Bài giảng Môi trường và con người - Phạm Nghi

pdf 152 trang ngocly 20
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Môi trường và con người - Phạm Nghi", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_moi_truong_va_con_nguoi_pham_nghi.pdf

Nội dung text: Bài giảng Môi trường và con người - Phạm Nghi

  1. TR̀NGăĐ̣IăḤCăPḤMăVĔNăĐ̀NG KHOAăK̃ăTHỤTăCÔNGăNGḤ Ḅ MỌN NỌNG LỂM NG o0o PḤMăNGHIă(CHăBIểN) PḤMăTHANHăHÙNG, TRNGăTHăBÍCHăH̀NG, TRNGăTHăM̃ăANH, PHAN Ý NHI, NGUYNăMINHăCN BÀI GING: MỌI TRNG & CON NGI (DùngăchoăbậcăcaoăđẳngăvƠăđiăhọc) Quảng Ngãi, tháng 12 năm 2013
  2. LI NịI ĐU Trong giai đon hiện nay, quá trình phát triển kinh tế - xã hội đã làm phát sinh nhiều vấn đề môi trường gây nh hưởng đến chất lượng cuộc sống của phần lớn cư dân trên trái đất. Sự thiết hiểu biết về môi trường và giáo dục bo vệ môi trường là một trong những nguyên nhân chính gây nên ô nhiễm và suy thoái môi trường. Nếu mỗi cá nhân đều có ý thức đóng góp bo vệ môi trường thì các hành động dù nhỏ nhưng tích cực cũng sẽ to nên những thay đổi lớn tốt đẹp hơn cho môi trường. Thông qua việc cung cấp cho người học những kiến thức về môi trường, sinh thái; quá trình phát triển dân số - nguyên nhân sâu xa của các vấn đề về môi trường; tài nguyên thiên nhiên; các vấn đề ô nhiễm môi trường và các cách tiếp cận bo vệ môi trường hướng đến sự phát triển bền vững, môn Môi trường và Con người nhằm mục đích nâng cao nhận thức của người học về các vấn đề về môi trường trong mối quan hệ với con người và trang bị cho người học những kỹ năng và kh năng hành động cụ thể vì môi trường, cùng với chiến lược bo vệ môi trường và phát triển bền vững ở nước ta góp phần chung tay bo vệ trái đất – ngôi nhà chung của chúng ta. Môn học được biên son để ging dy cho sinh viên bậc cao đẳng và đi học của các khối sư phm, kỹ thuật, kinh tế, công nghệ thông tin Mặc dù ban biện son đã có nhiều cố gắng, song thiếu sót vẫn là điều không thể tránh khỏi. Vì vậy, rất chân thành nhận được sự đóng góp của độc gi. Nhóm biên son
  3. MC LC Chng 1. CỄC KHỄI NIM VÀ THÀNH PHN C BN CA MỌI TRNG 5 1.1.ăKháiăniệmăvămôiătrng 5 1.2.ăPhơnăloiămôiătrng 5 1.3.ăQuanăhệăgiaăconăngiăvƠămôiătrng 5 1.4.ăCácăchcănĕngăchăyuăcaămôiătrng 6 1.4.1.ăMôiătrngălƠăkhôngăgianăsốngăcaăconăngiăvƠăcácăloƠiăsinhăvật 6 1.4.2.ăMôiătrngălƠăniăcungăcpătƠiănguyênăcnăthităchoăđiăsốngăvƠăhotă độngăsnăxutăcaăconăngi 6 1.4.3.ăMôiătrngălƠăniăchaăđựngăcácăchtăphăthi 7 1.4.4.ăMôiătrngălƠăniăgimănhẹăcácătácăđộngăcóăhiăcaăthiênănhiênătớiăconă ngiăvƠăsinhăvậtătrênăTráiăđt 7 1.4.5.ăMôiătrngălƠăniăluătrăvƠăcungăcpăthôngătinăcaăTráiăđt 8 1.5.ăCácăthƠnhăphnăcaămôiătrng 8 1.5.1.ăThchăquyn 8 1.5.2.ăThyăquyn 10 1.5.3.ăKhíăquyn 11 1.5.4.ăSinhăquyn 15 Chng 2. SINH THỄI HC MỌI TRNG 17 2.1.ăQunăthăvƠăcácăđặcătrngăcaăqunăth 17 2.1.1.ăĐnhănghĩa 17 2.1.2.ăCácăđặcătrngăcăbnăcaăqunăth 17 2.2.ăQunăxưăvƠăcácăđặcătrngăcaăqunăxư 18 2.2.1.ăKháiăniệm 18 2.2.2.ăCácăđặcătrngăcaăqunăxư 18 2.2.3.ăMốiăquanăhệăgiaăcácăloƠiătrongăqunăxưăsinhăvật 20 2.3.ăHệăsinhătháiăvƠăcácăquáătrìnhătraoăđổiăvậtăcht,ănĕngălợngătrongăhệăsinhăthái 21 2.3.1.ăĐnhănghĩa 21 2.3.2.ăThƠnhăphnăcaăhệăsinhăthái 22 1
  4. 2.3.3.ăCơnăbằngăsinhăthái 22 2.3.4.ăDinăthăsinhăthái 23 2.3.5.ăQuáătrìnhătraoăđổiăvậtăchtătrongăhệăsinhăthái 23 2.3.6.ăDòngănĕngălợngătrongăhệăsinhăthái 29 2.4.ăNhơnătốăsinhătháiăvƠăcácăquyăluậtătácăđộngăcaăcácănhơnătốăsinhăthái 31 2.4.1.ăCácănhơnătốăsinhăthái 31 2.4.2.ăQuyăluậtătácăđộngăcaăcácănhơnătốăsinhăthái 32 2.4.3.ăMốiăquanăhệăgiaăconăngi,ăhệăsinhătháiăvƠămôiătrng 33 2.5. Các chuătrìnhăsinhăđaăhóa 34 2.5.1.ăChuătrìnhătunăhoƠnănớc 35 2.5.2.ăChuătrìnhătunăhoƠnăcacbon 37 2.5.3.ăChuătrìnhătunăhoƠnănit 38 2.5.4.ăChuătrìnhătunăhoƠnăPhotpho 39 2.5.5.ăChuătrìnhătunăluăhuỳnh 40 2.6.ăSinhătháiăngădng 40 2.6.1.ăNôngănghiệpăsinhăthái 40 2.6.2.ăCôngănghiệpăsinhăthái 41 2.6.3.ăĐôăthăsinhăthái 41 2.6.4.ăDuălchăsinhătháiă(DLST) 43 Chng 3. DỂN S VÀ S PHỄT TRIN DỂN S 46 3.1.ăCácăthôngăsốăcăbnăcaădơnăsốăhọc 46 3.1.1.ăDơnăsốătrungăbình 46 3.1.2.ăMậtăđộădơnăsố 47 3.1.3.ăTỷăsutăsinh 47 3.1.4.ăTỷăsutăt 50 3.1.5.ăSựădiăcăvƠănhậpăc 52 3.1.6.ăTỷăsutăgiaătĕngădơnăsốă(ẤP) 53 3.1.7.ăCăcuădơnăsố 54 3.2.ăQuáătrìnhăphátătrinădơnăsốăthăgiới 59 3.3. Quá trình phát trinăvƠăchínhăsáchădơnăsốăhiệnănayăăViệtăNam 61 3.3.1.ăQuáătrìnhăphátătrinădơnăsốăViệtăNam 61 2
  5. 3.3.2.ăChínhăsáchădơnăsốă- kăhochăhóaăgiaăđìnhăăViệtăNam 63 3.4.ăNhuăcuăcaăconăngi vălngăthựcăthựcăphm 64 3.4.1.ăNhuăcuădinhădỡng 64 3.4.2.ăSnălợngălngăthực,ăthựcăphm 65 Chng 4. TÀI NGUYểN THIểN NHIểN 72 4.1.ăKháiăniệmăvƠăphơnăloi 72 4.2.ăTƠiănguyênăđt 73 4.2.1.ăKháiăniệm,ăvaiătròăcaătƠiănguyênăđt 73 4.2.2.ăTƠiănguyênăđtătrênăthăgiới 74 4.2.3.ăTƠiănguyênăđtăăViệtăNam 75 4.3. Tài nguyên nớc 76 4.3.1.ăKháiăniệmăvƠăvaiătròăcaătƠiănguyênănớc 76 4.3.2.ăTƠiănguyênănớcătrênăthăgiới 78 4.3.3.ăTƠiănguyênănớcăăViệtăNam 80 4.4.ăTƠiănguyênăsinhăvật 82 4.4.1.ăĐaădngăsinhăhọc 82 4.4.2.ăTƠiănguyênărừng 84 4.4.3.ăTƠiănguyênăbin 87 4.5. Tài nguyênăkhoángăsn 89 4.6.ăTƠiănguyênănĕngălợng 91 Chng 5. Ọ NHIM MỌI TRNG 96 5.1.ăKháiăniệmăôănhimămôiătrng 96 5.2.ăÔănhimămôiătrngănớc 96 5.2.1.ăTácănhơnăôănhimămôiătrngănớc 96 5.2.2.ăMộtăsốăthôngăsốăđánhăgiáăôănhimănguồnănớc 101 5.2.3.ăCácănguồnăgơyăôănhimămôiătrngănớc 102 5.2.4.ăTácăhiăcaăôănhimămôiătrngănớc 103 5.2.5.ăPhòngăchốngăôănhimămôiătrngănớc 105 5.3.ăÔănhimăkhôngăkhí 106 5.3.1.ăTácănhơnăgơyăôănhimăkhôngăkhí 106 5.3.2.ăNguồnăgốcăgơyăôănhimăkhôngăkhí 109 3
  6. 5.3.3.ăMộtăsốăvnăđătoƠnăcuădoăôănhimăkhôngăkhí 110 5.3.4.ăTácăhiăcaăôănhimăkhôngăkhí 116 5.3.5.ăBiệnăphápăngĕnăngừaăôănhimăkhôngăkhí 118 5.4.ăÔănhimăđt 118 5.4.1.ăNguyênănhơnăgơyăôănhimăđt 118 5.4.2.ăBiệnăphápăphòngăngừaăôănhimăđt 120 Chng 6. CỄCH TIP CN BO V MỌI TRNG VÀ PHỄT TRIN BN VNG 123 6.1.ăCácăcôngăcăqunălỦămôiătrng 123 6.1.1.ăKháiăniệmăvăcôngăcăqunălỦămôiătrng 123 6.1.2.ăPhơnăloiăcôngăcăqunălỦămôiătrng 123 6.1.3.ăCácăcôngăcăqunălỦămôiătrng 124 6.1.4.ăCácănguyênătắcăvƠătiêuăchunăkhiălựaăchọnăcôngăcăqunălỦămôiătrng 136 6.2.ăPhátătrinăbnăvng 136 6.2.1.ăQuanăniệmăvăphátătrin 137 6.2.2.ăLchăsăvƠăđnhănghĩaăphátătrinăbnăvng 138 6.2.2.2.ăĐnhănghĩaăphátătrinăbnăvng 139 6.2.3.ăThớcăđoăvăphátătrinăbnăvng 139 6.2.4.ăCácănguyênătắcăcaăphátătrinăbnăvng 140 6.2.5. Các mcătiêuăcaăphátătrinăbnăvng 143 6.2.6.ăBộăchăsốăphátătrinăbnăvngăcóăthăápădngăăViệtăNam 146 6.2.7.ăTipăcậnăphátătrinăbnăvngăăViệtăNam 147 TẨIăLỊUăTHAMăKHO 149 4
  7. Chng 1. CỄC KHỄI NIM VÀ THÀNH PHN C BN CA MÔI TRNG (3 tit) 1.1. Khái nim v môi trng Môiătrng theoătingăAnhălƠă“Environment”ăcóănghĩaălƠă“cáiăbaoăquanh”. TheoăLuậtăBo vệămôiătrngăViệtăNamănĕmă2005:ăMôiătrngăbaoăgồmăcácă yuătốătựănhiênăvƠăvậtăchtănhơnătoăbaoăquanhăconăngi,ăcóănhăhngătớiăđiă sống,ăsnăxut,ăsựătồnăti,ăphátătrinăcaăconăngiăvƠăsinhăvật. Môi trường là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có nh hưởng tới một đối tượng nào đó. ĐơyăcóăthăxemălƠăkháiăniệmăkháiăquátănhtăv môiătrng. 1.2. Phơn loi môi trng Theo đặcăđimăhìnhăthƠnh,ămôiătrngăđợcăchiaăthƠnh: - Môiătrngătựănhiên:ăbaoăgồmăcácăyuătốăthiênănhiên,ăvậtălỦ,ăhóaăhọc,ăsinhă họcătồnătiăkháchăquanăbaoăquanhăconăngi.ăĐóălƠăánhăsáng,ănúi,ăsông,ăkhôngăkhí,ă động,ăthựcăvật,ăđt,ănớc - Môiătrngănhơnăto:ălƠătậpăhợpăcácăyuătốătựănhiênăvƠăxưăhộiădoăconăngiă toănênăvƠăchuăsựăchiăphốiăbiăconăngiănhăôătô,ămáyăbay,ănhƠă,ăcôngăs,ăđôă th - Môiătrngăxưăhội:ălƠătổngăthăcácăquanăhệăgiaăconăngiăvớiăconăngi,ă toănênăsựăthuậnălợiăhayăkhóăkhĕnăchoăsựăphátătrinăcaăcáănhơnăhayăcộngăđồngădơnă c.ăVíăd:ădi c,ăgiaătĕngădơnăsốầ 1.3. Quan h gia con ngi vƠ môi trng GiaămôiătrngăvƠăconăngiăcóămốiăquanăhệăhuăc,ăgắnăbóăchặtăchăvớiă nhau.ăTrongăđó,ăconăngiăgiăvaiătròălƠămộtăthƠnhăphnănhỏătrongăhệăthốngămôiă trng,ănhậnăcácănguồnălợiăcaămôiătrng,ăchuăđựngăcácătácăđộngăxuăcaămôiă trngăvƠătácăđộngătrăliăvƠoămôiătrngătheoăcăhớngătíchăcựcăvƠătiêuăcực.ă Tuyănhiên,ădoăcóătriăthc,ăquáătrìnhălaoăđộngăvƠănhăsựăhỗătrợăcaăkhoaăhọcă- kỹăthuật,ăconăngiăđưătrăthƠnhămộtăthƠnhăphnăđặcăbiệtăquanătrọngădoăcóătácăđộngă toălớnătrăliămôiătrng.ăĐưăcóăthiăgian,ăconăngiăchoărằngămìnhălƠă“ch”ăcaătựă nhiên,ăsăkhutăphcăđợcătựănhiênăphcăvătheoăỦăchíăcaăconăngi.ă 5
  8. Choăđnănhngănĕmăgnăđơy,ătrớcănhngăbinăđộngărtălớnăcaămôiătrng,ă mƠăphnălớnălƠădoătácăđộngătiêuăcựcăcaăconăngi,ănhiuănhƠănghiênăcuăđưăđăxută liăquană đim,ă xemăconăngiălƠă mộtă bộăphậnătíchăcựcă trongă môiă trng,ăhnălƠă ngiălƠmăchăcaămôiătrng.ăDùăxétătrênăquanăđimănƠo,ăthìăcũngăcóăthăkháiăquátă mốiăquanăhệăgiaăcon ngiăvƠămôiătrngătrênăhaiăphngădiệnăchính:ăphngădiệnă môiătrngătácăđộngăđnăconăngiăvƠăphngădiệnăconăngiătácăđộngăngợcăliă vớiămôiătrng. 1.4. Các chc năng ch yu ca môi trng 1.4.1. Môi trng lƠ không gian sng ca con ngi vƠ các loƠi sinh vt Trongăcuộcăsốngăcaă mỗiăconăngiăcnăcóămộtăkhôngăgianăsốngăvớiămộtă phmăviăcũngănhămộtăchtălợngăsốngănhtăđnh. Tráiăđt,ăbộăphậnămôiătrngăgnăgũiănhtăcaăloƠiăngi,ătrongăhƠngătrĕmă triệuănĕmăquaăhuănhăkhôngăthayăđổiăvăđộălớn.ăTrongăkhiădơnăsốăloƠiăngiătrênă tráiăđtăđưăvƠăđangăkhôngăngừngătĕngălênătheoăcpăsốănhơn.ăDiệnătíchăđtăbìnhăquơnă đuăngiăvìăthăngƠyăcƠngăthuăhẹpăli,ădẫnăđnăgimăsútănhanhăchóngăvăkhôngă gianăsốngăcaăconăngi.ă Conăngiătìmăcáchăgiaătĕngăkhôngăgianăsốngăcnăthităchoămìnhăbằngăviệcă khaiăthácăvƠăchuynăđổiăchcănĕngăsădngăcaăcácăloiăkhôngăgianăkhácănhăpháă rừng,ăkhaiăhoang,ầăKhôngăgianăsốngăcóăchtălợngăcaoătrớcăhtăphiăschăchẳngă hnă khôngă khí,ă nớc,ă đtầă tipă xúcă vớiă conă ngiă vƠă đợcă conă ngiă să dngă khôngă chaă hoặcă chaă ítă cácă chtă bn,ă độcă hiă đốiă vớiă scă khoẻă caă conă ngi.ă Khôngăgianăsốngăcònăphiăđẹp,ăhƠiăhoƠ,ăthoămưnăđợcăđòiăhỏi văthmămỹ,ătơmălỦă caăconăngi. 1.4.2. Môi trng lƠ ni cung cp tƠi nguyên cn thit cho đi sng vƠ hot động sn xut ca con ngi Cácăhotăđộngăsnăxutătrongălĩnhăvựcăcôngănghiệp,ănôngănghiệp,ă ăcaăconă ngiăđuăbắtănguồnătừăcácădngăvậtăchtătồnătiătrênăTráiăđtăvƠăkhôngăgianăbaoă quanhăTráiăđt. Theoătrìnhăđộăphátătrinăcaăxưăhội,ănhuăcuăcaăconăngiăvăcácănguồnătƠiă nguyênăkhôngăngừngătĕngălênăcăvăsốălợngăvƠăchtălợng.ăMôiătrngălƠăniăconă 6
  9. ngiăkhaiăthácănguồnănguyênăvậtăliệu,ănĕngălợngăầăcnăthităchoăhotăđộngăsnă xutăvƠăcuộcăsốngănhărừngătựănhiênăcungăcpăgỗ,ăci,ădợcăliệuăvƠăciăthiệnăđiuă kiệnăsinhăthái,ăboătồnătínhăđaădngăsinhăhọc,ăcácănguồnăgenăquỦăhim,ăđiuăhòaă nguồnănớc;ăcácăthyăvựcăcóăchcănĕngăcungăcpănớc,ăniăvuiăchiăgiiătríăvƠăcácă nguồnăthyăhiăsn;ănhiệtăđộ,ănĕngălợngămặtătri,ăgió,ănớc,ăcácăloiăquặng,ăduă mỏầălƠăcácănguồnătƠiănguyênăquanătrọngăđốiăvớiăđiăsốngăvƠăhotăđộngăsnăxută caăconăngi. ViệcăkhaiăthácăcácănguồnătƠiănguyênăcaăconăngiăcóăxuăhớngălƠmăchoătƠiă nguyênă ngƠyă cƠngă cnă kiệt,ă hoặcă khôngă đợcă phcă hồi,ă dẫnă đnă suyă thoáiă môiă trng. 1.4.3. Môi trng lƠ ni cha đng các cht ph thi TrongăhotăđộngăsnăxutăvƠăsinhăhotăcaămình,ăconăngiăto raăcácăphă thiăvƠămôiătrngăchínhălƠăniăchaăđựngăcácăphăthiăđó.ăTrongăcácăxưăhộiăchaă côngănghiệpăhoá,ămậtăđộădơnăsốăthp,ăcácăphăthiăthngăđợcătáiăsădng.ăChẳngă hnăcácăchtăbƠiătităđợcădùngălƠmăphơnăbón,ăcácăphăthiătừănôngăsn,ălơmăsnă đợcă dùngă lƠmă thcă ĕnă choă giaă súc,ă nhiênă liệu,ă nhngă phă thiă khôngă thă táiă să dng,ătáiăchăthngăđợcăphơnăhuỷătựănhiênătrongămộtăchuătrìnhăsinhăđaăhóaăphcă tpăđătrăliăthƠnhănhngăhợpăchtăhoặcănguyênătốădùngălƠmănguyênăliệuăchoăcácă quáătrìnhăsnăxutămới.ăTrongăxưăhộiăcôngănghiệpăhoá,ămậtăđộădơnăsốăcao,ăcácăhotă độngăsnăxutăvớiăquyămôălớn,ălợngăphăthiăthngărtălớn,ăkhôngăđăniăchaă đựng,ăquáătrìnhăphơnăhuỷătựănhiênăkhôngăđăscăxălỦ.ăNhiuănớcăcôngănghiệpă phátătrinăđưătoăraămộtălợngăphăthiăquáălớnăhoặcăquáăđộcăhiăphiăchôn,ăduăcácă chtănƠyătiăcácăvùngăxaăxôi,ăhẻoălánhătrongălưnhăthổăcaămình,ăhoặcătìmăcách "xută khu" sang các vùngăđtămƠăhọăđưămuaăquynăsădngătiăcácănớcănghèo.ăKhiămôiă trngăkhôngăđăkhănĕngătip nhậnăvƠăphơnăhyăphăthiăthìăchtălợngămôiătrngă săbăsuyăgimăvƠămôiătrngăbăôănhim. 1.4.4. Môi trng lƠ ni gim nhẹ các tác động có hi ca thiên nhiên ti con ngi vƠ sinh vt trên Trái đt ConăngiăvƠăcácăsinhăvậtătồnătiăvƠăsinhăsốngăđợcătrênătráiăđtănhăhotăđộngă caăhệăthốngăcácăthƠnhăphnămôiătrngăcaătráiăđtănhăkhíăquyn,ăthyăquyn,ăsinhă 7
