Bài giảng Kiến trúc và tổ chức máy tính - Chương 4: Bộ nhớ máy tính

pdf 51 trang ngocly 15/05/2021 2230
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Kiến trúc và tổ chức máy tính - Chương 4: Bộ nhớ máy tính", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_kien_truc_va_to_chuc_may_tinh_chuong_4_bo_nho_may.pdf

Nội dung text: Bài giảng Kiến trúc và tổ chức máy tính - Chương 4: Bộ nhớ máy tính

  1. KIẾN TRÚC VÀ TỔ CHỨC MÁY TÍNH (Computer Organization and Architecture) Ch ươ ng 4 Bộ nh ớ máy tính bangtqh@utc2.edu.vn Nội dung 1. Tổng quan v ề h ệ th ống nh ớ – Đặ c tr ưng c ủa h ệ th ống nh ớ – Phân c ấp h ệ th ống nh ớ 2. Bộ nh ớ bán d ẫn – Phân lo ại –Tổ ch ức chip nh ớ – Thi ết k ế module nh ớ bán d ẫn 3. Bộ nh ớ chính 4. Bộ nh ớ đệ m nhanh – Nguyên t ắc chung c ủa cache – Các ph ươ ng pháp ánh x ạ 5. Bộ nh ớ ngoài bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 2
  2. 4.1. Tổng quan v ề hệ thống nhớ  Các đặ c tr ưng c ủa h ệ th ống nh ớ –Vị trí ( location ) • Bên trong B ộ x ử lý: Các thanh ghi •Bộ nh ớ trong: B ộ nh ớ chính; Bộ nh ớ cache •Bộ nh ớ ngoài: Đĩ a t ừ, b ăng từ, Đĩ a quang – Dung lượ ng ( capacity ) • Độ dài ng ăn nh ớ (tính b ằng bit: 16 bit, 32 bit, 64bit) •Số l ượ ng ng ăn nh ớ – Đơ n vị truy ền (unit of transfer ) • Truy ền theo t ừ nh ớ (word) • Truy ền theo kh ối nh ớ (block) bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 3 4.1. T ổng quan v ề h ệ th ống nh ớ (tt)  Các đặ c tr ưng (ti ếp) – Ph ươ ng pháp truy nh ập ( access method ) • Truy nh ập tu ần t ự (b ăng t ừ) • Truy nh ập tr ực ti ếp ( đĩ a t ừ, đĩ a quang) • Truy nh ập ng ẫu nhiên (b ộ nh ớ trong) • Truy nh ập liên k ết (b ộ nh ớ cache) – Ki ểu vật lý c ủa b ộ nh ớ ( physical type ) •Bộ nh ớ bán d ẫn •Bộ nh ớ t ừ: b ăng t ừ và đĩ a t ừ •Bộ nh ớ quang: đĩ a quang – Các đặ c tr ưng v ật lý ( physical characteristics ) •Bộ nh ớ kh ả bi ến / không kh ả bi ến •Bộ nh ớ xóa đượ c / không xóa đượ c bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 4
  3. 4.1. T ổng quan v ề h ệ th ống nh ớ (tt)  Các đặ c tr ưng (ti ếp) – Hi ệu n ăng • Th ời gian truy nh ập • Chu k ỳ nh ớ •Tốc độ truy ền bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 5 Phân c ấp hệ thống nhớ Bộ x ử lý Bộ nh ớ Tập Bộ mạng Cache Cache Bộ thanh nh ớ nh ớ thi L1 L2 chính ngoài  Từ trái sang ph ải: V Dung l ượ ng t ăng d ần V Tốc độ trao đổ i d ữ li ệu gi ảm d ần V Giá thành /1 bit gi ảm d ần V Tần xu ất truy c ập b ởi CPU gi ảm d ần V Mức trái ch ứa 1 ph ần d ữ li ệu c ủa m ức ph ải bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 6
  4. 4.2. Bộ nhớ bán dẫn  Phân lo ại b ộ nh ớ bán d ẫn Ki ểu b ộ nh ớ Tiêu chu ẩn Kh ả n ăng xóa Cơ ch ế ghi Kh ả bi ến Read Only Memory Mặt n ạ (ROM) Bộ nh ớ ch ỉ Không xóa Programmable ROM đọ c đượ c (PROM) Erasable PROM Bằng tia c ực Không (EPROM) Hầu nh ư tím Electrically Erasable PROM ch ỉ đọ c Bằng điện (EEPROM) từng byte Bằng điện Flash memory Bộ nh ớ từng kh ối Bằng điện Random Access Memory Đọ c-Ghi Bằng điện Có (RAM) từng byte bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 7 ROM (Read Only Memory)  Bộ nh ớ không kh ả bi ến  Lưu tr ữ các thông tin: – Th ư vi ện các ch ươ ng trình con – Các ch ươ ng trình điều ki ển h ệ th ống – Các b ảng ch ức n ăng – Vi ch ươ ng trình bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 8
  5. Các ki ểu ROM ROM mặt n ạ (ROM c ố đị nh): – Thông tin đượ c ghi ngay khi s ản xu ất –Rất đắ t PROM (Programmble ROM): – Khi s ản xu ất ch ưa ghi d ữ li ệu –Cần thi ết b ị chuyên dùng để ghi b ằng ch ươ ng trình, ch ỉ ghi đượ c m ột l ần EPROM (Erasable PROM): – Khi s ản xu ất ch ưa ghi d ữ li ệu –Cần thi ết b ị chuyên d ụng để ghi b ằng ch ươ ng trình, ghi đượ c nhi ều l ần – Tr ướ c khi ghi l ại, ph ải xóa b ằng tia c ực tím bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 9 Các ki ểu ROM (tt) EEPROM (Electrically Erasable PROM): – Có th ể ghi theo t ừng byte – Xóa bằng điện – Ghi lâu h ơn đọ c Flash memory (bộ nh ớ c ực nhanh) – Ghi theo kh ối – Xóa b ằng điện bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 10
