Bài giảng Nguyên lý thống kê kinh tế - Chương 3: Thống kê các mức độ của hiện tượng nghiên cứu

pdf 59 trang ngocly 17/05/2021 720
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Nguyên lý thống kê kinh tế - Chương 3: Thống kê các mức độ của hiện tượng nghiên cứu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_nguyen_ly_thong_ke_kinh_te_chuong_3_thong_ke_cac_m.pdf

Nội dung text: Bài giảng Nguyên lý thống kê kinh tế - Chương 3: Thống kê các mức độ của hiện tượng nghiên cứu

  1. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU 3.1. Ý NGHĨA - PHẢN ÁNH QUY MƠ, KHỐI LƯỢNG CỦA HIỆN TƯỢNG, CÁC QUAN HỆ TỶ LỆ QUAN HỆ SO SÁNH KHÁC NHAU, ĐẶC ĐIỂM ĐIỂN HÌNH VỀ TỪNG MẶT CỦA HIỆN TƯỢNG BAO GỒM NHIỀU ĐƠN VỊ CÙNG LOẠI. - NĨ CỊN GIÚP ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ ĐỒNG ĐỀU CỦA TỔNG THỂ, ĐỘ BIẾN THIÊN CỦA TIÊU THỨC. 3.2. CÁC LOẠI SỐ BIỂU HIỆN MỨC ĐỘ HIỆN TƯỢNG 24/06/2011 1
  2. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU 3.2.1. SỐ TUYỆT ĐỐI TRONG THỐNG KÊ + KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ Ý NGHĨA CỦA SỐ TUYỆT ĐỐI - KHÁI NIỆM SỐ TUYỆT ĐỐI: SỐ TUYỆT ĐỐI TRONG THỐNG KÊ LÀ CHỈ TIÊU BIỂU HIỆN QUI MƠ, KHỐI LƯỢNG CỦA HIỆN TƯỢNG KINH TẾ XÃ - HỘI TRONG ĐIỀU KIỆN THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM CỤ THỂ. 24/06/2011 2
  3. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU - ĐẶC ĐIỂM CỦA SỐ TUYỆT ĐỐI: MỖI SỐ TUYỆT ĐỐI TRONG THỐNG KÊ ĐỀU BAO HÀM MỘT NỘI DUNG KINH TẾ CỤ THỂ TRONG ĐIỀU KIỆN THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM NHẤT ĐỊNH. - Ý NGHĨA SỐ TUYỆT ĐỐI: THƠNG QUA CÁC SỐ TUYỆT ĐỐI TA CĨ THỂ NHẬN THỨC RÕ RÀNG NGUỒN TÀI NGUYÊN, CÁC KHẢ NĂNG TIỀM TÀNG, CÁC KẾT QUẢ PHÁT TRIỂN. 24/06/2011 3
  4. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU SỐ TUYỆT ĐỐI CỊN LÀ CƠ SỞ ĐẦU TIÊN ĐỂ TIẾN HÀNH PHÂN TÍCH THỐNG KÊ, XÂY DỰNG CÁC KẾ HOẠCH VÀ KIỂM TRA TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐĨ. + ĐƠN VỊ TÍNH SỐ TUYỆT ĐỐI - ĐƠN VỊ HIỆN VẬT: LÀ ĐƠN VỊ TÍNH PHÙ HỢP VỚI ĐẶC ĐIỂM VẬT LÝ CỦA HIỆN TƯỢNG. - ĐƠN VỊ THỜI GIAN LAO ĐỘNG (GIỜ CƠNG, ). - ĐƠN VỊ TIỀN TỆ. 24/06/2011 4
  5. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU + CÁC LOẠI SỐ TUYỆT ĐỐI - SỐ TUYỆT ĐỐI THỜI KỲ, PHẢN ÁNH QUY MƠ, KHỐI LƯỢNG CỦA HIỆN TƯỢNG TRONG MỘT ĐỘ DÀI THỜI GIAN NHẤT ĐỊNH. - SỐ TUYỆT ĐỐI THỜI ĐIỂM, PHẢN ẢNH QUY MƠ, KHỐI LƯỢNG CỦA HIỆN TƯỢNG TẠI MỘT THỜI ĐIỂM NHẤT ĐỊNH. 24/06/2011 5
