Bài giảng Mạng máy tính - Nguyễn Văn Tẩn
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Mạng máy tính - Nguyễn Văn Tẩn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_mang_may_tinh_nguyen_van_tan.pdf
Nội dung text: Bài giảng Mạng máy tính - Nguyễn Văn Tẩn
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng MMẠẠNGNG MMÁÁYY TTÍÍNHNH (Tài liệu môn học dành cho Sinh viên hệ Trung học chuyên nghiệp ) Tài liệu tham khảo Mạng căn bản, VN-Guide Thực hành windows 2000 Server, Chủ biên Pts. Nguyễn Tiến Dũng, Nxb Thống kê MCSE e-book Gv : NguyễnVănTẩn [email protected] Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 1 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Chương 1 MẠNG MÁY TÍNH CƠ BẢN Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 2
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Những phần chính Tổng quan về mạng máy tính Môi trường truyềnvàthiếtbị mạng Kỹ thuậtmạng hiệnnay Tổng quan về bộ giao thứcInternet TCP/IP Các lệnh liên quan Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 3 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Thuaät ngöõ computer network ñeà caäp ñeán vieäc keát noái nhöõng maùy tính hoaït ñoäng ñoäc laäp laïi vôùi nhau thoâng qua moâi tröôøng truyeàn thoâng. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 4
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Sự kếthợp hai hay nhiềumáytínhđộclậptrongmộtmôitrường truyền thông Đảmbảo thông tin không bị mất trên đường truyền Thông tin được truyềnnhanhchóngkịpthờivàchínhxác Các máy tính trong cùng mộtmạng phảinhậnbiết được nhau Cách đặttêntrongmạng, cách thứcxácđịnh các đừơng truyền trên mạng phải tuân theo mộtchuẩnthống nhất Tăng hiệuqủacôngviệc Xây dựng mô hình làm việcthống nhất Đưatấtcả những vấn đề cầngiảiquyếtlênmạng Loạibỏ các thông tin thừa trùng lặp Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 5 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Chia sẻ tài nguyên như : File, Printer, Modem/Fax, Databases, Quản lý thông tin mộtcáchtập trung Độ tin cậycaovề truyền thông Bảomậtdữ liệu Cho phép xây dựng hệ thống phân bố mở Users có thể truy xuất Databases cũng như những tài nguyên mạng kếtnốiLAN đếncácmạng khác Các tổ chức Chia xẻ tài nguyên mạng Cung cấp độ tin cậycao Tiếpkiệmngânsách Tạomôitrường liệnlạctốt Các cá nhân Truy xuất thông tin từ xa : WWW, FTP Liên lạcvới nhau: Mail, Chat, Voice Chat, WebCam Giải trí : Video, Music Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 6
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH IBM Compatible ASCII Printer IBM Compatible Cloud Plotter Workstation Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 7 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Tại nhà Vănphònga Network Vănphòngb Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 8
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Caùc thaønh phaàn cô baûn : Phaàn cöùng : z Maùy tính z Thieát bò keát noái z Caùp truyeàn daãn Phaàn meàm : z Heä ñieàu haønh. z Caùc trình öùng duïng maïng. Phaàn heä thoáng : z Phöông thöùc truyeàn nhaän thoâng tin Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 9 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Nhìn chung moät maïng ñôn giaûn bao goàm : Ít nhaát hai maùy tính Moät giao tieáp maïng treân moãi maùy : z NIC (Network Interface Card) Moät moâi tröôøng truyeàn : z Thöôøng laø caùp, tuy nhieân coù theå duøng caùc moâi tröôøng truyeàn khoâng daây. Heä ñieàu haønh maïng: z UNIX/LINUX z Windows NT,Windows 95, 98, 2000/XP/2003 z Novell Netware Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 10
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 11 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Chếđộtruyền ¾ Simplex : Truyềnthôngchỉ mộthướng, 1 trạm truyềnvàtrạm kia nhận Smoke Alarm Simplex Mode Fire Station Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 12
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Chếđộtruyền Half Duplex : Mỗitrạmcóthể truyềnvànhậndữ liệunhưng không đồng thời or Half - Duplex Radio tower Radio tower Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 13 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Chếđộtruyền Full Duplex :Tấtcả các trạm truyềnnhậndữ liệu1 cáchđồng thời. and Full - Duplex Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 14
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Phaân loaïi keânh truyeàn : Caùc keânh truyeàn daïng ñieåm ñieåm (point to point channels). Keânh truyeàn daïng ña truy caäp ( multiaccess channels hay broadcast channels). Point to Point Broadcast Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 15 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Point to point : Store-and-forward hay packet switched. Haàu heát nhöõng maïng dieän roäng duøng cô cheá naøy. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 16
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Multiaccess : Moät keânh lieân laïc coù theå ñöôïc duøng chung cho nhieàu maùy khaùc nhau treân maïng. Moïi maùy treân keânh chung ñoù coù theå nhaän ñöôïc moïi goùi thoâng tin treân ñoù. Khi laáy thoâng tin vaøo thì caùc maùy seõ phaûi kieåm tra ñòa chæ cuûa mình vaø ñòa chæ trong packet Khi muoán truyeàn thoâng tin thì caùc maùy phaûi tranh chaáp ñöôøng truyeàn theo moät phöông thöùc naøo ñoù. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 17 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Star Ring Tree Ring Bus Ring Satellite Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 18
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Moät soá thuaät ngöõ thoâng duïng LANs (Local Area Networks) z Coù giôùi haïn veà ñòa lyù z Toác ñoä truyeàn duõ lieäu khaù cao z Moät toå chöùc quaûn lyù z Thöôøng duøng keânh truyeàn ña truy caäp z Nhöõng kyõ thuaät thöôøng duøng : – Ethernet : 10/100/1000 Mbps, – Token Ring : 16 Mbps – FDDI : 100 Mbps Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 19 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Local-Area Network Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 20
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Moät soá thuaät ngöõ thoâng duïng MANs(Metropolitan Area Networks) z Coù kích thöôùc vuøng ñòa lyù lôùn hôn LAN tuy nhieân nhoû hôn WAN. z Moät toå chöùc quaûn lyù. z Thöôøng duøng caùp ñoàng truïc, caùp quang hay soùng ngaén. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 21 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Metropolitan Area Network Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 22
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Moät soá thuaät ngöõ thoâng duïng WANs (Wide Area Networks) z Khoâng coù giôùi haïn veà ñòa lyù z Chuùng thöôøng laø söï keát noái nhieàu LANs z Toác ñoä truyeàn döõ lieäu khaù thaáp z Nhieàu toå chöùc quaûn lyù z Truïc chính thöôøng duøng keânh truyeàn ñieåm ñieåm z Nhöõng kyõ thuaät thöôøng duøng : – Caùc ñöôøng daây ñieän thoaïi. – Truyeàn thoâng baèng veä tinh. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 23 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Wide-Area Network Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 24
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Moät soá thuaät ngöõ thoâng duïng : Internet: z Maïng toaøn caàu ñaët bieät keát noái maïng cuûa caùc toå chöùc , caù nhaân treân theá giôùi. z Keát noái caùc LAN bôûi WAN taïo neân Internet. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 25 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 26
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Caùc loaïi keát noái ñeán Internet Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 27 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Giao thöùc (Protocol): Qui taéc caùc thaønh phaàn lieân laïc nhau Ñònh daïng hay thöù töï cuûa message trao ñoåi Haønh ñoäng khi nhaän message Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 28
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Moâ hình tham khaûo OSI: Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 29 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH SD P110 Professional Workstation 5000 Viếtthư Mô hình Chuyển ngôn ngữ người nhận đọc được Đặtthư vào bì và ghi địachỉ Gởithư và hộpthư Bưu điệnsắpxếpthư Giám sát xếpthư lên phương tiệnchuyểnthư Thưđược đưa lên phương tiện để phân phát thư Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 30
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Moâ hình tham khaûo OSI: user 7 Application Interoperability Presentation 6 5 Session Logical connection Transport 4 Interconnectivity Remote connection Network 3 Data Link 2 Local connection Physical 1 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 31 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Moâ hình tham khaûo OSI: Physical Layer : Xem xeùt vaán ñeà truyeàn caùc bit thoâ (raw bits) qua moät keânh truyeàn. Datalink Layer : Cung caáp moät lieân keát truyeàn thoâng khoâng coù loãi. MAC sublayer : caàn thieát cho daïng truyeàn thoâng ña truy caäp. Network Layer : Löïa choïn ñöôøng ñi giöõa caùc heä thoáng ñaàu cuoái ( routing ). Giaûi quyeát taéc ngheõn treân maïng. Chuyeån ñoåi giöõa caùc loaïi maïng khaùc nhau. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 32
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Transport Layer : Cung caáp caùc lieân keát aûo “end-to-end” giöõa caùc tieán trình ngang haøng. Ñieàu khieån doøng “end-to-end” Session Layer : Thieát laäp, quaûn lyù, keát thuùc caùc phieân laøm vieäc giöõa caùc öùng duïng. Doø tìm vò trí caùc dòch vuï. Presentation : Maõ hoaù döõ lieäu, neùn döõ lieäu, ñaûo ngöôïc döõ lieäu Application : Baát kyø caùi gì khoâng ñöôïc cung caáp bôûi caùc lôùp khaùc. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 33 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Headers vaø trailers : Moãi lôùp caàn theâm vaøo caùc thoâng tin ñieàu khieån theo thöù töï ñeå thöïc hieän coâng vieäc cuûa noù. Sau ñoù toaøn boä seõ ñöôïc gôûi xuoáng lôùp thaáp hôn. Lôùp ngang haøng khi nhaän ñöôïc thoâng tin seõ söû duïng caùc thoâng tin ñieàu khieån naøy. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 34
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Cô cheá trao ñoåi thoâng tin Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 35 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TỔNG QUAN VỀ MẠNG MÁY TÍNH Ñònh daïng thoâng tin öùng moãi lôùp Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 36
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 1. Mạng máy tính là gì ? 2. Hãy mô tả các thành phầncơ bảncủamộtmạng máy tính đơngiản. 3. Có mấyloạikênhtruyền, hãy cho ví dụ cụ thể ? 4. Cho biết LAN, MAN, WAN, Internet là gì ? 5. Làm thế nào để kếtnối đếnInternet tử máy ở nhà ? 6. Thông thường mạng các công ty, trường họckếtnối đến Internet như thế nào ? 7. Hãy liệtkêcáclớpcủa mô hình tham chiếu OSI theo thứ tự từ cao đếnthấp? Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 37 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 8. Lớpnàocủa mô hình tham chiếuOSI cóchứcnăngĐịnh địachỉ và tìm đường, tách và hợpgóidữ liệu? a. Đưaranhững kỹ thuậtvềđiệncơ, truyềntínhiệulêncápmạng? b. Biểudiễndữ liệu, nén, mã hoá dữ liệu? c. Thiếtlậpvàbảotrìkếtnốigiữahaitrạmtruyền thông ? d. Cung cấpgiaodiệnvàứng dụng cho ngườidùng? e. Quảnlýkênhtruyềnvậtlýgiữahaitrạm 9. Thế nào là chếđộtruyền Simplex, Half-Duplex và Full-Duplex là gì? Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 38
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Môi trường truyền, thiết bị mạng Moâi tröôøng truyeàn Höõu tuyeán Voâ tuyeán Thieát bò maïng Card maïng Hub, Switch, Router Danh saùch caùc moâ hình maïng cô baûn Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 39 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Môi trường truyền Kiểumôitrườhg truyền thông mạng Truyềnbêntrong: z Cáp Xoắn đôi(Twisted-Pair) z CápĐồng trục (Coaxial) z Cáp Quang học (Fiber-optic) Truyền bên ngoài: z Sóng Radio z Tia Laser z Tia Hồng ngoại(infrared) z Sóng Vệ tinh(satellite) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 40
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Môi trường truyền bên trong Cáp xoắn đôi (Twisted-Pair Cable) Cáp đồng trục (Coaxial Cable) Cáp quang học (Fiber-Optic Cable) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 41 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cáp xoắn đôi và đầu nối RJ-5 Unshielded Twisted Pair - UTP Cat3 : Dùng đường dây điệnthoại UTP Cat 5/5E/6 : Cáp thông dụng hiện nay, dùng trong mạng LAN trong tòa nhà Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 42
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cáp Cat 5/cat5e/cat6 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 43 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Sơ đồ đi dây Cáp xoắn đôi Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 44
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cáp xoắn đôi UTP Tốc độ Cat 3 : 10 Mbps, Cat 5/5e/6 : 100/1000 Mbps Độ dài 100 m Dễ cài đặt Dễ nhiễusóng Giá rẻ nhất Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 45 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cáp Xoắn đôi có lớp bảo vệ STP (Shielded Twisted- Pair) Chiềudàitối đa :100m Tốc độ tuyền : 16-155Mbps Chống nhiễutốt Nhiềukinhphí Dùng cho mạng Token Ring và AppleTalk Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 46
