100 Câu trắc nghiệm kinh tế học - Nguyễn Hoài Bảo

pdf 104 trang ngocly 26/05/2021 390
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "100 Câu trắc nghiệm kinh tế học - Nguyễn Hoài Bảo", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdf100_cau_trac_nghiem_kinh_te_hoc_nguyen_hoai_bao.pdf

Nội dung text: 100 Câu trắc nghiệm kinh tế học - Nguyễn Hoài Bảo

  1. 100 câu trắc nghiệm kinh tế học Nguyễn Hoài Bảo June 23, 2010 Hoai Bao 1
  2. Câu 1  Nếu bạn mua một lon nước CocaCola:  A: Bạn và người bán cùng có lợi.  B: Bạn sẽ có lợi còn người bán thì không nếu bạn mua vào lúc nửa đêm.  C: Người bán có lợi còn bạn sẽ thiệt vì phải trả tiền.  D: Người bán sẽ có lợi còn bạn chỉ có lợi khi trời nóng.
  3. Câu 2 Nếu hàm hữu dụng đối với hai hàng hoá là Gà và Lợn của cô Lan có dạng là U = 5G2.L0.5. Khi đó tỷ lệ thay thế biên của G đối với L là: A: MRSGL = -4G/L B: MRSGL = 4L.G C: MRSGL = 4G/L D: MRSGL = -4L/G
  4. Câu 3 (đề thi năm 2009)  Qui mô sản xuất tối ưu là qui mô sản xuất  A: ứng với điểm cực tiểu của đường chi phí bình quân dài hạn  B: ứng với điểm cực tiểu của đường chi phí biên dài hạn  C: có chi phí bình quân dài hạn bằng với chi phí bình quân ngắn hạn  D: có tổng sản xuất dài hạn bằng với tổng chi phí sản xuất ngắn hạn
  5. Câu 4  Trên thị trường hiện nay, măng cụt có giá 20 nghìn/kg. Một doanh nghiệp ước lượng hàm chí phí của mình có dạng TC = 1 + 2q + q2. Lợi nhuận tối đa mà doanh nghiệp này thu được là:  A: 180  B: 80  C: 100  D: Không xác định được ()
  6. Câu 5 (đề thi năm 2009)  Trong dài hạn, tại mọi mức sản lượng, doanh nghiệp có thể chọn qui mô thích hợp để:  A: tổng chi phí sản xuất thấp nhất  B: chi phí trung bình ngắn hạn bằng với chi phí trung bình dài hạn  C: chi phí biên ngắn hạn bằng với chi phí biên dài hạn  D: tất cả các câu trên đều đúng Hoai Bao 6
  7. Câu 6 a b Nếu hàm sản xuất là Q = K L thì MRTSLK (tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên) là: A: [b/a][K/L] B: [b/a][L/K] C: [b/a][La/Kb] D: [b/a][Lb/Ka] Hoai Bao 7
  8. Câu 7 Chính phủ qui định giá bán phải thấp hơn giá cân bằng thị trường. Khi đó: A: CS chắc chắn là tăng B: PS chắc chắn là tăng C: Chưa biết CS là tăng hay giảm D: Chưa biết PS là tăng hay giảm
  9. Câu 8 Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng làm lượng cầu hàng hóa đó tăng thì hàng hóa đó là: A: Hàng hoá cấp thấp (inferior goods) B: Hàng hoá bình thường (normal goods). C: Hàng hoá thay thế (substitutes). D: Hàng hoá bổ sung (complements)
  10. Câu 9 Giá vé xe bus tăng, nhưng tổng doanh thu của công ty xe bus giảm. Khi đó đường cầu của xe bus là: A: Co dãn ít (inelastic) B: Co dãn đơn vị (unit elastic) C: Co dãn nhiều (elastic) D: Co dãn hoàn toàn (perfect elastic)
  11. Câu 10 Nhân tố nào bên dưới làm đường cầu dịch chuyển sang phải? A: Giá cả mặt hàng thay thế tăng B: Giá cả mặt hàng thay thế giảm C: Giá cả mặt hàng bổ sung tăng. D: Lượng hàng nhập khẩu hàng thay thế tăng. Hoai Bao 11
