Bài giảng môn Kế toán tài chính 1 - Chương 6: Kế toán vốn chủ sở hữu
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Kế toán tài chính 1 - Chương 6: Kế toán vốn chủ sở hữu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_mon_ke_toan_tai_chinh_1_chuong_6_ke_toan_von_chu_s.pdf
Nội dung text: Bài giảng môn Kế toán tài chính 1 - Chương 6: Kế toán vốn chủ sở hữu
- TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TPHCM KHOA KẾ TOÁN KIỂM TOÁN Mục tiêu Sau khi học xong chương này, người học có thể: CHƯƠNG 6 – Nắm được các yếu tố cấu thành nên vốn chủ sở KẾ TOÁN VỐN CHỦ SỞ HỮU hữu và phạm vi sử dụng nguồn vốn – Ứng dụng vào hệ thống tài khoản kế toán để ghi nhận vốn chủ sở hữu; – Nhận diện chứng từ kế toán sử dụng khi kế toán vốn chủ sở hữu; – Đọc hiểu và giải thích được các thông tin liên quan đến vốn chủ sở hữu được trình bày trên BCTC. 2016 2 3 4 Nội dung Các văn bản và qui định liên quan Một số khái niệm cơ bản • Chuẩn mực kế toán Việt nam số 01 – Chuẩn mực chung Ghi nhận vốn chủ sở hữu • Chuẩn mực kế toán Việt nam số 21 – Trình bày báo cáo tài chính Ứng dụng trên hệ thống tài khoản kế toán • Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo thông tư Giới thiệu chứng từ kế toán sử dụng 200/2014/TT-BTC. Đọc hiểu và giải thích thông tin trên BCTC 3 4 1
- Khái niệm vốn chủ sở hữu Vốn đầu tư của chủ sở hữu Theo VAS 01 – Chuẩn mực chung: “ Vốn chủ sở hữu là giá trị vốn của doanh nghiệp, được Các bộ phận tính bằng số chênh lệch giữa giá trị tài sản cấu thành của VCSH của doanh nghiệp trừ nợ phải trả”. Các khoản điều Lợi nhuận chưa chỉnh trực tiếp phân phối và vào vốn chủ sở các khoản dự hữu trữ 5 6 Vốn đầu tư của chủ sở hữu Vốn góp của chủ sở hữu • Vốn góp của chủ sở hữu • Vốn của chủ doanh nghiệp, vốn cổ phần, vốn của nhà • Thặng dư vốn cổ phần nước cấp, vốn góp của các thành viên đối với công ty • Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu TNHH. • Vốn khác • Cổ phiếu quỹ 7 8 2
- Thặng dư vốn cổ phần Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu • Là chênh lệch giữa mệnh giá của cổ phiếu với giá của cổ • DN phát hành loại trái phiếu có thể chuyển đổi thành một phiếu lúc phát hành (chỉ áp dụng cho công ty cổ phần). số lượng cổ phiếu xác định được quy định trong phương án phát hành. 9 10 Vốn khác Cổ phiếu quỹ • Bao gồm các khoản viện trợ không hoàn lại, các • Là giá trị cổ phiếu của chính doanh nghiệp mua khoản nhận được khác được cơ quan có thẩm vào, chưa tái phát hành hoặc hủy đi (chỉ áp dụng quyền cho phép ghi tăng vốn đầu tư của CSH. cho công ty cổ phần) 11 12 3
- Ví dụ 1 Giải đáp: Trích số liệu tại công ty CP Minh Trí năm 20x0 như sau: Vốn góp của chủ sở hữu gồm: • Phát hành 3.000.000 cp, trong đó 150.000 cổ phiếu ưu đãi - Cổ phiếu phổ thông = 2.600.000 x 10.000 = 26.000 trđ không bắt buộc mua lại và 250.000 cổ phiếu bắt buộc mua - Cổ phiếu ưu đãi phần không bắt buộc mua lại = 150.000 x lại, mệnh giá 10.000đ/cp, giá phát hành 12.000đ/cp 10.000 = 1.500 trđ. Yêu cầu: Xác định vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ Thặng dư vốn cổ phần phần 