Bài giảng Marketing quốc tế - Chuyên đề 6: Nội dung và phương pháp nghiên cứu thị trường trong marketing quốc tế - Phạm Văn Chiến

pdf 17 trang ngocly 170
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Marketing quốc tế - Chuyên đề 6: Nội dung và phương pháp nghiên cứu thị trường trong marketing quốc tế - Phạm Văn Chiến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_marketing_quoc_te_chuyen_de_6_noi_dung_va_phuong_p.pdf

Nội dung text: Bài giảng Marketing quốc tế - Chuyên đề 6: Nội dung và phương pháp nghiên cứu thị trường trong marketing quốc tế - Phạm Văn Chiến

  1. Chuyên đề 6: Nội dung và phương pháp NCTT 1 Ni dung nghiên cu th trưng 2 Phương pháp nghiên cu th trưng a oa Giảng viên : Phạm Văn Chiến Trường Đại học Ngoại thương 1. Nội dung nghiên cứu thị trường 1. Nội dung nghiên cứu thị trường  Cho phép DN có cái nhìn u tiên mang tính cht tng th và h thng, t ó nhanh chóng ánh giá cơ hi, kh nng và cách tip cn cùng các bưc i tip theo mt cách hp lí. 1. Nội dung nghiên cứu thị trường 1. Nội dung nghiên cứu thị trường    1. Tìm ra các yu t nh hưng.  Chính tr  2. Xác nh các thông tin tác ng n các • Th ch chính tr, mc quan liêu yu t này. •T do báo chí • Chính sách s dng lao ng  3. ưa ra kt lun t nhng thông tin ó. • Chính sách thu, bo h • Quy nh bo v môi trưng, quyn li NTD • Kh nng xy ra chính bin 1
  2. 1. Nội dung nghiên cứu thị trường 1. Nội dung nghiên cứu thị trường    Kinh t  Vn hoá xã hi • Giai on ca chu kì kinh doanh •Sc kho, trình hc vn, tính nng ng • Chi phí nhân công • Phong cách, quan im sng • Tác ng ca toàn cu hoá, ca công ngh • Quan im ca báo chí, nhng kì th trong xã hi • Nhng thay i trong môi trưng kinh doanh • Nhng thay i vn hoá, xã hi 1. Nội dung nghiên cứu thị trường 1. Nội dung nghiên cứu thị trường   Công ngh  www.vnex.com (Cng thông tin XK quc gia) • Tác ng ca công ngh trng im  www.ttnn.com.vn (th trưng nưc ngoài) • Tác ng ca internet  www.intracen.org/marketanalysis/ • Hot ng R&D  www.vietrade.gov.vn • nh hưng ca chuyn giao công ngh  1. Nội dung nghiên cứu thị trường 1. Nội dung nghiên cứu thị trường a  Trademap: Bn thông tin thương mi  Cn c la chn th trưng nh hưng  Market Access Map: Bn thông tin các • Quy mô, tc tng trưng th trưng • Ch s hp dn th trưng rào cn thâm nhp th trưng – Ví d: GRDI (ch s phát trin th trưng phân phi bán l  Investment Map: Bn thông tin v u tư toàn cu ca AT Kearney) • iu kiên cơ s h tng (giao thông, công ngh, thuê t ai ) 2
  3. 1. Nội dung nghiên cứu thị trường Nghiên cứu sản phẩm   Nghiên cu khách hàng mc tiêu  Là yu t quyt nh s sng còn ca doanh nghip  Sn phm phi m bo các tính nng k thut, công  Nghiên cu sn phm dng, trên cơ s nhu cu ca khách hàng.  Nghiên cu h thng phân phi  a  Nghiên cu i tác, và i th cnh tranh  Th hin nhiu công dng khác nhau ca sn phm  Nghiên cu cung cu th trưng (và d báo  Giúp doanh nghip tng lưng cu và m rng th xu hưng giá c thi gian ti). trưng. Nghiên cứu sản phẩm Nghiên cứu hệ thống phân phối  aa   cnh tranh tt, ngoài cht lưng, sn phm phi  Nghiên cu mng lưi phân phi i vi sn phm bao gm các ch tiêu khác như dch v i kèm, iu tương t (nu có) kin s dng m bo li ích ca ngưi tiêu dùng  Nghiên cu các trung gian phân phi và li ích xã hi.  