  10. quynăvƠăthchăquyn.ăCácăthƠnhăphnămôiătrngănƠy giúpătráiăđtăgiăchoănhiệtăđộă đợcăổnăđnhătrongăkhănĕngăchuăđựngăcaăconăngi,ătránhăđợcăcácăbcăxăcóăhi,ă cungăcpănớc,ănĕngălợng,ăvậtăcht ăvƠăgimătácăđộngătiệuăcựcăcaăthiênătaiătớiăconă ngiăvƠăsinhăvật. 1.4.5. Môi trng lƠ ni lu tr vƠ cung cp thông tin ca Trái đt MôiătrngălƠăniăluătrălchăsăđaăcht,ălchăsătinăhóaăcaăsinhăvậtăvƠăxưă hộiăloƠiăngi.ăCácăbiuăhiệnăcaămôiătrngătrongănhiuătrngăhợpămangătínhăchtă cungăcpăthôngătinăbáoăđộngăvăhimăhọaăsắpăxyăra. MôiătrngăluătrăvƠăcungăcpăchoăconăngiăsựăđaădngăcácănguồnăgen,ăcácă hệăsinhăthái,ăcácăvẻăđẹpăcnhăquanăcóăgiáătrăvăthmămỹ,ătônăgiáoăvƠăvĕnăhóa. 1.5. Các thành phn ca môi trng 1.5.1. Thch quyn 1.5.1.1.ăKháiăniệm ThchăquynălƠălớpăvỏăTráiăđtămỏngăvƠăcng,ăcóăcuătoăhìnhătháiărtăphcă tp,ăcóăthƠnhăphnăkhôngăđồngănht,ăcóăđộădƠyăthayăđổiătheoăvătríăđaălỦ.ăVỏăTráiă đtăđợcăchiaălƠmă2ăkiu:ăvỏălcăđaăvƠăvỏăđiădng.ă + VỏăđiădngăcóăthƠnhăphnăchăyuălƠăcácăđáăgiƠuăCaO,ăFeO,ăMgO,ăSiO2 triădƠiătrênăttăcăcácăđáyăcaăcácăđiădngăvớiăchiuădƠyătrungăbìnhă8ăkm.ă + Vỏălcăđaăgồmă2ălớpăvậtăliệuăchínhălƠăđáăbazanădƠyă10-20kmăădớiăvƠăcácă loiăđáăkhácănhăgranit,ăsienităgiƠuăSiO2, Al2O3 vƠăđáătrmătíchăăbênătrên.ăVỏălcă đaăthngărtădƠy,ătrungăbìnhă40km,ăcóăniă60-70kmănhădưyă núiăHymalaya.ă ă vùngăthmălcăđa,ăniătipăxúcăgiaăđiădngăvƠălcăđa,ălớpăvỏălcăđaăgimăcònă 15-20km. Trongăthchăquyn,ăcácănguyênătốăhóaăhọcănhăO.ăSi,ăAl,ăFe,ăMg,ăCa,ăNa,ăKă chimăđnă99%ătrọngălợngăthchăquyn. CuătrúcăbênătrongăcaăTráiăđtăđợcătrìnhăbƠyăăHìnhă1.1. 8
  11. Hình 1.1. Cu to bên trong ca Trái đt [11] 1.5.1.2.ăTaiăbinăđa cht,ăxóiămòn,ătrợtălăđtăđá Taiăbinăđaăcht,ăxóiămòn,ătrợtălăđtăđáălƠăcácăhiệnătợngătựănhiênăthamăgiaă vào quá trìnhăbinăđổiăđaăhìnhăbămặtăthchăquyn. TaiăbinăđaăchtălƠămộtădngătaiăbinămôiătrngăphátăsinhătrongăthchăquynă vƠăthngăliênăquanătớiăcácăquáătrình đaăchtăxyăraătrongălòngătráiăđt.ăCácădngă chăyuăgồm:ăăPhunănúiăla,ăđộngăđt,ăntăđt,ălúnăđt. Tiăcácăniăvỏăđaăchtăcóăktăcuăyu,ădòngănhiệtăxutăphátătừămantiaădớiă dngăđtăđáănóngăchyăhoặcăkhói,ăhiănớcăphunătrƠoătoăthƠnhănúiăla.ăTrênătráiăđtă cóă2ăđaiănúiăla:ăđaiănúiălaăĐaăTrungăhiăvƠăđaiănúiălaăTháiăBìnhădng.ă KhiăsựăphunătrƠoădungănhamăhoặcăsựădchăchuynăcácăkhốiăđtăđáătrongăvỏă tráiăđtădinăraămộtăcáchăđộtăngộtăgơyănênăhiệnătợngăđộngăđtălƠmăpháăhoiăbămặtă vƠăcácăcôngătrìnhăxơyădựngătrênăbămặtăthchăquyn.ăKèmătheoăcácăhiệnătợngătrênă lƠăsựăxutăhiệnăcácăvtănt,ăkheăntătrênăbămặtăthchăquyn. HotăđộngăcaănớcăvƠăgióăgơyăsựăxóiămòn.ăXóiămònădoămaălƠădngăxóiă mònăphổăbinănhtăthngăxyăraăăvùngănúiăvƠătrungădu.ăXóiămònădoăgióăthngă gặpăănhngăniăthngăxuyênăgióăcóătốcăđộălớn,ătrongăcácăvùngălớpăphăthựcăvậtă kémăphátătrin. 9
  12. TrợtălăđtălƠădoămộtăkhốiălợngăđtăđáăbătrọngălựcăkéoătrợtăxuốngăcácăđaă hìnhăthp.ăHiệnătợngătrợtălăđtăthngăxutăhiệnămộtăcáchătựănhiênătrongăcácă vùngănúi,ăvƠoăthiăkỳămaănhiuăhằngănĕm. Hình 1.2. Xói mòn đt vùng đồi núi 1.5.2. Thy quyn 1.5.2.1.ăKháiăniệm Thyăquynăbaoăgồm:ăĐiădng,ăbin,ăaoăhồ,ăsôngăngòi,ănớcăngmăvƠăbĕngă tuyt.ăDiệnătíchăcheăphăthyăquynăchimăkhongă71%ă(361ătriệuăkm2)ăbămặtăTráiă đt,ăvớiăđộăsơuătrungăbìnhă3800m.ăThyăquynălƠălớpăvỏălỏngăkhôngăliênătcăbaoă quanhăTráiăđtăgồm:ănớcăngọt,ănớcămặnăăcă3ătrngătháiăcng,ălỏngăvƠăhi.ă 1.5.2.2.ăThƠnhăphnăcaăthyăquyn a. Đi dương và biển Hiệnănayătrênătráiăđtăcó 4ăđiădng,ă4ăvùngăbinăvƠă1ăvùngăvnhălớn. - Đaăhìnhăđáyăbin:ăNgiătaăchiaăđaăhìnhăđáyăbinătheoăchiuăsơuătrongă vùngăchuynătipăgiaăbinăvƠălcăđaăgồm:ăThmălcăđa,ăđáyăbin,ăvựcăbinăvƠăcácă dưyăănúiăgiaăđiădng. Lc đ a Thmălcăđa 0m Dốcălcăđa 200m Đáyăbin 2.000m Vựcăbin 6.000m Hình 1.3. Cu trúc đa hình ca đáy bin 10
  13. - Chuăkỳătriu:ăDớiătácăđộngătổngăhợpăcaălựcăhpădẫnăcaămặtătrĕngăvƠămặtă tri,ămựcănớcăbinătrungăbìnhădaoăđộngătheoă1ăchuăkỳăthiăgian. - Dòngăchyătrongăbin:ăKhốiănớcăbinăluônăătrngătháiăchuynăđộngătheoă chiuă đngă cũngă nhă chiuă ngangă toă raă cácă dòngă chyă nh:ă Dòngă chyă nóngă Gulfstreamă ă Điă Tơyă dng,ă dòngă chyă nóngă Kuroshivoă Bắcă Tháiă Bìnhă dng,ă dòngăchyălnhăPeru.ăCácăhệăthốngădòngăchyătrongăbinăcóătácăđộngărtălớnăđnă thiătit,ăkhíăhậu trênătráiăđt,ăchẳngăhnăchúng gơyănênăhiệnătợngămangătínhăchuă kỳălƠăElăNinoăvƠăLaăNina. b. Nước ngọt lục địa Nớcăngọtălcăđaăchimă2,3%ăkhốiălợngăthyăquynăgồmădòngăchy,ănớcă ngm,ănớcăaoăhồ,ăhiănớcătrongăkhíăquyn;ăcóăvaiătròătoălớnăđốiăvớiăđiăsốngătrênă trái đtănh:ăĐiuăhòaăkhíăhậu,ănguồnăcungăcpănớcăngọt,ădựătrănĕngălợngăsch. c. Băng BĕngălƠămộtăthƠnhăphnăquanătrọngăcaăthyăquyn,ătậpătrungăchăyuăă2ă cựcăTráiăđt.ăTheoăcácăsốăliệuăhiệnănay,ăkhốiălợngăbĕngătrênăTráiăđtăchimătrênă 75%ătổngălợngănớcăngọtăvƠăgnă2%ăkhốiălợngăthyăquyn.ăKhốiălợngăbĕngătrênă Tráiăđtăthayăđổiătheoăthiăgianăđaăcht,ăphăthuộcăvƠoănhiệtăđộătrungăbìnhăcaăTráiă đt. Trongănhngănĕmăgnăđơy,ăsựăgiaătĕngănhiệtăđộăcaăkhíăquyn toƠnăcuăbiă hiệuăngănhƠăkính đangălƠmăcho tốcăđộătanăbĕngăăhaiăcựcăvƠămựcănớcăbinăngƠyă cƠngătĕngălên.ăVớiătốcăđộătĕngănƠy,ăvƠoăcuốiăthăkỷăXXI,ăsựătanăbĕngăăvùngăcựcăvƠă núiăcaoăsălƠmăchoămựcănớcăbinădơngăcaoătừă65-100cm. 1.5.3. Khí quyn 1.5.3.1.ăCuătrúcăkhíăquynătheoăchiuăthẳngăđng KhíăquynălƠălớpăvỏăngoƠiăcaăTráiăđt,ăvớiăranhăgiớiădớiălƠăbămặtăthyă quyn,ăthchăquynăvƠăranhăgiớiătrênălƠăkhongăkhôngăgiaăcácăhƠnhătinh.ăKhíă quynăTráiăđtăđợcăhìnhăthƠnhădoăsựăthoátăhiănớc,ăcácăchtăkhíătừăthyăquynă vƠăthchăquyn.ă KhíăquynăTráiăđtăcóăcuătrúcăphơnălớpăvớiăcácătngăđặcătrngătừădớiălênătrênă nhăsau:ătngăđốiălu,ătngăbìnhălu,ătngătrungăgian,ătngănhiệt,ătngăđiệnăly. 11
  14. Hình 1.4. Cu trúc ca khí quyn theo chiu thẳng đng [11] Trongătngăđốiălu,ăthƠnhăphnătngăđốiăổnăđnh,ănhngănồngăđộăCO2 và H2Oădaoăđộngămnh,ălợngăbốcăhiănớcăthayăđổiătheoăthiătit:ă4%ăthătíchăvƠămùaă nóngămăvƠă0,4%ăkhiămùaăkhôălnh. Trongătngăbìnhăluăluônătồnătiă mộtăquáătrìnhăhìnhăthƠnhăvƠăpháăhyăkhíă Ozon,ădẫnă tớiăviệcăxutăhiệnămộtălớpă Ozone cóătácădngăngĕnătiaătăngoiăchiuă xuốngătráiăđt. 1.5.3.2.ăThƠnhăphnăcaăkhíăquyn ThƠnhăphnăkhíăquynăTráiăđtăkháăổnăđnhătheoăphngănằmăngangăvƠăphơnă dătheoăphngăthẳngăđng.ăThƠnhăphnăkhôngăkhíăcaăkhíăquynăthayăđổiătheoăthiă gianăđaăcht,ăchoăđnănayăkháăổnăđnh,ăbaoăgồmăchăyuălƠănit,ăôxy,ăhiănớc,ă CO2, H2, O3, NH4,ăvƠămộtăsốăloiăkhíătr.ăTrongăđó:ăN2:ăchimăkhongă78%ăthătích,ă O2 chimăkhongă21%ăthătích. 12
  15. Bng 1.1. HƠm lng trung bình các cht khí ca khí quyn Cht khí % th tích % trng lng Khi lng (n. 1010tn) N2 78,08 75,51 386.480 O2 20,91 23,15 118.410 Ar 0,93 1,28 6.550 CO2 0,035 0,005 233 Ne 0,0018 0,00012 6,36 He 0,0005 0,000007 0,37 CH4 0,00017 0,000009 0,43 Kr 0,00014 0,000029 1,46 N2O 0,00005 0,000008 0,4 H2 0,00005 0,0000035 0,02 O3 0,00006 0,000008 0,35 Xe 0,000009 0,00000036 0,18 1.5.3.3.ăChăđộănhiệt,ăbcăxăvƠăhoƠnăluăkhíăquyn Tráiăđtătipănhậnănĕngălợngătừăvũătrătrongăđóăchăyuătừănĕngălợngămặtă tri.ăHằngăsốănĕngălợngămặtătriăxuốngămặtăđtălƠă1,946 Kcal/cm2/phút.ăSựăphơnă bốănĕngălợngămặtătri trênătráiăđtăđợcăthăhiệnăăHình 1.5. Nĕngălợngă mặtătri 5% 21% Bi Mây Hóaănhiệt 6% 67% 1-2%ăđợcăhpăthuă Phnăxătừămặtănớc,ă Hpăthăbiăkhôngă biăthựcăvật mặtăđt,ăkhôngăkhíăvƠă khí,ăđtăvƠănớc thựcăvật Hình 1.5. Phơn b năng lng mặt tri trên trái đt 13
  16. Từăhìnhănhăphơnăbốănĕngălợngămặtătriătrênătráiăđtăchoăthy,ătráiăđtăhoƠnă trăliăvũătrămộtăphnănĕngălợngătừămặtătriădớiădngăbcăxănhiệtăsóngădƠi.ăPhnă cònăliăđợcătíchălũyădớiădngănhiênăliệuăhóaăthchăhoặcăsinhăkhối. QuáătrìnhătipănhậnăvƠăphơnăphốiădòngănĕngălợngătừăMặtăTriăđnătráiăđtă thôngă quaă cácă quynă nhă khíă quyn,ă sinhă quyn,ă thchă quynă vƠă thyă quynă đtă trngătháiăcơnăbằngătrongăsuốtăthiăgianăgnă2ătỷănĕmătrăliăđơyălƠmăchoănhiệtăđộă trênăbămặtăTráiăđt huănhăkhôngăcóăthayăđốiăđángăkătheoăthiăgian. DoăchuynăđộngătựăquayăquanhăMặtăTriănênădòngănhiệtătừăMặtăTriăphơnăbốă khôngăđồngăđuătrênăbămặtăTráiăđtătoănênăhiệnătợngăngƠyăđêmăvƠăbinăđổiămùaă trên tráiăđt.ăĐồngăthiăánhăsángăMặtăTriăchiuăxuốngăbămặtătráiăđtătheoănhngă gócăđộăkhácănhau,ănênălợngănhiệtăăcácăkhuăvựcătrênătráiăđtăhpăthăcũngăkhácă nhau.ăTtăcăcác hiệnătợngătrênălƠmăchoănhiệtăđộăbămặtăTráiăđtăăthayăđổiătheoăchuă kỳăngƠyăđêm,ătheoămùaăvƠăgiaăcácăvùngăcóăvĩăđộăkhácănhau. BămặtăTráiăđtătipănhậnănhiuănĕngălợngăMặtăTriăbănungănóngălên kéo theoăsựănóngălênăcaătoƠnăbộăkhốiăkhíănằmătrên;ădòngăkhíănóngătrănênănhẹăhnă khôngă khíă xungă quanh,ă hớngă lênă cácă tngă caoă caă khíă quyn.ă Khôngă khíă ă cácă vùngălnhăhnăcóăxuăhớngădiăchuynătớiăkhuăvựcănóngăđăthayăthăchoăkhôngăkhíă nóngăbayăđiătoăraăsựăchuynădchăcaăcácăkhốiăkhôngăkhíădớiădngăgió.ăQuáătrình nƠyă dină raă liênă tc,ă theoă xuă hớngă sană bằngă sựă chênhă lệchă nhiệtă độă vƠă ápă sută khôngăkhíăăcácăđớiăkhíăhậu,ăcácăkhuăvựcăccăbộătrênăTráiăđt.ăKhôngăkhíănóng,ăkhiă bayălênătrênăhoặcăchuynăđộngăngang,ămangătheoănhiuăhiănớcătoăraăma.ăVìăth,ă quá trìnhăhoƠnăluăcaăkhíăquynăluônăđiăkèmăvớiăchuătrìnhătunăhoƠnănớcătrongătựă nhiên. CácăkhốiăkhôngăkhíăcóătínhăchtăkhácănhauătoănênăsựăchênhălệchănhiệtăđộăvƠă ápăsutăătheoăchiuăngangătoănênăgióăvƠăcácăhiệnătợngăthiătităkhác.ăNĕngălợngă vƠăhiănớcăđiăkèmăvớiăcácăhiệnătợngăthiătitătrênăgópăphnăđiuăhòaănhiệtăđộăvƠă khíăhậuăcaăcácăvùngăkhácănhauătrênăTráiăđt.ăHoƠnăluăkhíăquynăcònăcóăcácăhiệnă tợngăđặcăbiệtănhăbưo,ăgiông,ăvòiărồng.ă Nhăvậyăcóăthăthy:ăHoƠnăluăkhíăquynăvƠăchuătrìnhăhoƠnăluănớcătrongătựă nhiênălƠăcácănguyênănhơnăcăbnătoănênăđặcăđimăkhíăhậu,ăthiătităvƠăchúngătácă 14
  17. độngă mnhă mă tớiă chtă lợngă môiă trngă khôngă khíă vƠă điuă kiệnă sốngă caă conă ngiăvƠăsinhăvật. 1.5.4. Sinh quyn 1.5.4.1.ăKháiăniệm Nĕmă1926ănhƠăđaăhóaăngiăNgaăV.N.Vernatxkiăđaăraăhọcăthuytăvăsinhă quynă(biosphere):ăSinhăquynălƠătoƠnăbộădngăvậtăchtăsốngătồnătiăăbênătrong,ăbênă trênăvƠăphíaătrênătráiăđtăhoặcălƠălớpăvỏăsốngăcaătráiăđt,ămộtăhệăthốngăđộngăvôăcùngă phcătpăvớiăsốălợngălớnăcácăyuătốăngẫuănhiênăvƠănhiuăquáătrìnhămangăđặcăđimă xácăsut.ăĐơyălƠămộtăhệăthốngăđộngăvƠărtăphcătp.ă SinhăquynăkhôngăcóăgiớiăhnărõărệtăvìănằmătrongăttăcăcácăquynăvậtălỦăvƠă khôngăliênătcăvìăchătồnătiăvƠăphátătrinătrongăđiuăkiệnămôiătrngănhtăđnh. NhăhotăđộngăcaăcácăhệăsinhătháiămƠănĕngălợngăánhăsángămặtătriăđưăbă binăđổiăcăbnăđătoăthƠnhăvậtăchtăhuăcătrênătráiăđt.ăSựăsốngătrênăbămặtăTráiă đtăđợcăphátătrinănhăsựătổngăhợpăcácămốiăquanăhệătngăhổăgiaăcácăsinhăvậtăvớiă môiătrngătoăthƠnhădòng liênătcătrongăquáătrìnhătraoăđổiăvậtăchtăvƠănĕngălợng.ă Nhăvậy,ătrongăsựăhìnhăthƠnhăsinhăquynăcóăsựăthamăgiaătíchăcựcăcaăcácăyuătốăbênă ngoƠiănhănĕngălợngămặtătri,ăsựănơngălênăvƠăhăxuốngăcaăvỏătráiăđt,ăcácăquáă trìnhătoănúi,ăbĕngăhƠ, CácăcăchăxácăđnhătínhăthốngănhtăvƠătoƠnădiệnăcaăsinhă quynăălƠăsựădiăchuynăvƠătinăhóaăcaăthăgiớiăsinhăvật;ăvòngătunăhoƠnăsinhăđaăhóaă caăcácănguyênătốăhóaăhọc;ăvòngătunăhoƠnănớcătựănhiên.ăSinhăquynătồnătiătrênă tráiăđtătrongămốiăcơnăbằngăđộngăvớiăcácăhệătựănhiênăkhác. 1.5.4.2.ăVaiătròăcaăsinhăquyn SinhăquynăđợcăduyătrìăvƠăphátătrinătrongănhngăhệăthốngătácăđộngătngă hỗăgiaăsinhăvậtăăvƠămôiătrngăvôăsinhăxungăquanh,ănhămộtăthựcăthăkháchăquan,ă xácăđnhătrongăkhôngăgianăvƠăthiăgian,ăđợcăgọiălƠăhệăsinhăthái.ăSinhăquynăđợcă xemălƠăhệăsinhătháiăkhổngălồăcaătráiăđt.ăTrongăhệăsinhătháiăliênătcăxyăraăquáătrìnhă tổngăhợpăvƠăphơnăhyăvậtăchtăhuăcăvƠănĕngălợng.ăSinhăquynăđưătoăraănhngă thayăđổiăđángăkătrongăcácăquynăcaătráiăđt. 15
