 400 450 -55 -45 -68 -166 -272 -370 -587 -95 -108 -223 -109 -229 -337 -540 450 500 -172 -292 -400 -637 71
  74. a ng 10: SAI LỆCH GIỚI HẠN ĐỐI VỚI KÍCH THƯỚC TRỤC ĐẾN 500 mm, TCVN 2245 - 99 Ki ch thươ c Ki ch thươ c danh a1) b1) c1) danh nghi a a b c nghi a (mm) (mm) Đê n va Đê n va Trên 11 12 11 12 10 11 Trên 11 12 11 12 10 11 bao gô m bao gô m -270 -270 -140 -140 -60 -60 -520 -520 -280 -280 -210 -210 - 31) 140 160 -330 -370 -200 -240 -100 -120 -770 -920 -530 -680 -370 -460 -270 -270 -140 -140 -70 -70 -580 -580 -310 -310 -230 -230 3 6 160 180 -345 -390 -215 -260 -118 -145 -830 -980 -560 -710 -290 -480 -280 -280 -150 -150 -80 -80 -660 -660 -340 -340 -240 -240 6 10 180 200 -370 -430 -240 -300 -138 -170 -950 -1120 -630 -800 -425 -530 -290 -290 -150 -150 -95 -95 -740 -740 -380 -380 -260 -260 10 18 200 225 -400 -470 -260 -330 -165 -205 -1030 -1200 -670 -480 -445 -550 -300 -300 -160 -160 -110 -110 -820 -820 -420 -420 -280 -280 18 30 225 250 -430 -510 -290 -370 -194 -240 -1110 -1280 -710 -880 -465 -570 -310 -310 -170 -170 -120 -120 -920 -920 -480 -480 -300 -300 30 40 250 280 -470 -560 -330 -420 -220 -280 -1240 -1440 -800 -1000 -510 -620 -320 -320 -180 -180 -130 -130 -1050 -1050 -540 -540 -330 -330 40 50 280 315 -480 -570 -340 -430 -230 -290 -1370 -1570 -860 -1060 -540 -650 -340 -340 -190 -190 -140 -140 -1200 -1200 -600 -600 -360 -360 50 65 315 355 -530 -640 -380 -490 -260 -330 -1560 -1770 -960 -1170 -590 -720 -360 -360 -200 -200 -150 -150 -1350 -1350 -680 -680 -400 -400 65 80 355 400 -550 -660 -390 -500 -270 -340 -1710 -1920 -1040 -1250 -630 -760 -380 -380 -220 -220 -170 -170 -1500 -1500 -760 -760 -440 -440 80 100 400 450 -600 -730 -440 -570 -310 -390 -1900 -2130 -1160 -1390 -690 -840 -410 -410 -240 -240 -180 -180 -1650 -1650 -840 -840 -480 -480 100 120 450 500 -630 -760 -460 -590 -320 -400 -2050 -2280 -1240 -1470 -730 -880 -460 -450 -260 -260 -200 -200 1 Ca c sai lê ch a, b không du ng cho bâ t ki câ p dung sai tiêu chuâ n na o 120 140 -710 -850 -510 -660 -360 -450 đô i vơ i ki ch thươ c nho hơn hoă c bă ng 1 mm. 72
  75. Tiê p theo ba ng 10 Ki ch thươ c danh nghi a d e f g (mm) Đê n Trên va bao 7 8 9 10 11 7 8 9 6 7 8 9 4 5 6 7 gô m -20 -20 -20 -20 -20 -14 -14 -14 -6 -6 -6 -6 -2 -2 -2 -2 - 3 -30 -34 -45 -60 -80 -24 -28 -39 -12 -16 -20 -31 -5 -6 -8 -12 -30 -30 -30 -30 -30 -20 -20 -20 -10 -10 -10 -10 -4 -4 -4 -4 3 6 -42 -48 -60 -78 -105 -32 -38 -50 -18 -22 -28 -40 -8 -9 -12 -46 -40 -40 -40 -40 -40 -25 -25 -25 -13 -13 -13 -13 -5 -5 -5 -5 6 10 -55 -62 -76 -98 -130 -40 -47 -61 -22 -28 -35 -49 -9 -11 -14 -20 -50 -50 -50 -50 -50 -32 -32 -32 -16 -16 -16 -16 -6 -6 -6 -6 10 18 -68 -77 -93 -120 -160 -50 -59 -75 -27 -34 -43 -59 -11 -14 -17 -24 -65 -65 -65 -65 -65 -40 -40 -40 -20 -20 -20 -20 -7 -7 -7 -7 18 30 -86 -98 -117 -149 -195 -61 -73 -92 -33 -41 -53 -72 -13 -16 -20 -28 -80 -80 -80 -80 -80 -50 -50 -50 -25 -25 -25 -25 -9 -9 -9 -9 30 50 -105 -119 -142 -180 -240 -75 -89 -112 -41 -50 -64 -87 -16 -20 -25 -34 -100 -100 -100 -100 -100 -60 -60 -60 -30 -30 -30 -30 -10 -10 -10 -10 50 80 -130 -146 -174 -220 -290 -90 -106 -134 -49 -60 -76 -104 -18 -23 -29 -40 -120 -120 -120 -120 -120 -72 -72 -72 -36 -36 -36 -36 -12 -12 -12 -12 80 120 -155 -174 -207 -260 -340 -107 -159 -126 -58 -71 -90 -123 -22 -27 -34 -47 -145 -145 -145 -145 -145 -85 -85 -85 -43 -43 -43 -43 -14 -14 -14 -14 120 180 -185 -208 -245 -305 -395 -125 -185 -185 -68 -83 -106 -143 -26 -32 -39 -54 -170 -170 -170 -170 -170 -100 -100 -100 -50 -50 -50 -50 -15 -15 -15 -15 180 250 -216 -242 -285 -355 -460 -146 -215 -215 -79 -96 -122 -165 -29 -35 -44 -61 -190 -190 -190 -190 -190 -110 -110 -110 -56 -56 -56 -56 -17 -17 -17 -17 250 310 -242 -271 -320 -400 -510 -162 -240 -240 -22 -209 -137 -186 -33 -40 -49 -69 -210 -210 -210 -210 -210 -125 -125 -125 -62 -62 -62 -65 -18 -18 -18 -18 310 400 -167 -299 -350 -440 -570 -182 -265 -265 -98 -119 -151 -202 -36 -43 -54 -75 -230 -230 -230 -230 -230 -168 -135 -135 -68 -68 -68 -68 -20 -20 -20 -20 400 500 -293 -327 -385 -480 -630 -232 -198 -198 -108 -131 -165 -223 -40 -47 -60 -83 73
  76. Tiê p theo ba ng 10 Ki ch thươ c h danh nghi a 1) 1) 1) 1) (mm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đê n ai lê ch Trên va bao gô m µm mm 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 - 31) -0,8 -1,2 -2 -3 -4 -6 -10 -14 -25 -40 -60 -0,1 -0,14 -0,25 -0,4 -0,6 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 3 6 -1 -1,5 -2,5 -4 -5 -8 -12 -18 -30 -48 -75 -0,12 -0,18 -0,3 -0,48 -0,75 -1,2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 6 10 -1 -1,5 -2,8 -4 -6 -9 -15 -22 -36 -58 -90 -0,15 -0,22 -0,36 -0,58 -0,9 -1,5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 10 18 -1,2 -2 -3 -5 -8 -11 -18 -27 -43 -70 -110 -0,18 -0,27 -0,43 -0,7 -1,1 -1,8 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 18 30 -1,5 -2,5 -4 -6 -9 -13 -21 -33 -52 -84 -130 -0,21 -0,33 -0,52 -0,84 -1,3 -2,1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 30 50 -1,5 -2,5 -4 -7 -11 -16 -25 -39 -62 -100 -160 -0,25 -0,39 -0,62 -1 -1,6 -2,5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 50 80 -2 -3 -5 -8 -13 -19 -30 -46 -74 -120 -190 -0,3 -0,46 -0,74 -1,2 -1,9 -3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 80 120 -2,5 -4 -6 -10 -15 -22 -35 -54 -87 -140 -220 -0,35 -0,54 -0,87 -1,4 -2,2 -3,5 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 120 180 -3,5 -5 -8 -12 -18 -25 -50 -63 -100 -160 -250 -0,4 -0,63 -1 -1,6 -2,8 -4 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 180 250 -4,5 -7 -10 -14 -20 -29 -46 -72 -115 -185 -290 -0,46 -0,72 -1,15 -1,85 -2,9 -4,6 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 250 315 -6 -8 -12 -16 -23 -32 -52 -81 -130 -210 -320 -0,52 -0,81 -1,3 -2,1 -3,2 -5,2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 315 400 -7 -9 -13 -18 -25 -36 -57 -89 -140 -230 -360 -0,57 -0,89 -1,4 -2,3 -3,6 -5,7 74
