Bài giảng Cơ sở dữ liệu và quản trị cơ sở dữ liệu - Chương 7: Ràng buộc toàn vẹn - Nguyễn Minh Thu

pdf 61 trang ngocly 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Cơ sở dữ liệu và quản trị cơ sở dữ liệu - Chương 7: Ràng buộc toàn vẹn - Nguyễn Minh Thu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_co_so_du_lieu_va_quan_tri_co_so_du_lieu_chuong_7_r.pdf

Nội dung text: Bài giảng Cơ sở dữ liệu và quản trị cơ sở dữ liệu - Chương 7: Ràng buộc toàn vẹn - Nguyễn Minh Thu

  1. Chương 7 Ràng buộc toàn vẹn
  2. Nội dung chi tiết Khái niệm Các đặc trưng của RBTV Phân loại Cài đặt Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 2
  3. Khái niệm RBTV (Integrety Constraints) xuất phát từ những qui định hay điều kiện - Trong thực tế - Trong mô hình dữ liệu  Các thao tác làm thay đổi dữ liệu không nên được thực hiện một cách tùy tiện vì có thể đưa CSDL đến một tình trạng ‘xấu’ RBTV là một điều kiện được định nghĩa trên một hay nhiều quan hệ khác nhau Các RBTV là những điều kiện bất biến mà mọi thể hiện của quan hệ đều phải thỏa ở bất kỳ thời điểm nào Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 3
  4. Khái niệm (tt) Tại sao cần phải có RBTV? - Bảo đảm tính kết dính của các thành phần cấu tạo nên CSDL - Bảo đảm tính nhất quán của dữ liệu - Bảo đảm CSDL luôn biểu diễn đúng ngữ nghĩa thực tế Ví dụ - Mức lương của một người nhân viên không được vượt quá trưởng phòng (R1) - Người quản lý trực tiếp (của một nhân viên) phải là một nhân viên trong công ty (R2) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 4
  5. Nội dung chi tiết Khái niệm Các đặc trưng của RBTV - Bối cảnh - Nội dung - Bảng tầm ảnh hưởng Phân loại Cài đặt Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 5
  6. Bối cảnh Bối cảnh của một RBTV - Là những quan hệ có khả năng bị vi phạm RBTV khi thực hiện các phép cập nhật Ví dụ (R1) - Mức lương của một người nhân viên không được vượt quá trưởng phòng  Các phép cập nhật Cập nhật lương cho nhân viên Thêm mới một nhân viên vào một phòng ban Bổ nhiệm trưởng phòng cho một phòng ban  Bối cảnh: NHANVIEN, PHONGBAN Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 6
  7. Bối cảnh (tt) Ví dụ (R2) - Người quản lý trực tiếp phải là một nhân viên trong công ty  Các phép cập nhật Cập nhật người quản lý trực tiếp của một nhân viên Thêm mới một nhân viên  Bối cảnh: NHANVIEN Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 7
  8. Nội dung Nội dung của một RBTV được phát biểu bằng - Ngôn ngữ tự nhiên  Dễ hiểu nhưng thiếu tính chặt chẽ - Ngôn ngữ hình thức  Cô đọng, chặt chẽ nhưng đôi lúc khó hiểu  Biểu diễn thông qua Đại số quan hệ Phép tính quan hệ Mã giả (pseudo code) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 8
  9. Nội dung (tt) Ví dụ (R1) - Ngôn ngữ tự nhiên  Mức lương của một người nhân viên không được vượt quá trưởng phòng - Ngôn ngữ hình thức   t NHANVIEN ( u PHONGBAN ( v NHANVIEN ( u.TRPHG v.MANV  u.MAPHG t.PHG  t.LUONG v.LUONG ))) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 9
  10. Nội dung (tt) Ví dụ (R2) - Ngôn ngữ tự nhiên  Người quản lý trực tiếp phải là một nhân viên trong công ty - Ngôn ngữ hình thức   t NHANVIEN ( t.MA_NQL null  s NHANVIEN (t.MA_NQL s.MANV )) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 10
  11. Bảng tầm ảnh hưởng Bảng tầm ảnh hưởng - Xác định thao tác cập nhật nào cần phải kiểm tra RBTV khi được thực hiện trên quan hệ bối cảnh Có 2 loại - Bảng tầm ảnh hưởng cho một RBTV - Bảng tầm ảnh hưởng tổng hợp Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 11