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cáp Đồng trục mảnh(ThinNet) Cáp ThinkNet: Sử dụng cho mạng LAN trong tòa nhà Tốc độ truyền 10-100Mbps, Độ dài tốc đa 185 m Đầunối BNC, RG-58, RG58-A/U, RG-58 C/U, RG-59, RG-62 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 47 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cáp Đồng trục mảnh(ThinNet) và đầu nối BNC Terminator, đầunốiBNC, cổ chữ T Terminator : Nốitheodạng tuyếntínhBus,Huỷ dữ liệuráctrên đường truyền Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 48
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Sơ đồ đi dây của Cáp Đồng trục mảnh Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 49 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cáp Đồng trục dày (ThickNet) Sử dụng cho mạng Backbone, WAN Sử dụng cho tấtcả các mạng truyềnsố liệu Chiềudàitối đa :500m Tốc độ tuyền : 10Mbps Chống nhiễutương đối Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 50
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cáp Đồng trục Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 51 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cáp Quang học Mạng Backbone, truyềnsố lượng lớndữ liệu Có 3 lớp chính : lớp ngòai cùng : vỏ bọcnhựalàlớpbảovệ (Coating) Lớpgiữa : Lớpthuỷ tinh phảnxạ ánh sáng (Cladding) Lớp trong cùng : lõi thuỷ tinh truyềnánhsáng(Core) COATING CLADDING CORE Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 52
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cáp Quang học Cáp Outdoor đi ngoài trời: Đầunối cáp Indoor trong nhà : SC (Subscriber Connector) : Dạng hình vuông dạng then cửa ST (Straight Tip Connector) : Dạng đầuthẳng Fiber Optic ST Connector SC Connector Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 53 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cáp Quang học Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 54
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Đầu nối cáp Quang học Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 55 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cáp Quang học Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 56
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cáp Quang học Tốc độ đến 2000 Mbps Chiềudàitối đa :2000 m Chống nhiễutốt Cài đặt không khó nhưng đòi hỏi có chuyên môn cao Giá thiếtbịđầucuốicao 2/4/8/16/32/64 Core Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 57 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Môi trường truyền bên ngoài Rochester Buffalo New York Terrestrial microwave wireless hub Satellite microwave infrared light SD P110 SD P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Infrared light Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 58
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Môi trường truyền bên ngoài(WireLess) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 59 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Soùngù ngaéné Ñaëc ñieåm: Soùng mang ñöôïc phaùt vaøo khoâng gian theo moät höôùng nhaát ñònh baèng moät suùng phaùt soùng. Tính naêng & öùng duïng : Taàn soá soùng mang treân 100Mhz , toác ñoä truyeàn raát cao Duøng ñeå trieån khai WAN duøng moâ hình keát noái ñieåm ñeán ñiểm Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 60
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Soùngù voâ tuyeáná Ñaëc ñieåm: Soùng mang ñöôïc phaùt ra moïi höôùng. Ñaëc tính : Taàn soá soùng mang khoaûng 10Khz ñeán 100Khz. Toác ñoä truyeàn khaù cao( treân 10Mbps) Duøng ñeå trieån khai wireless LAN Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 61 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Thiết bị mạng NIC Card (Bộ giao tiếpmạng) Repeater (Bộ lặplại) Bridge (Cầunối) Hub (Bộ tập trung) Switch (Bộ chuyểnmạch) Router (Bộđịnh tuyến) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 62
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng NIC Card (Bộ giao tiếp mạng) NIC không dây NIC Bộ giao tiếpmạng Khe cắmmở rộng (Slot) : ISA, PCI, USB Tốc độ truyềndữ liệu : 10/100/1000 Mbps ChuẩnKỹ thuậtmạng : Ethernet, Token Ring Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 63 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng NIC Card (Bộ giao tiếp mạng) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 64
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Repeater (Bộ lặp lại) Repeater Weakened signal Regenerated signal Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 65 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Repeater (Bộ lặp lại) Hoạt động lớpPhysical củamôhìnhOSI Repeater Weak Signal Strong Signal ) ) ) ) ) ) ) ) ) ) ) ) ) ) ) ) ) ) ) ) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 66
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Bridge (Cầu nối) Cầunốigiữacácđoạnmạng Chia đoạnmạng thành các đoạnnhỏ hơnnhằm tránh tắcnghẽn khi truyền thông Hoạt động lớpPhysical củamôhìnhOSI Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 67 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Bridge (Cầu nối) SD SD P110 P110 SD SD P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Segment 1 Computer 1 Computer 2 Bridge SD SD P110 P110 SD SD P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Segment 2 Computer 3 Computer 4 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 68
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Bridge (Cầu nối) Computer A Computer B Node = B Node = C Node = B LAN A - Side 1 Bridge Node = C LAN B - Side 2 Computer C Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 69 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng HubHub ((BBộộ ttậậpp trungtrung)) Là Repeater nhiềucổng Tính chấtBroardcast Ứng dụng vớibăng thông thấp,kếtnốisố lượng ngườidùngnhỏ Hoạt động lớpPhysical củamôhìnhOSI Hub Computer A Computer B Computer C Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 70
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Access Point Access Point : Các mạng không dây dùng Access Point có tính năng như HUB Access Pointer NIC Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 71 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Access Point Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 72
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Access Point và HUB Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 73 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Switch (Bộ chuyển mạch) Bộ chuyểnmạch, có đặc điểmnhư HUB,thông minh hơn, băng thông cao hơn, Có tính chấtlọckhigửidữ liệu Hoạt động lớp DataLink củamôhìnhOSI Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 74
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Router (Bộ định tuyến) Thông minh hơnSwitch Có tính chấtliênmạng Lựachọn đường đi Hoạt động lớpNetwork củamôhìnhOSI Cisco router Series 4000, 2500 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 75 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Router (Bộ định tuyến) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 76
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Nhiều đường truyền thông HOME SD HOME SD POWER POWER LAN LAN WAN WAN ENTER ISDN ENTER ISDN AccessBuilder ALERT AccessBuilder ALERT Remote Office 600 33ComCom Remote Office 600 Network 2 Network 4 Network 1 Network 6 HOME SD HOME SD HOME SD HOME SD POWER POWER POWER POWER LAN LAN LAN LAN WAN WAN WAN WAN ENTER ISDN ENTER ISDN ENTER ISDN ENTER ISDN AccessBuilder ALERT AccessBuilder ALERT AccessBuilder ALERT AccessBuilder ALERT Remote Office 600 Remote Office 600 33ComCom Remote Office 600 33ComCom Remote Office 600 Network 3 Network 5 HOME SD HOME SD POWER POWER LAN LAN WAN WAN ENTER ISDN ENTER ISDN AccessBuilder ALERT AccessBuilder ALERT Remote Office 600 33ComCom Remote Office 600 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 77 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các thành phần khác Transceiver Nốicổng AUI của Hub/Switch đếnmạng Card mạng có chứcnăng này Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 78
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Bộ chuyển đổi cáp(Converter) Chuyển đổitínhhiệugiữacáccáp: Xoắn đôi/Đồng trục/Quang học Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 79 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các mô hình mạng cơ bản Mạng cụcbộ nhỏ trong một phòng : Clients có NICs Server Switch/hub Cáp Hệđiềuhànhmạng Modem để kếtnối đếnInternet (tuỳ chọn) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 80
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các mô hình mạng cơ bản Mạng cụcbộ cho toà nhà, trường học: Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 81 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các mô hình mạng cơ bản Kếtnốidiệnrộng giữacáctoànhà, trường học: Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 82
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 1. Cáp xoắn đôi UTP a. Nêu các đặctrưng ? b. Dạng nốimạng ? Vẽ sơđồđidâymạng ? c. Những chuẩnloạivàtốc độ có thể truyềntương ứng? d. Môi trường nốimạng (trong nhà/ngoài trời)? 2. Cáp đồng trụcmảnh ThinNet a. Nêu các đặctrưng ? b. Dạng nốimạng ? Vẽ sơđồđidâymạng ? c. Tốc độ có thể truyền? d. Môi trường nốimạng (trong nhà/ngoài trời)? Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 83 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 3. Cáp đồng trụcdàyThichNet a. Nêu các đặctrưng ? b. Tốc độ có thể truyền? c. Môi trường nốimạng (trong nhà/ngoài trời)? 4. Cáp Quang học (Fiber-Optic) a. Nêu các đặctrưng ? b. Tốc độ có thể truyền? c. Môi trường nốimạng (trong nhà/ngoài trời)? Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 84
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 1. Cho biếttrongthựctế, cáp xoắncónhững loạinàovàáp dụng ởđâu ? 2. Cho biếtloạicápxoắn thông dụng để triểnkhaimạng máy tính. 3. Khi sử dụng cáp xoắn để triểnkhaimạng, ta cầnnhững thiếtbị gì ngoài các máy tính ? 4. Khi sử dụng cáp đồng trụcmảnh để triểnkhaimạng, ta cầnnhững thiếtbị gì ngoài các máy tính ? 5. Cho biếtloại cáp quang thông dụng để triểnkhaimạng máy tính. 6. Hãy phân biệtvềđặctínhkỹ thuậtcủa Hub, Access Point, Switch, Router. 7. Hãy mô tả mô hình mạng cụcbộ trong một phòng làm việc 8. Hãy mô tả mô hìnhB mảnquyạnềng ®2004cụcb – hcmut.netộ trong trường họchay Trang 85 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kỹ thuật mạng hiện nay Những kiểumạng (Topologies) Kỹ thuậtmạng cụcbộ -Ethernet Kỹ thuậtmạng cụcbộ -Token Ring Kỹ thuậtmạng cụcbộ - Wireless Các loạimạng Ethernet tốc độ cao Truy cậptừ xa (Remote Access) và mạng diệnrộng (WAN) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 86
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Những kiểu mạng (Topologies) Topology vậtlý(Lớp Physical) Topology Luậnlý(Lớp Datalink) Bus, Ring, Star, Mesh, Hybrid Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 87 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Bus topology SD SD SD P110 P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 TT TT SD SD SD P110 SD P110 SD P110 REMOTE ACCESS SERVER Professional Workstation 5000 5408 REMOTE ACCESS SERVER 5408 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Bus (backbone) pentium pentium T = terminating device Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 88
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Ring topology SD P110 Professional Workstation 5000 SD SD SD SD P110 P110 SD P110 REMOTE ACCESS SERVER 5408 REMOTE ACCESS SERVER 5408 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 pentium pentium SD SD P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 89 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Star topology SD P110 Professional Workstation 5000 SD SD SD SD P110 P110 SD P110 REMOTE ACCESS SERVER S D 5408 S D REMOTE ACCESS SERVER S D 1 3 S D 5408 1 3 x 2 4 2 4 12x 3 x 4 x Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 1 2 x 3 x 4 x Profe ssional Workstation 5 000 5 7 5 7 x 6 8 6 8 56x 7 x 8 x 5 6 x 7 x 8 x pentium pentium Hub SD SD P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 90
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mesh topology SD SD SD SD P110 P110 SD P110 REMOTE ACCESS SERVER 5408 REMOTE ACCESS SERVER 5408 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 pentium pentium SD SD P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 91 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Hybrid topology Star SD P110 P rofe ssi ona l Workstatio n 5 000 SD P110 P rofe ssi ona l Workstatio n 5 000 SD SD SD P110 P110 P110 Bus Professio nal Wo rkstatio n 5000 Profe ssiona l Workstatio n 500 0 Professio nal Wo rkstatio n 5000 T T SD SD SD P110 SD P110 SD P110 RE MOTE A CCESS S ERVER Professio nal Wo rkstatio n 5000 5408 RE MOTE A CCESS S ERVER 5408 Professi ona l Wo rkstatio n 500 0 Professi ona l Wo rkstatio n 500 0 pentium SD P110 pentium Bus Ring (backbone) P rofe ssi ona l Workstatio n 5 000 T = terminating device SD SD SD P110 SD P110 SD P110 REMOTE ACCESS SERVER 5408 REMOTE ACCESS SERVER 5408 Professional Workstation 5000 Profe ss io na l Wo rk statio n 5 00 0 Professional Workstation 5000 pentium pentium SD SD P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 92
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Phương thức truy xuất cáp Tranh chấp(Contention) CSMA/CD : Đatruycậpcảmbiếnmangdòtìmxungđột, dùng cho mạng hữutuyến CSMA/CA : Đatruycậpcảmbiến mang tránh xung đột, dùng cho mạng vô tuyến (Wireless) bỏ phiếu (Polling) Thẻ bài (Token Passing) Ưutiênyêucầu(Demand Priority) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 93 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Phương thứctruyxuấtTranhchấp (Hmmm the channel seems to be free, so ) (Hmmm the channel seems to be free, so ) I’m ready to broadcast (Whoops!) I’m ready to broadcast (Whoops!) (I’ll wait ) n! (I’ll wait ) isio Coll (Hmmm the channel seems to be free, so ) I’m ready to broadcast (Hmmm the channel is busy, so I’ll wait) My message: Hi, node 1! SD SD SD P110 P110 P110 SD SD SD P110 P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 T T Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 94