  6. RAM (Random Access Memory)  Bộ nh ớ đọ c / ghi  Kh ả bi ến  Lưu tr ữ thông tin t ạm th ời  Có hai lo ại RAM: – SRAM ( Static RAM ) – DRAM ( Dynamic RAM ) bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 11 Các ki ểu RAM (tt)  SRAM ( Ram t ĩnh ) – Các bit đượ c l ưu tr ữ b ằng các Flip-Flop – Không c ần m ạch làm t ươ i –Cấu trúc ph ức t ạp h ơn DRAM – Dung l ượ ng nh ỏ –Tốc độ nhanh h ơn DRAM – Đắ t h ơn DRAM – Dùng làm b ộ nh ớ cache bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 12
  7. Các ki ểu RAM  DRAM ( Ram độ ng ) – Các bit đượ c l ưu tr ữ trên t ụ điện → cần ph ải có m ạch làm t ươ i –Cấu trúc đơ n gi ản – Dung l ượ ng l ớn –Tốc độ ch ậm h ơn SRAM –Rẻ h ơn SRAM – Dùng làm b ộ nh ớ chính  DRAM có nhi ều lo ại – SDR DRAM ( Single Data Rate DRAM ) – DDR DRAM ( Double Data Rate DRAM ) bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 13 Các ki ểu DRAM  SD DRAM ( Single Data Rate DRAM ) – Truy xu ất đồ ng b ộ v ới xung đồ ng h ồ  DDR DRAM ( Double Data Rate SDRAM ) – DDR2 – DDR3  RDRAM ( Rambus DRAM ) bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 14
  8. Tổ chức chip nhớ §iÒu khiÓn §iÒu khiÓn Chän D÷ liÖu vµo Chän D÷ liÖu ra ¤ nhí ¤ nhí a) Ghi b) §äc  Ô nh ớ là ph ần t ử nh ớ đượ c 1 bit thông tin  Các tín hi ệu: • Tín hi ệu ch ọn đượ c g ửi đế n để ch ọn ô nh ớ • Tín hi ệu điều khi ển ch ỉ th ị vi ệc ghi hay đọ c • Tín hi ệu th ứ ba là đườ ng dữ li ệu bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 15 Tổ chức chip nhớ (tt)  Sơ đồ c ơ b ản c ủa chip nh ớ A0 D0 A D 1 . 1 . . Chip nh ớ . . 2n x m bit . . An - 1 . CS Dm - 1 RD WR bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 16
  9. Các tín hi ệu c ủa chip nhớ ÷ → n  Các đườ ng đị a ch ỉ: A0 An - 1 có 2 ng ăn nh ớ. ÷ →  Các đườ ng dữ li ệu: D0 Dm - 1 độ dài ng ăn nh ớ là m bit.  Dung lượ ng chip nh ớ = 2n x m bit  Các đườ ng điều khi ển: – Tín hi ệu ch ọn chip: CS (Chip Select) – Tín hi ệu điều khi ển đọ c: RD / OE – Tín hi ệu điều khi ển ghi: WR / WE  Các tín hi ệu tích cực ở mức 0 bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 17 Tổ chức c ủa DRAM  Dùng n đườ ng đị a ch ỉ dồn kênh → cho phép truy ền 2n bit đị a ch ỉ  Tín hi ệu ch ọn đị a ch ỉ hàng RAS (Row Address Select)  Tín hi ệu ch ọn đị a ch ỉ cột CAS (Column Address Select)  Dung lượ ng của DRAM: 22n x m bit  Ví dụ – DRAM có 14 chân đị a ch ỉ dồn kênh, 8 chân dữ li ệu  dung lượ ng = 228 x 8 bit = 28 x 220 x 8 = 256 MB x 8 bit bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 18
  10. VD: chip 16MB DRAM (4M x 4 bit) bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 19 Các chip nhớ (nhìn bên ngoài) bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 20
  11. Thi ết k ế modul nhớ bán dẫn  Dung l ượ ng chip nh ớ là 2n x m bit  Cần thi ết k ế để t ăng dung l ượ ng: –Tăng độ dài từ nh ớ (t ăng m) –Tăng s ố l ượ ng ng ăn nh ớ (t ăng n) –Kết h ợp c ả hai lo ại (t ăng m và n) bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 21 Thi ết k ế t ăng độ dài t ừ nhớ Ví d ụ 1  Cho chip nh ớ SRAM 4K x 4 bit  Hãy thi ết k ế module nh ớ 4K x 8 bit Gi ải  Chip nh ớ 4K x 4 bit = 4 x 2 10 x 4 bit = 212 x 4 bit  Chip nh ớ có – 12 đườ ng đị a ch ỉ – 4 đườ ng d ữ li ệu  Module nh ớ c ần thi ết k ế có – 12 đườ ng đị a ch ỉ – 8 đườ ng d ữ li ệu bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 22
  12. Ví dụ 1 (ti ếp) Khi CS = 0  cả 2 chip cùng làm vi ệc WE, OE chung nhau  Cả 2 chip cùng ghi, cùng đọ c bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 23 Thi ết k ế t ăng độ dài t ừ nhớ (tt) Ví d ụ 2  Cho chip nh ớ SRAM 8K x 8 bit  Hãy thi ết k ế module nh ớ 8K x 32 bit Gi ải: ???  Chip nh ớ 8K x 8 bit = 810 x 8 bit = 213 x 8 bit  Chip nh ớ s ẽ có – 13 đườ ng đị a ch ỉ – 8 đườ ng d ữ li ệu  Module nh ớ c ần thi ết k ế có – 13 đườ ng đị a ch ỉ – 32 đườ ng d ữ li ệu bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 24