  6. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU 3.2.2. SỐ TƯƠNG ĐỐI TRONG THỐNG KÊ + KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM, Ý NGHĨA SỐ TƯƠNG ĐỐI - KHÁI NIỆM SỐ TƯƠNG ĐỐI: SỐ TƯƠNG ĐỐI TRONG THỐNG KÊ LÀ CHỈ TIÊU BIỂU HIỆN QUAN HỆ SO SÁNH GIỮA HAI MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU. 24/06/2011 6
  7. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU Doanh thu quý 2 của Công ty (A) 1.150 tỷđ 1,15 hay 115% Doanh thu quý 1 của Công ty (A) 1.000 tỷđ Hai chỉ tiêu cùng loại Giá bán mặt hàng (X) năm 09 Công ty (A) 90 ngđ/m 0,9 hay 90% Giá bán mặt hàng (X) năm 09 Công ty (B) 100ngđ/m Phép chia 2 chỉ tiêu Tiền lãi 1 trđ Hai chỉ tiêu Lãisuất 0,005 hay 0,5% khác loại Tiền vốn 200 trđ 24/06/2011 7
  8. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU - ĐẶC ĐIỂM SỐ TƯƠNG ĐỐI: SỐ TƯƠNG ĐỐI NÀO CŨNG PHẢI CĨ GỐC DÙNG ĐỂ SO SÁNH. HÌNH THỨC BIỂU HIỆN CỦA SỐ TƯƠNG ĐỐI THƯỜNG LÀ SỐ LẦN, PHẦN TRĂM (%), PHẦN NGÀN (‰), ĐƠN VỊ KÉP. 24/06/2011 8
  9. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU - Ý NGHĨA SỐ TƯƠNG ĐỐI: LÀ MỘT TRONG NHỮNG CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH THỐNG KÊ, NĨ TẠO KHẢ NĂNG ĐI SÂU NGHIÊN CỨU PHÂN TÍCH BẢN CHẤT VÀ MỐI QUAN HỆ CỦA CÁC HIỆN TƯỢNG. NHỮNG MỐI QUAN HỆ ĐĨ CĨ THỂ LÀ TỐC ĐỘ PHÁT TRIỂN, KẾT CẤU, QUAN HỆ TỶ LỆ, TRONG TRƯỜNG HỢP CẦN PHẢI GIỮ BÍ MẬT SỐ TUYỆT ĐỐI, NGƯỜI TA CĨ THỂ SỬ DỤNG SỐ TƯƠNG ĐỐI ĐỂ BIỂU HIỆN TÌNH HÌNH THỰC TẾ CỦA HIỆN TƯỢNG. 24/06/2011 9
  10. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU + CÁC LOẠI SỐ TƯƠNG ĐỐI - SỐ TƯƠNG ĐỐI ĐỘNG THÁI Trong đó: y t: Số tương đối động thái t 1 (lần) y0 y1: Mức độ thực tế kỳ nghiên cứu (kỳ báo cáo) y0 : Mức độ thực tế kỳ gốc 24/06/2011 10
  11. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU - SỐ TƯƠNG ĐỐI NHIỆM VỤ KẾ HOẠCH: Trong đó: yk tnv : Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch tnv (lần) y0 yk : Mức độ kế hoạch kỳ nghiên cứu (kỳ báo cáo) y0 : Mức độ thực tế kỳ gốc - SỐ TƯƠNG ĐỐI HỒN THÀNH KẾ HOẠCH: Trong đó: y1 tht : Số tương đối hoàn thành kế hoạch tht (lần) yk y1: Mức độ thực tế kỳ nghiên cứu (kỳ báo cáo) yk : Mức độ kế hoạch kỳ nghiên cứu (kỳ báo cáo) 24/06/2011 11
  12. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU - SỐ TƯƠNG ĐỐI KẾT CẤU Trong đó: y d: Số tương đối kết cấu d b 100 (%) yt yb : Mức độ của bộ phận yt : Mức độ của cả tổng thể 24/06/2011 12
  13. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU - SỐ TƯƠNG ĐỐI CƯỜNG ĐỘ CHỈ TIÊU NÀY DÙNG ĐỂ BIỂU HIỆN TRÌNH ĐỘ PHỔ BIẾN CỦA HIỆN TƯỢNG TRONG ĐIỀU KIỆN THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM NHẤT ĐỊNH. SỐ TƯƠNG ĐỐI CƯỜNG ĐỘ TÍNH BẰNG CÁCH SO SÁNH GIỮA 2 CHỈ TIÊU THỐNG KÊ KHÁC LOẠI NHƯNG CĨ LIÊN QUAN VỚI NHAU. - SỐ TƯƠNG ĐỐI KHƠNG GIAN TÍNH BẰNG CÁCH SO SÁNH VỀ MỨC ĐỘ GIỮA HAI BỘ PHẬN KHÁC NHAU TRONG CÙNG MỘT TỔNG THỂ HOẶC GIỮA HAI CHỈ TIÊU CÙNG LOẠI NHƯNG KHÁC NHAU VỀ ĐIỀU KIỆN KHƠNG GIAN. 24/06/2011 13
