Bài giảng Kinh tế vi mô - Bài 3: Hệ số co giãn và ứng dụng - Lê Thương

ppt 64 trang ngocly 17/05/2021 1060
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Kinh tế vi mô - Bài 3: Hệ số co giãn và ứng dụng - Lê Thương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_kinh_te_vi_mo_bai_3_he_so_co_gian_va_ung_dung_le_t.ppt

Nội dung text: Bài giảng Kinh tế vi mô - Bài 3: Hệ số co giãn và ứng dụng - Lê Thương

  1. KINH TẾ VI MƠ Bài giảng 3 Hệ số co giãn và ứng dụng 5/21/2021 Lê Thương 1
  2. MỤC TIÊU Hiểu khái niệm và ý nghĩa của hệ số co giãn Cách tính hệ số co giãn Ứng dụng hệ số co giãn trong phân tích tác động của một biến cố hay một chính sách KT 5/21/2021 Lê Thương 2
  3. NỘI DUNG Hệ số co giãn của cầu Hệ số co giãn của cung ứng dụng 5/21/2021 Lê Thương 3
  4. TỔNG QUÁT VỀ SỰ CO GIÃN Ý NGHĨA: Đo lường mức độ phản ứng của người tiêu dùng và nhà sản xuất trước sự thay đổi của thị trường – cho phép phân tích cung và cầu chính xác hơn Một cách tổng quát, sự co giãn thể hiện độ nhạy của một biến số trước sự thay đổi của một biến số khác Sự co giãn cho biết số phần trăm thay đổi của một biến số trước 1% thay đổi của một biến số khác CÁCH TÍNH: Gọi X là biến số chi phối Q EX = %ΔQ/%ΔX 5/21/2021 Lê Thương 4
  5. SỰ CO GIÃN CỦA CẦU ELASTICITY OF DEMAND Sự co giãn của cầu thể hiện độ nhạy của lượng cầu trước sự thay đổi của các biến số cĩ chi phối đến lượng cầu Cho biết mức độ phản ứng của người tiêu dùng trước sự thay đổi của các biến số kinh tế Là % biến đổi của lượng cầu khi biến số X biến đổi 1% %∆Qd ∆Qd / Qd ∆Qd X Ex = = = × %∆X ∆X / X Qd ∆ X 5/21/2021 Lê Thương 5
  6. SỰ CO GIÃN CỦA CẦU ELASTICITY OF DEMAND Các biến số kinh tế chủ yếu tác động đến lượng cầu: 1. Giá của chính hàng hố đĩ 2. Thu nhập của người tiêu dùng 3. Giá của hàng hố liên quan 5/21/2021 Lê Thương 6
  7. SỰ CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ (Price elasticity of demand) Sự co giãn của cầu theo giá thể hiện độ nhạy của lượng cầu trước sự thay đổi của giá chính hàng hĩa đĩ. Cho biết số phần trăm thay đổi của lượng cầu khi giá của hàng hĩa đĩ biến đổi 1% CÁCH TÍNH: EP = %ΔQ/%ΔP 5/21/2021 Lê Thương 7
  8. SỰ CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ (Cách tính tốn) % mức thay đổi lượng cầu của sản phẩm X Ep = % mức thay đổi giá cả sản phẩm X % ∆Qd ∆Qd / Qd ∆Qd P = = = × % ∆P ∆P / P Qd ∆P ∆Qd P Ep = × ∆P Qd 5/21/2021 Lê Thương 8
