Bài giảng Toán và phương pháp cho trẻ em làm quen với toán - Phần: Phương pháp cho trẻ làm quen với toán

pdf 58 trang ngocly 20 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán và phương pháp cho trẻ em làm quen với toán - Phần: Phương pháp cho trẻ làm quen với toán", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_toan_va_phuong_phap_cho_tre_em_lam_quen_voi_toan_p.pdf

Nội dung text: Bài giảng Toán và phương pháp cho trẻ em làm quen với toán - Phần: Phương pháp cho trẻ làm quen với toán

  1. TRNGăĐIăHCăPHMăVĔNăĐNG KHOAăSăPHMăTăNHIểN BÀIăGING HC PHẦN: TOÁNăVÀăPHNGăPHÁPăCHOă TRăLÀMăQUENăVIăTOÁN (PHN:ăPHNGăPHÁPăCHOăTRăLÀMă QUENăVIăTOÁN) DÀNH CHO H CAO ĐNG NGÀNH GIÁO DC MM NON GV:ăNguynăThăNgcăDip QungăNgãi, tháng 6 nĕmă2015
  2. MCăLC MC TIểU CHUNG CA MỌN HC 7 1. Kin thức 7 2. Kĩ năng 7 3. Thái đ 7 CHNG 1. B MỌN PHNG PHÁP CHO TR MM NON LÀM QUEN VI TOÁN 8 1.1. Đi tng ca môn hc 8 1.2. V trí vƠ nhim v b môn Phng pháp cho tr mm non lƠm quen vi toán trong nhƠ trng s phm 8 1.2.1. V trí 8 1.2.2. B môn ―Phng pháp cho tr mm non lƠm quen vói toán‖ có nhng nhim v sau 8 1.3. Mi liên h vi nhng môn hc khác 9 1.3.1. Trit hc duy vật bin chứng 10 1.3.2. Toán hc 10 1.3.3. Tơm lí hc mm non 10 1.3.4. Giáo dc hc mm non 10 1.3.5. Logic hc 11 1.3.6. Sinh lí tr em 11 CHNG 2. ĐNH HNG CA QUÁ TRỊNH CHO TR MM NON LÀM QUEN VI TOÁN 12 2.1. Vai trò ca quá trình cho tr mm non lƠm quen vi toán đi vi s phát trin vƠ giáo dc tr 12 2.2. Nhim v ca quá trình cho tr mm non lƠm quen vi toán 12 2.3. Các nguyên tắc cho tr mm non lƠm quen vi toán 13 2.3.1. Hc đi đôi vi hƠnh, giáo dc gắn lin vi cuc sng 13 2.3.2. Phát huy tính tích cc ch đng ca tr, chú Ủ đn s phát trin cá nhơn 13 2
  3. 2.3.3. Dy hc vừa sức tip thu ca tr 14 2.3.4. Dy hc da vƠo yu t trc quan, đảm bảo thng nht gia c th vƠ trừu tng 14 2.3.5. Nguyên tắc dy hc có m rng 15 2.4. Chng trình ―Cho tr mm non lƠm quen vi toán‖ 15 2.4.1. Tr 18 - 36 tháng 15 2.4.2. Tr 3 - 4 tui 15 2.4.3. Tr 4-5 tui 16 2.4.4. Tr 5-6 tui 17 2.5. Các phng pháp cho tr mm non lƠm quen vi toán 18 2.5.1. Phng pháp dy hc trc quan 19 2.5.2. Phng pháp dùng li 20 2.5.3. Phng pháp thc hƠnh luyn tập 20 2.6. Các hình thức t chức cho tr lƠm quen vi toán theo đnh hng đi mi phng pháp dy hc 22 2.6.1. Cho tr hc lƠm quen vi toán trong hot đng hc toán có ch đích 22 2.6.2. Cho tr lƠm quen vi toán ngoƠi hot đng hc toán có ch đích 24 CHNG 3. HỊNH THÀNH BIU TNG V S LNG, CON S VÀ PHÉP ĐM CHO TR MM NON 25 3.1. Đặc đim phát trin nhng biu tng v s lng, con s vƠ phép đm ca tr mm non 25 3.1.1. Tr di 3 tui 25 3.1.2. Tr 3 - 4 tui 25 3.1.3. Tr 4-5 tui 25 3.1.4. Tr 5 - 6 tui 26 3.2. Ni dung hình thƠnh biu tng v s lng, con s vƠ phép đm cho tr mẫu giáo 26 3
  4. 3.2.1. Tr 3-4 tui 26 3.2.2. Tr 4 - 5 tui 27 3.2.3. Tr 5-6 tui 27 3.3. Phng pháp hình thƠnh biu tng v s lng, con s vƠ phép đm cho tr mẫu giáo 28 3.3.1. Dy tr nhận bit mt nhóm đ vật theo du hiu chung ca chúng 28 3.3.2. Dy tr đm từ 1 dn 10 28 3.3.3. Dy tr nhận bit các ch s vƠ các s t nhiên từ 1 đn 10 29 3.3.4. Dy tr bit mt s kỷ năng 30 CHNG 4. HỊNH THÀNH BIU TNG V KệCH THC CHO TR MM NON 33 4.1. Đặc đim phát trin nhng biu tng v kích thc ca tr mm non 33 4.1.1. Tr di 3 tui 33 4.1.2. Tr 3-4 tui 33 4.1.3. Tr 4-5 tui 33 4.1.4. Tr 5 – 6 tui 33 4.2. Ni dung hình thƠnh biu tng v kích thc cho tr mm non 33 4.2.1. Tr di 3 tui 33 4.2.2. Tr 3 – 4 tui 34 4.2.3. Tr 4-5 tui 34 4.2.4. Tr 5 – 6 tui 34 4.3. Phng pháp hình thƠnh biu tng v kích thc cho tr mm non 34 4.3.1. Dy tr nhận bit kích thc ca vật: đ ln, chiu cao, chiu dƠi, chiu rng 34 4.3.2. Dy tr so sánh v đ ln,chiu cao, chiu dƠi, rng ca hai vật, giúp tr hiu cm từ ch mi quan h so sánh gia hai vật v 34 4
  5. 4.3.3. Dy tr sắp thứ t gia 3 vật theo thứ t tăng dn hoặc giảm dn ca kích thc 36 4.3.4. Dy tr phép đo. 37 CHNG 5. HỊNH THÀNH BIU TNG V HỊNH DNG CHO TR MM NON 38 5.1. Đặc đim phát trin nhng biu tng v hình dng ca tr mm non 38 5.1.1. Tr di 3 tui 38 5.1.2. Tr 3 – 4 tui 38 5.1.3. Tr 4 – 5 tui 38 5.1.4. Tr 5 – 6 tui 38 5.2. Ni dung hình thƠnh biu tng v hình dng cho tr mm non 38 5 1. Tr 3 – 4 tui 38 5.3.2. Tr 4 – 5 tui 39 5.3. Phng pháp hình thƠnh biu tng v hình dng cho tr mẫu giáo 39 5.3.1. Phng pháp dy tr nhận bit các hình 39 5.3.2. Dy tr phơn bit các hình 39 5.3.3. Dy tr nhận bit hình dng ca vật 41 CHNG 6. HỊNH THÀNH S ĐNH HNG TRONG KHỌNG GIAN CHO TR MM NON 42 6.1. Đặc đim phát trin nhng biu tng v không gian vƠ đnh hng trong không gian ca tr mm non 42 6.1.1. Tr di 3 tui 42 6.1.2. Tr 3 – 6 tui 42 6.2. Ni dung tr mẫu giáo đnh hng trong không gian 42 6.2.1. Tr 3 - 4 tui 42 6.2.2. Tr 4 – 5 tui 43 6.2.3. Tr 5 – 6 tui 43 5
  6. 6.3. Phng pháp dy tr mẫu giáo đnh hng trong không gian 43 6.3.1. Dy tr đnh hng trên c th mình 43 6.3.2. Dy tr nhận bit tay phải – tay trái ca tr. 43 6.3.3. Dy tr nhận bit phía trên – phía di, phía trc – phía sau khi ly bản thơn mình lƠm chuẩn. 44 6.3.4. Dy tr đnh hng trên mặt phng 44 6.3.5. Dy tr xác đnh phía phải, phía trái ca tr 44 6.3.6. Xác đnh hng: phía trên – phía di, phía trc – phía sau ca ngi khác . 44 6.3.7. Dy tr đnh hng khi di chuyn vƠ bit di chuyn theo hng cn thit 45 CHNG 7. HỊNH THÀNH S ĐNH HNG V THI GIAN CHO TR MM NON 46 7.1. Đặc đim phát trin nhng biu tng v thi gian ca tr mm non 46 7.2. Phng pháp dy tr mẫu giáo đnh hng thi gian 46 7.2.1. Dy tr nhận bit ngƠy vƠ đêm (tr 3 – 4 tui) 46 7.2.2. Dy tr nhận bit các bui: sáng, tra, chiu, ti (tr 4 – 5 tui) 46 7.2.3. Dy nhận bit vƠ gi tên các ngƠy trong tun, phơn bit hôm nay, hôm qua, ngƠy mai. (tr 5 – 6 tui) 47 6
  7. MCăTIểUăCHUNGăCAăMỌNăHC 1. Kinăthức - Hiu đc mt s vn đ chung v môn hc: Vai trò vƠ nhim v ca môn hc, nhng vn đ c bản ca chng trình cho tr lƠm quen vi toán, đặc đim nhận thức ca tr, các nguyên tắc cho tr lƠm quen vi toán. - Bit đc các phng pháp đc sử dng đ cho tr lƠm quen vi toán - Bit đc ni dung hình thƠnh biu tng toán từng lứa tui. - Vận dng kin thức đƣ hc vƠo vic la chn ni dung cho tr lƠm quen vi toán phù hp vi từng đ tui. - Vận dng kin thức đƣ hc vƠo vic t chức hot đng cho tr lƠm quen vi toán. 2. Kĩănĕng - Có kĩ năng t chức hot đng cho tr lƠm quen vi toán. - Có kĩ năng phi hp các phng pháp khi t chức hot đng cho tr lƠm quen vi toán. - Có kĩ năng xử lỦ tình hung trong hot đng cho tr lƠm quen vi toán. - Có kĩ năng đánh giá mức đ hình thƠnh biu tng toán các lứa tui khác nhau ca tr mm non. 3. Tháiăđ - Nhận thức đúng v tm quan trng ca môn hc vi công tác giáo dc tr mm non. - Nhit tình sáng to trong vic t chức hot đng cho tr lƠm quen vi toán. - Có lòng yêu ngh mn tr. 7
  8. CHNGă1. BăMỌNăPHNGăPHÁPăCHOăTRăMMăNONă LÀMăQUENăVIăTOÁN 1.1. Điătngăcaămônăhc - Đi tng ca phng pháp cho tr mm non lƠm quen vi toán là quá trình giáo dc thông qua vic dy nhng kin thức toán hc s đng cho tr mm non. - Trong quá trình cho tr mm non lƠm quen vi toán, giáo viên gi vai trò ch đo, lƠ ngi t chức, hng dẫn, điu khin các hot đng ca tr. Tr là ngi ch đng, tích tc nhm chim lĩnh tri thức, hình thƠnh kĩ năng, phát trin năng lc nhận thức vƠ hƠnh đng. - Phng pháp cho tr mm non lƠm quen vi toán còn đc coi lƠ phng thức hot đng cùng nhau gia nhƠ giáo dc vi tr vƠ gia tr vi tr, nhm hình thƠnh h thng nhng biu tng toán hc s đng cho tr, qua đó góp phn phát trin trí tu, giáo dc nhơn cách toƠn din vƠ chuẩn b cho tr hc tập trng tiu hc. Nh vậy, phng pháp cho tr mm non lƠm quen vi toán lƠ khoa hc nghiên cứu nhng quy luật ca quá trình hình thƠnh các biu tng toán hc s đng cho tr mm non. Thông qua quá trình dy hc có mc đích trong các trng mm non di s t chức, điu khin ca giáo viên, tức lƠ nghiên cứu nhng quy luật ca mi quan h hu c gia mc đích, ni dung, phng pháp dy hc nhm nơng cao hiu quả ca vic hình thƠnh biu tng toán hc s đng theo mc đích đ ra. 1.2. VătríăvƠănhimăvăbămônăPhngăphápăchoătrămmănonălƠmăquenă viătoánătrongănhƠătrngăsăphm 1.2.1. Vătrí Phng pháp cho tr lƠm quen vi toán có v trí đặc bit quan trng trong vic giáo dc nhơn cách tƠn din cho tr nói chung vƠ giáo dc trí tu cho tr nói riêng, góp phn chuẩn b cho tr vƠo hc trng ph thông vi nhng kin thức toán hc s đng vƠ nhng kĩ năng nhận bit, kĩ năng hƠnh đng cn thit nht nh: quan sát, khảo sát, đm, đo lng, so sánh s lng bng cách thit lập tng ứng 1: 1, so sánh kích thc bng cách xp chng, đặt cnh, kĩ năng t duy: phân tích, tng hp, so sánh, khái quát hoá, trừu tng hoá 1.2.2. Bămônă“PhngăphápăchoătrămmănonălƠmăquenăvóiătoán”ăcó nhngă nhimăvăsau 8
  9. - Truyn th cho giáo sinh nhng hiu bit đi cng v ―Phng pháp cho tr mm non lƠm quen vi toán‖, vi t cách lƠ mt môn hc trong nhƠ trng s phm: đi tng, nhim v ca nó và mi liên h ca nó vi các môn khoa hc khác. - Trang b cho giáo sinh nhng hiu bit v đặc đim phát trin nhng biu tng toán hc s đng ca tr mm non nh đặc đim phát trin nhng biu tng v s lng, con s vƠ phép đm, đặc đim phát trin nhng biu tng v kích thc, hình dng, s đnh hng trong không gian vƠ đnh hng thi gian ca tr em lứa tui mm non. - Giúp giáo sinh nắm đc mc đích, ni dung, các nguyên tắc, các phng pháp, bin pháp vƠ hình thửc t chức các hot đng cho tr mm non lƠm quen vi toán phù hp vi khả năng vƠ đặc đim nhận thức ca lứa tui. - Trang b cho giáo sinh nhng kin thức, kĩ năng c th v vic lập k hoch các hot đng cho tr làm quen vi toán. - Rèn luyn cho giáo sinh kĩ năng tìm hiu chng trình, giáo trình, sách tham khảo vƠ tƠi liu hng dẫn thc hin chng trình ―Cho tr mm non lƠm quen vi toán‖. - Hình thành cho giáo sinh kĩ năng tìm hiu đi tng tr trong lp mà mình ph trách, kĩ năng tin hƠnh các hot đng cho tr lƠm quen vi toán, kĩ năng thc hin kim tra, đánh giá mức đ hình thƠnh nhng biu tng toán hc các lứa tui khác nhau ca tr mm non vƠ kĩ năng tin hƠnh cho tr làm quen vi toán qua các hot đng giáo dc khác trong trng mm non nh: vui chi, lao đng, to hình, ơm nhc, th cht - Rèn luyn cho giáo sinh nhng kĩ năng khác: kĩ năng su tm, la chn t thit k vƠ t chức các trò chi hc tập nhm hình thƠnh các biu tng toán hc cho tr, xơy dng góc hc toán trong lp. - Môn hc nƠy còn góp phn bi dng tình cảm ngh nghip, phẩm cht đo đức cho ngi giáo viên mm non. Thông qua vic hc ni dung môn hc giúp giáo sinh thy rõ v trí, vai trò ca vic dy tr nhng kin thức, kĩ năng toán hc đi vi s phát trin vƠ giáo dc tr. Tính cht nghip v ca môn hc giúp rèn luyn nhng năng lc vƠ phẩm cht ngh nghip ca ngi giáo viên mm non nh: Ủ thức, trách nhim trong công vic, luôn yêu ngh, mn tr, cẩn thận, chính xác. 1.3. Miăliênăhăviănhngămônăhcăkhác 9