  18. - Quá trìnhăquangăhợpălƠăquáătrìnhăchuynăhóaănĕngălợngăbênătrongăsinhăvậtă vƠăsinhăquyn,ăquaăđóăđưătoăraăoxyătựădoălƠmăthayăđổiăthƠnhăphnăhóaăhọcăcaăkhíă quyn - SinhăvậtăthamăgiaăvƠoăcácăquáătrìnhăsinhăđaăhóaăhìnhăthƠnhămộtăsốăloiăđáă huăcăvƠăkhoángăsnănh thanăbùn,ăthanăđá,ăduămỏ,ăkhíăđốt - QuáătrìnhăhìnhăthƠnhăđtălƠămộtăquáătrìnhălơuădƠiăvƠăphcătp,ăcóăthăchiaă thƠnhăbaăgiaiăđon:ăquáătrìnhăphongăhóaăđá,ăquáătrìnhătíchălũyăvƠăbinăđổiăchtăhuă cătrongăđt,ăquáătrìnhădiăchuynăkhoángăchtăvƠăvậtăliệuăhuăcătrongăđt.ăThamăgiaă vƠoăcácăquáătrìnhănƠyăcóăcácăyuătố:ăđáăgốc,ăsinhăvật,ăchăđộăkhíăhậu,ăđaăhìnhăvƠă thiăăgian;ătrongăđóăsinhăvậtălƠăyuătốăcóăvaiătròăăquytăđnh. - Sinhăquynănhăhngăđnăthyăquynăquaăquáătrìnhătraoăđổiăvậtăchtăgiaă sinh vậtăvƠoămôiătrngănớc. ṆI DUNG ỌN TP 1.ăKháiăniệmăvămôiătrng 2.ăPhơnăloiămôiătrng 3.ăQuanăhệăgiaăconăngiăvƠămôiătrng 4.ăCácăchcănĕngăchăyuăcaămôiătrng 5. Các thành phnăcaămôiătrng 16
  19. Chng 2. SINH THỄI HC MỌI TRNG (7 tit) 2.1. Qun th vƠ các đặc trng ca qun th 2.1.1. Đnh nghĩa Quần thể là tập hợp các cá thể sinh vật cùng loài, sống trong cùng một khu vực nhất định. Qunăthăcóănhiuăđặcăđimăđặcătrngăcaăcănhómăthốngănht,ăchăkhôngă phiăcaătừngăcáăthăriêngăbiệt. 2.1.2. Các đặc trng c bn ca qun th MỗiăqunăthăđuămangămộtăđặcăđimăsinhătháiăhọcăcóătínhăchtălƠănhngăđặcă trngăcaănhóm,ăkhôngăthătìmăthyăkhiănghiênăcuătrênătừngăcáăthăriêngălẻă(mcă sinhăsn,ămcătăvongăvƠăsốngăsót, ). 2.1.2.1. Kíchăthớc và mậtăđộ ca qun th a. Kích thước KíchăthớcăđợcăhiuălƠătổngăsốăcáăthăchaătrongăqunăth. Kíchăthớcăcaăqunăthăđợcămôătăbằngăphngătrìnhătổngăquát: Nt = N0 + B – D + I – E (2.1) Trong đó: Nt, N0 lƠăsốălợng cáăthăthiăđimăt,ăt0;ăB:ămcăsinhăsn;ăD:ămcă tăvong;ăI:ămcănhậpăc;ăE:ămcădiăc. b. Mật độ MậtăđộălƠăsốălợngăcáăthăhayăkhốiălợng,ănĕngălợngăcaăqunăthăđợcătínhă trênămộtăđnăvădiệnătíchăhayăthătích. Mậtăđộăchăkhongăcáchătrungăbìnhăgiaăcácăcáăthătrongăvùngăphơnăbốăcaă qunăth. MậtăđộăcóăỦănghĩa sinhăhọc lớn,ănhămộtătínăhiệuăsinhăhọcăthôngătinăchoăqună thăvătrngătháiăsốălợngăthaăhayămauăđătựăđiuăchnh.ăKhiăsốălợngăcáăthătĕngă lênăsălƠmăchoămậtăđộăqunăthătĕng.ăĐiuănƠyăkéoătheoănguồnăsốngăcaămôiătrngă gimăđi, ôănhimămôiătrng.ăDoăvậyămƠ scăsinhăsnăgim,ăbệnhătậtătĕngălênălƠmă choănhiuăcáăthăbăcht,ăsốălợngăcáăthăvƠămậtăđộăgimăđi.ăMậtădộăgimăthìănguồnă sốngăcaămôiătrngăcungăcpăchoăcáăthăliănhiuălên,ăsựăôănhimămôiătrngăgimă đi,ăscăsống,ăscăsinhăsnăcaăcáăthătĕngălênălƠmăsốălợngăcáăthătĕng.ăQuáătrìnhă 17
  20. nƠyălặpăđiălặpăliăgiúpăqunăthăduyătrìăsốălợngăphùăhợpăvớiăđiuăkiệnămôiătrng.ă VƠătheoăđóămậtăđộăcũngăchiăphốiăhotăđộng sinh lí caăcáăth. 2.1.2.2. Kiu phân bố Các mô hình phân bố trong qun th có th theo nhng kiu sau: phân bố đu, phân bố ngẫu nhiên, phân bố nhóm. - Phân bố đều: KhongăcáchăgiaăcácăcáăthătrongăqunăthălƠătngătựănhau. KiuăphơnăbốănƠyăxyăraăkhiăđiuăkiệnămôiătrngăđồngănhtăvƠ himăgặpătrongătựă nhiên. - Phân bố ngẫu nhiên: Mỗiăcáăthăđợcăphơnăbốăăbtăkỳăđimă nƠoătrongă vùng.ăDngăphơnăbốănƠyăcũngăítăgặpătrongătựănhiên.ă - Phân bố nhóm: Cácăcáăthăcóăxuăhớngătăliăvớiănhau.ăKiuăphơnăbốănƠyă xyăraăkhiăđiuăkiệnămôiătrngăkhôngăđồngănhtăvƠăhayăgặpătrongătựănhiên.ă Hình 2.1. Các kiu phơn b 2.2. Qun xư vƠ các đặc trng ca qun xư 2.2.1. Khái nim Quần xã là tập hợp các quần thể sinh vật khác loài, cùng chung sống trong một khong không gian xác định (Sinh cnh), ăđóăchúngăcóămốiăquanăhệăchặtăchă vớiănhauăvƠăvớiămôiătrngăđătồnătiăvƠăphátătrinăổnăđnhătheoăthiăgian. Víăd:ăQunăxưăđồngăruộng;ăQunăxưărừngăngậpămặnăCnăGi;ăQunăxưărừngă thôngăĐƠăLt;ă 2.2.2. Các đặc trng ca qun xư 2.2.2.1. ĐặcătrngăvăthƠnhăphnăloƠiăcaăqunăxư 18
  21. - Độ nhiều: Độ nhiu là mậtăđộ cá th ca từng loài trong qun xã (số lợng cá th ca mỗi loài sống trên mộtăđnăv diện tích hay th tích).ăĐộ nhiuăthayăđổi theo thi gian (binăđộngătheoămùa,ănĕmăhayădoăđột xut). - Độ đa dng: Độ đaădng ch mcăđộ phong phú v số lợng loài trong qun xã. - Độ thường gặp: Độ thng gặp là tỷ lệ % số đaăđim bắt gặp một loài trong tổng số đimăquanăsát.ăĐộ thng gặpăđợc biu th bằng công thc sau: p 100 C P (2.2) Trong đó: p:ăsốăđaăđimăbắtăgặpăloƠiăđợcăxét P:ătổngăsốăđimăquanăsát + LoƠiăthngăgặp:ăCă>ă50% + LoƠiăítăgặp:ă15%ă<ăCă<ă50% + LoƠiăngẫuănhiên:ăCă<ă25% - Tần số: là tỷ lệ % số cá th mộtăloƠiăđối với toàn bộ cá th ca qun xã. KhôngănênănhmălẫnăgiaăđộăthngăgặpăvƠătnăsố.ăMộtăloƠiăsinhăvậtăcóăchăsốă cóămặtăcaoălƠăloƠiăthngăgặpăănhiuăđaăđimăhayămọiăđimăcaăvùngăphơnăbốăcaă qunăxư.ăNhngănuăămộtăđaăđimăchăcóămộtăvƠiăcáăthăthìăloƠiăđóăcóătnăsốăthp. - Loài ưu thế: là nhngăloƠiăđóngăvai trò quan trọng trong qun xã do số lợng cá th nhiu, sinh khối lớn hoặc do hotăđộng ca chúng mnh. Nhng loài này tích cực tham gia vào sự điu chnh,ăvƠoăquáătrìnhătraoăđổi vật chtăvƠănĕngălợng gia qun xã vớiămôiătrng xung quanh. Chính vì vậy, nó có nhăhngăđnămôiătrng, từ đóănhăhngăđn các loài khác trong qun xã. - Loài đặc trưng: là loài ch có một qunăxưănƠoăđóăhoặc là loài có số lợng nhiuăhnăhẳn các loài khác và có vai trò quan trọng trong qun xã so với loài khác. 2.2.2.2. Đặcătrngăvăcuătrúcăphơnătng BtăcămộtăqunăxưănƠoăcũngăcóămộtăcuătrúcăđặcătrngăngăvớiăsựăphơnăbốă cáăthăcácăloƠiăkhácănhauătheoăchiuăngangăvƠătheoăchiuăthẳngăđng. a. Phân tầng theo chiều thẳng đứng Sự phân tng theo chiu thẳngăđng th hiện rõ nht nhng qun xã sinh vật rừng nhiệtăđới và qun xã sinh vậtădớiănớc. 19
  22. - Rừngănhiệtăđới:ăThngăcóă4ătng:ătngăvợtătán,ătngătánărừng,ătngădớiă tán,ătngăcơyăbi. - Trongăđiădng:ăCácăđƠnăcáăthngăcóăsựăthíchăngăvớiănhngăđộăsơuăkhácă nhauăđnămcăcóăranhăgiớiărõărệt. b. Phân tầng theo chiều ngang Phơnătngătheoăchiuăngangăthngăgặpă: - Núi:ăphơnăbốăcaăsinhăvậtătừăđnhănúiăđnăsnănúiăđnăchơnănúi. - Bin:ăsinhăvậtănổiăcóăthƠnhăphnăloƠiăvƠăsốălợngăcáăthăloƠiănhiuăăvùngă venăb. - Cácăhồ nộiăđa:ăsinhăvậtăđáyăphátătrinăăvùngăvenăbăhnăăvùngăkhi. 2.2.3. Mi quan h gia các loƠi trong qun xư sinh vt Cácăsinhăvậtătrongăqunăxưătrongăquáătrìnhăkimăĕn,ăsinhăsn,ădiăc,ănhậpăcă ầăđuăcóămốiăquanăhệătngătácăvớiănhau.ăQuanăhệănƠyăcóăthălƠătngăhỗănhă cộngăsinh,ăhộiăsinh,ăcũngăcóăthălƠăcnhătranhănh:ăkíăsinh,ăsinhăvậtănƠyăĕnăsinhăvậtă khác. HiuăđợcăsựăcnhătranhăgiaăcácăloƠiăthìăcóăthăgiúpăchoăvnăđăgiiăquytă cácămơuăthuẫnătrongămôiătrng. Bng 2.1. Mi quan h gia các loƠi trong qun xư Quan h Đặc đim Ví d Hợpătácăchặtăchăgiaăhaiăhayă Nm,ă vi khună vƠă toă nhiuă loƠiă vƠă ttă că cácă loƠiă đnăbƠoăcộngăsinhătrongă thamăgiaăcộngăsinhăđu cóălợi.ă đa y;ă viă khună lamă Cộng Khácă vớiă hợpă tác,ă quană hệă cộngăsinhătrongănốtăsnă sinh cộngăsinhălƠăquanăhệăchặtăchă cơyăhọăđậu Hỗ tr vƠă lơuă dƠi,ă nhtă thită phiă cóă đối vớiămỗiăloƠi. Hợpă tácă giaă haiă hayă nhiuă Hợpă tácă giaă chimă sáoă Hp tác loƠiăvƠăttăcăcácăloƠiăthamăgiaă vƠă trơuă rừng;ă chimă mỏă hợpă tácă đu cóă lợi.ă Khácă vớiă đỏ và linh dng; cua 20
  23. cộngăsinhălƠănuătáchăriêngăthìă vƠăhiăquỳ. chúngăvẫnătồnătiăđợc. HợpătácăgiaăhaiăloƠi,ătrongăđó Cộngă sinhă giaă phongă mộtă loƠiă cóă lợiă cònă loƠiă kiaă lan và cây. Hội sinh khôngă cóă lợiă cũngă khôngă cóă hiăgì. Các loài tranh giành nhau Cnhă tranhă ă thựcă vật,ă Cnh nguồnăsốngă các loài đu bă cnhătranhăgiaăcácăloƠiă tranh nhăhng btălợi.ă động vậtă. MộtăloƠiăsốngănhătrênăc thă Cơyătmăgiăkíăsinhătrênă Kí sinh loài khác  loƠiăkíăsinhăcóălợi,ă thơnă cơyă gỗ,ă giună kíă vậtăchăbăbtălợi. sinh trong c thăngi c ch Mộtă loƠiă sinhă vậtă trongă quáă Toă giápă nă hoaă gơyă Đi cho các loài sinh kháng cm trìnhă sốngă đư vôă tìnhă gơyă hiă độc nhim cho các loài khác vậtăsốngăxungăquanh. Mộtă loƠiă să dngă mộtă loƠiă Trâu bò ĕnă cỏ,ă hổă ĕn Sinh vt khácă lƠmă thcă ĕn baoă gồmă thităthỏ,ăcơyănắpămăbắtă này ăn quanăhệăgiaăđộng vậtăĕnăthựcă mồi. sinh vật,ă động vậtă ĕnă thă vƠă conă vt khác mồi,ă thựcă vậtă ĕn thtă vƠă cônă trùng. 2.3. H sinh thái vƠ các quá trình trao đổi vt cht, năng lng trong h sinh thái 2.3.1. Đnh nghĩa ảệ sinh thái là tổ hợp của một quần xã sinh vật với môi trường vật lý mà quần xã đó tồn ti,ătrongăđóăcácăsinhăvậtătngătácăvớiănhauăvƠăvớiămôiătrngăđă toănênăchuătrìnhăvậtăchtăvƠăchuynăhóaănĕngălợng. 21
  24. TheoăđnhănghĩaănƠyăthìăhệăsinhătháiălƠămộtăhệăchcănĕngăgồmăcóăqunăxưăcaă cácăcáăthăsốngăvƠămôiătrngăcaăchúng.ăCóăthătómătắtămộtăcôngăthcăvăhệăsinhă tháiănhăsau: H sinh thái = Qun xư sinh vt + môi trng xung quanh + năng lng mặt tri Hiệnănayănghiênăcuăhệăsinhătháiăbaoăgồm:ăhệăsinhătháiătự nhiênănhăaoăhồ,ă bin,ărừng,ăsaămc,ă ăvƠăhệăsinhătháiănhơnătoănhăhệăsinhătháiăđôăth,ăcôngănghiệpă vƠănôngănghiệp. HệăsinhătháiăvƠăsinhăquynălƠăhệăthốngănơngăđỡăsựăsốngătrênătráiăđt.ăSựăsốngă nƠyăphăthuộcăvƠoăhai quáătrìnhăchính:ădòngăvậtăchtăvƠădòngănĕngălợngătừămặtătriă cungăcpăthôngăquaănhngăvậtăchtăvƠănhngăcăthăsốngătrênătráiăđt. 2.3.2. ThƠnh phn ca h sinh thái HệăsinhătháiăhoƠnăchnhăbaoăgồmăcácăthƠnhăphnăchăyuăsau: - Thành phần hữu sinh: bao gồmăđộng vật, thực vật và vi sinh vật. - Thành phần vô sinh: bao gồm các yu tố sau: + Các yu tố vật lý: ánh sáng, nhiệtăđộ,ăđộ m, áp sut, dòng chy + Các yu tố vôăc:ăgồm nhng nguyên tố và hợp cht hóa học cn thit cho tổng hợp cht sống. Các chtăvôăcăcóăth dng khí (O2, CO2, N2), th lỏngă(nớc), dng cht khoáng (Ca, PO4, Fe ), tham gia vào chu trình tun hoàn vật cht. + Các cht huăc:ăbaoăgồm các chtămùn,ăacidăamin,ăprotein,ălipidăglucid.ăĐơyă là các cht có vai trò cu nối gia thành phn vô sinh và hu sinh, chúng là sn phm caăquáătrìnhătraoăđổi vật cht gia hai thành phn vô sinh và hu sinh caămôiătrng. 2.3.3. Cơn bằng sinh thái CơnăbằngăsinhătháiălƠătrngătháiămƠăăđóăsốălợngăcáăthăcaăcácăqunăthă sinhăvậtătrongăhệăsinhătháiămôiătrngăvẫnăgiăđợcămcăổnăđnhătngăđối.ă Nguyênănhơnăcaăsựăpháăvỡăcơnăbằngăsinhăthái:ăSựăcơnăbằngăcaăhệăsinhătháiă băpháăvỡădoăquáătrìnhătựănhiênăvƠănhơnăto.ăCácăquáătrìnhătựănhiênănhănúiăla,ă độngăđtăầ.ăCácăquáătrìnhănhơnătoăchínhălƠăcácăhotăđộngăsốngăcaăconăngiănhă tiêu diệtămộtăloiăthựcăvậtăhayăđộngăvật,ăhoặcăđaăvƠoăhệăsinhătháiămộtăhayănhiuă loiăsinhăvậtămớiăl;ăhoặcăpháăvỡăniăcătrúăvốnăđưăổnăđnhătừătrớcătớiănayăcaăcácă 22
  25. loƠi;ă hoặcă quáă trìnhă gơyă ôă nhim,ă độcă hi;ă hoặcă sựă tĕngă nhanhă sốă lợngă vƠă chtă lợngămộtăcách độtăngộtăcaămộtăloƠiănƠoăđóătrongăhệăsinhătháiălƠmăpháăvỡăsựăcơnă bằng. 2.3.4. Din th sinh thái DinăthăsinhătháiălƠăquáătrìnhăbinăđổiătunătựăcaăqunăxưăquaăcácăgiaiăđonă khácănhau,ătừădngăkhiăđuăđợcăthayăthălnălợtăbiăcácădngăqunăxưătipătheo vƠăcuốiăcùngăthngădẫnătớiămộtăqunăxưătngăđốiăổnăđnh. - Diễn thế nguyên sinh: dinăthănƠyăkhiăđuătừămôiătrngăchaăcóăsinhă vật.ăĐóălƠăcácăvùngăđtămớiăđợcăhìnhăthƠnhănhăbưiăsông,ăbưiăbinămớiăbồiăhoặcă vùngăcóănúiălaăphunătrƠoăvừaămớiăbăphongăhóaăthƠnhăđt. TrongădinăthănƠyăphiăcóămộtănhómăsinhăvậtăkhiăđuătoăraămộtăqunăthă khiăđu,ăsauăđóătoăraămộtăqunăxưăkhiăđuăvƠăcuốiăcùngălƠăhệăsinhătháiătiênăphongă vớiăchuỗiăthcăĕnăvƠănĕngălợng,ădnădnăHSTăđiăvƠoăổnăđnhăvƠăcơnăbằng. - Diễn thế thứ sinh: lƠădinăthăxutăhiệnăămôiătrngăđưăcóămộtăqunăxưă nhtăđnhăvƠămộtăHSTănhtăđnh.ăQunăxưăvƠăHSTăđangăătrngătháiăcơnăbằngăvƠăổnă đnh,ănhngădoăcóămộtăsựăcốămôiătrngălƠmămtăcơnăbằngăsinhăthái,ăthayăđổiăcuă trúcăthƠnhăphnămngălớiăthcăĕnăvƠădòngănĕngălợngătrongăqunăxưăHSTădẫnăđnă thƠnhălậpămộtăqunăxưămới,ămộtăHSTămớiăkhácăhẳnăHSTăcũ.ăĐơyălƠămộtăquáătrìnhă khôngăổnăđnh. - Diễn thế phân hủy: dinăthănƠyădinăraăliênăquanăđnăsựănốiătipăcaănhngă loƠiăsinhăvậtăphơnăhyăcácăxácăcht caăsinhăvật.ăĐặcăđimăcaădinăthănƠyăkhôngă dẫnătớiămộtăqunăxưăsinhăvậtăổnăđnhămƠătrọngătơmăcaănóălƠăphơnăhyăcácăhợpăchtă huăcăthƠnhănhngăchtăvôăcăđnăgin. 2.3.5. Quá trình trao đổi vt cht trong h sinh thái Trongăhệăsinhătháiăluônăxyăraăsự traoăđổiăvậtăchtăvƠănĕngălợngătrongănộiă bộăqunăxư,ăgiaăqunăxưăvƠămôiătrngăbênăngoƠiăcaănóă(sinhăcnh).ă Trongăchuătrìnhătraoăđổiăvậtăcht,ăluônăcóăcácănguyênătốăhoáăhọc,ămuốiăhoƠă tan, khí CO2 và O2 từăsinhăcnhăthamăgiaătoăthƠnhăcăthăsinhăvậtă(Qunăxư),ăđồngă thiăliăcóăbộăphậnăcaăqunăxưăliăchuynăhoáăthƠnhăsinhăcnhăthôngăquaăquáătrìnhă phơnăhuỷăxácăsinhăvậtăthƠnhănhngăchtăvôăc. 23
