Bài giảng Quản trị tác nghiệp - Chương 4: Tổ chức sản xuất

ppt 54 trang ngocly 28/05/2021 560
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị tác nghiệp - Chương 4: Tổ chức sản xuất", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_quan_tri_tac_nghiep_chuong_4_to_chuc_san_xuat.ppt

Nội dung text: Bài giảng Quản trị tác nghiệp - Chương 4: Tổ chức sản xuất

  1. Chương TỔ CHỨC SẢN XUẤT 04 McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  2. TÀI LIỆU THAM KHẢO ⚫ Giáo trình Quản trị sản xuất và tác nghiệp. Th.s Trương Đoàn Thể. Đại học KTQD ⚫ Quản trị sản xuất và tác nghiệp. TS Đặng Minh Trang ⚫ Quản trị sản xuất và dịch vụ. GS.TS Đồng Thị Thanh Phương ⚫ Production and Operations Management. Norman Gaither ⚫ Operations Management. Jamé B. Dilworth ⚫ Operations and Supply Management. Chase-Jacobs- Aquilano McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  3. NỘI DUNG I. Khái quát chung II. Lựa chọn vị trí sản xuất kinh doanh III. Phân bổ thiết bị, hoạch định quy trình lao động và chuẩn bị nguồn nhân lực IV. Hoạch định kế hoạch sản xuất V. Các phương pháp tổ chức sản xuất McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  4. I. KHÁI QUÁT CHUNG - Mục đích - Khái niệm - Nhiệm vụ TỔ CHỨC SẢN XUẤT - Những điểm cần - Nội dung cơ bản lưu ý McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  5. 1.1 Khái niệm McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  6. 1.2 Mục đích và nhiệm vụ của tổ chức sản xuất ⚫ Mục đích: ⚫ Nhiệm vụ: McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  7. 1.3 Những nội dung cơ bản của tổ chức sản xuất ⚫ Lựa chọn vị trí sản xuất ⚫ Phân bổ, sắp đặt thiết bị ⚫ Hoạch định quy trình lao động và chuẩn bị nguồn nhân lực ⚫ Lập kế hoạch sản xuất tổng thể ⚫ Lập lịch trình sản xuất ⚫ Theo dõi tiến độ thực hiện lịch sản xuất ⚫ Kiểm tra, điều chỉnh, chỉnh lý để đảm bảo quá trình sản xuất an toàn, hiệu quả McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  8. 1.4 Những điểm cần lưu ý khi tổ chức sản xuất ⚫ Giảm thiểu tối đa chi phí sản xuất ⚫ Rút ngắn tối đa thời gian một chu kỳ sản xuất kinh doanh ⚫ Đảm bảo mức dự trữ tối thiểu ⚫ Đảm bảo cung cấp đầy đủ, chính xác, đúng hạn các nguồn lực cho quá trình sản xuất kinh doanh ⚫ Đảm bảo vận hành toàn bộ hệ thống sản xuất đồng bộ, hiệu quả McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  9. II. LỰA CHỌN VỊ TRÍ SẢN XUẤT KINH DOANH 2.1 Khái niệm 2.2 Quy trình lựa chọn vị trí sản xuất kinh doanh 2.3 Các phương pháp đánh giá phương án lựa chọn vị trí sản xuất kinh doanh McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  10. 2.1 Khái niệm ⚫ Lựa chọn vị trí sản xuất kinh doanh là: việc suy tính xem sẽ tổ chức sản xuất kinh doanh ở đâu McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  11. 2.2 Quy trình lựa chọn vị trí sản xuất kinh doanh ⚫ Xác định mục đích và tiêu chí lựa chọn ⚫ Xác định những yêu cầu cơ bản về thị trường tiêu thụ cũng như thị trường cung ứng ⚫ Xây dựng các phương án lựa chọn ⚫ Đánh giá các phương án và ra quyết định McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  12. 