  9. Lưu ý  Ep khơng cĩ đơn vị  Ep mang dấu âm (-) Do lượng cầu về 1 hàng hĩa cĩ tỷ lệ nghịch với giá của nĩ nên phần trăm thay đổi của lượng cầu luơn trái dấu với phần trăm thay đổi của giá  Tuy nhiên, về mặt ý nghĩa kinh tế, trị tuyệt đối của HSCG mới quan trọng vì nĩ thể hiện mức độ phản ứng của lượng cầu đối với giá mạnh hay nhẹ. 5/21/2021 Lê Thương 9
  10. PHƯƠNG PHÁP TÍNH HỆ SỐ CO GIÃN  Phương pháp tính hệ số co giãn điểm (Point Elasticity): Po Mo Áp dụng khi ΔP→ 0 Po dQd EpMO = × dP Qo Qo Lê Thương 5/21/2021 10 10
  11. MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ CÁCH TÍNH HỆ SỐ CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ  (D1): P = 15 – Q/4  Hệ số co giãn: P (D2): P = 20 – Q/2 1 E P = -4*10/20 = -2 1 2 Tính E P và E P tại A 2 E P = -2*10/20 = -1  Nhận xét: Đường cầu dốc hơn A 10 sẽ kém co giãn hơn (D1) nếu cùng đi qua 1 điểm (mức giá và lượng (D2) cầu bằng nhau) 20 Q ??? 5/21/2021 Lê Thương 11 11
  12. SỰ CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ  (D): P = 20 – Q/2  Hệ số co giãn: P EA = -2*15/10 = -3 Tính EP tại các điểm A, B, C P EB = -2*10/20 = -1 20 P C E P = -2*5/30 = -1/3 A  Nhận xét: 15 Trên cùng 1 đường B 10 cầu tuyến tính, ở các mức giá khác C nhau hệ số co giãn 5 khác nhau (D) giá càng cao càng co giãn 10 20 30 40 Q 5/21/2021 Lê Thương 12 12
  13. ĐỘ CO GIÃN KHOẢNG (Cách tốt hơn để tính phần trăm thay đổi và hệ số co giãn)  Cơng thức trung điểm (midpoint formula) để tính độ co giãn khoảng được sử dụng vì nĩ cho cùng 1 câu trả lời như nhau dù giá thay đổi theo hướng nào. (Q − Q ) /[(Q + Q ) / 2] Price elasticity of demand = 2 1 2 1 (P2 −P1) /[(P2 +P1) / 2] 5/21/2021 Lê Thương 13
  14. Phương pháp trung điểm  Điểm A: Giá: 4$ Lượng: 120  Điểm B: Giá: 6$ Lượng: 80  Phương pháp tính HSCG điểm: Từ A đến B: Giá tăng 50%, lượng giảm 33% Nên HSCG (theo giá của cầu): 33/50 = 0,66 Từ B đến A: Giá giảm 33%, lượng tăng 50% Nên HSCG (theo giá của cầu): 50/33 = 1,5 Để tránh trục trặc  Phương pháp trung điểm: (80 – 120) / [ (80 + 120) / 2 ] Độ co giãn của cầu theo giá = (6 - 4) / [ (6 + 4) / 2 ] = 1 5/21/2021 Lê Thương 14
  15. CÁC DẠNG ĐƯỜNG CẦU KHÁC NHAU (Phân loại theo HSCG)  Cầu khơng co giãn (Inelastic Demand) ◦ Lượng cầu thay đổi với tỷ lệ nhỏ hơn so với giá. ◦ HSCG 1. 5/21/2021 Lê Thương 15
  16. CÁC LOẠI ĐƯỜNG CẦU KHÁC NHAU (Phân loại theo HSCG)  Co giãn đơn vị (Unit Elastic) ◦ % thay đổi của lượng cầu bằng % thay đổi của giá. ◦ HSCG = 1  Hồn tồn khơng co giãn (Perfectly Inelastic) ◦ Lượng cầu khơng thay đổi khi giá thay đổi. ◦ HSCG = 0  Co giãn hồn tồn ◦ Lượng cầu thay đổi vơ cùng với bất cứ sự thay đổi nào trong giá. ◦ HSCG = ∞ 5/21/2021 Lê Thương 16