  77. Ki ch thươ c h danh nghi a 1) 1) 1) 1) (mm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 400 500 -8 -10 -15 -20 -27 -40 -63 -97 -155 -250 -400 -0,63 -0,97 -1,55 -2,5 -4 -6,3 1) IT4÷IT8 không du ng cho ki ch thươ c danh nghi a nho hơn hoă c bă ng 1 mm Tiê p theo ba ng 10 Ki ch thươ c danh j k m n nghi a mm s Đê n va Trên 4 5 6 7 4 5 6 7 4 5 6 7 4 5 6 7 bao gô m +3 +4 +6 +10 +5 +6 +8 +12 +7 +8 +10 +14 - 3 ±1,5 ± 2 ±3 ±5 0 0 0 0 +2 +2 +2 +2 +4 +4 +4 +4 +5 +6 +9 +13 +8 +9 +12 +16 +12 +13 +16 +20 3 6 ±2 ± 2,5 ±4 ± 3 +1 +1 +1 +1 +4 +4 +4 +4 +8 +8 +8 +8 +5 +7 +10 +16 +10 +12 +49 +21 +14 +16 +19 +25 6 10 ± 2 ± 3 ± 4,5 ± 7,5 +1 +1 +1 +1 +6 +6 +6 +6 +10 +10 +10 +10 +6 +9 +12 +19 +12 +15 +18 +25 +17 +20 +23 +30 10 18 ±2,5 ± 4 ±5,5 ± 9 +1 +1 +1 +1 +7 +7 +7 +7 +12 +12 +12 +12 +8 +11 +15 +23 +14 +17 +21 +29 +21 +24 +28 +36 18 30 ±3 ±4,5 ±6,5 ±10,5 +2 +2 +2 +2 +8 +8 +8 +8 +15 +15 +15 +15 +9 +13 +18 +27 +16 +20 +25 +34 +24 +28 +33 +42 30 50 ±3,5 ± 5,5 ±8 ± 12,5 +2 +2 +2 +2 +9 +9 +9 +9 +17 +17 +17 +17 +10 +15 +21 +32 +19 +24 +30 +41 +28 +33 +39 +50 50 80 ±4 ±6,5 ±9,5 ±15 +2 +2 +2 +2 +11 +11 +11 +11 +20 +20 +20 +20 +13 +18 +25 +38 +23 +28 +35 +48 +33 +38 +45 +58 80 120 ±6 ±7,5 ±11 ±17,5 +3 +3 +3 +3 +13 +13 +14 +13 +23 +23 +3 +23 +15 +21 +28 +43 +27 +33 +40 +55 +39 +45 +52 +67 120 180 ±6 ± 9 ±12,5 ± 20 +3 +3 +3 +3 +15 +15 +15 +15 +27 +27 +27 +17 75
  78. Ki ch thươ c danh j k m n nghi a mm s Đê n va Trên 4 5 6 7 4 5 6 7 4 5 6 7 4 5 6 7 bao gô m +18 +24 +33 +50 +31 +37 +46 +63 +45 +51 +60 +77 180 250 ±7 ±10 ±14,5 ±23 +4 +4 +4 +4 +17 +17 +17 +17 +31 +31 +31 +31 +20 +27 +36 +56 +36 +43 +52 +72 +50 +57 +66 +86 250 315 ±8 ±11,5 ±16 ±26 +4 +4 +4 +4 +20 +21 +20 +20 +34 +34 +34 +34 +22 +29 +40 +61 +39 +46 +57 +78 +55 +62 +73 +94 315 400 ±9 ±12,5 ±18 ±28,5 +4 +4 +4 +4 +21 +21 +21 +21 +37 +37 +37 +37 +25 +32 +45 +68 +43 +50 +63 +86 +60 +67 +80 +103 400 500 ±10 ±13,5 ±20 ±31,5 +5 +5 +5 +5 +23 +23 +23 +23 +40 +40 +40 +40 76
  79. Tiê p theo ba ng 10 Ki ch thươ c danh P r s nghi a(mm) Đê n va Trên 5 6 7 5 6 7 5 6 7 bao gô m +10 +12 +16 +14 +16 +20 +18 +20 +24 - 3 +6 +6 +6 +10 +10 +10 +14 +14 +14 +17 +20 +24 +20 +23 +27 +24 +27 +31 3 6 +12 +12 +12 +15 +15 +15 +19 +19 +19 +21 +24 +30 +25 +28 +34 +29 +32 +38 6 10 +15 +15 +15 +19 +19 +19 +23 +23 +23 +26 +29 +36 +31 +34 +41 +36 +39 +46 10 18 +18 +18 +18 +23 +23 +23 +28 +28 +28 +31 +35 +43 +37 +41 +49 +44 +48 +56 18 30 +22 +22 +22 +28 +28 +28 +35 +35 +35 +37 +42 +51 +45 +50 +59 +54 +59 +68 30 50 +26 +26 +26 +34 +34 +34 +43 +43 +43 +54 +60 +71 +66 +72 +83 50 60 +45 +51 +62 +41 +41 +41 +53 +53 +53 +32 +32 +32 +56 +62 +73 +72 +78 +89 60 65 +43 +43 +43 +59 +59 +59 +66 +73 +86 +86 +93 +106 65 100 +52 +59 +72 +51 +51 +51 +71 +71 +71 +37 +37 +37 +69 +76 +89 +94 +101 +114 100 120 +54 +54 +54 +79 +79 +79 +81 +88 +103 +110 +117 +132 120 140 +61 +68 +83 +63 +63 +63 +92 +92 +92 +43 +43 +43 +83 +90 +105 +118 +125 +140 140 160 +65 +65 +65 +100 +100 +100 +86 +93 +108 +126 +133 +148 160 180 +68 +68 +68 +108 +108 +108 +70 +79 +96 +97 +106 +123 +142 +151 +168 180 200 +50 +50 +50 +77 +77 +77 +122 +122 +122 +100 +109 +126 +150 +159 +176 200 225 +80 +80 +80 +130 +130 +130 +104 +113 +130 +160 +169 +186 225 250 +84 +84 +84 +140 +140 +140 +79 +88 +108 +117 +126 +146 +181 +190 +210 250 280 +56 +56 +56 +94 +94 +94 +158 +158 +158 +121 +130 +150 +193 +202 +222 280 315 +98 +98 +98 +170 +170 +170 +133 +144 +165 +215 +226 +247 315 355 +87 +98 +119 +108 +108 +108 +190 +190 +190 +62 +62 +62 +139 +150 +171 +233 +244 +265 355 400 +114 +114 +114 +208 +208 +208 77
  80. Ki ch thươ c danh P r s nghi a(mm) Đê n va Trên 5 6 7 5 6 7 5 6 7 bao gô m +153 +166 +189 +259 +272 +295 400 450 +95 +108 +131 +126 +126 +126 +232 +232 +232 +68 +68 +68 +159 +172 +195 +279 +292 +315 450 500 +132 +132 +132 +252 +252 +252 Tiê p theo ba ng 10 Ki ch thươ c danh nghi a (mm) t u x z Trên Đê n va bao gô m 5 6 7 6 7 8 8 8 +24 +28 +32 +34 +40 - 3 +18 +18 +18 +20 +26 +31 +35 +41 +46 +53 3 6 +23 +23 +23 +28 +35 +37 +43 +50 +56 +64 6 10 +28 +28 +28 +34 +42 +67 +77 10 14 +51 +44 +60 +40 +50 +33 +33 +33 +72 +87 14 18 +45 +60 +54 +62 +74 +87 +106 18 24 +41 +41 +41 +54 +73 +50 +54 +61 +61 +69 +81 +97 +121 24 30 +41 +41 +41 +48 +48 +48 +64 +88 +59 +64 +73 +76 +85 +99 +119 +151 30 40 +48 +48 +48 +60 +60 +60 +80 +112 +65 +70 +79 +86 +95 +109 +136 +175 40 50 +54 +54 +54 +70 +70 +70 +97 +136 +79 +85 +96 +106 +117 +133 +168 +218 50 65 +66 +66 +66 +87 +87 +87 +122 +172 +88 +94 +105 +121 +132 +148 +192 +256 65 80 +75 +75 +75 +102 +102 +102 +146 +210 +106 +113 +126 +146 +159 +178 +232 +312 80 100 +91 +91 +91 +124 +124 +124 +178 +258 +119 +126 +139 +166 +179 +198 +264 +364 100 120 +104 +104 +104 +144 +144 +144 +210 +310 +140 +147 +162 +295 +210 +233 +311 +428 120 140 +122 +122 +122 +170 +170 +170 +248 +365 +152 +159 +174 +215 +230 +253 +343 +478 140 160 +134 +134 +134 +190 +190 +190 +280 +415 +164 +171 +186 +235 +250 +273 +373 +528 160 180 +146 +146 +146 +210 +210 +210 +310 +465 +186 +195 +212 +265 +282 +308 +422 +592 180 200 +166 +166 +166 +236 +236 +236 +350 +520 78