  26. 2.3.5.1. ChuỗiăthcăĕnăvƠălớiăthcăĕn Cácăsinhăvậtătrongăqunăxưăcóămốiăquanăhệăhuăcăvớiănhauăvănguồnăthcăĕn vƠăđiuăkiệnăsống.ăMốiăquanăhệăphcătpănƠyăđợcăthăhiệnăquaăchuỗiăthcăĕnăvƠă lớiăthcăĕn. a. Chuỗi thức ăn Chuỗi thcăĕnălƠămột dãy bao gồm nhiu loài sinh vật, mỗi loài là một "mắt xích" thcăĕn,ămắt xích thcăĕnăphíaăsauătiêuăth mắt xích thcăĕnăphíaătrớc. Chuỗi thcăĕnălƠăconăđng chuyn chtădinhădỡngăvƠănĕngălợng trong hệ sinh thái. Môi trng Hình 2.2. Chuỗi thc ăn trên cn Hình 2.3. Chuỗi thc ăn di nc ụă nghĩaă ca việc nghiên cu chuỗi thcă ĕnă đối với hotă động bo vệ môi trng: - Lây lan ô nhim,ăđộc cht và gây bệnhăquaăconăđng thcăĕn:ăđóălƠăhiện tợng tích t sinh học. Qua hiệnătợng này, các chtăđộc s đợc các sinh vật các bậc dinhădỡng gi li, tích t dnăvƠăgiaătĕngăhƠmălợng chtăđộc hi các nhóm sinh vật 24
  27. tiêu th phía sau và có th đtăđn mc gây hi cho sự phát trinăcăth caăcácăđộng vậtăvƠăconăngi. - Cân bằng sinh thái và bo vệ hệ sinh thái: qua chuỗi thcăĕnăchúngătaăcóăth đánhăgiáămcăđộ cân bằngăsinhăthái,ăđiuăđóărt quan trọng: thí d nhănn chuộtăđangă phá hoi mùa màng nớc ta gây thiệt hi hàng tỷ đồng là do chúng ta git cht nhiu rắn và mèo gây mt cân bằng sinh thái. b. Lưới thức ăn Trong thực t các chuỗi thcăĕnăkhôngătồn ti riêng lẻ mƠăđanăxenănhauăto thƠnhălới thcăĕn.ăVìămỗi loài trong qun xã không phi ch liên hệ với một chuỗi thc ĕnămƠăcóăth liên hệ với nhiu chuỗi thcăĕn.ă Nhăvơy,ăvậtăchtătrongăhệăsinhătháiăđợcăchuynăhóa,ătraoăđổiăthôngăquaăcácă cácăquanăhệădinhădỡng.ăLớiăthcăĕnăcƠngăphcătpăthìămcăđộăliênăhệăgiaăcácă sinhăvật trongăhệăsinhătháiăcƠngăchặtăch.ăĐiuăđóăchoăthyărằngăđăđmăboăchoămộtă hệăsinhătháiăđợcăcơnăbằngăvƠăbnăvngăcnăduyătrìăhệăsinhătháiăđóăămcăđộăđaă dngăsinhăhọcăcao. Chim ng Mặtătri ChimăTớc sâu Cơyăsồi Rắn Thông Quăsồi Chtăhuăcă đnă gină Tắcăkè (N,ăPầ) Phơnăhy Hình 2.4. Li thc ăn đin hình trên cn 2.3.5.2. Cuătrúcăcaăhệăsinh thái Hệ sinh thái hoàn chnh phi bao gồm các nhóm sinh vật sau: - Sinh vật sn xuất (SVSX): ch yu là thực vật xanh có chcă nĕngă chuyn quangănĕngăthƠnhăhóaănĕng,ănĕngălợngăđợc dự tr trong liên kt C-Că(đng). 25
  28. - Sinh vật tiêu thụ (SVTT): ch yu là động vật, tiêu th các hợp cht huăcăcóă sẵnătrongămôiătrng sống. + SVTT bậc 1 tiêu th SVSX + SVTT bậc 2 tiêu th SVTT bậc 1 + SVTT bậc 3 tiêu th SVTT bậc 2 - Sinh vật phân hy: là các vi sinh vật, có kh nĕngăphơnăhy các cht huăcă thƠnhăvôăc. Hình 2.5. Cu trúc ca h sinh thái 2.3.5.3. BậcădinhădỡngăvƠăcuătrúcădinhădỡng Các nhà sinh thái họcă chiaă động vật thành các nhóm tiêu th theo v trí ca chúng trong chuỗi thcăĕn.ăTh tự các nhóm trong chuỗi thcăĕnăgọi là bậcădinhădỡng caănhómăđó. Bậcădinhădỡng th nht là v tríăđu tiên trong chuỗi thcăĕn,ălƠăbậc ca các sinh vật sn xut hay sinh vật tự dỡng,ăthng là thực vật hay to. Sinh vật tiêu th bậc 1 chim v trí th 2 trong chuỗi thcăĕn,ătc là nằm bậcădinhădỡng th 2. Cu trúcădinhădỡng th hiện tác dngătngăhỗ gia chuỗi thcăĕnăvớiănĕngă lợng. Mỗi hệ sinh thái có một cuătrúcădinhădỡngăkhácănhau,ăđặcătrngăchoănóă(đặc trngăchoătừng vùng sinh thái: hồ nớc,ăđồng cỏ,ăđoăsanăhô,ăầ),ătrongăđóăbaoăgồm các bậcădinhădỡng nối tip nhau. Các bậcădinhădỡng này có th đợcăxácăđnh bằng số lợng hoặcănĕngăsut. 26
  29. Hình 2.6. Các bc dinh dỡng trong một h sinh thái 2.3.5.4. Tháp sinh thái Cuătrúcădinhădỡngăcaămộtăqunăxưăcóăthăđợcăbiuădinăbằngămộtăsăđồă vớiăđáyălƠămộtăhìnhăkhốiăbiuăthăchoăbậcădinhădỡngăthănhtă(SVSX)ăvƠăcácăkhốiă nốiătipăbênătrênăbiuăthătunătựăcácăbậcădinhădỡngăkătip.ăKtăquătaăđợcămộtăsă đồăkhốiădngăhìnhăthápăgọiălƠăthápăsinhăthái. Tháp sinh thái đợcă xơyă dựngă trênă că să lớiă thcă ĕnă vƠă bậcă dinhă dỡngă nhằmămôătăquanăhệădinhădỡngăgiaăcácăloƠiătrongăqunăxư.ăĐộălớnăcaăcácăbậcă dinhădỡngăđợcăxácăđnhăbằngăsốălợngăcáăth,ăsinhăkhốiăhoặcănĕngălợngăămỗiă bậcădinhădỡng. Cóăbaăloiătháp sinh thái: - Tháp số lượng: biuăthăbằngăsốălợngăcáăthăcaămỗiămcădinhădỡngătrênă mộtăđnăvădiệnătíchăhayăthătíchă(sốălợng/m2;ăsốălợng/m3). ThôngăquaăthápănƠyătaăcóăthăngădngăđălậpăkăhochăchoăsnăxutăvƠăboă vệăhệăsinhăthái.ăVíădănhăđốiăvớiăthápăsốălợngăđồngăcỏ,ătaăcóăthăngădngăđălậpă quyămôăchĕnăthăgiaăsúc,ăkhaiăthácăhợpălỦăcácăđồngăcỏ. Thápăsốălợngăcóăthăbăbinădng:ăđáyănhỏ,ătngăphíaătrênălớnăhn.ăĐiuănƠyă xyăraătrongăqunăxưătồnătiăloƠiăkỦăsinhădoăsốălợngăvậtăchăthngănhỏ hnăsốă lợngăvậtăkỦăsinh. - Tháp sinh khối: biuăthăbằngătrọngălợngăcáăthăcaămỗiămcădinhădỡngă trênămộtăđnăvădiệnătíchăhayăthătíchă(găchtăkhô/m2;ăgăchtăkhô/m3). 27
  30. Thápăsinhăkhốiăcóăthăbăbinădng:ăđáyănhỏ,ătngăphíaătrênălớnăhn.ăĐiuănƠyă xyăraătrongăqunăxưăsinhăvậtănổiătrongănớc:ăsinhăkhốiăcaăviăkhun,ătoăphùăduărtă thp,ătrongăkhiăsinhăkhốiăcaăvậtătiêuăthăliălớnăhn. Đốiăvớiăthápăsinhăkhối,ăsựăchênhălệchăsinhăkhốiăgiaăcácăbậcăcƠngălớnăthìăhệă sinhătháiăcƠngăbnăvng.ăĐóălƠădoăkhănĕngăcungăcpăsinhăkhốiăcaăbậcădớiăchoă bậcătrênălƠălớn,ăđiuăđóălƠmăgimăsựăcnhătranhăgiaăcácăcáăthăăbậcătrên.ăKhiăđộă chênhălệchăsinhăkhốiăgim,ăcácăcáăthăcùngăbậcărtădăxyăraăcnhătranhănguồnădinhă dỡngătừăbậcădới,ătừăđóălƠmăchoăsốălợngăcáăthăgim, mộtăsốăloƠiăkémăcnhătranhă dăbădiệtăvong. - Tháp năng lượng: biuăthăbằngănĕngălợngătíchălũyăđợcăcaămỗiăbậcădinhă dỡngătrênămộtăđnăvădiệnătíchăhayăthătích,ătrongămộtăđnăvăthiăgiană(mgăchtă khô/m2.ngày). ĐơyălƠădngăthápăchunănht:ăđáyălớn,ăcácătngănhỏădnătừădớiălênătrên. Trongăcácăkiuăthápăsinhătháiăthìăkiuăthápănĕngălợngăchoătaăkháiăniệmărõă nhtăvătổăchc,ăchcănĕngăcaăqunăxư.ăNuănhăthápăsốălợngăvƠăthápăsinhăkhốiă thăhiệnătrngătháiătĩnhăcaăHST,ănghĩaălƠăsốălợngăđặcătrngăcaăcácăsinhăvậtătrongă từngăthiăđim,ăthìăthápănĕngălợngăthăhiệnătrngătháiăđộngăcaăHSTăquaătốcăđộădiă chuynăkhốiăthcăĕnătrongăchuỗiăthcăĕn. Cáchă biuă thă cuă trúcă dinhă dỡngă bằngă cácă loiă thápă sinhă tháiă choă phépă chúngătaădădƠngănhậnăđnhătỷălệătngăquan caăcácăbậcădinhădỡngătrongăchuỗiă thcăĕn,ătừăđóăđánhăgiáăđợcăphnănƠoătìnhătrngăcaăHST. Hình 2.7. Các kiu tháp sinh thái 28
  31. 2.3.6. Dòng năng lng trong h sinh thái 2.3.6.1. Phơnăbốănĕngălợngătrênătráiăđt MặtătriălƠănguồnăcungăcpănĕngălợngăchăyuăchoăsựăsốngătrênătráiăđt vớiă hằngăsốănĕngălợngămặtătriăxuốngămặtăđtălƠă1,946ăKcal/cm2/phút. Tráiăđtăđợcă xemălƠămộtăhệăsinhătháiăkhổngălồ,ătừăđóăthựcăvậtăhpăthuănĕngălợngătừăánhăsángă mặtătriăchuynăhóaăthƠnhănĕngălợngăhóaăhọcătíchălũyătrongănhngăchtăhuăc,ă acidăbéo,ăacidăaminăvƠăchuynăquaăcácăbậcădinhădỡngătrongăhệăsinhătháiă(sinhăvậtă tiêuăthăvƠăsinhăvậtăphơnăhy).ă - Trongă sốă nguồnă nĕngă lợngă từă bcă xă mặtă triă đnă đợcă tráiă đtă thìă chă khongă50%ăđiăvƠoăhệăsinhătháiă(ánhăsángănhìnăthy),ăsốăcònăliăchuynăthƠnhănhiệtă nĕngă(phnăx).ă - Sinhăvậtăsnăxutăchăsădngă0,5-1%ătổngănĕngălợngătipănhậnănƠyăđă chuynăsangădngăhóaănĕngădựătrădớiădngăchtăhuăcănhăquáătrìnhăquangăhợp.ă 2.3.6.2. Dòngănĕngălợngăquaăhệăsinhăthái TrongăhệăsinhătháiănĕngălợngăđợcătruynămộtăchiuătừăSVSXăquaăcácăbậcă dinhădỡng,ătớiămôiătrng. Hình 2.8. Dòng năng lng qua h sinh thái a. Năng suất sơ cấp NĕngăsutăsăcpălƠănguồnănĕngălợngămƠăsinh vật sn xuất (cây xanh) tổngă hợpăđợcădớiădngăchtăhuăcăđợcăsădngăchoăcácăhotăđộngăsốngăcaăcăthă đăcungăcpăchoăsinhăvậtătiêuăth. Cóăhaiăloiănĕngăsutăsăcp: - Nĕngăsutăsăcpăthô:ălƠătổngănĕngălợngăđợcătổngăhợpăđợcătừăquáătrìnhă quangăhợp. 29
  32. - Nĕngăsutăsăcpăròng:ălƠăphnănĕngălợngătíchălũyătrongăcácăhợpăchtăhuă cătrongăcăthăthựcăvậtătrừăđiăphnănĕngălợngăsădngăchoăquáătrìnhăhôăhp.ă NĕngăsutăsăcpătrongăhệăsinhătháiăphăthuộcăvƠoăánhăsángămặtătri,ăchtă dinhădỡngăvƠănớc. ChămộtăphnănguồnănĕngălợngăsăcpănƠyăchuynăchoăsinhă vậtătiêuăth, do: + Mộtăphnăbăphơnăhy,ălắngăđọng; + Mộtăphnăthcăĕnăkhôngăhpăthu; + Phnălớnănĕngălợngădùngăchoăcácăquáătrìnhăsốngă(hôăhp,ăvậnăđộng,ầ),ă mtăđiădớiădngănhiệt; + Phnăcònăliăđăphátătrinăcăth. b. Năng suất thứ cấp NĕngăsutăthăcpălƠălợngăchtăhuăcăđợcăcácăsinh vật tiêu thụ (sinhăvậtădă dỡng)ătíchălũyăđợcăđăphátătrinăcăth. Đnăvăcaănĕngăsut:ăgamăchtăkhô/m2/ngày Hình 2.9. Quá trình chuyn hóa năng lng qua các bc dinh dỡng c. ảiệu suất sinh thái HiệuăsutăsinhătháiălƠătălệă%ăchuynăhoáănĕngălợngăquaăcácăbậcădinhădỡngă trongăhệăsinhăthái. H(%) = (Qn/Qn+1)x100% (2.3) Trong đó: H (%): LƠăhiệuăsutăsinhăthái Qn:ăLƠănĕngălợngăăbậcădinhădỡngăn Qn+1: LƠănĕngălợngăăbậcădinhădỡngăn+1 30
  33. NĕngălợngăchuynătừăcpănƠyăsangăcpăkhácăkhôngăbaoăgiăcóăhiệuăsută 100%ămƠăthpăhn. Căquaămỗiăbậcădinhădỡngăthìăchăkhongă10%ănĕngălợngăđợcătíchălũyăvƠă chuynălênăbậcătipătheo,ăcònăkhongă90%ăthtăthoátădớiădngănhiệt,ănhăvậyăcƠngă lênăcaoănĕngălợngătíchălũyăcƠngăgim.ă Khiăsinhăvậtăchtăđi,ăphnănĕngălợngădớiăchtăhuăcăăcăthăđợcăviăsinhă vậtăphơnăhyăvƠăsădng,ă90%ăthtăthoátădngănhiệt.ă Nhăvậy,ădòngănĕngălợngătrongăhệăsinhătháiăkhôngătunăhoƠn. Hình 2.10. Tháp năng lng (đ nuôi sng 1 cá th SVTT3 cn 1.790.000 cá th khác) 2.4. Nhơn t sinh thái vƠ các quy lut tác động ca các nhơn t sinh thái 2.4.1. Các nhơn t sinh thái Nhơnă tốă môiă trngă lƠă nhngă thựcă thă vƠă cácă hiệnă tợngă riêngă lẻă caă tựă nhiên,ăcuătoănênămôiătrngănh:ăsông,ănúi,ămơy,ăsm,ăchớp,ăgió,ăma,ầăKhiăcácă nhơnătốănƠyătácăđộngătrựcătipăhayăgiánătipăđnăđiăsốngăcaăsinhăvậtăvƠăsinhăvậtă phnăngăliămộtăcáchăthíchănghiăthìăchúngăđợcăgọiălƠăcácănhơnătốăsinhăthái. NhơnătốăsinhătháiălƠănhơnătốămôiătrngăcóănhăhngătrựcătipăhayăgiánătipă lênăsinhăvật.ăNgiătaăchiaăthƠnhă3ănhómănhơnătố: 2.4.1.1. Nhơnătốăvôăsinh Cácănhơnătốăvôăsinhăbaoăgồm: - Cácăyuătốătựănhiên:ăđaăhìnhă(độăcao,ăđộădốc,ăđộătrũng),ăhớngăđa hìnhầ - Khíăhậu:ănhiệtăđộ,ăánhăsáng,ăđộăm,ăgió,ăầ - Nớc:ănớcămặn,ănớcăngọt,ăma,ănớcăngm,ăầ - Cácăchtăkhí:ăCO2, O2, H2, N2,ầ. 31
  34. - Cácăchtădinhădỡng,ăkhoáng,ăhuăc,ầ. 2.4.1.2. Nhơnătốăhuăsinh Nhơnătốăhuăsinhăgồmăcácăcáăthăsốngănhăthựcăvật,ăđộngăvật,ănm,ăviăsinhă vật ăMỗiăsinhăvậtăthngăchuănhăhngătrựcătipăhoặcăgiánătipăcaăcácăcăchă khácă trongă mốiă liênă hệă cùngă loƠiă hayă khácă loƠiă ă chungă quanh.ă Cácă nhơnă tốă nƠyă trongăthăgiớiăhuăcălƠămộtăthƠnhăphnărtăquanătrọngăcaămôiătrng. 2.4.1.3. Nhơnătốăconăngi NhơnătốăconăngiălƠăttăcăcácădngăhotăđộngăcaăxưăhộiăloƠiăngiălƠmă binăđổiăthiênănhiên,ămôiătrngăsốngăcaăcácăsinhăvật.ăămộtăgócăđộănhtăđnh,ăconă ngiăvƠăđộngăvậtăđuăcóănhngătácăđộngătngătựăđnămôiătrngă(lyăthcăĕn,ăthiă bưăvƠoămôiătrng )ănhngădoăsựăphátătrinăvătríătuệăcaăconăngiăcaoăhnăcácă độngăvậtăvƠăhotăđộngăcaăconăngiăđaădngăhnăđộngăvậtănhiu,ănênăđưătácăđộngă mnhămăđnămôiătrng,ăthậmăchíăcóăthălƠmăthayăđổiăhẳnămôiătrngăvƠăsinhăgiớiă ăniănƠyăhoặcăniăkhác. MỗiănhơnătốăcaămôiătrngăcóătácăđộngăkhôngăgiốngănhauăđốiăvớiăcácăloƠiă khác nhau. Tậpă hợpă cácă yuă tốă tácă độngă cnă thită choă sinhă vậtă mƠă thiuă nóă sinhă vậtă khôngăthătồnătiăđợcăgọiălƠăcácăđiuăkiệnăsinhătồnăcaăsinhăvật. 2.4.2. Quy lut tác động ca các nhơn t sinh thái Cácănhơnătốăsinhătháiătácăđộngăđnămôiătrngătheoămộtăsốăquiăluậtănhtăđnh,ă baoăgồmămộtăsốăquyăluậtăchínhănhăsau: - Qui luật giới hạn sinh thái: Mỗi loài có một giới hnăđặcătrngăv mỗi nhân tố sinh thái nhtăđnh. Nhân tố sinh thái giới hn là nhân tố tácăđộngăđn sinh vậtăđiătừ đim cực tiuăquaăđim cực thuậnăvƠăđnăđim cựcăđi. Ví d: cá rô phi nớc ta ch tồn ti khong nhiệtăđộ 5,60C< t < 420C và phát trin thuận lợi nht 300C. - Qui luật tác động tổng hợp các nhân tố: Tt c các nhân tố sinhătháiăđu gắn bó vớiănhau,ătácăđộngăđồng thi ca nhiu nhân tố to nên mộtătácăđộng tổng hợp lên căth sinh vật.ăĐồng thi mỗi nhân tố sinh thái caămôiătrng ch có th biu hiện hoƠnătoƠnătácăđộngăđn sinh vật khi mà các nhân tố khácăcũngă điu kiện thuận lợi. 32