Xác nh chin lưc phân phi mà các i th ang s dng Nghiên cứu đối tác, đối thủ Nghiên cứu đối tác, đối thủ   a  Tìm hiu các i tác truyn thông  Phát hin i th cnh tranh cu công ty  Tìm hiu i tác chin lưc, vn chuyn,  Phát hin chin lưc ca i th cnh tranh  La chn các i tác phù hp  Xác nh mc tiêu ca i th cnh tranh  Xác nh im mnh, im yu ca i th cnh tranh  ánh giá cách phn ng ca i th cnh tranh  Thit k h thng thông tin tình báo  La chn i th cnh tranh tn công và né tránh 3
  4. Cung cầu thị trường Cung cầu thị trường   o  Là vic xác nh lưng cu ca th trưng v mt  c tính lưng cung ca th trưng hàng hóa c th.  D tính lưng cung ca doanh nghip  Lưng cu ca th trưng (dung lưng th trưng):  D báo xu hưng giá ca th trưng • Dung lưng th trưng là khi lưng hàng hóa có th bán  ưc trên mt phm vi th trưng trong mt thi k nht nh, thưng là 1 nm”.  Công thc tính dung lưng th trưng: • DLTT = (Sn xut + TK u k – TK cui k) + NK - XK 1. Nội dung nghiên cứu thị trường 1. Nội dung nghiên cứu thị trường o o  Khó khn khi tip cn th trưng nưc ngoài  Khó khn khi tip cn th trưng nưc ngoài • Khong cách a lý •Vn nhân lc • Khác bit v th ch, pháp lut • Chi phí thc hin •Tp quán và thói quen trong kinh doanh • chính xác và tin cy ca kt qu nghiên cu th • Rào cn v tâm lý, giao tip trưng • Thái , thin chí, mi quan tâm ca ngưi tr li •Bt ng v ngôn ng, vn hóa 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường  Bc 1: Xác nh vn nghiên cu  Bc 2: Lp k hoch nghiên cu  Bc 3: Thu thp thông tin  Bc 4: X lí thông tin  Bc 5: Báo cáo kt qu nghiên cu  Bc 6: Ra quyt nh marketing 4
  5. 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường  Nghiên cu nh tính là bưc thu thp thông tin sơ  Quan sát (Observation) cp u tiên  Phng vn  Thông qua nghiên cu nh tính, ngưi tiêu dùng bc • Phng vn cá nhân (In-depth interview) l và (hoc) chia s ý ngh ca mình mt cách t • Phng vn nhóm (Focus group) nhiên hưng vào vn nghiên cu. • Phng vn chuyên gia  Nhm tr li các câu hi: Ai? Cái gì? Ti sao? Như th nào? 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường  Quan sát  Quan sát  Quan sát là phương pháp ghi li có kim soát các s  u im kin hoc các hành vi ng x ca con ngưi. • Thông tin chính xác v hành vi NTD • Quan sát trc tip – Quan sát gián tip •Kt hp tt vi phương pháp khác kim tra chéo • Quan sát ngu trang – Quan sát công khai  Nhưc im  Công c quan sát • Không tính tính i din cho tng th • Giác quan ca con ngưi • Không thu thp ưc các yu t “ng sau hành vi” như ng • Thit b h tr: máy m, máy quát, chip in t cơ, thái 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường  Trên cơ s nhng thông tin thu thp ưc t phng  iu tra và kho sát (Survey) vn sâu, DN cn tin hành nghiên cu trên din rng  Thc nghim (Experimentation) ánh giá, ưc lưng v quy mô, khi lưng, tn  Mô phng (Modelization) sut, mc ca các vn có liên quan.  Nhm tr li các câu hi: Bao nhiêu? Bao lâu? âu? Khi nào? 5