  81. Ki ch thươ c danh nghi a (mm) t u x z Trên Đê n va bao gô m 5 6 7 6 7 8 8 8 +200 +209 +226 +287 +304 +330 +457 +647 200 225 +180 +180 +180 +258 +258 +258 +385 +575 +216 +225 +242 +313 +330 +356 +497 +712 225 250 +196 +196 +196 +284 +284 +284 +425 +640 +241 +250 +270 +347 +367 +396 +556 +791 250 280 +218 +218 +218 +315 +315 +315 +475 +710 +263 +272 +292 +382 +402 +431 +606 +871 280 315 +240 +240 +240 +350 +350 +350 +525 +790 +293 +304 +325 +382 +447 +479 +679 +989 315 355 +268 +268 +268 +390 +390 +390 +590 +900 +319 +330 +351 +471 +429 +524 +749 +1089 355 400 +294 +294 +294 +435 +435 +435 +660 +1000 +357 +370 +393 +530 +553 +587 +837 +1179 400 450 +330 +330 +330 +490 +490 +490 +740 +1100 +400 +400 +423 +580 +603 +637 +917 +1347 450 500 +360 +360 +360 +540 +540 +540 +820 +1250 Tiê p theo ba ng 10 Ki ch thươ c danh p r s nghi a(mm) Đê n va Trên 5 6 7 5 6 7 5 6 7 bao gô m +10 +12 +16 +14 +16 +20 +18 +20 +24 - 3 +6 +6 +6 +10 +10 +10 +14 +14 +14 +17 +20 +24 +20 +23 +27 +24 +27 +31 3 6 +12 +12 +12 +15 +15 +15 +19 +19 +19 +21 +24 +30 +25 +28 +34 +29 +32 +38 6 10 +15 +15 +15 +19 +19 +19 +23 +23 +23 +26 +29 +36 +31 +34 +41 +36 +39 +46 10 18 +18 +18 +18 +23 +23 +23 +28 +28 +28 +31 +35 +43 +37 +41 +49 +44 +48 +56 18 30 +22 +22 +22 +28 +28 +28 +35 +35 +35 +37 +42 +51 +45 +50 +59 +54 +59 +68 30 50 +26 +26 +26 +34 +34 +34 +43 +43 +43 +54 +60 +71 +66 +72 +83 50 65 +45 +51 +62 +41 +41 +41 +53 +53 +53 +32 +32 +32 +56 +62 +73 +72 +78 +89 65 60 +43 +43 +43 +59 +59 +59 +66 +73 +86 +86 +93 +106 60 100 +52 +59 +72 +51 +51 +51 +71 +71 +71 +37 +37 +37 +69 +76 +89 +94 +101 +114 100 120 +54 +54 +54 +79 +79 +79 79
  82. Ki ch thươ c danh p r s nghi a(mm) Đê n va Trên 5 6 7 5 6 7 5 6 7 bao gô m +81 +88 +103 +110 +117 +132 120 140 +61 +68 +83 +63 +63 +63 +92 +92 +92 +43 +43 +43 +83 +90 +105 +118 +125 +140 140 160 +65 +65 +65 +100 +100 +100 +86 +93 +108 +126 +133 +148 160 180 +68 +68 +68 +108 +108 +108 +70 +79 +96 +97 +106 +123 +142 +151 +168 180 200 +50 +50 +50 +77 +77 +77 +122 +122 +122 +100 +109 +126 +150 +159 +176 200 225 +80 +80 +80 +130 +130 +130 +104 +113 +130 +160 +169 +186 225 250 +84 +84 +84 +140 +140 +140 +79 +88 +108 +117 +126 +146 +181 +190 +210 250 280 +56 +56 +56 +94 +94 +94 +158 +158 +158 +121 +130 +150 +193 +202 +222 280 315 +98 +98 +98 +170 +170 +170 +133 +144 +165 +215 +226 +247 315 355 +87 +98 +119 +108 +108 +108 +190 +190 +190 +62 +62 +62 +139 +150 +171 +233 +244 +265 355 400 +114 +114 +114 +208 +208 +208 +153 +166 +189 +259 +272 +295 400 450 +95 +108 +131 +126 +126 +126 +232 +232 +232 +68 +68 +68 +159 +172 +195 +279 +292 +315 450 500 +132 +132 +132 +252 +252 +252 a ng 11: L P GH P TH ĐƯƠ NG KI NH ĐI NH TÂM d ai lê ch cơ ba n cu a tru c Miê n dung sai cu a lô e f g h js n H6 H7 H8 ( 80
  83. a ng 12: L P GH P TH CHI RÔ NG b (KHI ĐI NH TÂM THEO d) Miê n dung ai lê ch cơ ba n cu a tru c sai cu a lô d e f g h js k F8 H8 ( D9 D10 F10 Js10 a ng 13: L P GH P TH ĐƯƠ NG KI NH ĐI NH TÂM D Miê n dung ai lê ch cơ ba n cu a tru c sai cu a lô e f g h js n H7 H8 a ng 14: L P GH P TH CHI RÔ NG b (KHI ĐI NH TÂM THEO D) ai lê ch cơ ba n cu a tru c Miê n dung sai cu a lô d e f g h js F8 [ ] D9 F10 JS10 81
  84. a ng 15: MI N D NG AI A AI L CH GIƠ I HA N CHI DA I R NG (s A CHI RÔ NG RA NH (e TH N H A R NG THÂN KHAI Đươ ng ki nh vo ng chia, mm Miê n Ki hiê u Mô đun >12 >25 >50 >100 >200 dung sai Đê n 12 >400 mm -25 -50 -100 -200 -400 sai lê ch ai lê ch giơ i ha n, µm ai lê ch chiê u rô ng ra nh ba c e 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 +28 +32 +36 +40 - - +25 0.5_1.5 ES +10 +12 +14 +15 - - +90 0 0 0 0 - - - +32 +36 +40 +45 +50 - 7H 2-4 EIe - +12 +14 +15 +17 +18 - - 0 0 0 0 0 - - - +40 +45 +50 +56 +63 5-10 EI - - +15 +17 +18 +20 +23 - - 0 0 0 0 0 +50 +56 +63 +71 +80 - - 0.5-1.5 ES +18 +20 +23 +26 +30 - - 0 0 0 0 0 0 - - +63 +71 +80 +90 +100 - 9H 2-4 EIe - +23 +26 +30 +34 +37 - - 0 0 0 0 0 - - - +80 +90 +100 +112 +125 5-10 EI - - +30 +34 +37 +41 +45 - - 0 0 0 0 0 +10 +112 +125 +140 +160 - - 0.5-1.5 ES +37 +41 +45 +50 +60 - - 0 0 0 0 0 - - - +125 +140 +160 +180 +200 - 11H 2-4 EIe - +45 +50 +60 +68 +75 - - 0 0 0 0 0 - - - +160 +180 +200 +224 +250 5-10 EI - - +60 +68 +75 +84 +90 - - 0 0 0 0 0 ai lê ch chiê u da i răng s es -32 -36 -40 -44 -50 - - 0.5-1.5 ese -50 -56 -63 -70 -80 - - ei -82 -92 -103 -115 -130 - - 9d es - -40 -44 -50 -56 -64 - 2-4 ese - -63 -70 -80 -90 -101 - ei - -103 -115 -130 -146 -164 - 5-10 es - - -50 -56 -64 -72 -80 82
  85. Đươ ng ki nh vo ng chia, mm Miê n Ki hiê u Mô đun >12 >25 >50 >100 >200 dung sai Đê n 12 >400 mm -25 -50 -100 -200 -400 sai lê ch ai lê ch giơ i ha n, µm ai lê ch chiê u rô ng ra nh ba c e ese - - -80 -90 -101 -113 -125 ei - - -130 -146 -164 -184 -205 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 es -8 -9 -10 -11 -12 - - 0.5-1.5 ese -26 -29 -33 -37 -42 - - ei -58 -65 -73 -82 -92 - - es - -10 -11 -12 -14 -16 - 9g 2-4 ese - -33 -37 -42 -48 -53 - ei - -73 -82 -92 -104 -116 - es - - -12 -14 -16 -18 -20 5-10 ese - - -42 -48 -53 -59 -65 ei - - -92 -104 -116 -130 -145 es 0 0 0 0 0 - - 0.5-1.5 ese -18 -20 -23 -26 -30 - - ei -50 -56 -63 -71 -80 - - es - 0 - 0 0 0 - 9h 2-4 ese - -23 -26 -30 -34 -37 - ei - -63 -71 -80 -90 -100 - es - - 0 0 0 0 0 5-10 ese - - -30 -34 -37 -41 -45 ei - - -80 -90 -100 -112 -125 es -80 -90 -100 -110 -125 - - 0.5-1.5 ese -117 -131 -145 -160 -185 - - ei -180 -202 -225 -250 -285 - - es - -100 -110 -125 -140 -160 - 11a 2-4 ese - -145 -160 -185 -208 -235 - ei - -225 -250 -285 -320 -360 - es - - -125 -140 -160 -180 -200 5-10 ese - - -185 -208 -235 -264 -290 ei - - -285 -320 -360 -404 -450 es -48 -54 -60 -66 -75 - - 0.5-1.5 ese -85 -95 -105 -116 -135 - - ei -148 -166 -185 -206 -235 - - 11e es - -60 -66 -75 -84 -96 - 2-4 ese - -105 -116 -135 -152 -71 - ei - -185 -206 -235 -164 -196 - 5-10 es - - -75 -84 -96 -108 -120 83