  35. - Qui luật tác động không đồng đều của nhân tố sinh thái: Các nhân tố sinh thái nhăhng khác nhau lên chcănĕngăsống ca sinh vật, có nhân tố cực thuận với quáătrìnhănƠyănhngăli gây nguy hi cho quá trình khác. - Qui luật tác động qua lại giữa sinh vật và môi trường: Môiătrngătácăđộng thngăxuyênălênăcăth sinh vật làm chúng không ngừng binăđổi,ăngợc li sinh vật cũngătácăđộng qua li làm ci binămôiătrng và có th lƠmăthayăđổi c tính cht ca một nhân tố sinhătháiănƠoăđó. 2.4.3. Mi quan h gia con ngi, h sinh thái vƠ môi trng 2.4.3.1.ăConăngiălƠămộtămắcăxíchătiêuăthăđặcăbiệtătrongăhệăsinhăthái ConăngiăcũngălƠămộtămắcăxíchătiêuăth,ămộtăphnăcaăhệăsinhătháiănhăbaoă mắcăxíchăkhác.ăConăngiăcũngăcnăthcăĕn,ăchỗă,ăcnhătranhăvớiăcácăloƠiăkhácăvƠă cóămốiăquanăhệăhỗătrợăvớiămộtăsốăloƠi.ăTuyănhiên,ădoăcóăỦăthc,ăconăngiătrăthƠnhă mộtămắcăxíchăđặcăbiệtăkhiăconăngiăchăđộngătácăđộngăvƠoăhệăsinhătháiătheoăhớngă cóălợiăchoămình.ăĐiuăđóăthăhiệnăă2ăđimăchính: - Conăngi có th tácăđộng vào các mắc xích thcăĕnăkhácămột cách ch động. Conăngi có th nuôi trồng các loài làm thcăĕnăchoămình,ătcălƠătácăđộng ch động vào các mắcăxíchădới mình, khống ch, tiêu diệt các loài tiêu th mình. Trong chuỗi thcăĕnăgnănhăconăngiăkhôngăcònăcóăthiênăđch,ăđối phó ch động với dch bệnh và các yu tố khống ch dân số ca mình. - Conăngi tiêu diệt các loài cnh tranh, các loài sâu hi xâm phmăđnălngă thực ca mình một cách ch động và cũngă pháă huỷ nhiu mắc xích sinh thái quan trọng.ăConăngi có kh nĕngătácăđộng trên một quy mô lớn, với một sc nhăhng lớnăđ sc làm binăđổi nhanh chóng các hệ sinh thái. Hiện nay, conăngiăđangălƠmăbinăđổi mnh m các hệ sinh thái tự nhiên phn lớnălƠătheoăhớng có hi. Nhiu diện tích rừng trên th giớiăđưăb phá huỷ hoặc b thay th bằng rừng trồng nghèo nàn, nhiu loiăđộng, thực vậtăđưăb tuyệt chng hoặcăđng trớcănguyăcătuyệt chng. Các cht thi và các công trình xây dựng caăconăngi làm thayăđổi thành phn, cu trúc ca nhiu hệ sinhătháiăđợcăhìnhăthƠnhălơuăđi. (Ví d: hiệnătợngănớc n hoa trong các thuỷ vực do cht thi huăc,ăsự nhăhng ca các đậpănớc,ăthayăđổi các dòng chy). Cùng với sự phát trin caăconăngi, nhiu hệ sinh 33
  36. thái nhân to và bán nhân toăđưăhìnhăthƠnhămangăđậm du n ca xã hộiăloƠiăngi nhăhệ sinhătháiăđôăth, nông thôn, hồ nuôi trồng thuỷ sn, rừng trồng mà v cĕnăbn là thu hẹp hệ sinh thái tự nhiên, nghèo nàn và kém bn vng. 2.4.3.2.ănhăhngăcaăcácănhơnătốăsinhătháiăđnăđiăsốngăconăngi Conăngi,ăvớiătăcáchălƠămộtăloƠiăsinhăvật,ăcũngăchuănhăhngăcaăttăcă cácănhơnătốăsinhătháiănhămọiăsinhăvật.ăNhngăconăngiăcóăkhănĕngălƠmăgimăbớtă cácătácăđộngăđóăthôngăquaăcácăphngătiệnăsốngăvƠătrình độăyătăphátătrinăcao. Vìăvậy,ăscănhăhngăcaăcácănhơnătốăsinhătháiăđnăconăngiăcóăbiênăđộă rộngăhnăsoăvớiătrớcăđơy,ăsựăthíchănghiămnhămăcaăconăngiăkhôngăđnătừătină hoáăsinhăhọcămƠăđnătừătinăhoáăxưăhội.ăNhngădùăthănƠo,ăthìănóăvẫnătuơnăth đyă đăcácăquyăluậtăsinhăthái. Tìnhă trngă nắngă nóngă hayă lnhă giáă giaă tĕngă quyă môă lớnă ă nhiuă quốcă giaă chơuăỂuăvƠădẫnăđnăđưăcóăchtăngiălƠăcnhăbáoărằngăconăngiăkhôngăthăthoátălyă khỏiăsựătácăđộngăcaăquyăluậtăsinhăthái. CácănhơnătốăvôăsinhăvƠăhuăsinhătácăđộngăăconăngiătrênăbaămcăđộ: mcă độăcáăth,ămcăđộăqunăthăvƠămcăđộătoƠnăxưăhội.ăVƠăconăngiăphiănhậnăthcă rằngămìnhălƠămộtăphnăcaămôiătrngăsống,ăcóămốiăquanăhệăquaăliăvớiămôiătrngă vƠăchuătácăđộngămnhămăcaămôiătrng.ăQuanăđimăđóăsăđnhăhớngăchoăconă ngiătrongătháiăđộăhƠnhăxăđốiăvớiămôiătrngăvƠătựănhiên. 2.5. Các chu trình sinh đa hóa ChuătrìnhăsinhăđaăhóaălƠămộtăchuătrìnhăvậnăđộngăcácăchtăvôăcătrongăhệăsinhă tháiătheoăđngătừăngoiăcnhăchuynăvƠoăcăthăsinhăvậtărồiătừăcăthăsinhăvậtăđợcă chuynăliăvƠoămôiătrng. Chuătrìnhăvậnăđộngăcácăchtăvôăcăăđơyăkhácăhẳnăsựăchuynăhóaănĕngălợngă quaăcácăbậcădinhădỡngăăchỗănóăđợcăboătoƠnăchăkhôngăbămtăđiămộtăphnănƠoă dớiădngănĕngălợng. ChuătrìnhăhoƠnăchnh:ăkhiăvậtăchtăăkhơuăcuốiăliênătcăquayăliăkhơuăđuăvƠă giaiăđonăădngăkhíăchúngăchimăuăthătrongăchuătrìnhăvƠăkhíăquynălƠăniădựătră nhngănguyênătốăđó.ăMặtăkhácătừăcăthăsinhăvậtăchúngătrăliămôiătrngătngăđốiă 34
  37. nhanh.ăVíădănhăchuătrìnhănớc,ăchuătrìnhăca nhngănguyênătốăcacbonă(C),ăNită (N). Chuă trìnhă khôngă hoƠnă chnh:ă khiă cóă mộtă lợngă lớnă cht trongă chuă trìnhă ă dngătrmătíchăđiădngăvƠăkhôngăquayăliăkhơuăđuăhayăquayăliăămcăđộăítănhă chuătrìnhăcaănhngănguyênătốănhăphosphoă(P),ăluăhuỳnhă(S).ăNhngăchtănƠyă trongăquáătrìnhăvậnăchuynămộtăphnăbăđọngăliăthăhiệnăqua chuăkỳălắngăđọngătrongă nhngăhệăsinhătháiăkhácănhauătrongăsinhăquyn.ăChúngăchăcóăthăvậnăchuynăđợcădớiă tácăđộngăcaănhngăhiệnătợngăxyăraătrongătựănhiênă(sựăxóiămòn),ăhoặcădớiătácăđộngăconă ngi. 2.5.1. Chu trình tun hoƠn nc Bng 2.1. Các dng tồn ti ca nc Dng nc Th tích (Km3´ 106) Tỉ l (%) Điădngă 507,2 97,22 Đáăbĕngă 11,2 2,15 Nớcăngmă 3,2 0,61 Hồăaoănớcăngọtă 0,048 0,009 Binănộiăđaă 0,04 0,008 Độămăcaăđtă 0,025 0,005 Hiănớcătrongăkhôngăkhíă 0,005 0,001 Sôngărchă 0,0005 0,0001 Nguồn: Nace, U.S. Ảeological Survey, 1967 and The ảydrologic Cycle (Pamphlet). U.S. Geological Survey, 1984 Bng 2.2. Thi gian tồn đng ca các dng nc trong tun hoƠn nc Đa đim Thi gian lu tr Khíăquynă 9 ngày Các dòng sông 2ătună Đtămă 2ătunăđnă1ănĕmă Cácăhồălớnă 10ănĕmă Nớcăngmănôngă 10-100ănĕmă Tngăphaătrộnăcaăcácăđiădngă 120ănĕmă 35
  38. Điădngăthăgiớiă 300 nĕmă Nớcăngmăsơuă đnă10.000ănĕmă ChópăbĕngăNamăCựcă 10.000ănĕmă Hình 2.11. Chu trình tun hoƠn nc - Vai trò của chu trình tuần hoàn nước + Cung cpănớc cho sinh quyn; + Duy trì sự sốngătrênătráiăđt; + Điu hòa khí hậu. - Tác động của con người đến chu trình tuần hoàn nước + Dân số tĕngălƠmănhuăcu s dngănớcătĕng; + Làm ô nhimămôiătrngănớc; + Phá thm thực vật; + Khaiăthácănớc ngm quá mc; + Đôăth hóa cùng với hệ thốngăthoátănớc, cống rãnh xuống cpălƠmătĕngăsự ngập lt, nhăhngăđn quá trình lọc,ăbayăhiăvƠăsự thoátăhiănớc. 36
  39. 2.5.2. Chu trình tun hoƠn cacbon Hình 2.12. Chu trình tun hoƠn cacbon - Các dng tồn ti của C: + Sinh quyn: Các phân t huăcătrongăcăth sinh vật (C6H12O6) + Khí quyn: CO2, CH4, CFC + Đa quyn: Các cht huăcătrongăđt, nhiên liệu hóa thch,ăđáăvôi,ădolomit. + Thy quyn: CO2 khuchătánăvƠoănớc và dng CaCO3 trong vỏ các loi sinh vật bin. - Quá trình phát sinh khí CO2 + 10%ăcácănguồnăcacbonăchuynăhóaălƠăcóănguồnăgốcădoăcácăhotăđộngăcaă conăngi. + Nguồnă gốcă chínhă lƠă quáă trình khaiă thácă vƠă bină đổiă cácă nhiênă liệuă chaă cacbonăđăsădngălƠmănĕngălợngăvƠănguyênăliệu. + HƠngănĕm,ăconăngiăthiăvƠoăkhíăquynă2500ătriệuătnăCO2/nĕm,ăchimă 0,3%ătổngălợngăCO2 trongăkhíăquyn. - Tác động của con người đến chu trình tuần hoàn C Đốtă cháyă nhiênă liệuă hóaă thchă (xĕng,ă than),ă đốtă cháyă ci,ă gỗă lƠmă tĕngă khíă CO2 gơyănênăcácănhăhng: + LƠmătráiăđtănóngălên,ătĕngănhiệtăđộătrênătráiăđt,ăgơyăhiệuăngănhƠăkính. + SựănóngălênătoƠnăcuăcóăthălƠmăbĕngătanăăNamăcực,ătĕngămựcănớcăbin,ă thayăđổiăkhíăhậu,ăthayăđổiăsnălợngălngăthựcăvƠălợngăma. 37
  40. 2.5.3. Chu trình tun hoƠn nit Hình 2.13. Chu trình tun hoƠn Nit - Các quá trình chính trong chu trình tuần hoàn nitơ: + Quang hóa - N2 NO3 + Cốăđnhănit: - N2 NO3 + Amon hóa: + XácăchtăSV,ăchtăthiă(acidăamin)ă NH4 + Nitrat hóa: + - - NH4 NO2 NO3 + Khănitratăhóa: - NO3 N2 - Tác động của con người đến chu trình tuần hoàn N + S dngăphơnăbónădăthừa gơyăphúădỡng hóa. + Cháy rừngăvƠăđốt cháy nhiên liệuălƠmătĕngăsự lắngăđọng N trong không khí (NOx). + ChĕnănuôiăgiaăsúcălƠmăNH3 tĕng. + Cht thiăvƠănớc thi từ các quá trình sn xut. 38
  41. 2.5.4. Chu trình tun hoƠn Photpho Phospho là chtăcăbn ca sinh cht có trong sinh vật cn cho tổng hợp các cht nhăacidănucleic,ăcht dự tr nĕngălợng ATP, ADP. Nguồn dự tr ca phospho: trong thch quynădới dng hỏa nham, him có trong sinh quyn.ăPhosphoăcóăkhuynhăhớng tr thành yu tố giới hn cho hệ sinh thái. Sự tht thoát phospho là do trm tích sâu hoặc chuynăvƠoăđt lină(doăngi đánhăbắt cá hoặcădoăchimăĕnăcáăầ). Bng 2.3. Nguồn Photpho trong t nhiên Hình 2.14. Chu trình tun hoƠn Photpho 39
  42. 2.5.5. Chu trình tun lu huỳnh Các nguồn luu huỳnh trong tự nhiên: + Trm tích ca bin + Núi la phan trào + Các khoáng chaăluăhuỳnh (pyrite, FeS2, và CuFeS2),ầ + Nhiên liệu hóa thch + Các hợp cht huăcăcha S (acid amin, coenzyme, ferredoxin và các enzym nhóm –SH). + Các nguồnăSătrongănớc thi: S huăc có trong các sn phm bài tit. Phân bón Hòa tan Săhuăc Săvôăc LắngăđọngSăvôăc Thanăđá Hình 2.15. Chu trình tun hoƠn lu huỳnh 2.6. Sinh thái ng dng Nơngăcaoăchtălợngămôiătrngăbằngăcáchăxơyădựngăcácăhotăđộngăsnăxut,ă phátătrinăkinhătă- xưăhộiădựaătrênăcácămôăhìnhăsinhătháiănh:ăcôngănghiệp sinh thái, nôngănghiệpăsinhăthái,ăđôăthăsinhăthái,ăduălchăsinhăthái ăĐơyălƠăhớngătipăcậnă BVMTăđợcăuătiênăsădngătrongăcácăxưăhộiăphátătrinănhằmăthựcăhiệnăphongăcáchă sốngăthơnăthiệnăvớiămôiătrngăvớiămcătiêuăhớngătớiăsựăphátătrinăbnăvng.ăă 2.6.1. Nông nghip sinh thái Nôngănghiệpăsinhăthái,ăcònăđợcăgọiălƠă“ci cách xanh”, cho phép phát huy tốiăđaăcácăchcănĕngăsinhătháiăcaăđtănhăvƠoărăcơy. 40
  43. Kháiăniệmănôngănghiệpăsinhătháiăvừaădựaătrênănnăsinhătháiănôngănghiệp,ătcă cácăđốiătợngăsnăxut phùăhợpăvớiăđiuăkiệnătựănhiên,ăvừaădựaăvƠoăphngăthcă canhătácătiênătinăvớiăđòiăhỏiăchẳngănhngăcóănĕngăsutăcao,ăchtălợngăsnăphmă tốt,ămƠăcònăphiăđmăboăschăvămặtămôiătrng. Lợi ích của nông nghiệp sinh thái: - Choăphépăgimăđángăkăviệcăsădng nhiênăliệu,ănĕngălợng (doăloiăbỏălƠmă đtăcăgiới),ăgimăphơnăbónăvƠăthuốcăboăvệăthựcăvật; - ĐộămƠuămỡăcaăđtăđợcătoăraătheoăcăchătựănhiên:ădoăviệcăcheăphăđtă bằngăthmăthựcăvậtăcóăkhănĕngătoăraăcácăchtăhuăcăvƠăhnăchăcỏămọc; - Cóăkhănĕng đóngăgópăvƠoăviệcăhpăthăcarbonă(khongă1ătn/ha); - Tităkiệmănguồnănớcă(thôngăquaăviệcăhnăchăraătrôiăvƠătĕngăkhănĕngă ngmănớcăvƠoăđt). 2.6.2. Công nghip sinh thái KhuăcôngănghiệpăsinhătháiălƠăkhuăcôngănghiệpăxanh,ăschăvƠăphátăsinhăítăchtă thi nht. - LƠăKCNăxanh:ăcóădiệnătíchăđtăthíchăđángăđătrồngăcơyăxanh,ăsơnăcỏ,ăvnă hoa,ămặtănớcănhằmătoămôiătrngăviăkhíăhậuătốtăvƠăcnhăquanăđẹpăătừngănhƠămáyă và toàn KCN. - LƠăKCNăsch:ămôiătrngă(khôngăkhí,ănớc,ăđt)ăbênătrongăvƠăxungăquanhă KCN khôngănhngăkhôngăbăôănhimămƠăcònăphiăđtăchtălợngăcao;ăđiuăkiệnămôiă trngălaoăđộng,ănghăngi,ăsinhăhotăcaăngiălaoăđộngăđuăđợcăthỏaămưnătiệnă nghi. - LƠăKCNăphátăsinhăítăchtăthi:ăcácăchtăthiăđuăđợcătáiăsinhăvƠătáiăsădngă thôngă quaă thă trng;ă phă phmă hayă chtă thiă caă mộtă ngƠnhă cóă thă tră thƠnhă nguyênăliệuăđuăvƠoăcaăngƠnhăkhác. 2.6.3. Đô th sinh thái ĐôăthăsinhătháiălƠămộtăđôăthămƠătrongăquáătrìnhătồnătiăvƠăphátătrinăcaănóă khôngălƠmăcnăkiệtătƠiănguyênăthiênănhiên,ăkhôngălƠmăsuyăthoáiămôiătrng,ăkhôngă gơyătácăđộngăxuăđnăscăkhỏeăcộngăđồngăvƠătoăđiuăkiệnăthuậnătiệnăchoămọiăngiă sống,ăsinhăhotăvƠălƠmăviệcătrongăđôăth.ă 41
  44. ĐôăthăsinhătháiălƠămộtăhệăsinhătháiăvớiănhơnătốăconăngiălƠătrungătơm, nó đợcăsángătoăraăbiăconăngiăvƠ cũngăvìăconăngi. 2.6.3.1. CácănguyênătắcăchínhăđăxơyădựngăthƠnhăphốăsinhătháiă - Xơmăhiăítănhtăđnămôiătrngătựănhiên; - Đaădngăhóaăviệcăsădngăđt,ăchcănĕngăđôăthăcũngănhăhotăđộngăcaă conăngi; - Trongăđiuăkiệnăcóăth,ăcốăgiăchoăhệăsinhătháiăđôăthăđợcăkhépăkínăvƠătựă cơnăbằng; - GiăchoăphátătrinădơnăsốăđôăthăvƠătimănĕngăcaămôiătrngăvƠătƠiănguyênă thiênănhiênăđợcăcơnăbằngătốiău. 2.6.3.2. Cácătiêuăchíăquyăhochăđôăthăsinhătháiă Hình 2.16. Các tiêu chí quy hoch đô th sinh thái - Văkinătrúc,ăcácăcôngătrìnhătrongăđôăthăsinhătháiăphiăđmăboăkhaiăthácă tốiăđaăcácănguồnănĕngălợngămặtătri,ănĕngălợngăgióăvƠănớcămaăđăcungăcpă nĕngălợngăvƠăđápăngănhuăcuădùngănớcăcaăngiăsădng; - SựăđaădngăsinhăhọcăcaăđôăthăphiăđợcăđmăboăvớiăcácăhƠnhălangăcătrúă tựănhiên,ănuôiădỡngăsựăđaădngăsinhăhọcăvƠăđemăliăsựătipăcậnăvớiăthiênănhiênăđă nghăngiăgiiătrí; - GiaoăthôngăvƠăvậnătiăcnăhnăchăbằngăcáchăcungăcpălngăthựcăvƠăhƠngă hóaăchăyuănằmătrongăphmăviăđôăthăhoặcăcácăvùngălơnăcận; 42
