Tiêu chuẩn quốc gia Phao áo cứu sinh - Phương tiện giao thông đường bộ và động cơ đốt trong - Từ vựng về bộ lọc - Phần 1: Định nghĩa về các bộ lọc và các thành phần của bộ lọc
Bạn đang xem tài liệu "Tiêu chuẩn quốc gia Phao áo cứu sinh - Phương tiện giao thông đường bộ và động cơ đốt trong - Từ vựng về bộ lọc - Phần 1: Định nghĩa về các bộ lọc và các thành phần của bộ lọc", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tieu_chuan_quoc_gia_phao_ao_cuu_sinh_phuong_tien_giao_thong.doc
Nội dung text: Tiêu chuẩn quốc gia Phao áo cứu sinh - Phương tiện giao thông đường bộ và động cơ đốt trong - Từ vựng về bộ lọc - Phần 1: Định nghĩa về các bộ lọc và các thành phần của bộ lọc
- TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7773-1 : 2007 ISO 11841-1 : 2000 PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - TỪ VỰNG VỀ BỘ LỌC - PHẦN 1: ĐỊNH NGHĨA VỀ CÁC BỘ LỌC VÀ CÁC THÀNH PHẦN CỦA BỘ LỌC Road vehicles and internal combustion engines - Filter vocabulary - Part 1: Definitions of filters and filter components Lời nói đầu TCVN 7773-1 : 2007 hoàn toàn tương đương ISO 11841-1 : 2000. TCVN 7773-1 : 2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. TCVN 7773 gồm các tiêu chuẩn sau: Phương tiện giao thông đường bộ và động cơ đốt trong - Từ vựng về bộ lọc. TCVN 7773-1 : 2007 (ISO 11841-1 : 2000) Phần 1: Định nghĩa về các bộ lọc và các thành phần của bộ lọc. TCVN 7773-2 : 2007 (ISO 11841-2 : 2000) Phần 2: Định nghĩa về các đặc tính của bộ lọc và các thành phần của bộ lọc. PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - TỪ VỰNG VỀ BỘ LỌC - PHẦN 1: ĐỊNH NGHĨA VỀ CÁC BỘ LỌC VÀ CÁC THÀNH PHẦN CỦA BỘ LỌC Road vehicles and internal combustion engines - Filter vocabulary - Part 1: Definitions of filters and filter components 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ về bộ lọc và các thành phần của bộ lọc sử dụng trong phương tiện giao thông đường bộ và động cơ đốt trong thông dụng (ví dụ, động cơ tàu thủy, động cơ tĩnh tại). Mục đích của tiêu chuẩn này là tiêu chuẩn hóa các định nghĩa, tạo điều kiện dễ dàng cho sự thông hiểu các định nghĩa và tạo cơ sở cho sự chuyển dịch thống nhất ra tiếng nước ngoài. Tiêu chuẩn này có thể được sử dụng khi thiết lập các tài liệu kỹ thuật khác. 2. Phân loại các bộ lọc Các bộ lọc được phân loại theo 6 tiêu chí như đã chỉ dẫn trên Hình 1. Bộ lọc 1) Chất 2) Số cấp lọc và 3) Sự bố trí trong 4) Vật liệu 5) Loại lọc (xem 6) Loại bảo lưu sự kết hợp của hệ thống (xem 3.4) lọc (xem 3.6) dưỡng (xem 3.7) được các cấp lọc (xem 3.5) lọc 3.3) (xem 3.2) - Bộ lọc toàn dòng - Bộ lọc phân dòng - Bộ lọc bắt vít - Bộ lọc theo đường - Bộ lọc thay thế
