Phục hận Toeic - Tổng hợp mẹo các part trong đề thi Toeic
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phục hận Toeic - Tổng hợp mẹo các part trong đề thi Toeic", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
phuc_han_toeic_tong_hop_meo_cac_part_trong_de_thi_toeic.pdf
Nội dung text: Phục hận Toeic - Tổng hợp mẹo các part trong đề thi Toeic
- TTHHÂÂNN GGỬỬII TTOOEEIICC PPRRAACCTTIICCEE TTHHÂÂNN GGỬỬII TTOOEEIICC PPRRAACCTTIICCEE PHỤC HẬN TOEIC TỔNG HỢP MẸO PHỤC HẬN TOEIC TỔNG HỢP MẸO CÁC PART TRONG ĐỀ THI TOEIC HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PART V CÁC PART TRONG ĐỀ THI TOEIC Cover: Trương Minh Quân Cover: Trương Minh Quân (Quân Minh) ECONzOMY (Quân Minh) (Giáo chủ) BELIEVE IN YOURSELF BELIEVE IN YOURSELF RC 1000 IF YOU DON’T, THEN NO ONE ELSE WILL HAVE A REASON TO IF YOU DON’T, THEN NO ONE ELSE WILL HAVE A REASON TO VOLUME 3 Dành Tặng Toeic Practice Club Tháng 9 năm 2016 Tháng 9 năm 2016
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 MỤC LỤC Trang LỜI NÓI ĐẦU 3 CHƯƠNG I. CÔNG PHÁ PART I 4 1.1. Tranh có nhiều nhân vật – Picture: 4 1.2. Tranh miêu tả vị trí và trạng thái của sự vật - Picture 5 1.3. Một số cụm từ hay xuất hiện phần nghe tranh 1 người: 5 1.4. Một số cụm từ hay xuất hiện trong phần nghe tranh nhiều người 6 1.5. Một số cụm từ hay xuất hiện trong phần nghe tranh đồ vật 7 1.6. Một số cụm từ hay xuất hiện hần nghe tranh có phong cảnh thiên nhiên 7 CHƯƠNG II. CÔNG PHÁ PART II 9 2.1. Phân tích cấu trúc trả lời và một số cụm từ quan trọng trong câu hỏi WHEN 9 2.1.1. Cấu trúc câu trả lời 9 2.1.2. Một số cấu trúc về When-question 10 2.2. Phân tích cấu trúc trả lời và một số cụm từ quan trọng câu hỏi WHERE 10 2.2.1. Cấu trúc câu trả lời cơ bản 10 2.2.2. Cụm trạng từ chỉ nơi chốn 10 2.2.3.ToeicMột số cấu trúc về W Practicehere-question thường xuyên x uấgroupt hiện trong đề thi 10 2.3. Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHO 11 2.3.1. Cấu trúc câu trả lời 11 2.3.2. Danh sách tên phòng ban cũng như vị trí trong công ty hay xuất hiện 11 2.4. Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi HOW 12 2.4.1. Cấu trúc câu trả lời 12 2.4.2. Những câu hỏi cần thiết hay xuất hiện trong kì thi Toeic 12 2.5. Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHY 12 2.5.1. Cấu trúc câu trả lời 12 2.5.2. Một số cấu trúc hay xuất hiện trong kì thi Toeic 13 2.6. Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHAT 13 2.6.1 Cấu trúc câu trả lời 13 2.6.2. Một số cấu trúc hay xuất hiện: 13 2.7. Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trongcâu hỏi YES/ NO 13 2.7.1. Cấu trúc trả lời 13 2.7.2. Một số câu hay xuất hiện trong kì thi Toeic 14 Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 1
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 2.8. Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trongTag question và câu hỏi phủ định 14 2.8.1. Cấu trúc câu trả lời 14 2.8.2. Một số câu hỏi hay xuất hiện trong kì thi Toeic 14 CHƯƠNG III. CÔNG PHÁ PART 3 15 3.1. Bài hội thoại liên quan đến hội họp/ Công việc văn phòng 15 3.1.1. Một số mẫu câu hỏi thường gặp 15 3.1. 2. Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này 15 3.2. Bài đối thoại liên quan đến du lịch, giải trí 16 3.3. Bài đối thoại liên quan đến mua sắm/ nhà hàng 18 CHƯƠNG IV. CÔNG PHÁ PART 4 20 4.1. Mẹo làm bài nghe chủ đề Public Announcements (Thông báo) 20 4.3. Mẹo làm bài nghe chủ đề News 23 4.4. Mẹo làm bài nghe chủ đề Recorded messages, operating instructions (Tin nhắn ghi âm, chỉ dẫn hoạt động) 24 4.5. Mẹo làm bài nghe chủ đề Work announcements (Thông báo trong côngviệc) 26 4.6. Mẹo làm bài nghe theo chủ đề Reports (Báo cáo) 27 4.7. chToeicủ đề Work announc emPracticeents (Thông báo trong công vigroupệc) 28 CHƯƠNG V. CÔNG PHÁ PART 5 31 5.1. Mẹo về danh từ 31 5.2. Mẹo về tính từ 32 5.3. Mẹo về trạng từ 32 5.4. Mẹo về sự đồng thuận giữa chủ ngữ và động từ 33 5.5. Mẹo về mệnh đề quan hệ 34 5.6. Mẹo về rút gọn mệnh đề chung chủ ngữ 34 5.7. Mẹo về câu điều kiện + dạng rút gọn câu điều kiện 34 5.8. Mẹo về dạng so sánh 35 CHƯƠNG VI. CÔNG PHÁ PART 6 37 CHƯƠNG VII. CÔNG PHÁ PART 7 38 7.1. CHIẾN THUẬT CÔNG PHÁ PHẦN ĐẦU 38 7.2. CHIẾN THUẬT CÔNG PHÁ PART 7 PHẦN 2 40 CHƯƠNG VIII. LÀM GÌ TRONG VÒNG 24 GIỜ TRƯỚC KHI THI TOEIC 47 Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 2
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 LỜI NÓI ĐẦU Cám ơn nhóm Toeic Practise đ ã môi trường giúp t ạo thêm nhiều động lực và môi trường tự học thời gian vừa qua. Lần đầu tiên mình xin gửi đến tất cả 500 anh em tài liệu cover lại mong giúp các bạn luyện đủ điểm ra trường. Để lên điểm nhanh nhất bí quyết là kiên trì, c ố gắng giải đề hàng ngày và tinh thần không bỏ cuộc vì mục tiêu của bản thân. Chúc các bạn luôn sức khỏe và nhiều động lực học tập đạt mục tiêu cao. Trích từ quyển số 3, trang 91 của càng khôn đại na di Trương Giáo Chủ Toeic Practice group Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 3
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 CHƯƠNG I. CÔNG PHÁ PART I Hướng dẫn: Phần part 1 gồm mô tả hình ảnh (10 câu) từ câu 01 đến câu 10 với mỗi câu trong phần thi này bạn sẽ nghe bốn câu mô tả về một tấm ảnh mà đề thi giới thiệu. Khi nghe các câu này, b ạn phải chọn câu mô t ả đúng nhất những gì b ạn thấy trong ảnh.Các câu này không được in trong đề thi và chỉ đọc một lần. Mẹo làm bài: – Xem ảnh trước khi nghe mô tả. Tự đặt các câu hỏi “Ai?”, “Cái gì?”, “Ở đâu?”. – Tập trung nghe hiểu nghĩa của cả câu. – Trả lời câu hỏi càng nhanh càng tốt. Nêu không biết cách trả lời, bạn nên đoán câu trả lời rồi chuyển sang xem trước ảnh kế tiếp. Bẫy trong câu hỏi: – Các lựa chọn sai có thể chứa các từ phát âm giống nhau – Các lựa chọn sai có thể có các đại từ, con số, hay địa điểm sai – Các lựa chọn sai có thể chứa một từ đúng 1.1. Tranh có nhiều nhân vật – Picture: ToeicLoại câu ảnh có nh iềuPracticenhân vật chiếm khoảng 3 câ u grouptrong Part 1. Trong ảnh có chứa khoảng từ 2-5 nhân vật và có khi lựa chọn đúng lại là các sự vật hoặc bối cảnh xuất hiện trong bức ảnh. Vì vậy chúng ta cần luyện tập nghe nhiều để rút ra kinh nghiệm cho bản thân. Sau đây là một số chiến thuật để giành điểm cao đối với dạng câu hỏi này. 1. Phán đoán chủ ngữ (Subject) 2. Quan sát vẻ bề ngoài của từng nhân vật (Appearance) 3. Quan sát vẻ bề ngoài của nhóm nhân vật (common appearance) 4. Quan sát động tác của từng nhân vật ( action) 5. Quan sát động tác chung của các nhân vật (common action) 6. Quan sát vị trí và trạng thái của các nhân vật. Sau đây là một số ý có thể được miêu tả: Các nhân vật đối diện nhau (face to face, facing each other, across from each other) Các nhân vật đang ở cạnh nhau (next to each other) Các nhân vật đang xếp thành hàng (making a line, lining up, in a row, in a line) Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 4
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 7. Ngoài các nhân vật, các bạn cần quan sát những thứ xung quanh nhân vật: trạng thái và chi tiết đặc biệt xung quanh cũng có thể là đáp án. Mỗi bài thi có từ 1 đến 2 câu hỏi loại này. 8. Nơi chốn các nhân vật đang hiện diện cũng có thể được đề cập trong các lựa chọn: Nơi chốn có thể là xác định vị trí (park, office, kitchen) hay không gian (at the computer, on the desk, on one’s bicycle). 1.2. Tranh miêu tả vị trí và trạng thái của sự vật - Picture Đây là dạng tranh không có người xuất hiện mà chỉ có sự vật. Loại này được hỏi từ 1 đến 3 câu trong bài thi. Loại câu hỏi miêu tả tranh này khó hơn loại câu có người nên các bạn cần lưu ý một số điểm sau đây: 1. Hãy suy nghĩ tên của sự vật trong bức ảnh bằng tiếng Anh để sẵn sàng cho các câu hỏi như “ What is it? What are they?” 2. Hãy quan sát đặc điểm bên ngoài của sự vật giống như đối với tranh về người 3. Quan sát mối quan hệ tương quan giữa vị trí của sự vật này với sự vật kia. 4. Quan sát cẩn thận những thứ xung quanh sự vật 5. Mặc dù ảnh không có người nhưng có thể xuất hiện các câu lựa chọn nói về người. Đối với lựa chọn đó, các bạn có thể dễ dàng loại trừ. 1.3. MToeicột số cụm từ hay xPracticeuất hiện phần nghe tranh 1groupngười: Như đã biết, trong câu hỏi về hình ảnh ở Part 1, cần lưu ý con người làm trọng tâm. Cần quan sát kĩ động tác của người đó. Đây là dang câu hỏi đạt con người làm trọng tâm nên em cần luyện tập cách miêu tả những đặc điểm về ngoại hình, động tác của nhân vật dựa theo cấu trúc “Be + V-ing” đồng thời cần làm quen với những từ vựng miêu tả đồ vật hay cảnh vật xung quanh con người. Sau đây là một số cụm từ cơ bản cần biết, rất hay xuất hiện trong kì thi TOEIC, khi trong hình xuất hiện một người. A. Động tác tay và mắt Holding in a hand Opening the bottle’s cap Pouring something into a cup Looking at the mornitor Examining something Reaching for the item Carrying the chairs B. Động tác tổng thề Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 5
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 Climbing the ladder Speaking into the microphone Conducting a phone conversation Working at the computer Cleaning the street Standing beneath the tree C. Luyện tập những câu thường gặp 1. The woman is sweeping the street 2. She is taking a photograph of the artwork 3. A man is tying a boat at the dock 4. A man is feeding the birds by hand 5. He’s viewing arts in the museum 1.4. Một số cụm từ hay xuất hiện trong phần nghe tranh nhiều người A. Những động tác nhiều người cùng làm Shaking hands Chatting with each other Facing each other ToeicSharing the of ficPracticee space group Attending a meeting Interviewing a person Addressing the audience Handing some paper to another Giving the directions Standing in line Sitting across from each other Looking at the same object Taking the food order Passing each other Examining the patient B. Luyện tập những câu thường gặp 1. Customers are waiting in line for a table 2. They are taking escalators to the next floor. 3. They are resting on a bench. 4. People are shopping for groceries. Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 6
