Mẫu hợp đồng tư vấn quản lý dự án (PMC)

pdf 23 trang ngocly 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Mẫu hợp đồng tư vấn quản lý dự án (PMC)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfmau_hop_dong_tu_van_quan_ly_du_an_pmc.pdf

Nội dung text: Mẫu hợp đồng tư vấn quản lý dự án (PMC)

  1. Bộ xây dựng Mẫu hợp đồng T− vấn quản lý dự án (pmc) (Công bố kèm theo văn bản số /BXD-KTTC ngày / /2008 của Bộ Xây dựng về việc công bố mẫu hợp đồng t− vấn quản lý dự án) Hà nội, năm 2008 1
  2. Cộng hoμ x∙ hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do – Hạnh phúc (Địa danh), ngày tháng năm Hợp đồng t− vấn quản lý dự án Số: /(Năm) / (Ký hiệu hợp đồng) Về việc: T− vấn quản lý dự án Cho công trình hoặc gói thầu (tên công trình vμ hoặc gói thầu) Số thuộc dự án (tên dự án) Giữa ( Tên giao dịch của chủ đầu t− ) Và ( Tên giao dịch của t− vấn quản lý dự án ) 2
  3. Mục lục Phần 1 – Các căn cứ ký kết hợp đồng 3 Phần 2 - Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng 4 Điều 1. Hồ sơ của hợp đồng và thứ tự −u tiên 5 Điều 2. Các định nghĩa và diễn giải 6 Điều 3. Mô tả phạm vi công việc 7 Điều 4. Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán 11 Điều 5. Bảo đảm thực hiện hợp đồng (nếu có) 12 Điều 6. Thay đổi và điều chỉnh giá hợp đồng 12 Điều 7. Tiến độ thực hiện hợp đồng 13 Điều 8. Trách nhiệm và nghĩa vụ chung của PMC 13 Điều 9. Quyền và nghĩa vụ chung của Chủ đầu t− 15 Điều 10. Nhân lực của PMC 15 Điều 11. Tạm ngừng và Chấm dứt hợp đồng 16 Điều 12. Bồi th−ờng và giới hạn trách nhiệm 19 Điều 13. Bản quyền và quyền sử dụng tài liệu 19 Điều 14. Việc bảo mật 20 Điều 15. Bảo hiểm 20 Điều 16. Bất khả kháng 20 Điều 17. Th−ởng, phạt vi phạm hợp đồng 21 Điều 18. Khiếu nại, tranh chấp và trọng tài 22 Điều 19. Quyết toán hợp đồng 22 Điều 20. Điều khoản chung 23 3
  4. Phần 1 – Các căn cứ ký kết hợp đồng Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4; Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội khoá XI; Căn cứ Nghị định số 111/2006/NĐ - CP ngày 29 tháng 09 năm 2006 của Chính phủ h−ớng dẫn thi hành luật đấu thầu và lựa chọn Nhà thầu . Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu t− xây dựng công trình ; Căn cứ Thông t− số 06/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng h−ớng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng ; Căn cứ kết quả lựa chọn Nhà thầu tại văn bản số (Quyết định số ). Phần 2 - Các điều khoản vμ điều kiện của hợp đồng mở đầu Hôm nay, ngày tháng năm tại (Địa danh) , chúng tôi gồm các bên d−ới đây: 1. Chủ đầu t− (viết tắt là CĐT), Tên giao dịch Đại diện (hoặc ng−ời đ−ơc uỷ quyền) là: Chức vụ: Địa chỉ: Tài khoản: Mã số thuế : Điện thoại: Fax : E-mail : là một bên 2. T− vấn quản lý dự án (viết tắt là PMC): Tên giao dịch: Đại diện (hoặc ng−ời đ−ơc uỷ quyền) là: . Chức vụ: Địa chỉ: 4
  5. Tài khoản: Mã số thuế : Điện thoại: Fax : E-mail : là bên còn lại Chủ đầu t− và PMC đ−ợc gọi riêng là Bên và gọi chung là Các Bên. Các Bên tại đây thống nhất thoả thuận nh− sau: Điều 1. Hồ sơ của hợp đồng vμ thứ tự −u tiên 1.1 Hồ sơ hợp đồng là bộ phận không tách rời của hợp đồng, bao gồm các căn cứ ký kết hợp đồng, điều khoản và điều kiện của hợp đồng này và các tài liệu sau: 1.1.1 Thông báo trúng thầu hoặc văn bản chỉ định thầu; 1.1.2 Điều kiện riêng (nếu có): Phụ lục số [Tiến độ thực hiện công việc]; Phụ lục số [Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán và quyết toán]; Phụ lục số [Các loại biểu mẫu]; 1.1.3 Đề xuất của Nhà thầu và tài liệu kèm theo; 1.1.4 Điều kiện tham chiếu (Phụ lục số [Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của Chủ đầu t−]); 1.1.5 Các sửa đổi, bổ sung bằng văn bản, biên bản đàm phán hợp đồng; 1.1.6 Bảo đảm thực hiện hợp đồng (nếu có), bảo lãnh tiền tạm ứng và các bảo lãnh khác (nếu có); 1.1.7 Các tài liệu khác (các tài liệu – Phụ lục bổ sung trong quá trình thực hiện Hợp đồng). 1.2 Thứ tự −u tiên của các tài liệu Nguyên tắc những tài liệu cấu thành nên hợp đồng là quan hệ thống nhất giải thích t−ơng hỗ cho nhau, nh−ng nếu có điểm nào không rõ ràng hoặc không thống nhất thì các bên có trách nhiệm trao đổi và thống nhất. Tr−ờng hợp, các bên không thống nhất đ−ợc thì thứ tự −u tiên các tài liệu cấu thành hợp đồng để xử lý vấn đề không thống nhất đ−ợc qui định nh− sau (hoặc do các bên tự thoả thuận): 1.2.1 Thông báo trúng thầu hoặc văn bản chỉ định thầu; 5