  14. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU 3.2.3. CÁC THƯỚC ĐO KHUYNH HƯỚNG TẬP TRUNG 3.2.3.1 . SỐ BÌNH QUÂN + KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM, Ý NGHĨA SỐ BÌNH QUÂN - KHÁI NIỆM: SỐ BÌNH QUÂN TRONG THỐNG KÊ LÀ LOẠI CHỈ TIÊU BIỂU HIỆN MỨC ĐỘ ĐẠI BIỂU (ĐẠI DIỆN) THEO MỘT TIÊU THỨC NÀO ĐĨ TRONG MỘT TỔNG THỂ BAO GỒM NHỮNG ĐƠN VỊ CÙNG LOẠI. 24/06/2011 14
  15. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU - ĐẶC ĐIỂM: DÙNG MỘT TRỊ SỐ CỤ THỂ ĐỂ BIỂU HIỆN KHÁI QUÁT ĐẶC ĐIỂM CHUNG NHẤT, PHỔ BIẾN NHẤT CỦA CẢ TỔNG THỂ NGHIÊN CỨU THEO TIÊU THỨC NÀO ĐĨ.  VIỆC TÍNH SỐ BÌNH QUÂN THỰC CHẤT LÀ QUÁ TRÌNH SAN BẰNG CÁC LƯỢNG BIẾN CỦA TIÊU THỨC. NẾU SỰ CHÊNH LỆCH GIỮA CÁC LƯỢNG BIẾN KHƠNG LỚN LẮM, TÍNH CHẤT ĐẠI BIỂU CỦA SỐ BÌNH QUÂN TRONG TỔNG THỂ CAO. NGƯỢC LẠI, KHI SỰ CHÊNH LỆCH GIỮA CÁC LƯỢNG BIẾN LỚN, CẦN PHẢI XEM XÉT LẠI TỔNG THỂ, ĐỂ TỪ ĐĨ XÉT CĨ NÊN DÙNG SỐ BÌNH QUÂN ĐỂ XÁC ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM CỦA TỔNG THỂ HAY KHƠNG. 24/06/2011 15
  16. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU - Ý NGHĨA SỐ BÌNH QUÂN:  DÙNG PHỔ BIẾN TRONG CƠNG TÁC NGHIÊN CỨU NHẰM NÊU LÊN CÁC ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA HIỆN TƯỢNG KINH TẾ - XÃ HỘI SỐ LỚN.  SO SÁNH CÁC HIỆN TƯỢNG KHƠNG CÙNG QUY MƠ.  DÙNG ĐỂ NGHIÊN CỨU QUÁ TRÌNH BIẾN ĐỘNG QUA THỜI GIAN ĐỂ THẤY ĐƯỢC XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN CƠ BẢN CỦA HIỆN TƯỢNG SỐ LỚN.  SỐ BÌNH QUÂN CHIẾM MỘT VỊ TRÍ QUAN TRỌNG TRONG VIỆC VẬN DỤNG CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THỐNG KÊ. 24/06/2011 16
  17. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU + CÁC LOẠI SỐ BÌNH QUÂN - SỐ BÌNH QUÂN CỘNG: n Trong đó: x x+ x + + x  i x: Số bình quân  GIẢN ĐƠN: x 1 2 n i=1 nn xi (i=1,n): Các lượng biến n: Số đơn vị tổng thể n Trong đó: xf x f+ x f + + x f  ii x: Số bình quân  GIA QUYỀN: x 1 1 2 2 n n i=1 f f f n x (i=1,n): Các lượng biến 1 2 n f i  i i=1 fi (i=1,n): Các tần số (các quyền số) 24/06/2011 17
  18. BUSINESS STATISTICS Arithmetic Mean or Average The mean of a set of observations is their average - the sum of the observed values divided by the number of observations. Population Mean Sample Mean N n  x  x m i 1 x i 1 N n