  13. Tăng độ dài t ừ nhớ t ổng quát  Cho chip 2n x m bit  Thi ết k ế module nh ớ 2n x (k.m) bit  Gi ải: – Dùng k chip nh ớ 2n x m –Các đườ ng CS, WE, OE đấ u chung t ất c ả các chip – Đườ ng d ữ li ệu m ỗi chip s ẽ chi ếp 1 đoạn trong chip k ết qu ả bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 25 Thi ết k ế t ăng s ố l ượng ngăn nhớ Ví dụ 3:  Cho chip nh ớ SRAM 4K x 8 bit  Hãy thi ết k ế module nh ớ 8K x 8 bit Gi ải  Chip nh ớ 4K x 8 bit = 4 x 2 10 x 8 bit = 212 x 8 bit  Chip nh ớ có – 12 đườ ng đị a ch ỉ – 8 đườ ng dữ li ệu  Module nh ớ c ần thi ết k ế có dung l ượ ng = 213 x 8 bit – 13 đườ ng đị a ch ỉ – 8 đườ ng d ữ li ệu bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 26
  14. Ví dụ 3 (tt) bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 27 Tăng s ố l ượng ng ăn nh ớ t ổng quát  Cho chip nh ớ 2n x m bit  Hãy thi ết k ế module nh ớ 2k+n x m bit Gi ải: Ghép n ối 2k chip và dùng b ộ gi ải mã k:2 k (k2k) bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 28
  15. Bộ gi ải mã 2 4 và 3  8 A Y0 B Y1 C Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 Y7 CS bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 29 Bài t ập thi ết k ế module nhớ 1. Tăng s ố l ượ ng t ừ nh ớ g ấp 4 l ần – Cho chip nh ớ SRAM 4K x 8 bit – Thi ết k ế module nh ớ 16K x 8 bit 2. Tăng s ố l ượ ng t ừ nh ớ g ấp 8 l ần – Cho chip nh ớ SRAM 4K x 8 bit – Thi ết k ế module nh ớ 32K x 8 bit bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 30
  16. Thi ết k ế module nh ớ t ăng h ỗn h ợp  Tăng c ả v ề s ố l ượ ng ng ăng nh ớ và độ dài t ừ nh ớ Ví dụ: – Cho chip nh ớ SRAM : 8K x 4 bit – Hãy thi ết k ế modul nh ớ 16K x 8 bit Gi ải: – Dung l ượ ng chip nh ớ: 2 13 x 4 bit ÷ – Chip nh ớ có: 13 đườ ng đị a ch ỉ (A 0 A12 ), 4 đườ ng d ữ ÷ li ệu (D 0 D3) ÷ – Modul nh ớ c ần có: 14 đườ ng đị a ch ỉ (A 0 A13 ), 8 đườ ng ÷ dữ li ệu (D 0 D7) bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 31 Ví dụ (tt) A ÷A 12 0 ÷ ÷ A0 A12 A0 A12 ÷ ÷ ÷ D7 D0 D3 D0 D0 D3 CS CS A13 A Y 0 WE OE WE OE CS ÷ ÷ A0 A12 A0 A12 G Y1 ÷ ÷ D ÷D D3 D0 D0 D3 7 0 CS CS WE OE WE OE WE OE bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 32
  17. Lời gi ải t ổng quát  Bài toán t ăng s ố l ượ ng và độ dài t ổng quát: – Cho chip nh ớ 2n x m bit –Cần ghép n ối modul nh ớ: 2p+n x (q.m) bit ⇒ Cần ghép n ối q.2 p chip thành 2p bộ, m ỗi b ộ q chip và ph ải dùng b ộ gi ải mã p: 2 p (p → 2p) bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 33 Bài t ập  Cho chip nh ớ SRAM 4K x 4 bit  Hãy thi ết k ế module nh ớ 8K x 8 bit Làm ra gi ấy và n ộp l ại vào cu ối bu ổi bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 34
  18. 4.3. Bộ nhớ chính  Các đặ c tr ưng c ơ b ản – Ch ứa các ch ươ ng trình đang th ực hi ện và các d ữ li ệu đang đượ c s ử d ụng –Tồn t ại trên m ọi h ệ th ống máy tính – Đượ c đánh đị a ch ỉ tr ực ti ếp bởi CPU: có nhi ều ng ăn nh ớ, mỗi ng ăn nh ớ đượ c gán một đị a ch ỉ xác đị nh – Vi ệc qu ản lý logic BNC tùy thu ộc vào t ừng H ĐH –Về nguyên t ắc, ng ườ i l ập trình có th ể can thi ệp tr ực ti ếp vào toàn b ộ BNC c ủa máy tính bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 35 4.3. Bộ nhớ chính (tt)  Tổ ch ức b ộ nh ớ đan xen – Độ r ộng c ủa bus d ữ li ệu để trao đổ i v ới b ộ nh ớ th ườ ng là b ội s ố c ủa 2 (m = 8, 16, 32, 64, bit) – Các ng ăn nh ớ t ổ ch ức theo byte  tổ ch ức v ật lý khác nhau. Ví d ụ: m= 8 bit  1 b ăng nh ớ tuy ến tính Đị a ch ỉ Bank nh ớ 0 1 2 3 . . . . . n D7 ÷ D0 Bus h ệ th ống bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 36