  6. 1.2.2 Điều kiện riêng (nếu có): Phụ lục số [Tiến độ thực hiện công việc]; Phụ lục số [Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán và quyết toán]; Phụ lục số [Các loại biểu mẫu]; 1.2.3 Các điều khoản và điều kiện này; 1.2.4 Đề xuất của Nhà thầu và tài liệu kèm theo (Phụ lục số [Hồ sơ dự thầu hoặc sồ sơ đề xuất của Nhà thầu]; 1.2.5 Điều kiện tham chiếu (Phụ lục số [Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của Chủ đầu t−]); 1.2.6 Các sửa đổi, bổ sung bằng văn bản, biên bản đàm phán hợp đồng; 1.2.7 Bảo đảm thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tiền tạm ứng và các bảo lãnh khác (nếu có); 1.2.8 Các tài liệu khác (các tài liệu – Phụ lục bổ sung trong quá trình thực hiện Hợp đồng). Điều 2. Các định nghĩa vμ diễn giải Các từ và cụm từ (đ−ợc định nghĩa và diễn giải) sẽ có ý nghĩa nh− diễn giải sau đây và đ−ợc áp dụng cho hợp đồng này, trừ khi ngữ cảnh đòi hỏi diễn đạt rõ một ý nghĩa khác 2.1 "Chủ đầu t−" là (tên giao dịch Chủ đầu t−) nh− đã nói trong phần mở đầu và những ng−ời có quyền kế thừa hợp phỏp của Chủ đầu tư mà không phải là bất kỳ đối t−ợng nào do ng−ời đó uỷ quyền. 2.2 "T− vấn quản lý dự án" là (tên của nhà thầu trong đơn dự thầu đ−ợc Chủ đầu t− chấp thuận) nh− đ−ợc nêu ở phần mở đầu và những ng−ời kế thừa hợp pháp của Nhà thầu mà không phải là bất kỳ đối t−ợng nào do ng−ời đó uỷ quyền. 2.3 “Dự án” là dự án (tên dự án). 2.4 "Công trình" là các công trình (tên công trình) đ−ợc thực hiện bởi Nhà thầu thiết kế theo Hợp đồng thiết kế đã ký kết. 2.5 "Hạng mục công trình" là một công trình đơn lẻ đ−ợc nêu trong hợp đồng (nếu có). 2.6 "Đại diện Chủ đầu t−" là (ng−ời đ−ợc Chủ đầu t− nêu ra trong Hợp đồng hoặc đ−ợc chỉ định theo từng thời gian theo Điều Khoản [Đại diện của Chủ đầu t−]) và điều hành công việc thay mặt cho Chủ đầu t−. 2.7 "Đại diện của PMC" là (ng−ời đ−ợc PMC nêu ra trong Hợp đồng hoặc đ−ợc PMC chỉ định theo Khoản 10.1 [Đại diện của PMC] và điều hành 6
  7. công việc thay mặt PMC. 2.8 “Hợp đồng” là phần 1, phần 2 và các tài liệu kèm theo hợp đồng (theo qui định tại Khoản 1.1 [Hồ sơ hợp đồng]). 2.9 Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của Chủ đầu t− là toàn bộ tài liệu theo qui định tại Phụ lục số [Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của Chủ đầu t−]. 2.10 Hồ sơ Dự thầu hoặc Hồ sơ đề xuất của PMC là hồ sơ kèm theo đơn dự thầu đ−ợc ký bởi PMC mà PMC đệ trình đ−ợc đ−a vào trong hợp đồng theo qui định tại Phụ lục số [Hồ sơ dự thầu hoặc sồ sơ đề xuất của PMC]. 2.11 Bên là Chủ đầu t− hoặc PMC tuỳ theo ngữ cảnh. 2.12 "Ngày" trừ khi đ−ợc qui định khác trong hợp đồng, "ngày" đ−ợc hiểu là ngày d−ơng lịch và tháng đ−ợc hiểu là tháng d−ơng lịch. 2.13 "Bất khả kháng" đ−ợc định nghĩa tại Điều [Bất Khả kháng] 2.14 "Luật" là toàn bộ hệ thống luật pháp của n−ớc Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và các văn bản h−ớng dẫn có liên quan. 2.15 “Văn bản chấp thuận” là thể hiện sự chấp thuận chính thức của CĐT về bất kỳ ghi nhớ hoặc thoả thuận nào giữa hai bên trong quá trình thực hiện hợp đồng. 2.16 “Phụ lục hợp đồng” là những trang hoàn chỉnh nhằm làm rõ một nội dung trong hợp đồng, đ−ợc gọi tên là Phụ lục của Hợp đồng và là một phần không tách rời của Hợp đồng. 2.17 “Công việc” đ−ợc hiểu là các dịch vụ do PMC thực hiện theo quy định tại Điều 3 [Mô tả phạm vi công việc]. Điều 3. Mô tả phạm vi công việc Chủ đầu t− đồng ý thuê và PMC đồng ý nhận thực hiện các công việc quản lý dự án của dự án (tên dự án) nh− sau: - Tổ chức lập báo cáo đầu t−, lập dự án đầu t− hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật; - Tổ chức thực hiện công tác bồi th−ờng giải phóng mặt bằng, tái định c− thuộc trách nhiệm của chủ đầu t−; - Tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc; - Tổ chức thẩm định dự án đầu t−, báo cáo kinh tế - kỹ thuật, tổng mức đầu t−; - Tổ chức thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình; 7
  8. - Tổ chức lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; - Tổ chức quản lý chất l−ợng, khối l−ợng, tiến độ và quản lý chi phí xây dựng công trình; - Tổ chức đảm bảo an toàn và vệ sinh môi tr−ờng của công trình; - Tổ chức lập định mức, đơn giá xây dựng công trình; - Tổ chức kiểm tra chất l−ợng vật liệu, kiểm định chất l−ợng công trình theo yêu cầu của chủ đầu t−; - Tổ chức kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất l−ợng công trình; - Tổ chức nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng; thanh toán, quyết toán vốn đầu t− xây dựng công trình; - Tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình; - Các công việc liên quan đến công tác khởi công, khánh thành, tuyên truyền quảng cáo; - Tổ chức thực hiện một số công việc quản lý khác. (Nội dung Chủ đầu t− thuê t− vấn quản lý dự án của từng dự án cụ thể do các bên tự thoả thuận) PMC đảm bảo quản lý dự án (tên dự án) đúng thiết kế, với chất l−ợng cao, khối l−ợng đầy đủ và chính xác, đúng tiến độ đã đ−ợc duyệt; đảm bảo an toàn, vệ sinh môi tr−ờng và phòng chống cháy, nổ; quản lý dự án (tên dự án) phù hợp với các qui định của Nhà n−ớc Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam về xây dựng. Phạm vi công việc của PMC đ−ợc thể hiện nh−ng không giới hạn trong Phụ lục số [Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của Chủ đầu t−] bao gồm các công việc cụ thể sau: - Quản lý việc thực hiện tất cả các hợp đồng xây dựng của các nhà thầu khác đã ký kết với Chủ đầu t−; - Xem xét, kiểm tra tiến độ do các nhà thầu khác lập và hiệu chỉnh, lập lại tiến độ thực hiện dự án (nếu cần thiết) nh−ng phải phù hợp với tổng tiến độ (tiến độ tổng thể) và các mốc quan trọng đã đ−ợc duyệt; - Đánh giá tình trạng hiện tại của việc thực hiện dự án và nắm rõ các qui trình thực hiện dự án để lập kế hoạch quản lý và kiểm soát dự án; - Đánh giá các thay đổi liên quan đến thiết kế; thi công xây dựng; mua sắm vật t−, thiết bị; an toàn lao động, vệ sinh mội tr−ờng và phòng chống cháy, nổ; chạy thử, nghiệm thu và bàn giao công trình; đào tạo vận hành; đề xuất cho 8