  17. Độ co giãn theo giá của cầu (a) Cầu khơng co giãn: độ co giãn theo giá của cầu < 1 Giá ($) 5 4 Cầu 1. Giá tăng 25% 90 100 Lượng 2 làm lượng cầu giảm 10% 5/21/2021 Lê Thương 17
  18. Độ co giãn theo giá của cầu (b) Cầu co giãn: độ co giãn > 1 Giá ($) 5 Cầu 4 1. Giá tăng 25% 50 100 Lượng 2 làm lượng cầu giảm 50% 5/21/2021 Lê Thương 18
  19. Độ co giãn theo giá của cầu (c) Cầu co giãn đơn vị: độ co giãn bằng 1 Giá ($) 5 4 Cầu 1. Cầu tăng 25% 75 100 Lượng 2 làm lượng cung giảm 25% 5/21/2021 Lê Thương 19
  20. Độ co giãn của cầu theo giá (a) Cầu hồn tồn khơng co giãn: HSCG = 0 Giá Cầu 5$ 1. Giá tăng 4$ 100 Lượng 2. Khơng làm thay đổi lượng cầu 5/21/2021 Lê Thương 20
  21. Độ co giãn theo giá của cầu (e) Cầu co giãn hồn tồn: Độ co giãn bằng vơ cùng Giá 1. Tại bất kỳ mức giá nào lớn hơn $4, lượng cầu bằng 0 $4 Cầu 2. Tại mức giá $4 người tiêu dùng sẽ mua bất kỳ số lượng nào. 0 Lượng 3. Ở mức giá dưới $4, lượng cầu là vơ cùng 5/21/2021 Lê Thương 21
  22. PHÂN LOẠI HỆ SỐ CO GIÃN THEO GIÁ CỦA CẦU (tĩm tắt)  EP > 1: Cầu co giãn nhiều (Elastic demand)  EP 1 Ep < 1 A P1 A P1 B B P2 P2 Q1 Q2 Q1 Q2 Lê Thương 5/21/2021 22 22
  23. PHÂN LOẠI HỆ SỐ CO GIÃN THEO GIÁ CỦA CẦU (tĩm tắt) P P P D P1 D A P1 P2 P2 B D Q1 Q2 Q Q Q Ep = 1 Ep = 0 Ep = ∞ 5/21/2021 Lê Thương 23
  24. PHÂN LOẠI HÀNG HỐ (Theo mức độ co giãn của cầu theo giá) Hàng hố hồn tồn co giãn EP → ∞ (Perfectly elastic) |EP| > 1 Hàng hố co giãn (co giãn nhiều) (Elastic) |EP| = 1 Hàng hố co giãn đơn vị (Unitarily elastic) |EP| < 1 Hàng hố ít co giãn (khơng co giãn) (Inelastic) EP = 0 Hàng hố hồn tồn khơng co giãn (Perfectly inelastic) 5/21/2021 Lê Thương 24 24
  25. Nếu 1 doanh nghiệp muốn tăng doanh thu thì nên tăng hay giảm giá??? Câu trả lời phụ thuộc vào độ co giãn của cầu theo giá!!! 5/21/2021 Lê Thương 25
  26. MỐI QUAN HỆ GiỮA TỔNG DOANH THU VÀ GIÁ (phụ thuộc vào Ep)  Khảo sát biến thiên của doanh thu (P×Q) theo giá (P): d(P×Q)/dP = Q×(dP/dP) + P × (dQ/dP) = Q + Q(dQ/dP)(P/Q) = Q(1+ EP)  Nếu EP d(P×Q)/dP < 0 hay P×Q nghịch biến với P  Suy luận tương tự cĩ được Bảng tổng kết ở slide tiếp theo 5/21/2021 Lê Thương 26
  27. CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ & DOANH THU (CHI TIÊU) |EP| P P*Q > 1 Tăng Giảm Giảm Tăng = 1 Tăng Khơng Giảm đổi/Giảm Khơng đổi/Giảm < 1 Tăng Tăng Giảm Giảm 5/21/2021 Lê Thương 27 27