  19. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU - SỐ BÌNH QUÂN ĐIỀU HỊA: Trong đó: n x: Số bình quân Mi  GIA QUYỀN: MMM1 2 n i=1 x xi (i=1,n): Các lượng biến MMM n M 1 2 n i  Mi (i=1,n): Các quyền số x1 x 2 x n i=1 xi (Mi x i f i ) Trong đó: x: Số bình quân  GIẢN ĐƠN: nn x xi (i=1,n): Các lượng biến 1 1 1 n 1  n: Số các lượng biến x1 x 2 x n i=1 xi (M1 M 2 M n ) 24/06/2011 19
  20. n xfii n x1 f 1+ x 2 f 2 + + x n f n i=1 x n  xii d f1 f 2 f n i=1 fi i=1 fi Với ddii là tỷ trọng tần số f của từng bộ phận: n fi i=1 n M MMM  i 1 x 1 2 n i=1 MMM n'M n d 1 2 n  i  i x1 x 2 x n i=1 xi i=1 xi ''Mi Với ddii là tỷ trọng quyền số M của từng bộ phận: n Mi i=1 24/06/2011 20
  21. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU - SỐ BÌNH QUÂN NHÂN: Trong đó: n x: Số bình quân n n x x1 x 2 x n  x i  GIẢN ĐƠN: i=1 xi (i=1,n): Các lượng biến n: Số các lượng biến Trong đó: n n fi f n  ff f  i f x: Số bình quân  GIA QUYỀN: i=1 12 nii=1 x x12 x xn  xi i=1 xi (i=1,n): Các lượng biến fi (i=1,n): Các tần số 24/06/2011 21
  22. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU 3.2.3.2. SỐ MỐT (MODE) - NẾU XÁC ĐỊNH TRÊN ĐỒ THỊ, THÌ MỐT LÀ HỒNH ĐỘ CỦA ĐIỂM CĨ TUNG ĐỘ CAO NHẤT. VỀ Ý NGHĨA THỐNG KÊ THÌ MỐT ĐƯỢC DIỄN ĐẠT NHƯ SAU:  ĐỐI VỚI DÃY SỐ LƯỢNG BIẾN KHƠNG CĨ KHOẢNG CÁCH TỔ, MỐT LÀ LƯỢNG BIẾN (HAY GIÁ TRỊ) ĐƯỢC GẶP NHIỀU NHẤT TRONG DÃY SỐ LƯỢNG BIẾN. NĨI CÁCH KHÁC, MỐT LÀ LƯỢNG BIẾN CĨ TẦN SỐ LỚN NHẤT TRONG DÃY SỐ LƯỢNG BIẾN. 24/06/2011 22
  23. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU  ĐỐI VỚI DÃY SỐ LƯỢNG BIẾN CĨ KHOẢNG CÁCH TỔ, MỐT LÀ LƯỢNG BIẾN MÀ TRÊN ĐĨ CHỨA MẬT ĐỘ PHÂN PHỐI LỚN NHẤT, TỨC LÀ XUNG QUANH LƯỢNG BIẾN ẤY TẬP TRUNG TẦN SỐ NHIỀU NHẤT. - CÁCH XÁC ĐỊNH MỐT:  ĐỐI VỚI DÃY SỐ LƯỢNG BIẾN KHƠNG CĨ KHOẢNG CÁCH TỔ, VIỆC XÁC ĐỊNH MỐT RẤT ĐƠN GIẢN. TA CHỈ CẦN XEM LƯỢNG BIẾN NÀO CĨ TẦN SỐ LỚN NHẤT THÌ ĐĨ CHÍNH LÀ MỐT. 24/06/2011 23
  24. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU  ĐỐI VỚI DÃY SỐ LƯỢNG BIẾN CĨ KHOẢNG CÁCH TỔ, TRƯỚC HẾT TÌM TỔ CHỨA MỐT. NẾU CÁC TỔ CĨ KHOẢNG CÁCH TỔ ĐỀU NHAU THÌ TỔ NÀO CĨ TẦN SỐ LỚN NHẤT TỔ ĐĨ CHỨA MỐT, NẾU CÁC TỔ CĨ KHOẢNG CÁCH TỔ KHƠNG BẰNG NHAU THÌ PHẢI TÍNH MẬT ĐỘ PHÂN PHỐI VÀ TỔ NÀO CĨ MẬT ĐỘ PHÂN PHỐI LỚN NHẤT THÌ TỔ ĐĨ CHỨA MỐT. SAU ĐĨ TÍNH TRỊ SỐ GẦN ĐÚNG CỦA MỐT BẰNG CƠNG THỨC SAU: 24/06/2011 24
  25. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU Trong đó: M : Số mốt 0 x : Giới hạn dưới của tổ chứa số mốt Mo fMo - f Mo-1 M0=xh Mo + × h : Khoảng cách tổ chứa số mốt (f -f )+(f -f ) Mo Mo-1 Mo Mo+1 f :Tần số tổ chứa số mốt Mo :Tần số tổ đứng trước (kế) tổ chứa mốt fMo-1 fMo+1 :Tần số tổ đứng sau (kế) tổ chứa mốt 24/06/2011 25