  9. Chủ đầu t− các biện pháp thích hợp để đảm bảo các thay đổi trên không ảnh h−ởng đến an toàn, chất l−ợng và tiến độ thực hiện dự án; - Giúp Chủ đầu t− lập và xem xét, đánh giá các tiêu chí lựa chọn nhà thầu; - Kiểm tra, báo cáo, theo dõi việc cung cấp nhân lực, thiết bị của các nhà thầu; - Theo dõi, đánh giá và báo cáo mức độ hoàn thành tiến độ của các nhà thầu; - Báo cáo các khiếm khuyết, chậm trễ các công việc tiến độ thực hiện của các nhà thầu khác và yêu cầu các nhà thầu này có biện pháp khắc phục và có biện pháp xác thực nhằm hoàn thành đúng tiến độ đã cam kết với Chủ đầu t−. Căn cứ vào các biện pháp của các nhà thầu đ−a ra, PMC đánh giá và đ−a ra những biệp pháp theo ý kiến của chính mình nhằm hoàn thành dự án đúng kế hoạch đã đề ra; - Báo cáo tiến độ hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng hoặc đột xuất theo yêu cầu của Chủ đầu t−, mỗi báo cáo bao gồm các nội dung chính: tình trạng tổng thể của dự án;khối l−ợng, chất l−ợng của từng công việc đã thực hiện và so sánh với kế hoạch đã đặt ra hoặc các hợp đồng đã ký; các v−ớng mắc và đề xuất biệp pháp để xử lý; - Đánh giá tình hình chất l−ợng của dự án; - T− vấn giúp chủ đầu t− hệ thống hoá và kiểm soát tài liệu của dự án; - Giúp Chủ đầu t− quản lý rủi ro liên quan đến dự án. - Giúp Chủ đầu t− kiểm tra, điều hành tiến độ và chất l−ợng của thiết kế theo đúng hợp đồng thiết kế xây dựng công trình đã ký; - Kiểm tra, báo cáo, tổng hợp các thay đổi hoặc phát sinh thiết kế trong quá trình thực hiện dự án. - Giúp Chủ đầu t− xem xét, kiểm tra, kiểm soát việc lập, thực hiện kế hoạch thi công; - Xác định những yếu tố chủ yếu tác động đến công tác thi công xây dựng công trình; - Các công tác chuẩn bị công tr−ờng của các nhà thầu nh−: thi công các công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình (văn phòng công tr−ờng; kho bãi tập phục vụ thi công; hệ thống điện, n−ớc tạm phục vụ thi công; hệ thống đ−ờng tạm, hàng rào tạm phục vụ thi công, ) ; - Xem xét việc huy động lực l−ợng, máy móc thiết bị thi công của các nhà thầu; - Biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu; 9
  10. - Tiến độ thi công của các nhà thầu; - Kế hoạch chất l−ợng công trình của nhà thầu; - Kế hoạch cung ứng vật t−, thiết bị của các nhà thầu; - Các kế hoạch khác phục vụ thi công công trình; - Giúp Chủ đầu t− kiểm tra, giám sát, điều hành các nhà thầu, các nhà thầu t− vấn khác tham gia thực hiện dự án đảm bảo tiến độ, chất l−ợng, an toàn, vệ sinh môi tr−ờng và phòng chống cháy, nổ; - Xem xét, kiểm tra và ghi chép nhật ký công trình; - Xem xét, kiểm tra các tài liệu của các nhà thầu, các nhà t− vấn khác theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu t−; - Tổ chức, chủ trì các buổi họp giao ban tại công tr−ờng và tham gia các buổi họp do Chủ đầu t− chủ trì; - Xem xét, kiểm tra các báo cáo định kỳ (ngày, tuần, tháng) và các báo cáo khác của các nhà thầu; - Thực hiện việc xem xét và đánh giá các công việc phát sinh hoặc thay đổi so với kế hoạch, tài liệu đã đ−ợc phê duyệt; - Giám sát và điều hành các nhà thầu thực hiện các công việc phù hợp với các mốc và các khoảng thời gian quan trọng của dự án; - Thông báo cho Chủ đầu t− về tính đầy đủ của các công việc tr−ớc khi tiến hành nghiệm thu; - Lập và điều hành kế hoạch thí nghiệm, kiểm định, chạy thử, nghiệm thu cho phù hợp với tổng tiến độ; - Kiểm tra kế hoạch và các điều kiện để tiến hành việc thí nghiệm, kiểm định, chạy thử, nghiệm thu và bàn giao; - Kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc lập và thực hiện các biện pháp nhằm bảo đảm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi tr−ờng và phòng chống cháy, nổ của các nhà thầu; - Giúp Chủ đầu t− và ng−ời sử dụng công trình nắm và hiểu rõ cơ chế vận hành và các thao tác cần thiết liên quan đến vận hành công trình; - Kiểm tra kế hoạch đào tạo của các nhà thầu đào tạo; - Điều hành quá trình đào tạo và h−ớng dẫn vận hành; - Kiểm tra, giám sát việc chuyển giao công nghệ của các nhà thầu; 10