2.600.000 x 2000 = 5.200 trđ 13 14 16 Lợi nhuận chưa phân phối và quỹ dự trữ Các khoản điều chỉnh trực tiếp • Chênh lệch tỷ giá: Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong quá • Lợi nhuận chưa phân phối: Là lợi nhuận chưa trình đầu tư xây dựng của doanh nghiệp trước hoạt động; và chia cho các chủ sở hữu hoặc chưa trích lập chênh lệch phát sinh do chuyển đổi báo cáo tài chính của cơ các quỹ. sở ở nước ngoài hợp nhất với doanh nghiệp ở trong nước. • Chênh lệch đánh giá lại tài sản: Chênh lệch giữa giá trị ghi • Quỹ dự trữ: Quỹ đầu tư phát triển, các quỹ sổ của tài sản với giá trị được đánh giá lại khi có quyết định khác thuộc vốn chủ sở hữu. của Nhà nước, Thực chất là các khoản làm tăng/giảm Vốn chủ sở hữu ngoài việc góp vốn/trả vốn/chia lời hay từ kết quả kinh doanh. 15 16 4
- 18 Vốn góp chủ sở hữu Ghi nhận và đánh giá vốn chủ sở hữu • Không ghi nhận vốn góp theo vốn điều lệ trên giấy phép đăng ký kinh doanh, chỉ ghi nhận theo số thực góp, tuyệt đối không ghi nhận theo số cam kết sẽ góp. • Đối với vốn góp bằng ngoại tệ ghi nhận theo tỷ giá thực tế tại thời Vốn Thặng Quyền điểm góp vốn, không đánh giá lại theo sự thay đổi của tỷ giá LN góp dư chọn Cổ Các • Đối với vốn góp bằng tài sản phi tiền tệ ghi nhận theo giá trị hợp Vốn chưa chủ vốn chuyển phiếu khoản khác phân lý tại ngày góp vốn. sở cổ đổi trái quỹ dự trữ phối hữu phần phiếu • Đối với vốn góp bằng tài sản vô hình như bản quyền, quyền khai khác, sử dụng tài sản, thương hiệu, nhãn hiệu ghi nhận chi phí đi thuê tài sản hoặc chi phí nhượng quyền thương mại trừ trường hợp pháp luật cho phép. 17 18 19 Vốn góp chủ sở hữu Ví dụ 2 • Đối với công ty Cổ phần phải chi tiết thành hai chỉ tiêu: Trích số liệu tại công ty CP Minh Trí năm 20x0 như sau: vốn góp của chủ sở hữu và thặng dư vốn cổ phần. • Ông Minh góp vốn 100.000 usd bằng chuyển khoản, tỷ giá Vốn góp của chủ sở hữu ghi nhận theo mệnh giá : Cổ giao dịch thực tế là 21.000 đ/usd. phiếu phổ thông có quyền biểu quyết và cổ phiếu ưu đãi • Ông Trí góp vốn bằng một tòa nhà được hội đồng thẩm . Cổ phiếu ưu đãi không có nghĩa vụ mua lại được phân loại định giá 1.000 trđ là vốn CSH. . Cổ phiếu ưu đãi có nghĩa vụ mua lại được phân loại là nợ • Bà Lan cam kết sẽ góp vốn trong năm 20x1 500 trđ. phải trả Yêu cầu: Xác định vốn góp của chủ sở hữu. Thặng dư vốn cổ phần là khoản chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá, 19 20 5
- Ví dụ 3 Công ty CP Khang Phát thành lập vào tháng 01/20x0, được Ủy ban Thặng dư vốn cổ phần chứng khoán Nhà Nước chứng nhận đăng ký phát hành cổ phần với nội dung sau: – Tổng số lượng cổ phần phát hành: 2.000.000 (400.000 cp ưu đãi – DN không có nghĩa vụ mua lại và 1.600.000 cp phổ - Khi phát hành CP: Chênh lệch tăng giữa giá phát hành - Chi phí phát hành cổ phần thông) và mệnh giá (làm giảm thặng dư vốn cổ - Khi tái phát hành CPQ: phần) – Mệnh giá mỗi cổ phần: 10.000đ Chênh lệch tăng/ giảm giữa – Giá phát hành 10.000đ/cp, đã thu bằng chuyển khoản giá tái phát hành và giá gốc của CPQ – Chi phí phát hành cổ phiếu thanh toán bằng TGNH 80 triệu đồng