  12. Bảng tầm ảnh hưởng một RBTV Tên_RB Thêm Xóa Sửa Quan hệ 1 (Thuộc tính) Quan hệ 2 Quan hệ n ( ) Vi phạm RBTV ( ) Không vi phạm RBTV Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 12
  13. Bảng tầm ảnh hưởng tổng hợp Ràng buộc 1 Ràng buộc 2 Ràng buộc m T X S T X S T X S Quan hệ 1 + - + + - + + - + Quan hệ 2 - + - Quan hệ 3 - - + - + - Quan hệ n - + - - - + Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 13
  14. Nội dung chi tiết Khái niệm Các đặc trưng của RBTV Phân loại - Một quan hệ  Miền giá trị  Liên bộ  Liên thuộc tính - Nhiều quan hệ  Tham chiếu  Liên bộ, liên quan hệ  Liên thuộc tính, liên quan hệ  Thuộc tính tổng hợp  Chu trình Cài đặt Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 14
  15. RBTV - Miền giá trị Ràng buộc qui định các giá trị cho một thuộc tính R A B C D 1 1  5 7  9{ , {,1  }10 }   12 3   23 9 Miền giá trị - Liên tục - Rời rạc Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 15
  16. Ví dụ 3 Thời gian tham gia đề án của một nhân viên không quá 60 giờ - Bối cảnh: PHANCONG - Biểu diễn: t PHANCONG ( t.THOIGIAN 60 ) - Bảng tầm ảnh hưởng: R3 Thêm Xóa Sửa PHANCONG (THOIGIAN) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 16
  17. Ví dụ 4 Giới tính của nhân viên là ‘Nam’ hoặc ‘Nu’ - Bối cảnh: NHANVIEN - Biểu diễn: t NHANVIEN ( t.PHAI {‘Nam’, ‘Nu’} ) hay DOM(PHAI) {‘Nam’, ‘Nu’} - Bảng tầm ảnh hưởng: R4 Thêm Xóa Sửa NHANVIEN (PHAI) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 17
  18. RBTV - Liên bộ Sự tồn tại của một hay nhiều bộ phụ thuộc vào sự tồn tại của một hay nhiều bộ khác trong cùng quan hệ R A B C D 1 1  5 7   12 3   23 9 Trường hợp đặc biệt - RB khóa chính - RB duy nhất (unique) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 18
  19. Ví dụ 5 Tên phòng là duy nhất - Bối cảnh: PHONGBAN - Biểu diễn: t1, t2 PHONGBAN ( t1 t2  t1.TENPHG T2.TENPHG ) - Bảng tầm ảnh hưởng: R5 Thêm Xóa Sửa PHONGBAN (TENPHG) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 19
  20. Ví dụ 6 Một nhân viên được tham gia tối đa 5 đề án - Bối cảnh: PHANCONG - Biểu diễn: t PHANCONG ( ({ s PHANCONG | s.MA_NVIEN t.MA_NVIEN}) 5 ) - Bảng tầm ảnh hưởng: R6 Thêm Xóa Sửa PHANCONG (MA_VIEN, SODA) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 20
  21. Ví dụ 7 THIDAU(NGAY, GIO, DOI, SOBAN) Mỗi trận đấu là cuộc thi đấu của đúng 2 đội - Bối cảnh: THIDAU - Biểu diễn: t THIDAU ( !s THIDAU ( t s  t.NGAY s.NGAY  t.GIO s.GIO )) - Bảng tầm ảnh hưởng R7 Thêm Xóa Sửa THIDAU (NGAY, GIO, DOI) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 21
  22. RBTV - Liên thuộc tính Là ràng buộc giữa các thuộc tính trong cùng quan hệ R A B C D 1 1  5 7   12 3   23 9 Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 22
  23. Ví dụ 8 Một nhân viên không quản lý trực tiếp chính mình - Bối cảnh: NHANVIEN - Biểu diễn: t NHANVIEN ( t.MA_NQL t.MANV  t.MA_NQL null ) - Bảng tầm ảnh hưởng: R8 Thêm Xóa Sửa NHANVIEN (MA_NQL) Ở thời điểm thêm 1 bộ vào NHANVIEN, MA_NQL là null Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 23
  24. Ví dụ 9 KHOAHOC(MAKH, TENKH, BDAU, KTHUC) Mỗi khóa học kéo dài ít nhất 3 tháng - Bối cảnh: KHOAHOC - Biểu diễn: t KHOAHOC ( t.KTHUC t.BDAU 3 ) - Bảng tầm ảnh hưởng: R9 Thêm Xóa Sửa KHOAHOC (BDAU, KTHUC) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 24