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Phương thức truy xuất Tranh chấp Bus (Star) Topolopy Các trạm giám sát có hay không data truyềntrênCable 1 trạmcóthể truyền data khi cable rỗi Khi xung độtxảyra, tấtcả các trạm đợi1 khoảng thờigianxác định mới truyềnlạidata Xung độttăng khi số trạmtăng Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 95 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Phương thứctruyxuấtBỏ phiếu (primary device) Device 1, it’s your turn to transmit. Device 2, it’s your turn to transmit. Device 3, it’s your turn to transmit. Device 4, it’s your turn to transmit. SD SD SD SD P110 P110 P110 P110 SD SD SD SD P110 P110 P110 P110 1234 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 terminals (secondary devices) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 96
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Phương thứctruyxuấtThẻ bài Tôi có thẻ Tôi có thẻ nhưng tôi không gởidữ liệu SD P110 SD P110 Professional Workstation 5000 5 Professional Workstation 5000 SD P110 SD P110 Tôi có thẻ nhưng tôi Professional Workstation 5000 4 không gởidữ liệu Professional Workstation 5000 SD P110 SD P110 Tôi có thẻ nhưng tôi Tôi có thẻ nhưng tôi Professional Workstation 5000 1 không gởidữ liệu Professional Workstation 5000 không gởidữ liệu SD P110 SD P110 SD P110 SD P110 Professional Workstation 5000 2 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 3 Professional Workstation 5000 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 97 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Phương thứctruyxuấtThẻ bài Ring Topology Dùng 1 thẻ “Token” duy nhất đivòngtrênmạng, “Free Token” : thẻ rỗi, “Busy Token” thẻ bận 1 trạmchỉ có thể truyềndata khinhận được “Free token” Bắt đầu truyền data, bật “Free Token” -> ”Busy Token” Kết thúc truyền, trả lại “Busy Token” -> ”Free Token” Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 98
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Phương thứctruyxuất Ưu tiên yêu cầu Station 1, it’s your turn to transmit. Station 2, it’s your turn to transmit. Station 4, I’ll get you next time around. Station 1, it’s your turn again. Hub I demand to transmit!! SD SD SD SD P110 P110 SD P110 P110 P110 SD SD SD SD P110 P110 SD P110 P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Station 1 Station 2 Station 3 Station 4 Station 5 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 99 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kỹ thuật mạng cục bộ Token Ring Tên chuẩn IEEE 802.5 Phương thức truy xuấtcáp: Token Passing Tốc độ truyềndữ liệu : 4/16/155/622 Mbps Topology : Ring Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 100
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng IEEE 802.5 token passing P110 SD f ra en m k Profe ssiona l Wo rkstati on 5 000 e to 1. Máy A nhậnthẻ, bắt đầutruyền A khung đếnmáyC. P110 SD P110 SD D B Profe ssiona l Wo rkstati on 5 000 Profe ssiona l Wo rkstati on 5 000 C 2.Máy B nhận khung và chuyển đếnmáyC. P110 SD e m a fr Profe ssiona l Wo rkstati on 5 000 P110 SD Profe ssiona l Wo rkstati on 5 000 A 3. Máy C sao chép khung dữ liệu P110 SD P110 SD D B Và kiểmtralỗi. Máy C chuyển khung sang máy D Profe ssiona l Wo rkstati on 5 000 Profe ssiona l Wo rkstati on 5 000 C f P110 SD ra m e Profe ssiona l Wo rkstati on 5 000 P110 SD to e ken m Profe ssiona l Wo rkstati on 5 000 4.Máy D nhận khung và a fr chuyểnvề lạimáyA A P110 SD P110 SD D B Profe ssiona l Wo rkstati on 5 000 Professional Workstation 5000 5. Máy A nhận khung và C so sánh với khung ban đầu, nếulỗi P110 SD sẽ truyềnlại khung khác, nếu không lỗi Profe ssiona l Wo rkstati on 5 000 Máy A chuyểnthẻđếnmáyB Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 101 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kỹ thuật mạng cục bộ Ethernet Phoå bieán trong haàu heát caùc LAN Xem xeùt vaán ñeà truyeàn nhaän : Chæmoättraïmñöôïcphaùttaïimoätthôøiñieåm. Tín hieäu lan truyeàn trong toaøn boä chieàu daøi caùp. Taát caû caùc traïm nhaän ñöôïc taát caû döõ lieäu ñang truyeàn treân maïng. Duøng giao thöùc CSMA/CD trong vieäc giaûi quyeát truy caäp. Tên chuẩn IEEE 802.3 Các chuẩnvàtốc độ của Ethernet : Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet Topology : Bus, star Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 102
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kỹ thuật mạng cục bộ Ethernet Giaûi thuaät ña truy caäp : 1. Neáu keânh truyeàn raûnh thì truyeàn. Neáu khoâng tieáp tuïc laéng nghe keânh truyeàn cho ñeán raûnh thì truyeàn. 2. Laéng nghe keânh truyeàn trong khi truyeàn döõ lieäu (frame). 3. Neáu phaùt hieän coù ñuïng ñoä trong khi ñang truyeàn thì phaùt tín hieäu “jam” vaø döøng laïi. 4. Quay laïi böôùc 1 vaø coá gaéng gôûi trong moät soá laàn toái ña ( max-try counter ). Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 103 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kyõ thuaätä maïngï cuïcï boää - Ethernet Ñòa chæ Ethernet : Theo chuaån IEEE Moãi traïm laøm vieäc ñöôïc gaùn moät ñòa chæ daøi 48-bit Ñöôïc xeùt khi NIC (Network Interface Card) ñöôïc saûn xuaát Vaán ñeà nhaän döõ lieäu : z Taát caû traïm ñeàu nhaän ñöôïc döõ lieäu ñang truyeàn. z Moãi frame coù moät ñòa chæ ñích. z Traïm loaïi boû caùc frame maø khoâng coù ñòa chæ ñích laø noù. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 104
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kyõ thuaätä maïngï cuïcï boää - Ethernet Ethernet Frame : Bytes 7 1 6 6 2 0-1500 0-46 4 Destination Source Preamble Data Pad Checksum Address Address Start of frame Length of data delimiter field Chieàu daøi frame toái thieåu laø : 64 bytes Ñòa chæ nguoàn vaø ñích : 6 bytes Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 105 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kyõ thuaätä maïngï cuïcï boää - Ethernet Caùc chuaån trieån khai : Teân Loaïi cable Ñoä daøi toái ña cho Soá node treân AÙp duïng moät segment (m) moät segment 10Base5 Thick coax 500 100 Backbone 10Base2 Thin coax 200 30 Heä thoáng nhoû 10Base-T Twisted pair 100 1024 Deã söûa chöõa 10Base-F Fiber optics 2000 1024 Noái caùc toaø nhaø Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 106
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kyõ thuaätä maïngï cuïcï boää - Ethernet Controller Controller Transceiver Twisted pair Transceiver + controller cable Core Vampire tap Transceiver Connector Hub (a)10Base5 (b)10Base2 (c) 10Base-T Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 107 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kyõ thuaätä maïngï cuïcï boää - Ethernet Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 108
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cách mô tả tên của Ethernet 802.3 10 Base 2 Chiềudàitối đa x 100 = 2x 100 = 200 m Kiểutínhiệu -“Base”: Băng thông cơ sở “Broad” : Băng thông cho đường trụcchính Mbps Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 109 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Baseband và broadband baseband analog broadband data video Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 110
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kỹ thuật mạng Ethernet 10Base2 Dùng cáp Think Coaxial (Đồng trụcmỏng) Tốc độ truền thông 10Mbps Khoảng cách tốithiểu 2 clients : 0.5 m Khoảng cách tối đacủa segment 185 m Chiềudàitối đatoànmạng 925 m Số trạmtối đa trên 1 segment 30 (cả Repeater) Tối đa 5 segments trên mạng Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 111 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kỹ thuật mạng Ethernet 10Base5 Dùng cáp Thick Coaxial (Đồng trụcdày) Tốc độ 10Mbps Khoảng cách tốithiểu 2 clients : 2.5 m Khoảng cách tối đacủa segment 500 m Chiềudàitối đatoànmạng 2500 m 1 Terminator phải đượcnối đất Số trạmtối đa trên 1 segment 100 (cả Repeater) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 112
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kỹ thuật mạng Ethernet 10Base-T Dùng cáp UTP (Xoắn đôi) Tốc độ 10Mbps Khoảng cách tốithiểugiữa 2 clients : 2.5 m Khoảng cách tốithiểugiữa client-Hub, Hub-Hub: 0.5 m Khoảng cách tối đa 100 m (Client-Hub) Số trạmtối đatrênmạng 1024 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 113 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mạng hỗn hợp Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 114
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng HUB Ethernet : 10Mbps Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 115 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kỹ thuật mạng Fast Ethernet Tốc độ 100Mbps 100Base-TX : Cáp UTP Cat 5, STP 100Base-FX : Fiber-Optic (4 Core) 100Base-T4 : UTP Cat 3, 4, 5 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 116
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Switch Ethernet (Fast Ethernet) : 100 Mbps Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 117 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kỹ thuật mạng Ethernet 10Base-FL Cáp Fiber-Optic (Quang học) Tốc độ 10Mbps Khoảng cách tối đa 2000 m Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 118
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kiến trúc Gigabit Ethernet Tốc độ 1000Mbps 1000Base-FX, 1000Base-SX, 1000BASE-T Cáp Quang học, UTP CAT 5/5E/6 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 119 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Switch Fast (Gigabit) Ethernet : 1000 Gbps Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 120
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kỹ thuật mạng LAN khác FDDI (Fiber Distributed Data Interface) : Backbone, 100 Mbps Token Passing FDDI-I : Data FDDI-II : Voice, Video ATM (Asynchronous Transfer Mode) : 155/622 Mbps Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 121 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kỹ thuậtmạng FDDI Class A stations Class B stations Normal data path SD P110 SD P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 SD SD P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 SD P110 SD P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Concentrator Class A stations Class B stations Path after a failure SD P110 SD P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 SD SD P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 SD P110 SD P110 Professional Workstation 5000 break Professional Workstation 5000 Concentrator Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 122
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kỹ thuật mạng LAN Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 123 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kyõ thuaätä maïïng cuïcï boää - Ethernet Ethernet toác ñoä cao (High Speed Ethernet): Fast Ethernet z Hoaït ñoäng ôû toác ñoä 100 Mbps z 100BASE-TX vaø 100BASE-FX z Caùc thieát bò ñi keøm coù theå laø : 10/100 Mbps Gigabit Ethernet z Hoaït ñoäng ôû toác ñoä 1 Gbps. z Heä thoáng söû duïng caùp quang, caùp xoaén vaø switch. z 1000BASE-T, 1000BASE-SX, 1000BASE-LX/LH, 1000BASE-ZX Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 124
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Truy cập từ xa (Remote Access) và mạng diện rộng (WAN) WAN kếtnối nhiềungườidùngvàcácmạng cụcbộ trảirộng trên nhiềuvùng, cóthể trong cùng thành phố , trong đấtnước hay trên khắpthế giới. “Remote access” xem xét như mộtkếtnối đơngiản, thông thường là kếtnốitừ xa thông qua đường điện thoạigiữangười dùng riêng lẻ hay một nhánh nhỏ và mạng trung tâm. Trường các bạntruycập đến Internet thông qua mộtvàiloạikết nốitừ xa. Mộtngười dùng có thể dùng một modem để kếtnối đến nhà cung cấpdịch vụ Internet (Internet service provider - ISP). Nhiềungười dùng trong mộttrường chọnkếtnối đếnISP thông qua một router. Tốc độ mạng cụcbộ cao hơnrất nhiềuso vớitốc độ mạng diện rộng và kếtnốitừ xa. Ví dụ, Các kếtnối Ethernet chạy ở tốc độ 10/100/1000 Mbps. Hiện nay, analog modem chạy nhanh nhấtlà 56kbps. Những kếtnốiWAN như T1 cũng không thể so sánh (1.5 Mbps), ADSL(2Mbps) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 125 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng kỹ thuật bấm cáp UTP 4 cặp và màu dây cáp UTP Cat5/5e/6 Cặp1 : Trắng Xanh dương/Xanh dương Cặp2 : Trắng Cam/Cam Cặp3 : Trắng Xanh Lá/Xanh lá Cặp4 : Trắng Nâu/Xanh Nâu Có hai chuẩnbấmcáp z T568-A z T568-B Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 126
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cách đánh số của RJ-45 Mặttrước(bụng) Mặtsau(lưng) Đánh số từ trái sang phảinhìntừ mặttrước(bụng) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 127 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Chức năng của các dây (pin) theo chuẩn T568-B Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 128
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Chức năng của các dây (pin) theo chuẩn T568-A Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 129 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Chuẩn bấm cáp UTP, RJ-45 Có hai chuẩnbấmcáp T568-A T568-B Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 130