  10. 1.3.1. Trităhcăduyăvậtăbinăchứng Trit hc duy vật bin chứng lƠ mt khoa hc nghiên cứu nhng quy luật chung nht ca s phát trin t nhiên, xƣ hi vƠ t duy con ngi, vì vậy nó lƠ c s phng pháp luận ca khoa hc phng pháp cho tr mm non lƠm quen vi toán. Trit hc duy vật bin chứng giúp chúng ta hiu mt cách sơu sắc vƠ đúng đắn bản cht ca đi tng vƠ phng pháp lôgic, xem xét quá trình hình thƠnh các biu tng toán hc tr mm non nh mt hin tng giáo dc trong quá trình phát trin, vƠ trong mi liên h ph thuc lẫn nhau 1.3.2. Toánăhc Phng pháp cho tr mm non lƠm quen vi toán có liên h chặt ch vi khoa hc toán hc. NgƠy nay, vi s phát trin nhanh chóng ca khoa hc toán hc vƠ s xơm nhập ca nó vƠo mi lĩnh vc kin thức khác nhau. Nhng thƠnh tu nghiên cứu v khoa hc toán hc ca nhơn loi lƠ c s đ ―Phng pháp cho tr lƠm quen vi toán‖ da vƠo đó mƠ la chn ni dung nhng kin thức toán hc s đng nht nhng đảm bảo tính h thng, tính khoa hc vƠ tính s phm, phù hp vi khả năng nhận thức ca tr, vi điu kin, hoàn cảnh ca đt nc, đáp ứng đc nhng yêu cu ca giáo dc mm non nói riêng vƠ giáo dc th h tr nói chung. 1.3.3. Tơmălíăhcămmănon Tơm lí hc mm non lƠ khoa hc nghiên cứu nhng đặc đim phát trin các quá trình cảm giác, tri giác, trí nh, chú Ủ, t duy, hot đng ch đo ca tr em lứa tui mm non. Nhng thƠnh tu nghiên cứu v tơm lí tr mm non vƠ nhng quy luật nhận thức nhng biu tng toán hc s đng ca tr mi lứa tui lƠ c s đ b môn phng pháp cho tr lƠm quen vi toán xác đnh ni dung kin thức, mức đ, yêu cu v hƠnh đng vƠ t duy ca tr từng lứa tui đ t chức, điu khin quá trình cho tr làm quen vi toán trong từng hot đng hc tập có ch đích, cũng nh trong các hot đng khác ca tr nh: vui chi, ơm nhc, th cht, to hình trong trng mm non. 1.3.4. Giáoădcăhcămmănon Quá trình cho tr mm non lƠm quen vi toán lƠ mt b phận ca quá trình giáo dc mm non nói chung, vì vậy nó chu s chi phi ca nhng quy luật giáo dc mm non. 10
  11. Nhng thƠnh tu nghiên cứu ca lí luận giáo dc hc mm non v mc tiêu, nguyên tắc, phng pháp, hình thức phng tin giáo duc mm non ca nc ta vƠ trên th gii lƠ c s vng chắc, đ phng pháp cho tr lƠm quen vi toán da vƠo đó mƠ xác đnh mc đích, nguyên tắc, phng pháp, hình thức, phng tin t chức các hot đng cho tr lƠm quen vi toán phù hp vi s phát trin ca khoa hc giáo dc mm non nói riêng vƠ khoa hc giáo dc nói chung. 1.3.5. Logicăhc Logic hc lƠ mt khoa hc có liên h chặt ch vói khoa hc toán hc. Mt khoa hc mang tính chính xác vƠ đc xơy dng chặt ch, phng pháp cho tr mm non làm quen vi toán phải da vƠo logic hc đ trình bƠy mt cách chính xác các kin thức vƠ nhng lập luận có căn cứ. Qua đó góp phn hình thƠnh cho tr nhng biu tng toán hc s đng nhng chính xác, nhng thao tác t duy ban đu 1.3.6. Sinhălíătrăem Sinh lí tr em nghiên cứu nhng đặc đim vƠ quy luật phát trin th cht vƠ các quá trình sinh lí tr nh, nh: đặc đim phát trin h c, xng, h tun hoƠn, h hô hp, h thn kinh Vì vậy, quá trình cho tr lƠm quen vi toán ch đem li hiu quả mong mun nu chúng ta da trên c s vận dng nhng thƠnh tu ca khoa hc sinh lí tr em đ xơy dng ni dung, phng pháp, bin pháp, hình thức t chức các hot đng cho tr lƠm quen vi toán phù hp vi nhng đặc đim sinh lí ca tr theo các lứa tui khác nhau. Cơuăhiăônătập 1. Trình bƠy đi tng ca môn hc Phng pháp cho tr mm non lƠm quen vi toán. 2. Trình bƠy v trí vƠ nhim v ca môn hc Phng pháp cho tr mm non lƠm quen vi toán trong nhƠ trng s phm. 3. Nêu mi quan h ca b môn Phng pháp cho tr mm non lƠm quen vi toán vi mt s khoa hc khác. Cho ví d c th. 11
  12. CHNG 2. ĐNHăHNGăCAăQUÁăTRỊNHăCHOăTRăMMăNONă LÀMăQUENăVIăTOÁN 2.1. VaiătròăcaăquáătrìnhăchoătrămmănonălƠmăquenăviătoánăđiăviăsă phátătrinăvƠăgiáoădcătr - Vic cho tr lƠm quen vi toán giúp tr khám phá th gii xung quanh tr mt cách toƠn din. - Góp phn giáo dc tr v các mặt: + Giáo dc trí tu: Hình thƠnh vƠ phát trin hot đng nhận thức cho tr mm non, từ trc quan hƠnh đng đn t duy trc quan hình tng đn t duy logic. Hình thƠnh tr khả năng tìm tòi, quan sát, so sánh,ầ Thúc đẩy các quá trình tơm lỦ nh: Chú Ủ, ghi nhầầ Góp phn hình thƠnh khả năng nhận thức th gii xung quanh v các mi quan h v s lng, hình dng, kích thcầầ Tăng cng cung cp vn từ vƠ phát trin ngôn ng cho tr mm non. + Giáo dc đo đức, thẩm mỹ. Giáo dc Ủ thức ham hiu bit, ham sáng to, bit thng thức cái đp vƠ sáng to ra cái đp. + Giáo dc tính cng đng, bit đoƠn kt khi thc hin các nhim v chungầ + Hình thƠnh nn tảng kin thức, kĩ năng đ chuẩn b cho tr đn trng ph thông. 2.2. NhimăvăcaăquáătrìnhăchoătrămmănonălƠmăquenăviătoán Hình thƠnh cho tr nhng biu tng toán hc ban đu, đn giản, có nhiu ứng dng trong cuc sng v tập hp, các s t nhiên: cách đc, cách vit, so sánh các s t nhiên vƠ cách sử dng chúng đ biu th s lng các nhóm đi tng. Trang b cho tr nhng hiu bit ban đu v kích thc: nhận bit, phơn bit đc đ ln, chiu dƠi, chiu rng, chiu cao ca đi tng, bit sử dng các dng c đ thc hƠnh đo lng đ dƠi ca đ vật. Dy tr nhận bit vƠ bc đu bit phơn bit mt s các hình hình hc thng gặp vƠ sử dng chúng đ xác đnh hình dng ca các vật có xung quanh. 12
  13. Dy tr bc đu bit đnh hng trong không gian khi tr ly bản thơn mình, ngi khác lƠ chuẩn, bit đnh hng ngƠy vƠ các bui trong ngƠy, tun l vƠ các ngƠy trong tun l. Hình thƠnh tr nhng đnh hng ban đu v các mi quan h s lng gia các tập hp, mi quan h v kích thc gia các vật, mi quan h gia các s thuc dƣy s t nhiên, vƠ các mi quan h không gian vƠ thi gian có trong hin thc xung quanh tr. Hình thƠnh cho tr mt s kĩ năng thc hƠnh: so sánh s lng, kích thc, đm, đo lng, khảo sát hình dng, tính toán vƠ nhng kĩ năng ban đu ca hot đng hc tập. Thông qua các hot đng cho tr lƠm quen vi toán đ bc đu hình thƠnh tr mt s thao tác t duy: phơn tích, tng hp, so sánh, trừu tng hoá, khái quát hoá. Giúp tr nắm đc mt s thuật ng toán hc vƠ bit sử dng chúng trong nhng trng hp c th, bit din đt mch lc các yu t vƠ mi tng quan toán hc s đng. Bc đu hình thƠnh, phát trin tr hứng thú vƠ năng lc nhận bit, phát trin hp lí khả năng suy luận vƠ din đt bng li nói các suy luận đn giản, giáo dc tr có đnh hng, kỷ luật, bc đu bit hp tác, tích cc, đc lập vƠ sáng to trong hot đng. 2.3. CácănguyênătắcăchoătrămmănonălƠmăquenăviătoán 2.3.1. HcăđiăđôiăviăhƠnh,ăgiáoădcăgắnălinăviăcucăsng 2.3.1.1 Yêu cu Tr phải bit thu nhận vƠ vận dng điu đƣ hc đc vƠo thc t gn gũi vi bản thơn qua đó thy đc tác dng ca kin thức mƠ tr đc hc vi thc t đi sng. 2.3.1.2. Bin pháp - Ni dung hng dẫn cho tr phải chn la cho phù hp vƠ chú Ủ liên h thc t gn gũi vi tr. - To ra các hot đng đ tr đc thc hƠnh (tập đo, đm, xp theo thứ t). - Các hình thức t chức hng dẫn tr phải đa dng: Hình thức trên tit hc, hình thức vui chi vƠ hot đng mi lúc mi niầ 2.3.2. Phátăhuyătínhătíchăccăchăđngăcaătr,ăchúăỦăđnăsăphátătrinăcáă nhân 13
  14. 2.3.2.1. Yêu cu - Tr phải lƠ ngi tìm tòi đ có đc s nhận bit v các biu tng ban đu v toán. - Tr phải t giác tích cc, đc ch đng phát huy sáng to ca mình (đc t do nêu cơu hi). - Mi tr có đặc đim nhận thức riêng, đu đc quan tơm hng dẫn, khuyn khích ầ 2.3.2.2. Bin pháp - Giáo viên nêu ra các tình hung đn giản, phù hp vi tr, đnh hng cho tr giải quyt vn đ. - To ra các hot đng đ cho mi tr đc t mình tin hƠnh, t mình có th nêu ra nhận xét bng li. - Chú Ủ đn nhng tr có nhận thức nhanh, nhng tr có nhận thức chậm. 2.3.3. Dyăhcăvừaăsứcătip thuăcaătră 2.3.3.1. Yêu cu - Giáo viên phải nắm đc đặc đim vƠ trình đ ca tr trong lp. - Giáo viên phải nắm đc chng trình, các bƠi dy có h thng. 2.3.2.3. Bin pháp - Chn ni dung dy vừa sức ca tr, đảm bảo đúng tun t kin thức đc tin hành theo các bc từ d đn khó. - Linh hot điu chnh mức đ tuỳ thuc vƠo tình hung c th. - Quan tơm giúp đ tr chậm hay ngh nhiu đ tr theo đc trình đ chung. 2.3.4. DyăhcădaăvƠoăyuătătrc quan,ăđmăboăthngănhtăgiaăcăthăvƠă trừuăătng 2.3.4.1. Yêu cu - Hình thƠnh biu tng toán phải da vƠo các đ vật c th, gn gũi vi tr. - Sử dng đúng lúc, đúng ch phi hp vi vic din đt bng ngôn ng vi các đng tác sử dng đ dùng trc quan. 2.3.4.2. Bin pháp - Sử dng hp lỦ đ dùng trc quan. - Da vƠo biu tng đƣ đc hình thƠnh đ hình thƠnh biu tng mi có liên quan. 14
  15. 2.3.5. Nguyênătắcădyăhcăcóămởărngă 2.3.5.1. Yêu cu - Phải nắm đc đặc đim đi tng tr mƠ lp mình ph trách. - Phải nắm đc ni dung kin thức ca chng trình vƠ ca từng bƠi theo các mức đ tăng dn. 2.3.4.3. Bin pháp - Hình thƠnh các biu tng toán theo các bc: + Bc 1: Cho tr hot đng vi đ vật giáo viên hng dẫn. + Bc 2: Vẫn nh trên nhng bt s hng dẫn ca cô giáo. + Bc 3: Tập cho tr din đt bng li, không da vƠo vật mẫu. + Bc 4: Chuyn từ nói to thƠnh nói nh vƠ tr thƠnh hình ảnh trong óc ca tr. 2.4. Chngătrìnhă“ChoătrămmănonălƠmăquenăviătoán” 2.4.1. Tră18 - 36 tháng - Bc đu cho tr lƠm quen vƠ nhận bit các đ vật quen thuc theo mƠu sắc, hình dng. - Bc đu cho tr lƠm quen vƠ nhận bit đ ln ca các vật. Bit gi tên kích thc to - nh ca các đ vật. 2.4.2. Tră3 - 4ătui - Tập hp, s lng, s t nhiên vƠ đm. - Dy tr cách to tập hp (to nhóm đ vật) theo mt du hiu chung nƠo đó. - Dy tr nhận bit các mi quan h s lng gia hai nhóm, đi tng bng cách thit lập tng ứng 1:1, gia từng đi tng ca nhóm này vi từng đi tng ca nhóm khác. - Nhận bit 1 vƠ nhiu đi tng. - Đm vƠ nhận bit s lng trong phm vi 5. - Gp hai nhóm đi tng vƠ đm. - Tách mt nhóm thƠnh hai nhóm. - So sánh, phơn loi vƠ sắp xp theo quy tắc - So sánh kích thc ca 2 đi tng: nhận ra s ging nhau hay khác nhau v kích thc gia 2 đi tng, tr nhận bit vƠ sử dng các các từ: to - nh, cao - thp, dài – ngắn. 15