  12. Câu 11 (đề thi năm 2009) Doanh nghiệp độc quyền hiện thời đang sản xuất ở mức sản lượng mà doanh thu biên lớn hơn chi phí biên. Doanh nghiệp này có thể tăng lợi nhuận bằng cách: A: hạ giá và tăng lượng hàng bán. B: hạ giá và giảm lượng hàng bán. C: tăng giá và tăng lượng hàng bán. D: tăng giá và giảm lượng hàng bán. Hoai Bao 12
  13. Câu 12 Một doanh nghiệp có chi phí đầu tư là 2.000. Họ thuê 2 yếu tố sản xuất là K và L. Giá của K là 100, giá của L là 50. Đường đẳng phí (isocost line) sẽ là: A: K = 20-2L B: 200 = 10K + 5L C: L = 40-1/2K D: K=20+1/2L Hoai Bao 13
  14. Câu 13 Trên thị trường bán đĩa CD, thặng dư của nhà sản xuất sẽ tăng lên nếu: A: Chi phí cơ hội của việc sản xuất CD tăng lên. B: Chính phủ áp dụng thuế C: Giá thị trường của CD tăng. D: Lượng cung CD giảm. Hoai Bao 14
  15. Câu 14  Nếu hàm số cầu thị trường là P = -1/5QD + 20. Thị trường có 100 người mua giống nhau và gọi qd là số cầu của từng người thì hàm số cầu của mỗi cá nhân là: A: P = -qd/2 + 2 B: P = -qd/500 + 1/5 C: P = -2qd + 20 D: P = -20qd + 20
  16. Câu 15  Hệ số co dãn chéo giữa hai mặt hàng X và Y (EXY) là – 2. Nghĩa là: A: Giá Y tăng 1% thì cầu của X giảm 2% B: Giá của X tăng 1% thì cầu của Y giảm 2% C: X và Y là hai hàng hoá thay thế nhau. D: Các câu trên đều đúng. Hoai Bao 16
  17. Câu 16  Cô giáo có giới hạn ngân sách đối với hàng hóa A và B là: 10 = 2A + B. Nếu biết hàm hữu dụng của cô có dạng U = A + 2B thì: A: Cô dành hết tiền để mua A. B: Cô dành hết tiền để mua B. C: Cô mua A hay B gì cũng được, miễn sao hết tiền. D: Các câu trên sai.
  18. Câu 17  Phát biểu nào bên dưới là đúng? A: MC cực tiểu khi AC cực tiểu B: MC cực tiểu khi MPL cực đại C: MC cực tiểu khi AVC cực tiểu D: MC cực tiểu khi APL cực đại Hoai Bao 18
  19. Câu 18  Với hai hàng hóa X và Y, nếu một người tiêu dùng nhận thấy rằng MUx/MUy >Px/Py. Nếu có ràng buộc ngân sách giới hạn thì họ sẽ phân bổ tiêu dùng theo hướng: A: Mua thêm X và giảm Y B: Mua thêm Y và giảm X C: Mua thêm X và không thay đổi Y D: Mua thêm Y và không thay đổi X Hoai Bao 19
  20. Câu 19  Phát biểu nào bên dưới là SAI? A: AC lớn hơn AVC với mọi Q. B: AVC lớn hơn AFC với mọi Q. C: MC lớn hơn AVC với mọi Q. D: MC lớn hơn AFC với mọi Q. Hoai Bao 20
  21. Câu 20  P là giá trên thị trường và một doanh nghiệp biết rằng các loại chi phi trung bình của mình đang ở tình trạng: AVCmin < P < ACmin. Khi đó doanh nghiệp này nên: A: Tiếp tục sản xuất B: Đóng cửa C: Tăng sản lượng D: Tăng giá bán
  22. Câu 21 (đề thi năm 2009) Hàm cầu đối với sách ôn tập kinh tế học là P = 20 – 0,0002Q, chi phí biên của nhà xuất bản là MC = 6 + 0,00168Q. Tiền nhuận bút của tác giả là 40% tổng doanh thu, giá sách mà tác giả mong đợi để nhận tiền nhuận bút cao là: A: 10 B: 19 C: 16,8 D: 6
  23. Câu 22  Hàm cầu là Q = 13.5 – 8P và hàm cung là Q = -4.5+16P. Sản lượng và giá cả cân bằng là: A: Q = 75; P = 0.5 B: Q =17.5; P = 0.75 C: Q = 7.5; P = 0.75 D: Q =7.5; P = 1.25 Hoai Bao 23
  24. Câu 23  Đường đẳng ích sẽ dịch chuyển sang phải khi: A: Lượng tiêu dùng 1 hàng hoá tăng. B: Giá cả của hàng hoá tăng. C: Thu nhập tăng. D: Sở thích người tiêu dùng thay đổi. Hoai Bao 24