  86. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ese - - -135 -152 -71 -192 -210 ei - - -235 -164 -196 -332 -370 Chu thi ch: 1. ai lê ch trên , es, sai lê ch EI, ei va sai lê ch cơ ba n (sai lê ch tông I, es cu a chiê u rô ng ra nh ba c va chiê u da y răng đươ c ti nh so vơ i ki ch thươ c danh nghi a chung đo theo cung vo ng chia. 2. Miê n dung sai ưu tiên đô i vơ i lă p ghe p đươ c đo ng khung. 3. Lă p ghe p khi đi nh tâm theo bê mă t bên cu a răng s+e 777779999911HHHHHHHHHHH ,,,,,,,,,, 788897899810hknprffghkd PH L C 3. DUNG SAI HÌNH DẠNG VÀ VỊ TRÍ BỀ MẶT a ng 16: D NG AI PH NG A ĐÔ TH NG TCVN 384 - 93 Khoa ng ca ch Câ p chi nh xa c ki ch thươ c danh 3 4 5 6 7 8 9 10 nghi a, mm µm Đê n 10 0,6 1 1,6 2,5 4 6 10 16 Trên 10 đê n 16 0,8 1,2 2 3 5 8 12 20 >16-25 1 1,6 2,5 4 6 10 16 25 >25-40 1,2 2 3 5 8 12 20 30 >40-63 1,6 2,5 4 6 10 16 25 40 >63-100 2 3 5 8 12 20 30 50 >100-160 2,5 4 6 10 16 25 40 60 >160-250 3 5 8 12 20 30 50 80 >250-400 4 6 10 16 25 40 60 100 >400-630 5 8 12 20 30 50 80 120 >630-1000 6 10 16 25 40 60 100 160 >1000-1600 8 12 20 30 50 80 120 200 >1600-2500 10 16 25 40 60 100 160 250 Chu thi ch: Chiê u da i danh nghi a cu a phâ n chuâ n đươ c lâ y la m ki ch thươ c danh nghi a. Nê u không cho trươ c phâ n chuâ n thi chiê u da i danh nghi a cu a bê mă t lơ n hoă c đươ ng ki nh lơ n danh nghi a cu a bê mă t mu t đươ c lâ y la m ki ch thươ c danh nghi a. a ng 17: D NG AI ĐÔ TR , ĐÔ TR N A PR IN M T C T D C TCVN 384 – 93 Khoa ng ca ch Câ p chi nh xa c 84
  87. ki ch thươ c danh 3 4 5 6 7 8 9 10 nghi a, mm µm Đê n 3 0,8 1,2 2 3 5 8 12 20 Trên 3 đê n 10 1 1,6 2,5 4 6 10 16 25 10-18 1,2 2 3 5 8 12 20 30 18-30 1,6 2,5 4 6 10 16 25 40 30-50 2 3 5 8 12 20 30 50 50-120 2,5 4 6 10 16 25 40 60 120-250 3 5 8 12 20 30 50 80 250-400 4 6 10 16 25 40 60 100 400-630 5 8 12 20 30 50 80 120 630-1000 6 10 16 25 40 60 100 160 1000-1600 8 12 20 30 50 80 120 200 1600-2500 10 16 25 40 60 100 160 250 Chu thi ch: Đươ ng ki nh danh nghi a bê mă t đươ c lâ y la m ki ch thươ c danh nghi a. a ng 18: D NG AI ĐÔ NG NG, ĐÔ ÔNG G C, ĐÔ NGHI NG, ĐÔ ĐA M T M T T A N PH N TCVN 384 – 93 Câ p chi nh xa c Khoa ng ca ch ki ch thươ c 3 4 5 6 7 8 9 10 danh nghi a, mm µm Đê n 10 1 1,6 2,5 4 6 10 16 25 Trên 10 đê n 16 1,2 2 3 5 8 12 20 30 >16-25 1,6 2,5 4 6 10 16 25 40 >25-40 2 3 5 8 12 20 30 50 >40-63 2,5 4 6 10 16 25 40 60 >63-100 3 5 8 12 20 30 50 80 >100-160 4 6 10 16 25 40 60 100 >160-250 5 8 12 20 30 50 80 120 >250-400 6 10 16 25 40 60 100 160 >400-630 8 12 20 30 50 80 120 200 >630-1000 10 16 25 40 60 100 160 250 >1000-1600 12 20 30 50 80 120 200 300 >1600-2500 16 25 40 60 100 160 250 400 >2500-4000 20 30 50 80 120 200 300 500 >4000-6300 25 40 60 100 160 250 400 600 >6300-10000 30 50 80 120 200 300 500 800 Chu thi ch: Chiê u da i danh nghi a cu a phâ n chuâ n hoă c chiê u da i danh nghi a cu a tâ t ca bê mă t kha o sa t(đô i vơ i đô song song – la chiê u da i danh nghi a cu a chiê u lơ n) đươ c coi la ki ch thươ c danh nghi a 85
  88. a ng 19: D NG AI ĐÔ ĐA HƯƠ NG KI NH T A N PH N, D NG AI ĐÔ ĐÔ NG TR C, ĐÔ ĐÔ I XƯ NG, ĐÔ GIA TR C TI NH TH ĐƯƠ NG KI NH TCVN 384 – 93 Câ p chi nh xa c Khoa ng ca ch ki ch thươ c 3 4 5 6 7 8 9 10 danh nghi a, mm µm Đê n 3 2 3 5 8 12 20 30 50 Trên 3 đê n 10 2,5 4 6 10 16 25 40 60 >10-18 3 5 8 12 20 30 50 80 >18-30 4 6 10 16 25 40 60 100 >30-50 5 8 12 20 30 50 80 120 >50-120 6 10 16 25 40 60 100 160 >120-250 8 12 20 30 50 80 120 200 >250-400 10 16 25 40 60 100 160 250 >400-630 12 20 30 50 80 120 200 300 >630-1000 16 25 40 60 100 160 250 400 >1000-1600 20 30 50 80 120 200 300 500 >1600-2500 25 40 60 100 160 250 400 600 Chu thi ch: Đô i vơ i đô đa o thi đươ ng ki nh danh nghi a cu a bê mă t kha o sa t đươ c lâ y la m ki ch thươ c danh nghi a. Đô i vơ i đô đô ng tru c, đô đo i xư ng, đô giao tru c thi đươ ng ki nh cu a bê mă t quay kha o sa t hoă c ki ch thươ c danh nghi a giư a ca c bê mă t ta o phâ n tư đô i xư ng đươ c lâ y la m ki ch thươ c danh nghi a. PH L C 4. D NG AI KÍCH THƯỚC GÓC a ng 20: DA KI CH THƯƠ C G C DANH NGHI A TCVN 259 – 86 Da y 1 Da y 2 Da y 3 Da y 1 Da y 2 Da y 3 00 300 15’ 350 30’ 400 45’ 450 10 500 1030’ 550 20 600 2030’ 650 30 700 40 750 50 800 60 850 70 900 80 1000 90 1100 100 1300 120 150 1500 180 1650 200 1800 86
  89. 220 2700 250 3600 a ng 21: TRI Ô G C NGHIÊNG, TCVN 259 – 86 Đô nghiêng S Go c nghiêng β 1:500 6’52,5’’ 1:200 17’11,3’’ 1:100 34’22,6’’ 1:50 108’44,7’’ 1:20 2051’44,7’’ 1:10 5042’38,1’’ a ng 22: TRI Ô D NG AI G C, TCVN 260 – 86 Câ p chi nh xa c Khoa ng chiê u 5 6 da i L, L1, mm ATα ATα’ ATh ATD ATα ATα’ ATh ATD µrad ph-gi ph-gi µm µrad ph-gi ph-gi µm Đê n 10 315 1’05’’ 1’ 3,2 500 1’43’’ 1’40’’ 5,0 >10-16 250 52’’ 50’’ 2,5 4,0 400 1’22’’ 1’20’’ 4,0 6,3 >16-25 200 41’’ 40’’ 3,2 5,0 315 1’05’’ 1’ 5,0 8,0 >25-40 160 33’’ 32’’ 4,0 6,3 250 52’’ 50’’ 6,3 10,0 >40-63 125 26’’ 26’’ 5,0 8,0 200 41’’ 40’’ 8,0 12,5 >63-100 100 21’’ 20’’ 6,3 10,0 160 33’’ 32’’ 10,0 16,0 >100-160 80 16’’ 16’’ 8,0 12,5 125 26’’ 26’’ 12,5 20,0 >160-250 63 13’’ 12’’ 10,0 16,0 100 21’’ 20’’ 16,0 25,0 >250-400 50 10’’ 10’’ 12,5 20,0 80 16’’ 16’’ 20,0 32,0 >400-630 40 8’’ 8’’ 16,0 25,0 63 13’’ 12’’ 25,0 40,0 >630-1000 31,5 6’’ 6’’ 20,0 32,0 50 10’’ 10’’ 32 50 >1000-1600 25 5’4’’ 5’’ 25,0 40,0 40 8’’ 8’’ 40 63 >1600-2500 20 4’’ 32 50 31,5 6’’ 6’’ 50 80 87