  16. - Phơn loi, to thƠnh nhóm các đi tng theo đặc đim hay du hiu nƠo đó nh: mƠu sắc, kích thc, hình dng. - Dy tr cách xp xen k 1- 1. - Hình dng: Dy tr nhận bit vƠ gi tên các hình c bản: hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình ch nhật vƠ nhận bit các hình đó trong thc t. - Dy tr đnh hng v trí trong không gian: dy tr xác đnh phía trên — phía di, phía trc - phía sau ca bản thơn. - Dy tr phơn bit tay phải, tay trái ca bản thơn. - Dy tr nhận bit ngày vƠ đêm. 2.4.3. Tră4-5ătui - Tập hp, s lng, s thứ t vƠ đm + Dy tr đm vƠ nhận bit s lng các nhóm đi tng trong phm vi 10. + Dy tr nhận bit các con s ch s lng và các con s thứ t trong phm vi 5. + Dy tr gp 2 nhóm đi tng vƠ đm. + Dy tr tách 1 nhóm thƠnh 2 nhóm. + Xp tng ứng, ghép đôi. - Dy tr xp tng ứng 1: 1 đ so sánh s lng các nhóm đi tng mƠ không cn đn phép đm, trên c s đó dy tr nhận bit vƠ phản ánh bng li nói mi quan h v s lng gia hai nhóm đì tng: bng nhau - không bng nha, nhiu hn - ít hn. - So sánh, phân loi vƠ sắp xp theo quy tắc. + Ọn tập cách so sánh kích thc gia 2 đi tng theo từng chiu đo kích thc: chiu dƠi, chiu rng, chiu cao vƠ đ ln bng các bin pháp so sánh nh: xp chng, xp cnh các vật vi nhau vƠ c lng kích thc ca các vật bng mắt. + Dy tr so sánh vƠ sắp xp 3 đi tng theo trình t nht đnh v kích thc, dy tr nắm vƠ bit sử dng các từ: to nht, nh hn, nh nht ; ngắn nht, dƠi hn, dƠi nht đ din đt bng li mi quan h kích thc gia các vật. + Dy tr so sánh s lng ca 2 nhóm đi tng trong phm vi 10 bng cách xp tng ứng 1:1. + Phơn loi: To thƠnh nhóm các đi tng theo đặc đim hay du hiu nƠo đó nh: mƠu sắc, hình dng, kích thc, dy tr phơn loi theo 1-2 du hiu cho trc 16
  17. + Xp theo quy tắc: dy tr sắp xp các đi tng theo 1 quy tắc cho trc, hay theo quy tắc tr t nghĩ ra, nhận ra quy tắc sắp xp sẵn ca đi tng vƠ tip tc xp theo quy tắc đó. - Đo lng + Dy tr đo đ dƠi bng mt đn v đo nƠo đó. + Đo th tích, dung tích bng mt đn v đo nƠo đó (bát, cc ) - Hình dng + Dy tr phơn bit các hình: vuông, tròn, tam giác và ch nhật, trên c s so sánh đ thy đc s ging vƠ khác nhau gia các hình đó. + Dy tr nhận bit vƠ nắm đc tên gi các hình khi: khi vuông, khi cu, khi tr vƠ khi ch nhật. + Dy tr sử dng các hình hình hc phng vƠ các hình khi đƣ bit đ xác đnh hình dng ca các vật có xung quanh tr. - Đnh hng trong không gian vƠ đnh hng v thi gian. + Dy tr nhận bit vƠ xác đinh các hng không gian c bản so vi bản thơn tr, nh: phía trên - phía di, phía trc - phía sau, phía phải - phía trái. + Dy tr nhận bit vƠ xác đnh các hng không gian c bản so vi ngòi khác, nh: phía trên - phía di, phía trc - phía sau. + Dy tr nhận bit các bui trong ngƠy: sáng, tra, chiu, ti. 2.4.4. Tră5-6ătui - Tập hp, s lng, s thứ t vƠ đm + Dy tr đm vƠ nhận bit s lng, luyn đm đn 10. + Dy tr nhận bit các con s trong phm vi 10. + Dy tr nhận bit các s thứ t trong phm vi 10. + Dy tr gp 2 nhóm đi tng vƠ đm. + Dy tr tách 1 nhóm thành 2 nhóm bng các cách. - Xp tng ứng, ghép đôi + Luyn tập cách xp tng ứng 1: 1 đ so sánh s lng các nhóm đi tng. + Dy tr to thƠnh cặp, thƠnh đôi 2 đi tng có liên quan đn nhau mức đ khó hn. - So sánh, phơn loi vƠ sắp xp theo quy tắc. 17
  18. + Luyn tập cách so sánh kích thc gia 2 đi tng theo từng chiu đo kích thc: chiu dƠi, chiu rng, chiu cao vƠ đ ln bng các bin pháp so sánh kích thc nh: đặt các đi tng k nhau, đặt chng lên nhau, đặt lng vào nhau, đặt trên cùng mt mặt phng hoặc c lng bng mắt. + Dy tr sắp xp các đi tng theo trình t nht đnh v kích thc ca từ 3 đi tng tr lên, dy tr nắm vƠ bit sử dng các từ: to nht, nh hn, nh nht, ngắn nht, dƠi hn, dƠi nht đ din đt bng li mi quan h kích thc gia các vật. + Luyn tập cách so sánh s lng ca 2 nhóm đi tng trong phm vi 10 bng cách xp tng ứng 1:1. + Dy tr sắp xp 3 nhóm đi tng theo s tăng hay giảm dn v s lng ca các nhóm vƠ sử dng các từ: nhiu nht, ít hn, ít nht. - Phơn loi: To thƠnh nhóm các đi tng theo đặc đim hay du hiu nƠo đó nh: mƠu sắc, hình dng, kích thc vƠ mt s đặc đim khác. + Luyn cho tr to nhóm theo 1 - 2 du hiu cho trc, t phơn chia thành các nhóm theo du hiu chung ca nhóm, t nhận ra du hiu chung ca nhóm cho trc, tìm ra 1 đi tng không thuc nhóm. + Xp theo quy tắc: dy tr sắp xp các đi tng theo 1 quy tắc cho trc, hay theo quy tắc tr t nghĩ ra, nhận ra quy tắc sắp xp sẵn ca đi tng vƠ tip tc sắp xp theo quy tắc đó. - Dy tr đo đ dƠi ca 1 vật bng các đn v đo khác nhau. - Đo th tích, dung tích bng mt đn v đo nƠo đó. So sánh và din đt kt quả đo. - Dy tr nhận bit vƠ nắm đc tên - gi các hình khi: khi vuông, khi cu, khi tr vƠ khi ch nhật theo khi mẫu vƠ theo tên gi. - Dy tr phơn bit s ging và khác nhau gia khi cu vƠ khi tr, khi vuông vƠ khi ch nhật, dy tr to ra các khi nƠy. - Dy tr sử dng các hình hình hc phng và các hình khi đƣ bit đ xác đnh hình dng ca các vật có xung quanh tr. - Đnh hng trong không gian vƠ đnh hng thi gian. - Cng c xác đnh v trí: phía trên - phía di, phía trc – phía sau, phía phải - phía trái ca tr vƠ ca ngi khác. 2.5. CácăphngăphápăchoătrămmănonălƠmăquenăviătoán 18
  19. 2.5.1. Phngăphápădyăhcătrcăquan 2.5.1.1. ụ nghĩa Các phng pháp dy hc trc quan có tác dng giúp tr nhận bit thuc tính, đặc đim bên ngoƠi ca s vật hin tng Các phng pháp dy hc trc quan bao gm: trình bƠy vật mẫu, tranh ảnh, bảng biu, mô hình, sử dng hƠnh đng mẫu. 2.5.1.2 Yêu cu a. Trình bƠy vật mẫu - Các vật mẫu đc la chn trng bƠy phải đp, đúng vƠ phù hp vi mc đích, yêu cu, ni dung ca hot đng, lứa tui ca tr. - Trong quá trình hc, nên trng bƠy các vật trc quan đúng lúc vƠ đặt ni hp lí đ tt cả tr đu đc nhìn thy. - Cn sử dng các vật trc quan theo h thng. b. Sử dng hƠnh đng mẫu - Trong quá trình t chức các hot đng cho tr lƠm quen vi toán, giáo viên thng lƠm mẫu phng thức hƠnh đng kt hp vi li hng dẫn, sử dng phng pháp nƠy đ dy tr các bin pháp: đm, so sánh, đo lngầ - Khi sử dng hƠnh đng mẫu, giáo viên cn d kin trc trình t các thao tác, trình t nƠy phải đúng, ranh gii gia các thao tác phải rõ rƠng vƠ đặc bit phải chuẩn b trc cả nhng li giảng giải ngắn gn kèm theo tin trình lƠm mẫu. Ví d: HƠnh đng so sánh s lng các nhóm đi tng bao gm các thao tác sau: + Dùng tay phải đ xp các vật từ trái qua phải ca 1 nhóm thành hàng. + Đặt mi vật ca nhóm nƠy chng lên hay xp di mt đi tng ca nhóm kia, xp từ trái sang phải. + Nhận xét mi quan h s lng gia 2 nhóm đi tng: nhóm nƠo nhiu hn, ít hn hay có s lng bng nhau. Giáo viên có th sử dng hƠnh đng mẫu có kèm li minh ha ln đu khi dy kin thức mi, nhng các hot đng hc tập tip theo, giáo viên có th lƠm hƠnh đng mẫu mƠ không cn li giải thích. Trong quá trình dy tr, giáo viên có th sử dng các dng khác nhau ca hƠnh đng mẫu, nh: yêu cu mt tr khá đm mẫu ri cô giảng giải kèm theo hoặc cô cùng tr thc hin hƠnh đng mẫu. 19
  20. 2.5.2. Phngăphápădùngăli 2.5.2.1. ụ nghĩa H tr vƠ hoƠn thin vi phng pháp hot đng vi đ vật. Nhm chính xác vƠ h thng hoá kin thức ca tr, nhm giúp tr phơn tích, so sánh, khái quát nhng điu cn lĩnh hi. Bi dng vƠ phát trin ngôn ng, năng lc nghe hiu, khả năng din đt bng li nói. Phát trin đc lập t duy vƠ rèn luyn các thao tác trí tu thúc đẩy s ham hiu bit tr. 2.5.2.2 Yêu cu Li hng dẫn, giải thích vƠ các cơu hi ca cô giáo phải rõ rƠng, ngắn gn, d hiu vƠ phù hp vi yêu cu nhim v ca mi bƠi hc, phù hp vi từng tình hung c th trong quá trình t chức cho tr tin hƠnh hot đng vi đ vật. Đảm bảo s kt hp đúng đắn gia li giải thích, hng dẫn ca cô giáo vi vic tr quan sát đi tng hay hƠnh đng vi đ vật. Cn cho tr t nhận xét trc, nêu lên nhận thức ca mình căn cứ vƠo s quan sát đc ca tr hoặc khi tr t tay đc thc hin vic lƠm vừa din ra, cô giáo ch lƠ ngi t chức, hng dẫn vƠ lƠ ngi h thng hoá vƠ chính xác hoá s nhận thức ca tr. Vi tr mẫu giáo bé, li hng dẫn thng din ra đng thi vi quá trình tr thc hƠnh thao tác. Vi tr mẫu giáo ln, li hng dẫn ca giáo viên có tính tng th, phản ánh toƠn b quá trình thc hin nhim v. Các loi cơu hi đặt ra vi tr: Cơu hi đặt ra phải da trên s tri giác vƠ trí nh tái to ca tr, nhm ghi nhận đặc đim bên ngoƠi ca đi tng, ví d: trên bƠn cô có gì?. Cơu hi tái to có nhận thức, nhm giúp tr nắm vƠ cũng c kin thức, ví d: ―S hoa s lƠ my nu thêm mt bông hoa na?‖. Cơu hi sáng to có nhận thức, nhm giúp tr sử dng kin thức đƣ nắm đ giải quyt các tình hung hay nhim v khác nhau, ví d: lƠm th nƠo đ hai nhóm bng nhau? 2.5.3. PhngăphápăthcăhƠnhăluynătập 2.5.3.1. ụ nghĩa. 20
  21. Các phng pháp dy hc thc hƠnh phù hp vi đặc đim lứa tui vƠ mức đ phát trin trí tu ca tr mm non. Phng pháp thc hƠnh bao trùm toƠn b quy trình lĩnh hi kin thức ca tr mẫu giáo. Thông qua phng pháp thc hƠnh nhm cng c rèn luyn m rng s vận dng các kin thức kỹ năng đƣ hc. Thông qua phng pháp thc hƠnh nhm cho tr tip xúc vi các hot đng khác qua đó giúp tr nhận thức đy đ, chính xác, sơu sắc vƠ hoƠn thin hn các kin thức kỹ năng. Tr đc vận dng kin thức đƣ hc vƠo khám phá th gii có xung quanh tr. 2.5.3.2 Yêu cu - Các phng pháp thc hƠnh luyn tập bao gm: Luyn tập, trò chi, tình hung có vn đ, mi phng pháp đu có yêu cu riêng. a. Luyn tập - Giúp tr cng c kin thức lƠm chúng tr nên vng chắc vƠ có Ủ thức hn, đng thi hình thƠnh tr các kĩ năng trí tu, kĩ năng thc hƠnh vƠ qua phng pháp nƠy giáo viên đánh giá đc mức đ nắm kin thức ca từng tr. - Giáo viên cn t chức cho tt cả tr đc tham gia luyn tập bng vic thc hin các bƠi tập. - Các bƠi tập đòi hi tr s tích cc, đc lập vi các mức đ khác nhau nh: bƠi tập tái to, bƠi tập sáng to, bƠi tập đn ni dung, bƠi tập đa ni dung. b. Trò chi. - Sử dng trò chi vƠo luyn tập nhm cng c kin thức, khái quát hoá, h thng hoá kin thức, đng thi phát trin vƠ hoƠn thin quá trình nhận thức ca tr. - Trò chi đc sử dng vi chức năng lƠ phng pháp dy hc khi toƠn b tit hc đc lng ghép vƠo mt trò chi mƠ tr lƠ ngi tham gia chính. Ví d: Cả hot đng hc có ch đích dy tr so sánh chiu cao các đi tng đc din ra trong trò chi ― Thăm nhƠ công chúa Bch Tuyt vƠ bảy chú lùn‖. - Trò chi đc sử dng nh mt bin pháp dy hc khi mt hot đng hc c th đc lng vƠo ni dung chi. - Thng sử dng trò chi hc tập đ cng c ni dung kin thức tr đƣ hc, đơy lƠ trò chi có luật, t chức cho tr theo các bc nh sau: 21