  25. Câu 24  Vấn đề nào bên dưới là cơ sở của kinh tế học: A: Chi phí cơ hội B: Nguồn lực khan hiếm C: Đánh đổi D: Lựa chọn
  26. Câu 25  Cho hàm SX: Q = K1/2 L1/3. Nếu gia tăng gấp đôi các yếu tố sản xuất K và L thì sản lượng Q sẽ: A: Tăng hơn gấp đôi B: Tăng bằng gấp đôi C: Tăng ít hơn gấp đôi D: Còn phụ thuộc hệ số A
  27. Câu 26  Nếu AC = 10 – 3q, khi đó: A: MC nhỏ hơn AC với mọi q B: MC lớn hơn AC với mọi q C: MC lớn hơn AVC với mọi q D: MC dốc lên Hoai Bao 27
  28. Câu 27 (đề thi năm 2009)  Trong ngắn hạn, một quan sát cho thấy khi sản lượng tăng thì chi phí biên tăng nhưng chi phí trung bình giảm. Với quan sát trên chúng ta có thể nhận ra chi phí biên: A: cao hơn chi phí trung bình B: thấp hơn chi phí trung bình nhưng cao hơn chi phí biến đổi trung bình C: thấp hơn chi phí trung bình D: thấp hơn chi phí cố định trung bình Hoai Bao 28
  29. Câu 28  Nếu hàm hữu dụng là U = X(Y+5). Tỷ lệ thay thế biên tại X = 1 và Y = 1 là: (nhớ ghi lại kết quả để làm cho câu sau) A: 1 B: 6 C: 3 D: 1/2 Hoai Bao 29
  30. Câu 29  Một người tiêu dùng dùng 100$ để mua hàng hoá X và Y với Px = 2 và Py = 4. Hàm hữu dụng là U = X(Y+5). Tại sản lượng trao đổi là X = 1 và Y = 1 thì: A: Đạt được tối đa hoá hữu dụng. B: Nên tăng X và giảm Y C: Nên tăng Y và giảm X D: Hữu dụng biên đối với X và Y là lớn nhất. Hoai Bao 30
  31. Câu 30  Theo bảng số liệu bên dưới, tại Q = 3 thì AC và AVC là Q 0 1 2 3 4 5 TC 15 20 25 45 50 55 A: AC = 30; AVC = 15 B: AC = 15; AVC = 10 C: AC = 15; AVC = 15 D: AC = 10; AVC = 4 Hoai Bao 31
  32. Câu 31  Tom chịu bỏ ra 50 nghìn để đi taxi về nhà trong khi đó Jerry thì không. Jerry chờ 1 giờ đồ hồ để đi xe bus về nhà với giá vé là 5 nghìn. Khi đó:  A: Ít nhất chi phí cơ hội của Tom trong 1 giờ cao gấp 10 lần Jerry  B: Ít nhất Tom có thu nhập cao hơn Jerry 10 lần  C: Tom và Jerry không thể đi chung 1 một xe  D: Tom ghét đi xe bus còn Jerry thì thích. Hoai Bao 32
  33. Câu 32  Trên đường cầu (giả sử là tuyến tính), ở mức giá thì độ co dãn sẽ : A: Thấp; nhiều B: Cao; nhiều C: Cao; ít D: Thấp; là đơn vị Hoai Bao 33
  34. Câu 33  Cho đường cầu Q = 100/P. Hãy tính độ co dãn tại mức giá P = 50 A: -2 B: -1 C: -1.4 D: 1 Hoai Bao 34
  35. Câu 34  Hình bên dưới mô tả thị trường của Poster. Thuế (Tax) đánh trên mỗi sản phẩm Poster là . Và số thu thuế của chính phủ là  A: $0.50 và $150  B: $0.35 và $200  C: $0.35 và $140  D: $0.50 và $105 Hoai Bao 35
  36. Câu 35  Trên một thị trường có P = 30 – 3Q và P = 2 + Q. Nếu một doanh nghiệp có TC = 5 + 0.3q2. . Nếu hiện nay doanh nghiệp này đang bán 100 đơn vị sản phẩm, lời khuyên nào bến dưới là ĐÚNG nhằm giúp họ tối đa hóa lợi nhuận? A: Giảm sản lượng bán B: Tăng sản lượng bán C: Tăng giá bán D: Giảm giá bán Hoai Bao 36
  37. Câu 36  Bởi vì hầu hết các sản phẩm nông nghiệp có độ co dãn , vì thế một khi mất mùa thì doanh thu của nông dân sẽ A: Nhiều, tăng B: Nhiều, giảm C: Ít, giảm D: Ít, tăng. Hoai Bao 37
  38. Câu 37 (đề thi năm 2009)  Khi năng suất biên lao động đạt giá trị tối đa thì năng suất trung bình của lao động sẽ A: cũng đạt giá trị tối đa B: bằng với năng suất biên của lao động C: thấp hơn năng suất biên D: cao hơn năng suất biên Hoai Bao 38