  26. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU 3.2.3.3. TRUNG VỊ (MEDIAN) - SỐ TRUNG VỊ LÀ LƯỢNG BIẾN CỦA ĐƠN VỊ ĐỨNG Ở VỊ TRÍ GIỮA TRONG DÃY SỐ LƯỢNG BIẾN, CHIA SỐ ĐƠN VỊ TRONG DÃY SỐ THÀNH HAI PHẦN BẰNG NHAU. - CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ TRUNG VỊ:  ĐỐI VỚI DÃY SỐ LƯỢNG BIẾN KHƠNG CĨ KHOẢNG CÁCH TỔ VÀ NẾU SỐ ĐƠN VỊ TRONG DÃY SỐ LÀ LẺ THÌ SỐ TRUNG VỊ LÀ LƯỢNG BIẾN CỦA ĐƠN VỊ ĐỨNG Ở VỊ TRÍ CHÍNH GIỮA, CỊN NẾU SỐ ĐƠN VỊ TRONG DÃY SỐ LÀ CHẴN THÌ SỐ TRUNG VỊ SẼ LÀ TRUNG BÌNH CỦA HAI LƯỢNG BIẾN CỦA HAI ĐƠN VỊ ĐỨNG Ở VỊ TRÍ GIỮA. 24/06/2011 26
  27. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU  ĐỐI VỚI DÃY SỐ LƯỢNG BIẾN CĨ KHOẢNG CÁCH TỔ, TRƯỚC HẾT PHẢI TÌM TỔ CHỨA SỐ TRUNG VỊ BẰNG CÁCH TÍNH TẦN SỐ TÍCH LŨY VÀ TỔ NÀO CĨ TẦN SỐ TÍCH LŨY ĐÚNG BẰNG HOẶC QUÁ MỘT NỬA TỔNG CÁC TẦN SỐ THÌ TỔ ĐĨ CHỨA SỐ TRUNG VỊ. SAU ĐĨ TÍNH TRỊ SỐ GẦN ĐÚNG CỦA SỐ TRUNG VỊ BẰNG CƠNG THỨC SAU: 24/06/2011 27
  28. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU Trong đó: M : Số trung vị e n xMe : Giới hạn dưới của tổ chứa số trung vị fi i=1 h : Khoảng cách của tổ chứa số trung vị - SMe-1 2 n Me=xh Me + × f : Tổng các tần số fMe  i i=1 fMe : Tần số của tổ chứa số trung vị : Tần số tích lũy của tổ đứng trước (kế) tổ SMe-1 chứa số trung vị 24/06/2011 28
  29. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU 3.2.4. CÁC THƯỚC ĐO ĐỘ PHÂN TÁN: NGHIÊN CỨU SỐ BÌNH QUÂN, SỐ MỐT VÀ SỐ TRUNG VỊ MỚI CHỈ CHO TA THẤY MỘT PHẦN ĐẶC ĐIỂM CỦA HIỆN TƯỢNG, NGHĨA LÀ MỚI CHỈ BIẾT ĐƯỢC GIÁ TRỊ TRUNG TÂM, MỨC ĐỘ ĐẠI BIỂU CHUNG NHẤT. MUỐN HIỂU SÂU HƠN CẦN PHẢI XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU ĐO ĐỘ BIẾN THIÊN (MEASURES OF DISPERSION). 24/06/2011 29
  30. Comparing Standard Deviations Data A Mean = 15.5 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 s = 3.338 Data B Mean = 15.5 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 s = .9258 Data C Mean = 15.5 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 s = 4.57 30
  31. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU 3.2.4.1. KHOẢNG BIẾN THIÊN (RANGE) LÀ ĐỘ CHÊNH LỆCH GIỮA LƯỢNG BIẾN LỚN NHẤT VÀ LƯỢNG BIẾN NHỎ NHẤT. Trong đó: R: Khoảng biến thiên CƠNG THỨC TÍNH: R xxmax min xmax : Lượng biến lớn nhất xmin : Lượng biến nhỏ nhất ĐẶC ĐIỂM CỦA CHỈ TIÊU NÀY LÀ DỄ TÍNH VÀ KHÁI QUÁT, SONG NĨ CHƯA ĐO ĐƯỢC ĐỘ LỆCH BÊN TRONG TỔNG THỂ. HƠN NỮA ĐỐI VỚI DÃY SỐ CĨ KHOẢNG CÁCH TỔ MỞ THÌ KHƠNG TÍNH ĐƯỢC CHỈ TIÊU NÀY. 24/06/2011 31