Yêu cầu: Tính các chỉ tiêu: Vốn góp của chủ sở hữu và Thặng dư vốn cổ phần. 21 22 Ví dụ 4 Chênh lệch giữa số tiền thu được và nợ gốc trái phiếu Thực hiện lại yêu cầu của ví dụ 3, nếu một cổ đông chuyển đổi bằng cách chiết khấu giá trị danh nghĩa của nắm giữ cổ phần ưu đãi góp bằng 1 xe ô tô, tương khoản thanh toán trong tương lai về giá trị hiện tại Quyền chọn đương 300.000cp. Giá trị xe ô tô được chấp nhận chuyển đổi trái phiếu góp vốn là 450 triệu đồng. Giá trị chênh lệch được Khi đáo hạn trái phiếu kết cổ đông góp bằng TGNH. chuyển quyền chọn sang thặng dư vốn cổ phần Nội dung này được học trong môn KTTC2 23 24 6
- Ví dụ 5 Công ty CP Hoàn Cầu được tặng một thiết bị vào ngày Được bổ sung từ lợi nhuận 01/10/20x0. Giá thị trường của tài sản này là 80.000.000đ. Thuế TNDN 20% trên giá trị hợp lý của tài sản nhận biếu tặng. Theo quyết định của hội đồng quản Vốn khác của chủ sở hữu trị, giá trị còn lại sau khi nộp thuế sẽ bổ sung vốn khác Được biếu tặng, nhận viện trợ không hoàn lại (nếu của chủ sở hữu. được phép ghi tăng vốn kinh doanh) Yêu cầu: Xác định giá trị vốn khác của chủ sở hữu trên báo cáo tài chính phát sinh sau giao dịch trên. 25 26 Ví dụ 6 Cổ phiếu quỹ Hội đồng quản trị quyết định mua lại 100.000 cp phổ thông làm cổ phiếu quỹ. Là cổ phần được mua lại bởi chính công ty phát hành. – Giá mua 11.000 đ/cp Được dùng: Đặc điểm: Giá trị cổ phiếu quỹ – Chi phí mua; 0,2%/giá trị giao dịch – Thanh toán toàn bộ bằng chuyển khoản Trả cổ tức cho cổ Không được Giá mua + đông hưởng cổ tức Chi phí liên quan Một tháng sau, mua tiếp 50.000 cp làm cổ phiếu quỹ. Không có quyền Tái phát hành tham gia bầu cử – Giá mua 11.400 đ/cp – Chi phí mua: 0,2%/giá trị giao dịch Huỷ bỏ – Thanh toán toàn bộ bằng chuyển khoản Yêu cầu: Xác định giá trị cổ phiếu quỹ sau giao dịch trên; cho biết số dư ban đầu của cổ phiếu quỹ tại doanh nghiệp là 0. 27 28 7
- 30 Ví dụ 7 Ví dụ 8 Tiếp theo ví dụ 6, Hội đồng quản trị công ty quyết định Tiếp theo số liệu ví dụ 7, hội đồng quản trị tái phát hành số cổ phiếu quỹ: quyết định huỷ bỏ 50.000 cp quỹ. – Đợt 1: 60.000 cp, giá phát hành 11.500đ/cp Yêu cầu: Xác định giá trị của Vốn góp của – Đợt 2: 40.000 cp, giá phát hành 11.400đ/cp chủ sở hữu, Thặng dư vốn cổ phần và Cổ Yêu cầu: Xác định giá trị của Vốn góp của chủ sở hữu, phiếu quỹ sau giao dịch này. Thặng dư vốn cổ phần và Cổ phiếu quỹ sau giao dịch này, cho biết doanh nghiệp áp dụng phương pháp bình quân gia quyền đối với cổ phiếu quỹ. 29 30 Chia cổ tức • Tạm ứng cổ tức Lợi nhuận chưa phân phối • Nghị quyết của hội đồng cổ đông xác định mức thực Lợi nhuận sau thuế Nếu DN thua lỗ, sẽ chi trả của cả năm. TNDN của doanh LN chưa phân thể hiện số lỗ luỹ nghiệp, chưa chia phối sẽ thay đổi cho các chủ sở hữu kế (số âm) đến • Thanh toán số cổ tức còn lại khi: hoặc chưa trích lập thời điểm báo cáo các quỹ. • Quy trình chia cổ tức Chia cổ Bổ sung – Thông báo ngày chốt danh sách (ngày giao dịch tức, phân Trích lập vốn đầu tư phối lợi quỹ của chủ sở không hưởng quyền). Kế toán sẽ ghi nhận giảm nhuận hữu lợi nhuận chưa phân phối ngày này và hình thành khoản phải trả về cổ tức – Thanh toán cổ tức cho cổ đông theo danh sách 31 32 8