  22. + Tên trò chi. + Mc đích ca trò chi. + Luật chi. + Cách chi. + Hình thức t chức. Ví d: Trò chi thuyn v bn. Mc đích: Luyn tập nhận bit hình. Luật chi: Thuyn có hình gì,thuyn v bn có hình đó. Cách chi: Mi tr mt thuyn trên đó có gắn các hình (1 thuyn gắn 1 hình ), khi có hiu lnh ― Thuyn v bn ẲẲ Thuyn có hình gì thì bn có hình đó, cả lp cùng chi ai nhanh đc thng. c. Luyn tập qua các hot đng khác Luyn tập qua các gi hc khác ca các môn hc khác. Qua truyn th: sau khi k xong cơu chuyn, hay đc xong bƠi th ta có th cho tr tìm hiu s lng. Qua gi v: V thuyn thì ta có th hi tr nhận bit các hình vuông, hình tam giác, hình ch nhật. Qua môi trng xung quanh: S lng hoa, quả, hình dángầ Qua gi chi, trò chi xơy dng, lắp ghépầ Qua t chức các ngƠy l hi. Qua các hot đng trong ngƠy ca tr. Qua các hot đng, giáo viên lng ghép các ni dung có th cho tr ôn luyn kin thức, kỹ năng v toán. 2.6. CácăhìnhăthứcătăchứcăchoătrălƠmăquenăviătoánătheoăđnhăhngăđiă miăphngăphápădyăhc Quá trình lƠm quen vi toán trng mm non din ra di 2 hình thức: - Hc trong hot đng hc toán có ch đích. - Hc ngoƠi hot đng hc toán có ch đích. 2.6.1. ChoătrăhcălƠmăquenăviătoánătrongăhotăđngăhcătoánăcóăchăđích 2.6.1.1. Đặc đim 22
  23. Trong hot đng nƠy tr đc lĩnh hi tri thức thông qua hot đng, qua vic lƠm ca bản thơn tr nh: Quan sát, khảo sát, thc hin hƠnh đng khác nhau vi đ vật di s hng dẫn ca giáo viên. Hot đng đc t chức theo trình t sau: - Khi bắt đu hot đng giáo viên hng dẫn tr hot đng vi vật mẫu, hay hƠnh đng mẫu kt hp vi li giảng giải. - Tr hot đng vi đ vật theo li hng dẫn ca giáo viên đ nắm tri thức vƠ luyn tập cũng c kin thức. - Trong quá trình hot đng, tr không ch hot đng theo mẫu mƠ còn có th t hƠnh đng theo Ủ mình, giáo viên theo dõi hot đng, có th tm ngừng hot đng đ trao đi. - Sau khi hot đng khám phá đi tng tr nêu nhận xét v nhng điu lĩnh hi đc. - Giáo viên chính xác hóa kin thức, khái quát hóa kt quả nhận thức ca tr đ hình thƠnh kin thức mi. 2.6.1.2. Cu trúc hot đng toán có ch đích Hot đng toán có ch đích bao gm các hot đng sau: - Ôn luyn kin thức, kỹ năng đƣ hc (trong quá trình ôn luyn cn hng dn s chú Ủ sang nhim v mi). - Hc kin thức, kỹ năng mi. - Luyn tập nhm cng c kin thức. 2.6.1.3. Cu trúc giáo án - Ch đim giáo dc - Tên bƠi hc - Đi tng dy (lứa tui, s lng) - Thi gian dy. * Mc tiêu - Kin thức - Kỹ năng - Thái đ * Chuẩn b 23
  24. - Đa đim t chức - Đ dùng dy hc * Hng dẫn hot đng Cn nêu rõ cách tin hƠnh từng hot đng c th, trình t tin hƠnh chúng, vai trò hng dẫn t chức ca giáo viên vƠ vai trò ca tr trong quá trình tham gia mi hot đng đó. 2.6.2. ChoătrălƠmăquenăviătoánăngoƠiăhotăđngăhcătoánăcóăchăđích Trong sut thi gian cả ngƠy tr trng mm non, giáo viên có điu kin sử dng các hình thức dy hc khác nhau nhm hình thƠnh cho tr biu tng toán hc s đng. Vic dy tr có th din ra trong thi gian tr chi, khi tham quan, do chi, khi tr tham gia các hot đng khác nh: Th cht, ơm nhc, to hìnhầ hay trong các hot đng sinh hot hng ngƠy. Cơuăhiăônătập 1. Trình bƠy ni dung các nguyên tắc cho tr mm non lƠm quen vi toán. 2. Nêu các ni dung c bản ca chng trình ― Cho tr mm non lƠm quen vi toán‖. 3. Hƣy nêu các phng pháp, bin pháp dy hc nhng kin thức toán hc s đng. 4. Trình bƠy cu trúc ca hot đng cho tr mm non lƠm quen vi toán. 24
  25. CHNGă3. HỊNHăTHÀNHăBIUăTNGăVăSăLNG,ăCONăSă VÀăPHÉPăĐMăCHOăTRăMMăNON 3.1. Đặcăđimăphátătrinănhngăbiuătngăvăsălng, con săvƠăphépăđmă caătrămmănon 3.1.1. Tr diă3ătui Tr lứa tui nhƠ tr đƣ bắt đu có nhng nhận bit v s lng. Nhng biu tng s lng đc hình thƠnh dn tr trong quá trình tr tri giác, thao tác vi các tập hp đ vật đa dng vi s tham gia ca các giác quan khác nhau. Nhng biu tng s lng đu tiên ca tr gắn vi các nhóm gm nhng đi tng ging nhau nh: nhiu con c, nhng cái lá, nhiu con búp bê Ngi ln giúp tr nhận bit, phân bit vƠ nắm đc tên gi ca các nhóm đi tng. Tr 2-3 tui đƣ bit sử dng các từ: mt, nhiu, ít. Tr thc hin đúng các nhim v nh: mang mt quả bóng hay mang nhiu khi nha. Trc cơu hi ―có my ?‖, ―có bao nhiêu ?‖, mt s tr đƣ sử dng các từ s: ba, năm, tám , tuy nhiên, nhng s nƠy không ứng vi s lng đi tng tng ứng. 3.1.2. Tră3 - 4ătui Tr 3 - 4 tui có nhu cu so sánh s lng các nhóm đi tng. Tr thng xp chng hay xp cnh từng vật ca nhóm này vi từng vật ca nhóm khác, tức lƠ bc đu tr bit thit lập tng ứng 1:1 gia các vật ca các nhóm khác nhau đ xác đnh mi quan h s lng gia chúng. Tr bắt đu bit sử dng các từ nh: bng nhau, không bng nhau, nhiu hn, ít hn đ phản ánh mi quan h s lng gia các nhóm đi tng. Khi phơn tích vƠ so sánh s lng các nhóm đi tng, tr thng b ảnh hng bi các yu t nh: mƠu sắc, kích thc vƠ s sắp đặt ca nhóm. 3.1.3. Tră4-5ătui tr 4-5 tui, nhng biu tng tập hp ca tr đc phát trin vƠ m rng. Tr nhận ra nhóm đi tng cả trong trng hp nhóm gm nhng đi tng không ging nhau, ví d: Tr đƣ bit nhận ra mt nhóm gm các bông hoa có kích thc, hình dng, mƠu sắc khác nhau. Tr lứa tui nƠy đƣ hiu vƠ bit sử dng tt bin pháp so sánh s lng bng cách thit lập tng ứng 1 : 1. Khi thao tác vi các nhóm đi tng c th, tr bắt đu 25
  26. có nhu cu xác đnh chính xác s lng ca nhóm, ví d: Khi đc phát ko, tr bé s bng lòng vi s nhiu ko, còn tr ln thì mun bit chính xác nhiu lƠ my cái, nên tr thng đm s lng ko đc phát. Vì vậy, tr bắt đu sử dng ti các con s và phép đm. Nh vậy mƠ tr bắt đu nắm đc vai trò ca con s kt quả. 3.1.4. Tră5ă- 6ătui Tr 5-6 tui có khả năng phơn tích chính xác các đi tng trong nhóm, các nhóm nh trong nhóm ln. Tr khái quát đc mt nhóm gm nhiu nhóm nh vƠ ngc li nhiu nhóm nh có th gp li thƠnh nhóm ln. Hot đng đm ca tr phát trin lên mt bc mi, tr đm vƠ nắm đc trình t các s từ 1 đn 10, tr hiu con s lƠ ch s cho s lng phn tử ca tập hp, không ph thuc vƠo đặc đim, tính cht cũng nh cách sắp đặt ca chúng. Kĩ năng đm ca tr ngƠy cƠng thun thc, tr đm xuôi vƠ đm ngc. Tr nhận bit đc các s từ 1 -10, tr sử dng chúng đ biu th s lng các nhóm đi tng. 3.2. NiădungăhìnhăthƠnhăbiuătngăvăsălng,ăconăsăvƠăphépăđmăchoă trămẫuăgiáo 3.2.1. Tră3-4ătui - Dy tr tri giác vƠ nhận bit đặc đim chung ca các nhóm đi tng: mƠu sắc, kích thc, hình dngầ - Dy tr to các nhóm đi tng theo du hiu nƠo đó, nhận bit s lng ca chúng vƠ din đt bng các từ: mt, nhiu, ít, không có vật nƠo. - Phát trin tr kỹ năng tìm du hiu chung ca cả nhóm vật vƠ du hiu riêng ca các nhóm nh trong nhóm ln, tách mt nhóm thƠnh 2 nhóm theo du hiu cho trc. - Dy tr các bin pháp so sánh s lng các nhóm đi tng bng cách thit lập tng ứng 1: 1 nh: xp chng, xp cnh, qua đó hình thành cho tr kĩ năng so sánh s lng các nhóm vật vƠ dy tr din đt các mi quan h s lng bng li nói. - Dy tr đm vƠ nhận bit s lng trong phm vi 5. - Gp hai nhóm đi tng li vƠ đm chúng. 26
  27. 3.2.2. Tră4ă- 5ătui - Phát trin vƠ m rng biu tng v tập hp vƠ thƠnh phn ca tập hp cho tr, dy tr tìm vƠ to thƠnh nhóm các đi tng theo đặc đim hay du hiu nƠo đó nh: mƠu sắc, hình dng, kích thc, dy tr phơn loi theo 1 - 2 du hiu cho trc. - Cng c vƠ phát trin kĩ năng so sánh s lng các nhóm đi tng bng cách xp tng ứng 1: 1 mƠ không cn đn phép đm. Dy tr din đt bng li nói: bng nhau – không bng nhau, nhiu hn – ít hn v s lng. - Dy tr đm vƠ nhận bit, so sánh s lng các nhóm đi tng có s lng trong phm vi 10. - Dy tr tìm vƠ to nhóm các vật theo mẫu cho trc. - Dy tr nhận bit các con s ch s lng vƠ các con s thứ t trong phm vi 5. - Dy tr gp 2 nhóm đi tng li vƠ đm. - Dy tr tách 1 nhóm thành 2 nhóm. 3.2.3. Tră5-6ătui - Cho tr luyn tơp cách so sánh s lng ca 2 nhóm đi tng trong phm v 10 bng cách xp tng ứng 1:1. - Dy tr sắp xp 3 nhóm đi tng theo s tăng hay giảm dn v s lng ca các nhóm vƠ sử dng các từ: nhiu nht, ít hn, ít nht. - Dy tr to nhóm các đi tng theo đặc đim hay du hiu nƠo đó nh: màu sắc, hình dng, kích thc vƠ mt s đặc đim khác. Luyn cho tr to nhóm theo 1— 2 du hiu cho trc, t nhận ra du hiu chung ca nhóm cho trc, tìm ra 1 đi tng không thuc nhóm. - Tip tc dy tr phép đm xác đnh s lng trong phm vi 10 vƠ đm theo khả năng ca tr. Dy tr gp 2 nhóm đi tng li vƠ đrn chúng. - Dy tr nhận bit các con s trong phm vi 10. - Cho tr lƠm quen vi các phép bin đi s lng vƠ mi quan h s lng đn giản, nh: thêm, bt, chia các nhóm có s lng đi tng trong phm vi 10 lƠm hai phn theo các cách khác nhau. 27
  28. 3.3. PhngăphápăhìnhăthƠnhăbiuătngăvăsălng,ăconăsăvƠăphépăđmă choătrămẫuăgiáo 3.3.1. Dyătrănhậnăbitămtănhómăđăvậtătheoăduăhiuăchungăcaăchúng - Cô giúp tr nhận xét mt s thuc tính: mƠu sắc, hình dng, chng loi, công dng, cht liu. - Giúp tr nhận bit mt nhóm đ vật theo du hiu chung nƠo đó. Ví d: Nhiu hình mƠu đ, toƠn lƠ nhng hình mƠu xanhầ - Giúp tr to nhóm theo mt du hiu chung, theo mƠu sắc, công dng, hình dng. Ví d: Chn ra nhng vật có dng hình tròn. - Giúp tr nhận xét đặc trng chung ca nhóm mi to thƠnh, nhn mnh nhng đặc đim chung đó. Ví d: ToƠn lƠ nhng hình mƠu đ. - Giúp tr luyn tập to nhóm đ vật theo du hiu cho trc vƠ ngc li cho tr nhận xét đặc đim chung ca nhóm mi to thƠnh. 3.3.2. Dyătrăđmătừă1ădnă10 Xác đnh các nhóm có s lng từ 1 đn 10. Dy phép đm cho tr ta dy tr mẫu giáo các ni dung. + Dy tr kỹ năng đm, đm đ xác đnh s lng ca mt nhóm đ vật. + Dy đm s mi. + Dy tr luyn đm. 3.3.2.1. Dy tr kỹ năng đm, đm đ xác đnh s lng ca 1 nhóm đ vật trong phm vi 10. - Kỹ năng đm: có 3 thao tác. + Bắt đu từ trái qua phải nu có đi tng đc xp theo dƣy ngang hay từ trên xung di đi vi dƣy dc. + Khi đm ch ln lt vƠo đi tng vừa ch vừa gi theo đúng thứ t. S t nhiên cui cùng ứng vi phn tử cui cùng ca các phn tử trong nhóm đm đc gi lƠ s đm. 28