  32. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU 3.2.4.2. ĐỘ LỆCH TUYỆT ĐỐI TRUNG BÌNH (MEAN ABSOLUTE DEVIATION) ĐỘ LỆCH TUYỆT ĐỐI TRUNG BÌNH LÀ SỐ BÌNH QUÂN CỘNG CỦA CÁC ĐỘ LỆCH TUYỆT ĐỐI GIỮA LƯỢNG BIẾN VỚI SỐ BÌNH QUÂN CỦA CÁC LƯỢNG BIẾN ĐĨ. CƠNG THỨC TÍNH: n  xxi Trong đó: d i=1 n d: Độ lệch tuyệt đối bình quân n x (i=1,n): Các lượng biến i  xii x f i=1 x: Số bình quân của các lượng biến Nếu có quyền số thì: d n f (i=1,n): Các tần số (các quyền số) fi i 24/06/2011 i=1 32
  33. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU 3.2.4.3. PHƯƠNG SAI (VARIANCE) PHƯƠNG SAI LÀ SỐ BÌNH QUÂN CỘNG CỦA BÌNH PHƯƠNG CÁC ĐỘ LỆCH GIỮA CÁC LƯỢNG BIẾN VỚI SỐ BÌNH QUÂN CỦA CÁC LƯỢNG BIẾN ĐĨ. CƠNG THỨC TÍNH: n () 2  xxi Trong đó: 2 i=1  2 n  : Phương sai n 2 x (i=1,n): Các lượng biến i ()xii x f 2 i=1 x: Số bình quân của các lượng biến Nếu có quyền số thì:  n fi (i=1,n): Các tần số (các quyền số) fi i=1 24/06/2011 33
  34. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU 3.2.4.4. ĐỘ LỆCH CHUẨN (STANDARD DEVIATION) ĐỘ LỆCH CHUẨN LÀ CĂN BẬC HAI CỦA PHƯƠNG SAI. CƠNG THỨC TÍNH: n ()xx 2  i Trong đó:  i=1 n  : Độ lệch chuẩn n xi (i=1,n): Các lượng biến ()x x2 f  ii x: Số bình quân của các lượng biến i=1 Nếu có quyền số thì:  n fi (i=1,n): Các tần số (các quyền số) fi i=1 24/06/2011 34
  35. STATISTICS Variance and Standard Deviation Population Sample n N 2 2 (x x) (x m) 2 i 1 2 s  i 1 N (n 1) 2 N 2 n   x N x n ( ) ( ) 2 x2 i 1  x i 1 i 1 N i 1 n N (n 1) 2  2  s s
  36. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU 3.2.4.5. HỆ SỐ BIẾN THIÊN (COEFFICIENT OF VARIATION) CHỈ TIÊU ĐỘ LỆCH CHUẨN ĐỀU ĐO SỰ BIẾN THIÊN BẰNG SỐ TUYỆT ĐỐI VÀ KHƠNG DÙNG NĨ ĐỂ SO SÁNH ĐỘ PHÂN TÁN CỦA CÁC TỔNG THỂ KHÁC NHAU, HOẶC GIỮA CÁC TỔNG THỂ CÙNG LOẠI NHƯNG CĨ SỐ BÌNH QUÂN KHƠNG BẰNG NHAU. HỆ SỐ BIẾN THIÊN KHẮC PHỤC ĐƯỢC NHƯỢC ĐIỂM NÀY. HỆ SỐ BIẾN THIÊN LÀ SỐ TƯƠNG ĐỐI ĐƯỢC ĐO BẰNG TỶ SỐ GIỮA ĐỘ LỆCH CHUẨN VỚI SỐ BÌNH QUÂN CỘNG. CƠNG THỨC TÍNH: 24/06/2011 36
  37. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU Trong đó:  V : Hệ số biến thiên tính theo độ lệch chuẩn V 100 x : Độ lệch chuẩn x: Số bình quân của các lượng biến  DÙNG SỐ BÌNH QUÂN, PHƯƠNG SAI, ĐỘ LỆCH CHUẨN TRONG PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI (PHÂN TÍCH ANOVA): 24/06/2011 37
  38. PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI (ANOVA – ANALYSIS OF VARIANCE)  DÙNG ĐỂ KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT CÁC TỔNG THỂ NHĨM CĨ GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH CĨ BẰNG NHAU HAY KHƠNG? + PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI MỘT YẾU TỐ:  ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT YẾU TỐ NGUYÊN NHÂN (ĐỊNH TÍNH) ĐẾN MỘT YẾU TỐ KẾT QUẢ (ĐỊNH LƯỢNG).  TRƯỜNG HỢP K TỔNG THỂ CĨ PHÂN PHỐI CHUẨN VÀ PHƯƠNG SAI BẰNG NHAU 24/06/2011 38