  6. 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường  aa  aa  Bc 1: La chn mu  La chn mu: • Xác nh tng th chung  Bc 2: c lưng kt qu • Xác nh khung chn mu (danh sách chn mu)  Bc 3: Lp bng hi •La chn phương pháp chn mu • Xác nh “ch th” (cách thc) la chn ơn v mu 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường  aa  aa  Phơng pháp chn mu  c lng kt qu: • Chn mu ngu nhiên (chn mu xác sut) • Sai s khi ưc lưng kt qu lên mu tng th, khi mu iu – Chn mu ngu nhiên ơn gian: Lp danh sách  random tra ch mang tính i din: – Chn mu ngu nhiên h thng: Dùng DTD vi h s k ε = ± t. √ p(1-p)/n – Chn mu c khi: Lp danh sách  Chn ly các khi • Trong ó: t = 1,96 n là s mu iu tra – Chn mu nhiu giai on: Chn ơn v mu tng cp p là kt qu iu tra vi mu • Chn mu phi ngu nhiên (phi xác sut) • Xác nh quy mô mu iu tra – Chn mu thun tin 2 ε2 ≤ 2 ε2 – Chn mu phán oán n = p(1-p) . t / ¼ . t / 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường  aa  aa  Thit k bng câu hi  Cu trúc bng hi • Xác nh các nhóm thông tin cn thu thp • Phn m u: Gii thiu, to thin cm • Son tho và ánh giá sơ b bng câu hi • Nhóm câu hi sàng lc • Thit k cu trúc bng câu hi • Nhóm câu hi chính – Câu hi hâm nóng • Rà soát v hình thc bng câu hi – Câu hi c thù • Th nghim và hoàn chnh bng câu hi. • Nhóm câu hi phân loi •Li cm ơn 6
  7. 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường    Mt s yêu cu i vi bng câu hi  Mt s yêu cu i vi bng câu hi • Các câu hi ngn gn, rõ ràng, d hiu • Tránh nhng câu hi gây tr ngi (tui tác, thu • Th t hp lí, ch dn rõ ràng nhp ) ngay phn u • Các câu hi cn i t ơn gin n phc tp • Tránh các câu hi “gi ý” câu tr li: cách din t • Tránh các câu quá phc tp hay phi huy ng trí phi mang tính trung lp, không áp t nh quá nhiu • Tránh các câu hi dng ph nh, mơ h, t gi • Không t 2 câu hi trong cùng mt câu thuyt, ti ngha hay a ngha 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường 2. Phương pháp nghiên cứu thị trường    Mt s yêu cu i vi bng câu hi  Mt s dng câu hi óng • Tránh các câu hi da theo giá tr xã hi ã xác • Phân ôi: Có / Không nhn • Nhiu phương án: Single choice, Multiple choice • Không nên s dng nhiu câu hi m (dng “Ti • Thang Likert sao?”) hay các câu dng “Có/Không” • Thang tm quan trng thuc tính • Có th dùng các câu hi “trá hình” xoá tâm lý e • Thang ánh giá thuc tính ngi ca ngưi tr li • Thang ý nh mua oa 7
  8. 1 Các quyt nh liên quan n sn phm 2 Các quyt nh liên quan n giá a 3 Các quyt nh liên quan n phân phi a Giảng viên : Phạm Văn Chiến 4 Các quyt nh liên quan n xúc tin Trường Đại học Ngoại thương Tiêu chuẩn hoá, cá biệt hoá SP  Các hng tip cn TT nc ngoài 1 • Xut khu nguyên mu ra TT lân cn •Ci tin SP ni a Các quyt nh • Thit k mi SP khác bit liên quan n sn phm • Thit k SP tiêu chun hoá Tiêu chuẩn hoá, cá biệt hoá SP Tiêu chuẩn hoá, cá biệt hoá SP  Tiêu chun hoá (product standardization)  Cá bit hoá (product adaptation) • Khai thác li th ca TT toàn cu (s tơng ng) • Do s a dng ca nhu cu th trng • Làm tng xu th toàn cu hoá và ng nht hoá • Do s khác bit v trình kinh t, công ngh • Cho phép sn xut hàng lot, m rng quy mô • Do nhng rào cn t chính sách ca chính ph • Cht lng SP c nâng cao do tiêu chun hoá • Do s khác bit v vn hoá ca TT nc ngoài 1