  11. Điều 4. Giá hợp đồng, tạm ứng vμ thanh toán 4.1 Giá hợp đồng - Giá hợp đồng đ−ợc xác định theo Phụ lục số [Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán] với số tiền là: ( Bằng chữ : ) - Trong đó bao gồm chi phí để thực hiện toàn bộ các công việc đ−ợc thể hiện tại Điều 3 [Mô tả phạm vi công viêc] và Điều 8 [Trách nhiệm và nghĩa vụ của PMC]; - Những chi phí phát sinh theo Điều 6 [Thay đổi và điều chỉnh giá hợp đồng]. 4.2 Nội dung của Giá Hợp đồng Giá Hợp đồng đã bao gồm: - Chi phí nhân công cho chuyên gia, chi phí vật t−, vật liệu, máy móc, chi phí quản lý, chi phí khác, chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp, thu nhập chịu thuế tính tr−ớc và thuế giá trị gia tăng, nh− đ−ợc chi tiết tại phụ lục số [Giá Hợp đồng, tạm ứng, thanh toán và quyết toán] - Chi phí cần thiết cho việc hoàn chỉnh hồ sơ sau các cuộc họp, báo cáo; - Chi phí đi thực địa, chi phí đi lại khi tham gia vào quá trình nghiệm thu các giai đoạn tại hiện tr−ờng và nghiệm thu chạy thử, bàn giao; - Chi phí mua tài liệu tham khảo phục vụ cho công việc t− vấn, 4.3 Tạm ứng Thời gian chậm nhất là ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (hoặc nhận đ−ợc Bảo đảm tạm ứng theo Điều 5 [Bảo đảm thực hiện hợp đồng] Chủ đầu t− ứng tr−ớc cho PMC giá hợp đồng t−ơng ứng số tiền là (ĐVN). - Bằng chữ: 4.4 Tiến độ thanh toán Việc thanh toán hợp đồng tuân theo tiến độ thanh toán nh− phụ lục số [Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán và quyết toán] với các qui định cụ thể nh− sau: 4.4.1 Trong vòng ngày kể từ ngày ký biến bản nghiệm thu hạng mục công trình (tên hạng mục công trình), CĐT sẽ thanh toán cho PMC là giá hợp đồng đã ký; 11
  12. 4.4.2 Trong vòng ngày kể từ ngày ký biến bản nghiệm thu hạng mục công trình (tên hạng mục công trình tiếp theo), CĐT sẽ thanh toán tiếp cho PMC là giá hợp đồng đã ký; 4.4.3 Trong vòng ngày kể từ ngày ký biến bản nghiệm thu bàn giao công trình đ−a vào sử dụng, CĐT sẽ thanh toán tiếp cho Nhà thầu là giá hợp đồng đã ký; 4.4.4 Trong vòng ngày kể từ ngày quyết toán hợp đồng đ−ợc phê duyệt Chủ đầu t− sẽ làm thủ tục thanh toán nốt còn lại của Giá hợp đồng đã ký cho PMC. 4.5 Hồ sơ thanh toán: theo qui định tại phụ lục số [Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán và quyết toán. Điều 5. Bảo đảm thực hiện hợp đồng (nếu có) 5.1 PMC phải nộp giấy bảo lãnh tạm ứng (nếu có) của Ngân hàng t−ơng đ−ơng với giá trị của số tiền tạm ứng theo biểu mẫu nh− Phụ lục số [Bảo đảm thực hiện hợp đồng] và bảo đảm này phải có hiệu lực cho đến khi Chủ đầu t− thu hồi hết tạm ứng (áp dụng cho tr−ờng hợp yêu cầu phải có bảo đảm tạm ứng). 5.2 PMC phải nộp giấy bảo lãnh thực hiện hợp đồng (nếu có) của ngân hàng t−ơng đ−ơng giá hợp đồng theo đúng biểu mẫu trong phần Phụ lục kèm theo Hợp đồng này. Ngân hàng bảo lãnh là Ngân hàng mà phía PMC có tài khoản hoạt động tại đó. CĐT sẽ không thực hiện bất cứ một điều khoản thanh toán nào khi ch−a nhận đ−ợc Giấy bảo lãnh hợp lệ của Nhà thầu. 5.3 PMC sẽ không đ−ợc trả lại số tiền Bảo lãnh trong tr−ờng hợp PMC từ chối thực hiện hợp đồng đã ký kết. 5.4 Sau khi PMC thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình theo hợp đồng, CĐT sẽ có văn bản gửi ngân hàng phát hành giấy Bảo lãnh để trả lại bảo lãnh cho PMC. Điều 6. Thay đổi vμ điều chỉnh giá hợp đồng 6.1 Chi phí phát sinh chỉ đ−ợc tính nếu công việc của PMC gia tăng phạm vi công việc theo yêu cầu của Chủ đầu t−; 6.2 Kéo dài công việc vì lý do từ phía CĐT hoặc các Nhà thầu xây lắp hoặc các Nhà cung cấp trong quá trình xây dựng Công trình. Thời gian kéo dài chỉ đ−ợc tính bắt đầu sau tháng kể từ ngày bàn giao công trình, hạng mục công trình theo tiến độ của Dự án đã đ−ợc phê duyệt. 6.3 Nếu những tr−ờng hợp trên phát sinh hoặc có xu h−ớng phát sinh, PMC sẽ 12
  13. thông báo cho CĐT tr−ớc khi thực hiện công việc. Không có chi phí phát sinh nào đ−ợc thanh toán trừ khi đ−ợc CĐT chấp thuận bằng văn bản tr−ớc khi tiến hành công việc. 6.4 Chi phí phát sinh sẽ đ−ợc thoả thuận và thanh toán giữa CĐT và PMC. Việc tính toán chi phí phát sinh sẽ căn cứ trên cơ sở tính toán Giá hợp đồng tại Phụ lục số và các thoả thuận về việc điều chỉnh Giá hợp đồng khi có các thay đổi cho phép tính toán chi phí phát sinh theo điều khoản quy định về việc thanh toán chi phí phát sinh. Điều 7. Tiến độ thực hiện hợp đồng Đ−ợc qui định cụ thể tại Phụ lục số [Tiến độ thực hiện công việc] với tổng thời gian thực hiện là ngày kể cả ngày lễ tết và ngày nghỉ. Điều 8. Trách nhiệm vμ nghĩa vụ chung của PMC 8.1 PMC đảm bảo rằng tất cả các công việc PMC thực hiện theo Hợp đồng này phải phù hợp với Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của chủ đầu t− qui định tại Phụ lục số và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành và các qui định về tiêu chuẩn của N−ớc Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam; 8.2 PMC phải đảm bảo điều hành và quản lý dự án (tên dự án) nhằm hoàn thành đúng tiến độ, đúng thiết kế, đảm bảo chất l−ợng và an toàn; 8.3 PMC phải lập đề c−ơng thực hiện công việc t− vấn quản lý dự án; 8.4 PMC phải thực hiện và chịu trách nhiệm đối với các sản phẩm công việc của mình. Công việc đ−ợc thực hiện bởi PMC phải do các nhà chuyên môn có đủ điều kiện năng lực theo qui định của pháp luật, trình độ thực hiện, đáp ứng yêu cầu của Dự án. 8.5 PMC sẽ thực hiện một cách chuyên nghiệp các công việc đ−ợc đề cập đến trong hợp đồng này bằng tất cả các kỹ năng phù hợp, sự thận trọng, sự chuyên cần và thích ứng với các yêu cầu của CĐT để hoàn thành Dự án. PMC sẽ luôn luôn thông báo đầy đủ và kịp thời tất cả các thông tin liên quan đến Dự án cho Chủ đầu t−. 8.6 PMC có trách nhiệm th−ờng xuyên quản lý, giám sát, đôn đốc các nhà thầu, các nhà t− vấn khác đảm bảo thực hiện đúng tiến độ đã đ−ợc đề ra, đảm bảo chất l−ợng và an toàn của toàn bộ dự án. 8.7 PMC sẽ sắp xếp, bố trí nhân lực của mình và năng lực cần thiết nh− danh sách đã đ−ợc CĐT phê duyệt, liệt kê tại Phụ lục số [Nhân lực của PMC] của Hợp đồng này để phục vụ công việc của mình. 8.8 PMC phải cam kết rằng, khi có yêu cầu của Chủ đầu t−, PMC sẽ cử đại diện 13