  39. Câu 38  Dầu gội đầu là một sản phẩm có vì thế người trả hầu hết tiền thuế của sản phẩm này. A: Cầu co dãn ít, người mua B: Cung co dãn ít, người mua C: Cầu co dãn nhiều, người mua D: Cung co dãn nhiều, người bán Hoai Bao 39
  40. Câu 39  Thặng dư của nhà sản xuất như thế nào nếu chính phủ qui định mức giá sàn trong thị trường? A: Tăng B: Giảm C: Không thay đổi D: Không biết () Hoai Bao 40
  41. Câu 40 (đề thi năm 2009)  Nhà sản xuất không có khả năng ảnh hưởng đến giá khi:  A: đường cầu mà nhà sản xuất đối diện co dãn ít  B: đường cầu mà nhà sản xuất đối diện co dãn đơn vị  C: đường cầu mà nhà sản xuất đối diện dốc xuống bên phải  D: đường cầu mà nhà sản xuất đối diện co dãn hoàn toàn. Hoai Bao 41
  42. Câu 41  Mai thích sữa và hủ tiếu, mỗi tuần cô ấy dành 10$ để mua hai sản phẩm này. Khi giá của sữa là 2$ và giá của hủ tiếu là 1$ thì cô ấy mua 3 ly sữa và 4 tô hủ tiếu. Bây giờ giá của hủ tiếu tăng lên là 2$ thì cô ấy sẽ mua ly sữa và tô hủ tiếu. A: 4; 1 B: 5; 0 C: 3; 2 D: 2; 3 Hoai Bao 42
  43. Câu 42 (đề thi năm 2009)  Hàm cầu và hàm cung lần lượt là: P = 300 – Q và P = 60 + 2Q. Đánh thuế 15 nghìn/thùng khi đó giá và lượng giao dịch là: A: 220 nghìn/80 thùng B: 225 nghìn/75 thùng C: không đủ thông tin để xác định D: 210 nghìn/75 thùng Hoai Bao 43
  44. Câu 43  Cho hàm sản xuất là q = 2K1/2L1/2. Tại mức K = 100 và L = 81 thì tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) của L đối với K là (lấy số tuyệt đối): A: 9/10 B: 10/9 C: 100/81 D: 81/100 Hoai Bao 44
  45. Câu 44  Cho hàm sản xuất là q = K1/2L1/2. Cho K = 25, nếu r = 4$ và w = 5$ thì hàm chi phí sẽ là: A: TC = 100 + 5L B: TC = 100 + 0.5q C: TC = 100 + 1/5q2 D: TC = 100 + 5q Hoai Bao 45
  46. Câu 45 (đề thi năm 2009)  Khi sản lượng tăng từ 200 lên 300 thì chi phí trung bình của doanh nghiệp tăng từ 20 lên 30. Chi phí biến đổi trung bình của doanh nghiệp tại mức sản lượng 300 là:  A: 30  B: 10  C: không xác định được  D: 20 Hoai Bao 46
  47. Câu 46  Nếu chi phí biên đang thấp hơn , khi đó đang  A: Tổng chi phí trung bình; Tổng chi phí biến đổi; giảm  B: Chi phí biến đổi trung bình; chi phí biến đổi trung bình; giảm  C: Tổng chi phí trung bình; Chi phí biên; tăng  D: Chi phí biến đổi trung bình; Chi phí biên; tăng. Hoai Bao 47
  48. Câu 47 Khi một hãng gặp lợi thế giảm theo qui mô (diseconomic of scale) thì độ dốc của đường chi phí của nó A: Trung bình ngắn hạn; dốc xuống B: Biên; dốc xuống C: Trung bình dài hạn; dốc xuống. D: Trung bình dài hạn; dốc lên Hoai Bao 48
  49. Câu 48 Một hãng độc quyền đối diện với đường cầu là P = 20 – Q. Giá độc quyền mà hãng này bán ra trên thị trường dao động ở khoảng: A: 10 20 Hoai Bao 49
  50. Câu 49 Một hãng độc quyền có AC = Q + 10.000/Q và MR =30-Q. Mức giá có lợi nhận tối đa là: A: 25 B: 10 C: 35 D: 20 Hoai Bao 50
  51. Câu 50 Hàm tổng chi phí: TC = 25 +4q(1+q), tại q = 5 chi phí biến đổi trung bình là và chi phí biên là A: 24; 24 B: 24; 44 C: 30; 24 D: 5; 44 Hoai Bao 51