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 5. People are sitting side by side 1.5. Một số cụm từ hay xuất hiện trong phần nghe tranh đồ vật Sau đây là chia sẻ về một số cụm từ cơ bản cần biết khi trong hình xuất hiện trọng tâm là đồ vật. A. Những cụm từ diễn đạt đồ vật Be placed on the table Be being sliced Have been arranged in a case Be being loaded onto the truck Have been opened Be being weighed Be being repaired Be in the shade (ở trong bóng râm) Have been pulled up on a beach Be being towed Be stacked on the ground Be covered with the carpet B. Luyện tập những câu thường gặp trong hình chỉ có đồ vật Toeic1. The cars are park edPracticealong the street. group 2. The chairs are occupied. 3. The boats are lined up at the dock. 4. The goods are on display. 5. All the boxes are filled with fruit. 1.6. Một số cụm từ hay xuất hiện hần nghe tranh có phong cảnh thiên nhiên A. Scenery appearing in photos Overlooking the river Be floating on the water Look toward the mountain Walking into the forest Be planted in rows Watering plants Mowing the lawn Grazing in the field (gặm cỏ trên đồng) Being harvested There is a flower bed (có một luống hoa) Weeding in the garden Raking leaves (cào lá) There is a skyscraper (Có một tòa nhà chọc trời) Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 7
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 B. Practice frequently used statements in TOEIC 1.The clouds have settled onto the hilltop. 2. The buildings rise above the hills. 3. The plane is flying over the trees. 4. The group is hiking through the forest. 5. The houses are reflected in the water. Toeic Practice group Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 8
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 CHƯƠNG II. CÔNG PHÁ PART II Hướng dẫn: Phần part 2 bạn sẽ nghe một câu hỏi hay câu nói và ba l ựa chọn trả lời đọc bằng tiếng Anh. T ất cả chỉ được đọc một lần và không đư ợc in trong đ ề thi.Hãy chọn câu trả lời thích hợp nhật cho câu hỏi hay câu nói và đánh d ấu vào chữ A B hay C trong tờ trả lời. Mẹo làm bài: – Chữ đầu tiên trong câu hỏi sẽ giúp bạn biết đó là câu hỏi dạng gì. What, where, who, why, how – hỏi thông tin. Do,does, did, are, is, will, can – câu trả lời thường có dạng yes/no. – Câu hỏi có “or” yêu cầu có sự lựa chọn thì không bao giờ là yes/no. “Did you stay at home or go out last night?” -> “I went to a movie.” – Thỉnh thoảng bạn nghe một câu nói, không phải là câu hỏi nhưng vẫn cần một câu trả lời. “Thanks for dinner.” -. “You’re welcome.” Bẫy trong câu hỏi: – Chú ý đến các từ phát âm giống nhau (từ đồng âm). Ví dụ: too, two, to – Chú ý các câu hỏi đuôi. Ví dụ: That movie was great, wasn’t it? – Cẩn thận với các câu trả lời gián tiếp. Đôi khi trả lời cho một câu hỏi yes/no lại khôToeicng có từ yes hay no . PracticeVí dụ; “Is there enough gas i n tgrouphe car?” -. “I just filled it yesterday” 2.1. Phân tích cấu trúc trả lời và một số cụm từ quan trọng trong câu hỏi WHEN 2.1.1. Cấu trúc câu trả lời a. Cụm thời gian + ago Ex: when did you finish the report? 3 days ago b. When + động từ ở dạng quá khứ đơn Ex: When did you start studying English? When I was 6 years old c. Giới từ (on/ in/ at )+ thời gian ở dạng tương lai Ex: When are you going on vacation? On Saturday d. When + động từ ở dạng hiện tại đơn Ex: When are you going to come to the office? When she arrives - Not until + thời gian ở dạng tương lai Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 9
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 Ex: When is the project expected to be finished? Not until next year 2.1.2. Một số cấu trúc về When-question a. Một số câu hỏi phổ biến - When do you usually get to the office in the morning? - When is the seminar scheduled to begin? - When do you expect the repairman to arrive? - When are you taking your vacation this year? b. Một số cụm từ chỉ thời gian - next term - daily - monthly - annually - next quarter - not until next week - the following Thursday - in a decade 2.2. PToeichân tích cấu trúc tr ảPracticelời và một số cụm từ quan t rọgroupng câu hỏi WHERE 2.2.1. Cấu trúc câu trả lời cơ bản - Giới từ (in, on, at .) + place Ex: where are you going to spend your vacation? In Rome - Go to + place/ to + place Ex: where is the Sales Department? Go up to the second floor To the second floor 2.2.2. Cụm trạng từ chỉ nơi chốn Ex: Where is the Opera House? It’s in front of the bus station - Câu trả lời không có nơi chốn cụ thể Ex: Where is the annual budget report? Anna took it early this morning 2.2.3. Một số cấu trúc về Where-question thường xuyên xuất hiện trong đề thi a. Một số câu hỏi thường gặp Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 10
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 - Where is the nearest station? - Where can I pay for this shirt? - Where did you buy that briefcase? - Where can we get an ink cartridge for the printer? - Where can I find the accounting office? b. Một số từ chỉ nơi chốn thường gặp - Across the street - Around the corner - At the next corner - Before the entrance - By the file cabinet - On the ground/first floor - Towards the restroom 2.3. Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHO 2.3.1. Cấu trúc câu trả lời 1. Tên riêng Who has been invited to the banquet? Mr. Martinez Toeic2. Vị trí công việc Practice group Who is in charge of the marketing department now? The former sales director 3. Tên công ty hoặc phòng ban Who has designed the new office building? The Design-House Company 4. Đại từ cá nhân Who has the annual budget report? I do 5. “I don’t know type” Who will be in charge of the project? It hasn’t been decided yet. 2.3.2. Danh sách tên phòng ban cũng như vị trí trong công ty hay xuất hiện Vị trí công việc công ty Bộ phận thường xuất hiện Accountant Human Resources Department Receptionist Advertising Department Secretary Research Department Assistant Shipping Department Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 11
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 Manager Public Relations Department Director Sales Department Supervisor Research and Development Executive officer President/Vice president 2.4. Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi HOW 2.4.1. Cấu trúc câu trả lời 1. Số lượng (Quantities) How much is this stapler? 2 dollars 2. Khoảng thời gian (Durations of time) How long have you been there? 2 years 3. Mốc thời gian (Points of time) How soon can you deliver the item? Next Monday at the latest 4. Giải thích về việc gì đó (Explanation of how things were done/are done How did you fix that TV set so quickly? My brother is a repairman 2.4.2.ToeicNhững câu hỏi cần thPracticeiết hay xuất hiện trong kì thi group Toeic 1. How did you learn about this position? 2. How big is that apartment? 3. How much does it cost to repair the equipment? 4. How many workers do you have in your company? 5. How about shipping the materials tomorrow? Let’s ship the materials tomorrow 6. How come she failed to meet the deadline? (tại sao cô ấy lại không đúng hạn?) 7. How far is it from here to the airport? 2.5. Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHY 2.5.1. Cấu trúc câu trả lời 1. To + V (để diễn đạt mục đích/ ý định) Why are you going to Paris on Friday? To help open our new branch 2. Because/ Due to/ For Why are you working so late this evening? Because I have to finish this project 3. Bỏ từ “Because” (Omissions of because) Why did we c hange our o ffice supplier? (Because) Their deliveries were always late. Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 12
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 4. Giải thích/ diễn đạt ý kiến cá nhân (để trả lời câu hỏi Why ~not) Why aren’t the computers working I think there is a problem with the main power. 2.5.2. Một số cấu trúc hay xuất hiện trong kì thi Toeic 1. Why is the construction being delayed? 2. Why don’t you come to the beach with us? (Answer: that’s a good idea/ that sounds good/ I’d love to) 3. Why is the road closed today? 4. Why was the flight delayed? 5. Could you tell me why all these computer terminals are turned off? 2.6. Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHAT 2.6.1 Cấu trúc câu trả lời 1. Danh từ chỉ thời gian, màu sắc, loại hình cho câu hỏi: what time/ what color/ what kind of (Nouns that refer to time, colors, categories ) What time will the movie start? Five o’clock 2. Sai khiến cho câu hỏi (What should I do )(Imperatives) ToeicWhat should I do w ithPracticethis package? Give it to the mgroupanager 3. Tân ngữ của ngoại động từ (Objects of transitive verbs) What did you buy yesterday? Office supplies 4. Ý kiến cá nhân cho câu hỏi: What do you think of~/ What’s your opinion~? What is your opinion of the bank’s new lending policy? I think it’s a little bit dangerous. 2.6.2. Một số cấu trúc hay xuất hiện: 1. What kind (type, sort) of lodging/ accommodation do you need? 2. What do you think of Michael’s suggestion? 3. What should I do to check out these books? 4. What time does the concert start? 5. What is the deadline on the Blair proposal? 2.7. Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trongcâu hỏi YES/ NO 2.7.1. Cấu trúc trả lời 1. Yes/No + S: Chủ ngữ phải liên quan đến nội dung của câu hỏi Did the technician fix our system? Yes, he was very skilled 2. Yes + thông tin thêm cho nội dung trong câu hỏi Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 13
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 Are you looking for anything in particular? Yes, I need a gift for my mother’s birthday. 3. No + thông tin giải thích tại sao thông tin trong câu hỏi không đúng Were you late to work this morning? No, I arrived on time 4. Không trả lời trực tiếp “yes/ no” Do you carry sports shoes in this store? They’re displayed over there. 2.7.2. Một số câu hay xuất hiện trong kì thi Toeic 1. Do you know where the cold food is? 2. Did the president approve the proposal? 3. Are you still seeking employees for the job openings? 4. Are there any steaks left? 5. Have you ever been to the national museum? 6. Has she transferred to Busan branch? 2.8. Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trongTag question và câu hỏi phủ định 2.8.1. Cấu trúc câu trả lời 1. Yes/ No, không quan tâm đến dạng câu hỏi được hỏi Toeic- Didn’t you compl etePracticeyour report yet? group Yes, I did/ No, not yet - It was not a great performance, was it? No it wasn’t / Yes, it was 2. Yes/ No + thông tin thêm Hasn’t Paul left the office yet? No, he’s working overtime 2.8.2. Một số câu hỏi hay xuất hiện trong kì thi Toeic 1. Shouldn’t we take a break? Yes, that would be nice 2. Aren’t you happy about the increasing student enrollment numbers? Yes, the figures are much higher lately 3. You aren’t walking to your house in this rain, are you? Don’t worry. I bought my umbrella 4. You do like watch sports on TV, don’t you? Just so-so 5. Isn’t the job fair today? No, I think it’s this Thursday. Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 14