2.3 Các phương pháp đánh giá phương án lựa chọn vị trí sản xuất Nhằm lựa chọn phương án tối ưu cho doanh nghiệp Phương pháp Phương pháp xếp hạng trọng tâm Phương pháp Phương pháp phân tích Bài toán vận tải chi phí- số lượng McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  13. PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG • Đánh giá và so sánh các phương án bằng việc xác định giá trị của tổng hợp các yếu tố đối với mỗi phương án • Bao gồm cả yếu tố định tính và định lượng McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  14. PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG Các bước thực hiện -Xác lập tiêu chí phân loại: thị trường, nguồn nước, -địa điểm đỗ xe, doanh thu tiềm năng -Xác định trọng số của từng tiêu chí trong mối quan hệ với tổng thể (Tổng = 1) -Lựa chọn thang điểm đánh giá (Tổng = 100) -Tiến hành đánh giá từng phương án, quy điểm -Dựa trên tổng điểm lập bảng xếp hạng McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  15. PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG VÍ DỤ: Công ty nhiếp ảnh Nguyên Cầu dự định mở chi nhánh mới ở một trong hai địa điểm: phố Phạm Ngọc Thạch và đường Cầu Giấy McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  16. PHƯƠNG PHÁP XẾP HẠNG Yếu tố Trọng Ph.án 1 Ph.án 2 Ph.án 1 Ph.án 2 số Phạm. Cầu Phạm. N. Cầu Giấy N. Giấy Thạch Thạch Sự gần gũi với chi .10 100 60 nhánh hiện tại Tinh trạng giao thông .05 80 80 Chi phí thuê nhà .40 70 90 Diện tích .10 86 92 Mặt bằng .20 40 70 Chi phí kinh doanh .15 80 90 McGraw-Hill/Irwin 1.00 © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  17. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH CHI PHÍ – SỐ LƯỢNG ⚫ Việc lựa chọn vị trí sản xuất kinh doanh được xác định bằng phương pháp phân tích Chi phí- số lượng ⚫ Việc phân tích được thực hiện bằng cách tính toán hay vẽ đồ thị McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  18. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH CHI PHÍ – SỐ LƯỢNG Các bước thực hiện -Xác định chi phí cố định và chi phí biến đổi -Vẽ đường tổng chi phí -Xác định vị trí có chi phí thấp nhất (hoặc có mức lợi nhuận cao nhất) McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  19. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH CHI PHÍ – SỐ LƯỢNG Số lượng đầu ra Chi phí biến đổi gần bằng nằm trên cùng môt số lượng dự đoán đường thẳng Doanh nghiệp Chi phí cố định chỉ sản xuất không đổi một sản phẩm Điều kiện 1 McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002 9
  20. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH CHI PHÍ – SỐ LƯỢNG TỔNG CHI PHÍ = FC + AVC*Q - FC: chi phí cố định - AVC: chi phí biến đổi/sản phẩm - Q: sản lượng đầu ra Let’s investigate McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  21. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH CHI PHÍ – SỐ LƯỢNG VÍ DỤ: Dua Dua Công ty Dua Dua lựa chọn vị trí Co., Ltd. để xây nhà máy sản xuất dưa chuột đóng hộp. Có 4 vị trí: -A- Nam Định -B- Thái Bình -C- Ninh Bình -D- Hà Nội McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  22. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH CHI PHÍ – SỐ LƯỢNG Vị trí lựa chọn Chi phí cố định/năm Chi phí biến đổi/sản (triệu VNĐ) phẩm (nghìn VNĐ) Nam Định 250 11 Thái Bình 100 30 Ninh Bình 150 20 Hà nội 200 35 Yêu cầu: a/ Lập phương án lựa chọn địa điểm tối ưu với tổng chi phí thấp nhất theo mức độ tăng dần của công suất. b/ Nếu công suất dự kiến là 8000sp/năm thì nên chọn địa điểm nào là hợp lý nhất? McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  23. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TRỌNG TÂM ⚫ Chú ý: Cần phương pháp xác định vị trí sử dụng bản của trung tâm đồ có ghi tỷ phân phối sao lệ và tọa độ cho nó có chi rõ ràng để phí vận xác định vị chuyển thấp trí của điểm nhất đến McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  24. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TRỌNG TÂM ⚫ Cx - Hoành độ X của điểm trung tâm ⚫ Cy - Tung độ Y của điểm trung tâm ⚫ dix-Hoành độ X của địa điểm i ⚫ diy -Tung độ Y của địa điểm i ⚫ Vi -Khối lượng hàng hóa cần vận chuyển từ điểm trung McGraw-Hill/Irwin tâm tới địa điểm© The McGrawi -Hill Companies, Inc., 2002