  14. có đủ thẩm quyền, năng lực để giải quyết các công việc còn v−ớng mắc tại bất kỳ thời điểm do CĐT ấn định (kể cả ngày nghỉ) cho tới ngày hoàn thành và bàn giao Công trình. 8.9 PMC sẽ phải tuân thủ sự chỉ đạo và h−ớng dẫn của Chủ đầu t−, ngoại trừ những h−ớng dẫn hoặc yêu cầu trái với luật pháp hoặc không thể thực hiện đ−ợc. 8.10 PMC có trách nhiệm cung cấp hồ sơ, tài liệu phục vụ cho các cuộc họp, báo cáo, thẩm định với số l−ợng theo yêu cầu của Chủ đầu t−. 8.11 PMC phải chịu trách nhiệm tr−ớc Chủ đầu t− và pháp luật về mọi hoạt động do nhân lực của mình thực hiện. 8.12 PMC phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp theo qui định của pháp luật; 8.13 PMC phải bảo vệ lợi ích và quyền lợi hợp pháp cảu Chủ đầu t− trong việc quá trình thực hiện các công việc của mình; 8.14 PMC phải tự thu xếp ph−ơng tiện đi lại, chỗ ăn ở khi phải làm việc xa trụ sở của mình; 8.15 PMC phải chịu hoàn toàn trách nhiệm tr−ớc CĐT về quan hệ giao dịch, thực hiện công việc và thanh toán, quyết toán theo Hợp đồng với Chủ đầu t−. 8.16 Bồi th−ờng thiệt hại do lỗi của mình gây ra trong quá trình thực hiện công việc; 8.17 PMC phải có trách nhiệm cử ng−ời có đủ chuyên môn cùng với Chủ đầu t− chứng minh, bảo vệ sự chính xác đầy đủ của các tài liệu liên quan đến khối l−ợng, chất l−ợng của công trình tr−ớc các cơ quan có liên quan trong quá trình thực hiện dự án theo hợp đồng này; 8.18 PMC phải có trách nhiệm quản lý, bảo quản, sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích tất cả các tài liệu, thiết bị hay bầt kỳ tài sản nào do Chủ đầu t− trang bị cho và có trách nhiệm hoàn trả cho Chủ đầu t− khi hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng trong tình trạng hoạt động tốt; 8.19 PMC phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các nghĩa vụ theo qui định của pháp luật đối với hoạt động kinh doanh của mình nh−: đăng ký kinh doanh, đăng ký hành nghề, hoàn thành tất cả các nghĩa vụ thuế, ; 8.20 PMC phải có trách nhiệm bảo mật các tài liệu, thông tin liên quan đến dự án; 8.21 PMC sẽ phúc đáp bằng văn bản các yêu cầu hoặc đề nghị của CĐT trong vòng ngày kể từ khi nhận đ−ợc yêu cầu hoặc đề nghị đó. 14
  15. Điều 9. Quyền vμ nghĩa vụ chung của Chủ đầu t− 9.1 Chủ đầu t− sẽ cung cấp cho PMC các thông tin, tài liệu liên quan đến dự án mà Chủ đầu t− có đ−ợc trong khoảng thời gian sớm nhất theo đề nghị của PMC; 9.2 Chủ đầu t− sẽ cung cấp cho PMC một (01) bản sao của tất cả các tài liệu liên quan đến thiết kế, hợp đồng đã ký kết với các nhà thầu khác; 9.3 Chủ đầu t− sẽ cùng hợp tác với PMC và tạo điều kiện đến mức tối đa cho PMC trong quá trình thực hiện hợp đồng; 9.4 Thanh toán CĐT sẽ thanh toán cho PMC toàn bộ giá hợp đồng theo đúng các qui định đ−ợc thoả thuận trong hợp đồng này. 9.5 Thông tin CĐT sẽ trả lời bằng văn bản các đề nghị hay yêu cầu của PMC trong vòng ngày làm việc. 9.6 Nhân lực của Chủ đầu t− CĐT có trách nhiệm cử những cá nhân có đủ năng lực và chuyên môn phù hợp với từng công việc để làm việc với PMC. Cụ thể nh− Phụ lục số [Nhân lực của Chủ đầu t−]. 9.7 Chủ đầu t− sẽ cùng bàn bạc và đi tới thống nhất tr−ớc khi quyết định các vấn đề quan trọng liên quan đến phạm vi công việc của PMC; 9.8 Chủ đầu t− sẽ cấp biên bản xác nhận việc hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng này cho PMC. Tuy nhiên tất cả việc phê duyệt hay cấp bất kỳ văn bản nào của Chủ đầu t− không làm giảm trách nhiệm của PMC trong quá trình thực hiện hợp đồng này. Điều 10. Nhân lực của PMC 10.1 PMC phải cử ng−ời có đủ năng lực để làm đại diện và điều hành công việc thay mặt cho PMC 10.2 Nhân lực của PMC phải có chứng chỉ hành nghề, trình độ chuyên môn, kỹ năng, kinh nghiệm phù hợp, t−ơng xứng về nghề nghiệp, công việc của họ nh− đ−ợc qui định cụ thể tại Phụ Lục số [Nhân lực của PMC]; 10.3 Nhân lực chính của PMC phải thực hiện các công việc đ−ợc giao trong khoảng thời gian cần thiết để đạt đ−ợc tiến độ của dự án. PMC không đ−ợc thay đổi bất kỳ nhân Nhân lực chính nào của mình khi ch−a đ−ợc sự chấp 15