  39. PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI (ANOVA – ANALYSIS OF VARIANCE)  m1 m2 m3 Population 1 Population 2 Population 3 24/06/2011 39
  40.  CÁC BƯỚC: BƯỚC 1: ĐIỀU TRA CHỌN MẪU CÁC NHĨM TỔNG THỂ Tổng thể Tổng thể 1 Tổng thể 2 Tổng thể k X11 X21 Xk1 X12 X22 Xk2 . . . . . . X X X 1n1 2n2 knk 24/06/2011 40
  41. PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI (ANOVA – ANALYSIS OF VARIANCE) BƯỚC 2: ĐẶT GIẢ THUYẾT: H0 :m 1 m 2 m k H1i : Not all m (i = 1, , k) are equal BƯỚC 3: TÍNH TRUNG BÌNH CỦA TỪNG NHĨM VÀ TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC NHĨM (Tính xxi và ) BƯỚC 4: TÍNH TỔNG ĐỘ LỆCH BÌNH PHƯƠNG NỘI BỘ NHĨM CỦA TẤT CẢ CÁC NHĨM VÀ TÍNH TỔNG ĐỘ LỆCH BÌNH PHƯƠNG GIỮA CÁC NHĨM. 24/06/2011 41
  42. PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI (ANOVA – ANALYSIS OF VARIANCE) k ni 2 WITHIN-GROUPSSSW  ( xij x i ) Biến thiên của yếu tố kết quả do ảnh i=1 j=1 hưởng của các nguyên nhân khác k 2 BETWEEN-GROUPSSSG  nii ( x x ) Biến thiên của yếu tố kết quả do ảnh i=1 hưởng của nguyên nhân đang xét k ni 2 TOTAL SST () xij x i=1 j=1 Biến thiên của yếu tố kết quả do ảnh hưởng của các nguyên nhân SST SSW SSG 24/06/2011 42
  43. PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI (ANOVA – ANALYSIS OF VARIANCE) BƯỚC 5: TÍNH PHƯƠNG SAI NỘI BỘ NHĨM VÀ PHƯƠNG SAI GIỮA CÁC NHĨM. TÍNH TỶ SỐ F VÀ KẾT LUẬN: n n12 n nk SSW WITHIN-GROUPS MSW nk SSG BETWEEN-GROUPS MSG k1 MSG REJECT : H IF, F F 0MSW k-1,n-k, 24/06/2011 43
  44. Một nghiên cứu được thực hiện để so sánh tuổi thọ (giờ) của 4 nhãn hiệu pin: A, B, C và D. Kết quả ghi nhận được như sau: Pin A Pin B Pin C Pin D 14 14 17 17 15 15 18 15 18 16 16 17 20 15 13 18 19 13 17 16 21 16 Yêu cầu: Giả định tuổi thọ pin cĩ phân phối chuẩn, phương sai bằng nhau. Với phương pháp ANOVA, ở mức ý nghĩa 5%; cĩ thể kết luận tuổi thọ bình quân của 4 nhãn hiệu pin là như nhau được khơng?. 24/06/2011 44
  45. PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI (ANOVA – ANALYSIS OF VARIANCE)  PHÂN TÍCH SÂU ANOVA KHI BÁC BỎ GIẢ THIẾT HO: - KIỂM ĐỊNH BẰNG NHAU TRUNG BÌNH CÁC CẶP. MSW - TÍNH GIÁ TRỊ GIỚI HẠN TUKEY: Tq ,k,n-k ni(min) - TÍNH ĐỘ LỆCH TUYỆT ĐỐI CẶP: x1 x 2; x 1 x 3 ; x 2 x 3 ; - NẾU ĐỘ LỆCH TUYỆT ĐỐI CẶP LỚN HƠN T THÌ HAI TRUNG BÌNH CỦA CẶP KHÁC NHAU. 24/06/2011 45