  25. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TRỌNG TÂM Ví dụ: Khối lượng chuyên chở Công ty lọc dầu HiOctane đang cần Khối lượng xăng/ thiết lập một cơ sở mới để vận tháng (Đơn vị: chuyển sản phẩm từ nhà máy lọc Địa điểm 1.000.000 Gallons) dầu ở Long Beach và các trung tâm phân phối chính của công ty. Có Long Beach 1500 bản đồ tọa đồ và khối lượng xăng được vận chuyển từ nhà máy tới Anaheim 250 các trung tâm phân phối như bảng bên. Biết rằng ở địa điểm Long Lahabra 450 Beach, có d1x =325, d1y =75, Vi = 1500 Glendale 350 Thousand Oaks 45 McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  26. III. PHÂN BỐ THIẾT BỊ, HOẠCH ĐỊNH QUY TRÌNH LAO ĐỘNG VÀ CHUẨN BỊ NGUỒN NHÂN LỰC 3.1 Phân bố thiết bị 3.2 Hoạch định quy trình lao động và chuẩn bị nguồn nhân lực McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  27. 3.1 Phân bố thiết bị 3.1.1 Khái niêm và ý nghĩa McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  28. 3.1 Phân bố thiết bị 3.1.2 Các loại hình phân bố thiết bị Bố trí theo sản phẩm Bố trí cố định vị trí Bố trí hỗn hợp Bố trí theo quá trình Các loại hình phân bố thiết bị McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  29. 3.1 Phân bố thiết bị 3.1.3 Các phương án phân bố thiết bị McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  30. 3.2 Hoạch định quy trình lao động và chuẩn bị nguồn nhân lực ⚫ Nhiệm vụ của hoạch định quy trình lao động ⚫ Phương pháp lập kế hoạch quy trình lao động ⚫ Đánh giá công việc của nhân viên ⚫ Thiết lập định mức lao động ⚫ Các chính sách hỗ trợ lao động McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  31. IV. HOẠCH ĐỊNH KẾ HOẠCH SẢN XUẤT 4.1 Hoạch định kế hoạch sản xuất 4.2 Lập lịch trình sản xuất McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  32. V. CÁC PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC SẢN XUẤT Phương Phương pháp pháp biểu sơ đồ mạng đồ lưới (GANTT) (CPM/PERT)  GANTT: sử dụng trong sản xuất gián đoạn trong chuyên môn hóa CPM/PERT: sử dụng trong sản xuất theo dự án McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  33. PHƯƠNG PHÁP BIỂU ĐỒ (GANTT) ⚫Biểu diễn thứ tự thực hiện các công việc và thời gian thực hiện các công việc trong một chương trình sản xuất ⚫Mục đích: xác định khoảng thời gian thực hiện công việc để có kế hoạch điều độ các nguồn lực nhằm đáp ứng yêu cầu về thời gian sản xuất ⚫Cần biết: Thời gian thực hiện mỗi công việc, các điều kiện trước của các công việc McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  34. PHƯƠNG PHÁP BIỂU ĐỒ (GANTT) ⚫ Cách xây dựng biểu đồ: - C¸c c«ng viÖc vµ thêi gian thùc hiÖn c¸c c«ng viÖc theo biểu diễn ph¬ng n»m ngang vµ theo mét tû lÖ cho tríc - C¸c c«ng viÖc ®îc s¾p xÕp theo thø tù tõ tr¸i qua ph¶i, c«ng viÖc nµo lµm tríc ®îc biÓu diÔn tríc, c«ng viÖc nµo lµm sau ®îc biÓu diÔn sau. McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  35. PHƯƠNG PHÁP BIỂU