Bài giảng Cơ sở dữ liệu - Chương 3: Thiết kế cơ sở dữ liệu

pdf 10 trang ngocly 90
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Cơ sở dữ liệu - Chương 3: Thiết kế cơ sở dữ liệu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_co_so_du_lieu_chuong_3_thiet_ke_co_so_du_lieu.pdf

Nội dung text: Bài giảng Cơ sở dữ liệu - Chương 3: Thiết kế cơ sở dữ liệu

  1. 9/5/2016 CƠ SỞ DỮ LIỆU THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU NỘI DUNG • Thiết kế cơ sở dữ liệu mức ý 1 niệm • Thiết kế cơ sở dữ liệu mức 2 luận lý Mô hình dữ liệu quan hệ – Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] MỤC TIÊU CỦA HOẠT ĐỘNG THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU Không trùng lắp Cập Nhất nhật, quán nâng cấp Mô hình dữ liệu quan hệ ? – Dễ khai Cơ sở dữ liệu thác Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] 1
  2. 9/5/2016 TIÊU CHÍ LỰA CHỌN BẢN THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU Thời gian thực hiện yêu cầu truy xuất dữ liệu Chi phí hoạt động xây dựng, cài đặt, triển khai Mô hình dữ liệu quan hệ – Thời gian sao lưu, phục hồi khi gặp sự cố Tính ổn định trong thời gian dài, mức Cơ sở dữ liệu độ phù hợp với mục đích sử dụng Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU Đặc tả Thiết kế Thiết kế Thiết kế yêu cầu cơ sở cơ sở cơ sở người dữ liệu ý dữ liệu dữ liệu Mô hình dữ liệu quan hệ – sử dụng niệm luận lý vật lý Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU Ý NIỆM . Mục tiêu  Mô tả tổ chức của dữ liệu và mối liên quan giữa chúng với nhau . Giải pháp  Mô hình thực thể kết hợp (mở rộng) Mô hình dữ liệu quan hệ – Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] 2
  3. 9/5/2016 QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU Ý NIỆM • Xác định yêu cầu về dữ liệu lưu trữ của hệ thống, 1 phân tích các thành phần dữ liệu của hệ thống • Mô hình hóa các yêu cầu về dữ liệu bằng các sơ 2 đồ riêng lẻ Mô hình dữ liệu quan hệ • Tích hợp sơ đồ tổng thể về tổ chức dữ liệu lưu trữ – 3 của hệ thống • Hoàn thiện bản thiết kế, loại bỏ dữ thừa Cơ sở dữ liệu 4 Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU Ý NIỆM 1. Xác định yêu cầu về dữ liệu của hệ thống Xác định các tập thực thể Employee, Department, Project, Dependent Mô hình dữ liệu quan hệ Xác định các thuộc tính cho từng tập thực thể – Department (DName, DNumber, DLocation) Xác định các kiểu liên kết giữa các tập thực thể Cơ sở dữ liệu Manages, Controls, Works for, Works on, Supervises Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU Ý NIỆM 2. Mô hình hóa các yêu cầu về dữ liệu Mô hình dữ liệu quan hệ – Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] 3
  4. 9/5/2016 QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU Ý NIỆM 2. Mô hình hóa các yêu cầu về dữ liệu Mô hình dữ liệu quan hệ – Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU Ý NIỆM 3. Tích hợp thành sơ đồ tổng thể Mô hình dữ liệu quan hệ – Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU Ý NIỆM 4. Hoàn thiện bản thiết kế Mô hình dữ liệu quan hệ – Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] 4
  5. 9/5/2016 THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ . Mục tiêu  Tổ chức dữ liệu trên máy tính phục vụ nhu cầu lưu trữ, vận hành và khai thác thông tin . Giải pháp  Mô hình dữ liệu quan hệ Mô hình dữ liệu quan hệ – Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ 1 • Ánh xạ kiểu thực thể thường 2 • Ánh xạ kiểu thực thể yếu 3 • Ánh xạ kiểu liên kết hai ngôi 1:1 4 • Ánh xạ kiểu liên kết hai ngôi 1:N 5 • Ánh xạ kiểu liên kết hai ngôi M:N Mô hình dữ liệu quan hệ – 6 • Ánh xạ thuộc tính đa trị 7 • Ánh xạ kiểu liên kết nhiều ngôi 8 • Ánh xạ kiểu liên kết cha/con Cơ sở dữ liệu 9 • Ánh xạ lớp con chung Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ 1. Ánh xạ kiểu thực thể thường Mô hình dữ liệu quan hệ – DEPARTMENT EMPLOYEE PROJECT DNumber ESSN PNumber DName EName PName ESalary PLocation ESex Cơ sở dữ liệu EBirthdate EStartdate Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] 5