  45. - CôngănghiệpăcaăđôăthăsinhătháiăsăsnăxutăraăcácăsnăphmăhƠngăhóaăcóă thătáiăsădng,ătáiăsnăxutăvƠătáiăsinh.ăCácăquyătrìnhăcôngănghiệpăbaoăgồmăcăviệcă táiăsădngăcácăsnăphmăphăvƠăgimăthiuăsựăvậnăchuynăhƠngăhóa; - KinhătăđôăthăsinhătháiălƠămộtănnăkinhătătậpătrungăscălaoăđộngăthayăvìătậpă trungă să dngă nguyênă liệu,ă nĕngă lợngă vƠă nớc,ă nhằmă duyă trìă việcă lƠmă thngă xuyênăvƠăgimăthiuănguyênăliệuăsădng. 2.6.4. Du lch sinh thái (DLST) 2.6.4.1.ăĐnhănghĩa ăViệtăNam,ăduălchăsinhătháiălƠălĩnhăvựcămớiăđợcănghiênăcuătừăgiaăthậpă kỷă90ăcaăthăkỷăXX,ăsongăđưăthuăhútăđợcăsựăquanătơmăđặcăbiệtăcaăcácănhƠănghiênă cuăvăduălchăvƠămôiătrng.ăDoătrìnhăđộănhậnăthcăkhácănhau,ăănhngăgócăđộă nhìnănhậnăkhácănhau,ăkháiăniệmăvăDLSTăcũng cònănhiuăđimăchaăthốngănht. ĐnhănghĩaăvăDLSTăăViệtăNamălnăđuătiênăđợcăđaăraătiăHộiăthoăquốcă giaă vă “Xơyă dựngă chină lợcă phátă trină DLSTă ă Việtă Nam”ă từă ngƠyă 7ă đnă ngƠyă 9/9/1999: “DLSTălƠăloiăhìnhăduălch dựaăvƠoăthiênănhiênăvƠăvĕnăhóaăbnăđa,ăgắnăvớiă giáoădcămôiătrng,ăcóăđóngăgópăchoănỗălựcăboătồnăvƠăphátătrinăbnăvng,ăvớiăsựă thamăgiaătíchăcựcăcaăcộngăđồngăđaăphng”. 2.6.4.2.ăNhngăđặcătínhăcăbnăcaăduălch sinh thái - PhátătrinădựaăvƠoănhngăgiáătră(hpădẫn)ăcaăthiênănhiênăvƠ vĕnăhóaăbnă đa.ă(NghĩaălƠăđnănhngăniăthậtăđộcăđáoăvămôiătrngăthiênănhiên,ăđặcăsắcăvăvĕnă hóaăbnăđa;ăđóălƠăđiuăkiệnăđuătiên,ătiênăquytăđăcóăthăthuăhútăduăkháchăcóănhuă cuămuốnăđnăthamăquan,ătìmăhiuăthỏaămưnănhuăcuămuốnăkhámăphá,ătìmăhiu.) - ĐợcăqunălỦăbnăvngăvămôiătrngăsinhăthái.ă(Đơy lƠăyêuăcu bắtăbuộcă phiăđtăđợcăkhiăphátătrinăduălchătiăđơy.) - CóăgiáoădcăvƠădinăgiiăvămôiătrng. (LƠămộtătiêuăchíăbắtăbuộcăphiăcóă đốiăvớiăDLSTăđăcóăthăphơnăbiệtăvớiăcácăloiăhìnhăDLăkhác - Cungăcpăchoăduă kháchănhngăhiuăbităvămôiătrngăvƠăboăvệămôiătrngătiăđơy.) - CóăđóngăgópăchoănhngănỗălựcăboătồnăvƠăphátătrinăcộngăđồng. (LƠămộtă nhiệmăvăcaăDLST. Mộtăphn thuănhậpătừ DLST phiăđợcădƠnhăchoăcôngătácăboă 43
  46. tồnătựănhiênăvƠăphátă trin,ăgìnăgiăvĕnăhóaăbnăđaăcũngănhăphátătrinăđiăsốngă cộngă đồngă đaă phngă nhă lƠă điuă kiệnă đă phátă trină duă lch bnă vngă ă đaă phng.) 2.6.4.3.ăQuyăhochăvƠăqunălỦăDLST - ViệcăqunălỦăvƠăkimăsoátăhotăđộngăphátătrinăDLSTăăcácăvùngătựănhiênă ch yuăphiădoăcộngăđồngăđaăphngăđmătrách. - CnăcóăđợcănhậnăthcămộtăcáchăđyăđăvƠăđúngăđắnăvăsựăcnăthităphiă boăvệăcácăvùngătựănhiênănhằmăboătồnăđaădngăsinhăhọcăvƠăđaădngăvĕnăhóa. - CnăcóăđợcănhngădựăbáoăvƠăbiệnăphápăkimăsoátăbổăsungăkhiătổăchcăphátă trinăhotăđộngăDLSTăănhngăkhuăvựcăcóătínhănhyăcmăđặcăbiệtăvămôiătrng. - CnăđmăboăcácăquynălợiătruynăthốngăcaăcộngăđồngăvƠăquynălợiăcaă đaăphngăănhngăkhuăvựcăthuậnălợiăchoăphátătrinăDLST. 2.6.4.4.ăNhngăyêuăcuăđăphátătrin duălchăsinhăthái - Phiăcóăsựătồnătiăcaăcácăhệăsinhătháiătựănhiênăđinăhìnhăvớiătínhăđaădngă sinh thái cao. - Đăđmăboătínhăgiáoădc,ănơngăcaoăhiuăbităchoăkháchăDLSTăthìăđòiăhỏi:ă + NgiăhớngădẫnăviênăngoƠiăkinăthcăngoiăngătốtăcònăphiălƠăngiăamă hiuăcácăđặcăđimăsinhătháiătựănhiênăvƠăvĕnăhóaăcộngăđồngăđaăphng. + PhiăcóăđợcăngiăđiuăhƠnhăcóănguyênătắcăkhôngăchăvìălợiănhuậnănhă cácănhƠăđiuăhƠnhăduălch truynăthốngăchăđnăginătoăchoăkháchăduălch mộtăcă hộiăđăbităđợcănhngăgiáătrătựănhiênăvƠăvĕnăhóaătrớcăkhiănhngăcăhộiănƠyăthayă đổiăhoặcăvĩnhăvinămtăđiămƠăcònăphiăcóăđợcăsựăcộngătácăvớiăcácănhƠăqunălỦăcácă khuăboătồnăthiênănhiênăvƠăcộngăđồngăđaăphngănhằmămcăđíchăđóngăgópăvƠoă việcăboăvệămộtăcáchălơuădƠiăcácăgiáătrătự nhiênăvƠăvĕnăhóaăkhuăvực. - Nhằmă hnă chă tớiă mcă tốiă đaă cácă tácă độngă caă hotă độngă DLSTă đnă tựă nhiênăvƠămôiătrngăthìăDLSTăcnăđợcătổăchcăvớiăsựătuơnăthăchặtăchăcácăquyă đnhăvăscăcha,ăbaoăgồmăcácăkhíaăcnh:ăvậtălí,ăsinhăhọc,ătơmălíăhọc,ăqunălỦăvƠ xã hội. - Phiăthỏaămưnăđợcănhuăcuănơngăcaoăhiuăbităcaăkháchăduălch vănhngă kinhănghiệm,ăhiuăbitămớiăđốiăvớiătựănhiên,ăvĕnăhóaăbnăđa. 44
  47. ṆI DUNG ỌN TP 1. Qunăth,ăQunăxư - QunăthălƠăgì?ăQunăxưălƠăgì?ăChoăvíădăminhăhọa. - CácămốiăquanăhệăgiaăcácăloƠiătrongăqunăxư.ăChoăvíădăminhăhọa. 2. Hệăsinhătháiă(HST) - KháiăniệmăvƠăthƠnhăphnăcaăHST. - CơnăbằngăsinhătháiălƠăgì? - DinăthăsinhătháiălƠăgì?ăCácăloiădinăthăsinhăthái. 3. QuáătrìnhătraoăđổiăvậtăchtătrongăHST - ChuỗiăthcăĕnăhoƠnăchnhăbaoăgồmănhngăsinhăvậtănƠo?ăchcănĕngăcaămỗiă sinhăvậtăđó. - CuătrúcăcaăHST. - Cácădngăthápăsinhăthái,ăđặcăđimăcaătừngădngătháp. 4. QuáătrìnhăchuynăhóaănĕngălợngătrongăHST - Nĕngălợngăsăcp,ănĕngălợngăthăcpălƠăgì? - HiệuăsutăsinhătháiălƠăgì?ăHiệuăsutăsinhătháiăquaăcácăbậcădinhădngălƠăbaoă nhiêu %? 5. Chuătrìnhăsinhăđaăhóa - KháiăniệmăchuătrìnhăsinhăđaăhóaăvƠămôătăcácăchuătrìnhăsinhăđaăhóaăphổă bin. - PhơnăbiệtăchuătrìnhătunăhoƠnăhoƠnăchnhăvƠăkhôngăhoƠnăchnh. 6. Cácănhơnătốăsinhăthái vƠăquyăluậtătácăđộngăcaăcácănhơnătốăsinhăthái 7. Nôngănghiệpăsinhăthái,ăcôngănghiệpăsinhătháiăvƠăđôăthăsinhăthái,ăduălchă sinh thái là gì? 45
  48. Chng 3. DỂN S VÀ S PHỄT TRIN DỂN S (4 tit) SựăgiaătĕngădơnăsốăgắnălinăvớiălchăsăphátătrinăxưăhộiăloƠiăngi.ăNgiătaă ớcătính:ăCămỗiăgiơyăđồngăhồătrôiăquaăthìăcóăkhongă3ătrẻăemăchƠoăđi.ăVớiăsựăgiaă tĕngădơnăsốătheoăcpăsốănhơnăthìădơnăsốăthăgiớiănĕmă1990ăđưăvợtăquaăconăsốă5ătỷă ngi,ăđnănĕmă2000ăvợtăquaăconăsốă6ătỷăngi,ăcuốiănĕmă2011ălƠă7ătỷăvƠ dựăđoánă sălƠă8ătỷăngiăvƠoănĕmă2020.ăSựăphátătrinădơnăsốăkéoătheoăsựăphátătrinănhuăcuă caăconăngiăđưăđặtăraănhngătháchăthcăđốiăvớiămôiătrngăvìăthăconăngiăcnă phiăkimăsoátăsựăphátătrinădơnăsốăvƠăcóăchinălợcăphátătrinădơnăsốăbnăvng.ă 3.1. Các thông s c bn ca dơn s hc 3.1.1. Dơn s trung bình DơnăsốătrungăbìnhălƠăsốălợngăngiăsinhăsốngătrongămộtăquốcăgia,ăkhuăvực,ă vùngăđaălỦătínhăbìnhăquơnătrongămộtăkhongăthiăgianăhayămộtăthiăkìăvƠăđợcătínhă bằngăcôngăthc: (3.1) P = P0 + P1 tb 2 Trong đó: - Ptb lƠădơnăsốătrungăbình - P0 lƠădơnăsốăđuăkìăkhoăsát - P1ălƠădơnăsốăcuốiăkìăkhoăsát Theo UNFPA (United Nations Population Fund - Quỹă dơnă sốă Liênă hiệpă quốc),ădơnăsốăthăgiớiătrungăbìnhănĕmă2010ălƠă6.896ătỷăngi,ădựăđoánănĕmă2030ălƠă 8.321 tỷăngiăvƠănĕmă2050ălƠă9.306ătỷăngi.ăă 46
  49. 3.1.2. Mt độ dơn s MậtăđộădơnăsốălƠăsốădơnătínhăbìnhăquơnătrênămộtăkilômétăvuôngădiệnătích.ăMậtăđộă dơnăsốăphnăánhătìnhăhìnhăphơnăbốădơnăsốătheoăđaălỦăvƠoămộtăkhongăthiăgianănhtă đnh.ăMậtăđộădơnăsốăcaămộtăniănƠoăđóătiăthiăđimănƠoăđóăđợcătínhăbằngăsốă lợngădơnăsốă(ngi)ăchiaăchoădiệnătíchă(km2). Nĕmă2000,ămậtăđộădơnăsốătrênăthăgiớiălƠă46.5ăngi/km2,ătrongăđóăkhuăvựcă cóămậtăđộădơnăsốăcaoănhtălƠăChơuăỄă119.3ăngi/km2 (trongăđóăTrungăQuốcă136.7ă ngi/km2,ănăĐộă342.0ăngi/km2)ăvƠăChơuăĐiăDngăcóă mậtăđộădơnăsốăthpă nhtă3.7ăngi/km2.ăDựăđoánătrongătngălai,ămậtăđộădơnăsốăăChơuăỄăvẫnăcaoănhtă thăgiớiă(Bngă3.1). 3.1.3. Tỷ sut sinh TỷăsutăsinhălƠămộtăthôngăsốăquanătrọngătácăđộngălớnăđnăsựăgiaătĕngădơnăsố.ă Tỷăsutăsinhăchuănhăhngăbiăcácăyuătốăsinhăhọc,ăkinhăt,ăvĕnăhóa,ăxưăhội,ăyătă vƠămôiătrng. LƠăchăsốătrẻăemăđợcăsinhăsốngăthựcătăcaăphănătrongăđộătuổiă sinhă(khongătừă15ă– 49ătuổi).ăBaoăgồm:ăTỷăsutăsinhătốiăđaălƠătỷăsutăsinhătựănhiênă khôngăcóăsựăhnăchăsinhăvƠătỷăsutăsinhăcóăkimăsoátălƠătỷăsutăsinhăcóăsựăhnăchă sinhătheoăquiăđnhăcaătừngăvùng,ălưnhăthổ,ăquốcăgia.ăHiệnănay,ăđăphátătrinădơnăsốă bnăvngăconăngiăluônăphiăcóăgiiăphápăkimăsoátătỷăsutăsinhămộtăcáchăkhoaă học.ă 47
  50. Tỷăsutăsinhăcóăthăđợcăđánhăgiáăquaăcácăchătiêu:ăTỷăsutăsinhăthôă(CBRă- CrudeăBirthăRate);ăTỷăsutăsinhăđặcătrngătheoătuổiă(ASFRă– Age Specifiec Fertility Rate);ăTổngătỷăsutăsinhă(TFRă– Total Fertility Rate). 3.1.3.1. Tỷăsutăsinhăthôă(CBR) CBRăphnăánhăsốătrẻăemăđợcăsinhăsốngăbìnhăquơnătrênă1000ădơnătrongănĕmă xácăđnh.ăCôngăthcătínhănhăsau:ă (3.2) CBR (ề) = B X 1000 Ptb Trong đó: - BălƠăsốătrẻăđợcăsinhăsốngătrongănĕmăxácăđnh - Ptb là dân sốătrungăbìnhătrongănĕmăxácăđnh CBRăcóăthăđợcădùngăđăđánhăgiáătỷăsutăsinhăcao,ăthp,ătrungăbình:ă - CBRă>ă30ềăđợcăcoiălƠăcao,ăthngăxyăraăăcácănớcăđangăphátătrin,ă nghèo. - CBR<ă20ềăđợcăcoiălƠăthp,ăthngăxyăraăăcácănớcăcôngănghiệpăphátă trin. - 20ềă<ăCBRă<ă30ềăđợcăcoiălƠătrungăbình,ăthngăxyăraăămộtăsốănớcă phátătrin - CBR<ă15ềăthngăxyăraăvớiăcácănớcăcóădơnăsốăgiƠ,ăcácănớcăthuộcăloiă nƠyăchimăkhongă15%ătổngăsốăcácăquốcăgiaătrênăthăgiới. TỷăsutăsinhăthôătrênăthăgiớiăngƠyăcƠngăgimăchínhălƠănhănhngăgiiăphápă kimă soátă sựă giaă tĕngă dơnă sốă mộtă cáchă hiệuă quă caă cácă nớcă trênă toƠnă thă giớiă trớcănguyăcăbùngănổădơnăsốătácăđộngărtălớnătớiăchtălợngăsốngăvƠăchtălợngă dơnăsốătoƠnăcu.ăTỷăsutăsinhăthôăăcácănớcăthuộcăChơuăPhiăluônăcaoănhtăthăgiớiă (Bngă3.3).ăăViệtăNam,ăCBRăthpăhnăsoăvớiăth giớiăvƠătrongăkhuăvựcăăcùngăthi kìăkhoăsát.ăXuăhớngătrongătngălaiăCBRăăViệtăNamăcũngăgimăvƠăămcăđộă trungăbìnhăsoăvớiăcácănớcătrongăkhuăvực.ăTrongăđó,ătrungăbìnhădơnăsốngăăkhuăvựcă ăthƠnhăthăcóăítăconăhnădơnăsốngăăkhuăvựcănôngăthônă(Bngă3.4). TỷăsutăsinhăthôătínhătrênătoƠnăbộădơnăsốă(nghĩaălƠăbaoăgồmăcănhngăngiă cóăkhănĕngăvƠăkhôngăcóăkhănĕngăsinhăconăvƠăkhôngătínhăđnăcăcuădơnăsốăchiaă 48
  51. theoă độă tuổiă (nhơnă tốă quană trọngă nhă hngă đnă sốă trẻă sinhă raă trongă nĕm).ă Tuyă nhiên,ăCBRăvẫnăđợcăsădngătrongăxácăđnhătỷăsutăgiaătĕngădơnăsốăvìăđơyălƠăchă tiêuăhuăhiệuăphnăánhămcătĕngăhoặcăgimădơnăsốătrongămộtăthiăkỳănhtăđnh,ăhnă naăviệcătínhătoánăcácăchătiêuănƠyăkhôngăquáăphcătpăvớiăhaiăthôngăsố:ăsốătrẻăsinhă raătrongănĕmătrớcăđiuătraăvƠădơnăsốătrungăbìnhăcaănĕmăđó.ă Trongăcùngămộtăthiăkỳăkhoăsát,ăhaiănhómădơnăsốăcóăcùngăquyămôăvƠămcă sinhă(sốăconăđợcăsinhăraăcaămộtăphăn)ătheoăđộătuổiăcaăphănănhănhau,ădơnăsốă nƠoăcóătỷătrọngăphănătrongăđộătuổiăsinhăđẻăcaoăhn,ădơnăsốăđóăsăcóăsốătrẻăđợcă sinhăraălớnăhn.ăVìăvậy,ăđăđánhăgiáătỷăsutăsinhăđợcăchínhăxácăhn,ăngiătaăsă dng:ătỷăsutăsinhăđặcătrngătheoătuổiă(AgeăSpecifiecăFertilityăRateă- ASFR). 3.1.3.2. Tỷăsutăsinhăđặcătrngătheoătuổiă(ASFR)ă ASFRă phnă ánhă bìnhă quơnă că 1000ă phă nă trongă mộtă độă tuổiă (hoặcă mộtă nhómătuổi)ănhtăđnhăcóăbaoănhiêuătrẻăemăđợcăsinhăsốngătrongăcùngănĕm.ăă Víă d:ă Nĕmă 2009,ă cóă 300000ă phă nă ă nhómă tuổiă 20ă – 24ă (tuổi)ă sinhă raă 36300ătrẻăemăsống.ăTaăcó:ăASFRă=ăă(36300/300000)ăx1000ă=ă121ăề.ăĐiuăđóăcóă nghĩaălƠăcă1000ăphănăănhómătuổiă20ă– 24ăthìăcóă121ătrẻăemăđợcăsinhăsốngătrongă nĕmă2009. Dựăđoánătỷăsutăsinhăcaoănhtătrongătngălaiăsădchăchuynătừănhómătuổiă20ă – 24ăsangănhómătuổiă25ă– 29ă(Bngă3.5).ăXuăhớngătrongătngălai,ăphănăsăsinhăítă con hnăvƠănhómătuổiăsinhăconăchuynătừă“sớm”ăsangă“muộn”.ăNhăvậy,ătrênăthă giớiăsăxutăhiệnăngƠyăcƠngănhiuănớcăcóădơnăsốăgiƠă(dơnăsốăthuộcănhómătuổiătừă65ă tuổiătrălênătĕngăcao).ăĐóăchínhălƠăđiuămƠăhiệnănay,ănhiuănớcăđangăđiuăchnhă giiăphápăkimăsoátăsựăgiaătĕngădơnăsốăđăphátătrinădơnăsốăbnăvng.ăăASFRălƠăchă tiêuăthíchăhợpăđănghiênăcuătỷăsutăsinhăcaădơnăsố,ăsoăsánhăxuăhớngăsinhăcaădơnă sốăăcácăđộătuổiăvƠănhómătuổiăkhácănhau.ăTuyănhiên,ănóăliăquáăchiătitănênărtăkhóă sădngăđăsoăsánhătỷăsutăsinhăcaătoƠnăbộădơnăsố.ăDoăđó,ăcácănhƠănhơnăkhuăhọcă đưăktănốiăcácătỷăsutăsinhăđặcătrngătheoăđộătuổi,ănhómătuổiăriêngăbiệtăthƠnhămộtăchă tiêuătổngăhợpăgọiălƠătổngătỷăsutăsinhă(TotalăFertilityăRateă- TFR). 3.1.3.3. Tổngătỷăsutăsinhă(TFR) 49
  52. TFRăphnăánhăsốătrẻăemătrungăbìnhămƠămộtăngiăphănătrongăđộătuổiăsinhă snă(khongă15ă– 49ătuổi)ăcóăkhănĕngăsinhăđợc,ăvớiăđiuăkiệnăsốătrẻăemăđợcăsinhă sốngăcaăhọăbằngătrongătừngăkhongăđộătuổiăcaăthiăkìănghiênăcu.ăĐợcătínhăbằngă côngăthc: 49 B 7 B TFR (trẻăem/phăn) =  x x 1000 = 5 x  i x 1000 (3.3) x 15Wx i 1 Wi Trong đó: - Bx:ăSốătrẻăemăsinhăsốngătrongănĕmăcaăphănătuổiăx - Wx:ăSốăphănătuổiăx - i:ăKhongăđộătuổi,ănhómă5ăđộătuổiăliênătipă(i = 15 – 19, 20 – 24, 25 – 29 ) TFRălƠăchătiêuăhayăđợcăsădngănhtătrongăsoăsánhătỷăsutăsinh,ăđồngăthiă doăTFRăkhôngăphăthuộcăvƠoăcăcuădơnăsốătheoăđộătuổiănênănóăcònăđợcăsădngă đăsoăsánhătỷăsutăsinhăgiaăcácătậpăhợpădơnăsốăkhácănhauăhoặcăquaăcácăthiăkìăkhácă nhau. Trênăthăgiới,ădựăđoán trongătngălaiătrungăbìnhă1ăphănătrongătuổiăsinhăsnă săsinhă2ăcon.ăPhănăăkhuăvựcăChơuăPhiălƠăsinhăconănhiuănhtăsoăvớiăphănăă cácăkhuăvựcăkhácătrênăthăgiớiă(Bngă3.7).ăBênăcnhăđóăăkhuăvựcăChơuăỄ,ăphănăă tuổiăsinhăsnăcaămộtăsốănớcătrungăbìnhăsinhăhnă6ăconănhăAfghanistan,ăĐôngă Timor.ăHiệnănay,ăphănăViệtăNamătrongătuổiăsinhăsnăsinhătrungăbìnhăsinhă1.89ăconă vƠădựăđoánătrongătngălaiăconăsốănƠyăsăkhôngăthayăđổiănhiu,ăcóăthăsăđtămcă 2.0 (2095 – 2100).ăTrongăđó,ăphănăăkhuăvựcănôngăthônăluônăsinhăconănhiuăhnă phănăăkhuăvựcăthƠnhăth.ăăă 3.1.4. Tỷ sut t TỷăsutătăcũngălƠămộtăthôngăsốăquanătrọngătácăđộngăđnăsựăgiaătĕngădơnăsố.ă Tỷăsutătăchuănhăhngăbiăcácăyuătốăsinhăhọc,ăkinhăt,ăvĕnăhóa,ăxưăhội,ăyătăvƠă môiătrng.ăTỷăsutătăcóăthăđợcăđánhăgiáăquaăcácăchătiêu:ătỷăsutătăthôă(CDR- Crudeă Deathă Rate);ă tỷă sută tă đặcă trngă theoă tuổiă (ASDR- Age Specifiec Death Rate). 50