  90. PH L C 5. D NG AI KI CH THƯƠ C REN a ng 23. AI L CH GIƠ I HA N KI CH THƯƠ C REN TRONG TCVN 1917 – 93 Đươ ng Miê n dung sai ren trong ki nh 6H 7H ươ c danh Đươ ng ki nh ren, mm ren p, nghi a D D D D D D mm 2 1 2 1 cu a ren ai lê ch giơ i ha n, µm d, mm EI ES EI ES EI EI ES EI ES EI 0,25 0 +75 0 +71 0 - - - - - 0,35 0 +90 0 +100 0 - - - - - 0,5 0 +100 0 +140 0 0 +125 0 +180 0 Trên 2,8 0,6 0 +112 0 +160 0 0 +140 0 +200 0 đê n 5,6 0,7 0 +116 0 +180 0 0 +150 0 +224 0 0,75 0 +118 0 +190 0 0 +150 0 +238 0 0,8 0 +125 0 +200 0 0 +160 0 +250 0 0,25 0 +85 0 +71 0 - - - - - 0,35 0 +95 0 +100 0 - - - - - 0,5 0 +112 0 +140 0 0 +140 0 +180 0 Trên 5,6 0,75 0 +132 0 +190 0 0 +170 0 +236 0 đê n 11,2 1 0 +156 0 +236 0 0 +190 0 +300 0 1,25 0 +160 0 +265 0 0 +200 0 +335 0 1,5 0 +180 0 +300 0 0 +224 0 +375 0 0,35 0 +100 0 +100 0 - - - - - 0,5 0 +118 0 +110 0 0 +150 0 +180 0 0,75 0 +140 0 +190 0 0 +180 0 +236 0 Trên 1 0 +160 0 +236 0 0 +200 0 +300 0 11,2 đê n 1,25 0 +180 0 +265 0 0 +224 0 +335 0 22,4 1,5 0 +190 0 +300 0 0 +236 0 +357 0 1,75 0 +200 0 +335 0 0 +250 0 +425 0 2 0 +212 0 +357 0 0 +265 0 +475 0 2,5 0 +224 0 +450 0 0 +280 0 +560 0 0,5 0 +125 0 +140 0 - - - - - 0,75 0 +150 0 +190 0 0 +190 0 +239 0 1 0 +170 0 +238 0 0 +212 0 +300 0 Trên 1,5 0 +200 0 +300 0 0 +250 0 +375 0 22,4 2 0 +224 0 +375 0 0 +280 0 +475 0 đê n 45 3 0 +265 0 +500 0 0 +335 0 +630 0 3,5 0 +280 0 +560 0 0 +355 0 +630 0 4 0 +300 0 +600 0 0 +375 0 +750 0 4,5 0 +245 0 +670 0 0 +400 0 +850 0 88
  91. Đươ ng Miê n dung sai ren trong ki nh 6H 7H ươ c danh Đươ ng ki nh ren, mm ren p, nghi a D D D D D D mm 2 1 2 1 cu a ren ai lê ch giơ i ha n, µm d, mm EI ES EI ES EI EI ES EI ES EI 0,5 0 +132 0 +140 0 - - - - - 0,75 0 +160 0 +190 0 - - - - - 1 0 +190 0 +236 0 0 +236 0 +300 0 1,5 0 +212 0 +375 0 0 +265 0 +375 0 Trên 45 2 0 +236 0 +375 0 0 +300 0 +475 0 đê n 90 3 0 +280 0 +500 0 0 +355 0 +630 0 4 0 +315 0 +600 0 0 +400 0 +730 0 5 0 +335 0 +710 0 0 +425 0 +900 0 5,5 0 +355 0 +758 0 0 +450 0 +950 0 6 0 +375 0 +800 0 0 +475 0 +1000 0 a ng 24. AI L CH GIƠ I HA N KI CH THƯƠ C R N NG A I TCVN 1917 – 93 Đươ ng Miê n dung sai ren trong ki nh 6e 6g ươ c danh Đươ ng ki nh ren, mm ren p, nghi a d d d d d d mm 2 1 2 1 cu a ren ai lê ch giơ i ha n, µm d, mm es ei es ei es es ei es ei es 0,25 - - - - - -18 -85 -18 -74 -18 0,35 - - - - - -19 -104 -19 -86 -19 0,5 -50 -156 -50 -125 -50 -20 -126 -20 -95 -20 Trên 2,8 0,6 -53 -178 -53 -138 -53 -21 -146 -21 -102 -21 đê n 5,6 0,7 -56 -196 -56 -146 -56 -22 -162 -22 -112 -22 0,75 -56 -196 -56 -146 -56 -22 -162 -22 -112 -22 0,8 -60 -210 -60 -155 -60 -24 -174 -24 -119 -24 0,25 - - - - - -18 -5 -18 -81 -18 0,35 - - - - - -19 -101 -19 -90 -19 0,5 -50 -156 -50 -135 -50 -20 -126 -20 -105 -20 Trên 5,6 0,75 -56 -196 -56 -156 -56 -22 -162 -22 -122 -22 đê n 11,2 1 -60 -210 -60 -172 -60 -26 -206 -26 -138 -26 1,25 -63 -275 -63 -181 -63 -28 -240 -28 -146 -28 1,5 -67 -303 -67 -199 -67 -32 -268 -32 -164 -32 0,35 - - - - - -19 -104 -19 -91 -19 0,5 -50 -156 -50 -140 -50 -20 -126 -20 -110 -20 Trên 0,75 -56 -196 -56 -162 -56 -22 -162 -22 -128 -22 11,2 đê n 1 -60 -240 -60 -178 -60 -26 -206 -26 -144 -26 22,4 1,25 -63 -275 -63 -195 -63 -28 -240 -28 -160 -28 1,5 -67 -303 -67 -207 -67 -32 -268 -32 -172 -32 1,75 -71 -336 -71 -221 -71 -34 -290 -34 -184 -34 89
  92. Đươ ng Miê n dung sai ren trong ki nh 6e 6g ươ c danh Đươ ng ki nh ren, mm ren p, nghi a d d d d d d mm 2 1 2 1 cu a ren ai lê ch giơ i ha n, µm d, mm es ei es ei es es ei es ei es 2 -71 -351 -71 -231 -71 -38 -318 -38 -198 -38 2,5 -80 -415 -80 -250 -80 -42 -377 -42 -121 -42 0,5 -50 -156 -50 -145 -50 -20 -162 -20 -115 -20 0,75 -56 -196 -56 -168 -56 -22 -206 -22 -134 -22 1 -60 -240 -60 -185 -60 -26 -240 -26 -151 -26 Trên 1,5 -67 -303 -67 -217 -67 -32 -268 -32 -182 -32 22,4 2 -71 -351 -71 -241 -71 -38 -318 -38 -208 -38 đê n 45 3 -85 -460 -85 -285 -85 -48 -423 -48 -248 -48 3,5 -90 -515 -90 -302 -90 -53 -478 -53 -265 -53 4 -95 -570 -95 -319 -95 -60 -525 -60 -284 -60 4,5 -100 -600 -100 -336 -100 -63 -563 -63 -299 -63 0,5 -50 -156 -50 -150 -50 -20 -126 -20 -120 -20 0,75 -56 -196 -56 -174 -56 -22 -162 -22 -140 -22 1 -60 -240 -60 -200 -60 -26 -206 -26 -166 -26 1,5 -67 -303 -67 -227 -67 -32 -268 -32 -192 -32 Trên 45 2 -71 -351 -71 -251 -71 -38 -318 -38 -218 -38 đê n 90 3 -85 -460 -85 -297 -85 -48 -423 -48 -260 -48 4 -95 -570 -95 -331 -95 -60 -535 -60 -296 -60 5 -106 -636 -106 -356 -106 -71 -601 -71 -321 -71 5,5 -112 -672 -112 377 -112 -75 -635 -75 -340 -75 6 -118 -718 -118 -398 -118 -80 -680 -80 -360 -80 0,25 0 -67 0 -56 0 - - - - - 0,35 0 -85 0 -67 0 - - - - - 0,5 0 -106 0 -75 0 - - - - - Trên 2,8 0,6 0 -125 0 -85 0 - - - - - đê n 5,6 0,7 0 -140 0 -90 0 - - - - - 0,75 0 -140 0 -90 0 - - - - - 0,8 0 -150 0 -95 0 -24 -260 -24 -174 -24 0,25 0 -67 0 -63 0 - - - - - 0,35 0 -85 0 -71 0 - - - - - 0,5 0 -106 0 -85 0 - - - - - Trên 5,6 0,75 0 -140 0 -100 0 - - - - - đê n 11,2 1 0 -180 0 -112 0 -26 -306 -26 -206 -26 1,25 0 -212 0 -118 0 -28 -363 -28 -281 -28 1,5 0 -236 0 -132 0 -32 -407 -32 -244 -32 0,35 0 -85 0 -75 0 - - - - - Trên 0,5 0 -106 0 -90 0 - - - - - 11,2 đê n 0,75 0 -140 0 -106 0 - - - - - 22,4 1 0 -180 0 -118 0 -26 -306 -26 -216 -26 90