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 CHƯƠNG III. CÔNG PHÁ PART 3 Hướng dẫn: Phần này bao gồm 30 câu từ câu 41 đến câu 70 bạn sẽ nghe một số đoạn đối thoại giữa hai ngư ời. Bạn phải trả lời ba câu h ỏi về nội dung đ ối thoại. Đánh dấu vào câu trả lời thích hợp nhất trong số bốn lựa chọn (A) (B) (C) hay (D) trên tờ trả lời. Các đoạn đối thoại chỉ được nghe một lần và không được in trong đề thi. Mẹo làm bài: – Xem trước các câu h ỏi và cố gắng nhớ nó trước khi nghe bài đ ối thoại như vậy bạn sẽ biết thông tin cần nghe là gì. – Trong khi nghe đối thoại, cố gắng hình dung xem người nói đang ở đâu. – Hãy đọc mọi lựa chọn trước khi đánh dấu. 3.1. Bài hội thoại liên quan đến hội họp/ Công việc văn phòng Dạng bài hội thoại này là dạng hay xuất hiện trong đề thi chính thức hàng tháng của TOEIC. Bài hội thoại liên quan đến các chủ đề như thay đổi lịch làm việc, lên lịch cho một cuộc họp hay hội nghị, thuyên chuyển, thăng chức, đi công tác, hạn nộp báo cáo, đặt hàng, sửa chữa thiết bị văn phòng 3.1.1. Một số mẫu câu hỏi thường gặp · Where does this conversation most likely take place? · ToeicHow did Mr. Parke r gPracticeet to work? group · When is the meeting scheduled to begin? · What is she told to do? · When will the man be at the office? · What has Ms. Lindon done this week? · Why was the man planning to call his clients? · How will Ms. Wong meet the deadline? 3.1. 2. Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này Từ vựng Nghĩa Mailroom phòng văn thư Expense account bản kê công tác phí Technical support hỗ trợ kĩ thuật Be assigned được phân công Support team nhóm hỗ trợ Expert chuyên gia Be understaffed thiếu nhân viên Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 15
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 Security office phòng bảo vệ Adjust the schedule điều chỉnh kế hoạch The boardroom phòng họp ban giám đốc Sales figures doanh số Outsource lấy nhân lực từ bên ngoài Come up with nảy ra (sáng kiến) Advertise aggressively quảng cáo mạnh Get a promotion được thăng tiến Production line dây chuyền sản xuất Teleconference Hội nghị từ xa Log into the computer đăng nhập vào máy tính Meet the deadline hoàn thành đúng hạn Heating bill hóa đơn hệ thống sưởi Take care of the paperwork Giải quyết thủ tục văn phòng Make progress tiến bộ Supplier nhà cung ứng A little behind the schedule hơi trế so với kế hoạch MarkToeiceting meeting Practicebuổi họp bàn vềgrouptiếp thị Reschedule the meeting sắp ngày khác cho cuộc họp Gardening personnel đội ngũ làm vườn Commute to work đi làm thường xuyên bằng xe buýt, tàu điện ngầm Inquire hỏi 3.2. Bài đối thoại liên quan đến du lịch, giải trí Dạng bài đối thoại này cũng là dạng quan trọng trong Part 3 Short Conversation TOEIC Test. Đây là những cuộc đối thoại trên máy bay, ở sân bay về lịch trình, thông tin du lịch hay thông tin về chuyến bay; cũng có thể là về việc mua vé xem phim, lịch chiếu phim 1. Một số mẫu câu thường gặp · Who is visiting Tokyo? · What are the speakers mainly discussing? Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 16
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 · Why is the man concerned about the play? · What does she plan to do on Thursday? · How many indirect flights are available a day · Where is the woman’s final destination? · Why are the speakers going to Madrid? · When does Yoko’s flight leave? · What activity is Ann looking forward to? 2. Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này Cụm từ Nghĩa Taking time off nghỉ phép A discounted package gói giảm giá Bicycle riding việc đi xe đạp Departure time giờ khởihành Get to the place tới nơi Reception lễ tân Estimated time of arrival giờ đến dự kiến Fascinating hấp dẫn LookToeicforward to~ing Practicetrông mong là mgroup A piano recital buổi trình diễn piano Get the catalogue nhận ca-ta-lô The flight has been delayed chuyến bay bị hoãn Visit the folk museum thăm bảo tang văn hóa dân gian Have a good relaxation nghỉ ngơi thoải mái Janitor người gác cổng Round-trip ticket Hồi lại vé (đổi ngày) Music performance buổi biểu diễn ca nhạc Go away on vacation đi nghỉ mát ở xa Take the car to the repair shop mang xe đi sửa Fly first class đi vé hạng nhất Have a short break nghỉ giải lao Connecting flight chuyến bay quá cảnh Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 17
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 3.3. Bài đối thoại liên quan đến mua sắm/ nhà hàng Bài đối thoại này thường diễn ra giữa nhân viên với khách hàng ở những nơi mua sắm, có thể nhân viên cung cấp thông tin về sản phẩm cho khách hàng hay xử lý các tình huống như đổi lại hàng hay lời than phiền từ khách hàng. Những bài dối thoại về nhà hàng thì tập trung vào các tình huống như gọi món ăn, đặt bàn, nhận xét về thức ăn 1. Một số mẫu câu thường gặp · What is the problem with the clothes? · When did the man buy the pants? · Where most likely are the speakers? · Why is the woman concerned about the furniture? · What kind of business most likely is Hanover’s? · Where does the woman work? · What does the man say about the dining area? · What does the customer ask the man to do? 2. Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này ToeicTừ vựng Practice groupNghĩa Recommend đề nghị Get the gift wrapped nhờ gói quà Produce section gian hàng nông phẩm Sporting goods section gian hàng thể thao Sales clerk nhân viên bán hàng Retail store cửa hàng bán lẻ Dining area gian hàng ăn uống A proof of purchase bằng chứng mua hàng Have the models on display có trưng bày hàng mẫu Clothing section gian hàng quần áo Aisle lối đi Light meal bữa ăn nhẹ Be busy with patrons bận tiếp khách hàng quen Original receipt biên lai gốc Have wider selections to choose from có nhiều lựa chọn hơn Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 18
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 A wall mounted bookcase giá sách dựa vào tường Bring the check mang hóa đơn tới Order a salad with French dressing gọi một phần rau trộn dầu giấm và gia vị Seafood restaurant nhà hàng hải sản Window-shopping xem hàng (chứ không mua) House goods đồ gia dụng Exchange the shirt for a smaller size đổi áo sơ mi lấy cỡ nhỏ hơn Offering items 30% off giảm giá 30% Pay the cashier trả tiền cho thu ngân Take the smaller one Lấy cái nhỏ hơn Browse in the store xem qua cửa hàng It seems to be too big trông nó to quá Order another cup of coffee gọi thêm 1 tách cà phê Purchase mua CatalToeicogue Practiceca-ta-lô group Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 19
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 CHƯƠNG IV. CÔNG PHÁ PART 4 Hướng dẫn: Phần này bao gồm 30 câu cuối cùng từ câu 71 đến 100 bạn sẽ nghe các bài nói ngắn do một người nói. Bạn phải trả lời ba câu hỏi liên quan đến nội dung mỗi bài nói. Chọn câu trả lời đúng nhất trong số bốn lựa chọn (A) (B) (C) hay (D) trên tờ trả lời. Các bài nói chỉ được nghe một lần và không được in trong đề. Mẹo làm bài: – Lắng nghe kỹ phần giới thiệu trước mỗi bài nói, t ừ đây bạn sẽ nắm được số lượng câu hỏi cũng như hình thức thông tin mà bạn sẽ nghe (bài tường thuật báo chí, bản tin thời tiết, quảng cáo, tin nhắn, thông báo& hellip. – Cố gắng xem trước các câu hỏi trước khi bài nói bắt đầu. Nhờ vậy mà bạn sẽ tập trung nghe những thông tin cần thiết mà câu hỏi yêu cầu. – Bắt đầu trả lời câu hỏi ngay khi bài nói kết thúc. 4.1. Mẹo làm bài nghe chủ đề Public Announcements (Thông báo) Part 4 - Short Talk có rất nhiều chủ đề thường xuyên được ra trong đề thi Toeic hàng tháng. Public Announcements là chủ đề liên quan đến những mẫu thông báo thường xuất hiện ở Sân bay (Airport), máy bay (Airplane); C ửa h àng tạp hóa (Department store); Thư viện (Libarary); Nhà hát (Theater) Việc nắm được những cấu trúToeicc cơ bản cũng như từPracticevựng thường xuất hiện trong đgroupề thi Toeic sẽ giúp các em có cơ hội trả lời đúng câu hỏi hơn. Sau đây là cấu trúc thường gặp trong dạng bài Public Announcements – Short Talk TOEIC Listening: 1. Please stay tuned Please stay tuned for traffic updates every hour on the hour. 2. We are expecting We are expecting heavy snowfall this weekend. 3. This is (name) with (program) Good morning, this is Barbara Klish with today weather. 4. We request that S+V We request that you turn off your cell phone before the ceremony begins. 5. I’ll be back to you as soon as possible If you leave your number, I’ll get back to you as soon as possible. 6. It is my (great) pleasure to + V It is my great pleasure to introduce our renowned guest speaker to you. Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 20
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE GROUP 3/9/2016 7. I take great pleasure in ~ing As the founder of Geo-Chemicals, I take great pleasure in presenting these awards to those of you who have been with me since I started the company. 8. It gives me great pleasure to + V It gives me great pleasure to welcome you all here tonight. 9. I’m happy to + V Today, I’m happy to announce to you that Brenda Souza will be joining us as of the first of November. 10. I’m pleased to + V I’m pleased to announce the winner of the 5th International Car Design Contest. 11. S (is/are) having a sale This week only, Antique Furniture is having a sale. 12. S is (are) 20% off the regular price All of our computers are 20% off their regular price for this week only. 13. As ~know, As you all know, Stanley Blaine is retiring at the end of the month. 14. Be due to + V ToeicThe construction w orPracticek is due to commence next w eegroupk and it’s expected to take about ten months to complete. 15. We apologize for~ We sincerely apologize for any inconvenience this delay may cause you. 16. Be sure to + V The sale is over on August 1st, so be sure to make your purchases before then. Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 21