  9. Các hệ thống mã hoá SP Các hệ thống mã hoá SP  H thng UPC (Universal Product Code)  H thng EAN (European Article Number) •Hi ng mã thng nht M UCC (Uniform Code • Sáng lp bi 12 nc châu Âu nm 1974 Council, Inc.), c s dng t nm 1974 • Nhanh chóng c áp dng hu ht các nc • Hin vn ang s dng M và Canada. •T nm 1977, EAN tr thành mt t chc quc t vi tên gi EAN quc t (EAN International) • EAN cho sn phm bán l có hai loi: EAN-13 và EAN-8 Các hệ thống mã hoá SP  EAN-13 • N: Mã quc gia (2 hoc 3 ch s) • M: Mã doanh nghip (4, 5, hoc 6 ch s) • I: Mã sn phm (5, 4 hoc 3 ch s) • C: Mã kim tra Các hệ thống mã hoá SP Các tiêu chuẩn liên quan đến SP  EAN-8  ISO 9000 • Là b tiêu chun quc t v h thng qun lý CL • Áp dng cho mi mi loi hình t chc, DN •B ISO 9000 gm các tiêu chun cơ bn: • N: Mã quc gia (2 hoc 3 ch s) – ISO 9000:2005 H thng qun lý CL - Cơ s và t vng • I: Mã sn phm (5 hoc 4 ch s) – ISO 9001:2008 H thng qun lý CL - Các yêu cu • C: Mã kim tra – ISO 9004:2009 Qun lý t chc thành công bn vng – ISO 19011:2011 Hng dn ánh giá các h thng q.lý 2
  10. Các tiêu chuẩn liên quan đến SP Các tiêu chuẩn liên quan đến SP  ISO 9000  ISO 14000 • Là b tiêu chun v qun lý môi trng • Nhm gim thiu tác ng gây tn hi môi trng. • ISO 14001:2004/Cor.1: 2009 H thng qun lý môi trng - Các yêu cu và hng dn s dng • TCVN ISO 14001:2010 H thng qun lý môi trng – Các yêu cu và hng dn s dng. Các tiêu chuẩn liên quan đến SP Các hệ thống quản lý sản xuất  SA 8000  KAIZEN • Do Social Accountability International (SAI) phát • Kai - "Thay i” , Zen - "Tt hơn", ngha là "Thay trin và giám sát. i tt hơn" hoc "Cải tiến liên tục“. • Là mt h thng các tiêu chun trách nhim gii • Kaizen không phi là mt công c k thut mà là trình xã hi hoàn thin các iu kin làm vic triết lý quản lý. cho ngi lao ng ti các doanh nghip. – Lao ng tr em, phân bit i x, k lut lao ng, lơng và quyn li khác, quan h cng ng, qun lý Các hệ thống quản lý sản xuất Các hệ thống quản lý sản xuất  KAIZEN (Quy trình theo PDCA)  KAIZEN (Quy trình theo PDCA) • B1: La chn ch (công vic, b phn ) (P) • B5: Thc hin bin pháp (D) • B2: Tìm hiu hin trng và xác nh mc tiêu (P) • B6: Xác nhn kt qu thc hin (C) • B3: Phân tích d kin thu thp xác nh nguyên • B7: Xây dng hoc sa i các tiêu chun nhân (P) phòng nga tái din (A) • B4: Xác nh bin pháp thc hin trên cơ s phân • B8: Xem xét các quá trình trên và xác nh d án tích d liu (P) tip theo (A) 3
  11. Các hệ thống quản lý sản xuất Các hệ thống quản lý sản xuất  5S  5S Sàng lc Sp xp Sch s Sn sóc Sn sàng Các loại sản phẩm trong doanh nghiệp Các loại sản phẩm trong doanh nghiệp  Sn phm ch o (Leader Product)  Sn phm ch o (Leader Product)  Sn phm tiên phong (Locomotive Product) • Là sn phm quyt nh n thành công và tht bi ca công ty  Sn phm chin thut (Tactic Product) • Thu hút c nhiu khách hàng nht • m bo mc li nhun cao nht •To ra bc t phá mi trong kinh doanh •To nên tên tui, hình nh và danh ting cho DN Các loại sản phẩm trong doanh nghiệp Các loại sản phẩm trong doanh nghiệp  Sn phm tiên phong (SP u tàu)  Sn phm chin thut • Là sn phm i tiên phong kéo theo nhng sn • óng vai trò h tr cho vic m rng khách hàng phm khác • Góp phn tng doanh s và li nhun • Là sn phm tiêu th có hiu qu •Tn dng nguyên liu, nhà xng, máy móc •Cng c thơng hiu và li th cnh tranh cho • Doanh s và li nhun thu c thng không ln doanh nghip • Trong mt s trng hp, chính là SP ch o 4