  19. m = 16 bit  2 băng nhớ đan xen bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - B37ộ nh ớ máy tính m = 32 bit, 4 băng đan xen bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 38
  20. m=64 bit, 8 băng nhớ đan xen bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 39 4.4. Bộ nhớ đệ m nhanh (cache) Nguyên t ắc chung Các k ỹ thu ật ánh x ạ đị a ch ỉ Các thu ật toán thay th ế Ho ạt độ ng c ủa cache Bài t ập bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 40
  21. Nguyên t ắc chung  Cache có t ốc độ nhanh h ơn b ộ nh ớ chính  Cache đượ c đặ t gi ữa CPU và b ộ nh ớ chính nh ằm tăng t ốc độ truy nh ập b ộ nh ớ c ủa CPU  Cache có th ể đượ c đặ t trên chip CPU bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 41 Ví dụ v ề thao tác c ủa cache  CPU yêu c ầu n ội dung c ủa ng ăn nh ớ  CPU ki ểm tra trên cache v ới d ữ li ệu này c ần truy xu ất –Nếu có: CPU nh ận d ữ li ệu t ừ cache –Nếu không có: Đọ c Block nh ớ ch ứa d ữ li ệu t ừ b ộ nh ớ chính vào cache  ti ếp theo truy ền d ữ li ệu t ừ cache vào CPU bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 42
  22. Các khái ni ệm Cache hit, cache miss: – Cache hit (trúng cache): khi CPU truy nh ập một từ nh ớ mà từ nh ớ đó đang có trong cache. – Cache miss (tr ượ t cache): khi CPU truy nh ập một từ nh ớ mà từ nh ớ đó không có trong cache. Nguyên lý đị nh vị tham số bộ nh ớ: – Đị nh vị về th ời gian :Một mục thông tin vừa đượ c truy nh ập thì có xác su ất lớn là ngay sau đó nó đượ c truy nh ập lại. – Đinh vị về không gian :Một mục thông tin vừa đượ c truy nh ập thì có xác su ất lớn là ngay sau đó các mục lân cận sẽ đượ c truy nh ập. bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 43 Cấu trúc chung c ủa cache  Trao đổ i thông tin gi ữa Cache và BNC: – BNC đượ c chia thành các Block nh ớ – Cache đượ c chia thành các Line nh ớ – Kích th ướ c Line bằng kích th ướ c Block ⇒ Số l ượ ng Line << S ố l ượ ng Block c ủa BNC  Mỗi Line trong cache đượ c g ắn thêm m ột Tag để xác đị nh Block nào (c ủa BNC) đang ở trong Line bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 44
  23. Cấu trúc chung c ủa cache (tt)  Một s ố block c ủa b ộ nh ớ chính đượ c n ạp vào các Line của cache  Nội dung Tag sẽ cho bi ết block nào c ủa BNC đang đượ c ch ứa ở line đó  Khi CPU truy c ập ( đọ c/ghi) m ột t ừ nh ớ có 2 kh ả n ăng xảy ra: –Từ nh ớ có trong cache ( cache hit ) –Từ nh ớ không có trong cache ( cache miss )  Vì số Line của cache ít hơn số block của BNC nên cần có một gi ải thu ật ánh xạ dữ li ệu từ BNC vào cache bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 45 Cấu trúc chung c ủa cache (tt) B0 B1 Tag D÷ liÖu B2 L . 0 . L 1 . . . BXL . . . . . . Lm-2 . . Lm-1 . Bé nhí cache Bp-2 Bp-1 Bé nhí chÝnh bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 46
  24. Các k ỹ thu ật ánh x ạ đị a ch ỉ BNC Cache  Ánh xạ tr ực ti ếp ( direct mapping )  Ánh xạ liên k ết toàn ph ần ( fully associative mapping )  Ánh xạ liên k ết t ập hợp ( set associative mapping ) bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 47 Ánh xạ tr ực ti ếp (direct mapping)  Mỗi Block c ủa BNC ch ỉ đượ c ánh x ạ vào m ột Line duy nh ất: i = j mod m – i: s ố hi ệu Line của Block khi ánh x ạ vào trong cache – j: s ố hi ệu Block trong BNC – m: s ố l ượ ng Line trong cache  Cụ th ể: → → –B0 L0 Bm L0 . . . → → –B1 L1 Bm+1 L1 . . . – . . . . . . → → –Bm-1 Lm-1 B2m-1 Lm-1 . . . bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 48
  25. Ánh xạ tr ực ti ếp (tt)  Nh ư v ậy: L0 : B 0, B m, B 2m , , B nm L1 : B 1, B m+1 , B 2m+1 , , B nm+1 . . . . . . . Lm-1: B m-1, B 2m-1, B 3m-1, , B (n+1)m-1  Khi đó: Đị a ch ỉ CPU phát ra g ồm 3 thông tin –Số hi ệu ô nh ớ trong Block (n ằm trong Line c ủa cahe) –Số hi ệu Line trong cache –Số hi ệu c ủa Block nào đang n ằm trong cache Tag Line Word n3 bitn2 bit n1 bit bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 49 Ánh x ạ tr ực ti ếp (tt) Tag Line Word n3 bit n2 bit n1 bit ° Word : xác đị nh byte nh ớ trong Line (block) BNC ⇒ Kích th ướ c 1 line = 2n1 ° Line : Xác đị nh số hi ệu Line trong cache ⇒ Có 2n2 Line trong cache ° Tag : số bít còn lại là n3 = N – n2 – n1 ⇒ BNC ch ứa 2n3 ô nh ớ bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 50