  6. 9/5/2016 QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ 2. Ánh xạ kiểu thực thể yếu DEPENDENT DName ESSN Mô hình dữ liệu quan hệ DSex – DBirthdate DRelationship Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ 3. Ánh xạ kiểu liên kết hai ngôi 1:1 Mô hình dữ liệu quan hệ – EMPLOYEE DEPARTMENT ESSN DNumber EName DName ESalary mgrSSN ESex mgrStartdate Cơ sở dữ liệu EBirthdate EStartdate Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ 4. Ánh xạ kiểu liên kết hai ngôi 1:N Mô hình dữ liệu quan hệ – DEPARTMENT EMPLOYEE PROJECT DNumber ESSN PNumber DName EName PName mgrSSN ESalary PLocation mgrStartdate ESex DNum EBirthdate EStartdate Cơ sở dữ liệu DNum supervisorSSN Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] 6
  7. 9/5/2016 QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ 5. Ánh xạ kiểu liên kết hai ngôi M:N Mô hình dữ liệu quan hệ – EMPLOYEE WORKSON PROJECT ESSN ESSN PNumber EName PNum PName ESalary workHours PLocation ESex DNum EBirthdate EStartdate Cơ sở dữ liệu DNum supervisorSSN Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ 6. Ánh xạ các thuộc tính đa trị Mô hình dữ liệu quan hệ – DEPARTMENT DEPLOCATION DNumber DNum DName DLocation mgrSSN mgrStartdate Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ 7. Ánh xạ các liên kết nhiều ngôi Mô hình dữ liệu quan hệ – DEPARTMENT EMPLOYEE PROJECT WORKSON DNumber ESSN PNumber ESSN DName EName PName PNum mgrSSN ESalary PLocation DNum mgrStartdate ESex DNum workHours EBirthdate Cơ sở dữ liệu EStartdate DNum supervisorSSN Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] 7
  8. 9/5/2016 SO SÁNH HAI MÔ HÌNH MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ Kiểu thực thể Quan hệ thực thể Kiểu liên kết 1:1 hay 1:N Khóa ngoại (quan hệ liên kết) Kiểu liên kết N:M Quan hệ liên kết với hai khóa ngoại Kiểu liên kết N–ngôi Quan hệ liên kết với N khóa ngoại Mô hình dữ liệu quan hệ – Thuộc tính đơn Thuộc tính Thuộc tính đa trị Quan hệ và khóa ngoại Tập giá trị Miền giá trị Cơ sở dữ liệuThuộc tính khóa Khóa chính (khóa phụ) Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ 8. Ánh xạ các liên kết cha / con EMPLOYEE(ESSN, EName, ESalary, ESex, EBirthdate, EStartdate) SECRETARY(ESSN, TypingSpeed) DRIVER(ESSN, VehicleType) ENGINEER(ESSN, EngType) Mô hình dữ liệu quan hệ – Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ 8. Ánh xạ các liên kết cha / con EMPLOYEE(ESSN, EName, ESalary, ESex, EBirthdate, EStartdate) SECRETARY(ESSN, , TypingSpeed) DRIVER(ESSN, , VehicleType) ENGINEER(ESSN, , EngType) Mô hình dữ liệu quan hệ – Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] 8
  9. 9/5/2016 QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ 8. Ánh xạ các liên kết cha / con EMPLOYEE(ESSN, , EStartdate, TypingSpeed, VehicleType, EngType, JobType) Mô hình dữ liệu quan hệ – Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ 8. Ánh xạ các liên kết cha / con EMPLOYEE(ESSN, , EStartdate, TypingSpeed, VehicleType, EngType, Secretary, Service, Engineer) Mô hình dữ liệu quan hệ – Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ 9. Ánh xạ các lớp con chung Mô hình dữ liệu quan hệ – Cơ sở dữ liệu KEY_MAN (ESSN, , EStartdate, EngType, Position) Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] 9
  10. 9/5/2016 CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ WORKSON EMPLOYEE DEPARTMENT ESSN ESSN DNumber PNum EName DName workHours ESalary mgrSSN ESex mgrStartdate EBirthdate EStartdate PROJECT DNum PNumber supervisorSSN PName DEPLOCATION PLocation DNum Mô hình dữ liệu quan hệ DNum DLocation – DEPENDENT DName ESSN DSex DBirthdate Cơ sở dữ liệu DRelationship Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] CƠ SỞ DỮ LIỆU LUẬN LÝ DEPARTMENT EMPLOYEE PROJECT DNumber ESSN PNumber DName EName PName mgrSSN ESalary PLocation mgrStartdate ESex DNum EBirthdate EStartdate DEPLOCATION DNum WORKSON DNum supervisorSSN ESSN DLocation TypingSpeed PNum Mô hình dữ liệu quan hệ VehicleType DNum – EngType workHours DEPENDENT Qualification DName Experienced ESSN Fulltime KEYMAN ESSN DSex EngType Cơ sở dữ liệu DBirthdate Position DRelationship Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] NỘI DUNG • Thiết kế cơ sở dữ liệu mức ý 1 niệm • Thiết kế cơ sở dữ liệu mức 2 luận lý Mô hình dữ liệu quan hệ – Cơ sở dữ liệu Ths. Trịnh Hoàng Nam, [email protected] 10