- 34 Trích lập các quỹ • Căn cứ vào chính sách tài chính hiện hành của doanh Các khoản dự trữ nghiệp, điều lệ của công ty và nghị quyết của hội đồng Được hình thành từ lợi nhuận Điều chỉnh lại giá trị tài sản/ cổ đông chưa phân phối Nợ phải trả để bảo toàn vốn • Với mục đích giúp doanh nghiệp bù đắp hoặc hạn chế Các quỹ của doanh Chênh lệch đánh giá lại bớt những khoản lỗ có thể phát sinh trong tương lai nghiệp tài sản hoặc dùng để tái đầu tư, Quỹ ĐTPT Chênh lệch tỷ giá hối • Bao gồm: đoái Quỹ khác – Quỹ đầu tư phát triển – Quỹ khác thuộc vốn chủ 33 34 35 Nội dung Ứng dụng vào hệ thống tài khoản Một số khái niệm cơ bản Vốn đầu tư của chủ sở hữu Ghi nhận vốn chủ sở hữu Cổ phiếu quỹ Ứng dụng trên hệ thống tài khoản kế toán Giới thiệu chứng từ kế toán sử dụng Lợi nhuận chưa phân phối và các khoản dự trữ Trình bày và giải thích thông tin trên BCTC 35 9
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu TK 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu • Tài khoản sử dụng Phản ánh vốn do chủ sở hữu đầu tư hiện có và • Sơ đồ kế toán tình hình tăng, giảm vốn đầu tư của chủ sở hữu, bao gồm: – Vốn góp của chủ sở hữu (TK 4111) – Thặng dư vốn cổ phần (TK 4112) – Vốn khác (TK 4118) 37 38 Tài khoản 4112- Thặng dư vốn cổ phần Tài khoản 4111- Vốn góp của chủ sở hữu Bên Nợ Bên Có Bên Nợ Bên Có Thăng dư vốn CP giảm do: Thặng dư vốn cổ phần phát Vốn góp của chủ sở hữu Vốn góp của chủ sở hữu -Chi phí phát hành cổ phiếu sinh tăng do phát hành CP giảm đi do điều chỉnh giảm tăng lên do phát hành thêm -Chênh lệch Giá phát hành (Giá phát hành> Mệnh giá) vốn điều lệ: hoàn trả vốn cổ phiếu tăng vốn điều lệ, bổ Giá ghi hủy bỏ cổ phiếu quỹ, doanh, phiếu quỹ sổ của CPQ) Dư Có Dư Có Vốn góp của chủ sở hữu lúc Thặng dư vốn cổ phần còn lại cuối kỳ cuối kỳ 39 40 10
- Sơ đồ kế toán vốn góp và thặng dư VCP Bài tập thực hành 1 TK 4111 TK 111, 5 Nhận vốn góp TK 111, Trích số liệu tại Công ty TNHH Minh Phú năm 20x0: 1 112 bằng tiền 112 1. Ông Minh góp 20.000 usd bằng TGNH. TG Nhận vốn góp TK 15*, 6 2 TK 15*, 21* hàng, TSCĐ 21* 21.000đ/USD 3 Phát hành cổ phiếu 2. Ông Phú góp một chiếc xe Mercedes 7 chỗ mới nguyên, TK 111, TK 111, 7 Chi phí phát 112 112 hành CP TK 4112 trị giá 2.800 trđ Trả cổ tức bằng CP 4 TK 421 3. Cô Hồng góp 1 xe tải giao hàng, Hội đồng thành viên định giá 400 triệu 4. Bà Thảo hứa góp vốn 1 căn biệt thự trị giá 5.000 trđ 41 Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên42 Bài tập thực hành 2 Tài khoản 4118 – Vốn khác Trích số liệu tại Công ty CP Khang Gia năm 20x0 sau: Bên Nợ Bên Có . Ngày 02/01/20x0 phát hành 2.000.000 cổ phiếu phổ thông, mệnh giá Vốn khác giảm đi do xử lý Vốn khác tăng lên do bổ 10.000đ/CP, giá phát hành 12.000đ/CP, chi phí phát hành 100 triệu tài sản thiếu trừ vào vốn, sung từ lợi nhuận, nhận biếu xử lý chênh lệch đánh giá tặng, được viện trợ, xử lý đồng, tất cả giao dịch bằng TGNH lại tài sản, chênh lệch đánh giá lại tài . Ngày 01/05/20x0 phát hành thêm 500.000 cổ phiếu phổ thông, mệnh sản, giá 10.000đ/cp, giá phát hành 11.500đ/cp, chi phí phát hành 0,2% giá trị giao dịch, tất cả giao dịch bằng chuyển khoản. Dư Có . Ngày 20/07/20x0 thông qua chia cổ tức cho cổ đông bằng việc phát Vốn khác của chủ sở hữu hành thêm cổ phiếu, 10 cổ phiếu được chia 1 cổ phiếu. hiện có tại ngày cuối kỳ. Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên. 43 44 11