  26. Ví dụ 1 Cho máy tính có dung lượ ng nh ớ – RAM = 128 MB, cache = 256 KB, line = 32 byte, – Độ dài ng ăn nh ớ = 1 byte. Tìm s ố bit c ủa các tr ườ ng đị a ch ỉ ánh x ạ tr ực ti ếp vào cache Gi ải: Ta có: – BNC = 128 MB = 2 7 * 2 20 byte = 2 27 byte  N = 27 – Cache = 256 KB = 2 8 * 2 10 byte = 2 18 byte 5 – Line = 32 byte = 2 byte  số bit tr ườ ng word là n3 = 5 –Số Line trong cache: 2 18 /2 5 = 213  số bit tr ườ ng line n2 = 13 –Số bit c ủa tr ườ ng Tag là n 3 = N – (n 2 – n1) = 9 9 13 5 bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 51 Ví dụ 2 Cho máy tính có : – RAM = 256 MB, cache = 64 KB, line = 16 byte, – Độ dài ng ăn nh ớ = 4 byte. Tìm dạng đị a ch ỉ do BXL phát ra? Gi ải: Ta có: – RAM=256MB = 2 28 byte = 2 28 /2 2 = 2 26 ng/nh ớ  N=26 – Cache = 64 KB = 2 16 byte = 2 16 /2 2 = 2 14 ng/nh ớ 4 2 2 – Line = 16 byte =2 /2 = 2 ng/nh ớ  n1 = 2 14 2 12 –Số Line trong cache: 2 /2 = 2  n2 = 12 –Số bit c ủa ph ần Tag: N - 12 - 2 = 12, n3= 12 12 12 2 bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 52
  27. Sơ đồ thực hi ện Line Word bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 53 Nhận xét  Ưu điểm: –Dễ th ực hi ện, vì m ột Block đượ c ánh x ạ c ố đị nh vào một Line ⇒ không c ần thu ật toán ch ọn Line. – Thi ết k ế m ạch đơ n gi ản.  Nh ượ c điểm: –Tỉ l ệ cache hit th ấp. bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 54
  28. Ánh xạ liên k ết toàn phần  Mỗi Block trong bộ nh ớ chính (BNC) đượ c ánh x ạ vào một Line b ất k ỳ trong Cache  Khi đó, đị a ch ỉ do BXL phát ra có d ạng: Tag Word s bit w bit  Để ki ểm tra xem 1 block có trong cache hay không, ph ải đồ ng th ời ki ểm tra tất cả các tag của các line trong cache  ph ức tạp hơn – Word : xác đị nh ng ăn nh ớ trong Block  Block có 2w ng ăn nh ớ – Tag : xác đị nh Block đang ở trong Line  Số lượ ng Block: 2s  Dung lượ ng BNC: 2s + w ng ăn nh ớ bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 55 Sơ đồ thực hi ện bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 56
  29. Nhận xét  Ưu điểm: –Tỉ l ệ cache hit cao h ơn ánh x ạ tr ực ti ếp vì m ột Block đượ c phép vào m ột Line bất k ỳ.  Nh ượ c điểm: – Thi ết k ế m ạch t ươ ng đố i ph ức t ạp, th ể hi ện ở m ạch so sánh. bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 57 Ánh xạ liên k ết t ập hợp  Cache đượ c chia thành nhi ều Set , m ỗi Set g ồm nhi ều Line liên ti ếp  Một Block c ủa BNC ch ỉ đượ c ánh x ạ vào m ột Set duy nh ất trong cache, nh ưng đượ c ánh x ạ vào Line b ất k ỳ trong set đó: i = j mod v – i: s ố hi ệu Set trong cache – j: s ố hi ệu Block trong BNC – v: s ố l ượ ng Set trong cache bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 58
  30. Ánh x ạ liên k ết t ập hợp (tt)  Khi đó, đị a ch ỉ do BXL phát ra g ồm: Tag Set Word s - d bitd bit w bit – Word : xác đị nh s ố hi ệu ng ăn nh ớ trong Block  Block (Line) có 2w ng ăn nh ớ – Set : xác đị nh s ố hi ệu Set trong cache  Cache có 2d Set – Tag : xác đị nh Block nào đang ở trong Line  BNC ch ứa 2s + w ng ăn nh ớ bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 59 Ví dụ 1 Cho máy tính có dung l ượ ng: – BNC = 512 MB, cache = 128 KB, line = 32 byte, – Set = 8 Line, độ dài ng ăn nh ớ = 1 byte. Tìm dạng đị a ch ỉ do BXL phát ra? Gi ải: Ta có: – BNC = 512 MB = 2 29 byte; Cache = 128 KB = 2 17 byte – Line = 2 5 byte ⇒ w = 5 – Dung l ượ ng Set: 2 3 * 2 5 = 2 8 byte  số Set trong Cache: 2 17 /2 8 = 2 9  d = 9 –Số bit c ủa ph ần Tag: 29 - 9 - 5 = 15  s - d = 15 15 9 5 bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 60