- (ống) được phân tử lọc - Bộ lọc lắp trên - Bộ lọc kép thùng chứa - Bộ lọc rửa bằng - Bộ lọc đường hút dòng chảy ngược - Bộ lọc áp lực - Bộ lọc tự động - Bộ lọc đường về - Bộ lọc sơ bộ - Bộ lọc chính - Bộ lọc một cấp - Bộ lọc phụ - Bộ lọc hai cấp - Bộ lọc bề mặt - Bộ lọc nhiều cấp - Bộ lọc sâu - Bộ lọc ly tâm - Bộ lọc thông hơi - Bộ lọc sợi cacte - Bộ lọc song - Bộ lọc thông hơi song cacte khép kín - Bộ lọc phớt - Bộ lọc kết hợp - Bộ lọc tấm phớt - Bộ lọc ống phớt - Bộ làm sạch không khí - Bộ lọc phớt gấp nếp (kiểu sao) - Bộ làm sạch không khí trong xe - Bộ làm sạch không khí khô - Bộ lọc giấy - Bộ làm sạch không khí ẩm - Bộ lọc giấy gấp nếp (kiểu sao) - Bộ làm sạch không khí thùng dầu - Bộ lọc giấy quấn - Bộ làm sạch giảm thanh - Bộ lọc lưới - Bộ lọc khí thải - Bộ lọc ống lưới - Bộ lọc nhiên liệu - Bộ lọc lưới gấp nếp (kiểu sao) - Bộ lọc nhiên liệu điezen - Bộ lọc đĩa lưới - Bộ lọc xăng - Bộ lọc túi lưới - Bộ lọc nhiều ống lưới - Bộ lọc dầu bôi trơn - Bộ lọc thủy lực - Bộ lọc khe - Bộ lọc chất làm mát - Bộ lọc khe kiểu tấm - Bộ lọc khe kiểu tấm mỏng - Bộ lọc khe kiểu dây quấn - Bộ lọc khe kiểu dây quấn trên ống - Bộ lọc bằng vật liệu thiêu kết
- - Bộ lọc cacbon hoạt tính Hình 1 - Phân loại bộ lọc 3. Các định nghĩa về bộ lọc Số thứ tự Thuật ngữ Định nghĩa Chú thích No 3.1 Làm sạch Sự tách các tạp chất rắn hoặc lỏng treo lơ lửng trong chất liệu A. cleaning - (chất lỏng hoặc khí) bằng cách P. e’puration lọc, lắng đọng, ly tâm 3.1.1 Bộ làm sạch Thiết bị hoặc cụm chi tiết hoàn chỉnh thực hiện việc làm sạch A. cleaner - P. e’purateur 3.1.2 Lọc Sự tách các tạp chất bằng cách cho chất liệu (chất lỏng hoặc khí) A. filtration - đi qua vật liệu xốp P. filtration 3.1.3 Bộ lọc Thiết bị hoặc cụm chi tiết hoàn chỉnh tách các tạp chất khỏi chất A. filter liệu (chất lỏng hoặc khí) bằng - P.filtre cách cho chất liệu đi qua vật lưu xốp 3.2 Phân loại theo chất lưu được lọc 3.2.1 Bộ làm sạch không Bộ làm sạch chứa một hoặc Ứng dụng: khí nhiều chi tiết lọc dùng để làm a) Cho không khí cháy trực sạch không khí A. air cleaner tiếp đi qua động cơ hoặc qua một bộ nạp; air filter b) để thông gió và trích P. épurateur à air không khí từ các bình filtre à air chứa; c) trong các hệ thống không khí nén (bộ sấy khô không khí); d) cho đường nạp (đường gió sạch) của máy nén khí. 3.2.1.1 Bộ lọc không khí Bộ lọc chứa một hoặc nhiều chi trong xe tiết lọc dùng để loại bỏ (lấy đi) các chất bẩn dạng hạt và khí khỏi - A. cabin filter không khí được cung cấp vào P. filtre habitacle trong xe (ôtô) 3.2.1.2 Bộ làm sạch không Bộ làm sạch không khí tách các Tên gọi “khô” dùng để phân khí khô tạp chất từ không khí thông qua biệt bộ lọc này với các kết một phần tử lọc khô, ví dụ như cấu khác như bộ lọc không A. dry air cleaner giấy khí thùng dầu. P. épurateur à air (sec)