  12.  Khái niệm: (International Product Life Cycle  IPLC c nghiên cu vi 3 nhóm nc: - IPLC) là khong thi gian bt u khi sn •Nc khi xng (A) phm c tung ra th trng nc xut • Nhóm các nc phát trin khác (B) • Nhóm các nc ang phát trin (C) khu (khi xng), tri qua mt s giai  IPLC úng vi các SP hoàn toàn mi trên on cho ti khi sn phm c xut khu toàn th gii ngc tr li t nc ang phát trin sang  IPLC chia làm 5 pha, s phân chia gia nc khi xng và các nc phát trin. các pha ch là tơng i aa  Pha 0 (giai on 1): i mi trong nc  Pha 1 (gian on 2): i mi ngoài nc  Pha 2 (giai on 3): Tng trng và chín mui  Pha 3(giai on 4): i mi trên toàn th gii  Pha 4 (giai on 5): i mi ngc chiu a a  SP c sn xut và tiêu th ti TT nc khi xng  Sn phm bt u c xut khu sang các nc SP, thng din ra ti các nc phát trin có vn và phát trin khác thu nhp cao, c bit là M  Chi phí SX nh do li th SX theo quy mô  SP ch bán trong nc, không có XNK SP tơng t  DN ca các nc khi xng cnh tranh vi nhau và các DN khác các nc phát trin  Các i th trong th trng ni a  Th trng mc tiêu là: các nc phát trin và phn  Th trng mc tiêu là nc khi xng còn li ca nc khi xng  Chi phí SX cao do phi u t, R&D  Vào cui pha này XK tng mnh 5
  13. a a  Xut khu ca nc khi xng tng nhanh và t  SP c bt chc SX trên toàn th gii mc cao nht  Xut khu ca nc khi xng gim mnh và bt  SP bt u c sn xut nc ngoài u bc vào suy thoái.  Th trng mc tiêu là: các nc phát trin và mt s  Gim mnh do có s tham gia ca nc ang phát nc ang phát trin (NICs) trin  Th trng mc tiêu là các nc ang p/trin  Công ty ca nc khi xng thu hp SX, chuyn sang tìm kim SP khác a a a a o oo  Nc khi xng SP không còn xut khu sn phm a  Sn phm c xut khu tr li nc khi xng theo hng i mi ngc chiu a  Th trng mc tiêu là nc khi xng sn phm. o  Chi phí sn xut tng a o a ơ o o oo aa Khái niệm bao bì  IPLC áp dng ph bin cho các SP công nghip, c  Bao bì là tt c nhng vt liu cha ng và bit là nhng SP có hàm lng công ngh cao bao bc sn phm, gm bao bì bên trong và  IPLC ch ra quy trình 6 bc xut khu sn phm bao bì bên ngoài.  IPLC kéo dài hơn so vi NPLC  Trong IPLC, chuyn giao công ngh din ra trong 2 pha: pha 2 t nc A sang nc B và pha 3 t A sang C. 6
  14. oo oo aa   Nhóm chc nng ni ti:  iu 4, lut SHTT 2005 •Bo v • Duy trì • “Nhãn hiu là du hiu dùng phân bit • Mang vác hàng hoá, dch v ca các t chc, cá nhân • Cân i khác nhau.” •Sn sàng  Nhóm chc nng Marketing: • Gii thiu • Xúc tin bán hàng oo oo  Y  iu 72, lut SHTT 2005: Nhãn hiệu được bảo  Ngn gn hộ nếu đáp ứng các điều kiện sau đây:  D c d nh • Là du hiu nhìn thy c di dng ch cái, t ng, hình v, hình nh, k c hình ba chiu hoc  Gi m n sn phm s kt hp các yu t ó, c th hin bng mt hoc nhiu mu sc;  Sn sàng c quc t hoá • Có kh nng phân bit hàng hoá, dch v ca ch s hu nhãn hiu vi hàng hoá, dch v ca ch th khác. oo    Nm 2008, Vit Nam có 400.000 doanh nghip.  B1: Hình thành ý tng sn phm mi  Ch có 15.000 nhãn hiu ã c ng ký.  B2: Tuyn chn ý tng  B3: Lp lun chng kinh t k thut  B4: Thit k mu và tuyn chn mu SP mi  B5: Sn xut th  B6: Bán th 7