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 4.2. Mẹo làm bài nghe chủ đề Advertisements, Radio Broadcasts, Traffic Announcements Sau đây là một số cấu trúc cũng như từ vựng cần thiết trong chủ đề Quảng cáo (Advertisements); phát thanh (Radio Broadcasts); và thông báo giao thông (Traffic Announcements). 1. Be interested in I reviewed the proposals you submitted to us and I am very interested in discussing the details with you. 2. This message is for Hello. This message is for Michelle Parker in the Personnel Department. 3. I’m calling about Hi, Ms. Galloway. This is Paul. I’m calling about the meeting scheduled for Wednesday. 4. We are sorry to +V We’re sorry to report that the two p.m. flight to Amsterdam has been cancelled because of unexpected snowfall. 5. Now that S+ V Folks, now that we have reached our cruising altitude, I am going to swToeicitch the seat belt si gnPracticeoff. group 6. I recommend that S+ V I recommend that you remain seated with your seatbelt fastened when you’re not moving about the cabin. 7. If you would like to +V If you would like to place your order by phone, just press 1 and then you will be connected to our automated ordering system. 8. Have trouble (difficulty/ a hard time) + ~ing Do you have trouble falling asleep due to insomnia? 9. On behalf of I am honored to be standing before you today to accept this award on behalf of the many researchers on our team. 10. It is necessary to +V It is necessary to save all documents properly, but you don’t have to shut down the computers. 11. S + take (time)/ It takes (time) to +V The trip will take approximately 2 hours. It takes approximately 50 minutes to travel from the airport to the center Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 22
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 of the city by car. 12. Remind A of B/ Remind A that S +V I just wanted to remind you of your twelve o’clock appointment tomorrow. I’d like to remind everyone that construction of the new laboratory will begin on Monday. 13. S+ take place + A (time) + B (place) The party will take place next Thursday afternoon at the cafeteria. 14. Please notify + (person), if you~ Please notify the training supervisor if you’ll be unable to attend. 15. S + show (indicate) that S+ V The study released by National Hospital indicates that people are becoming more ehealth conscious. Data gathered from over 300 companies show that there are three basic factors that affect your success at work. 16. I’d like to take a moment to + V I’d like to take a moment to tell you about our chef’s specials for this evening. 4Toeic.3. Mẹo làm bài ng hePractice chủ đề News group Sau đây là một số từ vựng và cấu trúc hay sử dụng trong chủ đề News (tin tức). 1. S+ will be closing~ We’ll be closing at one o ’clock today in order to take inventory of the library’s holdings. 2. S + is (are) asked to + V Passengers are asked to remain inside the station so they can hear any boarding and delay announcements. 3. Be invited to + V I can’t tell you how honored I am to be invited to speak to you today. 4. Be located in (at/on) The Metropolitan Museum of Art is located at the intersection of 2nd nd 23rd Street. 5. I hope (that) S + V I hope that you will find this workshop to be useful 6. Look forward to ~ing (noun) Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 23
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 I look forward to working with you to continue achieving our goals. 7. Thank you for calling + (section) Thank you for calling Netcom’s customer service center. 8. You’re listening to ~ You are listening to “Asian Music Tour”, and I’m your h ost, Dick Anderson. 9. S + be open from A (time) to B(time) Our retail store is open from 9:00 to 8:00 p.m., Monday through Saturday. 10. If you have any problems with A (noun), please + V If you have a ny problems with the n ew software, please contact the technical support division. 11. S + will be available for use by + (point of time) The indoor tennis courts currently under construction will be available for use by early next year. 12. For more information, (please) feel free to + V For more information about our MBA degree programs, please feel free to contact us at any time. 13. We regret that S+ / We regret to + V We regret that we cannot provide more detailed information at this time. WToeice regret to announc e Practicethe closing of our London bra ncgrouph office. 14. Please remember that S+ V/ Please remember to + V Please remember that protective gear must be worn all the times. First of all, remember to wear safety goggles and gloves. 15. The purpose of this meeting is to + V The purpose of this meeting is to discuss ways of enhancing the working relationships within this corporation. 16. On such short notice Thank you for coming to this group meeting on such short notice. 4.4. Mẹo làm bài nghe chủ đề Recorded messages, operating instructions (Tin nhắn ghi âm, chỉ dẫn hoạt động) Sau đây là một số dạng từ vựng hay xuất hiện trong chủ điểm Tin nhắn ghi âm (Recorded message) và Chỉ dẫn hoạt động (Operating instructions). 1. We are offering discounts on + items We are offering discounts on all of our video editing products. 2. An hour from now Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 24
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 We’ll be on the ground an hour from now. 3. Conduct research projects Our guest speaker h as conducted many major re search projects and is currently teaching at Michigan University. 4. Increase (raise) public awareness of A director of Public Relations, I have taken a number of steps to increase public awareness of our products. 5. I’m honored to + V Thank you very much. I’m honored to be here and truly happy to receive this award. 6. A wealth of experience He is an expert in the field of t elecommunications with a wealth of experience. 7. What with Vacations can be exhausting, what with shopping and sightseeing and trying to enjoy yourself every minute. 8. Wind up a meeting Before we wind up our meeting, I n eed to convey a message fr om the building maintenance department. Toeic9. Please n otePractice (that) S+ V group Please note that the staff meeting scheduled for this Friday has been moved to next Tuesday. 10. S (person) has been with (company) + for ( duration of time) Mr. Rodrigez has been with Uni-Tech Corporation for 20 years 11. Please refrain from – ing For other moviegoers, please refrain from talking during the film 12. I am away from my desk at the moment I’m away from my desk at the moment. If you’d like to leave a message, please do so after the tone 13. Fall behind in Due to high sales and increased orders, we are falling behind in our output this month. 14. We are in need of If you didn’t get a job yet, I thought you might want to know that we are in need of an electrical engineer 15. Please stay on the line Please stay on the line, and an operator will be with you in a moment Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 25
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 16. You will find low prices on + (product) This week, D&G Apparel is having a spring sale. You’ll find low prices on all winter clothing, including coats, boots, hats, and gloves 4.5. Mẹo làm bài nghe chủ đề Work announcements (Thông báo trong côngviệc) Sau đây là một số từ vựng và cấu trúc hay sử dụng trong chủ đề thông báo trong công việc: 1. Any questions may be addressed to + (person/section) Any questions may be addressed to Carol Anderson at Public Relations by phone at 327-8325 2. Considerable efforts are being made to +V Worldwide, considerable ef forts are being made to develop advanced nuclear power plants. 3. Reduce the risk of University of Texas researchers say that eating vegetables appears to reduce the risk of developing lung cancer in both smokers and non-smokers. 4. This is to announce ~ May I have your attention please? This is to announce the new security pToeicrocedures, which wi llPracticebe implemented beginning ne xgroupt month. 5. It won’t cost you a thing. And the best part is that it won’t cost you a thing. 6. I’d like to welcome you to~ I’d like to welcome you to the 5th international showcase of traditional Asian artwork. 7. There is the possibility of ~ There is the possibility of occasional snow showers during the afternoon. 8. With the exception of ~ With the exception of a few snow showers in the Great Lakes region, the Midwest will see a relatively quiet, but cold day. 9. Ranging from A to B High temperatures will be well below seasonal averages, ranging from the tens in parts of northern New England to the 40s in southeast Virginia. 10. S + be available at reduced prices All of our product lines are available at reduced prices 11. S + be strongly encouraged to + V Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 26
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 The n ation’s blood supply is critically low, and all eligible c itizens are strongly encouraged to donate. 12. Do grocery shopping Tired of doing grocery shopping every other day? Why don’t you sit back and place your orders via your computer? 13. Follow safety regulations All personnel must realize that when they do not follow safety regulations, they endanger not only their own lives but also the lives of their fellow workers . 14. Take an opportunity to + V At this time, I would like to take this opportunity to introduce our new Head of Sales William Mccormick. 15. Request an extension If you are not ready to file your tax return on April 15, you may request an extension of time to file 16. Make room for The Sun Electronic Corporation will be expanding its warehouse facilities in order to make room for product storage. 4Toeic.6. Mẹo làm bài ng hePractice theo chủ đề Reports (Báo c áogroup) Sau đây là một số từ vựng và cấu trúc hay sử dụng trong chủ đề Reports (Báo cáo). 1. Play an important role in ~ Exercise plays an important role in the retention of bone density in an aging person. 2. Keep A (person) posted with (on) B Leave your e mail address and we will keep you posted on our newest services. 3. It has come to A’s attention that S+ V It has come to management’s attention that there is a company-wide resistance to taking responsibility and thinking beyond one’s department. 4. Be open for business The Metropolitan Department Store will not be open for business until the renovations have been finished. 5. be closed to the vehicle Highway 2 will be closed to vehicles from this Thursday to next Tuesday 6. Be aware of Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 27