  16. thuận tr−ớc của Chủ đầu t−; 10.4 Chủ đầu t− có quyền yêu cầu PMC thay thế bất kỳ nhân lực nào nếu ng−ời đó đ−ợc cho là quản lý kém hoặc không đủ năng lực, thiếu sự cận trọng trong công việc hoặc vắng mặt quá ngày mà không có lý do và ch−a đ−ợc sự chấp thuận của Chủ đầu t−. Khi đó, PMC phải cử ng−ời khác có đủ năng lực thay thế trong vòng ngày khi nhận đ−ợc yêu cầu của Chủ đầu t−, chi phí thay thế nhân sự này do PMC tự chịu và trong tr−ờng hợp này PMC không đ−ợc trì hoãn công việc của mình; 10.5 Tr−ớc khi thay đổi nhân sự PMC phải có văn bản đề nghị với Chủ đầu t− tr−ớc ngày để Chủ đầu t− xem xét chấp thuận; 10.6 Nhân lực của PMC đ−ợc h−ởng các chế độ theo đúng qui định của Bộ luật Lao động của Việt Nam và chi phí cho các chế độ này do PMC chi trả; 10.7 Nhân sự của PMC phải sử dụng thành thạo ngôn ngữ theo qui định của hợp đồng. Điều 11. Tạm ngừng vμ Chấm dứt hợp đồng 11.1 Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi Chủ đầu t−: 11.1.1 Tạm ngừng hợp đồng bởi Chủ đầu t− Nếu PMC không thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng, Chủ đầu t− có thể ra thông báo tạm ngừng công việc của PMC và yêu cầu PMC phải thực hiện và sửa chữa các sai sót trong khoảng thời gian hợp lý cụ thể. 11.1.2 Chấm dứt Hợp đồng bởi Chủ đầu t− Chủ đầu t− sẽ đ−ợc quyền chấm dứt Hợp đồng nếu PMC: (a) Không tuân thủ Điều 5 [Bảo đảm thực hiện hợp đồng] hoặc với một thông báo theo mục 11.1.1 [Tạm ngừng] nêu trên, (b) Bỏ dở công việc hoặc thể hiện rõ ràng ý định không tiếp tục thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng, (c) Không có lý do chính đáng mà lại không tiếp tục thực hiện công việc theo Điều 7 [Tiến độ thực hiện hợp đồng], (d) Chuyển nh−ợng Hợp đồng mà không có sự thỏa thuận theo yêu cầu, (e) Bị phá sản hoặc vỡ nợ, bị đóng cửa, bị quản lý tài sản, phải th−ơng l−ợng với chủ nợ hoặc tiếp tục kinh doanh d−ới sự giám sát của ng−ời quản lý tài sản, ng−ời đ−ợc uỷ quyền hoặc ng−ời quản lý vì lợi ích của chủ nợ hoặc đã có hành động hoặc sự kiện nào xảy ra (theo các Luật 16
  17. đ−ợc áp dụng) có ảnh h−ởng t−ơng tự tới các hoạt động hoặc sự kiện này, hoặc Nếu có ở một trong những tr−ờng hợp này, Chủ đầu t− có thể, bằng cách thông báo cho PMC tr−ớc ngày chấm dứt Hợp đồng. Tuy nhiên, trong tr−ờng hợp (e), Chủ đầu t− có thể thông báo chấm dứt Hợp đồng ngay lập tức. Sự lựa chọn của Chủ đầu t− trong việc quyết định chấm dứt Hợp đồng sẽ không đ−ợc làm ảnh h−ởng đến các quyền lợi khác của Chủ đầu t− theo Hợp đồng. Sau khi chấm dứt Hợp đồng, Chủ đầu t− có thể tiếp tục hoàn thành công trình và / hoặc sắp đặt cho các đơn vị khác thực hiện. Chủ đầu t− và các đơn vị này khi đó có thể sử dụng bất cứ tài liệu nào của PMC hoặc do đại diện PMC thực hiện theo hợp đồng. 11.1.3 Quyền chấm dứt Hợp đồng của Chủ đầu t− Chủ đầu t− có quyền chấm dứt Hợp đồng vào bất cứ lúc nào thuận tiện cho Chủ đầu t−, bằng cách thông báo cho PMC việc chấm dứt Hợp đồng. Việc chấm dứt này sẽ có hiệu lực sau ngày kể từ ngày mà PMC nhận đ−ợc thông báo này của Chủ đầu t−. Chủ đầu t− sẽ không đ−ợc chấm dứt Hợp đồng theo Khoản này để tự thực hiện công việc hoặc sắp xếp để một đơn vị t− vấn quản lý khác thực hiện công việc. 11.2 Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi PMC: 11.2.1 Quyền tạm ngừng công việc của PMC Nếu Chủ đầu t− không tuân thủ Điều 4 [Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán] PMC có thể, sau khi thông báo cho Chủ đầu t− không muộn hơn ngày, sẽ tạm ngừng công việc (hoặc giảm tỷ lệ công việc) trừ khi và cho đến khi PMC đ−ợc tạm ứng, thanh toán theo các điều khoản của hợp đồng, tùy từng tr−ờng hợp và nh− đã mô tả trong thông báo. Hành động của PMC không làm ảnh h−ởng đến quyền lợi của PMC đối với các chi phí tài chính cho các khoản thanh toán bị chậm trễ và để chấm dứt hợp đồng theo Điểm 11.2.2 [Chấm dứt Hợp đồng bởi PMC]. Nếu PMC tiếp đó nhận đ−ợc chứng cứ hoặc thanh toán (nh− đã nêu trong Khoản t−ơng ứng và trong thông báo trên) tr−ớc khi thông báo chấm dứt hợp đồng, PMC phải tiếp tục tiến hành công việc trở lại nh− bình th−ờng ngay khi có thể đ−ợc. Nếu PMC phải chịu sự chậm trễ và / hoặc các chi phí phát sinh là hậu quả của việc tạm ngừng công việc (hoặc do giảm tỷ lệ công việc) theo Khoản này, PMC phải thông báo cho Chủ đầu t− và có quyền : 17
  18. (a) Gia hạn thời gian để bù cho sự chậm trễ nh− vậy, nếu việc hoàn thành đang hoặc sẽ bị chậm trễ và (b) Thanh toán các chi phí đó cộng thêm lợi nhuận hợp lý, đ−ợc tính vào giá hợp đồng. Sau khi nhận đ−ợc thông báo này, Chủ đầu t− sẽ đồng ý hoặc quyết định các vấn đề này. 11.2.2 Chấm dứt Hợp đồng bởi PMC PMC có thể chấm dứt hợp đồng nh−ng phải thông báo bằng văn bản tr−ớc cho Chủ đầu t− tối thiểu là ngày trong các tr−ờng hợp quy định d−ới đây: (a) CĐT không thanh toán bất kỳ khoản tiền nào đến hạn cho PMC theo hợp đồng này và không thuộc đối t−ợng tranh chấp theo Điều 4 [Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán] trong vòng ngày sau khi nhận đ−ợc thông báo bằng văn bản của PMC về những khoản thanh toán đã bị quá hạn; (b) Chủ đầu t− về cơ bản không thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng, (c) Do hậu quả của sự kiện bất khả kháng mà PMC không thể thực hiện một phần quan trọng công việc trong thời gian không d−ới ngày. (d) Chủ đầu t− bị phá sản, vỡ nợ, bị đóng cửa, bị quản lý tài sản phải điều đình với chủ nợ hoặc tiếp tục kinh doanh d−ới sự điều hành của ng−ời đ−ợc uỷ thác hoặc ng−ời đại diện cho quyền lợi của chủ nợ hoặc nếu đã có hành động hoặc sự kiện nào đó xẩy ra (theo các Luật hiện hành) có tác dụng t−ơng tự tới các hành động hoặc sự kiện đó. Trong bất cứ sự kiện hoặc tr−ờng hợp nào đ−ợc nêu trên, PMC có thể, bằng thông báo tr−ớc ngày cho Chủ đầu t− để chấm dứt Hợp đồng. Tuy nhiên trong tr−ờng hợp của phần (d), PMC có thể thông báo chấm dứt Hợp đồng ngay lập tức. Sự lựa chọn của PMC để chấm dứt Hợp đồng sẽ không đ−ợc làm ảnh h−ởng đến các quyền lợi khác của bản thân mình theo Hợp đồng. 11.3 Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng 11.3.1 Nếu xảy ra một trong những tr−ờng hợp phải chấm dứt hợp đồng, một bên có thể thông báo cho bên kia về việc chấm dứt hợp đồng tr−ớc ngày. 11.3.2 PMC phải chuyển các tài liệu mà mình đã thực hiện đ−ợc tại thời điểm chấm dứt hợp đồng cho Chủ đầu t−. 11.3.3 Sau khi chấm dứt hợp đồng CĐT có thể tiếp tục thực hiện công việc hoặc sắp đặt cho đơn vị khác thực hiện. CĐT và đơn vị này khi đó có thể sử 18
  19. dụng bất cứ tài liệu nào của PMC đã đ−ợc thực hiện hoặc đại diện PMC thực hiện. 11.3.4 Sớm nhất có thể sau khi thông báo chấm dứt hợp đồng và không muộn hơn ngày sau đó, CĐT và PMC sẽ thảo luận và xác định giá trị của công việc và các tài liệu của PMC đã thực hiện theo hợp đồng (Giá trị hợp đồng tại thời điểm chấm dứt). Trong vòng ngày sau khi xác định Giá trị hợp đồng tại thời điểm chấm dứt, CĐT sẽ thanh toán cho PMC toàn bộ số tiền này. Điều 12. Bồi th−ờng vμ giới hạn trách nhiệm 12.1 PMC phải bồi th−ờng bằng toàn bộ chi phí khắc phục thực tế và gánh chịu những tổn hại cho CĐT, các nhân viên của CĐT đối với các khiếu nại, hỏng hóc, mất mát và các chi phí (bao gồm phí và các chi phí pháp lý) có liên quan đến: 12.1.1 Tổn hại thân thể, ốm đau, bệnh tật hay chết của bất cứ ng−ời nào xảy ra do lỗi của PMC gây ra; 12.1.2 H− hỏng bất cứ tài sản nào mà những h− hỏng này: a) Phát sinh do lỗi của PMC; b) Đ−ợc quy cho sự thiếu trách nhiệm, cố ý hoặc vi phạm Hợp đồng bởi PMC, các nhân viên của PMC hoặc bất cứ ng−ời trực tiếp hay gián tiếp do PMC thuê. 12.2 Trách nhiệm bồi th−ờng của PMC nh− quy định tại điều 12.1 ở trên đ−ợc quy định tại mục điều ch−ơng Nghị định số của Chính phủ về Quản lý chất l−ợng xây dựng công trình. Điều 13. Bản quyền vμ quyền sử dụng tμi liệu 13.1 PMC sẽ giữ bản quyền tất cả tài liệu báo cáo và các tài liệu khác đ−ợc thực hiện bởi các nhân viên của PMC. CĐT đ−ợc toàn quyền sử dụng các tài liệu này đ−ợc sao để phục vụ công việc mà không cần phải xin phép PMC. 13.2 PMC phải cam kết rằng các tài liệu báo cáo và các tài liệu khác do PMC lập và cung cấp cho CĐT không vi phạm bản quyền hoặc quyền sở hữu trí tuệ của bất cứ cá nhân hoặc bên thứ ba nào. 13.3 CĐT sẽ không chịu trách nhiệm hoặc hậu quả nào từ việc khiếu nại rằng bất cứ tài liệu báo cáo hoặc các tài liệu khác theo Hợp đồng này đã vi phạm bản quyền hay quyền sở hữu trí tuệ của một cá nhân hay bên thứ ba nào khác. 19
  20. Điều 14. Việc bảo mật Ngoại trừ những nhiệm vụ đ−ợc CĐT yêu cầu, PMC không đ−ợc phép tiết lộ cho bên thứ ba nào về công việc của mình hoặc bất cứ thông tin nào liên quan đến Dự án mà không có sự đồng ý bằng văn bản của Chủ đầu t−. Điều 15. Bảo hiểm Để tránh những rủi ro về trách nhiệm nghề nghiệp, PMC phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp theo qui định của pháp luật. Điều 16. Bất khả kháng 16.1 Định nghĩa về bất khả kháng “Bất khả kháng” là sự kiện sảy ra mang tính khách quan và nằm ngoài tầm kiểm soát của các bên nh− động đất, bảo, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; hoả hoạn; chiến tranh hoặc có nguy cơ sảy ra chiến tranh và các thảm hoạ khác ch−a l−ờng hết tr−ớc đ−ợc hoặc những yêu cầu của cơ quan Nhà n−ớc có thẩm quyền của Việt Nam phù hợp với qui định của pháp luật. 16.2 Thông báo tình trạng bất khả kháng Nếu một trong hai bên vì điều kiện bắt buộc không thể thực hiện một phần hoặc toàn bộ trách nhiệm, công việc của mình do tr−ờng hợp bất khả kháng hoặc do bị ảnh h−ởng bởi một bên khác theo hợp đồng thì trong vòng ngày sau khi sự cố xảy ra bên bị ảnh h−ởng sẽ thông báo cho bên kia bằng văn bản toàn bộ sự việc chi tiết của tr−ờng hợp bất khả kháng. Bên đó, khi đã thông báo, phải đ−ợc miễn cho việc thực hiện công việc thuộc nghĩa vụ trong thời gian mà tình trạng bất khả kháng cản trở việc thực hiện của họ. Khi tr−ờng hợp bất khả kháng xảy ra, thì không áp dụng đối với nghĩa vụ thanh toán tiền của bất cứ bên nào cho bên kia theo Hợp đồng. Một bên phải gửi thông báo cho Bên kia khi không còn bị ảnh h−ởng bởi tình trạnh bất khả kháng. 16.3 Trách nhiệm của các Bên trong tr−ờng hợp bất khả kháng Việc một bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không phải là cơ sở để bên kia chấm dứt hợp đồng. 20