- 3.2.1.3 Bộ làm sạch không Bộ làm sạch không khí tách các khí ẩm tạp chất khỏi không khí thông qua một phần tử lọc tẩm dầu như vải A. wet air cleaner - dây thép đan, mút hoặc giấy P. épurateur à air humide 3.2.1.4 Bộ làm sạch không Bộ làm sạch không khí trong đó khí thùng dầu không khí chứa bụi hướng lên trên thùng dầu, ở đây một phần A. oil-bath air cleaner bụi được thu gom, sau đó không P. épurateur à air à khí này mang theo một lớp - bain d’huile sương mù dầu từ thùng dầu đi lên qua phần tử lọc để tiếp tục lọc thêm; dầu trở về thùng dầu mang theo bụi được thu gom trong phần tử lọc 3.1.2.5 Bộ lọc giảm thanh Bộ lọc không khí được thiết kế Bộ lọc này được thiết kế đặc biệt để giảm tiếng ồn điển hình như một bộ lọc A. silencer cleaner không khí khô nhưng cũng P. épurateur à air avec có những mẫu dựa trên cơ silencieux sở các kiểu bộ lọc không khí khác. 3.2.2 Bộ lọc khí xả Bộ lọc để tách ly các chất rắn Bộ lọc này cũng còn được khỏi khí xả gọi là bộ lọc muội than A. exhaust-gas filter hoặc bộ lọc hạt. P. filtre pour gaz d’échappement 3.2.3 Bộ lọc nhiên liệu Bộ lọc để làm sạch nhiên liệu A. fuel filter - P. filtre à carburant 3.2.3.1 Bộ lọc nhiên liệu Bộ phận chứa một hoặc nhiều chi điezen tiết để làm sạch và/hoặc tách ly nước và/hoặc nung nóng trước - A. diesel fuel filter nhiên liệu điezen P. filtre à gazole 3.2.3.2 Bộ lọc xăng Bộ phận chứa một hoặc nhiều chi tiết để làm sạch xăng A. petrol filter - P. filtre à essence 3.2.4 Bộ lọc dầu bôi trơn Bộ lọc để làm sạch dầu bôi trơn Ứng dụng: A. lubricating oil filter a) dầu động cơ; oil filter b) dầu truyền động; P. filtre à huile de c) dầu tuabin. lubrification filtre à huile 3.2.5 Bộ lọc thủy lực Bộ lọc để làm sạch dung dịch Ứứng dụng: thủy lực trong các hệ thống thủy A. hydraulic filter a) hệ thống phanh; lực
- P. filtre hydraulique b) hệ thống lái; c) hệ thống thủy lực làm việc; d) hệ truyền động thủy lực. 3.2.6 Bộ lọc chất làm mát Bộ lọc để làm sạch nước hoặc Cũng được kết hợp với chất lỏng làm mát việc nạp lại để đưa dần vào A. coolant filter các chất phụ gia. P. filtre à liquide de refroidissement 3.3 Phân loại theo số cấp lọc và sự kết hợp của các cấp lọc 3.3.1 Bộ lọc một cấp Bộ lọc trong đó quá trình lọc Có thể có các kết cấu khác được thực hiện trong một cấp lọc nhau, nghĩa là có một hoặc A. single-stage filter nhiều phần tử lọc có cùng P. filtre à un étage một mức lọc, trong một hoặc nhiều thân được lắp nối song song; kết cấu cuối cùng này còn được gọi là bộ lọc song song khi sử dụng một đầu lọc hoặc nắp lọc chung. 3.3.2 Bộ lọc hai cấp Bộ lọc trong đó quá trình lọc Có các kết cấu khác nhau, được thực hiện theo hai cấp nối nghĩa là có một hoặc hai A. two-stage filter tiếp nhau có cùng một hiệu suất phần tử lọc và thân bộ lọc. P. filtre à deux étages lọc hoặc có hiệu suất lọc khác Với một bộ lọc kép, các nhau phần tử lọc cũng có thể song song với nhau. 3.3.3 Bộ lọc kết hợp Bộ lọc bao gồm sự kết hợp của Các bộ lọc dầu kết hợp hai hay nhiều kiểu bộ lọc như bộ thường có một đường vào A. combined filter lọc lưới/bộ lọc giấy hoặc bộ lọc và hai đường ra. P. filtre combiné toàn dòng/bộ lọc phân dòng 3.3.4 Bộ lọc song song Bộ lọc trong đó sự tách tạp chất Các bộ lọc dầu song song được thực hiện qua hai hoặc thường có một đường vào A. parallel filter nhiều phần tử lọc có hiệu suất và một đường ra. P. filtre parallèle khác nhau được lắp song song 3.3.5 Bộ lọc nhiều cấp Bộ lọc trong đó sự tách tạp chất được thực hiện qua nhiều hơn A. multi-stage filter hai cấp nối tiếp nhau có cùng một - P. filtre à plusieurs hiệu suất lọc hoặc hiệu suất lọc étages khác nhau 3.4 Phân loại theo sự bố trí trong hệ thống 3.4.1 Bộ lọc toàn dòng Bộ lọc có tổng thể tích của chất lưu cung cấp cho hệ thống đi qua A. full flow filter - P. filtre à plein débit 3.4.2 Bộ lọc phân dòng Bộ lọc có một phần dòng được Trong ngành kỹ thuật về phân nhánh từ tổng thể tích của chất lưu, thuật ngữ này A. bypass filter chất liệu cung cấp cho hệ thống cũng được dùng cho các P. filtre en derivation đi qua bộ lọc trong các mạch lọc
- tách biệt. 3.4.3 Bộ lọc theo đường Bộ lọc được lắp trên các ống (ống) A. in-line filter hoặc ống mềm - P. filtre en ligne 3.4.4 Bộ lọc lắp trên thùng Bộ lọc được lắp trên các thùng chứa chứa - A. tank-mounted filter P. filtre sur réservoir 3.4.5 Bộ lọc đường hút Bộ lọc lắp trên đường hút của hệ thống A. suction filter - P. filtre d’aspiration 3.4.6 Bộ lọc áp lực Bộ lọc trên phía có áp suất của hệ thống A. pressure filter - P. filtre pression 3.4.7 Bộ lọc đường về Bộ lọc lắp trên đường về của hệ thống A. return line filter - P. filtre de retour 3.4.8 Bộ lọc sơ bộ Bộ lọc tạo thành cấp đầu tiên của một hệ thống lọc có nhiều cấp để A. prefilter lọc các tạp chất lớn - P. épurateur ou préfiltre 3.4.9 Bộ lọc chính Bộ lọc cho phép đạt được độ sạch yêu cầu của chất lưu trong A. main filter - hệ thống lọc nhiều cấp P. filtre principal 3.4.10 Bộ lọc phụ Bộ lọc được lắp sau bộ lọc chính và tạo thành một cấp lọc phụ A. secondary filter hoặc cấp lọc bảo vệ trong hệ protection filter - thống lọc nhiều cấp P. filtre secondaire filtre de protection 3.4.11 Bộ lọc thông hơi Bộ lọc để loại bỏ bôi trơn dạng cacte sương mù dầu khỏi không khí có trong cacte động cơ do sự lọt khí A. crankcase cháy xuống cacte - ventilation filter P. filtre de ventilation de carter 3.4.12 Bộ lọc thông hơi Bộ lọc trong hệ thống để đưa khí cacte khép kín lọt xuống cacte đã được lọc trở về hệ thống nạp không khí của A. closed crankcase - động cơ ventilation filter P. filtre de ventilation
- fermée de carter 3.5 Phân loại theo vật liệu lọc 3.5.1 Bộ lọc sợi Bộ lọc có phần tử lọc chứa sợi Các bộ lọc này cũng bao hoặc sợi composit hữu cơ hoặc gồm các phần tử lọc chứa A. fibre filter vô cơ hàng không dệt. Cấu trúc P. filtre en fibre của sợi có thể được ổn định bằng nhiệt cơ học hoặc chất dính kết. 3.5.2 Bộ lọc phớt Bộ lọc có phần tử lọc được làm Phớt được chế tạo từ lông bằng phớt động vật, sợi thiên nhiên, A. felt filter sợi tổng hợp hoặc hỗn hợp P. filtre en feutre của các sợi này bằng cách cán ép hoặc dệt may. Tùy theo hình dạng của các phần tử lọc có thể phân biệt: a) bộ lọc tấm phớt; b) bộ lọc ống phớt; c) bộ lọc phớt gấp nếp (ví dụ, kiểu sao, chữ V, tinh thể, v.v ) 3.5.3 Bộ lọc giấy Bộ lọc có phần tử lọc được làm Giấy thường được chế tạo bằng giấy từ sợi thiên nhiên hoặc sợi A. paper filter tổng hợp hoặc hỗn hợp của P. filtre en papier các sợi này, bao gồm cả các chất phụ gia và các chất dính kết. Tùy theo hình dạng của phần tử lọc có thể phân biệt: a) bộ lọc giấy gấp nếp (ví dụ, kiểu sao, chữ V, tinh thể vv ); b) bộ lọc giấy quấn. 3.5.4 Bộ lọc lưới (dây) Bộ lọc để tách các tạp chất qua Tùy theo kết cấu của phần các phần tử lọc làm bằng vải lưới tử lọc, có thể phân biệt: A. strainer filter (dây) hoặc mạng lưới dệt a) bộ lọc ống lưới (dây); P. filtre à tamis b) bộ lọc lưới gấp nếp (ví dụ, kiểu sao, chữ V, tinh thể, v.v ); c) bộ lọc đĩa lưới; d) bộ lọc kiểu túi lưới; e) bộ lọc nhiều ống lưới. 3.5.5 Bộ lọc khe Bộ lọc để tách các tạp chất qua Tùy theo kết cấu của các các phần tử lọc có chiều rộng khe phần tử lọc, có thể phân A. gap filter hở xác định, ví dụ,qua các tấm biệt: P. filtre interstitiel mỏng hoặc đĩa hoặc dây quấn a) bộ lọc khe kiểu tấm; thành cuộn
- b) bộ lọc khe kiểu tấm mỏng; c) bộ lọc khe kiểu dây quấn; d) bộ lọc khe kiểu dây quấn trên ống. 3.5.6 Bộ lọc bằng vật liệu Bộ lọc có phần tử lọc được làm kết bằng vật liệu xốp thiêu kết - A. sintered filter P. filtre fritté 3.5.7 Bộ lọc cacbon hoạt Bộ lọc có phần tử lọc chứa hoặc Bộ lọc thường làm việc tính bao gồm than hoạt tính bằng hấp thu. A. activated carbon filter P. filtre à charbon actif 3.6 Phân loại theo loại lọc 3.6.1 Bộ lọc bề mặt Bộ lọc để tách các tạp chất trên bề mặt của vật liệu lọc A. surface type filter - P. filtre surface 3.6.2 Bộ lọc sâu Bộ lọc để tách các tạp chất chủ yếu là ở bên trong (độ sâu) của A. depth type filter - vật liệu lọc P. filtre profondeur 3.6.3 Bộ lọc ly tâm Bộ lọc để tách các tạp chất thông qua chuyển động quay A. centrifugal cleaner - P. filtre centrifuge 3.7. Phân loại theo bảo dưỡng 3.7.1 Bộ lọc bắt vít Bộ lọc được bắt vít trên đầu hoặc Bộ lọc bắt vít còn có tên gọi nấp bộ lọc, hoặc gián tiếp trên giá bộ lọc thay thế cả cụm. A. spin-on filter đỡ lắp ráp trên khối thân động cơ Toàn bộ bộ lọc, nghĩa là bộ P. filtre à visser và được thay thế toàn bộ cùng lọc bắt vít cùng với đầu với phần tử lọc của nó khi bảo hoặc nắp còn có tên gọi bộ dưỡng lọc toàn bộ hoặc bộ lọc hộp. 3.7.2 Thân bộ lọc Bộ lọc gồm có thân bộ lọc với Thân bộ lọc bao gồm một nắp hoặc vỏ bộ lọc với đầu và ống bạc hoặc phần tử thay A. filter housing phần tử lọc có thể được làm sạch thế được. Bộ lọc này còn P. filtlre rechargeable hoặc thay thế được có tên gọi bộ lọc toàn bộ hoặc bộ lọc ống bạc hoặc bộ lọc nạp lại được. 3.7.3 Bộ lọc kép Bộ lọc thường có hai bộ phận lọc, Sự vận hành không bị một được ngắt trong quá trình ngừng lại khi thay thế phần A. duplex filter bảo dưỡng trong khi bộ phận kia tử lọc hoặc bộ lọc bắt vít bị P. filtre duplex vẫn tiếp tục vận hành nhiễm bẩn.