  46. PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI (ANOVA – ANALYSIS OF VARIANCE)  TRƯỜNG HỢP K TỔNG THỂ CĨ PHÂN PHỐI BẤT KỲ - THAY TỶ SỐ F BẰNG ĐẠI LƯỢNG W Ri : Tổng các hạng 12 k R2 W  i 3(n 1) từng nhóm mẫu n( n 1) i=1 ni n n1 n 2 n k - SỬ DỤNG KIỂM ĐỊNH KRUSKAL – WALLIS, TRA BẢNG PHÂN PHỐI CHI BÌNH PHƯƠNG: 2 W k 1, (Chi -Square): Bác bỏ H 0 ) 24/06/2011 46
  47. MỘT NGHIÊN CỨU MUỐN XEM XÉT PHẢI CHĂNG CHỈ SỐ LINH HOẠT Ở 3 NGÀNH CƠNG NGHIỆP A, B VÀ C LÀ GIỐNG NHAU. 8 DOANH NGHIỆP Ở NGÀNH CƠNG NGHIỆP A, 6 DOANH NGHIỆP Ở NGÀNH CƠNG NGHIỆP B VÀ 6 DOANH NGHIỆP Ở NGÀNH CƠNG NGHIỆP C ĐƯỢC CHỌN NGẪU NHIÊN VỚI CHỈ SỐ LINH HOẠT NHƯ SAU: NGÀNH A NGÀNH B NGÀNH C 1,38 2,33 1,06 1,55 2,50 1,37 1,90 2,79 1,09 2,00 3,01 1,65 1,22 1,99 1,44 2,11 2,45 1,11 1,98 1,61 24/06/2011 47
  48. Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU  DÙNG SỐ BÌNH QUÂN, PHƯƠNG SAI, ĐỘ LỆCH CHUẨN TRONG XÁC ĐỊNH TỶ TRỌNG TẦN SỐ: 24/06/2011 48
  49. STATISTICS Relations between the Mean and Standard Deviation  Chebyshev’s Theorem  Applies to any distribution, regardless of shape  Places lower limits on the percentages of observations within a given number of standard deviations from the mean  Empirical Rule  Applies only to roughly mound-shaped and symmetric distributions  Specifies approximate percentages of observations within a given number of standard deviations from the mean
  50. STATISTICS Chebyshev’s Theorem 1 1  At least 2 of the elements of any k distribution lie within k standard deviations of the mean 1 1 3 1 1 75% 2 22 4 4 Standard deviations At 1 1 8 Lie 1 1 89% 3 of the mean least 32 9 9 within 1 1 15 1 1 94% 42 16 16 4
  51. STATISTICS Empirical Rule  For roughly mound-shaped and symmetric distributions, approximately: 68% 1 standard deviation of the mean 95% Lie 2 standard deviations within of the mean All 3 standard deviations of the mean
  52. STATISTICS The Empirical Rule and Tchebysheff’s Theorem The Empirical Rule ◘ μ 1σ contains about 68% of the values in the population or the sample 68% μ μ 1σ 52
  53. STATISTICS The Empirical Rule (continued) 95% 99.7% μ 2σ μ 3σ 53
  54. STATISTICS Chương 3 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG NGHIÊN CỨU 3.3. KIỂU DÁNG PHÂN PHỐI • Describes how data is distributed • Symmetric or skewed Left-Skewed Symmetric Right-Skewed Mean < Median < Mode Mean = Median = Mode Mode < Median < Mean (Longer tail extends to left) (Longer tail extends to right) 54
  55. STATISTICS Skewness Symmetric
  56. STATISTICS Skewness Skewed to right
  57. STATISTICS Kurtosis Platykurtic - flat distribution
  58. STATISTICS Kurtosis Mesokurtic - not too flat and not too peaked
  59. STATISTICS Kurtosis