  31. Ví dụ 2 Cho máy tính có dung l ượ ng: – BNC = 256 MB, cache = 128 KB, line = 64 byte, – Set = 4 Line, độ dài ng ăn nh ớ = 4 byte. T×m d¹ng ®Þa chØ do BXL ph¸t ra? Gi ải: ta có – BNC = 2 28 byte = 2 28 /2 2 = 2 26 ng/nh ớ – Cache = 2 17 byte = 2 17 /2 2 = 2 15 ng/nh ớ – Line = 2 6/2 2 = 2 4 ng/nh ớ ⇒ w = 4 – Dung l ượ ng Set: 2 2 * 2 4= 2 6 số l ượ ng Set: 2 15 /2 6 = 2 9  d = 9 –Số bit c ủa ph ần Tag: 26 - 9 - 4 = 13, s - d = 13 13 9 4 bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 61 Sơ đồ thực hi ện bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 62
  32. Nhận xét  Ưu điểm: –Tỉ l ệ cache hit cao vì m ột Block đượ c phép vào m ột Line bất k ỳ trong Set, và d ễ so sánh. – Đây là k ỹ thu ật ánh x ạ t ốt nh ất trong 3 k ỹ thu ật.  Nh ượ c điểm : – Thi ết k ế m ạch ph ức t ạp. bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 63 Các thu ật toán thay th ế Block trong cache Khi CPU truy cập 1 thông tin không có trong cache  nạp block trên BNC ch ứa thông tin đó vào cache (thay th ế block cũ đang ở trong cache) Kỹ thu ật ánh xạ tr ực ti ếp  ch ỉ 1 cách nạp block vào line cố đị nh trong cache  không cần thu ật gi ải để nạp Hai kỹ thu ật ánh x ạ liên kết (t ập h ợp, toàn ph ần):  cần có gi ải thu ật l ựa ch ọn thay th ế bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 64
  33. Các thu ật toán thay th ế Block trong cache  4 Thu ật toán thay th ế – Random : thay ng ẫu nhiên m ột Block c ũ nào đó Dễ th ực hi ện, nhanh nh ất, t ỉ l ệ cache hit th ấp. – FIFO (First In - First Out ) • Ánh x ạ liên k ết toàn ph ần: thay Block đã t ồn t ại lâu nh ất trong toàn cache • Ánh x ạ liên k ết t ập h ợp: thay Block đã t ồn t ại lâu nh ất trong set  Ph ươ ng pháp này có t ỉ l ệ cache hit không cao – LFU (Least Frequently Used ): thay Block có s ố l ần dùng ít nh ất  tỉ l ệ cache hit t ươ ng đố i cao – LRU (Least Recently Used): thay Block có kho ảng th ời gian dài nh ất không đượ c dùng  tỉ l ệ cache hit cao bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 65 Phương pháp truy c ập cache Đọ c: –Nếu cache hit: đọ c ng ăn nh ớ từ cache –Nếu cache miss: thay Block ⇒ cache hit Ghi: –Nếu cache hit: có 2 ph ươ ng pháp: • Write through : ghi d ữ li ệu vào c ả cache và c ả BNC ⇒ không c ần thi ết, t ốc độ ch ậm, m ạch đơ n gi ản. • Write back : ch ỉ ghi vào cache, khi nào Block (trong cache) đượ c ghi bị thay đi  ghi vào BNC ⇒ tốc độ nhanh, m ạch ph ức t ạp. –Nếu cache miss: thay Block ⇒ cache hi t bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 66
  34. Hoạt động c ủa cache BXL Cache BNC a) Write Through BXL Cache BNC b) Write Back bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 67 VD cache trên các bộ x ử lý Intel 80386: không có cache trên chip 80486: – 8KB, kích th ướ c Line: 16 byte – ánh xạ liên k ết t ập h ợp 4 đườ ng Pentium: – Có 2 cache L1 trên chip ( Cache lệnh: 8KB, cache dữ li ệu: 8KB) Petium 4: Cache L1 (2 lo ại) và L2 trên chip: – Cache L1: •Mỗi cache: 8KB, kích th ướ c Line: 64 byte • Ánh xạ liên k ết t ập h ợp 4 đườ ng – Cache L2: • 256KB, kích th ướ c Line: 128 byte • ánh xạ liên k ết t ập h ợp 8 đườ ng bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 68
  35. Sơ đồ Pentium IV bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 69 4.5. Bộ nhớ ngoài  Các ki ểu b ộ nh ớ ngoài – Đĩ a t ừ – RAID – Đĩ a quang – Flash Disk –Băng t ừ bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 70
  36. Các đặ c tính c ủa đĩ a t ừ  Đầ u từ cố đị nh hay chuy ển độ ng  Đĩ a c ố đị nh hay chuy ển độ ng  Dữ li ệu l ưu trên 1 m ặt hay 2 m ặt  Một hay nhi ều đĩ a  Cơ ch ế đầ u t ừ – Ti ếp xúc ( đĩ a m ềm) – Không ti ếp xúc: • Khe cố đị nh • Khe thay đổ i bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 71 Mặt đĩ a bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 72