  21. Trong tr−ờng hợp xảy ra sự bất khả kháng thời gian thực hiện hợp đồng sẽ đ−ợc kéo dài bằng thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh h−ởng không thể thực hiện có nghĩa vụ theo hợp đồng của mình và sự cố này sẽ phải đ−ợc giải quyết càng sớm càng tốt với tất cả nỗ lực và sự khẩn tr−ơng cần thiết với sự nỗ lực của cả hai bên. 16.4 Chấm dứt hợp đồng có lựa chọn và thanh toán. Nếu tr−ờng hợp bất khả kháng xảy ra mà mọi nỗ lực của một Bên hoặc các Bên không đem lại kết quả và buộc phải chấm dứt công việc tại một thời điểm bất kỳ. Bên có thông báo sẽ gửi thông báo việc chấp dứt hợp đồng bằng văn bản cho bên kia và việc chấm dứt sẽ có hiệu lực trong vòng ngày sau khi Bên kia nhận đ−ợc thông báo. Các khoản tiền mà PMC sẽ đ−ợc thanh toán gồm: 16.4.1 Các khoản thanh toán cho các sản phẩm đã hoàn thành và đã đ−ợc phía CĐT xác nhận. 16.4.2 Chi phí di chuyển máy móc thiết bị của PMC về n−ớc nếu PMC có đề nghị và đ−ợc chứng thực của cơ quan Hải quan Việt Nam (đối với các hợp đồng có sự tham gia của phía n−ớc ngoài). 16.4.3 Chi phí tiền vé hồi h−ơng cho đội ngũ cán bộ của PMC làm việc tại Việt Nam theo đăng ký thực tế và đ−ợc CĐT chấp thuận (đối với các hợp đồng có sự tham gia của phía n−ớc ngoài). 16.5 Nghĩa vụ thực hiện theo qui định của pháp luật Bất kể mọi quy định khác của Điều này, nếu một sự việc hay tr−ờng hợp ngoài khả năng kiểm soát của các Bên (bao gồm, nh−ng không giới hạn ở bất khả kháng) xảy ra mà làm một hoặc hai Bên không thể hoặc không theo luật định để hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng của họ hoặc theo Luật điều chỉnh hợp đồng, mà các bên đ−ợc quyền không phải tiếp tục thực hiện hợp đồng, trên cơ sở thông báo của bên này cho bên kia về sự việc hoặc tr−ờng hợp này thì: Các Bên sẽ hết nghĩa vụ tiếp tục thực hiện công việc này, mà không làm ph−ơng hại các quyền của bất kể bên nào. Điều 17. Th−ởng, phạt vi phạm hợp đồng 17.1 Th−ởng hợp đồng: Tr−ờng hợp PMC điều hành và quản lý dự án hoàn thành sớm hơn so với thời hạn theo tiến độ đã đ−ợc phê duyệt thì cứ mỗi ngày Chủ đầu t− sẽ th−ởng cho PMC % giá hợp đồng và mức th−ởng tối đa không quá (12%) giá hợp đồng. 21
  22. 17.2 Phạt vi phạm hợp đồng 17.3 Đối với PMC: Nếu do lỗi của PMC làm chậm tiến độ ngày phạt % giá hợp đồng nh−ng tổng số tiền phạt không quá (12%) giá hợp đồng. 17.4 Đối với Chủ đầu t−: Nếu không cung cấp kịp thời những tài liệu và thanh toán theo yêu cầu của tiến độ đã đ−ợc xác định thì cũng sẽ bị phạt theo hình thức trên. Điều 18. Khiếu nại, tranh chấp vμ trọng tμi Nếu có phát sinh tranh chấp giữa các bên liên quan đến hợp đồng này hoặc bất cứ vấn đề gì phát sinh, các bên phải lập tức tiến hành th−ơng l−ợng để giải quyết vấn đề một cách hữu hảo. Nếu th−ơng l−ợng không có kết quả thì trong vòng ngày kể từ ngày phát sinh tranh chấp, các bên sẽ đệ trình vấn đề lên Trọng tài để xử lý tranh chấp theo các quy tắc của Việt Nam hoặc Toà án Nhân dân theo qui định của pháp luật. Quyết định của Trọng tài hoặc Toà án Nhân dân là quyết định cuối cùng và có tính chất bắt buộc với các bên. Điều 19. Quyết toán hợp đồng 19.1 Quyết toán hợp đồng Trong vòng ngày sau khi nhận đ−ợc Biên bản xác nhận của Chủ đầu t− rằng PMC đã hoàn thành tất cả các nghĩa vụ theo qui định của hợp đồng, PMC sẽ trình cho Chủ đầu t− bộ dự thảo quyết toán hợp đồng với các tài liệu trình bày chi tiết theo mẫu mà Chủ đầu t− đã chấp thuận: a) Giá trị của tất cả các công việc đ−ợc làm theo đúng Hợp đồng và b) Số tiền khác mà PMC coi là đến hạn thanh toán theo Hợp đồng hoặc các thỏa thuận khác . Nếu Chủ đầu t− không đồng ý hoặc cho rằng PMC ch−a cung cấp đủ cơ sở để xác nhận một phần nào đó của dự thảo quyết toán hợp đồng, PMC sẽ cung cấp thêm thông tin khi Chủ đầu t− có yêu cầu hợp lý và sẽ thay đổi dự thảo theo sự nhất trí của hai bên. PMC sẽ chuẩn bị và trình cho Chủ đầu t− quyết toán hợp đồng nh− hai bên đã nhất trí. Tuy nhiên nếu sau khi có những cuộc thảo luận giữa các bên và bất kỳ thay đổi nào trong dự thảo quyết toán hợp đồng mà hai bên đã nhất trí, Chủ đầu t− sẽ thanh toán toàn bộ giá trị của phần này cho PMC. 19.2 Chấm dứt trách nhiệm của Chủ đầu t− 22
  23. Sau khi quyết toán hợp đồng đã đ−ợc ký bởi các bên, Chủ đầu t− sẽ không chịu trách nhiệm với PMC về bất cứ vấn đề gì liên quan đến Hợp đồng, trừ khi PMC đã nêu cụ thể: a) Trong Quyết toán hợp đồng, và b) Trừ những vấn đề và công việc nảy sinh sau khi ký Biên bản xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng của PMC trong bản quyết toán hợp đồng đ−ợc nêu trong Khoản 19.1 [Quyết toán hợp đồng]. Điều 20. Điều khoản chung 20.1 Hai bên cam kết thực hiện đúng những điều đã quy định trong hợp đồng này 20.2 Hợp đồng này bao gồm trang, và Phụ lục đ−ợc lập thành bản bằng tiếng Việt. Chủ đầu t− sẽ giữ bản tiếng Việt. PMC sẽ giữ bản tiếng Việt (Tr−ờng hợp có sử dụng từ hai thứ Ngôn ngữ trở lên thì qui định thêm về số bản hợp đồng bằng các Ngôn ngữ khác). 20.3 Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày Đại diện PMC Đại diện chủ đầu t− 23