  29. + Khi nói kt quả cùng vi đng tác khoanh vòng các đi tng ca nhóm cn đm cùng vi s đm vƠ tên ca đi tng kèm theo từ ―tt cả lƠầ‖. - Dy tr kỹ năng đm: + Giúp tr hiu đc mc đích ca đm + Cô đm mẫu hoặc cùng tr đm (vi lp ln). + Cô cho tr đm vƠ sửa sai cho tr. + Luyn đm nhng nhóm đ vật dƣy ngang hay dƣy dc. + Cho tr đm đ xác đnh s lng ca nhng nhóm đ vật có xung quanh tr. a. Dy tr đm s mi - Yêu cu so sánh s lng ca nhóm mi vi s lng nhóm cũ đƣ bit k nó. So sánh bng kỹ năng xp tng ứng 1-1, tr phát hin ra s lng nhóm nƠo ít hn. Ví d: x x x nhóm đƣ bit. O O O O nhóm mi. - Cô yêu cu tr xác đnh s lng ca mi nhóm bng cách đm. Cô tr đm s lng đƣ bit ri đm s lng nhóm cha bit, gi kt quả s lng ca mi nhóm. - Cô yêu cu tr to s bng nhau v s lng gia 2 nhóm bng cách thêm mt đi tng. Gi tên s lng chung ca 2 nhóm, chú Ủ kt quả s lng chung mi. - Cô cho tr luyn tập đm các nhóm đ vật có s lng lƠ s mi đc xp thƠnh dƣy ngang hay dƣy dc. b. Dy tr luyn đm - Cô giáo cho tr luyn tập đm vi các nhóm đ vật có các cách sắp xp khác nhau, có mƠu sắc khác nhau, kích thc khác nhau, chung loi, công dng khác nhau nhm giúp tr nhận bit kt quả đm không ph thuc mƠu sắc, kích thc, hình dng, công dng, chng loiầ - Cô cho tr đm theo các hng đm khác nhau, trái qua phải, phải qua trái,ầ s đ tr thy kt quả đm không ph thuc váo hng đm. - Cô cho tr đm vi các cách vi các hình thức đm khác nhau nh: s đm, nghe đm, nhìn đm, đm các vật di đngầ 3.3.3. DyătrănhậnăbităcácăchăsăvƠăcácăsătănhiênătừă1ăđnă10 3.3.3.1. Dy tr nhận bit ch s 29
  30. - Cô gii thiu ch s v tên gi, v đặc đim cu to (nét cong, nét thng, nét ngang). - Cô giúp tr khảo sát: s ch s, to ch s trên không, nhận bit ch s bng cảm giác. - Luyn tập nhận bit ch s. + Cho tr chn ly ra đúng ch s trong các ch s khác nhau. + Chn ch s theo yêu cu. + Xp hp, ht thƠnh ch s. + Các trò chi: gắn lá cho hoa, chi x s. 3.3.3.2. Dy tr nhận bit các s t nhiên - Cho tr tip xúc vi các nhóm có cùng s lng, cho tr đm vƠ đi đn nhận xét các nhóm nƠy có chung đặc đim lƠ đu có cùng s lng. - Cô yêu cu tr chn ch s đặt vào các nhóm này (có th cô lƠm mẫu) kt hp cô cho tr chn s theo cô vƠ gi lên. Cô cùng tr nhắc li vƠ kim tra xem có tr nƠo chn nhm. Cô cho tr nhận xét đặc đim hình dng ca s đó nu đc. - Cui cùng cô cho tr đặt s vƠo các nhóm có cùng s lng. - Luyn tập hai bƠi tập ngc chiu. BƠi tập 1: có ch s tr chn các nhóm có s lng tng ứng. Bài tập 2: có các nhóm có s lng mƠ tr đƣ hc, tr chn ch s đặt vƠo nhóm có s lng tng ứng. 3.3.4. Dyătrăbitămtăsăkỹ nĕng 3.3.4.1. Kỹ năng xp tng ứng 1-1 - Kỹ năng 1-1 có th chia lƠm 2 thao tác: Thao tác 1: Xác đnh nhóm đ vật thứ nht, xp các đi tng ca nhóm nƠy theo dãy ngang. Thao tác 2: Xác đnh nhóm đ vật thứ 2, ghép mi đi tng ca nhóm nƠy vi mt đi tng ca nhóm kia (bng cách đặt chng từ trên xung di hay bên cnh). - Khi dy vi mẫu giáo bé cô chú Ủ hng dẫn từng thao tác.Vi mẫu giáo ln, cô hoƠn thƠnh kỹ năng mẫu cho tr quan sát chú Ủ din tả bng li (không bng hƠnh đng mẫu) 30
  31. - Khi tr đƣ bit xp theo 1-1 gia hai nhóm đi tng ta có th cho tr ghép đôi gia các đi tng, gia hai nhóm bng cách ghép theo quy c. Ví d: Ghép bng cách ni bi mũi tên, thc k, vòng quy c, hay đc đánh du mƠu. 3.3.4.2. Dy tr kỹ năng chia mt nhóm đ vật ra lƠm hai phn - Cô giáo to điu kin đ tr tìm ht các cách chia mt s lng đ vật ra lƠm hai phn. Ví d: 5 đi tng ra lƠm hai phn: 4 và 1; 2 và 3. - Cô hng dẫn theo các bc: + Cô cho tr chia theo tuỳ thích. + Cô h thng li các cách chia có đc ca tr vƠ nhận xét đng viên tr. Nu còn thiu cô có th b sung cho tr. + Cô cho tr chia ra lƠm 2 phn có điu kin Ví d: Chia 5 đi lập ra lƠm 2 phn trong đó có mt phn có s lng 3 + Luyn tập cho tr chia ra lƠm 2 phn vi nhng nhóm đ vật có xung quanh ca tr. 3.3.4.3. Dy tr so sánh s lng gia 2 nhóm đ vật: So sánh s lng nhóm đ vật bng cách xp tng ứng 1-1. - Cho tr xp tng ứng ca hai nhóm đ vật theo tng ứng 1-1. - Hng dẫn tr nhận xét, rút ra s lng ca nhóm nƠo nhiu hn, nhóm nào ít hn hay có s lng bng nhau. - Yêu cu tr đm đ bit s lng ca mi nhóm. - Yêu cu tr xp tng ứng 1-1 đ so sánh s lng ca 2 nhóm. - Kt hp vi kt quả đm đ đa ra kt quả so sánh s lng ca 2 nhóm bng kt quả đm. - Nhận xét vƠ nhn mnh mi quan h so sánh s lng gia 2 nhóm nhiu hn, ít hn, bng nhau. 3.3.4.4. Dy tr kỹ năng bin đi thêm bt - Cô giáo to điu kin đ cho tr đc thêm hay bt thông qua tình hung c th. Sau đó cho tr nhận xét (lúc đu nh th nƠo, sau đó khi thêm bt thì nh th nƠo) 31
  32. - Cho tr luyn tập thêm hay bt vi nhng nhóm đ vật có xung quanh tr. Cơuăhiăônătập 1. Trình bƠy phng pháp dy phép đm xác đnh s lng cho tr mẫu giáo các đ tui khác nhau. C th: - Phng pháp dy tr lập s mi vƠ hình thƠnh kỹ năng đm s vừa lập. - Phng pháp dy tr thêm bt nhm bin đi s lng ca mt nhóm đi tng. - Phng pháp chia nhóm đi tng thƠnh 2 phn theo các cách khác nhau. 32
  33. CHNG 4. HỊNHăTHÀNHăBIUăTNGăVăKệCHăTHCăCHOă TRăMMăNON 4.1. Đặcăđimăphátătrinănhngăbiuătngăvăkíchăthcăcaătrămmănon 4.1.1. Trădiă3ătui Biu tng v kích thc ca tr di 3 tui còn thiu chính xác, cha phong phú, mang tính cc b, tính tuyt đi. Biu tng v kích thc ca tr thng gắn lin vi vật c th. 4.1.2. Tră3 - 4ătui lứa tui nƠy, do khả năng c lng kích thc bng mắt còn hn ch nên tr ch có khả năng nhận bit s khác bit rõ nét v kích thc ca 2 vật cùng loi. Tr nhận bit đc chiu đo ca đi tng nhng còn mập m. Tr thng sử dng các từ to – nh, to hn – nh hn đ din đt các chiu đo kích thc vƠ mi quan h kích thc gia các vật. Điu nƠy chứng t vn từ ca tr còn nghèo nàn. 4.1.3. Tră4 - 5ătui Tr lứa tui nƠy đƣ phơn tách đc chiu đo cn so sánh nu nó ni bật so vi nhng chiu đo khác. Tr phơn bit đc các chiu đo c th ca từng vật: Chiu dƠi, chiu rng, chiu cao. Vn từ ch kích thc ca vật phong phú hn, nhiu tr đ bit sử dng các từ: dƠi, rng, cao đ phản ánh chiu đo kích thc. Tr có th so sánh kích thc ca 2 - 3 đi tng. 4.1.4. Tră5ă– 6ătui Khả năng so sánh kích thc ca tr bng các bin pháp nh: đặt cnh, xp chng cƠng phát trin, các thao tác so sánh cƠng thƠnh thc, nh vậy mƠ tr phơn bit đc mi quan h kích thc gia các vật cƠng chính xác, tr bit xp 3 vật thƠnh mt dƣy theo kích thc tăng dn hay giảm dn. Tr có khả năng so sánh bng mắt. 4.2. NiădungăhìnhăthƠnhăbiuătngăvăkíchăthcăchoătr mmănon 4.2.1. Trădiă3ătui Tr thao tác vi các vật có kích thc to nh. 33
  34. 2 – 3 tui bc đu lƠm quen vƠ nhận bit đc s khác nhau v kích thc, gi tên kích thc to – nh, dƠi – ngắn, cao – thp. 4.2.2. Tră3 – 4ătui Dy tr nhận bit vƠ nắm đc tên gi ca từng chiu đo: chiu dƠi, chiu rng, chiu cao, vƠ đ ln. Dy tr nhận bit s khác bit v kích thc ca 2 đi tng. Dy tr phản ánh mi quan h kích thc ca 2 vật bng li nói. 4.2.3. Tră4 - 5ătui Dy tr so sánh kích thc ca 2 vật bng các bin pháp so sánh: đặt cnh, xp chng, c lng bng mắt. Dy tr so sánh chiu dƠi, chiu rng, chiu cao ca các vật vƠ sắp xp theo trình t tăng dn hoặc giảm dn. 4.2.4. Tră5ă– 6ătui Cng c vƠ phát trin kỹ năng so sánh kích thc ca các đi tng bng các bin pháp: đặt cnh, xp chng vƠ c lng bng mắt. Cng c vƠ phát trin kĩ năng sắp xp các vật theo trình t kích thc tăng dn hoặc giảm dn. Dy tr phép đo, vƠ sử dng phép đo đ đo đ dƠi ca từng đi tng, vƠ nhận bit kích thc ca từng chiu đo. 4.3. PhngăphápăhìnhăthƠnhăbiuătngăvăkíchăthcăchoătrămmănon 4.3.1. Dyătrănhậnăbităkíchăthcăcaăvật: đăln, chiuăcao,ăchiu dài, chiuărng Cô giáo sử dng nhng đ vật có chiu cao, chiu dƠi, rng, đ ln rõ nét. Ch sut theo từng chiu ca vật đi vi chiu cao, dài, rng ca vật. Đ xác đnh đ ln cô nên ch vơy quanh phn không gian vật chim. Luyn tập vi nhng đ vật có xung quanh ca tr. 4.3.2. Dyătrăsoăsánhăvăđăln, chiuăcao, chiuădƠi, rngăcaăhaiăvật, giúp trăhiuăcmătừăchămiăquanăhăsoăsánhăgiaăhaiăvậtăv - Chiu cao: cao hn, thp hn - Chiu rng: rng hn, hp hn - Chiu dƠi: dƠi hn, ngắn hn 34
  35. - Đ ln: to hn, nh hn 4.3.2.1. Dy tr so sánh chiu dƠi ca hai vật - Giáo viên lƠm mẫu các thao tác đặt cnh, hoặc xp chng kèm theo li giảng giải trình t các thao tác (nu đi tng so sánh lƠ vật cứng nh: thc k, bút chì, queầ) - Giúp tr kỹ năng so sánh ch vƠo phn dôi ra vƠ nói ―Chiu dƠi băng đ dƠi hn chiu dƠi băng xanh ầ‖ (nu đi tng lƠ các vật mm nh: dơy, băng giyầ thì giáo viên nên dùng tay cm 1 đu, hoặc dán c đnh 2 đi tng sao cho 1 đu ca các đi tng song song vƠ bng nhau) - Luyn tập so sánh vi nhng vật có xung quanh tr. - Sau đó cô cho tr so sánh hai vật có chiu dƠi bng nhau. 4.3.2.2. Dy tr so sánh v chiu rng - Ban đu nên sử dng các vật ch khác nhau v chiu rng còn chiu dƠi thì bng nhau (vật phải phng, nh băng giy, tm bìa, bảngầ đ d đặt chúng chng lên nhau hay cnh nhau). Sau đó có th sử dng các vật khác nhau v chiu dƠi, chiu rng đ luyn tập so sánh. 4.3.2.3. Dy tr so sánh chiu cao ca 2 đi tng - Giáo viên nên sử dng đi tng có chiu cao ni bật vƠ đặt chúng cnh nhau trên cùng mt mặt phng đ so sánh đi tng nƠo có phn nhô cao hn đi tng kia thì đó lƠ đi tng cao hn. Nu cả 2 đi tng mƠ phía trên không có phn nho cao hn thì 2 đi tng bng nhau. 4.3.2.4. Dy tr so sánh đ ln ca hai vật - Đ so sánh đ ln ca các vật ta nên sử dng các đ vật có th tích nh: cái ca, hp, r, quảầ Các đ vật nƠy có th đặt chng lên nhau hoặc lng vƠo nhau đ tr d nhận ra kt quả so sánh. *Hoạt động hc có chủ đích về nội dung dạy tọẻ so sánh kích thước của 2 vật diễn ọa như sau: Hot đng 1: n đnh, gơy hứng thú Hot đng 2: So sánh kích thc 2 vật: - Cho tr nhận xét v s khác bit v kích thc ca 2 vật (dƠi, rng, caoầ tùy theo đ tƠi), các vật so sánh cn có đ chênh lch giảm dn d tr nhận thy rng mi 35