  93. Đươ ng Miê n dung sai ren trong ki nh 6e 6g ươ c danh Đươ ng ki nh ren, mm ren p, nghi a d d d d d d mm 2 1 2 1 cu a ren ai lê ch giơ i ha n, µm d, mm es ei es ei es es ei es ei es 1,25 0 -212 0 -132 0 -28 -363 -28 -240 -28 1,5 0 -236 0 -140 0 -32 -407 -32 -256 -32 1,75 0 -265 0 -150 0 -34 -459 -34 -270 -34 2 0 -280 0 -169 0 -38 -488 -38 -288 -38 2,5 0 -335 0 -170 0 -42 -572 -42 -307 -42 0,5 0 -106 0 -95 0 - - - - - 0,75 0 -140 0 -112 0 - - - - - 1 0 -180 0 -125 0 -26 -306 -26 -266 -26 Trên 1,5 0 -236 0 -150 0 -32 -407 -32 -268 -32 22,4 2 0 -280 0 -170 0 -38 -488 -38 -303 -38 đê n 45 3 0 -375 0 -200 0 -48 -618 -48 -363 -48 3,5 0 -425 0 -212 0 -53 -723 -53 -388 -53 4 0 -475 0 -224 0 -60 -810 -60 -415 -60 4,5 0 -500 0 -236 0 -63 -863 -63 -438 -63 0,5 0 -106 0 -100 0 - - - - - 0,75 0 -140 0 -118 0 - - - - - 1 0 -180 0 -140 0 -26 -306 -26 -250 -26 1,5 0 -236 0 -160 0 -32 -407 -32 -282 -32 Trên 45 2 0 -280 0 -180 0 -38 -488 -38 -318 -38 đê n 90 3 0 -375 0 -212 0 -48 -618 -48 -383 -48 4 0 -475 0 -236 0 -60 -810 -60 -435 -60 5 0 -530 0 -250 0 -71 -921 -71 -471 -71 5,5 0 -560 0 -265 0 -75 -975 -75 -500 -75 a ng 25. AI L CH GIƠ I HA N ĐƯƠ NG KI NH R N NG A I, TCVN 2249 – 93 Đươ ng Miê n dung sai ki nh 4j 4j ươ c h danh Đươ ng ki nh cu a ren, mm ren p, nghi a d d d d mm 2 2 cu a ren ai lê ch giơ i ha n, µm d, mm es ei es ei es ei es ei Trên 2,8 0,8 - - - - - - - - đê n 5,6 1 - - - - - - - - Trên 5,6 1,25 - - - - - - - - đê n 11,2 1,5 - - - - - - - - Trên 1,25 - - - - - - - - 11,2 đê n 1,5 - - - - -32 -268 +49 -41 22,4 1,75 - - - - - - - - 91
  94. Đươ ng Miê n dung sai ki nh 4j 4j ươ c h danh Đươ ng ki nh cu a ren, mm ren p, nghi a d d d d mm 2 2 cu a ren ai lê ch giơ i ha n, µm d, mm es ei es ei es ei es ei 2 - - - - -38 -318 +53 -47 2,5 - - - - -42 -377 +54 -52 2 -38 -318 +4 -102 -38 -318 +59 -47 Trên 3 -48 -433 +12 -113 -48 -433 +67 -58 22,4 3,5 -53 -478 +14 -118 -53 -478 +68 -64 đê n 45 4 -60 -535 +16 -124 - - - - 4,5 -63 -563 +20 -130 - - - - iê p th o a ng 25 Đươ ng Miê n dung sai ki nh 4j 2m ươ c k danh Đươ ng ki nh cu a ren, mm ren p, nghi a d d d d mm 2 2 cu a ren ai lê ch giơ i ha n, µm d, mm es ei es ei es ei es ei Trên 2,8 0,8 -24 -174 +51 -9 -24 -174 +62 +24 đê n 5,6 1 -26 -206 +60 -11 -26 -206 +71 +26 Trên 5,6 1,25 -28 -240 +61 -14 -28 -240 +75 +28 đê n 11,2 1,5 -32 -268 +69 -16 -32 -268 +85 +32 1,25 -28 -240 +71 -14 -28 -240 +85 +28 Trên 1,5 -32 -268 +74 -16 -28 -268 +85 +32 11,2 đê n 1,75 -34 -299 +76 -19 -34 -299 +94 +34 22,4 2 -38 -318 +78 -22 -38 -318 +102 +38 2,5 - - - - -42 -377 +110 +42 2 - - - - -38 -318 +106 +38 Trên 3 - - - - -48 -433 +128 +48 22,4 3,5 - - - - - - - - đê n 45 4 - - - - - - - - 4,5 - - - - - - - - 92
  95. a ng 26. AI L CH GIƠ I HA N ĐƯƠ NG KI NH REN TRONG, TCVN 2249 – 93 Miê n dung sai Đươ ng ki nh 3H6H 4H6H 5H6H ươ c danh nghi a Đươ ng ki nh cu a ren, mm ren p, cu a ren d, D D D D D D D D D mm 2 1 2 1 2 1 mm ai lê ch giơ i ha n, µm EI ES EI ES EI EI ES EI ES EI EI ES EI ES EI >2,8-5,6 0,8 0 +65 0 +200 0 0 +80 0 +200 0 0 +100 0 +200 0 1 0 +76 0 +236 0 0 +95 0 +236 0 0 +118 0 +236 0 >5,6-11,2 1,25 0 +80 0 +265 0 0 +100 0 +265 0 0 +125 0 +265 0 1,5 0 +90 0 +300 0 0 +112 0 +300 0 0 +140 0 +300 0 1,25 0 +90 0 +265 0 0 +112 0 +265 0 0 +140 0 +265 0 1,5 0 +95 0 +300 0 0 +118 0 +300 0 0 +150 0 +300 0 >11,2-22,4 1,75 0 +102 0 +335 0 0 +125 0 +335 0 0 +160 0 +335 0 2 0 +109 0 +375 0 0 +132 0 +375 0 0 +170 0 +375 0 2,5 0 +116 0 +450 0 0 +140 0 +450 0 0 +180 0 +450 0 2 0 +116 0 +375 0 0 +140 0 +375 0 0 +180 0 +375 0 3 0 +136 0 +500 0 0 +170 0 +500 0 0 +212 0 +500 0 >22,4-45 3,5 +560 +180 +560 +224 +560 0 4 +236 +600 0 4,5 +250 +670 0 93
  96. 2HDHC 5 2 5 a ng 27. AI L CH GIƠ I HA N ĐÔ I VƠ I L P GH P , , TCVN 2250 – 93 22rr Ren ngoa i Ren trong Đươ ng ki nh ươ c Đươ ng ki nh cu a ren danh nghi a ren p, d d D D D cu a ren d, 2 2 1 mm mm ai lê ch giơ i ha n, µm es ei es ei EI ES EI ES EI >2,8-5,6 0,8 -60 -210 +109 +71 0 +50 0 +250 +90 1 -60 -240 +125 +80 0 +60 0 +280 +90 >5,6-11,2 1,25 -63 -275 +133 +85 0 +63 0 +307 +95 1,5 -140 -376 +148 +95 0 +71 0 +376 +140 1,25 -63 -275 +138 +85 0 +71 0 +307 +95 1,5 -140 -376 +151 +95 0 +75 0 +376 +140 >11,2-22,4 1,75 -145 -410 +165 +105 0 +80 0 +410 +145 2 -150 -430 +173 +110 0 +85 0 +450 +150 2,5 -160 -505 +197 +140 0 +90 0 +515 +160 2 -150 -430 +177 +110 0 +90 0 +450 +150 >22,4-45 3 -170 -545 +220 +140 0 +106 0 +570 +170 2HDHC 5 (2) 2 5 (2) a ng 28. AI L CH GIƠ I HA N ĐÔ I VƠ I L P GH P , , TCVN 2250 – 93 3pp (2) 3 (2) Ren ngoa i Ren trong Đươ ng ki nh ươ c Đươ ng ki nh cu a ren danh nghi a ren p, d d D D D cu a ren d, 2 2 1 mm mm Sai lê ch giơ i ha n, µm es ei es - es EI ES - EI ES EI >2,8-5,6 0,8 -60 -210 +90 +72 +48 0 +50 +25 0 +250 +90 1 -60 -240 +109 +81 +53 0 +60 +30 0 +280 +90 >5,6-11,2 1,25 -63 -275 +116 +86 +56 0 +63 +31 0 +307 +95 94
  97. Ren ngoa i Ren trong Đươ ng ki nh ươ c Đươ ng ki nh cu a ren danh nghi a ren p, d d D D D cu a ren d, 2 2 1 mm mm Sai lê ch giơ i ha n, µm es ei es - es EI ES - EI ES EI 1,5 -140 -376 +130 +96 +63 0 +71 +35 0 +376 +140 1,25 -63 -275 +123 +89 +56 0 +71 +35 0 +308 +95 1,5 -140 -376 +134 +98 +63 0 +75 +37 0 +376 +140 >11,2-22,4 1,75 -145 -410 +142 +104 +67 0 +80 +40 0 +410 +145 2 -150 -430 +155 +115 +75 0 +85 +42 0 +450 +150 2,5 -160 -505 +170 +127 +85 0 +90 +45 0 +515 +160 2 -150 -430 +160 +117 +75 0 +90 +45 0 +450 +150 >22,4-45 3 -170 -545 +195 +145 +95 0 +106 +53 0 +570 +170 2HDHC 4 (3) 2 4 (3) a ng 29. AI L CH GIƠ I HA N ĐÔ I VƠ I L P GH P , , TCVN 2250 – 93 3nn (3) 3 (3) Ren ngoa i Ren trong Đươ ng ki nh Đươ ng ki nh cu a ren ươ c danh nghi a d d2 D D2 D1 ren p, cu a ren d, ai lê ch giơ i ha n, µm mm mm Giơ i ha n nho m Giơ i ha n nho m es ei es ei EI ES5 EI ES EI II,I III,II II,I III,II >2,8-5,6 0,8 -60 -210 +82 +66 +50 +34 0 +50 +33 +16 0 +250 +90 1 -60 -240 +94 +75 +56 +38 0 +60 +40 +20 0 +280 +90 >5,6-11,2 1,25 -63 -275 +102 +82 +62 +42 0 +63 +42 +21 0 +307 +95 1,5 -140 -376 +112 +89 +67 +45 0 +71 +47 +23 0 +376 +140 1,25 -63 -275 +109 +86 +64 +42 0 +71 +47 +23 0 +308 +95 1,5 -140 -376 +116 +91 +68 +45 0 +75 +50 +25 0 +376 +140 >11,2-22,4 1,75 -145 -410 +125 +100 +75 +50 0 +80 +54 +27 0 +410 +145 2 -150 -430 +134 +106 +79 +53 0 +85 +56 +28 0 +450 +150 95