  25. RBTV - Tham chiếu Giá trị xuất hiện tại các thuộc tính trong một quan hệ nào đó phải tham chiếu đến giá trị khóa chính của một quan hệ khác cho trước R A B C D S E F 1 1 7 1  5 7 3 2   12 3   23 9 Bắt buộc phải tồn tại trước Trường hợp đặc biệt - RB khóa ngoại Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 25
  26. Ví dụ 10 Mọi thân nhân phải có mối quan hệ gia đình với một nhân viên trong công ty - Bối cảnh: THANNHAN, NHANVIEN - Biểu diễn: t THANNHAN ( s NHANVIEN ( s.MANV t.MA_NVIEN )) hay THANNHAN.MA_NVIEN  NHANVIEN.MANV - Bảng tầm ảnh hưởng: R10 Thêm Xóa Sửa NHANVIEN (MANV) THANNHAN (MA_NVIEN) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 26
  27. RBTV - Tham chiếu (tt) Còn gọi là phụ thuộc tồn tại Thường có bối cảnh là hai quan hệ - Nhưng có trường hợp suy biến thành một quan hệ - Ví dụ (R2)  Người quản lý trực tiếp phải là một nhân viên trong công ty  Bối cảnh: NHANVIEN  Biểu diễn: t NHANVIEN ( t.MA_NQL null  s NHANVIEN (t.MA_NQL s.MANV ))  Bảng tầm ảnh hưởng R2 Thêm Xóa Sửa NHANVIEN (MANV, MA_NVIEN) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 27
  28. RBTV - Liên bộ, liên quan hệ Là ràng buộc xảy ra giữa các bộ trên nhiều quan hệ khác nhau R A B C D 1 1  5 7   12 3   23 9 S A B C 2 7 4 7  2 3  2 10 Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 28
  29. Ví dụ 11 HOADON(SOHD, MAKH, NGAYHD) CTHD(SOHD, MAHH, DGIA, SLG) Mỗi hóa đơn phải có ít nhất một chi tiết hóa đơn - Bối cảnh: HOADON, CTHD - Biểu diễn: t HOADON ( s CTHD ( t.SOHD s.SOHD )) - Bảng tầm ảnh hưởng: R11 Thêm Xóa Sửa HOADON (SOHD) CTHD (SOHD) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 29
  30. RBTV - Liên thuộc tính, liên quan hệ Là ràng buộc xãy ra giữa các thuộc tính trên nhiều quan hệ khác nhau R A B C D S A B C 1 1 2 7  5 7 4 7   12 3  2 3   23 9  2 10 Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 30
  31. Ví dụ 12 Ngày sinh của trưởng phòng phải nhỏ hơn ngày nhận chức - Bối cảnh: NHANVIEN, PHONGBAN - Biểu diễn: t PHONGBAN ( s NHANVIEN ( s.MANV t.TRPHG  t.NG_NHANCHUC s.NGSINH )) - Bảng tầm ảnh hưởng: R12 Thêm Xóa Sửa NHANVIEN (NGSINH, MANV) PHONGBAN (NG_NHANCHUC, TRPHG) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 31
  32. RBTV - Thuộc tính tổng hợp Thuộc tính tổng hợp - Là thuộc tính có giá trị được tính toán từ các thuộc tính khác Khi CSDL có thuộc tính tổng hợp - RBTV bảo đảm quan hệ giữa thuộc tính tổng hợp và các thuộc tính nguồn Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 32
  33. Ví dụ 13 PHONGBAN(TENPHG, MAPHG, TRPHG, NG_NHANCHUC, SO_NV) Số nhân viên của một phòng ban phải bằng tổng số lượng nhân viên thuộc phòng đó - Bối cảnh: NHANVIEN, PHONGBAN - Biểu diễn: t PHONGBAN ( t.SO_NV card { s NHANVIEN | s.PHG t.MAPHG} - Bảng) tầm ảnh hưởng: R13 Thêm Xóa Sửa NHANVIEN (PHG) PHONGBAN (SO_NV, MAPHG) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 33
  34. RBTV – Chu trình Lược đồ CSDL có thể được biểu diễn bằng đồ thị - Đỉnh Tên quan hệ  Quan hệ  Thuộc tính Tên thuộc tính - Cạnh  Đường nối một đỉnh quan hệ với một đỉnh thuộc tính trong lược đồ CSDL Tên quan hệ Tên thuộc tính Chu trình - Đồ thị xuất hiện đường đi khép kín ~ Lược đồ CSDL có chu trình Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 34
  35. Ví dụ 14 Nhân viên chỉ được phân công vào các đề án do phòng ban của mình phụ trách PHG=PHONG NHANVIEN MANV, MADA DEAN MANV=MA_NVIEN SODA=MADA MA_NVIEN, SODA PHANCONG Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 35