  36. quan h kích thc ca các vật không phải bao gi cũng nhận bit bng trc giác, mƠ phải có kĩ năng đ so sánh. - Dy tr kỹ năng so sánh kích thc: đặt cnh, xp chng (giáo viên hƠnh đng mẫu kt hp giải thích. - Giáo viên dùng cơu hi gi m đ hng tr ti mi quan h v kích thc gia 2 đi tng. Hot đng 3: Cho tr luyn tập so sánh kích thc gia 2 vật bng bin pháp đƣ hc. Hot đng 4: Tr vận dng kin thức, kỹ năng so sánh vƠo các hot đng, hoƠn cảnh khác nhau (cô to tình hung hay hot đng đ tr vận dng kỹ năng so sánh, hot đng nƠy đc thc hin di dng bƠi tập). 4.3.3. Dyătrăsắpăthứătăgiaă3ăvậtătheoăthứătătĕngădnăhoặcăgimădnăcaă kíchăthc - Dy tr xp vƠ sử dng quan h thứ t gia 3 vật theo tăng dn. + Chiu dƠi: Ngắn nht, dƠi hn, dƠi nht. + Chiu rng: Hp hn, rng hn, rng nht. + Chiu cao: Thp nht, cao hn, cao nht. + Đ ln: Nh nht, to hn, to nht - Theo thứ t giảm dn: + Cao nht -thp hn - thp nht + Rng nht - hp hn - hp nht + DƠi nht - ngắn hn - ngắn nht To nht - nh hn - nh nht. - Trình t nh sau: + Cho tr ôn li so sánh từng cặp trong hai vật v chiu cn so sánh thứ t v kích thc. + Tr đa ra kt luận v kích thc ca 3 vật. + Giáo viên dy tr cách sắp xp các vật theo trình t bng hƠnh đng mẫu. Sau đó cho tr sắp theo thứ t v kích thc ca 3 vật. Cách 1: Cô xp vật v trí 1 và 3 cháu xp v trí gia. Cách 2: Cô xp vật v trí gia tr xp vật v trí 1 vƠ 3. + Vận dng kin thức, kỹ năng đƣ hc vƠo các tình hung, hot đng (bƠi tập) 36
  37. 4.3.4. Dyătrăphépăđo. 4.3.4.1 Dy tr phép đo đ dƠi dùng đo chiu cao, rng, dài. - Đn v đo đc quy c gia cô vƠ tr. - Đo lƠ mt hot đng có đi tng đo, quá trình đo, vƠ kt quả đo. Chn mt đn v đo Có th lƠ chiu dƠi ca mảng g, có th lƠ chiu dƠi thc ca cháu hay ca tr. Quá trình đo Đặt mt đu ca đn v đo bng vi chiu cn đo ca vật cn đo dùng phn đnh du vƠo đu kia ca đn v đo lên vật cn đo theo chiu cn đo, đánh du ln đo thứ nht . Tng t đo cho ht Nêu kt quả đo tr đm s vch (s đo) sau đó nói kèm theo đn v đo, chiu cn đo ca vật cn đo. Ví d: chiu dƠi cái bảng ca cô lƠ dƠi bng 5 ln chiu dƠi cái thc ca con. Cơuăhiăônătập 1. Hƣy nêu đặc đim phát trin biu tng kích thc ca tr lứa tui mẫu giáo vƠ đa ra nhng kt luận s phm cn thit. 2. Trình bƠy phng pháp dy tr so sánh kích thc ca 2, 3 đi tng. 37
  38. CHNG 5. HỊNHăTHÀNHăBIUăTNGăVăHỊNHăDNGăCHOăTRă MMăNON 5.1. Đặcăđimăphátătrinănhngăbiuătngăvăhìnhădngăcaătrămmă non 5.1.1. Trădiă3ătui - Tr nhận bit hình dng mt cách đn l, tr không nhận thy nhiu vật xung quanh có hình dng ging nhau. Điu đó chứng t khả năng khái quát các vật theo du hiu hình dng còn rt yu. Vì vậy thông qua quá trình thao tác vi các hình hình hc di s hng dẫn ca giáo viên tr bắt đu nhận bit phơn bit vƠ nắm đc tên gi ca các hình. 5.1.2. Tră3ă– 4ătui - Biu tng v hình dng ca tr ngƠy cƠng đa dng vƠ chính xác. Tr có khả năng phơn bit vƠ nói đúng hình dng ca các vật quen thuc. Tr nhận bit đc các hình dng chuẩn: hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Các bin dng chuẩn tr còn mập m. 5.1.3. Tră4ă– 5ătui - Tr có khả năng nhận bit, gi tên đúng, phơn bit đc hình dng ca đ vật, không còn nhm lẫn gia hình dng chuẩn vi các bin dng chuẩn. Trong quá trình khảo sát tr tích cc s nắn bng các ngón tay, mắt tr chú Ủ đn nhng du hiu đặc trng. 5.1.4. Tră5ă– 6ătui - Tr đƣ nắm đc du hiu đặc trng ca các hình hình hc, tr không ch nhận bit, phơn bit đc các hình hình hc mƠ còn bit to nhóm theo du hiu chung nht đnh. Tr sử dng các hình hình hc nh nhng hình chuẩn đ xác đnh hình dng ca các vật xung quanh. 5.2. NiădungăhìnhăthƠnhăbiuătngăvăhìnhădngăchoătrămmănon 5.2.1. Tră3ă– 4ătui - Dy tr nhận bit hình tròn, hình vuông, hình tam giác vƠ hình ch nhật theo hình mẫu vƠ theo tên gi. - Dy tr phơn bit hình theo các du hiu b ngoƠi rõ nét: mt s đặc đim đng bao quanh, s lng các cnh, góc ca hìnhầ 38
  39. - Dy tr xác đnh hình dng ca đ vật, đ chi. 5.2.2. Tră4ă– 5ătui - M rng vƠ lƠm phong phú hn biu tng các hình hình hc phng. - Dy tr bin pháp khảo sát các hình hình hc phng nhm giúp tr nắm đc du hiu đặc trng ca hình nh: cu to, đng bao quanh, s lng cnh, s lng góc, đ dƠi các cnh. - Giúp tr phơn bit hình tròn, hình vuông, hình ch nhật, thy đc s ging khác nhau gia chúng. - Dy tr nhận bit vƠ nắm đc tên gi các hình khi: khi vuông, khi cu, khi tr, khi ch nhật. - Xác đnh hình dng ca các vật xung quanh. 5.3. PhngăphápăhìnhăthƠnhăbiuătngăvăhình dngăchoătrămẫuăgiáo 5.3.1. Phngăphápădyătrănhậnăbităcác hình - mi lúc mi ni: giúp tr lƠm quen vi tên gi, s hình, lăn hình, đc chi vi các hình đó. - Trong bui hc chung trên lp cô giáo hình thƠnh theo các bc. + Dy nhận bit hình: Cô gii thiu các hình ( chn hình mẫu đa lên vƠ gi tên hình vƠ cho tr nói to tên hình). + Dy tr khảo sát hình: Cho tr chn hình theo tên gi, dy tr khảo sát hình bng bin pháp dùng đu ngón tay tr ca bƠn tay phải s theo đng bao quanh hình, sau khi s cn gi m hng chú Ủ ca tr ti đặc đim khác bit ca đng bao mi hình. Ví d: đng bao hình tròn lƠ đng cong tròn, nhẵn, không góc. NgoƠi ra còn thc hin các thao tác khác nh: lăn hình, xp chng các hình lên nhau đ thy s khác bit ca các hình. + Dy luyn tập nhận bit hình: Cho tr chn hình theo tên gi, chn hình vƠ nói tên hình vừa chn, luyn tập nhận bit các hình có th cho tr chn hình trong các hình có mƠu sắc, kích thc khác nhau, chn hình da vƠo đặc đim ca hình nh: s, ghép, lăn. 5.3.2. Dyătrăphơnăbităcácăhình - Phơn bit hình theo các bc sau: + Khảo sát từng hình đ nắm du hiu đặc trng ca mi hình. + Thc hƠnh so sánh từng cặp hình vi nhau đ thy đim ging vƠ khác nhau. 39
  40. + Giáo viên có th cho tr phơn bit hình hình hc qua hot đng xp hình: dùng que tính đ xp hình vuông, hình tam giác, hình ch nhật giúp tr thy rng hình tam giác đc xp bng 3 que tính, hình vuông xp bng 4 que tính bng nhau, hình ch nhật xp bng 2 que tính dƠi bng nhau vƠ 2 que tính ngắn bng nhau. + Luyn tập 5.3.2.1. Phơn bit hình tròn vi các hình còn li ( hình vuông, hình tam giác, hình ch nhật) - Cô cho tr chi lăn các hình tròn, hình vuông, hình tam giác, giúp tr nhận thy vi cách lăn thì hình tròn có th lăn đc, hình vuông, hình tam giác, hình ch nhật không lăn đc. - Cô giúp tr s hình, s đng bao hình đ tr thy hình tròn s tay không b vng, đng bao hình cong và nhẵn, các hình còn li tam giác, vuông, ch nhật s tay b vng. - Cô luyn cho tr phơn bit bng cảm giác vƠ theo cách chn lặp đi lặp li ly ra hình tròn trong các hình còn li. 5.3.2.2. Phơn bit hình vuông, hình tam giác vƠ hình ch nhật - Hng dẫn tr phơn bit thông qua đặc đim các cnh ca mi hình, cô cho tr dùng que tính đ chi trò chi xp hình qua đó giúp tr phơn bit các hình có khác nhau v s lng cnh. + Hình vuông có 4 cnh. + Hình ch nhật có 4 cnh + Hình tam giác có 3 cnh. - Hng dẫn tr nhận bit s khác nhau gia hình vuông vƠ hình ch nhật bng các da vƠo các đặc đim cnh cnh ca các hình nh: + Hình vuông đc xp bi 4 que tính dƠi bng nhau. + Hình ch nhật đc xp bi 4 que tính trong đó 2 que dƠi bng nhau. - Hng dẫn tr phơn bit thông qua trò chi ghép hình: Ghép 2 hình tam giác đ có hình vuông, hình ch nhật. 5.3.2.3. Dy tr phơn bit khi vuông vƠ khi ch nhật - Cô giúp tr quan sát nhận bit du hiu ca các b mặt bao khi. - Giúp tr đm các mặt ca hai khi đ tr nhận thy hai khi nƠy có đặc đim chung lƠ chúng đu có s lng mặt bao bng nhau vƠ bng 6. 40
  41. - T chức cho tr dán các mặt bao ca khi đ cho tr thy: Khi vuông: đ dán kín mặt khi vuông ta cn 6 hình vuông bng nhau Khi ch nhật: đ dán kín mặt khi ch nhật ta cn 6 hình trong đó có cả hình vuông vƠ hình ch nhật. Từ đó tr nhận thy s khác bit gia khi vuông vƠ khi ch nhật. 5.3.2.4. Phơn bit khi cu vƠ khi tr - Cô giúp tr chi lăn hai khi đ tr thy khi tr có th lăn đc, khi tròn luôn luôn lăn đc, đơy lƠ đim khác nhau c bản ca khi tr vƠ khi tròn. - Cô có th cho tr đặt chng hai khi đ tr thy khi tròn có th đặt chng lên khi tr còn khi tr không th đặt lên khi chng. - Có th cho tr phơn bit thông qua trò chi nặn hình - Giúp tr thy đ nặn đc khi tròn, tay phải xoay tròn, nặn khi tr phải lăn ngang sau đó v tt hai đu đơy lƠ đim khác nhau khi thao tác nặn hai khi nƠy. 5.4. Dyătrănhậnăbităhìnhădngăcaăvật - Dy tr da vƠo dng các hình đƣ hc đ nhận dng ca vật. Ví d: mặt đng h có dng hình tròn, hình vuông. - Cho tr luyn tập nhận dng ca nhng vật có xung quanh tr. Cơuăhiăônătập 1. Trình bƠy ni dung hình thƠnh biu tng v hình dng cho tr mẫu giáo các đ tui khác nhau. 2. Trình bƠy phng pháp nhận bit vƠ phơn bit các hình hình hc phng nh: hình tròn, hình vuông, hình tam giác vƠ hình ch nhật. 3. Trình bƠy phng pháp dy tr mẫu giáo phơn bit các hình khi. 41
  42. CHNGă6.ăHỊNHăTHÀNHăSăĐNHăHNGăTRONGăKHỌNGăGIANă CHOăTRăMMăNON 6.1. ĐặcăđimăphátătrinănhngăbiuătngăvăkhôngăgianăvƠăđnhăhngă trongăkhôngăgianăcaătrămmănon 6.1.1. Trădiă3ătui - Khi lên 3 tui nhng biu tng đu tiên v đnh hng trong không gian bắt đu hình thƠnh tr, nhng biu tng nƠy gắn lin vi nhng hiu bit ca tr v cu trúc ca c th mình. Đi vi tr c th lƠ trung tơm đ da vƠo đó tr xác đnh các hng trong không gian. 6.1.2. Tră3ă– 6ătui - Tr đnh hng trong không gian bng cách liên h các hng trong không gian vi vi các phn, b phận c th ca c th mình, nh: phía trên lƠ phía có đu, phía di lƠ phía có chơn, phía sau lƠ phía có lng. - Kĩ năng đnh hng trong không gian đc hình thƠnh dn tr em lứa tui mẫu giáo qua các giai đon sau: + Giai đon đu: tr da vƠo cảm giác bản thơn, ví d: tr phải s tay phải vƠo vật ri mi nói vật bên phải. + Giai đon 2: mức đ tham gia ca giác quan vận đng giảm dn, tr không còn đng trc tip vƠo đi tng đ xác đnh v trí ca nó, mƠ ch cử đng nh b phận nƠo đó ca c th phía đi tng + Giai đon cui: tr bit dùng mắt đ xác đnh v trí ca vật, cƠng ln thì vùng không gian tr đnh hng cƠng đc m rng. 6.2. Niădungătrămẫuăgiáoăđnhăhngătrongăkhôngăgian 6.2.1. Tră3ă- 4ătui - Dy tr nhận bit, phơn bit, nắm đc tên gi vƠ v trí ca các b phận trên c th tr. - Dy tr nhận bit tay phải vƠ tay trái ca bản thơn. - Dy tr nhận bit các hng: phía trên – phía di, phía trc – phía sau khi ly bản thơn mình lƠm chuẩn. - Dy tr bc đu bit đnh hng trên mặt phng. 42