- 3.7.4 Bộ lọc rửa bằng dòng Bộ lọc được làm sạch bằng sự chảy ngược đảo chiều của dòng chảy mà không phải thay thế các phần tử - A. back-flushing filter lọc P. filtre décolmatable 3.7.5 Bộ lọc tự động Bộ lọc được làm sạch tự động mà không phải thay thế các phần A. automatic filter - tử lọc và không dừng quá trình P. filtre automatique lọc 4. Phân loại các thành phần của bộ lọc Các thành phần của bộ lọc được phân loại theo hai tiêu chuẩn như đã chỉ dẫn trên Hình 2. Các thành phần của bộ lọc 1) Các thành phần (xem 5.1) 2) Các thiết bị phụ (xem 5.2) - Phần tử lọc - Van tháo bụi - Phần tử lọc phụ - Cơ cấu lọc sơ bộ - Cơ cấu chỉ báo bảo dưỡng - Thân bộ lọc - Cơ cấu chỉ báo độ chênh áp - Nắp bộ lọc - Cái ngắt mạch (công tắc) bảo dưỡng - Vỏ bộ lọc - Bộ điều chỉnh áp suất thông hơi cacte - Đầu bộ lọc - Bulông kẹp chặt trung tâm - Dao nạo - Van chống chảy ngược về - Van nhánh Hình 2 - Phân loại thành phần bộ lọc 5. Các định nghĩa về các thành phần của bộ lọc Số thứ Thuật ngữ Định nghĩa Chú thích tự No 5.1 Các thành phần 5.1.1 Phần tử lọc Kết cấu được tạo thành bởi vật liệu lọc, các chân đỡ và A. filter element filter mặt phân cách của nó với cartridge - thân bộ lọc P. élément filtrant cartouche filtrante 5.1.1.1 Phần tử lọc phụ Phần tử lọc được lắp ráp làm Phần tử lọc này ngăn cản phần tử lọc phụ cho mục đích sự thâm nhập tạp chất vào A. secondary element bảo vệ trong hệ thống, ví dụ, trong protection cartridge lúc thay phần tử lọc bị hư P. élément secondaire hỏng hoặc trong trường cartouche de protection hợp van nhánh mở.