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Một số phụ kiện cáp UTP, RJ-45 RJ-45 Module Jack Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 131 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Một số phụ kiện cáp UTP, RJ-45 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 132
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Một số phụ kiện cáp UTP, RJ-45 Outlets Patch Panel Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 133 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Một số phụ kiện cáp UTP, RJ-45 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 134
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Một số phụ kiện cáp UTP, RJ-45 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 135 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Một số phụ kiện cáp UTP, RJ-45 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 136
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 137 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Baáám caùùp thaúngú Yeâu caààu: Caû hai ñaàu cuûa sôïi cable phaûi ñöôïc thöïc hieän theo cuøng moät chuaån T568-A hoaëc T568-B ÖÙng duïïng: Duøng ñeå noái thieát bò maïng vaø maùy tính. Caùùc böôùùc thöïc hieänä : 1. Xaùc ñònh khoaûng caùch thöïc caàn thieát cho ñoaïn cable, sau ñoù coäng theâm 20-25 cm. 2. Boùc voû moät ñaàu cable töø 2,5-4 cm tính töø ñaàu sôïi cable. 3. Saép xeáp caùc ñoâi cable theo chuaån T568-A hoaëc T568-B vaø söûa caùc sôïi cable cho thaúng. 4. Duøng duïng cuï caét caùc sôïi cable taïi vò trí caùch meùp voû töø 1,5-2 cm. 5. Kieåm tra laïi vò trí caùc ñoâi cable. Ñöa caùc ñoâi cable vaøo RJ45 Connector. 6. Thöïc hieän baém baèng duïng cuï baém cable. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 138
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Baáám caùùp cheùoù Yeâu caààu: Hai ñaàu cable ñöôïc thöïc hieän theo hai chuaån khaùc nhau. Neáu moät ñaàu laø T568-A thì ñaàu con laïi laø T568-B. Chöùc naêng: Duøng ñeå noái caùc thieát bò maïng vôùi nhau, hai maùy tính vôùi nhau Caùùc böôùùc thöïc hieään: Töông töï nhö baám caùp cheùo Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 139 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Rollover Cable Yeâu caààu: Cable thöïc hieän keát noái thaúng pin1 -> pin8 pin8 -> pin1. Chöùc naêng: Ñöôïc duøng ñeå console moät soá thieát bò cuûa Cisco. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 140
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 1. Mô tả sự truyền thông củacáctrạmtheophương thứctruyxuất cáp “Tranh chấp” (CSMA/CD) ? Cho biếtnhững dạng mạng nào dùng phương thức truy xuấtnày? 2. Mô tả sự truyền thông củacáctrạmtheophương thứctruyxuất cáp “Thẻ bài” ? Cho biếtnhững dạng mạng nào dùng phương thứctruyxuấtnày? Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 141 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 3. Thế nào là kếtnốimạng (Topology) logic, vậtlý? 4. Cho biếtcáchnốimạng dạng Star, Bus, Ring ? 5. Cho biếtcáchnốimạng (Topology) thông dụng hiệnnay ? Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 142
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 6. Cho biếtKiến trúc Token Ring a. Dùng phương thức truy xuấtcápnào? b. Nốimạng dạng nào ? c. Được đặttênlàgì? d. Tốc độ truyền thông ? 7. Cho biếtKiến trúc Ethernet a. Dùng phương thức truy xuấtcápnào? b. Nốimạng dạng nào ? c. Được đặttênlàgì? d. Tốc độ truyền thông củacáckiến trúc Ethernet, Fast Ethernet và Gigabit Ethernet? 8. So sánh hai kiến trúc Token Ring và FDDI ? Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 143 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 9. NhậpdiệnmàucủacáccặpdâycápUTP 10. Vẽ sơđồcách dánh số thứ tự từ 1-8 của đầunốiRJ-45 11. Vẽ sơđồsắpxếpdâythứ tự từ 1-8 theo chuẩn T568-B và T568- A 12. Cho biếtcáchbấmcápthẳng và cáp chéo 13. Trường hợpnàodùngcápthẳng, trường hộpnàodùngcápchéo ? Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 144
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TOÅNGÅ QUAN VEÀÀ TCP/IP Khaùi nieïâm : Transmission Control Protocol/ Internet Protocol Ñöa vaøo chuaån 1983. TCP/IP là chuẩn Internet Đượcpháttriểnbởi US DoD (United States Department of Defense). Mô hình TCP/IP có 4 lớp : Application, Transport, Internet, Network Access Moät soá ñaëc tính : Ñoäc laäp veà hình thaùi cuûa maïng. Ñoäc laäp veà phaàn cöùng cuûa maïng. Moâ hình ñòa chæ toaøn caàu. Caùc chuaån veà giao thöùc öùng duïng maïnh meõ. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 145 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TOÅÅNG QUAN VEÀÀ TCP/IP Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 146
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TOÅNGÅ QUAN VEÀÀ TCP/IP Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 147 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Protocols - TCP/IP Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 148
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng TOÅÅNG QUAN VEÀÀ TCP/IP Moâ hình trao ñoåi döõ lieäu Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 149 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Hệ thống số nhị phân và thậpphân Binary Vị trí các bit 87654321 76543210 Tính tổng các gía trịứng 22222222 vớivị trí các bit là 1 Giátrị thậpphân 128 64 32 16 8 4 2 1 Decimal Các vị trí số 7432165 Tính tổng các gía trịứng 6 5 4 3 2 1 0 vớicácvị trí 10 10 10 10 10 10 10 Giátrị 1,000,000 100,000 10,000 1,000 100 10 1 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 150
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Chuyểntừ nhị phân sang thậpphân Bit 8 Bit 7 Bit 6 Bit 5 Bit 4 Bit 3 Bit 2 Bit 1 Gía trị thậpphân 7 6 5 4 3 2 1 0 2 =128 2 = 64 2 = 32 2 = 16 2 = 8 2 = 4 2 = 2 2 = 1 Gía trị bit nhị phân 11001001 Các gía trị thập phân tương ứng 128 64 0 0 8 0 0 1 Giátrị thập 128 + 64 + 8 + 1 = 201 phân củabyte Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 151 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cấu trúc của địa chỉ IP (IPV4) Gồm 4 nhóm, mỗi nhóm đượcbiểudiễn 8 bits : có gía trị 0-255, phân cách : “.” Cấutrúctổng quát : W.X.Y.Z Xác định hệ thốngmáytínhtrênmạng, hoạt động ở lớpNetwork củamôhìnhOSI Có hai phần: Phầnxácđịnh mạng (Net ID) và phầnxácđịnh máy (Host ID) Net ID : Số nhậndiệnmạng, các trạmtrêncùngmạng có cùng Net ID Host ID: Số nhậndiện máy (Host) Net IP Host IP Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 152
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các lớp của địa chỉ IP LớpA : bit caonhất để nhậnbiếtlớp A và có giá trị là 0 Số Net ID : z Chiếm 1 byte giá trị, 28-1 = 27 = 128 z Trừ 2 giá trịđặcbiệt(0 : cụcbộ mạng, 127 mạng loopback) : 126 Số Host ID : z Chiếm 3 bytes giá trị, 224 =16.777.216 z Trừ 2 giá trịđặtbiệccủaByte cuốicùng(0 : Địachỉ mạng, 255 : Địachỉ toàn mạng) : 16.777.214 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 153 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các lớp của địa chỉ IP LớpB:2-bit caonhất để nhậnbiếtlớp B và có giá trị là 10 Số Net ID : z Chiếm 2 bytes giá trị, 216-2 = 214 = 16.384 Số Host ID : z Chiếm 2 bytes giá trị, 216 =65.536 z Trừ 2 giá trịđặcbiệtcủaByte cuốicùng(0 : Địachỉ mạng, 255 : Địachỉ toàn mạng) : 65.534 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 154
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các lớp của địa chỉ IP LớpC: 3-bit caonhất để nhậnbiếtlớp C và có giá trị là 110 Số Net ID : z Chiếm 3 bytes giá trị, 224-3 = 221 = 2.097.152 Số Host ID : z Chiếm 1 bytes giá trị, 28 = 256 z Trừ 2 giá trịđặcbiệtcủaByte cuốicùng(0 : Địachỉ mạng, 255 : Địachỉ toàn mạng) : 254 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 155 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Giá trị của địachỉ mạng (Net ID) Lớp Địachỉ bắt đầu Địachỉ két thúc A1.host.host.host 126.host.host.host B 128.0.host.host 191.255.host.host C 192.0.0.host 223.255.255.host Gía trị củaByte đầutiên A 1 126 B 128 191 C 192 223 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 156
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Địachỉ mạng Network Địachỉ mạng = 135.8.0.0 1 SD SD P110 P110 SD SD P110 P110 SD SD P rof essional Workst ation 5000 P rof essional Workst ation 5000 Professional Workstation 5000 P rof essional Workst ation 5000 REMOTE ACCESS SERVER 5408 REMOTE ACCESS SERVER 5408 pentium pentium Network Địachỉ mạng = 201.135.4.0 2 SD SD P110 P110 SD SD P110 P110 SD SD P rof es sional Workstat ion 5000 P rof essional Workst ation 5000 Professional Workstation 5000 P rof essional Workst ation 5000 REMOTE ACCESS SERVER 5408 REMOTE ACCESS SERVER 5408 pe ntium pe ntium Network Địachỉ mạng = 126.0.0.0 3 SD SD SD SD P110 P110 SD SD P110 P110 REMOTE ACCESS S ERVE R 5408 REMOTE ACCESS SERVE R 5408 P rof es sional Workstat ion 5000 P rof essional Workst ation 5000 Professional Workstation 5000 P rof essional Workst ation 5000 WAN pe ntium pe ntium Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 157 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Giá trị của địachỉ máy (Host ID) Lớp Địachỉ bắt đầu Địachỉ két thúc A net.0.0.1 net.255.255.254 B net.net.0.1 net.net.255.254 C net.net.net.1 net.net.net.254 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 158
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Địachỉ Host Network Net address = 135.8.0.0 1 SD SD P110 P110 SD SD P110 P110 SD SD P rof essional Workst ation 5000 P rof essional Workst ation 5000 135.8.0.3 P rof essional Workst ation 5000 P rof essional Workst ation 5000 REMOTE ACCESS SERVER 5408 REMOTE ACCESS SERVER 5408 135.8.0.1 135.8.0.2 pentium 201.135.4.3 pentium Network Net address = 201.135.4.0 2 SD SD P110 P110 SD SD P110 P110 SD SD P rof es sional Workstat ion 5000 P rof essional Workst ation 5000 Professional Workstation 5000 P rof essional Workst ation 5000 201.135.4.4 REMOTE ACCESS SERVER 5408 REMOTE ACCESS SERVER 5408 201.135.4.1 201.135.4.2 pentium 126.0.0.3 pentium Network Net address = 126.0.0.0 3 SD SD P110 P110 SD SD P110 P110 P rof es sional Workstat ion 5000 P rof essional Workst ation 5000 Professional Workstation 5000 P rof essional Workst ation 5000 126.0.0.1 126.0.0.2 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 159 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Giá trị của Net ID và Host ID Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 160
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các lớp của địa chỉ IP Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 161 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Ngoài ra còn có 2 lớp đặc biệt Class D : Số bit nhậnbiết 1110 Giá trị Byte dầu tiên 224-239 MultiCast Group Class E : Số bit nhậnbiết 1111 240-254 Giá trị Byte dầutiên Thựcnghiệm hay nghiên cứu Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 162
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Những địa chỉ IP dành cho LAN (giả) Lớp A: 10.xx.xx.xx , Địachỉ: 10.0.0.1 to 10.255.255.254 Lớp B: 172.16.xx.xx - 172.32.xx.xx , Địachỉ : 172.16.0.1 to 172.31.255.254 Lớp C: 192.168.xx.xx, Địachỉ : 192.168.0.1 to 192.168.255.254 Những điạ chỉ này không có thật trên Internet, chỉ dùng cho mạng LAN Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 163 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Hệ thống địachỉ IP A B 150.2 150.3 Tên đường số 191.5 Địachỉ = Tên đường phố + Số nhà Địachỉ IP chủa host A = 191.5.150.2 SD Địachỉ IP chủa host B = 191.5.150.3 OV 7 - 164 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 164
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Hệ thống địa chỉ IP Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 165 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mặt nạ mạng (Subnet Mask) Làsố gồm32-bit nhưđịachỉ IP Giúp các Host nhậnbiết nhau có cùng mạng hay không Nếu2 Host khôngcùngmạng (Net ID) thì giữa chúg phảicó1 bộ định tuyến (Router hay còn gọi Default Gateway) Thựchiệnbằng cách dùng phép và (And) mỗi bit giữa địachỉ IP và Subnet Mask Hệ thống kiểm Host A và Host B có cùng mạng hay không chúng thựchiệnnhư sau Lấytừng bit củaIP Host A vàtừng bit Subnet Mask A => Na Lấytừng bit củaIP Host B vàtừng bit Subnet Mask B => Nb Nếu N = N’ thì A và B là cùng mạng (cùng Net ID) ngược lại không cùng mạng (không cùng Net ID). Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 166
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Bộ định tuyến (Router hay còn gọi DefaultGateway) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 167 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Phép Và (and) nhị phân 1 AND 1 = 1 1 0 AND or = 0 0 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 168
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Thự hiệnphépand giữa IP và Subnet Mask 1st byte 2nd byte 3rd byte 4th byte Địachỉ IP 145.98.20.5 10010001 01100010 0001 0100 00000101 Subnet mask 255.255.0.0 11111111 11111111 0000 0000 00000000 Địachỉ mạng 10010001 01100010 0000 0000 00000000 or 145 . 98 . 0 . 0 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 169 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Subnet Mask mặcnhiêncủatừng lớp Lớp Subnet mask hệ nhị phân Subnet mask hệ thậpphân c A 11111111.00000000.00000000.00000000 255.0.0.0 l a B 11111111.11111111.00000000.00000000 255.255.0.0 s s C 11111111.11111111.11111111.00000000 255.255.255.0 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 170
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Subnet Mask mặc nhiên của từng lớp Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 171 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Subnet Mask 194. 200. 101. 101 IP address 255. 255. 255. 0 Subnet mask 194. 200. 101. 101. Host ID Network ID Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 172