- Sơ đồ kế toán vốn khác của chủ sở hữu Cổ phiếu quỹ TK 4118 • Tài khoản sử dụng 5 1 • Sơ đồ kế toán TK 421 TK 421 2 6 TK 412 TK 412 3 TK 3381 4 TK 111, 112, 45 46 Sơ đồ kế toán cổ phiếu quỹ Tài khoản 419- Cổ phiếu quỹ TK 419 Bên Nợ Bên Có Giá trị cổ phiếu quỹ tăng Giá trị cổ phiếu quỹ giảm đi 2 TK 111, lên khi DN mua cổ phiếu do DN tái phát hành, huỷ bỏ, TK 111, 1 112 112 quỹ chia cổ tức, . TK 4112 3 TK 4111 Dư Nợ TK 4112 Giá trị cổ phiếu quỹ DN còn nắm giữ lúc cuối kỳ 4 TK 421 TK 4112 48 47 12
- Bài tập thực hành 3 Lợi nhuận chưa phân phối Tại công ty Cổ phần B có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 1. Ngày 16/3/20x1, mua 100.000 cổ phiếu quỹ, giá mua • Tài khoản sử dụng lại 15.000đ/cp, chi phí mua 0,2%/giá trị giao dịch, thanh toán bằng TGNH • Sơ đồ kế toán 2. Ngày 20/5/20x1, mua 400.000 cổ phiếu quỹ, giá mua lại 14.000đ/cp, chi phí mua 0,2%/giá trị giao dịch, thanh toán bằng TGNH. 3. Ngày 16/8/20x3, tái phát hành 200.000 cổ phiếu, giá phát hành 16.000đ/cp; chi phí tái phát hành bằng 0,2%/giá trị giao dịch, thu bằng TGNH. 4. Ngày 28/11/20x3, hủy 100.000 cổ phiếu quỹ. Yêu cầu: Định khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh 49 50 Sơ đồ kế toán lợi nhuận chưa phân phối Tài khoản 421 – Lợi nhuận chưa phân phối Bên Nợ Bên Có TK 421 - Lỗ phát sinh trong kỳ - Lợi nhuận thực hiện được - Phân phối lợi nhuận trong kỳ. Chia cổ tức TK 3388 - Xử lý lỗ cho cổ đông Lợi nhuận sau thuế TK 911 TK 414, Trích lập các Dư Nợ Dư Có 418, 353 quỹ Số lỗ luỹ kế chưa xử lý Lợi nhuận chưa phân phối cho các đối tượng liên quan. TK 4111, Bổ sung vốn kinh 4118 doanh 52 51 13
- Bài tập thực hành 4 Các quỹ trích từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Tại công ty cổ phần F có các nghiệp vụ phát sinh sau: 1. Ngày 31/12/20x0, kết chuyển lợi nhuận sau thuế quý 4 • Quỹ đầu tư phát triển năm 20x0 1.200 triệu đồng. 2. Ngày 17/4/20x1, căn cứ vào kết luận của Đại hội cổ • Quỹ khác đông, chia cổ tức và lập các quỹ như sau: . Chia cổ tức đợt 2 năm 20x0: 300 triệu đồng . Quỹ đầu tư phát triển: 300 triệu đồng . Quỹ khen thưởng phúc lợi: 150 triệu đồng Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên. 53 54 Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triển Sơ đồ kế toán quỹ đầu tư phát triển Tài khoản 418 – Quỹ khác TK 414 Bổ sung vốn Bên Nợ Bên Có TK 4118 Trích lập quỹ kinh doanh TK 421 - Quỹ giảm đi do sử dụng - Quỹ tăng lên do trích từ lợi TK 4111 Phát hành thêm quỹ này vào mục đích theo nhuận CP từ nguồn quỹ quy định TK 4112 ĐTPT Nộp về cấp trên (*) Nhận từ cấp TK Dư Có TK 111, 112 trên (*) 111,112 Quỹ chưa sử dụng. (*) Áp dụng ở Doanh nghiệp Nhà nước 56 55 14