  37. Khuôn dạng c ủa một rãnh (track) Sector 0 Sector 1 Gap1 ID Gap2 Data Gap3 Gap1 ID Gap2 Data Gap3 Byte 17 7 41 515 20 17 7 41 515 20 Sync Sync Track Head Sector CRC Data CRC Byte Byte Byte 1 2 1 1 2 1 512 2 bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 73 Nhi ều đĩ a bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 74
  38. Cylinders bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 75 Tốc độ đĩ a  Th ời gian truy nh ập = t/g tìm ki ếm + t/g tr ễ  Tốc độ truy ền  Th ời gian tìm ki ếm – Di chuy ển đầ u t ừ đế n đúng rãnh  Th ời gian tr ễ – Ch ờ đế n khi d ữ li ệu n ằm ngay d ướ i đầ u t ừ bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 76
  39. Đĩ a mềm 8”, 5.25”, 3.5” Tốc độ ch ậm, r ẻ ti ền Dung lượ ng nh ỏ (Ch ỉ tới 1.44MB) (lo ại 2.88 MB không ph ổ d ụng) bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 77 Đĩ a c ứng  Do IBM phát tri ển  Một ho ặc nhi ều đĩ a  Thông d ụng  Dung l ượ ng t ăng r ất nhanh – 2003: 20 GB, 30 GB, 40 GB – 2004: > 100 GB – . – 2014: > 1 TB  Tốc độ đọ c/ghi nhanh  Giá thành r ẻ bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 78
  40. Đĩ a cứng (tt) Trôc quay CÇn mang ®Çu tõ §Üa C¬ cÊu chuyÓn ®éng ®Çu tõ §Çu tõ §iÖn C¸p d÷ liÖu (SCSI hoÆc EIDE) bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 79 RAID Redundant Array of Independent Disks Có 7 lo ại RAID (RAID 0 ÷ RAID 6) Tập hợp nhi ều đĩ a vật lý đượ c HĐH coi nh ư một đĩ a (logic) duy nh ất Dữ li ệu đượ c lưu tr ữ phân tán trên nhi ều đĩ a vật lý khác nhau. Dung lượ ng lên tới hàng nghìn GB Có th ể sử dụng dung lượ ng dư th ừa để lưu tr ữ thông tin ki ểm tra ch ẵn lẻ, cho phép khôi ph ục lại thông tin trong tr ườ ng hợp đĩ a bị hỏng Do dung lượ ng lớn ⇒ cần có một ph ần đĩ a dùng để lưu tr ữ thông tin an toàn bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 80
  41. RAID 0 Không có ph ần d ư th ừa (thông tin an toàn) Dữ li ệu đượ c ch ứa trong các strip Tăng t ốc độ : –Dữ li ệu không ch ứa trên cùng m ột đĩ a – Các đĩ a tìm ki ếm theo c ơ ch ế song song bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 81 ánh x ạ dữ li ệu đối v ới RAID 0 bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 82
  42. RAID 1  Dùng k ỹ thu ật mirroring (n + n đĩ a)  Dữ li ệu đượ c ch ứa trong các strip , đượ c nhân thành 2 b ản ch ứa trên 2 đĩ a khác nhau  Khi đọ c: b ất k ỳ b ản nào; Khi ghi: ghi vào c ả hai b ản  Khi b ị l ỗi: đọ c t ừ b ản kia và nhân b ản l ại  Giá thành đắ t bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 83 RAID 2  Dùng (n + m) đĩ a: n đĩ a d ữ li ệu, m đĩ a mã Hamming  Các strip rất bé: kho ảng 1 ho ặc 2 byte  Vi ệc s ửa l ỗi đượ c tính d ựa theo các bit t ươ ng ứng trên các đĩ a  Nhi ều đĩ a ch ứa mã Hamming để s ửa l ỗi ở các v ị trí t ươ ng ứng  Nhi ều ph ần d ư th ừa: đắ t; không ph ổ d ụng bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 84
  43. RAID 3  Tươ ng t ự RAID 2, nh ưng ph ần thông tin an toàn ch ỉ dùng 1 đĩ a  Ch ỉ dùng 1 bit parity cho t ập các bit d ữ li ệu t ươ ng ứng  Dữ li ệu b ị l ỗi đượ c khôi ph ục l ại nh ờ ph ần d ữ li ệu “còn s ống” và thông tin parity: 1 + 3 + 8 + ? = 20 ⇒ ? = 7  Tốc độ truy ền d ữ li ệu nhanh bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 85 RAID 4  Thích h ợp v ới truy ền d ữ li ệu t ốc độ cao  Strip lớn  Mỗi đĩ a ho ạt độ ng độ c l ập  Bit parity đượ c tính toán d ựa vào các strip trên m ỗi đĩ a  Parity đượ c l ưu tr ữ trên đĩ a parity theo t ừng kh ối bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 86
  44. RAID 5  Tươ ng tự RAID 4, nh ưng parity đượ c phân bố đề u trên các đĩ a ⇒ tránh đượ c tắc ngh ẽn trên đĩ a parity.  Th ườ ng đượ c dùng trong các server mạng bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 87 RAID 6  Dùng (n + 2) đĩ a  Dùng 2 kh ối parity  Hai kh ối parity đượ c l ưu tr ữ riêng bi ệt trên các đĩ a khác nhau bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 88