  36. Ví dụ 14 (tt) Nhân viên chỉ được phân công vào các đề án do phòng ban của mình phụ trách - Bối cảnh: NHANVIEN, DEAN, PHANCONG - Biểu diễn: NVDA  NHANVIEN PHG=PHONG DEAN t PHANCONG ( s NVDA ( t.MA_NVIEN s.MANV  t.MADA s.SODA )) - Bảng tầm ảnh hưởng: R14 Thêm Xóa Sửa NHANVIEN (MANV,PHG) DEAN (MADA,PHONG) PHANCONG (MA_NVIEN,SODA) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 36
  37. Nội dung chi tiết Khái niệm Các đặc trưng của RBTV Phân loại Cài đặt - Assertion - Trigger - Transaction (giao tác) - Stored Procedure (thủ tục lưu trữ nội) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 37
  38. Cài đặt Các RBTV được cài đặt bởi - Primary key - Foreign key - Check contraint - Assertion - Trigger - Transaction Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 38
  39. Assertion Là một biểu thức SQL luôn mang giá trị TRUE tại mọi thời điểm - Người sử dụng cần cho biết cái gì phải đúng Cú pháp CREATE ASSERTION CHECK ( ) DROP ASSERTION Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 39
  40. Ví dụ 12 Ngày sinh của trưởng phòng phải nhỏ hơn ngày nhận chức CREATE ASSERTION R12 CHECK ( NOT EXISTS ( SELECT * FROM NHANVIEN, PHONGBAN WHERE MANV=TRPHG AND NGSINH > NGAY_NHANCHUC ) ) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 40
  41. Ví dụ 15 Lương của trưởng phòng phải lớn hơn 50000 CREATE ASSERTION R15 CHECK ( NOT EXISTS ( SELECT * FROM NHANVIEN, PHONGBAN WHERE MANV=TRPHG AND LUONG < 50000 ) ) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 41
  42. Ví dụ 15 (tt) Lương của trưởng phòng phải lớn hơn 50000 ALTER TABLE PHONGBAN ( Check Constraint TENPB VARCHAR(20) UNIQUE, MAPHG INT NOT NULL, TRPHG CHAR(9), NG_NHANCHUC DATETIME, CONSTRAINT CHK_PB_LUONGTRPHG CHECK ( TRPHG NOT IN (SELECT MANV FROM NHANVIEN WHERE LUONG < 50000 )) ) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 42
  43. Ví dụ 16 Số lượng nhân viên của mỗi phòng ban không quá 20 người CREATE ASSERTION R16 CHECK ( 20 >= ALL ( SELECT COUNT(MANV) FROM NHANVIEN GROUP BY PHG ) ) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 43
  44. Ví dụ 16 (tt) Số lượng nhân viên của mỗi phòng ban không quá 20 người Check Constraint ALTER TABLE NHANVIEN ADD CONSTRAINT CHK_NV_SLNVPB CHECK ( 20 >= ALL ( SELECT COUNT(MANV) FROM NHANVIEN GROUP BY PHG )) Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 44
  45. Assertion hay Check Constraint ? Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 45
  46. Trigger Là tập hợp các lệnh được thực hiện tự động khi xuất hiện một biến cố nào đó thêm xóa sửa Biến cố trước sau giá trị mới Thỏa giá trị cũ Điều kiện Tập hợp các lệnh row-level Không thỏa statement-level Thông báo lỗi Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 46
  47. Trigger (tt) Cú pháp CREATE TRIGGER AFTER|BEFORE INSERT|UPDATE|DELETE ON REFERENCING NEW ROW|TABLE AS OLD ROW|TABLE AS FOR EACH ROW | FOR EACH STATEMENT WHEN ( ) DROP TRIGGER Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 47
  48. Ví dụ 15 Lương của trưởng phòng phải lớn hơn 50000 CREATE TRIGGER TR_PB_UPD AFTER UPDATE OF TRPHG ON PHONGBAN REFERENCING NEW ROW AS NewTuple FOR EACH ROW WHEN (50000 >= (SELECT LUONG FROM NHANVIEN WHERE MANV=NewTuple.TRPHG)) Thông báo lỗi cho người dùng Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 48
  49. Ví dụ 15 (tt) Lương của trưởng phòng phải lớn hơn 50000 CREATE TRIGGER TR_PB_UPD AFTER UPDATE OF TRPHG ON PHONGBAN REFERENCING NEW ROW AS NewTuple OLD ROW AS OldTuple FOR EACH ROW WHEN (50000 >= (SELECT LUONG FROM NHANVIEN WHERE MANV=NewTuple.TRPHG)) UPDATE PHONGBAN SET TRPHG=OldTuple.TRPHG WHERE TRPHG=NewTuple.TRPHG Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 49