  43. 6.2.2. Tră4ă– 5ătui - Cng c vƠ phát trin kĩ năng nhận bit các hng trong không gian so vi bản thơn tr. - Dy tr xác đnh phía phải, phía trái ca bản thơn tr - Dy tr đnh hng trên mặt phng vƠ đnh hng khi di chuyn. 6.2.3. Tră5ă– 6ătui - Phát trin kĩ năng đnh hng trong không gian khi ly bản thơn mình vƠ bn khác lƠm chuẩn. - Dy tr xác đnh hng phía phải – phía trái ca bn khác. - Dy tr xác đnh v trí ca vật nƠy so vi vật khác. - Phát trin kỹ năng đnh hng trên mặt phng vƠ đnh hng khi di chuyn. 6.3. Phngăphápădyătrămẫuăgiáoăđnhăhngătrongăkhôngăgian 6.3.1. Dyătrăđnhăhngătrênăcăthămình - Tin hƠnh dy tr mi lúc, mi ni. - Trong thi gian t chức cho tr chi các trò chi vận đng, trò chi xơy dng vƠ các hot đng khác nh: to hình, ơm nhc, th dcầ, giáo viên cho tr nhận bit vƠ thc hin các hƠnh đng vi tay, chơn, đu, bng, nhm giúp tr nhận bit vƠ nắm tên gi, v trí sắp đặt ca các b phận trên c th tr. 6.3.2. Dyătrănhậnăbitătayăphiă– tayătráiăcaătr - Vic dy tr nhận bit tay phải – tay trái bng cách cho tr da vƠo thói quen sử dng tay phải, tay trái trong công vic hng ngƠy ca tr. - Cô đứng cùng hng vi tr đ t chức cho tr thc hin hƠnh đng nhận bit tay phải, tay trái. Cô gi tay phải vƠ yêu cu tr gi tay phải nh cô vƠ cho tr nói tay phải, tng t vi tay trái. - Cô gii thiu chức năng ca tay phải, tay trái, ví d: Tay phải đ cm mung, cm vitầ, tay trái cm chén khi ăn, gi giy khi vit. - Cho tr thc hin thao tác mô tả hƠnh đng. - Thc hƠnh luyn tập nhận bit tay trái, tay phải bng các bƠi tập. 43
  44. 6.3.3. Dy trănhậnăbităphíaătrênă– phíaădi,ăphíaătrcă– phíaăsauăkhiălyă bnăthơnămìnhălƠmăchuẩn. - Vic dy đnh hng khi ly bản thơn lƠm chuẩn cn gắn vi nhng kin thức v v trí các b phận ca c th tr nh: Phía trên có đu, phía di chơn, phía trc ngc, phía sau lng. - Cô đa ra các tình hung đ tr quan sát, tìm hiu vƠ bng cơu hi gi m cô giúp tr phản ánh bng li nói v trí các đi tng so vi tr. Ví d: LƠm th nƠo con nhìn thy cái qut trn? Con phải ngẩng đu lên đ nhìn thy qut treo phía trên. - Trong quá trình dy cho tr lƠm quen đng thi vi các cặp phng hng: trên – di, trc – sauầ - T chức cho tr thc hƠnh xác đnh v trí các đi tng khác nhau khi tr ly mình lƠm chuẩn 6.3.4. Dyătrăđnhăhngătrênămặtăphẳng - Đ đnh hng tt trên mặt phng thì cô giáo cn dy tr nắm đc các thƠnh phn ca nó nh: góc, cnh, gia, trên, di, bên phải, bên tráiầ bng cách cô giáo trình bƠy trc quan các vật trên mặt phng vƠ ch cho tr thy v trí ca chúng. - Tip theo dy tr xp các vật trên mặt phng theo mẫu ca cô, vƠ yêu cu tr din đt bng li nói v trí các vật trên mặt phng. 6.3.5. Dyătrăxácăđnhăphíaăphi,ăphíaătráiăcaătr - Cho tr xác đnh tay phải, tay trái. Trên c s đó xác đnh các b phơn bên trái, bên phải tr. Từ đó thc hin các đng tác vi các b phận bên trái, bên phải. - Cho tr thit lập mi quan h gia các b phận bên phải, bên trái vi phía phải, phía trái. - Luyn xác đnh v trí các vật vùng không gian phía phải, phía trái. 6.3.6. Xácăđnhăhng:ăphíaătrênă– phíaădi,ăphíaătrcă– phíaăsauăcaă ngiăkhác - Dy tr đnh hng các b phận trên ngi khác: đu, lng, chơn, tay ca ngi đc ly lƠm chuẩn. 44
  45. - Dy tr da vƠo v trí sắp đặt ca các b phận trên c th ngi khác đ xác đnh hng không gian từ ngi đó bng cách thit lập mi liên h nh: phía trên đu bn lƠ phía trên ca bn, phía di chơn bn lƠ phía di ca bnầ - Cho tr luyn tập xác đnh hng trong không gian ca ngi khác bng h thng các bƠi tập. 6.3.7. DyătrăđnhăhngăkhiădiăchuynăvƠăbit diăchuynătheoăhngăcnă thit - Cho tr xác đnh hng trong không gian. - Đặt cho tr nhim v mƠ tr thc hin chúng tr cn phải di chuyn trong không gian, ví d: đi ly quả bóng. - Cho tr chn mc đích di chuyn. - Xác đnh hng di chuyn đ đt mc đích. - Cho tr di chuyn v hng đƣ chn. Cơuăhiăônătập 1. Hƣy nêu phng pháp dy tr mẫu giáo đnh hng trong không gian khi tr ly bản thơn mình vƠ ngi khác lƠm chuẩn. 2. Nêu mi liên h gia vic dy tr xác đnh phía phải – phía trái ca bản thơn vi vic dy tr xác đnh phía phải – phía trái ca ngi khác. 45
  46. CHNG 7. HÌNH THÀNHăSăĐNHăHNGăVăTHIăGIANăCHOă TRăMM NON 7.1. Đặcăđimăphátătrinănhngăbiuătngăvăthiăgianăcaătrămmănon - Tr thng da vƠo các du hiu cuc sng ca bản thơn đ đnh hng thi gian, nh: bui sáng lƠ lúc cháu thức dậy, đánh răng, rửa mặt, ăn sáng ri đn trng, bui chiu lƠ lúc m đón cháu v. CƠng ln thì đnh hng thi gian ca tr cƠng tt tr bit da vƠo các du hiu thiên nhiên đ đnh hng thi gian: bui sáng lƠ lúc tri sáng, có tia nắng chiu vƠo cửa s, bui ti lƠ lúc tri tiầ - Tr khó khăn hiu Ủ nghĩ các từ din đt nh: bơy gi, hôm nay, hôm qua, ngƠy maiầ - Tr 3-4 tui bắt đu phơn bit ban ngƠy ban đêm da trên du hiu thiên nhiên, 4-5 tui nhận bit các bui trong ngƠy da trên du hiu hot đng ca bản thơn. Tr bắt đu có biu tng v các ngƠy trong tun, nhng biu tng v chúng không đng đu, đa s tr cha nắm đc s lng ngƠy trong tun. - Tr 5 – 6 tui có biu tng v các mùa trong năm. 7.2. Phngăphápădyătrămẫuăgiáoăđnhăhngăthiăgian 7.2.1. DyătrănhậnăbităngƠyăvƠăđêm (tră3ă– 4ătui) - Vic dy tr ngƠy vƠ đêm đc thc hin qua các thi đim sinh hot trong ngƠy, có th trò chuyn vi tr v các hot đng din ra trong ngƠy ca tr theo từng thi đim. - NgoƠi ra có th cho tr luyn tập nhận bit ban ngƠy, ban đêm qua quan sát tranh, chi trò chi, hoặc đc th, truynầ 7.2.2. Dyătrănhậnăbităcácăbui:ăsáng,ătra,ăchiu,ătiă(tră4ă– 5ătui) - Trong thi gian do chi ngoƠi tri giáo viên nên kt hp cho tr quan sát các du hiu thiên nhiên vƠ du hiu v cuc sng ca con ngi: quan sát bu tri, v trí, mƠu sắc mặt tri, sắc thái không gian, cơy ci xung quanh, hot đng ca bản thơn vƠ mi ngi xung quanh. - Trò chuyn vi tr bng các cơu hi: Bui sáng con thng lƠm gì? Khi nƠo con đn trng mm non? Bui ti con lƠm gì? Khi nƠo cả nhƠ con đi ng? - Trên hot đng hc, t chức theo hình thức cho tr xem tranh, ảnh miêu tả du hiu đặc trng ca các bui trong ngƠy vƠ đƠm thoi vi tr v nhng du hiu trong bức tranh. 46
  47. - Luyn tập đnh hng bng nhng bƠi tập, trò chi. 7.2.3. DyănhậnăbităvƠăgiătênăcácăngƠyătrongătun,ăphơnăbităhômănay,ă hôm qua, ngày mai (tră5ă– 6ătui). 7.2.3.1. Nhận bit gi tên các ngƠy trong tun. - Trong các hot đng din ra hng ngày giáo viên nên nói tên ngƠy gắn vi hot đng mƠ tr s tham gia. - Đ dy tr nắm đc trình t vƠ s lng các ngƠy trong tun, giáo viên sử dng kí hiu các ngƠy trong tun đ dy tr. Đó lƠ kí hiu hình tròn có mƠu sắc khác nhau vi các con s trên b mặt, nh: s 1 – ch nhật (mƠu đ), s 2 – thứ 2 (mƠu vƠng)ầ. - Giáo viên cho tr đm s lng các hình tròn nh trên mô hình tun l đ d dƠng nh s lng ngƠy trong tun. - Luyn tập đnh hng các ngƠy trong tun theo trình t ngc xuôi. - Cho tr bóc lch hng ngƠy vƠo mi bui sáng. - Phân công trc nhật các ngƠy trong tun. 7.2.3.2. Phơn bit hôm nay, hôm qua, ngày mai - Giải thích kèm ví d c th cho tr thy rng, ngƠy đang din ra lƠ ngƠy hôm nay, ngƠy vừa trôi qua lƠ ngƠy hôm qua, vƠ sắp đn lƠ ngƠy mai. - Tin hƠnh đƠm thoi bng các cơu hi ― Hôm qua con đƣ lƠm gì? Hôm nay con lƠm gì? NgƠy mai con s lƠm gì. - Trong hot đng hng to điu kin cho tr sử dng từ: hôm qua, hôm nay, ngày mai. Cơuăhiăônătập 1. Hƣy trình bƠy phng pháp dy tr mẫu giáo đnh hng các bui trong ngƠy. 2. Hãy trình bƠy phng pháp dy tr mẫu giáo đnh hng các ngƠy trong tun. 47
  48. PHăLC MTăSăGIÁOăÁNăTHAMăKHO. GIÁO ÁN 1 GIÁO ÁN LÀM QUEN VI TOÁN Ch đim: Tt vƠ mùa xuơn Đ tƠi : Nhận bit phơn bit khi cu, khi tr Lứa tui : Mẫu giáo ln I/ Mcătiêu 1Kin thức: - Tr nhận bit vƠ gi đúng tên khi cu, khi tr. - Phơn bit đặc đim ging vƠ khác nhau ca khi cu vƠ khi tr 2.Kỹ năng: .- Phát trin khả năng nhơn bit đặc đim hình dng ca đ vật thông qua khảo sát. - Rèn luyn kỹ năng phát trin các giác quan vƠ phát trin ngôn ng. 3. Thái đ - Giáo dc tr chi đoƠn kt vƠ tham gia vƠo các hot đng tập th. II/Chuẩnăb - Mt s đ dùng, đ chi có dng khi cu, khi tr nh: Hp sa, lon nc, lon bia, hp ru, viên bi, quả bóngầmt s đ chi có dng khi vuông, ch nhậtầ - Mt s khi cu, khi tr. - Đt nặn các mƠu, bảng con, chiuầ III/Tăchứcăhotăđng HOT ĐNG CA CỌ HOT ĐNG CA TR *ăHotăđngă1: n đnh, gơy hứng thú - Hát: Mùa xuơn đn ri - Trò chuyn vi tr v mùa xuơn: Thi tit, cơy ci, l Tr hát cùng cô hiầ (tt Nguyên đán) v hi xuơn vƠ các trò chi Tr trò chuyn cùng cô trong hi xuơn. Hi tr: + Hi xuơn thng có các trò chi gì? - Hôm nay chúng ta s t chức chi mt s trò chi đ Tr trả li theo Ủ hiu chuẩn b cho hi xuơn. Tr nghe cô nói 48
  49. * Hotăđngă2: Nhận bit khi cu, khi tr gi tên khi cu, khi tr - Chia tr thƠnh 2 nhóm: Tr chi theo suy nghĩ ca + 1 nhóm chi vi bóng nh: Đá bóng, truyn bóng, lăn tr bóngầ + 1 nhóm chi vi các lon bia, lon nc có dng khi cu nh: Xp chng các khi lên nhau, xp thng hƠng, lănầ Tr t nhận xét - Cho đi din các nhóm nhận xét v nhóm chi ca mình nh: + Nhóm ca con chi vi đ chi gì? + Đƣ chi đc nhng trò chi gì? Hoặc đƣ to ra đc sản phẩm gì? Các đ chi đó có dng khi gì? (hi nhiu tr trong 2 đi) * Hotăđngă3: Nhận bit, phơn bit, khi cu, khi tr - Cho tr v ch ngi kt hp ly đ dùng Tr ly đ dùng - Tip tc hi tr: Các con đƣ dùng nhng hp bia, lon - Tr trả li ncầđ xp, to ra các sản phẩm gì? - Nhóm chi vi bóng có th to ra đc các sản phẩm nh vậy không? Ti sao? - Cô vƠ tr tr thc hƠnh vi khi cu, khi tr: (cô cùng lƠm vi tr) + Cho tr ly r đ dùng ca mình có 1 khi cu vƠ 1 khi tr v phía trc + Yêu cu tr lăn từng khi vƠ cho tr nhận xét: Tr thc hƠnh theo yêu cu ca cô - Chúng mình ly cho cô khi ging ca cô? Khi gi? Tr chn vƠ trả li (hi nhiu ln) - Chúng mình cùng lăn khi cu. Tr thc hin theo yêu cu + Khi cu lăn đc không? ti sao? ca cô - Cho tr dùng tay s xung quanh khi cu, nhận xét vƠ Tr thc hin vƠ gi tên khi 49