  15. ơ  Bao bì, óng gói sn phm 2  Thơng hiu sn phm  Xây dng h thng phân phi ti u  Qung cáo quc t và các hot ng xúc tin Các quyt nh khác liên quan n giá  a  a  Chin lc giá ht váng (Skimming Pricing)  Chin lc giá tn công (Penetration Pricing) • Là chin lc nh giá cao ngay t khi tung sn phm ra • Là chin lc nh giá thp ngay t khi tung sn phm ra th trng nhm mc tiêu thu c li nhun cao. th trng nhm mc tiêu tng doanh s và th phn.  iu kin áp dng giá ht váng  iu kin áp dng giá tn công • SP hoàn toàn mi vi th trng,có hàm lng CN cao, •Sn phm có kt cu ơn gin, d bt chc. kt cu phc tp, khó bt chc • Khi th trng xut hin i th cnh tranh •Sn phm mi l, c áo • Khi doanh nghip cn m rng th trng • nh giá cao em li n tng sn phm có cht lng • DN c quyn c công ngh.  a   nh giá theo con s l  Chin lc giá phân bit • Wave Alpha: 11.990.000 ng • Theo nhóm khách hàng • Làm cho NTD cm thy mc giá có xu hng r i • Theo nguyên tc a lý  Áp dng vi hàng tiêu dùng thng xuyên. • Theo iu kin giao hàng  nh giá theo con s chn  Chin lc giá theo tâm lý khách hàng •To cm giác phóng khoáng i vi vic mua sm • nh giá theo con s l  Áp dng vi hàng hóa xa x. • nh giá theo con s chn 8
  16.  a a  Các chin lc giá duy trì th trng • Chit giá a • Gim giá •Tng giá Tiếp cận khách hàng bằng đàm phán  Mt s chin lc giá c bit • nh giá theo mùa v • nh giá hu dit Người tiêu Nhà sản dùng nước xuất trong ngoài nước Thành phn tham gia vào kênh phân phi quc t Cã thùc hiÖn ®µm ph¸n Kh«ng tham gia ®µm ph¸n Người Nhà Đại lý hoặc Người Nhà bán buôn xuất người bán bán lẻ nhập trong khẩu buôn nước nước khẩu ngoài Thµnh viªn cña kªnh Marketing C¸c tæ chøc bæ trî nước ngoài Nhà Trung Ng−êi Cty Cty Cty Cty Cty Công ty quản s n lý xuất khẩu ả gian tiªu VËn Kho tµi B¶o nghiªn xuất dïng cøu hoặc lực t¶i hµng chÝnh hiÓm lượng bán hàng cuèi MKT cïng của công ty    Khái niệm  c im Là chin lc phân phi trong ó doanh • Thng i kèm vi hot ng bán hàng c quyn • Trung gian c quyn không c phép bán hàng ca nghip la chn mi mt trung gian duy i th cnh tranh nht ti mt khu vc th trng nht nh. • Áp dng khi nhà sn xut mun duy trì phn ln vic kim soát hot ng phân phi • Chin lc này giúp tôn to hình nh ca doanh nghip  Áp dng ph bin trong các ngành ô tô, thit b, hàng chuyên doanh, hàng cao cp, hàng xa x 9
  17.    Khái niệm  c im Là chin lc phân phi trong ó, doanh • Giúp doanh nghip phát trin mi quan h vi nhng trung gian phù hp nht nghip s chn lc, tìm kim và s dng •Mc kim soát th trng cao hơn trong khi tit kim mt s trung gian phù hp nht, phc v chi phí hơn phân phi tp trung. cho hot ng phân phi hàng hóa trên th • Thng s dng i vi hàng lâu bn (qun áo, in gia dng, mt s mt hàng m phm, thi trang, in trng. thoi )   Khái niệm • Còn gi là chin lc phân phi mnh, công ty c gng a càng nhiu sn phm vào càng nhiu th trng càng tt bng cách s dng ti a các thành phn trung gian trên th trng tham gia phân phi.  Đặc điểm • Thng áp dng i vi hàng tiêu dùng thng xuyên. a 10