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 Since all of you are department heads, it is important that you are aware of your responsibilities in relation to your staff members. 7. Lead a free discussion on ~ Rheumatologist Kurt Lewin will lead a free discussion on new treatments for people with arthritis from 10 a.m. to noon. 8. Have A (thing) ready to + V Please have your tickets ready to hand to the driver as you board. 9. Receive a ten percent discount on Passenger vehicle equipped with E-Z Pass will receive a ten percent discount on tolls. 10. Benefit from~ I am sure that we will benefit from the information that you have imparted on management techniques. 11. Please keep in mind that S+ V Please keep in mind that you should not wear anything that may be too reflective such as hairpins or earrings. 12. S remain the same The location and agenda will remain the same 13. Be promoted to (position) ToeicDavid Costain wPracticeas promoted to Director of Pu blgroupic Relations just two years ago. 14. Taper off The snow keeps coming although the forecast shows the snow will taper off by the weekend. 15. On the east (west/south/north) side of Visitor parking area is located on the east side of the building 16. Go out of business Small dot-com companies are in danger of going out of business 4.7. chủ đề Work announcements (Thông báo trong công việc) Sau đây là một số từ vựng và cấu trúc hay sử dụng trong chủ đề thông báo trong công việc 1. Any questions may be addressed to + (person/section) Any questions may be addressed to Carol Anderson at Public Relations by phone at 327-8325 2. Considerable efforts are being made to +V Worldwide, considerable ef forts are being made to develop advanced nuclear power plants. Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 28
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 3. Reduce the risk of University of Texas researchers say that eating vegetables appears to reduce the risk of developing lung cancer in both smokers and non-smokers. 4. This is to announce ~ May I have your attention please? This is to announce the new security procedures, which will be implemented beginning next month. 5. It won’t cost you a thing. And the best part is that it won’t cost you a thing. 6. I’d like to welcome you to~ I’d like to welcome you to the 5th international showcase of traditional Asian artwork. 7. There is the possibility of ~ There is the possibility of occasional snow showers during the afternoon. 8. With the exception of ~ With the exception of a few snow showers in the Great Lakes region, the Midwest will see a relatively quiet, but cold day. 9. Ranging from A to B High temperatures will be well below seasonal averages, ranging from the tens in parts of northern New England to the 40s in southeast Virginia. Toeic10. S + be av aiPracticelable at reduced prices group All of our product lines are available at reduced prices 11. S + be strongly encouraged to + V The n ation’s blood supply is critically low, and all eligible c itizens are strongly encouraged to donate. 12. Do grocery shopping Tired of doing grocery shopping every other day? Why don’t you sit back and place your orders via your computer? 13. Follow safety regulations All personnel must realize that when they do not follow safety regulations, they endanger not only their own lives but also the lives of their fellow workers . 14. Take an opportunity to + V At this time, I would like to take this opportunity to introduce our new Head of Sales William Mccormick. 15. Request an extension If you are not ready to file your tax return on April 15, you may request an extension of time to file 16. Make room for Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 29
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 The Sun Electronic Corporation will be expanding its warehouse facilities in order to make room for product storage. Toeic Practice group Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 30
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 CHƯƠNG V. CÔNG PHÁ PART 5 Hướng dẫn: Phần này bao g ồm 40 câu t ừ câu 101 đến câu 140 bao g ồm chủ điểm ngữ pháp, đọc hiểu. Phần này chủ yếu các bạn làm nhiều và ghi chép làm lại nhiều lần mới nhớ được nghĩa và cấu trúc. Phía dưới nên nhớ 1 số đuôi để nhớ từ loại để nhận dạng từ cần điền là N, adj hay adv, V: -Noun endings: -ance, -ancy, -ence, - ation, -dom, - ism, -ment, -ness, -ship, -or, -er, -ion. -Adjective endings: -able , -ible, -al, -ful, - ish, -ive -Adverb endings : -ly, - ward, - wise -Verb endings : -en, - ify , - ize 5.1. Mẹo về danh từ - Giới từ + N/ Ving - The + N - A/an + N(đếm được số ít) - There are, few, a few, a number of, the number of, many, several, several of, a variety of + N(đếm được số nhiều) - Much, little, a little, a great deal of, a large amount of + N(khôngế đm được) - Some, some of, a lot of, lots of, all + N(không đếm được)/ N(đếm được số nhiều) -ToeicTính từ sở hữu / sPracticeở hữu cách + N group - Ngoại động từ + N/ Tân ngữ (ở dạng chủ động) - Each + N(đếm được số ít) Lưu ý: Đ ã là danh t ừ đếm được s ố ít thì b ắt bu ộc ph ải có 1 trong 3 m ạo t ừ “a/an/the” đứng đằng trước. Mẹo về danh từ ghép Các danh từ ghép hay gặp trong bài thi TOEIC: a. Noun – Noun - Customer satisfaction: sự hài lòng khách hàng (= client satisfaction) - Advertising company: công ty quảng cáo - Application form: đơn xin việc - Performance evaluation: bản đánh giá hiệu suất làm việc - Assembly line: dây chuyền lắp ráp - Company policy: chính sách công ty - Information desk: bàn thông tin, bàn tiếp tân - Membership fee: phí hội viên - Staff productivity: năng suất nhân viên - Delivery company: công ty vận chuyển Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 31
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 - Attendance record: phiếu điểm danh, tờ điểm danh - Work schedule: lịch làm việc - Registration instruction: bản hướng dẫn đăng ký - Service desk: bàn phục vụ b. Nouns – Noun - Sales department: phòng kinh doanh - Sales force: lực lượng bán hàng, bộ phận bán hàng - Sales manager: giám đốc bán hàng, giám đốc kinh doanh - Sales target: mục tiêu bán hàng - Savings account: tài khoản tiết kiệm - Sports complex: khu phức hợp thể thao - Overseas trip: chuyến công tác nước ngoài 5.2. Mẹo về tính từ - Đứng giữa mạo từ và danh từ: A/ an/ the + adj + N - Đứng giữ các từ chỉ số lượng và danh từ: A number of, the number of, few, a few, several, several of, some, some of, a lot of, lots of, many, much, little, a little, a variety of, a great deal of, a large amount of + adj + N -ToeicTính từ sở hữu / sPracticeở hữu cách + adj + N group - Tính từ sở hữu/ sở hữu cách + most + adj(dài) + N - The most + adj(dài) + N - No + adj + N - This, that, these, those + adj + N - Become + adj/ N Lưu ý: Có 3 dạng tính từ - Tính từ thường: useful, beautiful, special, handsome - Ved/ VII: mang hàm nghĩa bị động, chịu sự tác động từ bên ngoài Example: interested, inspired - Ving: chỉ bản chất Example: interesting 5.3. Mẹo về trạng từ a. Cấu tạo trạng từ: adj + ly Example: usefully, extremely - Chú ý: Nếu trong 1 câu hỏi về từ loại mà ta thấy có đáp án dạng “A+ly” và đáp án khác có dạng “A” thì A chính là tính từ và “A + ly” là trạng từ. b. Các cặp trạng từ hay bẫy trong bài thi TOEIC Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 32
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 Hard – hardly (chăm chỉ - hiếm khi) Late – lately (muộn – gần đây) c. Mẹo chung về trạng từ - Be + adv + Ving - Be + adv + Ved/ VII - Trợ động t ừ khuyết thi ếu (can, could, may, might, shall, should, will, would, must) + adv + V - Trợ động từ khuyết + adv + be + Ved/ VII - Trợ động từ khuyết + be + adv + Ved/ VII - Be + adv + adj - Have, has, had + adv + Ved/ VII - Đứng đầu câu, trước dấu phẩy để bổ sung nghĩa cho cả câu Adv, S + V - A/ an/ the/ a number of, the number of, few, a few, several, several of, some, some of, a lot of, lots of, many, much, little, a little, a variety of, a great deal of, a large amount of + adv + adj + N 5.4. Mẹo về sự đồng thuận giữa chủ ngữ và động từ a. Chia động từ số ít (is/ was/ has/ Vs,es) khi chủ ngữ là: - Danh từ đếm được số ít -ToeicDanh từ không đPracticeếm được group - One of the + N(đếm được số nhiều) - Danh động từ (Ving) - Đại từ bất định - Each, every + N(đếm được số ít) - The number of + N(đếm được số nhiều) - Much, little, a little, a great deal of, a large amount of + N(khôngế đm được) - Ngôi thứ 3 số ít: he/ she/ it b. Chia động từ số nhiều (are/ were/ have/ V) khi chủ ngữ là: - Danh từ đếm được số nhiều - The + adj (đại diện cho nhóm người, tầng lớp người) - A number of + N(đếm được số nhiều) - A and B - Both A and B - few, a few, many, several, several of, a variety of + N(đếm được số nhiều) - Ngôi thứ hai: you/ we/ they c. Dạng đặc biệt Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 33