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các mạng củamạng 145.10 1 2 3 145.10.1 subnet 145.10.2 subnet Địachỉ = Tên đường + Số nhà Địachỉ IP của Host 1 = 145.10.1.1 Địachỉ IP của Host 2 = 145.10.1.2 Địachỉ IP của Host 3 = 145.10.2.3 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 173 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các trường hợp đặt biệt Network Address (Địachỉ mạng) Tấtcả các bit ở phần Host ID có giá trị là 0 Ví dụ : 192.168.1.0 là Network Address LoopBack Address Có địachỉ mạng 127.x.x.x : Giả lậpmạng trên chính máy cụcbộ (Localhost) Localhost IP Address : 127.0.0.1 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 174
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các trường hợp đặt biệt Local BroadCast(Loan báo cụcbộ) Giửđếntấtcả các Host trong mạng cụcbộ Vídụ : 255.255.255.255 All-Hosts BroadCast (Loan báo cùng mạng) Giửđếntấtcả các Host trong cùng mạng (cùng NetID) Tấtcả các bit ở Host ID là 1 Vídụ : 192.168.1.255 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 175 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kiểmtrasự truyềnthônggiữacácHost subnet = 131.105 pingping 131.106.2.50 SD 131.106.2.50 SD SD P110 SD P110 SD P110 SD P110 REMOTE ACCESS SERVER 5408 REMOTE ACCESS SERVER 5408 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Profe ssiona l Wo rkstat io n 5 000 Profe ssiona l Wo rkstat io n 5 000 pentium pentium Windows 2000 default gateway IP address = 131.105.2.100 II hearhear you.you. II hearhear you.you. II hearhear you.you. II hearhear you.you. SD P110 SD subnet = 131.106 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Windows 2000 IP address = 131.106.2.50 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 176
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mộtsố vấn đề vềđịachỉ IP Thiếtlập Địachỉ mạng không đúng SD P110 SD P110 196.135.8.17 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Không thể truyềnthông SD P110 SD P110 195.135.4.10 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 177 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mộtsố vấn đề vềđịachỉ IP Trùng địachỉ IP Tôi là SD SD P110 P110 SD SD P110 P110 131.107.5.10. Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Host 2 Host 1 Khởi động Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 178
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mộtsố vấn đề vềđịachỉ IP Trùng địachỉ IP Trùng địachỉ IP, Tôi không thể truyềnthông SD SD P110 P110 SD SD P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Host 1 Host 2 khởi động Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 179 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mộtsố vấn đề vềđịachỉ IP Trùng địachỉ IP SD SD P110 P110 SD SD P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Host 1 lưulỗivào Host 2 lưulỗivào Event Log Event Log Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 180
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mộtsố vấn đề vềđịachỉ IP Trùng địachỉ IP Không thể truyềnthông SD SD P110 P110 SD SD P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Windows 2000 UNIX 131.107.5.10 131.107.5.10 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 181 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Hệ thống mạng lớn 260 Windows 98 25 NetWare 150 Windows 2000 workstations servers Professional workstations SD SD SD SD P110 P110 P110 P110 SD SD SD SD P110 P110 P110 P110 SD SD SD P110 P110 P110 SD SD SD P110 P110 P110 P rofessional Workst ation 5000 P rofessional Workst ation 5000 P rofessional Workst ation 5000 Professional Workstation 5000 P rofessional Workst ation 5000 P rofessional Workst ation 5000 P rofessional Workst ation 5000 P rofessional Workst ation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 P rofessional Workst ation 5000 Professional Workstation 5000 P rofessional Workst ation 5000 Professional Workstation 5000 SD SD P110 P110 SD SD P110 P110 SD P110 SD P110 SD P110 SD P110 Prof essional Workstat ion 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Prof essional Workstat ion 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 1 UNIX host 100 Windows 2000 Server systems Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 182
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Những đoạnmạng 150 Windows 2000 Server 250 Windows 2000 Professional systems workstations SD SD SD SD SD SD P110 P110 P110 P110 P110 P110 SD SD SD SD SD SD P110 P110 P110 P110 P110 P110 P rof es sional Workstat ion 5000 P rof essional Workst ation 5000 P rof essional Workst ation 5000 P rof essional Workst ation 5000 P rof es sional Workstat ion 5000 P rof es sional Workstat ion 5000 Professional Workstation 5000 P rof essional Workst ation 5000 P rof essional Workst ation 5000 P rof essional Workst ation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Network 1 a) SD 300 Windows 98 workstations SD 25 UNIX hosts SD SD SD SD P110 P110 REMOTE ACCESS SERVER P110 P110 5408 SD SD SD SD P110 P110 REMOTE ACCESS SERVER P110 P110 5408 pe ntium pe ntium P rof essional Workst ation 5000 P rof essional Workst ation 5000 Professional Workstation 5000 P rof essional Workst ation 5000 P rof essional Workst ation 5000 P rof essional Workst ation 5000 Professional Workstation 5000 P rof essional Workst ation 5000 Network b) 2 SD SD d) c) REMOTE ACCESS SERVER 5408 REMOTE ACCESS SERVER 5408 WAN pentium pentium Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 183 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Nhiềumạng-sai địachỉ mạng IP address = 131.125.10.10 IP address = 131.125.1.3 IP address = 131.125.1.4 Default gateway = 131.125.1.1 Default gateway = 131.125.1.1 Default gateway = 131.126.2.2 Computer 1 Computer 2 Computer 3 SD SD SD P110 P110 P110 SD SD SD P110 P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Network SD SD 1 131.125.1.1 REMOTE ACCESS SERVER 5408 REMOTE ACCESS SERVER 5408 pentium pentium 131.126.2.2 Network 2 SD SD SD P110 P110 P110 SD SD SD P110 P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 IP address = 131.126.2.2 IP address = 131.125.5.2 IP address = 131.126.2.5 Default gateway = 131.126.12.2 Default gateway = 131.126.2.2 Default gateway = 131.126.2.2 Computer 4 Computer 5 Computer 6 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 184
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Chia mạng con (Subnetting) Chia mạng mặc nhiên thành mạng nhỏ hơn Phù hợpvớimôhìnhmạng hiệntạicủaCôngty Giảm traffic Cô lậpmạng khi cầnthiết Phải đặtbộđịnh tuyến(Router) giữacácmạng con này Thựchiện: Lấycácbits cao nhất của PhầnHostIDcho phần NetwokID Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 185 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Chia mạng con (Subnetting) Đặtvấn đề : MỗiNet ID lớp C có 254 Hosts lấy 2 bits cao nhấtcủa HostID cho NetID khi đó: Số mạng con vừachia: 22 –2 = 2 Mỗimạng con : 26 – 2 = 62 Hosts 110nnnnnnnnnnnnnnnnnnnnn nnhhhhhh Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 186
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Số mạng con và subnet masks của mạng con có thể chia của các lớp Số mạng con Subnet mask A Subnet mask B Subnet mask C 2 255.192.0.0 255.255.192.0 255.255.255.192 6 225.224.0.0 255.255.224.0 255.255.255.224 14 255.240.0.0 255.255.240.0 255.255.255.240 30 255.248.0.0 255.255.248.0 255.255.255.248 62 255.252.0.0 255.255.252.0 255.255.255.252 126 255.254.0.0 255.255.254.0 254 255.255.0.0 255.255.255.0 Có thể chia Host ID cho Net ID ít nhất là 2 bits và nhiềunhấtlà: LớpA , LớpB : 8 bits LớpC : 6 bits Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 187 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Ví dụ: Chia mạng con Chia Net ID : 192.168.1 thành những mạng con nhỏ NetID : 192.168.1 (21 bits) HostID : 192.168.1. (1-254) (8 bits) Subnet Mask : 255 .255 .255 .0 Ù11111111.11111111.11111111.00000000 Lấy 3 bits cao nhấtcủaHost ID choNetwork ID khiđó Số Net ID con vừachiacủamạng 192.168.1 là 23 = 8 – 2 = 6 (trừ 2 gía trịđặcbiệtlàđịachỉ cụcbộ mạng : 0 và 224) Số Host ID củamỗiNet ID là28-3 –2 = 25 = 30 Số NetID : 192.168.1.(0,32, 64,96,128, 160, 192,224) Subnet Mask mới: 255 .255 .255 .224 Ù11111111.11111111.11111111.11100000 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 188
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cách tính số Net ID Subnet mask = 11100000 Tính từ bit thấpnhấtcủacácbit đượcchia Chuyểnthànhgiátrị thậpphân 11100000 Gá trị thậpphân= 32 Những giá trị mạng con kế tiếpcócấpsố cộng là 32 củagiátrị trước: 32, 64, 96, 128, 160, và 192 Chú ý : 0 và 224 không có giá trị Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 189 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cách tính số Net ID của mạng 192.168.1 Những bit đượcchia Giátrị hệ thậpphân Địachỉ mạng con 000 00000 0 invalid 001 00000 32 192.168.1.32 010 00000 64 192.168.1.64 011 00000 96 192.168.1.96 100 00000 128 192.168.1.128 101 00000 160 192.168.1.160 110 00000 192 192.168.1.192 111 00000 224 invalid Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 190
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cách tính gía trị của địa chỉ Host ứng với mạng con vừa chia First address Last address Class A network.subnet.0.1 network.nextsubnet-1.255.254 Class B network.network.subnet.1 network.network.nextsubnet-1.254 Class C network.network.network.subnet+1 network.network.network.nextsubnet-2 Network : giá trị mạng subnet : Giá trị mạng con đãchia NextSubnet : Giá trị mạng con đãchiakế tiếp Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 191 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Địa chỉ phần cứng MAC Địachỉ vật lý (Physical Address) củathiếtbị mạng 6 bytes, 48 bits, gồm12 kýsố hệ Hecxa 6 ký sốđầu để nhậndiện nhà sảnxuất 6 ký số sau nhậndiệnthiếtbị phầncứng củamỗi nhà Sảnxuất Hoạt động ở lớpData Link củamôhìnhOSI A5-0C-D3-1B-05-46 ManuID ProID Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 192
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cơ bản về tìm đường(IP Routing) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 193 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cơ bản về tìm đường(IP Routing) Việcsử dụng giao thứcARP A muốngởimột gói dữ liệu đếnB, nócầnbiết địachỉ IP củaB. Để gởi gói tin này trên Ethernet, thì A lạicầnbiết địachỉ Ethernet(MAC) củaB. Address Resolution Protocol (ARP) được dùng để tựđộng tìm ra các địachỉ này. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 194
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cơ bản về tìm đường(IP Routing) Giao thöùc ARP (Address Resolution Protocol) : Phaân giaûi ñòa chæ IP thaønh ñòa chæ MAC Moãi node gôûi broadcast ñeå tìm caùc node khaùc z Ví duï : 200.1.2.1 gôûi broadcast ñeå tìm 200.1.2.2 Node töông öùng traû lôøi ñòa chæ MAC z Ví duï : 200.1.2.2 traû lôøi vôùi ñòa chæ MAC : 00:20:af:bc:de:b8 IP (200.1.2.1) IP (200.1.2.2) MAC (00.20.af.bc.de.7b) MAC (00.20.af.bc.de.b8) Physical Physical Network Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 195 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cơ bản về tìm đường(IP Routing) Static vs. Dynamic Routing Static Routing (tĩnh): z Không trao đổi thông tin với các router khác. z Nó dùng mộtbảng đường đicủa riêng nó. z Nếucầnthayđổibảng đường đithìthayđổibằng tay. z Phù hợpvới các mạng không thay đổi. Dynamic Routing (động): z Họchỏinhững mạng khác một cách tựđộng z Dùng mộttrongsố các giao thức tìm đường như là Routing Internet Protocol (RIP) hay Open Shortest Path First (OSPF). z Phù hợpvới các mạng thường có sự thay đổi. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 196
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cơ bản về tìm đường(IP Routing) Baûng routing : Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 197 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng HỆ THỐNG TÊN MIỀN Làm thế nào mộtmáykếtnối đếnmột máy khác bằng tên gợinhớ ? Dùng hệ thống tên miền (DNS – Domain Name System). Máy tính cầnphảicóđịachỉ IP củaDNS Server DNS Server 203.162.4.1 www.vnn.vn 192.168.0.10 203.162.168.130 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 198
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng HỆ THỐNG TÊN MIỀN Hệ thống tên miền (t.t) Thông tin tên miền z Ví dụ: www.hcmut.edu.vn (172.28.2.2) Specific computer Specific institution Top-level domain Top –level domain gồm2 nhóm: z 3 ký tự : com, edu, gov, mil, org, net, z 2 ký tự : vn, au, fr, us, jp, Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 199 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng CÁC LỆNH LIÊN QUAN Xem thông tin cấuhìnhmạng Lệnh ipconfig: cho phép xem các thông tin cấuhìnhmạng. Cách dùng: Click nút Start → Run → gõ lệnh cmd cửasổ command line hiệnra→ gõ lệnh ipconfig hoặc ipconfig /all Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 200
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng CÁC LỆNH LIÊN QUAN Thay đổi thông tin cấuhìnhmạng Cầnlogin vớitàikhoảncóquyền (Power User) Click nút Start → Settings → Control Panel → Network Connections → Local Area Connection → Properties → Internet Protocol (TCP/IP) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 201 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng CÁC LỆNH LIÊN QUAN Kiểmtrakếtnốimạng Lệnh Ping: kiểmtrakếtnốimạng đếnmộtmáytính. Cách dùng: Click nút Start → Run → gõ lệnh cmd cửasổ command line hiệnra→ gõ lệnh ping đến địachỉ IP củamáytínhcầnkiểmtra. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 202