ĐỒ (GANTT) ⚫ Chú ý: Thêi gian dù tr÷ - Mçi cét t¬ng øng víi mét cña mét c«ng viÖc ®¬n vÞ thêi gian lµ thêi gian chËm trÔ cã thÓ cña c«ng - Mçi dßng t¬ng øng víi viÖc ®ã mµ kh«ng mét c«ng viÖc cÇn thùc ¶nh hëng ®Õn thêi hiÖn h¹n hoµn thµnh - Mçi v¹ch ngang biÓu toµn bé ch¬ng tr×nh diÔn mét c«ng viÖc, ®é s¶n xuÊt dµi cña v¹ch ngang lµ dé dµi c«ng viÖc McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  36. PHƯƠNG PHÁP BIỂU ĐỒ (GANTT) ⚫ Ví dụ: VÝ dô: T¹i mét bé phËn s¶n xuÊt s¶n phÈm cung cÊp cho kh¸ch hµng ngêi ta cÇn thùc hiÖn c¸c c«ng viÖc A, B, C, D vµ E. + Thêi gian thùc hiÖn c«ng viÖc A lµ 4 giê. + Thêi gian thùc hiÖn c«ng viÖc B lµ 3 giê + Thêi gian thùc hiÖn c«ng viÖc C lµ 5 giê. + Thêi gian thùc hiÖn c«ng viÖc D lµ 6 giê + Thêi gian thùc hiÖn c«ng viÖc E lµ 4 giê. Yªu cÇu s¶n xuÊt cÇn ph¶i thùc hiÖn c«ng viÖc B vµ D sau A; C sau B; E sau D. McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  37. Ưu, nhược điểm của phương pháp Gantt Nhược Ưu: McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  38. PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG TỚI HẠN (CPM – Critical Part Method) Phục vụ cho việc lập kế hoạch trong các dự án McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  39. PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG TỚI HẠN (CPM – Critical Part Method) ⚫ X©y dùng s¬ ®å m¹ng Các bước phân tích CPM ⚫ X¸c ®Þnh ®êng tíi h¹n (®êng g¨ng) ⚫ TÝnh thêi gian kÕt thóc sím nhÊt vµ thêi gian kÕt thóc muén nhÊt cña mçi c«ng viÖc. ⚫ TÝnh thêi gian dù tr÷ cña mçi c«ng viÖc ⚫ TÝnh thêi gian b¾t ®Çu sím nhÊt vµ b¾t ®Çu muén nhÊt cña mçi c«ng viÖc. McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  40. PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG TỚI HẠN (CPM – Critical Part Method) a. Xây dựng sơ đồ mạng Cách 1 Cách 2 (AOA) (AON)  Mỗi vòng tròn biểu diễn một sự kiện được đánh số Mỗi công việc được biểu diễn bằng một mũi tên chỉ hướng Mỗi mũi tên xuất phát từ một đường tròn chỉ những công việc chỉ có thể bắt đầu sau khi tất cả các công việc kết thúc tại vòng tròn đó đã hoàn thành Trên mũi tên (công việc) có ghi ký hiệu các công việc và thời gian hoàn thành công việc đó McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  41. PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG TỚI HẠN (CPM – Critical Part Method) a. Xây dựng sơ đồ mạng Cách 1 Cách 2 (AOA) (AON)  Mỗi vòng tròn trong sơ đồ biểu diễn một công việc bằng ký hiệu các công việc và thời gian thực hiện công việc đó Các vòng tròn được nối với nhau bằng mũi tên chỉ hướng McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  42. PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG TỚI HẠN (CPM – Critical Part Method) b. Xác định đường tới hạn  Là đường dài nhất đi từ điểm đầu đến điểm cuối của sơ đồ mạng lưới và quyết định thời hạn hoàn thành của dự án Chú ý: Các công việc nằm trên đường tới hạn là các công việc phải làm ngay, không thể chậm trễ McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  43. PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG TỚI HẠN (CPM – Critical Part Method) c. Xác định thời gian kết thúc sớm nhất (EF-Earliest Finish) và thời gian kết thúc muộn nhất (LF-Latest Finish) Thời gian kết thúc sớm nhất EF -Đối với công việc đầu tiên của dự án: EF1 = t1 ( t: thời gian thực hiện công việc đó) -Đối với công việc i: EFi = max{ EFj } + ti ( j: công việc trước công