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 - Some, some of, a lot of, lots of, all + N(không đếm được) => chia động từ dạng số ít. - Some, some of, a lot of, lots of, all + N(đ ếm được số nhiều) => chia động từ dạng số nhiều. - A + giới từ + B => chia động từ theo A. - Either A or B, Neither A nor B => chia động từ theo B. 5.5. Mẹo về mệnh đề quan hệ - N(người) + who + V - N(người) + whose + N(sở hữu của danh từ chỉ người) - N(vật) + which + V/ clause - S + V, which + V(số ít) 5.6. Mẹo về rút gọn mệnh đề chung chủ ngữ Đây là dạng rất hay xuất hiện trong bài thi TOEIC. Đối với dạng này bạn sẽ thấy Ving hoặc Ved/ VII đứng ở đầu câu, và ở giữa câu sẽ có dấy phẩy ( , ). Mục đích của dạng này là để kết hợp 2 câu đơn chung chủ ngữ thành một câu ghép. a. Dạng chủ động Example: I saw my girlfriend kissing a strange guy yesterday. I felt my heart broken. (Tôi đã thấy bạn gái mình hôn m ột gã lạ mặt ngày hôm qua. Tôi c ảm thấy tráToeici tim mình tan nát) Practice group = Seeing my girlfriend kissing a strange guy yesterday, I felt my heart broken. b. Dạng bị động Example: That restaurant is located near Guom Lake. That restaurant is my favorite place. (Nhà hàng đó được đặt gần hồ Gươm. Nhà hàng đó là địa điểm yêu thích của tôi) = Located near Guom Lake, that restaurant is my favorite place. 5.7. Mẹo về câu điều kiện + dạng rút gọn câu điều kiện Có 4 dạng câu điều kiện trong bài thi TOEIC a. Câu điều kiện loại 0 - If + S1 + V1 (hiện tại đơn), S2 + V2 (hiện tại đơn) Example: If you are able to finish this task by this afternoon, you are clever. (nếu bạn có thể hoàn thành xong nhiệm vụ này trước buổi chiều, chứng tỏ bạn là người thông minh) b. Câu điều kiện loại 1 - If + S1 + V1 (hiện tại đơn), S2 + will/ can + V2 (nguyên thể) Example: If it does not rain, I will go shopping. Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 34
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 (nếu trời không mưa, tôi sẽ đi mua sắm) c. Câu điều kiện loại 2 Công thức 1: If + S1 + were + , S2 + would/ could + V2 (nguyên thể) Example: If I were you, I would marry her. (nếu tôi mà là anh thì tôi sẽ cưới cô ấy) Lưu ý: Dạng rút gọn - Were + S1 + , S2 + would/ could + V2 (nguyên thể) Example: If I were you, I would marry her. = Were I you, I would marry her. Công thức 2: If + S1 + V1 (quá khứ đơn), S2 + would/ could + V2 (nguyên thể) Example: If my dog knew how to speak human language, he would become famous. (nếu con chó của tôi mà biết nói tiếng người thì nó sẽ trở nên nổi tiếng) Lưu ý: Dạng rút gọn - Were + S1 + to V (của V1), S2 + would/ could + V2 (nguyên thể) Example: If my dog knew how to speak human language, he would become famous. = Were my dog to know how to speak human language, he would become famous. dToeic. Câu điều kiện loạPracticei 3 group - If + S1 + had + Ved/ VII, S2 + would/ could + have + Ved/ VII Example: If you had helped me yesterday, I could have passed the test. (nếu bạn mà giúp tôi ngày hôm qua thì tôi đã có thể qua bài kiểm tra rồi) Lưu ý: Dạng rút gọn - Had + S1 + Ved/ VII, S2 + would/ could + have + Ved/ VII Example: If you had helped me yesterday, I could have passed the test. = Had you helped me yesterday, I could have passed the test. 5.8. Mẹo về dạng so sánh 1. So sánh bằng Công thức: S1 + be + as + adj(dài, ngắn) + as + S2 S1 + V + as + adv(dài, ngắn) + as + S2 Mẹo: Cặp “as as” 2. So sánh không bằng Công thức: S1 + be + not as + adj(dài, ngắn) + as + S2 S1 + V + not + as + adv(dài, ngắn) + as + S2 Mẹo: Cặp “ not as as” 3. So sánh hơn Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 35
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 Công thức 1: S1 + be + adj(ngắn) + “er” + than + S2 S2 + V + adv(ngắn) + “er” + than + S2 Công thức 2: S1 + be + more + adj(dài) + than + S2 S1 + V + more + adv(dài) + than + S2 Mẹo: more, than, er Lưu ý 1: Các từ “much, far, a lot, a little” thường hay xuất hiện trước dạng so sánh hơn nhằm nhấn mạnh về mức độ so sánh Example: John is much more handsome than his brother. (John đẹp trai hơn nhiều anh trai của anh ta) Lưu ý 2: Các dạng so sánh hơn đặc biệt a. Dạng so sánh hơn dùng với danh từ Công thức: S1+ V + more + N + than + S2 Example: I have more money than you. (Tôi có nhiều tiền hơn bạn) b. So sánh hơn có chứa “the” Công thức 1: The + so sánh hơn, the + so sánh hơn (càng làm sao th ì càng làm sao) EToeicxampple: The clos erPractice you live to a city, the more ex pgroupensive your life will be. (bạn càng sống gần một thành phố thì cuộc sống của bạn sẽ càng đắt đỏ) Công thức 2: Of the two + N(đếm được số nhiều), S + be/ V + the + so sánh hơn Example: Of the two candidates, John is the better person. (Trong hai ứng viên, John là người tốt hơn) c. So sánh nhất (trong TOEIC hay hỏi về so sánh nhất của tính từ) Công thức 1: S + be + the + adj(ngắn) + est Công thức 2: S + be + the most + adj(dài) Mẹo: the, most, est Lưu ý chung: Dạng so sánh bất quy tắc - Good/ well – better – the best - Bad/ ill – worse – the worst - Many/ much – more – the most - Little – less – the least Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 36
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 CHƯƠNG VI. CÔNG PHÁ PART 6 Hướng dẫn: Part VI – Reading bao gồm 4 văn bản ngắn mỗi văn bản có 3 câu hỏi điền vào chỗ trống tổng là 12 câu h ỏi từ câu 141 đến câu 152. Nếu các bạn đã tham khảo phần V của bài thi TOEIC thì ph ần VI này có r ất nhiều điểm tương đồng. Với bài học đầu tiên của phần VI này, các bạn sẽ được giới thiệu về dạng bài của phần VI và cách sử dụng kỹ năng của phần V cho phần bài này. Bài đọc ở Part 6 có độ dài tương tự độ dài của bài đọc dạng Single Passage của Part 7 và có thể lọa đa dạng: thư tín ,memo ,fax ,quảng cáo,hoặc bài báo Tuy vậy ,bạn cần phải đọc hết cả bài này không? Theo phân tích c ủa ETS và các bài thi gần đây,bạn có thể trả lời câu hỏi một cách hiệu quả mà không cần phải đọc hết cả bài.Có những câu h ỏi bạn chỉ cần nắm được nội dung trư ớc và sau ch ỗ trống là có thể trả lời được.Ngoài ra,các câu hỏi từ vựng,bạn cũng không cần phải hiểu hết cả bài,mà chỉ cần hiểu đoạn văn chung quanh chỗ trống là có thể trả lời được. Chú ý đến câu hỏi từ vựng. Như bạn có thể thấy trong bảng được đề cập trên đây,ở Part 6 trong bài thi TOEIC cũ ,hầu như không cócâu hỏi từ vựng,nhưng trong New TOEIC ,số lượng câu hỏi và từ vựng đã tăng lên đến 70-80%.Để chuẩn bị tốt cho dạng câu hỏi này,bạn nên đọc nhiều,ghi nhớ các lựa chọn trả lời và từ vToeicựng thường xuyên x uấPracticet hiện nhằm tích lũy cho bản tgrouphân vốn từ vựng để có thể đạt được hiệu quả cao nhất khi gặp dạng câu hỏi này trong bài thi TOEIC thực tế. Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 37
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 CHƯƠNG VII. CÔNG PHÁ PART 7 7.1. CHIẾN THUẬT CÔNG PHÁ PHẦN ĐẦU Thứ nhất chúng ta cùng nắm cấu trúc của hai phần này nhé : – Single passage : Đoạn đơn 28 câu. Đề thi có thể có từ 7-10 đoạn văn đơn. Hết mỗi đoạn văn sẽ có 2-4 câu hỏi. – Doulbe passage : Đoạn kép 20 câu. Trong phần này sẽ có từ 04 cặp đoạn văn. Hết mỗi cặp đoạn văn sẽ có 5 câu hỏi, trọng tâm chủ yếu của part 7 tập trung vào cácchủ đề như email, thư xin việc, memo trong công ty, advertisement (qu ảng cáo bán hàng s ản phẩm), place an order (đơn đặt hàng sản phẩm), schedule ( lịch trình), news( tin tức). kỹ năng để vượt qua phần này, đây là phần kiểm tra khả năng đọc hiểu của thí sinh vì vậy sau khi đọc xong thì thường có các dạng câu hỏi sau đây: 1. Loại 1 : main topic/main ideas/ the purpose/mainly about/ who should read this articles 2. Loại 2: specific questions, hỏi chi tiết về các thông tin trong bài đọc sử dụng các Wh-questions: ví dụ như: when does the company founded?/how can people apply for thiToeics postion ?, etc. tùy Practice theo bài đọc mà sẽ có câu h ỏigroup khác nhau 3. Loại 3: Vocabulary questions, thông thư ờng sẽ kiểm tra khả năng đọc hiểu từ vựng trong ngữ cảnh ví dụ: in the article, the word “projected” in paragraph 1, line 3 in closest meaning to? Đối với loại câu hỏi số 1: chủ đề chính, ý định, mục đích chính thì dùng kỹ năng skimming BÍ KIẾP PHẦN NÀY SKIMMING (Đọc lướt) Skimming là gì: Skimming là dùng m ắt đọc lướt qua toàn b ộ bài khóa để lấy ý chính và nội dung bao quát – Đầu tiên hãy đọc chủ đề của bài- Đây là phần tóm tắt ngắn gọn nhất nội dung của bài – Đọc đoạn giới thiệu, hoặc khái quát – Đọc trọn đoạn đầu của bài khóa – Đọc câu đầu tiên của các đoạn còn lại – Ý chính của mỗi đoạn thường nằm ở câu đầu tiên Chú ý: Khi chúng ta đọc lướt không có nghĩa là chúng ta đọc từng chữ và thông thường chúng ta đọc từ trái qua phải. Và để nâng cao kĩ năng Skimming thì các em phải vận dụng nó thường xuyên mỗi khi có thể. Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 38
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 Đối với loại câu hỏi số 2+3 : thông tin chi tiết, câu hỏi từ vựng thì dùng kỹ năng scanning BÍ KI ẾP SCANNING (Đ ọc l ấy d ữ liệu chi ti ết) KẾT H ỢP V ỚI SCANING NHÉ CÁC B ẠN: là đọc thật nhanh đ ể lấy những dữ liệu cụ thể, những thông tin chi tiết trong bài đọc như tên riêng, ngày, thông số, hoặc các từ trong bài khóa mà không cần đọc và hiểu được những phần khác của bài. – Luôn luôn phải định hình trong đầu xem bạn đang tìm kiếm thông tin gì. Nếu như xác định được các thông tin cần tìm kiếm trong bài một cách rõ rang thì khi các em tìm các từ trong bài sẽ dễ hơn. – Dự đoán xem thông tin trong bài khóa ở dạng nào s ố, tên riêng, ngày tháng, và có thể nằm ở đoạn nào – Đưa mắt thật nhanh nhìn vào nhiều dòng cùng một lúc – Khi tìm thấy câu có chứa thông tin cần tìm hãy dừng lại và đọc toàn bộ câu đó – có thể đọc từ trên xuống dưới, hoặc đọc theo đường chéo. Khi Scanning, phải luôn xác định lướt qua bài khóa mà không cần hiểu nội dung của nó, để thành công ở phần này thì các em ph ải luôn đọc câu hỏi trước, sau đó dùng bút chì tra cứu ngược lên thông tin cần tìm ở trên đoạn văn. (A) Trường hợp sử dụng từ phát sinh: Là trường hợp paraphrasing ít nToeichất, chẳng hạn: chỉ cầnPractice đổi danh từ thành tính từ. group – facing financial difficulties = face difficult financial situations – if the industry is to survive = for the industry’s survival – increase spending = spend an increased amount (B) Trường hợp sử dụng từ đồng nghĩa: Vì gặp từ khác nên có thể bạn sẽ cảm thấy khó khăn, nhưng nếu bạn thường xuyên mở rộng vốn từ của mình thì bạn vẫn có thể biết cụm từ nào đã được biến đổi. – continued to rise = went up – all categories of vehicles = all automobile types – reported higher profits = announced increased earnings (C) Trường hợp cụ thể hóa và khái quát hóa: diễn đạt cụ thể hóa nội dung tổng quát hoặc khái quát hóa nội dung cụ thể. – reported adding 40,000 jobs = added many jobs – the lowest level in over three years = the most positive figure in recent times – the agricultural and technology markets = various markets Hiểu rõ thể loại của câu hỏi Trong Part 7 có hai loại câu hỏi chính. Đó là câu hỏi về thông tin chung, Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 39