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng CÁC LỆNH LIÊN QUAN Kiểmtrahoạt động củahệ thống phân giảitênmiền Lệnh nslookup Cách dùng: Click nút Start → Run → gõ lệnh cmd cửasổ command line hiệnra→ gõ lệnh nslookup → gõ vào mộttêngợinhớ. Nhấn Ctrl+C để thoát Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 203 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 1. Cho ví dụ mộtsốđượcbiểudiễn ở dạng thậpphânvànhị phân tương ứng? 2. Hãy chuyển đổisố dạng thập phân 125 sang dạng nhị phân ? 3. Hãy chuyển đổisố dạng nhị phân(10110011)2 sang dạng thập phân ? Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 204
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 4. Hãy viếtcấutrúctổng của địachỉ IP (IPV4) ? 5. Hãy vẽ biểudiễncấu trúc và a. Cho biếtSố Net ID và Host ID có giá trị tương củacáclớp A,B,C? b. Cho biếtgiátrị byte đầutiên(nhiphânvàthậpphân) tương củacáclớp A, B, C ? c. Cho biết địachỉ IP 203.162.4.1 thuộclớpnào? Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 205 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 6. Mục đích củaviệcphânchiamạng con (Subnetting) ? 7. LiệtkêSố mạng con và subnet masks củamạng con có thể chia tương ứng củacáclớp A, B, C ? 8. Khi chia mộtmạng thành 12 mạng con thì cầnlấy bây nhiêu bit từ phầnNet ID chophầnHost ID ? 9. Hãy chia Địachỉ mạng 203.162.100.0/255.255.255.0 thành 6 mạng con và kiệtkêcácđịachỉ mạng con và Subnet mask mới tương ứng ? Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 206
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 10. Đòa chæ naøo sau ñaây laø ñòa chæ IP hôïp leä khi bieåu dieãn theo daïng thaäp phaân : a. 191.256.33.7 b. 208.151.0.0 c. 127.191.233 d. 24.111 11. Ñòa chæ IP naøo sau ñaây thuoäc vaøo Class C : a. 10.0.0.1 b. 191.0.0.1 c. 203.0.0.1 d. 224.0.0.1 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 207 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 12. Cho sô ñoà maïng hoaït ñoäng baèng giao thöùc TCP/IP nhö sau : a. Cho bieát subnet mask cuûa maïng 1,2 laø bao nhieâu ? b. Maïng 1,2 coù toái ña laø bao nhieâu maùy tính ? c. Haõy ñaùnh ñòa chæ IP cho maïng treân. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 208
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Ôn tập và hỏi đáp Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 209 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng PHẦN II : CÀI ĐẶT VÀ CẤU HÌNH MẠNG NGANG HÀNG Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 210
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Những nội dung chính Khái niệmmạng ngang hàng Cài đặtvàcấuhìnhmạng ngang hàng Quản trị tài khoản người dùng (Users) và nhóm (Groups) An toàn mạng ngang hàng Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 211 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Những nội dung chính Khái niệmmạng ngang hàng Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 212
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khaùùi nieämä Kieán truùc maïng ngang caáp : Taát caû maùy tính ñeàu ñoùng vai troø laø maùy chuû(server) ôû moät caáp ñoä nhaát ñònh Ví duï : Moät maùy coù dung löôïng ñóa cöùng lôùn coù theå ñöôïc söû duïng nhö moät file server. Moät maùy khaùc coù maùy in thì coù theå ñöôïc xem nhö print server cho pheùp duøng chung maùy in treân maïng. Khoâng coù söï hieän dieän cuûa server, taát caû caùc maùy ñeàu laø maùy con(workstation). Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 213 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khaùùi nieämä Caáu hình maïng ngang caáp : Caùc maùy tính coù caáu hình phaàn cöùng gaàn nhö nhau Cuøng heä ñieàu haønh maïng (Windows 3.1, Windows 9X, Windows 2000 Profressional, Windows XP ) Coù giao thöùc maïng laø NETBEUI. Chæ coù tính chaát laø chia xeû taøi nguyeân Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 214
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Caùùc ñaëcë ñieåmå cô baûnû Khoâng toàn taïi baát kyø maùy phuïc vuï chuyeân duïng Moïi maùy tính ñeàu “bình ñaúng” vaø coù vai troø nhö nhau Moãi maùy tính hoaït ñoäng vôùi caû hai vai troø : maùy khaùch vaø maùy phuïc vuï. Khoâng coù maùy naøo ñöôïc chæ ñònh chòu traùch nhieäm quaûn lyù toaøn maïng Ngöôøi duøng ôû töøng maùy trình töï quyeát ñònh veà döõ lieäu duøng chung. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 215 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Caùùc ñaëcë ñieåmå cô baûnû Öu ñieåm : Deå caøi ñaët vaø caáu hình Reû tieàn so vôùi maïng khaùch chuû Nhöôïc ñieåm: Khoâng quaûn lyù taäp trung taøi nguyeân maïng Tính baûo maät khoâng cao : ñoä an toaøn vaø baûo maät do ngöôøi duøng cuûa töøng maùy quyeát ñònh. Chæ thích hôïp vôùi caùc maïng coù qui moâ nhoû (ít hôn 15 maùy). Quaûn trò: Moãi ngöôøi duøng chòu traùch nhieäm quaûn trò heä thoáng cuûa mình. Khoâng caàn thieát phaûi coù ngöôøi quaûn trò chuyeân nghieäp. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 216
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mô hình Mạng Ngang hàng shared departmental printer shared disk HEWLETT SD PACKARD Si shared CD-ROM SD SD SD SD SD P110 P110 P110 HEWLETT SD PACKARD Si REMOTE ACCESS SERVER 5408 REMOTE ACCESS SERVER 5408 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 pentium pentium shared network Windows Windows 98Windows 98 Windows 2000 printer 2000 Server Professional Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 217 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mô hình Mạng Ngang hàng in • Sharing printers HEWLETT SD PACKARD Si HEWLETT SD PACKARD Si • Sharing storage • Network security features SD SD P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 peer peer storage storage Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 218
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Heää ñieààu haønhø maïngï Heä ñieàu haønh maïng (Network Operating System –NOS) laø heä ñieàu haønh : Cung cấp cho ngườisử dụng có thể chia xẻ tài nguyên trên mạng hay sử dụng các dịch vụ trên mạng. Hệ điềuhànhmạng kiểm soát việc đánh địachỉ và truy nhập mạng. Hệ điềuhànhmạng chia thành hai loại: Hệ điềuhànhđiểm–điểm(Nganghàng) Hệ điềuhànhkhách-chủ (Client/Server). Tấtcả các hệ điềuhànhmạng đềulàchuẩnriêng. Microsoft Network SNA Network Phầnmềmhệ điềuhànhmạng làm việc cùng vớihệ điềuhành củathiếtbị. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 219 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Heää ñieààu haønhø maïngï Hệ điềuhànhmạng cung cấpnhững dịch vụ sau : Môi trường ngườidùngtrongđócóthể thấymọi tài nguyên mạng Kiểmsoátviệc truy nhậptớinhững tài nguyên dùng chung Đánh địachỉ các tài nguyên mạng An toàn mạng Ghi chép việcsử dụng các tài nguyên mạng củamọingười Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 220
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mô hình triển khai Ethernet 10 Base-T, 10Base-2 Fast Ethernet 100 Base-T, 100Base-TX Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 221 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mô hình triển khai Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 222
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các thành phần để tạo mạng - Mộtcard mạng (NIC) cho mỗimáytính - Cáp mạng, thông thường sử dụng cáp xoắn(Unshielded Twisted-Pair Cable -UTP) - Giao thứccầnsử dụng (NETBEUI) - Mỗimộtmáytínhsẽđược gán 1 tên duy nhất, không trùng nhau Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 223 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các thành phần để tạo mạng Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 224
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Những nội dung chính Cài đặtvàcấuhìnhmạng ngang hàng Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 225 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các bước để cài đặt 1. Shutdown máytính Æ gắncard mạng và loạicápthích hợpchotừng máytính 2. Khởi động máy Æ cài đặt drive {thông thường windows sẽ tựđộng detect đượcdrive} 3. Đặttênchomỗimáytính 4. Cài đặtcácthành phầnnốImạng (Client, Protocol và Services) 5. Cấuhình mỗimáychiasẻ tậptin và máyin Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 226
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt card mạng (NIC) -Start Æ Settings Æ Control Panel Æ Add/Remove Hardware Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 227 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt card mạng (NIC) Quá trình cài đặt đã hoàn tất Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 228
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt các thành phần nối mạng Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 229 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt các thành phần nối mạng - NETBEUI cho kếtnối mạng ngang hàng - TCP/IP cho kếtnối internet -Start Æ Settings Æ Control Panel Æ Network and Dia-up Connections Æ Properties Æ Install Æ Protocol Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 230
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cấu hình chia sẻ tài nguyên - Chia sẻ Folder & File - Chọn Folder cần chia sẻ - Click chuộtphải Æ Sharing Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 231 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cấu hình chia sẻ tài nguyên Share this Folder Cấpquyềncho những user có thể truy cập Folder này Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 232
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cấu hình chia sẻ tài nguyên Tạo thêm người để cho phép truy cập Folder Full Control Change Read Cấpquyềntruy xuất Folder Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 233 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cấu hình chia sẻ tài nguyên Chọnuser để thêm cấp quyền Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 234
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cấu hình kết nối tài nguyên được chia sẻ - Thay đổihay xemtêncủa nhóm máy tính My Computer -> Properties-> Network Identification Full computer name : tannv Workgroup : HCMUT.NET Chọn Properties nếumuốnthay đổi thông tin -Lưuý: Cầncóquyền Administrator Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 235 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cấu hình kết nối tài nguyên được chia sẻ - Kếtnối đếncácmáy tính khác trên mạng My Network Places -> Computers Near Me Chọnmáytínhcần truy cập đến Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 236
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cấu hình kết nối tài nguyên được chia sẻ Hay - Tìm kiếmcácmáy tính trên mạng My Network Places -> Search for Computers Nhậptênmáy tính cầntìmÆ “Search Now” Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 237 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cấu hình kết nối tài nguyên được chia sẻ Tại máy Client, thựchiHayệnkếtnối đến tài nguyên đã shared bằng cách ánh xạ tài nguyên chia sẻ thành ỗđĩacụcbộ tạimáyclient Thựchiện: Mở My Computer/Tool/Map Network Driver Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 238
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cấu hình kết nối tài nguyên được chia sẻ Hay Start/Run Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 239 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mộtsố lệnh liên quan NET HELP : hieån thò toùm taét caùc tuyø choïn cuûa leänh NET. Ñeå xem xeùt baát kyø leänh naøo thì goäp noù vaøo tuyø choïn. Ví duï : NET HELP START NET START : khôûi ñoäng maïng NET STOP : ngaét noái keát ñaêng nhaäp maïng cuûa baïn. NET USE: duøng ñeå noái keát hay ngaét noái keát ñeán caùc taøi nguyeân maïng Ví duï : NET USE G: \\win2000server\share NET USE LPT1 :\\win2000server\HP5M NET VIEW: duøng ñeå lieät keâ caùc maùy tính vaø caùc nguoàn taøi nguyeân duøng chung. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 240
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 1. Cho biếtchứcnăng của các thành phầnnốimạng sau Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 241 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Những nội dung chính Quản trị tài khoản người dùng (Users) và nhóm (Groups) Khái niệm Users và Groups Quảntrị Users và Groups Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 242
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm Users và Groups Tài khoản Users và Groups đượctạoranhằm cho phép truy xuất tài nguyên trong Domain Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 243 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm Users và Groups User Accounts : Tài khoảnngười dùng Cho phép user logon trên mạng hay máy tính cụcbộ Cho phép truy xuất đếncáctàinguyêntrênmạng hay trên máy tính cụcbộ User name và password Qui ưới đặttên Cho phép đến20 kýtự, hoa hay thường, kt số Các ký thự không đưọc phép : / \ [ ] | = + * ? <> “ Yêu cầu Password 8-128 ký tự Kếthợpcáckýtự hoa thường, kt số Không nên đặt cùng vớitênhay cáctừ tiếng anh Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 244
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm Users và Groups User có sẵn (Built-in user account ) Administrator Account z Truy xuấttấtcả các tài nguyên mạng z Toàn quyền trên Domain Guest Account Truy xuấttạmthờitài nguyên Mặc nhiên Disenbled Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 245 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm Users và Groups Group Account : Là tậphợpnhững tài khoản User, giúp phân quyền truy xuất tài nguyên cho nhiều User cùng lúc Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 246