  50. gi tên khi Tr chn vƠ trả li - Chúng mình ly cho cô khi ging ca cô? Khi gi? (hi nhiu ln) Tr thc hin theo yêu cu - Chúng mình cùng lăn khi tr ca cô + Khi tr lăn đc không? Ti sao?) Tr thc hin vƠ gi tên khi - Cho tr dùng tay s xung quanh khi cu, khi tr, Nghe cô giải thích nhận xét vƠ gi tên khi. - Cô giải thích thêm: Đng bao quanh ca khi cu đu tròn nên lăn đc v mi hng còn khi tr có 2 mặt phng 2 bên nên ch lăn đc v mt hng. Tr thc hin + Yêu cu tr xp chng 2 loi khi lên nhau. (2 tr thc hƠnh vi nhau). - Cho tr đƠm thoi: + Khi cu chng lên nhau đc không? Vì sao? Tr trả li + Khi tr chng lên nhau đc không? Vì sao? Nghe cô nói - Cô vƠ tr rút ra kt luận : Các khi tr chng lên nhau đc vì hai đu có hai mặt phng, khi cu các mặt tip xúc đu cong tròn nên không chng lên nhau đc. *ăHotăđngă4: Ọn nhận bit phơn bit khi cu, khi tr. * Trò chi 1: Đi nƠo nhanh tay: - Chuẩn b: Các loi khi vuông, tròn, ch nhật, mt s loi đ chi đ dùng có dng các khi trên - Luật chi: Mi ln 1 tr đi theo đng zích zắc lên Tr nghe cô nói cách chi, thò tay vƠo hp (không đc nhìn) ly khi theo yêu luật chi cu ca cô giáo ví d: (đi 1 tìm vƠ ly khi tròn, đi 2 tìm vƠ ly khi tr). Nu khi đi zích zắc chm vƠ lƠm đ hp hoặc lăn bóng thì không đc tính vƠ phải quay v đ lên ln khác. Cui ln chi đi nƠo ly đc đúng vƠ nhiu khi theo yêu cu thì đi đó thắng. - Cách chi: Chia tr thƠnh 2 đi xp thƠnh 2 hƠng dc, phía trc mi hƠng xp 5 vật cản lƠ các khi cu, khi 50
  51. tr (các quả bóng nha, các hp ru hình tr). Đ mi hp cách nhau 40cm đ tr đi zích zắc qua 5 vật cản. cui đon đng đ 2 hp giy to bt kín ch đ mt l nh đ cho tr thò tay vƠo. Khi có hiu lnh yêu cu mi đi lên chn vƠ ly khi, tr đi theo đng zích zắc lên thò tay vƠo hp, dùng tay s vƠ ly khi theo yêu cu ca cô vƠ mang v cho đi Tr thc hin ca - Thi gian ly ht 1 bản nhc - Kt thúc đm kt quả chi ca từng đi Trò chi 2: Trang trí các mặt hình khi Chia tr thƠnh 4 nhóm, cho tr v, hoặc dán đ trang trí các mặt bao ca hình khi. - Cô khen tr - Hát hát vận đng ―Mùa xuơn đn ri‖ GIÁO ÁN 2 Chăđim:ăThăgiiăthcăvật. ĐătƠiă:ăĐmăđnă6,ănhậnăbităchăsă6 Lứaătui:ăMẫuăgiáoăln I.ăMc tiêu: 1. Kin thức: - Ọn s 5 - Tr bit đm 6 vƠ Ủ nghĩa s lng ca s 6. - Tr nhận bit ch s 6. 2. Kỹ năng - Tr đm thƠnh tho từ 1- 6 - Tr tìm ra các nhóm có s lng tng ứng vi các nhóm nhanh. - Kĩ năng xp tng ứng mt đi mt 51
  52. 3. Thái đ - Tr chú Ủ tham gia xơy dng bƠi. II.ăChuẩnăb: 1. Chuẩn b cho cô - 6 con th, 6 c cƠ rt - Các th s từ 1-6 - Bảng gắn 2. Chuẩn b cho tr. - Mi tr 6 con th, 6 c cƠ rt - Các th s từ 1-6 - Các nhóm s lng trong phm vi 6 III.ăCáchătinăhƠnh: Hotăđngăcaăcô Hotăđngăcaătr *Hotăđngă1:ănăđnhă - Cô cho tr hát bƠi: Quả. - Tr hát - ĐƠm thoi v các loi trái cơy mƠ tr thích - Tr trả li *Hotăđngă2:ăỌnăsă5 - Cô cho tr đm các loi quả (5 quả na, 4 quả cam, 3 quả táo, 5 quả dơu tơy) vƠ ly th s tng ứng *Hotăđngă3: Dy tr đm đn 6 vƠ nhận bit s 6 - Tr trả li + Cô cho tr ly r đ chi, hi tr trong r có gì? - Tr tìm vƠ đm - Cho tr xp tt cả các chú th ra - Ly 5 c cƠ rt tặng cho các chú th (Xp tng ứng mi chú th lƠ mt c cƠ rt) - Tr xp th. - Nhóm th vƠ cƠ rt nh th nƠo vi nhau? - Tr xp tng ứng 1 - Nhóm nƠo nhiu hn? Nhiu hn lƠ my? Vì sao? th - 1 cƠ rt 52
  53. - Nhóm nƠo ít hn? ệt hn lƠ my? Vì sao? - Tr trả li + Mun cho s cƠ rt nhiu bng s th phải lƠm th nƠo? - Tr trả li (Thêm 1 c cƠ rt). Cho tr ly thêm 1 c cƠ rt - Tr trả li - Hai nhóm nh th nƠo vi nhau? - Tr trả li - Nh vậy 5 c cƠ rt thêm 1 c cƠ rt bng my? - Cho tr đm 2 nhóm nhiu ln, cho các t đm, cá nhơn đm. + Đ ch nhóm s lng lƠ 6 ta dùng th s 6. Cô cho tr đc - Tr trả li vƠ cho tr chn s 6 đặt vƠo hai nhóm - Tr trả li - Cô cho tr nhận xét ch s 6, ri cô khái quát li + Cô cho cả lp đm s th vƠ cƠ rt + Cô cho tr ct s cƠ rt bng cách bt dn s c cƠ rt - Tr đc * Phn 3: Luyn tập + TC: Ai nhanh hn - Cả lp đm - Cô cho tr tìm xung quanh lp các nhóm có s lng 6 + TC: Bé nƠo khéo hn Cho tr v thêm quả cho đ s lng lƠ 6 3.ăKtăthúc: Cô nhận xét chung gi hc, khen tr chú Ủ Ơ đng viên các tr cha chú Ủ c gắng. 53
  54. GIÁO ÁN 3 Chăđim:ăThăgiiăđngăvật ĐătƠi:ăDyătrăsắpăxpătheoăquyăluật viă3ăđiătngătrongă1ăchuăkỳ Lp:ăMẫuăgiáoălnă(ă5ă– 6ătui) I.ăMcătiêu: 1. Kiến thức: - Tr xác đnh đc s loi đi tng trong 1 chu kỳ, thứ t các đi tng trong 1 chu kỳ vƠ s lng ca mi loi đi tng trong 1 chu kỳ. - Nhận bit đc qui luật ca mi chu kỳ theo tên riêng vƠ tên chung. 2. Kỹ năng: - Tr tìm ra đc quy luật vƠ vit đc s sắp xp tip theo. - Tr có kỹ năng đm thƠnh tho: đm ch từng vật, đc s bắt đu từ 1. - Tr có kỹ năng quan sát, phán đoán, phơn nhóm đi tng. - Tr mnh dn, t tin trong mi hot đng. - Din đt đc quy tắc sắp xp rõ rƠng, mch lc. - Có kỹ năng hot đng nhóm, hot đng tập th. 3. Thái độ: - Tr có Ủ thức, n np trong gi hc. - HƠo hứng tham gia vƠo tit hc. - Thích tham gia vƠo các s kin tập th. II.ăChuẩnăb: 1. Đădùngăcaăcô: - Mô hình các đng chy trong khu rừng. - Hình ảnh mt s con vật sng trong rừng đi din cho các loƠi: ăn tht, ăn lá, bn chơn, hai chơn, trên cn, di nc, bit bay, bò sát. Trong đó có mt s loƠi có 2 hình ảnh con vật vi kích c to – nh khác nhau. - ĐƠn, đĩa nhc, máy cát sét ghi sẵn các bản nhc phc v cho tit dy. - Que ch. 2. Đădùngăcaătr - Mi tr có 1 r đ dùng hc tập trong có hình ảnh mt s con vật sng trong rừng ( ging đ dùng ca GV nhng kích thc bé hn). 54
  55. - 4 t bƠi tập nhóm (in trên kh A1). - Các loi đĩa đng đ ăn tic. - Thức ăn ca các con vật ( mt s loi rau, c, quả). III.ăCáchătinăhƠnh: Hotăđngăcaăcô Hotăđng caătr Hotăđngă1: Ổn đnh, gây hứng thú. Cô thông báo vi tr thông tin rừng xanh m tic Noel. - Tr hát vƠ vận đng => Cô vƠ tr lƠm đoƠn tƠu vừa đi vừa hát theo bƠi: ― Ta đi vƠo rừng cùng cô. xanh‖ đ ti khu rừng tham gia ba tic. Hotăđngă2: Ôn tậị nhận biết Ọuy luật sắị xếị 2 đối tượng tọong 1 chu kỳ: - Cô cho tr chia thƠnh 3 đi vƠ tham gia vƠo phn chi ― Tai nghe thính – Vận động tài‖. - Tr chia 3 đi vƠ - Cách chi, luật chi: thc hin theo các + Cách chi: Các đi s đc nghe 1 bản nhc vƠ suy nghĩ, bƠn luận yêu cu ca cô. đ tìm ra cách thc hin vận đng minh ha cho bản nhc sao cho các vận đng đó gm 2 đng tác đc sắp xp theo 1 quy luật nht đnh. + Luật chi: Đi nƠo thua phải nhảy lò cò. - Cô quan sát vƠ nhận xét kt quả sau mi ln chi. Hotăđngă3: Dạy tọẻ sắị xếị theo Ọuy luật với 3 đối tượng tọong 1 chu kỳ. Cô dẫn dắt tr đn vi phn thi ― Ai tinh mắt nhất‖ đ dy tr sắp xp 3 đi tng trong 1 chu kỳ theo quy luật. * Dy tr sắp xp theo mẫu: 1s tử – 1h - 1voi. Cho tr quan sát mẫu vƠ trả li các cơu hi: - Tr ngi theo đi - Các con hƣy đm xem trong quy luật mƠ cô đƣ sắp xp có my loài hình ch U. vật? - Các loƠi vật trên đc sắp xp theo thứ t nƠo? - Tr quan sát vƠ nêu - Trong chu kỳ trên, các con đm đc bao nhiêu con s tử? bao s lng các loƠi vật nhiêu con h? bao nhiêu con voi? có trong quy luật => Cô chính xác: Qui tắc sắp xp trên có 3 loƠi vật trong 1 chu kỳ vƠ mẫu. 55
  56. đc sắp xp theo quy tắc: 1s tử – 1h - 1voi. - Tr tìm vƠ gi tên - Cho tr sắp xp tip các đi tng theo quy tắc cô sắp xp mẫu. các loƠi vật theo thứ Cô quan sát, hng dẫn tr ( nu cn thit) vƠ hi tr v qui luật sắp t sắp xp. xp các đi tng đó. - Tr xác đnh s * Dy tr sắp xp theo yêu cu: 1 s tử - 2 h – 1 voi. lng mi loƠi vật - Cách hng dẫn nh ln 1. theo yêu cu ca cô. - Chú Ủ hng dẫn tr tập trung quan sát vƠ tìm ra s khác nhau v s lng gia các loƠi vật. Cô quan sát, hng dẫn tr ( nu cn thit) vƠ hi tr v qui luật sắp - Tr sắp xp theo xp các đi tng đó. mẫu ca cô. * Dy tr sắp xp theo quy luật da vƠo tên chung ca nhóm đi tng theo mẫu: 1 s tử – 1 chim – 1 cá- 1 h – 1 bm – 1 ch Cho tr quan sát mẫu vƠ trả li các cơu hi: - Các con hƣy đm xem trong quy luật mƠ cô đƣ sắp xp có my loƠi vật? - Các con vật đó có đặc đim gì ni bật? => Tìm ra đim chung gia các cặp: s tử – h; chim – bm; cá - ch. - Tr thc hin các - Các loƠi vật trên đc sắp xp theo thứ t nƠo? ( Tên chung: bn yêu cu ca cô. chân – bit bay – bit bi) - Trong quy luật trên, mi chu kỳ các con đm đc bao nhiêu con vật có bn chơn? bao nhiêu con vật bit bay? bao nhiêu con vật bit bi? => Cô chính xác: Qui tắc sắp xp trên có 3 loƠi vật trong 1 chu kỳ vƠ đc sắp xp theo quy tắc: 1 con vật có bn chơn – 1 con vật bit bay – 1 con vật bit bi. - Tr thc hin các - Cho tr sắp xp tip các đi tng theo quy tắc cô sắp xp mẫu. yêu cu ca cô. Cô quan sát, hng dẫn tr ( nu cn thit) vƠ hi tr v qui luật sắp xp các đi tng đó. * Cho tr t nghĩ ra các quy luật vƠ sắp xp theo Ủ thích. Cô quan sát, hng dẫn tr ( nu cn thit) vƠ hi tr v qui luật sắp xp các đi tng đó. 56
  57. . Hotăđng 4: Luyện tậị, củng cố * Tọò chơi 1: Ai nhanh hơn: - Sử dng bƠi tập nhóm. - Cách chi: Tr chia 3 nhóm. Mi nhóm có 1 bảng bƠi tập dán hình các quy luật sắp xp cha hoƠn chnh. Tr quan sát, thảo luận vƠ cùng hoƠn chnh các quy luật sắp xp đó. - Tr sắp xp theo - Luật chi: mẫu ca cô. Trong thi gian 1 bản nhc, nhóm nƠo lƠm nhanh vƠ có nhiu kt quả đúng s chin thắng. Nhóm thua cuc phải nhảy lò cò. - Tr t sáng to vƠ - Cô vƠ tr cùng nhận xét các kt quả. sắp xp theo Ủ thích. * Tọò chơi 2: Chung sức: - Cô cho tr chia v 3 đi, nhận bƠn tic vƠ sắp xp bƠn tic sao cho các loi đĩa, bát, l hoa, cc ung nc trên bƠn tic ca mi đi phải - Tr thc hin bƠi th hin 1 quy luật sắp xp nht đnh. tập theo các nhóm. VD: 2 đĩa – 1 cc – 1 l hoa. - Cô vƠ tr nhận xét các bƠn tic. 3. Ktăthúc: - Tr nhận xét kt Tr tham d vƠo ba tic Noel trong rừng xanh. quả. - Tr thc hin theo yêu cu ca cô. - Tr nhận xét kt quả. - Tr tham d tic Noel. 57
  58. TÀIăLIUăTHAMăKHO 1. Đ Th Minh Liên – ― Giáo trình phương pháp cho trẻ mầm non làm quen với toán” - NXB Giáo Dc – Năm 2008. 2. Đinh Th Nhung ― Toán và phương pháp hình thành biểu tượng toán học cho trẻ mẫu giáo” (Tập 1 vƠ 2) – NXB Đi hc quc gia HƠ Ni - Năm 2001. 3 Nguyn Thanh Sn, Trnh Minh Loan, ĐƠo Nh Trang “Toán học và phương pháp hình thành các biểu tượng toán học ban đầu cho trẻ mẫu giáo‖- 1994. 58