- 5.1.2 Thân bộ lọc Thành phần được thiết kế để chứa được phần tử lọc, bao A. filter housing gồm các đầu nối vào và/hoặc - P. corps de filtre ra cũng như các phương tiện lắp ráp 5.1.2.1 Nắp bộ lọc Thành phần che kín thân bộ lọc A. filter cover - P. couvercle de filtre 5.1.2.2 Hộp bộ lọc Thành phần chứa phần tử lọc, không có các đầu nối vào A. filter case - và/hoặc ra P. cuve de filtre 5.1.2.3 Đầu bộ lọc Thành phần có các đầu nối Trong trường hợp các bộ vào và/hoặc ra che kín hộp lọc nhiên liệu, thành phần A. filter head bộ lọc và thường bao gồm này còn có tên gọi nắp bộ P. tête de filtre các phương tiện lắp ráp lọc 5.1.2.4 Bulông kẹp chặt trung tâm Thành phần được thiết kế để nối thân bộ lọc hoặc hộp bộ A. centre bolt - lọc bới nắp hoặc đầu bộ lọc P. tige de serrage 5.1.3 Dao nạo Thành phần để nạo các tạp Được sử dụng trong các chất tích tụ khỏi phần tử lọc bộ lọc khe. A. scraper P. racleur 5.1.4 Van chống tháo trở về Van ngăn ngừa cho bộ lọc không bị rỗng khi động cơ A. anti-drain back valve - dừng lại P. clapet anti-retour 5.1.5 Van nhánh Van tạo ra kênh dẫn vòng Cơ cấu này ngăn ngừa qua phần tử lọc khi độ chênh sự phá hủy phần tử lọc A. bypass valve short circuit áp qua phần tử lọc vượt quá và bảo đảm sự cung cấp valve giá trị lớn nhất cho phép cho hệ thống trong P. clapet bipasse clapet de trường hợp phần tử lọc bị courtcircuit bịt kín quá mức. 5.2 Các thiết bị phụ 5.2.1 Van tháo bụi Van được thiết kế để xả Được sử dụng trên các (tháo) các bụi tích tụ bộ lọc không khí đối với A. dust unloading valve không khí cháy: bụi được P. soupape de dépoussiérage tháo ra, ví dụ như bằng sàng lắc hoặc trọng lực. 5.2.2 Cơ cấu lọc sơ bộ Cơ cấu được lắp ráp trước Trong trường hợp các bộ bộ lọc cho giai đoạn tách tạp lọc không khí đối với A. precleaner chất ban đầu khỏi chất lỏng không khí cháy, cơ cấu P. pré-épurateur hoặc chất khí khi sử dụng này còn có tên gọi là các lực như trọng lực hoặc xyclon khi sử dụng kết lực ly tâm cấu ly tâm. 5.2.3 Cơ cấu chỉ báo bảo dưỡng Cơ cấu chỉ báo khi phần tử - lọc phải được làm sạch hoặc
- thay thế A. maintenance indicator P. indicateur d’entretien 5.2.4 Cơ cấu chỉ báo độ chênh áp Cơ cấu chỉ báo độ chênh áp Cũng được sử dụng như suất qua phần tử lọc hoặc bộ một cơ cấu chỉ báo bảo A. differential pressure lọc dưỡng indicator P. indicateur de pression différentielle 5.2.5 Cái ngắt mạch (công tắc) bảo Cơ cấu tạo ra một tín hiệu để dưỡng khởi động cho tín hiệu nghe hoặc nhìn khi độ chênh áp tại A. maintenance switch bộ lọc/phần tử lọc đòi hỏi differential pressure switch - phải có sự bảo dưỡng P. interrupteur d’entretien interrupteur de pression différentielle 5.2.6 Bộ điều chỉnh áp suất thông Cơ cấu để điều chỉnh áp suất hơi cacte trong cacte trong hệ thống thông hơi cacte kín A . crankcase ventilation - pressure regulator P . régulateur de pression de ventilation de carter THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO [1] ISO 7967-4 : 1988, Reciprocating internal combustion engines - Vocabulary of components and systems - Part 4: Pressure charging and air/exhaust gas ducting systems (Động cơ đốt trong kiểu pittông - Từ vựng về các thành phần và hệ thống - Phần 4: Sự nạp tăng áp và các hệ thống dẫn không khí/khí thải). [2] ISO 7967-6 : 1992, Reciprocating internal combustion engines - Vocabulary of components and systems - Part 6: Lubricating systems (Động cơ đốt trong kiểu pittông - Từ vựng về các thành phần và hệ thống - Phần 6: Hệ thống bôi trơn). A: Tiếng Anh. P: Tiếng Pháp.