  28. Tổng doanh thu và độ co giãn theo giá của cầu Giá 4$ P × Q = 400$ Cầu (Doanh thu) 100 Lượng 5/21/2021 Lê Thương 28
  29. khi cầu khơng co giãn Giá Giá 3$ Doanh thu = 240$ Cầu 1$ Cầu Doanh thu = 100$ 100 80 Lượng Lượng Tăng giá làm tăng doanh thu 5/21/2021 Lê Thương 29
  30. khi cầu co giãn Giá Giá 5$ 4$ Cầu Cầu DT Doanh thu = 200$ 100$ 50 Lượng 20 Lượng Tăng giá làm giảm doanh thu 5/21/2021 Lê Thương 30
  31. Độ co giãn của đường cầu tuyến tính ( HSCG được tính theo phương pháp trung điểm) Giá Lượng Tổng DT % thay % thay HSCG Mơ tả ($) (giá × đổi của đổi của bằng lời lượng) giá lượng cầu 0 14 0 1 12 12 200% 15% 0,1 Khơng CG 2 10 20 67 18 0,,3 Khơng CG 3 8 24 40 22 0,6 Khơng CG 4 6 24 29 29 1,0 Co giãn đơn vị 5 4 20 22 40 1,8 Co giãn 6 2 12 18 67 3,7 Co giãn 5/21/2021 Lê Thương 31 7 0 0 15 200 13,0 Co giãn
  32. Độ co giãn trên đường cầu tuyến tính Giá 7 Độ co giãn lớn hơn 1. 6 5 4 Độ co giãn nhỏ hơn 1. 3 2 1 0 2 4 6 8 10 12 14 Lượng Độ dốc của đường cầu tuyến tính khơng đổi, nhưng HSCG lại thay đổi 5/21/2021 Lê Thương 32
  33. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ  Mức độ thay thế của hàng hĩa (Số lượng & khả năng sử dụng những hàng hĩa thay thế): Mức độ thay thế càng lớn thì cầu co giãn nhiều: Ed càng lớn & ngược lại.  Tỷ trọng chi tiêu cho hàng hĩa trong thu nhập (% chi tiêu trong ngân sách của người tiêu thụ lớn hay nhỏ): Giá cả hàng hĩa càng cao → % chi tiêu trong ngân sách của người tiêu thụ càng lớn → cầu càng co giãn nhiều: Ed càng lớn & ngược lại. 5/21/2021 Lê Thương 33
  34. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ SỐ CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ  Giá trị sử dụng của hàng hĩa (Độ bền vững của hàng hĩa): Hàng hĩa cĩ giá trị sử dụng càng lâu dài (hàng lâu bền) thì cầu co giãn càng nhiều: Ed càng lớn & ngược lại  Hàng thiết yếu hay hàng xa xỉ: Hàng xa xỉ cĩ độ co giãn lớn hơn.  Thời gian (Dài hay ngắn): Thời gian càng dài thì cầu càng co giãn nhiều: Ed càng lớn & ngược lại. Ví dụ: Cầu về xăng và ơ tơ 5/21/2021 Lê Thương 34
  35. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ SỐ CO GIÃN CỦA CẦU THEO GIÁ  Xác đinh phạm vi thị trường Thị trường cĩ phạm vi hẹp thường cĩ cầu co giãn mạnh hơn so với thị trường cĩ phạm vi rộng Ví dụ: - Thực phẩm: phạm vi thị trường rộng - Kem : phạm vi thị trường hẹp - Kem sơcơla: phạm vi thị trường hẹp hơn nữa 5/21/2021 Lê Thương 35