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm Users và Groups Users có thể là thành viên củanhiềuGroups Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 247 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quản trị Users Tạo User Accounts Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 248
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quản trị Users Hiệuchỉnh User Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 249 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quản trị Groups Không là thành viên củanhững Groups khác Thành viên chỉ là users cụcbộ Chỉđược phép truy tài nguyên trên máy tạoranó Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 250
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quản trị Groups Built-In Local Groups Administrators : Quảntrị toàn hệ thống Users : Những tài khoản người dùng Backup Operators : Sao lưuvàphụchồidữ liệu (ntbackup.exe) Guests : Truy xuấttài nguyên tạmthời Power Users : Tạo, hiệuchỉnh user Cài đặtchương trình, chia sẻ tài nguyên Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 251 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quản trị Groups Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 252
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quản trị Groups Tạo Local Groups Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 253 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quản trị Groups Hiệuchỉnh group Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 254
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 1. Cho biếtý nghĩacủaviệctạoratàikhoảnngườidùng(Users)? 2. Cho biếtý nghĩacủatàikhoản nhóm (Groups)? 3. User có thể là thành viên củanhiềuGroups ? 4. Group có thể là thành viên củaGroups khác? 5. Những Users và Groups nào đượctạoratựđộng sau khi cài đặt hệđiều hành ? Nêu chứcnăng của chúng ? Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 255 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Những nội dung chính An toàn mạng ngang hàng Quyềnchiasẻ và quyềnhệ thống tậptin NTFS Chia sẻ, quản lý tài nguyên mở rộng Bảovệ mạng khỏi Virus máy tính dùng trình Symantec AntiVirus Server Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 256
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quyền chia sẻ tài nguyên Read : Hiểnthị tên thư mục, file, dữ liệu, thuộctính, thựcthi ứng dụng, chuyển đổithư mục Change: Tạoxóathư mục, file, hiệuchỉnh nội dung, thuộctính Full Control : Thay đổiquyền, chuyểnquyềnsở hữu Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 257 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quyền hệ thống file NTFS Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 258
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quyền NTFS về Thư mục Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 259 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quyền NTFS về Thư mục Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 260
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quyền NTFS về Tập tin Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 261 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quyền NTFS về Tập tin Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 262
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quyền NTFS về thừa kế Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 263 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quyền NTFS về phủ quyết Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 264
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quyền cộng hưởng Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 265 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quyền cộng hưởng Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 266
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quyền cấm phủ quyết Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 267 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kết hợp quyền chia sẻ và NTFS Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 268
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kết hợp quyền chia sẻ và NTFS Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 269 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Hộp thoại Security Cho phép quyền Cấmquyền Thừakế Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 270
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kết nối đến tài nguyên chia sẻ Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 271 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Chia sẻ, quản lý tài nguyên mở rộng Start Æ Settings Æ Control Panel Æ Administrative Tools Æ Computer Management Æ Shared Folders. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 272
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Chia sẻ, quản lý tài nguyên mở rộng - Xem danh sách các tài nguyên đượcchiasẻ Start Æ Settings Æ Control Panel Æ Administrative Tools Æ Computer Management Æ Shared Folders Æ Shares, Sessions, or Open Files. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 273 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Chia sẻ, quản lý tài nguyên mở rộng - Ngắtkếtnốicủamộtuser: Click chuộtphảivàousername Æ click Close Session. - Ngắtkếtnốicủanhiềuuser: Click Action Æ click Disconnect All Sessions. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 274
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Chia sẻ, quản lý tài nguyên mở rộng Giám sát được được user login Giám sát được các tài nguyên đang được chia sẻ Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 275 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Chia sẻ, quảnlýtàinguyênmở rộng - Bỏ chia sẻ : Nnhấpchuộtphải vào Folder/Stop Sharing Lưuý: - Không thể stop sharing nhưữ ng sharing đượctạobởihệ thống - Ví dụ: A$, B$, C$, ADMIN$, IPC$, NETLOGON, hoặc PRINT$. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 276
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Bảo vệ mạng khỏi Virus máy tính Khái niệm virus máy tính Các loại virus máy tính z Virus Boot : Nhiễm vào Boot sector z Virus File : -> .com, .exe, .bat, .pif, .sys . z Virus Macro : -> file vănbản (Microsoft Word) hay bảng tính (Microsoft Excel) và cả (Microsoft Powerpoint) trong bộ Microsoft Office z Con ngựa Thành Tơ-roa - Trojan Horse : – -> Những chương trình bình thường (mộttròchơi ) – Lấycắpmậtkhẩu truy nhập Internet củangườisử dụng và gửibímậtchochủ nhân của các Trojan z Sâu Internet Worm : – Worm kếthợpcả sức phá hoạicủavirus, sự bí mật của Trojan Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 277 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Bảo vệ mạng khỏi Virus máy tính Dấuhiệunhậnbiết Mấtliênkếtkhichạy ứng dụng Dung lượng đĩabị chiếmmột cách nhanh chóng Máy chậmvàhay treomáy Tựđộng Shutdown máy Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 278
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Một số công cụ & trình diệt virus BKAV (www.bkav.com.vn) D2 để tảibảncậpnhậtquétVirus Mcafee (www.nai.com ,www.mcafee.com) Symantec (www.symantec.com) TrendMicro (www.trendmicro.com, www.antivirus.com) AVG Anti-Virus (www.grisoft.com) Sophos (www.sophos.com) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 279 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Sản phẩm của Symantec Máy đơn Norton AntiVirus for Windows 9x/NT/Me/2000/XP Mạng Client/Server : z Norton AntiVirus for Corporate Edition z Symantec AntiVirus for Corporate Edition z Cài 1 bản ở máy Server và 1 bản ở máy Client z Khi cậpnhật File quét virus ở Server thì máy Client sẽ tự cậtnhật Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 280
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Symantec AntiVirus Server Cài máy chủ :Symantec AntiVirus Server.exe Cài máy chủ : \Program Files\SAV\clt-inst\Win32\setup Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 281 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cập nhật file quét virus mới Cách 1 Tảivề từ ml Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 282
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cậpnhật file quét virus mới Cách 2 - Dùng trình Liveupdate để update tựđộng - Start Æ Programs Æ Symantec Client Security Æ Symantec Antivirus Server Æ Nhậpmậtkhẩu Æ Live Update Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 283 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cậpnhật file quét virus mới Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 284
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Một số công cụ quét virus khác Tảivề từđịachỉ Ví dụ công cụ diệt Virus W32.Klez : FixKlez.exe Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 285 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 1. Để một user trên mạng có quyềnhiệuchỉnh tài nguyên chia sẻ, khi đóuser phảicóquyền a. Read b. Change c. Read/Change 2. Tài khoản Tannv là thành viên củanhómKinhDoanh và nhóm Quantri, tạithư mụcPublic phânquyềnNTFS như sau: Tannv có quyền Read, nhóm KinhDoanh có quyền Read/Write và Quantri có quyền Modify. Khi đó Tannv sẽ có những quyền gì trên thư mục Public a. Full Control b. Read, Write, List Folder Contents c. Read & Excute d. Modify Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 286
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Câu hỏi bài tập 3. Mộtuser đượcthiếtlậpcácquyền: Quyền NTFS là Modify quyền chia sẻ là Read, khi đó user truy cậptừ mạng sẻ có quyền a. Read b. Change c. Read/Change Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 287 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Ôn tập và hỏi đáp Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 288
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Chương III CÁC DỊCH VỤ MẠNG (Môi trường Microsoft Windows 2000) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 289 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các chủ đề chính Khái niệmmạng khách chủ (Client-Server) Các Dịch vụ mạng Bảovệ hệ thống Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 290
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các chủ đề chính Khái niệmmạng khách chủ (Client-Server) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 291 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm mạng khách chủ Mộtsố máy tính dùng làm máy chủ (Server) Phụcvụ tậnhiến tài nguyên cho các con trong mạng khi được yêu cầu Quảnlýtập trung tài nguyên và ngườidùng Cấuhìnhphầncứng tương đốimạnh có thể hơn 1 CPU Những máy khác dùng làm máy con (Client) Nốivớimáychủ và chịusự quảnlývàđiềukhiểnbởimáychủ Sự truyền thông củamáycon vàmạng phảithôngqua máy chủ Sử dụng tài nguyên từ máy chủ cung cấp Cầuhìnhphầncứng tương đối Nếuhệ thống máy chủ có sự cố toàn bộ mạng ngưng hoạt động Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 292
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Những đặc điểm cơ bản của mạng khách chủ Sử dụng cho mạng các tổ chức, công ty có số lượng máy tính lớn và nhu cầudịch vụ cao Yêu cầutínhtoànvẹndữ liệuvàbảomậtmạng cao Quảnlýtập trung cho toàn mạng Dễ dàng tích hợpnhững công nghệ mới Tậndụng sứcmạnh củahệ thống máy chủ nhằmphụcvụ tận hiến tài nguyên cho mạng TCP/IP là giao thức được dùng trong mạng khách chủ Mô hình mạng khách chủ là mô hình mạng Internet Những dịch vụđượcpháttriểntheocôngnghệ cho mạng Internet TCP/IP có khả năng định tuyếnvàliênkết nhiềumạng khách chủ với nhau Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 293 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mô hình mạng khách chủ SD SD HEWLETT SD PACKARD Si HEWLETT SD PACKARD Si printing REMOTE ACCESS SERVER 5408 REMOTE ACCESS SERVER Servers 5408 provide clients pentium with access to: storage pentium server • shared printers • network storage • network security features • other network resources SD SD P110 P110 communications Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 client client Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 294
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Mô hình mạng khách chủ SD P110 Professional Workstation 5000 communication Terminals channel (secondary devices) SD P110 Host Professional Workstation 5000 (primary device) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 295 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Hệ điều hành mạng khách chủ Hệđiềuhànhmạng dùng trong các tổ chức, doanh nghiệp Quảnlývàgiámsáttàimạng Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 296
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Hệ điều hành mạng khách chủ Đặc điểm : Hỗ trợ nhiềuloại server khác nhau. Server đượctối ưuhoáđể chạycácchương trình ứng dụng Hỗ trợ các loại máy client khác nhau Hỗ trợ các Print Server, File Server, Application server. An toàn mạng cao Mở rộng dể dàng Cung cấpkhả năng kếtnốiLAN vàWAN Hỗ trợ các nềntảng cũ như các máy tính lớn (mainframe) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 297 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Hệ điều hành mạng khách chủ Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 298