  52. Sẽ tiếp tục với 50 câu hỏi Vĩ mô sau 2 phút!
  53. Câu 1  Số nhân chi tiêu của chính phủ cho biết . sẽ thay đổi bao nhiêu khi chính phủ thay đổi 1 đơn vị chi tiêu của mình. A: thâm hụt ngân sách B: thu nhập C: tiêu dùng D: số thu thuế của chính phủ Hoai Bao 53
  54. Câu 2 Nếu chính phủ tăng chi tiêu của mình lên thêm 100 thì tổng chi tiêu dự kiến (AE) sẽ: A: Tăng lên nhiều hơn 100 B: Tăng ít hơn 100 C: Tăng bằng 100 D: Giảm bằng 100 Hoai Bao 54
  55. Câu 3 C = 0.8(Y-T) T = G =0 I = 200 Thu nhập cân bằng (Y*) trong nền kinh tế này là: A: 160 B: 200 C: 250 D: 1000 Hoai Bao 55
  56. Câu 4 Một nền kinh tế có thu nhập/sản lượng cân bằng là 1000. Nếu chính phủ quyết định tăng thêm số thu thuế để tài trợ cho chi tiêu trong năm đến là 200, thì thu nhập cân bằng mới sẽ tăng thêm: A: Lớn hơn 200 B: Nhỏ hơn 200 C: Bằng 200 D: Không xác định được vì chưa biết số nhân. Hoai Bao 56
  57. Câu 5  Phát biểu nào bên dưới là đúng?  A: Trong ngắn hạn, tổng cung quyết định tổng cầu  B: Trong ngắn hạn, tổng cầu sẽ quyết định tổng cung  C: Trong ngắn hạn, sản lượng luôn đạt ở sản lượng tiềm năng  D: Trong ngắn hạn, lạm phát là vấn đề của tiền tệ Hoai Bao 57
  58. Câu 6  Nếu một quốc gia có GDP nhỏ hơn GNDI thì:  A:đây là nước nhận nhiều đầu tư nước ngoài nhưng ít đầu tư ra nước ngoài  B:đây là nước mà thu nhập ròng từ nước ngoài chuyển về ít hơn là người nước ngoài chuyển ra.  C: câu A và B đều đúng.  D: câu A và B đều sai. Hoai Bao 58
  59. Câu 7 Một điểm nằm bên dưới đường IS thể hiện: A: Thiếu hụt hàng hoá B: Dư cung tiền C: Dư thừa hàng hoá D: Dư cầu tiền Hoai Bao 59
  60. Câu 8 Nếu có IS là: r = 9 – 0.025Y và nền kinh tế đang có thu nhập Y = 10 và lãi suất là 9 thì: A: Thiếu hụt hàng hoá B: Dư cung tiền C: Dư thừa hàng hoá D: Dư cầu tiền Hoai Bao 60
  61. Câu 9 Sự thay đổi cung tiền danh nghĩa phụ thuộc vào A: Thay đổi lãi suất thực B: Chính sách tiền tệ C: Thay đổi giá cả D: Khối lượng giao dịch Hoai Bao 61
  62. Câu 10 (đề thi năm 2009)  Việc phát hành tiền của ngân hàng trung ương có tác động rất ít đến sản lượng và công ăn việc làm khi  A: lãi suất linh động  B: đầu tư rất nhạy đối với sự linh động của lãi suất  C: Ngân hàng thương mại sẵn sàng dự trữ tiền thay vì cho vay  D: Nhà đầu tư thích giữ các loại tài sản tài chính khác thay vì giữ tiền. Hoai Bao 62
  63. Câu 11  Trong nền kinh tế mở, một khi mà tổng đầu tư nhỏ hơn tổng tiết kiệm thì: A: Cán cân tài khoản vốn thặng dư B: Cán cân thương mại thâm hụt C: Cán cân tài khoản vốn thâm hụt D: Cán cân thương mại thặng dư Hoai Bao 63
  64. Câu 12 Đường LM sẽ dịch chuyển xuống phía dưới khi: A: Lãi suất giảm B: NHTW bán trái phiếu chính phủ C: NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc D: Thu nhập tăng Hoai Bao 64
  65. Câu 13 Trong mô hình xác định thu nhập của Keynes, tiết kiệm quốc gia phụ thuộc chủ yếu vào: A: Thu nhập khả dụng B: Lãi suất thực C: Lãi suất danh nghĩa D: Tốc độ lạm phát Hoai Bao 65