  36. SỰ CO GIÃN CỦA CẦU THEO THU NHẬP ( INCOME ELASTICITY OF DEMAND ) Sự co giãn của cầu theo thu nhập thể hiện độ nhạy của lượng cầu trước sự thay đổi của thu nhập của người tiêu dùng Sự co giãn của cầu theo thu nhập cho biết số phần trăm thay đổi của lượng cầu trước 1% thay đổi của thu nhập của người tiêu dùng Cách tính hệ số co giãn của cầu theo thu nhập: EI = %ΔQ/%ΔI 5/21/2021 Lê Thương 36
  37. SỰ CO GIÃN CỦA CẦU THEO THU NHẬP ( INCOME ELASTICITY OF DEMAND ) % mức thay đổi lượng cầu của sản phẩm X E = I % mức thay đổi thu nhập của dân cư (I) Qdx /Q dx Q dxI Q dx I = = EI = III/I Qdx Q dx 5/21/2021 Lê Thương 37
  38. PHÂN LOẠI HÀNG HỐ (Theo co giãn của cầu theo thu nhập) E 1 Hàng hố xa xỉ I Luxurious goods 5/21/2021 Lê Thương 38 38
  39. SỰ CO GIÃN CHÉO CỦA CẦU (CROSS-PRICE ELASTICITY OF DEMAND ) Sự co giãn chéo của cầu thể hiện độ nhạy của lượng cầu trước sự thay đổi của giá hàng hố liên quan Sự co giãn chéo cho biết số phần trăm thay đổi của lượng cầu trước 1% thay đổi của giá hàng hố liên quan Cách tính hệ số co giãn chéo: EXY = %ΔQX / %ΔPY 5/21/2021 Lê Thương 39
  40. SỰ CO GIÃN CHÉO CỦA CẦU CROSS-PRICE ELASTICITY OF DEMAND % mức thay đổi lượng cầu của sản phẩm X E = xy % mức thay đổi giá cả của sản phẩm Y Qdx /Q dx Q dxPPyy Q dx = = Exy = Py /P y Q dx P y P y Q dx 5/21/2021 Lê Thương 40
  41. MỐI LIÊN HỆ CỦA HÀNG HỐ E > 0 X & Y là 2 hàng hố thay thế XY Substitutes E < 0 X & Y là 2 hàng hố bổ sung XY Complements E = 0 X & Y là 2 hàng hố khơng liên XY quan Non-related goods 5/21/2021 Lê Thương 41 41
  42. SỰ CO GIÃN CỦA CUNG ELASTICITY OF SUPPLY Sự co giãn của cung thể hiện độ nhạy của lượng cung trước sự thay đổi của các biến số cĩ chi phối đến lượng cung Cho biết mức độ phản ứng của người sản xuất trước sự thay đổi của các biến số kinh tế Biến số kinh tế chi phối đến lượng cung được quan tâm: (1)giá của chính hàng hố đĩ 5/21/2021 Lê Thương 42
  43. SỰ CO GIÃN CỦA CUNG THEO GIÁ Sự co giãn của cung theo giá thể hiện độ nhạy của lượng cung trước sự thay đổi của giá chính hàng hố đĩ Sự co giãn của cung theo giá cho biết số phần trăm thay đổi của lượng cung trước 1% thay đổi của giá chính hàng hố đĩ Cách tính hệ số co giãn của cung theo giá: EP = %ΔQ/%ΔP 5/21/2021 Lê Thương 43
  44. SỰ CO GIÃN CỦA CUNG THEO GIÁ % mức thay đổi lượng cung của sản phẩm X E = s % mức thay đổi giá cả của sản phẩm X Qs /Q s Q sPx Q s Px = = Es = PPPx/Px Q s x x Q s 5/21/2021 Lê Thương 44
  45. TÍNH HỆ SỐ CO GIÃN CỦA CUNG  Phương pháp tính hệ số co giãn khoảng (Arc Elasticity): P Áp dụng khi ΔP khá lớn S M2 P2 QQQQ2−− 1 2 1 M1 (Q++ Q ) /2 Q Q P1 E =1 2 == 1 2 sM12 M PPPP2−− 1 2 1 (P1++ P 2 ) /2 P 1 P 2 Q1 Q2 Q Lê Thương 5/21/2021 45 45