  98. Ren ngoa i Ren trong Đươ ng ki nh Đươ ng ki nh cu a ren ươ c danh nghi a d d2 D D2 D1 ren p, cu a ren d, ai lê ch giơ i ha n, µm mm mm Giơ i ha n nho m Giơ i ha n nho m es ei es ei EI ES5 EI ES EI II,I III,II II,I III,II 2,5 -160 -505 +147 +119 +91 +63 0 +90 +60 +30 0 +515 +160 2 -150 -430 +139 +100 +81 +53 0 +90 +60 +30 0 +450 +150 >22,4-45 3 -170 -545 +170 +137 +104 +71 0 +106 +70 +35 0 +570 +170 96
  99. a ng 30. GIA TRI AI L CH CƠ A N (R N HI NH THANG) i t Đai ô c ươc Đươ ng ki nh trung bi nh Đươ ng ki nh ngoa i D, trung Đươ ng ki nh ngoa i, trong (d, d3) ren (d2) bi nh D2, trong D1 p, es es EI mm c e g h H µm 2 -150 -71 -38 0 0 3 -170 -85 -48 0 0 4 -190 -95 -60 0 0 5 -212 -106 -71 0 0 6 -236 -118 -80 0 0 8 -256 -132 -85 0 0 10 -300 -150 -96 0 0 12 -335 -170 -115 0 0 16 -375 -190 -130 0 0 20 -425 -212 -145 0 0 24 -475 -236 -165 0 0 32 -530 -265 -195 0 0 Bảng 31. D NG AI ĐƯƠ NG KI NH TR NG I NH (R N HI NH THANG) i t Đai ô c Đươ ng ki nh danh Đươ ng ki nh trung bi nh Đươ ng ki nh trung bi nh nghi a cu a ren d, ươ c ren p, Câ p chi nh xa c mm mm 7 8 9 10 7 8 9 Trên đê n Dung sai Td2, µm Dung sai Td2, µm 2 190 236 300 375 250 315 400 9,9 11,2 3 212 265 335 425 280 355 450 2 200 250 315 400 265 335 425 11,2 22,4 3 224 280 355 450 300 375 475 4 265 335 425 530 355 450 560 2 212 265 335 425 210 355 450 3 250 315 400 500 335 425 530 5 300 375 475 600 400 500 630 22,4 45 6 335 425 530 670 450 560 710 8 375 475 600 750 500 630 800 10 400 500 630 800 530 670 850 12 425 530 670 850 560 710 900 3 265 335 425 530 355 450 560 4 300 375 475 600 400 500 630 5 335 425 530 670 450 560 710 8 400 500 630 800 530 670 850 45 90 10 425 530 670 850 560 710 900 12 475 600 750 850 630 800 1000 16 530 670 850 1060 710 900 1120 20 560 710 900 1120 750 950 1180 97
  100. a ng 32. D NG AI ĐƯƠ NG KI NH TR NG C A I T (R N HI NH THANG) i t Đươ ng ki nh ươ c ren Đươ ng ki nh trong danh nghi a cu a p, mm Câ p chi nh xa c ren d, mm 7 8 9 10 Trên đê n Dung sai Td3, µm 2 310 440 520 620 9,9 11,2 3 350 500 590 700 2 320 460 540 650 11,2 22,4 3 370 520 610 730 4 430 610 720 860 2 340 480 570 680 3 400 570 670 800 5 480 680 810 960 22,4 45 6 540 770 900 1090 8 600 860 1020 1220 10 650 920 1090 1300 12 690 1000 1190 1400 3 420 590 700 840 4 470 660 780 940 5 530 740 880 1070 8 630 890 1050 1260 45 90 10 680 960 1140 1360 12 750 1080 1270 1520 16 850 1210 1440 1600 20 910 1320 1550 1820 Chu thi ch: Dung sai Td3 đô i vơ i câ p chi nh xa c 7 đươ c ti nh tư sai lê ch cơ ba n ‘’e’’, co n đô i vơ i ca c câ p chi nh xa c kha c tư sai lê ch cơ ba n ‘’c’’ a ng 33. D NG AI ĐƯƠ NG KI NH NG A I I T A ĐƯƠ NG KI NH TR NG ĐAI Ô C (R N HI NH THANG) i t Đai ô c ươ c ren Đươ ng ki nh ngoa i Đươ ng ki nh trong p, mm Câ p chi nh xa c 4 4 Dung sai Td2, µm Dung sai TD2, µm 2 180 236 3 236 315 4 300 375 5 335 450 6 375 500 8 450 630 10 530 710 12 600 800 16 710 1000 20 850 1180 24 950 1320 32 1120 1600 98
  101. PH L C 6. HỆ THỐNG KÝ HIỆU KIM LOẠI Mỗi nước đều có tiêu chuẩn quy định các mác (ký hiệu) cũng như các yêu cầu kỹ thuật cho các sản phẩm kim loại của mình và có cách viết tên các kí hiệu (mác) khác nhau. Ngoài tiêu chuẩn Việtnam như đã trình bày, chúng ta thường gặp tiêu chuẩn quốc tế của các nước lớn trên thế giới: Mỹ, Nhật, Nga, Trung quốc, Pháp, Đức, Anh, và của EU. Tổ chức tiêu chuẩn Quốc tế ISO (International Standard Organization) tuy có đưa ra các tiêu chuẩn, song quá muộn đối với các nước công nghiệp phát triển vì họ đã có hệ thống kí hiệu từ trước và đã quen dùng, không dễ gì sửa đổi; vì thế chỉ có tác dụng với các nước đang phát triển, đang xây dựng các tiêu chuẩn. Tiêu chuẩn Nga ГOCT, Trung Quốc GB có phần quen thuộc ở nước ta. Do các quan hệ lịch sử, nói chung TCVN và GB đều được xây dựng theo các nguyên tác của ГOCT. CÁC HỆ THỐNG KÝ HIỆU ĐỐI VỚI CÁC MÁC THÉP THÔNG DỤNG THEO TIÊU CHUẨN CỦA NGA ( LIÊN XÔ ) Đối với thép cán thông dụng: Các loại thép chỉ quy định (đảm bảo) cơ tính : ГOCT có các mác từ CTO đến CT6; GB : A1 đến A7 (Con số chỉ thứ tự cấp độ bền tăng dần. Để phân biệt thép sôi, nửa lặng và lặng sau các mác ГOCT có đuôi KП, ПC, CП; của GB có F, b ( thép lặng không có đuôi); Các loại thép quy định (bảo đảm) thành phần: ГOCT có các mác từ БCTO đến БCT6; GB: từ B1 đến B7; Các loại thép quy định (bảo đảm) cả cơ tính lẫn thành phần: ГOCT có các mác từ БCT1 đến БCT5; GB có từ C2 đến C5. Đây là loại thép có độ bền cơ học kém, thể hiện Độ cứng thấp = 130 - 250HB Độ bền nhiệt <25000C Độ bền cơ học thấp Độ giãn dài  = 10 – 20% Khả năng chịu ma sát mài mòn nhỏ Chống ăn mòn kém Độ thấm tôi thấp dễ bị oxy hóa nhanh ở nhiệt độ 5700C Tính công nghệ: Khả năng nhiệt luyện rất kém Tính đúc kém do hay bị co ngót, thiên tích nồng độ, lõm co và rỗ co Tính hàn tốt do hàm lượng các bon nhỏ Dễ cán, kéo, uốn , xoắn do hàm lượng các bon nhỏ Gia công cắt gọt tốt Thép chỉ sử dụng để chế tạo các chi tiết chịu tải trọng nhỏ, kích cỡ nhỏ và trung bình, hình dạng đơn giản, làm việc ở nhiệt độ thường. 99
