Bài giảng Marketing quốc tế - Chuyên đề 7: Các quyết định marketing quốc tế - Phạm Văn Chiến

pdf 10 trang ngocly 200
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Marketing quốc tế - Chuyên đề 7: Các quyết định marketing quốc tế - Phạm Văn Chiến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_marketing_quoc_te_chuyen_de_7_cac_quyet_dinh_marke.pdf

Nội dung text: Bài giảng Marketing quốc tế - Chuyên đề 7: Các quyết định marketing quốc tế - Phạm Văn Chiến

  1. 1 Các quyt nh liên quan n sn phm 2 Các quyt nh liên quan n giá a 3 Các quyt nh liên quan n phân phi a Giảng viên : Phạm Văn Chiến 4 Các quyt nh liên quan n xúc tin Trường Đại học Ngoại thương Tiêu chuẩn hoá, cá biệt hoá SP  Các hng tip cn TT nc ngoài 1 • Xut khu nguyên mu ra TT lân cn •Ci tin SP ni a Các quyt nh • Thit k mi SP khác bit liên quan n sn phm • Thit k SP tiêu chun hoá Tiêu chuẩn hoá, cá biệt hoá SP Tiêu chuẩn hoá, cá biệt hoá SP  Tiêu chun hoá (product standardization)  Cá bit hoá (product adaptation) • Khai thác li th ca TT toàn cu (s tơng ng) • Do s a dng ca nhu cu th trng • Làm tng xu th toàn cu hoá và ng nht hoá • Do s khác bit v trình kinh t, công ngh • Cho phép sn xut hàng lot, m rng quy mô • Do nhng rào cn t chính sách ca chính ph • Cht lng SP c nâng cao do tiêu chun hoá • Do s khác bit v vn hoá ca TT nc ngoài 1
  2. Các hệ thống mã hoá SP Các hệ thống mã hoá SP  H thng UPC (Universal Product Code)  H thng EAN (European Article Number) •Hi ng mã thng nht M UCC (Uniform Code • Sáng lp bi 12 nc châu Âu nm 1974 Council, Inc.), c s dng t nm 1974 • Nhanh chóng c áp dng hu ht các nc • Hin vn ang s dng M và Canada. •T nm 1977, EAN tr thành mt t chc quc t vi tên gi EAN quc t (EAN International) • EAN cho sn phm bán l có hai loi: EAN-13 và EAN-8 Các hệ thống mã hoá SP  EAN-13 • N: Mã quc gia (2 hoc 3 ch s) • M: Mã doanh nghip (4, 5, hoc 6 ch s) • I: Mã sn phm (5, 4 hoc 3 ch s) • C: Mã kim tra Các hệ thống mã hoá SP Các tiêu chuẩn liên quan đến SP  EAN-8  ISO 9000 • Là b tiêu chun quc t v h thng qun lý CL • Áp dng cho mi mi loi hình t chc, DN •B ISO 9000 gm các tiêu chun cơ bn: • N: Mã quc gia (2 hoc 3 ch s) – ISO 9000:2005 H thng qun lý CL - Cơ s và t vng • I: Mã sn phm (5 hoc 4 ch s) – ISO 9001:2008 H thng qun lý CL - Các yêu cu • C: Mã kim tra – ISO 9004:2009 Qun lý t chc thành công bn vng – ISO 19011:2011 Hng dn ánh giá các h thng q.lý 2
  3. Các tiêu chuẩn liên quan đến SP Các tiêu chuẩn liên quan đến SP  ISO 9000  ISO 14000 • Là b tiêu chun v qun lý môi trng • Nhm gim thiu tác ng gây tn hi môi trng. • ISO 14001:2004/Cor.1: 2009 H thng qun lý môi trng - Các yêu cu và hng dn s dng • TCVN ISO 14001:2010 H thng qun lý môi trng – Các yêu cu và hng dn s dng. Các tiêu chuẩn liên quan đến SP Các hệ thống quản lý sản xuất  SA 8000  KAIZEN • Do Social Accountability International (SAI) phát • Kai - "Thay i” , Zen - "Tt hơn", ngha là "Thay trin và giám sát. i tt hơn" hoc "Cải tiến liên tục“. • Là mt h thng các tiêu chun trách nhim gii • Kaizen không phi là mt công c k thut mà là trình xã hi hoàn thin các iu kin làm vic triết lý quản lý. cho ngi lao ng ti các doanh nghip. – Lao ng tr em, phân bit i x, k lut lao ng, lơng và quyn li khác, quan h cng ng, qun lý Các hệ thống quản lý sản xuất Các hệ thống quản lý sản xuất  KAIZEN (Quy trình theo PDCA)  KAIZEN (Quy trình theo PDCA) • B1: La chn ch (công vic, b phn ) (P) • B5: Thc hin bin pháp (D) • B2: Tìm hiu hin trng và xác nh mc tiêu (P) • B6: Xác nhn kt qu thc hin (C) • B3: Phân tích d kin thu thp xác nh nguyên • B7: Xây dng hoc sa i các tiêu chun nhân (P) phòng nga tái din (A) • B4: Xác nh bin pháp thc hin trên cơ s phân • B8: Xem xét các quá trình trên và xác nh d án tích d liu (P) tip theo (A) 3