  46. TÍNH HỆ SỐ CO GIÃN CỦA CUNG  Phương pháp tính P hệ số co giãn điểm S (Point Elasticity): M Áp dụng khi ΔP→0 P* Q P E = 0 sM0 PQ0 Q* Q Lê Thương 5/21/2021 46 46
  47. Ví dụ về độ co giãn của cung • Giả sử việc giá sữa tăng từ $1.90 lên $2.10/1 lit làm tăng lượng bán ra của các hộ sản xuất sữa từ 9000 lên 11 000 lít/tháng  % thay đổi trong giá sữa là: (2.10 - 1.90) / 2.00 x 100 = 10%  % thay đổi trong lượng cung là: (11 000 - 9000) / 10000 x 100 = 20% 20% Độ co giãn theo giá của cung = = 2 10% Hệ số co giãn của cung bằng 2 cho biết lượng cung thay đổi với tỷ lệ lớn gấp 2 lần so với tỷ lệ thay đổi của giá 5/21/2021 Lê Thương 47
  48. Độ co giãn theo giá của cung (a) Cung hồn tồn khơng co giãn: HSCG = 0 Giá Cung 5$ 1. Giá tăng 4$ 100 Lượng 2. Khơng làm thay đổi lượ5/21/2021ng cungLê Thương 48
  49. Độ co giãn theo giá của cung (b) Cung khơng co giãn: HSCG < 1 Giá Cung 5$ 1. Giá tăng 4$ 25% 100 110 Lượng 2. Nhưng lượng cung chỉ tăng 10% 5/21/2021 Lê Thương 49
  50. Độ co giãn theo giá của cung (c) Cung co giãn đơn vị: HSCG = 1 Giá Cung 5$ Giá tăng 25% 4$ 100 125 Lượng làm lượng cung tăng 25% 5/21/2021 Lê Thương 50
  51. Độ co giãn theo giá của cung (d) Cung co giãn : HSCG > 1 Giá Cung 5$ Giá tăng 25% 4$ 100 150 Lượng làm lượng cung tăng 50% 5/21/2021 Lê Thương 51
  52. Độ co giãn theo giá của cung (e) Cung co giãn hồn tồn: Độ co giãn bằng vơ cùng Giá 1. Với bất cứ mức giá Nào cao hơn $4, Lượng cung là vơ cùng $4 Cung 2. Với mức giá $4, người bán sẽ bán bất kỳ số lượng nào 0 3. Ở bất kỳ mức giá nào dưới $4, Số lượng lượng cung sẽ bằng 0. 5/21/2021 Lê Thương 52
  53. ĐỘ CO GIÃN THEO GIÁ CỦA CUNG Giá $15 Cung co giãn ít hơn 1 $12 Cung co giãn lớn hơn 1 $4 $3 0 100 200 500 525 Số lượng 5/21/2021 Lê Thương 53
  54. PHÂN LOẠI HÀNG HỐ THEO CO GIÃN CỦA CUNG THEO GIÁ Hàng hố hồn tồn co giãn EP → ∞ (Perfectly elastic) EP > 1 Hàng hố co giãn (nhiều) (Elastic) EP = 1 Hàng hố co giãn đơn vị (Unitarily elastic) EP < 1 Hàng hố ít co giãn (Inelastic) EP = 0 Hàng hố hồn tồn khơng co giãn (Perfectly inelastic) 5/21/2021 Lê Thương 54 54
  55. NHỮNG YẾU TỐ TÁC ĐỘNG TỚI ĐỘ CO GIÃN CỦA CUNG  Khả năng của người bán trong việc thay đổi số lượng hàng bán ra: ◦ Phong cảnh đẹp ở một bãi biển đẹp khơng co giãn. ◦ Sách, ơ tơ, hàng chế tạo co giãn.  Khung thời gian: ◦ Cung co giãn nhiều hơn trong dài hạn. 5/21/2021 Lê Thương 55