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 dạng câu hỏi này liên quan đến vấn đề: đại ý, chủ đề hoặc mục đích chung của bài đọc; và câu h ỏi về thông tin cụ thể liên quan đến những thông tin chi ti ết được giới thiệu trong bài đọc Câu hỏi về thông tin chung: 1) Câu hỏi về mục đích của bài đọc: Đây là câu h ỏi hỏi về thông tin cơ bản nhất, và xu ất hiện khá thư ờng xuyên trong s ố các câu h ỏi thuộc thông tin chung. Nội dung chứa mục đích của bài đọc thường xuất hiện trong đoạn đầu tiên, và có the nói rằng việc tìm trọng tâm chính là chìa khóa để trả lời câu hỏi này. What is the purpose of this letter? Why was this letter written? 2) Câu hỏi về đại ý và chủ đề của bài đọc: Loại câu hỏi này thường xuất hiện trong dạng bài đọc Article/Report (Ký sự). Để trả lời câu hỏi loại nay, điều quan trọng là bạn nhận biết được nội dung trọng tâm được trình bày trong đoạn văn đầu tiên. What is the main idea of this article? What does this article mainly discuss? 3) Câu hỏi về các thông tin tổng quát khác: Ngoài câu hỏi về đại ý, chủ đề, mục đích của bài đọc thì cũng có những câu hỏi về nguồn gốc, đối tượng độc giả hoặc sản phẩm được quảng cáo. 4. Câu hỏi về sản phẩm được quảng cáo: Đối với loại câu hỏi này, bạn nên tập trung vào ph ần giới thiệu chung về sản phẩm, phần giải thích ưu đi ểm cũToeicng như đặc trưng c ủaPractice sản phẩm. group • What is being advertised? 5. Câu hỏi về đối tuợng độc giả: Đối với dạng bài qu ảng cáo, b ạn hãy xem phần đề cập đến đặc điểm của sản phẩm. • Who is the audience for this advertisement? 6. Câu hỏi về nguồn gốc của bài đ ọc: Phải nhận ra nơi bài đ ọc thường xuất hiện bằng cách xác đ ịnh được đặc trưng và ch ủng loại của sản phẩm được quảng cáo thông qua mạch văn trong bài đọc. • Where would this advertisement most likely be found? Có nhiều tình huống khác nhau trong Double passage Số lượng bài đọc tăng lên do thí sinh ph ải đọc Double Passage. Tuy v ậy, nếu biết được các tình huống khác nhau thường xuất hiện ở phần này, bạn có thể hiểu được nội dung của bài đọc một cách dễ dàng và trả lời câu hỏi đọc hiểu chính xác và hiểu quả hơn. 7.2. CHIẾN THUẬT CÔNG PHÁ PART 7 PHẦN 2 1. Dạng bài đọc liên quan đến thư tín a) Thư tín + thư tín : Đặt hàng, yêu cầu, hỏi thông tin, đề nghị, thự mời và trả lời Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 40
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 b) Thư tín + thông báo : Thông báo về quy tắc của công ty + thư hỏi nội dung chi tiết của thông báo. Thông báo về quy tắc của công ty + thư hỏi xem bản thân có phải là đối tượng hay không. Thông báo về quy tắc của công ty + thư đề cập đến lý do không th ể làm đúng thông báo và h ỏi xem có thể thỏa thuận hay không.Thông báo về quy tắc của công ty + thư của nhân viên phản đối về những điều không hợp lý trong thông báo c) Thư tín + bài báo : Thư tín + bài báo được viết dựa vào bức thư đó Thư bày tỏ điều không hợp lý của công ty + bài báo buộc tội dựa trên thông tin được cung cấp. Bài báo về những người vượt qua nghịch cảnh + thư động viên của độc giả. Bài báo cáo bu ộc nguyên vật liệu không hợp vệ sinh + thư của chủ doanh nghiệp chỉ trích sự sai lệch và khoa trương c ủa bài báo. Bài báo v ề tình hình tương lai + thư triệu tập hội nghị để tìm đối sách. Bài báo liên quan đ ến sự sát nhập của doanh nghiệp cạnh tranh + thư c ủa chủ tịch gửi cho nhân viên yêu cầu nắm bắt tình hình để tìm ra đối sách. Bài báo giới thiệu sự kiện + thư cảm ơn về sự tham dự của nhà tài trợ và những người tham dự d) Thư tín + quảng cáo Quảng cáo tuyển nhân viên + đơn xin việc Quảng cáo sản phẩm + thư đặt hang Quảng cáo tạp chí + thư đặt mua dài hạn ToeicQuảng cáo dịc h vPracticeụ du lịch + thư đặt trước group Quảng cáo tuyển người + thư hỏi nội dung công việc và những thông tin có liên quan Quảng cáo sản phẩm + thư xin tờ bướm giới thiệu sản phẩm Quảng cáo sự kiện + thư mời tham dự Quảng cáo dịch vụ du lịch + thư yêu cầu thay đổi lịch trình hoặc thư hỏi thông tin về lịch trình du lịch Quảng cáo sản phẩm + thư chỉ trích sự khoa trương của quảng cáo và yêu cầu đính chính Quảng cáo sản phẩm + thư yêu cầu đổi, trả lại vì sản phẩm bị lỗi Quảng cáo sản phẩm + thư của khách hang bày tỏ cảm nghĩ sau khi sử dụng sản phẩm Quảng cáo tuyển người + thông báo lịch phỏng vấn hoặc thông báo danh sách trúng tuyển e) Thư + đơn đặt hàng Hóa đơn sản phẩm + thư nêu ra những sai sót trong hóa đơn Hóa đơn sản phẩm + thư than phi ền về sản phẩm bị lỗi hoặc yêu cầu đổi, trả lại sản phẩm Đơn đặt hàng + thư yêu cầu hủy việc đặt hàng hoặc đổi sản phẩm Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 41
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 Hóa đơn sản phẩm + thương lượng về việc không giao đủ hàng vì hết hàng Hóa đơn sản phẩm + thư thông báo về sự cố xảy ra khi giao hàng Thư đặt hàng + giấy biên nhận hoặc hóa đơn (invoice) được viết theo những điều khoản đặt hàng Đơn đặt mua tạp chí dài hạn + hóa đơn yêu cầu thanh toán phí đặt mua tạp chí dài hạn 2. Dạng bài đọc liên quan đến thông báo a) Thông báo + thông báo Chính sách trong công ty trước khi thay đổi + chính sách đã được thay đổi Thông báo tạm thời đóng cửa tòa nhà vì việc sửa chữa + thông báo về việc gia hạn thời gian công tác Thông báo về những thay đổi trong công ty + thông báo về hệ thông bảo vệ mới Thông báo v ề dịp lễ kỉ niệm ngày thành l ập công ty + l ịch tổ chức lễ kỉ niệm Thông báo về cách sử dụng thư viện + thông báo về bảng kê danh mục sách báo mới được bổ sung b) Thông báo + bài báo Bài báo nói về sự khủng hoảng kinh tế gây ra sự điều chỉnh bộ máy công tyToeic + thông báo trong côPracticeng ty về việc thực hiện các điề u groupchỉnh không thể tránh khỏi đối với bộ máy của công ty Bài báo về điều lệ sửa đổi liên quan đ ến chính sách thu ế doanh nghiệp + thông báo trong công ty về những thay đổi của chính sách thuế Bài báo về việc sát nhập công ty + thông báo trong công ty về việc sát nhập với công ty khác Bài báo nêu ra những điều phi lý trong công ty + thông báo trong công ty cho biết rằng nội dung của bài báo là bịa đặt Bài báo dự đoán về thiên tai + thông báo cho nhân viên các bi ện pháp đề phòng, chẳng hạn như việc ngặt ga, điện, v.v Bài báo về việc nhà máy của doanh nghiệp sản xuất hàng kém chất lượng + thông báo chính sách bồi thường sản phẩm kém chất lượng của công ty Thông báo về chính sách huấn luyện nhân viên mới + bài báo lên án phương thức huấn luyện nhân viên vi phạm nhân quyền Thông báo về chính sách bồi thường sản phẩm + bài báo lên án chính sách bồi thường không thỏa đáng Thông báo v ề thời gian, đ ịa điểm và ngư ời tham d ự sự kiện thường niên của công ty + bài báo viết về sự kiện đó Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 42
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 c) Thông báo + quảng cáo Quảng cáo sản phẩm + thông báo về phương thức đặt mua sản phẩm Quảng cáo huy động cổ đông + thông báo về tiêu chuẩn cổ đông Thông báo về hội nghị phát triển sản phẩm + quảng cáo sản phẩm Quảng cáo tuyển người + thông báo về phát biểu của nhân viên mới được tuyển dụng Quảng cáo sản phẩm + thông báo về các chi tiết của sản phẩm đã mua Quảng cáo về cuộc triển lãm ở viện bảo tàng + thông báo v ề những điều cần lưu ý khi đi thăm viện bảo tàng Thông báo thu thập ý kiến quảng cáo + quảng cáo Quảng cáo + thông báo xin lỗi về những điều hư cấu trong quảng cáo Thông báo v ề những hành vi b ị cấm trong qu ảng cáo rư ợu + qu ảng cáo rượu vi phạm điều này 3. Dạng bài đọc liên quan đến bài báo a) Bài báo + bài báo Bài báo v ề những khó khăn mà x ã hội phải đối mặt do tình hình kinh t ế không khả quan trong thời gian gần đây + bài báo về sự điều chỉnh cấu trúc và việc giải thể Bài báo về việc tìm thấy vi khuẩn trong thực phẩm + bài báo đưa tin về các caToeic bệnh và tử vong Practice group Bài báo đưa tin doanh nghiệp vận tải đình công + tin tức về những thiệt hại do hàng hóa không đến nơi đúng thời hạn quy định Bài báo buộc tội những điều phi lýở một công ty + bài báo đưa tin về những án phạt đối với cán bộ biến chất Bài báo về chiến dịch giới thiệu sản phẩm mới ra thị trường + bài báo nói về việc sản phẩm đó nằm trong diện bị thu hồi Bài báo về việc sát nhập công ty + bài báo v ề sự thành công hoặc thất bại sau khi sát nhập Bài báo về các phát minh trong phòng thí nghiệm + bài báo đề cập đến thất bại của việc phát minh b) Bài báo + quảng cáo Bài báo về sản phẩm + quảng cáo về sản phẩm đó Bài báo về thời trang + quảng cáo về một sản phẩm thuộc xu hướng thời trang đó Bài báo về doanh nghiệp + quảng cáo về sản phẩm được doanh nghiệp đó sản xuất Bài báo về sự kiện + quảng cáo về sự kiện đó Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 43
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 Bài báo về doanh nghiệp + quảng cáo về sự kiện mà doanh nghi ệp đó tài trợ Bài báo về doanh nghiệp + quảng cáo tuyển dụng của doanh nghiệp đó Bài báo về doanh nghiệp có tương lai + quảng cáo tuyển dụng ở một công ty nào đó Bài báo về các tiêu chuẩn tuyển dụng của doanh nghiệp trong thời gian gần đây + quảng cáo tuyển dụng Bài báo về doanh nghiệp + quảng cáo huy động vốn 4. Dạng bài đọc liên quan đến bài báo a) Quảng cáo + quảng cáo Quảng cáo về máy tính có tốc độ xử lý nhanh + Quảng cáo về ưu điểm giá thành thấp của máy tính đó Quảng cáo xe hơi của công ty A + Quảng cáo xe hơi của công ty B Quảng cáo giảm giá của cửa hàng bách hóa A + Qu ảng cáo giảm giá của cửa hàng bách hóa B (so sánh tỉ lệ giảm giá hoặc sản phẩm giảm giá) Quảng cáo bàn chải đánh răng + Quảng cáo kem đánh răng Quảng cáo máy vi tính + Quảng cáo phần mềm máy vi tính Quảng cáo sản phẩm một cách khoa trương + Quảng cáo có nội dung phản bác điều này của doanh nghiệp cạnh tranh ToeicQuảng cáo ph ảnPractice bác các qu ảng cáo khoa trươ ngroupg + Qu ảng cáo xin l ỗi về điều này b) Quảng cáo + email Quảng cáo tạp chí + email đăng ký mua dài hạn Quảng cáo máy vi tính + câu hỏi cập nhật và nhu cầu muốn mua sản phẩm c) Quảng cáo + những thứ khác Quảng cáo sản phẩm + đơn đặt hàng sản phẩm đó Quảng cáo sản phẩm + hóa đơn và các điều khoản đặt mua Quảng cáo sản phẩm + giấy biên nhận có nội dung trợ giá cho sản phẩm đó BƯỚC 1 : Đọc, phân loại câu hỏi và trả lời theo thứ tự sau 1. Loại 1: Câu hỏi thông tin cụ thể What kind of job does the applicant want? What will happen from July 1? By when does Kyle ask Annette to contact him? 2. Loại 2: Câu hỏi từ vựng In the letter, the word “rest” in paragraph 3, line 1 is closest in meaning to. 3. Loại 3: Câu hỏi ý chính, suy luận từ bài đọc What is the purpose of this letter? Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 44