  45. Đĩ a quang CD-ROM  Dung l ượ ng thông d ụng: 650MB ÷ 700MB  Ch ất d ẻo đượ c ph ủ m ột l ớp polycarbonate , bên d ướ i tráng l ớp có kh ả n ăng ph ản x ạ cao, th ườ ng là nhôm  Dữ li ệu đượ c l ưu tr ữ nh ờ các h ốc ( pit ) và ph ần b ằng (land )  Đọ c d ữ li ệu d ựa vào s ự ph ản x ạ tia laser  Tốc độ đọ c c ơ s ở = 150KB/s  Tốc độ b ội: 48x, 52x, v.v. bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 89 Hoạt động c ủa đĩ a CD bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 90
  46. Vận t ốc đĩ a CD-ROM  Đĩ a nh ạc có vận t ốc đơ n – Ki ểu đọ c: v ận t ốc tuy ến tính không đổ i ( CLV - Constant Linier Velocity ) 1,2 m/s – Rãnh (xoáy ốc) dài kho ảng 5,27 km – Th ời gian đọ c c ần 4391giây = 73,2 phút –Tốc độ đọ c c ơ s ở: 150KB/s  Các t ốc độ khác là b ội s ố, ví d ụ: 48x, 52x, bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 91 Khuôn dạng CD-ROM  Mode 0: tr ườ ng d ữ li ệu tr ống  Mode 1: 2048 byte d ữ li ệu + s ửa l ỗi  Mode 2: 2336 byte d ữ li ệu bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 92
  47. Các bộ nhớ quang khác  CD-R (CD Recordable) – WORM –Tươ ng thích v ới ổ đĩ a CD-ROM  CD-RW (CD ReWriteable) – Có th ể xóa đượ c – Không đắ t –Hầu h ết t ươ ng thích v ới ổ đĩ a CD-ROM – Thay đổ i pha – Dùng vật li ệu có hai h ệ s ố ph ản x ạ khác nhau thu ộc hai pha khác nhau bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 93 Các bộ nhớ quang khác DVD – Digital Video Disk: ch ỉ dùng trên ổ đĩ a xem video – Digital Versatile Disk: dùng trên ổ máy tính – Ghi m ột ho ặc hai m ặt – Nhi ều l ớp trên m ột m ặt – Dung l ượ ng: 4,7 GB trên m ột lớp bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 94
  48. Flash disk  Kết n ối qua c ổng USB  Không ph ải d ạng đĩ a  Bộ nh ớ bán d ẫn c ực nhanh ( flash memory )  Dung l ượ ng t ăng nhanh  Thu ận ti ện bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 95 Băng t ừ Băng t ừ – Truy nh ập tu ần t ự –Tốc độ ch ậm – Giá thành r ất r ẻ – Dùng để l ưu tr ữ và backup Băng audio s ố (DAT) – Đượ c dùng v ới đầ u t? quay (nh ư đầ u t? video) – Dung l ượ ng t ươ ng đố i l ớn – 4 GB không nén – 8 GB nén – Dùng để backup PC, server m ạng bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 96
  49. Thắc mắc – Thảo luận? bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 97 Bài t ập Bài 1: Cho IC nh ớ có dung lượ ng 8K x 8 bit. Hãy thi ết kế modul nh ớ có dung lượ ng 8K x 32 bit. Bài 2: Cho IC nh ớ có dung lượ ng 4K x 16 bit. Hãy thi ết kế modul nh ớ có dung lượ ng 16K x 16 bit. Bài 3: Cho IC nh ớ có dung lượ ng 4K x 8 bit. Hãy thi ết kế modul nh ớ có dung lượ ng 32K x 8 bit. Bài 4: Cho IC nh ớ có dung lượ ng 8K x 4 bit. Ch ỉ dùng Bộ gi ải mã 2:4, hãy thi ết kế modul nh ớ có dung lượ ng 16K x 4 bit. bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 98
  50. Bài t ập Bài 5: Cho IC nh ớ có dung l ượ ng 4K x 8 bit. Ch ỉ dùng B ộ gi ải mã 3: 8, hãy thi ết k ế modul nh ớ có dung l ượ ng 8K x 8 bit. Bài 6: Cho IC nh ớ có dung l ượ ng 2K x 8 bit. Ch ỉ dung B ộ gi ải mã 3:8, hãy thi ết k ế modul nh ớ có dung l ượ ng 8K x 8 bit. Bài 7: Cho IC nh ớ có dung l ượ ng 8K x 8 bit. Ch ỉ dùng B ộ gi ải mã 1:2, hãy thi ết k ế modul nh ớ có dung l ượ ng 32K x 8bit. bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 99 Bài t ập Bài 8: Cho IC nh ớ có dung l ượ ng 8K x 8 bit. Ch ỉ dùng B ộ gi ải mã 1:2, hãy thi ết k ế modul nh ớ có dung l ượ ng 64K x 32 bit. Bài 9: Cho IC nh ớ có dung l ượ ng 8K x 4 bit. Ch ỉ dùng B ộ gi ải mã 2:4, hãy thi ết k ế modul nh ớ có dung l ượ ng 64K x 4 bit. bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 100
  51. Bài t ập  Bài 1: Mô t ả ho ạt độ ng c ủa k ỹ thu ật ánh x ạ tr ực ti ếp  Bài 2: Mô t ả ho ạt độ ng c ủa k ỹ thu ật ánh x ạ liên k ết hoàn toàn  Bài 3: Mô t ả ho ạt độ ng c ủa k ỹ thu ật ánh x ạ liên k ết tập h ợp bangtqh@utc2.edu.vn Ch ươ ng 4 - Bộ nh ớ máy tính 101