  56. MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA HỆ SỐ CO GIÃN Thu nhập của nơng dân cĩ tăng khi vụ mùa bội thu khơng? OPEC cĩ luơn thành cơng khi muốn định giá dầu ở mức cao hay khơng? Chống ma túy hay giáo dục ma túy sẽ mang lại kết quả tốt hơn? 5/21/2021 Lê Thương 56
  57. ứng dụng: Điều gì xẩy ra với người nơng dân và thị trường lúa khi một giống lúa mới năng suất cao được đưa vào sử dụng??? 5/21/2021 Lê Thương 57
  58. Giống lúa mới làm tăng cung gạo Giá gạo S1 S2 1. Cầu về gạo ít 2$ co giãn nên sự tăng lên của cung 2. dẫn đến giá giảm 1$ nhiều Cầu 400 500 Sản lượng gạo 3. tỷ lệ tăng sản lượng thấp hơn tỷ lệ giảm giá dẫn đến tổng doanh thu giảm. 5/21/2021 Lê Thương 58
  59. ứng dụng: Tại sao OPEC lại thất bại khi luơn muốn định giá dầu ở mức cao??? 5/21/2021 Lê Thương 59
  60. Chính sách cắt giảm sản lượng dầu mỏ của OPEC 1. Trong ngắn hạn, khi cung và cầu 1. Trong dài hạn, khi cung và cầu đều ít co giãn, sự sụt giảm của cung co giãn, sự sụt giảm của cung Giá dầu Giá dầu S2 S1 S2 P2 S1 2 dẫn P2 đến 2 P1 Dẫn giá P1 đến giá tăng ít tăng mạnh Cầu Cầu Q2 Q1 Lượng dầu Q2 Q1 Lượng dầu (a) Thị trường dầu trong ngắn hạn 5/21/2021(b) ThịLê Thươngtrường dầu trong dài hạn 60
  61. ứng dụng: Các biện pháp cấm ma túy khác nhau sẽ cĩ tác động khác nhau đến các vụ tội phạm liên quan đến ma túy! 5/21/2021 Lê Thương 61
  62. Các chính sách giảm ma túy 1. Biện pháp cấm ma túy làm 1. Giáo dục ma túy làm giảm cầu giảm cung về ma túy Giá ma túy Giá ma túy S2 S1 cung P2 2 dẫn 2 dẫn P1 đến giá đến giá tăng giảm P1 P2 D1 Cầu D2 Q1 Q2 Q1 Lượng ma túy Q2 Lượng ma túy 3 và làm giảm 3 và làm giảm lượng bán ra 5/21/2021 Lê Thương lượng bán 62
  63. TĨM TẮT • Hệ số co giãn cho biết số phần 1 trăm thay đổi của 1 biến số trước 1% thay đổi của 1 biến số khác • Cách tính hệ số co giãn: 2 Gọi X là biến số chi phối Q EX = %ΔQ/%ΔX • Cĩ 3 biến số kinh tế chi phối lượng cầu được quan tâm, vì vậy cĩ 3 hệ số co giãn của cầu: 3 (1)hệ số co giãn của cầu theo giá; (2)hệ số co giãn của cầu theo thu nhập; (3)hệ số co giãn chéo của cầu 5/21/2021 Lê Thương 63
  64. TĨM TẮT • Cầu co giãn theo giá => P*Q nghịch biến với P 4 • Cầu ít (khơng) co giãn theo giá => P*Q đồng biến với P • Biến số chi phối lượng cung được 5 quan tâm là giá, vì vậy cĩ hệ số co giãn của cung theo giá • Thơng tin hệ số co giãn của cầu và của cung được ứng dụng để phân 6 tích tác động của một biến cố hay một chính sách đến thị trường 5/21/2021 Lê Thương 64