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 What can be inferred about the woman’s job? Who might reply to this advertisement? 4. Loại 4: Câu hỏi thông tin cụ thể (phủ định) What is NOT stated about the special free delivery? Which of the following is NOT true? Which of Kyle’s points is NOT mentioned in the memo? BƯỚC 2 : Xác định “Key words” (là các động từ, danh từ) 1. Loại 1: nên xác định “Key words” trong câu hỏi. What kind of job does the applicant want? What will happen from July 1? By when does Kyle ask Annette to contact him? 2. Loại 2: Các lựa chọn chính là “Key words” [Letter] I am sure I speak for the rest of the faculty and the student council when I say we would be honored if you would consider speaking at future conferences [Letter] Q. In the letter, the word “rest” in paragraph 3, line 1 is closest in meaning to A. relaxation B. gathering C. remainder D. excess 3. Loại 3 và 4: cần xác định “Key words” trong các lựa chọn Q. What is the purpose of this letter? ToeicA. To thank so mPracticeeone for a meeting held last w eegroupk. B. To confirm the launch dates for a product line. C. To request information on future marketing strategies. D. To describe the ingredients in a skin care product. What is NOT sated about the special free delivery? A. Orders must be placed before June 24. B. Delivery must be to locations within the city. C. Items must cost ten dollars or more. D. Items must be gift-wrapped within the store. BƯỚC 3 : Dò trên bài đọc và chọn đáp án 1. Loại 1: Câu hỏi thông tin cụ thể – Sử dụng “Key words” dò tìm trên bài đọc để xác định vị trí câu ch ứa thông tin cần trả lời. – Tìm thông tin trả lời tại câu đã xác định vị trí đó và xung quanh câu đó. Lưu ý: đoạn văn có thể chứa “Key words” hoặc diễn đạt lại ý của câu hỏi bằng những từ ngữ khác. 2. Loại 2: Câu hỏi từ vựng – Đọc câu ch ứa từ vựng được hỏi và xung quanh câu đó, c ố gắng đoán Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 45
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 nghĩa của từ được hỏi. – Loại bớt các lựa chọn chắc chắn sai khi biết nghĩa chính xác của các từ đó. – Thay thế các lựa chọn còn lại vào câu có chứa từ được hỏi xem từ nào có nghĩa phù hợp nhất với ý nghĩa của câu và ngữ cảnh. 3. Loại 3: Câu hỏi ý chính, suy luận từ bài đọc – Dựa vào các thông tin tổng hợp được từ việc trả lời các câu hỏi loại 1 và 2 để xác định ý chính toàn bài và các suy luận từ bài đọc để chọn đáp án. – Nếu còn phân vân giữa các lựa chọn thì lướt qua bài đọc một lần nữa rồi chọn đáp án có khả năng cao nhất. 4. Loại 4: Câu hỏi thông tin cụ thể (phủ định) – Dựa vào các thông tin tổng hợp được từ việc trả lời các câu hỏi loại 1 và 2 và 3 để chọn đáp án. – Nếu còn phân vân giữa các lựa chọn thì lướt qua bài đọc một lần nữa rồi chọn đáp án có khả năng cao nhất. + Loại bỏ các lựa chọn được đề cập trong bài đọc. Toeic+ Lựa chọn kh ônPracticeg tìm thấy trong bài đọc hoặ c đgroupược đề cập nhưng khác ý là đáp án đúng. Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 46
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 CHƯƠNG VIII. LÀM GÌ TRONG VÒNG 24 GIỜ TRƯỚC KHI THI TOEIC Những bạn đang chuẩn bị tham gia kì thi TOEIC, đặc biệt là những bạn tiếng Anh vẫn đang ở mức dưới trung bình, chắc hẳn là sẽ rất lo lắng và bối rối, lo sợ về điểm số của mình. Việc nhồi nhét quá nhiều kiến thức trong một thời gian ngắn có thể khiến bạn mệt mỏi và não bộ bị ‘bão hoà’. Những cách sau đây sẽ giúp bạn có thể nâng cao điểm thi TOEIC một cách hiệu quả nhất! 1. Đừng nhồi nhét quá nhiều. Khá nhiều kiến thức bạn phải vận dụng trong bài thi TOEIC (cả tiếng Anh giao tiếp thông thường và tiếng Anh thương mại), nhiều khi đòi hỏi bạn phải ghi nhớ rất nhiều từ vựng, cấu trúc. Do đó, việc cố gắng học hết tất cả trong vòng 24h trước kì thi sẽ khiến bạn trở nên mệt mỏi, dẫn đến kết quả không tốt. Tốt nhất l à hãy hoàn thành hết những phần bài ôn trước kỳ thi ít nhất là 2 ngày. 2. Tạm ngưng việc học những môn khác. Học những b ài học không li ên quan đ ến TOEIC, đọc những b ài quá dài, khó sẽ khiến não bộ bạn mệt mỏi và không thể tỉnh táo để bước vào kỳ thi. Điều này cũng bao gồm việc xem phim v à đọc những truyện phải t ư duy, suy ngh ĩ nToeichiều. Vào đêm trướ c kPracticehi thi, h ãy cố nghe những b ảngroup nhạc nhẹ, xem những bộ phim hài đơn giản, gạt bỏ những bài học hoặc vấn đề khó khăn khác cho tới ngày thi. 3. Tránh lẫn lộn với ngôn ngữ khác Nếu bạn học thêm một ngôn ngữ nào khác ngoài tiếng Anh, hãy cố ngưng việc nói, đọc hoặc nghe những ngôn ngữ đó tr ước khi đi thi. H ãy để não bộ của bạn chuyển sang chế độ tiếng Anh một cách hoàn hảo cho kỳ thi. 4. Ngủ đủ và ngon giấc Để đạt được số điểm ca o trong kỳ thi TOEIC, bạn phải d ành ra thời gian nghỉ ngơi hợp lý để không bị cơn buồn ngủ trở ngại việc làm bài thi. Nếu bạn thi vào buổi chiều, cũng đừng nên ngủ nướng, hãy thức dậy vào lúc 7 hoặc 8h sáng, vận động nhẹ nhàng để khởi đầu ngày mới thành công. 5. Ăn uống đầy đủ, nhưng đừng ăn quá no. Mặc dù chỉ ngồi yên làm bài, nhưng b ạn cũng sẽ ti êu hao một lượng lớn năng lượng trong suốt buổi thi bởi vì não bạn phải hoạt động căng thẳng liên tục. Bạn sẽ cần một lượng lớn tinh bột và vitamin từ bánh mì, trứng, chuối để luôn tràn đầy năng lượng cho kỳ thi. Nhưng hãy nhớ đừng ăn quá no, điều này sẽ làm bạn dễ buồn ngủ khi đang làm bài thi TOEIC. Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 47
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 6. Ăn uống lành mạnh, nhưng nên tránh một số chất. Tránh dùng nhiều đường, vì nó sẽ khiến cơ thể bạn đầy năng lượng vào thời gian đầu nhưng mau chóng mệt mỏi vào cuối buổi. Vitamins và một số thức ăn lành mạnh sẽ giúp bạn đẩy l ùi cơn căng thẳng trong lúc làm bài, nhưng nếu bạn đang trong chế độ ăn kiêng thì bạn nên dừng lại trong 1 ngày kẻo không đủ khoẻ để tham gia kỳ thi. 7. Tập luyện thể dục thể thao. Nếu bạn là người khó mà ngồi yên được liên tục 3 tiếng đồng hồ, hãy tập một vài bài tập nhẹ nhàng vào buổi tối hoặc sáng trước khi thi để kích thích n ão bộ, tránh những tr ì trệ của c ơ thể, giảm stress v à có m ột thời gian nghỉ xả h ơi trước khi thi. Nhưng hãy chắc chắn đừng tập luyện quá sức – lời khuyên tốt nhất là bạn chỉ nên tập khoảng 50-70% bài tập thông thường hàng ngày. 8. Cẩn thận với những đồ uống có chất kích thích Một số người thường giảm căng thẳng bằng cách uống mộ t ly rượu hoặc bia vào buổi tối trước kì thi để ngủ ngon hơn. Nhưng đối với nhiều trường hợp, việc sử dụng chất gây kích thích sẽ khiến bạn ngủ chập chờn và mệt mỏi khi tỉnh giấc hơn so với bình thường. Bất kì một ly rượu bia nào cũng để lại ảnh h ưởng xấu cho trí nhớ ngắn hạn (đặc biệt rất quan trọng khi bước vào kỳ thi) và cả việc khiến bạn phải thường xuyên đi vệ sinh hơn. Hãy tránh tối đa việc uống cà phê và trà,Toeic vì giống như quá nPracticehiều chất ngọt, sẽ l àm bạn m ệtgroup mỏi với những kỳ thi kéo dài như thi TOEIC. Uống quá nhiều nước vào đêm trước khi thi cũng không nên. 9. Đến sớm trước khi thi, nhưng đừng sớm quá. Việc tìm kiếm nơi thi sẽ khiến bạn căng thẳng nếu không có sự chuẩn bị trước đó. Nhưng đến sớm và dành quá nhi ều thời gian để chờ đợi ngo ài đường cũng chỉ khiến bạn thêm mệt mỏi và lo lắng. Một cách tốt nhất để tránh những điều trên đó là đến địa điểm thi trước một ngày để nắm rõ hướng đi. Hoặc bạn có thể tận dụng Internet để t ìm những quán café gần đó, đến sớm v à ăn uống nghỉ ngơi tại quán café, quay trở lại nơi thi trước 20’ bắt đầu. 10. Giảm thiểu những lo âu không đáng có. Đặc biệt ở phần thi nghe trong b ài thi TOEIC, n ếu bạn mải m ê suy ngh ĩ đến những vấn đề khác, chỉ bỏ lỡ 1 giây thôi l à đã đủ để bạn thiếu hụt thông tin để chọn đáp án ph ù hợp. Trước ngày thi vài ngày, hãy qu ẳng hết những gánh lo đi và thư giãn đầu óc, ví dụ nh ư trả hết tiền hoá đ ơn, phản hồi những email, thu dọn đồ đạc nhà cửa 11. Lập danh sách những vật dụng cần mang vào phòng thi. Một nguyên nhân cũng dễ gây ra stress đó l à việc bạn bỗng d ưng nhớ ra mình để quên một thứ gì đó ở nhà. Hãy lên danh sách và đánh dấu từng vật cần Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 48
- THÂN TẶNG TOEIC PRACTICE CLUB 3/9/2016 thiết như: bản đồ đến phòng thi, CMND hoặc giấy tờ liên quan, bút chì, gôm tẩy, một chai n ước suối và hãy nh ớ tắt nguồn điện thoại khi v ào phòng thi. Ho ặc cũng có thể l à ghi lại một vài việc cần làm khi ra khỏi nhà, ví dụ như tắt nguồn điện hay cho mèo ăn chẳng hạn. 12. Sử dụng tiếng Anh mọi lúc mọi nơi Ví dụ. bạn có thể nghe một bản nhạc tiếng Anh trên đường đến phòng thi để giúp cho bản thân làm quen với tiếng Anh một cách tối ưu nhất. 13. Đừng cố đọc bất kỳ cuốn sách tiếng Anh nào nữa. Hãy thư giản đầu óc bằng cách cất hết những cuốn giáo trình TOEIC, và đừng cố nhồi nhét kiến thức trong vòng 24h trước khi thi. 14. Làm mọi việc một cách nhẹ nhàng. Đọc một thứ g ì đó bằng tiếng Anh l à một cách hữu hiệu để chuẩn bị sẵn sàng ngay từ những phút đầu tiên của kỳ thi, nhưng cách này chỉ dành cho những ai đọc báo tiếng Anh mỗi ngày. Đối với những bạn khác, hãy cố làm mọi việc một cách nhẹ nhàng nhất có thể, vì chỉ còn 24h nên đừng để cơ thể trở nên mệt mỏi. Một tiêu đề hoặc một bài báo cũ đã đọc rồi cũng là một cách thức để chuẩn bị kĩ lưỡng cho kỳ thi. 15. Trò chuyện thoải mái với mọi người. Bạn có thể d ành ra kho ảng 5’ để tr ò chuyện bằng tiếng Anh với bạn thi cùToeicng phòng trước khi bPracticeắt đầu làm bài thi, điều này sẽ ggroupiúp cho bạn có một sự khởi đầu tốt để hoàn thành bài thi TOEIC một cách thành công nhất. Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTICE GROUP 49