  4. Các hệ thống quản lý sản xuất Các hệ thống quản lý sản xuất  5S  5S Sàng lc Sp xp Sch s Sn sóc Sn sàng Các loại sản phẩm trong doanh nghiệp Các loại sản phẩm trong doanh nghiệp  Sn phm ch o (Leader Product)  Sn phm ch o (Leader Product)  Sn phm tiên phong (Locomotive Product) • Là sn phm quyt nh n thành công và tht bi ca công ty  Sn phm chin thut (Tactic Product) • Thu hút c nhiu khách hàng nht • m bo mc li nhun cao nht •To ra bc t phá mi trong kinh doanh •To nên tên tui, hình nh và danh ting cho DN Các loại sản phẩm trong doanh nghiệp Các loại sản phẩm trong doanh nghiệp  Sn phm tiên phong (SP u tàu)  Sn phm chin thut • Là sn phm i tiên phong kéo theo nhng sn • óng vai trò h tr cho vic m rng khách hàng phm khác • Góp phn tng doanh s và li nhun • Là sn phm tiêu th có hiu qu •Tn dng nguyên liu, nhà xng, máy móc •Cng c thơng hiu và li th cnh tranh cho • Doanh s và li nhun thu c thng không ln doanh nghip • Trong mt s trng hp, chính là SP ch o 4
  5.  Khái niệm: (International Product Life Cycle  IPLC c nghiên cu vi 3 nhóm nc: - IPLC) là khong thi gian bt u khi sn •Nc khi xng (A) phm c tung ra th trng nc xut • Nhóm các nc phát trin khác (B) • Nhóm các nc ang phát trin (C) khu (khi xng), tri qua mt s giai  IPLC úng vi các SP hoàn toàn mi trên on cho ti khi sn phm c xut khu toàn th gii ngc tr li t nc ang phát trin sang  IPLC chia làm 5 pha, s phân chia gia nc khi xng và các nc phát trin. các pha ch là tơng i aa  Pha 0 (giai on 1): i mi trong nc  Pha 1 (gian on 2): i mi ngoài nc  Pha 2 (giai on 3): Tng trng và chín mui  Pha 3(giai on 4): i mi trên toàn th gii  Pha 4 (giai on 5): i mi ngc chiu a a  SP c sn xut và tiêu th ti TT nc khi xng  Sn phm bt u c xut khu sang các nc SP, thng din ra ti các nc phát trin có vn và phát trin khác thu nhp cao, c bit là M  Chi phí SX nh do li th SX theo quy mô  SP ch bán trong nc, không có XNK SP tơng t  DN ca các nc khi xng cnh tranh vi nhau và các DN khác các nc phát trin  Các i th trong th trng ni a  Th trng mc tiêu là: các nc phát trin và phn  Th trng mc tiêu là nc khi xng còn li ca nc khi xng  Chi phí SX cao do phi u t, R&D  Vào cui pha này XK tng mnh 5
  6. a a  Xut khu ca nc khi xng tng nhanh và t  SP c bt chc SX trên toàn th gii mc cao nht  Xut khu ca nc khi xng gim mnh và bt  SP bt u c sn xut nc ngoài u bc vào suy thoái.  Th trng mc tiêu là: các nc phát trin và mt s  Gim mnh do có s tham gia ca nc ang phát nc ang phát trin (NICs) trin  Th trng mc tiêu là các nc ang p/trin  Công ty ca nc khi xng thu hp SX, chuyn sang tìm kim SP khác a a a a o oo  Nc khi xng SP không còn xut khu sn phm a  Sn phm c xut khu tr li nc khi xng theo hng i mi ngc chiu a  Th trng mc tiêu là nc khi xng sn phm. o  Chi phí sn xut tng a o a ơ o o oo aa Khái niệm bao bì  IPLC áp dng ph bin cho các SP công nghip, c  Bao bì là tt c nhng vt liu cha ng và bit là nhng SP có hàm lng công ngh cao bao bc sn phm, gm bao bì bên trong và  IPLC ch ra quy trình 6 bc xut khu sn phm bao bì bên ngoài.  IPLC kéo dài hơn so vi NPLC  Trong IPLC, chuyn giao công ngh din ra trong 2 pha: pha 2 t nc A sang nc B và pha 3 t A sang C. 6
  7. oo oo aa   Nhóm chc nng ni ti:  iu 4, lut SHTT 2005 •Bo v • Duy trì • “Nhãn hiu là du hiu dùng phân bit • Mang vác hàng hoá, dch v ca các t chc, cá nhân • Cân i khác nhau.” •Sn sàng  Nhóm chc nng Marketing: • Gii thiu • Xúc tin bán hàng oo oo  Y  iu 72, lut SHTT 2005: Nhãn hiệu được bảo  Ngn gn hộ nếu đáp ứng các điều kiện sau đây:  D c d nh • Là du hiu nhìn thy c di dng ch cái, t ng, hình v, hình nh, k c hình ba chiu hoc  Gi m n sn phm s kt hp các yu t ó, c th hin bng mt hoc nhiu mu sc;  Sn sàng c quc t hoá • Có kh nng phân bit hàng hoá, dch v ca ch s hu nhãn hiu vi hàng hoá, dch v ca ch th khác. oo    Nm 2008, Vit Nam có 400.000 doanh nghip.  B1: Hình thành ý tng sn phm mi  Ch có 15.000 nhãn hiu ã c ng ký.  B2: Tuyn chn ý tng  B3: Lp lun chng kinh t k thut  B4: Thit k mu và tuyn chn mu SP mi  B5: Sn xut th  B6: Bán th 7
  8. ơ  Bao bì, óng gói sn phm 2  Thơng hiu sn phm  Xây dng h thng phân phi ti u  Qung cáo quc t và các hot ng xúc tin Các quyt nh khác liên quan n giá  a  a  Chin lc giá ht váng (Skimming Pricing)  Chin lc giá tn công (Penetration Pricing) • Là chin lc nh giá cao ngay t khi tung sn phm ra • Là chin lc nh giá thp ngay t khi tung sn phm ra th trng nhm mc tiêu thu c li nhun cao. th trng nhm mc tiêu tng doanh s và th phn.  iu kin áp dng giá ht váng  iu kin áp dng giá tn công • SP hoàn toàn mi vi th trng,có hàm lng CN cao, •Sn phm có kt cu ơn gin, d bt chc. kt cu phc tp, khó bt chc • Khi th trng xut hin i th cnh tranh •Sn phm mi l, c áo • Khi doanh nghip cn m rng th trng • nh giá cao em li n tng sn phm có cht lng • DN c quyn c công ngh.  a   nh giá theo con s l  Chin lc giá phân bit • Wave Alpha: 11.990.000 ng • Theo nhóm khách hàng • Làm cho NTD cm thy mc giá có xu hng r i • Theo nguyên tc a lý  Áp dng vi hàng tiêu dùng thng xuyên. • Theo iu kin giao hàng  nh giá theo con s chn  Chin lc giá theo tâm lý khách hàng •To cm giác phóng khoáng i vi vic mua sm • nh giá theo con s l  Áp dng vi hàng hóa xa x. • nh giá theo con s chn 8
  9.  a a  Các chin lc giá duy trì th trng • Chit giá a • Gim giá •Tng giá Tiếp cận khách hàng bằng đàm phán  Mt s chin lc giá c bit • nh giá theo mùa v • nh giá hu dit Người tiêu Nhà sản dùng nước xuất trong ngoài nước Thành phn tham gia vào kênh phân phi quc t Cã thùc hiÖn ®µm ph¸n Kh«ng tham gia ®µm ph¸n Người Nhà Đại lý hoặc Người Nhà bán buôn xuất người bán bán lẻ nhập trong khẩu buôn nước nước khẩu ngoài Thµnh viªn cña kªnh Marketing C¸c tæ chøc bæ trî nước ngoài Nhà Trung Ng−êi Cty Cty Cty Cty Cty Công ty quản s n lý xuất khẩu ả gian tiªu VËn Kho tµi B¶o nghiªn xuất dïng cøu hoặc lực t¶i hµng chÝnh hiÓm lượng bán hàng cuèi MKT cïng của công ty    Khái niệm  c im Là chin lc phân phi trong ó doanh • Thng i kèm vi hot ng bán hàng c quyn • Trung gian c quyn không c phép bán hàng ca nghip la chn mi mt trung gian duy i th cnh tranh nht ti mt khu vc th trng nht nh. • Áp dng khi nhà sn xut mun duy trì phn ln vic kim soát hot ng phân phi • Chin lc này giúp tôn to hình nh ca doanh nghip  Áp dng ph bin trong các ngành ô tô, thit b, hàng chuyên doanh, hàng cao cp, hàng xa x 9
  10.    Khái niệm  c im Là chin lc phân phi trong ó, doanh • Giúp doanh nghip phát trin mi quan h vi nhng trung gian phù hp nht nghip s chn lc, tìm kim và s dng •Mc kim soát th trng cao hơn trong khi tit kim mt s trung gian phù hp nht, phc v chi phí hơn phân phi tp trung. cho hot ng phân phi hàng hóa trên th • Thng s dng i vi hàng lâu bn (qun áo, in gia dng, mt s mt hàng m phm, thi trang, in trng. thoi )   Khái niệm • Còn gi là chin lc phân phi mnh, công ty c gng a càng nhiu sn phm vào càng nhiu th trng càng tt bng cách s dng ti a các thành phn trung gian trên th trng tham gia phân phi.  Đặc điểm • Thng áp dng i vi hàng tiêu dùng thng xuyên. a 10