  50. Ví dụ 15 (tt) Lương của trưởng phòng phải lớn hơn 50000 CREATE TRIGGER TR_PB_UPD AFTER UPDATE OF LUONG ON NHANVIEN REFERENCING NEW ROW AS NewTuple OLD ROW AS OldTuple FOR EACH ROW WHEN (NewTuple.LUONG <= 50000 AND NewTuple.MANV IN ( SELECT TRPHG FROM PHONGBAN )) UPDATE NHANVIEN SET LUONG=OldTuple.LUONG WHERE LUONG=NewTuple.LUONG Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 50
  51. Transaction Là tập các lệnh thực hiện một xử lý nào đó trong một ứng dụng CSDL, sao cho - Hoặc là tất cả các lệnh đều được thực hiện thành công - Hoặc là không có lệnh nào được thực hiện Ví dụ: xử lý chuyển tiền trong ngân hàng Giao tác Chuyển_tiền Giảm tiền trong tài khoản người gửi Tăng tiền trong tài khoản người nhận Nếu tất cả đều thành công thì hoàn tất giao tác Ngược lại quay lui giao tác Cuối giao tác Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 51
  52. Transaction (tt) Giao tác phải đảm bảo - Tính nguyên tố (atomicity) - Tính nhất quán của CSDL (consistency)  Các RBTV không bị vi phạm Trong khi thực hiện giao tác Trước và sau khi thực hiện giao tác Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 52
  53. Ví dụ 7 Mỗi trận đấu là cuộc thi đấu của đúng 2 đội Giao tác Thêm_trận_đấu(t, s) Thêm t vào THIDAU Thêm s vào THIDAU Nếu có một thao tác thất bại thì Quay lui giao tác Ngược lại Hoàn tất giao tác Cuối nếu Cuối giao tác Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 53
  54. Ví dụ 7 (tt) Giao tác Xóa_trận_đấu(ngay, gio) Với mọi s THIDAU (s.NGAY ngay  s.GIO gio) Xóa s khỏi THIDAU Cuối với mọi Nếu có một thao tác thất bại thì Quay lui giao tác Ngược lại Hoàn tất giao tác Cuối nếu Cuối giao tác Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 54
  55. Ví dụ 11 Mỗi hóa đơn phải có ít nhất một chi tiết hóa đơn Giao tác Thêm_hóa_đơn Thêm HOADON Thêm chi tiết thứ 1 vào CTHD Thêm chi tiết thứ 2 vào CTHD Nếu có một thao tác thêm thất bại thì Quay lui giao tác Ngược lại Hoàn tất giao tác Cuối nếu Cuối giao tác Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 55
  56. Ví dụ 11 (tt) Giao tác Thêm_hóa_đơn Thêm HOADON Thêm chi tiết thứ 1 vào CTHD Thêm chi tiết thứ 2 vào CTHD Nếu có một thao tác thêm thất bại thì Quay lui giao tác Ngược lại Hoàn tất giao tác Cuối nếu Cuối giao tác Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 56
  57. Stored Procedure Các DBMS thương mại cung cấp cách thức lưu trữ các hàm hay thủ tục - Được lưu trữ trong lược đồ CSDL - Được sử dụng trong các câu lệnh SQL Cú pháp CREATE PROCEDURE AS Khai báo biến cục bộ Thân chương trình GO EXEC Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 57
  58. Ví dụ 7 Mỗi trận đấu là cuộc thi đấu của đúng 2 đội CREATE PROCEDURE Thêm_trận_đấu t THIDAU , s THIDAU AS begin tran Thêm t vào THIDAU If @@error 0 rollback tran commit tran GO EXEC Thêm_trận_đấu x, y Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 58
  59. Nhận xét DBMS sẽ kiểm tra RBTV - Sau khi một thao tác cập nhật diễn ra trên CSDL - Cuối mỗi giao tác Nên cài đặt RBTV ở đâu ??? - DBMS - Application - Trigger quá nhiều hệ thống chậm chạm - Stored Procedure hiệu quả cao Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 59
  60. Bài tập về nhà Bài tập - 7.2 / 331-333 - 7.3 / 335-336 - 7.4 / 345-347 Đọc - Procedures stored in schema / 365-378 Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 60
  61. Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 61