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Hệ điều hành mạng khách chủ Các Hệđiềuhànhmạng khách chủ thông dụng: Microsoft Windows Server (NT,2K/Advanced/DataCenter Server) Novell-Netware(v4.1, v5.0, v6.0) IBM OS/2 LAN Server, Babyan Vines v6 UNIX :Solaris, AIX,SCO, Linux, . Có nhiềuphiênbản khác nhau chứng tỏ các hệ điềuhànhmạng đã điqua cácgiaiđoạnpháttriểnvàcảitiến khác nhau Mỗihệ điềuhànhmạng đáp ứng tốtmộtsố đặctínhcủahệ điều hành mạng Nhưng không có hệ điềuhànhmạng nào đáp ứng tốtmọi đặc tính. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 299 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Hệ điều hành mạng khách chủ Hỗ trợ nhiềuloạimáychủ khác nhau như PC Pentium, mộtsố máy chủ riêng biệtcủa các hãng HP, Sun Microsystem, IBM, Mọiloạiclient đều đượchỗ trợ Mọihệ điềuhànhmạng đềucóthể hỗ trợ từ 5 đến 1000 người sử dụng Mọihệ điềuhànhđềuhỗ trợ TCP/IP. Hầuhếthỗ trợ IPX/SPX, Netbios, Netbeui. Truy cập WAN là ISDN, X.25, Frame Relay hay dial (quay số). Phân chia thành hai loại chính : File Server dùng để chia sẻ file và máy in (dẫn đầu là Netware), Application Server dùng để chạy các chương trình ứng dụng trên mạng (dẫn đầulàUNIX vớiquy mô mạng lớn, Microsoft Windows vớiquymômạng vừavànhỏ) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 300
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các dịch vụ mạng Dịch vụ CấpphátIP tựđộng DHCP (Dynamic Host Configure Protocol) Dịch vụ Tên miền DNS (Domain Name System) Dịch vụ tậptin, thư mư mục : File Server (Dfs : Distributed file system) Dịch vụ máy in : Print Server Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 301 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các dịch vụ mạng Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 302
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Dịch vụ Cấp phát IP tự động DHCP Khái niệmDHCP Cài đặtvàcấuhìnhDHCP Server Cấu hình DHCP Client Mộtsố lệnh liên quan Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 303 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DHCP Là dịch vụ cấp phát thông tin TCP/IP mộtcáchtựđộng cho các máy con trong mạng, thông tin TCP/IP này có giá trị trong một khoảng thờigiannhất định DHCP Server : Máy chủ cấp thông tin TCP/IP đếnmáycon (DHCP Client) DHCP Client : Máy con nhận thông tin TCP/IP từ máy DHCP Server Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 304
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DHCP Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 305 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DHCP DHCP Client DHCP Servers 11IPIP LeaseLease RequestRequest IPIP LeaseLease OfferOffer 22 33IPIP LeaseLease SelectionSelection IP Lease IP Lease 44 AcknowledgementAcknowledgement Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 306
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DHCP Làm mới sau 50 % (87.5 %) thờigianđượccấp Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 307 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DHCP Yêu cầuchoDHCP DHCP Server Cài dịch vụ DHCP Địachỉ IP tĩnh, subnet mask, default gateway Phạmvi IP sẽ cấp cho Client DHCP Clients Windows 2000 Professional hay Windows 2000 Server Windows NT Server or Workstation 3.51 or later Windows 95 or Windows 98 Windows for Workgroups 3.11, running TCP/IP-32 Microsoft Network Client 3.0 for MS-DOS LAN Manager 2.2c Non-Microsoft operating systems Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 308
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt và cấu hình DHCP Server Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 309 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt và cấu hình DHCP Server Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 310
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt và cấu hình DHCP Server Dành ấn định cho các Servers Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 311 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt và cấu hình DHCP Server Phạm vị IP được cấp Những IPs đã cấp cho Client Những IPs cấp riêng(cho các thiết bị mạng) Các thông số của phạm vi Những thông số của toàn DHCP Server Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 312
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt và cấu hình DHCP Server Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 313 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt và cấu hình DHCP Server Địachỉ IP củaRouter (bộđịnh tuyến) Địachỉ IP của DNS Server (máy phụcvụ phân giảitênmiền) DNS Domain Name (Tên miềnvídụ : hongbang.edu.vn) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 314
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt và cấu hình DHCP Server Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 315 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cấu hình DHCP Client TCP/IP Properties Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 316
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Một số lệnh liên quan đến DHCP Tạo máy con chọn Start/Run/cmd Ipconfig : hiểnthi z IP Address. . . . . . . . . . . . : 192.168.0.10 z Subnet Mask . . . . . . . . . . . : 255.255.255.0 z Default Gateway . . . . . . . . . : 192.168.0.1 Ipconfig /all : Hiểnthịđầy đủ thông tin củaTCP/IP Ipconfig /relase : Trả thông tin TCP/IP cho DHCP server Ipconfig /renew : Lấylại thông tin TCP/IP từ DHCP server Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 317 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Dịch vụ Tên miền DNS Khái niệmDNS Cài đặtvàcấuhìnhDNS Server Cài đặtvàcấu hình DNS Client Tích hợpgiữaDHCP vàDNS Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 318
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DNS Hệ thống tên miền (DNS : Domain Name System) : Địachỉ IP là số khó nhớ nên hệ thống mẫutự có tính gợinhớ cao đượcdùng để đặt tên cho máy tính trong mạng (Host) CấutrúcDNS : z Gồm nhiềuphầncáchnhaudấu“.” z Có ít nhất2 phần : Second-Level.top-level z DNS <=255 kí tự, mỗiphần <=63 kí tự z vd : Server.training.microsoft.com. Top-level : 3 ký tự dùng cho các tổ chứccủaMỹ như Com : Thương mại, Edu : Giáo dục, Gov : Chính phủ, Org : phi thương mại, Net : Quảnlýmạng, Mil : Quân đội Top-level : 2 ký tự dùng cho các Quốcgiakhácnhư Vn: VietNam, Th : Thailan, Sg : Singapore, Jp : NhậtBản, Fr : Pháp, It : Ý, Ru : Nga, Uk : Anh, De : Đức Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 319 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DNS Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 320
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DNS DNS là hệ thống cơ sở dữ liệuchứatêncủamáytínhtrongmiền Cơ sở dữ liệulànhững record ánh xạ tên máy tính Host thành địa chỉ IP tương ứng Khi một ứng muốntìmđịachỉ IP ứng vớitênhost để truyền thống Chương trình ứng dụng sẽ gọithủ tục có tên Resolver với tham số là tên Host Resolver sẽ gởi1 góidữ liệu thông qua giao thứcUDP đến DNS Server DNS Server tiếnhànhtìmđịachỉ IP ứng với tên Host yêu cầu phân giảitrongcơ sở dữ liệucủanóvàtrả về cho Resolver Resolver trả về cho ứng dụng vừayêucầu. Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 321 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệmDNS Phân giảitênmiền thành IP ĐịĐịachachỉỉ IPIP ccủủaa Server.company.comServer.company.com server.company.com?server.company.com? làlà 137.105.21.5 137.105.21.5 SD SD P110 P110 SD SD P110 P110 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Professional Workstation 5000 Profe ssio nal Wo rkstation 500 0 DNS client DNS Server Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 322
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệmDNS Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 323 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DNS Kiểuyêucầuphângiải:Recursive(Đệ quy) và Iterative(tương tác) Recursive Iterative Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 324
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DNS Kiểuyêucầuphângiải tên www.microsoft.com Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 325 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DNS Kiểutìmkiếmphângiải Forward Lookup IPIP address address for for hcmut.edu.vn? hcmut.edu.vn? IPIP address address = = 172.28.1.2 172.28.1.2 DNS Server Reverse Lookup NameName for for 172.28.1.2? 172.28.1.2? NameName = = hcmut.edu.vn hcmut.edu.vn DNS Server Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 326
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DNS Trong không gian tên DNS, Zones lưutrữ tên củamột hay nhiều miềncủacâyDNS. DNS Zones là những phầntênmiền liên tục của không gian tên DNS Thông tin của DNS Zones là những record gồmtênHost vàđịachỉ IP đượclưu trong DNS server, DNS server quảnlývàtrả lời những yêu cầutừ client liên quan đến DNS Zones này Windows 2000 hỗ trợ DNS động(DDNS) cho phép Client cậpnhật thông tin mộtcáchtựđộng Zone Transfer KiểuZones ChangeChange Standard zones(Mạng ngang hàng) z Primary zone(Zone chính) z Secondary zone Secondary (Zone dự phòng) Primary Zone Zone Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 327 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DNS Active Directory Integrated zones : là DNS zones chính, đượclưunhư một đốitượng trong cơ sở dữ liệucủaAD, nócũng đượctạobảnsaođếnnhững DNS zones khác nếucơ sở dữ liệu trong DNS thay đổi Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 328
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DNS Active Directory Integrated Zones Zone Transfer ChangeChange ChangeChange ChangeChange Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 329 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DNS Lợiíchcủa Active Directory Integrated zones Dung sai lỗivìcơ sở dữ liệuDNS zones đềuchứatrêntấtcả những DC Cho phép việccậpnhậttựđộng cơ sở dữ liệuDNS zones bảo mật ( secure updates) : chỉ có những client logon vào mạng mới đượccậpnhật Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 330
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DNS Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 331 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Khái niệm DNS Các kiểubảnghiDNS (Record) A (Host Name) : Host Name - Địachỉ IP, vd: Server01.hongbang.edu.vn - 192.168.0.1 PTR ( Pointer) : Địachỉ IP - Host Name, vd: 192.168.0.1 – Server01.hongbang.edu.vn SOA (Start Of Authority): DNS server đầutiêncóquyềntrả lờiyêu cầuDNS đến Client vd: hongbang.edu.vn – Server.hongbang.edu.vn NS(Name Server) : Máy chủ quản lý DNS zone vd: hongbang.edu.vn – Server.hongbang.edu.vn CNAME(Alias) : Tên thay thế (biệtdanh) vd: www.hongbang.edu.vn – Server01.hongbang.edu.vn SRV : Record xác định tài nguyên (Services) MX : Xác định máy phụcvụ thưđiệntử (Mail Server) nhậnthư cho miềmtương ứng vd: hongbang.edu.vn – MailServer.hongbang.edu.vn Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 332
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt và cầu hình DNS Server Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 333 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt và cầu hình DNS Server TạoDNS Zone Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 334
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt và cầu hình DNS Server Tạo các Record trong Zone Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 335 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt và cầu hình DNS Server Chuyển đổikiểuDNS zone Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 336
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt và cầu hình DNS Server Windows 2000 hỗ trợ cậpnhậttênHost động(Dynamic DNS) từ DNS Client Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 337 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Tích hợp giữa DHCP và DNS DHCP server sẻ cung cấp tên host và IP cho DNS sever Win2KWin2K onlyonly Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 338
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Tích hợp giữa DHCP và DNS Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 339 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cài đặt và cầu hình DNS Client Thiếtlập DNS Client và DNS suffix Cấuhìnhđộng dùng DHCP Cấuhình tĩnh Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 340
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Các lệnh liên quan DNS Nslookup DNS Name : Phân giảitênmiền thành IP Vd : Nslookup www.hongbang.edu.vn => 192.168.0.1 Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 341 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng File Server (Dfs) Cung cấpchoUser điểm đơntruyxuấttàinguyên từ các tài nguyên phân bố trên các Servers Các tài nguyên chia sẻ tạothànhcấutrúccây có gốcDfsRoot, và những thành phầncon củagốclànhững liên kết đếntàinguyêntrong mạng Quảnlýtàimộtcách nguyên tập trung Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 342
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Cấu trúc khi không dùng Dfs CấutrúccủaDfs \\server1 \\server2 Resource Folder A Folder C Folder A Folder B Folder B Folder C Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 343 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Kiểu của Dfs Root Stand-Alone Dfs Root Domain-based Dfs Root Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 344
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Quá trình truy xuất tài nguyên Dfs Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 345 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Tạo và thiết lập Stand-Alone Dfs Root TạoGốc Stand-Alone Dfs Root Tạovàchiasẻ thư mụclàmRoot Tạo các liên kết(DfsLinks) đếnnhững tài nguyên đượcchiasẻ tại các Servers trên mạng Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 346
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Tạo Gốc Stand-Alone Dfs Root Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 347 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Tạo Gốc Stand-Alone Dfs Root Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 348
- Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Tạo Gốc Stand-Alone Dfs Root Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 349 Trường ĐạiHọcDânlậpHồng Bàng Tạo liên kết tài nguyên (Dfs Links) Bảnquyền ®2004 – hcmut.net Trang 350