  66. Câu 14 (đề thi năm 2009) Trong mô hình Keynes, giả sử nền kinh tế có tổng cầu AD (AE) là 1200 và sản lượng thực tế là 800. Sản lượng để đạt được trạng thái cân bằng. A: cần phải tăng ít hơn 400 B: cần phải tăng lớn hơn 400 C: giá cần phải tăng D: tăng chính xác bằng 400. Hoai Bao 66
  67. Câu 15 (đề thi năm 2009) Các ngân hàng thương mại trong nền kinh tế muốn giữa 20% tiều gửi dưới dạng dự trữ tiền mặt. Công chúng muốn giữ tiền giấy và tiền kim loại bằng 3/5 tiền gửi ngân hàng. Cơ sở tiền là 100 nghìn tỷ đồng, lượng tiền trong nền kinh tế này là: A: 400 B: 200 C: 100 D: tất cả đều sai Hoai Bao 67
  68. Câu 16 Một công ty bảo hiểm của Việt Nam bán sản phẩm của mình cho một công ty của Nhật Bản. Giá trị hợp đồng này được ghi nhận vào: A: Tài khoản vốn B: Tài khoản vãng lai C: Thu nhập ròng từ nước ngoài. D: Chuyển nhượng ròng Hoai Bao 68
  69. Câu 17 Khi suy thoái kinh tế, ngân hàng trung ương không nên: A: Tăng lãi suất chiết khấu B: Mua trái phiếu chính phủ C: Giảm lãi suất chiết khấu D: Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc Hoai Bao 69
  70. Câu 18  Lựa chọn nào bên dưới là SAI khi chính phủ cần tài trợ sự thâm hụt ngân sách của mình? A: Phát hành trái phiếu B: Vay ngân hàng trung ương C: In thêm tiền D: Vay nợ từ IMF, WB . Hoai Bao 70
  71. Câu 19  Phát biểu nào bên dưới là SAI A: Đầu tư nội địa luôn bằng với tiết kiệm nội địa. B: Giá thị trường lớn hơn giá yếu tố. C: Số ròng là số không có khấu hao. D: GDP thực tính bằng giá năm gốc. Hoai Bao 71
  72. Câu 20 (đề thi năm 2009)  Những hoạt động nào sau đây sẽ làm thay đổi GNP năm 2009 của Việt Nam  A: Năm 2009 đầu tư nước ngoài ở Việt Nam giảm  B: Xuất khẩu của Việt Nam năm 2009 giảm .  C: Năm 2009 Việt Nam bán một lượng vàng dự trữ cho nước ngoài  D: Năm 2008 lượng kiều hối ở Việt Nam giảm đáng kể Hoai Bao 72
  73. Câu 21 Cho Y* = 5,000; C = 500 +0.6Y; chưa cho chính phủ. Khi đó đầu tư phải là: A: 3,000 B: 2,000 C: 2,500 D: 1,500 Hoai Bao 73
  74. Câu 22 Trong khuôn khổ của cầu tiền, lãi suất thể hiện: A: Chi phí của việc vay mượn. B: Lợi tức của việc tiết kiệm. C: Tỷ lệ mà tiêu dùng ở hiện tại có thể trao đổi so với tiêu dùng ở tương lai. D: Chi phí cơ hội của việc giữ tiền Hoai Bao 74
  75. Câu 23 Một ví dụ của chính sách mở rộng tiền tệ là: A: Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc. B: Tăng lãi suất chiết khấu. C: Giảm thuế trên các khoản lợi nhuận của ngân hàng. D: ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở. Hoai Bao 75
  76. Câu 24 Chính sách tài khoá (ngân sách) mở rộng sẽ dẫn đến: A: Tiền trong nước lên giá. B: Tiền trong nước mất giá. C: Tiền trong nước không ảnh hưởng D: Các câu trả lời ở trên đều sai. Hoai Bao 76
  77. Câu 25  Nếu NHTW tăng lãi suất chiết khấu, theo mô hình IS-LM thông thường thì: A: Lãi suất tăng, thu nhập tăng B: Lãi suất giảm, thu nhập tăng C: Lãi suất giảm, thu nhập giảm D: Lãi suất tăng, thu nhập giảm Hoai Bao 77
  78. Câu 26  Cán cân ngân sách của chính phủ là cân bằng và tổng đầu tư bằng với tổng tiết kiệm thì : A: Đây là nền kinh tế đóng B: Có thặng dư trong cán cân thương mại C: Có thâm hụt trong cán cân thương mại D: Cân bằng trong cán cân thương mại Hoai Bao 78