  102. Đối với thép các bon để chế tạo máy ГOCT và GB có các ký hiệu giống hệt nhau: theo số phần vạn các bon, ví dụ mác 45 là thép có trung bình 0,45 %C. Cơ tính: Thép có độ cứng 200oC Có độ bền cao, chịu va đập Tính truyền nhiệt tốt Độ thấm tôi nhỏ Tính công nghệ: Dễ đúc, khó gia công cắt gọt, dễ mài sửa Thường được dùng để chế tạo các chi tiết chịu tải trọng vừa và nhỏ, kích thước trung bình, chịu ma sát mài mòn tốt. Đối với thép hợp kim có cả chữ (chỉ nguyên tố hợp kim) lẫn số (chỉ lượng các bon và nguyên tố hợp kim) theo nguyên tắc: 2 số đầu chỉ phần vạn các bon (nếu không nhỏ hơn 1% C thì không cần); Tiếp theo là ký hiệu của từng nguyên tố và số chỉ phần trăm của nó (nếu gần 1% hay không nhỏ hơn 1% thì không cần). ГOCT dùng các chữ cái Nga để ký hiệu nguyên tố hợp kim như sau: X chỉ Crôm, H chỉ Niken, B chỉ Volfram, M chỉ Molipden, T chỉ Titan, K chỉ Côban, C chỉ Silic, chỉ Mn,P: bo; Ф: vanadi; Ю: nhôm; д: đồng; Б: niobi; Ц: ziếccôn; A: Nitơ; ч: đất hiếm; Riêng chữ A saucùng chỉ thép chất lượng cao ít S, P. 100
  103. GB dùng chính ký hiệu hóa học để biểu thị từng nguyên tố, ví dụ: Cr cho crôm, Như 12XH3A, 12CrNi3A là thép có khoảng 0.12%C, 1%Cr, khoảng 3%Ni với chất lượng cao. XB Г,CrWMn là thép có khoảng 1% C, khoảng 1%Cr, khoảng1%Mn và 1% W. Cơ tính: Thép hợp kim có độ bền cơ học cao hơn hẳn thép các bon thể hiện độ bền cơ học luôn σb > 300MPa Có giới hạn mỏi cao, giới hạn chảy cao, độ dẻo, dai tốt, tính chống mài mòn cao sau khi nhiệt luyện Có khả năng chịu va đập tốt ak = 900 – 1000KJ/m2 Tính cứng nóng cao > 300oC có thể nên tới 600 – 650oC Giới hạn bền σb = 1000 - 1200Mpa Độ cứng sau khi kết hợp với quá trình nhiệt luyện có thể > 350HB có thể nên tới 630 – 670HB (63 – 67HRC) Tính công nghệ: Khả năng gia công cắt gọt kém, phải dùng đến các công nghệ khá phức tạp, do phoi khó gãy vụn và thép quá dẻo do hàm lượng các bon trong thép của loại chế tạo máy thì nhỏ còn của thép hợp kim làm dụng cụ cắt gọt thì lại cứng và giòn Tính nhiệt luyện tốt Thường được dùng để chế tạo các chi tiết máy chịu tải trọng trung bình và cao, có hình dạng phức tạp Đối với hợp kim mầu OCT ký hiệu như sau: - chỉ đuy-ra, tiếp sau là số thứ tự AM chỉ số thứ tự Al, Mg tiếp sau là thứ tự Achỉ hợp kim nhôm đúc tiếp sau là số thứ tự. - n chỉ latông tiếp sau là số chỉ phầm trăm đồng Ƃ chỉ brông tiếp sau là dãy các nguyên tố hợp kim và dãy số chỉ phầm trăm của các nguyên tố tương ứng GB ký hiệu hợp kim màu như sau: - LF hợp kim nhôm chống gỉ, LY đuy-ra (cả hai loại, tiếp sau là số thứ tự), ZL: Hợp kim nhôm đúc với 3 số tiếp theo (trong đó số đầu tiên chỉ loại, ví dụ 1 chỉ Al-Si, 2 chỉ Al-Cu) - H chỉ latông, tiếp sau là chỉ phần trăm đồng, Q là chỉ brông tiếp sau là nguyên tố hợp kim chính, số chỉ phần trăm của nguyên tố chính và tổng các nguyên tố khác. * Hợp kim nhôm biến dang duarra : - giới hạn bền σb = 250 – 300Mpa có thể > 400Mpa nếu áp dụng đúng quy trình nhiệt luyện và cho thêm một số các nguyên tố khác như Al, Zn - Độ giãn dài 15 - 16% hơn hẳn so với thép và gang - Tỷ trọng nhẹ - Độ bền nhiêt thấp -Độ cứng thấp thường < 25HB * Hợp kim nhôm đúc 2 - giới hạn bền σb = 200 – 400MN/mm ≈ 180 Mpa - Độ giãn dài tối đa 8% nếu được đem đi biến tính bằng hỗn hợp muối - Tính dẻo dai kém 101
  104. - Tính đúc cao. * Hợp kim Đồng thau: - Độ cứng, độ bền cao, độ dẻo dai ≈ 35% - giới hạn bền >200MN/m2 - Độ cứng ≈ 60H - Dễ gia công cơ khí * Hợp kim Đồng thanh: - Dễ đúc, dễ gia công cắt gọt, dễ biến dạng - Chịu nhiệt tốt, hệ số ma sát nhỏ Đối với gang OCT ký hiệu như sau : Cч chỉ gang xám và số tiếp theo chỉ b (kg/mm2) Bч chỉ gang cầu và số tiếp theo chỉ b(kg/mm2). Kч chỉ gang dẻo với các chỉ số chỉ b (kg/mm2) và (%) GB ký hiệu gang như sau: HT cho gang xám và số tiếp theo chỉ gang cầu và các số chỉ b(MPa) và (%). KTH cho gang dẻo ferit. KTZ cho gang dẻo peclit và các chỉ số tiếp theo b(MPa) và (%). CÁC HỆ THỐNG KÝ HIỆU ĐỐI VỚI CÁC MÁC THÉP THÔNG DỤNG THEO TIÊU CHUẨN CỦA MỸ Mỹ là nước có rất nhiều hệ thống tiêu chuẩn phức tạp, song có ảnh huởng lớn đến thế giới (phổ biến trong sách giáo khoa và tài liệu kỹ thuật) đặc biệt ở các nước ngoài hệ thống xã hội chủ nghĩa cũ. Ở đây chỉ trình bày các mác theo hệ tiêu chuẩn thường được dùng nhất đối với từng loại vật liệu kim loại. Đối với thép cán thông thường dùng ASTM (American Society for Testing and Materials) ký hiệu theo các số tròn (42, 50, 60, 65) chỉ 0,2 min(ksi – 1ksi = 1000 psi = 6.8948MPa =0.703kG/mm2) Đối với bảng HSLA thường dùng SAE (Society for Automotive Engineers) ký hiệu bắt đầu bằng số 9 và hai số tiếp theo chỉ 0,2 min(ksi). Đối với thép C và hợp kim kết cấu cho chế tạo máy thường dung hệ thống AISI/SAE với bốn số trong đó 2 số đầu chỉ loại thép, 2 số cuối cùng chỉ phần vạn cacbon: 10xx thép cacbon 4xxx thép Mo 11xx thép dễ cắt có S 5xxx thép Cr 12xx thép dễ cắt có S và P 6xxx thép Cr-V 13xx thép Mn (1,00 – 1.765%) 7xxx thép W -Cr 15xx thép Mn (1.75%) 8xxx thép Ni-Cr-Mo 2xxx thép Ni 9xxx thép Si-Mn 3xxx thép Ni-Cr xxBxx thép B xxLxx thép chứa P Muốn biết thành phần cụ thể phải tra bảng. Ví dụ thép 1038 có 0,35-0,42%C; 0,60- 0,90%Mn; %P ≤ 0,040; %S ≤ 0,050 cho các bán thành phẩm rèn, thanh, dây, cán nóng, cán tinh và ống không rèn; thép 5140 có 0,38-0,43%C; 0,70-0,90%Mn; %P ≤ 0,035; %S ≤ 0,040; 0,15-0,3%Si; 0,70- 0,90%Cr. Nếu thép được bảo đảm độ thấm tôi thì đằng sau ký hiệu có thêm chữ H, ví dụ 5140 H, 1037 H. 102