việc i) McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  44. PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG TỚI HẠN (CPM – Critical Part Method) c. Xác định thời gian kết thúc sớm nhất (EF-Earliest Finish) và thời gian kết thúc muộn nhất (LF-Latest Finish) Thời gian kết thúc muộn nhất LF -Đối với công việc cuối cùng (n)của dự án: LFn = EFn -Đối với công việc i: LFi = min {LFj - tj } ( j: công việc sau công việc i) McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  45. PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG TỚI HẠN (CPM – Critical Part Method) d. Xác định thời gian dự trữ của mỗi công việc S (Slack) ⚫ Thêi gian dù tr÷ lµ kho¶ng thêi gian cã thÓ tr× ho·n viÖc b¾t ®Çu mét c«ng viÖc nµo ®ã mµ kh«ng lµm ¶nh hëng ®Õn tiÕn ®é (thêi gian hoµn thµnh) dù ¸n. => §èi víi c«ng viÖc i ta cã Si = LFi - EFi McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  46. PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG TỚI HẠN (CPM – Critical Part Method) e. Xác định thời gian bắt đầu sớm nhất (ES- Earliest Start) và thời gian bắt đầu muộn nhất (LS- Latest Start) ⚫ES = EF - t ⚫LS = LF - t McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  47. PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG TỚI HẠN (CPM – Critical Part Method) “Xác định đường tới hạn của một dự án gồm các công việc sau: C«ng viÖc C«ng viÖc Thêi gian thùc hiÖn tríc (ngµy) A - 20 B A 10 C B 8 D A 11 E C,D 7 F E 6 G D 12 H E 13 © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002 McGraw-Hill/IrwinI G, H 5
  48. PHƯƠNG PHÁP PERT (PROGRAM AND EVALUATION REVIEW TECHIQUE) ⚫ Ước tính 3 loại thời gian ⚫ Tính thời gian thực tế dự kiến ⚫ Tính độ bất định ⚫ Vẽ sơ đồ mạng lưới ⚫ Tính EF, LF, S ⚫ Xác định đường tới hạn và độ dài đường tới hạn Tth ⚫ Tính độ lệch tiêu chuẩn của độ dài đường tới hạn ⚫ Tính khả năng hoàn thành dự án trong thời gian T McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  49. PHƯƠNG PHÁP PERT (PROGRAM AND EVALUATION REVIEW TECHIQUE) 3 loại thời gian Thời gian bi quan Thời gian lạc quan (tP - pessimistic time) ((t0 - optimistic time) Ước tính thực hiện nhất (tm - most likely time) McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  50. PHƯƠNG PHÁP PERT (PROGRAM AND EVALUATION REVIEW TECHIQUE) Thêi gian thùc tÕ dù kiÕn: t + 4t + t t = 0 m p e 6 §é bÊt ®Þnh: 2 2 t p − t0  = 6 McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  51. PHƯƠNG PHÁP PERT (PROGRAM AND EVALUATION REVIEW TECHIQUE) Đé lÖch tiªu chuÈn cña ®é dµi ®êng tíi h¹n: 2  th =  i 2 ⚫ i lµ ph¬ng sai vÒ thêi gian dù kiÕn cña c¸c c«ng viÖc n»m trªn ®êng tíi h¹n. McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  52. PHƯƠNG PHÁP PERT (PROGRAM AND EVALUATION REVIEW TECHIQUE) Khả năng (xác suất) hoàn thành dự án trước thời hạn yêu cầu P: T −T Z = th  th McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002
  53. PHƯƠNG PHÁP PERT (PROGRAM AND EVALUATION REVIEW TECHIQUE) ⚫ Ví dụ: Mét dù ¸n cã c¸c c«ng viÖc vµ c¸c íc tÝnh vÒ thêi gian thùc hiÖn c¸c c«ng viÖc nh trong b¶ng. Dù ¸n ®îc yªu cÇu ph¶i hoµn thµnh trong vßng 65 ngµy, h·y íc tÝnh kh¶ n¨ng hoµn thµnh dù ¸n theo yªu cÇu. C«ng viÖc to tm tp A 18 20 22 B 8 10 14 C 5 8 9 D 10 11 12 E 7 7 7 F 4 6 7 G 10 12 14 H 12 13 15 McGraw-Hill/Irwin I 5 5 © The McGraw-Hill Companies,5 Inc., 2002
  54. HẾT CHƯƠNG 4 McGraw-Hill/Irwin © The McGraw-Hill Companies, Inc., 2002