  53. 3.1.4.1. Tỷăsutătăthôă(CDR) CDR lƠăsốăngiăchtămỗiănĕmătrongăsốă1000ăngiăthuộcămọiăđộătuổi.ăĐợcă tínhătheoăcôngăthc: D (3.4) CDR (ề) = X 1000 P tb Trong đó: - D:ăSốăngiăchtătrongănĕmăxácăđnh - Ptb: Dân sốătrungăbìnhătrongănĕmăxácăđnh CDRătrênăthăgiớiăgimădnăquaăcácăgiaiăđon,ătuyănhiênădựăđoánăđnăgiaiă đonă2045 – 2050 tỷălệănyăsătĕngădnăvƠăđtă9.9ă(nghĩaălƠăc 1000ăngiăsăcóă khongăgnă10ăngiătăvongăămọiăđộătuổi).ăTrongăđóăkhuăvựcăChơuăPhiăcóăCDRă caoănhtăthăgiớiăđnăgiaiăđonă2005ă- 2010.ăDựăđoánătrongătngălaiăvătríăcaoănhtă nyăsădchăchuynăsangăkhuăvựcăChơuăỂuă(lƠăkhuăvựcăbaoăgồmăcácănớcăphátătrină nhtăthăgiới)ăvƠăChơuăPhiă(khuăvựcăbaoăgồmănhiuănớcăkémăphátătrinănhtăthă giới)ătrăthƠnhăkhuăvựcăcóăCDRăthpănhtăthăgiớiă(Bngă3.8). Trongă15ănớcăcóăCDRăcaoănhtăthăgiớiăgiaiăđonă2005ă– 2010ă(Bngă3.9)ă thìă 13ă nớcă thuộcă Chơuă Phi,ă 1ă thuộcă Chơuă Ễă (Afghanistan),ă 1ă thuộcă Chơuă Ểuă (Ukraine).ăTrongăkhiăđóădựăđoánăđnăgiaiăđonă2045ă– 2050ă(Bngă3.10),ă15ănớcă cóăCDRăcaoănhtăthă giớiăthìăcóă 12ănớcăthuộcăChơuăỂu,ă1ă bớcăthuộcăChơuăỄă (Georgia),ă2ănớcăthuộcăChơuăMỹăLatinăvƠăvùngăCaribêă(CubaăvƠăAruba). ViệtăNam,ăgiaiăđonă1950ă– 1955ăcă1000ăngiăthìăcóă24ăngiăchtă(ămọiă độătuổi)ăvƠătỷănƠyăgimădnăquaăcácăgiaiăđonăđnăgiaiăđonă2005ă– 2010ăcă1000ă ngiăcóă5ăngiătăvong.ăăDựăđoánătrongătngălaiătỷălệănyătĕngăđnăgiaiăđonă 2045 – 2050ăsălƠ 1000ăngiăthìăcóă10ăngiăchtă(ămọiăđộătuổi).ăNguyênănhơnătă vongăcaoăăgiaiăđonă1950ă– 1955ăcóăthăđợcălỦăgiiălƠădoăchinătranh,ăbệnhătậtăvƠă gimădnăkhiăđtănớcăhòaăbìnhăvƠăphátătrinăkinhăt.ăă Nhăvậy,ănhìnăvƠoătỷăsutătăthôăchúngătaăkhôngăth soăsánh,ăđánhăgiáăđợcă tỷăsutătăgiaăcácăgiaiăđon,ăcácăkhuăvực,ăcácădơnăsốăvìătỷăsutătăthôăphăthuộcăvƠoă căcuădơnăsốătheoăđộătuổi:ăVớiădơnăsốătrungăbìnhănhănhau,ădơnăsốănƠoăcóădơnăsốăă độătuổiăcóănguyăcăchtăcaoănhiuă(trẻăemăvƠăngiăgiƠ)ăthìădơnăsốăđóăcóăCDRăcaoă 51
  54. vƠăngợcăli.ăVìăvậy,ăCDRăchăđợcăsădngăđăớcălợngăTỷăsutăgiaătĕngădơnăsốă mƠăkhôngăsădngătrựcătipăđăđánhăgiáătỷăsutătăcaoăhayăthp,ătĕngăhayăgimăvƠă thayăvƠoăđóăngiătaăsădngăchătiêuătỷăsutătăđặcătrngătheoătuổiă(ASDR). 3.1.4.2. Tỷăsutătăđặcătrngătheoătuổiă(ASDR) ASDRăphnăánhăbìnhăquơnăcă1000ăngiătrongămộtăđộătuổiă(hoặcămộtănhómă tuổi)ănhtăđnhăcóăbaoănhiêuăngiăchtătrongăcùngănĕm.ăNhómătuổiăcóănguyăcătă vongăcaoănhtătrênăthăgiớiălƠăă0ă– 4ă(tuổi),ătrongăđóăphiăkăđnăkhuăvựcăChơuăPhi,ă ChơuăỄălƠăhaiăkhuăvựcăcóătrẻăemătăvongăănhómătuổiănyăcaoănhtăthăgiới.ăNguyênă nhơn:ăăcácănớcăkémăphátătrinănhtăthăgiớiă(33ănớc/48ănớcăthuộcăChơuăPhi,ă9ă nớc/48ănớcăthuộcăChơuăỄ)ăthngăxuyênăbănnăđói,ăbệnhătật,ălc hậuăvăyăt,ă chinătranh,ăthiênătai,ầ.ăTrongăkhiăđó,ătỷăsutătăvongăănhómătuổiănyăcaăkhuăvựcă tậpătrungăcácănớcăphátătrinănhtăthăgiớiănhăChơuăỂu,ăBắcăMỹ,ăChơuăĐiăDngă rtăthpă(Bngă3.11). Nhómă tuổiă cóă nguyă că tă vongă caoă thă haiă lƠă ngiă giƠă (ngiă caoă tuổi).ă NhngănhómătuổiănyăliătùyăthuộcăvƠoătuổiăthọăcaătừngăkhuăvựcănênărtăkhóăđăsoă sánhătỷăsutătăgiaăcácăkhuăvựcătrongăcùngănhómătuổiăny.ăTuyănhiên,ănhìnăvƠoă bngă3.11ăchúngătaăthyărằngăăcácănớcăphátătrinăkhuăvựcăChơuăỂu,ăxuăhớngătă vongătĕngăăcácănhómătuổiăngiăgiƠă(tỷăsutătăvongătĕngătheoănhómătuổi)ăvƠădựă đoánătrongătngălaiătìnhătrngănyăsătipătc.ăĐiuănyăgiúpăchúngătaălỦăgiiăđợcă xuăhớngăgiaătĕngătỷăsutătăthôăcaăcácănớcăthuộcăkhuăvựcăChơuăỂuă(Bngă3.8)ălƠă do khu vựcănyătậpătrungăcácănớcăphátătrinăcóădơnăsốăgiƠ.ă ăViệtăNamănĕmă2010,ătrungăbìnhă1000ătrẻăemăănhómătuổiă0ă– 4ă(tuổi)ăcóă 23.8ătrẻăemăbăcht.ăTỷăsutătăgimădnăquaăcácănhómătuổiăvƠăđtăcựcătiuătiănhómă tuổiă10ă– 14ă(tuổi)ălƠă0.7ề.ăBắtăđuătĕngădnătừănhómătuổiă15ă– 19ă(tuổi)ălƠă1.3ềă tớiănhómătuổiă75ă– 79ă(tuổi)ălƠă7.4ề.ă 3.1.5. S di c vƠ nhp c SựădiăcăvƠănhậpăcălƠăquáătrìnhăđưăxyăraănhiuăngƠnănĕmătrongălchăsăphátă trinăloƠiăngi.ăSựădiăcăvƠănhậpăcăxyăraădoănhiuănguyênănhơnăcóăthătựănguyệnă hoặcădoăbắtăbuộc.ăTrongăkhiădiăcăvƠănhậpăcăbắtăbuộcă(tănn)ădoăchinătranh,ăthiênă 52
  55. tai,ầ,ăthìădiăcănhậpăcătựănguyệnălƠăscăépăcaăniăđiăvƠăscăhpădẫnăcaăniăđnă văkinhăt,ăxưăhội,ăchínhătr,ầ. Diăc,ănhậpăcălƠăsựăchuynăchổăămangătínhălơuădƠi.ăCóă2ăloi: - Diăc,ănhậpănộiăbộ:ăNiăđnăvƠăniăđiăthuộcăcùngămộtăđaăphng,ăquốcăgiaă hayăvùngălưnhăthổ.ă - Diăc,ănhậpăcăquốcăt:ăNiăđnăvƠăniăđiăkhôngăcùngămộtăquốcăgiaăhayă vùngălưnhăthổ.ă Trongăđó,ădiăcănhậpă căquốcătătùyăthuộcă vƠoătìnhăhìnhă chínhătr,ăxưăhội,ă kinhătăcaătừngăkhuăvực,ăluậtăphápăcaătừngăquốcăgia.ăNênătrênăthăgiớiădiăc,ănhậpă căquốcătăxyăraănhiuănhtăriăvƠoănguyênănhơnătănnăbắtăbuộc,ăcònănguyênănhơnă tựănguyệnăxyăraăítăhnăvƠăkhôngăđángăkăđătácăđộngăđnăsựăgiaătĕngădơnăsốăcaă khuăvựcăđó.ăTrênăthăgiới,ăthngăxyăraănhiuănhtălƠădiăcănhậpăcănộiăbộăăcácă nớc:ădơnădiăcătừăcácăvùngănôngăthônăđnănhậpăcăăthƠnhăthătoănênămộtăsựăgiaă tĕngămậtăđộădơnăsốăđángăkătiăcácăthƠnhăphốălớn.ă Diăc,ănhậpăcăđợcăđánhăgiáăqua chătiêuătỷăsutădiăc,ănhậpăc.ăTỷăsutădiă cănhậpăcăphnăánhăsốăngiădiăcănhậpăcăbìnhăquơnătrênă1000ădơnătrongănĕmăxácă đnh.ăăă NgoƠiă ra,ă trongă lchă să phátă trină loƠiă ngiă cònă cóă quáă trìnhă duă că lƠă doă phongătcătậpăquánăsốngăcaăcộngăđộngăđồngămột sốădơnătộc.ăDuăcălƠăsựăthayăđổiă chổăămƠăniăđnăvƠăniăđiăđuămangătínhăchtătmăthiătrongămộtăgiaiăđonăngắn. 3.1.6. Tỷ sut gia tăng dơn s (∆P) Tỷă sută giaă tĕngă dơnă sốă đợcă xácă đnhă biă bốnă thôngă số:ă tỷă sută sinhă thôă (CBR),ătỷăsutătăthôă(CDR),ătỷ sutădiăcă(E),ătỷăsutănhậpăcă(I).ăă ∆P (ề) = CBR ậ CDR + I ậ E (3.5) Từăcôngăthcătínhănyăcóăthăxácăđnhăđợcănguồnăgốcăcaăsựăgiaătĕngădơnăsốă caămộtănớc,ăkhuăvực,ătrênăthăgiới.ăĐốiăvớiănhiuănớcătrênăthăgiớiăthìătỷăsută nhậpăc,ădiăcăkhôngăđángăkănênătỷăsutăgiaătĕngădơnăsốăphnălớnădoătỷăsutăsinhă thôăquytăđnhă(tỷăsutăsinhăthôăcaoădẫnăđnătỷăsutăgiaătĕngădơnăsốăcaoăvƠăngợcă li). 53
  56. Tỷăsutăgiaătĕngădơnăsốătựănhiênă(ẤPtn)ăđợcăquytăđnhăbiăhaiăthôngăsốătỷă sutăsinhăthôăvƠătỷăsutătăthô.ăTỷăsutănyăchoăbit,ăbìnhăquơnăcă1000ădơnăsốătrungă bìnhă thìă cóă baoă nhiêuă ngiă tĕngă lênă trongă mộtă nĕm.ă Tỷă sută giaă tĕngă dơnă sốă tựă nhiênăcóăuăđimălƠădătínhătoánăvƠăcóănhợcăđimălƠăphăthuộcăvƠoăcăcuădơnăsốă theoăđộătuổi. ∆Ptn (ề) = CBR ậ CDR (3.6) Tỷăsutăgiaătĕngădơnăsốătựănhiênăthăgiớiătừă2000ă– 2050ălƠă12.1ềă- 4.3ề,ă điuănyăcóănghĩaătrungăbìnhămỗiănĕmădơnăsốăthăgiớiătĕngăthêmă91.3ătriệuăngiă– 26.8ătriệuăngi.ăTỷăsutăgiaătĕngădơnăsốătựănhiênăăChơuăPhiălƠăcaoănhtăănhngă thiăkìăkhoăsátăvƠădựăđoán.ăChơuăĐiăDng,ătừă2015ă– 2050ăcóăẤPtn (ề) caoăhnă tỷăsutătrungăbìnhătrênăthăgiớiă(Bngă3.13). Trongănhngănĕmăgiaăthậpăkỷă90,ămộtăsốănớcăthuộcăChơuăỂuăcóămcădơnă sốăgimănh:ăNga, Bulgari,ăUkraine,ăRomani,ăầă,ăniămƠătỷăsutătăthôăcaoădoădơnă sốăgiƠ,ăsựăspăđổăcaăLiênăXôăvƠătỷăsutăsinhăthôăgimăvìăcácăcặpăvợăchồngăkhôngă muốnăsinhăconădoănhiuănguyênănhơnă(kinhăt,ăxưăhội).ăDựăđoánătrongătngălaiătìnhă hìnhădơnăsốăgimătipătcăxyăraăkhắpăChơuăỂuăvƠălanărộngăraămộtăsốănớcăthuộcă ChơuăỄă(Georgia,ăNhậtăBn,ăầ),ăvùngăCaribbêă(Cuba). ăViệtăNam,ătỷăsutăgiaătĕngădơnăsốătựănhiênătừă2001ă– 2005ăcaoăhnătỷăsută trungăbìnhătrênăthăgiới,ăsauăđóăgimădnăvƠăthpăhnăvƠoănĕmă2010ă(Bngă3.14). TheoăTổngăccăThốngăkê,ădơnăsốătrungăbìnhăcaăViệtăNamănĕmă2011ăkhongăhnă 87ă triệuă ngiă tĕngă 1.04%ă soă vớiă nĕmă 2010.ă Dựă đoán,ă Việtă Namă từă nĕmă 2045,ă TrungăQuốcătừănĕmă2025,ănăĐộă2060ătrăđiăsătrăthƠnhănớcăcóădơnăsốăgim. 3.1.7. C cu dơn s CăcuădơnăsốălƠătổngăsốădơnăđợcăphơnăloiătheoăgiớiătính,ăđộătuổi,ădơnătộc,ă trìnhăđộăhọcăvn,ănghănghiệp,ătìnhătrngăhônănhơnăvƠăcácăđặcătrngăkhácă(theoăphápă lệnhăsốă06/2003/PL-UBTVQH11). 3.1.7.1. Căcuădơnăsốătheoăđộătuổi CăcuădơnăsốătheoăđộătuổiălƠăsựăphơnăchiaădơnăsốătheoăcácăđộătuổiăhayănhómă tuổiăkhácănhau.ăDoămỗiănhómătuổiăcóănhngăđặcătrngăkhácănhauănênăchúngăsăcóă nhngănhăhngăkhácănhauălênăsựăphátătrinăkinhăt,ăxưăhội,ầ.ă 54
  57. Haiănhómătuổiăphăthuộcă(chaătớiătuổiălaoăđộngăvƠăquaătuổiălaoă động)ălƠ nhómătuổiătrẻăemă(0ă– 14ătuổi)ăvƠănhómătuổiăngiăgiƠă(từă65ătuổiătrălên).ăNhómă tuổiăđóngăvaiătròălớnătrongăsựătĕngătrngăkinhăt,ăxưăhộiălƠănhómătuổiălaoăđộngă(15ă – 64ă tuổi).ă Liênă hiệpă quốcă quiă ớc,ă dơnă sốă cóă ítă nhtă 10%ă dơnă thuộcă nhómă tuổiă ngiăgiƠăthìădơnăsốăđóălƠădơnăsốăgiƠ.ăNgoƠiăra,ătùyătheoăluậtălaoăđộngăcaătừngănớcă mƠătuổiălaoăđộngăcóăthăthayăđổiănhăăViệtăNamălƠă15ă– 59ătuổiăđốiăvớiănamăvƠă15ă – 54ătuổiăđốiăvớiăn.ăVíăd:ăDơnăsốăănhómătuổiătrẻăemă(0ă– 14ătuổi)ăcnăđợcăđuătă nhiuăchoădinh dỡng,ăgiáoădcăđăcóăthătoănênămộtălựcălợngălaoăđộngăcóăchtă lợngătrongătngălai.ăTrongăkhiădơnăsốăănhómătuổiăgiƠă(từă65ătuổiătrălên)ăcnă đợcăđuătăchăđộăchĕmăsócăyăt,ăhuătrí,ătrợăcpăxưăhộiăbnăvng.ăKhiădơnăsốăcaă cácănhómătuổiăthayăđổiăsătácăđộngărtălớnăđnăsựătĕngătrngăkinhătănênăbênăcnhă việcăkimăsoátătỷăsutăgiaătĕngădơnăsốăthìăcácănớcăcnăphiăquanătmăđnăsựăthayă đổiăcăcuădơnăsốătheoăđộătuổiătrongăchinălợcăphátătrinăkinhăt,ăxưăhộiăvƠăcóăbiệnă phápăphátătrinăcácădchăvăxưăhộiăphùăhợpăvớiăcăcuădơnăsốăgiƠ.ă ChơuăPhi,ăChơuăỄ,ăChơuăMỹăLatinălƠănhngăkhuăvựcătậpătrungănhiuănớcăcóă dơnăsốăđangăănhómătuổiălaoăđộngăcao.ăTuyănhiên,ăviệcăbitătậnădngăcăhộiănƠyăđă thúcăđyătĕngătrngăăcácănớcăthuộcăcácăkhuăvựcănyăcònătùyăthuộcăvƠoărtănhiuă vnă đ:ă chină lợcă kinhă t,ă giáoă dc,ă côngă nghệ,ầ.ă Trongă khiă đó,ă nhiuă nớcă ă ChơuăỂuăđangăphiăđốiămặtăvớiătìnhătrngădơnăsốăgiƠăgiaătĕngăvƠădơnăsốăthuộcănhómă tuổiălaoăđộngăgimănhăAnh,ăPháp,ăĐc,ăLiênăbangăNgaă(Bngă3.16,ă3.17).ăă 3.1.7.2. Căcuădơnăsốătheoăgiớiătính Căcuădơnăsốătheoăgiiătính LƠăsựăphơnăchiaădơnăsốătheoăhaiănhómăgiớiătính:ă dơnăsốănamăvƠădơnăsốăn.ăDơnăsốănam/nătrungăbìnhătrênăthăgiớiălƠă101.7ănam/100ă năvƠăconăsốănyădựăbáoăsăduyătrìăđnănĕmă2020.ăTỷălệădơnăsốănam/100năcaoănhtă thuộcă khuă vựcă Chơuă Ễă 104.8nam/100n,ă thpă nhtă lƠă Chơuă Ểuă 93.0nam/100nă (2010). Nam N Nam N 3 2 1 0 1 2 3 3 2 1 0 1 2 3 ThápădơnăsốăThăgiớiănĕmă2005 ThápădơnăsốăThăgiớiănĕmă2010 101.7nam / 100n 101.7nam / 100n 55
  58. Ảhi chú: Tháp tuổi theo giới tính và các nhóm tuổi có đáy tháp bắt đầu từ nhóm tuổi 0 – 4 tuổi và đỉnh tháp là nhóm tuổi 80+. Đơn vị tính là x100.000 người. cácănhómătuổiă0ă– 19ătuổiă(thápădơnăsốăthăgiớiă2005,ă2010)ăthìădơnăsốănamă nhiuăhnădơnăsốăn,ăđnăcácănhómătuổiăkătipăthìăsựăchênhălệchănyăkhôngăđángăkă vƠăăcácănhómătuổiă65ă– 80+ tuổiăthìădơnăsốănănhiuăhnănamă(tuổiăthọăcaănăcaoă hnănam).ăVớiănhómătuổiălaoăđộng,ădơnăsốănamăcaoăhnădơnăsốăn.ăDựăđoánătrongă tngălai,ănhómătuổiă0ă– 14ătuổiăvƠănhómătuổiălaoăđộngăădơnăsốănamăvẫnăcaoăhnă dơnăsốăn. N Nam N Nam 3 2 1 0 1 2 3 3 2 1 0 1 2 3 ThápădơnăsốăThăgiớiănĕmă2015 ThápădơnăsốăThăgiớiănĕm 2020 Theo Tổng cục Thống kê, Việt Nam năm 2011 có dân số nam là 43.47 triệu người chiếm 49.5% tổng dân số c nước tăng 1.1% so với năm 2010; dân số nữ là 44.37 triệu người chiếm 50.5% tổng dân số c nước tăng 0.99% so với năm 2010. 3.1.7.3. Căcuădơnăsốătheoătrìnhăđộăhọcăvn TrìnhăđộăhọcăvnăđưăđtăđợcăcaămộtăngiăđợcăđnhănghĩaălƠălớpăhọcăcaoă nhtăđưăhoƠnăttătrongăhệăthốngăgiáoădcăquốcădơnămƠăngiăđóăđưătheoăhọcă(theoătổă chcăvĕnăhóa,ăkhoaăhọcăvƠăgiáoădcăcaăLiênăhiệpăquốcă- UNESCO). Có hai khái niệmăthngăsădngăđăphơnăchiaădơnăsốătheoătrìnhăđộăhọcăvn: - Bit đc bit vit: LƠăkhănĕngămộtăngiăcóăthăđọc,ăvităvƠăhiuăđyăđă nhngă cơuă đnă gină bằngă chă quốcă ng,ă chă dơnă tộcă hoặcă chă nớcă ngoƠi.ă Cònă ngợcăli,ăkhôngăcóăkhănĕngătrênălƠămộtăngiăkhôngăbităđọcăbităvită(theoăTổngă ccăthốngăkêăViệtăNam,ă2009).ă Trênăthăgiớiă(nĕmă2009),ăcă100ăngiătrngăthƠnhăthìăcóăkhongă83ăngiă bităđọcăbităvit.ăChơuăPhiălƠăkhuăvựcăcóătỷălệăsốăngiăbităđọcăbităvităthpănhtă trênăthăgiới.ăTrongăđó,ătỷălệănăbităđọcăbităvităluônăthpăhnănamăămọiăkhuăvựcă (Bngă3.18).ăTheoăUNESCO,ănĕmă2011ătrênăthăgiớiăcóăkhongă1ătăngiătrngă thƠnhă(chimăkhongă26%)ămùăch.ăTrongăđó,ăphănăchimă2/3ătổngăsốăngiămùă chăvƠă98%ăngiămùăchăthuộcăcácănớcăđangăphátătrin.ă 56