  79. Câu 27  Nếu C = 70; G = 20; T = 25; I = 15; X = 10 và M = 5. Khi đó, tiết kiệm của hộ gia đình (Sp) là: A: 15 B: -15 C: 45 D: 40 Hoai Bao 79
  80. Câu 28  Nếu C = 70; G = 20; T = 25; I = 15; X = 10 và M = 5. Khi đó, tiết kiệm của chính phủ là A: 5 B: 15 C: 45 D: -5 Hoai Bao 80
  81. Câu 29 (đề thi năm 2009)  Trong mô hình của Keynes, tín hiệu nào sau đây giúp cho các doanh nghiệp nhận ra sự thiếu hụt hàng hóa trên thị trường? A: giá cao hơn giá cân bằng B: tiền lương dao động C: lãi suất dao động D: lượng hàng tồn kho thực tế thấp hơn so với kế hoạch Hoai Bao 81
  82. Câu 30  Cô Tấm hái quả thị đem ra đầu làng bán cho thương lái được 100$, thương lái bán lại cho siêu thị Sàigòn được 150$ và siêu thị niêm yết giá bán của quả thị là 300$. Khi đó tổng giá trị gia tăng là . và tổng tiêu dùng cuối cùng là A: 100; 100 B: 50; 300 C: 150: 300 D: 300; 300 Hoai Bao 82
  83. Câu 31 (đề thi năm 2009)  Hệ thống ngân hàng thương mại tạo ra tiền bằng cách:  A: phát hành kỳ phiếu  B: phát hành các chứng chỉ tiền gửi  C: in tiền để cho vay  D: tạo ra các tiền gửi mới (khoản nợ) không được bảo đảm hoàn toàn bằng dự trữ tiền mặt Hoai Bao 83
  84. Câu 32 Trong một nền kinh tế không có thương mại và thuế, MPS = 0.2. Chi tiêu tự định tăng lên một khoảng là sẽ dẫn đến tổng thu nhập tăng lên 60$ và khi đó số nhân là A: 48$; 1.25 B: 12$; 5 C: 75$; 12 D: 300$; 5 Hoai Bao 84
  85. Câu 33 MPC càng thì dẫn đến độ dốc của AE (AD) càng và số nhân càng A: Nhỏ; lớn; nhỏ B: Lớn, lớn, lớn C: Lớn, lớn, nhỏ D: Lớn, nhỏ, lớn Hoai Bao 85
  86. Câu 34 (đề thi năm 2009)  Yếu tố nào sau đây làm tăng tỷ lệ dự trữ tiền mặt của các ngân hàng thương mại?  A: Ngân hàng có nhiều cơ hội cho vay  B: Lượng rút tiền mặt của ngân hàng có thể tiên liệu được  C: Lãi suất cho vay xấp xỉ là 0%  D: Khoảng chênh giữa lãi suất tiền gửi và khoảng cho vay lớn Hoai Bao 86
  87. Câu 35 (đề thi năm 2009) Tình huống nào sau đây làm tăng cầu tiền thực A: Ngân hàng trung ương mua vào một lượng trái phiếu trên thị trường mở B: tăng thu nhập thực tế C: tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền D: giá tăng Hoai Bao 87
  88. Câu 36 Biết rằng tổng chi tiêu khả dụng là AE = 425 + 0.75Y, nếu sản lượng trong nền kinh tế là 1500 thì thị trường hàng hoá đang một lượng là A: Dư thừa; 200 B: Thiếu hụt; 200 C: Dư thừa: 50 D: Thiếu hụt; 50 Hoai Bao 88
  89. Câu 37 Trong ngắn hạn, nếu trên thị trường hàng hoá đang rơi vào tình trạng dư thừa hàng hoá thì: A: Hàng tồn kho ngoài dự kiến đang tăng B: Giá cả sẽ giảm C: Tiêu dùng sẽ tăng D: Chính phủ tăng chi tiêu Hoai Bao 89
  90. Câu 38  Nếu nền kinh tế A có số thu thuế phụ thuộc vào thu nhập, trong khi đó nền kinh tế B thì không. Giả sử mọi yếu tố khác đều giống nhau và nếu chính phủ 2 nước này kích cầu 5 tỷ usd thì theo mô hình Keynes:  A: Thu nhập ở A tăng bằng ở B  B: Thu nhập ở A tăng ít hơn ở B  C: Thu nhập ở A tăng nhiều hơn ở B  D: không biết vì chưa biết chi tiêu tự định để tính số nhân. Hoai Bao 90