- Sơ đồ kế toán quỹ khác Bài tập thực hành 5 TK 418 Tại công ty cổ phần Hoàng Trí có các nghiệp vụ phát sinh sau: 1. Ngày 05/02/20x1, xử lý quỹ dự phòng tài chính còn dư năm 20x0 là 80 trđ vào quỹ ĐTPT. Trích lập quỹ Chi tiêu, sử TK 111, TK 421 2. Ngày 15/2/20x1, căn cứ vào nghị quyết của Đại hội cổ 156, dụng quỹ đông thông qua kết quả kinh doanh năm 20x0, trích lập các quỹ như sau: . Quỹ đầu tư phát triển: 500 triệu đồng Nhận từ cấp trên (*) . Quỹ khen thưởng phúc lợi: 150 triệu đồng TK 111, Nộp về cấp trên (*) TK . Quỹ khác: 250 triệu đồng 112 111,112 3. Ngày 30/3/20x1, phát hành 100.000cp cho cổ đông hiện hữu bằng quỹ đầu tư phát triển, giá phát hành bằng mệnh giá là 10.000đ/cp Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên. (*) Áp dụng ở Doanh nghiệp Nhà nước 57 58 Chứng từ kế toán sử dụng Nhận vốn góp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh • Giấy báo Có Hợp đồng liên doanh, liên kết • Biên bản góp vốn • Giấy chứng nhận góp vốn Biên bản góp vốn • Biên bản định giá tài sản (góp bằng tài sản) Phiếu thu/chi, Giấy báo Nợ/Có • Biên bản giao nhận tài sản Biên bản định giá tài sản góp vốn Biên bản giao nhận tài sản góp vốn 59 60 15
- Phân phối lợi nhuận Trình bày vốn chủ sở hữu • Giấy báo Nợ • Biên bản họp hội đồng thành viên/Hội đồng quản trị • Danh sách cổ đông/chủ sở hữu • Bảng cân đối kế Báo cáo lưu Bản thuyết minh toán chuyển tiền tê BCTC 61 62 Trình bày trên bảng CĐKT Trình bày trên báo cáo LCTT • Trình bày số dư đầu kỳ và số dư cuối kỳ Các giao dịch bằng tiền và tương đương tiền liên • Vốn góp và các khoản dự trữ được trích lập từ lợi quan đến vốn chủ sở hữu được trình bày ở Dòng nhuận được phân loại riêng biệt thành vốn góp, thặng tiền từ hoạt động tài chính, không bao gồm số tiền dư vốn cổ phần và các khoản dự trữ. đã thu do phát hành trái phiếu ưu đãi được phân • Đối với cổ phần ưu đãi bắt buộc DN mua lại phân loại là nợ phải trả loại là nợ phải trả 63 64 16
- Trình bày trên bản thuyết minh BCTC Trình bày trên bản thuyết minh BCTC (tt) • Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối • Các chính sách kế toán áp dụng trong việc ghi nhận cổ tức, chia lợi nhuận. vốn chủ sở hữu. • Cổ tức đã công bố, gồm cổ tức trên cổ phần phổ thông, • Sự biến động của tổng số vốn chủ sở hữu, cũng như cổ phần ưu đãi. từng bộ phận hợp thành trong vốn chủ sở̉ hữu của cả • Sự biến động của số lượng cổ phần và mệnh giá của cổ năm trước và năm báo cáo. phần đang lưu hành. • Chi tiết hóa vốn góp của chủ sở hữu, trong đó có • Các quỹ của doanh nghiệp và mục đích của việc trích thêm thông tin về giá trị trái phiếu chuyển thành cổ lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp. phiếu; số lượng cổ phiếu quỹ. • Những khoản thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu. 65 66 Đọc và giải thích thông tin BCTC VNM 2014 • Xem trình bày vốn chủ sở hữu trên Bảng cân đối kế toán • Xem trình bày vốn chủ sở hữu trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ • Xem trình bày vốn chủ sở hữu trên Thuyết minh BCTC – Chích sách kế toán vốn chủ sở hữu – Số liệu chi tiết vốn chủ sở hữu 67 17