  59. - Trình độ hc vn đư đt đc theo các bc hc: LƠălớpăhọcăthuộcăbậcă họcătrongăhệăthốngăgiáoădcăquốcădơnămƠămộtăngiăđưăhoƠnătt. TùyăthuộcăvƠoăhệăthốngăgiáoădcăquốcădơnăcaătừngăquốcăgiaătrênăthăgiớiămƠă cácăbậcăhọcăcóăthăcóănhngătênăgọiăkhácănhau.ăDựaătheoăkháiăniệmăcaăUNESCO:ă + Pre-primaryăeducationătngăđngăgiáoădcămmănonă ViệtăNamă(VN). +ăPrimaryăeducationătngăđngăgiáoădcătiuăhọcăăVN.ă +ăLowerăsecondaryăeducationătngăđngăgiáoădcătrungăhọcăcăsăăVN. +ăSecondaryăeducationătngăđngăgiáoădcătrungăhọcăphổăthôngăăVN. +ăTertiaryăeducationătngăđngăgiáoădcăcaoăđẳngăđiăhọcăăVN. Bênă cnhă đó,ă hệă thốngă phơnă loiă chună quốcă tă vă giáoă dcă (ISCEDă – InternationalăStandardăClassificationăofăEducation)ădoăUNESCOăxơyădựngădựaătrênă nhngătiêuăchíăvăcăsăvậtăchtăchoăgiáoădc,ătuổiăngiăhọc,ăchngătrìnhăhọc,ăầ,ă dùngăđăsoăsánhătrìnhăđộăhọcăvnăgiaăcácăquốcăgia:ăăă +ăISCEDă1:ăTrìnhăđộăhọcăvnăbậcăthpă(bậcătiuăhọcăvƠădớiătiuăhọc) +ăISCEDă2:ăTrìnhăđộăhọcăvnăbậcăthpă(bậcătrungăhọcăcăs) +ăISCEDă3:ăTrìnhăđộăhọcăvnăbậcătrungă(bậcătrungăhọcăphổăthông) + ISCEDă4:ăăTrìnhăđộăhọcăvnăbậcătrungă(bậcădớiăđiăhọc) +ăISCEDă5,ă6:ăTrìnhăđộăhọcăvnăbậcăcaoă(bậcăđiăhọcăvƠătrênăđiăhọc) Tỷălệădơnăsốănăthamăgiaăbậcăhọcăcaoăđẳngăđiăhọcă(tertiary)ăcaoăhnăăcácă bậcăhọcăkhácă(Primary,ăSecondary)ătrênăthăgiớiă(trừăNamăvƠăTơyăỄ;ăChơuăPhiăcậnă Sahara).ăăcácăbậcăhọcăthpăhnăcóăsựăchênhălệchăgiaănăvƠănamă(chăsốăcơnăbằngă nhỏăhnă1).ăTuyănhiên,ăăbậcăcaoăđẳngăđiăhọcăthìănăthamăgiaăhọcănhiuăhnănamă (chăsốăcơnăbằngăgiớiălớnăhnă1). Tỷălệădơnăsốătừă25ătuổiătrălênăcóătrìnhăđộăgiáoădcăbậcătrungăvƠăbậcăcaoăă ViệtăNamărtăthpăsoăvớiăcácănớcătrongăkhuăvựcăvƠăcácănớcăkhácă(hìnhă3.2). 57
  60. ViệtăNamăđangăcóăcăcuădơnăsốătrẻ,ăvớiădơnăsốăthuộcănhómătuổiălaoăđộngă chimărtăcao.ăTuyănhiên,ăđătậnădngăđợcălợiăthăvăcăcuădơnăsốănƠyăViệtăNamă cnăphiăcóăchinălợcăphátătrinăgiáoădcăbậcătrungăvƠăbậcăcaoămộtăcáchăhiệuăqu.ă CƠngălênăbậcăhọcăcaoăthìăsựăchênhălệchătrìnhăđộăhọcăvnăgiaădơnăsốănăvớiădơnăsốă namăcƠngărõ.ăăbậcăTHPT,ădơnăsốănătốtănghiệpăchimă18.5%ătrongăkhiădơnăsốănam chimă23.2%.ăĐiuănƠyăxyăraădoănhiuănguyênănhơnătrongăđóăcóănguyênănhơnăvă việcăktăhônăsớmăcaădơnăsốănăsốngăăkhuăvựcănôngăthôn. 3.1.7.4. Căcuădơnăsốătheoălaoăđộng LƠăsựăphơnăchiaădơnăsốătừă15ătuổiătrălênă(15ă– 64ătuổi)ăthamăgiaălaoăđộngă trong nnăkinhăt.ăHayăcònăgọiălƠălựcălợngălaoăđộngăhotăđộngătrongănnăkinhăt.ă BaoăgồmănhngăngiăđangălƠmăviệcăvƠăthtănghiệp.ă - TỷălệăngiăđangălƠmăviệc:ăLƠătỷălệăphnătrĕmădơnăsốăthuộcălựcălợngălaoă độngăđangălƠmăviệcăsoăvớiătổngădơnăsốăthuộcălựcălợngălaoăđộng. TỷălệăngiăđangălƠmăviệcăthpănhtăthuộcăkhuăvựcăcácănớcă-rập,ăTrungă ĐôngăvƠăBắcăPhi.ăBênăcnhăđó,ăcóăsựăchênhălệchălớnăgiaălaoădơnăsốănăvƠădơnăsốă namăđangălƠmăviệc.ăSựăchênhălệchănƠyăbiuăhiệnărõănhtăcũngăăcácăkhuăvựcătrên.ăă ViệtăNam,ămcăđộăchênhălệchănƠyălƠă4%,ătngăđốiăthpăsoăvớiăkhuăvực.ăĐiuănƠyă choăthy,ăsựăbtăbìnhăđẳngăvăgiớiătrongălaoăđộngăcũngăđưăvƠăđangădnăđợcăxóaăbỏ. 58
  61. Dơnă sốă từă 15ă tuổiă tră lênă thuộcă lựcă lợngă laoă độngă chaă quaă đƠoă to:ă LƠă nhngăngiăthuộcălựcălợngălaoăđộngăvƠăkhôngăcóătrìnhăđộăchuyênămôn,ăkỹăthuật,ă nghiệpăvănhtăđnhăthuộcăhệăthốngăgiáoădcătrongănớcăvƠăquốcăt.ăăă Dơnăsốătừă15ătuổiătrălênăthuộcălựcălợngălaoăđộngăđưăquaăđƠoăto:ăLƠănhngă ngiăthuộcălựcălợngălaoăđộngăvƠăđưăđtătrìnhăđộăchuyênămônănhtăđnhăthuộcăhệă thốngăgiáoădcătrongănớcăvƠăquốcăt.ăăViệtăNamălƠ:ăSăcpăngh,ăTrungăcpăngh,ă Trungăcpăchuyênănghiệp,ăCaoăđẳng,ăĐiăhọcăvƠătrênăĐiăhọc.ăăă Dơnă sốă từă 15ă tuổiă tră lênă thuộcă laoă độngă ă cácă lĩnhă vực:ă LƠă nhngă ngiă thuộcălựcălợngălaoăđộngălƠmăviệcătrongăcácălĩnhăvựcănôngănghiệp,ălơmănghiệp,ăthyă sn,ăcôngănghiệp,ădchăv,ăầ.ă TheoăTổngăccăThốngăkê,ăViệtăNamănĕmă2011ăcóă51.39ătriệuăngiăthuộcă lựcălợngălaoăđộngătĕngă1.97%ăsoăvớiănĕmă2010.ăTrongăđó,ătỷălệădơnăsốăđangălƠmă việcăălĩnhăvựcăcôngănghiệpăvƠăxơyădựngălƠă22.4%ătĕngă0.7%ăsoăvớiănĕmă2010;ălĩnhă vựcădchăvălƠă29.6%ăkhôngăthayăđổiăsoăvớiănĕmă2010;ălĩnhăvựcănông,ălơmănghiệpă vƠăthyăsnălƠă48%ăgimă0.7%ăsoăvớiănĕmă2010. - Tỷălệăngiăthtănghiệp:ăLƠătỷălệăphnătrĕmădơnăsốăthuộcălựcălợngălaoăđộngă khôngăcóăviệcălƠmăsoăvớiătổngădơnăsốăthuộcălựcălợngălaoăđộng.ăTheoătổăchcălaoă độngăquốcătă(ILOă– InternationalăLabourăOrganization),ătỷălệăthtănghiệpătrênătoƠnă thăgiớiănĕmă2010ălƠă205ătriệuăngiăchimă6.2%,ăkhôngăgimăsoăvớiănĕmă2009ăvƠă tĕngă27.6ătriệuăngiăsoăvớiănĕmă2007.ăNĕmă2011,ăTrungăQuốcăcóătỷălệăthtănghiệpă chimă4.1%,ăMỹălƠăhnă9%,ăViệtăNamălƠă2.27%. 3.2. Quá trình phát trin dơn s th gii Quáătrìnhăphátătrinădơnăsốăliênăquanămậtăthităvớiăquáătrìnhăphátătrinăxưăhộiă từăkhiăloƠiăngiăxutăhiệnătrênăTráiăđtăchoăđnăbơyăgi.ăăgiaiăđonăđuăcaăphátă trinăloƠiăngi,ăsựăgiaătĕngăcaăngiănguyênăthyăkhôngăđángăkădoăđiăsốngălệă thuộcăhoƠnătoƠnăvƠoăthiênănhiênăcùngăvớiătỷăsutătăcao.ăGiaiăđonăkătipăvớiăbớcă ngoặcăloƠiăngiăbắtăđuăbitătựăsnăxutăthcăĕn,ăvĕnăhóaăphátătrinăcùngăvớiătỷă sutătăgimănênădơnăsốăgiaătĕngănhngăvớiătộcăđộăchậm.ăNhngăăgiaiăđonădinăraă cuộcăcáchămngănôngănghiệp,ăcôngănghiệpăchínhălƠăđộngălựcăthúcăđyătỷăsutăsinhă giaătĕngănhanhăchóngănhngăcùngăvớiăchinătranh,ădchăbệnh,ăầ,ănênădơnăsốăthă 59
  62. giớiăgiaătĕngăkhôngănhanhănhădựăđoánătheoătỷăsutăsinh.ăGiaiăđonăsauăchinătranhă thăgiớiăthăhai,ăđợcăcoiălƠăgiaiăđonădơnăsốăthăgiớiăphátătrinănhanhănhtătrongă lchăs.ăTỷăsutăsinhătĕng,ătỷăsutătăgimăcùngăvớiătuổiăthọăgiaătĕngăđángăkăđưăthúcă đyădơnăsốăthăgiớiăgiaătĕngăgpăđôiătrongăvòngănaăthăkỷ. TheoăcácănhƠădơnăsốăhọc,ăcáchănayăhnă1ătriệuănĕmăớcătínhăcóă125000ăvợnă ngiăvƠăngiăvợnăđn.ăNĕmăthănhtăsauăcôngănguyênăcóă250ătriệuăngi;ăNĕmă 1600,ădơnăsốăthăgiớiălƠă500ătriệuăngi;ăNĕmă1750ălƠă700ătriệuăngi;ăNĕmă1800ălƠă 978ătriệuăngi;ăNĕmă1900ălƠă1ătă650000ăngiă(TheoăUNFPA).ăDựăđoánătrongă tngălai,ădơnăsốăthăgiớiăsăgiaătĕngăchậmădnă(hìnhă3.3)ăvƠătuổiăthọătrungăbìnhăcaă dơnăsốăcũngăgiaătĕng. 60
  63. ThápădơnăsốălƠăcăcuădơnăsốătheoăđộătuổiăvƠăgiớiătínhăcaădơnăsốămộtăvùng,ă mộtăquốcăgiaăhayătoƠnăthăgiới.ăDựaăvƠoăhìnhădngăthápăvƠăcăcuăđộătuổi,ăgiớiătínhă caăthápătaăcóăthăđánhăgiáătìnhăhìnhăphátătrinădơnăsố.ăNuăthápăcƠngănhọnăvƠărộngă dnăvăđáyăthìăđóălƠăbiuăhiệnăcaădơnăsốătrẻăvƠăđangăphátătrin.ăNgợcăli,ăđnhăthápă ítă nhọnă vƠă độă rộngă caă đáyă thápătừădớiălênăítăthayăđổi,ăthậmăchíălƠăđáyăhẹpăthìăđóălƠăbiuăhiệnăcaădơnăsốăphátă trinăchậm,ădơnăsốăgimăphátătrin. 3.3. Quá trình phát trin vƠ chính sách dơn s hin nay ở Vit Nam 3.3.1. Quá trình phát trin dơn s Vit Nam QuáătrìnhăphátătrinădơnăsốăvƠăchínhăsáchădơnăsốăViệtăNamătriăquaănhiuăthiă kỳăkhácănhauăliênăquanămậtăthităvớiănhngăbinăđộngălchăs,ăxưăhộiănênăcóăsựăbină độngă lớnă vă tỷă sută sinh,ă tỷă sută t.ă Chină lợcă phátă trină dơnă sốă Việtă Namă vớiă nhngăchínhăsáchădơnăsố,ăkăhochăhóaăgiaăđìnhăđợcătinăhƠnhătừănhngănĕmă1960ă đưăthuăđợcănhngăthƠnhăquăđángăk:ăTỷăsutăsinhăthôătừă46.1ềănĕmă1955ă– 1960 gimăcònă27.3ềănĕmă1985ă– 1990;ătỷăsutătăthôătừă23.0ềănĕmă1955ă– 1960ăgimă cònă9.0ềănĕmă1985ă– 1990;ătỷăsutăgiaătĕngădơnăsốătựănhiênălƠă23.1ềănĕmă1955ă– 1960ăcònă18.3ềănĕmă1985ă– 1990 (UNFPA, 2011). 61
  64. Nĕmă2010,ătỷăsutăgiaătĕngătựănhiênă12.0ềăvƠădựăđoánăsăgimăcònă3.4ềă nĕmă2030ăvƠănĕmă2050ăsălƠă– 0.5ềă(dơnăsốăgim).ăTỷălệăgiớiătínhătrẻăemămớiăsinhă nĕmă2005ălƠă105.6ăbéătrai/100ăbéăgáiătĕngălênălƠă111.2ăbéătrai/100ăbéăgáiănĕmă2010ă vƠădựăbáo tỷălệănƠyăsăcònăgiaătĕng.ăSốăconătrungăbìnhăcaămộtăphănălƠă6.3ătrẻă em/phănănĕmă1960ăgimăxuốngăcònă1.93ătrẻăem/phănănĕmă2011.ă BênăcnhăđóălƠăsựăbinăđổiămnhămăvăcăcuădơnăsốătheoănhómătuổi,ădơnăsốă thuộcănhómătuổiătrẻăemăvƠălaoăđộngăđưăvƠăđang giaătĕngănhanhătrongăvòngă20ănĕmă nay.ăĐặcăbiệtălƠădơnăsốăthuộcănhómătuổiălaoăđộngăgiaătĕngăchínhălƠăcăhộiăvƠăđộngă lựcăchoăsựăphátătrinăkinhătăxưăhội.ăChinălợcăphátătrinăcaăViệtăNamăđưăthƠnhă côngăkhiăchuynătừămộtănnăkinhătăbaoăcpăsangănnăkinhătăthătrngătrongălợiăthă lựcălợngălaoăđộngădồiădƠo.ăTuyănhiên,ăđăphátăhuyănhngăthƠnhătựuăđóăvƠătrăthƠnhă nớcăcóănnăcôngănghiệpăphátătrinăvƠoănĕmă2020ăthìăViệtăNamăcnăphiăcóăchină lợcăphátătrinăkinhătăđiăđôiăvớiăchinălợcăphátătrinăgiáoădcăđătoăraălựcălợngă laoăđộngăcóăchtălợngăcao.ă Bênăcnhăsựăgiaătĕngălựcălợngălaoăđộng,ădơnăsốăViệtăNamăsăđốiămặtăvớiă tìnhătrngădơnăsốăgiƠăvƠădơnăsốăgimătrongătngălai. 62
  65. 3.3.2. Chính sách dơn s - k hoch hóa gia đình ở Vit Nam ViệtăNamălƠămộtătrongănhngăquốcăgiaăđuătiênăquanătơmăđnăvnăđădơnăsốă đợcăthăhiệnăquaăcácăvĕnăbnăcaăĐng,ăNhƠănớcăvƠăcácăBộ,ăNgƠnhăvăcôngătácă dơnăsốă- kăhochăhóaăgiaăđìnhăvớiăsựăthamăgiaăcaătoƠnăxưăhội.ăSựăraăđiăcaăquytă đnhă“Quytăđnhăsốă216/CPăngƠyă26/12/1961ăcaăHộiăđồngăChínhăphăvăviệcăsinhă đẻăcóăhớngădẫn”ăđánhăduăbớcăngoặcăquanătrọngătrongăcôngătácădơnăsố.ăThƠnhă côngăsauăbớcăngoặcălchăsăđóălƠ:ăViệcăsinhăđẻătừămangătínhătựănhiênăsangăchă động,ăcóăkăhoch;ătừăsinhănhiuăconă(trungăbìnhă6ăcon/cặp vợăchồng),ăchtălợngă nuôiăconăthpăsangăsinhăítăconă(trungăbìnhă2ăcon/ăcặpăvợăchồng),ăchtălợngănuôiă conăngƠyăcƠngăcao.ăMộtăsốăvĕnăbnăvăchínhăsáchădơnăsốă- kăhochăhóaăgiaăđình: - Quytăđnhăsốă216/CPăngƠyă26/12/1961ăcaăHộiăđồngăChínhăphăvăviệcă sinhăđẻăcóăhớngădẫn. - Quytăđnhăsốă94/CPăngƠyă13/5/1970ăcaăHộiăđồngăChínhăphăvăcuộcăvậnă độngăsinhăđẻăcóăkăhoch. - Quytăđnhăsốă58/HĐBTăngƠyă11/4/1984ăcaăHộiăđồngăBộătrngăvăviệcă thƠnhălậpăyăbanăQuốcăgiaăDơnăsốăvƠăSinhăđẻăcóăkăhoch. - Quytăđnhăsốă162/HĐBTăngƠyă18/10/1988ăcaăHộiăđồngăBộătrngăvămộtă sốăchínhăsáchădơnăsốăvƠăkăhochăhoáăgiaăđình. - Quytăđnhăsốă315-CTăngƠyă24/8/1992ăcaăThătớngăChínhăphăvăChină lợcătruynăthôngădơnăsốăvƠăkăhochăhoáăgiaăđình. - Quytăđnhăsốă270ăngƠyă03/6/1993ăcaăThătớngăChínhăphăvăviệcăphêă duyệtăChinălợcăDơnăsốăvƠăkăhochăhoáăgiaăđìnhăđnănĕmă2000. 63
  66. - Nghă quytă sốă 04-NQ-HNTWă (khoáă VII)ă ngƠyă 14/1/1993ă caă Bană chpă hƠnhăTrungăngăĐngăkhoáăVIIăvăchínhăsáchădơnăsốăvƠăkăhochăhoáăgiaăđình. - Quytăđnhă sốă147/2000/QĐ-TTgăngƠyă22/12/2000ăcaă ThătớngăChínhă phăvăviệcăphêăduyệtăChinălợcăDơnăsốăViệtăNamăgiaiăđonă2001-2010. - PhápălệnhăDơnăsốăsốă06/2003/PL-UBTVQH11ăngƠyă9/1/2003ăcaăyăbană Thngăvăquốcăhội. - Phápălệnhăsốă08/2008/UBTVQH12ăngƠy 27/12/2008ăcaăyăbanăThngă văQuốcăhộiăsaăđổiăđiuă10ăcaăPhápălệnhăDơnăsố. Mộtăsốănộiădungăcăbnăcaăcácăvĕnăbn: - Khẳngăđnhăvătríăquanătrọngăcaăcôngătácădơnăsốă- kăhochăhóaăgiaăđìnhă trongăchinălợcăphátătrinăđtănớcăvƠălƠămộtăyuătốăcăbnăđănơngăcaoăchtălợngă sốngăcaătừngăngi,ătừngăgiaăđình,ătoƠnăxưăhội.ă - GiiăphápăcăbnăđăthựcăhiệnăchínhăsáchălƠăvậnăđộng,ătuyênătruynăvƠăgiáoă dcăgắnăvớiăhỗătrợădchăvăkăhochăhóaăgiaăđìnhăchoăngiădơn;ăthựcăhiệnăchínhă sáchămangăliălợiăíchăthităthựcăchoăngiădơnăthamăgiaăkăhochăhóaăgiaăđình.ăă - Mỗiăcặpăvợăchồngăchănênăcóămộtăhoặcăhaiăcon,ăkhongăcáchăsinhătừă3ă– 5 nĕm.ăCóăbiệnăphápăhƠnhăchínhăđốiăvớiănhngăđngăviên,ăviênăchcăNhƠănớcăkhôngă thiăhƠnhăchínhăsáchădơnăsốă- kăhochăhóaăgiaăđình.ăCácătổăchc,ăđoƠnăthănhơnădơnă xơyădựngănhngăquyăớcăcăthăđăxălỦăđốiăvớiănhngăcặpăvợăchồngăsinhăconăthă baătrălên. 3.4. Nhu cu ca con ngi v lng thc thc phẩm Nhuăcuălngăthực,ăthựcăphmălƠănhuăcuăttăyuăcaăconăngi.ăĐăthỏaă mãn nhuăcuălngăthựcăngƠyămộtăgiaătĕngătheoăsựăgiaătĕngădơnăsốăvƠăphátătrinăxưă hội,ăconăngiăkhôngăngừngăđyămnhăgiaătĕngăsnălợngălngăthựcăthựcăphmă thôngăquaăviệcăhiệnăđiăhóaănnănôngănghiệp,ămărộngădiệnătíchăđtăcanhătác,ăkhaiă thácăcóăhiệuăquănguồn lợiăsinhăvậtăbinăvƠăhớngăđnăxơyădựngănnănôngănghiệpă phátătrinăbnăvng. 3.4.1. Nhu cu dinh dỡng Conăngiăcnămộtălợngălngăthực,ăthựcăphmătốiăthiuăhƠngăngƠyăđăboă đmă sựă sốngă vƠă hotă độngă sống.ă Đóă chínhă lƠă nhuă cuă dinhă dỡng,ă nhuă cuă dinhă 64