  91. Câu 39 Tốc độ tăng cung tiền của ngân hàng trung ương bằng với tốc độ lạm phát, khi đó lãi suất trên thị trường có khuynh hướng: A: không thay đổi B: tăng C: giảm D: tăng bằng tốc độ lạm phát Hoai Bao 91
  92. Câu 40 Cân bằng chung trên thị trường hàng hoá và tiền tệ hiện nay có thu nhập (Y) là 1000$ và lãi suất (r) là 3%. Kết quả nào bên dưới là đúng nếu ngân hàng trung ương bán ra 300$ trái phiếu? A: Y 1000$ và r 3% D: Y > 1000$ và r > 3% Hoai Bao 92
  93. Câu 41 Nếu hàm số của IS là r = 17 – 0.01Y và của LM là r = -5 + 0.01Y. Thu nhập và lãi suất cân bằng đồng thời là: A: Y = 1000 và r = 6 B: Y = 1100 và r = 6 C: Y = 1100 và r = 6% D: Y = 1000 và r = 6% Hoai Bao 93
  94. Câu 42 Trong mô hình IS-LM, lãi suất sẽ khi mà ngân hàng trung ương tỷ lệ dự trữ bắt buộc hoặc trái phiếu chính phủ A: giảm; tăng: bán B: giảm; giảm; bán C: giảm; tăng; mua D: giảm; giảm; mua Hoai Bao 94
  95. Câu 43 Suy thoái kinh tế, làm thu nhập của dân chúng giảm, khi đó lãi suất trên thị trường tiền tệ: A: Giảm B: Tăng C: Không ảnh hưởng D: Lúc đầu giảm, sau đó tăng Hoai Bao 95
  96. Câu 44 Biến số nào sau đây làm đường IS dịch chuyển sang phải? A: Giảm chi tiêu chính phủ (G) B: Tăng thuế (T) C: Tăng đầu tư tự định (I0) D:Tăng cung tiền (M) Hoai Bao 96
  97. Câu 45 Độ dốc của đường IS phụ thuộc vào: A: Chi tiêu tự định của hộ gia đình B: Chi tiêu của chính phủ C: Chi tiêu biên của hộ gia đình D: Lãi suất Hoai Bao 97
  98. Câu 46 Chính phủ thực hiện chính sách mở rộng ngân sách (tăng G, hoặc giảm T) và ngân hàng trung ương thực hiện chính sách mở rộng tiền tệ (tăng M), khi đó: A: Thu nhập tăng; lãi suất tăng, B: Thu nhập tăng; lãi suất chưa biết C: Thu nhập chưa biết; lãi suất giảm D: Thu nhập giảm; lãi suất giảm Hoai Bao 98
  99. Câu 47 (đề thi năm 2009)  Trong nền kinh tế với C = 150 + 0.75(Y-T), T = 0.2Y, đầu tư I = 150, G = 200. Giả sử nền kinh tế toàn dụng nguồn lực, số nhân chi tiêu tự định trong nền kinh tế này là:  A: 10  B: 0  C: 2.5  D: 5 Hoai Bao 99
  100. Câu 48 GDP thực bằng với GDP tiềm năng khi: A: Nền kinh tế có mức tăng trưởng lớn hơn bình thường B: Thất nghiệp là rất thấp C: Kinh tế đang ở đỉnh của chu kỳ D: Tất cả các nguồn lực sản xuất được toàn dụng Hoai Bao 100
  101. Câu 49 (đề thi năm 2009)  Cơ chế lan truyền của chính sách tiền tệ được thể hiện như thế nào trong nền kinh tế đóng khi mà ngân hàng trung ương điều chỉnh tăng lãi suất danh nghĩa với giả thuyết là lạm phát không đổi  A: đầu tư giảm nhưng cầu tiêu dùng tăng  B: cầu tiêu dùng và đầu tư giảm làm giảm sản lượng và việc làm  C: tiết kiệm tăng kéo theo đầu tư tăng  D: không ảnh hưởng đến tổng cầu do đầu tư và tiêu dùng dịch chuyển ngược chiều Hoai Bao 101
  102. Câu 50 Cho C = 150 + 0.5(Y-T); trong khi đó T = 10 + 0.2Y thì số nhân thuế trong nền kinh tế này là: A: -1 B: -0.3 C: -1.667 D: -0.5 Hoai Bao 102
  103. Xong Hoai Bao 103
  104. Chúc anh chị may mắn! Hoai Bao 104